QUYẾT ĐỊNH
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 18/2025/QĐ-UBND
quy định đơn giá bồi thường cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước
thu hồi đất trên địa bàn tỉnh An Giang
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 88/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Thông tư số 45/2024/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 83/TTr-SNNMT ngày 21 tháng 01 năm 2026;
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 18/2025/QĐ-UBND quy định đơn giá bồi thường cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh An Giang.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 18/2025/QĐ- UBND quy định đơn giá bồi thường cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh An Giang
Thay thế Phụ lục số I, III, IV, V, VII ban hành kèm theo Điều 4 Quyết định số 18/2025/QĐ-UBND (Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Điều khoản thi hành
1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng sở, ban, ngành tỉnh; Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu; Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và các hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Ngô Công Thức
|
Phụ lục I
CÁCH XÁC ĐỊNH ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG
ĐỐI VỚI CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 03/2026/QĐ-UBND)
1. Cây hằng năm
Căn cứ vào đặc tính và quá trình sinh trưởng của từng loại cây, cây hằng năm được chia làm 3 loại như sau:
a) Loại A: Cây cho năng suất cao nhất;
b) Loại B: Cây cho năng suất trung bình;
c) Loại C: Cây cho năng suất kém.
Riêng đối với loại cây trồng phải lên líp thì diện tích cây trồng phải bồi thường chỉ tính phần diện tích đất lên líp (không tính diện tích đất mương).
2. Cây ăn trái
Đơn giá bồi thường đối với cây ăn trái căn cứ trên tuổi cây, thời gian sinh trưởng của cây, thời gian cho trái, cho trái ổn định đến già cỗi. Đơn giá bồi thường dựa vào kết quả điều tra thực tế đầu vào trong quá trình chăm sóc như giống, phân, thuốc bảo vệ thực vật (BVTV), công chăm sóc,… lợi nhuận của cây nếu cây đã cho trái. Căn cứ vào đặc tính và quá trình sinh trưởng của từng loại cây trồng, chia ra làm 2 nhóm như sau:
a) Nhóm 1: Có thời gian từ trồng đến thu hoạch lâu năm, được chia ra làm 04 giai đoạn sinh trưởng, như sau:
Loại A: Cây trồng đang trong thời kỳ trưởng thành, cho trái, năng suất cao, ổn định.
Loại B: Cây đang thời kỳ sinh trưởng, cho trái chưa ổn định; cây trong thời kỳ già cỗi, năng suất kém.
Loại C: Cây đang thời kỳ sinh trưởng, chưa cho trái.
Loại D: Cây mới trồng dưới 1 năm (cây còn nhỏ chưa được phân loại A, B, C).
b) Nhóm 2: Có thời gian từ trồng đến thu hoạch ngắn, được chia ra làm 03 giai đoạn sinh trưởng, như sau:
Loại A: Cây đang cho trái.
Loại B: Cây lớn, sắp cho trái.
Loại C: Cây mới trồng.
3. Cây hoa kiểng
Nhóm các loại cây hoa kiểng trồng dưới đất như: Mai vàng, Mai chiếu thủy, Nguyệt quế, Linh sam, Bông giấy, Cần thăng, Kim quýt, Bông bụt, Bông trang, Cau kiểng, Đinh lăng, Hoa sứ, Huỳnh anh, Hoàng hạ (Hoàng hậu), Tha La (Sala), Thần kỳ, Cọ, cây kiểng khác trồng dưới đất. Được chia ra làm 06 loại, xác định theo đường kính gốc như sau:
Loại A: Kiểng cổ thụ trồng dưới đất có đường kính gốc lớn hơn 30 cm
Loại B: Kiểng trồng dưới đất có đường kính gốc từ 20 đến 30 cm
Loại C: Kiểng trồng dưới đất có đường kính gốc từ 15 đến dưới 20 cm
Loại D: Kiểng trồng dưới đất có đường kính gốc từ 10 cm đến dưới 15 cm
Loại Đ: Kiểng trồng dưới đất có đường kính gốc từ 5 cm đến dưới 10 cm
Loại E: Kiểng trồng dưới đất có đường kính gốc từ 2 cm đến dưới 5 cm
4. Cây lấy gỗ
a) Đối với các loại cây lấy gỗ được quy định tại Quyết định số 2198-CNR ngày 26 tháng 11 năm 1977 của Bộ Lâm nghiệp ban hành bảng phân loại tạm thời các loại gỗ sử dụng thống nhất trong cả nước và Quyết định số 334-CNR ngày 10 tháng 5 năm 1988 của Bộ Lâm nghiệp điều chỉnh việc xếp hạng một số loại gỗ sử dụng trong bảng phân loại 8 nhóm và các loại cây lấy gỗ khác. Đơn giá bồi thường được xác định bằng cách tính đường kính gốc, riêng đối với cây tràm cừ (tràm nước) thì tính bằng đường kính ngọn. Quy cách và đơn giá bồi thường được quy định chi tiết tại mục I Phụ lục IV Quyết định này.
b) Đối với các loại cây lấy gỗ khác được chia làm 10 nhóm nhỏ. Quy cách và đơn giá bồi thường được quy định chi tiết tại mục II Phụ lục IV Quyết định này.
5. Vật nuôi là thủy sản
a) Đối với phương pháp nuôi thâm canh – bán thâm canh: mức giá bồi thường từng loại thủy sản được quy định tại phụ lục VI Quyết định số 18/2025/QĐ-UBND và phụ lục VII ban hành kèm theo Quyết định này.
b) Đối với phương pháp nuôi quảng canh: mức giá bồi thường từng loại thủy sản tính bằng 40% so với giá bồi thường theo phương pháp nuôi thâm canh – bán thâm canh.
