|
Danh mục phẫu thuật
|
|
1
|
Cắt một nửa dạ dày do ung thư kèm vét hạch hệ thống
|
x
|
|
|
|
2.500
|
|
2
|
Cắt u lành phần mềm đường kính bằng và trên 5cm
|
|
|
x
|
|
1.000
|
|
3
|
Cắt u giáp trạng
|
|
|
x
|
|
1.000
|
|
4
|
Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 5cm
|
|
|
|
x
|
800
|
|
5
|
Cắt u vú nhỏ
|
|
|
|
x
|
800
|
|
6
|
Thắt ống động mạch
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
7
|
Cắt toàn bộ đại tràng
|
x
|
|
|
|
2.500
|
|
8
|
Bóc nhân tuyến giáp
|
|
|
x
|
|
1.000
|
|
9
|
Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
10
|
Phẫu thuật viêm ruột thừa
|
|
|
x
|
|
1.000
|
|
11
|
phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thường
|
|
|
x
|
|
1.000
|
|
12
|
Cắt toàn bộ dạ dày
|
x
|
|
|
|
2.500
|
|
12
|
Cắt dạ dày, phẫu thuật lại
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
14
|
cắt dạ dày sau nối vị tràng
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
16
|
cắt một nửa dạ dày sau cắt dây thần kinh X
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
17
|
Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
18
|
cắt lại đại tràng
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
19
|
cắt một nửa đại tràng trái, phải
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
20
|
cắt u sau phúc mạc tái phát
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
21
|
cắt u sau phúc mạc
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
22
|
cắt đoạn đại tràng ngang,đại tràng sigma nối ngay
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
23
|
Phẫu thuật xoắn dạ dày kèm cắt dạ dày
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
24
|
cắt nửa dạ dày do loét, viêm, u lành
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
25
|
cắt túi thừa tá tràng
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
26
|
phẫu thuật tắc ruột do dây chằng
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
27
|
cắt u mạc treo có cắt ruột
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
28
|
PT sa trực tràng đường bụng hoặc đường tầng sinh môn, có cắt ruột
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
29
|
Cắt dị tật hậu môn trực tràng nối ngay
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
30
|
khâu vết thương lớn tầng sinh môn kèm rách cơ tròn làm hậu môn nhân tạo
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
31
|
Phẫu thuật thoát vị cơ hoành
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
32
|
Cắt dây thần kinh X có hay không kèm tạo hình
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
33
|
Cắt đoạn ruột non
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
34
|
Cắt đoạn đại tràng, làm hậu môn nhân tạo
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
35
|
Phẫu thuật sa trực tràng không cắt ruột
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
36
|
Cắt u trực tràng
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
37
|
Cắt bỏ trĩ vòng
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
38
|
Đóng hậu môn nhân tạo trong phúc mạc
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
39
|
Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành có cắt sườn
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
40
|
Phẫu thuật dò hậu môn phức tạp hay phẫu thuật lại
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
41
|
Phẫu thuật thoát vị khó :Đùi,bịt có cắt ruột
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
42
|
Khâu lỗ thủng dạ dày,tá tràng đơn thuần
|
|
|
x
|
|
1.000
|
|
43
|
Nối vị tràng
|
|
|
x
|
|
1.000
|
|
44
|
Cắt U mạc treo không cắt ruột
|
|
|
x
|
|
1.000
|
|
45
|
Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa
|
|
|
x
|
|
1.000
|
|
46
|
Cắt viêm ruột thừa ở vị trí bất thường
|
|
|
x
|
|
1.000
|
|
47
|
Cắt ruột thừa kèm túi Meckel
|
|
|
x
|
|
1.000
|
|
48
|
Phẫu thuật áp xe ruột thừa ở giữa bụng
|
|
|
x
|
|
1.000
|
|
49
|
Làm hậu môn nhân tạo
|
|
|
x
|
|
1.000
|
|
50
|
Đóng hậu môn nhân tạo ngoài phúc mạc
|
|
|
x
|
|
1.000
|
|
51
|
Phẫu thuật rò hậu môn các loại
|
|
|
x
|
|
1.000
|
|
52
|
Phẫu thuật vết thương tầng sinh môn
|
|
|
x
|
|
1.000
|
|
53
|
Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành
|
|
|
x
|
|
1.000
|
|
54
|
Dẫn lưu áp xe tồn dư trên,dưới cơ hoành
|
|
|
x
|
|
1.000
|
|
55
|
Mở bụng thăm dò
|
|
|
x
|
|
1.000
|
|
56
|
Cắt trĩ từ 2 bó trở lên
|
|
|
x
|
|
1.000
|
|
57
|
Phẫu thuật áp xe hậu môn,có mở lỗ rò
|
|
|
x
|
|
1.000
|
|
58
|
Phẫu thuật thoát vị bẹn thắt
|
|
|
x
|
|
1.000
|
|
59
|
Mở thông dạ dày
|
|
|
x
|
|
1.000
|
|
60
|
Dẫn lưu áp xe ruột thừa
|
|
|
x
|
|
1.000
|
|
61
|
Cắt ruột thừa ở vị trí bình thường
|
|
|
x
|
|
1.000
|
|
62
|
Thắt trĩ có kèm bóc tách,cắt một bó trĩ
|
|
|
x
|
|
1.000
|
|
63
|
Khâu lại bục thành bụng đơn thuần
|
|
|
x
|
|
1.000
|
|
64
|
Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thường
|
|
|
x
|
|
1.000
|
|
65
|
Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản
|
|
|
|
x
|
800
|
|
66
|
Lấy máu tụ tầng sinh môn
|
|
|
|
x
|
800
|
|
67
|
Khâu lại vết phẫu thuật,sau nhiễm trùng
|
|
|
|
x
|
800
|
|
68
|
Lấy sỏi ống mật chủ,dẫn lưu ống Kehr kèm cắt túi mật
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
69
|
Lấy sỏi ống mật chủ,dẫn lưu ống Kehr,phẫu thuật lại
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
70
|
Lấy sỏi ống mật chủ,dẫn lưu ống Kehr kèm theo tạo hình cơ thắt Oddi
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
71
|
Cắt bỏ nang ống mật chủ và nối mật ruột
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
72
|
Cắt đuôi tuỵ và cắt lách
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
73
|
Cắt lách bệnh lý,ung thư,áp xe,xơ lách
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
74
|
Lấy sỏi ống mật chủ,dẫn lưuống Kehr lần đầu
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
75
|
Nối ống mật chủ -tá tràng
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
76
|
Nối ống mật chủ-Hông tràng
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
77
|
Lấy sỏi ống Wirsung,nốiWirsung-hông tràng
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
78
|
Cắt lách do chấn thương
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
79
|
Dẫn lưu túi mật và dẫn lưuhậu cung mạc nối kèm lấy tổ chức tuỵ hoại tử
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
80
|
Dẫn lưu áp xe tuỵ
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
81
|
Khâu vỡ gan do chấn thương,vết thương gan
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
82
|
Phẫu thuật vỡ tuỵ bằng chèn gạc cầm máu
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
83
|
Dẫn lưu túi mật
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
84
|
Lấy sỏi,dẫn lưu túi mật
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
85
|
Dẫn lưu áp xe gan
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
86
|
Cắt U lành thận
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
87
|
Lấy sỏi san hô thận
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
88
|
Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp,tạo hình một thì
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
89
|
Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo,bàng quang-tử cung,trực tràng
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
90
|
Cắt thận đơn thuần
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
