QUYẾT ĐỊNH
Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng
cho các hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 83/2018/NĐ-CP ngày 24/5/2018 của Chính phủ về Khuyến nông;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21/6/2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Thông tư số 06/2021/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 7 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về xây dựng, ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật sản phẩm, dịch vụ công do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý;
Căn cứ Nghị quyết số 27/2023/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh bổ sung các danh mục sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước kèm theo Nghị quyết số 08/2022/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 195/TTr-SNNMT-TTDVNN ngày 13 tháng 5 năm 2025 và Tờ trình số 131/TTr-SNN-TTDVNN ngày 23 tháng 4 năm 2025;
Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định quy định định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho các hoạt động khuyến nông được áp dụng trong hoạt động khuyến nông, sử dụng nguồn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
a) Quyết định này quy định định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho các hoạt động khuyến nông được áp dụng trong hoạt động khuyến nông, sử dụng nguồn Ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
b) Định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho các hoạt động khuyến nông là cơ sở để lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí Ngân sách Nhà nước thực hiện nhiệm vụ khuyến nông trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
2. Đối tượng áp dụng
Định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho các hoạt động khuyến nông được áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân thực hiện các hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Điều 2. Định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho các hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Bỉnh Phước
1. Lĩnh vực Trồng trọt - Bảo vệ thực vật (Phụ lục 1 kèm theo)
2. Lĩnh vực Chăn nuôi - Thú y (Phụ lục 2 kèm theo)
3. Lĩnh Thủy sản (Phụ lục 3 kèm theo)
4. Lĩnh vực Thông tin tuyên truyền Khuyến nông (Phụ lục 4 kèm theo)
5. Lĩnh vực Đào tạo huấn luyện Khuyến nông (Phụ lục 5 kèm theo)
Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 30 tháng 5 năm 2025./.
Phụ lục 1
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ÁP DỤNG CHO CÁC HOẠT ĐỘNG KHUYẾN NÔNG - LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT - BẢO VỆ THỰC VẬT
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 23/2025/QĐ-UBND ngày 19/5/ 2025
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước)
1. Mô hình sản xuất lúa hữu cơ
a) Định mức giống, vật tư
Định mức cho 01 ha
|
TT
|
Tên giống, vật tư
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Giống lúa
|
Kg
|
80
|
Từ cấp xác nhận trở lên, sản xuất theo tiêu chuẩn hữu cơ
|
|
|
2
|
Phân hữu cơ sinh học
|
Kg
|
1.000
|
TCCS
|
|
|
3
|
Phân hữu cơ vi sinh
|
Kg
|
2.000
|
|
4
|
Thuốc phòng trừ sâu, bệnh, thảo mộc, sinh học
|
Đồng
|
600.000
|
|
|
|
5
|
Vật rẻ tiền mau hỏng phục vụ sản xuất
|
|
|
Theo quy trình kỹ thuật
|
|
b) Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
5
|
|
|
|
2
|
Tập huấn
|
|
|
|
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
|
- Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
1
|
|
|
3
|
Bảng mô hình
|
Bảng/điểm
|
1
|
|
|
|
4
|
Hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
|
|
|
|
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội nghị
|
|
|
01 ngày/ Hội nghị
|
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội nghị
|
|
|
1-2 ngày/ Hội nghị
|
|
5
|
Công cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
5
|
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
|
≤ 15 ha/vụ/người
|
2. Mô hình sản xuất lúa bản địa
a) Định mức giống, vật tư
Định mức cho 01 ha
|
TT
|
Tên giống, vật tư
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Giống
|
Kg
|
40-50
|
Các chỉ tiêu tương đương cấp XN
|
|
|
2
|
Đạm nguyên chất (N)
|
Kg
|
80-100
|
TCCS
Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
|
|
|
3
|
Lân nguyên chất (P2O5)
|
Kg
|
90
|
|
|
4
|
Kali nguyên chất (K2O)
|
Kg
|
90
|
|
|
5
|
Phân hữu cơ vi sinh
|
Kg
|
1.200
|
TCCS
|
|
|
6
|
Thuốc bảo vệ thực vật
|
1.000 đ
|
1.000
|
|
|
|
7
|
Vật rẻ tiền mau hỏng phục vụ sản xuất
|
|
|
Theo quy trình kỹ thuật
|
|
b) Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
5
|
|
|
|
2
|
Tập huấn
|
|
|
|
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
|
- Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
1
|
|
|
3
|
Bảng mô hình
|
Bảng/điểm
|
1
|
|
|
|
4
|
Hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
|
|
|
|
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội nghị
|
|
|
01 ngày/HN
|
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội nghị
|
|
|
1-2 ngày/HN
|
|
5
|
Công cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
5
|
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
|
≤ 15ha/vụ/người
|
3. Mô hình sản xuất ngô thương phẩm
a) Định mức giống, vật tư
Định mức cho 01 ha
|
TT
|
Tên giống, vật tư
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Giống
|
Kg
|
18
|
Hạt lai F1
|
|
|
2
|
Đạm nguyên chất (N)
|
Kg
|
160
|
TCCS
Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
|
|
|
3
|
Lân nguyên chất (P2O5)
|
Kg
|
80
|
|
|
4
|
Kali nguyên chất (K2O)
|
Kg
|
85
|
|
|
5
|
Phân hữu cơ vi sinh
|
Kg
|
1.000
|
TCCS
|
|
|
6
|
Thuốc bảo vệ thực vật
|
1.000 đ
|
600
|
|
|
b) Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
4
|
|
|
|
2
|
Tập huấn
|
|
|
|
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
|
- Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
1
|
|
|
3
|
Bảng mô hình
|
Bảng/điểm
|
1
|
|
|
|
4
|
Hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
|
|
|
|
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội nghị
|
|
|
01 ngày/Hội nghị
|
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội nghị
|
|
|
1-2 ngày/Hội nghị
|
4. Mô hình sản xuất rau ăn lá, TGST 60-75 ngày (cải xanh ăn lá, mồng tơi, rau dền…)
a) Định mức giống, vật tư
Định mức cho 01 ha
|
TT
|
Tên giống, vật tư
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
I
|
Sản xuất hữu cơ nhóm rau 65-75 ngày
|
|
|
|
1
|
Giống
|
|
|
|
|
|
a
|
Cải xanh ăn lá
|
Kg
|
6
|
TCCS
|
|
|
b
|
Rau dền
|
Kg
|
15
|
|
|
c
|
Mồng tơi
|
Kg
|
25
|
|
|
2
|
Phân bón (lượng như nhau cho các chủng loại)
|
|
|
a
|
Phân hữu cơ sinh học
|
Kg
|
1.500
|
TCCS
|
|
|
b
|
Phân bón lá hữu cơ
|
Lít
|
3
|
TCCS
|
|
|
c
|
Phân bón gốc hữu cơ
|
Kg
|
250
|
TCCS
|
|
|
d
|
Phân lân nguyên chất (P2O5)
|
Kg
|
56
|
Sử dụng phân tự nhiên (Roc phosphate P2O5 ≥ 28% hoặc Apatit P2O5 ≥ 14%
|
|
|
đ
|
Phân Kali nguyên chất (K2O)
|
Kg
|
18
|
Sử dụng Kali sulphate (K2O ≤ 30%)
|
|
|
e
|
Chất điều hòa sinh trưởng
|
Kg
|
700
|
Vôi bột hoặc Dolomit
|
|
|
3
|
Thuốc bảo vệ thực vật (lượng như nhau cho các chủng loại)
|
|
|
a
|
Trichoderma
|
Kg
|
30
|
|
|
|
b
|
Chế phẩm sinh học BVTV
|
Kg/lít
|
3
|
|
|
|
c
|
Bẫy Feromom
|
Chiếc
|
20
|
|
|
|
d
|
Xử lý phế phụ phẩm
|
1.000 đ
|
500
|
|
|
|
II
|
Sản xuất an toàn Theo VietGAP nhóm rau 65 – 75 ngày
|
|
|
1
|
Giống
|
|
|
|
|
|
a
|
Cải xanh ăn lá
|
Kg
|
6
|
TCCS
|
|
|
b
|
Rau dền
|
Kg
|
15
|
|
|
c
|
Mồng tơi
|
Kg
|
25
|
|
|
2
|
Đạm nguyên chất (N)
|
Kg
|
35
|
TCCS
Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
|
|
|
3
|
Lân nguyên chất (P2O5)
|
Kg
|
25
|
|
|
4
|
Kali nguyên chất (K2O)
|
Kg
|
45
|
|
|
5
|
Phân hữu cơ sinh học
|
Kg
|
1.500
|
TCCS
|
|
|
6
|
Phân bón lá
|
1.000 đ
|
500
|
TCCS
|
|
|
7
|
Thuốc bảo vệ thực vật
|
1.000 đ
|
500
|
TCCS
|
|
b) Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
3
|
|
|
|
2
|
Tập huấn
|
|
|
|
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
|
- Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
1
|
|
|
3
|
Bảng mô hình
|
Bảng/điểm
|
1
|
|
|
|
4
|
Hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
|
|
|
|
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội nghị
|
|
|
01 ngày/ Hội nghị
|
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội nghị
|
|
|
1-2 ngày/ Hội nghị
|
|
5
|
Công cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT
|
Tháng
|
3
|
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
|
≤ 03 ha/vụ/người
|
5. Mô hình sản xuất rau ăn quả (cà chua, dưa chuột, mướp đắng, đậu quả, bí xanh, đậu tương rau…)
a) Định mức giống, vật tư
Được tính cho 01 ha
|
TT
|
Tên giống, vật tư
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
I
|
Sản xuất hữu cơ rau ăn quả (cà chua, dưa chuột, mướp đắng, đậu quả, bí xanh, đậu tương rau…)
|
|
|
1
|
Giống
|
|
|
|
|
|
a
|
Cà chua
|
Kg
|
0.25
|
TCCS
|
|
|
b
|
Dưa chuột
|
Kg
|
0.7
|
|
|
c
|
Mướp đắng
|
Kg
|
2.5
|
|
|
d
|
Bí xanh
|
Kg
|
1
|
|
|
đ
|
Đậu quả
|
Kg
|
45
|
|
|
e
|
Đậu tương rau
|
Kg
|
80
|
|
|
2
|
Phân bón (lượng như nhau cho các chủng loại)
|
|
|
a
|
Phân hữu cơ sinh học
|
Kg
|
2.000
|
TCCS
|
|
|
b
|
Phân bón lá hữu cơ
|
Lít
|
5
|
TCCS
|
|
|
c
|
Phân bón gốc hữu cơ
|
Kg
|
400
|
TCCS
|
|
|
d
|
Phân lân nguyên chất (P2O5)
|
Kg
|
78
|
Sử dụng phân tự nhiên (Roc phosphate P2O5 ≥ 28% hoặc Apatit P2O5 ≥ 14%
|
|
|
đ
|
Phân Kali nguyên chất (K2O)
|
Kg
|
120
|
Sử dụng Kali sulphate (K2O ≤ 30%)
|
|
|
e
|
Chất điều hòa sinh trưởng
|
Kg
|
700
|
Vôi bột hoặc Dolomit
|
|
|
3
|
Thuốc bảo vệ thực vật (lượng như nhau cho các chủng loại)
|
|
|
a
|
Trichoderma
|
Kg
|
30
|
|
|
|
b
|
Chế phẩm sinh học BVTV
|
Kg/lít
|
8
|
|
|
|
c
|
Bẫy Feromom
|
Chiếc
|
30
|
|
|
|
d
|
Xử lý phế phụ phẩm
|
1.000 đ
|
2.000
|
|
|
|
II
|
Sản xuất VietGAP rau ăn quả (cà chua, dưa chuột, mướp đắng, đậu quả, bí xanh, đậu tương rau…)
|
|
|
1
|
Giống
|
|
|
|
|
|
a
|
Cà chua
|
Kg
|
0.25
|
TCCS
|
|
|
b
|
Dưa chuột
|
Kg
|
0.7
|
|
|
c
|
Mướp đắng
|
Kg
|
2.5
|
|
|
d
|
Bí xanh
|
Kg
|
1
|
|
|
đ
|
Đậu quả
|
Kg
|
45
|
|
|
e
|
Đậu tương rau
|
Kg
|
80
|
|
|
2
|
Đạm nguyên chất (N)
|
Kg
|
120
|
TCCS
Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
|
|
|
3
|
Lân nguyên chất (P2O5)
|
Kg
|
90
|
|
|
4
|
Kali nguyên chất (K2O)
|
Kg
|
120
|
|
|
5
|
Phân hữu cơ sinh học
|
Kg
|
2.000
|
TCCS
|
|
|
6
|
Phân bón lá
|
1.000 đ
|
1.000
|
TCCS
|
|
|
7
|
Thuốc bảo vệ thực vật
|
1.000 đ
|
1.000
|
TCCS
|
|
|
III
|
Vật rẻ tiền mau hỏng phục vụ sản xuất
|
|
|
Theo quy trình kỹ thuật
|
|
b) Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
5
|
|
|
|
2
|
Tập huấn
|
|
|
|
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
|
- Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
1
|
|
|
3
|
Bảng mô hình
|
Bảng/điểm
|
1
|
|
|
|
4
|
Hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
|
|
|
|
-
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội nghị
|
|
|
01 ngày/ Hội nghị
|
|
-
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội nghị
|
|
|
1-2 ngày/ Hội nghị
|
|
5
|
Công cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT
|
Tháng
|
5
|
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
|
≤ 03 ha/vụ/người
|
6. Mô hình ứng dụng phân hữu cơ nano trong sản xuất rau:
a) Định mức giống, vật tư
Được tính cho 01 ha
|
TT
|
Tên giống, vật tư
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
I
|
Mô hình cải bắp, súp lơ
|
Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó
|
|
1
|
Giống
|
|
|
TCCS
|
|
|
Hạt giống
|
Kg
|
0.4
|
|
|
|
Hoặc cây giống
|
Cây
|
33.000
|
|
|
2
|
Phân hữu cơ sinh học
|
|
|
TCCS
|
|
|
Sản xuất vụ thứ nhất
|
Kg
|
3.000
|
|
|
|
Sản xuất vụ thứ hai
|
Kg
|
2.000
|
|
|
|
Sản xuất vụ thứ 3
|
Kg
|
1.000
|
|
|
3
|
Phân hữu cơ nano
|
Gram
|
25
|
TCCS
|
|
4
|
Thuốc trừ sâu sinh học (Neem ferno,…)
|
Lít
|
4
|
TCCS
|
|
5
|
Thuốc trừ bệnh sinh học
|
1.000 đ
|
500
|
TCCS
|
|
II
|
Mô hình cải ăn lá các loại
|
|
1
|
Hạt giống
|
Kg
|
6
|
TCCS
|
|
2
|
Phân hữu cơ sinh học
|
|
|
TCCS
|
|
|
Sản xuất vụ thứ nhất
|
Kg
|
1.500
|
|
|
|
Sản xuất vụ thứ hai
|
Kg
|
1.000
|
|
|
|
Sản xuất vụ thứ 3
|
Kg
|
5.00
|
|
|
3
|
Phân hữu cơ nano
|
Gram
|
25
|
TCCS
|
|
4
|
Thuốc trừ sâu sinh học (Neem ferno,…)
|
Lít
|
3
|
TCCS
|
|
5
|
Thuốc trừ bệnh sinh học
|
1.000 đ
|
500
|
TCCS
|
b) Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
4
|
|
|
|
2
|
Tập huấn
|
|
|
|
|
|
-
|
Số lần
|
Lần
|
|
- Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu
|
|
|
-
|
Thời gian
|
Ngày
|
1
|
|
|
3
|
Bảng mô hình
|
Bảng/điểm
|
1
|
|
|
|
4
|
Hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
|
|
|
|
-
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội nghị
|
|
|
01 ngày/ Hội nghị
|
|
-
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội nghị
|
|
|
1-2 ngày/ Hội nghị
|
|
5
|
Công cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
4
|
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
|
≤ 03 ha/vụ/người
|
7. Mô hình ứng dụng giá thể để sản xuất rau, quả
a) Định mức giống, vật tư
Được tính cho 01 ha
|
TT
|
Tên giống, vật tư
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
I
|
Mô hình dưa thơm
|
|
|
1
|
Giá thể
|
|
|
TCCS
|
N, P2O5, K2O nguyên chất trong phân tổng hợp có thể chứa SW, ME,..
|
|
a
|
Xơ dừa
|
Tấn
|
40
|
|
|
b
|
Hỗn hợp đất
|
m3
|
33
|
|
|
2
|
Hạt giống
|
Hạt
|
22.000 - 23.000
|
Hạt lai F1
|
|
3
|
Đạm nguyên chất (N)
|
Kg
|
135
|
|
|
4
|
Lân nguyên chất (P2O5)
|
Kg
|
125
|
|
|
5
|
Kali nguyên chất (K2O)
|
Kg
|
135
|
|
|
6
|
MgSO4
|
Kg
|
25
|
|
|
7
|
Ca(NO3)2
|
Kg
|
4
|
|
|
8
|
Thuốc BVTV sinh học
|
1.000 đ
|
1.000
|
TCCS
|
|
|
9
|
Vật rẻ tiền mau hỏng phục vụ sản xuất
|
1.000 đ
|
500
|
Theo quy trình kỹ thuật
|
|
|
II
|
Mô hình dưa chuột
|
|
|
|
|
|
1
|
Giá thể
|
|
|
TCCS
|
|
|
a
|
Xơ dừa
|
Tấn
|
30
|
|
|
b
|
Hỗn hợp đất
|
m3
|
100
|
|
|
2
|
Hạt giống
|
Hạt
|
22.000 - 23.000
|
Hạt lai F1
|
|
3
|
Đạm nguyên chất (N)
|
Kg
|
135
|
TCCS
Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
|
|
4
|
Lân nguyên chất (P2O5)
|
Kg
|
125
|
|
5
|
Kali nguyên chất (K2O)
|
Kg
|
135
|
|
6
|
MgSO4
|
Kg
|
100
|
|
|
7
|
Ca(NO3)2
|
Kg
|
50
|
|
|
8
|
Thuốc BVTV sinh học
|
1.000 đ
|
1.000
|
TCCS
|
|
III
|
Mô hình cà chua
|
|
|
|
|
|
1
|
Giá thể
|
|
|
TCCS
|
|
|
a
|
Xơ dừa
|
Tấn
|
35
|
|
|
|
b
|
Hỗn hợp đất
|
m3
|
66
|
|
|
|
2
|
Hạt giống
|
Hạt
|
22.000 - 23.000
|
TCCS
|
|
|
3
|
Đạm nguyên chất (N)
|
Kg
|
190
|
TCCS
Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
|
|
|
4
|
Lân nguyên chất (P2O5)
|
Kg
|
190
|
|
|
5
|
Kali nguyên chất (K2O)
|
Kg
|
190
|
|
|
6
|
MgSO4
|
Kg
|
400
|
|
|
|
7
|
Ca(NO3)2
|
Kg
|
50
|
|
|
|
8
|
Thuốc BVTV sinh học
|
1.000 đ
|
1.000
|
TCCS
|
|
b) Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
4
|
|
|
|
2
|
Tập huấn
|
|
|
|
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
|
- Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
1
|
|
|
3
|
Bảng mô hình
|
Bảng/điểm
|
1
|
|
|
|
4
|
Hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
|
|
|
|
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội nghị
|
|
|
01 ngày/ Hội nghị
|
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội nghị
|
|
|
1-2 ngày/ Hội nghị
|
|
5
|
Công cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
4
|
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
|
≤ 03 ha/vụ/người
|
8. Mô hình sản xuất măng tây theo hướng hữu cơ
a) Định mức giống, vật tư
Được tính cho 01 ha
|
Thời kỳ
|
TT
|
Tên giống, vật tư
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
Năm thứ nhất
|
1
|
Hạt giống
|
Hạt
|
18.500
|
TCCS
|
Phân hữu cơ sinh học/vi sinh khi thay thế sang phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó
|
|
|
Hạt giống trồng dặm
|
Hạt
|
3.500
|
TCCS
|
|
2
|
Vật tư làm giàn
|
|
|
|
|
|
- Cọc
|
Cây
|
1.200
|
Cao 1.5m
|
|
- Sợi dây cước PE
|
Kg
|
160
|
|
|
- Dây buộc (cước PE)
|
Kg
|
30
|
|
|
3
|
Đạm nguyên chất (N)
|
Kg
|
345
|
TCCS, Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
|
|
4
|
Lân nguyên chất (P2O5)
|
Kg
|
288
|
|
5
|
Kali nguyên chất (K2O)
|
Kg
|
300
|
|
6
|
Phân hữu cơ sinh học
|
Kg
|
4.000
|
TCCS
|
|
7
|
Phân hữu cơ vi sinh
|
Kg
|
1.500
|
TCCS
|
|
8
|
Chế phẩm BVTV sinh học
|
Kg
|
10
|
TCCS
|
|
Năm thứ hai
|
1
|
Đạm nguyên chất (N)
|
Kg
|
345
|
TCCS, Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
|
|
2
|
Lân nguyên chất (P2O5)
|
Kg
|
288
|
|
3
|
Kali nguyên chất (K2O)
|
Kg
|
325
|
|
4
|
Phân hữu cơ sinh học
|
Kg
|
2.000
|
TCCS
|
|
5
|
Phân hữu cơ vi sinh
|
Kg
|
750
|
TCCS
|
|
6
|
Chế phẩm BVTV sinh học
|
Kg
|
10
|
TCCS
|
b) Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
9
|
|
|
|
2
|
Tập huấn
|
|
|
|
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
|
- Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
1
|
|
|
3
|
Bảng mô hình
|
Bảng/điểm
|
1
|
|
|
|
4
|
Hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
|
|
|
|
-
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội nghị
|
|
|
01 ngày/ Hội nghị
|
|
-
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội nghị
|
|
|
1-2 ngày/ Hội nghị
|
|
5
|
Công cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
9
|
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
|
≤ 03 ha/vụ/người
|
9. Mô hình sản xuất nấm sò
a) Định mức giống, vật tư
Định mức cho 01 tấn nguyên liệu thô
|
TT
|
Tên giống, vật tư
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Giống
|
Kg
|
45
|
|
|
|
2
|
Nguyên liệu
|
Kg
|
1.000
|
|
|
|
3
|
Túi PE (30 x 45)
|
Kg
|
6
|
|
|
|
4
|
Nút, bông, chun…
|
Kg
|
12
|
|
|
|
5
|
Giàn giá, dụng cụ
|
1.000đ
|
2.000
|
|
|
b) Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
4
|
|
|
|
2
|
Tập huấn
|
|
|
|
|
|
-
|
Số lần
|
Lần
|
|
- Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu
|
|
|
-
|
Thời gian
|
Ngày
|
1
|
|
|
3
|
Bảng mô hình
|
Bảng/điểm
|
1
|
|
|
|
4
|
Hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
|
|
|
|
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội nghị
|
|
|
01 ngày/ Hội nghị
|
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội nghị
|
|
|
1-2 ngày/ Hội nghị
|
|
5
|
Công cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
4
|
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
|
≤ 20 tấn NL/người
|
10. Mô hình sản xuất nấm rơm
a) Định mức giống, vật tư
Định mức cho 01 tấn nguyên liệu thô
|
TT
|
Tên giống, vật tư
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Giống
|
Kg
|
15
|
|
|
|
2
|
Nguyên liệu
|
Kg
|
1.000
|
|
|
|
3
|
Giàn giá, dụng cụ
|
1.000đ
|
1.000
|
|
|
b) Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
4
|
|
|
|
2
|
Tập huấn
|
|
|
|
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
|
- Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
1
|
|
|
3
|
Bảng mô hình
|
Bảng/điểm
|
1
|
|
|
|
4
|
Hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
|
|
|
|
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội nghị
|
|
|
01 ngày/ Hội nghị
|
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội nghị
|
|
|
1-2 ngày/ Hội nghị
|
|
5
|
Công cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
4
|
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
|
≤ 20 tấn NL/người
|
11. Mô hình sản xuất nấm linh chi
a) Định mức giống, vật tư
Định mức cho 01 tấn nguyên liệu thô
|
TT
|
Tên giống, vật tư
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Giống
|
Chai
|
60
|
|
|
|
2
|
Nguyên liệu
|
Kg
|
1.000
|
|
|
|
3
|
Cám và phụ gia
|
|
|
|
|
|
|
Cám gạo
|
Kg
|
50
|
5%
|
|
|
|
Cám ngô
|
Kg
|
70
|
7%
|
|
|
|
Bột nhẹ (CaCO3)
|
Kg
|
10
|
1%
|
|
|
|
Đường ăn
|
Kg
|
50
|
5 ‰
|
|
|
4
|
Túi PE (25 x 35)
|
Kg
|
10
|
|
|
|
5
|
Nút, Bông, chun…
|
Kg
|
12
|
|
|
|
6
|
Giàn giá, dụng cụ
|
1.000đ
|
2.000
|
|
|
b) Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
04
|
|
|
|
2
|
Tập huấn
|
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
|
- Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
02
|
|
|
3
|
Bảng mô hình
|
Bảng/điểm
|
01
|
|
|
|
4
|
Hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
|
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội nghị
|
|
|
01 ngày/ Hội nghị
|
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội nghị
|
|
|
1-2 ngày/ Hội nghị
|
|
5
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
04
|
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
|
≤ 20 tấn NL/người
|
12. Mô hình sản xuất nấm mộc nhĩ
a) Định mức giống, vật tư
Định mức cho 01 tấn nguyên liệu thô
|
TT
|
Tên giống, vật tư
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Giống
|
Que
|
1.800
|
|
|
|
2
|
Nguyên liệu
|
Kg
|
1.000
|
|
|
|
3
|
Cám và phụ gia
|
|
|
|
|
|
a
|
Cám gạo
|
Kg
|
50
|
5%
|
|
|
b
|
Bột nhẹ (CaCO3)
|
Kg
|
10
|
1%
|
|
|
c
|
MgSO4
|
Kg
|
1,0
|
1,5‰
|
|
|
d
|
KH2PO4
|
Kg
|
0,5
|
0,5 ‰
|
|
|
4
|
Túi PE (19 x 38)
|
Kg
|
10
|
|
|
|
5
|
Nút, Bông, chun…
|
Kg
|
12
|
|
|
|
6
|
Giàn giá, dụng cụ
|
1.000đ
|
1.500
|
|
|
b) Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
04
|
|
|
|
2
|
Tập huấn
|
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
|
- Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
02
|
|
|
3
|
Bảng mô hình
|
Bảng/điểm
|
01
|
|
|
|
4
|
Hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
|
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội nghị
|
|
|
01 ngày/ Hội nghị
|
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội nghị
|
|
|
1-2 ngày/ Hội nghị
|
|
5
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
04
|
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
|
≤ 20 tấn NL/người
|
13. Mô hình trồng, thâm canh nhãn theo GAP
b) Định mức giống, vật tư
Định mức cho 01 ha
|
Thời kỳ
|
TT
|
Tên giống, vật tư
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
I
|
Thời
kỳ
kiến
thiết
cơ bản
(năm
thứ
nhất +
năm thứ 2)
|
1
|
Giống trồng mới
|
Cây
|
400
|
Cây giống ghép, mầm ghép ≥30cm
|
Giống hỗ trợ năm thứ nhất
|
|
2
|
Giống trồng dặm
|
Cây
|
20
|
|
3
|
Phân đạm nguyên chất (N)
|
Kg
|
70
|
|
Lượng vật tư sử dụng cho từng năm
|
|
4
|
Phân lân nguyên chất (P2O5)
|
Kg
|
65
|
|
|
5
|
Phân kali nguyên chất (K2O)
|
Kg
|
90
|
|
|
6
|
Phân hữu cơ sinh học
|
Kg
|
3.000
|
TCCS
|
|
7
|
Vôi bột
|
Kg
|
400
|
|
|
8
|
Thuốc BVTV
|
1.000đ
|
1.500
|
TCCS
|
|
II
|
Năm thứ 3
|
1
|
Phân đạm nguyên chất (N)
|
Kg
|
92
|
|
Phân hữu cơ
sinh học khi
thay thế sang
phân hữu cơ
vi sinh hoặc
phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó
|
|
2
|
Phân lân nguyên chất (P2O5)
|
Kg
|
65
|
|
|
3
|
Phân kali nguyên chất (K2O)
|
Kg
|
120
|
|
|
4
|
Phân hữu cơ sinh học
|
Kg
|
3.000
|
TCCS
|
|
5
|
Thuốc BVTV
|
1.000đ
|
1.500
|
TCCS
|
|
III
|
Thời
kỳ
kinh
doanh
(năm
thứ 4
trở đi)
|
1
|
Phân đạm nguyên chất (N)
|
Kg
|
140
|
|
|
2
|
Phân lân nguyên chất (P2O5)
|
Kg
|
100
|
|
|
3
|
Phân kali nguyên chất (K2O)
|
Kg
|
210
|
|
|
4
|
Phân hữu cơ sinh học
|
Kg
|
3.000
|
TCCS
|
|
5
|
Thuốc BVTV
|
1.000đ
|
2.000
|
TCCS
|
b) Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
09
|
|
|
|
2
|
Tập huấn
|
|
|
-
|
Số lần
|
Lần
|
|
- Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu
|
|
|
-
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
|
3
|
Bảng mô hình
|
Bảng/điểm
|
01
|
|
|
|
4
|
Hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
|
-
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội nghị
|
|
|
01 ngày/ Hội nghị
|
|
-
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội nghị
|
|
|
1-2 ngày/ Hội nghị
|
|
5
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
09
|
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
|
≤ 05 ha/vụ/người
|
14. Mô hình trồng, thâm canh chôm chôm theo GAP
a) Định mức giống, vật tư
Định mức cho 01 ha
|
Thời kỳ
|
TT
|
Tên giống, vật tư
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
I
|
Thời
kỳ
kiến
thiết
cơ bản
(năm
thứ
nhất +
năm thứ 2)
|
1
|
Giống trồng mới
|
Cây
|
210
|
Cây giống ghép, mầm ghép ≥30cm
|
Giống hỗ trợ năm thứ nhất
|
|
2
|
Giống trồng dặm
|
Cây
|
10
|
|
3
|
Phân đạm nguyên chất (N)
|
Kg
|
70
|
|
Lượng vật tư sử dụng cho
từng năm
|
|
4
|
Phân lân nguyên chất (P2O5)
|
Kg
|
65
|
|
|
5
|
Phân kali nguyên chất (K2O)
|
Kg
|
60
|
|
|
6
|
Phân hữu cơ sinh học
|
Kg
|
3.000
|
TCCS
|
|
7
|
Vôi bột
|
Kg
|
200
|
|
|
8
|
Thuốc BVTV
|
1.000đ
|
1.500
|
TCCS
|
|
II
|
Năm thứ 3
|
1
|
Phân đạm nguyên chất (N)
|
Kg
|
110
|
|
Phân hữu cơ
sinh học khi
thay thế sang phân hữu cơ
vi sinh hoặc
phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó
|
|
2
|
Phân lân nguyên chất (P2O5)
|
Kg
|
65
|
|
|
3
|
Phân kali nguyên chất (K2O)
|
Kg
|
90
|
|
|
4
|
Phân hữu cơ sinh học
|
Kg
|
3.000
|
TCCS
|
|
5
|
Thuốc BVTV
|
1.000đ
|
1.500
|
TCCS
|
|
III
|
Thời
kỳ
kinh
doanh
(năm
thứ 4
trở đi)
|
1
|
Phân đạm nguyên chất (N)
|
Kg
|
180
|
|
|
2
|
Phân lân nguyên chất (P2O5)
|
Kg
|
130
|
|
|
3
|
Phân kali nguyên chất (K2O)
|
Kg
|
210
|
|
|
4
|
Phân hữu cơ sinh học
|
Kg
|
3.000
|
TCCS
|
|
5
|
Thuốc BVTV
|
1.000đ
|
2.000
|
TCCS
|
b) Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
09
|
|
|
|
2
|
Tập huấn
|
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
|
- Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
|
3
|
Bảng mô hình
|
Bảng/điểm
|
01
|
|
|
|
4
|
Hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
|
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội nghị
|
|
|
01 ngày/ Hội nghị
|
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội nghị
|
|
|
1-2 ngày/ Hội nghị
|
|
5
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
09
|
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
|
≤ 05 ha/vụ/người
|
15. Mô hình trồng, thâm canh bưởi theo GAP
a) Định mức giống, vật tư
Định mức cho 01 ha
|
Thời kỳ
|
TT
|
Tên giống, vật tư
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
I
|
Thời
kỳ
kiến
thiết
cơ bản
(năm
thứ
nhất +
năm thứ 2)
|
1
|
Giống trồng mới
|
Cây
|
400
|
Cây giống ghép, mầm ghép ≥30cm
|
Giống hỗ trợ năm thứ nhất
|
|
2
|
Giống trồng dặm
|
Cây
|
20
|
|
3
|
Phân đạm nguyên chất (N)
|
Kg
|
90
|
|
Lượng vật tư sử dụng cho
từng năm
|
|
4
|
Phân lân nguyên chất (P2O5)
|
Kg
|
70
|
|
|
5
|
Phân kali nguyên chất (K2O)
|
Kg
|
120
|
|
|
6
|
Phân hữu cơ sinh học
|
Kg
|
3.000
|
TCCS
|
|
7
|
Vôi bột
|
Kg
|
400
|
|
|
8
|
Thuốc BVTV
|
1.000đ
|
1.500
|
TCCS
|
|
II
|
Năm thứ 3
|
1
|
Phân đạm nguyên chất (N)
|
Kg
|
190
|
|
Phân hữu cơ
sinh học khi
thay thế sang
phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước
thì mức bón
theo quy trình của loại phân bón đó
|
|
2
|
Phân lân nguyên chất (P2O5)
|
Kg
|
100
|
|
|
3
|
Phân kali nguyên chất (K2O)
|
Kg
|
180
|
|
|
4
|
Phân hữu cơ sinh học
|
Kg
|
3.000
|
TCCS
|
|
5
|
Thuốc BVTV
|
1.000đ
|
2.000
|
TCCS
|
|
III
|
Thời
kỳ
kinh
doanh
(năm
thứ 4
trở đi)
|
1
|
Phân đạm nguyên chất (N)
|
Kg
|
190
|
|
|
2
|
Phân lân nguyên chất (P2O5)
|
Kg
|
100
|
|
|
3
|
Phân kali nguyên chất (K2O)
|
Kg
|
300
|
|
|
4
|
Phân hữu cơ sinh học
|
Kg
|
3.000
|
TCCS
|
|
5
|
Túi bao trái
|
Túi
|
20.000
|
|
|
6
|
Thuốc BVTV
|
1.000đ
|
2.000
|
TCCS
|
b) Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
09
|
|
|
|
2
|
Tập huấn
|
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
|
- Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
|
3
|
Bảng mô hình
|
Bảng/điểm
|
01
|
|
|
|
4
|
Hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
|
-
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội nghị
|
|
|
01 ngày/ Hội nghị
|
|
-
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội nghị
|
|
|
1-2 ngày/ Hội nghị
|
|
5
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
09
|
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
|
≤ 05 ha/vụ/người
|
16. Mô hình trồng, thâm canh cam, quýt theo GAP
a) Định mức giống, vật tư
Định mức cho 01 ha
|
Thời kỳ
|
Tên giống, vật tư
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
Thời
kỳ
kiến
thiết
cơ bản
(năm
thứ
nhất +
năm 2)
|
1
|
Giống trồng mới
|
Cây
|
625
|
Cây giống ghép, mầm ghép ≥30cm
|
Giống hỗ trợ năm thứ nhất
|
|
2
|
Giống trồng dặm
|
Cây
|
30
|
|
3
|
Phân đạm nguyên chất (N)
|
Kg
|
100
|
|
Lượng vật tư sử dụng cho
từng năm
|
|
4
|
Phân lân nguyên chất (P2O5)
|
Kg
|
100
|
|
|
5
|
Phân kali nguyên chất (K2O)
|
Kg
|
120
|
|
|
6
|
Phân hữu cơ sinh học
|
Kg
|
3.000
|
TCCS
|
|
7
|
Vôi bột
|
Kg
|
625
|
|
|
8
|
Thuốc BVTV
|
1.000đ
|
1.500
|
TCCS
|
|
Năm thứ 3
|
1
|
Phân đạm nguyên chất (N)
|
kg
|
120
|
|
Phân hữu cơ
sinh học khi
thay thế sang
phân hữu cơ
vi sinh hoặc
phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó
|
|
2
|
Phân lân nguyên chất (P2O5)
|
kg
|
100
|
|
|
3
|
Phân kali nguyên chất (K2O)
|
kg
|
150
|
|
|
4
|
Phân hữu cơ sinh học
|
kg
|
3.000
|
TCCS
|
|
5
|
Thuốc BVTV
|
1.000đ
|
1.500
|
TCCS
|
|
Thời
kỳ
kinh
doanh
(năm
thứ 4
trở đi)
|
1
|
Phân đạm nguyên chất (N)
|
Kg
|
140
|
|
|
2
|
Phân lân nguyên chất (P2O5)
|
Kg
|
120
|
|
|
3
|
Phân kali nguyên chất (K2O)
|
Kg
|
180
|
|
|
4
|
Phân hữu cơ sinh học
|
Kg
|
3.000
|
TCCS
|
|
5
|
Thuốc BVTV
|
1.000đ
|
2.000
|
TCCS
|
b) Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
09
|
|
|
|
2
|
Tập huấn
|
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
|
- Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
|
3
|
Bảng mô hình
|
Bảng/điểm
|
01
|
|
|
|
4
|
Hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
|
-
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội nghị
