• Hiệu lực: Còn hiệu lực
  • Ngày có hiệu lực: 01/01/2026
UBND TỈNH BẮC NINH
Số: 107/2025/QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bắc Ninh, ngày 19 tháng 12 năm 2025

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH BẮC NINH

Số: 107/2025/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Bắc Ninh, ngày 19 tháng 12 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý

chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14;

Căn cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường; Nghị định số 05/2025/NĐ-CP của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;

Căn cứ Nghị định số 136/2025/NĐ-CP của Chính phủ Quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;

Căn cứ Thông tư số 35/2024/TT-BTNMT của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy trình kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt;

Căn cứ Thông tư số 36/2024/TT-BTNMT của Bộ trưởng Bộ Tài Nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số       /TTr-SNNMT ngày       /     /2025;

Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định Định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.

Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan: các sở, ban, ngành tỉnh; Ủy ban nhân dân các xã, phường và các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

 Nơi nhận:

 - Như Điều 3;

- Văn phòng Chính phủ;

- Vụ Pháp chế - Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

- Cục KTVB&QLXLVPHC-Bộ Tư pháp;

- Thường trực Tỉnh ủy, HĐND tỉnh;

- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;

- Ủy ban MTTQVN tỉnh;

- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;

- Trung tâm Thông tin – VP UBND tỉnh;

- Lưu: VT, KTN.

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

 

 

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH BẮC NINH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT

Thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh

 (Ban hành kèm theo Quyết định số        /2025/QĐ-UBND)                                        

 

 

Phần I

 

QUY ĐỊNH CHUNG

1. Phạm vi điều chỉnh

Định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh, bao gồm:

1.1. Các định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt: Thu gom thủ công chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến điểm tập kết; Thu gom cơ giới chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận; Vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận, từ trạm trung chuyển đến cơ sở xử lý; Vận chuyển chất thải cồng kềnh từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý; Vận chuyển chất thải nguy hại phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân, điểm thu gom đến cơ sở xử lý hoặc điểm lưu giữ chất thải nguy hại; Vận chuyển nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt đến cơ sở xử lý; Vệ sinh điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt.

1.2. Các định mức kinh tế - kỹ thuật vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt: Vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép; Vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt không sử dụng thiết bị ép.

1.3. Các định mức kinh tế - kỹ thuật xử lý chất thải rắn sinh hoạt: Vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh; vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt thu hồi năng lượng để phát điện; vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt không thu hồi năng lượng.

2. Đối tượng áp dụng

Định mức kinh tế - kỹ thuật này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân, hộ gia đình có hoạt động thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và các tổ chức, cá nhân có liên quan trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.

3. Cơ sở xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật

- Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14;

-  Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường; Nghị định số 05/2025/NĐ-CP của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;

- Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường; Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;

- Thông tư số 16/2021/TT-BTNMT ngày 27 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

- Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH ngày 06 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện;

- Thông tư số 11/2020/TT-BLĐTBXH ngày 12 tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành Danh mục nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và nghề, công việc đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm;

- Thông tư số 29/2021/TT-BLĐTBXH ngày 28 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định tiêu chuẩn phân loại lao động theo điều kiện lao động;

- Thông tư số 25/2022/TT-BLĐTBXH ngày 30 tháng 11 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định về chế độ trang cấp phương tiện bảo vệ cá nhân trong lao động;

- Thông tư số 19/2023/TT-BLĐTBXH ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội bổ sung Danh mục nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm (điều kiện lao động loại IV) và nghề, công việc đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm (điều kiện lao động loại VI, V);

- Thông tư số 03/2025/TT-BLĐTBXH ngày 11 tháng 02 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội Quy định tiêu chuẩn phân loại lao động theo điều kiện lao động;

- Thông tư số 35/2024/TT-BTNMT ngày 19 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy trình kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt;

- Thông tư số 36/2024/TT-BTNMT ngày 20 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài Nguyên và Môi trường về định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt;

- Các quy chuẩn kỹ thuật và các văn bản pháp lý có liên quan đến thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt.

4. Quy định chữ viết tắt

Chữ viết tắt

Nội dung viết tắt

NC II.IV

Lao động dịch vụ công ích đô thị nhóm II bậc IV (hoặc tương đương) (Dòng 2 mục 2.3 phần I Phụ lục hệ số lương, phụ cấp lương, mức lương của các loại lao động để xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện của Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH)

NC III.IV

Lao động dịch vụ công ích đô thị nhóm III bậc IV (hoặc tương đương) (Dòng 3 mục 2.3 phần I Phụ lục hệ số lương, phụ cấp lương, mức lương của các loại lao động để xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện của Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH)

KS III

Kỹ sư bậc III (hoặc tương đương) (Dòng 3 mục 1 phần II Phụ lục hệ số lương, phụ cấp lương, mức lương của các loại lao động để xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện của Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH)

LX II

Lái xe bậc II (hoặc tương đương)

LX III

Lái xe bậc III (hoặc tương đương)

TC

Trung chuyển

TG

Thu gom

THSD

Thời hạn sử dụng

VC

Vận chuyển

VS

Vệ sinh

XL

Xử lý

5. Giải thích từ ngữ

5.1. Cự ly thu gom thủ công chất thải rắn sinh hoạt là chiều dài tuyến đường thu gom thủ công, được xác định từ điểm lưu giữ phương tiện thu gom thủ công đến vị trí thu gom đầu tiên theo lịch trình sau đó đến các vị trí thu gom tiếp theo cho đến khi đạt tải trọng hoặc thể tích lưu chứa tối đa của phương tiện thu gom, di chuyển về điểm tập kết hoặc cơ sở tiếp nhận và quay trở về điểm lưu giữ phương tiện.

5.2. Cự ly thu gom cơ giới chất thải rắn sinh hoạt là chiều dài tuyến đường thu gom cơ giới, được xác định từ điểm lưu giữ phương tiện thu gom cơ giới đến vị trí thu gom đầu tiên theo lịch trình sau đó đến các vị trí thu gom tiếp theo cho đến khi đạt tải trọng của phương tiện thu gom, di chuyển về điểm tập kết hoặc cơ sở tiếp nhận và quay trở về điểm lưu giữ phương tiện.

5.3. Cự ly vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt là chiều dài tuyến đường vận chuyển, được xác định từ điểm lưu giữ phương tiện vận chuyển tới các điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt cho đến khi đạt tải trọng của phương tiện vận chuyển, di chuyển đến cơ sở tiếp nhận và quay trở về điểm lưu giữ phương tiện.

5.4. Đơn vị tính “km thu gom thủ công” là chiều dài tuyến đường thu gom bằng thủ công, được xác định bằng chiều dài của ngõ, ngách, hẻm hoặc chiều dài một bên lề đường, phố.

5.5. Xe ô tô tải thùng rời (xe hooklift) là xe ô tô vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt có hệ thống thủy lực và thùng chứa có thể tách rời khỏi xe.

6. Quy định về sử dụng định mức

6.1. Định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt là mức hao phí cần thiết về lao động, máy móc, thiết bị, dụng cụ lao động, vật liệu, năng lượng, nhiên liệu để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn trong hoạt động thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt từ công tác chuẩn bị đến khi kết thúc ca làm việc theo quy trình kỹ thuật được cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành.

6.2. Định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt được áp dụng đối với chất thải rắn sinh hoạt và từng loại chất thải rắn sinh hoạt sau phân loại; phương tiện, địa bàn thu gom; phương tiện vận chuyển; công suất của các cơ sở tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt theo quy trình kỹ thuật được cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành. Một quy trình kỹ thuật được áp dụng cho một hoặc nhiều định mức kinh tế - kỹ thuật.

6.3. Định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt bao gồm mã hiệu, tên định mức, đơn vị tính, thành phần định mức, bảng định mức, điều kiện áp dụng (nếu có) để thực hiện công việc.

6.4. Định mức lao động là hao phí thời gian lao động cần thiết để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt. Định mức lao động trực tiếp bao gồm lao động kỹ thuật; lao động phục vụ (lao động phổ thông); cụ thể như sau:

- Lao động kỹ thuật là lao động được đào tạo về chuyên môn nghiệp vụ có liên quan đến xử lý chất thải rắn sinh hoạt, nước thải. Lao động kỹ thuật trong Thông tư này là lao động nội nghiệp;

- Lao động phục vụ (lao động phổ thông) là lao động giản đơn để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt, bao gồm lao động trực tiếp sản xuất, lái xe;

- Định biên lao động là số lượng và cấp bậc lao động cụ thể của lao động kỹ thuật, lao động phục vụ để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trong một (01) ca làm việc. Việc xác định cấp bậc lao động được thực hiện theo quy định của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;

- Các định mức lao động quy định chi tiết trong Thông tư này chưa bao gồm thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp theo quy định.

6.5. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị là số thời gian máy móc, thiết bị sử dụng trực tiếp để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt (không bao gồm bảo dưỡng, sửa chữa máy móc, thiết bị). Khấu hao tài sản cố định (máy móc, thiết bị) được thực hiện theo quy định của Bộ Tài chính về hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định.

6.6. Định mức dụng cụ lao động là hao phí về dụng cụ lao động được sử dụng trực tiếp để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trong điều kiện chuẩn.

6.7. Định mức tiêu hao vật liệu là mức tiêu hao cho từng loại vật liệu cần thiết trực tiếp để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt.

6.8. Định mức tiêu hao năng lượng là nhu cầu sử dụng điện năng trực tiếp để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt.

6.9. Định mức tiêu hao nhiên liệu là nhu cầu sử dụng nhiên liệu trực tiếp để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt.

6.10. Một (01) công lao động, một (01) ca làm việc, một (01) ca sử dụng máy móc, thiết bị được tính bằng tám (08) giờ làm việc.

7. Hướng dẫn áp dụng định mức

7.1. Tổ chức, cá nhân là chủ các khu/nhà máy/cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn doanh nghiệp thực hiện rà soát các định mức kinh tế kỹ thuật xử lý chất thải rắn sinh hoạt được ban hành tại Quyết định này.

- Trường hợp định mức kinh tế - kỹ thuật vận hành của nhà máy phù hợp với quy định định mức kinh tế - kỹ thuật tại Quyết định này, chủ các khu/nhà máy/cơ sở xử lý chất thải rắn cung cấp dịch vụ xử lý chất thải rắn áp dụng theo định mức xử lý chất thải rắn sinh hoạt tại Quyết định này.

- Trường hợp định mức kinh tế - kỹ thuật vận hành của nhà máy không phù hợp với quy định định mức kinh tế - kỹ thuật tại Quyết định này, chủ các khu/nhà máy/cơ sở xử lý chất thải rắn cung cấp dịch vụ xử lý chất thải rắn thực hiện xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật làm cơ sở lập phương án giá tối đa, gửi về Sở Nông nghiệp và Môi trường thẩm định, trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt theo quy định tại Luật giá năm 2024.  

7.2. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật, quy chuẩn kỹ thuật môi trường nêu tại Quy định này có sửa đổi, bổ sung hoặc được thay thế thì thực hiện theo quy định tại văn bản mới.

7.3. Phân loại đơn vị hành chính cấp xã trong Định mức này được áp dụng sau khi Nghị định phân loại hành chính của Chính phủ được ban hành.

8. Công thức xác định định mức kinh tế - kỹ thuật

8.1. Xác định định mức lao động

Định mức lao động được xác định theo công thức sau:

ĐM =

Trong đó:

- ĐM: Định mức lao động (đơn vị tính: công/tấn, km, chuyến, m3, điểm,…);

- T: Thời gian nhân công (công nhóm hoặc công đơn) thực hiện để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn (đơn vị tính: giờ);

- QKL: Khối lượng công việc hoàn thành (đơn vị tính: tấn, km, chuyến, m3, điểm,...).

8.2. Xác định định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Định mức sử dụng máy móc, thiết bị được xác định theo công thức sau:

ĐMM =

Trong đó:

- ĐMM: Định mức sử dụng máy móc, thiết bị (đơn vị tính: ca/tấn, km, chuyến, m3, điểm,…).

- QM: Số lượng máy móc, thiết bị sử dụng để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn (đơn vị tính: cái, thiết bị, hệ thống);

- TM: Thời gian máy móc, thiết bị sử dụng để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn (đơn vị tính: giờ);

- QKL: Khối lượng công việc hoàn thành (đơn vị tính: tấn, km, chuyến, m3, điểm,...).

8.3. Xác định định mức dụng cụ lao động

Định mức dụng cụ lao động được xác định theo công thức sau:

ĐMDC =

Trong đó:

- ĐMDC: Định mức dụng cụ lao động (đơn vị tính: ca/tấn, km, chuyến, m3, điểm…);

- QDC: Số lượng dụng cụ lao động sử dụng (đơn vị tính: cái, bộ, đôi, kg,...);

- TDC: Thời hạn sử dụng dụng cụ lao động để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn (đơn vị tính: giờ);

- QKL: Khối lượng công việc hoàn thành trong khoảng thời hạn sử dụng dụng cụ lao động (đơn vị tính: tấn, km, chuyến, m3, điểm,...).

8.4. Xác định định mức tiêu hao vật liệu

Định mức tiêu hao vật liệu được xác định theo công thức sau:

ĐMVL =

Trong đó:

- ĐMVL: Định mức tiêu hao vật liệu (đơn vị tính: cái, bộ, lít, kg…/tấn, km, chuyến, m3, điểm…);

- QVL: Khối lượng vật liệu sử dụng để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn (đơn vị tính: cái, bộ, lít, kg…);

- QKL: Khối lượng công việc hoàn thành (đơn vị tính: tấn, km, chuyến, m3, điểm,...).

8.5. Xác định định mức tiêu hao năng lượng, nhiên liệu

Định mức tiêu hao năng lượng, nhiên liệu được xác định theo công thức sau:

ĐMNL= QNL x ĐMM

Trong đó:

- ĐMNL: Định mức tiêu hao năng lượng, nhiên liệu của máy móc, thiết bị (đơn vị tính: lít, kWh/tấn, km, chuyến, m3,…).

- QNL: Mức năng lượng, nhiên liệu sử dụng trung bình trong một ca sử dụng (đơn vị tính: lít, kWh).

- ĐMM: Định mức sử dụng máy móc, thiết bị trong một ca sử dụng (đơn vị tính: ca).

Phần II

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT

Chương I

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT THU GOM,

 VẬN CHUYỂN CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT

I. Thu gom thủ công chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến điểm tập kết

1. Định mức công lao động

1.1. Nội dung công việc

a) Thu gom thủ công chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến điểm tập kết, bao gồm công tác chuẩn bị, thu gom thủ công chất thải rắn sinh hoạt, kết thúc ca làm việc.

b) Định mức lao động áp dụng cho 08 loại công việc, cụ thể như sau:

- TG.1.1: Thu gom thủ công chất thải có khả năng tái sử dụng, tái chế từ hộ gia đình, cá nhân tại đường, phố đến điểm tập kết;

- TG.1.2: Thu gom thủ công chất thải thực phẩm từ hộ gia đình, cá nhân tại đường, phố đến điểm tập kết;

- TG.1.3: Thu gom thủ công chất thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân tại đường, phố đến điểm tập kết;

- TG.1.4: Thu gom thủ công chất thải có khả năng tái sử dụng, tái chế từ hộ gia đình, cá nhân trong ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết;

- TG.1.5: Thu gom thủ công chất thải thực phẩm từ hộ gia đình, cá nhân trong ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết;

- TG.1.6: Thu gom thủ công chất thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân trong ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết;

- TG.1.7: Thu gom thủ công đồng thời chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân tại đường, phố đến điểm tập kết;

- TG.1.8: Thu gom thủ công đồng thời chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân trong ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết.

1.2. Định biên, định mức

Bảng số 01

TT

Hạng mục công việc

Định biên

Định mức (công đơn/km thu gom thủ công)

TG.1.1

TG.1.2

TG.1.3

TG.1.4

TG.1.5

TG.1.6

TG.1.7

TG.1.8

1

Thu gom thủ công chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến điểm tập kết

01 NC II.IV

0,1188

0,4760

0,5938

0,1311

0,5225

0,6251

1,1410

1,2360

2. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 02

TT

Danh mục dụng cụ

Đơn vị tính

THSD (tháng)

Mức tiêu hao (ca/km thu gom thủ công)

TG.1.1

TG.1.2

TG.1.3

TG.1.4

TG.1.5

TG.1.6

TG.1.7

TG.1.8

1

Chổi có cán

cái

06

0,1188

0,4760

0,5938

0,1311

0,5225

0,6251

1,1410

1,2360

2

Xẻng có cán

cái

12

0,1188

0,4760

0,5938

0,1311

0,5225

0,6251

1,1410

1,2360

3

Thiết bị báo hiệu

cái

06

0,1188

0,4760

0,5938

0,1311

0,5225

0,6251

1,1410

1,2360

4

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,1188

0,4760

0,5938

0,1311

0,5225

0,6251

1,1410

1,2360

5

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,1188

0,4760

0,5938

0,1311

0,5225

0,6251

1,1410

1,2360

6

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,1188

0,4760

0,5938

0,1311

0,5225

0,6251

1,1410

1,2360

7

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,1188

0,4760

0,5938

0,1311

0,5225

0,6251

1,1410

1,2360

8

Ủng cao su

đôi

12

0,0594

0,2380

0,2969

0,0656

0,2613

0,3126

0,5705

0,6180

9

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

0,0594

0,2380

0,2969

0,0656

0,2613

0,3126

0,5705

0,6180

10

Quần áo mưa

bộ

12

0,0594

0,2380

0,2969

0,0656

0,2613

0,3126

0,5705

0,6180

11

Áo phản quang

cái

12

0,1188

0,4760

0,5938

0,1311

0,5225

0,6251

1,1410

1,2360

12

Xe đẩy tay

cái

24

0,1188

0,4760

0,5938

0,1311

0,5225

0,6251

1,1410

1,2360

 

3. Điều kiện áp dụng

1. Định mức TG.1.2, TG.1.3, TG.1.5, TG.1.6, TG.1.7, TG.1.8 tại Bảng số 01 được xác định với tần suất thu gom 01 ngày/lần;

2. Định mức TG.1.1, TG.1.4 tại Bảng số 01 được xác định với tần suất thu gom 04 ngày/lần;

3. Định mức tại Bảng số 01, số 02 được áp dụng cho địa bàn các phường. Đối với địa bàn các xã khu dân cư nông thôn tập trung thì định mức được điều chỉnh với hệ số KKV = 0,7. Đối với địa bàn các xã khu vực miền núi, vùng cao có địa hình dốc thì định mức được điều chỉnh với hệ số KKV = 1,2.

