• Hiệu lực: Còn hiệu lực
  • Ngày có hiệu lực: 27/06/2017
UBND TỈNH TIỀN GIANG
Số: 16/2017/QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Tiền Giang, ngày 12 tháng 6 năm 2017

QUYẾT ĐỊNH

Quy định đơn giá trồng rừng thay thế và định mức chi trả
giao khoán quản lý bảo vệ rừng trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

_________________

 ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 153/2016/NĐ-CP ngày 14/11/2016 của Chính phủ quy định mức lương tối thiểu vùng đối với người lao động làm việc theo hợp đồng lao động;

Căn cứ Nghị định số 119/2016/NĐ-CP ngày 23/8/2016 của Chính phủ về một số chính sách quản lý, bảo vệ và phát triển bền vững rừng ven biển ứng phó với biến đổi khí hậu;

Căn cứ Quyết định 38/2016/QĐ-TTg ngày 14/9/2016 của Chính phủ về việc ban hành một số chính sách bảo vệ, phát triển rừng và đầu tư hỗ trợ kết cấu hạ tầng, giao nhiệm vụ công ích đối với các công ty nông, lâm nghiệp;

Căn cứ Thông tư số 24/2013/TT-BNNPTNT ngày 06/5/2013 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác;

Căn cứ Thông tư số 26/2015/TT-BNNPTNT ngày 29/7/2015 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 24/2013/TT-BNNPTNT ngày 06/5/2013 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định đơn giá trồng rừng thay thế

1. Đối tượng nộp tiền trồng rừng thay thế: Các tổ chức, cá nhân là Chủ dự án có sử dụng đất phải chuyển mục đích sử dụng đất rừng sang mục đích khác mà Chủ dự án không có điều kiện tổ chức thực hiện trồng rừng thay thế.

2. Đơn giá trồng rừng thay thế:

a) Đơn giá trồng rừng thay thế đối với cây Bần chua (nộp tiền thay cho phương án tổ chức trồng rừng thay thế) là 74.760.000 đồng/ha.

b) Đơn giá trồng rừng thay thế đối với cây Mắm (nộp tiền thay cho phương án tổ chức trồng rừng thay thế) là 83.020.000 đồng/ha.

Chủ đầu tư dự án căn cứ trên Phương án trồng rừng thay thế được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt để nộp tiền.

(Đính kèm phụ lục 1 và Phụ lục 2)

Điều 2. Quy định mức khoán quản lý bảo vệ rừng

1. Đối tượng áp dụng: Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đang sinh sống ổn định tại các xã có rừng ven biển theo hợp đồng khoán.

2. Mức khoán quản lý bảo vệ rừng phòng hộ ven biển là 450.000 đồng/ha/năm.

3. Nguồn kinh phí thực hiện: ngân sách Trung ương và ngân sách tỉnh.

Điều 3. Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Gò Công Đông, huyện Tân Phú Đông và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 27 tháng 6 năm 2017./.

 

Phụ lục 1: DỰ TOÁN CHI PHÍ TRỒNG, CHĂM SÓC 01 HA RỪNG BẦN CHUA

(Ban hành kèm theo Quyết định số 16 /2017/QĐ-UBND ngày  12   tháng  6   năm 2017 của UBND tỉnh Tiền Giang)

 

 

Loài cây trồng: Bần chua; Mật độ trồng: 2.500 cây/ha; KT hố: 40x40x40cm; ĐK trồng: nhóm II; Cự ly từ 500-1000m; K=1,1

ĐVT: Đồng

STT

Hạng mục

Cách tính và ký hiệu

Đvt

Khối lượng (ha)

Định mức

Đơn giá

Thành tiền

Căn cứ áp dụng

1

Chi phí trực tiếp

T = Tm+Cs

 

 

 

 

   48.793.566

 

a

Trồng rừng bằng cây con có bầu

Tm

 

 

 

 

   36.883.489

QĐ 1206/QĐ-BNN-TCLN, ngày 08/4/2016

-

Cây giống (1,0 - 1,5 m) túi bầu

 

cây

1,0

2.500

7.000

   17.500.000

Đơn giá thực tế năm 2016

-

Xử lý thực bì cấp 1

 

công

1,0

5,5

157.846

        868.153

Tại điểm a, khoản 2, mục II, phần II, QĐ 1206/QĐ-BNN-TCLN

-

Vận chuyển cây giống (KT bầu: 18x22cm)

 

công

1,0

30

157.846

     4.735.380

Tại điểm c, khoản 2, mục II, phần II, QĐ 1206/QĐ-BNN-TCLN

-

Đào hố, lấp hố, trồng cây (Nhóm II)

