QUYẾT ĐỊNH
Về việc điều chỉnh mức thu một phần viện phí trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
_________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC KẠN
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Nghị định số:95/NĐ-CP ngày 27/8/1994 về việc thu một phần viện phí; Nghị định số: 33/NĐ-CP ngày 23/5/1995 của Chính phủ về việc sửa đổi điểm 1 điều 6 của Nghị định số: 95/NĐ-CP ngày 27/8/1994;
Căn cứ Thông tư số: 14/TTLB ngày 30/9/1995 của liên bộ Y tế- Tài chính- Lao động, Thương binh & Xã hội- Ban Vật giá Chính phủ về việc hướng dẫn thực hiện thu một phần viện phí; Thông tư số: 03/2006/TTLB ngày 26/01/2006 của liên bộ Y tế- Tài chính- Lao động, Thương binh & Xã hội về việc bổ sung Thông tư số: 14/TTLB ngày 30/9/1995;
Xét đề nghị của Sở Y tế tại Tờ trình số 767/TT-SYT ngày 26/9/2007 và Tờ trình số 1031/TT-SYT ngày 26/12/2007 về việc xin điều chỉnh mức thu một phần viện phí trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Điều chỉnh mức thu một phần viện phí trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn (có danh mục và mức thu kèm theo).
Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số: 2917/2005/QĐ-UBND ngày 22/11/2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2008.
Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Y tế; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Giám đốc Bảo hiểm xã hội; Giám đốc Bệnh viện đa khoa tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã;Giám đốc Trung tâm y tế các huyện, thị xã và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC KẠN
KT.CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đã ký
Hoàng Thị Tảo
|
DANH MỤC VIỆN PHÍ
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 2612/QĐ-UBND ngày 28/12 /2007 của UBND tỉnh Bắc Kạn).
Phần A: KHUNG GIÁ KHÁM BỆNH VÀ KIỂM TRA SỨC KHOẺ
(Đơn vị: 1.000 đồng)
|
TT
|
Nội dung
|
Mức thu
|
|
BV Hạng II
|
BV Hạng III
|
BV hạng IV, Bệnh viện vùng cao Yên cư, PKĐKKV, Trạm Y tế xã, phường, thị trấn
|
|
1
|
Khám lâm sàng chung, khám chuyên khoa
|
3
|
2
|
1
|
|
2
|
Khám theo yêu cầu (chọn thầy thuốc)
|
20
|
20
|
|
|
3
|
Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm X quang)
|
30
|
20
|
-
|
|
4
|
Khám sức khoẻ toàn diện tuyển lao động, lái xe (không kể xét nghiệm, X quang)
|
40
|
35
|
-
|
Phần B1: KHUNG GIÁ MỘT NGÀY GIƯỜNG BỆNH
(Đơn vị: 1.000 đồng)
|
TT
|
Loại giừơng theo chuyên khoa
|
Mức thu
|
|
BV Hạng II
|
BV Hạng III
|
BV hạng IV, Bệnh viện vùng cao Yên cư, PKĐKKV
|
|
1
|
Ngày giừơng bệnh hồi sức cấp cứu, ngày đẻ và 02 ngày sau đẻ
|
12
|
9
|
6
|
|
2
|
Ngày giường bệnh nội khoa
|
|
|
|
|
3
|
Loại I: Các khoa: truyền nhiễm huyết học, hô hấp, ung thư, tim mạch, thần kinh, nhi, tiêu hoá. thận học, ngày thứ ba sau đẻ trở đi, ngày điều trị ngoại khoa sau mổ kể từ ngày thứ 11 trở đi
|
8
|
5
|
3
|
|
4
|
Loại II:L các khoa: cơ , xương, khớp, da liễu, dị ứng, tai – mũi – nhọng, mắt, răng – hàm – mặt, ngoại, phụ sản không mổ
|
6
|
5
|
2,5
|
|
|
Loại III: Các khoa: đông y, phục hồi chức năng
|
4
|
3
|
1,5
|
|
3
|
Ngày giừơng bệnh ngoại khoa: bỏng
|
|
|
|
|
|
Loại I: Sau các phẫu thuật loại đặc biệt: bỏng độ III – IV trên 70%
|
16
|
|
|
|
|
Loại II: Sau các phẫu thuật loại I: bỏng độ III – IV 25 – 70%
|
10
|
10
|
|
|
|
Loại III: Sau các phẫu thuật loại II: bỏng độ III – IV dưới 25%
|
8
|
7
|
|
|
|
Loại IV: Sau các phẫu thuật loại III: bỏng độ II dưới 30%
|
6
|
5
|
3
|
Phần B2: BẢNG GIÁ TỐI ĐA CHO MỘT NGÀY ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ
(Đơn vị: 1.000 đồng)
|
TT
|
Loại giừờng theo chuyên khoa
|
Mức thu
|
|
BV Hạng II
|
BV Hạng III
|
BV hạng IV, Bệnh viện vùng cao Yên cư, PKĐKKV
|
|
1
|
Một ngày điều trị hồi sức cấp cứu
|
86
|
30
|
20
|
|
2
|
Một ngày điều trị nội khoa
|
|
|
|
|
2.1
|
Các bệnh về máu, ung thư
|
50
|
|
|
|
2.2
|
Nhi, truyền nhiễm, hô hấp, tim mạch, tiêu hoá, tiết niệu, dị ứng, xương, khớp, tâm thần, thần kinh, da liễu, những bệnh không mổ về ngoại, phụ sản mắt, răng hàm mặt, tai mũi họng.
|
40
|
20
|
10
|
|
2.3
|
Đông y, phục hồi chức năng
|
20
|
15
|
10
|
|
3
|
Một ngày điều trị ngoại khoa, bỏng
|
|
|
|
|
3.1
|
Sau các phẫu thuật loại III, bỏng độ I, II dưới 30%, bỏng độ III, IV dưới 25%
|
50
|
30
|
20
|
|
3.2
|
Sau các phẫu thuật loại II, bỏng độ II trên 30%
|
60
|
40
|
25
|
|
3.3
|
Sau các phẫu thuật loại I, bỏng độ III, IV từ 25 – 70%
|
80
|
60
|
|
|
3.4
|
Sau các phẫu thuật loại I, bỏng độ III, trên 70%
|
100
|
|
|
CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM
PHẦN C: GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM:
C.1. Các thủ thuật, tiểu thủ thuật, nội soi, điều trị bằng tia xạ
(Đơn vị: 1.000 đồng)
|
TT
|
Tên dịch vụ
|
Mức thu
|
|
1.
|
Thông đái
|
6
|
|
2.
|
Thụt, tháo phân
|
6
|
|
3.
|
Chọc hút hạch
|
10,5
|
|
4.
|
Chọc hút tuyến giáp
|
12
|
|
5.
|
Chọc dò bàng quang,màng bụng/màng phổi
|
10,5
|
|
6.
|
Chọc rửa màng phổi/hút khí màng phổi
|
45
|
|
7.
|
Chọc dò tủy sống
|
35
|
|
8.
|
Đặt ống dẫn lưu màng phổi
|
80
|
|
9.
|
Rửa bàng quang
|
21
|
|
10.
|
Rửa dạ dày
|
30
|
|
11.
|
Nong niệu đạo, đặt sonde niệu đạo
|
15
|
|
12.
|
Mở khí quản
|
180
|
|
13.
|
Chọc dò màng tim
|
80
|
|
14.
|
Cắt sùi mào gà
|
60
|
|
15.
|
Sinh thiết vú
|
100
|
|
16.
|
Soi thực quản dạ dày gắp giun
|
250
|
|
17.
|
Soi dạ dày + tiêm hoặc kẹp cầm máu
|
250
|
|
18.
|
Nội soi tai
|
70
|
|
19.
|
Nội soi mũi xoang
|
70
|
|
20.
|
Mổ tràn dịch màng tinh hoàn
|
100
|
|
21.
|
Cắt bỏ tinh hoàn
|
100
|
|
22.
|
Mở rộng miệng lỗ sáo
|
45
|
|
23.
|
Rửa dạ dày loại bỏ chất độc qua hệ thống kín
|
500
|
|
24.
|
Đặt catheter đo áp lực tĩnh mạch trung tâm (CVP)
|
80
|
|
25.
|
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm theo dõi áp lực tĩnh mạch liên tục
|
500
|
|
26.
|
Điều trị hạ kali/ canxi máu
|
180
|
|
27.
|
Điều trị thải độc bằng phơng pháp tăng cường bài niệu
|
650
|
|
28.
|
Sử dụng antidote trong điều trị ngộ độc cấp
|
200
|
|
29.
|
Thở máy (01 ngày điều trị)
|
350
|
|
30.
|
Giải độc nhiễm độc cấp ma tuý
|
550
|
|
31.
|
Sinh thiết da
|
15
|
|
32.
|
Sinh thiết hạch, cơ
|
15
|
|
33.
|
Soi thực quản +/- Nong hay sinh thiết
|
45
|
|
Y học dân tộc – Phục hồi chức năng
|
|
1.
|
Giao thoa
|
10
|
|
2.
|
Bàn kéo
|
20
|
|
3.
|
Tập do liệt thần kinh trung ương
|
10
|
|
4.
