QUYẾT ĐỊNH
Áp dụng Quyết định quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân
tỉnh An Giang, Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang ban hành
trước ngày 01 tháng 7 năm 2025 thuộc lĩnh vực tài chính
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 19 tháng 02 năm 2025; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 202/2025/QH15 ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19 tháng 02 năm 2025 của Quốc hội quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước;
Căn cứ Nghị quyết số 76/2025/UBTVQH15 ngày 14 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 1645/UBTVQH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh An Giang năm 2025;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 151/TTr-STP ngày 28 tháng 6 năm 2025 dự thảo Quyết định áp dụng Quyết định quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang, tỉnh Kiên Giang ban hành trước ngày 01 tháng 7 năm 2025 thuộc lĩnh vực tài chính.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Áp dụng Quyết định quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang, Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang ban hành trước ngày 01 tháng 7 năm 2025 thuộc lĩnh vực tài chính
1. Các Quyết định quy phạm pháp luật ban hành trước ngày 01 tháng 7 năm 2025 tiếp tục được áp dụng trên phạm vi đơn vị hành chính tỉnh An Giang (mới) cho đến khi có văn bản thay thế hoặc bãi bỏ, gồm 19 Quyết định (Chi tiết tại I).
2. Các Quyết định quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang ban hành trước ngày 01 tháng 7 năm 2025 tiếp tục được áp dụng trên phạm vi đơn vị hành chính của tỉnh An Giang (cũ) cho đến khi có văn bản thay thế hoặc bãi bỏ, gồm 22 Quyết định (Chi tiết tại Phụ lục II).
3. Các Quyết định quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang ban hành trước ngày 01 tháng 7 năm 2025 tiếp tục được áp dụng trên phạm vi đơn vị hành chính của tỉnh Kiên Giang (cũ) cho đến khi có văn bản thay thế hoặc bãi bỏ, gồm 13 Quyết định (Chi tiết tại Phụ lục III).
4. Bãi bỏ toàn bộ Quyết định quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang, tỉnh Kiên Giang ban hành trước ngày 01 tháng 7 năm 2025 thuộc lĩnh vực tài chính, gồm: 27 Quyết định theo (Chi tiết tại Phụ lục IV).
Điều 2. Điều khoản thi hành
1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này.
2. Việc áp dụng các Quyết định tại Điều 1 Quyết định này phải đảm bảo quyền và lợi ích hợp pháp của cơ quan, tổ chức, cá nhân. Trong quá trình thực hiện, nếu phát hiện các quy định có mâu thuẫn, chồng chéo, không phù hợp thì phải ngưng việc thực hiện và phản ánh ngay về Sở Tư pháp để tiếp nhận thông tin và phối hợp với cơ quan chuyên môn để hướng dẫn hoặc tham mưu cấp có thẩm quyền xử lý.
3. Giao Thủ trưởng sở, ban, ngành tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này; lãnh đạo việc rà soát, tham mưu ban hành quyết định để thay thế, bãi bỏ cho phù hợp với hệ thống văn bản quy phạm pháp luật của Trung ương và tình hình thực tiễn của chính quyền địa phương 02 cấp trên địa bàn.
Điều 3. Hiệu lực thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu; cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Chính phủ;
- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ, ban, ngành Trung ương;
- Website Chính phủ;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Hội đồng nhân dân các xã, phường, đặc khu;
- Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu;
- LĐVP. UBND tỉnh;
- Lưu: VT, NC.
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
Hồ Văn Mừng
|
Phụ lục I
CÁC QUYẾT ĐỊNH QUY PHẠM PHÁP LUẬT BAN HÀNH TRƯỚC NGÀY 01 THÁNG 7 NĂM 2025
TIẾP TỤC ĐƯỢC ÁP DỤNG TRÊN PHẠM VI ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH TỈNH AN GIANG (MỚI)
CHO ĐẾN KHI CÓ VĂN BẢN THAY THẾ HOẶC BÃI BỎ
(Kèm theo Quyết định số 162/QĐ-UBND ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)
|
STT
|
TÊN LOẠI, SỐ KÝ HIỆU, NGÀY THÁNG NĂM BAN HÀNH, TÊN GỌI VĂN BẢN
|
GHI CHÚ
|
|
1
|
Quyết định số 63/2018/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang quy định thời hạn gửi báo cáo quyết toán và thẩm định, thông báo thẩm định quyết toán năm
|
|
|
2
|
Quyết định số 04/2025/QĐ-UBND ngày 20 tháng 01 năm 2025 của của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang quy định mức nộp tiền để Nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa khi chuyển đất chuyên trồng lúa sang mục đích phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh An Giang
|
|
|
3
|
Quyết định số 39/2016/QĐ-UBND 08 tháng 8 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang quy định định mức chi nhuận bút, thù lao đối với tác phẩm được đăng trên các loại tạp chí của cơ quan, đơn vị, tổ chức trên địa bàn tỉnh An Giang.
