|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC NINH
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
|
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
Thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
(Ban hành kèm theo Quyết định số /2025/QĐ-UBND)
Phần I
QUY ĐỊNH CHUNG
1. Phạm vi điều chỉnh
Định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh, bao gồm:
1.1. Các định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt: Thu gom thủ công chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến điểm tập kết; Thu gom cơ giới chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận; Vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận, từ trạm trung chuyển đến cơ sở xử lý; Vận chuyển chất thải cồng kềnh từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý; Vận chuyển chất thải nguy hại phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân, điểm thu gom đến cơ sở xử lý hoặc điểm lưu giữ chất thải nguy hại; Vận chuyển nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt đến cơ sở xử lý; Vệ sinh điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt.
1.2. Các định mức kinh tế - kỹ thuật vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt: Vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép; Vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt không sử dụng thiết bị ép.
1.3. Các định mức kinh tế - kỹ thuật xử lý chất thải rắn sinh hoạt: Vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh; vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt thu hồi năng lượng để phát điện; vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt không thu hồi năng lượng.
2. Đối tượng áp dụng
Định mức kinh tế - kỹ thuật này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân, hộ gia đình có hoạt động thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và các tổ chức, cá nhân có liên quan trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.
3. Cơ sở xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật
- Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường; Nghị định số 05/2025/NĐ-CP của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
- Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường; Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
- Thông tư số 16/2021/TT-BTNMT ngày 27 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH ngày 06 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện;
- Thông tư số 11/2020/TT-BLĐTBXH ngày 12 tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành Danh mục nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và nghề, công việc đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm;
- Thông tư số 29/2021/TT-BLĐTBXH ngày 28 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định tiêu chuẩn phân loại lao động theo điều kiện lao động;
- Thông tư số 25/2022/TT-BLĐTBXH ngày 30 tháng 11 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định về chế độ trang cấp phương tiện bảo vệ cá nhân trong lao động;
- Thông tư số 19/2023/TT-BLĐTBXH ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội bổ sung Danh mục nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm (điều kiện lao động loại IV) và nghề, công việc đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm (điều kiện lao động loại VI, V);
- Thông tư số 03/2025/TT-BLĐTBXH ngày 11 tháng 02 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội Quy định tiêu chuẩn phân loại lao động theo điều kiện lao động;
- Thông tư số 35/2024/TT-BTNMT ngày 19 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy trình kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt;
- Thông tư số 36/2024/TT-BTNMT ngày 20 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài Nguyên và Môi trường về định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt;
- Các quy chuẩn kỹ thuật và các văn bản pháp lý có liên quan đến thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt.
4. Quy định chữ viết tắt
|
Chữ viết tắt
|
Nội dung viết tắt
|
|
NC II.IV
|
Lao động dịch vụ công ích đô thị nhóm II bậc IV (hoặc tương đương) (Dòng 2 mục 2.3 phần I Phụ lục hệ số lương, phụ cấp lương, mức lương của các loại lao động để xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện của Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH)
|
|
NC III.IV
|
Lao động dịch vụ công ích đô thị nhóm III bậc IV (hoặc tương đương) (Dòng 3 mục 2.3 phần I Phụ lục hệ số lương, phụ cấp lương, mức lương của các loại lao động để xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện của Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH)
|
|
KS III
|
Kỹ sư bậc III (hoặc tương đương) (Dòng 3 mục 1 phần II Phụ lục hệ số lương, phụ cấp lương, mức lương của các loại lao động để xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện của Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH)
|
|
LX II
|
Lái xe bậc II (hoặc tương đương)
|
|
LX III
|
Lái xe bậc III (hoặc tương đương)
|
|
TC
|
Trung chuyển
|
|
TG
|
Thu gom
|
|
THSD
|
Thời hạn sử dụng
|
|
VC
|
Vận chuyển
|
|
VS
|
Vệ sinh
|
|
XL
|
Xử lý
|
5. Giải thích từ ngữ
5.1. Cự ly thu gom thủ công chất thải rắn sinh hoạt là chiều dài tuyến đường thu gom thủ công, được xác định từ điểm lưu giữ phương tiện thu gom thủ công đến vị trí thu gom đầu tiên theo lịch trình sau đó đến các vị trí thu gom tiếp theo cho đến khi đạt tải trọng hoặc thể tích lưu chứa tối đa của phương tiện thu gom, di chuyển về điểm tập kết hoặc cơ sở tiếp nhận và quay trở về điểm lưu giữ phương tiện.
5.2. Cự ly thu gom cơ giới chất thải rắn sinh hoạt là chiều dài tuyến đường thu gom cơ giới, được xác định từ điểm lưu giữ phương tiện thu gom cơ giới đến vị trí thu gom đầu tiên theo lịch trình sau đó đến các vị trí thu gom tiếp theo cho đến khi đạt tải trọng của phương tiện thu gom, di chuyển về điểm tập kết hoặc cơ sở tiếp nhận và quay trở về điểm lưu giữ phương tiện.
5.3. Cự ly vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt là chiều dài tuyến đường vận chuyển, được xác định từ điểm lưu giữ phương tiện vận chuyển tới các điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt cho đến khi đạt tải trọng của phương tiện vận chuyển, di chuyển đến cơ sở tiếp nhận và quay trở về điểm lưu giữ phương tiện.
5.4. Đơn vị tính “km thu gom thủ công” là chiều dài tuyến đường thu gom bằng thủ công, được xác định bằng chiều dài của ngõ, ngách, hẻm hoặc chiều dài một bên lề đường, phố.
5.5. Xe ô tô tải thùng rời (xe hooklift) là xe ô tô vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt có hệ thống thủy lực và thùng chứa có thể tách rời khỏi xe.
6. Quy định về sử dụng định mức
6.1. Định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt là mức hao phí cần thiết về lao động, máy móc, thiết bị, dụng cụ lao động, vật liệu, năng lượng, nhiên liệu để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn trong hoạt động thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt từ công tác chuẩn bị đến khi kết thúc ca làm việc theo quy trình kỹ thuật được cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành.
6.2. Định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt được áp dụng đối với chất thải rắn sinh hoạt và từng loại chất thải rắn sinh hoạt sau phân loại; phương tiện, địa bàn thu gom; phương tiện vận chuyển; công suất của các cơ sở tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt theo quy trình kỹ thuật được cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành. Một quy trình kỹ thuật được áp dụng cho một hoặc nhiều định mức kinh tế - kỹ thuật.
6.3. Định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt bao gồm mã hiệu, tên định mức, đơn vị tính, thành phần định mức, bảng định mức, điều kiện áp dụng (nếu có) để thực hiện công việc.
6.4. Định mức lao động là hao phí thời gian lao động cần thiết để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt. Định mức lao động trực tiếp bao gồm lao động kỹ thuật; lao động phục vụ (lao động phổ thông); cụ thể như sau:
- Lao động kỹ thuật là lao động được đào tạo về chuyên môn nghiệp vụ có liên quan đến xử lý chất thải rắn sinh hoạt, nước thải. Lao động kỹ thuật trong Thông tư này là lao động nội nghiệp;
- Lao động phục vụ (lao động phổ thông) là lao động giản đơn để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt, bao gồm lao động trực tiếp sản xuất, lái xe;
- Định biên lao động là số lượng và cấp bậc lao động cụ thể của lao động kỹ thuật, lao động phục vụ để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trong một (01) ca làm việc. Việc xác định cấp bậc lao động được thực hiện theo quy định của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
- Các định mức lao động quy định chi tiết trong Thông tư này chưa bao gồm thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp theo quy định.
6.5. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị là số thời gian máy móc, thiết bị sử dụng trực tiếp để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt (không bao gồm bảo dưỡng, sửa chữa máy móc, thiết bị). Khấu hao tài sản cố định (máy móc, thiết bị) được thực hiện theo quy định của Bộ Tài chính về hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định.
6.6. Định mức dụng cụ lao động là hao phí về dụng cụ lao động được sử dụng trực tiếp để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trong điều kiện chuẩn.
6.7. Định mức tiêu hao vật liệu là mức tiêu hao cho từng loại vật liệu cần thiết trực tiếp để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt.
6.8. Định mức tiêu hao năng lượng là nhu cầu sử dụng điện năng trực tiếp để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt.
6.9. Định mức tiêu hao nhiên liệu là nhu cầu sử dụng nhiên liệu trực tiếp để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt.
6.10. Một (01) công lao động, một (01) ca làm việc, một (01) ca sử dụng máy móc, thiết bị được tính bằng tám (08) giờ làm việc.
7. Hướng dẫn áp dụng định mức
7.1. Tổ chức, cá nhân là chủ các khu/nhà máy/cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn doanh nghiệp thực hiện rà soát các định mức kinh tế kỹ thuật xử lý chất thải rắn sinh hoạt được ban hành tại Quyết định này.
- Trường hợp định mức kinh tế - kỹ thuật vận hành của nhà máy phù hợp với quy định định mức kinh tế - kỹ thuật tại Quyết định này, chủ các khu/nhà máy/cơ sở xử lý chất thải rắn cung cấp dịch vụ xử lý chất thải rắn áp dụng theo định mức xử lý chất thải rắn sinh hoạt tại Quyết định này.
- Trường hợp định mức kinh tế - kỹ thuật vận hành của nhà máy không phù hợp với quy định định mức kinh tế - kỹ thuật tại Quyết định này, chủ các khu/nhà máy/cơ sở xử lý chất thải rắn cung cấp dịch vụ xử lý chất thải rắn thực hiện xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật làm cơ sở lập phương án giá tối đa, gửi về Sở Nông nghiệp và Môi trường thẩm định, trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt theo quy định tại Luật giá năm 2024.