|
Tập do cứng khớp
|
12
|
|
5
|
Tập do liệt ngoại biên
|
10
|
|
6
|
Hoạt động trị liệu hoặc ngôn ngữ trị liệu
|
15
|
|
7
|
Chẩn đoán điện
|
10
|
|
8
|
Kéo dãn cột sống thắt lưng bằng máy kéo ELTRAC
|
20
|
|
9
|
Kéo dãn cột sống cổ bằng máy kéo ELTRAC
|
10
|
|
10
|
Thuỷ trị liệu (cả thuốc)
|
50
|
|
11
|
Phục hồi chức năng xương chậu của sản phụ sau sinh đẻ
|
10
|
|
12
|
Điện vi dòng giảm đau
|
10
|
|
13
|
Sóng xung kích điều trị
|
30
|
|
14
|
Nẹp cổ tay- bàn tay
|
300
|
|
15
|
Nẹp chỉnh hình ụ ngồi-đùi-bàn chân
|
1000
|
|
16
|
Nẹp đỡ cột sống cổ
|
450
|
|
17
|
Châm cứu
|
5
|
|
18
|
Điện châm
|
10
|
|
19
|
Thủy châm (không kể tiền thuốc)
|
10
|
|
20
|
Chôn chỉ
|
15
|
|
21
|
Xoa bóp bấm huyệt/kéo nắn cột sống các khớp
|
15
|
C2. Các thủ thuật theo chuyên khoa
C2.1. Ngoại khoa
(Đơn vị: 1.000đ)
|
TT
|
Tên dịch vụ
|
Mức thu
|
|
1.
|
Thay băng/cắt chỉ/tháo bột
|
10
|
|
2.
|
Vết thương phần mềm tổn thương nông dài < 10 cm
|
25
|
|
3.
|
Vết thương phần mềm tổn thương nông dài >10 cm
|
40
|
|
4.
|
Vết thương phần mềm tổn thương sâu dài <10 cm
|
40
|
|
5.
|
Vết thương phần mềm tổn thương sâu dài > 10 cm
|
50
|
|
6.
|
Cắt bỏ những u nhỏ, cyst, sẹo của da, tổ chức dưới da
|
45
|
|
7.
|
Chích rạch nhọt, apxe nhỏ dẫn lưu
|
15
|
|
8.
|
Tháo lồng ruột bằng hơi hay Baryte
|
60
|
|
9.
|
Cắt bỏ Polype trực tràng
|
50
|
|
10.
|
Cắt Phymosis
|
50
|
|
11.
|
Thắt các búi trĩ hậu môn
|
50
|
|
12.
|
Nắn trật khớp khưỷu, khớp xương đòn
|
40
|
|
13.
|
Nắn trật khớp vai
|
50
|
|
14.
|
Nắn trật khớp khuỷu/cổ chân/khớp gối
|
40
|
|
15.
|
Nắn trật khớp háng
|
75
|
|
16.
|
Nắn, bó bột xương đùi/chậu/ cột sống
|
80
|
|
17.
|
Nắn, bó bột xương cẳng chân
|
50
|
|
18.
|
Nắn, bó bột xương cánh tay
|
50
|
|
19.
|
Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay
|
50
|
|
20.
|
Nắn, bó bột bàn chân, bàn tay
|
40
|
|
21.
|
Nắn, bó trật khớp háng bẩm sinh
|
60
|
|
22.
|
Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào/ bàn chân bẹt/ tật gối cong lõm hay trong hay lõm ngoài
|
50
|
|
23.
|
Cố định gãy xương sườn
|
35
|
|
24.
|
Nắn, bó gẫy xương đòn
|
50
|
|
25.
|
Nắn, bó vỡ xương bánh chè không có chỉ định mổ
|
50
|
|
26.
|
Nắn, bó gẫy xương gót
|
50
|
|
27.
|
Dẫn lưu áp xe tuyến giáp
|
150
|
|
28.
|
Phẫu thuật cắt bỏ u phần mềm
|
120
|
|
29.
|
Phẫu thuật nang bao hoạt dịch
|
120
|
|
30.
|
Phẫu thuật thừa ngón
|
170
|
|
31.
|
Phẫu thuật dính ngón
|
270
|
|
32.
|
Phẫu thuật điều trị ngón tay cò súng
|
120
|
|
33.
|
Phẫu thuật nội soi cắt u trong ổ bụng
|
2500
|
|
34.
|
Phẫu thuật nội soi cắt túi mật
|
2000
|
|
35.
|
Phẫu thuật nội soi cắt túi mật, mở ống mật chủ lấy sỏi, nối mật-ruột
|
2500
|
|
36.
|
Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít (chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít)
|
2500
|
|
37.
|
Rút đinh/ tháo phương tiện kết hợp xương
|
1200
|
C2.2. Sản - Phụ khoa
(Đơn vị: 1.000đ)
|
TT
|
Tên dịch vụ
|
Mức thu
|
|
1.
|
Hút điều hoà kinh nguyệt
|
20
|
|
2.
|
Nạo sót rau/nạo buồng tử cung xét nghiệm GPBL
|
40
|
|
3.
|
Đẻ thường
|
150
|
|
4.
|
Đẻ khó
|
180
|
|
5.
|
Soi cổ tử cung
|
6
|
|
6.
|
Soi ối
|
6
|
|
7.
|
Bơm hơi, bơm thuốc vòi trứng (không kể tiền thuốc)
|
10
|
|
8.
|
Đốt điện cổ tử cung
|
20
|
|
9.
|
áp lạnh cổ tử cung
|
20
|
|
10.
|
Trích apxe tuyến vú
|
50
|
|
11.
|
Cắt bỏ các Polype âm hộ, âm đạo
|
50
|
|
12.
|
Làm thuốc âm đạo
|
5
|
|
13.
|
Nạo phá thai bệnh lý/nạo thai do mổ cũ/nạo thai khó
|
100
|
|
14.
|
Hút thai dưới 12 tuần
|
80
|
|
15.
|
Nạo phá thai 3 tháng giữa
|
350
|
|
16.
|
Nạo hút thai trứng
|
70
|
|
17.
|
Hút thai có gây mê tĩnh mạch
|
200
|
|
18.
|
Đặt/ tháo dụng cụ tử cung
|
15
|
|
19.
|
Khâu vòng cổ tử cung/Tháo vòng khó
|
80
|
|
20.
|
Đốt laser cổ tử cung
|
20
|
|
21.
|
Nong đặt dụng cụ tử cung chống dính buồng tử cung
|
25
|
|
22.
|
Khâu rách cùng đồ
|
80
|
|
23.
|
Xoa bóp vú và hút sữa kết hợp chạy tia điều trị viêm tắc sữa
|
12
|
|
24.
|
Đẻ không đau (gây tê ngoài màng cứng; chưa kể thuốc gây tê)
|
400
|
|
25.
|
Bóc nhân xơ vú
|
150
|
|
26.
|
Trích ápxe Bartholin
|
120
|
|
27.
|
Bóc nang Bartholin
|
180
|
|
28.
|
Triệt sản nam
|
100
|
|
29.
|
Triệt sản nữ
|
150
|
|
30.
|
Sinh thiết tinh hoàn chẩn đoán
|
400
|
|
31.
|
Phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng
|
1200
|
|
32.
|
Phẫu thuật u nang buồng trứng
|
500
|
|
33.
|
Phẫu thuật cắt tử cung thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản khoa
|
1300
|
|
34.
|
Phẫu thuật lấy thai (lần 1)
|
450
|
|
35.
|
Phẫu thuật lấy thai (lần 2)
|
600
|
|
36.
|
Phẫu thuật lấy thai (lần 3 trở lên)
|
800
|
|
37.
|
Phẫu thuật bóc nang, nhân di căn âm đạo, tầng sinh môn
|
500
|
|
38.
|
Nội xoay thai
|
350
|
|
39.
|
Phẫu thuật chửa ngoài tử cung
|
650
|
|
40.
|
Theo dõi tim thai và cơn co tử cung bằng monitoring
|
70
|
|
41.
|
Phẫu thuật nội soi trong sản phụ khoa
|
3000
|
C2.3. Mắt
(Đơn vị: 1.000đ)
|
TT
|
Tên dịch vụ
|
Mức thu
|
|
1.
|
Thử thị lực đơn giản
|
5
|
|
2.
|
Đo nhãn áp
|
4
|
|
3.
|
Đo javal
|
5
|
|
4.
|
Đo thị trường âm điểm
|
5
|
|
5.
|
Thử kính loạn thị
|
5
|
|
6.
|
Soi đáy mắt
|
10
|
|
7.
|
Tiêm hậu nhãn cầu một mắt
|
10
|
|
8.
|
Tiêm dưới kết mạc một mắt
|
10
|
|
9.
|
Thông lệ đạo một mắt
|
10
|
|
10.
|
Thông lệ đạo hai mắt
|
15
|
|
11.
|
Lấy dị vật kết mạc một mắt
|
10
|
|
12.
|
Lấy vị vật giác mạc nông một mắt
|
20
|
|
13.
|
Lấy vị vật giác mạc sâu một mắt
|
40
|
|
14.
|
Mổ mộng đơn 1 mắt
|
40
|
|
15.
|
Mổ mộng kép 1 mắt
|
60
|
|
16.
|
Khâu da mi kết mạc mi bị rách
|
50
|
|
17.
|
Trích chắp/lẹo
|
20
|
|
18.
|
Mổ quặm một mí
|
25
|
|
19.
|
Mổ quặm hai mí
|
30
|
|
20.
|
Mổ quặm ba mí
|
40
|
|
21.
|
Mổ quặm bốn mí
|
50
|
|
22.
|
Đo khúc xạ máy
|
5
|
|
23.
|
Nghiệm pháp phát hiện Glôcôm
|
40
|
|
24.
|
Điện chẩm
|
35
|
|
25.
|
Sắc giác
|
20
|
|
26.
|
Điện võng mạc
|
35
|
|
27.
|
Đo tính công suất thủy tinh thể nhân tạo
|
15
|
|
28.