|
|
|
4
|
Quyết định số 29/2025/QĐ-UBND ngày 07 tháng 3 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 63/2018/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định thời gian gửi báo cáo quyết toán và thẩm định, thông báo thẩm định quyết toán năm
|
|
|
5
|
Quyết định số 33/2024/QĐ-UBND ngày 25 tháng 9 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang quy định danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh An Giang
|
|
|
6
|
Quyết định số 13/2020/QĐ-UBND ngày 23 tháng 6 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng và diện tích công trình sự nghiệp khác của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Kiên Giang
|
|
|
7
|
Quyết định số 30/2024/QĐ-UBND ngày 04 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 3 Quyết định số 13/2020/QĐ-UBND ngày 23/6/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng và diện tích công trình sự nghiệp khác của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Kiên Giang
|
|
|
8
|
Quyết định số 32/2021/QĐ-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng trang bị cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh An Giang
|
|
|
9
|
Quyết định số 17/2024/QĐ-UBND ngày 03 tháng 6 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Kiên Giang
|
|
|
10
|
Quyết định số 01/2025/QĐ-UBND ngày 17 tháng 01 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang quy định thẩm quyền quyết định việc áp dụng khoán kinh phí sử dụng xe ô tô phục vụ công tác tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh An Giang
|
|
|
11
|
Quyết định số 02/2025/QĐ-UBND ngày 09 tháng 01 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang quy định mức tỷ lệ (%) cụ thể để xác định đơn giá thuê đất; mức tỷ lệ (%) để tính tiền thuê đối với đất xây dựng công trình ngầm, công trình ngầm nằm ngoài phần không gian sử dụng đất đã xác định cho người sử dụng đất, đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
|
|
|
12
|
Quyết định số 14/2025/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
|
|
|
13
|
Quyết định số 59/2025/QĐ-UBND ngày 15 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang g quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của hàng hóa, dịch vụ đặc thù thực hiện kê khai giá trên địa bàn tỉnh An Giang,
|
|
|
14
|
Quyết định số 59/2021/QĐ-UBND ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang quy định mua sắm tài sản công theo phương thức tập trung trên địa bàn tỉnh An Giang
|
|
|
15
|
Quyết định số 02/2024/QĐ-UBND ngày 19 tháng 01 năm 2024của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 59/2021/QĐ-UBND ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định mua sắm tài sản công theo
|
|
|
16
|
Quyết định số 33/2022/QĐ-UBND ngày 26 tháng 8 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang quy định giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh An Giang
|
|
|
17
|
Quyết định số 44/2024/QĐ-UBND ngày 15 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang ban hành danh mục tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý của tỉnh An Giang
|
|
|
18
|
Quyết định số 10/2024/QĐ-UBND ngày 29 tháng 3 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô phục vụ công tác của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh An Giang
|
|
|
19
|
Quyết định số 65/2021/QĐ-UBND ngày 24 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang ban hành Quy chế phối hợp cung cấp thông tin để kiểm tra, đối chiếu kết quả đăng nhập dữ liệu tài sản công vào Cơ sở dữ liệu quốc gia thuộc phạm vi quản lý của tỉnh An Giang
|
|
Phụ lục II
CÁC QUYẾT ĐỊNH QUY PHẠM PHÁP LUẬT DO ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG BAN HÀNH
TRƯỚC NGÀY 01 THÁNG 7 NĂM 2025 TIẾP TỤC ĐƯỢC ÁP DỤNG TRÊN PHẠM VI ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH
TỈNH AN GIANG (CŨ) CHO ĐẾN KHI CÓ VĂN BẢN THAY THẾ HOẶC BÃI BỎ
(Kèm theo Quyết định số 162/QĐ-UBND ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)
|
STT
|
TÊN LOẠI, SỐ KÝ HIỆU, NGÀY THÁNG NĂM BAN HÀNH, TÊN GỌI VĂN BẢN
|
GHI CHÚ
|
|
1
|
Quyết định số 27/2025/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2025 trên địa bàn tỉnh An Giang
|
|
|
2
|
Quyết định số 44/2022/QĐ-UBND ngày 30 tháng 11 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang quy định giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh An Giang
|
|
|
3
|