6. Vật nuôi khác
Đối với vật nuôi khác không phải là thủy sản, tùy vào từng dự án cụ thể, Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và tái định cư xác định giá trị vật nuôi thuộc phạm vi bồi thường gửi Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định.
Phụ lục II
ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG ĐỐI VỚI CÂY HẰNG NĂM
(Ban hành kèm theo Quyết định số 18/2025/QĐ-UBND, ngày 02 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)
Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2
|
STT
|
Loại cây
|
Giá bồi thường
|
|
Loại A
|
Loại B
|
Loại C
|
|
1
|
Thơm, Khóm
|
20
|
16
|
13
|
|
2
|
Các loại Khoai, Bắp, Đậu phộng, Ớt, Chè xanh, Sâm dây, Nghệ, Gừng, Ngải bún, củ huyền, nghệ đen.
|
10
|
8
|
5
|
|
3
|
Mía
|
8
|
6
|
4
|
|
4
|
Rau muống, Bông sen, Bông súng, Dưa Lưới, Dưa gang, Dưa Hấu, Rau màu các loại, Sả, Nha Đam, cà pháo
|
12
|
10
|
6
|
|
5
|
Thuốc lá, Cây thuốc nam, Lá dứa, dây Trầu,
|
4
|
3
|
2
|
|
6
|
Lúa
|
5
|
4
|
3
|
|
7
|
Hoa các loại trồng thành vườn
|
5
|
3
|
2
|
Phụ lục III
ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG ĐỐI VỚI CÂY ĂN TRÁI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 03/2026/QĐ-UBND)
Đơn vị tính: nghìn đồng/cây
|
STT
|
Tên loại cây, phân loại cây
|
Giá bồi thường
|
Ghi chú
|
|
I
|
Nhóm I
|
|
|
|
1
|
Thốt lốt (Thốt nốt)
|
|
|
|
|
Loại A - Cây có trái từ 20 năm trở lên
|
7.300
|
|
|
|
Loại B - Cây từ 15 năm đến dưới 20 năm
|
6.400
|
|
|
|
Loại C - Cây từ 5 năm đến dưới 15 năm
|
3.500
|
|
|
|
Loại D - Cây dưới 5 năm
|
550
|
|
|
2
|
Sầu riêng các loại
|
|
|
|
|
Loại A - Từ 7 năm trở lên có trái ổn định
|
6.100
|
|
|
|
Loại B - Từ 4 năm đến dưới 7 năm hoặc qua thời kỳ cho trái ổn định, cây già cỗi
|
4.500
|
|
|
|
Loại C - Từ 1 năm đến dưới 4 năm
|
3.600
|
|
|
|
Loại D - Mới trồng (dưới 1 năm và chiều cao tối thiểu 0,5 m)
|
900
|
|
|
3
|
Măng cụt
|
|
|
|
|
Loại A - Từ 7 năm trở lên có trái ổn định
|
4.800
|
|
|
|
Loại B - Từ 4 năm đến dưới 7 năm hoặc qua thời kỳ cho trái ổn định, cây già cổi
|
3.600
|
|
|
|
Loại C - Từ 1 năm đến dưới 4 năm
|
1.900
|
|
|
|
Loại D - Mới trồng (dưới 1 năm và chiều cao tối thiểu 0,5 m)
|
280
|
|
|
4
|
Xoài các loại
|
|
|
|
|
Loại A - Từ 4 năm trở lên có trái ổn định.
|
4.240
|
|
|
|
Loại B - Từ 2 năm đến dưới 4 năm hoặc qua thời kỳ cho trái ổn định, cây già cỗi
|
3.064
|
|
|
|
Loại C - Từ 1 năm đến dưới 2 năm
|
1.035
|
|
|
|
Loại D - Mới trồng (dưới 1 năm và chiều cao tối thiểu 0,5 m)
|
400
|
|
|
5
|
Bơ
|
|
|
|
|
Loại A - Từ 7 năm trở lên có trái ổn định
|
4.080
|
|
|
|
Loại B - Từ 4 năm đến dưới 7 năm hoặc qua thời kỳ cho trái ổn định, cây già cỗi
|
2.870
|
|
|
|
Loại C - Từ 1 năm đến dưới 4 năm
|
1.630
|
|
|
|
Loại D - Mới trồng (dưới 1 năm và chiều cao tối thiểu 0,5 m)
|
356
|
|
|
6
|
Trâm
|
|
|
|
|
Loại A - Từ 8 năm trở lên có trái ổn định
|
4.000
|
|
|
|
Loại B - Từ 7 năm đến dưới 8 năm hoặc qua thời kỳ cho trái ổn định, cây già cỗi
|
2.000
|
|
|
|
Loại C - Từ 1 năm đến dưới 7 năm
|
1.000
|
|
|
|
Loại D - Mới trồng (dưới 1 năm và chiều cao tối thiểu 0,5 m)
|
500
|
|
|
7
|
Hồng quân (Bồ quân)
|
|
|
|
|
Loại A - Từ 8 năm trở lên có trái ổn định
|
2.900
|
|
|
|
Loại B - Từ 5 năm đến dưới 8 năm hoặc qua thời kỳ cho trái ổn định, cây già cỗi
|
2.110
|
|
|
|
Loại C - Từ 1 năm đến dưới 5 năm
|
1.330
|
|
|
|
Loại D - Mới trồng (dưới 1 năm và chiều cao tối thiểu 0,5 m)
|
145
|
|
|
8
|
Bòn bon
|
|
|
|
|
Loại A - Từ 8 năm trở lên có trái ổn định
|
2.550
|
|
|
|
