|
Điểm điều chỉnh, bổ sung
|
Loại/Hiệu xe
|
Giá xe (triệu đồng)
|
Ghi chú
|
|
Phần I, các điểm …
|
|
A.56
|
Volkswagen Tiguan 2.0 TSI 4Motion, dung tích 1.984 cm3, Model 2010
|
1.555
|
|
|
|
Volkswagen Passat CC Sport, dung tích 1.984 cm3
|
1.661
|
Điều chỉnh QĐ 64 ngày 01/9/2010
|
|
|
Volkswagen Passat CC, dung tích 1.984 cm3
|
1.661
|
Điều chỉnh QĐ 64 ngày 01/9/2010
|
|
Phần II, các điểm ...
|
|
4
|
Công ty Honda Việt Nam sản xuất và nhập khẩu
|
|
|
Honda Accord 3.5 AT, 5 chỗ, Thái Lan sản xuất
|
1.660
|
|
|
|
Honda Civic 1.8L MT
|
645
|
Điều chỉnh QĐ 64 ngày 01/9/2010
|
|
|
Honda Civic 1.8L AT
|
705
|
Điều chỉnh QĐ 64 ngày 01/9/2010
|
|
|
Honda Civic 2.0L AT
|
795
|
Điều chỉnh QĐ 64 ngày 01/9/2010
|
|
9
|
Công ty TNHH Liên doanh ô tô Việt Nam sản xuất và nhập khẩu
|
|
|
Mitsubishi Grandis NA4WLRUYLVT, 7 chỗ, 2378 cm3
|
1.033
|
Điều chỉnh QĐ 64 ngày 01/9/2010
|
|
|
Mitsubishi Grandis Limited NA4WLRUYLVT, 7 chỗ, 2378 cm3
|
1.043
|
|
|
|
Mitsubishi Zinger GLS (AT) (VC4WLNHEYVT), 8 chỗ, 2351 cm3
|
728
|
Điều chỉnh QĐ 64 ngày 01/9/2010
|
|
|
Mitsubishi Zinger GLS (VC4WLRHEYVT), 8 chỗ, 2351 cm3
|
697
|
Điều chỉnh QĐ 64 ngày 01/9/2010
|
|
|
Mitsubishi Triton DC GLS (AT), (pick-up cabin kép), 2477 cm3, 05 chỗ
|
665
|
Điều chỉnh QĐ 64 ngày 01/9/2010
|
|
|
Mitsubishi Triton DC GLS, (pick-up cabin kép), 2477 cm3, 05 chỗ
|
631
|
Điều chỉnh QĐ 64 ngày 01/9/2010
|
|
|
Mitsubishi Triton DC GLX, (pick-up cabin kép), 2477 cm3, 05 chỗ
|
564
|
Điều chỉnh QĐ 64 ngày 01/9/2010
|
|
|
Mitsubishi Triton DC GL, (pick-up cabin kép), 2351 cm3, 05 chỗ
|
517
|
Điều chỉnh QĐ 64 ngày 01/9/2010
|
|
|
Mitsubishi Pajero GLS (AT), 2972 cm3, 07 chỗ
|
2.096
|
Điều chỉnh QĐ 4338 ngày 09/11/2010
|
|
|
Mitsubishi Pajero GLS, 2972 cm3, 07 chỗ
|
2.025
|
Điều chỉnh QĐ 4338 ngày 9/11/2010
|
|
|
Mitsubishi Pajero GL, 2972 cm3, 09 chỗ
|
1.780
|
Điều chỉnh QĐ 4338 ngày 9/11/2010
|
|
|
Mitsubishi Pajero cứu thương 4+1 chỗ, 2972 cm3
|
945
|
Điều chỉnh QĐ 64 ngày 01/9/2010
|
|
|
Mitsubishi Pajero L300 cứu thương 6+1 chỗ, 1997 cm3
