Sign In

QUYẾT ĐỊNH

Về việc điều chỉnh mức thu một phần viện phí trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 

_________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC KẠN

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Nghị định số:95/NĐ-CP ngày 27/8/1994 về việc thu một phần viện phí; Nghị định số: 33/NĐ-CP ngày 23/5/1995 của Chính phủ về việc sửa đổi điểm 1 điều 6 của Nghị định số: 95/NĐ-CP ngày 27/8/1994;  

Căn cứ Thông tư số: 14/TTLB ngày 30/9/1995 của liên bộ Y tế- Tài chính- Lao động, Thương binh & Xã hội- Ban Vật giá Chính phủ về việc hướng dẫn thực hiện thu một phần viện phí; Thông tư số: 03/2006/TTLB ngày 26/01/2006 của liên bộ Y tế- Tài chính- Lao động, Thương binh & Xã hội về việc bổ sung Thông tư số: 14/TTLB ngày 30/9/1995;

Xét đề nghị của Sở Y tế tại Tờ trình số 767/TT-SYT ngày 26/9/2007 và Tờ trình số 1031/TT-SYT ngày 26/12/2007 về việc xin điều chỉnh mức thu một phần viện phí trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn, 

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Điều chỉnh mức thu một phần viện phí trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn (có danh mục và mức thu kèm theo).

Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số: 2917/2005/QĐ-UBND ngày 22/11/2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2008.

Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Y tế; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Giám đốc Bảo hiểm xã hội; Giám đốc Bệnh viện đa khoa tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã;Giám đốc Trung tâm y tế các huyện, thị xã và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

 TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC KẠN

 KT.CHỦ TỊCH

 PHÓ CHỦ TỊCH

 Đã ký

 Hoàng Thị Tảo  

DANH MỤC VIỆN PHÍ

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 2612/QĐ-UBND ngày 28/12 /2007 của UBND tỉnh Bắc Kạn).

Phần A: KHUNG GIÁ KHÁM BỆNH VÀ KIỂM TRA SỨC KHOẺ

(Đơn vị: 1.000 đồng)

 

TT

Nội dung

Mức thu

BV Hạng II

BV Hạng III

BV hạng IV, Bệnh viện vùng cao Yên cư, PKĐKKV, Trạm Y tế xã, phường, thị trấn

1

Khám lâm sàng chung, khám chuyên khoa

3

2

1

2

Khám theo yêu cầu (chọn thầy thuốc)

20

20

 

3

Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm X quang)

30

20

-

4

Khám sức khoẻ toàn diện tuyển lao động, lái xe (không kể xét nghiệm, X quang)

40

35

-


Phần B1: KHUNG GIÁ MỘT NGÀY GIƯỜNG BỆNH

(Đơn vị: 1.000 đồng)

TT

Loại giừơng theo chuyên khoa

Mức thu

BV Hạng II

BV Hạng III

BV hạng IV, Bệnh viện vùng cao Yên cư, PKĐKKV

1

Ngày giừơng bệnh hồi sức cấp cứu, ngày đẻ và 02 ngày sau đẻ

12

9

6

2

Ngày giường bệnh nội khoa

 

 

 

3

Loại I: Các khoa: truyền nhiễm huyết  học, hô hấp, ung thư, tim mạch, thần kinh, nhi, tiêu hoá. thận học, ngày thứ ba sau đẻ trở đi, ngày điều trị ngoại khoa sau mổ kể từ ngày thứ 11 trở đi

8

5

3

4

Loại II:L các khoa: cơ , xương, khớp, da liễu, dị ứng, tai – mũi – nhọng, mắt, răng – hàm – mặt, ngoại, phụ sản không mổ

6

5

2,5

 

Loại III: Các khoa: đông y, phục hồi chức năng

4

3

1,5

3

Ngày giừơng bệnh ngoại khoa: bỏng

 

 

 

 

Loại I: Sau các phẫu thuật loại đặc biệt: bỏng độ III – IV trên 70%

16

 

 

 

Loại II: Sau các phẫu thuật loại I: bỏng độ III – IV 25 – 70%

10

10

 

 

Loại III: Sau các phẫu thuật loại II: bỏng độ III – IV dưới 25%

8

7

 

 

Loại IV: Sau các phẫu thuật loại III: bỏng độ II dưới 30%

6

5

3

 

Phần B2: BẢNG GIÁ TỐI ĐA CHO MỘT NGÀY ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ

(Đơn vị: 1.000 đồng)

TT

 

Loại giừờng theo chuyên khoa

Mức thu

BV Hạng II

BV Hạng III

BV hạng IV, Bệnh viện vùng cao Yên cư, PKĐKKV

1

Một ngày điều trị hồi sức cấp cứu

86

30

20

2

Một ngày điều trị nội khoa

 

 

 

2.1

Các bệnh về máu, ung thư

50

 

 

2.2

Nhi, truyền nhiễm, hô hấp, tim mạch, tiêu hoá, tiết niệu, dị ứng, xương, khớp, tâm thần, thần kinh, da liễu, những bệnh không mổ về ngoại, phụ sản mắt, răng hàm mặt, tai mũi họng.

40

20

10

2.3

Đông y, phục hồi chức năng

20

15

10

3

Một ngày điều trị ngoại khoa, bỏng

 

 

 

3.1

Sau các phẫu thuật loại III, bỏng độ I, II dưới 30%, bỏng độ III, IV dưới 25%

50

30

20

3.2

Sau các phẫu thuật loại II, bỏng độ II trên 30%

60

40

25

3.3

Sau các phẫu thuật loại I, bỏng độ III, IV từ 25 – 70%

80

60

 

3.4

Sau các phẫu thuật loại I, bỏng độ III, trên 70%

100

 

 

                                                                             

                CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM

 

PHẦN C: GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM:

C.1. Các thủ thuật, tiểu thủ thuật, nội soi, điều trị bằng tia xạ 

(Đơn vị: 1.000 đồng)

TT

Tên dịch vụ

Mức thu

1.      

Thông đái

6

2.      

Thụt, tháo phân

6

3.      

Chọc hút hạch

10,5

4.      

Chọc hút tuyến giáp

12

5.      

Chọc dò bàng quang,màng bụng/màng phổi

10,5

6.      

Chọc rửa màng phổi/hút khí màng phổi

45

7.      

Chọc dò tủy sống

35

8.      

Đặt ống dẫn lưu màng phổi

80

9.      

Rửa bàng quang

21

10.                         

Rửa dạ dày

30

11.                         

Nong niệu đạo, đặt sonde niệu đạo

15

12.                         

Mở khí quản

180

13.                         

Chọc dò màng tim

80

14.                         

Cắt sùi mào gà

60

15.                         

Sinh thiết vú

100

16.                         

Soi thực quản dạ dày gắp giun

250

17.                         

Soi dạ dày + tiêm hoặc kẹp cầm máu

250

18.                         

Nội soi tai

70

19.                         

Nội soi mũi xoang

70

20.                         

Mổ tràn dịch màng tinh hoàn

100

21.                         

Cắt bỏ tinh hoàn

100

22.                         

Mở rộng miệng lỗ sáo

45

23.                         

Rửa dạ dày loại bỏ chất độc qua hệ thống kín

500

24.                         

Đặt catheter đo áp lực tĩnh mạch trung tâm (CVP)

80

25.                         

Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm theo dõi áp lực tĩnh mạch liên tục

500

26.                         

Điều trị hạ kali/ canxi máu

180

27.                         

Điều trị thải độc bằng ph­ơng pháp tăng cường bài niệu

650

28.                         

Sử dụng antidote trong điều trị ngộ độc cấp

200

29.                         

Thở máy (01 ngày điều trị)

350

30.                         

Giải độc nhiễm độc cấp ma tuý

550

31.                         

Sinh thiết da

15

32.                         

Sinh thiết hạch, cơ

15

33.                         

Soi thực quản +/- Nong hay sinh thiết

45

Y học dân tộc – Phục hồi chức năng

1.

Giao thoa

10

2.

Bàn kéo

20

3.

Tập do liệt thần kinh trung ương

10

4.