II. Thu gom cơ giới chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận

1. Định mức lao động

1.1. Nội dung công việc

a) Thu gom cơ giới chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận, bao gồm công tác chuẩn bị, thu gom cơ giới chất thải rắn sinh hoạt, kết thúc ca làm việc.

b) Định mức lao động áp dụng cho 11 loại công việc, cụ thể như sau:

- TG.2.1: Thu gom cơ giới chất thải thực phẩm từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 1,5 tấn;

- TG.2.2: Thu gom cơ giới chất thải thực phẩm từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn;

- TG.2.3: Thu gom cơ giới chất thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 1,5 tấn;

- TG.2.4: Thu gom cơ giới chất thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn;

- TG.2.5: Thu gom cơ giới chất thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn.

- TG.2.6: Thu gom cơ giới kết hợp cẩu thùng chất thải sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn;

- TG.2.7: Thu gom cơ giới kết hợp cẩu thùng chất thải sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn;

- TG.2.8: Thu gom cơ giới bằng hình thức cẩu thùng chất thải sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận, điểm chuyển tải bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn;

- TG.2.9: Thu gom cơ giới bằng hình thức cẩu thùng chất thải sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn;

- TG.2.10: Thu gom cơ giới bằng hình thức cẩu thùng chất thải sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 10 tấn;

- TG.2.11: Đặt và thu thùng tại các điểm thu chất thải rắn sinh hoạt bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 5 tấn.

1.2. Định biên, định mức

Bảng số 04-a

TT

Hạng mục công việc

Định biên

Định mức (công nhóm/tấn)

TG. 2.1

TG. 2.2

TG. 2.3

TG. 2.4

TG. 2.5

TG. 2.6

TG. 2.7

1

Thu gom cơ giới chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận, điểm chuyển tải

01 NC II.IV, 01 LX II

0,417

0,094

0,383

0,086

0,067

0,074

0,058

 

 

01 NC II.IV

 

 

 

 

 

0,060

0,050

 

Bảng số 04-b

TT

Hạng mục công việc

Định biên

Định mức (công nhóm/tấn)

TG. 2.8

TG. 2.9

TG. 2.10

1

Thu gom cơ giới chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận, điểm chuyển tải

01 NC II.IV, 01 LX II

0,055

0,042

0,031

01 NC II.IV

0,040

0,034

0,023

Bảng số 04-c

TT

Hạng mục công việc

Định biên

Định mức (công nhóm/thùng)

 

 
   

TG.2.11

   

1

Đặt và thu thùng tại các điểm thu chất thải rắn sinh hoạt bằng cơ giới

01 NC II.IV, 01 LX II

0,0254

   

01 NC II.IV

0,0118

   

2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 05-a

TT

Danh mục thiết bị

Đơn vị tính

Mức tiêu hao (ca/tấn)

TG. 2.1

TG. 2.2

TG. 2.3

TG. 2.4

TG. 2.5

TG. 2.6

TG. 2.7

1

Xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 1,5 tấn

cái

0,417

-

0,383

-

-

-

-

2

Xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn

cái

-

0,094

-

0,086

-

0,073

-

3

Xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn

cái

-

-

-

-

0,067

-

0,057

Bảng số 5-b

TT

Danh mục thiết bị

Đơn vị tính

Mức tiêu hao (ca/tấn)

TG. 2.8

TG. 2.9

TG. 2.10

1

Xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 1,5 tấn

cái

-

-

-

2

Xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn

cái

0,053

-

-

3

Xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn

cái

-

0,041

-

4

Xe cuốn ép tải trọng > 10 tấn

cái

-

-

0,031

Bảng số 5-c

TT

Danh mục thiết bị

Đơn vị tính

Mức tiêu hao (ca/thùng)

TG.2.11

1

Xe ô tô tải thùng tải trọng < 5 tấn

cái

0,019

3. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 06-a

TT

Danh mục dụng cụ

Đơn vị tính

THSD (tháng)

Mức tiêu hao (ca/tấn)

TG. 2.1

TG. 2.2

TG. 2.3

TG. 2.4

TG. 2.5

TG. 2.6

TG.

2.7

1

Chổi có cán

cái

6

0,417

0,094

0,383

0,086

0,067

0,060

0,050

2

Xẻng có cán

cái

12

0,417

0,094

0,383

0,086

0,067

0,060

0,050

3

Thiết bị báo hiệu

cái

6

0,417

0,094

0,383

0,086

0,067

0,060

0,050

4

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

6

0,834

0,188

0,766

0,172

0,134

0,207

0,165

5

Mũ bảo hộ lao động

cái

6

0,834

0,188

0,766

0,172

0,134

0,207

0,165

6

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

1

0,834

0,188

0,766

0,172

0,134

0,207

0,165

7

Khẩu trang than hoạt tính

cái

1

0,834

0,188

0,766

0,172

0,134

0,207

0,165

8

Ủng cao su

đôi

12

0,6255

0,141

0,5745

0,129

0,1005

0,104

0,083

9

Giầy bảo hộ lao động

đôi

6

0,2085

0,047

0,1915

0,043

0,0335

0,104

0,083

10

Quần áo mưa

bộ

12

0,2502

0,0564

0,2298

0,0516

0,0402

0,104

0,083

11

Áo phản quang

cái

12

0,834

0,188

0,766

0,172

0,134

0,207

0,165

 

Bảng số 06-b

TT

Danh mục dụng cụ

Đơn vị tính

THSD (tháng)

Mức tiêu hao (ca/tấn)

TG. 2.8

TG. 2.9

TG. 2.10

1

Chổi có cán

cái

6

0,040

0,033

0,023

2

Xẻng có cán

cái

12

0,040

0,033

0,023

3

Thiết bị báo hiệu

cái

6

0,040

0,033

0,023

4

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

6

0,150

0,118

0,086

5

Mũ bảo hộ lao động

cái

6

0,150

0,118

0,086

6

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

1

0,150

0,118

0,086

7

Khẩu trang than hoạt tính

cái

1

0,150

0,118

0,086

8

Ủng cao su

đôi

12

0,075

0,059

0,043

9

Giầy bảo hộ lao động

đôi

6

0,075

0,059

0,043

10

Quần áo mưa

bộ

12

0,075

0,059

0,043

11

Áo phản quang

cái

12

0,150

0,118

0,086

Bảng số 06-c

TT

Danh mục dụng cụ

Đơn vị tính

THSD (tháng)

Mức tiêu hao (ca/thùng)

TG.2.11

1

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

6

0,063

2

Mũ bảo hộ lao động

cái

6

0,063

3

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

1

0,063

4

Khẩu trang than hoạt tính

cái

1

0,063

5

Ủng cao su

đôi

12

0,031

6

Giầy bảo hộ lao động

đôi

6

0,031

7

Quần áo mưa

bộ

12

0,031

8

Áo phản quang

cái

12

0,063

9

Thùng thu chứa rác

cái

24

0,0237

4. Định mức tiêu hao nhiên liệu

Bảng số 07-a

TT

Danh mục nhiên liệu

Mức tiêu hao (lít/tấn)

TG.

2.1

TG.

2.2

TG.

2.3

TG.

2.4

TG.

2.5

TG.

2.6

TG.

2.7

TG.

2.8

TG.

2.9

TG.

2.10

1

Xăng vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 1,5 tấn

2,919

-

2,681

-

-

-

-

-

-

-

2

Dầu diesel vận hành xe cuốn ép tải trọng ≤ 5,0 tấn

-

3,854

-

3,526

-

2,956

-

2,128

-

-

3

Dầu diesel vận hành xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn

-

-

-

-

3,417

-

2,930

-

2,123

-

4

Dầu diesel vận hành xe cuốn ép tải trọng > 10 tấn

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1,995

Bảng số 07-b

TT

Danh mục nhiên liệu

Đơn vị tính

Mức tiêu hao (lít/thùng)

TG.2.11

1

Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng <5T

lít

0,476

5. Điều kiện áp dụng

- Định mức trên áp dụng cho địa bàn phường và tính theo chiều dài thực tế có phát sinh thu gom. Đối với các địa bàn xã thì định mức được điều chỉnh với hệ số KKV=1,2.

- Định mức áp dụng cho cự ly thu gom cơ giới bình quân (15 km < L ≤ 20 km). Trường hợp cự ly thu gom cơ giới bình quân thay đổi, định mức được điều chỉnh theo các hệ số (KĐC) tại bảng dưới đây:

Bảng số 08

TT

Cự ly (km)

Hệ số (KĐC)

1

0 < L ≤ 15

0,95

2

15 < L ≤ 20

1,00

3

20 < L ≤ 25

1,11

4

25 < L ≤ 30

1,22

5

30 < L ≤ 35

1,30

6

35 < L ≤ 40

1,38

7

40 < L ≤ 45

1,45

8

45< L ≤ 50

1,51

9

50 < L ≤ 55

1,57

10

55 < L ≤ 60

1,62

11

60 < L ≤ 65

1,66

12

65 < L ≤ 70

1,69

III. Vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận, từ trạm trung chuyển đến cơ sở xử lý

1. Định mức lao động

1.1. Nội dung công việc

a) Vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận, từ trạm trung chuyển đến cơ sở xử lý, bao gồm công tác chuẩn bị, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt, kết thúc ca làm việc.

b) Định mức lao động áp dụng cho 17 loại công việc, cụ thể như sau:

- VC.1.1: Vận chuyển chất thải có khả năng tái chế, tái sử dụng từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 1,5 tấn;

- VC.1.2: Vận chuyển chất thải có khả năng tái chế, tái sử dụng từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn;

- VC.1.3: Vận chuyển chất thải có khả năng tái chế, tái sử dụng từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng ≤ 5 tấn;

- VC.1.4: Vận chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 5 tấn;

- VC.1.5: Vận chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn;

- VC.1.6: Vận chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn;

- VC.1.7: Vận chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép > 10 tấn;

- VC.1.8: Vận chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng ≤ 10 tấn;

- VC.1.9: Vận chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng > 10 tấn;

- VC.1.10: Vận chuyển chất thải khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 5 tấn;

- VC.1.11: Vận chuyển chất thải khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn;

- VC.1.12: Vận chuyển chất thải khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn;

- VC.1.13: Vận chuyển chất thải khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 10 tấn;

- VC.1.14: Vận chuyển chất thải khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng ≤ 10 tấn;

- VC.1.15: Vận chuyển chất thải khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng > 10 tấn;

- VC.1.16: Vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ trạm trung chuyển đến cơ sở xử lý bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng > 10 tấn;

- VC.1.17: Vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ trạm trung chuyển đến cơ sở xử lý bằng xe cuốn ép tải trọng > 10 tấn.

1.2. Định biên, định mức

Bảng số 09-a

TT

Hạng mục công việc

Định biên

Định mức (công nhóm/tấn)

VC. 1.1

VC. 1.2

VC. 1.3

VC. 1.4

VC. 1.5

VC. 1.8

VC. 1.10

VC. 1.11

VC. 1.14

VC. 1.15

VC. 1.16

VC. 1.17

1

Vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận hoặc trạm trung chuyển đến cơ sở xử lý

01 NC II.IV, 01 LX II

0,645

0,145

0,194

0,123

0,093

0,062

0,112

0,084

0,056

0,040

0,029

0,030

Bảng số 09-b

TT

Hạng mục công việc

Định biên

Định mức (công nhóm/tấn)

VC.1.6

VC.1.7

VC.1.9

VC.1.12

VC.1.13

1

Vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận hoặc trạm trung chuyển đến cơ sở xử lý

02 NC II.IV, 01 LX II

0,072

0,051

0,044

0,065

0,047

2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 10-a

TT

Danh mục thiết bị

Đơn vị tính

Mức tiêu hao (ca/tấn)

VC.1.1

VC.1.2

VC.1.3

VC.1.4

VC.1.5

VC.1.6

1

Xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 1,5 tấn

cái

0,645

-

-

-

-

-

2

Xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 5 tấn

cái

-

-

-

0,123

-

-

3

Xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn

cái

-

0,145

-

-

0,093

-

4

Xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn

cái

-

-

-

-

-

0,072

5

Xe ô tô tải thùng rời tải trọng ≤ 5 tấn

cái

-

-

0,194

-

-

-

Bảng số 10-b

TT

Danh mục thiết bị

Đơn vị tính

Mức tiêu hao (ca/tấn)

VC.1.7

VC.1.8

VC.1.9

VC.1.10

VC.1.11

VC.1.12

1

Xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 5 tấn

cái

-

-

-

0,112

-

-

2

Xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn

cái

-

-

-

-

0,084

-

3

Xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn

cái

-

-

-

-

-

0,065

4

Xe cuốn ép tải trọng > 10 tấn

cái

0,051

-

-

-

-

-

5

Xe ô tô tải thùng rời tải trọng ≤ 10 tấn

cái

-

0,062

-

-

-

-

6

Xe ô tô tải thùng rời tải trọng > 10 tấn

cái

-

-

0,044

-

-

-

Bảng số 10-c

TT

Danh mục thiết bị

Đơn vị tính

Mức tiêu hao (ca/tấn)

VC.1.13

VC.1.14

VC.1.15

VC.1.16

VC.1.17

1

Xe cuốn ép tải trọng > 10 tấn

cái

0,047

-

-

-

0,030

2

Xe ô tô tải thùng rời tải trọng ≤ 10 tấn

cái

-

0,056

-

-

-

3

Xe ô tô tải thùng rời tải trọng > 10 tấn

cái

-

-

0,040

0,029

-

3. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 11-a

TT

Danh mục dụng cụ

Đơn vị tính

THSD (tháng)

Mức tiêu hao (ca/tấn)

VC.1.1

VC.1.2

VC.1.3

VC.1.4

VC.1.5

VC.1.6

1

Chổi có cán

cái

06

0,645

0,145

0,194

0,123

0,093

0,072

2

Xẻng có cán

cái

12

0,645

0,145

0,194

0,123

0,093

0,072

3

Thiết bị báo hiệu

cái

06

0,645

0,145

0,194

0,123

0,093

0,072

4

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

1,290

0,290

0,388

0,246

0,186

0,216

5

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

1,290

0,290

0,388

0,246

0,186

0,216

6

Găng tay bảo hộ lao động

cái

01

1,290

0,290

0,388

0,246

0,186

0,216

7

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

1,290

0,290

0,388

0,246

0,186

0,216

8

Ủng cao su

cái

12

0,323

0,073

0,097

0,062

0,047

0,054

9

Giầy bảo hộ lao động

cái

06

0,968

0,218

0,291

0,185

0,140

0,162

10

Quần áo mưa

bộ

12

0,323

0,073

0,097

0,062

0,047

0,054

11

Áo phản quang

cái

12

1,290

0,290

0,388

0,246

0,186

0,216

Bảng số 11-b

TT

Danh mục dụng cụ

Đơn vị tính

THSD (tháng)

Mức tiêu hao (ca/tấn)

VC.1.7

VC.1.8

VC.1.9

VC.1.10

VC.1.11

VC.1.12

1

Chổi có cán

cái

06

0,051

0,062

0,044

0,112

0,084

0,065

2

Xẻng có cán

cái

12

0,051

0,062

0,044

0,112

0,084

0,065

3

Thiết bị báo hiệu

cái

06

0,051

0,062

0,044

0,112

0,084

0,065

4

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,153

0,124

0,132

0,224

0,168

0,195

5

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,153

0,124

0,132

0,224

0,168

0,195

6

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,153

0,124

0,132

0,224

0,168

0,195

7

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,153

0,124

0,132

0,224

0,168

0,195

8

Ủng cao su

đôi

12

0,038

0,031

0,033

0,056

0,042

0,049

9

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

0,115

0,093

0,099

0,168

0,126

0,146

10

Quần áo mưa

cái

12

0,038

0,031

0,033

0,056

0,042

0,049

11

Áo phản quang

cái

12

0,153

0,124

0,132

0,224

0,168

0,195

Bảng số 11-c

TT

Danh mục dụng cụ

Đơn vị tính

THSD (tháng)

Mức tiêu hao (ca/tấn)

VC.1.13

VC.1.14

VC.1.15

VC.1.16

VC.1.17

1

Chổi có cán

cái

06

0,047

0,056

0,040

0,029

0,030

2

Xẻng có cán

cái

12

0,047

0,056

0,040

0,029

0,030

3

Thiết bị báo hiệu

cái

06

0,047

0,056

0,040

0,029

0,030

4

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,141

0,112

0,080

0,058

0,060

5

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,141

0,112

0,080

0,058

0,060

6

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,141

0,112

0,080

0,058

0,060

7

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,141

0,112

0,080

0,058

0,060

8

Ủng cao su

đôi

12

0,035

0,028

0,020

0,015

0,015

9

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

0,106

0,084

0,060

0,044

0,045

10

Quần áo mưa

cái

12

0,035

0,028

0,020

0,015

0,015

11

Áo phản quang

cái

12

0,141

0,112

0,080

0,058

0,060

4. Định mức tiêu hao nhiên liệu

Bảng số 12-a

TT

Danh mục nhiên liệu

Đơn vị tính

Mức tiêu hao (lít/tấn)

VC.1.1

VC.1.2

VC.1.3

VC.1.4

VC.1.5

VC.1.6

1

Xăng vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 1,5 tấn

lít

4,515

-

-

-

-

-

2

Xăng vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 2 tấn

lít

-

-

2,328

1,476

-

-

3

Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 2,5 tấn

lít

-

-

2,522

1,599

-

-

4

Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 5 tấn

lít

-

-

4,85

3,075

-

-

5

Dầu diesel vận hành xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn

lít

-

5,945

-

-

3,813

-

6

Dầu diesel vận hành xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn

lít

-

-

-

-

-

3,672

Bảng số 12-b

TT

Danh mục nhiên liệu

Đơn vị tính

Mức tiêu hao (lít/tấn)

VC.1.7

VC.1.8

VC.1.9

VC.1.10

VC.1.11

VC.1.12

1

Xăng vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 2 tấn

lít

-

-

-

1,344

-

-

2

Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 2,5 tấn

lít

-

-

-

1,456

-

-

3

Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 5 tấn

lít

-

-

-

2,800

-

-

4

Dầu diesel vận hành xe cuốn ép tải trọng ≤ 5,0 tấn

lít

-

-

-

-

3,444

-

5

Dầu diesel vận hành xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn

lít

-

-

-

-

-

3,315

6

Dầu diesel vận hành xe cuốn ép tải trọng > 10 tấn

lít

3,315

-

-

-

-

-

7

Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng rời tải trọng < 10 tấn

lít

-

2,852

-

-

-

-

8

Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng rời tải trọng > 10 tấn

lít

-

-

2,86

-

-

-

Bảng số 12-c

TT

Danh mục nhiên liệu

Đơn vị tính

Mức tiêu hao (lít/tấn)

VC.1.13

VC.1.14

VC.1.15

VC.1.16

VC.1.17

1

Dầu diesel vận hành xe cuốn ép tải trọng > 10 tấn

lít

3,055

-

-

-

1,950

2

Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng rời tải trọng < 10 tấn

lít

-

2,576

-

-

-

3

Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng rời tải trọng > 10 tấn

lít

-

-

2,600

1,885

-

5. Điều kiện áp dụng

- Định mức được áp dụng tại địa bàn các phường trên địa bàn tỉnh;

- Định mức tại các xã khu vực nông thôn, miền núi, vùng cao có địa hình dốc được điều chỉnh theo hệ số: KKV = 1,2;

- Định mức áp dụng cho cự ly vận chuyển bình quân (15 km < L ≤ 20 km). Trường hợp cự ly vận chuyển bình quân thay đổi, định mức được điều chỉnh theo các hệ số (KĐC) tại Bảng số 08.

