• Hiệu lực: Còn hiệu lực
  • Ngày có hiệu lực: 07/10/2010
UBND TỈNH CAO BẰNG
Số: 1746/2010/QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Cao Bằng, ngày 7 tháng 10 năm 2010

QUYẾT ĐỊNH

Quy định mức đóng góp các khoản chi phí đối với người nghiện ma túy

cai nghiên tự nguyện tại Trung tâm giao dục lao động xã hội tỉnh Cao Bằng

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Nghị định 135/2004/NĐ-CP ngày 10 tháng 6 năm 2004 của Chính phủ, qui định chế độ áp dụng biện pháp đưa vào cơ sở chữa bệnh, tổ chức hoạt động của cơ sở chữa bệnh theo Pháp lệnh xử lý vi phạm hành chính và chế độ áp dụng đối với người chưa thành niên, người tự nguyện vào cơ sở chữa bệnh;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 117/2007/TTLT/BTC-BLĐTBXH, ngày 01 tháng 10 năm 2007 hướng dẫn về trách nhiệm đóng góp và chế độ trợ cấp đối với người nghiện ma túy, người bán dâm chữa trị cai nghiện tại Trung tâm chữa bệnh Giáo dục lao động xã hội;

Căn cứ Nghị quyết số 32/2009/NQ-HĐND, ngày 10 tháng 12 năm 2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng quy định mức đóng góp các khoản chi phí đối với người nghiệm ma túy cai nghiện tự nguyện tại Trung tâm Giáo dục lao động xã hội tỉnh;

Theo đề nghị của Sở Lao động, Thương binh và xã hội tại Tờ trình số 755/SLĐTBXH-PCTNXH ngày 05/8/2010;

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định mức đóng góp các khoản chi phí đối với người nghiện ma túy chữa trị, cai nghiên tự nguyện tại Trung tâm Giáo dục lao động xã hội tỉnh Cao Bằng như sau:

1. Tiền ăn: 420.000đồng/người/tháng.

2. Tiền thuốc cai nghiện ma túy: 650.000đồng/người/lượt.

3. Tiền thuốc chữa bệnh thông thường khác: 100.000đồng/người/tháng.

4. Tiền xét nghiệm tìm chất ma túy và các xét nghiệm khác: 90.000đồng/người/tháng.

5. Tiền học văn hóa, học nghề: (Thu theo quy định của Nhà nước).

6. Tiền điện, nước, vệ sinh: 40.000đồng/người/tháng.

7. Tiền đóng góp xây dựng cơ sở vật chất: 100.000đồng/người/lượt.

8. Tiền chi phục vụ: 120.000đồng/người/lượt.

9. Tiền chi quản lý đối tượng: 210.000đồng/người/lượt.

10. Tiền mua sắm vật dụng cá nhân cần thiết cho đối tượng: 450.000đồng/người/lượt (nếu đối tượng mang theo đồ dùng cá nhân theo qui định sẽ không thu).

11. Tiền sinh hoạt văn thể: 100.000đồng/người/lượt.

Điều 2. Giao Sở Lao động, Thương binh và xã hội chỉ đạo các cơ sở chữa bệnh giáo dục lao động xã hội trên địa bàn thu đúng quy định. Trong quá trình thực hiện nếu có biến động về giá cả so với thời điểm ban hành Quyết định ở dưới mức 20%, Ủy ban nhân dân tỉnh sẽ điều chỉnh mức thu cho phù hợp.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giáo dục sở Lao động, Thương binh và xã hội, Giám đốc Sở Tài chính, thủ trưởng các cơ quan liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. Ủy ban nhân dân

Chủ tịch

(Đã ký)

 

Lý Hải Hầu

Tải file đính kèm
 
This div, which you should delete, represents the content area that your Page Layouts and pages will fill. Design your Master Page around this content placeholder.