|
Đo thị lực khách quan
|
40
|
|
29.
|
Đánh bờ mi
|
10
|
|
30.
|
Rửa cùng đồ 1 mắt
|
15
|
|
31.
|
Múc nội nhãn (có độn hoặc không độn)
|
400
|
|
32.
|
Khoét bỏ nhãn cầu
|
400
|
|
33.
|
Nặn tuyến bờ mi
|
10
|
|
34.
|
Lấy sạn vôi kết mạc
|
10
|
|
35.
|
Đốt lông xiêu
|
12
|
|
36.
|
Phẫu thuật quặm bẩm sinh (1 mắt)
|
470
|
|
37.
|
Phẫu thuật quặm bẩm sinh (2 mắt)
|
550
|
|
38.
|
Phẫu thuật tạo mí (1 mắt)
|
500
|
|
39.
|
Phẫu thuật tạo mí (2 mắt)
|
700
|
|
40.
|
Soi bóng đồng tử
|
8
|
|
41.
|
Phẫu thuật cắt bè
|
450
|
|
42.
|
Phẫu thuật đặt IOL lần 2 (1 mắt, chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo)
|
1000
|
|
43.
|
Phẫu thuật cắt bao sau
|
250
|
|
44.
|
Phẫu thuật thủy tinh thể ngoài bao (1 mắt, chưa bao gồm ống silicon)
|
600
|
|
45.
|
Rạch góc tiền phòng
|
400
|
|
46.
|
Phẫu thuật cắt thủy tinh thể
|
500
|
|
47.
|
Phẫu thuật cắt màng đồng tử
|
280
|
|
48.
|
Phẫu thuật u mi không vá da
|
450
|
|
49.
|
Phẫu thuật u có vá da tạo hình
|
600
|
|
50.
|
Phẫu thuật u tổ chức hốc mắt
|
600
|
|
51.
|
Phẫu thuật u kết mạc nông
|
300
|
|
52.
|
Phẫu thuật tạo cùng đồ lắp mắt giả
|
400
|
|
53.
|
Phẫu thuật phủ kết mạc lắp mắt giả
|
350
|
|
54.
|
Lấy dị vật tiền phòng
|
400
|
|
55.
|
Lấy dị vật hốc mắt
|
500
|
|
56.
|
Khâu giác mạc đơn thuần
|
220
|
|
57.
|
Khâu củng mạc đơn thuần
|
270
|
|
58.
|
Khâu củng giác mạc phức tạp
|
600
|
|
59.
|
Khâu giác mạc phức tạp
|
400
|
|
60.
|
Khâu củng mạc phức tạp
|
400
|
|
61.
|
Mở tiền phòng rửa máu/ mủ
|
400
|
|
62.
|
Khâu phục hồi bờ mi
|
300
|
|
63.
|
Khấu vết thương phần mềm, tổn thương vùng mắt
|
600
|
|
64.
|
Chích mủ hốc mắt
|
230
|
|
65.
|
Khâu da mi kết mạc bị rách
|
300
|
|
66.
|
Cắt bỏ túi lệ
|
500
|
|
67.
|
Cắt mộng đơn thuần
|
450
|
|
68.
|
Cắt mộng áp Mytomycin
|
470
|
|
69.
|
Gọt giác mạc
|
430
|
|
70.
|
Khâu cò mi
|
190
|
|
71.
|
Phủ kết mạc
|
350
|
|
72.
|
Cắt u kết mạc không vá
|
250
|
|
73.
|
Mộng tái phát phức tạp có ghép màng ối kết mạc
|
600
|
|
74.
|
Phẫu thuật mộng ghép kết mạc tự thân
|
500
|
|
75.
|
Phẫu thuật lấy thủy tinh thể ngoài bao, đặt IOL+ cắt bè (1 mắt, chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo)
|
700
|
|
76.
|
Sinh thiết u, tế bào học, dịch tổ chức
|
40
|
|
77.
|
Lấy huyết thanh đóng ống
|
30
|
|
78.
|
Cắt chỉ giác mạc
|
15
|
|
79.
|
Cắt u bì kết giác mạc có hoặc không ghép kết mạc
|
500
|
|
80.
|
Tách dính mi cầu ghép kết mạc
|
750
|
|
81.
|
Phẫu thuật hẹp khe mi
|
250
|
|
82.
|
Phẫu thuật tháo cò mi
|
60
|
|
83.
|
U hạt, u gai kết mạc (cắt bỏ u)
|
80
|
|
84.
|
U bạch mạch kết mạc
|
40
|
|
85.
|
Phẫu thuật cắt mống mắt mắt chu biên
|
250
|
C2.4. Tai - Mũi - Họng
(Đơn vị: 1.000đ)
|
TT
|
Tên dịch vụ
|
Mức thu
|
|
1.
|
Trích rạch apxe Amidan
|
30
|
|
2.
|
Trích rạch apxe thành sau họng
|
40
|
|
3.
|
Cắt Amidan
|
40
|
|
4.
|
Chọc rửa xoang hàm (một lần)
|
15
|
|
5.
|
Chọc thông xoang trán/xoang bướm
|
20
|
|
6.
|
Lấy dị vật trong tai
|
20
|
|
7.
|
Lấy dị vật trong mũi không gây mê
|
20
|
|
8.
|
Lấy dị vật trong mũi có gây mê (*)
|
30
|
|
9.
|
Lấy dị vật thực quản đơn giản
|
50
|
|
10.
|
Lấy dị vật thanh quản
|
60
|
|
11.
|
Đốt điện cuống họng/cắt cuốn mũi
|
30
|
|
12.
|
Cắt Polype mũi
|
40
|
|
13.
|
Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ
|
40
|
|
14.
|
Lấy dị vật họng
|
20
|
|
15.
|
Nhét bấc mũi trước cầm máu
|
20
|
|
16.
|
Nhét bấc mũi sau cầm máu
|
50
|
|
17.
|
Trích màng nhĩ
|
30
|
|
18.
|
Thông vòi nhĩ
|
30
|
|
19.
|
Nong vòi nhĩ
|
10
|
|
20.
|
Chọc hút dịch vành tai
|
15
|
|
21.
|
Chích rạch vành tai
|
25
|
|
22.
|
Lấy nút biểu bì ống tai
|
25
|
|
23.
|
Hút xoang dưới áp lực
|
20
|
|
24.
|
Nâng, nắn sống mũi
|
120
|
|
25.
|
Khí dung
|
8
|
|
26.
|
Rửa tai, rửa mũi, xông họng
|
15
|
|
27.
|
Nạo VA
|
100
|
|
28.
|
Bẻ cuốn mũi
|
40
|
|
29.
|
Cắt bỏ đường rò luân nhĩ
|
180
|
|
30.
|
Nhét meche mũi
|
40
|
|
31.
|
Cắt bỏ thịt thừa nếp tai 2 bên
|
40
|
|
32.
|
Đốt họng hạt
|
25
|
|
33.
|
Chọc hút u nang sàn mũi
|
25
|
|
34.
|
Cắt polyp ống tai
|
20
|
|
35.
|
Sinh thiết vòm mũi họng
|
25
|
|
36.
|
Soi thanh quản treo cắt hạt xơ
|
125
|
|
37.
|
Soi thanh quản cắt papilloma
|
125
|
|
38.
|
Soi thanh khí phế quản bằng ống mềm
|
70
|
|
39.
|
Soi thực quản bằng ống mềm
|
70
|
|
40.
|
Cầm máu mũi bằng Meroxeo (1 bên)
|
150
|
|
41.
|
Cầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên)
|
220
|
|
42.
|
Thông vòi nhĩ nội soi
|
60
|
|
43.
|
Nong vòi nhĩ nội soi
|
60
|
|
44.
|
Nội soi cầm máu mũi không sử dụng Meroxeo (1 bên)
|
150
|
|
45.
|
Nội soi cầm máu mũi có sử dụng Meroxeo (1 bên)
|
250
|
|
46.
|
Nội soi Tai Mũi Họng
|
180
|
|
47.
|
Mổ sào bào thượng nhĩ
|
600
|
|
48.
|
Đo sức cản của mũi
|
65
|
|
49.
|
Đo thính lực đơn âm
|
30
|
|
50.
|
Đo trên ngưỡng
|
35
|
|
51.
|
Đo sức nghe lời
|
25
|
|
52.
|
Đo phản xạ cơ bàn đạp
|
15
|
|
53.
|
Đo nhĩ lượng
|
15
|
|
54.
|
Chỉ định dùng máy trợ thính (hướng dẫn)
|
35
|
|
55.
|
Đo OAE (1 lần)
|
30
|
|
56.
|
Đo ABR (1 lần)
|
150
|
C2.5. Răng - Hàm - Mặt
(Đơn vị: 1.000đ)
|
TT
|
Tên dịch vụ
|
Mức thu
|
|
1.
|
Nhổ răng sữa, chân răng sữa
|
3
|
|
2.
|
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
|
4
|
|
3.
|
Nhổ răng vĩnh viễn khó, nhiều chân
|
8
|
|
4.
|
Cắt lợi chùm răng số 8
|
20
|
|
5.
|
Nhổ răng số 8 bình thường
|
20
|
|
6.
|
Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm
|
30
|
|
7.
|
Nhổ răng số 8 mọc ngầm, có mở xương
|
40
|
|
8.
|
Cắt cuống chân răng
|
20
|
|
9.
|
Bấm gai xương nhổ răng
|
20
|
|
10.
|
Lấy cao răng và đánh bóng một vùng/một hàm
|
20
|
|
11.
|
Lấy cao răng đánh bóng hai hàm
|
30
|
|
12.