IV. Vận chuyển chất thải cồng kềnh từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý

1. Định mức lao động

1.1. Nội dung công việc

a) Vận chuyển chất thải cồng kềnh từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý, bao gồm công tác chuẩn bị, vận chuyển chất thải cồng kềnh, kết thúc ca làm việc.

b) Định biên lao động áp dụng cho 01 loại công việc:

VC.2.0: Vận chuyển chất thải cồng kềnh từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 5 tấn.

1.2. Định biên, định mức

Bảng số 13

TT

Hạng mục công việc

Định biên

Định mức (công nhóm/tấn)

VC.2.0

1

Vận chuyển chất thải cồng kềnh từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý

02 NC II.IV, 01 LX II

0,228

2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 14

TT

Danh mục thiết bị

Đơn vị tính

Mức tiêu hao (ca/tấn)

VC.2.0

1

Xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 5 tấn

cái

0,228

3. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 15

TT

Danh mục dụng cụ

Đơn vị tính

THSD (tháng)

Mức tiêu hao (ca/tấn)

VC.2.0

1

Chổi có cán

cái

06

0,228

2

Xẻng có cán

cái

12

0,228

3

Thiết bị báo hiệu

cái

12

0,228

4

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,684

5

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,684

6

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,684

7

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,684

8

Ủng cao su

đôi

12

0,171

9

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

0,513

10

Quần áo mưa

cái

12

0,171

11

Áo phản quang

cái

12

0,684

4. Định mức tiêu hao nhiên liệu

Bảng số 16

TT

Danh mục nhiên liệu

Đơn vị tính

Mức tiêu hao (lít/tấn)

VC.2.0

1

Xăng vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 2 tấn

lít

2,736

2

Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 2,5 tấn

lít

2,964

3

Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 5 tấn

lít

5,700

5. Điều kiện áp dụng

- Định mức được áp dụng tại địa bàn các phường trên địa bàn tỉnh;

- Định mức tại các xã khu vực nông thôn, miền núi, vùng cao có địa hình dốc được điều chỉnh theo hệ số: KKV = 1,2;

- Định mức áp dụng cho cự ly vận chuyển bình quân (15 km < L ≤ 20 km). Trường hợp cự ly vận chuyển bình quân thay đổi, định mức được điều chỉnh theo các hệ số (KĐC) tại Bảng số 08.

V. Vận chuyển chất thải nguy hại phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý hoặc điểm lưu giữ chất thải nguy hại

1. Định mức lao động

1.1. Nội dung công việc

a) Vận chuyển chất thải nguy hại phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý hoặc điểm lưu giữ chất thải nguy hại, bao gồm công tác chuẩn bị, vận chuyển chất thải nguy hại, kết thúc ca làm việc.

b) Định mức lao động áp dụng cho 02 loại công việc, cụ thể như sau:

- VC.3.1: Vận chuyển chất thải nguy hại phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 2,5 tấn;

- VC.3.2: Vận chuyển chất thải nguy hại phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân bằng xe mô tô, xe gắn máy.

1.2. Định biên, định mức

Bảng số 17

TT

Hạng mục công việc

Định mức (công nhóm/tấn)

VC.3.1

VC.3.2

Định biên

Định mức

Định biên

Định mức

1

Vận chuyển chất thải nguy hại phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý hoặc điểm lưu giữ chất thải nguy hại

01 NC II.IV, 01 LX II

0,178

01 NC II.IV

0,106

2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 18

TT

Danh mục thiết bị

Đơn vị tính

Mức tiêu hao (ca/tấn)

VC.3.1

VC.3.2

1

Ô tô tải thùng ≤ 2,5 tấn

cái

0,178

-

2

Xe mô tô, xe gắn máy

cái

-

0,106

3. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 19

TT

Danh mục dụng cụ

Đơn vị tính

THSD (tháng)

Mức tiêu hao (ca/tấn)

VC.3.1

VC.3.2

1

Thùng chứa chất thải nguy hại

cái

12

0,178

-

2

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,356

0,106

3

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,356

0,106

4

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,356

0,106

5

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,356

0,106

6

Ủng cao su

đôi

12

0,089

0,027

7

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

0,267

0,080

8

Quần áo mưa

cái

12

0,089

0,027

9

Áo phản quang

cái

12

0,356

0,106

4. Định mức tiêu hao nhiên liệu

Bảng số 20

TT

Danh mục nhiên liệu

Đơn vị tính

Mức tiêu hao (lít/tấn)

VC.3.1

VC.3.2

1

Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 2,5 tấn

lít

2,314

-

2

Xăng vận hành xe mô tô, xe gắn máy

lít

-

0,6784

5. Điều kiện áp dụng

- Định mức được áp dụng tại địa bàn các phường trên địa bàn tỉnh;

- Định mức tại các xã khu vực nông thôn, miền núi, vùng cao có địa hình dốc được điều chỉnh theo hệ số: KKV = 1,2;

- Định mức áp dụng cho cự ly vận chuyển bình quân (15 km < L ≤ 20 km). Trường hợp cự ly vận chuyển bình quân thay đổi, định mức được điều chỉnh theo các hệ số (KĐC) tại Bảng số 08.

VI. Vận chuyển nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt đến cơ sở xử lý

1. Định mức lao động

1.1. Nội dung công việc

a) Vận chuyển nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt đến cơ sở xử lý nước thải, bao gồm công tác chuẩn bị, vận chuyển nước thải, kết thúc ca làm việc.

b) Định mức lao động áp dụng cho 02 loại công việc, cụ thể như sau:

- VC.4.1: Vận chuyển nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt đến cơ sở xử lý nước thải bằng xe tải bồn dung tích 10 m3.

- VC.4.2: Vận chuyển nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt đến cơ sở xử lý nước thải bằng xe tải bồn dung tích 20 m3.

1.2. Định biên, định mức

Bảng số 21

TT

Hạng mục công việc

Định mức (công nhóm/m3 nước thải)

VC.4.1

VC.4.2

Định biên

Định mức

Định biên

Định mức

1

Vận chuyển nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt đến cơ sở xử lý

01 NC II.IV, 01 LX II

0,097

01 NC II.IV, 01 LX II

0,040

2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 22

TT

Danh mục thiết bị

Đơn vị tính

Mức tiêu hao (ca/m3 nước thải)

VC.4.1

VC.4.2

1

Xe tải bồn dung tích 10 m3

cái

0,097

-

2

Xe tải bồn dung tích 20 m3

cái

-

0,04

3. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 23

TT

Danh mục dụng cụ

Đơn vị tính

THSD (tháng)

Mức tiêu hao (ca/m3 nước thải)

VC.4.1

VC.4.2

1

Quần áo bảo hộ lao động

cái

06

0,194

0,080

2

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,194

0,080

3

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,194

0,080

4

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,194

0,080

5

Ủng cao su

đôi

12

0,049

0,020

6

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

0,145

0,060

7

Quần áo mưa

cái

12

0,049

0,020

8

Áo phản quang

cái

12

0,194

0,080

4. Định mức tiêu hao nhiên liệu

Bảng số 24

TT

Danh mục thiết bị

Đơn vị tính

Mức tiêu hao (lít/m3 nước thải)

VC.4.1

VC.4.2

1

Dầu diesel vận hành xe tải bồn dung tích 10 m3

lít

2,910

-

2

Dầu diesel vận hành xe tải bồn dung tích 20 m3

lít

-

1,400

5. Điều kiện áp dụng

- Định mức được áp dụng tại địa bàn các phường trên địa bàn tỉnh;

- Định mức tại các xã khu vực nông thôn, miền núi, vùng cao có địa hình dốc được điều chỉnh theo hệ số: KKV = 1,2;

- Định mức áp dụng cho cự ly vận chuyển bình quân (15 km < L ≤ 20 km). Trường hợp cự ly vận chuyển bình quân thay đổi, định mức được điều chỉnh theo các hệ số (KĐC) tại Bảng số 08.

VII. Vệ sinh điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt

1. Định mức lao động

1.1. Nội dung công việc

a) Vệ sinh điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt, bao gồm công tác chuẩn bị, vệ sinh điểm tập kết, kết thúc ca làm việc.

b) Định mức lao động được áp dụng cho 01 loại công việc:

VS.1.0: Vệ sinh điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt.

1.2. Định biên, định mức

Bảng số 25

TT

Hạng mục công việc

Định mức (công nhóm/điểm)

VS.1.0

Định biên

Định mức

1

Vệ sinh điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt

03 NC II.IV

0,035

2. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 26

TT

Danh mục dụng cụ

Đơn vị tính

THSD (tháng)

Mức tiêu hao (ca/điểm)

VS.1.0

1

Quần áo bảo hộ

bộ

06

0,104

2

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,104

3

Găng tay cao su

đôi

01

0,104

4

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,104

5

Ủng cao su

đôi

12

0,052

6

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

0,052

7

Quần áo mưa

cái

12

0,052

8

Áo phản quang

cái

12

0,104

3. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 27

TT

Danh mục vật liệu

Đơn vị tính

Mức tiêu hao (tính cho 01 điểm)

VS.1.0

1

Nước sạch

m3

0,050

2

Chế phẩm khử mùi

lít

0,010

Chương II

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT VẬN HÀNH TRẠM TRUNG CHUYỂN CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT

I. Vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép

1. Định mức lao động

1.1. Nội dung công việc

a) Vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép bao gồm 04 công đoạn, cụ thể như sau:

- Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt, bao gồm công tác chuẩn bị, tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt, kết thúc ca làm việc;

- Ép chất thải, bao gồm công tác chuẩn bị, ép chất thải, kết thúc ca làm việc;

- Xử lý khí thải, bao gồm công tác chuẩn bị, xử lý khí thải, kết thúc ca làm việc;

- Thu gom, xử lý nước thải, bao gồm công tác chuẩn bị, thu gom, xử lý nước thải, kết thúc ca làm việc.

b) Định mức lao động áp dụng đối với 06 loại công việc, cụ thể như sau:

- TC.1.1: Định mức vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép kín công suất ≤ 100 tấn/ngày;

- TC.1.2: Định mức vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép kín công suất > 100 tấn/ngày đến ≤ 300 tấn/ngày;

- TC.1.3: Định mức vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép kín công suất > 300 tấn/ngày đến ≤ 500 tấn/ngày;

- TC.1.4: Định mức vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép hở công suất ≤ 100 tấn/ngày;

- TC.1.5: Định mức vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép hở công suất > 100 tấn/ngày đến ≤ 300 tấn/ngày;

- TC.1.6: Định mức vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép hở công suất > 300 tấn/ngày đến ≤ 500 tấn/ngày.

1.2. Định biên, định mức

Bảng số 28

TT

Hạng mục công việc

Định mức (công nhóm/tấn)

TC.1.1

TC.1.2

TC.1.3

TC.1.4

TC.1.5

TC.1.6

Định biên

Định mức

Định biên

Định mức

Định biên

Định mức

Định biên

Định mức

Định biên

Định mức

Định biên

Định mức

I

Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Vận hành trạm cân

01 NC III.IV

0,0100

01 NC III.IV

0,0067

01 NC III.IV

0,0060

01 NC III.IV

0,0100

01 NC III.IV

0,0067

01 NC III.IV

0,0060

2

Phun chế phẩm khử mùi thủ công

01 NC III.IV

0,0031

01 NC III.IV

0,0021

01 NC III.IV

0,0015

01 NC III.IV

0,0038

01 NC III.IV

0,0025

01 NC III.IV

0,0023

II

Ép chất thải

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Điều hướng phương tiện, vệ sinh

02 NC III.IV

0,0100

03 NC III.IV

0,0067

06 NC III.IV

0,0060

02 NC III.IV

0,0100

03 NC III.IV

0,0067

06 NC III.IV

0,0060

4

Vận hành máy ép

01 NC III.IV

0,0070

02 NC III.IV

0,0060

04 NC III.IV

0,0056

01 NC III.IV

0,0100

01 NC III.IV

0,0067

01 NC III.IV

0,0060

5

Vận hành máy xúc lật

-

-

-

-

-

-

01 NC III.IV

0,0070

01 NC III.IV

0,0047

01 NC III.IV

0,0042

III

Xử lý khí thải

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Xử lý khí thải

01 NC III.IV

0,0100

01 NC III.IV

0,0067

01 NC III.IV

0,0060

01 NC III.IV

0,0100

01 NC III.IV

0,0067

01 NC III.IV

0,0060

IV

Thu gom, xử lý nước thải

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Thu gom, xử lý nước thải

01 NC III.IV

0,0100

01 NC III.IV

0,0067

01 NC III.IV

0,0060

01 NC III.IV

0,0100

01 NC III.IV

0,0067

01 NC III.IV

0,0060

2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 29

TT

Danh mục thiết bị

Công suất

Mức tiêu hao (ca/tấn)

TC.1.1

TC.1.2

TC.1.3

TC.1.4

TC.1.5

TC.1.6

I

Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt

 

 

 

 

 

 

 

1

Trạm cân

0,003 kW

0,0100

0,0067

0,0060

0,0100

0,0067

0,0060

2

Hệ thống rửa xe tự động

15 kW

0,0100

0,0067

0,0060

0,0100

0,0067

0,0060

3

Phun chế phẩm khử mùi thủ công

7 kW

0,0031

0,0021

0,0015

0,0038

0,0025

0,0023

4

Hệ thống phun sương chế phẩm khử mùi tự động

20 kW

0,0100

0,0067

0,0060

0,0100

0,0067

0,0060

II

Ép chất thải

 

 

 

 

 

 

 

5

Máy ép kín

55 kW

0,0070

0,0060

0,0056

-

-

-

6

Máy ép hở

22 kW

-

-

-

0,0100

0,0067

0,0060

7

Máy xúc lật

dung tích gầu 2,3 m3

-

-

-

0,0070

0,0047

 

8

Máy xúc lật

dung tích gầu 3,2 m3

-

-

-

-

-

0,0042

III

Xử lý khí thải

 

 

 

 

 

 

 

9

Xử lý khí thải

18.5 kW

0,0100

0,0067

0,0060

0,0100

0,0067

0,0060

IV

Thu gom, xử lý nước thải

 

 

 

 

 

 

 

10

Thu gom, xử lý nước thải

6,41 kW

0,0100

0,0067

0,0060

0,0100

0,0067

0,0060

3. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 30

TT

Danh mục lao động

Đơn vị tính

THSD

(tháng)

Mức tiêu hao (ca/tấn)

TC.1.1

TC.1.2

TC.1.3

TC.1.4

TC.1.5

TC.1.6

I

Trạm cân

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Chổi có cán

cái

06

0,0070

0,0047

0,0042

0,0070

0,0047

0,0042

2

Xẻng có cán

cái

12

0,0070

0,0047

0,0042

0,0070

0,0047

0,0042

3

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,0100

0,0067

0,0060

0,0100

0,0067

0,0060

4

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,0100

0,0067

0,0060

0,0100

0,0067

0,0060

5

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,0100

0,0067

0,0060

0,0100

0,0067

0,0060

6

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,0100

0,0067

0,0060

0,0100

0,0067

0,0060

7

Ủng cao su

đôi

12

0,0050

0,0033

0,0030

0,0050

0,0033

0,0030

8

Giầy bảo hộ lao động

cái

06

0,0050

0,0033

0,0030

0,0050

0,0033

0,0030

9

Áo phản quang

cái

12

0,0100

0,0067

0,0060

0,0100

0,0067

0,0060

II

Phun chế phẩm khử mùi thủ công

 

 

 

 

 

 

 

 

10

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,0031

0,0021

0,0015

0,0038

0,0025

0,0023

11

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,0031

0,0021

0,0015

0,0038

0,0025

0,0023

12

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,0031

0,0021

0,0015

0,0038

0,0025

0,0023

13

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,0031

0,0021

0,0015

0,0038

0,0025

0,0023

14

Ủng cao su

đôi

12

0,0016

0,0010

0,0008

0,0019

0,0013

0,0011

15

Giầy bảo hộ lao động

cái

06

0,0016

0,0010

0,0008

0,0019

0,0013

0,0011

16

Áo phản quang

cái

12

0,0031

0,0021

0,0015

0,0038

0,0025

0,0023

III

Điều hướng phương tiện, vệ sinh

 

