• Hiệu lực: Còn hiệu lực
  • Ngày có hiệu lực: 01/08/2020
HĐND THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Số: 304/2020/NQ-HĐND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Đà Nẵng, ngày 8 tháng 7 năm 2020

NGHỊ QUYẾT

Quy định mức thu học phí, học phí học lại đối với các cơ sở giáo dục

 nghề nghiệp công lập thuộc thành phố Đà Nẵng quản lý và học phí

 giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn

 thành phố Đà Nẵng năm học 2020 - 2021

______________________

 HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

KHOÁ IX, NHIỆM KỲ 2016-2021, KỲ HỌP THỨ 15

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 86/2015/NĐ-CP ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập từ năm học 2015-2016 đến năm học 2020-2021;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 09/2016/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH ngày 30 tháng 3 năm 2016 của liên bộ Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Tài chính và Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 86/2015/NĐ-CP ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập từ năm học 2015-2016 đến năm học 2020-2021;

Xét Tờ trình số 4126/TTr-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2020 của Uỷ ban nhân dân thành phố về việc quy định mức thu học phí, học phí học lại đối với các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập thuộc thành phố Đà Nẵng quản lý năm học 2020-2021; học phí giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn thành phố Đà Nẵng năm học 2020-2021; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân thành phố và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quy định mức thu học phí, học phí học lại đối với các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập thuộc thành phố Đà Nẵng quản lý; học phí giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn thành phố Đà Nẵng năm học 2020-2021 như sau:

- Mức thu học phí, học phí học lại tại Trường Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật theo Phụ lục I.

- Mức thu học phí, học phí học lại tại Trường Cao đẳng nghề Đà Nẵng theo Phụ lục II.

- Mức thu học phí tại các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập theo Phụ lục III.

Điều 2. Hiệu lực áp dụng

1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2020.

2. Thời gian áp dụng: Năm học 2020-2021.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Uỷ ban nhân dân thành phố tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định của pháp luật.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố khóa IX, nhiệm kỳ 2016-2021, kỳ họp thứ 15 thông qua ngày 08 tháng 7 năm 2020./.

Nơi nhận:

- UBTV Quốc hội, Chính phủ;     

- Các Bộ: Giáo dục và Đào tạo, Tài chính,

Văn hóa, Thể thao và Du lịch;

- Cục Kiểm tra VB QPPL-Bộ Tư pháp;

- Ban Thường vụ Thành ủy;

- Các cơ quan tham mưu, giúp việc Thành ủy;

- UBND TP, UBMTTQVN, Đoàn ĐBQH thành phố;  

- Đại biểu HĐND thành phố;

- Các Sở, ban, ngành, đoàn thể thành phố;

- Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND thành phố;

- Quận/Huyện ủy, HĐND, UBND,

   UBMTTQVN các quận, huyện;

- UBND các phường, xã;

- Cổng thông tin điện tử thành phố;

- Báo Đà Nẵng, Đài PT-TH Đà Nẵng;

  - Lưu: VT, CTHĐ.

CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Nguyễn Nho Trung

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phụ lục I

MỨC THU HỌC PHÍ, HỌC PHÍ HỌC LẠI
TẠI TRƯỜNG CAO ĐẲNG VĂN HÓA NGHỆ THUẬT NĂM HỌC 2020-2021
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 304/2020/NQ-HĐND ngày 08 tháng 7 năm 2020
của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng)

ĐVT: 1.000 đồng/tháng/sinh viên

Số
TT
Khối ngành Mức thu
1 Chuyên ngành nghệ thuật
  Trung cấp 740
  Cao đẳng 850
2 Chuyên ngành văn hóa
  Trung cấp 620
  Cao đẳng 710

Phụ lục II

 MỨC THU HỌC PHÍ, HỌC PHÍ HỌC LẠI
TẠI TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ ĐÀ NẴNG NĂM HỌC 2020 - 2021
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 304/2020/NQ-HĐND ngày 08 tháng 7 năm 2020
của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng)
ĐVT: 1.000 đồng/tháng/sinh viên
Số
TT
Khối ngành Mức thu
1 Kinh tế
  Trung cấp 620
  Cao đẳng 710
2 Du lịch; May và thiết kế thời trang; Kỹ thuật
  Trung cấp 740
  Cao đẳng 850

Phụ lục III

MỨC THU HỌC PHÍ ĐỐI VỚI CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC MẦM NON, GIÁO DỤC PHỔ THÔNG CÔNG LẬP
NĂM HỌC 2020-2021 
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 304/2020/NQ-HĐND ngày 08 tháng 7 năm 2020
của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng)
ĐVT: Đồng/tháng/học sinh
Cấp học Mức thu  Ghi chú
Thành thị Nông thôn
Các quận: Hải Châu và Thanh Khê Các quận: Liên Chiểu, Sơn Trà và
 Cẩm Lệ
Quận Ngũ Hành Sơn Huyện Hòa Vang (không bao gồm các xã: Hòa Bắc, Hòa Phú, Hòa Ninh
 và Hòa Liên)
Các xã:
 Hòa Bắc, Hòa Phú, Hòa Ninh và Hòa Liên thuộc huyện Hòa Vang
Mầm non 95,000 70,000 50,000 35,000 15,000  
Trung học cơ sở 60,000 60,000 45,000 30,000 15,000 Kể cả giáo dục thường xuyên cấp THCS, THPT và Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn
Trung học phổ thông 70,000 60,000 45,000 30,000 15,000

 

Chủ tịch

(Đã ký)

 

Nguyễn Nho Trung

Tải file đính kèm
 
This div, which you should delete, represents the content area that your Page Layouts and pages will fill. Design your Master Page around this content placeholder.