Lên đầu trang
    • Thông tin danh mục hệ thống hóa: Danh mục các văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực, ngưng hiệu lực một phần thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu trong kỳ hệ thống hóa 2014 - 2018

    Danh mục các văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực, ngưng hiệu lực một phần thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu trong kỳ hệ thống hóa 2014 - 2018

    DANH MỤC

    CÁC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT HẾT HIỆU LỰC, NGƯNG HIỆU LỰC MỘT PHẦN
    THUỘC LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN, ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU
    TRONG KỲ HỆ THỐNG HÓA 2014 - 2018
    (Ban hành kèm theo Quyết định số 1413/QĐ-UBND ngày 06/6/2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu)
     
    Số thứ tự Loại văn bản Số Ký hiệu Ngày ban hành Tên gọi của văn bản Ngày hết hiệu lực Nội dung quy định hết hiệu lực Lý do hết hiệu lực
    1 Chỉ thị 30/1998/CT-UB 02/05/1998 Về việc đầu tư xây dựng phát triển khu kinh tế mới Bến Cát – Phước Thuận thuộc huyện Xuyên Mộc 29/08/2018 Bãi bỏ điểm f  Quyết định số 2383/QĐ-UBND ngày 29/8/2018 bãi bỏ các Chỉ thị quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu ban hành trước ngày 01 tháng 7 năm 2016
    2 Chỉ thị 32/1999/CT-UB 26/06/1999 V/v thi hành Nghị định số 05/1999/NĐ-CP ngày 3-2-1999 của Chính phủ về chứng minh nhân dân 29/08/2018 Bãi bỏ khoản 1 và khoản 2  Quyết định số 2383/QĐ-UBND ngày 29/8/2018 bãi bỏ các Chỉ thị quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu ban hành trước ngày 01 tháng 7 năm 2016
    3 Nghị quyết 04/2007/NQ-HĐND 01/10/2007
    Về các Tờ trình của Ủy ban nhân dân tỉnh tại kỳ họp thứ 7/2007
    14/08/2016 Những nội dung có liên quan đến việc thu và mức thu lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh quy định tại Điều 3 Được sửa đổi, bổ sung bằng Nghị quyết số 44/2016/NQ-HĐND ngày 04/8/2016 về việc quyết định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
    4 Nghị quyết  34/2011/NQ-HĐND 22/07/2011 Quy định chức danh, số lượng, một số chế độ, chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã và thôn, ấp, khu phố 19/12/2017  Bãi bỏ khoản 6 Điều 1 Nghị quyết số 34/2011/NQ-HĐND Bị bãi bỏ 1 phần bởi Nghị quyết 54/2017/NQ-HĐND Bãi bỏ khoản 6 Điều 1 Nghị quyết 34/NQ-HĐND ngày 22 tháng 7 năm 2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu về quy định chức danh, số lượng, một số chế độ, chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã và thôn, ấp, khu phố
    5 Nghị quyết 22/2014/NQ-HĐND 17/07/2014
    Về việc phê chuẩn tiếp tục thực hiện Chính sách trợ cấp đối với công chức, viên chức trực tiếp phục vụ chuyên môn trong ngành y tế tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, giai đoạn 2016 -2020
    26/07/2015 Khoản 2, Điều 1, Nghị quyết số 22/2014/NQ-HĐND ngày 17/7/2014. Được sửa đổi, bổ sung bằng Nghị quyết số 11/2015/NQ-HĐND ngày 16/7/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 22/2014/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh
    6 Nghị quyết 32/2014/NQ-HĐND 18/12/2014
    Về việc thông qua Bảng giá các loại đất năm 2015 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
    19/12/2017 Khoản 1 Điều 4 tại quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 32/2014/NQ-HĐND Bị hết hiệu lực 1 phần bởi Nghị quyết 37/2017/NQ-HĐND ngày 09/12/2017 Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 32/2014/NQ-HĐND ngày 18 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu về việc thông qua Bảng giá các loại đất năm 2015 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
    7 Nghị quyết 41/2014/NQ-HĐND 18/12/2014 Về việc phê duyệt chính sách ưu đãi đối với cán bộ, công chức, viên chức, nhân viên công tác tại địa bàn huyện Côn Đảo   30/09/2016  Phụ cấp thu hút  thực hiện trong 03 năm, kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2013 
    8 Nghị quyết  42/2016/NQ-HĐND  14/08/2016 Thông qua quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường và than bùn
    tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu giai đoạn 2016-2020, tầm nhìn đến năm 2030
    24/12/2018 + Điều 3
    + Phụ lục các điểm mỏ quy hoạch khoáng sản
    Nghị quyết 34/2018/NQ-HĐND ngày 14/12/2018  Điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường và than bùn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu giai đoạn 2016-2020, tầm nhìn đến năm 2030
    9 Nghị quyết 48/2016/NQ-HĐND  04/08/2016 Thông qua Đề án phát triển kinh tế - xã hội cho đồng bào dân tộc thiểu số giai đoạn II (2016 - 2020) trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng  Tàu 19/12/2017 Bãi bỏ điểm a, khoản 1, Điều 1 Nghị quyết số 48/2016/NQ-HĐND và điểm a, khoản 4, Mục II của Đề án phát triển kinh tế - xã hội cho đồng bào dân tộc thiểu số giai đoạn II (2016-2020) trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu hành kèm theo Nghị quyết số 48/2016/NQ-HĐND Bị hết hiệu lực 1 phần bởi Nghị quyết số 42/2017/NQ-HĐND ngày 09/12/2017 Sửa đổi, bổ sung điểm a, khoản 1, Điều 1 Nghị quyết số 48/2016/NQ-HĐND ngày 04 tháng 8 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua Đề án phát triển kinh tế - xã hội cho đồng bào dân tộc thiểu số giai đoạn II (2016-2020) trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
    10 Nghị quyết 59/2016/NQ-HĐND  09/12/2016 Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai; phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. 19/12/2017 Điểm a khoản 4 Điều 1 Nghị quyết số 59/2016/NQ-HĐND Bị hết hiệu lực 1 phần bởi Nghị quyết số 36/2017/NQ-HĐND ngày 09/12/2017 Sửa đổi điểm a khoản 4 Điều 1 Nghị quyết số 59/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 và Nghị quyết số 62/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 