|
Nạo túi lợi điều trị viêm quanh răng một vùng/ một hàm
|
20
|
|
13.
|
Nạo túi lợi điều trị viêm quanh răng hai hàm
|
30
|
|
14.
|
Trích apxe viêm quanh răng
|
20
|
|
15.
|
Cắt lợi điều trị viêm quanh răng một vùng, một hàm
|
40
|
|
16.
|
Rửa, chấm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc (một lần)
|
20
|
|
17.
|
Phẫu thuật nhổ răng đơn giản
|
100
|
|
18.
|
Phẫu thuật nhổ răng khó
|
125
|
|
19.
|
Phẫu thuật cắt lợi trùm
|
60
|
|
20.
|
Rạch áp xe trong miệng
|
35
|
|
21.
|
Rạch áp xe dẫn lưu ngoài miệng
|
35
|
|
22.
|
Cố định tạm thời gẫy xương hàm (buộc chỉ thép, băng cố định)
|
130
|
|
23.
|
Nhổ chân răng
|
80
|
|
24.
|
Mổ lấy nang răng
|
140
|
|
25.
|
Cắt cuống 1 chân
|
120
|
|
26.
|
Nạo túi lợi 1 sextant
|
30
|
|
27.
|
Nắn trật khớp thái dương hàm
|
25
|
|
28.
|
Lấy u lành dưới 3cm
|
400
|
|
29.
|
Lấy u lành trên 3cm
|
500
|
|
30.
|
Lấy sỏi ống Wharton
|
500
|
|
31.
|
Nhổ răng ngầm dưới xương
|
360
|
|
32.
|
Nhổ răng mọc lạc chỗ
|
200
|
|
33.
|
Bấm gai xương trên 02 ổ răng
|
80
|
|
34.
|
Cắt u lợi, lợi xơ để làm hàm giả
|
110
|
|
35.
|
Cắm và cố định lại một răng bật khỏi huyệt ổ răng
|
230
|
|
36.
|
Nẹp liên kết điều trị viêm quanh răng 1 vùng (bao gồm cả nẹp liên kết bằng kim loại đúc)
|
780
|
|
37.
|
Phẫu thuật lật vạt, nạo xương ổ răng 1 vùng
|
400
|
|
38.
|
Cắt u lợi đường kính từ 2cm trở lên
|
150
|
|
Chữa răng sâu ngà, tuỷ răng hồi phục
|
|
1.
|
Hàn xi măng (không kể VT tiêu hao)
|
20
|
|
2.
|
Hàn Amalgame
|
25
|
|
3.
|
Nhựa hoá trùng hợp
|
30
|
|
4.
|
Nhựa quang trùng hợp
|
40
|
|
5.
|
Hàn răng sữa sâu ngà
|
70
|
|
6.
|
Trám bít hố rãnh
|
90
|
|
7.
|
Điều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phục
|
110
|
|
8.
|
Điều trị tuỷ răng sữa một chân
|
210
|
|
9.
|
Điều trị tuỷ răng sữa nhiều chân
|
260
|
|
10.
|
Chụp thép làm sẵn
|
170
|
|
11.
|
Răng sâu ngà
|
140
|
|
12.
|
Răng viêm tuỷ hồi phục
|
160
|
|
13.
|
Điều trị tuỷ răng số 1, 2, 3
|
300
|
|
14.
|
Điều trị tuỷ răng số 4, 5
|
370
|
|
15.
|
Điều trị tuỷ răng số 6,7 hàm dới
|
600
|
|
16.
|
Điều trị tuỷ răng số 6,7 hàm trên
|
730
|
|
17.
|
Điều trị tuỷ lại
|
870
|
|
18.
|
Hàn composite cổ răng
|
250
|
|
19.
|
Hàn thẩm mỹ composite (veneer)
|
350
|
|
Chữa răng viêm tuỷ, không hồi phục
|
|
1.
|
Hàn xi măng
|
20
|
|
2.
|
Hàn Amalgame
|
30
|
|
3.
|
Nhựa hoá trùng hợp
|
40
|
|
4.
|
Nhựa quang trùng hợp
|
60
|
|
Các phẫu thuật hàm mặt
|
|
1.
|
Phẫu thuật cắt tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII có sử dụng máy dò thần kinh (chưa bao gồm máy dò thần kinh)
|
2100
|
|
2.
|
Phẫu thuật khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vạt da cơ (chưa bao gồm nẹp, vít)
|
1950
|
|
3.
|
Phẫu thuật khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vi phẫu thuật
|
2000
|
|
4.
|
Phẫu thuật cắt u máu lớn vùng hàm mặt
|
1800
|
|
5.
|
Phẫu thuật cắt u bạch mạch lớn vùng hàm mặt
|
1800
|
|
6.
|
Phẫu thuật đa chấn thương vùng hàm mặt (chưa bao gồm nẹp, vít)
|
2000
|
|
7.
|
Tái tạo chỉnh hình xương mặt trong chấn thương nặng (chưa bao gồm nẹp, vít)
|
2200
|
|
8.
|
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới (chưa bao gồm nẹp vít)
|
1600
|
|
9.
|
Phẫu thuật điều trị gãy gò má cung tiếp 2 bên (chưa bao gồm nẹp vít)
|
1900
|
|
10.
|
Phẫu thuật cắt u lành tính tuyến dưới hàm (chưa bao gồm máy dò thần kinh)
|
2100
|
|
11.
|
Phẫu thuật nâng sống mũi (chưa bao gồm vật liệu thay thế )
|
1850
|
|
12.
|
Phẫu thuật tạo hình môi một bên
|
1200
|
|
13.
|
Phẫu thuật tạo hình môi hai bên
|
1300
|
|
14.
|
Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng
|
1200
|
|
15.
|
Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng tạo vạt thành hầu
|
1200
|
|
16.
|
Phẫu thuật căng da mặt
|
1200
|
|
17.
|
Cắt u nang giáp móng
|
1600
|
|
18.
|
Cắt u nang cạnh cổ
|
1600
|
|
19.
|
Cắt nang xương hàm từ 2-5cm
|
1800
|
|
20.
|
Ghép da rời mỗi chiều trên 5cm
|
1500
|
|
21.
|
Phẫu thuật điều trị viêm nhiễm toả lan, áp xe vùng hàm mặt
|
1400
|
|
22.
|
Phẫu thuật khâu phục hồi vết thương phần mềm vùng hàm mặt, có tổn thương tuyến, mạch, thần kinh.
|
1500
|
|
23.
|
Phẫu thuật lấy xương chết, nạo rò viêm xương vùng hàm mặt
|
1500
|
|
24.
|
Cắt bỏ nang sàn miệng
|
1650
|
|
25.
|
Phẫu thuật mở xoang lấy răng ngầm
|
1650
|
|
26.
|
Cắt u nhỏ lành tính phần mềm vùng hàm mặt (gây mê nội khí quản)
|
1500
|
|
27.
|
Tiêm xơ điều trị u máu phần mềm và xương vùng hàm mặt
|
800
|
|
28.
|
Phẫu thuật nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn
|
1300
|
|
29.
|
Sinh thiết u phần mềm và xương vùng hàm mặt (gâymê nội khí quản)
|
1500
|
|
30.
|
Phẫu thuật lấy răng ngầm trong xương
|
1650
|
|
Chưã răng viêm tuỷ, chết và viêm quanh cuống răng nhiều chân
|
|
1.
|
Hàn xi măng
|
25
|
|
2.
|
Hàn Amalgame
|
40
|
|
3.
|
Nhựa hoá trùng hợp
|
50
|
|
4.
|
Nhựa quang trùng hợp
|
70
|
|
Răng giả tháo lắp
|
|
1.
|
Một răng
|
60
|
|
2.
|
Hai răng
|
80
|
|
3.
|
Ba răng
|
100
|
|
4.
|
Bốn răng
|
110
|
|
5.
|
Năm răng
|
120
|
|
6.
|
Sáu răng
|
130
|
|
7.
|
Bảy răng
|
140
|
|
8.
|
Tám răng
|
150
|
|
9.
|
Từ 9 - 12 răng
|
180
|
|
10.
|
Từ 13 răng đến một hàm toàn bộ
|
250
|
|
11.
|
Cả hai hàm
|
600
|
|
Răng giả cố định
|
|
1.
|
Răng chốt đơn giản
|
60
|
|
2.
|
Răng chốt đúc
|
80
|
|
3.
|
Mũ chụp nhựa
|
60
|
|
4.
|
Mũ chụp kim loại
|
100
|
|
5.
|
Mũ vàng (vàng của người bệnh)
|
150
|
|
6.
|
Cầu răng mỗi thành phần
|
80
|
|
7.
|
Cầu răng vàng (vàng của người bệnh)
|
150
|
|
8.
|
Điều chỉnh cắn khít răng
|
20
|
|
9.
|
Tháo cắt cầu răng
|
20
|
|
10.
|
Hàn khung kim loại
|
600
|
|
Sửa lại hàm cũ
|
|
1.
|
Vá hàm gẫy
|
30
|
|
2.
|
Đệm hàm toàn bộ
|
60
|
|
3.
|
Gắn thêm một răng
|
30
|
|
4.
|
Thêm một móc
|
15
|
|
5.
|
Gắn thêm một răng bị sứt
|
5
|
|
6.
|
Thay nền hàm trên
|
90
|
|
7.
|
Thay nền hàm dưới
|
70
|
|
Các phẫu thuật hàm mặt
|
|
1.
|
Vết thương phần mềm nông dài < 5 cm
|
40
|
|
2.
|
Vết thương phần mềm nông dài > 5 cm
|
50
|
|
3.
|
Vết thương phần mềm sâu dài < 5 cm
|
50
|
|
4.