|
|
|
01 ngày/ Hội nghị
|
|
-
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội nghị
|
|
|
1-2 ngày/ Hội nghị
|
|
5
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
09
|
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
|
≤ 05 ha/vụ/người
|
17. Mô hình trồng, thâm canh xoài theo GAP
a) Định mức giống, vật tư
Định mức cho 01 ha
|
Thời kỳ
|
TT
|
Tên giống, vật tư
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
I
|
Thời
kỳ
kiến
thiết
cơ bản
(năm
thứ
nhất +
năm thứ 2)
|
1
|
Giống trồng mới
|
Cây
|
400
|
Cây giống ghép, mầm ghép ≥30cm
|
Giống hỗ trợ năm thứ nhất
|
|
2
|
Giống trồng dặm
|
Cây
|
20
|
|
3
|
Phân đạm nguyên chất (N)
|
Kg
|
90
|
|
Lượng vật tư sử dụng cho
từng năm
|
|
4
|
Phân lân nguyên chất (P2O5)
|
Kg
|
65
|
|
|
5
|
Phân kali nguyên chất (K2O)
|
Kg
|
90
|
|
|
6
|
Phân hữu cơ sinh học
|
Kg
|
3.000
|
TCCS
|
|
7
|
Vôi bột
|
Kg
|
400
|
|
|
8
|
Thuốc BVTV
|
1.000đ
|
1.500
|
TCCS
|
|
II
|
Năm thứ 3
|
1
|
Phân đạm nguyên chất (N)
|
Kg
|
120
|
|
Phân hữu cơ
sinh học khi
thay thế sang
phân hữu cơ
vi sinh hoặc
phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó
|
|
2
|
Phân lân nguyên chất (P2O5)
|
Kg
|
80
|
|
|
3
|
Phân kali nguyên chất (K2O)
|
Kg
|
240
|
|
|
4
|
Phân hữu cơ sinh học
|
Kg
|
3.000
|
TCCS
|
|
5
|
Thuốc BVTV
|
1.000đ
|
1.500
|
TCCS
|
|
III
|
Thời
kỳ
kinh
doanh
(năm
thứ 4
trở đi)
|
1
|
Phân đạm nguyên chất (N)
|
Kg
|
250
|
|
|
2
|
Phân lân nguyên chất (P2O5)
|
Kg
|
100
|
|
|
3
|
Phân kali nguyên chất (K2O)
|
Kg
|
200
|
|
|
4
|
Phân hữu cơ sinh học
|
Kg
|
3.000
|
TCCS
|
|
5
|
Túi bao trái
|
Cái
|
70.000
|
TCCS
|
|
6
|
Thuốc BVTV
|
1.000đ
|
70.000
|
TCCS
|
b) Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
09
|
|
|
|
2
|
Tập huấn
|
|
|
-
|
Số lần
|
Lần
|
|
- Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu
|
|
|
-
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
|
3
|
Bảng mô hình
|
Bảng/điểm
|
01
|
|
|
|
4
|
Hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
|
-
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội nghị
|
|
|
01 ngày/ Hội nghị
|
|
-
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội nghị
|
|
|
1-2 ngày/ Hội nghị
|
|
5
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
09
|
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
|
≤ 05 ha/vụ/người
|
18. Mô hình trồng, thâm canh mít theo GAP
a) Định mức giống, vật tư
Định mức cho 01 ha
|
|
Thời kỳ
|
|
Tên giống, vật tư
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
I
|
Thời
kỳ
kiến
thiết
cơ bản
(năm
thứ
nhất +
năm thứ 2)
|
1
|
Giống trồng mới
|
Cây
|
400
|
Cây giống ghép, mầm ghép ≥30cm
|
Giống hỗ trợ năm thứ nhất
|
|
2
|
Giống trồng dặm
|
Cây
|
20
|
|
3
|
Phân đạm nguyên chất (N)
|
Kg
|
200
|
|
Lượng vật tư sử dụng cho
từng năm
|
|
4
|
Phân lân nguyên chất (P2O5)
|
Kg
|
100
|
|
|
5
|
Phân kali nguyên chất (K2O)
|
Kg
|
100
|
|
|
6
|
Phân hữu cơ sinh học
|
Kg
|
3.000
|
TCCS
|
|
7
|
Vôi bột
|
Kg
|
400
|
|
|
8
|
Thuốc BVTV
|
1.000đ
|
1.500
|
TCCS
|
|
II
|
Năm thứ 3
|
1
|
Phân đạm nguyên chất (N)
|
Kg
|
240
|
|
Phân hữu cơ
sinh học khi
thay thế sang
phân hữu cơ
vi sinh hoặc
phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó
|
|
2
|
Phân lân nguyên chất (P2O5)
|
Kg
|
240
|
|
|
3
|
Phân kali nguyên chất (K2O)
|
Kg
|
240
|
|
|
4
|
Phân hữu cơ sinh học
|
Kg
|
3.000
|
TCCS
|
|
5
|
Thuốc BVTV
|
1.000đ
|
1.500
|
TCCS
|
|
III
|
Thời
kỳ
kinh
doanh
(năm
thứ 4
trở đi)
|
1
|
Phân đạm nguyên chất (N)
|
Kg
|
280
|
|
|
2
|
Phân lân nguyên chất (P2O5)
|
Kg
|
280
|
|
|
3
|
Phân kali nguyên chất (K2O)
|
Kg
|
280
|
|
|
4
|
Phân hữu cơ sinh học
|
Kg
|
3.000
|
TCCS
|
|
5
|
Thuốc BVTV
|
1.000đ
|
2.000
|
TCCS
|
b) Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
09
|
|
|
|
2
|
Tập huấn
|
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
|
- Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
|
3
|
Bảng mô hình
|
Bảng/điểm
|
01
|
|
|
|
4
|
Hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
|
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội nghị
|
|
|
01 ngày/ Hội nghị
|
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội nghị
|
|
|
1-2 ngày/ Hội nghị
|
|
5
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
09
|
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
|
≤ 05 ha/vụ/người
|
19. Mô hình trồng, thâm canh sầu riêng theo GAP
a) Định mức giống, vật tư
Định mức cho 01 ha
|
Thời kỳ
|
TT
|
Tên giống, vật tư
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
I
|
Thời
kỳ
kiến
thiết
cơ bản
(năm
thứ
nhất +
năm 2)
|
1
|
Giống trồng mới
|
Cây
|
200
|
Cây giống ghép, mầm ghép ≥30cm
|
Giống hỗ trợ năm thứ nhất
|
|
2
|
Giống trồng dặm
|
Cây
|
10
|
|
3
|
Phân đạm nguyên chất (N)
|
Kg
|
46
|
|
Lượng vật tư sử dụng cho
từng năm
|
|
4
|
Phân lân nguyên chất (P2O5)
|
Kg
|
32
|
|
|
5
|
Phân kali nguyên chất (K2O)
|
Kg
|
40
|
|
|
6
|
Phân hữu cơ sinh học
|
Kg
|
3.000
|
TCCS
|
|
7
|
Vôi bột
|
Kg
|
200
|
|
|
8
|
Thuốc BVTV
|
1.000đ
|
1.500
|
TCCS
|
|
II
|
Năm thứ 3
|
1
|
Phân đạm nguyên chất (N)
|
Kg
|
70
|
|
Phân hữu cơ
sinh học khi
thay thế sang
phân hữu cơ
vi sinh hoặc
phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó.
|
|
2
|
Phân lân nguyên chất (P2O5)
|
Kg
|
32
|
|
|
3
|
Phân kali nguyên chất (K2O)
|
Kg
|
60
|
|
|
4
|
Phân hữu cơ sinh học
|
Kg
|
3.000
|
TCCS
|
|
5
|
Thuốc BVTV
|
1.000đ
|
1.500
|
TCCS
|
|
III
|
Thời
kỳ
kinh
doanh
(năm
thứ 4
trở đi)
|
1
|
Phân đạm nguyên chất (N)
|
Kg
|
90
|
|
|
2
|
Phân lân nguyên chất (P2O5)
|
Kg
|
40
|
|
|
3
|
Phân kali nguyên chất (K2O)
|
Kg
|
90
|
|
|
4
|
Phân hữu cơ sinh học
|
Kg
|
3.000
|
TCCS
|
|
5
|
Thuốc BVTV
|
1.000đ
|
2.000
|
TCCS
|
b) Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
09
|
|
|
|
2
|
Tập huấn
|
|
|
-
|
Số lần
|
Lần
|
|
- Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu
|
|
|
-
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
|
3
|
Bảng mô hình
|
Bảng/điểm
|
01
|
|
|
|
4
|
Hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
|
-
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội nghị
|
|
|
01 ngày/ Hội nghị
|
|
-
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội nghị
|
|
|
1-2 ngày/ Hội nghị
|
|
5
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
09
|
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
|
≤ 05 ha/vụ/người
|
20. Mô hình ứng dụng giá thể để sản xuất dưa thơm (dưa vân lưới, dưa vàng...)
a) Định mức giống, vật tư
Định mức cho 01 ha
|
TT
|
Tên giống, vật tư
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Giá thể:
|
|
|
|
- Mức hỗ trợ theo quy định hiện hành
- N, P2O5, K2O nguyên chất trong phân tổng hợp có thể chứa SW, ME…
|
|
|
- Xơ dừa
|
Tấn
|
40
|
|
|
|
- Hỗn hợp đất
|
M3
|
33
|
|
|
2
|
Hạt giống
|
Hạt
|
22.000-23.000
|
Hạt lai F1
|
|
3
|
Đạm nguyên chất (N)
|
Kg
|
135
|
|
|
4
|
Lân nguyên chất (P2O5)
|
Kg
|
125
|
|
|
5
|
Ka li nguyên chất (K2O)
|
Kg
|
135
|
|
|
6
|
MgSO4
|
Kg
|
300
|
|
|
7
|
Ca(NO3)2
|
Kg
|
50
|
|
|
8
|
Thuốc BVTV sinh học
|
1.000đ
|
1.000
|
Theo TCCS
|
b) Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
4
|
|
Cho 01 vụ
|
|
2
|
Tập huấn
|
|
|
|
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
- Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
|
3
|
Bảng mô hình
|
Bảng/điểm
|
01
|
|
|
|
4
|
Hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
|
|
|
|
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội nghị
|
01
|
|
|
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội nghị
|
01
|
|
|
|
5
|
Công cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
04
|
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
|
≤ 03
ha/01 cán bộ
|
21. Mô hình trồng mới, trồng tái canh cà phê vối
a) Định mức giống, vật tư
Định mức cho 01 ha
|
TT
|
Tên giống, vật tư
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Giống, cây che bóng
|
|
|
|
|
|
a
|
Giống cà phê
|
Bầu
|
1.110
|
Theo tiêu chuẩn cây giống cà phê (cây thực sinh và cây ghép)
|
|
|
b
|
Giống trồng dặm (5%)
|
Bầu
|
56
|
|
|
c
|
Cây che bóng
|
Cây
|
100
|
|
|
|
2
|
Vật tư
|
|
|
|
|
|
a
|
Năm thứ nhất
|
|
|
|
|
|
-
|
Đạm nguyên chất (N)
|
Kg
|
60
|
TCCS
Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
|
|
|
-
|
Lân nguyên chất (P2O5)
|
Kg
|
88
|
|
|
-
|
Ka li nguyên chất (K2O)
|
Kg
|
42
|
|
|
-
|
Phân hữu cơ vi sinh
|
Kg
|
4.000
|
|
|
-
|
Vôi bột
|
Kg
|
1.000
|
|
|
-
|
Thuốc xử lý mối, côn trùng
|
Kg
|
10
|
|
|
-
|
Thuốc BVTV
|
1.000đ
|
1.000
|
|
|
b
|
Chăm sóc năm thứ hai
|
|
|
|
|
|
-
|
Đạm nguyên chất (N)
|
Kg
|
115
|
TCCS
Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
|
|
|
-
|
Lân nguyên chất (P2O5)
|
Kg
|
88
|
|
|
-
|
Ka li nguyên chất (K2O)
|
Kg
|
60
|
|
|
-
|
Phân bón lá
|
Lít/kg
|
4
|
|
|
-
|
Thuốc BVTV
|
1.000đ
|
1.500
|
|
|
c
|
Chăm sóc năm thứ ba
|
|
|
|
|
|
-
|
Đạm nguyên chất (N)
|
Kg
|
130
|
TCCS
Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
|
|
|
-
|
Lân nguyên chất (P2O5)
|
Kg
|
88
|
|
|
-
|
Ka li nguyên chất (K2O)
|
Kg
|
120
|
|
|
-
|
Phân bón lá
|
Lít/kg
|
4
|
|
|
-
|
Thuốc BVTV
|
1.000đ
|
2.000
|
|
b) Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
09
|
|
Cho 01 vụ
|
|
2
|
Tập huấn
|
|
|
|
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
- Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
|
3
|
Bảng mô hình
|
Bảng/điểm
|
01
|
|
|
|
4
|
Hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
|
|
|
|
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội nghị
|
01
|
|
01 ngày/ Hội nghị
|
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội nghị
|
01
|
|
1-2 ngày/ Hội nghị
|
|
5
|
Công cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
09
|
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
|
≤ 05 ha/01 cán bộ
|
22. Mô hình thâm canh cà phê hữu cơ thời kỳ kinh doanh từ năm thứ 5 trở đi
a) Định mức vật tư
Định mức cho 01 ha
|
TT
|
Tên vật tư
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Phân hữu cơ vi sinh
|
Kg
|
2.000
|
Vật tư phải nằm trong danh mục được phép lưu hành và phải đảm bảo chất lượng TCCS
|
|
|
2
|
Phân lân nung chảy (nguyên chất P2O5)
|
Kg
|
60
|
|
|
3
|
Phân Ka li hữu cơ (nguyên chất K2O)
|
Kg
|
55
|
|
|
4
|
Phân hữu cơ khoáng
|
Kg
|
1.200
|
|
|
5
|
Phân bón lá hữu cơ
|
Lít
|
2
|
|
|
6
|
Vôi bột
|
Kg
|
400
|
|
|
7
|
Thuốc BVTV sinh học
|
1.000đ
|
3.000
|
|
b) Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
09
|
|
Cho 01 vụ
|
|
2
|
Tập huấn
|
|
|
|
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
- Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
|
3
|
Bảng mô hình
|
Bảng/điểm
|
01
|
|
|
|
4
|
Hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
|
|
|
|
-
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội nghị
|
01
|
|
01 ngày/ Hội nghị
|
|
-
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội nghị
|
01
|
|
1-2 ngày/ Hội nghị
|
|
5
|
Công cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
09
|
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
|
≤ 05 ha/01 cán bộ
|
23. Mô hình sản xuất hồ tiêu bền vững
a) Định mức vật tư
Định mức cho 01 ha
|
TT
|
Tên vật tư
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Đạm nguyên chất (N)
|
Kg
|
250
|
TCCS
Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
|
|
|
2
|
Lân nguyên chất (P2O5)
|
Kg
|
150
|
|
|
3
|
Ka li nguyên chất (K2O)
|
Kg
|
210
|
|
|
4
|
Phân hữu cơ vi sinh
|
Kg
|
4.500
|
|
|
5
|
Chế phẩm Trichoderma
|
Kg
|
80
|
|
|
6
|
Vôi bột
|
Kg
|
500
|
|
|
7
|
Thuốc BVTV sinh học
|
1.000đ
|
3.000
|
|
b) Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
09
|
|
Cho 01 vụ
|
|
2
|
Tập huấn
|
|
|
|
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
- Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
|
3
|
Bảng mô hình
|
Bảng/điểm
|
01
|
|
|
|
4
|
Hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
|
|
|
|
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội nghị
|
01
|
|
01 ngày/ Hội nghị
|
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội nghị
|
01
|
|
1-2 ngày/ Hội nghị
|
|
5
|
Công cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
09
|
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
|
≤ 05 ha/01 cán bộ
|
24. Mô hình trồng mới, trồng thay thế điều
a) Định mức giống, vật tư
Định mức cho 01 ha
|
TT
|
Tên giống, vật tư
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Giống
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Giống Điều ghép
|
Cây
|
400
|
TCVN 10684-3:2018
|
|
|
1.2
|
Giống trồng dặm (5%)
|
Cây
|
20
|
|
|
2
|
Vật tư
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Năm thứ nhất
|
|
|
|
|
|
-
|
Đạm nguyên chất (N)
|
Kg
|
60
|
TCCS
Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
|
|
|
-
|
Lân nguyên chất (P2O5)
|
Kg
|
24
|
|
|
-
|
Ka li nguyên chất (K2O)
|
Kg
|
24
|
|
|
-
|
Vôi bột
|
Kg
|
400
|
|
|
-
|
Thuốc BVTV
|
1.000đ
|
1.000
|
|
|
2.2
|
Chăm sóc năm thứ hai
|
|
|
|
|
|
-
|
Đạm nguyên chất (N)
|
Kg
|
72
|
TCCS
Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
|
|
|
-
|
Lân nguyên chất (P2O5)
|
Kg
|
24
|
|
|
-
|
Ka li nguyên chất (K2O)
|
Kg
|
24
|
|
|
-
|
Thuốc BVTV
|
1.000đ
|
1.500
|
|
|
2.3
|
Chăm sóc năm thứ ba
|
|
|
|
|
|
-
|
Đạm nguyên chất (N)
|
Kg
|
72
|
TCCS
Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi N, P2O5, K2OTheo thực tế tương ứng
|
|
|
-
|
Lân nguyên chất (P2O5)
|
Kg
|
24
|
|
|
-
|
Ka li nguyên chất (K2O)
|
Kg
|
48
|
|
|
-
|
Thuốc BVTV
|
1.000đ
|
2.000
|
|
|
3
|
Vật tư rẻ tiền mau hỏng
|
|
|
|
|
b) Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
09
|
|
Cho 01 vụ
|
|
2
|
Tập huấn
|
|
|
|
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
- Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
|
3
|
Bảng mô hình
|
Bảng/điểm
|
01
|
|
|
|
4
|
Hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
|
|
|
|
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội nghị
|
01
|
|
01 ngày/ Hội nghị
|
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội nghị
|
01
|
|
1-2 ngày/ Hội nghị
|
|
5
|
Công cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
09
|
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
|
≤ 05 ha/01 cán bộ
|
25. Mô hình thâm canh điều thời kỳ kinh doanh từ năm thứ 5 trở đi
a) Định mức vật tư
Định mức cho 01 ha
|
TT
|
Tên vật tư
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Đạm nguyên chất (N)
|
Kg
|
127
|
TCCS
Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
|
|
|
2
|
Lân nguyên chất (P2O5)
|
Kg
|
35
|
|
|
3
|
Ka li nguyên chất (K2O)
|
Kg
|
68
|
|
|
4
|
Chế phẩm ra hoa, đậu trái
|
1.000đ
|
3.000
|
|
|
5
|
Thuốc BVTV
|
1.000đ
|
3.000
|
|
|
6
|
Vật tư rẻ tiền mau hỏng phục vụ sản xuất
|
|
|
Theo thực tế
|
|
|
7
|
Nhiên liệu, năng lượng
|
|
|
|
|
b) Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
09
|
|
Cho 01 vụ
|
|
2
|
Tập huấn
|
|
|
|
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
- Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
|
3
|
Bảng mô hình
|
Bảng/điểm
|
01
|
|
|
|
4
|
Hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
|
|
|
|
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội nghị
|
01
|
|
01 ngày/ Hội nghị
|
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội nghị
|
01
|
|
1-2 ngày/ Hội nghị
|
|
5
|
Công cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
09
|
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
|
≤ 05 ha/01 cán bộ
|
26. Mô hình sản xuất cao su tiểu điền bền vững
a) Định mức vật tư
Định mức cho 01 ha
|
TT
|
Tên vật tư
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Đạm nguyên chất (N)
|
Kg
|
70
|
TCCS
Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
|
|
|
2
|
Lân nguyên chất (P2O5)
|
Kg
|
30
|
|
|
3
|
Ka li nguyên chất (K2O)
|
Kg
|
72
|
|
|
4
|
Phân hữu cơ vi sinh
|
Kg
|
2.550
|
|
|
5
|
Amoniac (NH3) 10%
|
Lít
|
20
|
|
|
6
|
Thuốc BVTV và kích mủ
|
1.000đ
|
1.000
|
|
|
|
7
|
Vật tư, thiết bị thu hoạch
|
|
|
Hỗ trợ 01 lần vào năm thứ nhất
|
|
a
|
Kiềng đỡ chén
|
Cái
|
500
|
Chất liệu thép, kích thước: Ø 3 mm, đường kính 13-14 cm
|
|
|
b
|
Dây nilon buộc kiềng
|
Cuộn
|
16
|
|
|
|
c
|
Chén hứng mủ
|
Cái
|
500
|
Chất liệu nhựa, dung tích 1 lít, trọng lượng 60 gram/cái
|
|
|
d
|
Máng hứng mủ
|
Cái
|
500
|
Chất liệu sắt tráng kẽm (tole), dày 0,5 mm, chiều dài 7 cm
|
|
|
đ
|
Máng che mưa
|
Cái
|
500
|
Chất liệu nhựa PE dẻo, kích thước: dày 0,3 mm, rộng 16 cm, dài 75 cm
|
|
|
e
|
Keo dán máng
|
Kg
|
45
|
|
|
|
g
|
Bấm kim
|
Cái
|
2
|
|
|
|
h
|
Kim bấm
|
Hộp
|
12
|
|
|
|
i
|
Dao cạo mủ
|
Cái
|
2
|
|
|
|
k
|
Dụng cụ nạo vỏ
|
Cái
|
2
|
|
|
|
l
|
Típ mỡ vaseline
|
Típ
|
2
|
|
|
|
m
|
Mái che mưa cho chén mủ
|
Cái
|
500
|
Chất liệu nhựa PE dẻo, kích thước: dày 0,3 mm, rộng 30 cm, dài 35 cm
|
|
|
n
|
Thùng trút mủ V=15 lít
|
Cái
|
1
|
Chất liệu nhôm, kích thước: dày 0,5 mm
|
|
|
o
|
Thùng trút mủ V=35 lít
|
Cái
|
1
|
|
|
ô
|
Giỏ đựng mủ tạp V=5 lít
|
Cái
|
1
|
|
b) Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
09
|
|
Cho 01 vụ
|
|
2
|
Tập huấn
|
|
|
|
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
- Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
|
3
|
Bảng mô hình
|
Bảng/điểm
|
01
|
|
|
|
4
|
Hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
|
|
|
|
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội nghị
|
01
|
|
01 ngày/ Hội nghị
|
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội nghị
|
01
|
|
1-2 ngày/ Hội nghị
|
|
5
|
Công cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
09
|
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
|
≤ 05 ha/01 cán bộ
|
Phụ lục 2
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ÁP DỤNG CHO CÁC
HOẠT ĐỘNG KHUYẾN NÔNG - LĨNH VỰC CHĂN NUÔI - THÚ Y
(Ban hành kèm theo Quyết định số:23/2025/QĐ-UBND ngày 19/5/ 2025
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước)
1. Chăn nuôi gà thương phẩm
a) Định mức giống, vật tư
|
TT
|
Tên giống, vật tư
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Giống
|
Con
|
|
Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở
|
|
|
2
|
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh
|
Kg/con
|
6,0
|
Số lượng, chất lượng thức ăn theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình
|
|
|
3
|
Vắc - xin
|
Liều/con
|
07
|
Gumboro (Gum) 02 liều; Newcastle; Viêm phế quản truyền nhiễm (ND - IB) 02 liều; Newcastle (dịch tả) 01 liều; Đậu 01 liều; Cúm gia cầm 01 liều
|
|
|
4
|
Hoá chất sát trùng
|
Lít/con
|
0,5
|
Đã quy đổi ra dung dịch pha loãng theo quy định
|
|
|
5
|
Chế phẩm sinh học
|
Kg/con
|
0,05
|
Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật
|
|
b) Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
05
|
|
|
|
2
|
Tập huấn
|
|
|
|
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
- Theo quy trình kỹ thuật; số lượng ≤ 30 người/lớp
- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
3
|
Bảng mô hình
|
Bảng/điểm
|
01
|
|
|
|
4
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội nghị
|
01
|
|
|
|
5
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
05
|
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
|
Quy mô
≤ 3.000 con
|
2. Chăn nuôi gà sinh sản
a) Định mức giống, vật tư
|
TT
|
Tên giống, vật tư
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Giống
|
Con
|
|
Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở
|
|
|
2
|
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh
|
Kg/con
|
12,3
|
Số lượng, chất lượng thức ăn theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình
|
|
|
3
|
Vắc - xin
|
Liều/con
|
14
|
Gumboro (Gum) 03 liều; Đậu 01 liều; Viêm phế quản truyền nhiễm (IB) 02 liều; Newcastle (dịch tả) 04 liều; Viêm thanh khí quản truyền nhiễm (ILT) 02 liều; Cúm gia cầm 02 liều
|
|
|
4
|
Hoá chất sát trùng
|
Lít/con
|
2,5
|
Đã quy đổi ra dung dịch pha loãng theo quy định
|
|
|
5
|
Chế phẩm sinh học
|
Kg/con
|
0,05
|
Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật
|
|
b) Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
18
|
|
|
|
2
|
Tập huấn
|
|
|
|
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
02
|
- Theo quy trình kỹ thuật; số lượng ≤ 30 người/lớp
- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
3
|
Bảng mô hình
|
Bảng/điểm
|
01
|
|
|
|
4
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội nghị
|
01
|
|
|
|
5
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
05
|
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
|
Quy mô
≤ 2.000 con
|
3. Chăn nuôi ngan, vịt thương phẩm
a) Định mức giống, vật tư
|
TT
|
Tên giống, vật tư
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Giống
|
Con
|
|
Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở
|
|
|
2
|
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh
|
Kg/con
|
9,4
|
Số lượng, chất lượng thức ăn theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình
|
|
|
3
|
Vắc - xin
|
Liều/con
|
04
|
Dịch tả vịt 02 liều; Viêm gan 01 liều; Cúm gia cầm 01 liều
|
|
|
4
|
Hoá chất sát trùng
|
Lít/con
|
0,5
|
Dung dịch pha loãng theo quy định
|
|
|
5
|
Chế phẩm sinh học
|
Kg/con
|
0,05
|
Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật
|
|
b) Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
05
|
|
|
|
2
|
Tập huấn
|
|
|
|
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
- Theo quy trình kỹ thuật; số lượng ≤ 30 người/lớp
- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
3
|
Bảng mô hình
|
Bảng/điểm
|
01
|
|
|
|
4
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội nghị
|
01
|
|
|
|
5
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
05
|
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
|
Quy mô
≤ 3.000 con
|
4. Chăn nuôi ngan, vịt sinh sản
a) Định mức giống, vật tư
|
TT
|
Tên giống, vật tư
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Giống
|
Con
|
|
Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở
|
|
|
2
|
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh
|
Kg/con
|
30
|
Số lượng, chất lượng thức ăn theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình
|
|
|
3
|
Vắc - xin
|
Liều/con
|
11
|
Viêm gan vịt 03 liều; Dịch tả vịt 03 liều; Cúm gia cầm 03 liều; Tụ huyết trùng 02 liều
|
|
|
4
|
Hoá chất sát trùng
|
Lít/con
|
2,5
|
Dung dịch pha loãng theo quy định
|
|
|
5
|
Chế phẩm sinh học
|
Kg/con
|
0,05
|
Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật
|
|
b) Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
18
|
|
|
|
2
|
Tập huấn
|
|
|
|
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
02
|
- Theo quy trình kỹ thuật; số lượng ≤ 30 người/lớp
- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
3
|
Bảng mô hình
|
Bảng/điểm
|
01
|
|
|
|
4
|
Hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
|
|
|
|
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội nghị
|
01
|
|
|
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội nghị
|
01
|
|
|
|
5
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
18
|
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
|
Quy mô
≤ 2.000 con
|
5. Chăn nuôi chim bồ câu
a) Định mức giống, vật tư
|
TT
|
Tên giống, vật tư
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Giống
|
Con
|
|
Giống bồ câu ngoại và bồ câu lai từ 03 tháng tuổi. Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở
|
|
|
2
|
Thức ăn hỗn hợp
|
Kg/con
|
10,8
|
Số lượng, chất lượng thức ăn theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình
|
|
|
3
|
Vắc - xin
|
Liều/con
|
01
|
Newcastle (dịch tả)
|
|
|
4
|
Hoá chất sát trùng
|
Lít/con
|
02
|
Dung dịch pha loãng theo quy định
|
|
|
5
|
Chế phẩm sinh học
|
Kg/con
|
0,03
|
Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật
|
|
b) Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
18
|
|
|
|
2
|
Tập huấn
|
|
|
|
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
02
|
- Theo quy trình kỹ thuật; số lượng ≤ 30 người/lớp
- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
3
|
Bảng mô hình
|
Bảng/điểm
|
01
|
|
|
|
4
|
Hội nghị tổng kết
|
|
|
|
|
|
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội nghị
|
01
|
|
|
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội nghị
|
01
|
|
|
|
5
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
18
|
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
|
Quy mô
≤ 1.000 con
|
6. Chăn nuôi chim cút sinh sản
a) Định mức giống, vật tư
|
TT
|
Tên giống, vật tư
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Giống
|
Con
|
|
Chim cút 01 ngày tuổi, Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở
|
|
|
2
|
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh
|
Kg/con
|
0,7
|
Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình
|
|
|
3
|
Vắc - xin
|
Liều/con
|
04
|
Newcastle (dịch tả)
|
|
|
4
|
Hoá chất sát trùng
|
Lít/con
|
01
|
Dung dịch pha loãng theo quy định
|
|
|
5
|
Chế phẩm sinh học
|
Kg/con
|
0,01
|
Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật
|
|
b) Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
18
|
|
|
|
2
|
Tập huấn
|
|
|
|
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
02
|
- Theo quy trình kỹ thuật; số lượng ≤ 30 người/lớp
- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
3
|
Bảng mô hình
|
Bảng/điểm
|
01
|
|
|
|
4
|
Hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
|
|
|
|
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội nghị
|
01
|
|
|
|
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội nghị
|
01
|
|
|
|
5
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
18
|
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
|
Quy mô
≤ 4.000 con
|
7. Chăn nuôi lợn thương phẩm
a) Định mức giống, vật tư
|
TT
|
Tên giống, vật tư
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Giống
|
Con
|
|
Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở
|
|
|
a
|
Giống lợn ngoại
|
Kg/con
|
10
|
|
|
b
|
Giống lợn nội
|
Kg/con
|
07
|
|
|
2
|
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh
|
Kg/con
|
225
|
Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình
|
|
|
3
|
Vắc - xin
|
Liều/con
|
06
|
Dịch tả 01 liều; Lở mồm long móng 01 liều; Tai xanh 01 liều; Tụ huyết trùng 01 liều; Phó Thương hàn 01 liều; Đóng dấu lợn 01 liều
|
|
|
4
|
Hoá chất sát trùng
|
Lít/con
|
20
|
Dung dịch pha loãng theo quy định
|
|
|
5
|
Thuốc tẩy ký sinh trùng
|
Liều/con
|
02
|
|
|
|
6
|
Chế phẩm sinh học
|
Kg/con
|
0,1
|
Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật
|
|
b) Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
08
|
|
|
|
2
|
Tập huấn
|
|
|
|
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
- Theo quy trình kỹ thuật; số lượng ≤ 30 người/lớp
- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
3
|
Bảng mô hình
|
Bảng/điểm
|
01
|
|
|
|
4
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội nghị
|
01
|
|
|
|
5
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
08
|
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
|
Quy mô
≤ 150 con
|
8. Chăn nuôi lợn sinh sản
a) Định mức giống, vật tư
|
TT
|
Tên giống, vật tư
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Giống
|
Con
|
|
Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở
|
|
|
a
|
Giống hậu bị (giống ngoại)
|
Kg/con
|
100
|
|
|
b
|
Giống hậu bị (giống nội)
|
Kg/con
|
22
|
|
|
2
|
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh
|
|
|
|
|
|
a
|
Thức ăn hỗn hợp cho lợn giống Ngoại
|
Kg/con
|
534
|
Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình
|
|
|
b
|
Thức ăn hỗn hợp cho lợn giống nội
|
Kg/con
|
482
|
|
|
3
|
Vắc - xin
|
Liều/con
|
12
|
Dịch tả 02 liều; Lở mồm long móng 02 liều; Tai xanh 02 liều; Tụ huyết trùng 02 liều; Phó Thương hàn 02 liều; Đóng dấu lợn 02 liều
|
|
|
4
|
Hoá chất sát trùng
|
Lít/con
|
40
|
Dung dịch pha loãng theo quy định
|
|
|
5
|
Thuốc tẩy ký sinh trùng
|
Liều/con
|
02
|
|
|
|
6
|
Chế phẩm sinh học
|
Kg/con
|
0,2
|
Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật
|
|
b) Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
18
|
|
|
|
2
|
Tập huấn
|
|
|
|
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
02
|
- Theo quy trình kỹ thuật; số lượng ≤ 30 người/lớp
- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
3
|
Bảng mô hình
|
Bảng/điểm
|
01
|
|
|
|
4
|
Hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
|
|
|
|
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội nghị
|
01
|
|
|
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội nghị
|
01
|
|
|
|
5
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
18
|
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
|
Quy mô
≤ 110 con
|
9. Vỗ béo trâu, bò
a) Định mức giống, vật tư
|
TT
|
Tên giống, vật tư
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Giống
|
Con
|
|
Đối tượng bò, trâu đưa vào vỗ béo theo Quyết định số: 294/QĐ-CN-MTCN và số 295/QĐ-CN-MTCN ngày 23/09/2020 của Cục Chăn nuôi về việc hướng dẫn kỹ thuật vỗ béo bò, trâu trước khi giết thịt
|
|
|
2
|
Thuốc tẩy ngoại ký sinh trùng
|
Liều/con
|
01
|
|
|
|
3
|
Thuốc tẩy nội ký sinh trùng
|
Liều/con
|
01
|
|
|
|
4
|
Thức ăn hỗn hợp
|
Kg/con
|
270
|
Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình
|
|
|
5
|
Vỗ béo trâu, bò thịt và xử lý môi trường bằng chế phẩm sinh học
|
|
|
|
|
|
a
|
Nguyên liệu làm đệm lót
|
Kg/con
|
900
|
Từ phụ phẩm nông nghiệp: Rơm, trấu….