 

 

 

 

 

 

 

17

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,0200

0,0200

0,0360

0,0200

0,0200

0,0360

18

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,0200

0,0200

0,0360

0,0200

0,0200

0,0360

19

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,0200

0,0200

0,0360

0,0200

0,0200

0,0360

20

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,0200

0,0200

0,0360

0,0200

0,0200

0,0360

21

Ủng cao su

đôi

12

0,0100

0,0100

0,0180

0,0100

0,0100

0,0180

22

Giầy bảo hộ lao động

cái

06

0,0100

0,0100

0,0180

0,0100

0,0100

0,0180

23

Áo phản quang

cái

12

0,0200

0,0200

0,0360

0,0200

0,0200

0,0360

IV

Vận hành máy ép

 

 

 

 

 

 

 

 

24

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,0070

0,0120

0,0224

0,0100

0,0133

0,0240

25

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,0070

0,0120

0,0224

0,0100

0,0133

0,0240

26

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,0070

0,0120

0,0224

0,0100

0,0133

0,0240

27

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,0070

0,0120

0,0224

0,0100

0,0133

0,0240

28

Ủng cao su

đôi

12

0,0035

0,0060

0,0112

0,0050

0,0067

0,0120

29

Giầy bảo hộ lao động

cái

06

0,0035

0,0060

0,0112

0,0050

0,0067

0,0120

30

Áo phản quang

cái

12

0,0070

0,0120

0,0224

0,0010

0,0133

0,0240

V

Vận hành máy xúc lật

 

 

 

 

 

 

 

 

24

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

-

-

-

0,0070

0,0047

0,0042

25

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

-

-

-

0,0070

0,0047

0,0042

26

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

-

-

-

0,0070

0,0047

0,0042

27

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

-

-

-

0,0070

0,0047

0,0042

28

Ủng cao su

đôi

12

-

-

-

0,0035

0,0023

0,0021

29

Giầy bảo hộ lao động

cái

06

-

-

-

0,0035

0,0023

0,0021

30

Áo phản quang

cái

12

-

-

-

0,0070

0,0047

0,0042

VI

Xử lý khí thải

 

 

 

 

 

 

 

 

31

Bảo hộ lao động

bộ

06

0,0100

0,0120

0,0060

0,0100

0,0067

0,0060

32

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,0100

0,0120

0,0060

0,0100

0,0067

0,0060

33

Găng tay

đôi

01

0,0100

0,0120

0,0060

0,0100

0,0067

0,0060

34

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,0100

0,0120

0,0060

0,0100

0,0067

0,0060

35

Ủng cao su

đôi

12

0,0050

0,0060

0,0030

0,0050

0,0033

0,0030

36

Giầy bảo hộ lao động

cái

06

0,0050

0,0060

0,0030

0,0050

0,0033

0,0030

37

Áo phản quang

cái

12

0,0100

0,0120

0,0060

0,0100

0,0067

0,0060

VII

Thu gom, xử lý nước thải

 

 

 

 

 

 

 

 

38

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,0100

0,0067

0,0060

0,0100

0,0067

0,0060

39

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,0100

0,0067

0,0060

0,0100

0,0067

0,0060

40

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,0100

0,0067

0,0060

0,0100

0,0067

0,0060

41

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,0100

0,0067

0,0060

0,0100

0,0067

0,0060

42

Ủng cao su

đôi

12

0,0050

0,0033

0,0030

0,0050

0,0033

0,0030

43

Giầy bảo hộ lao động

cái

06

0,0050

0,0033

0,0030

0,0050

0,0033

0,0030

44

Áo phản quang

cái

12

0,0100

0,0120

0,0060

0,0100

0,0067

0,0060

4. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 31

TT

Danh mục vật liệu

Đơn vị tính

Mức tiêu hao (tính cho 01 tấn chất thải rắn sinh hoạt)

TC.1.1

TC.1.2

TC.1.3

TC.1.4

TC.1.5

TC.1.6

I

Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt

 

 

 

 

 

 

 

1

Nước sạch

m3

0,0446

0,0446

0,0446

0,0446

0,0446

0,0446

III

Xử lý khí thải

 

 

 

 

 

 

 

2

Vật liệu hấp phụ

kg

0,007

0,007

0,007

0,007

0,007

0,007

3

Chế phẩm khử mùi

lít

0,0192

0,0192

0,0192

0,0192

0,0192

0,0192

II

Thu gom, xử lý nước thải

 

 

 

 

 

 

 

4

Hóa chất trung hòa

kg

0,041

0,041

0,041

0,041

0,041

0,041

5

Hóa chất khử trùng

kg

0,006

0,006

0,006

0,006

0,006

0,006

6

Hóa chất keo tụ

kg

0,091

0,091

0,091

0,091

0,091

0,091

7

Hóa chất tạo bông

kg

0,001

0,001

0,001

0,001

0,001

0,001

5. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng số 32

TT

Danh mục năng lượng

Đơn vị tính

Mức tiêu hao (kWh/tấn)

TC.1.1

TC.1.2

TC.1.3

TC.1.4

TC.1.5

TC.1.6

I

Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt

 

 

 

 

 

 

 

1

Trạm cân

kWh

0,00024

0,00016

0,00014

0,00024

0,00016

0,00014

2

Hệ thống rửa xe tự động

kWh

1,20000

0,80000

0,72000

1,20000

0,80000

0,72000

3

Hệ thống phun sương chế phẩm khử mùi tự động

kWh

0,50000

0,33333

0,24000

0,60000

0,40000

0,36000

4

Bơm phun chế phẩm khử mùi, vệ sinh cầm tay

kWh

0,60000

0,40000

0,36000

0,60000

0,40000

0,36000

II

Ép chất thải

 

 

 

 

 

 

 

5

Máy ép

kWh

3,08000

2,64000

2,46400

1,76000

1,17333

1,05600

III

Xử lý khí thải

 

 

 

 

 

 

 

6

Hệ thống xử lý khí thải

kWh

1,48000

0,98667

0,88800

1,48000

0,98667

0,88800

IV

Thu gom, xử lý nước thải

 

 

 

 

 

 

 

7

Hệ thống xử lý nước thải

kWh

0,51280

0,34187

0,30768

0,5128

0,34187

0,30768

6. Định mức tiêu hao nhiên liệu

Bảng số 33

TT

Danh mục nhiên liệu

Đơn vị tính

Mức tiêu hao (lít/tấn)

TC.1.1

TC.1.2

TC.1.3

TC.1.4

TC.1.5

TC.1.6

1

Dầu thủy lực vận hành máy ép

lít

0,01095

0,00939

0,00876

0,00869

0,00580

0,00522

2

Dầu diesel vận hành máy xúc lật

lít

-

-

-

0,66500

0,44333

0,39900

II. Vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt không sử dụng thiết bị ép

1. Định mức lao động

1.1. Nội dung công việc

a) Vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt không sử dụng thiết bị ép bao gồm 04 công đoạn, cụ thể như sau:

- Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt, bao gồm công tác chuẩn bị, tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt, kết thúc ca làm việc;

- Chuyển chất thải rắn sinh hoạt lên phương tiện vận chuyển, bao gồm công tác chuẩn bị, chuyển chất thải rắn sinh hoạt lên phương tiện vận chuyển, kết thúc ca làm việc;

- Xử lý khí thải, bao gồm công tác chuẩn bị, xử lý khí thải, kết thúc ca làm việc. Khí thải sau xử lý đạt[1] QCVN 20:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải công nghiệp đối với một số chất hữu cơ, QCVN 19:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải công nghiệp đối với bụi và các chất vô cơ, cột B;

- Thu gom, xử lý nước thải, bao gồm công tác chuẩn bị, thu gom, xử lý nước thải, kết thúc ca làm việc. Nước thải sau xử lý đạt[2] QCVN 40:2011/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp, cột B.

b) Định mức lao động áp dụng đối với 03 loại công việc, cụ thể như sau:

- TC.2.1: Định mức vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt không sử dụng thiết bị ép, công suất ≤ 100 tấn/ngày;

- TC.2.2: Định mức vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt không sử dụng thiết bị ép, công suất > 100 tấn/ngày đến ≤ 300 tấn/ngày;

- TC.2.3: Định mức vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt không sử dụng thiết bị ép, công suất > 300 tấn/ngày đến ≤ 500 tấn/ngày.

1.2. Định biên, định mức

Bảng số 34

TT

Hạng mục công việc

Định mức (công nhóm/tấn)

TC.2.1

TC.2.2

TC.2.3

Định biên

Định mức

Định biên

Định mức

Định biên

Định mức

I

Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt

 

 

 

 

 

 

1

Vận hành trạm cân

01 NC III.IV

0,0100

01 NC III.IV

0,0067

01 NC III.IV

0,0060

2

Phun chế phẩm khử mùi thủ công

01 NC III.IV

0,0025

01 NC III.IV

0,0017

01 NC III.IV

0,0015

II

Chuyển chất thải lên phương tiện vận chuyển

 

 

 

 

 

 

3

Điều hướng phương tiện, vệ sinh

04 NC III.IV

0,0100

04 NC III.IV

0,0067

04 NC III.IV

0,0060

4

Điều khiển máy xúc lật

01 NC III.IV

0,0079

01 NC III.IV

0,0043

01 NC III.IV

0,0023

III

Xử lý khí thải

 

 

 

 

 

 

5

Vận hành hệ thống xử lý khí thải

01 NC III.IV

0,0100

01 NC III.IV

0,0067

01 NC III.IV

0,0060

IV

Thu gom, xử lý nước thải

 

 

 

 

 

 

6

Vận hành hệ thống xử lý nước thải

01 NC III.IV

0,0100

01 NC III.IV

0,0067

01 NC III.IV

0,0060

2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 35

TT

Danh mục thiết bị

Công suất

Mức tiêu hao (ca/tấn)

TC.2.1

TC.2.2

TC.2.3

I

Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt

 

 

 

 

1

Trạm cân

0,003 kW

0,01000

0,00667

0,00600

2

Hệ thống rửa xe tự động

15 kW

0,01000

0,00667

0,00600

3

Hệ thống phun sương chế phẩm khử mùi tự động

20 kW

0,01000

0,00667

0,00600

4

Bơm phun chế phẩm khử mùi, vệ sinh cầm tay

07 kW

0,00250

0,00167

0,00150

II

Chuyển chất thải lên phương tiện vận chuyển

 

 

 

 

5

Máy xúc lật

dung tích gầu 2,3 m3

0,0079

0,00430

-

6

Máy xúc lật

dung tích gầu 3,2 m3

-

-

0,00230

III

Xử lý khí thải

 

 

 

 

7

Hệ thống xử lý khí thải

18.5 kW

0,01000

0,00667

0,00600

IV

Thu gom, xử lý nước thải

 

 

 

 

8

Hệ thống xử lý nước thải

6,41 kW

0,01000

0,00667

0,00600

3. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 36

TT

Danh mục dụng cụ

Đơn vị tính

THSD (tháng)

Mức tiêu hao (ca/tấn)

TC.2.1

TC.2.2

TC.2.3

I

Trạm cân

 

 

 

 

 

1

Chổi có cán

cái

06

0,0070

0,0047

0,0042

2

Xẻng có cán

cái

12

0,0070

0,0047

0,0042

3

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,0100

0,0067

0,0060

4

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,0100

0,0067

0,0060

5

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,0100

0,0067

0,0060

6

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,0100

0,0067

0,0060

7

Ủng cao su

đôi

12

0,0050

0,0033

0,0030

8

Giầy bảo hộ lao động

cái

06

0,0050

0,0033

0,0030

9

Áo phản quang

cái

12

0,0100

0,0067

0,0060

II

Phun chế phẩm khử mùi thủ công

 

 

 

 

 

10

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,0025

0,0017

0,0015

11

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,0025

0,0017

0,0015

12

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,0025

0,0017

0,0015

13

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,0025

0,0017

0,0015

14

Ủng cao su

đôi

12

0,0013

0,0008

0,0008

15

Giầy bảo hộ lao động

cái

06

0,0013

0,0008

0,0008

16

Áo phản quang

cái

12

0,0025

0,0017

0,0015

III

Điều hướng phương tiện, vệ sinh

 

 

 

 

 

17

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,0400

0,0267

0,0240

18

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,0400

0,0267

0,0240

19

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,0400

0,0267

0,0240

20

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,0400

0,0267

0,0240

21

Ủng cao su

đôi

12

0,0200

0,0133

0,0120

22

Giầy bảo hộ lao động

cái

06

0,0200

0,0133

0,0120

23

Áo phản quang

cái

12

0,0400

0,0267

0,0240

IV

Điều khiển máy xúc lật

 

 

 

 

 

24

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,0079

0,0043

0,0023

25

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,0079

0,0043

0,0023

26

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,0079

0,0043

0,0023

27

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,0079

0,0043

0,0023

28

Ủng cao su

đôi

12

0,0040

0,0022

0,0011

29

Giầy bảo hộ lao động

cái

06

0,0040

0,0022

0,0011

30

Áo phản quang

cái

12

0,0079

0,0043

0,0023

V

Vận hành hệ thống xử lý khí thải

 

 

 

 

 

24

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,0100

0,0067

0,0060

25

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,0100

0,0067

0,0060

26

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,0100

0,0067

0,0060

27

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,0100

0,0067

0,0060

28

Ủng cao su

đôi

12

0,0050

0,0033

0,0030

29

Giầy bảo hộ lao động

cái

06

0,0050

0,0033

0,0030

30

Áo phản quang

cái

12

0,0100

0,0067

0,0060

VI

Vận hành hệ thống xử lý nước thải

 

 

 

 

 

31

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,0100

0,0067

0,0060

32

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,0100

0,0067

0,0060

33

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,0100

0,0067

0,0060

34

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,0100

0,0067

0,0060

35

Ủng cao su

đôi

12

0,0050

0,0033

0,0030

36

Giầy bảo hộ lao động

cái

6

0,0050

0,0033

0,0030

37

Áo phản quang

cái

12

0,0100

0,0067

0,0060

4. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 37

TT

Danh mục vật liệu

Đơn vị tính

Mức tiêu hao (tính cho 01 tấn chất thải rắn sinh hoạt)

TC.2.1

TC.2.2

TC.2.3

I

Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt

 

 

 

 

1

Nước sạch

m3

0,03560

0,03560

0,03560

2

Chế phẩm khử mùi

lít

0,01330

0,01330

0,01330

II

Xử lý khí thải

 

 

 

 

3

Vật liệu hấp phụ

kg

0,00700

0,00700

0,00700

III

Thu gom, xử lý nước thải

 

 

 

 

4

Hóa chất trung hòa

kg

0,04100

0,04100

0,04100

5

Hóa chất khử trùng

kg

0,00600

0,00600

0,00600

6

Hóa chất keo tụ

kg

0,09100

0,09100

0,09100

7

Hóa chất tạo bông

kg

0,00100

0,00100

0,00100

5. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng số 38

TT

Danh mục năng lượng

Đơn vị tính

Mức tiêu hao (kWh/tấn)

TC.2.1

TC.2.2

TC.2.3

I

Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt

 

 

 

 

1

Trạm cân

kWh

0,00024

0,00016

0,00014

2

Hệ thống rửa xe tự động

kWh

1,20000

0,80000

0,72000

3

Hệ thống phun sương chế phẩm khử mùi tự động

kWh

1,60000

1,06667

0,96000

4

Bơm phun chế phẩm khử mùi, vệ sinh cầm tay

kWh

0,15000

0,10000

0,09000

II

Xử lý khí thải

 

 

 

 

5

Hệ thống xử lý khí thải

kWh

1,48000

0,98667

0,88800

III

Thu gom, xử lý nước thải

 

 

 

 

6

Hệ thống xử lý nước thải

kWh

0,51280

0,34187

0,30768

6. Định mức tiêu hao nhiên liệu

Bảng số 39

TT

Danh mục nhiên liệu

Đơn vị tính

Mức tiêu hao (lít/tấn)

TC.2.1

TC.2.2

TC.2.3

1

Dầu diesel vận hành máy xúc lật 2,3 m3

lít

0,75050

0,40850

-

2

Dầu diesel vận hành máy xúc lật 3,2 m3

lít

-

-

0,30820

 

Chương III

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT

XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT

I. Vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh

1. Định mức lao động

1.1. Nội dung công việc

a) Vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh bao gồm 02 công đoạn, cụ thể như sau:

- Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt, bao gồm công tác chuẩn bị, tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt, kết thúc ca làm việc;

- Xử lý chất thải, bao gồm công tác chuẩn bị, xử lý chất thải, kết thúc ca làm việc.

b) Định biên lao động áp dụng cho 07 loại công việc, cụ thể như sau:

- XL.1.1: Định mức vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh công suất ≤ 250 tấn/ngày; sử dụng vật liệu phủ bằng đất;

- XL.1.2: Định mức vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh công suất > 250 tấn/ngày đến ≤ 500 tấn/ngày, sử dụng vật liệu phủ bằng đất;

- XL.1.3: Định mức vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh công suất > 500 tấn/ngày đến ≤ 750 tấn/ngày, sử dụng vật liệu phủ bằng đất;

- XL.1.4: Định mức vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh công suất > 750 tấn/ngày đến ≤ 1.000 tấn/ngày, sử dụng vật liệu phủ bằng đất;

- XL.1.5: Định mức vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh công suất > 1.000 tấn/ngày đến ≤ 1.250 tấn/ngày, sử dụng vật liệu phủ bằng đất;

- XL.1.6: Định mức vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh công suất > 1.250 tấn/ngày đến ≤ 1.500 tấn/ngày, sử dụng vật liệu phủ bằng đất;

- XL.1.7: Định mức vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh công suất > 1.250 tấn/ngày đến ≤ 1.500 tấn/ngày, sử dụng vật liệu phủ trung gian.