91
|
Lấy sỏi bể thận trong xoang
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
92
|
Lấy sỏi bể thận,đài thận có dẫn lưu thận
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
93
|
Lất sỏi bệnh lý,thận móng ngựa,thận đa nang
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
94
|
Lấy sỏi niệu quản tái phát,phẫu thuật lại
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
95
|
Phẫu thuật rò niệu quản-âm đạo
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
96
|
Cắt U lành tuyến tiền liệt đường trên
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
97
|
Lấy sỏi niệu quảnđoạn sát bàng quang
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
98
|
Cắt U bàng quang đường trên
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
99
|
Lấy sỏi bàng quang lần 2,đóng lỗ rò bàng quang
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
100
|
Lấy sỏi niệu quản
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
101
|
Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang
|
|
|
x
|
|
1.000
|
|
102
|
Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu
|
|
|
x
|
|
1.000
|
|
103
|
Cắt nối niệu đạo trước
|
|
|
x
|
|
1.000
|
|
104
|
Lấy sỏi bể thận ngoài xoang
|
|
|
x
|
|
1.000
|
|
105
|
Phẫu thuật xoắn,vỡ tinh hoàn
|
|
|
x
|
|
1.000
|
|
106
|
Thắt tĩnh mạch tinh trên bụng
|
|
|
x
|
|
1.000
|
|
107
|
Dẫn lưu viên tấy khung xương chậudo rò nước tiểu
|
|
|
x
|
|
1.000
|
|
108
|
Lấy sỏi bàng quang
|
|
|
x
|
|
1.000
|
|
109
|
Dẫn lưu nước tiểu bàng quang
|
|
|
x
|
|
1.000
|
|
110
|
Phẫu thuật vỡ vật hang do gẫy dương vật
|
|
|
x
|
|
1.000
|
|
111
|
Dẫn lưu viêm tấy quanh thận,áp xe thận
|
|
|
|
x
|
800
|
|
112
|
Dẫn lưu áp xe khoang Retzius
|
|
|
|
x
|
800
|
|
113
|
Cắt U nang thừng tinh
|
|
|
|
x
|
800
|
|
114
|
Chích áp xe tầng sinh môn
|
|
|
|
x
|
800
|
|
115
|
Cắt U sùi đầu miệng sáo
|
|
|
|
x
|
800
|
|
116
|
Cắt U lành dương vật
|
|
|
|
x
|
800
|
|
117
|
Cắt 1/2 dạ dày do ung thư kèm vét hạch hệ thống
|
x
|
|
|
|
2.500
|
|
118
|
Phẫu thuật cắt toàn bộ đại tràng
|
x
|
|
|
|
2.500
|
|
119
|
Cắt túi thừa niệu đạo
|
|
|
|
x
|
800
|
|
120
|
Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống cổ
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
121
|
Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống thắt lưng
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
122
|
Phẫu thuật trượt thân đốt sống
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
123
|
Phẫu thuật gãy xương cánh tay kèm tổn thương thần kinh hoặc mạch máu
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
124
|
Phẫu thuật trật khớp khuỷu
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
125
|
Phẫu thuật gãy Monteggia
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
126
|
tái tạo dây chằng vòng khớp quay trụ trên
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
127
|
Phẫu thuật viêm xương khớp háng
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
128
|
Phẫu thuật trật khớp háng bẩm sinh
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
129
|
Đóng đinh nội tuỷ xương đùi(xuôi dòng)
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
130
|
Tạo hình dây chằng chéo khớp gối
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
131
|
Phẫu thuật điều trị cal lệch,có kết hợp xương
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
132
|
Cắt u máu trong xương
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
133
|
Cắt u máu lan toả,đường kính bằng và trên 10cm
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
134
|
Cắt u bạch mạch,đường kính bằng và trên 10cm
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