Tập do cứng khớp

12

5

Tập do liệt ngoại biên

10

6

Hoạt động trị liệu hoặc ngôn ngữ trị liệu

15

7

Chẩn đoán điện

10

8

Kéo dãn cột sống thắt lưng bằng máy kéo ELTRAC

20

9

Kéo dãn cột sống cổ bằng máy kéo ELTRAC

10

10

Thuỷ trị liệu (cả thuốc)

50

11

Phục hồi chức năng xương chậu của sản phụ sau sinh đẻ

10

12

Điện vi dòng giảm đau

10

13

Sóng xung kích điều trị

30

14

Nẹp cổ tay- bàn tay

300

15

Nẹp chỉnh hình ụ ngồi-đùi-bàn chân

1000

16

Nẹp đỡ cột sống cổ

450

17

Châm cứu

5

18

Điện châm

10

19

Thủy châm (không kể tiền thuốc)

10

20

Chôn chỉ

15

21

Xoa bóp bấm huyệt/kéo nắn cột sống các khớp

15

 

C2. Các thủ thuật theo chuyên khoa

C2.1. Ngoại khoa

(Đơn vị: 1.000đ)

TT

Tên dịch vụ

Mức thu

1.       

Thay băng/cắt chỉ/tháo bột

10

2.       

Vết thương phần mềm tổn thương nông dài < 10 cm

25

3.       

Vết thương phần mềm tổn thương nông dài >10 cm

40

4.       

Vết thương phần mềm tổn thương sâu dài <10 cm

40

5.       

Vết thương phần mềm tổn thương sâu dài > 10 cm

50

6.       

Cắt bỏ những u nhỏ, cyst, sẹo của da, tổ chức dưới da

45

7.       

Chích rạch nhọt, apxe nhỏ dẫn lưu

15

8.       

Tháo lồng ruột bằng hơi hay Baryte

60

9.       

Cắt bỏ Polype trực tràng

50

10.  

Cắt Phymosis

50

11.  

Thắt các búi trĩ  hậu môn

50

12.  

Nắn trật khớp khưỷu, khớp xương đòn

40

13.  

Nắn trật khớp vai

50

14.  

Nắn trật khớp khuỷu/cổ chân/khớp gối

40

15.  

Nắn trật khớp háng

75

16.  

Nắn, bó bột xương đùi/chậu/ cột sống

80

17.  

Nắn, bó bột xương cẳng chân

50

18.  

Nắn, bó bột xương cánh tay

50

19.  

Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay

50

20.  

Nắn, bó bột bàn chân, bàn tay

40

21.  

Nắn, bó trật khớp háng bẩm sinh

60

22.  

Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào/ bàn chân bẹt/ tật gối cong lõm hay trong hay lõm ngoài

50

23.  

Cố định gãy xương sườn

35

24.  

Nắn, bó gẫy xương đòn

50

25.  

Nắn, bó vỡ xương bánh chè không có chỉ định mổ

50

26.  

Nắn, bó gẫy xương gót

50

27.  

Dẫn l­ưu áp xe tuyến giáp

150

28.  

Phẫu thuật cắt bỏ u phần mềm

120

29.  

Phẫu thuật nang bao hoạt dịch

120

30.  

Phẫu thuật thừa ngón

170

31.  

Phẫu thuật dính ngón

270

32.  

Phẫu thuật điều trị ngón tay cò súng

120

33.  

Phẫu thuật nội soi cắt u trong ổ bụng

2500

34.  

Phẫu thuật nội soi cắt túi mật

2000

35.  

Phẫu thuật nội soi cắt túi mật, mở ống mật chủ lấy sỏi, nối mật-ruột

2500

36.  

Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít (chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít)

2500

37.  

Rút đinh/ tháo phương tiện kết hợp xương

1200

 

C2.2. Sản - Phụ khoa

(Đơn vị: 1.000đ)

TT

Tên dịch vụ

Mức thu

1.       

Hút điều hoà kinh nguyệt

20

2.       

Nạo sót rau/nạo buồng tử cung xét nghiệm GPBL

40

3.       

Đẻ thường

150

4.       

Đẻ khó

180

5.       

Soi cổ tử cung

6

6.       

Soi ối

6

7.       

Bơm hơi, bơm thuốc vòi trứng (không kể tiền thuốc)

10

8.       

Đốt điện cổ tử cung

20

9.       

áp lạnh cổ tử cung

20

10.  

Trích apxe tuyến vú

50

11.  

Cắt bỏ các Polype âm hộ, âm đạo

50

12.  

Làm thuốc âm đạo

5

13.  

Nạo phá thai bệnh lý/nạo thai do mổ cũ/nạo thai khó

100

14.  

Hút thai dưới 12 tuần

80

15.  

Nạo phá thai 3 tháng giữa

350

16.  

Nạo hút thai trứng

70

17.  

Hút thai có gây mê tĩnh mạch

200

18.  

Đặt/ tháo dụng cụ tử cung

15

19.  

Khâu vòng cổ tử cung/Tháo vòng khó

80

20.  

Đốt laser cổ tử cung

20

21.  

Nong đặt dụng cụ tử cung chống dính buồng tử cung

25

22.  

Khâu rách cùng đồ

80

23.  

Xoa bóp vú và hút sữa kết hợp chạy tia điều trị viêm tắc sữa

12

24.  

Đẻ không đau (gây tê ngoài màng cứng; chưa kể thuốc gây tê)

400

25.  

Bóc nhân xơ vú

150

26.  

Trích ápxe Bartholin

120

27.  

Bóc nang Bartholin

180

28.  

Triệt sản nam

100

29.  

Triệt sản nữ

150

30.  

Sinh thiết tinh hoàn chẩn đoán

400

31.  

Phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng

1200

32.  

Phẫu thuật u nang buồng trứng

500

33.  

Phẫu thuật cắt tử cung thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản khoa

1300

34.  

Phẫu thuật lấy thai (lần 1)

450

35.  

Phẫu thuật lấy thai (lần 2)

600

36.  

Phẫu thuật lấy thai (lần 3 trở lên)

800

37.  

Phẫu thuật bóc nang, nhân di căn âm đạo, tầng sinh môn

500

38.  

Nội xoay thai

350

39.  

Phẫu thuật chửa ngoài tử cung

650

40.  

Theo dõi tim thai và cơn co tử cung bằng monitoring

70

41.  

Phẫu thuật nội soi trong sản phụ khoa

3000

 

C2.3. Mắt

(Đơn vị: 1.000đ)

TT

Tên dịch vụ

Mức thu

1.       

Thử thị lực đơn giản

5

2.       

Đo nhãn áp

4

3.       

Đo javal

5

4.       

Đo thị trường âm điểm

5

5.       

Thử kính loạn thị

5

6.       

Soi đáy mắt

10

7.       

Tiêm hậu nhãn cầu một mắt

10

8.       

Tiêm dưới kết mạc một mắt

10

9.       

Thông lệ đạo một mắt

10

10.  

Thông lệ đạo hai mắt

15

11.  

Lấy dị vật kết mạc một mắt

10

12.  

Lấy vị vật giác mạc nông một mắt

20

13.  

Lấy vị vật giác mạc sâu một mắt

40

14.  

Mổ mộng đơn 1 mắt

40

15.  

Mổ mộng kép 1 mắt

60

16.  

Khâu da mi kết mạc mi bị rách

50

17.  

Trích chắp/lẹo

20

18.  

Mổ quặm một mí

25

19.  

Mổ quặm hai mí

30

20.  

Mổ quặm ba mí

40

21.  

Mổ quặm bốn mí

50

22.  

Đo khúc xạ máy

5

23.  

Nghiệm pháp phát hiện Glôcôm

40

24.  

Điện chẩm

35

25.  

Sắc giác

20

26.  

Điện võng mạc

35

27.  

Đo tính công suất thủy tinh thể nhân tạo

15

28.  

Đo thị lực khách quan

40

29.  

Đánh bờ mi

10

30.  

Rửa cùng đồ 1 mắt

15

31.  

Múc nội nhãn (có độn hoặc không độn)

400

32.  

Khoét bỏ nhãn cầu

400

33.  

Nặn tuyến bờ mi

10

34.  

Lấy sạn vôi kết mạc

10

35.  

Đốt lông xiêu

12

36.  

Phẫu thuật quặm bẩm sinh (1 mắt)

470

37.  

Phẫu thuật quặm bẩm sinh (2 mắt)

550

38.  

Phẫu thuật tạo mí (1 mắt)

500

39.  

Phẫu thuật tạo mí (2 mắt)

700

40.  