    11 Nghị quyết 62/2016/NQ-HĐND  09/12/2016 Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đăng ký giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. 19/12/2017 Điểm a khoản 4 Điều 1 Nghị quyết số 62/2016/NQ-HĐND. Bị hết hiệu lực 1 phần bởi Nghị quyết số 36/2017/NQ-HĐND ngày 09/12/2017 Sửa đổi điểm a khoản 4 Điều 1 Nghị quyết số 59/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 và Nghị quyết số 62/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 
    12 Nghị quyết 76/2016/NQ-HĐND 09/12/2016 Quy định mức thu, nộp và quản lý lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu 30/07/2018  + khoản 2 Điều 1
    + khoản 10 Mục I mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND cấp xã của Phụ lục quy định “Mức thu về giám hộ”.)
    + khoản 6 Mục I (mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND cấp xã) quy định “Mức thu cấp bản sao trích lục hộ tịch”; khoản 4 Mục II (mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND cấp huyện) quy định “Mức thu cấp bản sao trích lục hộ tịch cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước và cấp bản sao trích lục hộ tịch có yếu tố nước ngoài” và Mục III (mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Sở Tư pháp) của Phụ lục
    Nghị quyết số 21/2018/NQ-HĐND ngày 20/07/2018 Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số  ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh và bãi bỏ một số khoản thu quy định tại Phụ lục lệ phí hộ tịch ban hành kèm theo Nghị quyết số 76/2016/NQ-HĐND 
    13 Nghị quyết 81/2016/NQ-HĐND 09/12/2016
    Quy định một số cơ chế, định mức chi cho hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu nghiệm kỳ 2016-2021
    19/12/2017 Điều 1; mục 7.1, khoản 7 Điều 3; điểm b khoản 4 Điều 5; Điều 7 của Nghị quyết số 81/2016/NQ-HĐND Bị hết hiệu lực 1 phần bởi Nghị quyết số 41/NQ-HĐND ngày 09/12/2017 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định một số chế độ, định mức chi cho hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh, Nhiệm kỳ 2016 - 2021 ban hành kèm theo Nghị quyết 81/2016/HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
    14 Nghị quyết 49/2017/NQ-HĐND  09/12/2016 Quy định mức giá đối với dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế và nguyên tắc áp dụng giá khám bệnh, chữa bệnh trong một số trường hợp 30/07/2018  + khoản 3 Điều 2
    + Mục có số thứ tự số 94, 105, 205, 344, 345, 346, 347, 348, 349, 350, 351, 744, 745 và 1804 của Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị quyết số 49/2017/NQ-HĐND.
    Nghị quyết số 22/2018/NQ-HĐND ngày 20/07/2018 Sửa đổi, bổ sung một số nội dung Nghị quyết số 49/2017/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức giá đối với dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế và nguyên tắc áp dụng giá khám bệnh, chữa bệnh trong một số trường hợp  
    15 Nghị quyết 55/2017/NQ-HĐND 09/12/2016 Quy định định mức hoạt động phí của tổ dân cư trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu 24/12/2018  Điều 3 Nghị quyết số 48/2018/NQ-HĐND ngày 14/12/2018 Sửa đổi, bổ sung Điều 3 Nghị quyết số 55/2017/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu quy định định mức hoạt động phí của tổ dân cư trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu 
    16 Quyết định 6734/2004/QĐ-UB 17/09/2004
    Về việc thu các loại: phí chợ, phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô; phí bến bãi trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
    19/05/2016 Phần I của Danh mục các khoản thu phí ban hành kèm theo QĐ 6734/2004/QĐ-UB. Được sửa đổi, bổ sung bằng QĐ số 14/2016/QĐ-UBND ngày 09/5/2016 Về việc quy định mức thu phí tại các chợ trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu 
    17 Quyết định  83/2009/QĐ-UBND 18/12/2009  Ban hành quy định một số chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề , y tế, văn hóa, thể thao, môi trường trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu  03/07/2017 Điều 4 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 83/2009/QĐ-UBND Bị hết hiệu lực 1 phần bởi Quyết đị số 15/2017/QĐ-UBND ngày  23/06/2017 Ban hành Quy định chế độ miễn, giảm tiền thuê đất đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục-đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể dục thể thao, môi trường, giám định tư pháp trên địa bàn tỉnh Bà Rịa -Vũng  Tàu
    18 Quyết định 83/2009/QĐ-UBND 18/12/2009 Ban hành quy định một số chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. 01/10/2015 Điều 4 của Quy định kèm theo Quyết định số 83/2009/QĐ-UBND ngày 18 tháng 12 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu Được thay thế bằng QĐ số 37/2015/QĐ-UBND  ngày 21/9/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất, đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm, đơn giá thuê đất có mặt nước, đơn giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
    19 Quyết định 29/2013/QĐ-UBND  25/07/2013  Về việc quy định mức trợ cấp, mức hỗ trợ cho đối tượng đang nuôi dưỡng tại các cơ sở bảo trợ xã hội, Nhà xã hội tại huyện Đất Đỏ và Trung tâm Giáo dục Lao động và Dạy nghề. 19/12/2017 Bãi bỏ Điểm a khoản 2 Điều 1 Quyết định số 29/2013/QĐ-UBND Bị bãi bỏ 1 phần bởi Nghị quyết 44/2017/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ tiền ăn của học viên cai nghiện ma túy tại Cơ sở Tư vấn và Điều trị nghiện ma túy tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
    20 Quyết định 30/2013/QĐ-UBND  26/07/2013