135
|
Sửa chữa di chứng sau chấn thương: cal lệch,sai khớp cắn,khít hàm
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
136
|
Phẫu thuật trật khớp cùng đòn
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
137
|
Phẫu thuật cứng duỗi khớp khuỷu
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
138
|
Phẫu thuật dính khớp khuỷu
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
139
|
Đóng đinh nội tuỷ gãy 2 xương cẳng tay
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
140
|
Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirsechner hoặc nép vít
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
141
|
Phẫu thuật bàn tay cấp cứu có tổn thương phức tạp
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
142
|
Phẫu thuật toác khớp mu
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
143
|
Phẫu thuật trật khớp háng
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
144
|
Phẫu thuật cal lệch,không kết hợp xương
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
145
|
Đục nạo xương viêm và chuyển vạt da che phủ
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
146
|
Phẫu thuật vết thương khớp
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
147
|
Nối gân gấp
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
148
|
Cắt u nang tiêu xương, ghép xương
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
149
|
Cắt u sơ xâm lấn
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
150
|
Phẫu thuật bong lóc da và cơ sau chấn thương
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
151
|
Phẫu thuật gãy xương đòn
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
152
|
Cố định Kirschner trong gẫy đầu trên xương cánh tay
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
153
|
Phẫu thuật gãy đầu dưới xương quay và trật khớp quay trụ dưới
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
154
|
Đóng đinh xương đùi mở,ngược dòng
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
155
|
Lấy bỏ sụn chêm khớp gối
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
156
|
Đóng đinh xương chày mở
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
157
|
Phẫu thuật cố định gãy xương đốt bàn bằng kim Kirschner
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
158
|
Phẫu thuật cố định gãy xương sên bằng kim Kirschner
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
159
|
Cắt u xương sụn
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
160
|
Nối gân duỗi
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
161
|
Gỡ dính gân
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
162
|
Phẫu thuật gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay
|
|
|
x
|
|
1.000
|
|
163
|
Phẫu thuật gãy mỏm trên ròng rọc xương cánh tay
|
|
|
x
|
|
1.000
|
|
164
|
Phẫu thuật viêm xương cánh tay: đục mở lấy xương chết,dẫn lưu
|
|
|
x
|
|
1.000
|
|
165
|
Cắt cụt cẳng tay
|
|
|
x
|
|
1.000
|
|
166
|
Tháo khớp khuỷu
|
|
|
x
|
|
1.000
|
|
167
|
Phẫu thuật cal lệch đầu dưới xương quay
|
|
|
x
|
|
1.000
|
|
168
|
Phẫu thuật viêm xương cẳng tay: đục ,mở lấy xương chết,dẫn lưu
|
|
|
x
|
|
1.000
|
|
169
|
Phẫu thuật viêm xương đùi: đục ,mở lấy xương chết,dẫn lưu
|
|
|
x
|
|
1.000
|
|
170
|
lấy bỏ toàn bộ xương bánh chè
|
|
|
x
|
|
1.000
|
|
171
|
Phẫu thuật viêm xương cẳng chân: đục,mở lấy xương chết,dẫn lưu
|
|
|
x
|
|
1.000
|
|
172
|
Phẫu thuật co gân Achille
|
|
|
x
|
|
1.000
|
|
173
|
Găm Kirschner trong gãy mắt cá hoặc vít mắt cá
|
|
|
x
|
|
1.000
|
|
174
|
Cắt u bao gân
|
|
|
x
|
|
1.000
|
|
175
|
Phẫu thuật viêm tấy bàn tay,cả viêm bao hoạt dịch
|
|
|
x
|
|
1.000
|
|
176
|
Cắt u xương sụn lành tính