Soi bóng đồng tử

8

41.  

Phẫu thuật cắt bè

450

42.  

Phẫu thuật đặt IOL lần 2 (1 mắt, chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo)

1000

43.  

Phẫu thuật cắt bao sau

250

44.  

Phẫu thuật thủy tinh thể ngoài bao (1 mắt, chưa bao gồm ống silicon)

600

45.  

Rạch góc tiền phòng

400

46.  

Phẫu thuật cắt thủy tinh thể

500

47.  

Phẫu thuật cắt màng đồng tử

280

48.  

Phẫu thuật u mi không vá da

450

49.  

Phẫu thuật u có vá da tạo hình

600

50.  

Phẫu thuật u tổ chức hốc mắt

600

51.  

Phẫu thuật u kết mạc nông

300

52.  

Phẫu thuật tạo cùng đồ lắp mắt giả

400

53.  

Phẫu thuật phủ kết mạc lắp mắt giả

350

54.  

Lấy dị vật tiền phòng

400

55.  

Lấy dị vật hốc mắt

500

56.  

Khâu giác mạc đơn thuần

220

57.  

Khâu củng  mạc đơn thuần

270

58.  

Khâu củng giác mạc phức tạp

600

59.  

Khâu giác mạc phức tạp

400

60.  

Khâu củng mạc phức tạp

400

61.  

Mở tiền phòng rửa máu/ mủ

400

62.  

Khâu phục hồi bờ mi

300

63.  

Khấu vết thương phần mềm, tổn thương  vùng mắt

600

64.  

Chích mủ hốc mắt

230

65.  

Khâu da mi kết mạc bị rách

300

66.  

Cắt bỏ túi lệ

500

67.  

Cắt mộng đơn thuần

450

68.  

Cắt mộng áp Mytomycin

470

69.  

Gọt giác mạc

430

70.  

Khâu cò mi

190

71.  

Phủ kết mạc

350

72.  

Cắt u kết mạc không  vá

250

73.  

Mộng tái phát phức tạp có ghép màng ối kết mạc

600

74.  

Phẫu thuật mộng ghép kết mạc tự thân

500

75.  

Phẫu thuật lấy thủy tinh thể ngoài bao, đặt IOL+ cắt bè (1 mắt, chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo)

700

76.  

Sinh thiết u, tế bào học, dịch tổ chức

40

77.  

Lấy huyết thanh đóng ống

30

78.  

Cắt chỉ giác mạc

15

79.  

Cắt u bì kết giác mạc có hoặc không ghép kết mạc

500

80.  

Tách dính mi cầu ghép kết mạc

750

81.  

Phẫu thuật hẹp khe mi

250

82.  

Phẫu thuật tháo cò mi

60

83.  

U hạt, u gai kết mạc (cắt bỏ u)

80

84.  

U bạch mạch kết mạc

40

85.  

Phẫu thuật cắt mống mắt mắt chu biên

250

 

C2.4. Tai - Mũi - Họng

(Đơn vị: 1.000đ)

TT

Tên dịch vụ

Mức thu

1.       

Trích rạch apxe Amidan

30

2.       

Trích rạch apxe thành sau họng

40

3.       

Cắt Amidan

40

4.       

Chọc rửa xoang hàm (một lần)

15

5.       

Chọc thông xoang trán/xoang bướm

20

6.       

Lấy dị vật trong tai

20

7.       

Lấy dị vật trong mũi không gây mê

20

8.       

Lấy dị vật trong mũi có gây mê (*)

30

9.       

Lấy dị vật thực quản đơn giản

50

10.  

Lấy dị vật thanh quản

60

11.  

Đốt điện cuống họng/cắt cuốn mũi

30

12.  

Cắt Polype mũi

40

13.  

Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ

40

14.  

Lấy dị vật họng

20

15.  

Nhét bấc mũi trước cầm máu

20

16.  

Nhét bấc mũi sau cầm máu

50

17.  

Trích màng nhĩ

30

18.  

Thông vòi nhĩ

30

19.  

Nong vòi nhĩ

10

20.  

Chọc hút dịch vành tai

15

21.  

Chích rạch vành tai

25

22.  

Lấy nút biểu bì ống tai

25

23.  

Hút xoang dưới áp lực

20

24.  

Nâng, nắn sống mũi

120

25.  

Khí dung

8

26.  

Rửa tai, rửa mũi, xông họng

15

27.  

Nạo VA

100

28.  

Bẻ cuốn mũi

40

29.  

Cắt bỏ đường rò luân nhĩ

180

30.  

Nhét meche mũi

40

31.  

Cắt bỏ thịt thừa nếp tai 2 bên

40

32.  

Đốt họng hạt

25

33.  

Chọc hút u nang sàn mũi

25

34.  

Cắt polyp ống tai

20

35.  

Sinh thiết vòm mũi họng

25

36.  

Soi thanh quản treo cắt hạt xơ

125

37.  

Soi thanh quản cắt papilloma

125

38.  

Soi thanh khí phế quản bằng ống mềm

70

39.  

Soi thực quản bằng ống mềm

70

40.  

Cầm máu mũi bằng Meroxeo (1 bên)

150

41.  

Cầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên)

220

42.  

Thông vòi nhĩ nội soi

60

43.  

Nong vòi nhĩ nội soi

60

44.  

Nội soi cầm máu mũi không sử dụng Meroxeo (1 bên)

150

45.  

Nội soi cầm máu mũi có sử dụng Meroxeo (1 bên)

250

46.  

Nội soi Tai Mũi Họng

180

47.  

Mổ sào bào thượng nhĩ

600

48.  

Đo sức cản của mũi

65

49.  

Đo thính lực đơn âm

30

50.  

Đo trên ngưỡng

35

51.  

Đo sức nghe lời

25

52.  

Đo phản xạ cơ bàn đạp

15

53.  

Đo nhĩ lượng

15

54.  

Chỉ định dùng máy trợ thính (hướng dẫn)

35

55.  

Đo OAE (1 lần)

30

56.  

Đo ABR (1 lần)

150

 

 

 

C2.5. Răng - Hàm - Mặt

(Đơn vị: 1.000đ)

TT

Tên dịch vụ

Mức thu

1.              

Nhổ răng sữa, chân răng sữa

3

2.              

Nhổ răng vĩnh viễn lung lay

4

3.              

Nhổ răng vĩnh viễn khó, nhiều chân

8

4.              

Cắt lợi chùm răng số 8

20

5.              

Nhổ răng số 8 bình thường

20

6.              

Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm

30

7.              

Nhổ răng số 8 mọc ngầm, có mở xương

40

8.              

Cắt cuống chân răng

20

9.              

Bấm gai xương nhổ răng

20

10.         

Lấy cao răng và đánh bóng một vùng/một hàm

20

11.         

Lấy cao răng đánh bóng hai hàm

30

12.         

Nạo túi lợi điều trị viêm quanh răng một vùng/ một hàm

20

13.         

Nạo túi lợi điều trị viêm quanh răng hai hàm

30

14.         

Trích apxe viêm quanh răng

20

15.         

Cắt lợi điều trị viêm quanh răng một vùng, một hàm

40

16.         

Rửa, chấm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc (một lần)

20

17.         

Phẫu thuật nhổ răng đơn giản

100

18.         

Phẫu thuật nhổ răng khó

125

19.         

Phẫu thuật cắt lợi trùm

60

20.         

Rạch áp xe trong miệng

35

21.         

Rạch áp xe dẫn lưu ngoài miệng

35

22.         

Cố định tạm thời gẫy xương hàm (buộc chỉ thép, băng cố định)

130

23.         

Nhổ chân răng

80

24.         

Mổ lấy nang răng

140

25.         

Cắt cuống 1 chân

120

26.         

Nạo túi lợi 1 sextant

30

27.         

Nắn trật khớp thái dương hàm

25

28.         

Lấy u lành dưới 3cm

400

29.         

Lấy u lành trên 3cm

500

30.         

Lấy sỏi ống Wharton

500

31.         

Nhổ răng ngầm  dưới xương

360

32.         

Nhổ răng mọc lạc chỗ

200

33.         

Bấm gai xương trên 02 ổ răng

80

34.         

Cắt u lợi, lợi xơ để làm hàm giả

110

35.         

Cắm và cố định lại một răng bật khỏi huyệt ổ răng

230

36.         