Quyết định số 17/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 6 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang ban hành định mức hỗ trợ từng loại dự án, hạng mục, công trình đối với doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh An Giang
|
|
|
4
|
Quyết định số 79/2017/QĐ-UBND ngày 10 tháng 11 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang quy định giá dịch vụ sử dụng cầu Bình Thủy, huyện Châu Phú, tỉnh An Giang
|
|
|
5
|
Quyết định số 84/2017/QĐ-UBND ngày 05 tháng 12 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang quy định giá dịch vụ sử dụng cầu Chợ Mới - Tân Long, huyện Chợ Mới - tỉnh An Giang và huyện Thanh Bình - tỉnh Đồng Tháp
|
|
|
6
|
Quyết định số 90/2016/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang quy định giá dịch vụ sử dụng cầu Mỹ Luông - Tấn Mỹ, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang
|
|
|
7
|
Quyết định số 38/2017/QĐ-UBND ngày 31 tháng 7 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang quy định giá cho thuê sử dụng hạ tầng kỹ thuật tại các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh An Giang
|
|
|
8
|
Quyết định số 61/2017/QĐ-UBND ngày 21 tháng 9 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang quy định giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải tại Khu công nghiệp Bình Hòa, huyện Châu Thành, tỉnh An Giang
|
|
|
10
|
Quyết định số 77/2019/QĐ-UBND ngày 25 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang quy định giá tối đa dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt và giá dịch vụ xử lý nước thải (nước rỉ rác) tại Khu liên hợp xử lý rác Bình Hòa, huyện Châu Thành, tỉnh An Giang
|
|
|
14
|
Quyết định số 16/2020/QĐ-UBND ngày 8 tháng 4 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang quy định giá tối đa dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt tại Nhà máy xử lý chất thải rắn Thoại Sơn, huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang
|
|
|
15
|
Quyết định số 33/2020/QĐ-UBND ngày 13 tháng 8 năm 2020 Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang quy định giá tối đa dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt và giá dịch vụ xử lý nước thải (nước rỉ rác) tại Hố chôn lấp rác hợp vệ sinh Phú Thạnh, huyện Phú Tân, tỉnh An Giang
|
|
|
16
|
Quyết định số 37/2020/QĐ-UBND ngày 08 tháng 9 năm 2020 Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang quy định giá dịch vụ xử lý nước thải (nước rỉ rác) tại trạm xử lý nước rỉ rác Kênh 10, thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang
|
|
|
17
|
Quyết định số 59/2020/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2020 Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang quy định giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải tại Khu Công nghiệp Bình Long, huyện Châu Phú, tỉnh An Giang
|
|
|
18
|
Quyết định số 06/2021/QĐ-UBND ngày 21 tháng 01 năm 2021 Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang quy định giá tối đa dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước tại nhà máy xử lý chất thải rắn Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang
|
|
|
19
|
Quyết định số 09/2021/QĐ-UBND ngày 18 tháng 02 năm 2021 Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang quy định giá tối đa dịch vụ sử dụng cầu Long Kiến-Long Giang, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang
|
|
|
20
|
Quyết định số 19/2021/QĐ-UBND ngày 16 tháng 4 năm 2021 Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang sửa đổi, bổ sung một số điều của các Quyết định quy định giá dịch vụ trên địa bàn tỉnh An Giang
|
|
|
21
|
Quyết định ngày 25/2021/QĐ-UBND ngày 25 tháng 5 năm 2021 Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang quy sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 38/2017/QĐ-UBND Quy định giá cho thuê sử dụng hạ tầng kỹ thuật tại các khu công nghiệptrên địa bàn tỉnh An Giang
|
|
|
22
|
Quyết định số 37/2018/QĐ-UBND ngày 22 tháng 10 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang quy định giá tối đa dịch vụ dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt tại bãi rác Kênh 10, xã Vĩnh Tế, thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang
|
|
Phụ lục III
CÁC QUYẾT ĐỊNH QUY PHẠM PHÁP LUẬT DO ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG BAN HÀNH
TRƯỚC NGÀY 01 THÁNG 7 NĂM 2025 TIẾP TỤC ĐƯỢC ÁP DỤNG TRÊN PHẠM VI ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH
TỈNH KIÊN GIANG (CŨ) CHO ĐẾN KHI CÓ VĂN BẢN THAY THẾ HOẶC BÃI BỎ