|
|
|
x
|
|
1.000
|
|
177
|
Tháo bỏ các ngón tay,ngón chân
|
|
|
|
x
|
800
|
|
178
|
Tháo đốt bàn
|
|
|
|
x
|
800
|
|
179
|
Cắt hoại tử tiếp tuyến trên 15% diện tích cơ thể
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
180
|
Cắt lọc da,cân trên 5% diện tích cơ thể
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
181
|
Cắt lọc da,cơ,cân từ 2-5% diện tích cơ thể
|
|
|
x
|
|
1.000
|
|
182
|
cắt hoại tử tiếp tuyến 10-15% diện tích cơ thể
|
|
|
x
|
|
1.000
|
|
183
|
Cắt hoại tử tiếp tuyến dưới 10% diện tích cơ thể
|
|
|
|
x
|
800
|
|
184
|
Cắt lọc da,cơ,cân dưới 3% diện tích cơ thể
|
|
|
|
x
|
800
|
|
185
|
Cắt hoại tử tiếp tuyến trên 8% diện tích cơ thể
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
186
|
Cắt lọc da,cơ,cân dưới 3% diện tích cơ thể
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
187
|
cắt hoại tử tiếp tuyến 3-8% diện tích cơ thể
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
188
|
Cắt lọc da,cơ,cân từ 1-3% diện tích cơ thể
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
189
|
Cắt hoại tử tiếp tuyến dưới 3% diện tích cơ thể
|
|
|
|
x
|
800
|
|
190
|
Cắt lọc da,cơ,cân dưới 1% diện tích cơ thể
|
|
|
|
x
|
800
|
|
191
|
Cắt cụt cẳng chân
|
|
|
x
|
|
1.000
|
|
192
|
Cát cụt cẳng tay
|
|
|
x
|
|
1.000
|
|
193
|
Cắt tử cung tình trạng nguời bệnh nặng,viêm phúc mạc nặng,kèm vỡ tạng trong tiểu khung,vỡ tử cung phức tạp
|
x
|
|
|
|
2.500
|
|
194
|
Cắt U tiểu khung,vỡ tử cung,buồng chứng to,dính,cắm sâu trong tiểu khung
|
x
|
|
|
|
2.500
|
|
195
|
Cắt toàn bộ tử cung,đường bụng
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
196
|
Lấy thai trong bệnh đặc biệt:Tim,thận,gan
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
197
|
Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ,có choáng
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
198
|
Lấy khối máu tụ thành nang
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
199
|
Cắt u nang vú hay u vú lành
|
|
|
x
|
|
1.000
|
|
200
|
Khâu tử cung do nạo thủng
|
|
|
x
|
|
1.000
|
|
201
|
Cắt polyp cổ tử cung
|
|
|
|
x
|
800
|
|
202
|
Cắt cụt cổ tử cung
|
|
|
x
|
|
1.000
|
|
203
|
Phẫu thuật viêm phúc mạc,tắc ruột không cắt nối
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
204
|
Phẫu thuật thoát vị rốn và khe hở thành bụng
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
205
|
Làm hậu môn nhân tạo
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
206
|
Phẫu thuật Viêm phúc mạc ruột thừa ở trẻ em dưới 6 tuổi
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
207
|
Cắt viêm ruột thừa cấp ơ trẻ em dưới 6 tuổi
|
|
|
x
|
|
1.000
|
|
208
|
Làm hậu môn nhân tạo cấp cứu ở trẻ em
|
|
|
x
|
|
1.000
|
|
209
|
Nhổ răng khôn mọc lệch 900
|
|
|
x
|
|
1.000
|
|
210
|
Nhổ răng khôn hàm dưới mọc lệch 450
|
|
|
|
x
|
800
|
|
211
|
Cố định gãy xương hàm bằng nẹp,máng,cung
|
|
|
x
|
|
1.000
|
|
212
|
Phẫu thuật điều chỉnh xương ổ răng và nhổ răng hàng loạt từ 4 răng trở lên
|
|
|
x
|
|
1.000
|
|
213
|
Phẫu thuật phức tạp như đục thuỷ tinh thể bệnh lý,trên trẻ quá nhỏ,người lớn quá già,có bệnh tim mạch
|
x
|
|
|
|
2.500
|
|
214
|
Cắt màng xuất tiết trước đồng tử,bao xơ sau thể thuỷ tinh
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
215
|
Cắt mống mắt,lấy thể thuỷ tinh vỡ,bơm hơi,bơm dịch tiêm phòng
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
216
|
Cắt cuống mắt quang học có tách dính phức tạp
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
217
|
Phẫu thuật IOL lần 1(1 mắt,chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo)
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
218
|
Cắt u tuyến mang tai