Loại B - Từ 5 năm đến dưới 8 năm hoặc qua thời kỳ cho trái ổn định, cây già cỗi
|
1.650
|
|
|
|
Loại C - Từ 1 năm đến dưới 5 năm
|
1.050
|
|
|
|
Loại D - Mới trồng (dưới 1 năm và chiều cao tối thiểu 0,5 m)
|
270
|
|
|
9
|
Vú sữa
|
|
|
|
|
Loại A - Từ 8 năm trở lên có trái ổn định
|
2.236
|
|
|
|
Loại B - Từ 4 năm đến dưới 8 năm hoặc qua thời kỳ cho trái ổn định, cây già cỗi
|
1.632
|
|
|
|
Loại C - Từ 1 năm đến dưới 4 năm
|
758
|
|
|
|
Loại D - Mới trồng (dưới 1 năm và chiều cao tối thiểu 0,5 m)
|
288
|
|
|
10
|
Mít
|
|
|
|
|
Loại A - Từ 4 năm trở lên có trái ổn định
|
2.236
|
|
|
|
Loại B - Từ 2 năm đến dưới 4 năm hoặc qua thời kỳ cho trái ổn định, cây già cỗi
|
1.632
|
|
|
|
Loại C - Từ 1 năm đến dưới 2 năm
|
758
|
|
|
|
Loại D - Mới trồng (dưới 1 năm và chiều cao tối thiểu 0,5 m)
|
180
|
|
|
11
|
Cám, me chua
|
|
|
|
|
Loại A - Từ 8 năm trở lên có trái ổn định
|
2.200
|
|
|
|
Loại B - Từ 5 năm đến dưới 8 năm hoặc qua thời kỳ cho trái ổn định, cây già cỗi
|
1.280
|
|
|
|
Loại C - Từ 1 năm đến dưới 5 năm
|
550
|
|
|
|
Loại D - Mới trồng (dưới 1 năm và chiều cao tối thiểu 0,5 m)
|
275
|
|
|
12
|
Chà là
|
|
|
|
|
Loại A - Từ 8 năm trở lên có trái ổn định
|
2.175
|
|
|
|
Loại B - Từ 5 năm đến dưới 8 năm hoặc qua thời kỳ cho trái ổn định, cây già cỗi
|
1.200
|
|
|
|
Loại C - Từ 1 năm đến dưới 5 năm
|
600
|
|
|
|
Loại D - Mới trồng (dưới 1 năm và chiều cao tối thiểu 0,5 m)
|
150
|
|
|
13
|
Chúc
|
|
|
|
|
Loại A - Từ 6 năm trở lên có trái ổn định
|
2.050
|
|
|
|
Loại B - Từ 4 năm đến dưới 6 năm hoặc qua thời kỳ cho trái ổn định, cây già cỗi
|
1.025
|
|
|
|
Loại C - Từ 1 năm đến dưới 4 năm
|
588
|
|
|
|
Loại D - Mới trồng (dưới 1 năm và chiều cao tối thiểu 0,5 m)
|
183
|
|
|
14
|
Nhãn, chôm chôm các loại
|
|
|
|
|
Loại A - Từ 7 năm trở lên có trái ổn định
|
1.713
|
|
|
|
Loại B - Từ 3 năm đến dưới 7 năm hoặc qua thời kỳ cho trái ổn định, cây già cỗi
|
1.039
|
|
|
|
Loại C - Từ 1 năm đến dưới 3 năm
|
517
|
|
|
|
Loại D - Mới trồng (dưới 1 năm và chiều cao tối thiểu 0,5 m)
|
202
|
|
|
15
|
Dừa
|
|
|
|
|
Loại A - Từ 4 năm trở lên có trái ổn định.
|
1.708
|
|
|
|
Loại B - Từ 3 năm đến dưới 4 năm hoặc qua thời kỳ cho trái ổn định cây già cỗi
|
1.122
|
|
|
|
Loại C - Từ 1 năm đến dưới 3 năm
|
494
|
|
|
|
Loại D - Mới trồng (dưới 1 năm)
|
211
|
|
|
16
|
Dâu
|
|
|
|
|
Loại A - Từ 5 năm trở lên có trái ổn định
|
1.713
|
|
|
|
Loại B - Từ 3 năm đến dưới 5 năm hoặc qua thời kỳ cho trái ổn định, cây già cỗi
|
997
|
|
|
|
Loại C - Từ 1 năm đến dưới 3 năm
|
473
|
|
|
|
Loại D - Mới trồng (dưới 1 năm và chiều cao tối thiểu 0,5 m)
|
185
|
|
|
17
|
Cam, quýt, bưởi, sabô, lòng mứt, mận
|
|
|
|
|
Loại A - Từ 5 năm trở lên có trái ổn định
|
1.713
|
|
|
|
Loại B - Từ 3 năm đến dưới 5 năm hoặc qua thời kỳ cho trái ổn định, cây già cỗi
|
997
|
|
|
|
Loại C - Từ 1 năm đến dưới 3 năm
|
473
|
|
|
|
Loại D - Mới trồng (dưới 1 năm và chiều cao tối thiểu 0,5 m)
|
150
|
|
|
18
|
Vải
|
|
|
|
|
Loại A - Từ 5 năm trở lên có trái ổn định
|
1.377
|
|
|
|
Loại B - Từ 3 năm đến dưới 5 năm hoặc qua thời kỳ cho trái ổn định, cây già cỗi
|
899
|
|
|
|
Loại C - Từ 1 năm đến dưới 3 năm
|
438
|
|
|
|
Loại D - Mới trồng (dưới 1 năm và chiều cao tối thiểu 0,5 m)
|
185
|
|
|
19
|
Điều
|
|
|
|
|
Loại A - Từ 8 năm trở lên có trái ổn định
|
1.068
|
|
|
|
Loại B - Từ 3 năm đến dưới 8 năm hoặc qua thời kỳ cho trái ổn định, cây già cỗi
|
679
|
|
|
|
Loại C - Từ 1 năm đến dưới 3 năm
|
308
|
|
|
|
Loại D - Mới trồng (dưới 1 năm và chiều cao tối thiểu 0,5 m)