(Kèm theo Quyết định số 162/QĐ-UBND ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)
|
STT
|
TÊN LOẠI, SỐ KÝ HIỆU, NGÀY THÁNG NĂM BAN HÀNH, TÊN GỌI VĂN BẢN
|
GHI CHÚ
|
|
1
|
Quyết định số 40/2024/QĐ-UBND ngày 17 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Kiên Giang năm 2025
|
|
|
2
|
Quyết định số 03/2025/QĐ-UBND ngày 16 tháng 01 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang quy định giá bán lẻ nước sạch trên địa bàn tỉnh Kiên Giang do Công ty trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Cấp thoát nước Kiên Giang cung cấp
|
|
|
3
|
Quyết định số 231/1999/QĐ-UBND ngày 02 tháng 02 năm 1999 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc ban hành quy định về quản lý các hoạt động dịch vụ và kinh doanh xuất nhập khẩu, xuất nhập cảnh hàng hóa và phương tiện tại Khu kinh tế cửa khẩu Hà Tiên, tỉnh Kiên Giang
|
|
|
4
|
Quyết định số 232/1999/QĐ-UBND ngày 02 tháng 02 năm 1999 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc ban hành bản quy định các hoạt động ngoại hối, vàng bạc đối với tổ chức, cá nhân nước ngoài và trong nước tại khu kinh tế cửa khẩu Hà Tiên
|
|
|
5
|
Quyết định số 863/1999/QĐ-UBND ngày 07 tháng 5 năm 1999 của Ủy nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc đổi tên Ban Quản lý Trung tâm thương mại 30/4 thành Ban Quản lý Trung tâm thương mại Rạch Giá
|
|
|
6
|
Quyết định số 2055/2000/QĐ-UBND ngày 10 tháng 10 năm 2000 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc ban hành quy định về quản lý các hoạt động dịch vụ và kinh doanh xuất nhập khẩu; xuất nhập cảnh hàng hóa bằng đường biển tại khu vực thị trấn Dương Đông, huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang
|
|
|
7
|
Quyết định số 26/2005/QĐ-UBND ngày 12 tháng 4 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc bổ sung nhiệm vụ cho Trung tâm Xúc tiến thương mại và du lịch Hà Tiên
|
|
|
8
|
Quyết định số 44/2007/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc ban hành Danh mục các dự án đầu tư theo các hình thức đổi đất lấy cơ sở hạ tầng; hợp đồng xây dựng - kinh doanh - chuyển giao (BOT); hợp đồng xây dựng - chuyển giao - kinh doanh (BTO); hợp đồng xây dựng - chuyển giao (BT); trái phiếu công trình trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
|
|
|
9
|
Quyết định số 39/2005/QĐ-UBND ngày 18 tháng 8 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc ban hành chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí qua cầu sắt kênh Zêrô, Tân Hiệp
|
|
|
11
|
Quyết định số 24/2013/QĐ-UBND ngày 10 tháng 9 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí qua cầu xã Thạnh Hưng, huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang
|
|
|
12
|
Quyết định số 11/2014/QĐ-UBND ngày 20 tháng 01 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc ban hành danh mục các lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội Quỹ đầu tư phát triển Kiên Giang thực hiện đầu tư trực tiếp và cho vay
|
|
|
13
|
Quyết định số 31/2015/QĐ-UBND ngày 17 tháng 9 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc quy định phí qua cầu vượt Hòa Điền - Kiên Lương, huyện Kiên Lương, tỉnh Kiên Giang
|
|
Phụ lục IV
CÁC QUYẾT ĐỊNH QUY PHẠM PHÁP LUẬT DO ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG, TỈNH KIÊN GIANG
BAN HÀNH TRƯỚC NGÀY 01 THÁNG 7 NĂM 2025 THUỘC LĨNH VỰC TÀI CHÍNH BỊ BÃI BỎ
(Kèm theo Quyết định số 162/QĐ-UBND ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)
|
STT
|
TÊN LOẠI, SỐ KÝ HIỆU, NGÀY THÁNG NĂM BAN HÀNH, TÊN GỌI VĂN BẢN
|
GHI CHÚ
|
|
1
|
Quyết định số 15/2010/QĐ-UBND ngày 13 tháng 4 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang ban hành Quy định về hỗ trợ một số đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế từ ngân sách nhà nước
|
|
|
2
|
Quyết định số 67/2010/QĐ-UBND ngày 17 tháng 12 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc ban hành tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách tỉnh với ngân sách huyện, thị xã và thành phố
|
|
|
3
|
Quyết định số 58/2016/QĐ-UBND ngày 06 tháng 9 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc quy định mức thu học phí đối với các chương trình đào tạo đại trà trình độ đại học, cao đẳng, trung cấp nghề nghiệp từ năm học 2016-2017 đến năm học 2020-2021 tại các cơ sở giáo dục công lập do địa phương quản lý
|
|
|
4
|
Quyết định số 70/2016/QĐ-UBND ngày 14 tháng 10 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc ban hành Quy định việc lập dự toán, sử dụng và thanh quyết toán kinh phí tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh An Giang