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
219
|
Phẫu thuật tiệt căn xương chũm
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
220
|
Phẫu thuật vá nhĩ
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
221
|
Phẫu thuật cạnh mũi ,lấy u gốc mũi
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
222
|
Phẫu thuật rò vùng sống mũi
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
223
|
Phẫu thuật xoang trán
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
224
|
Nạo sàng hàm
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
225
|
Cắt u thành sau họng
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
226
|
Cắt u thành bên họng
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
227
|
Phẫu thuật đường rò bẩm sinh cổ bên
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
228
|
Khâu phục hồi thanh quản do chấn thương
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
229
|
Phẫu thuật đường rò bẩm sinh giám móng
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
230
|
Mở khí quản sơ sinh ,trường hợp không có nội khí quản
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
231
|
Mở khí quản trong u tuyến giáp
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
232
|
Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
233
|
Phẫu thuật nội soi chửa ngoài tử cung
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
234
|
Phẫu thuật mũi xoang qua nội soi
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
235
|
Phẫu thuật nội soi cắt túi mật
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
236
|
Khâu lỗ thủng thực quản sau hóc xương
|
|
x
|
|
|
1.800
|
|
237
|
Vá nhĩ đơn thuần
|
|
|
x
|
|
1.000
|
|
238
|
Khâu lỗ thủng bịt vách ngăn mũi
|
|
|
x
|
|
1.000
|
|
239
|
Phẫu thuật vách ngăn mũi
|
|
|
x
|
|
1.000
|
|
240
|
Vi phẫu thuật thanh quản
|
|
|
x
|
|
1.000
|
|
241
|
Cắt u namg,phẫu thuật tuyến giáp
|
|
|
x
|
|
1.000
|
|
242
|
Phẫu thuật lỗ thông mũi xoang qua khe dưới
|
|
|
|
x
|
800
|
|
243
|
khâu vết thương phầm mềm vùng đầu ,cổ
|
|
|
|
x
|
800
|
|
Danh mục thủ thuật
|
|
1
|
Hồi sức sơ sinh ngạt
|
|
x
|
|
|
700
|
|
2
|
Xử lý thai thứ 2 trong sinh đôi
|
|
x
|
|
|
700
|
|
3
|
nghiệm pháp lọt ngôi chỏm
|
|
x
|
|
|
700
|
|
4
|
Chọc túi cùng Douglas
|
|
|
|
x
|
200
|
|
5
|
Cấp cứu người bệnh mới vào ngừng tuần hoàn có kết quả
|
x
|
|
|
|
1.200
|
|
6
|
Cấp cứu người bệnh mới vào ngạt thở có kết quả
|
|
x
|
|
|
700
|
|
7
|
Chọc dẫn lưu mủ màng tim cấp cứu
|
|
x
|
|
|
700
|
|
8
|
Hạ huyết áp chỉ huy
|
|
x
|
|
|
700
|
|
9
|
Đặt ống NKQ
|
|
|
x
|
|
450
|
|
10
|
Làm lạnh dạ dày
|
|
|
x
|
|
450
|
|
11
|
Đặt ống thông dạ dày
|
|
|
x
|
|
450
|
|
12
|
Đặt ống NKQ khi co thắt khí quản,đe doạ ngạt
|
|
x
|
|
|
700
|
|
13
|
Rửa màng ngoài tim
|
|
x
|
|
|
700
|
|
14
|
Chụp X.Quang tại giường
|
|
|
x
|
|
450
|
|
15
|
Chạy điện cấp cứu có kết quả
|
|
x
|
|
|
700
|
|
16
|
Đặt Catheter,ống dẫn lưu màng phổi để hút khí
|
|
|
x
|
|
450
|
|
17
|
Thống rửa lệ đạo
|
|
|
|
x
|
200
|
|
18
|
Soi góc tiền phòng
|
|
x
|
|
|
700
|
|
19
|
Tiêm dưới kết mạc cạnh nhãn cầu,hậu nhãn cầu
|
|
x
|
|
|
700
|
|
20
|
Lấy bệnh phẩm tiền phòng,dịch kính;tiêm kháng sinh vào buồng dịch kính
|
|
x
|
|
|
700
|
|
21
|
Day kẹp hột,lấy calci đông dưới kết mạc
|
|
|
x
|
|
450
|
|
22
|
Nạogiác mạc lấy tổ chức soi tươi chuẩn đoán vi khuẩn,nấm,tế bào
|
|
|
|
x
|
200
|
|
23
|
Tiêm nước sôi điều trị u máu
|
|
x
|
|
|
700
|
|
24
|
Khâu vành tai rách do chấn thương
|
|
x
|
|
|
700
|
|
25
|
Sinh thiết vòm họng, thanh quản, hốc mũi
|
|
x
|
|
|
700
|
|
26
|
Nạo VA qua nội soi
|
|
x
|
|
|
700
|
|
27
|
Nội soi xén vách ngăn dưới niêm mạc
|
|
x
|
|
|
700
|