7.2. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật, quy chuẩn kỹ thuật môi trường nêu tại Quy định này có sửa đổi, bổ sung hoặc được thay thế thì thực hiện theo quy định tại văn bản mới.
7.3. Phân loại đơn vị hành chính cấp xã trong Định mức này được áp dụng sau khi Nghị định phân loại hành chính của Chính phủ được ban hành.
8. Công thức xác định định mức kinh tế - kỹ thuật
8.1. Xác định định mức lao động
Định mức lao động được xác định theo công thức sau:
ĐMLĐ =
Trong đó:
- ĐMLĐ: Định mức lao động (đơn vị tính: công/tấn, km, chuyến, m3, điểm,…);
- TLĐ: Thời gian nhân công (công nhóm hoặc công đơn) thực hiện để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn (đơn vị tính: giờ);
- QKL: Khối lượng công việc hoàn thành (đơn vị tính: tấn, km, chuyến, m3, điểm,...).
8.2. Xác định định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Định mức sử dụng máy móc, thiết bị được xác định theo công thức sau:
ĐMM =
Trong đó:
- ĐMM: Định mức sử dụng máy móc, thiết bị (đơn vị tính: ca/tấn, km, chuyến, m3, điểm,…).
- QM: Số lượng máy móc, thiết bị sử dụng để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn (đơn vị tính: cái, thiết bị, hệ thống);
- TM: Thời gian máy móc, thiết bị sử dụng để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn (đơn vị tính: giờ);
- QKL: Khối lượng công việc hoàn thành (đơn vị tính: tấn, km, chuyến, m3, điểm,...).
8.3. Xác định định mức dụng cụ lao động
Định mức dụng cụ lao động được xác định theo công thức sau:
ĐMDC =
Trong đó:
- ĐMDC: Định mức dụng cụ lao động (đơn vị tính: ca/tấn, km, chuyến, m3, điểm…);
- QDC: Số lượng dụng cụ lao động sử dụng (đơn vị tính: cái, bộ, đôi, kg,...);
- TDC: Thời hạn sử dụng dụng cụ lao động để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn (đơn vị tính: giờ);
- QKL: Khối lượng công việc hoàn thành trong khoảng thời hạn sử dụng dụng cụ lao động (đơn vị tính: tấn, km, chuyến, m3, điểm,...).
8.4. Xác định định mức tiêu hao vật liệu
Định mức tiêu hao vật liệu được xác định theo công thức sau:
ĐMVL =
Trong đó:
- ĐMVL: Định mức tiêu hao vật liệu (đơn vị tính: cái, bộ, lít, kg…/tấn, km, chuyến, m3, điểm…);
- QVL: Khối lượng vật liệu sử dụng để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn (đơn vị tính: cái, bộ, lít, kg…);
- QKL: Khối lượng công việc hoàn thành (đơn vị tính: tấn, km, chuyến, m3, điểm,...).
8.5. Xác định định mức tiêu hao năng lượng, nhiên liệu
Định mức tiêu hao năng lượng, nhiên liệu được xác định theo công thức sau:
ĐMNL= QNL x ĐMM
Trong đó:
- ĐMNL: Định mức tiêu hao năng lượng, nhiên liệu của máy móc, thiết bị (đơn vị tính: lít, kWh/tấn, km, chuyến, m3,…).
- QNL: Mức năng lượng, nhiên liệu sử dụng trung bình trong một ca sử dụng (đơn vị tính: lít, kWh).
- ĐMM: Định mức sử dụng máy móc, thiết bị trong một ca sử dụng (đơn vị tính: ca).
Phần II
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
Chương I
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT THU GOM,
VẬN CHUYỂN CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT
I. Thu gom thủ công chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến điểm tập kết
1. Định mức công lao động
1.1. Nội dung công việc
a) Thu gom thủ công chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến điểm tập kết, bao gồm công tác chuẩn bị, thu gom thủ công chất thải rắn sinh hoạt, kết thúc ca làm việc.
b) Định mức lao động áp dụng cho 08 loại công việc, cụ thể như sau:
- TG.1.1: Thu gom thủ công chất thải có khả năng tái sử dụng, tái chế từ hộ gia đình, cá nhân tại đường, phố đến điểm tập kết;
- TG.1.2: Thu gom thủ công chất thải thực phẩm từ hộ gia đình, cá nhân tại đường, phố đến điểm tập kết;
- TG.1.3: Thu gom thủ công chất thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân tại đường, phố đến điểm tập kết;
- TG.1.4: Thu gom thủ công chất thải có khả năng tái sử dụng, tái chế từ hộ gia đình, cá nhân trong ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết;
- TG.1.5: Thu gom thủ công chất thải thực phẩm từ hộ gia đình, cá nhân trong ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết;
- TG.1.6: Thu gom thủ công chất thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân trong ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết;
- TG.1.7: Thu gom thủ công đồng thời chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân tại đường, phố đến điểm tập kết;
- TG.1.8: Thu gom thủ công đồng thời chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân trong ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết.
1.2. Định biên, định mức
Bảng số 01
|
TT
|
Hạng mục công việc
|
Định biên
|
Định mức (công đơn/km thu gom thủ công)
|
|
TG.1.1
|
TG.1.2
|
TG.1.3
|
TG.1.4
|
TG.1.5
|
TG.1.6
|
TG.1.7
|
TG.1.8
|
|
1
|
Thu gom thủ công chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến điểm tập kết
|
01 NC II.IV
|
0,1188
|
0,4760
|
0,5938
|
0,1311
|
0,5225
|
0,6251
|
1,1410
|
1,2360
|
2. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 02
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
THSD (tháng)
|
Mức tiêu hao (ca/km thu gom thủ công)
|
|
TG.1.1
|
TG.1.2
|
TG.1.3
|
TG.1.4
|
TG.1.5
|
TG.1.6
|
TG.1.7
|
TG.1.8
|
|
1
|
Chổi có cán
|
cái
|
06
|
0,1188
|
0,4760
|
0,5938
|
0,1311
|
0,5225
|
0,6251
|
1,1410
|
1,2360
|
|
2
|
Xẻng có cán
|
cái
|
12
|
0,1188
|
0,4760
|
0,5938
|
0,1311
|
0,5225
|
0,6251
|
1,1410
|
1,2360
|
|
3
|
Thiết bị báo hiệu
|
cái
|
06
|
0,1188
|
0,4760
|
0,5938
|
0,1311
|
0,5225
|
0,6251
|
1,1410
|
1,2360
|
|
4
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,1188
|
0,4760
|
0,5938
|
0,1311
|
0,5225
|
0,6251
|
1,1410
|
1,2360
|
|
5
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,1188
|
0,4760
|
0,5938
|
0,1311
|
0,5225
|
0,6251
|
1,1410
|
1,2360
|
|
6
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,1188
|
0,4760
|
0,5938
|
0,1311
|
0,5225
|
0,6251
|
1,1410
|
1,2360
|
|
7
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,1188
|
0,4760
|
0,5938
|
0,1311
|
0,5225
|
0,6251
|
1,1410
|
1,2360
|
|
8
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,0594
|
0,2380
|
0,2969
|
0,0656
|
0,2613
|
0,3126
|
0,5705
|
0,6180
|
|
9
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,0594
|
0,2380
|
0,2969
|
0,0656
|
0,2613
|
0,3126
|
0,5705
|
0,6180
|
|
10
|
Quần áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,0594
|
0,2380
|
0,2969
|
0,0656
|
0,2613
|
0,3126
|
0,5705
|
0,6180
|
|
11
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
0,1188
|
0,4760
|
0,5938
|
0,1311
|
0,5225
|
0,6251
|
1,1410
|
1,2360
|
|
12
|
Xe đẩy tay
|
cái
|
24
|
0,1188
|
0,4760
|
0,5938
|
0,1311
|
0,5225
|
0,6251
|
1,1410
|
1,2360
|
3. Điều kiện áp dụng
1. Định mức TG.1.2, TG.1.3, TG.1.5, TG.1.6, TG.1.7, TG.1.8 tại Bảng số 01 được xác định với tần suất thu gom 01 ngày/lần;
2. Định mức TG.1.1, TG.1.4 tại Bảng số 01 được xác định với tần suất thu gom 04 ngày/lần;
3. Định mức tại Bảng số 01, số 02 được áp dụng cho địa bàn các phường. Đối với địa bàn các xã khu dân cư nông thôn tập trung thì định mức được điều chỉnh với hệ số KKV = 0,7. Đối với địa bàn các xã khu vực miền núi, vùng cao có địa hình dốc thì định mức được điều chỉnh với hệ số KKV = 1,2.
II. Thu gom cơ giới chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận
1. Định mức lao động
1.1. Nội dung công việc
a) Thu gom cơ giới chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận, bao gồm công tác chuẩn bị, thu gom cơ giới chất thải rắn sinh hoạt, kết thúc ca làm việc.
b) Định mức lao động áp dụng cho 11 loại công việc, cụ thể như sau:
- TG.2.1: Thu gom cơ giới chất thải thực phẩm từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 1,5 tấn;
- TG.2.2: Thu gom cơ giới chất thải thực phẩm từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn;
- TG.2.3: Thu gom cơ giới chất thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 1,5 tấn;
- TG.2.4: Thu gom cơ giới chất thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn;
- TG.2.5: Thu gom cơ giới chất thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn.
- TG.2.6: Thu gom cơ giới kết hợp cẩu thùng chất thải sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn;
- TG.2.7: Thu gom cơ giới kết hợp cẩu thùng chất thải sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn;
- TG.2.8: Thu gom cơ giới bằng hình thức cẩu thùng chất thải sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận, điểm chuyển tải bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn;
- TG.2.9: Thu gom cơ giới bằng hình thức cẩu thùng chất thải sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn;
- TG.2.10: Thu gom cơ giới bằng hình thức cẩu thùng chất thải sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 10 tấn;
- TG.2.11: Đặt và thu thùng tại các điểm thu chất thải rắn sinh hoạt bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 5 tấn.
1.2. Định biên, định mức
Bảng số 04-a
|
TT
|
Hạng mục công việc
|
Định biên
|
Định mức (công nhóm/tấn)
|
|
TG. 2.1
|
TG. 2.2
|
TG. 2.3
|
TG. 2.4
|
TG. 2.5
|
TG. 2.6
|
TG. 2.7
|
|
1
|
Thu gom cơ giới chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận, điểm chuyển tải
|
01 NC II.IV, 01 LX II
|
0,417
|
0,094
|
0,383
|
0,086
|
0,067
|
0,074
|
0,058
|
|
|
|
01 NC II.IV
|
|
|
|
|
|
0,060
|
0,050
|
Bảng số 04-b
|
TT
|
Hạng mục công việc
|
Định biên
|
Định mức (công nhóm/tấn)
|
|
TG. 2.8
|
TG. 2.9
|
TG. 2.10
|
|
1
|
Thu gom cơ giới chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận, điểm chuyển tải
|
01 NC II.IV, 01 LX II
|
0,055
|
0,042
|
0,031
|
|
01 NC II.IV
|
0,040
|
0,034
|
0,023
|
Bảng số 04-c
|
TT
|
Hạng mục công việc
|
Định biên
|
Định mức (công nhóm/thùng)
|
|
|
|
|
|
|
TG.2.11
|
|
|
|
1
|
Đặt và thu thùng tại các điểm thu chất thải rắn sinh hoạt bằng cơ giới
|
01 NC II.IV, 01 LX II
|
0,0254
|
|
|
|
01 NC II.IV
|
0,0118
|
|
|
2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 05-a
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Mức tiêu hao (ca/tấn)
|
|
TG. 2.1
|
TG. 2.2
|
TG. 2.3
|
TG. 2.4
|
TG. 2.5
|
TG. 2.6
|
TG. 2.7
|
|
1
|
Xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 1,5 tấn
|
cái
|
0,417
|
-
|
0,383
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2
|
Xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn
|
cái
|
-
|
0,094
|
-
|
0,086
|
-
|
0,073
|
-
|
|
3
|
Xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn
|
cái
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,067
|
-
|
0,057
|
Bảng số 5-b
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Mức tiêu hao (ca/tấn)
|
|
TG. 2.8
|
TG. 2.9
|
TG. 2.10
|
|
1
|
Xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 1,5 tấn
|
cái
|
-
|
-
|
-
|
|
2
|
Xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn
|
cái
|
0,053
|
-
|
-
|
|
3
|
Xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn
|
cái
|
-
|
0,041
|
-
|
|
4
|
Xe cuốn ép tải trọng > 10 tấn
|
cái
|
-
|
-
|
0,031
|
Bảng số 5-c
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Mức tiêu hao (ca/thùng)
|
|
TG.2.11
|
|
1
|
Xe ô tô tải thùng tải trọng < 5 tấn
|
cái
|
0,019
|
3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 06-a
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
THSD (tháng)
|
Mức tiêu hao (ca/tấn)
|
|
TG. 2.1
|
TG. 2.2
|
TG. 2.3
|
TG. 2.4
|
TG. 2.5
|
TG. 2.6
|
TG.
2.7
|
|
1
|
Chổi có cán
|
cái
|
6
|
0,417
|
0,094
|
0,383
|
0,086
|
0,067
|
0,060
|
0,050
|
|
2
|
Xẻng có cán
|
cái
|
12
|
0,417
|
0,094
|
0,383
|
0,086
|
0,067
|
0,060
|
0,050
|
|
3
|
Thiết bị báo hiệu
|
cái
|
6
|
0,417
|
0,094
|
0,383
|
0,086
|
0,067
|
0,060
|
0,050
|
|
4
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
6
|
0,834
|
0,188
|
0,766
|
0,172
|
0,134
|
0,207
|
0,165
|
|
5
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
6
|
0,834
|
0,188
|
0,766
|
0,172
|
0,134
|
0,207
|
0,165
|
|
6
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
1
|
0,834
|
0,188
|
0,766
|
0,172
|
0,134
|
0,207
|
0,165
|
|
7
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
1
|
0,834
|
0,188
|
0,766
|
0,172
|
0,134
|
0,207
|
0,165
|
|
8
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,6255
|
0,141
|
0,5745
|
0,129
|
0,1005
|
0,104
|
0,083
|
|
9
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
6
|
0,2085
|
0,047
|
0,1915
|
0,043
|
0,0335
|
0,104
|
0,083
|
|
10
|
Quần áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,2502
|
0,0564
|
0,2298
|
0,0516
|
0,0402
|
0,104
|
0,083
|
|
11
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
0,834
|
0,188
|
0,766
|
0,172
|
0,134
|
0,207
|
0,165
|
Bảng số 06-b
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
THSD (tháng)
|
Mức tiêu hao (ca/tấn)
|
|
TG. 2.8
|
TG. 2.9
|
TG. 2.10
|
|
1
|
Chổi có cán
|
cái
|
6
|
0,040
|
0,033
|
0,023
|
|
2
|
Xẻng có cán
|
cái
|
12
|
0,040
|
0,033
|
0,023
|
|
3
|
Thiết bị báo hiệu
|
cái
|
6
|
0,040
|
0,033
|
0,023
|
|
4
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
6
|
0,150
|
0,118
|
0,086
|
|
5
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
6
|
0,150
|
0,118
|
0,086
|
|
6
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
1
|
0,150
|
0,118
|
0,086
|
|
7
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
1
|
0,150
|
0,118
|
0,086
|
|
8
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,075
|
0,059
|
0,043
|
|
9
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
6
|
0,075
|
0,059
|
0,043
|
|
10
|
Quần áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,075
|
0,059
|
0,043
|
|
11
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
0,150
|
0,118
|
0,086
|
Bảng số 06-c
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
THSD (tháng)
|
Mức tiêu hao (ca/thùng)
|
|
TG.2.11
|
|
1
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
6
|
0,063
|
|
2
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
6
|
0,063
|
|
3
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
1
|
0,063
|
|
4
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
1
|
0,063
|
|
5
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,031
|
|
6
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
6
|
0,031
|
|
7
|
Quần áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,031
|
|
8
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
0,063
|
|
9
|
Thùng thu chứa rác
|
cái
|
24
|
0,0237
|
4. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 07-a
|
TT
|
Danh mục nhiên liệu
|
Mức tiêu hao (lít/tấn)
|
|
TG.
2.1
|
TG.
2.2
|
TG.
2.3
|
TG.
2.4
|
TG.
2.5
|
TG.
2.6
|
TG.
2.7
|
TG.
2.8
|
TG.
2.9
|
TG.
2.10
|
|
1
|
Xăng vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 1,5 tấn
|
2,919
|
-
|
2,681
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2
|
Dầu diesel vận hành xe cuốn ép tải trọng ≤ 5,0 tấn
|
-
|
3,854
|
-
|
3,526
|
-
|
2,956
|
-
|
2,128
|
-
|
-
|
|
3
|
Dầu diesel vận hành xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn
|
-
|
-
|
-
|
-
|
3,417
|
-
|
2,930
|
-
|
2,123
|
-
|
|
4
|
Dầu diesel vận hành xe cuốn ép tải trọng > 10 tấn
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1,995
|
Bảng số 07-b
|
TT
|
Danh mục nhiên liệu
|
Đơn vị tính
|
Mức tiêu hao (lít/thùng)
|
|
TG.2.11
|
|
1
|
Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng <5T
|
lít
|
0,476
|
5. Điều kiện áp dụng
- Định mức trên áp dụng cho địa bàn phường và tính theo chiều dài thực tế có phát sinh thu gom. Đối với các địa bàn xã thì định mức được điều chỉnh với hệ số KKV=1,2.
- Định mức áp dụng cho cự ly thu gom cơ giới bình quân (15 km < L ≤ 20 km). Trường hợp cự ly thu gom cơ giới bình quân thay đổi, định mức được điều chỉnh theo các hệ số (KĐC) tại bảng dưới đây:
Bảng số 08
|
TT
|
Cự ly (km)
|
Hệ số (KĐC)
|
|
1
|
0 < L ≤ 15
|
0,95
|
|
2
|
15 < L ≤ 20
|
1,00
|
|
3
|
20 < L ≤ 25
|
1,11
|
|
4
|
25 < L ≤ 30
|
1,22
|
|
5
|
30 < L ≤ 35
|
1,30
|
|
6
|
35 < L ≤ 40
|
1,38
|
|
7
|
40 < L ≤ 45
|
1,45
|
|
8
|
45< L ≤ 50
|
1,51
|
|
9
|
50 < L ≤ 55
|
1,57
|
|
10
|
55 < L ≤ 60
|
1,62
|
|
11
|
60 < L ≤ 65
|
1,66
|
|
12
|
65 < L ≤ 70
|
1,69
|
III. Vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận, từ trạm trung chuyển đến cơ sở xử lý
1. Định mức lao động
1.1. Nội dung công việc
a) Vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận, từ trạm trung chuyển đến cơ sở xử lý, bao gồm công tác chuẩn bị, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt, kết thúc ca làm việc.
b) Định mức lao động áp dụng cho 17 loại công việc, cụ thể như sau:
- VC.1.1: Vận chuyển chất thải có khả năng tái chế, tái sử dụng từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 1,5 tấn;
- VC.1.2: Vận chuyển chất thải có khả năng tái chế, tái sử dụng từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn;
- VC.1.3: Vận chuyển chất thải có khả năng tái chế, tái sử dụng từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng ≤ 5 tấn;
- VC.1.4: Vận chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 5 tấn;
- VC.1.5: Vận chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn;
- VC.1.6: Vận chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn;
- VC.1.7: Vận chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép > 10 tấn;
- VC.1.8: Vận chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng ≤ 10 tấn;
- VC.1.9: Vận chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng > 10 tấn;
- VC.1.10: Vận chuyển chất thải khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 5 tấn;
- VC.1.11: Vận chuyển chất thải khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn;
- VC.1.12: Vận chuyển chất thải khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn;
- VC.1.13: Vận chuyển chất thải khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 10 tấn;
- VC.1.14: Vận chuyển chất thải khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng ≤ 10 tấn;
- VC.1.15: Vận chuyển chất thải khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng > 10 tấn;
- VC.1.16: Vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ trạm trung chuyển đến cơ sở xử lý bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng > 10 tấn;
- VC.1.17: Vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ trạm trung chuyển đến cơ sở xử lý bằng xe cuốn ép tải trọng > 10 tấn.
1.2. Định biên, định mức
Bảng số 09-a
|
TT
|
Hạng mục công việc
|
Định biên
|
Định mức (công nhóm/tấn)
|
|
VC. 1.1
|
VC. 1.2
|
VC. 1.3
|
VC. 1.4
|
VC. 1.5
|
VC. 1.8
|
VC. 1.10
|
VC. 1.11
|
VC. 1.14
|
VC. 1.15
|
VC. 1.16
|
VC. 1.17
|
|
1
|
Vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận hoặc trạm trung chuyển đến cơ sở xử lý
|
01 NC II.IV, 01 LX II
|
0,645
|
0,145
|
0,194
|
0,123
|
0,093
|
0,062
|
0,112
|
0,084
|
0,056
|
0,040
|
0,029
|
0,030
|
Bảng số 09-b
|
TT
|
Hạng mục công việc
|
Định biên
|
Định mức (công nhóm/tấn)
|
|
VC.1.6
|
VC.1.7
|
VC.1.9
|
VC.1.12
|
VC.1.13
|
|
1
|
Vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận hoặc trạm trung chuyển đến cơ sở xử lý
|
02 NC II.IV, 01 LX II
|
0,072
|
0,051
|
0,044
|
0,065
|
0,047
|
2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 10-a
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Mức tiêu hao (ca/tấn)
|
|
VC.1.1
|
VC.1.2
|
VC.1.3
|
VC.1.4
|
VC.1.5
|
VC.1.6
|
|
1
|
Xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 1,5 tấn
|
cái
|
0,645
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2
|
Xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 5 tấn
|
cái
|
-
|
-
|
-
|
0,123
|
-
|
-
|
|
3
|
Xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn
|
cái
|
-
|
0,145
|
-
|
-
|
0,093
|
-
|
|
4
|
Xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn
|
cái
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,072
|
|
5
|
Xe ô tô tải thùng rời tải trọng ≤ 5 tấn
|
cái
|
-
|
-
|
0,194
|
-
|
-
|
-
|
Bảng số 10-b
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Mức tiêu hao (ca/tấn)
|
|
VC.1.7
|
VC.1.8
|
VC.1.9
|
VC.1.10
|
VC.1.11
|
VC.1.12
|
|
1
|
Xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 5 tấn
|
cái
|
-
|
-
|
-
|
0,112
|
-
|
-
|
|
2
|
Xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn
|
cái
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,084
|
-
|
|
3
|
Xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn
|
cái
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,065
|
|
4
|
Xe cuốn ép tải trọng > 10 tấn
|
cái
|
0,051
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
5
|
Xe ô tô tải thùng rời tải trọng ≤ 10 tấn
|
cái
|
-
|
0,062
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
6
|
Xe ô tô tải thùng rời tải trọng > 10 tấn
|
cái
|
-
|
-
|
0,044
|
-
|
-
|
-
|
Bảng số 10-c
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Mức tiêu hao (ca/tấn)
|
|
VC.1.13
|
VC.1.14
|
VC.1.15
|
VC.1.16
|
VC.1.17
|
|
1
|
Xe cuốn ép tải trọng > 10 tấn
|
cái
|
0,047
|
-
|
-
|
-
|
0,030
|
|
2
|
Xe ô tô tải thùng rời tải trọng ≤ 10 tấn
|
cái
|
-
|
0,056
|
-
|
-
|
-
|
|
3
|
Xe ô tô tải thùng rời tải trọng > 10 tấn
|
cái
|
-
|
-
|
0,040
|
0,029
|
-
|
3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 11-a
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
THSD (tháng)
|
Mức tiêu hao (ca/tấn)
|
|
VC.1.1
|
VC.1.2
|
VC.1.3
|
VC.1.4
|
VC.1.5
|
VC.1.6
|
|
1
|
Chổi có cán
|
cái
|
06
|
0,645
|
0,145
|
0,194
|
0,123
|
0,093
|
0,072
|
|
2
|
Xẻng có cán
|
cái
|
12
|
0,645
|
0,145
|
0,194
|
0,123
|
0,093
|
0,072
|
|
3
|
Thiết bị báo hiệu
|
cái
|
06
|
0,645
|
0,145
|
0,194
|
0,123
|
0,093
|
0,072
|
|
4
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
1,290
|
0,290
|
0,388
|
0,246
|
0,186
|
0,216
|
|
5
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
1,290
|
0,290
|
0,388
|
0,246
|
0,186
|
0,216
|
|
6
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
cái
|
01
|
1,290
|
0,290
|
0,388
|
0,246
|
0,186
|
0,216
|
|
7
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
1,290
|
0,290
|
0,388
|
0,246
|
0,186
|
0,216
|
|
8
|
Ủng cao su
|
cái
|
12
|
0,323
|
0,073
|
0,097
|
0,062
|
0,047
|
0,054
|
|
9
|
Giầy bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,968
|
0,218
|
0,291
|
0,185
|
0,140
|
0,162
|
|
10
|
Quần áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,323
|
0,073
|
0,097
|
0,062
|
0,047
|
0,054
|
|
11
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
1,290
|
0,290
|
0,388
|
0,246
|
0,186
|
0,216
|
Bảng số 11-b
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
THSD (tháng)
|
Mức tiêu hao (ca/tấn)
|
|
VC.1.7
|
VC.1.8
|
VC.1.9
|
VC.1.10
|
VC.1.11
|
VC.1.12
|
|
1
|
Chổi có cán
|
cái
|
06
|
0,051
|
0,062
|
0,044
|
0,112
|
0,084
|
0,065
|
|
2
|
Xẻng có cán
|
cái
|
12
|
0,051
|
0,062
|
0,044
|
0,112
|
0,084
|
0,065
|
|
3
|
Thiết bị báo hiệu
|
cái
|
06
|
0,051
|
0,062
|
0,044
|
0,112
|
0,084
|
0,065
|
|
4
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,153
|
0,124
|
0,132
|
0,224
|
0,168
|
0,195
|
|
5
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,153
|
0,124
|
0,132
|
0,224
|
0,168
|
0,195
|
|
6
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,153
|
0,124
|
0,132
|
0,224
|
0,168
|
0,195
|
|
7
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,153
|
0,124
|
0,132
|
0,224
|
0,168
|
0,195
|
|
8
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,038
|
0,031
|
0,033
|
0,056
|
0,042
|
0,049
|
|
9
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,115
|
0,093
|
0,099
|
0,168
|
0,126
|
0,146
|
|
10
|
Quần áo mưa
|
cái
|
12
|
0,038
|
0,031
|
0,033
|
0,056
|
0,042
|
0,049
|
|
11
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
0,153
|
0,124
|
0,132
|
0,224
|
0,168
|
0,195
|
Bảng số 11-c
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
THSD (tháng)
|
Mức tiêu hao (ca/tấn)
|
|
VC.1.13
|
VC.1.14
|
VC.1.15
|
VC.1.16
|
VC.1.17
|
|
1
|
Chổi có cán
|
cái
|
06
|
0,047
|
0,056
|
0,040
|
0,029
|
0,030
|
|
2
|
Xẻng có cán
|
cái
|
12
|
0,047
|
0,056
|
0,040
|
0,029
|
0,030
|
|
3
|
Thiết bị báo hiệu
|
cái
|
06
|
0,047
|
0,056
|
0,040
|
0,029
|
0,030
|
|
4
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,141
|
0,112
|
0,080
|
0,058
|
0,060
|
|
5
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,141
|
0,112
|
0,080
|
0,058
|
0,060
|
|
6
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,141
|
0,112
|
0,080
|
0,058
|
0,060
|
|
7
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,141
|
0,112
|
0,080
|
0,058
|
0,060
|
|
8
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,035
|
0,028
|
0,020
|
0,015
|
0,015
|
|
9
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,106
|
0,084
|
0,060
|
0,044
|
0,045
|
|
10
|
Quần áo mưa
|
cái
|
12
|
0,035
|
0,028
|
0,020
|
0,015
|
0,015
|
|
11
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
0,141
|
0,112
|
0,080
|
0,058
|
0,060
|
4. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 12-a
|
TT
|
Danh mục nhiên liệu
|
Đơn vị tính
|
Mức tiêu hao (lít/tấn)
|
|
VC.1.1
|
VC.1.2
|
VC.1.3
|
VC.1.4
|
VC.1.5
|
VC.1.6
|
|
1
|
Xăng vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 1,5 tấn
|
lít
|
4,515
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2
|
Xăng vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 2 tấn
|
lít
|
-
|
-
|
2,328
|
1,476
|
-
|
-
|
|
3
|
Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 2,5 tấn
|
lít
|
-
|
-
|
2,522
|
1,599
|
-
|
-
|
|
4
|
Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 5 tấn
|
lít
|
-
|
-
|
4,85
|
3,075
|
-
|
-
|
|
5
|
Dầu diesel vận hành xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn
|
lít
|
-
|
5,945
|
-
|
-
|
3,813
|
-
|
|
6
|
Dầu diesel vận hành xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn
|
lít
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
3,672
|
Bảng số 12-b
|
TT
|
Danh mục nhiên liệu
|
Đơn vị tính
|
Mức tiêu hao (lít/tấn)
|
|
VC.1.7
|
VC.1.8
|
VC.1.9
|
VC.1.10
|
VC.1.11
|
VC.1.12
|
|
1
|
Xăng vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 2 tấn
|
lít
|
-
|
-
|
-
|
1,344
|
-
|
-
|
|
2
|
Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 2,5 tấn
|
lít
|
-
|
-
|
-
|
1,456
|
-
|
-
|
|
3
|
Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 5 tấn
|
lít
|
-
|
-
|
-
|
2,800
|
-
|
-
|
|
4
|
Dầu diesel vận hành xe cuốn ép tải trọng ≤ 5,0 tấn
|
lít
|
-
|
-
|
-
|
-
|
3,444
|
-
|
|
5
|
Dầu diesel vận hành xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn
|
lít
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
3,315
|
|
6
|
Dầu diesel vận hành xe cuốn ép tải trọng > 10 tấn
|
lít
|
3,315
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
7
|
Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng rời tải trọng < 10 tấn
|
lít
|
-
|
2,852
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
8
|
Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng rời tải trọng > 10 tấn
|
lít
|
-
|
-
|
2,86
|
-
|
-
|
-
|
Bảng số 12-c
|
TT
|
Danh mục nhiên liệu
|
Đơn vị tính
|
Mức tiêu hao (lít/tấn)
|
|
VC.1.13
|
VC.1.14
|
VC.1.15
|
VC.1.16
|
VC.1.17
|
|
1
|
Dầu diesel vận hành xe cuốn ép tải trọng > 10 tấn
|
lít
|
3,055
|
-
|
-
|
-
|
1,950
|
|
2
|
Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng rời tải trọng < 10 tấn
|
lít
|
-
|
2,576
|
-
|
-
|
-
|
|
3
|
Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng rời tải trọng > 10 tấn
|
lít
|
-
|
-
|
2,600
|
1,885
|
-
|
5. Điều kiện áp dụng
- Định mức được áp dụng tại địa bàn các phường trên địa bàn tỉnh;
- Định mức tại các xã khu vực nông thôn, miền núi, vùng cao có địa hình dốc được điều chỉnh theo hệ số: KKV = 1,2;
- Định mức áp dụng cho cự ly vận chuyển bình quân (15 km < L ≤ 20 km). Trường hợp cự ly vận chuyển bình quân thay đổi, định mức được điều chỉnh theo các hệ số (KĐC) tại Bảng số 08.
IV. Vận chuyển chất thải cồng kềnh từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý
1. Định mức lao động
1.1. Nội dung công việc
a) Vận chuyển chất thải cồng kềnh từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý, bao gồm công tác chuẩn bị, vận chuyển chất thải cồng kềnh, kết thúc ca làm việc.
b) Định biên lao động áp dụng cho 01 loại công việc:
VC.2.0: Vận chuyển chất thải cồng kềnh từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 5 tấn.
1.2. Định biên, định mức
Bảng số 13
|
TT
|
Hạng mục công việc
|
Định biên
|
Định mức (công nhóm/tấn)
|
|
VC.2.0
|
|
1
|
Vận chuyển chất thải cồng kềnh từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý
|
02 NC II.IV, 01 LX II
|
0,228
|
2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 14
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Mức tiêu hao (ca/tấn)
|
|
VC.2.0
|
|
1
|
Xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 5 tấn
|
cái
|
0,228
|
3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 15
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
THSD (tháng)
|
Mức tiêu hao (ca/tấn)
|
|
VC.2.0
|
|
1
|
Chổi có cán
|
cái
|
06
|
0,228
|
|
2
|
Xẻng có cán
|
cái
|
12
|
0,228
|
|
3
|
Thiết bị báo hiệu
|
cái
|
12
|
0,228
|
|
4
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,684
|
|
5
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,684
|
|
6
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,684
|
|
7
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,684
|
|
8
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,171
|
|
9
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,513
|
|
10
|
Quần áo mưa
|
cái
|
12
|
0,171
|
|
11
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
0,684
|
4. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 16
|
TT
|
Danh mục nhiên liệu
|
Đơn vị tính
|
Mức tiêu hao (lít/tấn)
|
|
VC.2.0
|
|
1
|
Xăng vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 2 tấn
|
lít
|
2,736
|
|
2
|
Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 2,5 tấn
|
lít
|
2,964
|
|
3
|
Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 5 tấn
|
lít
|
5,700
|
5. Điều kiện áp dụng
- Định mức được áp dụng tại địa bàn các phường trên địa bàn tỉnh;
- Định mức tại các xã khu vực nông thôn, miền núi, vùng cao có địa hình dốc được điều chỉnh theo hệ số: KKV = 1,2;
- Định mức áp dụng cho cự ly vận chuyển bình quân (15 km < L ≤ 20 km). Trường hợp cự ly vận chuyển bình quân thay đổi, định mức được điều chỉnh theo các hệ số (KĐC) tại Bảng số 08.
V. Vận chuyển chất thải nguy hại phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý hoặc điểm lưu giữ chất thải nguy hại
1. Định mức lao động
1.1. Nội dung công việc
a) Vận chuyển chất thải nguy hại phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý hoặc điểm lưu giữ chất thải nguy hại, bao gồm công tác chuẩn bị, vận chuyển chất thải nguy hại, kết thúc ca làm việc.
b) Định mức lao động áp dụng cho 02 loại công việc, cụ thể như sau:
- VC.3.1: Vận chuyển chất thải nguy hại phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 2,5 tấn;
- VC.3.2: Vận chuyển chất thải nguy hại phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân bằng xe mô tô, xe gắn máy.
1.2. Định biên, định mức
Bảng số 17
|
TT
|
Hạng mục công việc
|
Định mức (công nhóm/tấn)
|
|
VC.3.1
|
VC.3.2
|
|
Định biên
|
Định mức
|
Định biên
|
Định mức
|
|
1
|
Vận chuyển chất thải nguy hại phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý hoặc điểm lưu giữ chất thải nguy hại
|
01 NC II.IV, 01 LX II
|
0,178
|
01 NC II.IV
|
0,106
|
2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 18
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Mức tiêu hao (ca/tấn)
|
|
VC.3.1
|
VC.3.2
|
|
1
|
Ô tô tải thùng ≤ 2,5 tấn
|
cái
|
0,178
|
-
|
|
2
|
Xe mô tô, xe gắn máy
|
cái
|
-
|
0,106
|
3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 19
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
THSD (tháng)
|
Mức tiêu hao (ca/tấn)
|
|
VC.3.1
|
VC.3.2
|
|
1
|
Thùng chứa chất thải nguy hại
|
cái
|
12
|
0,178
|
-
|
|
2
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,356
|
0,106
|
|
3
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,356
|
0,106
|
|
4
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,356
|
0,106
|
|
5
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,356
|
0,106
|
|
6
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,089
|
0,027
|
|
7
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,267
|
0,080
|
|
8
|
Quần áo mưa
|
cái
|
12
|
0,089
|
0,027
|
|
9
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
0,356
|
0,106
|
4. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 20
|
TT
|
Danh mục nhiên liệu
|
Đơn vị tính
|
Mức tiêu hao (lít/tấn)
|
|
VC.3.1
|
VC.3.2
|
|
1
|
Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 2,5 tấn
|
lít
|
2,314
|
-
|
|
2
|
Xăng vận hành xe mô tô, xe gắn máy
|
lít
|
-
|
0,6784
|
5. Điều kiện áp dụng
- Định mức được áp dụng tại địa bàn các phường trên địa bàn tỉnh;
- Định mức tại các xã khu vực nông thôn, miền núi, vùng cao có địa hình dốc được điều chỉnh theo hệ số: KKV = 1,2;
- Định mức áp dụng cho cự ly vận chuyển bình quân (15 km < L ≤ 20 km). Trường hợp cự ly vận chuyển bình quân thay đổi, định mức được điều chỉnh theo các hệ số (KĐC) tại Bảng số 08.
VI. Vận chuyển nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt đến cơ sở xử lý
1. Định mức lao động
1.1. Nội dung công việc
a) Vận chuyển nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt đến cơ sở xử lý nước thải, bao gồm công tác chuẩn bị, vận chuyển nước thải, kết thúc ca làm việc.
b) Định mức lao động áp dụng cho 02 loại công việc, cụ thể như sau:
- VC.4.1: Vận chuyển nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt đến cơ sở xử lý nước thải bằng xe tải bồn dung tích 10 m3.
- VC.4.2: Vận chuyển nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt đến cơ sở xử lý nước thải bằng xe tải bồn dung tích 20 m3.
1.2. Định biên, định mức
Bảng số 21
|
TT
|
Hạng mục công việc
|
Định mức (công nhóm/m3 nước thải)
|
|
VC.4.1
|
VC.4.2
|
|
Định biên
|
Định mức
|
Định biên
|
Định mức
|
|
1
|
Vận chuyển nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt đến cơ sở xử lý
|
01 NC II.IV, 01 LX II
|
0,097
|
01 NC II.IV, 01 LX II
|
0,040
|
2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 22
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Mức tiêu hao (ca/m3 nước thải)
|
|
VC.4.1
|
VC.4.2
|
|
1
|
Xe tải bồn dung tích 10 m3
|
cái
|
0,097
|
-
|
|
2
|
Xe tải bồn dung tích 20 m3
|
cái
|
-
|
0,04
|
3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 23
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
THSD (tháng)
|
Mức tiêu hao (ca/m3 nước thải)
|
|
VC.4.1
|
VC.4.2
|
|
1
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,194
|
0,080
|
|
2
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,194
|
0,080
|
|
3
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,194
|
0,080
|
|
4
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,194
|
0,080
|
|
5
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,049
|
0,020
|
|
6
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,145
|
0,060
|
|
7
|
Quần áo mưa
|
cái
|
12
|
0,049
|
0,020
|
|
8
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
0,194
|
0,080
|
4. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 24
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Mức tiêu hao (lít/m3 nước thải)
|
|
VC.4.1
|
VC.4.2
|
|
1
|
Dầu diesel vận hành xe tải bồn dung tích 10 m3
|
lít
|
2,910
|
-
|
|
2
|
Dầu diesel vận hành xe tải bồn dung tích 20 m3
|
lít
|
-
|
1,400
|
5. Điều kiện áp dụng
- Định mức được áp dụng tại địa bàn các phường trên địa bàn tỉnh;
- Định mức tại các xã khu vực nông thôn, miền núi, vùng cao có địa hình dốc được điều chỉnh theo hệ số: KKV = 1,2;
- Định mức áp dụng cho cự ly vận chuyển bình quân (15 km < L ≤ 20 km). Trường hợp cự ly vận chuyển bình quân thay đổi, định mức được điều chỉnh theo các hệ số (KĐC) tại Bảng số 08.
VII. Vệ sinh điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt
1. Định mức lao động
1.1. Nội dung công việc
a) Vệ sinh điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt, bao gồm công tác chuẩn bị, vệ sinh điểm tập kết, kết thúc ca làm việc.
b) Định mức lao động được áp dụng cho 01 loại công việc:
VS.1.0: Vệ sinh điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt.
1.2. Định biên, định mức
Bảng số 25
|
TT
|
Hạng mục công việc
|
Định mức (công nhóm/điểm)
|
|
VS.1.0
|
|
Định biên
|
Định mức
|
|
1
|
Vệ sinh điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt
|
03 NC II.IV
|
0,035
|
2. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 26
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
THSD (tháng)
|
Mức tiêu hao (ca/điểm)
|
|
VS.1.0
|
|
1
|
Quần áo bảo hộ
|
bộ
|
06
|
0,104
|
|
2
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,104
|
|
3
|
Găng tay cao su
|
đôi
|
01
|
0,104
|
|
4
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,104
|
|
5
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,052
|
|
6
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,052
|
|
7
|
Quần áo mưa
|
cái
|
12
|
0,052
|
|
8
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
0,104
|
3. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 27
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
Đơn vị tính
|
Mức tiêu hao (tính cho 01 điểm)
|
|
VS.1.0
|
|
1
|
Nước sạch
|
m3
|
0,050
|
|
2
|
Chế phẩm khử mùi
|
lít
|
0,010
|
Chương II
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT VẬN HÀNH TRẠM TRUNG CHUYỂN CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT
I. Vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép
1. Định mức lao động
1.1. Nội dung công việc
a) Vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép bao gồm 04 công đoạn, cụ thể như sau:
- Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt, bao gồm công tác chuẩn bị, tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt, kết thúc ca làm việc;
- Ép chất thải, bao gồm công tác chuẩn bị, ép chất thải, kết thúc ca làm việc;
- Xử lý khí thải, bao gồm công tác chuẩn bị, xử lý khí thải, kết thúc ca làm việc;
- Thu gom, xử lý nước thải, bao gồm công tác chuẩn bị, thu gom, xử lý nước thải, kết thúc ca làm việc.
b) Định mức lao động áp dụng đối với 06 loại công việc, cụ thể như sau:
- TC.1.1: Định mức vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép kín công suất ≤ 100 tấn/ngày;
- TC.1.2: Định mức vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép kín công suất > 100 tấn/ngày đến ≤ 300 tấn/ngày;
- TC.1.3: Định mức vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép kín công suất > 300 tấn/ngày đến ≤ 500 tấn/ngày;
- TC.1.4: Định mức vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép hở công suất ≤ 100 tấn/ngày;
- TC.1.5: Định mức vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép hở công suất > 100 tấn/ngày đến ≤ 300 tấn/ngày;
- TC.1.6: Định mức vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép hở công suất > 300 tấn/ngày đến ≤ 500 tấn/ngày.
1.2. Định biên, định mức
Bảng số 28
|
TT
|
Hạng mục công việc
|
Định mức (công nhóm/tấn)
|
|
TC.1.1
|
TC.1.2
|
TC.1.3
|
TC.1.4
|
TC.1.5
|
TC.1.6
|
|
Định biên
|
Định mức
|
Định biên
|
Định mức
|
Định biên
|
Định mức
|
Định biên
|
Định mức
|
Định biên
|
Định mức
|
Định biên
|
Định mức
|
|
I
|
Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Vận hành trạm cân
|
01 NC III.IV
|
0,0100
|
01 NC III.IV
|
0,0067
|
01 NC III.IV
|
0,0060
|
01 NC III.IV
|
0,0100
|
01 NC III.IV
|
0,0067
|
01 NC III.IV
|
0,0060
|
|
2
|
Phun chế phẩm khử mùi thủ công
|
01 NC III.IV
|
0,0031
|
01 NC III.IV
|
0,0021
|
01 NC III.IV
|
0,0015
|
01 NC III.IV
|
0,0038
|
01 NC III.IV
|
0,0025
|
01 NC III.IV
|
0,0023
|
|
II
|
Ép chất thải
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Điều hướng phương tiện, vệ sinh
|
02 NC III.IV
|
0,0100
|
03 NC III.IV
|
0,0067
|
06 NC III.IV
|
0,0060
|
02 NC III.IV
|
0,0100
|
03 NC III.IV
|
0,0067
|
06 NC III.IV
|
0,0060
|
|
4
|
Vận hành máy ép
|
01 NC III.IV
|
0,0070
|
02 NC III.IV
|
0,0060
|
04 NC III.IV
|
0,0056
|
01 NC III.IV
|
0,0100
|
01 NC III.IV
|
0,0067
|
01 NC III.IV
|
0,0060
|
|
5
|
Vận hành máy xúc lật
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
01 NC III.IV
|
0,0070
|
01 NC III.IV
|
0,0047
|
01 NC III.IV
|
0,0042
|
|
III
|
Xử lý khí thải
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Xử lý khí thải
|
01 NC III.IV
|
0,0100
|
01 NC III.IV
|
0,0067
|
01 NC III.IV
|
0,0060
|
01 NC III.IV
|
0,0100
|
01 NC III.IV
|
0,0067
|
01 NC III.IV
|
0,0060
|
|
IV
|
Thu gom, xử lý nước thải
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Thu gom, xử lý nước thải
|
01 NC III.IV
|
0,0100
|
01 NC III.IV
|
0,0067
|
01 NC III.IV
|
0,0060
|
01 NC III.IV
|
0,0100
|
01 NC III.IV
|
0,0067
|
01 NC III.IV
|
0,0060
|
2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 29
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
Công suất
|
Mức tiêu hao (ca/tấn)
|
|
TC.1.1
|
TC.1.2
|
TC.1.3
|
TC.1.4
|
TC.1.5
|
TC.1.6
|
|
I
|
Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Trạm cân
|
0,003 kW
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
|
2
|
Hệ thống rửa xe tự động
|
15 kW
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
|
3
|
Phun chế phẩm khử mùi thủ công
|
7 kW
|
0,0031
|
0,0021
|
0,0015
|
0,0038
|
0,0025
|
0,0023
|
|
4
|
Hệ thống phun sương chế phẩm khử mùi tự động
|
20 kW
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
|
II
|
Ép chất thải
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Máy ép kín
|
55 kW
|
0,0070
|
0,0060
|
0,0056
|
-
|
-
|
-
|
|
6
|
Máy ép hở
|
22 kW
|
-
|
-
|
-
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
|
7
|
Máy xúc lật
|
dung tích gầu 2,3 m3
|
-
|
-
|
-
|
0,0070
|
0,0047
|
|
|
8
|
Máy xúc lật
|
dung tích gầu 3,2 m3
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,0042
|
|
III
|
Xử lý khí thải
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Xử lý khí thải
|
18.5 kW
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
|
IV
|
Thu gom, xử lý nước thải
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10
|
Thu gom, xử lý nước thải
|
6,41 kW
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 30
|
TT
|
Danh mục lao động
|
Đơn vị tính
|
THSD
(tháng)
|
Mức tiêu hao (ca/tấn)
|
|
TC.1.1
|
TC.1.2
|
TC.1.3
|
TC.1.4
|
TC.1.5
|
TC.1.6
|
|
I
|
Trạm cân
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chổi có cán
|
cái
|
06
|
0,0070
|
0,0047
|
0,0042
|
0,0070
|
0,0047
|
0,0042
|
|
2
|
Xẻng có cán
|
cái
|
12
|
0,0070
|
0,0047
|
0,0042
|
0,0070
|
0,0047
|
0,0042
|
|
3
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
|
4
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
|
5
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
|
6
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
|
7
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,0050
|
0,0033
|
0,0030
|
0,0050
|
0,0033
|
0,0030
|
|
8
|
Giầy bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,0050
|
0,0033
|
0,0030
|
0,0050
|
0,0033
|
0,0030
|
|
9
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
|
II
|
Phun chế phẩm khử mùi thủ công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,0031
|
0,0021
|
0,0015
|
0,0038
|
0,0025
|
0,0023
|
|
11
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,0031
|
0,0021
|
0,0015
|
0,0038
|
0,0025
|
0,0023
|
|
12
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,0031
|
0,0021
|
0,0015
|
0,0038
|
0,0025
|
0,0023
|
|
13
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,0031
|
0,0021
|
0,0015
|
0,0038
|
0,0025
|
0,0023
|
|
14
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,0016
|
0,0010
|
0,0008
|
0,0019
|
0,0013
|
0,0011
|
|
15
|
Giầy bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,0016
|
0,0010
|
0,0008
|
0,0019
|
0,0013
|
0,0011
|
|
16
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
0,0031
|
0,0021
|
0,0015
|
0,0038
|
0,0025
|
0,0023
|
|
III
|
Điều hướng phương tiện, vệ sinh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
17
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,0200
|
0,0200
|
0,0360
|
0,0200
|
0,0200
|
0,0360
|
|
18
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,0200
|
0,0200
|
0,0360
|
0,0200
|
0,0200
|
0,0360
|
|
19
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,0200
|
0,0200
|
0,0360
|
0,0200
|
0,0200
|
0,0360
|
|
20
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,0200
|
0,0200
|
0,0360
|
0,0200
|
0,0200
|
0,0360
|
|
21
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,0100
|
0,0100
|
0,0180
|
0,0100
|
0,0100
|
0,0180
|
|
22
|
Giầy bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,0100
|
0,0100
|
0,0180
|
0,0100
|
0,0100
|
0,0180
|
|
23
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
0,0200
|
0,0200
|
0,0360
|
0,0200
|
0,0200
|
0,0360
|
|
IV
|
Vận hành máy ép
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
24
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,0070
|
0,0120
|
0,0224
|
0,0100
|
0,0133
|
0,0240
|
|
25
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,0070
|
0,0120
|
0,0224
|
0,0100
|
0,0133
|
0,0240
|
|
26
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,0070
|
0,0120
|
0,0224
|
0,0100
|
0,0133
|
0,0240
|
|
27
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,0070
|
0,0120
|
0,0224
|
0,0100
|
0,0133
|
0,0240
|
|
28
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,0035
|
0,0060
|
0,0112
|
0,0050
|
0,0067
|
0,0120
|
|
29
|
Giầy bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,0035
|
0,0060
|
0,0112
|
0,0050
|
0,0067
|
0,0120
|
|
30
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
0,0070
|
0,0120
|
0,0224
|
0,0010
|
0,0133
|
0,0240
|
|
V
|
Vận hành máy xúc lật
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
24
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
-
|
-
|
-
|
0,0070
|
0,0047
|
0,0042
|
|
25
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
-
|
-
|
-
|
0,0070
|
0,0047
|
0,0042
|
|
26
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
-
|
-
|
-
|
0,0070
|
0,0047
|
0,0042
|
|
27
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
-
|
-
|
-
|
0,0070
|
0,0047
|
0,0042
|
|
28
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
-
|
-
|
-
|
0,0035
|
0,0023
|
0,0021
|
|
29
|
Giầy bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
-
|
-
|
-
|
0,0035
|
0,0023
|
0,0021
|
|
30
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
-
|
-
|
-
|
0,0070
|
0,0047
|
0,0042
|
|
VI
|
Xử lý khí thải
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
31
|
Bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,0100
|
0,0120
|
0,0060
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
|
32
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,0100
|
0,0120
|
0,0060
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
|
33
|
Găng tay
|
đôi
|
01
|
0,0100
|
0,0120
|
0,0060
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
|
34
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,0100
|
0,0120
|
0,0060
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
|
35
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,0050
|
0,0060
|
0,0030
|
0,0050
|
0,0033
|
0,0030
|
|
36
|
Giầy bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,0050
|
0,0060
|
0,0030
|
0,0050
|
0,0033
|
0,0030
|
|
37
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
0,0100
|
0,0120
|
0,0060
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
|
VII
|
Thu gom, xử lý nước thải
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
38
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
|
39
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
|
40
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
|
41
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
|
42
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,0050
|
0,0033
|
0,0030
|
0,0050
|
0,0033
|
0,0030
|
|
43
|
Giầy bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,0050
|
0,0033
|
0,0030
|
0,0050
|
0,0033
|
0,0030
|
|
44
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
0,0100
|
0,0120
|
0,0060
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 31
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
Đơn vị tính
|
Mức tiêu hao (tính cho 01 tấn chất thải rắn sinh hoạt)
|
|
TC.1.1
|
TC.1.2
|
TC.1.3
|
TC.1.4
|
TC.1.5
|
TC.1.6
|
|
I
|
Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Nước sạch
|
m3
|
0,0446
|
0,0446
|
0,0446
|
0,0446
|
0,0446
|
0,0446
|
|
III
|
Xử lý khí thải
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Vật liệu hấp phụ
|
kg
|
0,007
|
0,007
|
0,007
|
0,007
|
0,007
|
0,007
|
|
3
|
Chế phẩm khử mùi
|
lít
|
0,0192
|
0,0192
|
0,0192
|
0,0192
|
0,0192
|
0,0192
|
|
II
|
Thu gom, xử lý nước thải
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Hóa chất trung hòa
|
kg
|
0,041
|
0,041
|
0,041
|
0,041
|
0,041
|
0,041
|
|
5
|
Hóa chất khử trùng
|
kg
|
0,006
|
0,006
|
0,006
|
0,006
|
0,006
|
0,006
|
|
6
|
Hóa chất keo tụ
|
kg
|
0,091
|
0,091
|
0,091
|
0,091
|
0,091
|
0,091
|
|
7
|
Hóa chất tạo bông
|
kg
|
0,001
|
0,001
|
0,001
|
0,001
|
0,001
|
0,001
|
5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 32
|
TT
|
Danh mục năng lượng
|
Đơn vị tính
|
Mức tiêu hao (kWh/tấn)
|
|
TC.1.1
|
TC.1.2
|
TC.1.3
|
TC.1.4
|
TC.1.5
|
TC.1.6
|
|
I
|
Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Trạm cân
|
kWh
|
0,00024
|
0,00016
|
0,00014
|
0,00024
|
0,00016
|
0,00014
|
|
2
|
Hệ thống rửa xe tự động
|
kWh
|
1,20000
|
0,80000
|
0,72000
|
1,20000
|
0,80000
|
0,72000
|
|
3
|
Hệ thống phun sương chế phẩm khử mùi tự động
|
kWh
|
0,50000
|
0,33333
|
0,24000
|
0,60000
|
0,40000
|
0,36000
|
|
4
|
Bơm phun chế phẩm khử mùi, vệ sinh cầm tay
|
kWh
|
0,60000
|
0,40000
|
0,36000
|
0,60000
|
0,40000
|
0,36000
|
|
II
|
Ép chất thải
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Máy ép
|
kWh
|
3,08000
|
2,64000
|
2,46400
|
1,76000
|
1,17333
|
1,05600
|
|
III
|
Xử lý khí thải
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Hệ thống xử lý khí thải
|
kWh
|
1,48000
|
0,98667
|
0,88800
|
1,48000
|
0,98667
|
0,88800
|
|
IV
|
Thu gom, xử lý nước thải
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Hệ thống xử lý nước thải
|
kWh
|
0,51280
|
0,34187
|
0,30768
|
0,5128
|
0,34187
|
0,30768
|
6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 33
|
TT
|
Danh mục nhiên liệu
|
Đơn vị tính
|
Mức tiêu hao (lít/tấn)
|
|
TC.1.1
|
TC.1.2
|
TC.1.3
|
TC.1.4
|
TC.1.5
|
TC.1.6
|
|
1
|
Dầu thủy lực vận hành máy ép
|
lít
|
0,01095
|
0,00939
|
0,00876
|
0,00869
|
0,00580
|
0,00522
|
|
2
|
Dầu diesel vận hành máy xúc lật
|
lít
|
-
|
-
|
-
|
0,66500
|
0,44333
|
0,39900
|
II. Vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt không sử dụng thiết bị ép
1. Định mức lao động
1.1. Nội dung công việc
a) Vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt không sử dụng thiết bị ép bao gồm 04 công đoạn, cụ thể như sau:
- Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt, bao gồm công tác chuẩn bị, tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt, kết thúc ca làm việc;
- Chuyển chất thải rắn sinh hoạt lên phương tiện vận chuyển, bao gồm công tác chuẩn bị, chuyển chất thải rắn sinh hoạt lên phương tiện vận chuyển, kết thúc ca làm việc;
- Xử lý khí thải, bao gồm công tác chuẩn bị, xử lý khí thải, kết thúc ca làm việc. Khí thải sau xử lý đạt[1] QCVN 20:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải công nghiệp đối với một số chất hữu cơ, QCVN 19:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải công nghiệp đối với bụi và các chất vô cơ, cột B;
- Thu gom, xử lý nước thải, bao gồm công tác chuẩn bị, thu gom, xử lý nước thải, kết thúc ca làm việc. Nước thải sau xử lý đạt[2] QCVN 40:2011/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp, cột B.
b) Định mức lao động áp dụng đối với 03 loại công việc, cụ thể như sau:
- TC.2.1: Định mức vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt không sử dụng thiết bị ép, công suất ≤ 100 tấn/ngày;
- TC.2.2: Định mức vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt không sử dụng thiết bị ép, công suất > 100 tấn/ngày đến ≤ 300 tấn/ngày;
- TC.2.3: Định mức vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt không sử dụng thiết bị ép, công suất > 300 tấn/ngày đến ≤ 500 tấn/ngày.
1.2. Định biên, định mức
Bảng số 34
|
TT
|
Hạng mục công việc
|
Định mức (công nhóm/tấn)
|
|
TC.2.1
|
TC.2.2
|
TC.2.3
|
|
Định biên
|
Định mức
|
Định biên
|
Định mức
|
Định biên
|
Định mức
|
|
I
|
Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Vận hành trạm cân
|
01 NC III.IV
|
0,0100
|
01 NC III.IV
|
0,0067
|
01 NC III.IV
|
0,0060
|
|
2
|
Phun chế phẩm khử mùi thủ công
|
01 NC III.IV
|
0,0025
|
01 NC III.IV
|
0,0017
|
01 NC III.IV
|
0,0015
|
|
II
|
Chuyển chất thải lên phương tiện vận chuyển
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Điều hướng phương tiện, vệ sinh
|
04 NC III.IV
|
0,0100
|
04 NC III.IV
|
0,0067
|
04 NC III.IV
|
0,0060
|
|
4
|
Điều khiển máy xúc lật
|
01 NC III.IV
|
0,0079
|
01 NC III.IV
|
0,0043
|
01 NC III.IV
|
0,0023
|
|
III
|
Xử lý khí thải
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Vận hành hệ thống xử lý khí thải
|
01 NC III.IV
|
0,0100
|
01 NC III.IV
|
0,0067
|
01 NC III.IV
|
0,0060
|
|
IV
|
Thu gom, xử lý nước thải
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Vận hành hệ thống xử lý nước thải
|
01 NC III.IV
|
0,0100
|
01 NC III.IV
|
0,0067
|
01 NC III.IV
|
0,0060
|
2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 35
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
Công suất
|
Mức tiêu hao (ca/tấn)
|
|
TC.2.1
|
TC.2.2
|
TC.2.3
|
|
I
|
Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt
|
|
|
|
|
|
1
|
Trạm cân
|
0,003 kW
|
0,01000
|
0,00667
|
0,00600
|
|
2
|
Hệ thống rửa xe tự động
|
15 kW
|
0,01000
|
0,00667
|
0,00600
|
|
3
|
Hệ thống phun sương chế phẩm khử mùi tự động
|
20 kW
|
0,01000
|
0,00667
|
0,00600
|
|
4
|
Bơm phun chế phẩm khử mùi, vệ sinh cầm tay
|
07 kW
|
0,00250
|
0,00167
|
0,00150
|
|
II
|
Chuyển chất thải lên phương tiện vận chuyển
|
|
|
|
|
|
5
|
Máy xúc lật
|
dung tích gầu 2,3 m3
|
0,0079
|
0,00430
|
-
|
|
6
|
Máy xúc lật
|
dung tích gầu 3,2 m3
|
-
|
-
|
0,00230
|
|
III
|
Xử lý khí thải
|
|
|
|
|
|
7
|
Hệ thống xử lý khí thải
|
18.5 kW
|
0,01000
|
0,00667
|
0,00600
|
|
IV
|
Thu gom, xử lý nước thải
|
|
|
|
|
|
8
|
Hệ thống xử lý nước thải
|
6,41 kW
|
0,01000
|
0,00667
|
0,00600
|
3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 36
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
THSD (tháng)
|
Mức tiêu hao (ca/tấn)
|
|
TC.2.1
|
TC.2.2
|
TC.2.3
|
|
I
|
Trạm cân
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chổi có cán
|
cái
|
06
|
0,0070
|
0,0047
|
0,0042
|
|
2
|
Xẻng có cán
|
cái
|
12
|
0,0070
|
0,0047
|
0,0042
|
|
3
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
|
4
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
|
5
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
|
6
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
|
7
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,0050
|
0,0033
|
0,0030
|
|
8
|
Giầy bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,0050
|
0,0033
|
0,0030
|
|
9
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
|
II
|
Phun chế phẩm khử mùi thủ công
|
|
|
|
|
|
|
10
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,0025
|
0,0017
|
0,0015
|
|
11
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,0025
|
0,0017
|
0,0015
|
|
12
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,0025
|
0,0017
|
0,0015
|
|
13
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,0025
|
0,0017
|
0,0015
|
|
14
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,0013
|
0,0008
|
0,0008
|
|
15
|
Giầy bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,0013
|
0,0008
|
0,0008
|
|
16
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
0,0025
|
0,0017
|
0,0015
|
|
III
|
Điều hướng phương tiện, vệ sinh
|
|
|
|
|
|
|
17
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,0400
|
0,0267
|
0,0240
|
|
18
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,0400
|
0,0267
|
0,0240
|
|
19
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,0400
|
0,0267
|
0,0240
|
|
20
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,0400
|
0,0267
|
0,0240
|
|
21
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,0200
|
0,0133
|
0,0120
|
|
22
|
Giầy bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,0200
|
0,0133
|
0,0120
|
|
23
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
0,0400
|
0,0267
|
0,0240
|
|
IV
|
Điều khiển máy xúc lật
|
|
|
|
|
|
|
24
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,0079
|
0,0043
|
0,0023
|
|
25
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,0079
|
0,0043
|
0,0023
|
|
26
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,0079
|
0,0043
|
0,0023
|
|
27
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,0079
|
0,0043
|
0,0023
|
|
28
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,0040
|
0,0022
|
0,0011
|
|
29
|
Giầy bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,0040
|
0,0022
|
0,0011
|
|
30
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
0,0079
|
0,0043
|
0,0023
|
|
V
|
Vận hành hệ thống xử lý khí thải
|
|
|
|
|
|
|
24
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
|
25
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
|
26
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
|
27
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
|
28
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,0050
|
0,0033
|
0,0030
|
|
29
|
Giầy bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,0050
|
0,0033
|
0,0030
|
|
30
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
|
VI
|
Vận hành hệ thống xử lý nước thải
|
|
|
|
|
|
|
31
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
|
32
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
|
33
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
|
34
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
|
35
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,0050
|
0,0033
|
0,0030
|
|
36
|
Giầy bảo hộ lao động
|
cái
|
6
|
0,0050
|
0,0033
|
0,0030
|
|
37
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 37
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
Đơn vị tính
|
Mức tiêu hao (tính cho 01 tấn chất thải rắn sinh hoạt)
|
|
TC.2.1
|
TC.2.2
|
TC.2.3
|
|
I
|
Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt
|
|
|
|
|
|
1
|
Nước sạch
|
m3
|
0,03560
|
0,03560
|
0,03560
|
|
2
|
Chế phẩm khử mùi
|
lít
|
0,01330
|
0,01330
|
0,01330
|
|
II
|
Xử lý khí thải
|
|
|
|
|
|
3
|
Vật liệu hấp phụ
|
kg
|
0,00700
|
0,00700
|
0,00700
|
|
III
|
Thu gom, xử lý nước thải
|
|
|
|
|
|
4
|
Hóa chất trung hòa
|
kg
|
0,04100
|
0,04100
|
0,04100
|
|
5
|
Hóa chất khử trùng
|
kg
|
0,00600
|
0,00600
|
0,00600
|
|
6
|
Hóa chất keo tụ
|
kg
|
0,09100
|
0,09100
|
0,09100
|
|
7
|
Hóa chất tạo bông
|
kg
|
0,00100
|
0,00100
|
0,00100
|
5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 38
|
TT
|
Danh mục năng lượng
|
Đơn vị tính
|
Mức tiêu hao (kWh/tấn)
|
|
TC.2.1
|
TC.2.2
|
TC.2.3
|
|
I
|
Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt
|
|
|
|
|
|
1
|
Trạm cân
|
kWh
|
0,00024
|
0,00016
|
0,00014
|
|
2
|
Hệ thống rửa xe tự động
|
kWh
|
1,20000
|
0,80000
|
0,72000
|
|
3
|
Hệ thống phun sương chế phẩm khử mùi tự động
|
kWh
|
1,60000
|
1,06667
|
0,96000
|
|
4
|
Bơm phun chế phẩm khử mùi, vệ sinh cầm tay
|
kWh
|
0,15000
|
0,10000
|
0,09000
|
|
II
|
Xử lý khí thải
|
|
|
|
|
|
5
|
Hệ thống xử lý khí thải
|
kWh
|
1,48000
|
0,98667
|
0,88800
|
|
III
|
Thu gom, xử lý nước thải
|
|
|
|
|
|
6
|
Hệ thống xử lý nước thải
|
kWh
|
0,51280
|
0,34187
|
0,30768
|
6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 39
|
TT
|
Danh mục nhiên liệu
|
Đơn vị tính
|
Mức tiêu hao (lít/tấn)
|
|
TC.2.1
|
TC.2.2
|
TC.2.3
|
|
1
|
Dầu diesel vận hành máy xúc lật 2,3 m3
|
lít
|
0,75050
|
0,40850
|
-
|
|
2
|
Dầu diesel vận hành máy xúc lật 3,2 m3
|
lít
|
-
|
-
|
0,30820
|
Chương III
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT
I. Vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh
1. Định mức lao động
1.1. Nội dung công việc
a) Vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh bao gồm 02 công đoạn, cụ thể như sau:
- Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt, bao gồm công tác chuẩn bị, tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt, kết thúc ca làm việc;
- Xử lý chất thải, bao gồm công tác chuẩn bị, xử lý chất thải, kết thúc ca làm việc.
b) Định biên lao động áp dụng cho 07 loại công việc, cụ thể như sau:
- XL.1.1: Định mức vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh công suất ≤ 250 tấn/ngày; sử dụng vật liệu phủ bằng đất;
- XL.1.2: Định mức vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh công suất > 250 tấn/ngày đến ≤ 500 tấn/ngày, sử dụng vật liệu phủ bằng đất;
- XL.1.3: Định mức vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh công suất > 500 tấn/ngày đến ≤ 750 tấn/ngày, sử dụng vật liệu phủ bằng đất;
- XL.1.4: Định mức vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh công suất > 750 tấn/ngày đến ≤ 1.000 tấn/ngày, sử dụng vật liệu phủ bằng đất;
- XL.1.5: Định mức vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh công suất > 1.000 tấn/ngày đến ≤ 1.250 tấn/ngày, sử dụng vật liệu phủ bằng đất;
- XL.1.6: Định mức vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh công suất > 1.250 tấn/ngày đến ≤ 1.500 tấn/ngày, sử dụng vật liệu phủ bằng đất;
- XL.1.7: Định mức vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh công suất > 1.250 tấn/ngày đến ≤ 1.500 tấn/ngày, sử dụng vật liệu phủ trung gian.