|
|
|
b
|
Chế phẩm vi sinh
|
Kg/con
|
0,75
|
Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật
|
|
b) Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
05
|
|
|
|
2
|
Tập huấn
|
|
|
|
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
- Theo quy trình kỹ thuật; số lượng ≤ 30 người/lớp
- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
3
|
Bảng mô hình
|
Bảng/điểm
|
01
|
|
|
|
4
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội nghị
|
01
|
|
|
|
5
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
05
|
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
|
Quy mô
≤ 50-70 con
|
10. Chăn nuôi trâu, bò sinh sản
a) Định mức giống, vật tư
|
TT
|
Tên giống, vật tư
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Giống
|
Con
|
|
Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở
|
|
|
|
Bò cái giống
|
Kg/con
|
220
|
|
|
|
Trâu cái giống
|
Kg/con
|
350
|
|
|
2
|
Thức ăn hỗn hợp cho bò cái chửa
|
Kg/con
|
540
|
Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình
|
|
|
3
|
Thức ăn hỗn hợp cho trâu cái chửa
|
Kg/con
|
660
|
|
|
4
|
Tảng đá liếm
|
Kg/con
|
03
|
|
|
b) Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu
kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
18
|
|
|
|
2
|
Tập huấn
|
|
|
|
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
02
|
- Theo quy trình kỹ thuật; số lượng ≤ 30 người/lớp
- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
3
|
Bảng mô hình
|
Bảng/điểm
|
01
|
|
|
|
4
|
Hội nghị tổng kết
|
|
|
|
|
|
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội nghị
|
01
|
|
|
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội nghị
|
01
|
|
|
|
5
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT
|
Tháng
|
05
|
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
|
Quy mô
≤ 10-20
cái, 2-5 con đực
|
11. Trồng, chế biến và bảo quản thức ăn thô xanh
a) Định mức giống, vật tư
|
TT
|
Tên giống, vật tư
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Mô hình trồng thâm canh cỏ
|
|
a
|
Giống cỏ
|
|
|
Trồng bằng hom
|
Tấn hom/ha
|
3,5
|
|
|
|
|
Trồng bằng hạt
|
Kg/ha
|
12,0
|
|
|
|
b
|
Thiết bị, vật tư
|
|
|
Phân đạm nguyên chất (N)
|
|
|
Phân đạm nguyên chất (N)
|
|
|
|
Cỏ thân đứng (VA06 và cỏ tương tự)
|
Kg/ha
|
250
|
|
|
|
|
Cỏ thân bụi, thân bò (cỏ Mombasa và cỏ tương tự)
|
Kg/ha
|
200
|
|
|
|
|
Phân lân nguyên chất (P2O5)
|
Kg/ha
|
80
|
Phân lân nguyên chất (P2O5)
|
|
|
|
Phân kali nguyên chất (K2O)
|
Kg/ha
|
100
|
Phân kali nguyên chất (K2O)
|
|
|
|
Phân hữu cơ vi sinh
|
Kg/ha
|
2.500
|
Phân hữu cơ vi sinh
|
|
|
2
|
Kỹ thuật ủ rơm với Urea (đạm) trong túi nilon
|
|
a
|
Rơm lúa
|
Tấn
|
01
|
Rơm khô
|
|
|
b
|
Túi nilon ủ: Rộng 1,6m, dài 2,5m, dày 0,1mm
|
Kg/tấn
|
02
|
|
|
|
c
|
Urea
|
Kg/tấn
|
40
|
|
|
|
d
|
Rỉ mật
|
Kg/tấn
|
20
|
|
|
|
đ
|
Muối
|
Kg/tấn
|
5
|
|
|
|
e
|
Rơm lúa
|
Tấn
|
01
|
Rơm khô
|
|
|
3
|
Kỹ thuật ủ chua thân bắp (ngô) trong túi nilon
|
|
a
|
Thân bắp (ngô)
|
Tấn
|
01
|
Thân ngô
|
|
|
b
|
Túi nilon ủ: Rộng 1,6m, dài 2,5m, dày 0,1mm
|
Kg/tấn
|
02
|
|
|
|
c
|
Men vi sinh
|
Kg/tấn
|
01
|
|
|
|
d
|
Rỉ mật
|
Kg/tấn
|
50
|
|
|
|
đ
|
Muối
|
Kg/tấn
|
05
|
|
|
|
4
|
Hỗ trợ chế biến cỏ bằng phương pháp ủ chua
|
|
a
|
Cỏ tươi
|
Tấn
|
01
|
Cỏ tươi
|
|
|
b
|
Cám gạo, bột ngô hoặc bột sắn
|
Kg/tấn
|
30
|
|
|
|
c
|
Muối
|
Kg/tấn
|
05
|
|
|
|
|
Ủ bằng bể ủ/hố ủ (nếu ủ bằng bể)
|
|
|
|
|
|
|
Bạt lót bể ủ/hố ủ
|
m2/tấn cỏ tươi
|
08
|
|
|
|
|
Túi ủ (nếu ủ bằng túi)
|
|
|
|
|
|
|
Túi nilon ủ: Rộng 1,6 m, dài 2,5 m, dày 0,1 mm
|
Túi/tấn
cỏ tươi
|
02
|
|
|
b) Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
09
|
|
|
|
2
|
Tập huấn
|
|
|
|
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
02
|
- Theo quy trình kỹ thuật; số lượng ≤ 30 người/lớp
- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
3
|
Bảng mô hình
|
Bảng/điểm
|
01
|
|
|
|
4
|
Hội nghị tổng kết
|
|
|
|
|
|
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội nghị
|
01
|
|
|
|
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội nghị
|
01
|
|
|
|
5
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
09
|
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
|
Quy mô ≤ 20-50 tấn hoặc 06-10ha
|
12. Chăn nuôi dê thương phẩm
a) Định mức giống, vật tư
|
TT
|
Tên giống, vật tư
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Giống
|
Kg/con
|
15
|
Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở
|
|
|
2
|
Thức ăn hỗn hợp
|
Kg/con
|
45
|
Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình
|
|
|
3
|
Vắc - xin
|
Liều/con
|
04
|
Tụ huyết trùng 01 liều; Viêm ruột hoại tử 01 liều; Lở mồm long móng 01 liều; Đậu 01 liều
|
|
b) Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
05
|
|
|
|
2
|
Tập huấn
|
|
|
|
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
- Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu
- Số lượng ≤ 30 người/lớp
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
|
3
|
Bảng mô hình
|
Bảng/điểm
|
01
|
|
|
|
4
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội nghị
|
01
|
|
|
|
5
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
05
|
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
|
Quy mô ≤ 50 con
|
13. Chăn nuôi dê sinh sản
a) Định mức giống, vật tư
|
TT
|
Tên giống, vật tư
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Dê cái giống ngoại
|
Kg/con
|
23-27
|
Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở
|
|
|
2
|
Dê cái giống nội
|
Kg/con
|
13 - 17
|
|
|
|
3
|
Dê cái lai
|
Kg/con
|
18 - 22
|
|
|
|
4
|
Dê đực giống ngoại
|
Kg/con
|
30 - 34
|
|
|
|
5
|
Dê đực giống lai
|
Kg/con
|
28 - 32
|
|
|
|
6
|
Thức ăn hỗn hợp cho dê đực giống
|
Kg/con
|
115
|
Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình
|
|
|
7
|
Thức ăn hỗn hợp cho dê cái từ hậu bị đến đẻ
|
Kg/con
|
115
|
|
|
8
|
Vắc-xin
|
Liều/con
|
08
|
Tụ huyết trùng 02 liều; Viêm ruột hoại tử 02 liều; Lở mồm long móng 02 liều; Đậu 02 liều
|
|
|
9
|
Tảng đá liếm
|
Kg/con
|
02
|
|
|
b) Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
12
|
|
|
|
2
|
Tập huấn
|
|
|
|
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
- Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu
- Số lượng ≤ 30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
|
3
|
Bảng mô hình
|
Bảng/điểm
|
01
|
|
|
|
4
|
Hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
|
|
|
|
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội nghị
|
01
|
|
|
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội nghị
|
01
|
|
|
|
5
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
12
|
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
|
Quy mô ≤ 60 con
|
14. Chăn nuôi thỏ thương phẩm
a) Định mức giống, vật tư
|
TT
|
Nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Thỏ giống
|
Kg/con
|
0,5
|
Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở
|
|
|
2
|
Thức ăn hỗn hợp cho thỏ (Hỗ trợ thức ăn trong 90 ngày)
|
Kg/con
|
13,5
|
Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình
|
|
|
3
|
Vắc - xin
|
Liều/con
|
01
|
Bại huyết 01 liều
|
|
b) Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
05
|
|
|
|
2
|
Tập huấn
|
|
|
|
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
- Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu
- Số lượng ≤ 30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
|
3
|
Bảng mô hình
|
Bảng/điểm
|
01
|
|
|
|
4
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội nghị
|
01
|
|
|
|
5
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
05
|
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
|
Quy mô ≤ 1000 con
|
15. Chăn nuôi thỏ sinh sản
a) Định mức giống, vật tư
|
TT
|
Tên giống, vật tư
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Thỏ giống
|
Kg/con
|
2,5-3
|
Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở
|
|
|
2
|
Thức ăn hỗn hợp cho thỏ (hỗ trợ thức ăn trong 120 ngày)
|
Kg
|
27
|
Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình
|
|
|
3
|
Vắc xin
|
Liều/con
|
02
|
Bại huyết 02 liều
|
|
b) Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
12
|
|
|
|
2
|
Tập huấn
|
|
|
|
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
- Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu
- Số lượng ≤ 30 người/lớp
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
|
3
|
Bảng mô hình
|
Bảng/điểm
|
01
|
|
|
|
4
|
Hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
|
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội nghị
|
01
|
|
|
|
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội nghị
|
01
|
|
|
|
5
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
12
|
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
|
Quy mô ≤ 500 con
|
16. Liên kết sản xuất, tiêu thụ sản phẩm
a) Định mức hỗ trợ liên kết (Áp dụng cho 01 chuỗi)
|
TT
|
Nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
|
Ghi chú
|
-
Hỗ trợ chi phí tư vấn xây dựng liên kết
|
|
1.1
|
Tư vấn xây dựng liên kết
|
Theo thực tế và chế độ hiện hành
|
|
|
1.2
|
Xây dựng chuỗi
|
|
|
|
a
|
Kết nối các thành viên
|
Lần
|
05
|
Tổ chức các cuộc để thực hiện các nội dung trong xây dựng chuỗi liên kết sản xuất, tiêu thụ sản phẩm
|
|
|
b
|
Thành lập HTX, tổ hợp tác… (liên kết ngang)
|
Lần
|
03
|
|
|
c
|
Xây dựng quy chế hoạt động
|
Lần
|
01
|
|
|
d
|
Thống nhất nguyên tắc tổ chức, hoạt động, quyền, nghĩa vụ của các thành viên
|
Lần
|
02
|
|
|
đ
|
Xúc tiến thương mại
|
Lần
|
05
|
|
|
e
|
Triển khai mở rộng thị trường
|
Lần
|
05
|
|
|
2. Hỗ trợ hạ tầng phục vụ liên kết
|
|
|
Máy móc, trang thiết bị, nhà xưởng, bến bãi, kho tàng phục vụ sản xuất, sơ chế, bảo quản, chế biến và tiêu thụ sản phẩm
|
|
|
Theo thực tế và chế độ hiện hành
|
|
|
3. Hỗ trợ vật tư, bao bì, nhãn mác sản phẩm
|
≤ 40%
|
|
|
Bao bì, nhãn mác sản phẩm
|
Chu kỳ sản xuất
|
|
|
|
b) Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
12
|
|
|
|
2
|
Tập huấn
|
|
|
|
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
- Theo trình tự quy định
- Đối tượng: Người tham gia chuỗi liên kết
- Số lượng ≤ 30 người/lớp
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
|
3
|
Bảng mô hình
|
Bảng/điểm
|
01
|
|
|
|
4
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội nghị
|
01
|
|
|
|
5
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
12
|
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
|
Quy mô
≤ 03 cơ sở
|
17. Hỗ trợ chứng nhận thực hành nông nghiệp tốt, an toàn thực phẩm, hữu cơ, OCOP
a) Định mức hỗ trợ chứng nhận (Áp dụng chứng nhận cho 01 cơ sở/hộ)
|
TT
|
Nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Thực hành nông nghiệp tốt
|
|
|
1.1
|
Tư vấn, hướng dẫn
|
Lần
|
01
|
Chi phí theo thực tế và chế độ hiện hành
|
|
|
1.2
|
Chứng nhận Thực hành nông nghiệp tốt
|
Lần
|
02
|
Chi phí theo thực tế và chế độ hiện hành
|
|
|
2
|
An toàn thực phẩm
|
|
|
2.1
|
Tư vấn, hướng dẫn
|
Lần
|
01
|
Chi phí theo thực tế và chế độ hiện hành (TCVN 5603:2008 hoặc TCVN ISO 22000:2018)
|
|
|
2.2
|
Chứng nhận An toàn thực phẩm
|
Lần
|
02
|
Chi phí theo thực tế và chế độ hiện hành (TCVN 5603:2008 hoặc TCVN ISO 22000:2018)
|
|
|
3
|
Nông nghiệp hữu cơ
|
|
|
3.1
|
Tư vấn cơ sở xây dựng và áp dụng tiêu chuẩn hữu cơ
|
Lần
|
01
|
Chi phí theo thực tế và chế độ hiện hành. Áp dụng tiêu chuẩn hữu cơ TCVN 11041:2017 trong sản xuất, chế biến, ghi nhãn sản phẩm
|
|
|
3.2
|
Chứng nhận nông nghiệp hữu cơ
|
Lần
|
02
|
Chi phí theo thực tế và chế độ hiện hành. Chứng nhận quá trình sản xuất, chế biến, ghi nhãn sản phẩm của cơ sở phù hợp tiêu chuẩn TCVN 11041:2017
|
|
|
4
|
Chứng nhận sản phẩm OCOP
|
|
|
4.1
|
Tư vấn, hướng dẫn
|
Lần
|
01
|
Chi phí theo thực tế và chế độ hiện hành. Theo Quyết định số 1048/QĐ-TTg ngày 21/8/2019 của Thủ tướng Chính phủ ban hành bộ tiêu chí đánh giá, phân hạng sản phẩm chương trình mỗi xã một sản phẩm. Theo TCVN 5603:2008 hoặc TCVN ISO 22000:2018
|
|
|
4.2
|
Chứng nhận sản phẩm OCOP
|
Lần
|
02
|
- Sản phẩm OCOP đạt hạng 3 sao trở lên
- Là sản phẩm cấp tỉnh, cấp quốc gia
|
|
b) Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
12
|
|
|
|
2
|
Tập huấn
|
|
|
|
|
|
a
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
- Theo trình tự quy định
- Đối tượng: Người tham gia chuỗi liên kết
- Số lượng ≤ 30 người/lớp
|
|
|
b
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
|
3
|
Bảng mô hình
|
Bảng/điểm
|
01
|
|
|
|
4
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội nghị
|
01
|
|
|
|
5
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
12
|
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
|
|
18. Mô hình chăn nuôi gà bản địa thương phẩm
a) Định mức giống, vật tư
|
TT
|
Tên giống, vật tư
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Giống
|
Con
|
|
Gà 01 ngày tuổi, giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, hoặc được phép sản xuất, kinh doanh theo quy định của pháp luật
|
|
|
2
|
Thức ăn hỗn hợp
|
Kg/con
|
4,9
|
Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình
|
|
|
3
|
Vắc - xin
|
Liều/con
|
07
|
Gumboro (Gum) 02 liều; Newcastle, viêm phế quản truyền nhiễm (ND - IB) 02 liều; Newcatstle (dịch tả) 01 liều; Đậu 01 liều; Cúm gia cầm 01 liều
|
|
|
4
|
Hoá chất sát trùng
|
Lít/con
|
0,5
|
Đã quy đổi ra dung dịch pha loãng theo quy định
|
|
b) Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
05
|
|
|
|
2
|
Tập huấn
|
|
|
|
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
- Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
|
3
|
Bảng mô hình
|
Bảng/điểm
|
01
|
|
|
|
4
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội nghị
|
01
|
|
|
|
5
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
05
|
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
|
Quy mô ≤ 2.000 con
|
19. Mô hình chăn nuôi gà bản địa sinh sản
a) Định mức giống, vật tư
|
TT
|
Tên giống, vật tư
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Giống
|
Con
|
|
Gà 01 ngày tuổi, giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật hoặc được phép sản xuất, kinh doanh theo quy định của pháp luật
|
|
|
2
|
Thức ăn hỗn hợp
|
Kg/con
|
10,8
|
Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình
|
|
|
3
|
Vắc - xin
|
Liều/con
|
14
|
Gumboro (Gum) 03 liều; Viêm phế quản truyền nhiễm (IB) 02 liều; Newcastle (dịch tả) 04 liều; Đậu 01 liều; Cúm gia cầm 02 liều; Viêm thanh khí quản truyền nhiễm (ILT) 02 liều.
|
|
|
4
|
Hoá chất sát trùng
|
Lít/con
|
2,5
|
Đã quy đổi ra dung dịch pha loãng theo quy định
|
|
b) Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
18
|
|
|
|
2
|
Tập huấn
|
|
|
|
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
02
|
- Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu
|
|
|
|
Thời gian/lần
|
Ngày
|
01
|
|
|
3
|
Bảng mô hình
|
Bảng/điểm
|
01
|
|
|
|
4
|
Hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
|
|
|
|
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội nghị
|
01
|
|
|
|
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội nghị
|
01
|
|
|
|
5
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
18
|
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
|
Quy mô ≤ 1000 con
|
20. Mô hình chăn nuôi gà thịt theo hướng hữu cơ
a) Định mức giống, vật tư
|
TT
|
Tên giống, vật tư
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Giống
|
Con
|
|
Gà 01 ngày tuổi, giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật hoặc được phép sản xuất, kinh doanh theo quy định của pháp luật
|
|
|
2
|
Thức ăn hỗn hợp cho gà hướng thịt lông màu nhập nội
|
Kg/con
|
6,5
|
Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình
|
|
|
3
|
Thức ăn hỗn hợp cho gà nội
|
Kg/con
|
5,6
|
|
|
4
|
Thức ăn hỗn hợp cho gà lông màu lai
|
Kg/con
|
6,6
|
|
|
5
|
Vắc - xin
|
Liều/con
|
08
|
Gumboro (Gum) 02 liều Newcastle, viêm phế quản truyền nhiễm (ND - IB) 02 liều; Newcastle (dịch tả) 01 liều; Đậu 01 liều; Cúm gia cầm 02 liều
|
|
|
6
|
Hoá chất sát trùng
|
Lít/con
|
0,5
|
Đã quy đổi ra dung dịch pha loãng theo quy định
|
|
|
7
|
Chế phẩm sinh học
|
Kg/con
|
0,05
|
Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng, lưu hành theo quy định của pháp luật
|
|
b) Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
06
|
|
|
|
2
|
Tập huấn
|
|
|
|
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
- Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
|
3
|
Bảng mô hình
|
Bảng/lần
|
01
|
|
|
|
4
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội nghị
|
01
|
|
|
|
5
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
06
|
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
|
Quy mô ≤ 3.000 con
|
21. Mô hình ấp nở trứng gia cầm
a) Định mức thiết bị, vật tư
(Áp dụng cho quy mô ≥ 1000 mái sinh sản/cở sở/hộ/nhóm hộ)
|
TT
|
Tên thiết bị, vật tư
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Máy ấp trứng gia cầm
|
Chiếc
|
01
|
Phù hợp với quy mô
|
|
|
2
|
Máy nở
|
Chiếc
|
01
|
Công suất = 30% máy ấp
|
|
|
3
|
Máy phát điện
|
Chiếc
|
01
|
|
|
|
4
|
Máy phun thuốc sát trùng
|
Chiếc
|
01
|
|
|
|
5
|
Hoá chất sát trùng
|
Lít/cơ sở
|
20
|
Đã quy đổi ra dung dịch pha loãng theo quy định
|
|
b) Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
09
|
|
|
|
2
|
Tập huấn
|
|
|
|
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
- Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu
|
|
|
|
Thời gian/lần
|
Ngày
|
7-14
|
|
|
3
|
Bảng mô hình
|
Bảng/điểm
|
01
|
|
|
|
4
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội nghị
|
01
|
|
|
|
5
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
09
|
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
|
Quy mô ≤ 01 bộ máy ấp nở
|
22. Mô hình chăn nuôi lợn thịt theo hướng hữu cơ
a) Định mức giống, vật tư
|
TT
|
Tên giống, vật tư
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Giống
|
Con
|
|
Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật hoặc được phép sản xuất, kinh doanh theo quy định của pháp luật
|
|
|
a
|
Lợn ngoại
|
Kg/con
|
10
|
|
|
|
b
|
Lợn nội
|
Kg/con
|
5-7
|
Móng cái 07 kg/con, lợn nội khác 05 kg/con
|
|
|
2
|
Thức ăn hỗn hợp
|
|
|
|
|
|
a
|
Lợn ngoại
|
Kg/con
|
225
|
Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình
|
|
|
b
|
Lợn móng cái
|
Kg/con
|
186
|
|
|
c
|
Lợn bản địa khác
|
Kg/con
|
158
|
|
|
3
|
Vắc - xin
|
Liều/con
|
06
|
Dịch tả 01 liều; Lở mồm long móng 01 liều; Tai xanh 01 liều; Tụ huyết trùng 01 liều; Đóng dấu 01 liều; Phó thương hàn 01 liều.