|
Vết thương phần mềm sâu dài > 5 cm
|
70
|
|
C.2.6. Bỏng
|
|
1.
|
Thay băng bỏng (1 lần)
|
100
|
|
2.
|
Vô cảm trong thay băng bệnh nhân bỏng
|
100
|
|
3.
|
Ghép da tự thân trong điều trị bỏng
|
60
|
|
C.3. Các xét nghiệm và thăm dò chức năng
|
|
C.3.1. Xét nghiệm huyết học – miễn dịch
|
|
1.
|
Huyết đồ
|
9
|
|
2.
|
Định lượng Hemoglobine
|
6
|
|
3.
|
Công thức máu
|
9
|
|
4.
|
Hồng cầu lưới
|
12
|
|
5.
|
Hematocrit
|
6
|
|
6.
|
Máu lắng
|
6
|
|
7.
|
Thử nghiệm sức bền hồng cầu
|
12
|
|
8.
|
Số lượng tiểu cầu
|
6
|
|
9.
|
Test ngưng kết tố tiều cầu
|
15
|
|
10.
|
Test kết dính tiểu cầu
|
15
|
|
11.
|
Định nhóm ABO
|
6
|
|
12.
|
Nhóm bạch cầu
|
30
|
|
13.
|
Tìm tế bào Hargraves
|
15
|
|
14.
|
Thời gian máu chảy
|
3
|
|
15.
|
Thời gian máu đông
|
3
|
|
16.
|
Co cục máu
|
6
|
|
17.
|
Thời gian Quick
|
6
|
|
18.
|
Thời gian Howell
|
6
|
|
19.
|
Định lượng Fibrinnogen
|
30
|
|
20.
|
Định lượng Prothrombin
|
30
|
|
21.
|
Tuỷ đồ
|
30
|
|
22.
|
Điện giải đồ (Na + k+, Ca++, Cl-)
|
12
|
|
23.
|
Định lượng các chất Albumine, Cretinie, Globuline, Glucose, Phospho, Protein toàn phần, ure, Acid Uric…
|
12 (một chất)
|
|
24.
|
Các xét nghiệm chức năng gan
- Bilirubin toàn phần/trực tiếp/gián tiếp
- Các anym: Phosphatza kiềm, Transaminnaza
|
15
15
|
|
25.
|
Định lượng Thyroxin
|
18
|
|
26.
|
Định lượng Tryglycerides/Phospholipit/ Lipit toàn phần/Cholesterol toàn phần HDL cholesterol/LDL cholesterronl
|
15
|
|
27.
|
Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu
|
6
|
|
28.
|
Cấy máy + kháng sinh đồ
|
30
|
|
29.
|
Xét nghiệm HBsAg
|
30
|
|
30.
|
Xét nghiệm HIV/AIDS - ALIZA tesr
|
50
|
|
31.
|
Các phản ứng lên bông
|
15
|
|
32.
|
Tổng phân tích tế bào máu bằng máy đếm tự động
|
30
|
|
33.
|
Huyết đồ (sử dụng máy đếm tự động)
|
60
|
|
34.
|
Độ tập trung tiểu cầu
|
12
|
|
35.
|
Tìm mảnh vỡ hồng cầu (bằng máy)
|
15
|
|
36.
|
Tìm hồng cầu có chấm ưa base (bằng máy)
|
15
|
|
37.
|
Máu lắng (bằng máy tự động)
|
30
|
|
38.
|
Xét nghiệm hoà hợp (Cross-Match) trong phát máu
|
30
|
|
39.
|
Test đường + Ham
|
60
|
|
40.
|
HBsAg (nhanh)
|
60
|
|
41.
|
Anti-HCV (nhanh)
|
60
|
|
42.
|
Anti- HIV (nhanh)
|
60
|
|
43.
|
Tìm ký sinh trùng sốt rét bằng phương pháp PCR
|
180
|
|
Xét nghiệm hoá sinh
|
|
1.
|
Gross
|
15
|
|
2.
|
Maclagan
|
15
|
|
3.
|
CPK
|
25
|
|
4.
|
Calci
|
12
|
|
5.
|
Calci ion hoá
|
25
|
|
6.
|
CK-MB
|
35
|
|
7.
|
ASLO
|
55
|
|
8.
|
Khí máu
|
100
|
|
Xét nghiệm vi sinh
|
|
1.
|
Xét nghiệm tìm BK
|
25
|
|
2.
|
Nuôi cấy vi khuẩn
|
120
|
|
3.
|
Phản ứng CRP
|
30
|
|
C.3.2. Các xét nghiệm nước tiểu
|
|
1
|
Các Test xác định Ca++, P--, Na+, K+, Cl-
|
6
|
|
2
|
Protein/đường niệu
|
3
|
|
3
|
Tế bào cặn nước tiểu/cặn Adis
|
6
|
|
4
|
Ure/acid uric/Creatinime/Aminaza
|
6
|
|
5
|
Các Xentonic/sắc tố mật/Muối mật/Urobilinogen
|
6
|
|
6
|
Điện di Protein niệu
|
30
|
|
7
|
Xác định tỷ trọng nước tiểu/PH
|
4,5
|
|
8
|
Soi tươi tìm vi khuẩn
|
9
|
|
9
|
Tiêm truyền động vật
|
30
|
|
10
|
Kháng sinh đồ
|
15
|
|
11
|
Nước tiểu 10 thông số (máy)
|
35
|
|
C.3.3. Xét nghiệm phân
|
|
1.
|
Xác định mỡ trong phân
|
30
|
|
2.
|
Xác định máu trong phân
|
6
|
|
3.
|
Soi tươi
|
9
|
|
4.
|
Soi tìm KST hay trứng KST sau khi làm kỹ thuật phong phú
|
12
|
|
5.
|
Nuôi cấy phân lập
|
15
|
|
6.
|
Kháng sinh đồ
|
15
|
|
C.3.4. Một số thăm dò chức năng đặc biệt
|
|
1.
|
Điện tâm đồ
|
12
|
|
2.
|
Điện não đồ
|
20
|
|
3.
|
Lưu huyết não
|
50
|
|
4.
|
Chức năng hô hấp
|
15
|
|
C.3.5. Các xét nghiệm chất dịch khác của cơ thể
(Dịch rỉ viêm, đờm, mủ, nước ối, dịch não tuỷ, dịch màng phổi, màng tim, màng bụng, tinh dịch, dịch ổ khớp, dịch âm đạo…)
|
|
Vi khuẩn, ký sinh trùng
|
|
1
|
Soi tươi
|
9
|
|
2
|
Soi có nhuộm tiêu bản
|
12
|
|
3
|
Nuôi cấy
|
15
|
|
4
|
Kháng sinh đồ
|
15
|
|
Xét nghiệm tế bào
|
|
5
|
Đếm tế bào, phân loại
|
6
|
|
Xét nghiệm hoá học
|
|
6
|
Định lượng một chất (Protein, đường, Clorua… phản ứng thuốc tím, phản ứng Pandy…)
|
6
|
|
C.4. Chẩn đoán bằng hình ảnh
|
|
C.4.1. Siêu âm
|
|
1.
|
Siêu âm
|
20
|
|
2.
|
Siêu âm màu
|
80
|
|
C.4.2. Chiếu, chụp X.quang
|
|
1.
|
Soi chiếu X. quang
|
4
|
|
Chụp X.quang các chi
|
|
2.
|
Các đốt ngón tay hay ngón chân
|
10
|
|
3.
|
Bày tay/cổ tay/cẳng tay/ khuỷu tay/cánh tay
|
20
|
|
4.
|
Bàn - cổ tay- 1/2 dưới cẳng tay - 1/2 trên cẳng tay/khuỷu tay
|
20
|
|
5.
|
Khuỷu tay - cánh tay
|
20
|
|
6.
|
Bàn chân/cổ chân - 1/2 dưới cẳng chân
|
20
|
|
7.
|
1/2 trên cẳng chân - gối/khớp gối/đùi
|
20
|
|
8.
|
Khớp vai, kể cả xương đòn và xương bả vai
|
20
|
|
9.
|
Khớp háng
|
20
|
|
10.
|
Khung chậu
|
20
|
|
Chụp X.quang vùng đầu
|
|
11.
|
Xương sọ (vòm sọ) thẳng/nghiêng
|
20
|
|
12.
|
Các xoang
|
20
|
|
13.
|
Xương chũm, mỏm châm
|
20
|
|
14.
|
Xương đá các tư thế/một tư thế
|
20
|
|
15.
|
Các xương mắt (hốc mắt, xoang hàm, xoang trán)
|
20
|
|
16.
|
Các khớp thái dương - Hàm
|
20
|
|
17.
|
Chụp ổ răng
|
10
|
|
18.
|
Chụp Blondeau + Hirtz
|
40
|
|
19.
|
Chụp hốc mắt thẳng/ nghiêng
|
45
|
|
20.
|
Chụp lỗ thị giác 2 mắt
|
40
|
|
21.
|
Chụp khớp cắn
|
15
|
|
Chụp X.quang cột sống
|
|
22.
|
Các đốt sống cổ
|
20
|
|
23.
|
Các đốt sống ngực
|
20
|
|
24.
|
Cột sống thắt lưng - cùng
|
20
|
|
25.
|
Cột sống cùng - cụt
|
20
|
|
26.
|
Chụp hai đoạn liên tục
|
40
|
|
27.
|
Chụp ba đoạn trở lên
|
50
|
|
28.
|
Chụp nghiên cứu tuổi xương: cổ tay, đầu gối
|
30
|
|
Chụp X.quang vùng ngực
|
|
29.