 

1.2. Định biên, định mức

Bảng số 40

TT

Hạng mục công việc

Định mức (công nhóm/tấn)

XL.1.1

XL.1.2

XL.1.3

XL.1.4

XL.1.5

XL.1.6

XL.1.7

Định biên

Định mức

Định biên

Định mức

Định biên

Định mức

Định biên

Định mức

Định biên

Định mức

Định biên

Định mức

Định biên

Định mức

I

Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Vận hành trạm cân

01 NC III.IV

0,00800

01 NC III.IV

0,00270

01 NC III.IV

0,0032

01 NC III.IV

0,00230

01 NC III.IV

0,00180

01 NC III.IV

0,00150

01 NC III.IV

0,00150

2

Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt

04 NC III.IV

0,00325

04 NC III.IV

0,00308

04 NC III.IV

0,00245

04 NC III.IV

0,00243

05 NC III.IV

0,00146

05 NC III.IV

0,00144

05 NC III.IV

0,00144

3

Hướng dẫn phương tiện vận chuyển đổ chất thải vào vị trí tiếp nhận

01 NC III.IV

0,00800

01 NC III.IV

0,00270

01 NC III.IV

0,00320

01 NC III.IV

0,00230

01 NC III.IV

0,00180

01 NC II.IV

0,00150

01 NC III.IV

0,00150

4

Phun chế phẩm khử mùi, hóa chất diệt côn trùng, vôi bột trực tiếp lên bề mặt chất thải rắn sinh hoạt

01 NC III.IV

0,00075

01 NC III.IV

0,00070

01 NC III.IV

0,00065

01 NC III.IV

0,00065

01 NC III.IV

0,00060

01 NC III.IV

0,00055

01 NC III.IV

0,00050

5

Phun vật liệu phủ trung gian

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

01 NC III.IV

0,00050

II

Xử lý chất thải rắn sinh hoạt

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Vận hành cơ sở chôn lấp

08 NC III.IV

0,00318

08 NC III.IV

0,00316

13 NC III.IV

0,00181

13 NC III.IV

0,00180

15 NC III.IV

0,00150

15 NC III.IV

0,00150

19 NC III.IV

0,00162

7

Máy ủi

01 NC III.IV

0,00280

01 NC III.IV

0,00270

01 NC III.IV

0,00260

01 NC III.IV

0,00250

01 NC III.IV

0,00220

01 NC III.IV

0,00210

01 NC III.IV

0,0025

8

Máy đào

01 NC III.IV

0,00160

01 NC III.IV

0,00150

01 NC III.IV

0,00140

01 NC III.IV

0,00140

01 NC III.IV

0,00130

01 NC III.IV

0,00130

01 NC III.IV

0,00130

9

Ô tô tải thùng tự đổ 10 tấn

01 LX II

0,00270

01 LX II

0,00260

01 LX II

0,00260

01 LX II

0,00250

01 LX II

0,00250

01 LX II

0,00240

01 LX II

0,00160

10

Vận hành xe bồn

01 LX III

0,00300

01 LX III

0,00250

01 LX III

0,00200

01 LX III

0,00150

01 LX III

0,00150

01 LX III

0,00100

01 LX III

0,00150

11

Thu gom nước thải (vận hành máy bơm các loại), khí thải; vệ sinh khu vực bãi, đường giao thông, khơi thông rãnh thoát nước mưa, rải nilon phủ bề mặt

01 NC III.IV

0,01150

01 NC III.IV

0,01050

01 NC III.IV

0,01050

01 NC III.IV

0,01050

01 NC III.IV

0,00550

01 NC III.IV

0,00460

01 NC III.IV

0,00150

12

Ô tô tải thùng tự đổ 2 tấn

-

-

-

-

-

-

-

-

01 LX II

0,00040

01 LX II

0,00036

01 LX II

0,00065

13

Xe hút bùn

-

-

-

-

-

-

-

-

01 LX III

0,00060

01 LX III

0,00050

01 LX III

0,00050

 

2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 41

TT

Danh mục thiết bị

Công suất

Mức tiêu hao (ca/tấn)

XL.1.1

XL.1.2

XL.1.3

XL.1.4

XL.1.5

XL.1.6

XL.1.7

I

Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Trạm cân

0,003 kW

0,00800

0,00270

0,00320

0,00230

0,00180

0,00150

0,00150

2

Hệ thống rửa xe tự động

10 kW

0,00800

0,00270

0,00320

0,00230

0,00180

0,00150

0,00150

II

Xử lý chất thải rắn sinh hoạt

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Máy ủi

170 cv

0,00280

0,00270

0,00260

0,00250

-

-

-

4

Máy ủi

220 cv

-

-

-

-

0,00220

0,00210

0,00250

5

Máy đào

dung tích gầu 0,8 m³

0,00160

0,00150

0,00140

0,00140

0,00130

0,00130

0,00130

6

Máy phun vật liệu phủ trung gian (PSA 3000 và tương đương)

15 cv

-

-

-

-

-

-

0,0005

7

Xe bồn

6,0 m³

0,00300

0,00250

0,00200

0,00150

-

-

-

8

Xe bồn

10 m³

-

-

-

-

0,00150

0,00100

0,00150

9

Xe ô tô tải thùng tự đổ

tải trọng 02 tấn

-

-

-

-

0,00040

0,00036

0,00065

10

Xe ô tô tải thùng tự đổ

tải trọng ≤ 10 tấn

0,00270

0,00260

0,00260

0,00250

0,00250

0,00240

0,00160

11

Xe hút bùn

3,0 m3

-

-

-

-

0,00060

0,00050

0,00050

12

Bơm điện

5.0 kW

0,00080

0,00070

0,00060

0,00050

0,00250

0,00210

0,00210

13

Bơm điện

7,5 kW

0,00250

0,00250

0,00250

0,00250

0,00150

0,00100

0,00100

14

Bơm điện

22 kW

0,00100

0,00100

0,00100

0,00100

0,00150

0,00150

0,00150

15

Bơm xăng

5,0 cv

0,00100

0,00100

0,00100

0,00100

0,00050

0,00050

0,00050

16

Bơm diesel

15 cv

-

-

-

-

0,00050

0,00050

0,00050

17

Máy phun hóa chất

3,0 cv

0,00075

0,00070

0,00065

0,00065

0,00055

0,00050

0,00050

 

 

 

3. Định mức sử dụng dụng cụ lao động

Bảng số 42

TT

Danh mục dụng cụ

Đơn vị tính

THSD (tháng)

Mức tiêu hao (ca/tấn)

XL.1.1

XL.1.2

XL.1.3

XL.1.4

XL.1.5

XL.1.6

XL.1.7

I

Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Trạm cân

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,00800

0,00270

0,00320

0,00230

0,0018

0,0015

0,0015

2

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,00800

0,00270

0,00320

0,00230

0,0018

0,0015

0,0015

3

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

0,00400

0,00135

0,00160

0,00115

0,0009

0,0008

0,0008

4

Găng tay cao su

đôi

01

0,00400

0,00135

0,00160

0,00115

0,0009

0,0008

0,0008

5

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,00400

0,00135

0,00160

0,00115

0,0009

0,0008

0,0008

6

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,00800

0,00270

0,00320

0,00230

0,0018

0,0015

0,0015

7

Quần áo mưa

cái

12

0,00400

0,00135

0,00160

0,00115

0,0009

0,0008

0,0008

8

Áo phản quang

cái

12

0,00800

0,00270

0,00320

0,00230

0,0018

0,0015

0,0015

9

Ủng cao su

đôi

12

0,00400

0,00135

0,00160

0,00115

0,0018

0,0015

0,0015

1.2

Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,01300

0,01230

0,00980

0,00970

0,0073

0,0072

0,0072

11

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,01300

0,01230

0,00980

0,00970

0,0073

0,0072

0,0072

13

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

0,00650

0,00615

0,00490

0,00485

0,0037

0,0036

0,0036

14

Găng tay cao su

đôi

01

0,00650

0,00615

0,00490

0,00485

0,0037

0,0036

0,0036

15

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,00650

0,00615

0,00490

0,00485

0,0037

0,0036

0,0036

16

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,01300

0,01230

0,00980

0,00970

0,0073

0,0072

0,0072

17

Quần áo mưa

cái

12

0,00650

0,00615

0,00490

0,00485

0,0037

0,0036

0,0036

18

Áo phản quang

cái

12

0,01300

0,01230

0,00980

0,00970

0,0073

0,0072

0,0072

19

Ủng cao su

đôi

12

0,00650

0,00615

0,00490

0,00485

0,0037

0,0036

0,0036

20

Chổi có cán

cái

12

0,01300

0,01230

0,00980

0,00970

0,0051

0,0050

0,0050

21

Xẻng có cán

cái

06

0,00910

0,00861

0,00686

0,00679

0,0051

0,0050

0,0050

22

Cào có cán

cái

12

0,00910

0,00861

0,00686

0,00679

0,0051

0,0050

0,0050

23

Xe rùa

cái

12

0,01300

0,01230

0,00980

0,00970

0,0073

0,0072

0,0072

24

Rào chắn

cái

12

0,01300

0,01230

0,00980

0,00970

0,0073

0,0072

0,0072

25

Gậy chỉ đường

cái

12

0,01300

0,01230

0,00980

0,00970

0,0073

0,0072

0,0072

26

Đèn pin

cái

12

0,00650

0,00615

0,00490

0,00485

0,0073

0,0072

0,0072

1.3

Hướng dẫn phương tiện vận chuyển đổ chất thải vào vị trí tiếp nhận

 

 

 

 

 

 

 

 

 

27

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,00800

0,00270

0,00320

0,00230

0,0018

0,0015

0,0015

28

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,00800

0,00270

0,00320

0,00230

0,0018

0,0015

0,0015

29

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

0,00400

0,00135

0,00160

0,00115

0,0009

0,0008

0,0008

30

Găng tay cao su

đôi

01

0,00400

0,00135

0,00160

0,00115

0,0009

0,0008

0,0008

31

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,00400

0,00135

0,00160

0,00115

0,0009

0,0008

0,0008

32

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,00800

0,00270

0,00320

0,00230

0,0018

0,0015

0,0015

33

Quần áo mưa

cái

12

0,00400

0,00135

0,00160

0,00115

0,0009

0,0008

0,0008

34

Áo phản quang

cái

12

0,00800

0,00270

0,00320

0,00230

0,0018

0,0015

0,0015

35

Ủng cao su

đôi

12

0,00400

0,00135

0,00160

0,00115

0,0009

0,0008

0,0008

1.4

Phun chế phẩm khử mùi, hóa chất diệt côn trùng, vôi bột trực tiếp lên bề mặt chất thải rắn sinh hoạt

 

 

 

 

 

 

 

 

 

36

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,00075

0,00070

0,00065

0,00065

0,0006

0,0006

0,0005

37

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,00075

0,00070

0,00065

0,00065

0,0006

0,0006

0,0005

38

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

0,00038

0,00035

0,00033

0,00033

0,0003

0,0003

0,0003

39

Găng tay cao su

đôi

01

0,00038

0,00035

0,00033

0,00033

0,0003

0,0003

0,0003

40

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,00038

0,00035

0,00033

0,00033

0,0003

0,0003

0,0003

41

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,00075

0,00070

0,00065

0,00065

0,0006

0,0006

0,0005

42

Quần áo mưa

cái

12

0,00038

0,00035

0,00033

0,00033

0,0003

0,0003

0,0003

43

Áo phản quang

cái

12

0,00075

0,00070

0,00065

0,00065

0,0006

0,0006

0,0005

44

Ủng cao su

đôi

12

0,00038

0,00035

0,00033

0,00033

0,0003

0,0003

0,0003

1.5

Máy phun vật liệu phủ trung gian (PSA 3000 và tương đương)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

45

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

-

-

-

-

-

-

0,0005

46

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

-

-

-

-

-

-

0,0005

47

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

-

-

-

-

-

-

0,0003

48

Găng tay cao su

đôi

01

-

-

-

-

-

-

0,0003

49

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

-

-

-

-

-

-

0,0003

50

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

-

-

-

-

-

-

0,0005

51

Quần áo mưa

cái

12

-

-

-

-

-

-

0,0003

52

Áo phản quang

cái

12

-

-

-

-

-

-

0,0005

53

Ủng cao su

đôi

12

-

-

-

-

-

-

0,0003

II

Xử lý chất thải rắn sinh hoạt

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

54

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,02540

0,02530

0,02350

0,02340

0,0225

0,0225

0,0307

55

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,02540

0,02530

0,02350

0,02340

0,0225

0,0225

0,0307

56

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

0,01270

0,01265

0,01175

0,01170

0,0113

0,0113

0,0154

57

Găng tay cao su

đôi

01

0,01270

0,01265

0,01175

0,01170

0,0113

0,0113

0,0154

58

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,01270

0,01265

0,01175

0,01170

0,0113

0,0113

0,0154

59

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,02540

0,02530

0,02350

0,02340

0,0225

0,0225

0,0307

60

Quần áo mưa

cái

12

0,01270

0,01265

0,01175

0,01170

0,0113

0,0113

0,0154

54

Áo phản quang

cái

12

0,01270

0,01265

0,01175

0,01170

0,0225

0,0225

0,0307

55

Ủng cao su

đôi

12

0,01270

0,01265

0,01175

0,01170

0,0113

0,0113

0,0154

54

Chổi có cán

cái

12

0,02540

0,02530

0,02350

0,02340

0,0113

0,0113

0,0154

55

Xẻng có cán

cái

06

0,01778

0,01771

0,01645

0,01638

0,00175

0,01575

0,02149

56

Cào có cán

cái

12

0,01778

0,01771

0,01645

0,01638

0,00175

0,01575

0,02149

57

Xe rùa

cái

12

0,02540

0,02530

0,02350

0,02340

0,00250

0,02250

0,03070

58

Rào chắn

cái

12

0,02540

0,02530

0,02350

0,02340

0,00250

0,02250

0,03070

59

Gậy chỉ đường

cái

12

0,02540

0,02530

0,02350

0,02340

0,00250

0,02250

0,03070

60

Đèn pin

cái

12

0,01270

0,01265

0,01175

0,01170

0,00250

0,02250

0,03070

2.2

Vận hành máy ủi

 

 

 

 

 

 

 

 

 

61

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,00280

0,00270

0,00260

0,00250

0,0022

0,0021

0,0025

62

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,00280

0,00270

0,00260

0,00250

0,0022

0,0021

0,0025

63

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

0,00140

0,00135

0,00130

0,00125

0,0011

0,0011

0,0013

64

Găng tay cao su

đôi

01

0,00140

0,00135

0,00130

0,00125

0,0011

0,0011

0,0013

65

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,00140

0,00135

0,00130

0,00125

0,0011

0,0011

0,0013

66

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,00280

0,00270

0,00260

0,00250

0,0022

0,0021

0,0025

67

Quần áo mưa

cái

12

0,00140

0,00135

0,00130

0,00125

0,0011

0,0011

0,0013

68

Áo phản quang

cái

12

0,00140

0,00135

0,00130

0,00125

0,0022

0,0021

0,0025

69

Ủng cao su

đôi

12

0,00140

0,00135

0,00130

0,00125

0,0011

0,0011

0,0013

2.3

Vận hành máy đào tải trọng 0,8 m³

 

 

 

 

 

 

 

 

 

70

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,00160

0,00150

0,00140

0,00140

0,0013

0,0013

0,0013

71

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,00160

0,00150

0,00140

0,00140

0,0013

0,0013

0,0013

72

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

0,00080

0,00075

0,00070

0,00070

0,0007

0,0007

0,0007

73

Găng tay cao su

đôi

01

0,00080

0,00075

0,00070

0,00070

0,0007

0,0007

0,0007

74

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,00080

0,00075

0,00070

0,00070

0,0007

0,0007

0,0007

75

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,00160

0,00150

0,00140

0,00140

0,0013

0,0013

0,0013

76

Quần áo mưa

cái

12

0,00080

0,00075

0,00070

0,00070

0,0007

0,0007

0,0007

77

Áo phản quang

cái

12

0,00080

0,00075

0,00070

0,00070

0,0013

0,0013

0,0013

78

Ủng cao su

đôi

12

0,00080

0,00075

0,00070

0,00070

0,0007

0,0007

0,0007

2.4

Vận hành ô tô tải thùng tự đổ tải trọng 10 tấn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

79

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,00270

0,00260

0,00260

0,00250

0,0004

0,0024

0,0005

80

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,00270

0,00260

0,00260

0,00250

0,0004

0,0024

0,0005

81

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

0,00135

0,00130

0,00130

0,00125

0,0002

0,0012

0,0003

82

Găng tay cao su

đôi

01

0,00135

0,00130

0,00130

0,00125

0,0002

0,0012

0,0003

83

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,00135

0,00130

0,00130

0,00125

0,0002

0,0012

0,0003

84

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,00270

0,00260

0,00260

0,00250

0,0004

0,0024

0,0005

85

Quần áo mưa

cái

12

0,00135

0,00130

0,00130

0,00125

0,0002

0,0012

0,0003

86

Áo phản quang

cái

12

0,00135

0,00130

0,00130

0,00125

0,0004

0,0024

0,0005

87

Ủng cao su

đôi

12

0,00135

0,00130

0,00130

0,00125

0,0002

0,0012

0,0003

2.5

Vận hành ô tô tải thùng tự đổ tải trọng 2 tấn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