 

công

1,0

80

157.846

   12.627.680

Tại điểm d, khoản 2, mục II, phần II, QĐ 1206/QĐ-BNN-TCLN

-

Quản lý, bảo vệ

 

công

1,0

7,3

157.846

     1.152.276

Tại điểm i, khoản 2, mục II, phần II, QĐ 1206/QĐ-BNN-TCLN

b

Chăm sóc + Trồng dặm 03 năm tiếp theo

Cs = Cs1+Cs2+Cs3

 

 

 

 

   11.910.077

QĐ 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

Chăm sóc năm 1 (25%)

Cs1

ha

1,0

 

 

     5.729.319

Tại điểm h, khoản 2, mục II, phần II, QĐ 1206/QĐ-BNN-TCLN

-

Vật liệu (25%)

 

cây

 

625

7.000

     4.375.000

Đơn giá thực tế 2016

-

Nhân công

 

công

 

8,6

157.846

     1.354.319

 

 

Chăm sóc năm 2 (15%)

Cs2

ha

1,0

 

 

     3.753.599

Tại điểm h, khoản 2, mục II, phần II, QĐ 1206/QĐ-BNN-TCLN

-

Vật liệu (15%)

 

cây

 

375

7.000

     2.625.000

 Đơn giá thực tế 2016

-

Nhân công

 

công

 

7,2

157.846

     1.128.599

 

 

Chăm sóc năm 3 (10%)

Cs3

ha

1,0

 

 

     2.427.159

Tại điểm h, khoản 2, mục II,phần II, QĐ 1206/QĐ-BNN-TCLN

-

Vật liệu (10%)

 

cây

 

250

7.000

     1.750.000

 Đơn giá thực tế 2016

-

Nhân công

 

công

 

4,3

157.846

        677.159

 

2

Chi phí gián tiếp

Tg=Tcđ + Tnt

 

 

 

 

     3.126.959

 

-

Chỉ đạo trồng rừng, chăm sóc

Tcđ

công

1,0

9

  284.269

     2.558.421

Tại điểm b, khoản 3, mục II, phần II, QĐ 1206/QĐ-BNN-TCLN

-

Nghiệm thu trồng rừng, chăm sóc rừng

Tnt

công

1,0

2

  284.269

       568.538

Tại điểm c, khoản 3, mục II, phần II, QĐ 1206/QĐ-BNN-TCLN

3

Chi phí chung

CPC = 5% x (1)

 

 

 

 

     2.439.678

TT69/2011/TT-BNNPTNT

4

Thu nhập chịu thuế tính trước

TNT = 5,5 % x (1+3)

 

 

 

 

     2.817.828

TT69/2011/TT-BNNPTNT

5

Thuế giá trị gia tăng

TGTGT= 5% x (1+3+4)

 

 

 

 

     2.702.554

TT69/2011/TT-BNNPTNT

6

Chi phí quản lý dự án

QLDA = 2,125 % x (1+3+4+5)

 

 

 

 

     1.206.015

TT69/2011/TT-BNNPTNT

7

Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng

TVXD = 7,875 % x (1+3+4+5)

 

 

 

 

     4.469.348

TT69/2011/TT-BNNPTNT

-

Chi phí khảo sát

 

 

 

 

 

     1.034.259

 

-

Chi phí thiết kế

 

công

1,0

7,03

284.269

     1.998.411

Tại điểm a, khoản 3, mục II, QĐ 1206/QĐ-BNN-TCLN

-

Thẩm tra thiết kế và dự toán

TV3 = 0,297% x (1+3+4)

 

 

 

 

        160.532

957/2009/QĐ-BXD

-

Giám sát

TV4 = 2,079% x (1+3+4)

 

 

 

 

     1.123.722

Dòng 4, cột 1, bảng số 19, QĐ 957/2009/QĐ-BXD

-

Chi phí lựa chọn nhà thầu thi công

TV5 = 0,282% x (1+3+4)

 

 

 

 

        152.424

Dòng 4, cột 1, bảng số 17, QĐ 957/2009/QĐ-BXD

8

Chi phí khác

 

 

 

 

 

3.799.551

 

-

Thẩm tra phê duyệt quyết toán

0,95% x (1+3+4+5+6+7+9)

 

 

 

 

        644.424

Khoản 1, điều 21, TT 09/2016/TT-BTC

-

Thẩm định báo cáo KTKT

0,019% x (1+3+4+5+6+7+9)

 

 

 

 

          12.888

TT 176/2011/TT-BTC

-

Chi phí xây dựng lán trại

2% x (1+3+4)

 

 

 

 

     1.081.021

Mục 5, phụ lục 2, phần I , TT06/2016/TT-BXD

-

Chi phí trực tiếp khác

2% x T

 

 

 

 

        975.871

Bảng 2.4, phục lục 2, TT06/2016/TT-BXD

-

Kiểm toán

1,6% x (1+3+4+5+6+7+9)

 

 

 

 

     1.085.346

TT 09/2016/TT-BTC

9

Chi phí dự phòng

DP = 10% x (1+3+4)

 

 

 

 

     5.405.107

TT69/2011/TT-BNNPTNT

TỔNG CỘNG

(1+2+3+4+5+6+7+8+9)

 

 

 

 

   74.760.000

 Làm tròn số

Ghi chú:

- Đơn giá nhân công lao động phổ thông bậc 3/7 là 157.846 đồng (Theo Quyết định số 1461/QĐ-UBND ngày 10/6/2015 của UBND tỉnh về việc công bố đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh Tiền Giang).