|
Phổi thẳng
|
20
|
|
30.
|
Phổi nghiêng
|
20
|
|
31.
|
Xương ức, xương sườn
|
20
|
|
32.
|
Chụp khí quản
|
30
|
|
33.
|
Phổi đỉnh ưỡn (Apicolordotic)
|
25
|
|
34.
|
Tim phổi chếch trái (LAO)
|
30
|
|
35.
|
Tim phổi chếch phải (RAO)
|
30
|
|
Chụp X.quang hệ tiết niệu. đường tiêu hoá và đường mật
|
|
36.
|
Thân bình thường
|
20
|
|
37.
|
Thân có chuẩn bị (UIV)
|
40
|
|
38.
|
Thận - Niệu quản ngược dòng
|
40
|
|
39.
|
Chụp bàng quang có bơm thuốc cản quang
|
100
|
|
40.
|
Bụng bình thường
|
20
|
|
41.
|
Thực quản (có hoặc không uống Barite)
|
30
|
|
42.
|
Chụp thực quản có uống Barite hàng loạt
|
30
|
|
43.
|
Dạ dày - Tá tràng có chất cản quang
|
40
|
|
44.
|
Chụp khung đại tràng
|
40
|
|
45.
|
Chụp tele gan
|
45
|
|
46.
|
Chụp mật qua Kehr
|
150
|
|
Một số kỹ thuật chụp X.quang với chất cản quang
|
|
47.
|
Chụp phế quản
|
30
|
|
Chụp X.quang răng – hàm – mặt
|
|
48.
|
Chụp răng thường.
|
10
|
|
49.
|
Chụp răng kỹ thuật số.
|
20
|
|
Một số kỹ thuật chụp X.quang khác
|
|
50.
|
Chụp tuyến vú (1 bên)
|
40
|
|
51.
|
Chụp CT Scanner
|
1.000
|
|
C.5. Một số kỹ thuật khác
|
|
1.
|
Thở máy
|
Thu theo lượng ôxy tiêu thụ và giá mua oxy thực tế
|
|
|
|
|
|
Phần D: KHUNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT
PHỤC HỒI CHỨC NĂNG
(Theo QĐ số 177/2002/QĐ-BYT ngày 21/01/2002 của Bộ Y tế )
|
STT
|
Dịch vụ
|
Múc đề nghị thu
|
|
1
|
Kéo nắn cột sống và các khớp
|
15.000
|
|
2
|
Tập vận động cho người bệnh (toàn thân, 30 phút)
|
15.000
|
|
3
|
Tập vận động(Mỗi đoạn chi, 30 phút)
|
10.000
|
|
4
|
Điện phân
|
5.000
|
|
5
|
Điện xung
|
5.000
|
|
6
|
Điện từ trường
|
8.000
|
|
7
|
Sóng ngắn
|
6.000
|
|
8
|
Hồng ngoại
|
6.000
|
|
9
|
Tử ngoại
|
6.000
|
|
10
|
Laser điều trị
|
7.000
|
|
11
|
Bó Parafi
|
5.000
|
|
12
|
Ngải cứu/ Túi chườm
|
4.000
|
CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT CÒN LẠI KHÁC
(mục C2.7- TT 03)
(Danh mục phân loại phẫu thuật, thủ thuật theo phân loại của Bộ Y tế , ban hành kèm theo Quyết định số: 1904/1998/QĐ-BYT ngày 10/8/1998 và Quyết định số: 2590/2004/QĐ-BYT ngày 30/7/2004 của Bộ trưởng bộ Y tế ;
Khung giá bao gồm các vật tư tiêu hao cần thiết cho phẫu thuật, thủ thuật nhưng chưa bao gồm vật tư thay thế, vật tư tiêu hao đặc biệt, nếu có sử dụng trong phẫu thuật, thủ thuật).
(Đơn vị: 1.000đ)
|
STT
|
Tên phẫu thuật, thủ thuật
|
Loại phẫu thuật
|
|
ĐB
|
I
|
II
|
III
|
Mức thu
|
|
Danh mục phẫu thuật
|
|
1
|
Cắt một nửa dạ dày do ung thư kèm vét hạch hệ thống
|
x
|
|
|
|
2.500
|
|
2
|
Cắt u lành phần mềm đường kính bằng và trên 5cm
|
|
|
x
|
|
1.000
|
|
3
|
Cắt u giáp trạng
|
|
|
x
|
|
1.000
|
|
4
|
Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 5cm
|
|
|
|
x
|
800
|
|
5
|
Cắt u vú nhỏ
|
|
|
|
x
|
800
|
|
6
|
Thắt ống động mạch
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
7
|
Cắt toàn bộ đại tràng
|
x
|
|
|
|
2.500
|
|
8
|
Bóc nhân tuyến giáp
|
|
|
x
|
|
1.000
|
|
9
|
Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
10
|
Phẫu thuật viêm ruột thừa
|
|
|
x
|
|
1.000
|
|
11
|
phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thường
|
|
|
x
|
|
1.000
|
|
12
|
Cắt toàn bộ dạ dày
|
x
|
|
|
|
2.500
|
|
12
|
Cắt dạ dày, phẫu thuật lại
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
14
|
cắt dạ dày sau nối vị tràng
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
16
|
cắt một nửa dạ dày sau cắt dây thần kinh X
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
17
|
Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
18
|
cắt lại đại tràng
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
19
|
cắt một nửa đại tràng trái, phải
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
20
|
cắt u sau phúc mạc tái phát
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
21
|
cắt u sau phúc mạc
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
22
|
cắt đoạn đại tràng ngang,đại tràng sigma nối ngay
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
23
|
Phẫu thuật xoắn dạ dày kèm cắt dạ dày
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
24
|
cắt nửa dạ dày do loét, viêm, u lành
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
25
|
cắt túi thừa tá tràng
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
26
|
phẫu thuật tắc ruột do dây chằng
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
27
|
cắt u mạc treo có cắt ruột
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
28
|
PT sa trực tràng đường bụng hoặc đường tầng sinh môn, có cắt ruột
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
29
|
Cắt dị tật hậu môn trực tràng nối ngay
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
30
|
khâu vết thương lớn tầng sinh môn kèm rách cơ tròn làm hậu môn nhân tạo
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
31
|
Phẫu thuật thoát vị cơ hoành
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
32
|
Cắt dây thần kinh X có hay không kèm tạo hình
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
33
|
Cắt đoạn ruột non
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
34
|
Cắt đoạn đại tràng, làm hậu môn nhân tạo
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
35
|
Phẫu thuật sa trực tràng không cắt ruột
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
36
|
Cắt u trực tràng
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
37
|
Cắt bỏ trĩ vòng
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
38
|
Đóng hậu môn nhân tạo trong phúc mạc
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
39
|
Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành có cắt sườn
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
40
|
Phẫu thuật dò hậu môn phức tạp hay phẫu thuật lại
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
41
|
Phẫu thuật thoát vị khó :Đùi,bịt có cắt ruột
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
42
|
Khâu lỗ thủng dạ dày,tá tràng đơn thuần
|
|
|
x
|
|
1.000
|
|
43
|
Nối vị tràng
|
|
|
x
|
|
1.000
|
|
44
|
Cắt U mạc treo không cắt ruột
|
|
|
x
|
|
1.000
|
|
45
|
Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa
|
|
|
x
|
|
1.000
|
|
46
|
Cắt viêm ruột thừa ở vị trí bất thường
|
|
|
x
|
|
1.000
|
|
47
|
Cắt ruột thừa kèm túi Meckel
|
|
|
x
|
|
1.000
|
|
48
|
Phẫu thuật áp xe ruột thừa ở giữa bụng
|
|
|
x
|
|
1.000
|
|
49
|
Làm hậu môn nhân tạo
|
|
|
x
|
|
1.000
|
|
50
|
Đóng hậu môn nhân tạo ngoài phúc mạc
|
|
|
x
|
|
1.000
|
|
51
|
Phẫu thuật rò hậu môn các loại
|
|
|
x
|
|
1.000
|
|
52
|
Phẫu thuật vết thương tầng sinh môn
|
|
|
x
|
|
1.000
|
|
53
|
Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành
|
|
|
x
|
|
1.000
|
|
54
|
Dẫn lưu áp xe tồn dư trên,dưới cơ hoành
|
|
|
x
|
|
1.000
|
|
55
|
Mở bụng thăm dò
|
|
|
x
|
|
1.000
|
|
56
|
Cắt trĩ từ 2 bó trở lên
|
|
|
x
|
|
1.000
|
|
57
|
Phẫu thuật áp xe hậu môn,có mở lỗ rò
|
|
|
x
|
|
1.000
|
|
58
|
Phẫu thuật thoát vị bẹn thắt
|
|
|
x
|
|
1.000
|
|
59
|
Mở thông dạ dày
|
|
|
x
|
|
1.000
|
|
60
|
Dẫn lưu áp xe ruột thừa
|
|
|
x
|
|
1.000
|
|
61
|
Cắt ruột thừa ở vị trí bình thường
|
|
|
x
|
|
1.000
|
|
62
|
Thắt trĩ có kèm bóc tách,cắt một bó trĩ
|
|
|
x
|
|
1.000
|
|
63
|
Khâu lại bục thành bụng đơn thuần
|
|
|
x
|
|
1.000
|
|
64
|
Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thường
|
|
|
x
|
|
1.000
|
|
65
|
Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản
|
|
|
|
x
|
800
|
|
66
|
Lấy máu tụ tầng sinh môn
|
|
|
|
x
|
800
|
|
67
|
Khâu lại vết phẫu thuật,sau nhiễm trùng
|
|
|
|
x
|
800
|
|
68
|
Lấy sỏi ống mật chủ,dẫn lưu ống Kehr kèm cắt túi mật
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
69
|
Lấy sỏi ống mật chủ,dẫn lưu ống Kehr,phẫu thuật lại
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
70
|
Lấy sỏi ống mật chủ,dẫn lưu ống Kehr kèm theo tạo hình cơ thắt Oddi
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
71
|
Cắt bỏ nang ống mật chủ và nối mật ruột
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
72
|
Cắt đuôi tuỵ và cắt lách
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
73
|
Cắt lách bệnh lý,ung thư,áp xe,xơ lách
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
74
|
Lấy sỏi ống mật chủ,dẫn lưuống Kehr lần đầu
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
75
|
Nối ống mật chủ -tá tràng
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
76
|
Nối ống mật chủ-Hông tràng