88

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

-

-

-

-

0,0025

0,0024

0,0007

89

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

-

-

-

-

0,0025

0,0024

0,0007

90

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

-

-

-

-

0,0013

0,0012

0,0003

91

Găng tay cao su

đôi

01

-

-

-

-

0,0013

0,0012

0,0003

92

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

-

-

-

-

0,0013

0,0012

0,0003

93

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

-

-

-

-

0,0025

0,0024

0,0007

94

Quần áo mưa

cái

12

-

-

-

-

0,0013

0,0012

0,0003

95

Áo phản quang

cái

12

-

-

-

-

0,0025

0,0024

0,0007

96

Ủng cao su

đôi

12

-

-

-

-

0,0013

0,0012

0,0003

2.6

Vận hành xe bồn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

97

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,00300

0,00250

0,00200

0,00150

0,0006

0,0005

0,0016

98

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,00300

0,00250

0,00200

0,00150

0,0006

0,0005

0,0016

99

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

0,00150

0,00125

0,00100

0,00075

0,0003

0,0003

0,0008

100

Găng tay cao su

đôi

01

0,00150

0,00125

0,00100

0,00075

0,0003

0,0003

0,0008

101

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,00150

0,00125

0,00100

0,00075

0,0003

0,0003

0,0008

102

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,00300

0,00250

0,00200

0,00150

0,0006

0,0005

0,0016

103

Quần áo mưa

cái

12

0,00150

0,00125

0,00100

0,00075

0,0003

0,0003

0,0008

104

Áo phản quang

cái

12

0,00150

0,00125

0,00100

0,00075

0,0006

0,0005

0,0016

105

Ủng cao su

đôi

12

0,00150

0,00125

0,00100

0,00075

0,0003

0,0003

0,0008

2.7

Vận hành xe hút bùn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

106

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

-

-

-

-

0,0015

0,0010

0,0015

107

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

-

-

-

-

0,0015

0,0010

0,0015

108

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

-

-

-

-

0,0008

0,0005

0,0008

109

Găng tay cao su

đôi

01

-

-

-

-

0,0008

0,0005

0,0008

110

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

-

-

-

-

0,0008

0,0005

0,0008

111

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

-

-

-

-

0,0015

0,0010

0,0015

112

Quần áo mưa

cái

12

-

-

-

-

0,0008

0,0005

0,0008

113

Áo phản quang

cái

12

-

-

-

-

0,0015

0,0010

0,0015

114

Ủng cao su

đôi

12

-

-

-

-

0,0008

0,0005

0,0008

2.8

Thu gom nước thải, khí thải; vệ sinh, rải nilon phủ bề mặt

 

 

 

 

 

 

 

 

 

115

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,01150

0,01050

0,01050

0,01050

0,0055

0,0046

0,0015

116

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,01150

0,01050

0,01050

0,01050

0,0055

0,0046

0,0015

117

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

0,00575

0,00525

0,00525

0,00525

0,0028

0,0023

0,0008

118

Găng tay cao su

đôi

01

0,00575

0,00525

0,00525

0,00525

0,0028

0,0023

0,0008

119

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,00575

0,00525

0,00525

0,00525

0,0028

0,0023

0,0008

120

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,01150

0,01050

0,01050

0,01050

0,0055

0,0046

0,0015

121

Quần áo mưa

cái

12

0,00575

0,00525

0,00525

0,00525

0,0028

0,0023

0,0008

122

Áo phản quang

cái

12

0,00575

0,00525

0,00525

0,00525

0,0055

0,0046

0,0015

123

Ủng cao su

đôi

12

0,00575

0,00525

0,00525

0,00525

0,0028

0,0023

0,0008

4. Định mức vật liệu

Bảng số 43

TT

Danh mục vật liệu

Đơn vị tính

Mức hao phí (tính cho 01 tấn chất thải rắn sinh hoạt)

XL.1.1

XL.1.2

XL.1.3

XL.1.4

XL.1.5

XL.1.6

XL.1.7

I

Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Vôi bột

tấn

0,00028

0,00027

0,00026

0,00025

0,00024

0,00024

0,00024

II

Xử lý chất thải rắn sinh hoạt

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất

0,21000

0,20000

0,18000

0,17000

0,16000

0,15000

0,12360

3

Hóa chất diệt ruồi

lít

0,00215

0,00210

0,00209

0,00208

0,00207

0,00206

0,00210

4

Chế phẩm khử mùi

lít

0,01900

0,01800

0,01600

0,01500

0,01300

0,01200

0,01200

5

Bạt phủ

0,03500

0,03500

0,03500

0,03500

0,03500

0,03500

0,03500

6

Đá dăm cấp phối

0,00080

0,00080

0,00080

0,00080

0,00080

0,00080

0,00080

7

Đá dăm kích thước 4 mm x 6 mm

0,00200

0,00200

0,00200

0,00200

0,00200

0,00200

0,00200

8

Nước thô

0,06000

0,06000

0,06000

0,06000

0,06000

0,06000

0,06000

9

Ống nhựa

m

0,00100

0,00100

0,00100

0,00100

0,00100

0,00100

0,00100

10

Ống chịu áp lực

m

0,00016

0,00016

0,00016

0,00016

0,00016

0,00016

0,00016

11

Vật liệu phủ trung gian (Posi-Shell và tương đương)

kg

-

-

-

-

-

-

0,16880

12

Vật liệu phủ trung gian (Xtreme-Rain Shield và tương đương)

kg

-

-

-

-

-

-

0,00260

13

Xi măng PC40

kg

-

-

-

-

-

-

1,12500

5. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng số 44

TT

Danh mục năng lượng

Đơn vị tính

Mức tiêu hao (kWh/tấn)

XL.1.1

XL.1.2

XL.1.3

XL.1.4

XL.1.5

XL.1.6

XL.1.7

I

Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Trạm cân

kWh

0,00019

0,00006

0,00008

0,00006

0,00004

0,00004

0,00004

II

Xử lý chất thải rắn sinh hoạt

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Hệ thống rửa xe tự động

kWh

0,64000

0,21600

0,25600

0,18400

0,14400

0,12000

0,12000

3

Bơm điện 5,0 kW

kWh

0,03200

0,02800

0,02400

0,02000

0,10000

0,08400

0,08400

4

Bơm điện 7,5 kW

kWh

0,15000

0,15000

0,15000

0,15000

0,09000

0,06000

0,06000

5

Bơm điện 22 kW

kWh

0,17600

0,17600

0,17600

0,17600

0,26400

0,26400

0,26400

6. Định mức tiêu hao nhiên liệu

Bảng số 45

TT

Danh mục nhiên liệu

Đơn vị tính

Mức tiêu hao (lít/tấn)

XL.2.1

XL.2.2

XL.2.3

XL.2.4

XL.2.5

XL.2.6

XL.2.7

1

Dầu diesel vận hành cơ sở chôn lấp

lít

0,5250

0,5000

0,4710

0,4460

0,4840

0,4610

0,4780

2

Xăng vận hành cơ sở chôn lấp

lít

0,0037

0,0036

0,0035

0,0035

0,0069

0,0064

0,0099

II. Vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt thu hồi năng lượng để phát điện

1. Định mức lao động

1.1. Nội dung công việc

a) Đốt chất thải rắn sinh hoạt thu hồi năng lượng để phát điện bao gồm 05 công đoạn, cụ thể như sau:

- Tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt, bao gồm công tác chuẩn bị, tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt, kết thúc ca làm việc;

- Vận hành lò đốt, hệ thống xử lý khí thải, tro bay và thu gom xỉ đáy lò, bao gồm công tác chuẩn bị; vận hành lò đốt, hệ thống xử lý khí thải, tro bay và thu gom xỉ đáy lò; kết thúc ca làm việc. Khí thải sau xử lý đạt QCVN 61- MT:2016/BTNMT-Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường đối với lò đốt chất thải rắn sinh hoạt;

- Vận hành hệ thống phát điện, bao gồm công tác chuẩn bị, vận hành hệ thống phát điện, kết thúc ca làm việc;

- Vận hành hệ thống xử lý nước cấp, bao gồm công tác chuẩn bị, vận hành hệ thống xử lý nước cấp, kết thúc ca làm việc;

- Vận hành hệ thống xử lý nước thải, bao gồm công tác chuẩn bị, vận hành hệ thống xử lý nước thải, kết thúc ca làm việc. Nước thải sau xử lý đạt [3]QCVN 40:2011/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp, cột A.

b) Định mức lao động áp dụng cho 04 loại công việc, cụ thể như sau:

- XL.2.1: Định mức vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt thu hồi năng lượng để phát điện; công suất ≤ 500 tấn/ngày;

- XL.2.2: Định mức vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt thu hồi năng lượng để phát điện; công suất > 500 tấn/ngày đến ≤ 750 tấn/ngày;

- XL.2.3: Định mức vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt thu hồi năng lượng để phát điện; công suất > 750 tấn/ngày đến ≤ 1.000 tấn/ngày;

- XL.2.4: Định mức vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt thu hồi năng lượng để phát điện; công suất > 1.000 tấn/ngày đến ≤ 1.500 tấn/ngày;

 

1.2. Định biên, định mức

Bảng số 46

TT

Hạng mục công việc

Định mức (công nhóm/tấn)

XL.2.1

XL.2.2

XL.2.3

XL.2.4

Định biên

Định mức

Định biên

Định mức

Định biên

Định mức

Định biên

Định mức

I

Tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Vận hành trạm cân

01 NC III.IV

0,00600

01 NC III.IV

0,00400

01 NC III.IV

0,00300

01 NC III.IV

0,00200

2

Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt

01 NC III.IV

0,00600

01 NC III.IV

0,00400

02 NC III.IV

0,00300

03 NC III.IV

0,00200

3

Gầu ngoạm và hệ thống kiểm soát mùi hôi

01 NC III.IV

0,00600

01 NC III.IV

0,00400

02 NC III.IV

0,00300

03 NC III.IV

0,00200

II

Lò đốt, hệ thống xử lý khí thải, tro bay và thu gom xỉ đáy lò

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Vận hành lò đốt, hệ thống xử lý khí thải

02 KS III

0,00600

03 KS III

0,00400

06 KS III

0,00300

09 KS III

0,00200

5

Vận hành xe nâng

01 NC III.IV

0,00200

01 NC III.IV

0,00133

01 NC III.IV

0,00100

01 NC III.IV

0,00067

6

Vận hành xe xúc xỉ đáy lò

02 NC III.IV

0,00200

02 NC III.IV

0,00133

02 NC III.IV

0,00100

02 NC III.IV

0,00067

7

Vận hành xe ô tô tải thùng

01 NC III.IV

0,00200

01 NC III.IV

0,00133

01 NC III.IV

0,00100

01 NC III.IV

0,00067

III

Hệ thống phát điện

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Vận hành hệ thống phát điện

01 NC III.IV

0,00600

01 NC III.IV

0,00400

01 NC III.IV

0,00300

01 NC III.IV

0,00200

IV

Hệ thống xử lý nước cấp

 

 

 

 

 

 

 

 

9

Vận hành hệ thống xử lý nước cấp

02 NC III.IV

0,00600

02 NC III.IV

0,00400

02 NC III.IV

0,00300

03 NC III.IV

0,00200

V

Hệ thống xử lý nước thải

 

 

 

 

 

 

 

 

10

Vận hành hệ thống xử lý nước thải

02 NC III.IV

0,00600

02 NC III.IV

0,00400

02 NC III.IV

0,00300

03 NC III.IV

0,00200

 

2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 47

TT

Danh mục thiết bị

Công suất

Mức tiêu hao (ca/tấn)

XL.2.1

XL.2.2

XL.2.3

XL.2.4

I

Tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt

 

 

 

 

 

1

Trạm cân

0,003 kW

0,00600

0,00400

0,00300

0,00200

2

Hệ thống kiểm soát mùi hôi

03 kW

0,00600

0,00400

0,00300

0,00200

3

Gầu ngoạm

08 kW

0,00600

0,00400

0,00300

0,00200

II

Lò đốt, hệ thống xử lý khí thải, tro bay và thu gom xỉ đáy lò

 

 

 

 

 

4

Lò đốt, xử lý khí thải

 

0,00600

0,00400

0,00300

0,00200

5

Xe nâng

tải trọng 05 tấn

0,00200

0,00133

0,00100

0,00067

6

Xe ô tô tải thùng

tải trọng 17 tấn

0,00200

0,00133

0,00100

0,00067

7

Xe xúc xỉ đáy lò

dung tích gầu 3,2 m3

0,00200

0,00133

0,00100

0,00067

III

Hệ thống phát điện

 

 

 

 

 

8

Hệ thống phát điện

92 kW

0,00600

-

-

-

9

Hệ thống phát điện

125 kW

-

0,00400

-

-

10

Hệ thống phát điện

158 kW

-

-

0,00300

-

11

Hệ thống phát điện

225 kW

-

-

-

0,00200

12

Hệ thống phát điện

292 kW

-

-

-

-

IV

Hệ thống xử lý nước cấp

 

 

 

 

 

13

Hệ thống xử lý nước cấp

83 kW

0,00600

-

-

-

14

Hệ thống xử lý nước cấp

100 kW

-

0,00400

-

-

15

Hệ thống xử lý nước cấp

117 kW

-

-

0,00300

-

16

Hệ thống xử lý nước cấp

150 kW

-

-

-

0,00200

17

Hệ thống xử lý nước cấp

183 kW

-

-

-

-

V

Hệ thống xử lý nước thải

 

 

 

 

 

18

Hệ thống xử lý nước thải

92 kW

0,00600

-

-

-

19

Hệ thống xử lý nước thải

125 kW

-

0,00400

-

-

20

Hệ thống xử lý nước thải

158 kW

-

-

0,00300

-

21

Hệ thống xử lý nước thải

225 kW

-

-

-

0,00200

22

Hệ thống xử lý nước thải

292 kW

-

-

-

-

3. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 48

TT

Danh mục dụng cụ

Đơn vị tính

THSD (tháng)

Mức tiêu hao (ca/tấn)

XL.2.1

XL.2.2

XL.2.3

XL.2.4

I

Tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt

 

 

 

 

 

 

1.1

Vận hành trạm cân

 

 

 

 

 

 

1

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,00600

0,00400

0,00300

0,00200

2

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,00600

0,00400

0,00300

0,00200

3

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,00600

0,00400

0,00300

0,00200

4

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,00600

0,00400

0,00300

0,00200

5

Ủng cao su

đôi

12

0,00300

0,00200

0,00150

0,00100

6

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

0,00300

0,00200

0,00150

0,00100

7

Quần áo mưa

bộ

12

0,00300

0,00200

0,00150

0,00100

8

Áo phản quang

cái

12

0,00600

0,00400

0,00300

0,00200

1.2

Tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt

 

 

 

 

 

 

9

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,00600

0,00400

0,00600

0,00600

10

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,00600

0,00400

0,00600

0,00600

11

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,00600

0,00400

0,00600

0,00600

12

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,00600

0,00400

0,00600

0,00600

13

Ủng cao su

đôi

12

0,00300

0,00200

0,00300

0,00300

14

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

0,00300

0,00200

0,00300

0,00300

15

Quần áo mưa

bộ

12

0,00300

0,00200

0,00300

0,00300

16

Áo phản quang

cái

12

0,00600

0,00400

0,00600

0,00600

1.3

Vận hành gầu ngoạm và hệ thống kiểm soát mùi hôi

 

 

 

 

 

 

17

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,00600

0,00400

0,00600

0,00600

18

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,00600

0,00400

0,00600

0,00600

19

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,00600

0,00400

0,00600

0,00600

20

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,00600

0,00400

0,00600

0,00600

21

Ủng cao su

đôi

12

0,00300

0,00200

0,00300

0,00300

22

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

0,00300

0,00200

0,00300

0,00300

23

Quần áo mưa

bộ

12

0,00300

0,00200

0,00300

0,00300

24

Áo phản quang

cái

12

0,00600

0,00400

0,00600

0,00600

II

Lò đốt, hệ thống xử lý khí thải, tro bay và thu gom xỉ đáy lò

 

 

 

 

 

 

2.1

Vận hành lò đốt, hệ thống xử lý khí thải

 

 

 

 

 

 

25

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,01200

0,01200

0,01800

0,01800

26

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,01200

0,01200

0,01800

0,01800

27

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,01200

0,01200

0,01800

0,01800

28

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,01200

0,01200

0,01800

0,01800

29

Ủng cao su

đôi

12

0,00600

0,00600

0,00900

0,00900

30

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

0,00600

0,00600

0,00900

0,00900

31

Quần áo mưa

bộ

12

0,00600

0,00600

0,00900

0,00900

32

Áo phản quang

cái

12

0,01200

0,01200

0,01800

0,01800

33

Quần áo cách nhiệt

bộ

12

0,01200

0,01200

0,01800

0,01800

34

Găng tay chống axít và kiềm

đôi

12

0,01200

0,01200

0,01800

0,01800

35

Kính bảo hộ

cái

12

0,00360

0,00360

0,00540

0,00540

36

Kính chống hóa chất

cái

12

0,00360

0,00360

0,00540

0,00540

37

Kính chống bức xạ

cái

12

0,00360

0,00360

0,00540

0,00540

38

Mặt nạ phòng độc

cái

12

0,00360

0,00360

0,00540

0,00540

39

Ủng chống hóa chất

đôi

12

0,01200

0,01200

0,01800

0,01800

40

Đồ bảo hộ chống axít và kiềm

bộ

12

0,01200

0,01200

0,01800

0,01800

41

Dây an toàn

cái

12

0,01200

0,01200

0,01800

0,01800

42

Nút bịt tai

cái

12

0,01200

0,01200

0,01800

0,01800

43

Trang phục hóa nghiệm

cái

12

0,01200

0,01200

0,01800

0,01800

44

Thiết bị thở khí chữa cháy áp suất dương

cái

12

0,00360

0,00360

0,00540

0,00540

45

Máy thở oxy

cái

12

0,00360

0,00360

0,00540

0,00540

46

Thiết bị đo đạc

cái

12

0,01200

0,01200

0,01800

0,01800

47

Dụng cụ vận hành bằng tay

cái

12

0,01200

0,01200

0,01800

0,01800

48

Dụng cụ an toàn điện

cái

12

0,01200

0,01200

0,01800

0,01800

2.2

Vận hành xe nâng

 

 

 

 

 

 

49

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,00200

0,00133

0,00100

0,00067

50

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,00200

0,00133

0,00100

0,00067

51

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,00200

0,00133

0,00100

0,00067

52

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,00200

0,00133

0,00100

0,00067

53

Ủng cao su

đôi

12

0,00100

0,00067

0,00050

0,00033

54

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

0,00100

0,00067

0,00050

0,00033

55

Quần áo mưa

bộ

12

0,00100

0,00067

0,00050

0,00033

56

Áo phản quang

cái

12

0,00200

0,00133

0,00100

0,00067

2.3

Vận hành xe xúc xỉ đáy lò

 

 

 

 

 

 

58

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,00400

0,00267

0,00200

0,00133

59

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,00400

0,00267

0,00200

0,00133

60

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,00400

0,00267

0,00200

0,00133

61

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,00400

0,00267

0,00200

0,00133

62

Ủng cao su

đôi

12

0,00200

0,00133

0,00100

0,00067

63

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

0,00200

0,00133

0,00100

0,00067

64

Quần áo mưa

bộ

12

0,00200

0,00133

0,00100

0,00067

65

Áo phản quang

cái

12

0,00400

0,00267

0,00200

0,00133

2.4

Vận hành xe ô tô tải thùng

 