|
|
|
4
|
Hoá chất sát trùng
|
Lít/con
|
20
|
Đã quy đổi ra dung dịch pha loãng theo quy định
|
|
|
5
|
Thuốc tẩy ký sinh trùng
|
Liều/con
|
02
|
|
|
|
6
|
Chế phẩm vi sinh
|
|
|
|
|
|
|
Chế phẩm bổ sung vào thức ăn
|
Tỷ lệ %
|
0.7
|
Được phép lưu hành tại Việt Nam
|
|
|
|
Chế phẩm bổ sung vào nước uống
|
Lít/con
|
0,1
|
|
|
|
Chế phẩm phun trong chuồng nuôi
|
Lít/con
|
0,1
|
|
|
|
Chế phẩm bổ sung vào độn chuồng
|
Kg/con
|
0,1
|
|
b) Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
08
|
|
|
|
2
|
Tập huấn
|
|
|
|
|
|
a
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
- Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu
|
|
|
b
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
|
3
|
Bảng mô hình
|
Bảng/điểm
|
01
|
|
|
|
4
|
Hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
|
|
|
|
a
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội nghị
|
01
|
|
|
|
b
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội nghị
|
01
|
|
|
|
5
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
08
|
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
|
Quy mô ≤ 100 con
|
23. Định mức hỗ trợ thiết bị Công nghệ cao
a) Định mức thiết bị, vật tư (cho 01 trang trại chăn nuôi)
|
TT
|
Tên thiết bị, vật tư
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Chăn nuôi lợn
|
|
|
|
|
|
a
|
Thiết bị làm mát chuồng
|
Bộ
|
01
|
|
|
|
b
|
Chuồng nuôi lợn nái chửa
|
Lồng/con
|
01
|
|
|
|
c
|
Chuồng nuôi lợn nái nuôi con
|
Lồng/con
|
01
|
|
|
|
d
|
Sàn nuôi lợn con sau cai sữa
|
m2/con
|
0,6
|
|
|
|
đ
|
Hệ thống máng ăn tự động
|
Bộ
|
02
|
|
|
|
e
|
Hệ thống máng ăn tự động
|
Bộ
|
02
|
|
|
|
2
|
Chăn nuôi gia cầm
|
|
|
|
|
|
a
|
Thiết bị làm mát chuồng
|
Bộ
|
01
|
|
|
|
b
|
Lồng tầng (nếu có)
|
Con/lồng
|
|
Theo thiết kế
|
|
|
c
|
Hệ thống máng ăn tự động
|
Bộ
|
02
|
|
|
|
d
|
Hệ thống máng ăn tự động
|
Bộ
|
02
|
|
|
|
đ
|
Hệ thống thu trứng
|
Bộ
|
02
|
|
|
|
e
|
Hệ thống tải phân
|
Bộ
|
02
|
|
|
b) Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
05
|
|
|
|
2
|
Tập huấn
|
|
|
|
|
|
a
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
- Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu
|
|
|
b
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
|
3
|
Bảng mô hình
|
Bảng/điểm
|
01
|
|
|
|
4
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội nghị
|
01
|
|
|
|
5
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
05
|
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
|
Quy mô ≤ 02 trang trại
|
Phụ lục 2
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ÁP DỤNG CHO CÁC
HOẠT ĐỘNG KHUYẾN NÔNG - LĨNH VỰC CHĂN NUÔI - THÚ Y
(Ban hành kèm theo Quyết định số:23/2025/QĐ-UBND ngày 19/5/ 2025
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước)
1. Chăn nuôi gà thương phẩm
a) Định mức giống, vật tư
|
TT
|
Tên giống, vật tư
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Giống
|
Con
|
|
Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở
|
|
|
2
|
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh
|
Kg/con
|
6,0
|
Số lượng, chất lượng thức ăn theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình
|
|
|
3
|
Vắc - xin
|
Liều/con
|
07
|
Gumboro (Gum) 02 liều; Newcastle; Viêm phế quản truyền nhiễm (ND - IB) 02 liều; Newcastle (dịch tả) 01 liều; Đậu 01 liều; Cúm gia cầm 01 liều
|
|
|
4
|
Hoá chất sát trùng
|
Lít/con
|
0,5
|
Đã quy đổi ra dung dịch pha loãng theo quy định
|
|
|
5
|
Chế phẩm sinh học
|
Kg/con
|
0,05
|
Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật
|
|
b) Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
05
|
|
|
|
2
|
Tập huấn
|
|
|
|
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
- Theo quy trình kỹ thuật; số lượng ≤ 30 người/lớp
- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
3
|
Bảng mô hình
|
Bảng/điểm
|
01
|
|
|
|
4
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội nghị
|
01
|
|
|
|
5
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
05
|
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
|
Quy mô
≤ 3.000 con
|
2. Chăn nuôi gà sinh sản
a) Định mức giống, vật tư
|
TT
|
Tên giống, vật tư
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Giống
|
Con
|
|
Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở
|
|
|
2
|
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh
|
Kg/con
|
12,3
|
Số lượng, chất lượng thức ăn theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình
|
|
|
3
|
Vắc - xin
|
Liều/con
|
14
|
Gumboro (Gum) 03 liều; Đậu 01 liều; Viêm phế quản truyền nhiễm (IB) 02 liều; Newcastle (dịch tả) 04 liều; Viêm thanh khí quản truyền nhiễm (ILT) 02 liều; Cúm gia cầm 02 liều
|
|
|
4
|
Hoá chất sát trùng
|
Lít/con
|
2,5
|
Đã quy đổi ra dung dịch pha loãng theo quy định
|
|
|
5
|
Chế phẩm sinh học
|
Kg/con
|
0,05
|
Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật
|
|
b) Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
18
|
|
|
|
2
|
Tập huấn
|
|
|
|
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
02
|
- Theo quy trình kỹ thuật; số lượng ≤ 30 người/lớp
- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
3
|
Bảng mô hình
|
Bảng/điểm
|
01
|
|
|
|
4
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội nghị
|
01
|
|
|
|
5
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
05
|
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
|
Quy mô
≤ 2.000 con
|
3. Chăn nuôi ngan, vịt thương phẩm
a) Định mức giống, vật tư
|
TT
|
Tên giống, vật tư
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Giống
|
Con
|
|
Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở
|
|
|
2
|
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh
|
Kg/con
|
9,4
|
Số lượng, chất lượng thức ăn theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình
|
|
|
3
|
Vắc - xin
|
Liều/con
|
04
|
Dịch tả vịt 02 liều; Viêm gan 01 liều; Cúm gia cầm 01 liều
|
|
|
4
|
Hoá chất sát trùng
|
Lít/con
|
0,5
|
Dung dịch pha loãng theo quy định
|
|
|
5
|
Chế phẩm sinh học
|
Kg/con
|
0,05
|
Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật
|
|
b) Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
05
|
|
|
|
2
|
Tập huấn
|
|
|
|
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
- Theo quy trình kỹ thuật; số lượng ≤ 30 người/lớp
- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
3
|
Bảng mô hình
|
Bảng/điểm
|
01
|
|
|
|
4
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội nghị
|
01
|
|
|
|
5
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
05
|
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
|
Quy mô
≤ 3.000 con
|
4. Chăn nuôi ngan, vịt sinh sản
a) Định mức giống, vật tư
|
TT
|
Tên giống, vật tư
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Giống
|
Con
|
|
Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở
|
|
|
2
|
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh
|
Kg/con
|
30
|
Số lượng, chất lượng thức ăn theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình
|
|
|
3
|
Vắc - xin
|
Liều/con
|
11
|
Viêm gan vịt 03 liều; Dịch tả vịt 03 liều; Cúm gia cầm 03 liều; Tụ huyết trùng 02 liều
|
|
|
4
|
Hoá chất sát trùng
|
Lít/con
|
2,5
|
Dung dịch pha loãng theo quy định
|
|
|
5
|
Chế phẩm sinh học
|
Kg/con
|
0,05
|
Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật
|
|
b) Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
18
|
|
|
|
2
|
Tập huấn
|
|
|
|
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
02
|
- Theo quy trình kỹ thuật; số lượng ≤ 30 người/lớp
- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
3
|
Bảng mô hình
|
Bảng/điểm
|
01
|
|
|
|
4
|
Hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
|
|
|
|
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội nghị
|
01
|
|
|
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội nghị
|
01
|
|
|
|
5
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
18
|
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
|
Quy mô
≤ 2.000 con
|
5. Chăn nuôi chim bồ câu
a) Định mức giống, vật tư
|
TT
|
Tên giống, vật tư
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Giống
|
Con
|
|
Giống bồ câu ngoại và bồ câu lai từ 03 tháng tuổi. Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở
|
|
|
2
|
Thức ăn hỗn hợp
|
Kg/con
|
10,8
|
Số lượng, chất lượng thức ăn theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình
|
|
|
3
|
Vắc - xin
|
Liều/con
|
01
|
Newcastle (dịch tả)
|
|
|
4
|
Hoá chất sát trùng
|
Lít/con
|
02
|
Dung dịch pha loãng theo quy định
|
|
|
5
|
Chế phẩm sinh học
|
Kg/con
|
0,03
|
Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật
|
|
b) Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
18
|
|
|
|
2
|
Tập huấn
|
|
|
|
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
02
|
- Theo quy trình kỹ thuật; số lượng ≤ 30 người/lớp
- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
3
|
Bảng mô hình
|
Bảng/điểm
|
01
|
|
|
|
4
|
Hội nghị tổng kết
|
|
|
|
|
|
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội nghị
|
01
|
|
|
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội nghị
|
01
|
|
|
|
5
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
18
|
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
|
Quy mô
≤ 1.000 con
|
6. Chăn nuôi chim cút sinh sản
a) Định mức giống, vật tư
|
TT
|
Tên giống, vật tư
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Giống
|
Con
|
|
Chim cút 01 ngày tuổi, Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở
|
|
|
2
|
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh
|
Kg/con
|
0,7
|
Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình
|
|
|
3
|
Vắc - xin
|
Liều/con
|
04
|
Newcastle (dịch tả)
|
|
|
4
|
Hoá chất sát trùng
|
Lít/con
|
01
|
Dung dịch pha loãng theo quy định
|
|
|
5
|
Chế phẩm sinh học
|
Kg/con
|
0,01
|
Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật
|
|
b) Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
18
|
|
|
|
2
|
Tập huấn
|
|
|
|
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
02
|
- Theo quy trình kỹ thuật; số lượng ≤ 30 người/lớp
- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
3
|
Bảng mô hình
|
Bảng/điểm
|
01
|
|
|
|
4
|
Hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
|
|
|
|
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội nghị
|
01
|
|
|
|
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội nghị
|
01
|
|
|
|
5
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
18
|
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
|
Quy mô
≤ 4.000 con
|
7. Chăn nuôi lợn thương phẩm
a) Định mức giống, vật tư
|
TT
|
Tên giống, vật tư
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Giống
|
Con
|
|
Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở
|
|
|
a
|
Giống lợn ngoại
|
Kg/con
|
10
|
|
|
b
|
Giống lợn nội
|
Kg/con
|
07
|
|
|
2
|
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh
|
Kg/con
|
225
|
Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình
|
|
|
3
|
Vắc - xin
|
Liều/con
|
06
|
Dịch tả 01 liều; Lở mồm long móng 01 liều; Tai xanh 01 liều; Tụ huyết trùng 01 liều; Phó Thương hàn 01 liều; Đóng dấu lợn 01 liều
|
|
|
4
|
Hoá chất sát trùng
|
Lít/con
|
20
|
Dung dịch pha loãng theo quy định
|
|
|
5
|
Thuốc tẩy ký sinh trùng
|
Liều/con
|
02
|
|
|
|
6
|
Chế phẩm sinh học
|
Kg/con
|
0,1
|
Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật
|
|
b) Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
08
|
|
|
|
2
|
Tập huấn
|
|
|
|
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
- Theo quy trình kỹ thuật; số lượng ≤ 30 người/lớp
- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
3
|
Bảng mô hình
|
Bảng/điểm
|
01
|
|
|
|
4
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội nghị
|
01
|
|
|
|
5
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
08
|
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
|
Quy mô
≤ 150 con
|
8. Chăn nuôi lợn sinh sản
a) Định mức giống, vật tư
|
TT
|
Tên giống, vật tư
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Giống
|
Con
|
|
Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở
|
|
|
a
|
Giống hậu bị (giống ngoại)
|
Kg/con
|
100
|
|
|
b
|
Giống hậu bị (giống nội)
|
Kg/con
|
22
|
|
|
2
|
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh
|
|
|
|
|
|
a
|
Thức ăn hỗn hợp cho lợn giống Ngoại
|
Kg/con
|
534
|
Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình
|
|
|
b
|
Thức ăn hỗn hợp cho lợn giống nội
|
Kg/con
|
482
|
|
|
3
|
Vắc - xin
|
Liều/con
|
12
|
Dịch tả 02 liều; Lở mồm long móng 02 liều; Tai xanh 02 liều; Tụ huyết trùng 02 liều; Phó Thương hàn 02 liều; Đóng dấu lợn 02 liều
|
|
|
4
|
Hoá chất sát trùng
|
Lít/con
|
40
|
Dung dịch pha loãng theo quy định
|
|
|
5
|
Thuốc tẩy ký sinh trùng
|
Liều/con
|
02
|
|
|
|
6
|
Chế phẩm sinh học
|
Kg/con
|
0,2
|
Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật
|
|
b) Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
18
|
|
|
|
2
|
Tập huấn
|
|
|
|
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
02
|
- Theo quy trình kỹ thuật; số lượng ≤ 30 người/lớp
- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
3
|
Bảng mô hình
|
Bảng/điểm
|
01
|
|
|
|
4
|
Hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
|
|
|
|
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội nghị
|
01
|
|
|
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội nghị
|
01
|
|
|
|
5
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
18
|
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
|
Quy mô
≤ 110 con
|
9. Vỗ béo trâu, bò
a) Định mức giống, vật tư
|
TT
|
Tên giống, vật tư
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Giống
|
Con
|
|
Đối tượng bò, trâu đưa vào vỗ béo theo Quyết định số: 294/QĐ-CN-MTCN và số 295/QĐ-CN-MTCN ngày 23/09/2020 của Cục Chăn nuôi về việc hướng dẫn kỹ thuật vỗ béo bò, trâu trước khi giết thịt
|
|
|
2
|
Thuốc tẩy ngoại ký sinh trùng
|
Liều/con
|
01
|
|
|
|
3
|
Thuốc tẩy nội ký sinh trùng
|
Liều/con
|
01
|
|
|
|
4
|
Thức ăn hỗn hợp
|
Kg/con
|
270
|
Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình
|
|
|
5
|
Vỗ béo trâu, bò thịt và xử lý môi trường bằng chế phẩm sinh học
|
|
|
|
|
|
a
|
Nguyên liệu làm đệm lót
|
Kg/con
|
900
|
Từ phụ phẩm nông nghiệp: Rơm, trấu….
|
|
|
b
|
Chế phẩm vi sinh
|
Kg/con
|
0,75
|
Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật
|
|
b) Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
05
|
|
|
|
2
|
Tập huấn
|
|
|
|
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
- Theo quy trình kỹ thuật; số lượng ≤ 30 người/lớp
- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
3
|
Bảng mô hình
|
Bảng/điểm
|
01
|
|
|
|
4
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội nghị
|
01
|
|
|
|
5
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
05
|
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
|
Quy mô
≤ 50-70 con
|
10. Chăn nuôi trâu, bò sinh sản
a) Định mức giống, vật tư
|
TT
|
Tên giống, vật tư
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Giống
|
Con
|
|
Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở
|
|
|
|
Bò cái giống
|
Kg/con
|
220
|
|
|
|
Trâu cái giống
|
Kg/con
|
350
|
|
|
2
|
Thức ăn hỗn hợp cho bò cái chửa
|
Kg/con
|
540
|
Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình
|
|
|
3
|
Thức ăn hỗn hợp cho trâu cái chửa
|
Kg/con
|
660
|
|
|
4
|
Tảng đá liếm
|
Kg/con
|
03
|
|
|
b) Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu
kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
18
|
|
|
|
2
|
Tập huấn
|
|
|
|
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
02
|
- Theo quy trình kỹ thuật; số lượng ≤ 30 người/lớp
- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
3
|
Bảng mô hình
|
Bảng/điểm
|
01
|
|
|
|
4
|
Hội nghị tổng kết
|
|
|
|
|
|
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội nghị
|
01
|
|
|
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội nghị
|
01
|
|
|
|
5
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT
|
Tháng
|
05
|
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
|
Quy mô
≤ 10-20
cái, 2-5 con đực
|
11. Trồng, chế biến và bảo quản thức ăn thô xanh
a) Định mức giống, vật tư
|
TT
|
Tên giống, vật tư
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Mô hình trồng thâm canh cỏ
|
|
a
|
Giống cỏ
|
|
|
Trồng bằng hom
|
Tấn hom/ha
|
3,5
|
|
|
|
|
Trồng bằng hạt
|
Kg/ha
|
12,0
|
|
|
|
b
|
Thiết bị, vật tư
|
|
|
Phân đạm nguyên chất (N)
|
|
|
Phân đạm nguyên chất (N)
|
|
|
|
Cỏ thân đứng (VA06 và cỏ tương tự)
|
Kg/ha
|
250
|
|
|
|
|
Cỏ thân bụi, thân bò (cỏ Mombasa và cỏ tương tự)
|
Kg/ha
|
200
|
|
|
|
|
Phân lân nguyên chất (P2O5)
|
Kg/ha
|
80
|
Phân lân nguyên chất (P2O5)
|
|
|
|
Phân kali nguyên chất (K2O)
|
Kg/ha
|
100
|
Phân kali nguyên chất (K2O)
|
|
|
|
Phân hữu cơ vi sinh
|
Kg/ha
|
2.500
|
Phân hữu cơ vi sinh
|
|
|
2
|
Kỹ thuật ủ rơm với Urea (đạm) trong túi nilon
|
|
a
|
Rơm lúa
|
Tấn
|
01
|
Rơm khô
|
|
|
b
|
Túi nilon ủ: Rộng 1,6m, dài 2,5m, dày 0,1mm
|
Kg/tấn
|
02
|
|
|
|
c
|
Urea
|
Kg/tấn
|
40
|
|
|
|
d
|
Rỉ mật
|
Kg/tấn
|
20
|
|
|
|
đ
|
Muối
|
Kg/tấn
|
5
|
|
|
|
e
|
Rơm lúa
|
Tấn
|
01
|
Rơm khô
|
|
|
3
|
Kỹ thuật ủ chua thân bắp (ngô) trong túi nilon
|
|
a
|
Thân bắp (ngô)
|
Tấn
|
01
|
Thân ngô
|
|
|
b
|
Túi nilon ủ: Rộng 1,6m, dài 2,5m, dày 0,1mm
|
Kg/tấn
|
02
|
|
|
|
c
|
Men vi sinh
|
Kg/tấn
|
01
|
|
|
|
d
|
Rỉ mật
|
Kg/tấn
|
50
|
|
|
|
đ
|
Muối
|
Kg/tấn
|
05
|
|
|
|
4
|
Hỗ trợ chế biến cỏ bằng phương pháp ủ chua
|
|
a
|
Cỏ tươi
|
Tấn
|
01
|
Cỏ tươi
|
|
|
b
|
Cám gạo, bột ngô hoặc bột sắn
|
Kg/tấn
|
30
|
|
|
|
c
|
Muối
|
Kg/tấn
|
05
|
|
|
|
|
Ủ bằng bể ủ/hố ủ (nếu ủ bằng bể)
|
|
|
|
|
|
|
Bạt lót bể ủ/hố ủ
|
m2/tấn cỏ tươi
|
08
|
|
|
|
|
Túi ủ (nếu ủ bằng túi)
|
|
|
|
|
|
|
Túi nilon ủ: Rộng 1,6 m, dài 2,5 m, dày 0,1 mm
|
Túi/tấn
cỏ tươi
|
02
|
|
|
b) Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
09
|
|
|
|
2
|
Tập huấn
|
|
|
|
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
02
|
- Theo quy trình kỹ thuật; số lượng ≤ 30 người/lớp
- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
3
|
Bảng mô hình
|
Bảng/điểm
|
01
|
|
|
|
4
|
Hội nghị tổng kết
|
|
|
|
|
|
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội nghị
|
01
|
|
|
|
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội nghị
|
01
|
|
|
|
5
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
09
|
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
|
Quy mô ≤ 20-50 tấn hoặc 06-10ha
|
12. Chăn nuôi dê thương phẩm
a) Định mức giống, vật tư
|
TT
|
Tên giống, vật tư
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Giống
|
Kg/con
|
15
|
Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở
|
|
|
2
|
Thức ăn hỗn hợp
|
Kg/con
|
45
|
Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình
|
|
|
3
|
Vắc - xin
|
Liều/con
|
04
|
Tụ huyết trùng 01 liều; Viêm ruột hoại tử 01 liều; Lở mồm long móng 01 liều; Đậu 01 liều
|
|
b) Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
05
|
|
|
|
2
|
Tập huấn
|
|
|
|
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
- Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu
- Số lượng ≤ 30 người/lớp
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
|
3
|
Bảng mô hình
|
Bảng/điểm
|
01
|
|
|
|
4
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội nghị
|
01
|
|
|
|
5
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
05
|
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
|
Quy mô ≤ 50 con
|
13. Chăn nuôi dê sinh sản
a) Định mức giống, vật tư
|
TT
|
Tên giống, vật tư
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Dê cái giống ngoại
|
Kg/con
|
23-27
|
Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở
|
|
|
2
|
Dê cái giống nội
|
Kg/con
|
13 - 17
|
|
|
|
3
|
Dê cái lai
|
Kg/con
|
18 - 22
|
|
|
|
4
|
Dê đực giống ngoại
|
Kg/con
|
30 - 34
|
|
|
|
5
|
Dê đực giống lai
|
Kg/con
|
28 - 32
|
|
|
|
6
|
Thức ăn hỗn hợp cho dê đực giống
|
Kg/con
|
115
|
Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình
|
|
|
7
|
Thức ăn hỗn hợp cho dê cái từ hậu bị đến đẻ
|
Kg/con
|
115
|
|
|
8
|
Vắc-xin
|
Liều/con
|
08
|
Tụ huyết trùng 02 liều; Viêm ruột hoại tử 02 liều; Lở mồm long móng 02 liều; Đậu 02 liều
|
|
|
9
|
Tảng đá liếm
|
Kg/con
|
02
|
|
|
b) Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
12
|
|
|
|
2
|
Tập huấn
|
|
|
|
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
- Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu
- Số lượng ≤ 30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
|
3
|
Bảng mô hình
|
Bảng/điểm
|
01
|
|
|
|
4
|
Hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
|
|
|
|
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội nghị
|
01
|
|
|
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội nghị
|
01
|
|
|
|
5
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
12
|
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
|
Quy mô ≤ 60 con
|
14. Chăn nuôi thỏ thương phẩm
a) Định mức giống, vật tư
|
TT
|
Nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Thỏ giống
|
Kg/con
|
0,5
|
Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở
|
|
|
2
|
Thức ăn hỗn hợp cho thỏ (Hỗ trợ thức ăn trong 90 ngày)
|
Kg/con
|
13,5
|
Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình
|
|
|
3
|
Vắc - xin
|
Liều/con
|
01
|
Bại huyết 01 liều
|
|
b) Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
05
|
|
|
|
2
|
Tập huấn
|
|
|
|
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
- Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu
- Số lượng ≤ 30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
|
3
|
Bảng mô hình
|
Bảng/điểm
|
01
|
|
|
|
4
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội nghị
|
01
|
|
|
|
5
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
05
|
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
|
Quy mô ≤ 1000 con
|
15. Chăn nuôi thỏ sinh sản
a) Định mức giống, vật tư
|
TT
|
Tên giống, vật tư
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Thỏ giống
|
Kg/con
|
2,5-3
|
Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở
|
|
|
2
|
Thức ăn hỗn hợp cho thỏ (hỗ trợ thức ăn trong 120 ngày)
|
Kg
|
27
|
Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình
|
|
|
3
|
Vắc xin
|
Liều/con
|
02
|
Bại huyết 02 liều
|
|
b) Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
12
|
|
|
|
2
|
Tập huấn
|
|
|
|
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
- Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu
- Số lượng ≤ 30 người/lớp
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
|
3
|
Bảng mô hình
|
Bảng/điểm
|
01
|
|
|
|
4
|
Hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
|
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội nghị
|
01
|
|
|
|
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội nghị
|
01
|
|
|
|
5
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
12
|
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
|
Quy mô ≤ 500 con
|
16. Liên kết sản xuất, tiêu thụ sản phẩm
a) Định mức hỗ trợ liên kết (Áp dụng cho 01 chuỗi)
|
TT
|
Nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
|
Ghi chú
|
-
Hỗ trợ chi phí tư vấn xây dựng liên kết
|
|
1.1
|
Tư vấn xây dựng liên kết
|
Theo thực tế và chế độ hiện hành
|
|
|
1.2
|
Xây dựng chuỗi
|
|
|
|
a
|
Kết nối các thành viên
|
Lần
|
05
|
Tổ chức các cuộc để thực hiện các nội dung trong xây dựng chuỗi liên kết sản xuất, tiêu thụ sản phẩm
|
|
|
b
|
Thành lập HTX, tổ hợp tác… (liên kết ngang)
|
Lần
|
03
|
|
|
c
|
Xây dựng quy chế hoạt động
|
Lần
|
01
|
|
|
d
|
Thống nhất nguyên tắc tổ chức, hoạt động, quyền, nghĩa vụ của các thành viên
|
Lần
|
02
|
|
|
đ
|
Xúc tiến thương mại
|
Lần
|
05
|
|
|
e
|
Triển khai mở rộng thị trường
|
Lần
|
05
|
|
|
2. Hỗ trợ hạ tầng phục vụ liên kết
|
|
|
Máy móc, trang thiết bị, nhà xưởng, bến bãi, kho tàng phục vụ sản xuất, sơ chế, bảo quản, chế biến và tiêu thụ sản phẩm
|
|
|
Theo thực tế và chế độ hiện hành
|
|
|
3. Hỗ trợ vật tư, bao bì, nhãn mác sản phẩm
|
≤ 40%
|
|
|
Bao bì, nhãn mác sản phẩm
|
Chu kỳ sản xuất
|
|
|
|
b) Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
12
|
|
|
|
2
|
Tập huấn
|
|
|
|
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
- Theo trình tự quy định
- Đối tượng: Người tham gia chuỗi liên kết
- Số lượng ≤ 30 người/lớp
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
|
3
|
Bảng mô hình
|
Bảng/điểm
|
01
|
|
|
|
4
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội nghị
|
01
|
|
|
|
5
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
12
|
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
|
Quy mô
≤ 03 cơ sở
|
17. Hỗ trợ chứng nhận thực hành nông nghiệp tốt, an toàn thực phẩm, hữu cơ, OCOP
a) Định mức hỗ trợ chứng nhận (Áp dụng chứng nhận cho 01 cơ sở/hộ)
|
TT
|
Nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Thực hành nông nghiệp tốt
|
|
|
1.1
|
Tư vấn, hướng dẫn
|
Lần
|
01
|
Chi phí theo thực tế và chế độ hiện hành
|
|
|
1.2
|
Chứng nhận Thực hành nông nghiệp tốt
|
Lần
|
02
|
Chi phí theo thực tế và chế độ hiện hành
|
|
|
2
|
An toàn thực phẩm
|
|
|
2.1
|
Tư vấn, hướng dẫn
|
Lần
|
01
|
Chi phí theo thực tế và chế độ hiện hành (TCVN 5603:2008 hoặc TCVN ISO 22000:2018)
|
|
|
2.2
|
Chứng nhận An toàn thực phẩm
|
Lần
|
02
|
Chi phí theo thực tế và chế độ hiện hành (TCVN 5603:2008 hoặc TCVN ISO 22000:2018)
|
|
|
3
|
Nông nghiệp hữu cơ
|
|
|
3.1
|
Tư vấn cơ sở xây dựng và áp dụng tiêu chuẩn hữu cơ
|
Lần
|
01
|
Chi phí theo thực tế và chế độ hiện hành. Áp dụng tiêu chuẩn hữu cơ TCVN 11041:2017 trong sản xuất, chế biến, ghi nhãn sản phẩm
|
|
|
3.2
|
Chứng nhận nông nghiệp hữu cơ
|
Lần
|
02
|
Chi phí theo thực tế và chế độ hiện hành. Chứng nhận quá trình sản xuất, chế biến, ghi nhãn sản phẩm của cơ sở phù hợp tiêu chuẩn TCVN 11041:2017
|
|
|
4
|
Chứng nhận sản phẩm OCOP
|
|
|
4.1
|
Tư vấn, hướng dẫn
|
Lần
|
01
|
Chi phí theo thực tế và chế độ hiện hành. Theo Quyết định số 1048/QĐ-TTg ngày 21/8/2019 của Thủ tướng Chính phủ ban hành bộ tiêu chí đánh giá, phân hạng sản phẩm chương trình mỗi xã một sản phẩm. Theo TCVN 5603:2008 hoặc TCVN ISO 22000:2018
|
|
|
4.2
|
Chứng nhận sản phẩm OCOP
|
Lần
|
02
|
- Sản phẩm OCOP đạt hạng 3 sao trở lên
- Là sản phẩm cấp tỉnh, cấp quốc gia
|
|
b) Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
12
|
|
|
|
2
|
Tập huấn
|
|
|
|
|
|
a
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
- Theo trình tự quy định
- Đối tượng: Người tham gia chuỗi liên kết
- Số lượng ≤ 30 người/lớp
|
|
|
b
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
|
3
|
Bảng mô hình
|
Bảng/điểm
|
01
|
|
|
|
4
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội nghị
|
01
|
|
|
|
5
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
12
|
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
|
|
18. Mô hình chăn nuôi gà bản địa thương phẩm
a) Định mức giống, vật tư
|
TT
|
Tên giống, vật tư
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Giống
|
Con
|
|
Gà 01 ngày tuổi, giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, hoặc được phép sản xuất, kinh doanh theo quy định của pháp luật
|
|
|
2
|
Thức ăn hỗn hợp
|
Kg/con
|
4,9
|
Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình
|
|
|
3
|
Vắc - xin
|
Liều/con
|
07
|
Gumboro (Gum) 02 liều; Newcastle, viêm phế quản truyền nhiễm (ND - IB) 02 liều; Newcatstle (dịch tả) 01 liều; Đậu 01 liều; Cúm gia cầm 01 liều
|
|
|
4
|
Hoá chất sát trùng
|
Lít/con
|
0,5
|
Đã quy đổi ra dung dịch pha loãng theo quy định
|
|
b) Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
05
|
|
|
|
2
|
Tập huấn
|
|
|
|
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
- Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
|
3
|
Bảng mô hình
|
Bảng/điểm
|
01
|
|
|
|
4
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội nghị
|
01
|
|
|
|
5
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
05
|
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
|
Quy mô ≤ 2.000 con
|
19. Mô hình chăn nuôi gà bản địa sinh sản
a) Định mức giống, vật tư
|
TT
|
Tên giống, vật tư
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Giống
|
Con
|
|
Gà 01 ngày tuổi, giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật hoặc được phép sản xuất, kinh doanh theo quy định của pháp luật
|
|
|
2
|
Thức ăn hỗn hợp
|
Kg/con
|
10,8
|
Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình
|
|
|
3
|
Vắc - xin
|
Liều/con
|
14
|
Gumboro (Gum) 03 liều; Viêm phế quản truyền nhiễm (IB) 02 liều; Newcastle (dịch tả) 04 liều; Đậu 01 liều; Cúm gia cầm 02 liều; Viêm thanh khí quản truyền nhiễm (ILT) 02 liều.
|
|
|
4
|
Hoá chất sát trùng
|
Lít/con
|
2,5
|
Đã quy đổi ra dung dịch pha loãng theo quy định
|
|
b) Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
18
|
|
|
|
2
|
Tập huấn
|
|
|
|
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
02
|
- Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu
|
|
|
|
Thời gian/lần
|
Ngày
|
01
|
|
|
3
|
Bảng mô hình
|
Bảng/điểm
|
01
|
|
|
|
4
|
Hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
|
|
|
|
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội nghị
|
01
|
|
|
|
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội nghị
|
01
|
|
|
|
5
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
18
|
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
|
Quy mô ≤ 1000 con
|
20. Mô hình chăn nuôi gà thịt theo hướng hữu cơ
a) Định mức giống, vật tư
|
TT
|
Tên giống, vật tư
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Giống
|
Con
|
|
Gà 01 ngày tuổi, giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật hoặc được phép sản xuất, kinh doanh theo quy định của pháp luật
|
|
|
2
|
Thức ăn hỗn hợp cho gà hướng thịt lông màu nhập nội
|
Kg/con
|
6,5
|
Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình
|
|
|
3
|
Thức ăn hỗn hợp cho gà nội
|
Kg/con
|
5,6
|
|
|
4
|
Thức ăn hỗn hợp cho gà lông màu lai
|
Kg/con
|
6,6
|
|
|
5
|
Vắc - xin
|
Liều/con
|
08
|
Gumboro (Gum) 02 liều Newcastle, viêm phế quản truyền nhiễm (ND - IB) 02 liều; Newcastle (dịch tả) 01 liều; Đậu 01 liều; Cúm gia cầm 02 liều
|
|
|
6
|
Hoá chất sát trùng
|
Lít/con
|
0,5
|
Đã quy đổi ra dung dịch pha loãng theo quy định
|
|
|
7
|
Chế phẩm sinh học
|
Kg/con
|
0,05
|
Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng, lưu hành theo quy định của pháp luật
|
|
b) Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
06
|
|
|
|
2
|
Tập huấn
|
|
|
|
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
- Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
|
3
|
Bảng mô hình
|
Bảng/lần
|
01
|
|
|
|
4
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội nghị
|
01
|
|
|
|
5
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
06
|
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
|
Quy mô ≤ 3.000 con
|
21. Mô hình ấp nở trứng gia cầm
a) Định mức thiết bị, vật tư
(Áp dụng cho quy mô ≥ 1000 mái sinh sản/cở sở/hộ/nhóm hộ)
|
TT
|
Tên thiết bị, vật tư
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Máy ấp trứng gia cầm
|
Chiếc
|
01
|
Phù hợp với quy mô
|
|
|
2
|
Máy nở
|
Chiếc
|
01
|
Công suất = 30% máy ấp
|
|
|
3
|
Máy phát điện
|
Chiếc
|
01
|
|
|
|
4
|
Máy phun thuốc sát trùng
|
Chiếc
|
01
|
|
|
|
5
|
Hoá chất sát trùng
|
Lít/cơ sở
|
20
|
Đã quy đổi ra dung dịch pha loãng theo quy định
|
|
b) Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
09
|
|
|
|
2
|
Tập huấn
|
|
|
|
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
- Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu
|
|
|
|
Thời gian/lần
|
Ngày
|
7-14
|
|
|
3
|
Bảng mô hình
|
Bảng/điểm
|
01
|
|
|
|
4
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội nghị
|
01
|
|
|
|
5
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
09
|
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
|
Quy mô ≤ 01 bộ máy ấp nở
|
22. Mô hình chăn nuôi lợn thịt theo hướng hữu cơ
a) Định mức giống, vật tư
|
TT
|
Tên giống, vật tư
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Giống
|
Con
|
|
Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật hoặc được phép sản xuất, kinh doanh theo quy định của pháp luật
|
|
|
a
|
Lợn ngoại
|
Kg/con
|
10
|
|
|
|
b
|
Lợn nội
|
Kg/con
|
5-7
|
Móng cái 07 kg/con, lợn nội khác 05 kg/con
|
|
|
2
|
Thức ăn hỗn hợp
|
|
|
|
|
|
a
|
Lợn ngoại
|
Kg/con
|
225
|
Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình
|
|
|
b
|
Lợn móng cái
|
Kg/con
|
186
|
|
|
c
|
Lợn bản địa khác
|
Kg/con
|
158
|
|
|
3
|
Vắc - xin
|
Liều/con
|
06
|
Dịch tả 01 liều; Lở mồm long móng 01 liều; Tai xanh 01 liều; Tụ huyết trùng 01 liều; Đóng dấu 01 liều; Phó thương hàn 01 liều.