Nẹp liên kết điều trị viêm quanh răng 1 vùng (bao gồm cả nẹp liên kết bằng kim loại đúc)

780

37.         

Phẫu thuật lật vạt, nạo xương ổ răng 1 vùng

400

38.         

Cắt u lợi đường kính từ 2cm trở lên

150

Chữa răng sâu ngà, tuỷ răng hồi phục

1.              

Hàn xi măng (không kể VT tiêu hao)

20

2.              

Hàn Amalgame

25

3.              

Nhựa hoá trùng hợp

30

4.              

Nhựa quang trùng hợp

40

5.              

Hàn răng sữa sâu ngà

70

6.              

Trám bít hố rãnh

90

7.              

Điều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phục

110

8.              

Điều trị tuỷ răng sữa một chân

210

9.              

Điều trị tuỷ răng sữa nhiều chân

260

10.         

Chụp thép làm sẵn

170

11.         

Răng sâu ngà

140

12.         

Răng viêm tuỷ hồi phục

160

13.         

Điều trị tuỷ răng số 1, 2, 3

300

14.         

Điều trị tuỷ răng số  4, 5

370

15.         

Điều trị tuỷ răng số  6,7 hàm d­ới

600

16.         

Điều trị tuỷ răng số 6,7 hàm trên

730

17.         

Điều trị tuỷ lại

870

18.         

Hàn composite cổ răng

250

19.         

Hàn thẩm mỹ composite (veneer)

350

Chữa răng viêm tuỷ, không hồi phục

1.              

Hàn xi măng

20

2.              

Hàn Amalgame

30

3.              

Nhựa hoá trùng hợp

40

4.              

Nhựa quang trùng hợp

60

Các phẫu thuật hàm mặt

1.              

Phẫu thuật cắt tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII có sử dụng máy dò thần kinh (chưa bao gồm máy dò thần kinh)

2100

2.              

Phẫu thuật khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vạt da cơ (chưa bao gồm nẹp, vít)

1950

3.              

Phẫu thuật khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vi phẫu thuật

2000

4.              

Phẫu thuật cắt u máu lớn vùng hàm mặt

1800

5.              

Phẫu thuật cắt u bạch mạch lớn vùng hàm mặt

1800

6.              

Phẫu thuật đa chấn thương vùng hàm mặt (chưa bao gồm nẹp, vít)

2000

7.              

Tái tạo chỉnh hình xương mặt trong chấn thương nặng (chưa bao gồm nẹp, vít)

2200

8.              

Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới (chưa bao gồm nẹp vít)

1600

9.              

Phẫu thuật điều trị gãy gò má cung tiếp 2 bên  (chưa bao gồm nẹp vít)

1900

10.         

Phẫu thuật cắt u lành tính tuyến dưới hàm (chưa bao gồm máy dò thần kinh)

2100

11.         

Phẫu thuật nâng sống mũi (chưa bao gồm vật liệu thay thế )

1850

12.         

Phẫu thuật tạo hình môi một bên

1200

13.         

Phẫu thuật tạo hình môi hai bên

1300

14.         

Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng

1200

15.         

Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng tạo vạt thành hầu

1200

16.         

Phẫu thuật căng da mặt

1200

17.         

Cắt u nang giáp móng

1600

18.         

Cắt u nang cạnh cổ

1600

19.         

Cắt nang xương hàm từ 2-5cm

1800

20.         

Ghép da rời mỗi chiều trên 5cm

1500

21.         

Phẫu thuật điều trị viêm nhiễm toả lan, áp xe vùng hàm mặt

1400

22.         

Phẫu thuật khâu phục hồi vết thương phần mềm vùng hàm mặt, có tổn thương tuyến, mạch, thần kinh.

1500

23.         

Phẫu thuật lấy xương chết, nạo rò viêm xương vùng hàm mặt

1500

24.         

Cắt bỏ nang sàn miệng

1650

25.         

Phẫu thuật mở xoang lấy răng ngầm

1650

26.         

Cắt u nhỏ lành tính phần mềm vùng hàm mặt (gây mê nội khí quản)

1500

27.         

Tiêm xơ điều trị u máu phần mềm và xương vùng hàm mặt

800

28.         

Phẫu thuật nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn

1300

29.         

Sinh thiết u phần mềm và xương vùng hàm mặt (gâymê nội khí quản)

1500

30.         

Phẫu thuật lấy  răng ngầm trong xương

1650

Chưã răng viêm tuỷ, chết và viêm quanh cuống răng nhiều chân

1.              

Hàn xi măng

25

2.              

Hàn Amalgame

40

3.              

Nhựa hoá trùng hợp

50

4.              

Nhựa quang trùng hợp

70

Răng giả tháo lắp

1.              

Một răng

60

2.              

Hai răng

80

3.              

Ba răng

100

4.              

Bốn răng

110

5.              

Năm răng

120

6.              

Sáu răng

130

7.              

Bảy răng

140

8.              

Tám răng

150

9.              

Từ 9 - 12  răng

180

10.         

Từ 13 răng đến một hàm toàn bộ

250

11.         

Cả hai hàm

600

Răng giả cố định

1.              

Răng chốt đơn giản

60

2.              

Răng chốt đúc

80

3.              

Mũ chụp nhựa

60

4.              

Mũ chụp kim loại

100

5.              

Mũ vàng (vàng của người bệnh)

150

6.              

Cầu răng mỗi thành phần

80

7.              

Cầu răng vàng (vàng của người bệnh)

150

8.              

Điều chỉnh cắn khít răng

20

9.              

Tháo cắt cầu răng

20

10.         

Hàn khung kim loại

600

Sửa lại hàm cũ

1.              

Vá hàm gẫy

30

2.              

Đệm hàm toàn bộ

60

3.              

Gắn thêm một răng

30

4.              

Thêm một móc

15

5.              

Gắn thêm một răng bị sứt

5

6.              

Thay nền hàm trên

90

7.              

Thay nền hàm dưới

70

Các phẫu thuật hàm mặt

1.              

Vết thương phần mềm nông dài < 5 cm

40

2.              

Vết thương phần mềm nông dài > 5 cm

50

3.              

Vết thương phần mềm sâu dài < 5 cm

50

4.              

Vết thương phần mềm sâu dài > 5 cm

70

C.2.6. Bỏng

1.              

Thay băng bỏng (1 lần)

100

2.              

Vô cảm trong thay băng bệnh nhân bỏng

100

3.              

Ghép da tự thân trong điều trị bỏng

60

C.3. Các xét nghiệm và thăm dò chức năng

C.3.1. Xét nghiệm huyết học – miễn dịch

1.              

Huyết đồ

9

2.              

Định lượng Hemoglobine

6

3.              

Công thức máu

9

4.              

Hồng cầu lưới

12

5.              

Hematocrit

6

6.              

Máu lắng

6

7.              

Thử nghiệm sức bền hồng cầu

12

8.              

Số lượng tiểu cầu

6

9.              

Test ngưng kết tố tiều cầu

15

10.         

Test kết dính tiểu cầu

15

11.         

Định nhóm ABO

6

12.         

Nhóm bạch cầu

30

13.         

Tìm tế bào Hargraves

15

14.         

Thời gian máu chảy

3

15.         

Thời gian máu đông

3

16.         

Co cục máu

6

17.         

Thời gian Quick

6

18.         

Thời gian Howell

6

19.         

Định lượng Fibrinnogen

30

20.         

Định lượng Prothrombin

30

21.         

Tuỷ đồ

30

22.         

Điện giải đồ (Na + k+, Ca++, Cl-)

12

23.         

Định lượng các chất Albumine, Cretinie, Globuline, Glucose, Phospho, Protein toàn phần, ure, Acid Uric…

12 (một chất)

24.         

Các xét nghiệm chức năng gan

- Bilirubin toàn phần/trực tiếp/gián tiếp

- Các anym: Phosphatza kiềm, Transaminnaza

 

15

15

25.         

Định lượng Thyroxin

18

 

26.         

Định lượng Tryglycerides/Phospholipit/ Lipit toàn phần/Cholesterol toàn phần HDL cholesterol/LDL cholesterronl

15

27.         

Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu

6

28.         

Cấy máy + kháng sinh đồ

30

29.         

Xét nghiệm HBsAg

30

30.         

Xét nghiệm HIV/AIDS - ALIZA tesr

50

31.         