|
150
|
|
|
20
|
Cà na
|
|
|
|
|
Loại A - Từ 4 năm trở lên có trái ổn định
|
1.007
|
|
|
|
Loại B - Từ 2 năm đến dưới 4 năm hoặc qua thời kỳ cho trái ổn định, cây già cỗi
|
807
|
|
|
|
Loại C - Từ 1 năm đến dưới 2 năm
|
407
|
|
|
|
Loại D - Mới trồng (dưới 1 năm và chiều cao tối thiểu 0,5 m)
|
107
|
|
|
21
|
Mãng cầu các loại
|
|
|
|
|
Loại A - Từ 5 năm trở lên có trái ổn định
|
979
|
|
|
|
Loại B - Từ 3 năm đến dưới 5 năm hoặc qua thời kỳ cho trái ổn định, cây già cỗi
|
554
|
|
|
|
Loại C - Từ 1 năm đến dưới 3 năm
|
293
|
|
|
|
Loại D - Mới trồng (dưới 1 năm và chiều cao tối thiểu 0,5 m)
|
120
|
|
|
22
|
Táo, Chanh, Sơ ri
|
|
|
|
|
Loại A - Từ 5 năm trở lên có trái ổn định
|
979
|
|
|
|
Loại B - Từ 3 năm đến dưới 5 năm hoặc qua thời kỳ cho trái ổn định, cây già cỗi
|
554
|
|
|
|
Loại C - Từ 1 năm đến dưới 3 năm
|
283
|
|
|
|
Loại D - Mới trồng (dưới 1 năm và chiều cao tối thiểu 0,5 m)
|
93
|
|
|
23
|
Cóc các loại
|
|
|
|
|
Loại A - Từ 4 năm trở lên có trái ổn định
|
800
|
|
|
|
Loại B - Từ 2 năm đến dưới 4 năm hoặc qua thời kỳ cho trái ổn định, cây già cỗi
|
580
|
|
|
|
Loại C - Từ 1 năm đến dưới 2 năm
|
360
|
|
|
|
Loại D - Mới trồng (dưới 1 năm và chiều cao tối thiểu 0,5 m)
|
180
|
|
|
24
|
Chùm ruột, Lêkima, lựu, khế, thị, bình bát, sa kê.
|
|
|
|
|
Loại A - Từ 6 năm trở lên có trái ổn định
|
667
|
|
|
|
Loại B - Từ 3 năm đến dưới 6 năm hoặc qua thời kỳ cho trái ổn định, cây già cỗi
|
360
|
|
|
|
Loại C - Từ 1 năm đến dưới 3 năm
|
228
|
|
|
|
Loại D - Mới trồng (dưới 1 năm và chiều cao tối thiểu 0,5 m)
|
80
|
|
|
25
|
Ca cao, ô môi
|
|
|
|
|
Loại A - Từ 8 năm trở lên có trái ổn định
|
613
|
|
|
|
Loại B - Từ 3 năm đến dưới 8 năm hoặc qua thời kỳ cho trái ổn định, cây già cỗi
|
400
|
|
|
|
Loại C - Từ 1 năm đến dưới 3 năm
|
215
|
|
|
|
Loại D - Mới trồng (dưới 1 năm và chiều cao tối thiểu 0,5 m)
|
81
|
|
|
26
|
Cau
|
|
|
|
|
Loại A - Từ 6 năm trở lên có trái ổn định
|
580
|
|
|
|
Loại B - Từ 3 năm đến dưới 6 năm hoặc qua thời kỳ cho trái ổn định, cây già cỗi
|
430
|
|
|
|
Loại C - Từ 1 năm đến dưới 3 năm
|
291
|
|
|
|
Loại D - Mới trồng (dưới 1 năm và chiều cao tối thiểu 0,5 m)
|
70
|
|
|
27
|
Ổi
|
|
|
|
|
Loại A - Từ 4 năm trở lên có trái ổn định
|
571
|
|
|
|
Loại B - Từ 2 năm đến dưới 4 năm hoặc qua thời kỳ cho trái ổn định, cây già cỗi
|
337
|
|
|
|
Loại C - Từ 1 năm đến dưới 2 năm
|
203
|
|
|
|
Loại D - Mới trồng (dưới 1 năm và chiều cao tối thiểu 0,5 m)
|
70
|
|
|
28
|
Sơn trà
|
|
|
|
|
Loại A - Cây có trái từ 5 năm trở lên
|
580
|
|
|
|
Loại B - Cây từ 3 năm đến dưới 5 năm
|
420
|
|
|
|
Loại C - Cây từ 1 năm đến dưới 3 năm
|
240
|
|
|
|
Loại D - Cây dưới 1 năm
|
70
|
|
|
29
|
Hạnh (tắc)
|
|
|
|
|
Loại A - Từ 4 năm trở lên có trái ổn định
|
500
|
|
|
|
Loại B - Từ 2 năm đến dưới 4 năm hoặc qua thời kỳ cho trái ổn định, cây già cỗi
|
300
|
|
|
|
Loại C - Từ 1 năm đến dưới 2 năm
|
134
|
|
|
|
Loại D - Mới trồng (dưới 1 năm và chiều cao tối thiểu 0,5 m)
|
54
|
|
|
30
|
Đào Tiên
|
|
|
|
|
Loại A - Cây có trái từ 5 năm trở lên
|
344
|
|
|
|
Loại B - Cây từ 3 năm đến dưới 5 năm
|
239
|
|
|
|
Loại C - Cây từ 1 năm đến dưới 3 năm
|
134
|
|
|
|
Loại D - Cây dưới 1 năm
|
54
|
|
|
31
|
Lý, Cà phê, Nho, Cherry
|
|
|
|
|
Loại A - Cây có trái từ 5 năm trở lên
|
324
|
|
|
|
Loại B - Cây từ 3 năm đến dưới 5 năm
|
277
|
|
|
|
Loại C - Cây từ 1 năm đến dưới 3 năm
|
123
|
|
|
|
Loại D - Cây dưới 1 năm
|
31
|
|
|
32
|
Sim, Trứng cá
|
|
|
|
|
Loại A: Cây đang cho trái.