|
|
|
4
|
Hoá chất sát trùng
|
Lít/con
|
20
|
Đã quy đổi ra dung dịch pha loãng theo quy định
|
|
|
5
|
Thuốc tẩy ký sinh trùng
|
Liều/con
|
02
|
|
|
|
6
|
Chế phẩm vi sinh
|
|
|
|
|
|
|
Chế phẩm bổ sung vào thức ăn
|
Tỷ lệ %
|
0.7
|
Được phép lưu hành tại Việt Nam
|
|
|
|
Chế phẩm bổ sung vào nước uống
|
Lít/con
|
0,1
|
|
|
|
Chế phẩm phun trong chuồng nuôi
|
Lít/con
|
0,1
|
|
|
|
Chế phẩm bổ sung vào độn chuồng
|
Kg/con
|
0,1
|
|
b) Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
08
|
|
|
|
2
|
Tập huấn
|
|
|
|
|
|
a
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
- Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu
|
|
|
b
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
|
3
|
Bảng mô hình
|
Bảng/điểm
|
01
|
|
|
|
4
|
Hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
|
|
|
|
a
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội nghị
|
01
|
|
|
|
b
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội nghị
|
01
|
|
|
|
5
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
08
|
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
|
Quy mô ≤ 100 con
|
23. Định mức hỗ trợ thiết bị Công nghệ cao
a) Định mức thiết bị, vật tư (cho 01 trang trại chăn nuôi)
|
TT
|
Tên thiết bị, vật tư
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Chăn nuôi lợn
|
|
|
|
|
|
a
|
Thiết bị làm mát chuồng
|
Bộ
|
01
|
|
|
|
b
|
Chuồng nuôi lợn nái chửa
|
Lồng/con
|
01
|
|
|
|
c
|
Chuồng nuôi lợn nái nuôi con
|
Lồng/con
|
01
|
|
|
|
d
|
Sàn nuôi lợn con sau cai sữa
|
m2/con
|
0,6
|
|
|
|
đ
|
Hệ thống máng ăn tự động
|
Bộ
|
02
|
|
|
|
e
|
Hệ thống máng ăn tự động
|
Bộ
|
02
|
|
|
|
2
|
Chăn nuôi gia cầm
|
|
|
|
|
|
a
|
Thiết bị làm mát chuồng
|
Bộ
|
01
|
|
|
|
b
|
Lồng tầng (nếu có)
|
Con/lồng
|
|
Theo thiết kế
|
|
|
c
|
Hệ thống máng ăn tự động
|
Bộ
|
02
|
|
|
|
d
|
Hệ thống máng ăn tự động
|
Bộ
|
02
|
|
|
|
đ
|
Hệ thống thu trứng
|
Bộ
|
02
|
|
|
|
e
|
Hệ thống tải phân
|
Bộ
|
02
|
|
|
b) Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
05
|
|
|
|
2
|
Tập huấn
|
|
|
|
|
|
a
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
- Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu
|
|
|
b
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
|
3
|
Bảng mô hình
|
Bảng/điểm
|
01
|
|
|
|
4
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội nghị
|
01
|
|
|
|
5
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
05
|
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
|
Quy mô ≤ 02 trang trại
|
Phụ lục 3
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ÁP DỤNG CHO CÁC HOẠT ĐỘNG KHUYẾN NÔNG - LĨNH VỰC THỦY SẢN
(Ban hành kèm theo Quyết định số:23/2025/QĐ-UBND ngày 19/5/ 2025
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước)
|
STT
|
Nội dung
|
ĐVT
|
Định mức
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Mô hình nuôi cá trắm đen trong ao/ hồ (quy mô 01 ha)
|
|
|
|
Căn cứ định mức theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
|
1.1
|
Định mức giống, vật tư
|
|
|
|
|
|
|
Giống (quy cách)
|
Gram/con
|
200-500
|
Con giống khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định
|
Mức hỗ trợ theo quy định hiện hành
|
|
|
Mật độ
|
Con/m2
|
1
|
|
|
|
|
Tỷ lệ sống đến thu hoạch
|
%
|
≥ 70
|
|
- Quyết định số 3276/QĐ-BNN-KHCN ngày 24/10/2008 Bộ Nông nghiệp và PTNT
- Áp dụng theo định mức của cá trắm cỏ
|
|
|
Trọng lượng khi thu hoạch
|
Kg/con
|
≥ 1,5
|
|
|
|
Thức ăn (công nghiệp)
|
|
Hàm lượng Protein ≥25%
|
Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ Nông nghiệp và PTNT (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường); thời hạn sử dụng dưới 03 tháng
|
Mức hỗ trợ theo quy định hiện hành
|
|
|
Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)
|
FCR
|
≤ 1.8
|
|
|
|
|
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học
|
|
|
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành
|
|
|
|
Vật tư thiết yếu khác (dụng cụ kiểm tra bệnh, môi trường…)
|
|
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
1.2
|
Định mức máy móc, thiết bị
|
|
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/mô hình
|
1-2
|
|
|
|
2
|
Hệ thống quạt nước
|
Bộ
|
2-4
|
|
|
|
3
|
Máy phát điện
|
Mô hình
|
2-4
|
|
|
|
4
|
Hệ thống sục khí
|
Bộ
|
1-2
|
|
|
|
5
|
Máy cho ăn tự động
|
Cái
|
3-4
|
|
|
|
6
|
Thiết bị, dụng cụ: Thuyền, chài, xô, chậu, giỏ lưới…
|
Bộ
|
1-2
|
|
|
|
7
|
Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu tôm, thuê máy nạo vét…
|
|
|
|
|
|
1.3
|
Định mức triển khai
|
|
|
|
|
|
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
≤ 12
|
|
|
|
|
Tập huấn (lần/điểm)
|
Lần
|
01(≤ 30 người/lớp)
|
|
|
|
|
Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)
|
Cuộc
|
|
|
|
|
|
Bảng mô hình (bảng/điểm)
|
Bảng
|
01
|
|
|
|
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât
|
Người
|
01 cán bộ/mô hình
|
|
|
|
2
|
Mô hình nuôi cá trắm đen trong lồng/ bè (quy mô 500m3)
|
|
|
|
Căn cứ định mức theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 Bộ Nông nghiệp và PTNT.
|
|
2.1
|
Định mức giống, vật tư
|
|
|
|
|
|
|
Giống (quy cách)
|
Kg/con
|
0,8-1
|
Cá khỏe mạnh; có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định
|
|
|
|
Mật độ
|
Con/m3
|
10-15
|
|
|
|
|
Tỷ lệ sống đến thu hoạch
|
%
|
≥70
|
|
- Quyết định số 3276/QĐ-BNN-KHCN ngày 24/10/2008 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
- Áp dụng theo tỷ lệ sống của cá trắm cỏ
|
|
|
Trọng lượng khi thu hoạch
|
Kg/con
|
≥3
|
|
|
|
Thức ăn (công nghiệp)
|
|
Hàm lượng Protein 38-45%
|
Hàm lượng protein (theo giai đoạn phát triển của cá); thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ Nông nghiệp và PTNT; Thời hạn sử dụng dưới 03 tháng
|
|
|
|
Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)
|
FCR
|
≤ 3.0
|
|
|
|
|
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học
|
|
|
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành
|
|
|
|
Vật tư thiết yếu khác (testkis bệnh, môi trường..)
|
|
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
2.2
|
Định mức máy móc, thiết bị
|
|
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/mô hình
|
2-3
|
|
|
|
2
|
Hệ thống sục khí
|
Bộ
|
2-4
|
|
|
|
3
|
Máy phát điện
|
Cái
|
1-2
|
|
|
|
4
|
Hệ thống sục khí
|
Bộ
|
1-2
|
|
|
|
5
|
Thiết bị, dụng cụ: Thuyền, xô, chậu, vợt…
|
Bộ
|
1-2
|
|
|
|
6
|
Hệ thống lồng
|
Bộ
|
|
Theo quy trình hoặc tiến bộ kỹ thuật được công nhận hoặc chấp thuận, phù hợp với quy mô dự án
|
|
|
2.3
|
Định mức triển khai
|
|
|
|
|
|
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
≤ 12
|
|
|
|
|
Tập huấn (lần/điểm)
|
Lần
|
01(≤ 30 người/lớp)
|
|
|
|
|
Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)
|
Cuộc
|
01
|
|
|
|
|
Bảng mô hình (bảng/điểm)
|
Bảng
|
|
|
|
|
|
CB chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.
|
500m3
|
01 cán bộ/mô hình
|
|
|
|
3
|
Mô hình nuôi cá lóc bông trong lồng/ bè (quy mô 500m3)
|
|
|
|
Căn cứ định mức theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
|
3.1
|
Định mức giống, vật tư
|
|
|
|
|
|
|
Giống (quy cách)
|
Cm/con
|
≥8
|
Cá khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định
|
|
|
|
Mật độ
|
Con/m3
|
130
|
|
|
|
|
Tỷ lệ sống đến thu hoạch
|
%
|
≥60
|
|
Quyết định số 3276/QĐ-BNN-KHCN ngày 24/10/2008 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
|
|
Trọng lượng khi thu hoạch
|
Kg/con
|
≥0,5
|
|
|
|
Thức ăn (Cá tạp)
Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)
|
FCR
|
Đảm bảo
chất lượng
≤ 4.0
|
Đảm bảo
chất lượng
|
|
|
|
Thức ăn (Công nghiệp)
Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)
|
FCR
|
Hàm lượng Protein 38-45%
≤ 1.8
|
Hàm lượng protein (theo giai đoạn phát triển của cá); Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ Nông nghiệp và PTNT; Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng.
|
|
|
|
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học
|
|
|
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
|
|
|
|
Vật tư thiết yếu khác (testkis bệnh, môi trường...)
|
|
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
3.2
|
Định mức máy móc, thiết bị
|
|
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/mô hình
|
02-03
|
|
|
|
2
|
Hệ thống sục khí
|
Bộ
|
02-04
|
|
|
|
3
|
Máy phát điện
|
Mô hình
|
01-02
|
|
|
|
4
|
Dụng cụ: Thuyền, xô, chậu, vợt...
|
Bộ
|
01-02
|
|
|
|
5
|
Hệ thống lồng
|
|
|
Theo quy trình hoặc tiến bộ kỹ thuật được công nhận hoặc chấp thuận, phù hợp với quy mô dự án
|
|
|
3.3
|
Định mức triển khai
|
|
|
|
|
|
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
≤ 8
|
|
|
|
|
Tập huấn (lần/điểm)
|
Lần
|
01(≤ 30 người/lớp)
|
|
|
|
|
Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)
|
Cuộc
|
01
|
|
|
|
|
Bảng mô hình (bảng/điểm)
|
Bảng
|
01
|
|
|
|
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.
|
500m3
|
01 cán độ trên mô hình
|
|
|
|
4
|
Mô hình nuôi cá Lóc bông trong ao/hồ (quy mô 01ha)
|
|
|
|
Căn cứ định mức theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
|
4.1
|
Định mức giống, vật tư
|
|
|
|
|
|
|
Giống (quy cách)
|
Cm/con
|
≥8
|
Cá khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định
|
|
|
|
Mật độ
|
Con/m2
|
10
|
|
|
|
|
Tỷ lệ sống đến thu hoạch
|
%
|
≥70
|
|
Quyết định số 3276/QĐ-BNN-KHCN ngày 24/10/2008 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
|
|
Trọng lượng khi thu hoạch
|
Kg/con
|
≥0,5
|
|
|
|
Thức ăn (Cá tạp)
Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)
|
FCR
|
Đảm bảo
chất lượng
≤ 4.0
|
Đảm bảo
chất lượng
|
|
|
|
Thức ăn (Công nghiệp)
Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)
|
FCR
|
Hàm lượng Protein 38-45%
≤ 1.8
|
Hàm lượng protein (theo giai đoạn phát triển của cá); Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ Nông nghiệp và PTNT; Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng
|
|
|
|
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học
|
|
|
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành
|
|
|
|
Vật tư thiết yếu khác (testkis bệnh, môi trường..)
|
|
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
4.2
|
Định mức máy móc, thiết bị
|
|
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/mô hình
|
01-02
|
|
|
|
2
|
Hệ thống quạt nước
|
Bộ
|
02-04
|
|
|
|
3
|
Hệ thống sục khí
|
Bộ
|
02-04
|
|
|
|
4
|
Máy phát điện
|
Mô hình
|
01-02
|
|
|
|
5
|
Máy cho ăn tự động
|
Chiếc
|
02-03
|
|
|
|
6
|
Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu..
|
Bộ
|
01 - 02
|
|
|
|
7
|
Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu hoạch cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao...
|
|
|
|
|
|
4.3
|
Định mức triển khai
|
|
|
|
|
|
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
≤ 8
|
|
|
|
|
Tập huấn (lần/điểm)
|
Lần
|
01(≤ 30 người/lớp)
|
|
|
|
|
Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)
|
Cuộc
|
01
|
|
|
|
|
Bảng mô hình (bảng/điểm)
|
Bảng
|
01
|
|
|
|
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.
|
Ha
|
01 CB/MH
|
|
|
|
5
|
Mô hình nuôi cá bống tượng trong ao/ hồ (quy mô 01ha)
|
|
|
|
Căn cứ định mức theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
|
5.1
|
Định mức giống, vật tư
|
|
|
|
|
|
|
Giống (quy cách)
|
Cm/con
|
≥10
|
Cá khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định
|
|
|
|
Mật độ
|
Con/m2
|
2
|
|
|
|
|
Tỷ lệ sống đến thu hoạch
|
%
|
≥70
|
|
Quyết định số 3276/QĐ-BNN-KHCN ngày 24/10/2008 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
|
|
Trọng lượng khi thu hoạch
|
Kg/con
|
≥0,4
|
|
|
|
Thức ăn (Cá tạp)
Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)
|
FCR
|
≤ 9
|
Thức ăn cá tạp đảm bảo chất lượng.
|
|
|
|
Thức ăn (Công nghiệp)
Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)
|
FCR
|
Hàm lượng Protein 38-45%
≤ 1.8
|
Hàm lượng protein (theo giai đoạn phát triển của cá); Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&PTNT; Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng.
|
|
|
|
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học
|
|
|
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
|
|
|
|
Vật tư thiết yếu khác (dụng cụ kiểm tra bệnh, môi trường..)
|
|
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
5.2
|
Định mức máy móc, thiết bị
|
|
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/mô hình
|
01-02
|
|
|
|
2
|
Hệ thống quạt nước
|
Bộ
|
02-04
|
|
|
|
3
|
Hệ thống sục khí
|
Bộ
|
02-04
|
|
|
|
4
|
Máy phát điện
|
Mô hình
|
01-02
|
|
|
|
5
|
Máy cho ăn tự động
|
Chiếc
|
02-03
|
|
|
|
6
|
Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu.
|
Bộ
|
01 - 02
|
|
|
|
7
|
Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao.
|
|
|
|
|
|
5.3
|
Định mức triển khai
|
|
|
|
|
|
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
≤ 10
|
|
|
|
|
Tập huấn (lần/điểm)
|
Lần
|
01(≤ 30 người/lớp)
|
|
|
|
|
Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)
|
Cuộc
|
01
|
|
|
|
|
Bảng mô hình (bảng/điểm)
|
Bảng
|
01
|
|
|
|
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.
|
Ha
|
01 cán bộ/mô hình
|
|
|
|
6
|
Mô hình nuôi cá bống tượng trong bể/lồng bè (quy mô 500m3)
|
|
|
.
|
Căn cứ định mức theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
|
6.1
|
Định mức giống, vật tư
|
|
|
|
|
|
|
Giống (quy cách)
|
Cm/con
|
≥10
|
Cá khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.
|
|
|
|
Mật độ
|
Con/m3
|
30
|
|
|
|
|
Tỷ lệ sống đến thu hoạch
|
%
|
≥60
|
|
Quyết định số 3276/QĐ-BNN-KHCN ngày 24/10/2008 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
|
|
Trọng lượng khi thu hoạch
|
Kg/con
|
≥0,4
|
|
|
|
Thức ăn (Cá tạp)
Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)
|
FCR
|
≤ 9.0
|
Thức ăn cá tạp đảm bảo chất lượng.
|
|
|
|
Thức ăn (Công nghiệp)
Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)
|
FCR
|
Hàm lượng Protein 38-45%
≤ 1.8
|
Hàm lượng protein (theo giai đoạn phát triển của cá); Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&PTNT; Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng.
|
|
|
|
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học
|
|
|
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
|
|
|
|
Vật tư thiết yếu khác (dụng cụ kiểm tra bệnh, môi trường...)
|
|
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
6.2
|
Định mức máy móc, thiết bị
|
|
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/mô hình
|
01-02
|
|
|
|
2
|
Hệ thống sục khí
|
Bộ
|
02-04
|
|
|
|
3
|
Máy phát điện
|
Mô hình
|
01-02
|
|
|
|
4
|
Dụng cụ: thuyền, xô, chậu, vợt...
|
Bộ
|
01-02
|
|
|
|
6.3
|
Định mức triển khai
|
|
|
|
|
|
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
≤ 10
|
|
|
|
|
Tập huấn (lần/điểm)
|
Lần
|
01(≤ 30 người/lớp)
|
|
|
|
|
Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)
|
Cuộc
|
01
|
|
|
|
|
Bảng mô hình (bảng/điểm)
|
Bảng
|
01
|
|
|
|
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.
|
500m3
|
01 cán bộ/mô hình
|
|
|
|
7
|
Mô hình nuôi cá Thát lát trong lồng/ bè (quy mô 500m3)
|
|
|
|
Căn cứ định mức theo Quyết định 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
|
7.1
|
Định mức giống, vật tư
|
|
|
|
|
|
|
Giống (quy cách)
|
Cm/con
|
≥8
|
Cá khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định
|
|
|
|
Mật độ
|
Con/m3
|
50
|
|
|
|
|
Tỷ lệ sống đến thu hoạch
|
%
|
≥70
|
|
Quyết định số 3276/QĐ-BNN-KHCN ngày 24/10/2008 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
|
|
Trọng lượng khi thu hoạch
|
Kg/con
|
≥0,2
|
|
|
|
Thức ăn (Công nghiệp)
Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)
|
FCR
|
≤ 2.0
|
Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&PTNT; Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng.
|
|
|
|
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học
|
|
|
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
|
|
|
|
Vật tư thiết yếu khác (dụng cụ kiểm tra bệnh, môi trường..)
|
|
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
7.2
|
Định mức máy móc, thiết bị
|
|
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
1
|
Bơm, xịt nước
|
Bộ/mô hình
|
01-02
|
|
|
|
2
|
Hệ thống sục khí
|
Bộ
|
02-04
|
|
|
|
3
|
Máy phát điện
|
Mô hình
|
01-02
|
|
|
|
4
|
Dụng cụ: Thuyền, xô, chậu, vợt...
|
Bộ
|
01-02
|
|
|
|
7.3
|
Định mức triển khai
|
|
|
|
|
|
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
≤ 11
|
|
|
|
|
Tập huấn (lần/điểm)
|
Lần
|
01(≤ 30 người/lớp)
|
|
|
|
|
Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)
|
Cuộc
|
01
|
|
|
|
|
Bảng mô hình (bảng/điểm)
|
Bảng
|
01
|
|
|
|
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.
|
500m3
|
01 cán bộ/mô hình
|
|
|
|
8
|
Mô hình nuôi cá Thát lát trong ao/hồ (quy mô 01ha)
|
|
|
|
Căn cứ định mức theo Quyết định 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
|
8.1
|
Định mức giống, vật tư
|
|
|
|
|
|
|
Giống (quy cách)
|
Cm/con
|
≥2
|
Cá khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định
|
|
|
|
Mật độ
|
Con/m2
|
9
|
|
|
|
|
Tỷ lệ sống đến thu hoạch
|
%
|
≥70
|
|
Quyết định số 3276/QĐ-BNN-KHCN ngày 24/10/2008 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
|
|
Trọng lượng khi thu hoạch
|
Kg/con
|
≥0,2
|
|
|
|
Thức ăn (công nghiệp)
|
|
Hàm lượng Protein ≥20%
|
Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&PTNT; Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng.
|
|
|
|
Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)
|
FCR
|
≤ 3.5
|
|
|
|
|
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học
|
|
|
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
|
|
|
|
Vật tư thiết yếu khác (dụng cụ kiểm tra bệnh, môi trường..)
|
|
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
8.2
|
Định mức máy móc, thiết bị
|
|
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/mô hình
|
01-02
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
2
|
Hệ thống quạt nước
|
Bộ
|
02-04
|
|
|
|
3
|
Hệ thống sục khí
|
Bộ
|
02-04
|
|
|
|
4
|
Máy phát điện
|
Mô hình
|
01-02
|
|
|
|
5
|
Máy cho ăn tự động
|
Chiếc
|
02-03
|
|
|
|
6
|
Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu,
|
Bộ
|
01 - 02
|
|
|
|
7
|
Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao...
|
|
|
|
|
|
8.3
|
Định mức triển khai
|
|
|
|
|
|
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
≤ 12
|
|
|
|
|
Tập huấn (lần/điểm)
|
Lần
|
01(≤ 30 người/lớp)
|
|
|
|
|
Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)
|
Cuộc
|
01
|
|
|
|
|
Bảng mô hình (bảng/điểm)
|
Bảng
|
01
|
|
|
|
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.
|
Ha
|
01 cán bộ/mô hình
|
|
|
|
9
|
Mô hình nuôi cá Rô đồng trong ao/ hồ (quy mô 01ha)
|
|
|
|
Căn cứ định mức theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
|
9.1
|
Định mức giống, vật tư
|
|
|
|
|
|
|
Giống (quy cách)
|
Cm/con
|
≥5,1
|
Cá khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định
|
|
|
|
Mật độ
|
Con/m2
|
50
|
|
|
|
|
Tỷ lệ sống đến thu hoạch
|
%
|
≥80
|
|
Quyết định số 3276/QĐ-BNN-KHCN ngày 24/10/2008 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
|
|
Trọng lượng khi thu hoạch
|
Kg/con
|
≥0,08
|
|
|
|
Thức ăn (Công nghiệp)
|
|
Hàm lượng Protein ≥25%
|
Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&PTNT; Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng.
|
|
|
|
Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)
|
FCR
|
≤ 2.0kg
|
|
|
|
|
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học
|
|
|
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
|
|
|
|
Vật tư thiết yếu khác (dụng cụ kiểm tra bệnh, môi trường..)
|
|
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
9.2
|
Định mức máy móc, thiết bị
|
|
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/mô hình
|
01-02
|
|
|
|
2
|
Hệ thống quạt nước
|
Bộ
|
02-04
|
|
|
|
3
|
Hệ thống sục khí
|
Bộ
|
02-04
|
|
|
|
4
|
Máy phát điện
|
Mô hình
|
01-02
|
|
|
|
5
|
Máy cho ăn tự động
|
Chiếc
|
02-03
|
|
|
|
6
|
Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu,
|
Bộ
|
01 - 02
|
|
|
|
7
|
Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao.
|
|
|
|
|
|
9.3
|
Định mức triển khai
|
|
|
|
|
|
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
<8
|
|
|
|
|
Tập huấn (lần/điểm)
|
Lần
|
01(≤ 30 người/lớp)
|
|
|
|
|
Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)
|
Cuộc
|
01
|
|
|
|
|
Bảng mô hình (bảng/điểm)
|
Bảng
|
01
|
|
|
|
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.
|
Ha
|
01 cán bộ/mô hình
|
|
|
|
10
|
Mô hình nuôi Baba trong bể (quy mô 500m3)
|
|
|
|
Căn cứ định mức theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
|
10.1
|
Định mức giống, vật tư
|
|
|
|
|
|
|
Giống (quy cách)
|
Gram/con
|
≥100
|
Ba ba giống khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định
|
|
|
|
Mật độ
|
Con/m3
|
2
|
|
|
|
|
Tỷ lệ sống đến thu hoạch
|
%
|
≥70
|
|
Quyết định số 3276/QĐ-BNN-KHCN ngày 24/10/2008 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
|
|
Trọng lượng khi thu hoạch
|
Kg/con
|
≥1,2
|
|
|
|
Thức ăn (Cá tạp)
Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)
|
FCR
|
≤ 10.0
|
Thức ăn cá tạp đảm bảo chất lượng.
|
|
|
|
- Thức ăn (Công nghiệp) - Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)
|
FCR
|
Hàm lượng Protein 38-45%
≤ 1.8
|
Hàm lượng protein (theo giai đoạn phát triển của cá); Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&PTNT; Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng.
|
|
|
|
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học
|
|
|
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
|
|
|
|
Vật tư thiết yếu khác (dụng cụ kiểm tra bệnh, môi trường..)
|
|
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
10.2
|
Định mức máy móc, thiết bị
|
|
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/mô hình
|
1-2
|
|
|
|
2
|
Hệ thống sục khí
|
Bộ
|
2-4
|
|
|
|
3
|
Máy phát điện
|
Mô hình
|
1-2
|
|
|
|
4
|
Dụng cụ: Thuyền, xô, chậu, vợt...
|
Bộ
|
1-2
|
|
|
|
5
|
Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu sản phẩm, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao.
|
|
|
|
|
|
10.3
|
Định mức triển khai
|
|
|
|
|
|
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
18
|
|
|
|
|
Tập huấn (lần/điểm)
|
Lần
|
01(≤ 30 người/lớp)
|
|
|
|
|
Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)
|
Cuộc
|
01
|
|
|
|
|
Bảng mô hình (bảng/điểm)
|
Bảng
|
01
|
|
|
|
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.
|
500m3
|
01 cán bộ/mô hình
|
|
|
|
11
|
Mô hình nuôi Ếch trong bể/lồng bè (quy mô 500m3)
|
|
|
|
Căn cứ định mức theo QĐ 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
|
11.1
|
Định mức giống, vật tư
|
|
|
|
|
|
|
Giống (quy cách)
|
Gram/con
|
≥20
|
Ếch giống khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định
|
|
|
|
Mật độ
|
Con/m3
|
80
|
|
|
|
|
Tỷ lệ sống đến thu hoạch
|
%
|
≥55
|
|
Quyết định số 3276/QĐ-BNN-KHCN ngày 24/10/2008 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
|
|
Trọng lượng khi thu hoạch
|
Kg/con
|
≥0,3
|
|
|
|
Thức ăn (Công nghiệp)
|
|
Hàm lượng Protein ≥25%
|
Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&PTNT; Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng
|
|
|
|
Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)
|
FCR
|
≤ 1.8
|
|
|
|
|
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học
|
|
|
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
|
|
|
|
Vật tư thiết yếu khác (dụng cụ kiểm tra bệnh, môi trường..)
|
|
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
11.2
|
Định mức máy móc, thiết bị
|
|
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/mô hình
|
01-02
|
|
|
|
2
|
Hệ thống sục khí
|
Bộ
|
02-04
|
|
|
|
3
|
Máy phát điện
|
Mô hình
|
01-02
|
|
|
|
4
|
Dụng cụ: Xô, chậu, vợt...
|
Bộ
|
01-02
|
|
|
|
5
|
Hệ thống lồng
|
|
|
|
|
|
11.3
|
Định mức triển khai
|
|
|
|
|
|
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
≤ 6
|
|
|
|
|
Tập huấn (lần/điểm)
|
Lần
|
01(≤ 30 người/lớp)
|
|
|
|
|
Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)
|
Cuộc
|
01
|
|
|
|
|
Bảng mô hình (bảng/điểm)
|
Bảng
|
01
|
|
|
|
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.
|
500m3
|
01 cán bộ/mô hình
|
|
|
|
12
|
Mô hình nuôi cá Rô phi/điêu hồng trong lồng/ bè (quy mô 500m3)
|
|
|
|
Căn cứ định mức theo QĐ 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
|
12.1
|
Định mức giống, vật tư
|
|
|
|
|
|
|
Giống (quy cách)
|
Cm/con
|
≥6
|
Cá khỏe mạnh; Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận theo quy định.
|
|
|
|
Mật độ
|
Con/m3
|
100
|
|
|
|
|
Tỷ lệ sống đến thu hoạch
|
%
|
≥70
|
|
Quyết định số 3276/QĐ-BNN-KHCN ngày 24/10/2008 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
|
|
Trọng lượng khi thu hoạch
|
Kg/con
|
≥0,5
|
|
|
|
Thức ăn (Công nghiệp)
|
|
Hàm lượng Protein ≥24%
|
Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ Nông nghiệp và PTNT. Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng.
|
|
|
|
Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)
|
FCR
|
≤ 1.8
|
|
|
|
|
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học
|
|
|
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
|
|
|
|
Vật tư thiết yếu khác (dụng cụ kiểm tra bệnh, môi trường..)
|
|
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
12.2
|
Định mức máy móc, thiết bị
|
|
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
1
|
Bơm, xịt nước
|
Bộ/ mô hình
|
01-02
|
|
|
|
2
|
Hệ thống sục khí
|
Bộ
|
02-04
|
|
|
|
3
|
Máy phát điện
|
Mô hình
|
01-02
|
|
|
|
4
|
Dụng cụ: Thuyền, xô, chậu, vợt.
|
Bộ
|
01-02
|
|
|
|
5
|
Hệ thống lồng
|
|
|
Theo quy trình/TBKT được công nhận/ chấp thuận, phù hợp với quy mô dự án
|
|
|
12.3
|
Định mức triển khai
|
|
|
|
|
|
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
7
|
|
|
|
|
Tập huấn (lần/điểm)
|
Lần
|
01(≤ 30 người/lớp)
|
|
|
|
|
Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)
|
Cuộc
|
01
|
|
|
|
|
Bảng mô hình (bảng/điểm)
|
Bảng
|
01
|
|
|
|
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.
|
500m3
|
01 cán bộ/mô hình
|
|
|
|
13
|
Mô hình nuôi cá Rô phi/điêu hồng thâm canh trong ao/hồ (quy mô 01ha)
|
|
|
|
Căn cứ định mức theo QĐ 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
|
13.1
|
Định mức giống, vật tư
|
|
|
|
|
|
|
Giống (quy cách)
|
Gram/con
|
≥7
|
Cá khỏe mạnh; Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.
|
|
|
|
Mật độ
|
Con/m2
|
5-7
|
|
|
|
|
Tỷ lệ sống đến thu hoạch
|
%
|
≥70
|
|
Quyết định số 3276/QĐ-BNN-KHCN ngày 24/10/2008 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
|
|
Trọng lượng khi thu hoạch
|
Kg/con
|
≥0,5
|
|
|
|
Thức ăn (Công nghiệp)
|
|
Hàm lượng Protein ≥28%
|
Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ
NN&PTNT; Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng.
|
|
|
|
Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)
|
FCR
|
≤ 1.3
|
|
|
|
|
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học
|
|
|
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
|
|
|
|
Vật tư thiết yếu khác (testkis bệnh, môi trường..)
|
|
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
13.2
|
Định mức máy móc, thiết bị
|
|
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/ mô hình
|
01-02
|
|
|
|
2
|
Hệ thống quạt nước
|
Bộ
|
01-02
|
|
|
|
3
|
Hệ thống sục khí
|
Bộ
|
01-02
|
|
|
|
4
|
Máy phát điện
|
Mô hình
|
01-02
|
|
|
|
5
|
Máy cho ăn tự động
|
Chiếc
|
02-03
|
|
|
|
6
|
Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu...
|
Bộ
|
01-02
|
|
|
|
7
|
Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao.
|
|
|
|
|
|
13.3
|
Định mức triển khai
|
|
|
|
|
|
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
≤ 8
|
|
|
|
|
Tập huấn (lần/điểm)
|
Lần
|
01(≤ 30 người/lớp)
|
|
|
|
|
Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)
|
Cuộc
|
01
|
|
|
|
|
Bảng mô hình (bảng/điểm)
|
Bảng
|
01
|
|
|
|
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.
|
Ha
|
01 cán bộ/mô hình
|
|
|
|
14
|
Mô hình nuôi cá Rô phi/điêu hồng bán thâm canh trong ao/hồ (quy mô 01ha)
|
|
|
|
Căn cứ định mức theo Qyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
|
14.1
|
Định mức giống, vật tư
|
|
|
|
|
|
|
Giống (quy cách)
|
Gram/con
|
≥5
|
Cá khỏe mạnh; Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.
|
|
|
|
Mật độ
|
Con/m2
|
2,5
|
|
|
|
|
Tỷ lệ sống đến thu hoạch
|
%
|
≥70
|
|
Quyết định số 3276/QĐ-BNN-KHCN ngày 24/10/2008 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
|
|
Trọng lượng khi thu hoạch
|
Kg/con
|
≥0,4
|
|
|
|
Thức ăn (Công nghiệp)
|
|
Hàm lượng Protein ≥24%
|
Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&PTNT; Thời hạn sử dụng ≤ 3 tháng.
|
|
|
|
Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)
|
FCR
|
≤ 1.5
|
|
|
|
|
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học
|
|
|
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
|
|
|
|
Vật tư thiết yếu khác (testkis bệnh, môi trường..)
|
|
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
14.2
|
Định mức máy móc, thiết bị
|
|
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/ mô hình
|
01-02
|
|
|
|
2
|
Hệ thống quạt nước
|
Bộ
|
01-02
|
|
|
|
3
|
Hệ thống sục khí
|
Bộ
|
01-02
|
|
|
|
4
|
Máy phát điện
|
Mô hình
|
01-02
|
|
|
|
5
|
Máy cho ăn tự động
|
Chiếc
|
02-03
|
|
|
|
6
|
Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu...
|
Bộ
|
01-02
|
|
|
|
7
|
Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao.
|
|
|
|
|
|
14.3
|
Định mức triển khai
|
|
|
|
|
|
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
≤ 8
|
|
|
|
|
Tập huấn (lần/điểm)
|
Lần
|
01(≤ 30 người/lớp)
|
|
|
|
|
Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)
|
Cuộc
|
01
|
|
|
|
|
Bảng mô hình (bảng/điểm)
|
Bảng
|
01
|
|
|
|
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.
|
Ha
|
01 CB/MH
|
|
|
|
15
|
Mô hình nuôi cá Trắm cỏ trong lồng/ bè (quy mô 500m3)
|
|
|
|
Căn cứ định mức theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
|
15.1
|
Định mức giống, vật tư
|
|
|
|
|
|
|
Giống (quy cách)
|
Gram/con
|
300-500
|
Cá khỏe mạnh; Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.
|
|
|
|
Mật độ
|
Con/m3
|
20-30
|
|
|
|
|
Tỷ lệ sống đến thu hoạch
|
%
|
≥70
|
|
Quyết định số 3276/QĐ-BNN-KHCN ngày 24/10/2008 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
|
|
Trọng lượng khi thu hoạch
|
Kg/con
|
≥0,6
|
|
|
|
Thức ăn (Xanh)
|
|
Đảm bảo
chất lượng
|
Đảm bảo chất lượng; Kích cỡ phù hợp giai đoạn phát triển của cá.