|
703
|
Điều chỉnh QĐ 64 ngày 01/9/2010
|
|
|
Mitsubishi Canter 7.5 GREAT C&C, sát xi tải 3 chỗ, 3908 cm3
|
618
|
Điều chỉnh QĐ 64 ngày 01/9/2010
|
|
|
Mitsubishi Canter 7.5 GREAT T.Hở, tải 3 chỗ, 3908 cm3, 4375kg
|
650
|
Điều chỉnh QĐ 64 ngày 01/9/2010
|
|
|
Mitsubishi Canter 7.5 GREAT T.Kín, tải 3 chỗ, 3908 cm3, 3900kg
|
675
|
Điều chỉnh QĐ 64 ngày 01/9/2010
|
|
|
Mitsubishi Canter 6.5 WIDE C&C, sát xi tải 3 chỗ, 3908 cm3
|
595
|
Điều chỉnh QĐ 64 ngày 01/9/2010
|
|
|
Mitsubishi Canter 6.5 WIDE T.Hở, tải 3 chỗ, 3908 cm3, 3610kg
|
623
|
Điều chỉnh QĐ 64 ngày 01/9/2010
|
|
|
Mitsubishi Canter 6.5 WIDE T.Kín, tải 3 chỗ, 3908 cm3, 3200kg
|
646
|
Điều chỉnh QĐ 64 ngày 01/9/2010
|
|
|
Mitsubishi Canter 4.7 LW C&C, sát xi tải 3 chỗ, 3908 cm3
|
556
|
Điều chỉnh QĐ 64 ngày 01/9/2010
|
|
|
Mitsubishi Canter 4.7 LW T.Hở, tải 3 chỗ, 3908 cm3, 1990kg
|
585
|
Điều chỉnh QĐ 64 ngày 01/9/2010
|
|
|
Mitsubishi Canter 4.7 LW T.Kín, tải 3 chỗ, 3908 cm3, 1700kg
|
607
|
Điều chỉnh QĐ 64 ngày 01/9/2010
|
|
12
|
Công ty ô tô Toyota Việt Nam sản xuất và nhập khẩu
|
|
|
Toyota Camry 3.5Q Model GSV40L-JETGKU – 5 chỗ, 3456 cm3
|
1.507
|
Điều chỉnh QĐ 2636 ngày 30/9/2010
|
|
|
Toyota Camry 2.4G, ACV40L-JEAEKU, 5 chỗ, 2362 cm3
|
1.093
|
Điều chỉnh QĐ 64 ngày 01/9/2010
|
|
|
Toyota Corolla 2.0CVT, ZRE143L-GEXVKH, 5 chỗ, 1987 cm3
|
842
|
Điều chỉnh QĐ 4338 ngày 9/11/2010
|
|
|
Toyota Corolla ZRE142L-GEXGKH – 1.8CVT, 5 chỗ, 1798 cm3
|
773
|
Điều chỉnh QĐ 4338 ngày 9/11/2010
|
|
|
Toyota Corolla ZRE142L-GEFGKH – 1.8MT, 5 chỗ, 1798 cm3
|
723
|
Điều chỉnh QĐ 4338 ngày 9/11/2010
|
|
|
Toyota Vios (G) NCP93L-BEPGKU, 5 chỗ, 1497 cm3
|
602
|
Điều chỉnh QĐ 64 ngày 01/9/2010
|
|
|
Toyota Vios (E) NCP93L-BEMRKU, 5 chỗ, 1497 cm3
|
552
|
Điều chỉnh QĐ 64 ngày 01/9/2010
|
|
|
Toyota Vios Limo NCP93L-BEMDKU, 5 chỗ, 1497 cm3
|
520
|
Điều chỉnh QĐ 64 ngày 01/9/2010
|
|
|
Toyota Innova V TGN40L-GKPNKU – 8 chỗ, 1998 cm3
|
790
|
Điều chỉnh QĐ 64 ngày 01/9/2010
|
|
|
Toyota Innova GSR TGN40L-GKMNKU – 7 chỗ, 1998 cm3
|
754
|