|
64
|
|
|
|
Loại B: Cây lớn, sắp cho trái.
|
50
|
|
|
|
Loại C: Cây mới trồng.
|
25
|
|
|
II
|
Nhóm II
|
|
|
|
1
|
Tiêu, Thanh long
|
|
|
|
|
Loại A - Từ 5 năm trở lên có trái ổn định
|
920
|
|
|
|
Loại B - Từ 3 năm đến dưới 5 năm hoặc qua thời kỳ cho trái ổn định, cây già cỗi
|
605
|
|
|
|
Loại C - dưới 3 năm
|
294
|
|
|
2
|
Chuối
|
|
|
|
|
Loại A: Cây đang cho trái.
|
132
|
|
|
|
Loại B: Cây lớn, sắp cho trái.
|
76
|
|
|
|
Loại C: Cây mới trồng, cây con
|
34
|
|
|
3
|
Đu đủ
|
|
|
|
|
Loại A: Cây đang cho trái.
|
248
|
|
|
|
Loại B: Cây lớn, sắp cho trái.
|
146
|
|
|
|
Loại C: Cây mới trồng.
|
45
|
|
|
4
|
Chanh dây, Gấc
|
|
|
|
|
Loại A: Cây đang cho trái.
|
64
|
|
|
|
Loại B: Cây lớn, sắp cho trái.
|
50
|
|
|
|
Loại C: Cây mới trồng.
|
25
|
|
Phụ lục IV
ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG ĐỐI VỚI CÂY LẤY GỖ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 03/2026/QĐ-UBND)
|
TT
|
Hạng mục
|
ĐVT
|
Đơn giá bồi thường
|
Ghi chú
|
|
I
|
CÂY LẤY GỖ THEO PHÂN LOẠI 8 NHÓM
(Quy định tại Quyết định số 2198-CNR và Quyết định số 334-CNR của Bộ Lâm nghiệp, trừ các loại cây đã có trong Phụ lục III Quyết định này và trừ các loài cây lấy gỗ khác có trong Phụ lục này)
|
|
|
|
|
1
|
Thuộc gỗ từ nhóm I đến nhóm III
|
nghìn đồng/cây
|
|
|
|
|
Loại A: Đường kính gốc từ 70 cm trở lên
|
|
20.400
|
|
|
|
Loại B: Đường kính gốc từ 60 cm đến dưới 70 cm
|
|
14.400
|
|
|
|
Loại C: Đường kính gốc từ 40 cm đến dưới 60 cm
|
|
7.200
|
|
|
|
Loại D: Đường kính gốc từ 20 cm đến dưới 40 cm
|
|
2.400
|
|
|
|
Loại Đ: Đường kính gốc từ 10 cm đến dưới 20 cm
|
|
1.200
|
|
|
|
Loại E: Đường kính gốc dưới 10 cm
|
|
360
|
|
|
2
|
Thuộc gỗ từ nhóm IV đến nhóm V
|
nghìn đồng/cây
|
|
|
|
|
Loại A: Đường kính gốc từ 70 cm trở lên
|
|
7.200
|
|
|
|
Loại B: Đường kính gốc từ 60 cm đến dưới 70 cm
|
|
4.800
|
|
|
|
Loại C: Đường kính gốc từ 40 cm đến dưới 60 cm
|
|
2.400
|
|
|
|
Loại D: Đường kính gốc từ 20 cm đến dưới 40 cm
|
|
1.200
|
|
|
|
Loại Đ: Đường kính gốc từ 10 cm đến dưới 20 cm
|
|
600
|
|
|
|
Loại E: Đường kính gốc dưới 10 cm
|
|
180
|
|
|
3
|
Thuộc gỗ từ nhóm VI đến nhóm VIII
|
nghìn đồng/cây
|
|
|
|
|
Loại A: Đường kính gốc từ 70 cm trở lên
|
|
3.600
|
|
|
|
Loại B: Đường kính gốc từ 60 cm đến dưới 70 cm
|
|
1.800
|
|
|
|
Loại C: Đường kính gốc từ 40 cm đến dưới 60 cm
|
|
1.200
|
|
|
|
Loại D: Đường kính gốc từ 20 cm đến dưới 40 cm
|
|
600
|
|
|
|
Loại Đ: Đường kính gốc từ 10 cm đến dưới 20 cm
|
|
120
|
|
|
|
Loại E: Đường kính gốc dưới 10 cm
|
|
60
|
|
|
II
|
CÂY LẤY GỖ KHÁC
|
nghìn đồng/cây
|
|
|
|
1
|
Các loài cây lấy gỗ khác không quy định tại Quyết định số 2198-CNR và Quyết định số 334-CNR của Bộ Lâm nghiệp: Sắn, Bần, Chôm chôm rừng, Lộc vừng, Lụa, Me nước, Vẹt, Gừa, Sộp, Trâm Bầu, Điệp, Si, Bã đậu, Dâu tằm ăn, Đủng đỉnh, Nhàu, Sầu đâu.