 

 

 

 

 

66

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,00200

0,00133

0,00100

0,00067

67

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,00200

0,00133

0,00100

0,00067

68

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,00200

0,00133

0,00100

0,00067

69

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,00200

0,00133

0,00100

0,00067

70

Ủng cao su

đôi

12

0,00100

0,00067

0,00050

0,00033

71

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

0,00100

0,00067

0,00050

0,00033

72

Quần áo mưa

bộ

12

0,00100

0,00067

0,00050

0,00033

73

Áo phản quang

cái

12

0,00200

0,00133

0,00100

0,00067

III

Hệ thống phát điện

 

 

 

 

 

 

74

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,00600

0,00400

0,00300

0,00200

75

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,00600

0,00400

0,00300

0,00200

76

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,00600

0,00400

0,00300

0,00200

77

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,00600

0,00400

0,00300

0,00200

78

Ủng cao su

đôi

12

0,00300

0,00200

0,00150

0,00100

79

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

0,00300

0,00200

0,00150

0,00100

80

Quần áo mưa

bộ

12

0,00300

0,00200

0,00150

0,00100

81

Áo phản quang

cái

12

0,00600

0,00400

0,00300

0,00200

IV

Hệ thống xử lý nước cấp

 

 

 

 

 

 

82

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,01200

0,00800

0,00600

0,00600

83

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,01200

0,00800

0,00600

0,00600

84

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,01200

0,00800

0,00600

0,00600

85

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,01200

0,00800

0,00600

0,00600

86

Ủng cao su

đôi

12

0,00600

0,00400

0,00300

0,00300

87

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

0,00600

0,00400

0,00300

0,00300

88

Quần áo mưa

bộ

12

0,00600

0,00400

0,00300

0,00300

89

Áo phản quang

cái

12

0,01200

0,00800

0,00600

0,00600

V

Hệ thống xử lý nước thải

 

 

 

 

 

 

90

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,01200

0,00800

0,00600

0,00600

91

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,01200

0,00800

0,00600

0,00600

92

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,01200

0,00800

0,00600

0,00600

93

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,01200

0,00800

0,00600

0,00600

94

Ủng cao su

đôi

12

0,00600

0,00400

0,00300

0,00300

95

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

0,00600

0,00400

0,00300

0,00300

96

Quần áo mưa

bộ

12

0,00600

0,00400

0,00300

0,00300

97

Áo phản quang

cái

12

0,01200

0,00800

0,00600

0,00600

4. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 49

TT

Danh mục vật liệu

Đơn vị tính

Mức tiêu hao (kg/tấn)

XL.2.1

XL.2.2

XL.2.3

XL.2.4

I

Lò đốt, hệ thống xử lý khí thải, tro bay và thu gom xỉ đáy lò

 

 

 

 

 

1.1

Xử lý khí thải

 

 

 

 

 

1.1.1

Hóa chất xử lý oxit nitơ, lựa chọn một trong số các hóa chất sau hoặc tương đương

 

 

 

 

 

1

Amoniac (NH3) (18%)

kg

0,49462

0,49462

0,49462

0,49462

2

Ure (CO(NH2)2)

kg

1,80180

1,80180

1,80180

1,80180

1.1.2

Hóa chất xử lý các khí axit, lựa chọn một trong số các hóa chất sau hoặc tương đương

 

 

 

 

 

3

Sữa vôi (Canxi hydroxit (Ca(OH)2))

kg

3,32571

3,32571

3,32571

3,32571

4

Vôi bột (Canxi oxit (CaO))

kg

7,48441

7,48441

7,48441

7,48441

1.1.3

Hóa chất xử lý các chất hữu cơ, dioxin/furan lựa chọn chất sau hoặc tương đương

 

 

 

 

 

5

Than hoạt tính

kg

0,35195

0,35195

0,35195

0,35195

1.2

Xử lý sơ bộ tro bay

 

 

 

 

 

6

Hoá chất tạo phức

kg

0,21673

0,21673

0,21673

0,21673

II

Hệ thống xử lý nước cấp

 

 

 

 

 

3.1

Hóa chất trung hòa, lựa chọn một trong số các hóa chất sau hoặc tương đương

 

 

 

 

 

7

Axit Clohydric (HCl) (quy đổi về 100%)

kg

0,00384

0,00384

0,00384

0,00384

8

Natri hydroxit (NaOH)

kg

0,01180

0,01180

0,01180

0,01180

3.2

Hóa chất keo tụ, lựa chọn một trong số các hóa chất sau hoặc tương đương

 

 

 

 

 

9

Hoá chất keo tụ (Polyacrylamide (PAM) hoặc tương đương)

kg

0,10544

0,10544

0,10544

0,10544

10

Hoá chất keo tụ (Poly aluminium chloride (PAC) hoặc tương đương)

kg

0,07554

0,07554

0,07554

0,07554

3.3

Hóa chất khử trùng lựa chọn hóa chất sau hoặc tương đương

 

 

 

 

 

11

Hoá chất khử trùng (NaOCl)

kg

0,02527

0,02527

0,02527

0,02527

3.4

Hóa chất khác, lựa chọn hóa chất sau hoặc tương đương

 

 

 

 

 

12

Chất chống cặn

kg

0,13467

0,13467

0,13467

0,13467

13

Chất diệt nấm không ô xy hóa

kg

0,20790

0,20790

0,20790

0,20790

14

Chất ức chế

kg

0,43659

0,43659

0,43659

0,43659

III

Xử lý nước thải

 

 

 

 

 

3.1

Hóa chất trung hòa, lựa chọn các hóa chất sau hoặc tương đương

 

 

 

 

 

15

Natri hydroxit (NaOH)

kg

0,01971

0,01971

0,01971

0,01971

16

Vôi bột (CaO)

kg

0,58916

0,58916

0,58916

0,58916

17

Axit sunfuric (H2SO4) (quy đổi về 98%)

kg

0,87989

0,87989

0,87989

0,87989

18

Axit Clohydric (HCl) (quy đổi về 100%)

kg

0,12247

0,12247

0,12247

0,12247

3.2

Hóa chất keo tụ, lựa chọn các hóa chất sau hoặc tương đương

 

 

 

 

 

19

Sắt (III) clorua (FeCl3)

kg

0,00996

0,00996

0,00996

0,00996

20

Polyacrylamide (PAM) hoặc tương đương

kg

0,27050

0,27050

0,27050

0,27050

3.3

Hóa chất khử trùng, lựa chọn hóa chất sau hoặc tương đương

 

 

 

 

 

21

Hoá chất khử trùng (Hypoclorit natri (NaOCl) hoặc tương đương)

kg

0,11231

0,11231

0,11231

0,11231

3.4

Hóa chất khác, lựa chọn các hóa chất sau hoặc tương đương

 

 

 

 

 

22

Chất chống cặn

kg

0,10444

0,10444

0,10444

0,10444

23

Chất sát khuẩn màng RO

kg

0,00194

0,00194

0,00194

0,00194

24

Chất khử bọt

kg

0,20482

0,20482

0,20482

0,20482

25

Hóa chất khử trùng, diệt rêu tảo (Axit citric (C6H8O7) hoặc tương đương)

kg

0,02613

0,02613

0,02613

0,02613

26

Hóa chất khử (Natri bisulfit (NaHSO3) hoặc tương đương)

kg

0,00171

0,00171

0,00171

0,00171

27

Hóa chất sát khuẩn, tiệt trùng, trung hòa tính axit (Natri bicacbonat (NaHCO3) hoặc tương đương)

kg

0,03119

0,03119

0,03119

0,03119

5. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng số 50

TT

Danh mục năng lượng

Đơn vị tính

Mức tiêu hao (kWh/tấn)

XL.2.1

XL.2.2

XL.2.3

XL.2.4

I

Tiếp nhận, xử lý sơ bộ chất thải rắn sinh hoạt

 

 

 

 

 

1

Điện vận hành trạm cân

kWh

0,00014

0,00010

0,00007

0,00005

2

Điện vận hành gầu ngoạm

kWh

0,38400

0,25600

0,19200

0,12800

3

Điện vận hành hệ thống xử lý mùi hôi

kWh

0,43200

0,40000

0,38400

0,36800

II

Lò đốt, hệ thống xử lý khí thải, tro bay và thu gom xỉ đáy lò

 

 

 

 

 

4

Điện vận hành lò đốt, hệ thống xử lý khí thải

kWh

36,0000

32,0000

30,000

28,0000

III

Hệ thống phát điện

 

 

 

 

 

5

Điện vận hành hệ thống phát điện

kWh

4,40000

4,00000

3,80000

3,60000

IV

Hệ thống xử lý nước cấp

 

 

 

 

 

6

Điện vận hành hệ thống xử lý nước cấp

kWh

4,40000

4,00000

3,80000

3,60000

V

Hệ thống xử lý nước thải

 

 

 

 

 

7

Điện vận hành hệ thống xử lý nước thải

kWh

4,00000

3,20000

2,80000

2,40000

 

6. Định mức tiêu hao nhiên liệu

Bảng số 51

TT

Danh mục nhiên liệu

Đơn vị tính

Mức tiêu hao (lít/tấn)

XL.2.1

XL.2.2

XL.2.3

XL.2.4

 

Lò đốt, hệ thống xử lý khí thải, tro bay và thu gom xỉ đáy lò

 

 

 

 

 

1

Dầu DO vận hành lò đốt

lít

1,83880

1,74400

1,69660

1,64920

2

Dầu Diesel vận hành xe nâng tro bay

lít

0,06600

0,04400

0,03300

0,02200

3

Dầu Diesel vận hành xe ô tô tải thùng

lít

0,07600

0,05067

0,03800

0,02533

4

Dầu Diesel vận hành xe xúc xỉ đáy lò

lít

0,26800

0,17867

0,13400

0,08933

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III. Vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt không thu hồi năng lượng

1. Định mức lao động

1.1. Nội dung công việc

a) Đốt chất thải rắn sinh hoạt không thu hồi năng lượng bao gồm 03 công đoạn, cụ thể như sau:

- Tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt, bao gồm công tác chuẩn bị, tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt, kết thúc ca làm việc;

- Vận hành lò đốt chất thải rắn sinh hoạt, hệ thống xử lý khí thải, hệ thống thu hồi tro bay, thu gom xỉ đáy lò, bao gồm công tác chuẩn bị; vận hành lò đốt chất thải rắn sinh hoạt, hệ thống xử lý khí thải, hệ thống thu hồi tro bay, thu gom xỉ đáy lò; kết thúc ca làm việc. Khí thải sau xử lý đạt QCVN 61- MT:2016/BTNMT-Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường đối với lò đốt chất thải rắn sinh hoạt;

- Vận hành hệ thống xử lý nước thải, trạm bơm nước cấp (nếu có) bao gồm công tác chuẩn bị, vận hành hệ thống xử lý nước thải, trạm bơm nước cấp kết thúc ca làm việc. Nước thải sau xử lý đạt [4]QCVN 40:2011/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp, cột A.

b) Định mức lao động áp dụng cho 02 loại công suất, cụ thể như sau:

- XL.3.1: Định mức vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt không thu hồi năng lượng công suất ≤ 100 tấn/ngày;

- XL.3.2: Định mức vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt không thu hồi năng lượng công suất > 100 tấn/ngày đến ≤ 200 tấn/ngày.

1.2. Định biên, định mức

Bảng số 52

TT

Hạng mục công việc

Định mức (công nhóm/tấn)

XL.3.1

XL.3.2

Định biên

Định mức

Định biên

Định mức

I

Tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt

 

 

 

 

1

Vận hành trạm cân

01 NC III.IV

0,01000

01 NC III.IV

0,00500

2

Máy xúc lật

01 NC III.IV

0,00125

01 NC III.IV

0,00125

3

Phun chế phẩm khử mùi

01 NC III.IV

0,00750

01 NC III.IV

0,00500

4

Gầu ngoạm

01 NC III.IV

0,01500

01 NC III.IV

0,01500

II

Vận hành lò đốt chất thải rắn sinh hoạt, hệ thống xử lý khí thải, hệ thống thu hồi tro bay, thu gom xỉ đáy lò

 

 

 

 

5

Vận hành lò đốt và hệ thống xử lý khí thải

02 NC III.IV

0,03000

03 NC III.IV

0,01500

6

Pha hóa chất xử lý khí thải, vận hành máy ép bùn thu hồi tro bay

01 NC III.IV

0,00750

01 NC III.IV

0,00750

7

Vận hành xe nâng, thu gom vận chuyển tro bay, xỉ đáy lò về khu lưu giữ

01 NC III.IV

0,00750

01 NC III.IV

0,00750

III

Vận hành hệ thống xử lý nước thải, trạm bơm nước cấp

 

 

 

 

8

Vận hành hệ thống xử lý nước thải

01 NC III.IV

0,01000

01 NC III.IV

0,00500

2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 53

TT

Danh mục thiết bị

Công suất

Định mức (ca/tấn)

XL.3.1

XL.3.2

I

Tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt

 

 

 

1

Trạm cân

0,3 kW

0,01000

0,00500

2

Máy phun khử mùi

2,2 kW

0,00375

0,00250

3

Hệ thống rửa xe tự động

05 kW

0,00375

0,00250

4

Gầu ngoạm

08 kW

0,01500

0,01500

5

Máy xúc lật

dung tích gầu 0,86 m3

0,00125

0,00125

II

Vận hành lò đốt và xử lý khí thải

 

 

 

6

Hệ thống lò đốt và xử lý khí thải

53,06 kW

0,03000

0,01500

7

Máy ép bùn thu hồi tro bay

11,75 kW

0,00250

0,00250

8

Xe nâng

2,5 tấn

0,00750

0,00750

III

Hệ thống xử lý nước thải, trạm bơm nước cấp

 

 

 

9

Trạm bơm nước cấp (áp dụng khi sử dụng nước giếng khoan)

1,5 kW

0,01500

0,00750

10

Trạm xử lý nước thải

7,59 kW

0,03000

-

11

Trạm xử lý nước thải

15,18 kW

-

0,01500

12

Máy ép bùn thu hồi bùn

11,75 kW

0,00375

0,00375

3. Định mức dụng cụ lao động

 

 

Bảng số 54

TT

Danh mục dụng cụ

Đơn vị tính

THSD (tháng)

Mức tiêu hao (ca/tấn)

XL.3.1

XL.3.2

I

Tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt

 

 

 

 

1.1

Vận hành trạm cân

 

 

 

 

1

Quần áo bảo hộ

bộ

06

0,0100

0,0050

2

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,0100

0,0050

3

Ủng bảo hộ

đôi

12

0,0100

0,0050

4

Găng tay bảo hộ lao động

cái

01

0,0100

0,0050

5

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,0100

0,0050

6

Quần áo mưa

bộ

12

0,0050

0,0025

1.2

Vận hành máy xúc lật

 

 

 

 

7

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,00125

0,00125

8

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,00125

0,00125

9

Ủng bảo hộ

đôi

12

0,00125

0,00125

10

Găng tay bảo hộ lao động

cái

01

0,00125

0,00125

11

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,00125

0,00125

12

Quần áo mưa

bộ

12

0,00063

0,00063

1.3

Phun chế phẩm khử mùi và rửa xe

 

 

 

 

13

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,00750

0,00500

14

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,00750

0,00500

15

Ủng bảo hộ

đôi

12

0,00750

0,00500

16

Găng tay cao su

cái

03

0,00750

0,00500

17

Kính bảo hộ

cái

06

0,00750

0,00500

18

Khẩu trang than hoạt tính

bộ

01

0,00750

0,00500

19

Quần áo mưa

bộ

12

0,00375

0,00250

1.4

Vận hành gầu ngoạm

 

 

 

 

20

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,00150

0,00150

21

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,00150

0,00150

22

Ủng bảo hộ

đôi

12

0,00150

0,00150

23

Găng tay bảo hộ lao động

cái

01

0,00150

0,00150

24

Kính bảo hộ

cái

06

0,00150

0,00150

25

Khẩu trang than hoạt tính

bộ

01

0,00150

0,00150

26

Quần áo mưa

bộ

12

0,00750

0,00750

II

Vận hành lò đốt và xử lý khí thải

 

 

 

 

2.1

Vận hành lò đốt và kiểm soát quá trình đốt

 

 

 

 

27

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,0600

0,0450

28

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,0600

0,0450

29

Ủng cao su

đôi

12

0,0600

0,0450

30

Kính bảo hộ

cái

06

0,0600

0,0450

31

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,0600

0,0450

32

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,0600

0,0450

33

Quần áo mưa

bộ

12

0,0300

0,0225

34

Thùng đựng tro xỉ

cái

24

0,0600

0,0450

35

Sào chuyên dụng

cái

06

0,0600

0,0450

36

Cào có cán

cái

03

0,0600

0,0450

37

Xẻng có cán

cái

12

0,0600

0,0450

38

Chổi có cán

cái

06

0,0600

0,0450

2.2

Pha hóa chất xử lý khí thải, vận hành máy ép bùn thu hồi tro bay

 

 

 

 

39

Quần áo bảo hộ

bộ

06

0,0075

0,0075

30

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,0075

0,0075

31

Ủng cao su

đôi

12

0,0075

0,0075

32

Kính bảo hộ

cái

03

0,0075

0,0075

33

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,0075

0,0075

34

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,0075

0,0075

35

Quần áo mưa

bộ

12

0,0038

0,0038

2.3

Vận hành xe nâng, thu gom vận chuyển tro bay, xỉ đáy lò về khu lưu giữ

 

 

 

 

36

Quần áo bảo hộ

bộ

06

0,0075

0,0075

37

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,0075

0,0075

38

Ủng bảo hộ

đôi

12

0,0075

0,0075

39

Kính bảo hộ

cái

03

0,0075

0,0075

40

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,0075

0,0075

41

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,0075

0,0075

42

Quần áo mưa

bộ

12

0,0038

0,0038

III

Vận hành hệ thống xử lý nước thải

 

 

 

 