Các phản ứng lên bông

15

32.         

Tổng phân tích tế bào máu bằng máy đếm tự động

30

33.         

Huyết đồ (sử dụng máy đếm tự động)

60

34.         

Độ tập trung tiểu cầu

12

35.         

Tìm mảnh vỡ hồng cầu (bằng máy)

15

36.         

Tìm hồng cầu có chấm ưa base (bằng máy)

15

37.         

Máu lắng (bằng máy tự động)

30

38.         

Xét nghiệm hoà hợp (Cross-Match) trong phát máu

30

39.         

Test đường + Ham

60

40.         

HBsAg (nhanh)

60

41.         

Anti-HCV (nhanh)

60

42.         

Anti- HIV (nhanh)

60

43.         

Tìm ký sinh trùng sốt rét bằng phương pháp PCR

180

Xét nghiệm hoá sinh

1.              

Gross

15

2.              

Maclagan

15

3.              

CPK

25

4.              

Calci

12

5.              

Calci ion hoá

25

6.              

CK-MB

35

7.              

ASLO

55

8.              

Khí máu

100

Xét nghiệm vi sinh

1.              

Xét nghiệm tìm BK

25

2.              

Nuôi cấy vi khuẩn

120

3.              

Phản ứng CRP

30

C.3.2. Các xét nghiệm nước tiểu

1

Các Test xác định Ca++, P--, Na+, K+, Cl-

6

2

Protein/đường niệu

3

3

Tế bào cặn nước tiểu/cặn Adis

6

4

Ure/acid uric/Creatinime/Aminaza

6

5

Các Xentonic/sắc tố mật/Muối mật/Urobilinogen

6

6

Điện di Protein niệu

30

7

Xác định tỷ trọng nước tiểu/PH

4,5

8

Soi tươi tìm vi khuẩn

9

9

Tiêm truyền động vật

30

10

Kháng sinh đồ

15

11

Nước tiểu 10 thông số (máy)

35

C.3.3. Xét nghiệm phân

1.              

Xác định mỡ trong phân

30

2.              

Xác định máu trong phân

6

3.              

Soi tươi

9

4.              

Soi tìm KST hay trứng KST sau khi làm kỹ thuật phong phú

12

5.              

Nuôi cấy phân lập

15

6.              

Kháng sinh đồ

15

C.3.4. Một số thăm dò chức năng đặc biệt

1.              

Điện tâm đồ

12

2.              

Điện não đồ

20

3.              

Lưu huyết não

50

4.              

Chức năng hô hấp

15

C.3.5. Các xét nghiệm chất dịch khác của cơ thể

(Dịch rỉ viêm, đờm, mủ, nước ối, dịch não tuỷ, dịch màng phổi, màng tim, màng bụng, tinh dịch, dịch ổ khớp, dịch âm đạo…)

Vi khuẩn, ký sinh trùng

1

Soi tươi

9

2

Soi có nhuộm tiêu bản

12

3

Nuôi cấy

15

4

Kháng sinh đồ

15

Xét nghiệm tế bào

5

Đếm tế bào, phân loại

6

Xét nghiệm hoá học

6

Định lượng một chất (Protein, đường, Clorua… phản ứng thuốc tím, phản ứng Pandy…)

6

C.4. Chẩn đoán bằng hình ảnh

C.4.1. Siêu âm

1.              

Siêu âm

20

2.              

Siêu âm màu

80

C.4.2. Chiếu, chụp X.quang

1.              

Soi chiếu X. quang

4

Chụp X.quang các chi

2.              

Các đốt ngón tay hay ngón chân

10

3.              

Bày tay/cổ tay/cẳng tay/ khuỷu tay/cánh tay

20

4.              

Bàn - cổ tay- 1/2 dưới cẳng tay - 1/2 trên cẳng tay/khuỷu tay

20

5.              

Khuỷu tay - cánh tay

20

6.              

Bàn chân/cổ chân - 1/2 dưới cẳng chân

20

7.              

1/2 trên cẳng chân - gối/khớp gối/đùi

20

8.              

Khớp vai, kể cả xương đòn và xương bả vai

20

9.              

Khớp háng

20

10.         

Khung chậu

20

Chụp X.quang vùng đầu

11.         

Xương sọ (vòm sọ) thẳng/nghiêng

20

12.         

Các xoang

20

13.         

Xương chũm, mỏm châm

20

14.         

Xương đá các tư thế/một tư thế

20

15.         

Các xương mắt (hốc mắt, xoang hàm, xoang trán)

20

16.         

Các khớp thái dương - Hàm

20

17.         

Chụp ổ răng

10

18.         

Chụp Blondeau + Hirtz

40

19.         

Chụp hốc mắt thẳng/ nghiêng

45

20.         

Chụp lỗ thị giác 2 mắt

40

21.         

Chụp khớp cắn

15

Chụp X.quang cột sống

22.         

Các đốt sống cổ

20

23.         

Các đốt sống ngực

20

24.         

Cột sống thắt lưng - cùng

20

25.         

Cột sống cùng - cụt

20

26.         

Chụp hai đoạn liên tục

40

27.         

Chụp ba đoạn trở lên

50

28.         

Chụp nghiên cứu tuổi xương: cổ tay, đầu gối

30

Chụp X.quang vùng ngực

29.         

Phổi thẳng

20

30.         

Phổi nghiêng

20

31.         

Xương ức, xương sườn

20

32.         

Chụp khí quản

30

33.         

Phổi đỉnh ưỡn (Apicolordotic)

25

34.         

Tim phổi chếch trái (LAO)

30

35.         

Tim phổi chếch phải (RAO)

30

Chụp X.quang hệ tiết niệu. đường tiêu hoá và đường mật

36.         

Thân bình thường

20

37.         

Thân có chuẩn bị (UIV)

40

38.         

Thận - Niệu quản ngược dòng

40

39.         

Chụp bàng quang có bơm thuốc cản quang

100

40.         

Bụng bình thường

20

41.         

Thực quản (có hoặc không uống Barite)

30

42.         

Chụp thực quản có uống Barite hàng loạt

30

43.         

Dạ dày - Tá tràng có chất cản quang

40

44.         

Chụp khung đại tràng

40

45.         

Chụp tele gan

45

46.         

Chụp mật qua Kehr

150

Một số kỹ thuật chụp X.quang với chất cản quang

47.         

Chụp phế quản

30

Chụp X.quang răng – hàm – mặt

48.         

Chụp răng thường.

10

49.         

Chụp răng kỹ thuật số.

20

Một số kỹ thuật chụp X.quang khác

50.         

Chụp tuyến vú (1 bên)

40

51.         

Chụp CT Scanner

1.000

C.5. Một số kỹ thuật khác

1.              

Thở máy

Thu theo lượng ôxy tiêu thụ và giá mua oxy thực tế

       

 

Phần D: KHUNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT

PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

(Theo QĐ số 177/2002/QĐ-BYT ngày 21/01/2002 của Bộ Y tế )

 

STT

Dịch vụ

Múc đề nghị thu

1

Kéo nắn cột sống và các khớp

15.000

2

Tập vận động cho người bệnh (toàn thân, 30 phút)

15.000

3

Tập vận động(Mỗi đoạn chi, 30 phút)

10.000

4

Điện phân

5.000

5

Điện xung

5.000

6

Điện từ trường

8.000

7

Sóng ngắn

6.000

8

Hồng ngoại

6.000

9

Tử ngoại

6.000

10

Laser điều trị

7.000

11

Bó Parafi

5.000

12

Ngải cứu/ Túi chườm

4.000

 

CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT CÒN LẠI KHÁC

 (mục C2.7- TT 03)

      (Danh mục phân loại phẫu thuật, thủ thuật theo phân loại của Bộ Y tế , ban hành kèm theo Quyết định số: 1904/1998/QĐ-BYT ngày 10/8/1998 và Quyết định số: 2590/2004/QĐ-BYT ngày 30/7/2004 của Bộ trưởng bộ Y tế ;

 Khung giá bao gồm các vật tư tiêu hao cần thiết cho phẫu thuật, thủ thuật nhưng chưa bao gồm vật tư thay thế, vật tư tiêu hao đặc biệt, nếu có sử dụng trong phẫu thuật, thủ thuật).