|
|
|
5
|
Quyết định số 95/2016/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách tỉnh An Giang năm 2017
|
|
|
6
|
Quyết định số 97/2016/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang quy định địa bàn hạch toán thu ngân sách nhà nước đối với khoản thu khấu trừ thuế giá trị gia tăng từ các công trình xây dựng cơ bản bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh An Giang
|
|
|
7
|
Quyết định số 31/2019/QĐ-UBND ngày 22 tháng 7 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 58/2016/QĐ-UBND ngày 06 tháng 9 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
|
8
|
Quyết định số 01/2020/QĐ-UBND ngày 11 tháng 02 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 95/2016/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách tỉnh An Giang năm 2017
|
|
|
9
|
Quyết định số 48/2014/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc quy định tỷ lệ điều tiết khoản thu phạt vi phạm hành chính giữa các cấp ngân sách địa phương trên địa bàn tỉnh An Giang
|
|
|
10
|
Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 28 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang quy định danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Kiên Giang
|
|
|
11
|
Quyết định số 13/2019/QĐ-UBND ngày 09 tháng 5 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh An Giang
|
|
|
12
|
Quyết định số 15/2020/QĐ-UBND ngày 10 tháng 09 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng tại cơ quan, tổ chức, đơn vị trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
|
|
|
13
|
Quyết định số 31/2023/QĐ-UBND ngày 15 tháng 8 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh An Giang
|
|
|
14
|
Quyết định số 55/2024/QĐ-UBND ngày 01 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang sửa đổi, bổ sung Điều 1 của Quyết định số 31/2023/QĐ-UBND ngày 15 tháng 8 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh An Giang
|
|
|
15
|
Quyết định số 36/2024/QĐ-UBND ngày 03 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang quy định về khoán kinh phí sử dụng xe ô tô trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
|
|
|
16
|
Quyết định số 53/2024/QĐ-UBND ngày 24 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang ban hành mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất, mức tỷ lệ phần trăm (%) thu đối với đất xây dựng công trình ngầm, mức tỷ lệ phần trăm (%) thu đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh An Giang
|
|
|
17
|
Quyết định số 57/2024/QĐ-UBND ngày 01 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh An Giang
|
|
|
18
|
Quyết định số 13/2015/QĐ-UBND ngày 29 tháng 5 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc quy định chế độ chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh và cấp huyện thực hiện trên địa bàn tỉnh An Giang
|
|
|
19
|
Quyết định số 28/2017/QĐ-UBND ngày 12 tháng 6 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc quy định chế độ bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh tại các trụ sở tiếp công dân và địa điểm tiếp công dân trên địa bàn tỉnh An Giang
|
|
|
20
|
Quyết định số 26/2017/QĐ-UBND ngày 02 tháng 6 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm cho hoạt động giám sát, phản biện xã hội của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam các cấp và các tổ chức chính trị - xã hội trên địa bàn tỉnh An Giang
|
|
|
21
|
Quyết định số 23/2017/QĐ-UBND ngày 29 tháng 5 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí được trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh An Giang
|
|
|
22
|
Quyết định số 33/2014/QĐ-UBND ngày 30 tháng 9 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang ban hành Quy định mức chi trả nhuận bút, thù lao đối với tác phẩm được sử dụng phát trên Đài truyền thanh cấp huyện thuộc tỉnh Kiên Giang
|
|
|
23
|
Quyết định số 19/2012/QĐ-UBND ngày 21 tháng 6 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc ban hành bảng giá lệ phí trước bạ đối với các loại tài sản trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
|
|
|
24
|
Quyết định số 21/2019/QĐ-UBND ngày 11 tháng 9 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang quy định tài sản có giá trị lớn sử dụng vào mục đích kinh doanh, cho thuê tại các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của tỉnh An Giang
|
|
|
27
|
Quyết định số 23/2023/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
|
|
|