Điều chỉnh QĐ 64 ngày 01/9/2010
|
|
|
Toyota Innova G TGN40L-GKMNKU – 8 chỗ, 1998 cm3
|
715
|
Điều chỉnh QĐ 64 ngày 01/9/2010
|
|
|
Toyota Innova J TGN40L-GKMRKU – 8 chỗ, 1998 cm3
|
640
|
Điều chỉnh QĐ 64 ngày 01/9/2010
|
|
|
Toyota Fortuner V TGN51L-NKPSKU, 07 chỗ, 2.694 cm3
|
1.012
|
Điều chỉnh QĐ 64 ngày 01/9/2010
|
|
|
Toyota Fortuner G KUN60L-NKMSHU, 07 chỗ, 2.494 cm3
|
840
|
Điều chỉnh QĐ 64 ngày 01/9/2010
|
|
|
Toyota Hiace Super Wagon TRH213L-JDMNKU, 10 chỗ, 2.694 cm3
|
823
|
Điều chỉnh QĐ 4338 ngày 9/11/2010
|
|
|
Toyota Hiace Commuter KDH212L-JEMDYU, 16 chỗ, 2.494 cm3
|
704
|
Điều chỉnh QĐ 4338 ngày 9/11/2010
|
|
|
Toyota Hiace Commuter TRH213L-JEMDKU, 16 chỗ, 2.694 cm3
|
681
|
Điều chỉnh QĐ 4338 ngày 9/11/2010
|
|
|
Toyota Land Cruiser UZJ200L-GNAEK, 8 chỗ, 4664 cm3
|
2.608
|
Điều chỉnh QĐ 64 ngày 01/9/2010
|
|
|
Toyota Hilux G-KUN26L-PRMSYM (4x4), pickup, 2982 cm3
|
711
|
Điều chỉnh QĐ 64 ngày 01/9/2010
|
|
|
Toyota Hilux E-KUN15L-PRMSYM (4x2), pickup, 2494 cm3
|
568
|
Điều chỉnh QĐ 64 ngày 01/9/2010
|
|
24
|
Công ty TNHH SX&LR ô tô Chu Lai – Trường Hải
|
|
|
KIA K2700II, 1,25 tấn
|
209
|
|
|
|
THACO FC099L, 990kg
|
160
|
|
|
|
THACO FC125-MBB, 1,15 tấn
|
193
|
|
|
|
THACO FC125-MBM, 1,15 tấn
|
193
|
|
|
|
THACO FC125-TK, 1 tấn
|
198
|
|
|
|
THACO FC150-MBB, 1,35 tấn
|
203
|
|
|
|
THACO FC150-MBM, 1,3 tấn
|
202
|
|
|
|
THACO FC150-TK, 1,25 tấn
|
209
|
|
|
|
THACO FC200-MBB, 1,85 tấn
|
234
|
|
|
|
THACO FC200-MBM, 1,85 tấn
|
234
|
|
|
|
THACO FC200-TK, 1,7 tấn
|
240
|
|
|
|
THACO FC250-MBB, 2,35 tấn
|
245
|
|
|
|
THACO FC250-MBM, 2,3 tấn
|
245
|
|
|
|
THACO FC250-TK, 2,2 tấn
|
252
|
|
|
|
THACO FC350, 3,5 tấn
|
273
|
Điều chỉnh QĐ 64 ngày 01/9/2010
|
|
|
THACO FC350-MBB, 3,1 tấn
|
294
|
|
|
|
THACO FC350-MBM, 3 tấn
|
306
|
|
|
|
THACO FC450-MBB, 4,5 tấn
|
306
|
|
|
|
THACO FC500, 5 tấn
|
314
|
|
|
|
THACO FC600-4WD, 6 tấn
|
400
|
|
|
|
THACO FD600B-4WD, 6 tấn
|
396
|
|
|
|
THACO AUMARK198-MBB, 1,85 tấn
|
337
|
|
|
|
THACO AUMARK198-MBM, 1,85 tấn
|
341
|
|
|
|
THACO AUMARK250-TK, 1,85 tấn