     Ban hành quy định thẩm quyền quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
    20/06/2016 Khoản 5 Điều 6
    Gạch đầu dòng thứ 3 khoản 5 Điều 7
    Được sửa đổi, bổ sung bằng QĐ số 19/2016/QĐ-UBND ngày 10/6/2016 Về việc sửa đổi, bổ sung thẩm quyền quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc lĩnh vực ngành Công thương tại Quyết định số 30/2013/QĐ-UBND ngày 26 tháng 7 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu ban hành quy định thẩm quyền quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 
    21 Quyết định 52/2014/QĐ-UBND 31/10/2014

    Về việc ban hành quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
    26/08/2016 Điều 4; khoản 2 Điều 9; điểm c khoản 1 Điều 12; điểm d khoản 2 Điều 31 của quy định bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu ban hành kèm theo Quyết định số 52/2014/QĐ-UBND Được sửa đổi, bổ sung bằng QĐ số 25/2016/QĐ-UBND ngày 16/8/2016  Sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu ban hành kèm theo Quyết định số 52/2014/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
    22 Quyết định 25/2014/QĐ-UBND 02/06/2014
    Ban hành quy định quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
    27/06/2015 Khoản 3, Điều 5; khoản 1, Điều 6 và khoản 2, Điều 8 của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 25/2014/QĐ-UBND  Bị bãi bỏ bằng QĐ số 25/2015/QĐ-UBND  ngày 17 tháng 6 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Về việc bãi bỏ một số nội dung của quy định ban hành kèm theo Quyết định số 25/2014/QĐ-UBND ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu.
    Lý do: Không phù hợp với quy định của Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng.
    23 Quyết định 41/2014/QĐ-UBND 25/08/2014

    Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố thuộc tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
    05/09/2016 Khoản 12 mục II Điều 1 của Quyết định số 41/2014/QĐ-UBND Được sửa đổi, bổ sung bằng QĐ số 28/2016/QĐ-UBND ngày 24/8/2016 Sửa đổi, bổ sung khoản 12 mục II  Điều 1 của Quyết định số 41/2014/QĐ-UBND ngày 25 tháng 8 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố thuộc tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 
    24 Quyết định 65/2014/QĐ-UBND  19/12/2014
    Ban hành bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (01/01/2015-31/12/2019) trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
    01/09/2016 Khoản 1 Điều 1; khoản 4 Điều 4; Điều 5; khoản 6 và khoản 7 Điều 8 của quy định Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (01/01/2015 - 31/12/2019) trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu ban hành kèm theo Quyết định số 65/2014/QĐ-UBND Được sửa đổi, bổ sung bằng QĐ số 26/2016/QĐ-UBND ngày 22/8/2016 Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 65/2014/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2014 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu ban hành bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (01/01/2015-31/12/2019) trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu 
    25 Quyết định 65/2014/QĐ-UBND 19/12/2014 Ban hành Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (01/01/2015 – 31/12/2019) trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. 01/01/2018 Khoản 1 Điều 4 Quyết định 42/2017/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 65/2014/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu ban hành Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (01/01/2015 – 31/12/2019) trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu và Quyết định số 26/2016/QĐ-UBND ngày 22 tháng 8 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 65/2014/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2014 của UBND tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.
    26 Quyết định 13/2015/QĐ-UBND  06/03/2015  Về việc ban hành chính sách ưu đại đối với công chức, viên chức, nhân viên công tác tại địa bàn huyện Côn Đảo  01/10/2016  Chế độ phụ cấp thu hút 50%  Quy định tại điểm a khoản 5 Điều 1 của Quyết định 13/2015/QĐ-UBND 
    27 Quyết định 34/2015/QĐ-UBND 25/08/2015 Ban hành quy định trình tự, thủ tục bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 22/11/2017 Điều 6; Điều 7; điểm c khoản 1, điểm đ khoản 2, điểm a khoản 3 Điều 10; điểm a khoản 1 Điều 11; khoản 2 Điều 13; khoản 4 Điều 14; khoản 1 Điều 18 của Quy định về trình tự, thủ tục bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vùng Tàu ban hành kèm theo Quyết định số 34/2015/QĐ-UBND ngày 25 tháng 8 năm 2015 Bị hết hiệu lực 1 phần bởi Quyết định 34/2017/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về trình tự, thủ tục bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu ban hành kèm theo Quyết định số 34/2015/QĐ-UBND ngày 25 tháng 8 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
    28 Quyết định 26/2016/QĐ-UBND 22/08/2016 Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 65/2014/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2014 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
    ban hành bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (01/01/2015-31/12/2019) trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
    01/01/2018 điểm d khoản 4 Điều 2 Quyết định 42/2017/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 65/2014/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu ban hành Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (01/01/2015 – 31/12/2019) trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu và Quyết định số 26/2016/QĐ-UBND ngày 22 tháng 8 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 65/2014/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2014 của UBND tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.
    29 Quyết định 35/2016/QĐ-UBND  20/12/2016
    Ban hành định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2017
    01/01/2018 Bãi bỏ quy định định mức chi hỗ trợ hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân tại gạch đầu dòng thứ 3, Điểm c, Khoản 3, Điều 21 Chương III quy định định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2017 ban hành kèm theo Quyết định số 35/2016/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu Bị bãi bỏ 1 phần bởi Nghị quyết 35/2017/NQ-HĐND Quy định định mức kinh phí hỗ trợ hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu và Ban thanh tra nhân dân các khu dân cư thuộc huyện Côn Đảo
    30 Quyết định 01/2017/QĐ-UBND 05/01/2017 Ban hành quy định việc cưỡng chế thi hành Quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, Quyết định quyết định công nhận hòa giải thành trong tranh chấp đất đai trên địa bàn Tỉnh Bà Rịa- Vũng Tàu 31/07/2017  điểm a, b khoản 6 Điều 4; khoản 1,3 Điều 5; điểm a khoản 2 Điều 11; khoản 4 Điều 17; khoản 2 Điều 5 của Quyết định số 01/2017/QĐ-UBND Bị hết hiệu lực 1 phần bởi Quyết định 18/2017/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định việc cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định công nhận hòa giải thành trong tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 01/2017/QĐ-UBND ngày 05 tháng 01 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 
    31 Quyết định 38/2017/QĐ-UBND 30/11/2017 Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua hệ thống Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác 14/06/2018 Điều 7 của Quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 38/2017/QĐ-UBND Quyết định 17/2018/QĐ-UBND ngày 04/06/2018 Sửa đổi Điều 7 của Quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 38/2017/QĐ-UBND ngày 30 tháng 11 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua hệ thống Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác
    32 Quyết định 04/2018/QĐ-UBND 18/01/2018 Ban hành Quy chế về quản lý công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 15/10/2018 Chương VIII của Quy chế  Quyết định số 27/2018/QĐ-UBND  ngày 04/10/2018 Bãi bỏ Quyết định số 2623/2006/QĐ-UBND ngày 06 tháng 9 năm 2006 v/v thành lập Ban Thi đua - Khen thưởng tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu và Chương VIII của Quy chế về quản lý công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu ban hành kèm theo Quyết định số 04/2018/QĐ-UBND ngày 18 tháng 01 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh 

     

    Tài liệu đính kèm: