|
I
|
Nhóm I
|
|
|
|
1
|
Thốt lốt (Thốt nốt)
|
|
|
|
|
Loại A - Cây có trái từ 20 năm trở lên
|
7.300
|
|
|
|
Loại B - Cây từ 15 năm đến dưới 20 năm
|
6.400
|
|
|
|
Loại C - Cây từ 5 năm đến dưới 15 năm
|
3.500
|
|
|
|
Loại D - Cây dưới 5 năm
|
550
|
|
|
2
|
Sầu riêng các loại
|
|
|
|
|
Loại A - Từ 7 năm trở lên có trái ổn định
|
6.100
|
|
|
|
Loại B - Từ 4 năm đến dưới 7 năm hoặc qua thời kỳ cho trái ổn định, cây già cỗi
|
4.500
|
|
|
|
Loại C - Từ 1 năm đến dưới 4 năm
|
3.600
|
|
|
|
Loại D - Mới trồng (dưới 1 năm và chiều cao tối thiểu 0,5 m)
|
900
|
|
|
3
|
Măng cụt
|
|
|
|
|
Loại A - Từ 7 năm trở lên có trái ổn định
|
4.800
|
|
|
|
Loại B - Từ 4 năm đến dưới 7 năm hoặc qua thời kỳ cho trái ổn định, cây già cổi
|
3.600
|
|
|
|
Loại C - Từ 1 năm đến dưới 4 năm
|
1.900
|
|
|
|
Loại D - Mới trồng (dưới 1 năm và chiều cao tối thiểu 0,5 m)
|
280
|
|
|
4
|
Xoài các loại
|
|
|
|
|
Loại A - Từ 4 năm trở lên có trái ổn định.
|
4.240
|
|
|
|
Loại B - Từ 2 năm đến dưới 4 năm hoặc qua thời kỳ cho trái ổn định, cây già cỗi
|
3.064
|
|
|
|
Loại C - Từ 1 năm đến dưới 2 năm
|
1.035
|
|
|
|
Loại D - Mới trồng (dưới 1 năm và chiều cao tối thiểu 0,5 m)
|
400
|
|
|
5
|
Bơ
|
|
|
|
|
Loại A - Từ 7 năm trở lên có trái ổn định
|
4.080
|
|
|
|
Loại B - Từ 4 năm đến dưới 7 năm hoặc qua thời kỳ cho trái ổn định, cây già cỗi
|
2.870
|
|
|
|
Loại C - Từ 1 năm đến dưới 4 năm
|
1.630
|
|
|
|
Loại D - Mới trồng (dưới 1 năm và chiều cao tối thiểu 0,5 m)
|
356
|
|
|
6
|
Trâm
|
|
|
|
|
Loại A - Từ 8 năm trở lên có trái ổn định
|
4.000
|
|
|
|
Loại B - Từ 7 năm đến dưới 8 năm hoặc qua thời kỳ cho trái ổn định, cây già cỗi
|
2.000
|
|
|
|
Loại C - Từ 1 năm đến dưới 7 năm
|
1.000
|
|
|
|
Loại D - Mới trồng (dưới 1 năm và chiều cao tối thiểu 0,5 m)
|
500
|
|
|
7
|
Hồng quân (Bồ quân)
|
|
|
|
|
Loại A - Từ 8 năm trở lên có trái ổn định
|
2.900
|
|
|
|
Loại B - Từ 5 năm đến dưới 8 năm hoặc qua thời kỳ cho trái ổn định, cây già cỗi
|
2.110
|
|
|
|
Loại C - Từ 1 năm đến dưới 5 năm
|
1.330
|
|
|
|
Loại D - Mới trồng (dưới 1 năm và chiều cao tối thiểu 0,5 m)
|
145
|
|
|
8
|
Bòn bon
|
|
|
|
|
Loại A - Từ 8 năm trở lên có trái ổn định
|
2.550
|
|
|
|
Loại B - Từ 5 năm đến dưới 8 năm hoặc qua thời kỳ cho trái ổn định, cây già cỗi
|
1.650
|
|
|
|
Loại C - Từ 1 năm đến dưới 5 năm
|
1.050
|
|
|
|
Loại D - Mới trồng (dưới 1 năm và chiều cao tối thiểu 0,5 m)
|
270
|
|
|
9
|
Vú sữa
|
|
|
|
|
Loại A - Từ 8 năm trở lên có trái ổn định
|
2.236
|
|
|
|
Loại B - Từ 4 năm đến dưới 8 năm hoặc qua thời kỳ cho trái ổn định, cây già cỗi
|
1.632
|
|
|
|
Loại C - Từ 1 năm đến dưới 4 năm
|
758
|
|
|
|
Loại D - Mới trồng (dưới 1 năm và chiều cao tối thiểu 0,5 m)
|
288
|
|
|
10
|
Mít
|
|
|
|
|
Loại A - Từ 4 năm trở lên có trái ổn định
|
2.236
|
|
|
|
Loại B - Từ 2 năm đến dưới 4 năm hoặc qua thời kỳ cho trái ổn định, cây già cỗi
|
1.632
|
|
|
|
Loại C - Từ 1 năm đến dưới 2 năm
|
758
|
|
|
|
Loại D - Mới trồng (dưới 1 năm và chiều cao tối thiểu 0,5 m)
|
180
|
|
|
11
|
Cám, me chua
|
|
|
|
|
Loại A - Từ 8 năm trở lên có trái ổn định
|
2.200
|
|
|
|
Loại B - Từ 5 năm đến dưới 8 năm hoặc qua thời kỳ cho trái ổn định, cây già cỗi
|
1.280
|
|
|
|
Loại C - Từ 1 năm đến dưới 5 năm
|
550
|
|
|
|
Loại D - Mới trồng (dưới 1 năm và chiều cao tối thiểu 0,5 m)
|
275
|
|
|
12
|
Chà là
|
|
|
|
|
Loại A - Từ 8 năm trở lên có trái ổn định
|
2.175
|
|
|
|
Loại B - Từ 5 năm đến dưới 8 năm hoặc qua thời kỳ cho trái ổn định, cây già cỗi
|
1.200
|
|
|
|
Loại C - Từ 1 năm đến dưới 5 năm
|
600
|
|
|
|
Loại D - Mới trồng (dưới 1 năm và chiều cao tối thiểu 0,5 m)
|
150
|
|
|
13
|
Chúc
|
|
|
|
|
Loại A - Từ 6 năm trở lên có trái ổn định
|
2.050
|
|
|
|
Loại B - Từ 4 năm đến dưới 6 năm hoặc qua thời kỳ cho trái ổn định, cây già cỗi
|
1.025
|
|
|
|
Loại C - Từ 1 năm đến dưới 4 năm
|
588
|
|
|
|
Loại D - Mới trồng (dưới 1 năm và chiều cao tối thiểu 0,5 m)
|
183
|
|
|
14
|
Nhãn, chôm chôm các loại
|
|
|
|
|
Loại A - Từ 7 năm trở lên có trái ổn định
|
1.713
|
|
|
|
Loại B - Từ 3 năm đến dưới 7 năm hoặc qua thời kỳ cho trái ổn định, cây già cỗi
|
1.039
|
|
|
|
Loại C - Từ 1 năm đến dưới 3 năm
|
517
|
|
|
|
Loại D - Mới trồng (dưới 1 năm và chiều cao tối thiểu 0,5 m)
|
202
|
|
|
15
|
Dừa
|
|
|
|
|
Loại A - Từ 4 năm trở lên có trái ổn định.