- Đơn giá nhân công bậc 6/8 là 284.269 đồng (Theo Quyết định số 1461/QĐ-UBND ngày 10/6/2015 của UBND tỉnh về việc công bố đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh Tiền Giang).

- Đơn giá cây giống: tính theo giá tại thời điểm năm 2016 đối với cây Bần chua là 7.000 đồng/cây. Đơn giá giống cây trồng các năm tiếp theo được tính bằng đơn giá giống cây trồng năm 2016 nhân với tỷ lệ lạm phát hàng năm. Tỷ lệ lạm phát hàng năm căn cứ vào niên giám thống kê tỉnh Tiền Giang.

- Lương ngày công sẽ được điều chỉnh khi có sự thay đổi về mức lương theo quy định hiện hành của Nhà nước.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phụ lục 2: DỰ TOÁN CHI PHÍ TRỒNG, CHĂM SÓC 01 HA RỪNG MẮM

(Ban hành kèm theo Quyết định số 16/2017/QĐ-UBND ngày 12  tháng  6   năm 2017 của UBND tỉnh Tiền Giang)

 

 

Loài cây trồng: Mắm;          Mật độ trồng: 2.500 cây/ha;           KT hố: 40x40x40cm;          ĐK trồng: nhóm II;        Cự ly từ 500-1000m;   K=1,1

ĐVT: Đồng

STT

Hạng mục

Cách tính và ký hiệu

Đvt

Khối lượng (ha)

Định mức

Đơn giá

Thành tiền

Căn cứ áp dụng

1

Chi phí trực tiếp

T = Tm+Cs

 

 

 

 

54.418.566

 

a

Trồng rừng bằng cây con có bầu

Tm

 

 

 

 

40.633.489

QĐ 1206/QĐ-BNN-TCLN, ngày 08/4/2016

-

Cây giống (0,7 - 1,0 m) túi bầu

 

cây

1,0

2.500

8.500

21.250.000

 Đơn giá thực tế

-

Xử lý thực bì cấp 1

 

Công

1,0

5,5

157.846

868.153

Tại điểm a, khoản 2, mục II, phần II, QĐ 1206/QĐ-BNN-TCLN

-

Vận chuyển cây giống (KT bầu: 18x22cm)

 

công

1,0

30

157.846

4.735.380

Tại điểm c, khoản 2, mục II,phần II, QĐ 1206/QĐ-BNN-TCLN

-

Đào hố, lấp hố, trồng cây (Nhóm II)

 

công

1,0

80

157.846

12.627.680

Tại điểm d, khoản 2, mục II,phần II, QĐ 1206/QĐ-BNN-TCLN

-

Quản lý, bảo vệ

 

công

1,0

7,3

157.846

1.152.276

Tại điểm i, khoản 2, mục II, phần II, QĐ 1206/QĐ-BNN-TCLN

b

Chăm sóc + Trồng dặm 03 năm tiếp theo

Cs

 

 

 

 

13.785.077

QĐ 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

Chăm sóc năm 1 (25%)

Cs1

ha

1,0

 

 

6.666.819

Tại điểm h, khoản 2, mục II, phần II, QĐ 1206/QĐ-BNN-TCLN

-

Vật liệu (25%)

 

cây

 

625

8.500

5.312.500

 Đơn giá thực tế

-

Nhân công

 

công

 

8,6

157.846

1.354.319

 

 

Chăm sóc năm 2 (15%)

Cs2

ha

1,0

 

 

4.316.099

Tại điểm h, khoản 2, mục II, phần II, QĐ 1206/QĐ-BNN-TCLN

-

Vật liệu (15%)

 

cây

 

375

8.500

3.187.500

 Đơn giá thực tế

-

Nhân công

 

công

 

7,2

157.846

1.128.599

 

 

Chăm sóc năm 3 (10%)

Cs3

ha

1,0

 

 

2.802.159

Tại điểm h, khoản 2, mục II, phần II, QĐ 1206/QĐ-BNN-TCLN

-

Vật liệu (10%)

 

cây

 

250

8.500

2.125.000

 Đơn giá thực tế

-

Nhân công

 

công

 

4,3

157.846

677.159

 