|
|
|
|
|
|
Loại A: Đường kính gốc từ 70 cm trở lên
|
|
4.800
|
|
|
|
Loại B: Đường kính gốc từ 60 cm đến dưới 70 cm
|
|
2.400
|
|
|
|
Loại C: Đường kính gốc từ 40 cm đến dưới 60 cm
|
|
1.200
|
|
|
|
Loại D: Đường kính gốc từ 35 cm đến dưới 40 cm
|
|
600
|
|
|
|
Loại Đ: Đường kính gốc từ 20 cm đến dưới 35 cm
|
|
165
|
|
|
|
Loại E: Đường kính gốc từ 10 cm đến dưới 20 cm
|
|
120
|
|
|
|
Loại G: Đường kính gốc từ 5 cm đến dưới 10 cm
|
|
60
|
|
|
|
Loại H: Đường kính gốc từ 1 cm đến dưới 5 cm
|
|
32
|
|
|
2
|
Tràm cừ (tràm nước)
|
nghìn đồng/cây
|
|
|
|
|
Loại A: Đường kính ngọn từ 8 cm trở lên
|
|
120
|
|
|
|
Loại B: Đường kính ngọn từ 7 cm đến dưới 8 cm
|
|
96
|
|
|
|
Loại C: Đường kính ngọn từ 6 cm đến dưới 7 cm
|
|
84
|
|
|
|
Loại D: Đường kính ngọn từ 5 cm đến dưới 6 cm
|
|
72
|
|
|
|
Loại Đ: Đường kính ngọn từ 4 cm đến dưới 5 cm
|
|
60
|
|
|
|
Loại E: Đường kính ngọn từ 3 cm đến dưới 4 cm
|
|
30
|
|
|
|
Loại G: Đường kính ngọn từ 2 cm đến dưới 3 cm
|
|
8,4
|
|
|
|
Loại H: Mới trồng (dưới 6 tháng và chiều cao tối thiểu 1m)
|
|
6
|
|
|
3
|
Tràm úc, cây Đước
|
nghìn đồng/cây
|
|
|
|
|
Loại A: Đường kính gốc từ 20 cm trở lên
|
|
60
|
|
|
|
Loại B: Đường kính gốc từ 11 đến dưới 20 cm
|
|
40
|
|
|
|
Loại C: Đường kính gốc từ 5 đến dưới 11 cm
|
|
21
|
|
|
|
Loại D: Đường kính gốc từ 3 đến dưới 5 cm
|
|
16
|
|
|
|
Loại Đ: Đường kính nhỏ hơn 3 cm
|
|
7
|
|
|
4
|
Keo lá tràm, Tràm Bông vàng
|
nghìn đồng/cây
|
|
|
|
|
Loại A: Đường kính gốc từ 70 cm trở lên
|
|
7.200
|
|
|
|
Loại B: Đường kính gốc từ 60 cm đến dưới 70 cm
|
|
4.800
|
|
|
|
Loại C: Đường kính gốc từ 40 cm đến dưới 60 cm
|
|
2.400
|
|
|
|
Loại D: Đường kính gốc từ 20 cm đến dưới 40 cm
|
|
1.080
|
|
|
|
Loại Đ: Đường kính gốc từ 10 cm đến dưới 20 cm
|
|
480
|
|
|
|
Loại E: Đường kính gốc từ 5 cm đến dưới 10 cm
|
|
180
|
|
|
|
Loại G: Đường kính gốc từ 1 cm đến dưới 5 cm
|
|
36
|
|
|
|
Loại H: Mới trồng (dưới 6 tháng và chiều cao tối thiểu 1 m)
|
|
6
|
|
|
5
|
Bạch đàn, Keo lai
|
nghìn đồng/cây
|
|
|
|
|
Loại A: Đường kính gốc từ 70 cm trở lên
|
|
4.800
|
|
|
|
Loại B: Đường kính gốc từ 60 cm đến dưới 70 cm
|
|
2.400
|
|
|
|
Loại C: Đường kính gốc từ 40 cm đến dưới 60 cm
|
|
1.200
|
|
|
|
Loại D: Đường kính gốc từ 20 cm đến dưới 40 cm
|
|
600
|
|
|
|
Loại Đ: Đường kính gốc từ 10 cm đến dưới 20 cm
|
|
120
|
|
|
|
Loại E: Đường kính gốc từ 5 cm đến dưới 10 cm
|
|
60
|
|
|
|
Loại G: Đường kính gốc từ 1 cm đến dưới 5 cm
|
|
24
|
|
|
|
Loại H: Mới trồng (dưới 6 tháng và chiều cao tối thiểu 1 m)
|
|
6
|
|
|
6
|
Tre gai, tre mỡ
|
nghìn đồng/cây
|
|
|
|
|
Cao từ 7 m trở lên
|
|
120
|
|
|
|
Cao từ 5 m đến dưới 7 m
|
|
84
|
|
|
|
Cao từ 2 m đến dưới 5 m
|
|
36
|
|
|
|
Dưới 2 m
|
|
24
|
|
|
7
|
Tre mạnh tông, tre tàu
|
nghìn đồng/cây
|
|
|
|
|
Cao từ 7 m trở lên
|
|
360
|
|
|
|
Cao từ 5 m đến dưới 7 m
|
|
240
|
|
|
|
Cao từ 2 m đến dưới 5 m
|
|
72
|
|
|
|
Dưới 2 m
|
|
48
|
|
|
8
|
Tầm vong
|
nghìn đồng/cây
|
|
|
|
|
Cao từ 7 m trở lên
|
|
48
|
|
|
|
Cao từ 5 m đến dưới 7 m
|
|
36
|
|
|
|
Cao từ 2 m đến dưới 5 m
|
|
24
|
|
|
|
Dưới 2 m
|
|
12
|
|
|
9
|
Trúc
|
nghìn đồng/bụi
|
|
|
|
|
Từ 100 cây/bụi trở lên
|
|
600
|
|
|
|
Từ 50 cây/bụi đến dưới 100 cây/bụi
|
|
420
|
|
|
|
Từ 20 cây/bụi đến dưới 50 cây/bụi
|
|
240
|
|
|
|
Từ 10 cây/bụi đến dưới 20 cây/bụi
|
|
160
|
|
|
|
Từ 3 cây/bụi đến dưới 10 cây/bụi
|
|
90
|
|
|
|
Từ dưới 3 cây/bụi
|
|
20
|
|
|
10
|
Dừa nước (không tính diện tích đất trống)
|
nghìn đồng/m2
|
25
|
|
Phụ lục V
ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG CHI PHÍ DI DỜI ĐỐI VỚI CÂY HOA KIỂNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 03/2026/QĐ-UBND)
Đơn vị tính: nghìn đồng
|
STT
|
Phân loại
|
Đơn giá bồi thường
|
Ghi chú
|
|
|
Nhóm các loại cây hoa kiểng trồng dưới đất, chia ra làm 06 loại, xác định theo đường kính gốc như sau:
|
|
|
|
1
|
Loại A: Kiểng cổ thụ trồng dưới đất có đường kính gốc lớn hơn 30 cm
|
1.950
|
|
|
2
|
Loại B: Kiểng trồng dưới đất có đường kính gốc từ 20 đến 30 cm
|
780
|
|
|
3
|
Loại C: Kiểng trồng dưới đất có đường kính gốc từ 15 đến dưới 20 cm
|
450
|
|
|
4
|
Loại D: Kiểng trồng dưới đất có đường kính gốc từ 10 cm đến dưới 15 cm
|
390
|
|
|
5
|
Loại Đ: Kiểng trồng dưới đất có đường kính gốc từ 5 cm đến dưới 10 cm
|
150
|
|
|
6
|
Loại E: Kiểng trồng dưới đất có đường kính gốc từ 2 cm đến dưới 5 cm
|
72
|
|
Phụ lục VI
ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG ĐỐI VỚI THỦY SẢN GIỐNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 18/2025/QĐ-UBND, ngày 02 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)
|
STT
|
Tên loại thủy sản giống
|
Đơn vị tính
|
Đơn giá bồi thường
|
Ghi chú
|
|
1
|
Cá tra giống
|
đồng/kg
|
38.000
|
|
|
2
|
Cá lóc giống
|
đồng/kg
|
100.000
|
|
|
3
|
Cá trê phi giống
|
đồng/kg
|
40.000
|
|
|
4
|
Cá trê vàng giống
|
đồng/kg
|
80.000
|
|
|
5
|
Cá hô giống
|
đồng/con
|
10.000
|
|
|
6
|
Cá rô phi giống
|
đồng/kg
|
35.000
|
|
|
7
|
Cá điều hồng giống
|
đồng/kg
|
28.000
|
|
|
8
|
Cá chim trắng giống
|
đồng/con
|
1.000
|
|
|
9
|
Cá basa giống
|
đồng/con
|
2.000
|
|
|
10
|
Cá ét giống
|
đồng/con
|
6.000
|
|
|
11
|
Cá he giống
|
đồng/kg
|
43.000
|
|
|
12
|
Cá mè vinh giống
|
đồng/kg
|
47.000
|
|
|
13
|
Cá chép giống
|
đồng/kg
|
70.000
|
|
|
14
|
Cá tai tượng giống
|
đồng/con
|
4.000
|
|
|
15
|
Lươn giống
|
đồng/con
|
4.000
|
|
|
16
|
Baba giống
|
đồng/con
|
5.000
|
|
|
17
|
Ếch giống
|
đồng/con
|
600
|
|
|
18
|
Tôm càng xanh giống toàn đực
|
đồng/con
|
180
|
|
|
19
|
Cá chạch lấu giống
|
đồng/con
|
6.000
|
|
|
20
|
Cá nàng hai giống
|
đồng/con
|
2.000
|
|
|
21
|
Cá rô đồng giống
|
đồng/kg
|
100.000
|
|
|
22
|
Cá hú giống
|
đồng/con
|
4.000
|
|
|
23
|
Cá sặc rằn giống
|
đồng/kg
|
75.000
|
|
|
24
|
Cá lăng nha giống
|
đồng/con
|
2.000
|
|
|
25
|
Cá vồ đém giống
|
đồng/con
|
2.000
|
|
|
26
|
Cá leo giống
|
đồng/con
|
8.000
|
|
|
27
|
Cá mè hôi giống
|
đồng/con
|
8.000
|
|
|
28
|
Cá cóc giống
|
đồng/con
|
8.000
|
|
|
29
|
Tôm sú giống
|
đồng/con
|
165
|
|
|
30
|
Tôm thẻ chân trắng
|
đồng/con
|
129
|
|
|
31
|