|
|
|
|
Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)
|
FCR
|
≤ 45
|
|
|
|
|
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học
|
|
|
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
|
|
|
|
Vật tư thiết yếu khác (dụng cụ kiểm tra bệnh, môi trường..)
|
|
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
15.2
|
Định mức máy móc, thiết bị
|
|
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/ mô hình
|
01-02
|
|
|
|
2
|
Hệ thống quạt nước
|
Bộ
|
01-02
|
|
|
|
3
|
Hệ thống sục khí
|
Bộ
|
01-02
|
|
|
|
4
|
Máy phát điện
|
Mô hình
|
01-02
|
|
|
|
5
|
Máy cho ăn tự động
|
Chiếc
|
02-03
|
|
|
|
6
|
Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu.
|
Bộ
|
01-02
|
|
|
|
7
|
Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao.
|
|
|
|
|
|
15.3
|
Định mức triển khai
|
|
|
|
|
|
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
≤10
|
|
|
|
|
Tập huấn (lần/điểm)
|
Lần
|
01(≤ 30 người/lớp)
|
|
|
|
|
Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)
|
Cuộc
|
01
|
|
|
|
|
Bảng mô hình (bảng/điểm)
|
Bảng
|
01
|
|
|
|
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.
|
500m3
|
01 cán bộ/mô hình
|
|
|
|
16
|
Mô hình nuôi ghép cá Trắm cỏ là chính trong ao/hồ (quy mô 01ha)
|
|
|
|
Căn cứ định mức theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
|
16.1
|
Định mức giống, vật tư
|
|
|
|
|
|
|
Giống (quy cách)
|
Cm/con
|
Tỷ lệ ghép cá trắm cỏ ≥ 50%
|
Cá khỏe mạnh; Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.
|
|
|
|
Mật độ
|
Con/m2
|
2,5
|
|
|
|
|
Tỷ lệ sống đến thu hoạch
|
%
|
≥70
|
|
Quyết định số 3276/QĐ-BNN-KHCN ngày 24/10/2008 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
|
|
Trọng lượng khi thu hoạch
|
Kg/con
|
≥0,6
|
|
|
|
Thức ăn (Công nghiệp)
|
|
Hàm lượng Protein ≥24%
|
Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&PTNT; Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng.
|
|
|
|
Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)
|
FCR
|
≤ 1.2
|
|
|
|
|
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học
|
|
|
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
|
|
|
|
Vật tư thiết yếu khác (dụng cụ kiểm tra bệnh, môi trường…)
|
|
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
16.2
|
Định mức máy móc, thiết bị
|
|
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/ mô hình
|
01-02
|
|
|
|
2
|
Hệ thống quạt nước
|
Bộ
|
01-02
|
|
|
|
3
|
Hệ thống sục khí
|
Bộ
|
01-02
|
|
|
|
4
|
Máy phát điện
|
Mô hình
|
01-02
|
|
|
|
5
|
Máy cho ăn tự động
|
Chiếc
|
02-03
|
|
|
|
6
|
Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu.
|
Bộ
|
01-02
|
|
|
|
7
|
Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao.
|
|
|
|
|
|
16.3
|
Định mức triển khai
|
|
|
|
|
|
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
≤ 10
|
|
|
|
|
Tập huấn (lần/điểm)
|
Lần
|
01(≤ 30 người/lớp)
|
|
|
|
|
Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)
|
Cuộc
|
01
|
|
|
|
|
Bảng mô hình (bảng/điểm)
|
Bảng
|
01
|
|
|
|
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.
|
Ha
|
01 cán bộ/mô hình
|
|
|
|
17
|
Mô hình nuôi ghép cá Chép trong ao/hồ (quy mô 01ha)
|
|
|
|
Căn cứ định mức theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
|
17.1
|
Định mức giống, vật tư
|
|
|
|
|
|
|
Giống (quy cách)
|
Cm/con
|
Tỷ lệ ghép cá chép ≥ 50%
|
Cá khỏe mạnh; Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.
|
|
|
|
Mật độ
|
Con/m2
|
3
|
|
|
|
|
Tỷ lệ sống đến thu hoạch
|
%
|
≥70
|
|
Quyết định số 3276/QĐ-BNN-KHCN ngày 24/10/2008 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
|
|
Trọng lượng khi thu hoạch
|
Kg/con
|
≥0,4
|
|
|
|
Thức ăn (Công nghiệp)
|
|
Hàm lượng Protein ≥24%
|
Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ Nông nghiệp &PTNT;
Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng.
|
|
|
|
Hệ số tiêu tốn thức (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)ăn
|
FCR
|
≤ 1.5
|
|
|
|
|
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học
|
|
|
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
|
|
|
|
Vật tư thiết yếu khác (dụng cụ kiểm tra bệnh, môi trường..)
|
|
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
17.2
|
Định mức máy móc, thiết bị
|
|
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/ mô hình
|
01-02
|
|
|
|
2
|
Hệ thống quạt nước
|
Bộ
|
01-02
|
|
|
|
3
|
Hệ thống sục khí
|
Bộ
|
01-02
|
|
|
|
4
|
Máy phát điện
|
Mô hình
|
01-02
|
|
|
|
5
|
Máy cho ăn tự động
|
Chiếc
|
02-03
|
|
|
|
6
|
Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu.
|
Bộ
|
01-02
|
|
|
|
7
|
Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao.
|
|
|
|
|
|
17.3
|
Định mức triển khai
|
|
|
|
|
|
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
≤ 10
|
|
|
|
|
Tập huấn (lần/điểm)
|
Lần
|
01(≤ 30 người/lớp)
|
|
|
|
|
Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)
|
Cuộc
|
01
|
|
|
|
|
Bảng mô hình (bảng/điểm)
|
Bảng
|
01
|
|
|
|
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.
|
Ha
|
01 cán bộ/mô hình
|
|
|
|
18
|
Mô hình nuôi cá Chim trắng trong ao/hồ (quy mô 01ha)
|
|
|
|
Căn cứ định mức theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
|
18.1
|
Định mức giống, vật tư
|
|
|
|
|
|
|
Giống (quy cách)
|
Cm/con
|
≥ 4
|
Cá khỏe mạnh; Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.
|
|
|
|
Mật độ
|
Con/m2
|
2-4
|
|
|
|
|
Tỷ lệ sống đến thu hoạch
|
%
|
≥70
|
|
Quyết định số 3276/QĐ-BNN-KHCN ngày 24/10/2008 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
|
|
Trọng lượng khi thu hoạch
|
Kg/con
|
≥0,8
|
|
|
|
Thức ăn (Công nghiệp)
|
|
Hàm lượng Protein ≥25%
|
Trong danh mục được phép SX kinh doanh của Bộ NN&PTNT;
Thời hạn sử dụng<3 tháng.
|
|
|
|
Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)
|
FCR
|
≤ 1.8
|
|
|
|
|
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học
|
|
|
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
|
|
|
|
Vật tư thiết yếu khác (testkis bệnh, môi trường..)
|
|
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
18.2
|
Định mức máy móc, thiết bị
|
|
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/ mô hình
|
01-02
|
|
|
|
2
|
Hệ thống quạt nước
|
Bộ
|
01-02
|
|
|
|
3
|
Hệ thống sục khí
|
Bộ
|
01-02
|
|
|
|
4
|
Máy phát điện
|
Mô hình
|
01-02
|
|
|
|
5
|
Máy cho ăn tự động
|
Chiếc
|
02-03
|
|
|
|
6
|
Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu.
|
Bộ
|
01-02
|
|
|
|
7
|
Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao.
|
|
|
|
|
|
18.3
|
Định mức triển khai
|
|
|
|
|
|
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
≤ 10
|
|
|
|
|
Tập huấn (lần/điểm)
|
Lần
|
01(≤ 30 người/lớp)
|
|
|
|
|
Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)
|
Cuộc
|
01
|
|
|
|
|
Bảng mô hình (bảng/điểm)
|
Bảng
|
01
|
|
|
|
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.
|
Ha
|
01 cán bộ/mô hình
|
|
|
|
19
|
Mô hình nuôi cá Trê trong ao/hồ (quy mô 01ha)
|
|
|
|
Căn cứ định mức theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
|
19.1
|
Định mức giống, vật tư
|
|
|
|
|
|
|
Giống (quy cách)
|
Cm/con
|
≥ 3-5
|
Cá khỏe mạnh; Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.
|
|
|
|
Mật độ
|
Con/m2
|
20
|
|
|
|
|
Tỷ lệ sống đến thu hoạch
|
%
|
≥70
|
|
|
|
|
Trọng lượng khi thu hoạch
|
Kg/con
|
≥0,3
|
|
|
|
|
Thức ăn (Công nghiệp)
|
|
Hàm lượng Protein ≥18%
|
Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&PTNT; Thời hạn sử dụng < 3 tháng.
|
|
|
|
Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)
|
FCR
|
≤ 1.8
|
|
|
|
|
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học
|
|
|
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
|
|
|
|
Vật tư thiết yếu khác (testkis bệnh, môi trường..)
|
|
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
19.2
|
Định mức máy móc, thiết bị
|
|
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/ mô hình
|
01-02
|
|
|
|
2
|
Hệ thống quạt nước
|
Bộ
|
01-02
|
|
|
|
3
|
Hệ thống sục khí
|
Bộ
|
01-02
|
|
|
|
4
|
Máy phát điện
|
Mô hình
|
01-02
|
|
|
|
5
|
Máy cho ăn tự động
|
Chiếc
|
02-03
|
|
|
|
6
|
Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu...
|
Bộ
|
01-02
|
|
|
|
7
|
Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao.
|
|
|
|
|
|
19.3
|
Định mức triển khai
|
|
|
|
|
|
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
≤ 10
|
|
|
|
|
Tập huấn (lần/điểm)
|
Lần
|
01(≤ 30 người/lớp)
|
|
|
|
|
Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)
|
Cuộc
|
01
|
|
|
|
20
|
Mô hình nuôi cá Tra/Basa trong ao/hồ (quy mô 01ha)
|
|
|
|
Căn cứ định mức theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
|
20.1
|
Định mức giống, vật tư
|
|
|
|
|
|
|
Giống (quy cách)
|
Cm/con
|
≥2
|
Cá khỏe mạnh; Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.
|
|
|
|
Mật độ
|
Con/m2
|
≤ 40
|
|
|
|
|
Tỷ lệ sống đến thu hoạch
|
%
|
≥70
|
|
Quyết định số 3276/QĐ-BNN-KHCN ngày 24/10/2008 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
|
|
Trọng lượng khi thu hoạch
|
Kg/con
|
≥0,9
|
|
|
|
Thức ăn (Công nghiệp)
|
|
Hàm lượng Protein ≥22%
|
Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&PTNT; Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng.
|
|
|
|
Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)
|
FCR
|
≤ 1.7
|
|
|
|
|
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học
|
|
|
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
|
|
|
|
Vật tư thiết yếu khác (dụng cụ kiểm tra bệnh, môi trường..)
|
|
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
20.2
|
Định mức máy móc, thiết bị
|
|
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/ mô hình
|
01-02
|
|
|
|
2
|
Hệ thống quạt nước
|
Bộ
|
01-02
|
|
|
|
3
|
Hệ thống sục khí
|
Bộ
|
01-02
|
|
|
|
4
|
Máy phát điện
|
Mô hình
|
01-02
|
|
|
|
5
|
Máy cho ăn tự động
|
Chiếc
|
02-03
|
|
|
|
6
|
Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu.
|
Bộ
|
01-02
|
|
|
|
7
|
Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao.
|
|
|
|
|
|
20.3
|
Định mức triển khai
|
|
|
|
|
|
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
≤ 10
|
|
|
|
|
Tập huấn (lần/điểm)
|
Lần
|
01(≤ 30 người/lớp)
|
|
|
|
|
Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)
|
Cuộc
|
01
|
|
|
|
|
Bảng mô hình (bảng/điểm)
|
Bảng
|
01
|
|
|
|
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.
|
Ha
|
01 cán bộ/mô hình
|
|
|
|
21
|
Mô hình nuôi cá Nheo Mỹ trong lồng/ bè (quy mô 500m3)
|
|
|
|
Căn cứ định mức theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
|
21.1
|
Định mức giống, vật tư
|
|
|
|
|
|
|
Giống (quy cách)
|
Cm/con
|
≥10
|
Cá khỏe mạnh; Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.
|
|
|
|
Mật độ
|
Con/m3
|
10
|
|
|
|
|
Tỷ lệ sống đến thu hoạch
|
%
|
≥80
|
|
Quyết định số 3276/QĐ-BNN-KHCN ngày 24/10/2008 Bộ Nông nghiệp và PTNT.
|
|
|
Trọng lượng khi thu hoạch
|
Kg/con
|
≥1,5
|
|
|
|
Thức ăn (Công nghiệp)
|
|
Hàm lượng Protein ≥30%
|
Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&PTNT; Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng.
|
|
|
|
Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)
|
FCR
|
≤ 2
|
|
|
|
|
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học
|
|
|
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
|
|
|
|
Vật tư thiết yếu khác (testkis bệnh, môi trường..)
|
|
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
21.2
|
Định mức máy móc, thiết bị
|
|
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/ mô hình
|
01-02
|
|
|
|
2
|
Hệ thống sục khí
|
Bộ
|
02-04
|
|
|
|
3
|
Máy phát điện
|
Mô hình
|
01-02
|
|
|
|
4
|
Dụng cụ: Thuyền, xô, chậu.
|
Bộ
|
01-02
|
|
|
|
5
|
Hệ thống lồng
|
|
|
Theo quy trình hoặc tiến bộ kỹ thuật được công nhận hoặc chấp thuận, phù hợp với quy mô dự án
|
|
|
21.3
|
Định mức triển khai
|
|
|
|
|
|
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
≤12
|
|
|
|
|
Tập huấn (lần/điểm)
|
Lần
|
01(≤ 30 người/lớp)
|
|
|
|
|
Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)
|
Cuộc
|
01
|
|
|
|
|
Bảng mô hình (bảng/điểm)
|
Bảng
|
01
|
|
|
|
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.
|
500m3
|
01 cán bộ/ mô hình
|
|
|
|
22
|
Mô hình nuôi cá Lăng nha trong lồng/ bè (quy mô 500m3)
|
|
|
|
Căn cứ định mức theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
|
22.1
|
Định mức giống, vật tư
|
|
|
|
|
|
|
Giống (quy cách)
|
Cm/con
|
≥15
|
Cá khỏe mạnh; Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.
|
|
|
|
Mật độ
|
Con/m3
|
20
|
|
|
|
|
Tỷ lệ sống đến thu hoạch
|
%
|
≥80
|
|
Quyết định số 3276/QĐ-BNN-KHCN ngày 24/10/2008 Bộ Nông nghiệp và PTNT.
|
|
|
Trọng lượng khi thu hoạch
|
Kg/con
|
≥1,5
|
|
|
|
Thức ăn (Công nghiệp)
|
|
Hàm lượng Protein ≥35%
|
Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&PTNT; Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng.
|
|
|
|
Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)
|
FCR
|
≤ 2
|
|
|
|
|
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học
|
|
|
|
|
|
|
Vật tư thiết yếu khác (dụng cụ kiểm tra bệnh, môi trường..)
|
|
|
|
|
|
22.2
|
Định mức máy móc, thiết bị
|
|
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
1
|
Bơm, xịt nước
|
Bộ/ mô hình
|
01-02
|
|
|
|
2
|
Hệ thống sục khí
|
Bộ
|
02-04
|
|
|
|
3
|
Máy phát điện
|
Mô hình
|
01-02
|
|
|
|
4
|
Dụng cụ: Thuyền, xô, chậu, vợt.
|
Bộ
|
01-02
|
|
|
|
5
|
Hệ thống lồng
|
|
|
Theo quy trình/TBKT được công nhận/ chấp thuận, phù hợp với quy mô dự án
|
|
|
22.3
|
Định mức triển khai
|
|
|
|
|
|
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
≤11
|
|
|
|
|
Tập huấn (lần/điểm)
|
Lần
|
01(≤ 30 người/lớp)
|
|
|
|
|
Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)
|
Cuộc
|
01
|
|
|
|
|
Bảng mô hình (bảng/điểm)
|
Bảng
|
01
|
|
|
|
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.
|
500m3
|
01 cán bộ/mô hình
|
|
|
|
23
|
Mô hình nuôi cá Lăng chấm trong lồng/ bè (quy mô 500m3)
|
|
|
|
Căn cứ định mức theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
|
23.1
|
Định mức giống, vật tư
|
|
|
|
|
|
|
Giống (quy cách)
|
Gram/con
|
200-300
|
Cá khỏe mạnh; nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định
|
|
|
|
Mật độ
|
Con/m3
|
10
|
|
|
|
|
Tỷ lệ sống đến thu hoạch
|
%
|
≥80
|
|
Quyết định số 3276/QĐ-BNN-KHCN ngày 24/10/2008 Bộ Nông nghiệp và PTNT.
|
|
|
Trọng lượng khi thu hoạch
|
Kg/con
|
≥0,8
|
|
|
|
Thức ăn:
- Cá tạp và phối trộn
- Thức ăn công nghiệp
|
|
- Đảm bảo chất lượng
- Hàm lượng Protein ≥28-35%
|
Không pha trộn các các chất cấm sử dụng trong nuôi thủy sản; được chế biến và bảo quản đúng quy định. Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ Nông nghiệp và PTNT; thời hạn sử dụng dưới 3 tháng.
|
|
|
|
Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)
|
FCR
|
- Cá tạp ≤ 4.5
- Thức ăn công nghiệp ≤ 1.7
|
|
|
|
|
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học
|
|
|
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành
|
|
|
|
Vật tư thiết yếu khác (dụng cụ kiểm tra bệnh, môi trường..)
|
|
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
23.2
|
Định mức máy móc, thiết bị
|
|
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/mô hình
|
01-02
|
|
|
|
2
|
Hệ thống sục khí
|
Bộ
|
02-04
|
|
|
|
3
|
Máy phát điện
|
Mô hình
|
01-02
|
|
|
|
4
|
Dụng cụ: Thuyền, xô, chậu.
|
Bộ
|
01-02
|
|
|
|
5
|
Hệ thống lồng
|
|
|
Theo quy trình/TBKT được công nhận/ chấp thuận, phù hợp với quy mô dự án
|
|
|
23.3
|
Định mức triển khai
|
|
|
|
|
|
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
≤11
|
|
|
|
|
Tập huấn (lần/điểm)
|
Lần
|
01(≤ 30 người/lớp)
|
|
|
|
|
Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)
|
Cuộc
|
01
|
|
|
|
|
Bảng mô hình (bảng/điểm)
|
Bảng
|
01
|
|
|
|
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.
|
500m3
|
01 cán bộ/mô hình
|
|
|
|
24
|
Mô hình nuôi cá Lăng chấm trong ao/hồ (quy mô 01ha)
|
|
|
|
Căn cứ định mức theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
|
24.1
|
Định mức giống, vật tư
|
|
|
|
|
|
|
Giống (quy cách)
|
Gram/con
|
200-300
|
Cá khỏe mạnh; Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.
|
|
|
|
Mật độ
|
Con/m2
|
0,3-0,5
|
|
|
|
|
Tỷ lệ sống đến thu hoạch
|
%
|
≥75
|
|
Quyết định số 3276/QĐ-BNN-KHCN ngày 24/10/2008 Bộ Nông nghiệp và PTNT.
|
|
|
Trọng lượng khi thu hoạch
|
Kg/con
|
≥0,6
|
|
|
|
Thức ăn:
- Cá tạp và phối trộn
- Thức ăn công nghiệp
|
|
- Đảm bảo chất lượng
- Hàm lượng Protein ≥28-35%
|
Không pha trộn các các chất cấm sử dụng trong nuôi thủy sản; Được chế biến và bảo quản đúng quy định. Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&PTNT; Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng.
|
|
|
|
Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)
|
FCR
|
- Cá tạp ≤ 4.5
- Thức ăn công nghiệp ≤ 1.7
|
|
|
|
|
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học
|
|
|
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
|
|
|
|
Vật tư thiết yếu khác (dụng cụ kiểm tra bệnh, môi trường..)
|
|
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
24.2
|
Định mức máy móc, thiết bị
|
|
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/ mô hình
|
|
|
|
|
2
|
Hệ thống quạt nước
|
Bộ
|
01-02
|
|
|
|
3
|
Hệ thống sục khí
|
Bộ
|
01-02
|
|
|
|
4
|
Máy phát điện
|
Mô hình
|
01-02
|
|
|
|
5
|
Máy cho ăn tự động
|
Chiếc
|
01-02
|
|
|
|
6
|
Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu.
|
Bộ
|
02-03
|
|
|
|
7
|
Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao.
|
|
01-02
|
|
|
|
24.3
|
Định mức triển khai
|
|
|
|
|
|
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
≤ 12
|
|
|
|
|
Tập huấn (lần/điểm)
|
Lần
|
01(≤ 30 người/lớp)
|
|
|
|
|
Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)
|
Cuộc
|
01
|
|
|
|
|
Bảng mô hình (bảng/điểm)
|
Bảng
|
01
|
|
|
|
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.
|
Ha
|
01 cán bộ/mô hình
|
|
|
|
25
|
Mô hình nuôi Lươn trong bể (quy mô 500m2)
|
|
|
|
Căn cứ định mức theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
|
25.1
|
Định mức giống, vật tư
|
|
|
|
|
|
|
Giống (quy cách)
|
Cm/con
|
≥ 15
|
Lươn khỏe mạnh; Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.
|
|
|
|
Mật độ
|
Con/m2
|
100
|
|
|
|
|
Tỷ lệ sống đến thu hoạch
|
%
|
≥60
|
|
Quyết định số 3276/QĐ-BNN-KHCN ngày 24/10/2008 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
|
|
Trọng lượng khi thu hoạch
|
Kg/con
|
≥0,3
|
|
|
|
Thức ăn (Công nghiệp)
|
|
Hàm lượng Protein ≥20%
|
Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&PTNT; Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng.
|
|
|
|
Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)
|
FCR
|
≤ 4
|
|
|
|
|
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học
|
|
|
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
|
|
|
|
Vật tư thiết yếu khác (dụng cụ kiểm tra bệnh, môi trường..)
|
|
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
25.2
|
Định mức máy móc, thiết bị
|
|
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/ mô hình
|
|
|
|
|
2
|
Hệ thống sục khí
|
Bộ
|
|
|
|
|
3
|
Máy phát điện
|
Mô hình
|
|
|
|
|
4
|
Dụng cụ: xô, chậu, vợt...
|
Bộ
|
|
|
|
|
5
|
Hệ thống bể
|
|
|
Theo quy trình/TBKT được công nhận/ chấp thuận, phù hợp với quy mô dự án
|
|
|
25.3
|
Định mức triển khai
|
|
|
|
|
|
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
≤10
|
|
|
|
|
Tập huấn (lần/điểm)
|
Lần
|
01(≤ 30 người/lớp)
|
|
|
|
|
Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)
|
Cuộc
|
01
|
|
|
|
|
Bảng mô hình (bảng/điểm)
|
Bảng
|
01
|
|
|
|
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.
|
500m3
|
01 cán bộ/mô hình
|
|
|
|
26
|
Mô hình nuôi cá Chình nước ngọt trong bể (quy mô 500m2)
|
|
|
|
Căn cứ định mức theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
|
26.1
|
Định mức giống, vật tư
|
|
|
|
|
|
|
Giống (quy cách)
|
Gram/con
|
≥ 100
|
Cá khỏe mạnh; Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.
|
|
|
|
Mật độ
|
Con/m2
|
10
|
|
|
|
|
Tỷ lệ sống đến thu hoạch
|
%
|
≥70
|
|
Quyết định số 3276/QĐ-BNN-KHCN ngày 24/10/2008 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
|
|
Trọng lượng khi thu hoạch
|
Kg/con
|
≥0,8
|
|
|
|
Thức ăn (Cá tạp) Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)
|
FCR
|
≤ 10
|
-
Đảm bảo chất lượng;
-
Không pha trộn các chất cấm sử dụng trong nuôi thủy sản;
Được chế biến và bảo quản đúng quy định.
|
|
|
|
Thức ăn (Công nghiệp)
Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)
|
FCR
|
Hàm lượng Protein 38-45%
≤ 2
|
Hàm lượng protein (theo giai đoạn phát triển của cá); Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ Nông nghiệp và PTNT; Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng.
|
|
|
|
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học
|
|
|
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
|
|
|
|
Vật tư thiết yếu khác (dụng cụ kiểm tra bệnh, môi trường..)
|
|
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
26.2
|
Định mức máy móc, thiết bị
|
|
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/ mô hình
|
01-02
|
|
|
|
2
|
Hệ thống sục khí
|
Bộ
|
02-04
|
|
|
|
3
|
Máy phát điện
|
Mô hình
|
01-02
|
|
|
|
4
|
Dụng cụ: xô, chậu, lưới, vợt..
|
Bộ
|
01-02
|
|
|
|
5
|
Hệ thống bể
|
|
|
Theo quy trình/TBKT được công nhận/ chấp thuận, phù hợp với quy mô dự án
|
|
|
26.3
|
Định mức triển khai
|
|
|
|
|
|
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
≤12
|
|
|
|
|
Tập huấn (lần/điểm)
|
Lần
|
01(≤ 30 người/lớp)
|
|
|
|
|
Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)
|
Cuộc
|
01
|
|
|
|
|
Bảng mô hình (bảng/điểm)
|
Bảng
|
01
|
|
|
|
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.
|
500m3
|
01 cán bộ/mô hình
|
|
|
|
27
|
Mô hình nuôi Tôm càng xanh bán thâm canh trong ao/hồ (quy mô 01ha)
|
|
|
|
Quyết định số 3276/QĐ-BNN-KHCN ngày 24/10/2008 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
|
27.1
|
Định mức giống, vật tư
|
|
|
|
|
|
|
Giống (quy cách)
|
Cm/con
|
1-1,3
|
Con giống khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định
|
|
|
|
Mật độ
|
Con/m2
|
10
|
|
|
|
|
Tỷ lệ sống đến thu hoạch
|
%
|
≥50
|
|
Quyết định số 3276/QĐ-BNN-KHCN ngày 24/10/2008 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
|
|
Trọng lượng khi thu hoạch
|
Kg/con
|
≥0,03
|
|
|
|
Thức ăn:công nghiệp
|
|
- Hàm lượng Protein ≥23-35%
|
Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&PTNT; Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng.
|
|
|
|
Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)
|
FCR
|
≤ 2.2
|
|
|
|
|
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học
|
|
|
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
|
|
|
|
Vật tư thiết yếu khác (dụng cụ kiểm tra bệnh, môi trường..)
|
|
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
27.2
|
Định mức máy móc, thiết bị
|
|
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/Mô hình
|
01-02
|
|
|
|
2
|
Hệ thống quạt nước
|
Bộ
|
02-04
|
|
|
|
3
|
Máy phát điện
|
Mô hình
|
01
|
|
|
|
4
|
Thiết bị, dụng cụ: Thuyền, chài, xô, chậu, giỏ lưới...
|
Bộ
|
02-04
|
|
|
|
5
|
Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu tôm, thuê máy nạo vét ao...
|
|
|
|
|
|
27.3
|
Định mức triển khai
|
|
|
|
|
|
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
≤ 6
|
|
|
|
|
Tập huấn (lần/điểm)
|
Lần
|
01(≤ 30 người/lớp)
|
|
|
|
|
Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)
|
Cuộc
|
01
|
|
|
|
|
Bảng mô hình (bảng/điểm)
|
Bảng
|
01
|
|
|
|
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.
|
Ha
|
01 cán bộ/mô hình
|
|
|
|
28
|
Mô hình nuôi Tôm càng xanh thâm canh trong ao/hồ (quy mô 01ha)
|
|
|
|
Quyết định số 3276/QĐ-BNN-KHCN ngày 24/10/2008 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
|
28.1
|
Định mức giống, vật tư
|
|
|
|
|
|
|
Giống (quy cách)
|
Cm/con
|
1-1,3
|
Con giống khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định
|
|
|
|
Mật độ
|
Con/m2
|
15
|
|
|
|
|
Tỷ lệ sống đến thu hoạch
|
%
|
≥50
|
|
Quyết định số 3276/QĐ-BNN-KHCN ngày 24/10/2008 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
|
|
Trọng lượng khi thu hoạch
|
Kg/con
|
≥0,03
|
|
|
|
|
Thức ăn: công nghiệp
|
|
- Hàm lượng Protein ≥23-35%
|
Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&PTNT; Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng.
|
|
|
|
Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)
|
FCR
|
≤ 2.5
|
|
|
|
|
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học
|
|
|
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
|
|
|
|
Vật tư thiết yếu khác (dụng cụ kiểm tra bệnh, môi trường..)
|
|
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
28.2
|
Định mức máy móc, thiết bị
|
|
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/Mô hình
|
01-02
|
|
|
|
2
|
Hệ thống quạt nước
|
Bộ
|
04-08
|
|
|
|
3
|
Máy phát điện
|
Mô hình
|
01
|
|
|
|
4
|
Thiết bị, dụng cụ: Thuyền, chài, xô, chậu, giỏ lưới...
|
Bộ
|
01 - 02
|
|
|
|
5
|
Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu tôm, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao...
|
|
|
|
|
|
28.2
|
Định mức triển khai
|
|
|
|
|
|
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
≤ 6
|
|
|
|
|
Tập huấn (lần/điểm)
|
Lần
|
01(≤ 30 người/lớp)
|
|
|
|
|
Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)
|
Cuộc
|
01
|
|
|
|
|
Bảng mô hình (bảng/điểm)
|
Bảng
|
01
|
|
|
|
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.
|
Ha
|
01 cán bộ/mô hình
|
|
|
|
29
|
Mô hình nuôi cá Lăng nha trong ao/hồ(quy mô 01ha)
|
|
|
|
Tài liệu tham khảo:
- Áp dụng Định mức Mô hình nuôi cá lăng chấm trong ao/hồ
- Chuyển giao khoa học công nghệ sản xuất cá Lăng giống giữa Trường Đại học Nông Lâm TP. Hồ Chí Minh và Trung tâm Thủy sản thuộc Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Bình Phước, năm 2010.
- Nuôi cá Lăng nha trong ao đất (Tạp chí Thủy sản Việt Nam ngày 17/6/2024)
|
|
29.1
|
Định mức giống, vật tư
|
|
|
|
|
|
|
Giống (quy cách)
|
Cm/con
|
≥15
|
Cá khỏe mạnh; Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.
|
|
|
|
Mật độ
|
Con/m2
|
1-2
|
|
|
|
|
Tỷ lệ sống đến thu hoạch
|
%
|
≥75
|
|
|
|
|
Trọng lượng khi thu hoạch
|
Kg/con
|
≥0,6
|
|
|
|
|
Thức ăn: - Cá tạp và phối trộn-
-Thức ăn công nghiệp
|
|
- Đảm bảo chất lượng
- Hàm lượng Protein ≥28-35%
|
- Đảm bảo chất lượng;
-
Không pha trộn các chất cấm sử dụng trong nuôi thủy sản;
Được chế biến và bảo quản đúng quy định.
-
Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh theo quy định của Bộ Nông nghiệp và PTNT.
Thời hạn sử dụng < 3 tháng.
|
|
|
|
Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)
|
FCR
|
- Cá tạp ≤ 4.5
- Thức ăn công nghiệp ≤ 1.7
|
|
|
|
|
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học
|
|
|
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
|
|
|
|
Vật tư thiết yếu khác (dụng cụ kiểm tra bệnh, môi trường..)
|
|
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
29.2
|
Định mức máy móc, thiết bị
|
|
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/Mô hình
|
01-02
|
|
|
|
2
|
Hệ thống quạt nước
|
Bộ
|
01-02
|
|
|
|
3
|
Hệ thống sục khí
|
Bộ
|
01-02
|
|
|
|
4
|
Máy phát điện
|
Mô hình
|
01-02
|
|
|
|
5
|
Máy cho ăn tự động
|
Chiếc
|
02-03
|
|
|
|
6
|
Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu.
|
Bộ
|
01-02
|
|
|
|
7
|
Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao.
|
|
|
|
|
|
29.3
|
Định mức triển khai
|
|
|
|
|
|
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
≤ 12
|
|
|
|
|
Tập huấn (lần/điểm)
|
Lần
|
01(≤ 30 người/lớp)
|
|
|
|
|
Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)
|
Cuộc
|
01
|
|
|
|
|
Bảng mô hình (bảng/điểm)
|
Bảng
|
01
|
|
|
|
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.
|
Ha
|
01 cán bộ/mô hình
|
|
|
|
30
|
Mô hình nuôi cá Lăng vàng trong ao/hồ (quy mô 01ha)
|
|
|
|
Tài liệu tham khảo:
- Áp dụng định mức mô hình nuôi cá lăng chấm trong ao/hồ
- Đề tài Bảo tồn nguồn gen các loài giống cá Lăng vàng và Chạch lấu trên địa bàn tỉnh Bình Phước năm 2017-2018.