|
346
|
Điều chỉnh QĐ 2636 ngày 30/9/2010
|
|
|
THACO AUMAND1300, 13 tấn
|
983
|
Điều chỉnh QĐ 64 ngày 01/9/2010
|
|
|
THACO FTD1200, 12 tấn
|
998
|
|
|
|
THACO TOWNER750-MBB, 650kg
|
126
|
|
|
|
THACO TOWNER750-TK, 650kg
|
133
|
|
|
|
THACO TOWNER750-TB, 560kg
|
135
|
|
|
|
THACO TOWNER750-BCR, tải có cơ cấu nâng hạ thùng hàng
|
139
|
|
|
|
HYUNDAI UNIVERSE SPACE LUXURY, ô tô khách
|
2.668
|
Điều chỉnh QĐ 4518 ngày 15/12/2010
|
|
|
HYUNDAI UNIVERSE EXPRESS NOBLE, ô tô khách
|
3.008
|
Điều chỉnh QĐ 4518 ngày 15/12/2010
|
|
71
|
Công ty TNHH ô tô Đông Phong sản xuất
|
|
|
TRUONG GIANG DFM-TD7TB, tải ben
|
430
|
|
|
86
|
Nhà máy Ô tô VEAM sản xuất lắp ráp
|
|
|
|
|
RABBIT VK 990
|
220
|
Điều chỉnh QĐ 4518 ngày 15/12/2010
|
|
|
CUP (1250) VK 1240
|
232
|
Điều chỉnh QĐ 4518 ngày 15/12/2010
|
|
|
FOX VK 1490
|
244
|
Điều chỉnh QĐ 64 ngày 01/9/2010
|
|
|
PUMA VK 1990
|
303
|
Điều chỉnh QĐ 4518 ngày 15/12/2010
|
|
|
BULL VK 2490
|
320
|
Điều chỉnh QĐ 4518 ngày 15/12/2010
|
|
|
VM437041 – trọng tải 5050 kg, tải thùng
|
549
|
|
|
|
VM533603 – trọng tải 8300kg, tải thùng
|
769
|
|
|
|
VM630305 – trọng tải 13300kg, tải thùng
|
989
|
|
|
|
VM555102– trọng tải 9800kg, tải ben
|
699
|
|
|
|
VM551605– trọng tải 20000kg, tải ben
|
1.099
|
|
|
|
VM651705– trọng tải 19000kg, tải ben
|
1.199
|
|
|
|
VM543203– trọng tải 36000kg, đầu kéo
|
699
|
|
|
|
VM642205– trọng tải 44000kg, đầu kéo
|
900
|
|
|
|
VM642208– trọng tải 52000kg, đầu kéo
|
949
|
|
|
86
|
Công ty TNHH SX&LR Ô tô Du lịch Trường Hải Kia
|
|
|
KIA FORTE TD16GE2 MT (RNYTD41M6AC) 5 chỗ, máy xăng, số sàn
|
450
|
Điều chỉnh QĐ 109 ngày 28/01/2011
|
|
|
KIA FORTE TD16GE2 AT (RNYTD41A6AC) 5 chỗ, máy xăng, số tự động
|
531
|
Điều chỉnh QĐ 109 ngày 28/01/2011
|
|
|
KIA CERATO-KOUP (KNAFW612BA), 5 chỗ
|
652
|
Điều chỉnh QĐ 64 ngày 01/9/2010
|
|
|
KIA OPTIMA (KNAGN411BB) 5 chỗ, máy xăng, số tự động
|
809
|
Điều chỉnh QĐ 109 ngày 28/01/2011
|
|
|
KIA SPORTAGE (KNAPC811DB), 5 chỗ, máy xăng, 2 cầu, số tự động
|
815
|
Điều chỉnh QĐ 109 ngày 28/01/2011
|