|
1.708
|
|
|
|
Loại B - Từ 3 năm đến dưới 4 năm hoặc qua thời kỳ cho trái ổn định cây già cỗi
|
1.122
|
|
|
|
Loại C - Từ 1 năm đến dưới 3 năm
|
494
|
|
|
|
Loại D - Mới trồng (dưới 1 năm)
|
211
|
|
|
16
|
Dâu
|
|
|
|
|
Loại A - Từ 5 năm trở lên có trái ổn định
|
1.713
|
|
|
|
Loại B - Từ 3 năm đến dưới 5 năm hoặc qua thời kỳ cho trái ổn định, cây già cỗi
|
997
|
|
|
|
Loại C - Từ 1 năm đến dưới 3 năm
|
473
|
|
|
|
Loại D - Mới trồng (dưới 1 năm và chiều cao tối thiểu 0,5 m)
|
185
|
|
|
17
|
Cam, quýt, bưởi, sabô, lòng mứt, mận
|
|
|
|
|
Loại A - Từ 5 năm trở lên có trái ổn định
|
1.713
|
|
|
|
Loại B - Từ 3 năm đến dưới 5 năm hoặc qua thời kỳ cho trái ổn định, cây già cỗi
|
997
|
|
|
|
Loại C - Từ 1 năm đến dưới 3 năm
|
473
|
|
|
|
Loại D - Mới trồng (dưới 1 năm và chiều cao tối thiểu 0,5 m)
|
150
|
|
|
18
|
Vải
|
|
|
|
|
Loại A - Từ 5 năm trở lên có trái ổn định
|
1.377
|
|
|
|
Loại B - Từ 3 năm đến dưới 5 năm hoặc qua thời kỳ cho trái ổn định, cây già cỗi
|
899
|
|
|
|
Loại C - Từ 1 năm đến dưới 3 năm
|
438
|
|
|
|
Loại D - Mới trồng (dưới 1 năm và chiều cao tối thiểu 0,5 m)
|
185
|
|
|
19
|
Điều
|
|
|
|
|
Loại A - Từ 8 năm trở lên có trái ổn định
|
1.068
|
|
|
|
Loại B - Từ 3 năm đến dưới 8 năm hoặc qua thời kỳ cho trái ổn định, cây già cỗi
|
679
|
|
|
|
Loại C - Từ 1 năm đến dưới 3 năm
|
308
|
|
|
|
Loại D - Mới trồng (dưới 1 năm và chiều cao tối thiểu 0,5 m)
|
150
|
|
|
20
|
Cà na
|
|
|
|
|
Loại A - Từ 4 năm trở lên có trái ổn định
|
1.007
|
|
|
|
Loại B - Từ 2 năm đến dưới 4 năm hoặc qua thời kỳ cho trái ổn định, cây già cỗi
|
807
|
|
|
|
Loại C - Từ 1 năm đến dưới 2 năm
|
407
|
|
|
|
Loại D - Mới trồng (dưới 1 năm và chiều cao tối thiểu 0,5 m)
|
107
|
|
|
21
|
Mãng cầu các loại
|
|
|
|
|
Loại A - Từ 5 năm trở lên có trái ổn định
|
979
|
|
|
|
Loại B - Từ 3 năm đến dưới 5 năm hoặc qua thời kỳ cho trái ổn định, cây già cỗi
|
554
|
|
|
|
Loại C - Từ 1 năm đến dưới 3 năm
|
293
|
|
|
|
Loại D - Mới trồng (dưới 1 năm và chiều cao tối thiểu 0,5 m)
|
120
|
|
|
22
|
Táo, Chanh, Sơ ri
|
|
|
|
|
Loại A - Từ 5 năm trở lên có trái ổn định
|
979
|
|
|
|
Loại B - Từ 3 năm đến dưới 5 năm hoặc qua thời kỳ cho trái ổn định, cây già cỗi
|
554
|
|
|
|
Loại C - Từ 1 năm đến dưới 3 năm
|
283
|
|
|
|
Loại D - Mới trồng (dưới 1 năm và chiều cao tối thiểu 0,5 m)
|
93
|
|
|
23
|
Cóc các loại
|
|
|
|
|
Loại A - Từ 4 năm trở lên có trái ổn định
|
800
|
|
|
|
Loại B - Từ 2 năm đến dưới 4 năm hoặc qua thời kỳ cho trái ổn định, cây già cỗi
|
580
|
|
|
|
Loại C - Từ 1 năm đến dưới 2 năm
|
360
|
|
|
|
Loại D - Mới trồng (dưới 1 năm và chiều cao tối thiểu 0,5 m)
|
180
|
|
|
24
|
Chùm ruột, Lêkima, lựu, khế, thị, bình bát, sa kê.