2

Chi phí gián tiếp

Tg=Tcđ + Tnt

 

 

 

 

3.126.959

 

-

Chỉ đạo trồng rừng, chăm sóc

Tcđ

công

1,0

9

284.269

2.558.421

Tại điểm b, khoản 3, mục II, phần II, QĐ 1206/QĐ-BNN-TCLN

-

Nghiệm thu trồng rừng, chăm sóc rừng

Tnt

công

1,0

2

284.269

568.538

Tại điểm c, khoản 3, mục II, phần II, QĐ 1206/QĐ-BNN-TCLN

3

Chi phí chung

CPC = 5% x (1)

 

 

 

 

2.720.928

TT69/2011/TT-BNNPTNT

4

Thu nhập chịu thuế tính trước

TNT = 5,5 % x (1+3)

 

 

 

 

3.142.672

TT69/2011/TT-BNNPTNT

5

Thuế giá trị gia tăng

TGTGT= 5% x (1+3+4)

 

 

 

 

3.014.108

TT69/2011/TT-BNNPTNT

6

Chi phí quản lý dự án

QLDA = 2,125 % x (1+3+4+5)

 

 

 

 

1.345.046

TT69/2011/TT-BNNPTNT

7

Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng

TVXD = 7,875 % x (1+3+4+5)

 

 

 

 

4.984.582

TT69/2011/TT-BNNPTNT

-

Chi phí khảo sát

 

 

 

 

 

1.383.871

 

-

Chi phí thiết kế

 

công

1,0

7,03

284.269

1.998.411

Tại điểm a, khoản 3, mục II, QĐ 1206/QĐ-BNN-TCLN

-

Thẩm tra thiết kế và dự toán

TV3 = 0,297% x (1+3+4)

 

 

 

 

179.038

957/2009/QĐ-BXD

-

Giám sát

TV4 = 2,079% x (1+3+4)

 

 

 

 

1.253.266

Dòng 4, cột 1, bảng số 19, QĐ 957/2009/QĐ-BXD

-

Chi phí lựa chọn nhà thầu thi công

TV5 = 0,282% x (1+3+4)

 

 

 

 

169.996

Dòng 4, cột 1, bảng số 17, QĐ 957/2009/QĐ-BXD

8

Chi phí khác

 

 

 

 

 

4.237.569

 

-

Thẩm tra phê duyệt quyết toán

0,95% x (1+3+4+5+6+7+9)

 

 

 

 

718.714

Khoản 1, điều 21, TT 09/2016/TT-BTC

-

Thẩm định báo cáo KTKT

0,019% x (1+3+4+5+6+7+9)

 

 

 

 

14.374

TT 176/2011/TT-BTC

-

Chi phí xây dựng lán trại

2% x (1+3+4)

 

 

 

 

1.205.643

Mục 5, phụ lục 2, phần I , TT06/2016/TT-BXD

-

Chi phí trực tiếp khác

2% x T

 

 

 

 

1.088.371

Bảng 2.4, phục lục 2, TT06/2016/TT-BXD

-

Kiểm toán

1,6% x (1+3+4+5+6+7+9)

 

 

 

 

1.210.466

TT 09/2016/TT-BTC

9

Chi phí dự phòng

DP = 10% x (1+3+4)

 

 

 

 

6.028.217

TT69/2011/TT-BNNPTNT

TỔNG CỘNG

(1+2+3+4+5+6+7+8+9)

 

 

 

 

83.020.000

 Làm tròn số

Ghi chú:

- Đơn giá nhân công lao động phổ thông bậc 3/7 là 157.846 đồng (Theo Quyết định số 1461/QĐ-UBND ngày 10/6/2015 của UBND tỉnh về việc công bố đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh Tiền Giang).

- Đơn giá nhân công bậc 6/8 là 284.269 đồng (Theo Quyết định số 1461/QĐ-UBND ngày 10/6/2015 của UBND tỉnh về việc công bố đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh Tiền Giang).

- Đơn giá cây giống: tính theo giá tại thời điểm thực tế năm 2016 đối với cây Mắm là 8.500 đồng/cây. Đơn giá giống cây trồng các năm tiếp theo được tính bằng đơn giá giống cây trồng năm 2016 nhân với tỷ lệ lạm phát hàng năm. Tỷ lệ lạm phát hàng năm căn cứ vào niên giám thống kê tỉnh Tiền Giang.

- Lương ngày công sẽ được điều chỉnh khi có sự thay đổi về mức lương theo quy định hiện hành của Nhà nước.

TM. Ủy ban nhân dân

KT. CHỦ TỊCH
Phó Chủ tịch

(Đã ký)

 

Phạm Anh Tuấn

Tải file đính kèm
 
This div, which you should delete, represents the content area that your Page Layouts and pages will fill. Design your Master Page around this content placeholder.