- Kỹ thuật nuôi cá Lăng vàng (Trại Thực nghiệm Thủy sản, khoa Thủy sản Đại học Nông Lâm TP. Hồ Chí Minh )
|
|
30.1
|
Định mức giống, vật tư
|
|
|
|
|
|
|
Giống (quy cách)
|
Cm/con
|
≥6cm
|
Con giống khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định
|
|
|
|
Mật độ
|
Con/m2
|
2-3
|
|
|
|
|
Tỷ lệ sống đến thu hoạch
|
%
|
≥75
|
|
|
|
|
Trọng lượng khi thu hoạch
|
Kg/con
|
≤ 0,6
|
|
|
|
|
Thức ăn:
- Thức ăn công nghiệp
|
|
- Đảm bảo chất lượng
- Hàm lượng Protein ≥28-35%
|
Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ Nông nghiệp và PTNT; Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng.
|
|
|
|
Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)
|
FCR
|
≤ 2
|
|
|
|
|
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học
|
|
|
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
|
|
|
|
Vật tư thiết yếu khác (dụng cụ kiểm tra bệnh, môi trường..)
|
|
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
30.2
|
Định mức máy móc, thiết bị
|
|
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/ mô hình
|
01-02
|
|
|
|
2
|
Hệ thống quạt nước
|
Bộ
|
01-02
|
|
|
|
3
|
Hệ thống sục khí
|
Bộ
|
01-02
|
|
|
|
4
|
Máy phát điện
|
Mô hình
|
01-02
|
|
|
|
5
|
Máy cho ăn tự động
|
Chiếc
|
02-03
|
|
|
|
6
|
Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu.
|
Bộ
|
01-02
|
|
|
|
7
|
Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao.
|
|
|
|
|
|
30.3
|
Định mức triển khai
|
|
|
|
|
|
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
≤ 12
|
|
|
|
|
Tập huấn (lần/điểm)
|
Lần
|
01(≤ 30 người/lớp)
|
|
|
|
|
Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)
|
Cuộc
|
01
|
|
|
|
|
Bảng mô hình (bảng/điểm)
|
Bảng
|
01
|
|
|
|
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.
|
Ha
|
01 cán bộ/mô hình
|
|
|
|
31
|
Mô hình nuôi cá Rô đồng trong bể (quy mô 500m2)
|
|
|
|
Áp dụng định mức mô hình nuôi cá Rô đồng trong ao có tăng mật độ nuôi
|
|
31.1
|
Định mức giống, vật tư
|
|
|
|
|
|
|
Giống (quy cách)
|
Con
|
≥ 5,1cm/con
|
Con giống khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định
|
|
|
|
Mật độ
|
Con/m2
|
150-250
|
|
|
|
|
Tỷ lệ sống đến thu hoạch
|
%
|
≥75
|
|
|
|
|
Trọng lượng khi thu hoạch
|
Kg/con
|
≥0,08
|
|
|
|
|
Thức ăn (Công nghiệp)
|
|
Hàm lượng Protein ≥25%
|
Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ Nông nghiệp và PTNT; Thời hạn sử dụng dưới 03 tháng.
|
|
|
|
Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)
|
FCR
|
≤ 2.0
|
|
|
|
|
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học
|
|
|
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
|
|
|
|
Vật tư thiết yếu khác (testkis bệnh, môi trường..)
|
|
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
31.2
|
Định mức máy móc, thiết bị
|
|
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/mô hình
|
01-02
|
|
|
|
2
|
Hệ thống sục khí
|
Bộ
|
02-04
|
|
|
|
3
|
Máy phát điện
|
Mô hình
|
01-02
|
|
|
|
4
|
Máy cho ăn tự động
|
Chiếc
|
02-03
|
|
|
|
5
|
Dụng cụ: xô chậu,
|
Bộ
|
01 - 02
|
|
|
|
31.3
|
Định mức triển khai
|
|
|
|
|
|
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
≤ 6
|
|
|
|
|
Tập huấn (lần/điểm)
|
Lần
|
01(≤ 30 người/lớp)
|
|
|
|
|
Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)
|
Cuộc
|
01
|
|
|
|
|
Bảng mô hình (bảng/điểm)
|
Bảng
|
01
|
|
|
|
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.
|
500m3
|
01 cán bộ/mô hình
|
|
|
|
32
|
Mô hình nuôi cá Heo nước ngọt trong ao/hồ (quy mô 01ha)
|
|
|
|
Căn cứ định mức theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
|
32.1
|
Định mức giống, vật tư
|
|
|
|
|
|
|
Giống (quy cách)
|
Cm/con
|
≥ 3-5(cỡ 200 con/kg)
|
Con giống khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định
|
|
|
|
Mật độ
|
Con/m2
|
15-20
|
|
|
|
|
Tỷ lệ sống đến thu hoạch
|
%
|
≥75
|
|
|
|
|
Trọng lượng khi thu hoạch
|
Gr/con
|
≥40
|
|
|
|
|
Thức ăn (Công nghiệp)
|
|
Hàm lượng Protein ≥35-40%
|
Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ Nông nghiệp và PTNT Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng.
|
|
|
|
Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)
|
FCR
|
≤ 2
|
|
|
|
|
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học
|
|
|
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
|
|
|
|
Vật tư thiết yếu khác (dụng cụ kiểm tra bệnh, môi trường..)
|
|
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
32.2
|
Định mức máy móc, thiết bị
|
|
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/ mô hình
|
01-02
|
|
|
|
2
|
Hệ thống quạt nước
|
Bộ
|
01-02
|
|
|
|
3
|
Hệ thống sục khí
|
Bộ
|
01-02
|
|
|
|
4
|
Máy phát điện
|
Mô hình
|
01-02
|
|
|
|
5
|
Máy cho ăn tự động
|
Chiếc
|
02-03
|
|
|
|
6
|
Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu.
|
Bộ
|
01-02
|
|
|
|
7
|
Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao.
|
|
|
|
|
|
32.3
|
Định mức triển khai
|
|
|
|
|
|
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
≤ 10
|
|
|
|
|
Tập huấn (lần/điểm)
|
Lần
|
01(≤ 30 người/lớp)
|
|
|
|
|
Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)
|
Cuộc
|
01
|
|
|
|
|
Bảng mô hình (bảng/điểm)
|
Bảng
|
01
|
|
|
|
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.
|
Ha
|
01 cán bộ/mô hình
|
|
|
|
33
|
Mô hình nuôi cá Heo nước ngọt trong lồng/bè (quy mô 500m3)
|
|
|
|
Tài liệu tham khảo: “Xây dựng mô hình nuôi thương phẩm cá heo” tại Quận Thốt Nốt, Thành phố Cần Thơ” (Dự án do Trường Đại học Cần Thơ là cơ quan chủ trì thực hiện, ThS. Nguyễn Thanh Hiệu làm chủ nhiệm. Dự án được Sở Khoa học và Công nghệ Cần Thơ nghiệm thu năm 2020)
|
|
33.1
|
Định mức giống, vật tư
|
|
|
|
|
|
|
Giống (quy cách)
|
Cm/con
|
≥3-5 (cỡ 200 con/kg)
|
Con giống khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định
|
|
|
|
Mật độ
|
Con/m3
|
200-300
|
|
|
|
|
Tỷ lệ sống đến thu hoạch
|
%
|
≥75
|
|
|
|
|
Trọng lượng khi thu hoạch
|
Gr/con
|
≥40
|
|
|
|
|
Thức ăn (Công nghiệp)
|
|
Hàm lượng Protein ≥35-40%
|
Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ Nông nghiệp và PTNT; Thời hạn sử dụng dưới 03 tháng.
|
|
|
|
Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)
|
FCR
|
≤ 2
|
|
|
|
|
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học
|
|
|
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
|
|
|
|
Vật tư thiết yếu khác (dụng cụ kiểm tra bệnh, môi trường..)
|
|
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
33.2
|
Định mức máy móc, thiết bị
|
|
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
1
|
Bơm, xịt nước
|
Bộ/ mô hình
|
01-02
|
|
|
|
2
|
Hệ thống sục khí
|
Bộ
|
02-04
|
|
|
|
3
|
Máy phát điện
|
Mô hình
|
01-02
|
|
|
|
4
|
Dụng cụ: Thuyền, xô, chậu, vợt.
|
Bộ
|
01-02
|
|
|
|
5
|
Hệ thống lồng
|
|
|
Theo quy trình hoặc tiến bộ kỹ thuật được công nhận hoặc chấp thuận, phù hợp với quy mô dự án
|
|
|
33.3
|
Định mức triển khai
|
|
|
|
|
|
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
≤10
|
|
|
|
|
Tập huấn (lần/điểm)
|
Lần
|
01(≤ 30 người/lớp)
|
|
|
|
|
Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)
|
Cuộc
|
01
|
|
|
|
|
Bảng mô hình (bảng/điểm)
|
Bảng
|
01
|
|
|
|
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.
|
500m3
|
01 cán bộ/mô hình
|
|
|
|
34
|
Mô hình nuôi cá Hô trong lồng/bè (quy mô 500m3)
|
|
|
|
Tài liệu tham khảo:
- Áp dụng kết quả nghiên cứu của Viện Nuôi trồng thủy sản II - Nha Trang
|
|
34.1
|
Định mức giống, vật tư
|
|
|
|
|
|
|
Giống (quy cách)
|
Gram/con
|
5-20
|
Con giống khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định
|
|
|
|
Mật độ
|
Con/m3
|
3-4
|
|
|
|
|
Tỷ lệ sống đến thu hoạch
|
%
|
≥75
|
|
|
|
|
Trọng lượng khi thu hoạch
|
Kg/con
|
≥1(12 tháng)
|
|
|
|
|
Thức ăn (Công nghiệp)
|
|
Hàm lượng Protein ≥28-35%
|
Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&PTNT; Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng.
|
|
|
|
Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)
|
FCR
|
≤ 3.5
|
|
|
|
|
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học
|
|
|
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
|
|
|
|
Vật tư thiết yếu khác (dụng cụ kiểm tra bệnh, môi trường..)
|
|
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
34.2
|
Định mức máy móc, thiết bị
|
|
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
1
|
Bơm, xịt nước
|
Bộ/ mô hình
|
01-02
|
|
|
|
2
|
Hệ thống sục khí
|
Bộ
|
02-04
|
|
|
|
3
|
Máy phát điện
|
Mô hình
|
01-02
|
|
|
|
4
|
Dụng cụ: Thuyền, xô, chậu, vợt.
|
Bộ
|
01-02
|
|
|
|
5
|
Hệ thống lồng
|
|
|
Theo quy trình hoặc tiến bộ kỹ thuật được công nhận hoặc chấp thuận, phù hợp với quy mô dự án
|
|
|
34.3
|
Định mức triển khai
|
|
|
|
|
|
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
≤12
|
|
|
|
|
Tập huấn (lần/điểm)
|
Lần
|
01(≤ 30 người/lớp)
|
|
|
|
|
Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)
|
Cuộc
|
01
|
|
|
|
|
Bảng mô hình (bảng/điểm)
|
Bảng
|
01
|
|
|
|
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.
|
500m3
|
01 cán bộ/mô hình
|
|
|
|
35
|
Mô hình nuôi cá Hô trong ao/hồ (quy mô 01ha)
|
|
|
|
Tài liệu tham khảo:
- Áp dụng kết quả nghiên cứu của Viện Nuôi trồng thủy sản II - Nha Trang
|
|
35.1
|
Định mức giống, vật tư
|
|
|
|
|
|
|
Giống (quy cách)
|
Gram/con
|
5-20
|
Con giống khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định
|
|
|
|
Mật độ
|
Con/m2
|
0,5
|
|
|
|
|
Tỷ lệ sống đến thu hoạch
|
%
|
≥75
|
|
|
|
|
Trọng lượng khi thu hoạch
|
Gr/con
|
1-1,5kg/con (12 tháng)
|
|
|
|
|
Thức ăn (Công nghiệp)
|
|
Hàm lượng Protein ≥28-32%
|
Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ Nông nghiệp và PTNT; Thời hạn sử dụng dưới 03 tháng.
|
|
|
|
Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)
|
FCR
|
≤ 3.5
|
|
|
|
|
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học
|
|
|
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
|
|
|
|
Vật tư thiết yếu khác (dụng cụ bệnh, môi trường..)
|
|
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
35.2
|
Định mức máy móc, thiết bị
|
|
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/ mô hình
|
01-02
|
|
|
|
2
|
Hệ thống quạt nước
|
Bộ
|
01-02
|
|
|
|
3
|
Hệ thống sục khí
|
Bộ
|
01-02
|
|
|
|
4
|
Máy phát điện
|
Mô hình
|
01-02
|
|
|
|
5
|
Máy cho ăn tự động
|
Chiếc
|
02-03
|
|
|
|
6
|
Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu.
|
Bộ
|
01-02
|
|
|
|
7
|
Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao.
|
|
|
|
|
|
35.3
|
Định mức triển khai
|
|
|
|
|
|
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
≤ 12
|
|
|
|
|
Tập huấn (lần/điểm)
|
Lần
|
01(≤ 30 người/lớp)
|
|
|
|
|
Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)
|
Cuộc
|
01
|
|
|
|
|
Bảng mô hình (bảng/điểm)
|
Bảng
|
01
|
|
|
|
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.
|
Ha
|
01 cán bộ/mô hình
|
|
|
|
36
|
Mô hình nuôi cá Tai tượng trong ao/hồ (quy mô 01ha)
|
|
|
|
Tài liệu tham khảo:
- Kinh nghiệm nuôi cá Tai tượng thương phẩm (Báo Khuyến nông Hậu Giang ngày 01/11/2021)
|
|
36.1
|
Định mức giống, vật tư
|
|
|
|
|
|
|
Giống (quy cách)
|
Cm/con
|
≥10
|
Con giống khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định
|
|
|
|
Mật độ
|
Con/m2
|
3-5
|
|
|
|
|
Tỷ lệ sống đến thu hoạch
|
%
|
≥75
|
|
|
|
|
Trọng lượng khi thu hoạch
|
Kg/con
|
0,5-0,6kg/con (12 tháng)
|
|
|
|
|
Thức ăn (Xanh, Công nghiệp)
|
|
hàm lượng Protein ≥28-32%
|
Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ Nông nghiệp và PTNT; thời hạn sử dụng dưới 03 tháng.
|
|
|
|
Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)
|
FCR
|
≤2.0
|
|
|
|
|
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học
|
|
|
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
|
|
|
|
Vật tư thiết yếu khác (dụng cụ kiểm tra bệnh, môi trường..)
|
|
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
36.2
|
Định mức máy móc, thiết bị
|
|
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/ mô hình
|
01-02
|
|
|
|
2
|
Hệ thống quạt nước
|
Bộ
|
01-02
|
|
|
|
3
|
Hệ thống sục khí
|
Bộ
|
01-02
|
|
|
|
4
|
Máy phát điện
|
Mô hình
|
01-02
|
|
|
|
5
|
Máy cho ăn tự động
|
Chiếc
|
02-03
|
|
|
|
6
|
Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu.
|
Bộ
|
01-02
|
|
|
|
7
|
Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao.
|
|
|
|
|
|
36.2
|
Định mức triển khai
|
|
|
|
|
|
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
≤ 12
|
|
|
|
|
Tập huấn (lần/điểm)
|
Lần
|
01(≤ 30 người/lớp)
|
|
|
|
|
Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)
|
Cuộc
|
01
|
|
|
|
|
Bảng mô hình (bảng/điểm)
|
Bảng
|
01
|
|
|
|
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.
|
Ha
|
01 cán bộ/mô hình
|
|
|
|
37
|
Mô hình nuôi cá Chạch lấu trong giai (vèo)/bể (quy mô 500m2)
|
|
|
|
Tài liệu tham khảo
- Đề tài Bảo tồn nguồn gen các loài giống cá Lăng vàng và Chạch lấu trên địa bàn tỉnh Bình Phước năm 2017-2018
- Hiệu quả mô hình nuôi cá chạch lấu trong vèo đặt trong ao đất có sử dụng hệ thống sục khí Nano (Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh An Giang, ngày 15/11/2020)
|
|
37.1
|
Định mức giống, vật tư
|
|
|
|
|
|
|
Giống (quy cách)
|
Cm/con
|
≥ 10
|
Con giống khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định
|
|
|
|
Mật độ
|
Con/m2
|
10-35
|
|
|
|
|
Tỷ lệ sống đến thu hoạch
|
%
|
≥60
|
|
|
|
|
Trọng lượng khi thu hoạch
|
Kg/con
|
0,3 (9-12 tháng)
|
|
|
|
|
Thức ăn (Công nghiệp)
|
|
Hàm lượng Protein ≥35-40%
|
Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ Nông nghiệp và PTNT; thời hạn sử dụng dưới 03 tháng.
|
|
|
|
Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)
|
FCR
|
≤ 3.5
|
|
|
|
|
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học
|
|
|
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
|
|
|
|
Vật tư thiết yếu khác (dụng cụ bệnh, môi trường..)
|
|
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
37.2
|
Định mức máy móc, thiết bị
|
|
01-02
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
1
|
Bơm, xịt nước
|
Bộ/ mô hình
|
02-04
|
|
|
|
2
|
Hệ thống sục khí
|
Bộ
|
01-02
|
|
|
|
3
|
Máy phát điện
|
Mô hình
|
01-02
|
|
|
|
4
|
Dụng cụ: Thuyền, xô, chậu, vợt.
|
Bộ
|
01-02
|
|
|
|
5
|
Hệ thống giai, bể
|
|
|
Theo quy trình hoặc tiến bộ kỹ thuật được công nhận hoặc chấp thuận, phù hợp với quy mô dự án
|
|
|
37.3
|
Định mức triển khai
|
|
|
|
|
|
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
≤12
|
|
|
|
|
Tập huấn (lần/điểm)
|
Lần
|
01(≤ 30 người/lớp)
|
|
|
|
|
Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)
|
Cuộc
|
01
|
|
|
|
|
Bảng mô hình (bảng/điểm)
|
Bảng
|
01
|
|
|
|
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.
|
500m3
|
01 cán bộ/mô hình
|
|
|
|
38
|
Mô hình nuôi các dòng cá Chép cảnh trong bể, ao
|
|
|
|
Căn cứ định mức theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
|
38.1
|
Yêu cầu chung
|
|
|
|
|
|
1
|
Đối tượng
|
|
|
Các dòng cá chép cảnh
|
|
|
2
|
Quy mô
|
m2
|
10-1.000
|
từ 01 đến 02 tổ chức, cá nhân
|
|
|
3
|
Kỹ thuật, công nghệ
|
|
|
Công nghệ nuôi áp dụng quy trình nuôi cá Chép Nhật, thực hành quản lý tốt trong sản xuất cá cảnh,
|
|
|
4
|
Yêu cầu về kỹ thuật
|
|
|
Sản phẩm đủ tiêu chuẩn xuất khẩu, năng suất thu hoạch, tỷ lệ tuyển chọn 10/50
|
|
|
5
|
Thời gian thực hiện
|
|
|
≤ 06 tháng
|
|
|
38.2
|
Định mức giống, vật tư (tính cho 1.000m2)
|
|
|
|
|
|
1
|
Giống (quy cách)
|
Cm/con
|
≥6cm
|
Cá khỏe mạnh
|
|
|
2
|
Mật độ
|
Con/m2
|
-
Nuôi ao (4-5con/m2); - Nuôi bể (50-100 con/m2)
|
|
|
|
3
|
- Thức ăn công nghiệp
- Hệ số thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)
|
FCR
|
Hàm lượng Protein 20-40%;
≤1.8
|
Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ Nông nghiệp và PTNT; thời hạn sử dụng dưới 03 tháng.
|
|
|
4
|
Máy bơm
|
Cái
|
01
|
Động cơ 1-1,5HP
|
|
|
2
|
Hệ thống sục khí
|
Bộ
|
02-04
|
|
|
|
3
|
Máy phát điện
|
Mô hình
|
01-02
|
|
|
|
5
|
Bộ KIT kiểm tra môi trường
|
Bộ
|
01
|
Kiểm tra được các yếu tố DO, NH3, pH, H2S…
|
|
|
38.3
|
Định mức triển khai
|
|
|
|
|
|
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
≤6
|
|
|
|
|
Tập huấn (lần/điểm)
|
Lần
|
01(≤ 30 người/lớp)
|
|
|
|
|
Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)
|
Cuộc
|
01
|
|
|
|
|
Bảng mô hình (bảng/điểm)
|
Bảng
|
01
|
|
|
|
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.
|
500m3
|
01 cán bộ/mô hình
|
|
|
39. Mô hình tuần hoàn cá rau (mô hình Aquaponis)
Tài liệu tham khảo:
- Hoàn thiện quy trình và xây dựng mô hình Aquaponis (Nuôi trồng thủy sản tuần hoàn nước và trồng rau sạch tiết kiệm nước ở đồng bằng sông Cửu Long) trên Báo điện tử Cục Thông tin khoa học và công nghệ Quốc gia - Bộ Khoa học và Công nghệ ngày 07/02/2024; Đề tài (Mã số 19506/2021) tại Cục Thông tin Khoa học và Công nghệ quốc gia.
- Mô hình Aqua ponis quy mô nhỏ cho hộ gia đình (Báo điện tử Tép bạc ngày 08/9/2021)
39.1. Vật dụng cần thiết cho mô hình Aquaponics cơ bản
- Khay nhựa chịu được nhiệt và tia cực tím
- Đất nung (sỏi nhẹ) đựng trong khay nhựa làm giá thể trồng cây.
- Máy bơm bể cá có lưu lượng bơm phù hợp.
- Máy sục oxy bể cá
- Bộ lọc cơ học, lọc nước bể cá
- Cá giống, hạt giống và dụng cụ ươm hạt.
- Ống dẫn nước, lưới che nắng, hệ thống phun sương (nếu cần).
- Bể chứa nước và nuôi cá. Có thể sử dụng bể nhỏ bằng nhựa hoặc bể xi măng.
- Dụng cụ đo nhiệt độ, pH nước và dụng cụ khác.
(có thể biến đổi tùy diện tích và phương pháp aquaponics)
39.2. Yêu cầu chung
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Yêu cầu
|
|
1
|
Đối tượng
|
Cá: Rôphi, Rô đồng, chép, trê…
Rau ăn lá (xà lách, rau cải, rau muống, rau dền, rau ăn lá khác)
|
|
2
|
Quy mô
|
16 m2/1 tổ chức, cá nhân
|
|
3
|
Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng
|
Sử dụng hệ thống tuần hoàn khép kín, nước nuôi cá được bơm lên hệ thống giá thể trồng rau và quay trở lại bể cá
|
|
4
|
Yêu cầu về kỹ thuật
|
Sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn; đạt 300 gram/con đối với cá và 100-150 kg rau/vụ
|
|
5
|
Thời gian thực hiện
|
05 tháng
|
39.3. Các hạng mục bắt buộc
|
STT
|
Hạng mục
|
Đơn vị tính
|
Yêu cầu
|
Chỉ tiêu kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
I
|
Điều kiện hệ thống và thiết bị
|
|
|
Hệ thống (16m2)
|
cái
|
01
|
- 01 bể nuôi cá và 3 hệ thống phụ trồng rau thủy canh
- Tổng diện tích thực hiện 16 m2, trong đó, diện tích trồng rau 4,56 m2 (Diện tích sử dụng trồng rau thủy canh sử dụng kỹ thuật màng dinh dưỡng (NFT) 03 m2, 1,2 m2 sử dụng cho Grow Bed (GB) và 0,36 m2 sử dụng cho hệ thống bể trồng nước sâu (DWC)); tổng khối lượng nước tuần hoàn trong hệ thống là 1,8 m3.
|
|
|
1
|
Bể cá, bể lắng
|
cái
|
01
|
Bể cá là loại nhựa nguyên sinh hình khối, thể tích 1,2 m3 (1,0 m x 1,2 m x 1,0 m), với lỗ 0,7 m x 0,7 m được cắt phía trên bể. Hai tấm lưới được đặt trên để tránh cá nhảy ra khỏi bể và 1 tấm để che nắng. Oxy hòa tan trong nước được đảm bảo bằng một máy bơm không khí 5w với lưu lượng 0,48 m3/1h. Lượng nước trong bể được duy trì ở mức 0,95 m3. Bể cá được nối thông qua một ống PVC 50 mm với một bể lắng, thể tích 0,45 m3 (thân hình trụ và đáy hình nón có van xả chất thải). Nước từ bể cá đi vào bể lắng với ống elbow giúp nước chuyển động tròn tạo để chất thải rắn lắng xuống, đồng thời nước sạch chảy ngược lên trên.
|
|
|
2
|
Hệ thống màng dinh dưỡng (NFT- Nutrient film technique)
|
cái
|
1
|
NFT được bố trí 5 ống PVC (dài: 5 m; đường kính: 0,11 m; khoảng cách giữa 2 ống cách nhau: 0,11 m) được đặt trên các khối bê tông có độ dốc 1%; mỗi ống có 12 lỗ với đường kính 0,05 m, cách nhau 0,25 m.
|
|
|
3
|
Hệ thống khay lọc sinh học (GB- Grow Bed)
|
cái
|
1
|
Grow Bed (GB) chứa các hạt đất sét nung hoạt động đồng thời như một bộ lọc sinh học vi khuẩn và như một hệ thống phụ thủy canh
|
|
|
4
|
Hệ thống nuôi trồng thủy sản nước sâu (DWC- Deep Water Culture
|
cái
|
1
|
Hệ thống bể trồng nước sâu (DWC) bể giúp rễ của cây trồng chìm hoàn toàn trong trong dung dịch nước và chất dinh dưỡng
|
|
39.4. Phần giống, vật tư: Tính cho 16m2 hệ thống (1,2m3 bể cá)
|
TT
|
Hạng mục
|
ĐVT
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
1
|
Giống:
* Cá: Rô phi, Điêu hồng, Rô đồng, Trê, Chép…
- Quy cỡ: > 5 cm/con.
- Mật độ 200-250 con/m3
- Tỷ lệ sống ≥ 75%
* Rau: Rau ăn lá (xà lách, rau cải, rau muống, rau dền, rau ăn lá khác)
|
Con
|
240
|
- Nguồn gốc rõ ràng;
- Cá khỏe mạnh;
- Có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định
|
|
2
|
- Thức ăn công nghiệp
- Hệ số tiêu tốn thức ăn
|
FCR
|
≤ 1.6
|
- Đảm bảo chất lượng
- Hàm lượng Protein ≥28-32%
- Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- Thời hạn sử dụng ≤ 03 tháng
|
39.5. Phần triển khai
|
TT
|
Nội dung
|
ĐVT
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
1
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
≤6
|
|
|
2
|
Tập huấn (lần/điểm)
|
Lần
|
01
|
Ngày/lần (≤30 người/lớp)
|
|
3
|
Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)
|
Cuộc
|
01
|
Ngày/cuộc
|
|
4
|
Bảng mô hình (bảng/điểm)
|
Bảng
|
01
|
|
|
5
|
01 cán bộ chỉ đạo phụ trách mô hình
|
Ha
|
≥ 01
|
01 cán bộ/mô hình
|
Phụ lục 4
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ÁP DỤNG CHO CÁC HOẠT ĐỘNG KHUYẾN NÔNG - LĨNH VỰC THÔNG TIN TUYÊN TRUYỀN KHUYẾN NÔNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 23/QĐ-UBND ngày 19/5/2025
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước)
I. ĐỊNH MỨC SẢN XUẤT VIDEO CLIP, TỌA ĐÀM TRUYỀN HÌNH
1. Clip tin khuyến nông ngắn
1.1. Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
- “Clip tin khuyến nông ngắn” là bản tin chuyển tải các tin tức, sự kiện, vấn đề nông nghiệp và khuyến nông, có thời lượng không quá 05 phút, đăng tải trên website Khuyến nông/ website Sở Nông nghiêp và Môi trường tỉnh Bình Phước.
- Chương trình sản xuất mới, không có thời lượng tư liệu khai thác lại.
1.2. Định mức
Áp dụng theo Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông, mục 01.03.01.10.00 “Bản tin truyền hình ngắn”.
2. Phóng sự khuyến nông
2.1. Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
- “Phóng sự khuyến nông” là các video clip chuyển tải nội dung thông tin, thông điệp, phân tích, đánh giá và định hướng dư luận xã hội về những sự kiện, sự việc và vấn đề đang được xã hội quan tâm trong lĩnh vực khuyến nông.
- Đăng tải trên phương tiện truyền thông đại chúng, trang website Khuyến nông/ website Sở Nông nghiêp và Môi trường tỉnh Bình Phước, Đài Phát thanh - Truyền hình và Báo Bình Phước.
- Thời lượng phóng sự: 05-15 phút/phóng sự tùy theo mục đích tuyên truyền.
- Chương trình sản xuất mới, không có thời lượng tư liệu khai thác lại.
2.2. Thành phần công việc
- Xây dựng kịch bản
- Xây dựng kế hoạch sản xuất chi tiết
- Liên hệ mời chuyên gia, nhà quản lý, nông dân, khách mời trả lời phỏng vấn
- Khảo sát địa điểm ghi hình.
- Chuẩn bị bối cảnh và mẫu vật.
- Tổ chức sản xuất video clip (ghi hình + dựng hình).
- Thẩm, định video clip
- Hoàn thiện sản phẩm.
2.3. Định mức
2.3.1. Công tác triển khai
ĐVT: 01 Phóng sự
|
TT
|
Nội dung
|
ĐVT
|
Định mức cho các thời lượng
|
Ghi chú
|
|
05 phút
|
10 phút
|
15 phút
|
|
I
|
Định mức công lao động
|
|
|
|
|
|
1
|
Xây dựng, thẩm định kế hoạch, dự toán
|
Ngày công
|
3
|
5
|
7
|
|
|
2
|
Khảo sát tiền trạm
|
Ngày công
|
-
|
6
|
6
|
|
|
3
|
Xây dựng kịch bản
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Viết kịch bản
|
Ngày công
|
3
|
5
|
7
|
|
3.2
|
Biên tập
|
Ngày công
|
1,5
|
2
|
3
|
|
4
|
Xây dựng kế hoạch sản xuất chi tiết
|
Ngày công
|
5
|
5
|
5
|
|
|
5
|
Chuyên gia, nhà quản lý, nông dân, khách mời phỏng vấn hiện trường
|
Người
|
1-2
|
2-4
|
2-4
|
|
|
II
|
Định mức vật tư tiêu hao
|
|
|
|
|
|
1
|
Văn phòng phẩm (mực in, giấy, bút...)
|
|
Theo quy mô
|
|
|
|
|
2
|
Mẫu vật, vật tư và dụng cụ thực hành
|
|
Theo thực tế
|
|
|
|
|
3
|
Nhiên liệu, xăng xe, phục vụ đi lại, đưa đón Ban tổ chức, chuyên gia, khách mời quan trọng.
|
|
Theo thực tế
|
|
|
|
2.3.2. Thực hiện ghi/dựng hình
Áp dụng theo Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông, mục 01.03.03.10.00 “Phóng sự chính luận”.
3. Tọa đàm truyền hình
3.1. Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
- “Tọa đàm khuyến nông” là Chương trình thể hiện các nội dung định hướng sản xuất, trao đổi, thảo luận nhằm tư vấn, giải đáp các vướng mắc trong sản xuất nông nghiệp.
- Thời lượng phát sóng: 30 phút/chương trình.
- Chương trình sản xuất mới, không có thời lượng tư liệu khai thác lại.
3.2. Thành phần công việc
- Bước 1: Xác định quy mô, chủ đề, đối tượng tham gia tọa đàm.
- Bước 2: Xây dựng kế hoạch và dự toán kinh phí tổ chức.
- Bước 3: Làm việc với cơ quan, đơn vị phối hợp tại địa phương; Khảo sát, tiền trạm (Địa điểm tổ chức, khách sạn).
- Bước 4: Làm việc với đơn vị truyền thông thực hiện ghi hình tọa đàm để thống nhất kịch bản chương trình, bối cảnh, mẫu vật.
- Bước 5: Liên hệ, trao đổi nội dung chi tiết kịch bản với chuyên gia, khách mời.
- Bước 6: Gửi giấy mời và xác nhận đại biểu tham dự.
- Bước 7: Thiết kế, duyệt maket và tổ chức in, thi công lắp đặt phông chính, biển trưng bày hình ảnh.
- Bước 8: Các hoạt động hậu cần khác cho sự kiện như:
+ Đưa đón chuyên gia và đại biểu khách mời.
+ Chuẩn bị chỗ ăn, nghỉ cho ban tổ chức, chuyên gia và đại biểu khách mời.
+ Rà soát, kiểm tra địa điểm ghi hình và các hoạt động khác có liên quan.
- Bước 9: Đón tiếp đại biểu khách mời và người tham dự sự kiện; tổ chức, thực hiện, điều phối sự kiện diễn ra theo đúng kịch bản.