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
77
|
Lấy sỏi ống Wirsung,nốiWirsung-hông tràng
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
78
|
Cắt lách do chấn thương
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
79
|
Dẫn lưu túi mật và dẫn lưuhậu cung mạc nối kèm lấy tổ chức tuỵ hoại tử
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
80
|
Dẫn lưu áp xe tuỵ
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
81
|
Khâu vỡ gan do chấn thương,vết thương gan
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
82
|
Phẫu thuật vỡ tuỵ bằng chèn gạc cầm máu
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
83
|
Dẫn lưu túi mật
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
84
|
Lấy sỏi,dẫn lưu túi mật
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
85
|
Dẫn lưu áp xe gan
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
86
|
Cắt U lành thận
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
87
|
Lấy sỏi san hô thận
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
88
|
Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp,tạo hình một thì
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
89
|
Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo,bàng quang-tử cung,trực tràng
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
90
|
Cắt thận đơn thuần
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
91
|
Lấy sỏi bể thận trong xoang
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
92
|
Lấy sỏi bể thận,đài thận có dẫn lưu thận
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
93
|
Lất sỏi bệnh lý,thận móng ngựa,thận đa nang
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
94
|
Lấy sỏi niệu quản tái phát,phẫu thuật lại
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
95
|
Phẫu thuật rò niệu quản-âm đạo
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
96
|
Cắt U lành tuyến tiền liệt đường trên
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
97
|
Lấy sỏi niệu quảnđoạn sát bàng quang
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
98
|
Cắt U bàng quang đường trên
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
99
|
Lấy sỏi bàng quang lần 2,đóng lỗ rò bàng quang
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
100
|
Lấy sỏi niệu quản
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
101
|
Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang
|
|
|
x
|
|
1.000
|
|
102
|
Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu
|
|
|
x
|
|
1.000
|
|
103
|
Cắt nối niệu đạo trước
|
|
|
x
|
|
1.000
|
|
104
|
Lấy sỏi bể thận ngoài xoang
|
|
|
x
|
|
1.000
|
|
105
|
Phẫu thuật xoắn,vỡ tinh hoàn
|
|
|
x
|
|
1.000
|
|
106
|
Thắt tĩnh mạch tinh trên bụng
|
|
|
x
|
|
1.000
|
|
107
|
Dẫn lưu viên tấy khung xương chậudo rò nước tiểu
|
|
|
x
|
|
1.000
|
|
108
|
Lấy sỏi bàng quang
|
|
|
x
|
|
1.000
|
|
109
|
Dẫn lưu nước tiểu bàng quang
|
|
|
x
|
|
1.000
|
|
110
|
Phẫu thuật vỡ vật hang do gẫy dương vật
|
|
|
x
|
|
1.000
|
|
111
|
Dẫn lưu viêm tấy quanh thận,áp xe thận
|
|
|
|
x
|
800
|
|
112
|
Dẫn lưu áp xe khoang Retzius
|
|
|
|
x
|
800
|
|
113
|
Cắt U nang thừng tinh
|
|
|
|
x
|
800
|
|
114
|
Chích áp xe tầng sinh môn
|
|
|
|
x
|
800
|
|
115
|
Cắt U sùi đầu miệng sáo
|
|
|
|
x
|
800
|
|
116
|
Cắt U lành dương vật
|
|
|
|
x
|
800
|
|
117
|
Cắt 1/2 dạ dày do ung thư kèm vét hạch hệ thống
|
x
|
|
|
|
2.500
|
|
118
|
Phẫu thuật cắt toàn bộ đại tràng
|
x
|
|
|
|
2.500
|
|
119
|
Cắt túi thừa niệu đạo
|
|
|
|
x
|
800
|
|
120
|
Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống cổ
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
121
|
Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống thắt lưng
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
122
|
Phẫu thuật trượt thân đốt sống
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
123
|
Phẫu thuật gãy xương cánh tay kèm tổn thương thần kinh hoặc mạch máu
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
124
|
Phẫu thuật trật khớp khuỷu
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
125
|
Phẫu thuật gãy Monteggia
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
126
|
tái tạo dây chằng vòng khớp quay trụ trên
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
127
|
Phẫu thuật viêm xương khớp háng
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
128
|
Phẫu thuật trật khớp háng bẩm sinh
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
129
|
Đóng đinh nội tuỷ xương đùi(xuôi dòng)
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
130
|
Tạo hình dây chằng chéo khớp gối
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
131
|
Phẫu thuật điều trị cal lệch,có kết hợp xương
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
132
|
Cắt u máu trong xương
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
133
|
Cắt u máu lan toả,đường kính bằng và trên 10cm
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
134
|
Cắt u bạch mạch,đường kính bằng và trên 10cm
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
135
|
Sửa chữa di chứng sau chấn thương: cal lệch,sai khớp cắn,khít hàm
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
136
|
Phẫu thuật trật khớp cùng đòn
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
137
|
Phẫu thuật cứng duỗi khớp khuỷu
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
138
|
Phẫu thuật dính khớp khuỷu
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
139
|
Đóng đinh nội tuỷ gãy 2 xương cẳng tay
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
140
|
Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirsechner hoặc nép vít
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
141
|
Phẫu thuật bàn tay cấp cứu có tổn thương phức tạp
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
142
|
Phẫu thuật toác khớp mu
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
143
|
Phẫu thuật trật khớp háng
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
144
|
Phẫu thuật cal lệch,không kết hợp xương
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
145
|
Đục nạo xương viêm và chuyển vạt da che phủ
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
146
|
Phẫu thuật vết thương khớp
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
147
|
Nối gân gấp
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
148
|
Cắt u nang tiêu xương, ghép xương
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
149
|
Cắt u sơ xâm lấn
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
150
|
Phẫu thuật bong lóc da và cơ sau chấn thương
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
151
|
Phẫu thuật gãy xương đòn
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
152
|
Cố định Kirschner trong gẫy đầu trên xương cánh tay
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
153
|
Phẫu thuật gãy đầu dưới xương quay và trật khớp quay trụ dưới
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
154
|
Đóng đinh xương đùi mở,ngược dòng
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
155
|
Lấy bỏ sụn chêm khớp gối
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
156
|
Đóng đinh xương chày mở
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
157
|
Phẫu thuật cố định gãy xương đốt bàn bằng kim Kirschner
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
158
|
Phẫu thuật cố định gãy xương sên bằng kim Kirschner
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
159
|
Cắt u xương sụn
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
160
|
Nối gân duỗi
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
161
|
Gỡ dính gân
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
162
|
Phẫu thuật gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay
|
|
|
x
|
|
1.000
|
|
163
|
Phẫu thuật gãy mỏm trên ròng rọc xương cánh tay
|
|
|
x
|
|
1.000
|
|
164
|
Phẫu thuật viêm xương cánh tay: đục mở lấy xương chết,dẫn lưu
|
|
|
x
|
|
1.000
|
|
165
|
Cắt cụt cẳng tay
|
|
|
x
|
|
1.000
|
|
166
|
Tháo khớp khuỷu
|
|
|
x
|
|
1.000
|
|
167
|
Phẫu thuật cal lệch đầu dưới xương quay
|
|
|
x
|
|
1.000
|
|
168
|
Phẫu thuật viêm xương cẳng tay: đục ,mở lấy xương chết,dẫn lưu
|
|
|
x
|
|
1.000
|
|
169
|
Phẫu thuật viêm xương đùi: đục ,mở lấy xương chết,dẫn lưu
|
|
|
x
|
|
1.000
|
|
170
|
lấy bỏ toàn bộ xương bánh chè