(Đơn vị: 1.000đ)

STT

Tên phẫu thuật, thủ thuật

Loại phẫu thuật

ĐB

I

II

III

Mức thu

Danh mục phẫu thuật

1

Cắt  một nửa dạ dày do ung thư kèm vét hạch hệ thống

x

 

 

 

2.500

2

Cắt u lành phần mềm đường kính bằng và trên 5cm

 

 

x

 

1.000

3

Cắt u giáp trạng

 

 

x

 

1.000

4

Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 5cm

 

 

 

x

800

5

Cắt u vú nhỏ

 

 

 

x

800

6

Thắt ống động mạch

 

x

 

 

1.800

7

Cắt toàn bộ đại tràng

x

 

 

 

2.500

8

Bóc nhân tuyến giáp

 

 

x

 

1.000

9

Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa

 

x

 

 

1.800

10

Phẫu thuật viêm ruột thừa

 

 

x

 

1.000

11

phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thường

 

 

x

 

1.000

12

Cắt toàn bộ dạ dày

x

 

 

 

2.500

12

Cắt dạ dày, phẫu thuật lại

 

x

 

 

1.800

14

cắt dạ dày sau nối vị tràng

 

x

 

 

1.800

16

cắt một nửa dạ dày sau cắt dây thần kinh X

 

x

 

 

1.800

17

Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính

 

x

 

 

1.800

18

cắt lại đại tràng

 

x

 

 

1.800

19

cắt một nửa đại tràng trái, phải

 

x

 

 

1.800

20

cắt u sau phúc mạc tái phát

 

x

 

 

1.800

21

cắt u sau phúc mạc

 

x

 

 

1.800

22

cắt đoạn đại tràng ngang,đại tràng sigma nối ngay

 

x

 

 

1.800

23

Phẫu thuật xoắn dạ dày kèm cắt dạ dày

 

x

 

 

1.800

24

cắt nửa dạ dày do loét, viêm, u lành

 

x

 

 

1.800

25

cắt túi thừa tá tràng

 

x

 

 

1.800

26

phẫu thuật tắc ruột do dây chằng

 

x

 

 

1.800

27

cắt u mạc treo có cắt ruột

 

x

 

 

1.800

28

PT sa trực tràng đường bụng hoặc đường tầng sinh môn, có cắt ruột

 

x

 

 

1.800

29

Cắt dị tật hậu môn trực tràng nối ngay

 

x

 

 

1.800

30

khâu vết thương lớn tầng sinh môn kèm rách cơ tròn làm hậu môn nhân tạo

 

x

 

 

1.800

31

Phẫu thuật thoát vị cơ hoành

 

x

 

 

1.800

32

Cắt dây thần kinh X có hay không kèm tạo hình

 

x

 

 

1.800

33

Cắt đoạn ruột non

 

x

 

 

1.800

34

Cắt đoạn đại tràng, làm hậu môn nhân tạo

 

x

 

 

1.800

35

Phẫu thuật sa trực tràng không cắt ruột

 

x

 

 

1.800

36

Cắt u trực tràng

 

x

 

 

1.800

37

Cắt bỏ trĩ vòng

 

x

 

 

1.800

38

Đóng hậu môn nhân tạo trong phúc mạc

 

x

 

 

1.800

39

Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành có cắt sườn

 

x

 

 

1.800

40

Phẫu thuật dò hậu môn phức tạp hay phẫu thuật lại

 

x

 

 

1.800

41

Phẫu thuật thoát vị khó :Đùi,bịt có cắt ruột

 

x

 

 

1.800

42

Khâu lỗ thủng dạ dày,tá tràng đơn thuần

 

 

x

 

1.000

43

Nối vị tràng

 

 

x

 

1.000

44

Cắt U mạc treo không cắt ruột

 

 

x

 

1.000

45

Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa

 

 

x

 

1.000

46

Cắt viêm ruột thừa ở vị trí bất thường

 

 

x

 

1.000

47

Cắt ruột thừa kèm túi Meckel

 

 

x

 

1.000

48

Phẫu thuật áp xe ruột thừa ở giữa bụng

 

 

x

 

1.000

49

Làm hậu môn nhân tạo

 

 

x

 

1.000

50

Đóng hậu môn nhân tạo ngoài phúc mạc

 

 

x

 

1.000

51

Phẫu thuật rò hậu môn các loại

 

 

x

 

1.000

52

Phẫu thuật vết thương tầng sinh môn

 

 

x

 

1.000

53

Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành

 

 

x

 

1.000

54

Dẫn lưu áp xe tồn dư trên,dưới cơ hoành

 

 

x

 

1.000

55

Mở bụng thăm dò

 

 

x

 

1.000

56

Cắt trĩ từ 2 bó trở lên

 

 

x

 

1.000

57

Phẫu thuật áp xe hậu môn,có mở lỗ rò

 

 

x

 

1.000

58

Phẫu thuật thoát vị bẹn thắt

 

 

x

 

1.000

59

Mở thông dạ dày

 

 

x

 

1.000

60

Dẫn lưu áp xe ruột thừa

 

 

x

 

1.000

61

Cắt ruột thừa ở vị trí bình thường

 

 

x

 

1.000

62

Thắt trĩ có kèm bóc tách,cắt một bó trĩ

 

 

x

 

1.000

63

Khâu lại bục thành bụng đơn thuần

 

 

x

 

1.000

64

Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thường

 

 

x

 

1.000

65

Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản

 

 

 

x

800

66

Lấy máu tụ tầng sinh môn

 

 

 

x

800

67

Khâu lại vết phẫu thuật,sau nhiễm trùng

 

 

 

x

800

68

Lấy sỏi ống mật chủ,dẫn lưu ống Kehr kèm cắt túi mật

 

x

 

 

1.800

69

Lấy sỏi ống mật chủ,dẫn lưu ống Kehr,phẫu thuật lại

 

x

 

 

1.800

70

Lấy sỏi ống mật chủ,dẫn lưu ống Kehr kèm theo tạo hình cơ thắt Oddi

 

x

 

 

1.800

71

Cắt bỏ nang ống mật chủ và nối mật ruột

 

x

 

 

1.800

72

Cắt đuôi tuỵ và cắt lách

 

x

 

 

1.800

73

Cắt lách bệnh lý,ung thư,áp xe,xơ lách

 

x

 

 

1.800

74

Lấy sỏi ống mật chủ,dẫn lưuống Kehr lần đầu

 

x

 

 

1.800

75

Nối ống mật chủ -tá tràng

 

x

 

 

1.800

76

Nối ống mật chủ-Hông tràng

 

x

 

 

1.800

77

Lấy sỏi ống Wirsung,nốiWirsung-hông tràng

 

x

 

 

1.800

78

Cắt lách do chấn thương

 

x

 

 

1.800

79

Dẫn lưu túi mật và dẫn lưuhậu cung mạc nối kèm lấy tổ chức tuỵ hoại tử

 

x

 

 

1.800

80

Dẫn lưu áp xe tuỵ

 

x

 

 

1.800

81

Khâu vỡ gan do chấn thương,vết thương gan

 

x

 

 

1.800

82

Phẫu thuật vỡ tuỵ bằng chèn gạc cầm máu

 

x

 

 

1.800

83

Dẫn lưu túi mật

 

x

 

 

1.800

84

Lấy sỏi,dẫn lưu túi mật

 

x

 

 

1.800

85

Dẫn lưu áp xe gan

 

x

 

 

1.800

86

Cắt U lành thận

 

x

 

 

1.800

87

Lấy sỏi san hô thận

 

x

 

 

1.800

88

Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp,tạo hình một thì

 

x

 

 

1.800

89

Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo,bàng quang-tử cung,trực tràng

 

x

 

 

1.800

90

Cắt thận đơn thuần

 

x

 

 

1.800

91

Lấy sỏi bể thận trong xoang

 

x

 

 

1.800

92

Lấy sỏi bể thận,đài thận có dẫn lưu thận

 

x

 

 

1.800

93

Lất sỏi bệnh lý,thận móng ngựa,thận đa nang

 

x

 

 

1.800

94

Lấy sỏi niệu quản tái phát,phẫu thuật lại

 

x

 

 

1.800

95

Phẫu thuật rò niệu quản-âm đạo

 

x

 

 

1.800

96

Cắt U lành tuyến tiền liệt đường trên

 

x

 

 

1.800

97

Lấy sỏi niệu quảnđoạn sát bàng quang

 

x

 

 

1.800

98

Cắt U bàng quang đường trên

 

x

 

 

1.800

99

Lấy sỏi bàng quang lần 2,đóng lỗ rò bàng quang

 

x

 

 

1.800

100

Lấy sỏi niệu quản

 

x

 

 

1.800

101

Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang

 

 

x

 

1.000

102

Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu

 

 

x

 

1.000

103

Cắt nối niệu đạo trước

 

 

x

 

1.000

104

Lấy sỏi bể thận ngoài xoang

 

 

x

 

1.000

105

Phẫu thuật xoắn,vỡ tinh hoàn

 

 

x

 

1.000

106

Thắt tĩnh mạch tinh trên bụng

 

 

x

 

1.000

107

Dẫn lưu viên tấy khung xương chậudo rò nước tiểu

 

 

x

 

1.000

108

Lấy sỏi bàng quang

 

 

x

 

1.000

109

Dẫn lưu nước tiểu bàng quang

 

 

x

 

1.000

110

Phẫu thuật vỡ vật hang do gẫy dương vật

 

 

x

 

1.000

111

Dẫn lưu viêm tấy quanh thận,áp xe thận

 

 

 

x

800

112

Dẫn lưu áp xe khoang Retzius

 

 

 

x

800

113

Cắt U nang thừng tinh

 

 

 

x

800

114

Chích áp xe tầng sinh môn

 

 

 

x

800

115

Cắt U sùi đầu miệng sáo

 

 

 

x

800

116

Cắt U lành dương vật

 

 

 

x

800

117

Cắt 1/2 dạ dày do ung thư kèm vét hạch hệ thống

x

 

 

 

2.500

118

Phẫu thuật cắt toàn bộ đại tràng

x

 

 

 

2.500

119

Cắt túi thừa niệu đạo

 

 

 

x

800

120

Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống cổ

 

x

 

 

1.800

121

Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống thắt lưng

 

x

 

 

1.800

122

Phẫu thuật trượt  thân đốt sống

 

x

 

 

1.800

123

Phẫu thuật gãy xương cánh tay kèm tổn thương thần kinh hoặc mạch máu

 

x

 

 

1.800

124

Phẫu thuật trật khớp khuỷu

 

x

 

 

1.800

125

Phẫu thuật gãy Monteggia

 

x

 

 

1.800

126

tái tạo dây chằng vòng khớp quay trụ trên

 

x

 

 

1.800

127

Phẫu thuật viêm xương khớp háng

 

x

 

 

1.800

128

Phẫu thuật trật khớp háng bẩm sinh

 

x

 

 

1.800

129

Đóng đinh nội tuỷ xương đùi(xuôi dòng)

 

x

 

 

1.800

130

Tạo hình dây chằng chéo khớp gối

 

x

 

 

1.800

131

Phẫu thuật điều trị cal lệch,có kết hợp xương

 

x

 

 

1.800

132

Cắt u máu trong xương

 

x

 

 

1.800

133

Cắt u máu lan toả,đường kính bằng và trên 10cm

 

x

 

 

1.800

134

Cắt u bạch mạch,đường kính bằng và trên 10cm

 

x

 

 

1.800

135

Sửa chữa di chứng sau chấn thương: cal lệch,sai khớp cắn,khít hàm

 

x

 

 

1.800

136

Phẫu thuật trật khớp cùng đòn

 

x

 

 

1.800

137

Phẫu thuật cứng duỗi khớp khuỷu

 

x

 

 

1.800

138

Phẫu thuật dính khớp khuỷu

 

x

 

 

1.800

139

Đóng đinh nội tuỷ gãy 2 xương cẳng tay

 

x

 

 

1.800

140

Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirsechner hoặc nép vít

 

x

 

 

1.800

141

Phẫu thuật bàn tay cấp cứu có tổn thương phức tạp

 

x

 

 

1.800

142

Phẫu thuật toác khớp mu

 

x

 

 

1.800

143

Phẫu thuật trật khớp háng

 

x

 

 

1.800

144

Phẫu thuật cal lệch,không kết hợp xương

 

x

 

 

1.800

145

Đục nạo xương viêm và chuyển vạt da che phủ

 

x

 

 

1.800

146

Phẫu thuật vết thương khớp

 

x

 

 

1.800

147

Nối gân gấp

 

x

 

 

1.800

148

Cắt u nang tiêu xương, ghép xương

 

x

 

 

1.800

149

Cắt u sơ xâm lấn

 

x

 

 

1.800

150

Phẫu thuật bong lóc da và cơ sau chấn thương

 

x

 

 

1.800

151

Phẫu thuật gãy xương đòn

 

x

 

 

1.800

152

Cố định Kirschner trong gẫy đầu trên xương cánh tay

 

x

 

 

1.800

153

Phẫu thuật gãy đầu dưới xương quay và trật khớp quay trụ dưới

 

x

 

 

1.800

154

Đóng đinh xương đùi mở,ngược dòng

 

x

 

 

1.800

155

Lấy bỏ sụn chêm khớp gối

 

x

 

 

1.800

156

Đóng đinh xương chày mở

 

x

 

 

1.800

157

Phẫu thuật cố định gãy xương đốt  bàn bằng kim Kirschner

 

x

 

 

1.800

158

Phẫu thuật cố định gãy xương sên bằng kim Kirschner

 

x

 

 

1.800

159

Cắt  u xương sụn

 

x

 

 

1.800

160

Nối gân duỗi

 

x

 

 

1.800

161

Gỡ dính gân

 

x

 

 

1.800

162

Phẫu thuật gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay

 

 

x

 

1.000

163

Phẫu thuật gãy mỏm trên ròng rọc xương cánh tay

 

 

x

 

1.000

164

Phẫu thuật viêm xương cánh tay: đục mở lấy xương chết,dẫn lưu

 

 

x

 

1.000

165

Cắt cụt cẳng tay

 

 

x

 

1.000

166

Tháo khớp khuỷu

 

 

x

 

1.000

167

Phẫu thuật cal lệch đầu dưới xương quay

 

 

x

 

1.000

168

Phẫu thuật viêm xương cẳng tay: đục ,mở lấy xương chết,dẫn lưu

 

 

x

 

1.000

169

Phẫu thuật viêm xương đùi: đục ,mở lấy xương chết,dẫn lưu

 

 

x

 

1.000

170

lấy bỏ toàn bộ xương bánh chè

 

 

x

 

1.000

171

Phẫu thuật viêm xương cẳng chân: đục,mở lấy xương chết,dẫn lưu

 

 

x

 

1.000

172

Phẫu thuật co gân Achille

 

 

x

 

1.000

173

Găm Kirschner trong gãy mắt cá hoặc vít mắt cá

 

 

x

 

1.000

174

Cắt u bao gân

 

 

x

 

1.000

175

Phẫu thuật viêm tấy bàn tay,cả viêm bao hoạt dịch

 

 

x

 

1.000

176

Cắt u xương sụn lành tính

 

 

x

 

1.000

177

Tháo bỏ các ngón tay,ngón chân

 

 

 

x

800

178

Tháo đốt bàn

 

 

 

x

800

179

Cắt hoại tử tiếp tuyến trên 15% diện tích cơ thể

 

x

 

 

1.800

180

Cắt lọc da,cân trên 5% diện tích cơ thể

 

x

 

 

1.800

181

Cắt lọc da,cơ,cân từ 2-5% diện tích cơ thể

 

 

x

 

1.000

182

cắt hoại tử tiếp tuyến 10-15% diện tích cơ thể

 

 

x

 

1.000

183

Cắt hoại tử  tiếp tuyến dưới 10% diện tích cơ thể

 

 

 

x

800

184

Cắt lọc da,cơ,cân dưới 3% diện tích cơ thể

 

 

 

x

800

185

Cắt hoại tử tiếp tuyến trên 8% diện tích cơ thể

 

x

 

 

1.800

186

Cắt lọc da,cơ,cân dưới 3% diện tích cơ thể

 

x

 

 

1.800

187

cắt hoại tử tiếp tuyến 3-8% diện tích cơ thể

 

x

 

 

1.800

188

Cắt lọc da,cơ,cân từ 1-3% diện tích cơ thể

 

x

 

 

1.800

189

Cắt hoại tử tiếp tuyến dưới 3% diện tích cơ thể

 

 