Cua biển
|
đồng/con
|
250
|
|
|
32
|
Cá chốt (trắng, sọc, giấy, cờ)
|
đồng/con
|
150
|
|
|
33
|
Cá mú (cọp, trân châu, nghệ,…)
|
đồng/con
|
15.000
|
|
|
34
|
Cá mú (sao, chuột)
|
đồng/con
|
35.000
|
|
|
35
|
Cá bớp biển (cá giò)
|
đồng/con
|
24.000
|
|
|
36
|
Cá chẽm/cá vược
|
đồng/con
|
5.000
|
|
|
|
|
|
|
|
Phụ lục VII
ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG ĐỐI VỚI THỦY SẢN THƯƠNG PHẨM
(Ban hành kèm theo Quyết định số 03/2026/QĐ-UBND)
|
STT
|
Tên loại thủy sản thương phẩm
|
Sản lượng thu hoạch kg/m2 mặt
nước
|
Sản lượng thu hoạch kg/m3
lồng bè
|
Giá trung bình (nghìn đồng/kg)
|
Giá bồi thường - Giá trị sản lượng
thu hoạch (nghìn đồng/m2)
|
Giá bồi thường - Giá trị sản lượng thu hoạch
(nghìn đồng/m3)
|
Ghi chú
|
|
I
|
Thủy sản nước ngọt
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Cá tra
|
44
|
92
|
29
|
1.276
|
2.668
|
|
|
2
|
Cá lóc
|
11,5
|
|
29
|
333,5
|
|
|
|
3
|
Cá trê phi
|
20
|
|
28
|
560
|
|
|
|
4
|
Cá trê vàng
|
15
|
|
45
|
675
|
|
|
|
5
|
Cá hô
|
5
|
40
|
250
|
1.250
|
10.000
|
|
|
6
|
Cá rô phi
|
3,4
|
50
|
33
|
125,8
|
1.850
|
|
|
7
|
Cá điêu hồng
|
5,3
|
50
|
33
|
174,9
|
1.650
|
|
|
8
|
Cá chim
|
|
50
|
19
|
|
950
|
|
|
9
|
Cá basa
|
|
100,6
|
30
|
|
3.018
|
|
|
10
|
Cá ét
|
|
10
|
80
|
|
800
|
|
|
11
|
Cá he
|
|
50
|
43
|
|
2.150
|
|
|
12
|
Cá sát
|
|
50
|
110
|
|
5.500
|
|
|
13
|
Cá mè vinh
|
|
50
|
43
|
|
2.150
|
|
|
14
|
Cá chép giòn
|
40
|
40
|
85
|
3.400
|
3.400
|
|
|
15
|
Cá chép
|
2
|
|
40
|
80
|
|
|
|
16
|
Cá chình
|
3
|
|
275
|
825
|
|
|
|
17
|
Cá tai tượng
|
3
|
|
50
|
150
|
|
|
|
18
|
Lươn
|
6,8
|
|
100
|
680
|
|
|
|
19
|
Baba
|
12,8
|
|
220
|
2.816
|
|
|
|
20
|
Ếch
|
10,4
|
|
36
|
374,4
|
|
|
|
21
|
Tôm càng xanh
|
0,1
|
|
100
|
10
|
|
|
|
22
|
Cá chạch lấu
|
10
|
|
220
|
2.200
|
|
|
|
23
|
Cá nàng hai
|
32
|
|
65
|
2.080
|
|
|
|
24
|
Cá rô đồng
|
30
|
|
28
|
840
|
|
|
|
25
|
Cá hú
|
|
108,2
|
42
|
|
4.544,4
|
|
|
STT
|
Tên loại thủy sản thương phẩm
|
Sản lượng thu hoạch kg/m2 mặt
nước
|
Sản lượng thu hoạch kg/m3
lồng bè
|
Giá trung bình (nghìn đồng/kg)
|
Giá bồi thường - Giá trị sản lượng
thu hoạch (nghìn đồng/m2)
|
Giá bồi thường - Giá trị sản lượng thu hoạch
(nghìn đồng/m3)
|
Ghi chú
|
|
26
|
Cá lóc bông
|
|
89,8
|
42
|
|
3.771,6
|
|
|
27
|
Cá sặc rằn
|
30,5
|
|
55
|
1.677,5
|
|
|
|
28
|
Cá lăng nha
|
|
20
|
140
|
|
2.800
|
|
|
29
|
Cá vồ đém
|
27
|
40
|
30
|
810
|
1.200
|
|
|
30
|
Cá chốt sọc
|
|
10
|
110
|
|
1.100
|
|
|
31
|
Cá lăng vàng
|
|
40
|
69
|
|
2.760
|
|
|
32
|
Cá mè hôi
|
|
60
|
140
|
|
8.400
|
|
|
33
|
Cá cóc
|
|
60
|
140
|
|
8.400
|
|
|
34
|
Cá mè trắng, cá
trắm cỏ
|
|
|
|
15
|
|
|
|
35
|
Cá thác lác
cườm
|
|
|
|
55
|
|
|
|
II
|
Thủy sản nước mặn
|
|
|
|
|
|
|
|
36
|
Tôm thẻ chân
trắng
|
|
|
|
59
|
|
|
|
37
|
Tôm sú
|
|
|
|
36
|
|
|
|
38
|
Cua biển
|
|
|
|
25
|
|
|
|
39
|
Cá mú chuột,
mú sao
|
|
|
|
60
|
|
|
|
40
|
Cá mú đen, trân
châu, mú cọp
|
|
|
|
50
|
|
|
|
41
|
Cá chình
|
|
|
|
60
|
|
|
|
42
|
Cá đối, cá chẽm,
cá bớp biển, cá nâu
|
|
|
|
35
|
|
|
|