43

Quần áo bảo hộ

bộ

06

0,0100

0,0050

44

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,0100

0,0050

45

Ủng cao su

đôi

12

0,0100

0,0050

46

Kính bảo hộ

cái

03

0,0100

0,0050

47

Găng tay cao su

đôi

01

0,0100

0,0050

48

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,0100

0,0050

49

Quần áo mưa

bộ

12

0,0050

0,0025

4. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 55

TT

Danh mục vật liệu

Đơn vị tính

Mức tiêu hao (tính cho 01 tấn chất thải rắn sinh hoạt)

XL.3.1

XL.3.2

I

Tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt

 

 

 

1

Hóa chất khử mùi

lít

0,00298

0,00300

2

Hóa chất diệt ruồi

lít

0,00170

0,00200

3

Nước

m3

0,03000

0,02550

4

Xà phòng

kg

0,00015

0,00008

II

Vận hành lò đốt và xử lý khí thải

 

 

 

5

Natri hydroxit (NaOH)

kg

2,49900

2,50005

6

Than hoạt tính

kg

0,09990

0,10005

7

Nước

m3

0,50010

0,49995

8

Xà phòng

kg

0,00046

0,00029

III

Vận hành hệ thống xử lý nước thải

 

 

 

3.1

Hóa chất trung hòa

 

 

 

1.1

Hoá chất trung hoà kiềm, lựa chọn một trong số các hóa chất sau hoặc tương đương

 

 

 

9

Natri hydroxit (NaOH)

kg

0,01971

0,01971

10

Vôi bột (CaO)

kg

0,58902

0,58902

1.2

Hoá chất trung hoà axit, lựa chọn một trong số các hóa chất sau hoặc tương đương

 

 

 

11

Axit sunfuric (H2SO4) (quy đổi về 98%)

kg

0,87990

0,87990

12

Axit Clohydric (HCl) (quy đổi về 100%)

kg

0,12249

0,12249

3.2

Hóa chất keo tụ, lựa chọn một trong số các hóa chất sau hoặc tương đương

 

 

 

13

Sắt (III) clorua (FeCl3)

kg

0,00996

0,00996

14

Polyacrylamide (PAM)

kg

0,27051

0,27051

3.3

Hóa chất khử trùng, lựa chọn một trong số các hóa chất sau hoặc tương đương

 

 

 

15

Hoá chất khử trùng (Hypoclorit natri (NaOCl) hoặc tương đương)

kg

0,11229

0,11229

16

Xà phòng

kg

0,00004

0,00002

5. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng số 56

TT

Danh mục năng lượng

Đơn vị tính

Mức tiêu hao (kWh/tấn)

XL.3.1

XL.3.2

I

Tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt

 

 

 

1

Trạm cân

kWh

0,02400

0,01200

2

Máy phun khử mùi

kWh

0,06600

0,04400

3

Máy bơm nước rửa xe

kWh

0,15000

0,10000

4

Gầu ngoạm chất thải

kWh

0,72000

0,72000

II

Vận hành lò đốt, xử lý khí thải

 

 

 

5

Vận hành lò đốt và xử lý khí thải

kWh

12,73440

12,73500

6

Vận hành máy ép bùn thu hồi tro bay

kWh

0,23500

0,70500

III

Vận hành hệ thống xử lý nước thải, trạm bơm nước cấp

 

 

 

7

Điện vận hành hệ thống bơm nước cấp (chỉ áp dụng cho các cơ sở sử dụng nước giếng khoan để cấp nước)

kWh

0,18000

0,09000

8

Điện vận hành hệ thống bơm xử lý nước thải

kWh

1,82160

-

9

Điện vận hành hệ thống bơm xử lý nước thải

kWh

-

1,82160

10

Điện vận hành máy ép bùn thu hồi bùn

kWh

0,35250

0,35250

6. Định mức tiêu hao nhiên liệu

Bảng số 57

TT

Danh mục nhiên liệu

Đơn vị tính

Mức tiêu hao (lít/tấn)

XL.3.1

XL.3.2

I

Tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt

 

 

 

1

Dầu diesel cho máy xúc chất thải - dung tích gầu 0,86 m3

lít

0,03625

0,03625

II

Vận hành lò đốt và xử lý khí thải

 

 

 

2

Dầu DO vận hành hệ thống lò đốt

lít

1,80000

1,80000

3

Dầu thủy lực cho vận hành hệ thống lò đốt

lít

0,06645

0,06645

4

Dầu diesel cho xe nâng trọng tải 01 tấn

lít

0,08438

0,07594

5

Dầu thủy lực cho xe nâng lấy tro, xỉ trọng tải 01 tấn

lít

0,00244

0,00219

IV. Vận hành cơ sở xử lý nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt

1. Định mức lao động

1.1. Nội dung công việc

a) Xử lý nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt bao gồm 02 công đoạn, cụ thể như sau:

- Tiếp nhận nước thải, bao gồm công tác chuẩn bị, tiếp nhận nước thải, kết thúc ca làm việc;

- Xử lý nước thải, bao gồm công tác chuẩn bị, xử lý nước thải, kết thúc ca làm việc.

b) Định mức lao động áp dụng cho 09 loại công việc sau:

- XL.4.1: Định mức vận hành cơ sở xử lý nước thải công suất ≤ 100 m3/ngày bằng công nghệ hóa - sinh có sử dụng xúc tác quang hóa đạt [5]QCVN 25:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn, cột A;

- XL.4.2: Định mức vận hành cơ sở xử lý nước thải công suất > 100 m3/ngày đến ≤ 300 m3/ngày bằng công nghệ hóa - sinh có sử dụng xúc tác quang hóa đạt 5QCVN 25:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn, cột A;

- XL.4.3: Định mức vận hành cơ sở xử lý nước thải công suất > 300 m3/ngày đến ≤ 500 m3/ngày bằng công nghệ hóa - sinh có sử dụng xúc tác quang hóa đạt 5QCVN 25:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn, cột A;

- XL.4.4: Định mức vận hành cơ sở xử lý nước thải công suất ≤ 100 m3/ngày bằng công nghệ xử lý hóa lý kết hợp lọc đạt 5QCVN 25:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn, cột A;

- XL.4.5: Định mức vận hành cơ sở xử lý nước thải công suất > 100 m3/ngày đến ≤ 300 m3/ngày bằng công nghệ xử lý hóa lý kết hợp lọc đạt 5QCVN 25:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn, cột A;

- XL.4.6: Định mức vận hành cơ sở xử lý nước thải công suất > 300 m3/ngày đến ≤ 500 m3/ngày bằng công nghệ xử lý hóa lý kết hợp lọc đạt 5QCVN 25:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn, cột A;

- XL.4.7: Định mức vận hành cơ sở xử lý nước thải công suất ≤ 100 m3/ngày bằng công nghệ xử lý sinh học hiếu khí kết hợp hóa lý đạt 5QCVN 25:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn, cột B1;

- XL.4.8: Định mức vận hành cơ sở xử lý nước thải công suất > 100 m3/ngày đến ≤ 300 m3/ngày bằng công nghệ xử lý sinh học hiếu khí kết hợp hóa lý đạt 5QCVN 25:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn, cột B1;

- XL.4.9: Định mức vận hành cơ sở xử lý nước thải công suất > 300 m3/ngày đến ≤ 500 m3/ngày bằng công nghệ xử lý sinh học hiếu khí kết hợp hóa lý đạt 5QCVN 25:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn, cột B1.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


 

 

1.2. Định biên, định mức

Bảng số 58

TT

Nội dung công việc

Định mức (công nhóm/m3 nước thải)

XL.4.1

XL.4.2

XL.4.3

XL.4.4

XL.4.5

XL.4.6

XL.4.7

XL.4.8

XL.4.9

Định biên

Định mức

Định biên

Định mức

Định biên

Định mức

Định biên

Định mức

Định biên

Định mức

Định biên

Định mức

Định biên

Định mức

Định biên

Định mức

Định biên

Định mức

I

Tiếp nhận nước thải

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Tiếp nhận chất thải

01 NC III.IV

0,00667

01 NC III.IV

0,00333

01 NC III.IV

0,002

01 NC III.IV

0,0067

01 NC III.IV

0,00333

01 NC III.IV

0,002

01 NC III.IV

0,0067

01 NC III.IV

0,00333

01 NC III.IV

0,002

2

Thí nghiệm nước thải

01 NC III.IV

0,00667

01 NC III.IV

0,00333

01 NC III.IV

0,002

01 NC III.IV

0,0067

01 NC III.IV

0,00333

01 NC III.IV

0,002

01 NC III.IV

0,0067

01 NC III.IV

0,00333

01 NC III.IV

0,002

II

Xử lý nước thải

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Xử lý nước thải

04 NC III.IV

0,02000

04 NC III.IV

0,01000

04 NC III.IV

0,006

04 NC III.IV

0,02

04 NC III.IV

0,01000

04 NC III.IV

0,006

03 NC III.IV

0,0200

03 NC III.IV

0,01000

03 NC III.IV

0,006

2. Định mức máy móc, thiết bị

Bảng số 59

TT

Danh mục thiết bị

Công suất

Mức tiêu hao (ca/m3 nước thải)

XL.4.1

XL.4.2

XL.4.3

XL.4.4

XL.4.5

XL.4.6

XL.4.7

XL.4.8

XL.4.9

1

Hệ thống xử lý nước thải

56,966 kW

0,020

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Hệ thống xử lý nước thải

91,181 kW

-

0,010

-

-

-

-

-

-

-

3

Hệ thống xử lý nước thải

100,260 kW

-

-

0,006

-

-

-

-

-

-

4

Hệ thống xử lý nước thải

57,485 kW

-

-

-

0,020

-

-

-

-

-

5

Hệ thống xử lý nước thải

92,291 kW

-

-

-

-

0,010

-

-

-

-

6

Hệ thống xử lý nước thải

103,421 kW

-

-

-

-

-

0,006

-

-

-

7

Hệ thống xử lý nước thải

24,467 kW

-

-

-

-

-

-

0,02000

-

-

8

Hệ thống xử lý nước thải

26,324 kW

-

-

-

-

-

-

-

0,01000

-

9

Hệ thống xử lý nước thải

27,604 kW

-

-

-

-

-

-

-

-

0,00600

3. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 60

TT

Danh mục dụng cụ

Đơn vị tính

THSD (tháng)

Mức tiêu hao (ca/m3 nước thải)

XL.4.1

XL.4.2

XL.4.3

XL.4.4

XL.4.5

XL.4.6

XL.4.7

XL.4.8

XL.4.9

I

Tiếp nhận nước thải

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Tiếp nhận nước thải

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Chổi có cán

cái

06

0,00667

0,00333

0,00200

0,00667

0,00333

0,00200

0,00667

0,00333

0,00200

2

Xẻng có cán

cái

12

0,00667

0,00333

0,00200

0,00667

0,00333

0,00200

0,00667

0,00333

0,00200

3

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,00667

0,00333

0,00200

0,00667

0,00333

0,00200

0,00667

0,00333

0,00200

4

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,00667

0,00333

0,00200

0,00667

0,00333

0,00200

0,00667

0,00333

0,00200

5

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,00333

0,00167

0,00100

0,00333

0,00167

0,00100

0,00333

0,00167

0,00100

6

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,00667

0,00333

0,00200

0,00667

0,00333

0,00200

0,00667

0,00333

0,00200

7

Ủng cao su

đôi

12

0,00333

0,00167

0,00100

0,00333

0,00167

0,00100

0,00333

0,00167

0,00100

8

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

0,00333

0,00167

0,00100

0,00333

0,00167

0,00100

0,00333

0,00167

0,00100

9

Quần áo mưa

cái

12

0,00200

0,00100

0,00060

0,00200

0,00100

0,00060

0,00200

0,00100

0,00060

10

Áo phản quang

cái

12

0,00667

0,00333

0,00200

0,00667

0,00333

0,00200

0,00667

0,00333

0,00200

1.2

Thí nghiệm nước thải

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,00467

0,00233

0,00140

0,00467

0,00233

0,00140

0,00467

0,00233

0,00140

12

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,00667

0,00333

0,00200

0,00667

0,00333

0,00200

0,00667

0,00333

0,00200

13

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,00333

0,00167

0,00100

0,00333

0,00167

0,00100

0,00333

0,00167

0,00100

14

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,00667

0,00333

0,00200

0,00667

0,00333

0,00200

0,00667

0,00333

0,00200

15

Ủng cao su

đôi

12

0,00167

0,00083

0,00050

0,00167

0,00083

0,00050

0,00167

0,00083

0,00050

16

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

0,00333

0,00167

0,00100

0,00333

0,00167

0,00100

0,00333

0,00167

0,00100

17

Quần áo mưa

cái

12

0,00200

0,00100

0,00060

0,00200

0,00100

0,00060

0,00200

0,00100

0,00060

18

Áo phản quang

cái

12

0,00667

0,00333

0,00200

0,00667

0,00333

0,00200

0,00667

0,00333

0,00200

19

Găng tay chống axit

đôi

06

0,00667

0,00333

0,00200

0,00667

0,00333

0,00200

0,00667

0,00333

0,00200

20

Kính bảo hộ

cái

06

0,00200

0,00100

0,00060

0,00200

0,00100

0,00060

0,00200

0,00100

0,00060

21

Đồ bảo hộ chống axit

bộ

06

0,00667

0,00333

0,00200

0,00667

0,00333

0,00200

0,00667

0,00333

0,00200

22

Ủng hóa chất

đôi

06

0,00167

0,00083

0,00050

0,00167

0,00083

0,00050

0,00167

0,00083

0,00050

23

Trang phục hóa nghiệm

bộ

06

0,00200

0,00100

0,00060

0,00200

0,00100

0,00060

0,00200

0,00100

0,00060

II

Xử lý nước thải

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

24

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,05600

0,02800

0,01680

0,05600

0,02800

0,01680

0,04200

0,01900

0,01140

25

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,08000

0,04000

0,02400

0,08000

0,04000

0,02400

0,06000

0,03000

0,01800

26

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,04000

0,02000

0,01200

0,04000

0,02000

0,01200

0,03000

0,01500

0,00900

27

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,08000

0,04000

0,02400

0,08000

0,04000

0,02400

0,06000

0,03000

0,01800

28

Ủng cao su

đôi

12

0,02000

0,01000

0,00600

0,02000

0,01000

0,00600

0,01500

0,00750

0,00450

29

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

0,04000

0,02000

0,01200

0,04000

0,02000

0,01200

0,03000

0,01500

0,00900

30

Quần áo mưa

cái

12

0,02400

0,01200

0,00720

0,02400

0,01200

0,00720

0,01800

0,00900

0,00540

31

Áo phản quang

cái

12

0,08000

0,04000

0,02400

0,08000

0,04000

0,02400

0,06000

0,03000

0,01800

32

Găng tay chống axit

đôi

06

0,08000

0,04000

0,02400

0,08000

0,04000

0,02400

0,06000

0,03000

0,01800

33

Kính bảo hộ

cái

06

0,02400

0,01200

0,00720

0,02400

0,01200

0,00720

0,01800

0,00900

0,00540

34

Đồ bảo hộ chống axit

bộ

06

0,08000

0,04000

0,02400

0,08000

0,04000

0,02400

0,06000

0,03000

0,01800

35

Ủng hóa chất

đôi

06

0,02000

0,01000

0,00600

0,02000

0,01000

0,00600

0,01500

0,00750

0,00450

36

Trang phục hóa nghiệm

bộ

06

0,02400

0,01200

0,00720

0,02400

0,01200

0,00720

0,01800

0,00900

0,00540

4. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 61

TT

Danh mục vật liệu

Đơn vị tính

Mức tiêu hao (tính cho 01 m3 nước thải)

XL.4.1

XL.4.2

XL.4.3

XL.4.4

XL.4.5

XL.4.6

XL.4.7

XL.4.8

XL.4.9

1

Vôi bột (CaO) hoặc tương đương

kg

1,532

1,532

1,532

0,376

0,376

0,376

0,37550

0,37550

0,37550

2

Hoá chất keo tụ (Poly aluminium chloride (PAC) hoặc tương đương)

kg

0,307

0,307

0,307

-

-

-

-

-

-

3

Axit sunfuric (H2SO4) (quy đổi về 98 %) hoặc tương đương

kg

1,520

1,520

1,520

0,049

0,049

0,049

0,04910

0,04910

0,04910

4

Hóa chất khử trùng (NaOCl hoặc tương đương)

lít

0,849

0,849

0,849

-

-

-

-

-

-

5

Sắt (II) sulfat (FeSO4.7H2O) hoặc tương đương

kg

5,404

5,404

5,404

-

-

-

-

-

-

6

Sắt (III) clorua (FeCl3) hoặc tương đương

kg

1,875

1,875

1,875

0,182

0,182

0,182

0,18180

0,18180

0,18180

7

Mật rỉ đường hoặc tương đương

kg

1,001

1,001

1,001

 

 

 

 

 

 

8

Vi sinh hoặc tương đương

lít

0,023

0,023

0,023

-

-

-

-

-

-

9

Titan dioxit (TiO2)

kg

0,026

0,026

0,026

-

-

-

-

-

-

10

Natri hydroxit (NaOH) hoặc tương đương

kg

-

-

-

0,364

0,364

0,364

0,36360

0,36360

0,36360

11

Polyacrylamide (PAM) hoặc tương đương

kg

-

-

-

0,003

0,003

0,003

0,00250

0,00250

0,00250

5. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng số 62

TT

Danh mục năng lượng

Đơn vị tính

Mức tiêu hao (kWh/m3 nước thải)

XL.4.1

XL.4.2

XL.4.3

XL.4.4

XL.4.5

XL.4.6

XL.4.7

XL.4.8

XL.4.9

1

Điện năng tiêu thụ

kWh

9,1146

7,2945

4,8125

9,1976

7,3830

4,9600

3,9150

2,1059

1,3250

 

 

 

 

TM. Ủy ban nhân dân

KT. CHỦ TỊCH
Phó Chủ tịch

(Đã ký)

 

Đào Quang Khải

Tải file đính kèm
 
This div, which you should delete, represents the content area that your Page Layouts and pages will fill. Design your Master Page around this content placeholder.