 

x

800

190

Cắt lọc da,cơ,cân dưới 1% diện tích cơ thể

 

 

 

x

800

191

Cắt cụt cẳng chân

 

 

x

 

1.000

192

Cát cụt cẳng tay

 

 

x

 

1.000

193

Cắt tử cung tình trạng nguời bệnh nặng,viêm phúc mạc nặng,kèm vỡ tạng trong tiểu khung,vỡ tử cung phức tạp

x

 

 

 

2.500

194

Cắt U tiểu khung,vỡ tử cung,buồng chứng to,dính,cắm sâu trong tiểu khung

x

 

 

 

2.500

195

Cắt toàn bộ tử cung,đường bụng

 

x

 

 

1.800

196

Lấy thai trong bệnh đặc biệt:Tim,thận,gan

 

x

 

 

1.800

197

Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ,có choáng

 

x

 

 

1.800

198

Lấy khối máu tụ thành nang

 

x

 

 

1.800

199

Cắt u nang vú hay u vú lành

 

 

x

 

1.000

200

Khâu tử cung do nạo thủng

 

 

x

 

1.000

201

Cắt polyp cổ tử cung

 

 

 

x

800

202

Cắt cụt cổ tử cung

 

 

x

 

1.000

203

Phẫu thuật viêm phúc mạc,tắc ruột không cắt nối

 

x

 

 

1.800

204

Phẫu thuật thoát vị rốn và khe hở thành bụng

 

x

 

 

1.800

205

Làm hậu môn nhân tạo

 

x

 

 

1.800

206

Phẫu thuật Viêm phúc mạc ruột thừa ở trẻ em dưới 6 tuổi

 

x

 

 

1.800

207

Cắt viêm ruột thừa cấp ơ trẻ em dưới 6 tuổi

 

 

x

 

1.000

208

Làm hậu môn nhân tạo cấp cứu ở trẻ em

 

 

x

 

1.000

209

Nhổ răng khôn mọc lệch 900

 

 

x

 

1.000

210

Nhổ răng khôn hàm dưới mọc lệch 450

 

 

 

x

800

211

Cố định gãy xương hàm bằng nẹp,máng,cung

 

 

x

 

1.000

212

Phẫu thuật điều chỉnh xương ổ răng và nhổ răng hàng loạt từ 4 răng trở lên

 

 

x

 

1.000

213

Phẫu thuật phức tạp như đục thuỷ tinh thể bệnh lý,trên trẻ quá nhỏ,người lớn quá già,có bệnh tim mạch

x

 

 

 

2.500

214

Cắt màng xuất tiết trước đồng tử,bao xơ sau thể thuỷ tinh

 

x

 

 

1.800

215

Cắt mống mắt,lấy thể thuỷ tinh vỡ,bơm hơi,bơm dịch tiêm phòng

 

x

 

 

1.800

216

Cắt cuống mắt quang học có tách dính phức tạp

 

x

 

 

1.800

217

Phẫu thuật IOL lần 1(1 mắt,chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo)

 

x

 

 

1.800

218

Cắt u tuyến mang tai

 

x

 

 

1.800

219

Phẫu thuật tiệt căn xương chũm

 

x

 

 

1.800

220

Phẫu thuật vá nhĩ

 

x

 

 

1.800

221

Phẫu thuật cạnh mũi ,lấy u gốc mũi

 

x

 

 

1.800

222

Phẫu thuật rò vùng sống mũi

 

x

 

 

1.800

223

Phẫu thuật xoang trán

 

x

 

 

1.800

224

Nạo sàng hàm

 

x

 

 

1.800

225

Cắt u thành sau họng

 

x

 

 

1.800

226

Cắt u thành bên họng

 

x

 

 

1.800

227

Phẫu thuật đường rò bẩm sinh cổ bên

 

x

 

 

1.800

228

Khâu phục hồi thanh quản do chấn thương

 

x

 

 

1.800

229

Phẫu thuật đường rò bẩm sinh giám móng

 

x

 

 

1.800

230

Mở khí quản sơ sinh ,trường hợp không có nội khí quản

 

x

 

 

1.800

231

Mở khí quản trong u tuyến giáp

 

x

 

 

1.800

232

Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa

 

x

 

 

1.800

233

Phẫu thuật nội soi chửa ngoài tử cung

 

x

 

 

1.800

234

Phẫu thuật mũi xoang qua nội soi

 

x

 

 

1.800

235

Phẫu thuật nội soi cắt túi mật

 

x

 

 

1.800

236

Khâu lỗ thủng thực quản sau hóc xương

 

x

 

 

1.800

237

Vá nhĩ đơn thuần

 

 

x

 

1.000

238

Khâu lỗ thủng bịt vách ngăn mũi

 

 

x

 

1.000

239

Phẫu thuật vách ngăn mũi

 

 

x

 

1.000

240

Vi phẫu thuật thanh quản

 

 

x

 

1.000

241

Cắt u namg,phẫu thuật tuyến giáp

 

 

x

 

1.000

242

Phẫu thuật lỗ thông mũi xoang qua khe dưới

 

 

 

x

800

243

khâu vết thương phầm mềm vùng đầu ,cổ

 

 

 

x

800

Danh mục thủ thuật

1

Hồi sức sơ sinh ngạt

 

x

 

 

700

2

Xử lý thai thứ 2 trong sinh đôi

 

x

 

 

700

3

nghiệm pháp lọt ngôi chỏm

 

x

 

 

700

4

Chọc túi cùng Douglas

 

 

 

x

200

5

Cấp cứu người bệnh mới vào ngừng tuần hoàn có kết quả

x

 

 

 

1.200

6

Cấp cứu người bệnh mới vào ngạt thở có kết quả

 

x

 

 

700

7

Chọc dẫn lưu mủ màng tim cấp cứu

 

x

 

 

700

8

Hạ huyết áp chỉ huy

 

x

 

 

700

9

Đặt ống NKQ

 

 

x

 

450

10

Làm lạnh dạ dày

 

 

x

 

450

11

Đặt ống thông dạ dày

 

 

x

 

450

12

Đặt ống NKQ khi co thắt khí quản,đe doạ ngạt

 

x

 

 

700

13

Rửa màng ngoài tim

 

x

 

 

700

14

Chụp X.Quang tại giường

 

 

x

 

450

15

Chạy điện cấp cứu có kết quả

 

x

 

 

700

16

Đặt Catheter,ống dẫn lưu màng phổi để hút khí

 

 

x

 

450

17

Thống rửa lệ đạo

 

 

 

x

200

18

Soi góc tiền phòng

 

x

 

 

700

19

Tiêm dưới kết mạc cạnh nhãn cầu,hậu nhãn cầu

 

x

 

 

700

20

Lấy bệnh phẩm tiền phòng,dịch kính;tiêm kháng sinh vào buồng dịch kính

 

x

 

 

700

21

Day kẹp hột,lấy calci đông dưới kết mạc

 

 

x

 

450

22

Nạogiác mạc lấy tổ chức soi tươi chuẩn đoán vi khuẩn,nấm,tế bào

 

 

 

x

200

23

Tiêm nước sôi điều trị u máu

 

x

 

 

700

24

Khâu vành tai rách do chấn thương

 

x

 

 

700

25

Sinh thiết vòm họng, thanh quản, hốc mũi

 

x

 

 

700

26

Nạo VA qua nội soi

 

x

 

 

700

27

Nội soi xén vách ngăn dưới niêm mạc

 

x

 

 

700

 

 Ghi chú:

 Nội dung thu một phần viện phí bao gồm:

- Tiền khám bệnh (Không thu tiền khám bệnh trong điều trị nội trú);

- Tiền ngày giường điều trị nội trú đối với người bệnh điều trị nội trú;

 - Tiền các dịch vụ kỹ thuật, thủ thuật, phẫu thuật, xét nghiệm, Chẩn đoán hình ảnh và các khoản chi phí thực tế về thuốc (Kể cả chất phóng xạ dùng trong chẩn đoán, điều trị ung thư, thuốc cản quang, nếu chưa được tính trong giá dịch vụ), máu, dịch truyền, vật tư thay thế, vật tư tiêu hao đặc biệt mà người bệnh đã sử dụng trong quá trình chẩn đoán và điều trị.  

 

Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn

Phó Chủ tịch

(Đã ký)

 

Hoàng Thị Tảo