|
|
|
x
|
|
1.000
|
|
171
|
Phẫu thuật viêm xương cẳng chân: đục,mở lấy xương chết,dẫn lưu
|
|
|
x
|
|
1.000
|
|
172
|
Phẫu thuật co gân Achille
|
|
|
x
|
|
1.000
|
|
173
|
Găm Kirschner trong gãy mắt cá hoặc vít mắt cá
|
|
|
x
|
|
1.000
|
|
174
|
Cắt u bao gân
|
|
|
x
|
|
1.000
|
|
175
|
Phẫu thuật viêm tấy bàn tay,cả viêm bao hoạt dịch
|
|
|
x
|
|
1.000
|
|
176
|
Cắt u xương sụn lành tính
|
|
|
x
|
|
1.000
|
|
177
|
Tháo bỏ các ngón tay,ngón chân
|
|
|
|
x
|
800
|
|
178
|
Tháo đốt bàn
|
|
|
|
x
|
800
|
|
179
|
Cắt hoại tử tiếp tuyến trên 15% diện tích cơ thể
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
180
|
Cắt lọc da,cân trên 5% diện tích cơ thể
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
181
|
Cắt lọc da,cơ,cân từ 2-5% diện tích cơ thể
|
|
|
x
|
|
1.000
|
|
182
|
cắt hoại tử tiếp tuyến 10-15% diện tích cơ thể
|
|
|
x
|
|
1.000
|
|
183
|
Cắt hoại tử tiếp tuyến dưới 10% diện tích cơ thể
|
|
|
|
x
|
800
|
|
184
|
Cắt lọc da,cơ,cân dưới 3% diện tích cơ thể
|
|
|
|
x
|
800
|
|
185
|
Cắt hoại tử tiếp tuyến trên 8% diện tích cơ thể
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
186
|
Cắt lọc da,cơ,cân dưới 3% diện tích cơ thể
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
187
|
cắt hoại tử tiếp tuyến 3-8% diện tích cơ thể
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
188
|
Cắt lọc da,cơ,cân từ 1-3% diện tích cơ thể
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
189
|
Cắt hoại tử tiếp tuyến dưới 3% diện tích cơ thể
|
|
|
|
x
|
800
|
|
190
|
Cắt lọc da,cơ,cân dưới 1% diện tích cơ thể
|
|
|
|
x
|
800
|
|
191
|
Cắt cụt cẳng chân
|
|
|
x
|
|
1.000
|
|
192
|
Cát cụt cẳng tay
|
|
|
x
|
|
1.000
|
|
193
|
Cắt tử cung tình trạng nguời bệnh nặng,viêm phúc mạc nặng,kèm vỡ tạng trong tiểu khung,vỡ tử cung phức tạp
|
x
|
|
|
|
2.500
|
|
194
|
Cắt U tiểu khung,vỡ tử cung,buồng chứng to,dính,cắm sâu trong tiểu khung
|
x
|
|
|
|
2.500
|
|
195
|
Cắt toàn bộ tử cung,đường bụng
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
196
|
Lấy thai trong bệnh đặc biệt:Tim,thận,gan
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
197
|
Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ,có choáng
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
198
|
Lấy khối máu tụ thành nang
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
199
|
Cắt u nang vú hay u vú lành
|
|
|
x
|
|
1.000
|
|
200
|
Khâu tử cung do nạo thủng
|
|
|
x
|
|
1.000
|
|
201
|
Cắt polyp cổ tử cung
|
|
|
|
x
|
800
|
|
202
|
Cắt cụt cổ tử cung
|
|
|
x
|
|
1.000
|
|
203
|
Phẫu thuật viêm phúc mạc,tắc ruột không cắt nối
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
204
|
Phẫu thuật thoát vị rốn và khe hở thành bụng
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
205
|
Làm hậu môn nhân tạo
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
206
|
Phẫu thuật Viêm phúc mạc ruột thừa ở trẻ em dưới 6 tuổi
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
207
|
Cắt viêm ruột thừa cấp ơ trẻ em dưới 6 tuổi
|
|
|
x
|
|
1.000
|
|
208
|
Làm hậu môn nhân tạo cấp cứu ở trẻ em
|
|
|
x
|
|
1.000
|
|
209
|
Nhổ răng khôn mọc lệch 900
|
|
|
x
|
|
1.000
|
|
210
|
Nhổ răng khôn hàm dưới mọc lệch 450
|
|
|
|
x
|
800
|
|
211
|
Cố định gãy xương hàm bằng nẹp,máng,cung
|
|
|
x
|
|
1.000
|
|
212
|
Phẫu thuật điều chỉnh xương ổ răng và nhổ răng hàng loạt từ 4 răng trở lên
|
|
|
x
|
|
1.000
|
|
213
|
Phẫu thuật phức tạp như đục thuỷ tinh thể bệnh lý,trên trẻ quá nhỏ,người lớn quá già,có bệnh tim mạch
|
x
|
|
|
|
2.500
|
|
214
|
Cắt màng xuất tiết trước đồng tử,bao xơ sau thể thuỷ tinh
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
215
|
Cắt mống mắt,lấy thể thuỷ tinh vỡ,bơm hơi,bơm dịch tiêm phòng
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
216
|
Cắt cuống mắt quang học có tách dính phức tạp
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
217
|
Phẫu thuật IOL lần 1(1 mắt,chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo)
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
218
|
Cắt u tuyến mang tai
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
219
|
Phẫu thuật tiệt căn xương chũm
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
220
|
Phẫu thuật vá nhĩ
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
221
|
Phẫu thuật cạnh mũi ,lấy u gốc mũi
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
222
|
Phẫu thuật rò vùng sống mũi
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
223
|
Phẫu thuật xoang trán
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
224
|
Nạo sàng hàm
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
225
|
Cắt u thành sau họng
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
226
|
Cắt u thành bên họng
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
227
|
Phẫu thuật đường rò bẩm sinh cổ bên
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
228
|
Khâu phục hồi thanh quản do chấn thương
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
229
|
Phẫu thuật đường rò bẩm sinh giám móng
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
230
|
Mở khí quản sơ sinh ,trường hợp không có nội khí quản
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
231
|
Mở khí quản trong u tuyến giáp
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
232
|
Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
233
|
Phẫu thuật nội soi chửa ngoài tử cung
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
234
|
Phẫu thuật mũi xoang qua nội soi
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
235
|
Phẫu thuật nội soi cắt túi mật
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
236
|
Khâu lỗ thủng thực quản sau hóc xương
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
237
|
Vá nhĩ đơn thuần
|
|
|
x
|
|
1.000
|
|
238
|
Khâu lỗ thủng bịt vách ngăn mũi
|
|
|
x
|
|
1.000
|
|
239
|
Phẫu thuật vách ngăn mũi
|
|
|
x
|
|
1.000
|
|
240
|
Vi phẫu thuật thanh quản
|
|
|
x
|
|
1.000
|
|
241
|
Cắt u namg,phẫu thuật tuyến giáp
|
|
|
x
|
|
1.000
|
|
242
|
Phẫu thuật lỗ thông mũi xoang qua khe dưới
|
|
|
|
x
|
800
|
|
243
|
khâu vết thương phầm mềm vùng đầu ,cổ
|
|
|
|
x
|
800
|
|
Danh mục thủ thuật
|
|
1
|
Hồi sức sơ sinh ngạt
|
|
x
|
|
|
700
|
|
2
|
Xử lý thai thứ 2 trong sinh đôi
|
|
x
|
|
|
700
|
|
3
|
nghiệm pháp lọt ngôi chỏm
|
|
x
|
|
|
700
|
|
4
|
Chọc túi cùng Douglas
|
|
|
|
x
|
200
|
|
5
|
Cấp cứu người bệnh mới vào ngừng tuần hoàn có kết quả
|
x
|
|
|
|
1.200
|
|
6
|
Cấp cứu người bệnh mới vào ngạt thở có kết quả
|
|
x
|
|
|
700
|
|
7
|
Chọc dẫn lưu mủ màng tim cấp cứu
|
|
x
|
|
|
700
|
|
8
|
Hạ huyết áp chỉ huy
|
|
x
|
|
|
700
|
|
9
|
Đặt ống NKQ
|
|
|
x
|
|
450
|
|
10
|
Làm lạnh dạ dày
|
|
|
x
|
|
450
|
|
11
|
Đặt ống thông dạ dày
|
|
|
x
|
|
450
|
|
12
|
Đặt ống NKQ khi co thắt khí quản,đe doạ ngạt
|
|
x
|
|
|
700
|
|
13
|
Rửa màng ngoài tim
|
|
x
|
|
|
700
|
|
14
|
Chụp X.Quang tại giường
|
|
|
x
|
|
450
|
|
15
|
Chạy điện cấp cứu có kết quả
|
|
x
|
|
|
700
|
|
16
|
Đặt Catheter,ống dẫn lưu màng phổi để hút khí
|
|
|
x
|
|
450
|
|
17
|
Thống rửa lệ đạo
|
|
|
|
x
|
200
|
|
18
|
Soi góc tiền phòng
|
|
x
|
|
|
700
|
|
19
|
Tiêm dưới kết mạc cạnh nhãn cầu,hậu nhãn cầu
|
|
x
|
|
|
700
|
|
20
|
Lấy bệnh phẩm tiền phòng,dịch kính;tiêm kháng sinh vào buồng dịch kính
|
|
x
|
|
|
700
|
|
21
|
Day kẹp hột,lấy calci đông dưới kết mạc
|
|
|
x
|
|
450
|
|
22
|
Nạogiác mạc lấy tổ chức soi tươi chuẩn đoán vi khuẩn,nấm,tế bào
|
|
|
|
x
|
200
|
|
23
|
Tiêm nước sôi điều trị u máu
|
|
x
|
|
|
700
|
|
24
|
Khâu vành tai rách do chấn thương
|
|
x
|
|
|
700
|
|
25
|
Sinh thiết vòm họng, thanh quản, hốc mũi
|
|
x
|
|
|
700
|
|
26
|
Nạo VA qua nội soi
|
|
x
|
|
|
700
|
|
27
|
Nội soi xén vách ngăn dưới niêm mạc
|
|
x
|
|
|
700
|
Ghi chú:
Nội dung thu một phần viện phí bao gồm:
- Tiền khám bệnh (Không thu tiền khám bệnh trong điều trị nội trú);
- Tiền ngày giường điều trị nội trú đối với người bệnh điều trị nội trú;
- Tiền các dịch vụ kỹ thuật, thủ thuật, phẫu thuật, xét nghiệm, Chẩn đoán hình ảnh và các khoản chi phí thực tế về thuốc (Kể cả chất phóng xạ dùng trong chẩn đoán, điều trị ung thư, thuốc cản quang, nếu chưa được tính trong giá dịch vụ), máu, dịch truyền, vật tư thay thế, vật tư tiêu hao đặc biệt mà người bệnh đã sử dụng trong quá trình chẩn đoán và điều trị.
|