|
|
|
|
|
Loại A - Từ 6 năm trở lên có trái ổn định
|
667
|
|
|
|
Loại B - Từ 3 năm đến dưới 6 năm hoặc qua thời kỳ cho trái ổn định, cây già cỗi
|
360
|
|
|
|
Loại C - Từ 1 năm đến dưới 3 năm
|
228
|
|
|
|
Loại D - Mới trồng (dưới 1 năm và chiều cao tối thiểu 0,5 m)
|
80
|
|
|
25
|
Ca cao, ô môi
|
|
|
|
|
Loại A - Từ 8 năm trở lên có trái ổn định
|
613
|
|
|
|
Loại B - Từ 3 năm đến dưới 8 năm hoặc qua thời kỳ cho trái ổn định, cây già cỗi
|
400
|
|
|
|
Loại C - Từ 1 năm đến dưới 3 năm
|
215
|
|
|
|
Loại D - Mới trồng (dưới 1 năm và chiều cao tối thiểu 0,5 m)
|
81
|
|
|
26
|
Cau
|
|
|
|
|
Loại A - Từ 6 năm trở lên có trái ổn định
|
580
|
|
|
|
Loại B - Từ 3 năm đến dưới 6 năm hoặc qua thời kỳ cho trái ổn định, cây già cỗi
|
430
|
|
|
|
Loại C - Từ 1 năm đến dưới 3 năm
|
291
|
|
|
|
Loại D - Mới trồng (dưới 1 năm và chiều cao tối thiểu 0,5 m)
|
70
|
|
|
27
|
Ổi
|
|
|
|
|
Loại A - Từ 4 năm trở lên có trái ổn định
|
571
|
|
|
|
Loại B - Từ 2 năm đến dưới 4 năm hoặc qua thời kỳ cho trái ổn định, cây già cỗi
|
337
|
|
|
|
Loại C - Từ 1 năm đến dưới 2 năm
|
203
|
|
|
|
Loại D - Mới trồng (dưới 1 năm và chiều cao tối thiểu 0,5 m)
|
70
|
|
|
28
|
Sơn trà
|
|
|
|
|
Loại A - Cây có trái từ 5 năm trở lên
|
580
|
|
|
|
Loại B - Cây từ 3 năm đến dưới 5 năm
|
420
|
|
|
|
Loại C - Cây từ 1 năm đến dưới 3 năm
|
240
|
|
|
|
Loại D - Cây dưới 1 năm
|
70
|
|
|
29
|
Hạnh (tắc)
|
|
|
|
|
Loại A - Từ 4 năm trở lên có trái ổn định
|
500
|
|
|
|
Loại B - Từ 2 năm đến dưới 4 năm hoặc qua thời kỳ cho trái ổn định, cây già cỗi
|
300
|
|
|
|
Loại C - Từ 1 năm đến dưới 2 năm
|
134
|
|
|
|
Loại D - Mới trồng (dưới 1 năm và chiều cao tối thiểu 0,5 m)
|
54
|
|
|
30
|
Đào Tiên
|
|
|
|
|
Loại A - Cây có trái từ 5 năm trở lên
|
344
|
|
|
|
Loại B - Cây từ 3 năm đến dưới 5 năm
|
239
|
|
|
|
Loại C - Cây từ 1 năm đến dưới 3 năm
|
134
|
|
|
|
Loại D - Cây dưới 1 năm
|
54
|
|
|
31
|
Lý, Cà phê, Nho, Cherry
|
|
|
|
|
Loại A - Cây có trái từ 5 năm trở lên
|
324
|
|
|
|
Loại B - Cây từ 3 năm đến dưới 5 năm
|
277
|
|
|
|
Loại C - Cây từ 1 năm đến dưới 3 năm
|
123
|
|
|
|
Loại D - Cây dưới 1 năm
|
31
|
|
|
32
|
Sim, Trứng cá
|
|
|
|
|
Loại A: Cây đang cho trái.
|
64
|
|
|
|
Loại B: Cây lớn, sắp cho trái.
|
50
|
|
|
|
Loại C: Cây mới trồng.
|
25
|
|
|
II
|
Nhóm II
|
|
|
|
1
|
Tiêu, Thanh long
|
|
|
|
|
Loại A - Từ 5 năm trở lên có trái ổn định
|
920
|
|
|
|
Loại B - Từ 3 năm đến dưới 5 năm hoặc qua thời kỳ cho trái ổn định, cây già cỗi
|
605
|
|
|
|
Loại C - dưới 3 năm
|
294
|
|
|
2
|
Chuối
|
|
|
|
|
Loại A: Cây đang cho trái.
|
132
|
|
|
|
Loại B: Cây lớn, sắp cho trái.
|
76
|
|
|
|
Loại C: Cây mới trồng, cây con
|
34
|
|
|
3
|
Đu đủ
|
|
|
|
|
Loại A: Cây đang cho trái.
|
248
|
|
|
|
Loại B: Cây lớn, sắp cho trái.
|
146
|
|
|
|
Loại C: Cây mới trồng.
|
45
|
|
|
4
|
Chanh dây, Gấc
|
|
|
|
|
Loại A: Cây đang cho trái.
|
64
|
|
|
|
Loại B: Cây lớn, sắp cho trái.
|
50
|
|
|
|
Loại C: Cây mới trồng.
|
25
|
|