- Bước 10: Tổ chức sản xuất tọa đàm (ghi hình + dựng hình).
- Bước 11: Báo cáo kết quả thực hiện, nghiệm thu và thanh quyết toán kinh phí theo quy định.
3.3. Định mức
3.1. Công tác tổ chức
Áp dụng theo Định mức kinh tế - kỹ thuật tổ chức diễn đàn “Khuyến nông @ Nông nghiệp”, tọa đàm khuyến nông.
Đối với tọa đàm truyền hình được tổ chức, ghi hình ngoài hiện trường, việc lắp đặt nhà bạt, thuê các trang thiết bị phục vụ tọa đàm tùy thuộc vào quy mô, Số lượng đại biểu tham gia ghi hình.
3.2. Công tác ghi/dựng hình
Áp dụng theo Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông, mục 01.03.07.22.00 “Tọa đàm ngoại cảnh ghi hình phát sau”.
II. ĐỊNH MỨC XUẤT BẢN ẤN PHẨM KHUYẾN NÔNG
1. Quy trình xuất bản ấn phẩm khuyến nông
1.1. Tổ chức khai thác bản thảo
1.2. Biên tập bản thảo
1.3. Thiết kế, trình bày maket
1.4. In ấn phẩm
1.5. Phát hành ấn phẩm
2. Định mức
Áp dụng cho: Sách kỹ thuật; Sách sưu tầm, tuyển tập, hợp tuyển; Sách dịch (từ tiếng Việt ra tiếng dân tộc, tiếng nước ngoài và ngược lại); tờ rơi, tờ gấp, áp phích, poster, tranh, ảnh, lịch khuyến nông.
- Định mức công tác tổ chức, khai thác bản thảo.
- Định mức công tác biên tập bản thảo.
- Định mức công tác thiết kế, trình bày maket.
2.1. Định mức công tác tổ chức, khai thác bản thảo
2.1.1. Thành phần công việc
- Xây dựng kế hoạch xuất bản ấn phẩm: Xác định nhu cầu, gửi công văn đăng ký và tổng hợp nhu cầu tới Trung tâm Dịch vụ Nông nghiệp các huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị liên quan (gửi bưu điện, email, gọi điện thoại).
- Thẩm định kế hoạch:
+ Tổng hợp góp ý của các phòng chuyên môn.
+ Xin báo giá, lập dự toán.
+ Trình phê duyệt.
- Đặt hàng biên soạn ấn phẩm:
+ Lựa chọn, liên hệ tác giả đặt hàng (soạn, trình văn bản, hợp đồng biên soạn)
+ Giám sát thực hiện hợp đồng: Đôn đốc thực hiện theo đúng tiến độ
- Nghiệm thu ấn phẩm:
+ Thành lập hội đồng và xin ý kiến phòng chuyên môn
+ Chuẩn bị văn bản, tài liệu phục vụ hội đồng, tổng hợp, chỉnh sửa sau họp hội đồng.
+ Thanh, quyết toán Hội đồng.
2.1.2. Bảng định mức
Áp dụng theo Thông tư số 42/2020/ TT-BTTTT ngày 31/12/2020 của Bộ Thông tin và Truyền thông (sau đây viết tắt là Thông tư 42)
(Đơn vị tính: 01 bản thảo)
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Sách Kỹ thuật
|
Sách sưu tầm, tuyển tập, hợp tuyển
|
Sách dịch (từ tiếng Việt ra tiếng dân tộc, tiếng nước ngoài và ngược lại)
|
Tờ rơi, tờ gấp, áp phích, poster, tranh, ảnh, lịch khuyến nông
|
Ghi chú
|
|
Trị số mức
|
Theo Thông tư 42 (Mục I, 2, 2.4.3, trang 15)
|
Trị số mức
|
Theo Thông tư 42 (I, 2, 2.4.7, trang 17)
|
Trị số mức
|
Theo Thông tư 42 (Mục I, 2, 2.4.8, phần I, trang 18)
|
Trị số mức
|
Theo Thông tư 42 (Mục III, 1, trang 32)
|
|
|
Vật liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
(Căn cứ
Chương I,
Phần II,
Thông tư số 42
|
|
|
Giấy in A4
|
Ram
|
0,2
|
0,2
|
0,2
|
0,2
|
0,2
|
0,2
|
0,01
|
0,01
|
|
|
Mực in laser A4
|
Hộp
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
0,002
|
0,002
|
|
|
Bút bi
|
Cái
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
1
|
1
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chuyên viên
|
Công
|
0,35
|
0,35
|
0,32
|
0,32
|
0,38
|
0,38
|
0,11
|
0,11
|
2.2. Định mức công tác biên tập bản thảo
2.2.1. Thành phần công việc
- Đọc bản thảo, phát hiện và chỉnh sửa lỗi.
- Trao đổi với tác giả, chuyên gia thẩm định về bản thảo.
2.2.2. Bảng định mức
2.2.2.1. Định mức công tác biên tập ngôn ngữ
ĐVT: 01 bản thảo; 01 tờ rơi, tờ gấp 700 chữ
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Sách kỹ thuật
|
Sách sưu tầm, tuyển tập, hợp tuyển
|
Sách dịch (từ tiếng Việt ra tiếng dân tộc, tiếng nước ngoài và ngược lại)
|
Tờ rơi, tờ gấp, áp phích, poster, tranh, ảnh, lịch KN
|
Ghi chú
|
|
Trị số mức
|
Theo Thông tư 42 (Mục 4.1.5, trang 14)
|
Trị số mức
|
Theo Thông 42 (Mục 4.2.2, trang 42)
|
Trị số mức
|
Theo Thông 42 (Mục 4.3.1, 4.3.2, trang 42)
|
Trị số mức
|
Theo Thông 42 (Mục 4.2.1, trang 50)
|
|
|
Vật liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
Căn cứ Chương II, Phần II, Thông tư 42
|
|
|
Giấy in A4
|
Ram
|
0,5
|
0,5
|
0,5
|
0,5
|
0,5
|
0,5
|
0,01
|
0,01
|
|
|
Mực in laser A4
|
Hộp
|
0,1
|
0,1
|
0,1
|
0,1
|
0,1
|
0,1
|
0,002
|
0,002
|
|
|
Bút bi
|
Cải
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
1
|
1
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chuyên viên
|
Công
|
1,88
|
1,88
|
1,52
|
1,52
|
2,48
|
2,48
|
0,37
|
0,37
|
2.2.2.2. Định mức công tác biên tập tranh, ảnh
ĐVT: 01 bức tranh, 01 ảnh
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Tranh, ảnh (minh họa cho sách)
|
Tờ rơi, tờ gấp, áp phích, poster, tranh, ảnh, lịch khuyến nông
|
Ghi chú
|
|
Trị số mức
|
Theo Thông tư 42
|
Trị số
mức
|
Theo Thông tư 42 (Mục 4.2.2, trang 50)
|
|
|
Vật liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
Căn cứ Chương II, Phần II, Thông tư 42
|
|
|
Giấy in A4
|
Ram
|
0,004
|
0,004
|
0,004
|
0,004
|
|
|
Mực in laserA4
|
Hộp
|
0,0008
|
0,0008
|
0,0008
|
0,0008
|
|
|
Bút bi
|
Cái
|
1
|
1
|
1
|
1
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
|
|
Chuyên viên
|
Công
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
2.3. Định mức KTKT công tác thiết kế, trình bày maket
2.3.1. Thành phần công việc
- Đề xuất ý tưởng thiết kế maket
- Trao đổi với nhà xuất bản trình bày ý tưởng thiết kế
- Lên ý tưởng cho maket ấn phẩm, sửa maket ấn phẩm, biên tập ấn phẩm
- Xin giấy phép xuất bản
2.3.2. Bảng định mức
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Bìa ngoài sách
(ĐVT: 01 trang)
|
Ruột sách
(ĐVT: 100 trang)
|
Tờ rơi, tờ gấp, áp phích, poster, tranh, ảnh, lịch khuyến nông
(ĐVT: 01 trang, A4)
|
Ghi chú
|
|
Trị số mức
|
Thông tư 42 (Mục I, 4, 4.1.2, trang 52)
|
Trị số mức
|
Thông tư 42 (Mục I, 4, 4.2.2, trang 54)
|
Trị số mức
|
Thông tư 42 (Mục I, 4, 4.4.1, trang 57)
|
Căn cứ Chương III, Phần II, Thông tư số 42
|
|
Vật liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy in A4
|
Ram
|
0,008
|
0,008
|
0,8
|
0,8
|
0,016
|
0,016
|
|
|
Mực in laser A4
|
Hộp
|
0,002
|
0,002
|
0,16
|
0,16
|
0,003
|
0,003
|
|
|
Bút bi
|
Cái
|
2
|
2
|
2
|
2
|
1
|
1
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chuyên viên
|
Công
|
0,52
|
0,52
|
1,93
|
1,93
|
0,5
|
0,5
|
III. ĐỊNH MỨC VẬN HÀNH TRANG WEBSITE KHUYẾN NÔNG
1. Quy trình vận hành
- Tổ chức khai thác tin, bài, ảnh, video/clip từ cộng tác viên
- Tổ chức biên tập tin, bài, ảnh, video/clip
- Thiết kế bản thảo cập nhật lên trang web → trình duyệt bản thảo
- Hiệu chỉnh (nếu cần) → Xuất bản tin, bài, ảnh, clip đã hoàn thiện
- Thu thập và cập nhật cơ sở dữ liệu khuyến nông lên trang web
2. Danh mục định mức kinh tế kỹ thuật
- Định mức KTKT công tác biên tập tin, bài, ảnh, video/clip.
- Định mức KTKT công tác công tác cập nhật tin, bài, ảnh, video/clip, cơ sở dữ liệu.
3. Định mức
3.1. Định mức kinh tế - kỹ thuật công tác biên tập tin, bài, ảnh, video/clip (Do bạn đọc và cộng tác viên sáng tạo gửi đăng, thể hiện bằng chữ viết tiếng Việt Nam).
3.1.1. Thành phần công việc
- Xây dựng kế hoạch đề tài gồm: Nghiên cứu xây dựng ý tưởng, lập đề cương sáng tác, hoàn thiện kế hoạch đề tài.
- Biên tập: Đọc và xem để đánh giá, phân tích, nhận xét, ghi chú bên lề bản thảo tin, bài, ảnh hoàn thành; kiểm tra thông tin trong bản thảo; đề xuất phương hướng hoàn thiện bản thảo, thuê thẩm định (nếu cần); làm việc với chuyên gia thẩm định và tác giả (nếu có) đề xử lý bản thảo theo phương hướng; đọc bông để phát hiện lỗi; chỉnh sửa lỗi; hoàn thiện bản thảo được duyệt làm thủ tục xử lý bản thảo tin, bài, ảnh; chỉnh sửa bản thảo tin, bài, ảnh, chú thích ảnh và hoàn thiện bản thảo.
3.1.2. Định mức
Đơn vị tính: 01 tin, bài, ảnh
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Mức
|
Ghi chú
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
Chuyên viên bậc 5/9
|
Công
|
0,41 - 6,79
|
|
|
Chuyên viên chính 4/8
|
Công
|
0,02 - 2,75
|
|
Chuyên viên CC bậc 3/6
|
Công
|
0,11 - 0,71
|
|
Máy sử dụng
|
|
|
|
|
Máy tính và phần mềm chuyên dụng
|
Ca
|
0,57-8,5
|
|
|
Máy in lazer A4
|
Ca
|
0,0005-0,01
|
|
|
Vật tư khác
|
%
|
10
|
|
3.1.3. Định mức công tác cập nhật tin, bài, ảnh, video/clip (do bạn đọc và cộng tác viên sáng tạo gửi đăng, thể hiện bằng chữ viết tiếng Việt Nam) và cơ sở dữ liệu
Đơn vị tính: 01 tin, bài, ảnh, 1 trang cơ sở dữ liệu
|
Thành phần hao phí
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Mức
|
Ghi chú
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
Chuyên viên bậc 3/9
|
- Trình bày chữ
|
Công
|
0,077
|
|
|
- Trình bày ảnh
|
Công
|
0,010
|
|
|
- Trình bày bảng biểu
|
Công
|
0,084
|
|
|
Máy sử dụng
|
|
|
|
|
|
Máy tính và phần mềm chuyên dụng
|
|
Ca
|
0,283-3,092
|
|
|
Máy in lazer A4
|
|
Ca
|
0,0003-0,01
|
|
Lưu ý: Đối với các tác phẩm video/clip, audio, khi xây dựng đơn giá cơ quan căn cứ các quy định hiện hành và thực tế của đơn vị để đề xuất định mức theo quy định.
IV. ĐỊNH MỨC TỔ CHỨC SỰ KIỆN KHUYẾN NÔNG
1. Quy trình chung tổ chức 01 sự kiện khuyến nông
- Bước 1: Xác định quy mô, chủ đề, đối tượng tham gia sự kiện.
- Bước 2: Xây dựng kế hoạch và dự toán kinh phí tổ chức sự kiện
- Bước 3: Làm việc với cơ quan, đơn vị phối hợp tại địa phương; Khảo sát địa điểm tổ chức (hội trường, khách sạn, mô hình tham quan).
- Bước 4: Lựa chọn đơn vị cung ứng dịch vụ và các trang thiết bị phục vụ.
- Bước 5: Ban hành các văn bản liên quan đến công tác tổ chức sự kiện (quyết định, công văn, giấy mời).
- Bước 6: Chuẩn bị các tài liệu cần thiết phục vụ sự kiện, như: tài liệu hội thảo hội nghị, quy chế hội thi, bộ câu hỏi đáp án và đề thi, video clip phóng sự tuyên truyền.
- Bước 7: Lập danh sách thành phần tham gia sự kiện: Ban tổ chức, chủ tọa, cố vấn, chuyên gia, báo cáo viên, ban giám khảo cuộc thi, đại biểu khách mời; gửi giấy mời và xác nhận đại biểu tham dự.
- Bước 8: Ban hành công văn hướng dẫn đăng ký tham gia sự kiện gửi các địa phương/đơn vị; Tổng hợp đăng ký tham gia của địa phương/đơn vị và đại biểu.
- Bước 9: Thiết kế bộ nhận diện sự kiện: Sân khấu, mặt bằng thi công, pa-nô, phông sân khấu và hội trường, băng rôn, cờ phướn, cờ lưu niệm, giấy mời, giấy khen.
- Bước 10: Xây dựng kịch bản tổng thể cho sự kiện; nội dung chi tiết từng hoạt động; xây dựng bài phát biểu của lãnh đạo.
- Bước 11: Các hoạt động hậu cần - kỹ thuật để tổ chức sự kiện, gồm:
+ Chuẩn bị hội trường, sân khấu, trang trí khánh tiết và các trang thiết bị cần thiết khác phục vụ tổ chức sự kiện.
+ Đưa đón ban tổ chức, giám khảo, chủ tọa, cố vấn, chuyên gia và khách mời quan trọng.
+ Chuẩn bị chỗ ăn, nghỉ cho ban tổ chức, giám khảo, chủ tọa, cố vấn, chuyên gia và khách mời quan trọng.
- Bước 12: Tổ chức và điều phối sự kiện diễn ra theo đúng kịch bản.
- Bước 13: Báo cáo kết quả thực hiện, nghiệm thu và thanh quyết toán kinh phí theo quy định.
2. Danh mục các định mức tổ chức sự kiện khuyến nông
- Tổ chức diễn đàn Khuyến nông @ Nông nghiệp, tọa đàm khuyến nông
- Tổ chức hội thảo, Hội nghị khuyến nông, Hội thảo đầu bờ, Hội nghị tổng kết
- Tổ chức cuộc thi về chuyên môn nghiệp vụ, kỹ năng nghề trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn
- Tổ chức hội thí về sản phẩm nông nghiệp
3. Định mức
3.1. Tổ chức diễn đàn “Khuyến nông @ Nông nghiệp”, tọa đàm khuyến nông
ĐVT: 01 sự kiện
|
TT
|
Nội dung, quy trình
|
ĐVT
|
Định mức theo quy mô
|
|
200-300 đại biểu
|
100-150 đại biểu
|
30-50 đại biểu
|
|
I
|
Định mức công lao động
|
|
|
|
|
1.
|
Công tác chuẩn bị tổ chức
|
|
|
|
|
1.1
|
Xây dựng, thẩm định kế hoạch, dự toán
|
Ngày công
|
10
|
10
|
7
|
|
1.2
|
Khảo sát, tiền trạm địa điểm tổ chức, mô hình thăm quan... (không tính thời gian di chuyển)
|
Người/ngày
|
05 x 04
|
05 x 04
|
05 x 02
|
|
1.3
|
Công tác chuẩn bị nội dung, công tác tổ chức,
|
Ngày công
|
14
|
9
|
8
|
|
1.4
|
Thiết kế backdrop hội trường, standee, băng rôn, pano ...
|
Ngày công
|
05
|
05
|
05
|
|
2
|
Tổ chức thực hiện
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Ban Tổ chức, tổ thư ký (đi lại, ăn, nghỉ)
|
Người/ngày
|
10 x 04
|
10 x 04
|
10 x 03
|
|
2.2
|
Chủ trì, điều hành
|
Người
|
05
|
03
|
01
|
|
2.3
|
Chuyên gia, cố vấn
|
Người
|
10
|
08
|
05
|
|
2.4
|
Báo cáo viên, tham luận tại diễn đàn, hội thảo, hội nghị
|
Người
|
10
|
05
|
03
|
|
2.5
|
Hướng dẫn tham quan, thực hành
|
Người
|
04
|
02
|
01
|
|
2.6
|
Bộ phận phục vụ
|
Ngày công
|
04
|
02
|
01
|
|
2.7
|
Dẫn chương trình
|
Người
|
01
|
01
|
01
|
|
II
|
Định mức máy móc, thiết bị
|
|
|
|
|
1
|
Hội trường (phòng họp, máy chiếu, màn chiếu, màn hình Led, micro, thiết bị âm thanh ánh sáng, thiết bị tổ chức trực tuyến, cán bộ kỹ thuật)
|
|
|
|
|
|
-
|
Thời gian
|
Ngày
|
02
|
02
|
01
|
|
-
|
Sức chứa
|
Chỗ ngồi
|
Theo quy mô số lượng đại biểu của từng sự kiện (tối đa bằng 150% số đại biểu)
|
|
2
|
Backdrop trong phòng hội trường
|
m2
|
40
|
30
|
20
|
|
3
|
Standee
|
Chiếc
|
20
|
10
|
10
|
|
4
|
Băng rôn, pano, phướn
|
m2
|
200
|
100
|
50
|
|
III
|
Định mức vật tư tiêu hao
|
|
|
|
|
|
1
|
Văn phòng phẩm (giấy, bút)
|
Bộ
|
200-300
|
100-150
|
30-50
|
|
2
|
Thức ăn, hoá chất, mẫu vật, vật tư và dụng cụ thực hành
|
Đồng
|
Theo thực tế
|
|
3
|
Nhiên liệu, xăng xe, phục vụ đi lại, đưa đón Ban tổ chức, Ban chủ tọa, chuyên gia, cố vấn, khách mời quan trọng
|
|
Theo thực tế
|
|
IV
|
Các hạng mục khác liên quan
|
|
|
|
|
|
1
|
Video clip phóng sự về chủ đề diễn đàn (10 phút)
|
Clip
|
01
|
01
|
01
|
|
2
|
Tài liệu diễn đàn, tọa đàm, hội thảo, hội nghị
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Xây dựng tài liệu diễn đàn, tọa đàm (báo cáo đề dẫn, báo cáo tham luận, quy trình kỹ thuật, tài liệu tham khảo)
|
Bài
|
30
|
20
|
10
|
|
2.2
|
In tài liệu diễn đàn, tọa đàm, hội thảo, hội nghị
|
Cuốn
|
Theo quy mô Số lượng đại biểu của từng diễn đàn, tọa đàm
|
Thông tư số 40/2017/TT-BTC ngày 28/4/2017 của Bộ Tài chính, Thông tư số 75/2019/TT-BTC ngày 4/11/2019 của Bộ Tài chính
|
|
|
3
|
Hỗ trợ nông dân tham gia diễn đàn, tọa đàm (ăn, ngủ, đi lại)
|
Người/ngày
|
150 x 02
|
70 x 02
|
20 x 01
|
|
3.1
|
Số lượng nông dân
|
Người
|
Tối đa bằng 80% tổng số đại biểu tham dự
|
|
3.2
|
Số ngày được hỗ trợ
|
Ngày
|
02
|
02
|
01
|
|
4
|
Bồi dưỡng khách mời
|
Người
|
50
|
30
|
10
|
|
5
|
Bồi dưỡng báo chí
|
Người
|
20
|
10
|
5
|
|
6
|
Nước uống giữa giờ
|
Người/ngày
|
300 x 02
|
150 x 02
|
50 x 01
|
3.2. Định mức tổ chức cuộc thi chuyên môn nghiệp vụ, kỹ năng nghề trong trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn (thi sơ khảo và thi chung kết)
ĐVT: 01 hội thi chuyên môn
|
TT
|
Nội dung, quy trình
|
ĐVT
|
Định mức theo quy mô
|
Ghi chú
|
|
>50-100 thí sinh
|
>30-50 thí sinh
|
20-30 thí sinh
|
|
|
I
|
Định mức công lao động
|
|
|
|
|
|
|
1.
|
Công tác chuẩn bị tổ chức
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Xây dựng, thẩm định kế hoạch, dự toán
|
Ngày công
|
17
|
17
|
12
|
|
|
1.2
|
Khảo sát, tiền trạm địa điểm tổ chức Hội thi (không tính thời gian di chuyển)
|
Người/ ngày
|
05 x 04
|
05 x 04
|
03 x 03
|
|
|
1.3
|
Xây dựng Quy chế thi (dự thảo, họp lấy ý kiến, chỉnh sửa hoàn thiện)
|
|
|
|
|
|
-
|
Dự thảo, chỉnh sửa hoàn thiện và ban hành Quy chế thi
|
Ngày công
|
20
|
20
|
20
|
|
-
|
Họp lấy ý kiến góp ý và phê duyệt Quy chế thi
|
Người/buổi
|
10x01
|
10x01
|
10x01
|
|
-
|
Biên soạn tài liệu chuyên môn, nghiệp vụ (nội dung ôn tập, bộ câu hỏi và đáp án, tình huống)
|
Ngày công
|
50
|
40
|
30
|
|
|
-
|
Họp lấy ý kiến của các chuyên gia thẩm định, góp ý và phê duyệt bộ đề thi
|
Người/buổi
|
10 x 02
|
10 x 02
|
10 x 02
|
|
|
1.4
|
Đạo diễn, biên tập, dàn dựng Tiểu phẩm sân khấu hóa (cho các đội dự thi)
|
Ngày công
|
10
|
10
|
10
|
|
|
1.5
|
Thiết kế backdop hội trường, pa-nô, biển trưng bày hình ảnh, băng rôn, cờ phướn, giấy khen, thẻ đeo...
|
Ngày công
|
10
|
10
|
10
|
|
|
1.6
|
Soạn thảo, Ban hành quyết định thành lập Ban Tổ chức, Ban Giám khảo, Tổ Thư ký, công văn, giấy mời tham dự
|
Ngày công
|
05
|
05
|
05
|
|
|
2
|
Tổ chức thực hiện
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Ban tổ chức, Ban giám khảo, các tiểu ban và tổ thư ký, giúp việc trước và trong thời gian diễn ra hội thi
|
Người
|
40
|
40
|
30
|
|
|
2.2
|
Người dẫn chương trình
|
Người
|
02
|
02
|
01
|
|
|
2.3
|
Họp ban tổ chức, ban giám khảo, các tiểu ban và tổ thư ký, giúp việc
|
Buổi
|
03
|
03
|
03
|
|
|
2.4
|
Tiếp nhận, theo dõi, tổng hợp đăng ký dự thi của thí sinh.
|
Ngày công
|
15
|
10
|
05
|
|
|
2.5
|
Quay phim, chụp ảnh toàn bộ hội thi
|
Ngày công
|
05
|
04
|
03
|
|
|
2.6
|
Bộ phận phục vụ, bảo vệ, vệ sinh
|
Ngày công
|
30
|
20
|
10
|
|
|
II
|
Định mức thiết bị, máy móc
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Hội trường và các trang thiết bị phục vụ hội thi
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Hội trường lớn phục vụ Hội thi
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Thời gian
|
Ngày
|
05
|
04
|
03
|
|
|
-
|
Sức chứa
|
Chỗ ngồi
|
Theo quy mô số lượng đại biểu của từng sự kiện (tối đa bằng 150% số đại biểu)
|
|
|
1.2
|
Dàn dựng sân khấu
|
Cái
|
01
|
01
|
01
|
|
|
1.3
|
Thiết bị âm thanh, ánh sáng, chuông cho Lễ khai mạc, quá trình thi và lễ trao giải
|
Ngày
|
05
|
04
|
03
|
|
|
1.4
|
Màn hình, máy chiều, màn hình Led
|
Bộ/ngày
|
02 x 05
|
02 x 04
|
02 x 03
|
|
|
1.5
|
Máy tính, máy in
|
Bộ/ngày
|
05 x 05
|
03 x 04
|
02 x 03
|
|
|
1.6
|
Phòng làm việc cho Ban tổ chức, Ban giám khảo, Tổ Thư ký trong các ngày diễn ra hội thi
|
|
|
|
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
05
|
04
|
03
|
|
|
|
Sức chứa
|
Chỗ ngồi
|
40
|
40
|
30
|
|
|
1.7
|
Các phòng, địa điểm để thi lý thuyết (thi viết)
|
Phòng, địa điểm/buổi
|
04 x 02
|
02 x 02
|
01 x 02
|
|
|
2
|
In ấn, thi công, lắp đặt bộ nhận diện cuộc thi
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Backdrop sân khấu, pano cánh gà sân khấu/backdrop đặt tại địa điểm thi
|
m2
|
100
|
80
|
40
|
|
|
2.2
|
Phướn thả, băng rôn
|
Chiếc
|
30
|
20
|
10
|
|
|
2.3
|
Thẻ đeo Ban Tổ chức, Tổ thư ký và giúp việc, Ban Giám khảo, thí sinh dự thi, băng đội dự thi (theo quy mô hội thi)
|
Chiếc
|
150
|
100
|
60
|
|
|
III
|
Định mức vật tư tiêu hao
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Văn phòng phẩm (mực in, giấy, bút) phục vụ hội thi
|
Bộ
|
150
|
100
|
70
|
|
|
2
|
Hỗ trợ vật liệu và dụng cụ phục vụ thí sinh dự thi
|
Thí sinh
|
100
|
50
|
30
|
|
3
|
Nhiên liệu, xăng xe, phục vụ đi lại, đưa đón Ban tổ chức, Thư ký, Ban Giám khảo, khách mời quan trọng
|
|
Theo thực tế
|
|
|
|
IV
|
Các hạng mục khác liên quan đến tổ chức hội thi
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Thông tin tuyên truyền
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đặt bài đăng báo in, báo điện tử
|
Tin, bài
|
05
|
02
|
02
|
|
|
1.2
|
Đài truyền hình đưa tin
|
Tin, bài
|
02
|
01
|
01
|
|
1.3
|
Hỗ trợ điện thoại liên lạc Ban chỉ đạo, Ban tổ chức, người phục vụ
|
Người
|
05
|
05
|
03
|
|
2
|
Hỗ trợ thí sinh tham gia hội thi
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Tập luyện cho hội thi
|
Buổi
|
10
|
|
|
2.2
|
Tham gia hội thi
|
Ngày
|
05
|
04
|
03
|
|
3
|
Trao giải thưởng: Cờ giải, cờ lưu niệm, khung giấy khen, hoa: giải tập thể, cá nhân, giải phụ
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Bồi dưỡng báo chí
|
Người
|
20
|
20
|
10
|
|
|
5
|
Nước uống ban tổ chức, ban giám khảo, tổ thư ký, thí sinh, khách mời
|
Người/ngày
|
150 x 05
|
100 x 04
|
60 x 03
|
|
3. Định mức tổ chức hội thi về sản phẩm nông nghiệp (thi sơ khảo và thi chung kết)
ĐVT: 01 hội thi sản phẩm
|
TT
|
Nội dung, quy trình
|
ĐVT
|
Định mức theo quy mô
|
Ghi chú
|
|
>100 sản phẩm dự thi
|
50-100 sản phẩm dự thi
|
< 50 sản phẩm dự thi
|
|
|
I
|
Định mức công lao động
|
|
|
|
|
|
1.
|
Công tác chuẩn bị tổ chức
|
|
|
|
|
1.1
|
Xây dựng, thẩm định kế hoạch, dự toán
|
Ngày công
|
15
|
15
|
10
|
|
|
1.2
|
Khảo sát, tiền trạm địa điểm tổ chức Hội thi (không tính thời gian di chuyển)
|
Người/ngày
|
05 x 04
|
05 x 04
|
03 x 03
|
|
|
1.3
|
Xây dựng Quy chế thi (dự thảo, họp lấy ý kiến, chỉnh sửa hoàn thiện)
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Dự thảo, chỉnh sửa hoàn thiện và ban hành Quy chế thi
|
Ngày công
|
10
|
10
|
10
|
|
|
-
|
Họp lấy ý kiến góp ý và phê duyệt Quy chế thi
|
Người/buổi
|
10 x 01
|
10 x 01
|
10 x 01
|
|
1.4
|
Thiết kế phông nền hội trường, pa-nô, biển quảng cáo ngoài trời, băng rôn, cờ phướn, giấy khen, thẻ đeo, biển tên, cờ giải, cờ lưu niệm, băng đeo đội dự thi
|
Ngày công
|
05
|
05
|
05
|
|
|
1.5
|
Soạn thảo và ban hành các công văn phối hợp, giấy mời tham dự, Quyết định thành lập Ban Tổ chức, Ban Giám khảo, Tổ Thư ký
|
Ngày công
|
07
|
07
|
06
|
|
|
2
|
Tổ chức thực hiện
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Ban tổ chức, các tiểu ban và tổ thư ký, giúp việc trước và trong thời gian diễn ra hội thi
|
Người
|
48
|
43
|
28
|
|
|
2.2
|
Ban giám khảo (thù lao, chi phí đi lại, ăn, nghỉ trong thời gian diễn ra hội thi)
|
Người
|
10
|
10
|
10
|
|
2.3
|
Người dẫn chương trình
|
Người
|
02
|
02
|
01
|
|
2.4
|
Bộ phận phục vụ, bảo vệ, vệ sinh
|
Ngày công
|
30
|
20
|
10
|
|
II
|
Định mức thiết bị, máy móc
|
|
|
|
|
|
1
|
Trưng bày sản phẩm dự thi và chấm giải
|
|
|
|
|
1.1
|
Địa điểm, không gian trưng bày sản phẩm dự thi
|
Ngày
|
03
|
02
|
02
|
|
|
1.2
|
Vật dụng phục vụ trưng bày sản phẩm dự thi
|
Căn cứ vào quy mô và tính chất của từng hội thi để xem xét và quyết định
|
|
|
1.3
|
Dàn dựng sân khấu
|
Cái
|
01
|
01
|
01
|
|
|
1.4
|
Thiết bị âm thanh, ánh sáng, chuông, cho lễ khai mạc và lễ trao giải
|
Ngày
|
05
|
05
|
05
|
|
1.5
|
Màn hình, máy chiếu, màn hình Led
|
Bộ/ngày
|
02 x 03
|
02 x 02
|
02 x 02
|
|
1.6
|
Máy tính, máy in
|
Bộ/ngày
|
05 x 02
|
03 x 02
|
02 x 02
|
|
1.7
|
Phòng làm việc cho Ban tổ chức, Ban giám khảo, Tổ Thư ký trong các ngày diễn ra hội thi
|
|
|
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
05
|
05
|
05
|
|
|
Sức chứa
|
Chỗ ngồi
|
50
|
40
|
30
|
|
1.8
|
Trang thiết bị máy móc phục vụ chấm thi
|
Căn cứ vào quy mô và tính chất của từng hội thi để xem xét và quyết định
|
|
|
2
|
In ấn, lắp đặt bộ nhận diện cuộc thi
|
|
|
|
2.1
|
Backdrop sân khấu, pano cánh gà sân khấu/backdrop đặt tại địa điểm thi
|
m2
|
100
|
80
|
40
|
|
|
2.2
|
In phướn thả
|
Chiếc
|
20
|
10
|
06
|
|
2.3
|
Băng rôn
|
Chiếc
|
10
|
10
|
03
|
|
2.4
|
Thẻ đeo Ban Tổ chức, Tổ thư ký và giúp việc, Ban Giám khảo, băng đeo đội thi, cờ lưu niệm...
|
Chiếc
|
70
|
70
|
50
|
|
2.5
|
Biển tên sản phẩm
|
Chiếc
|
Theo Số lượng sản phẩm dự thi
|
|
|
III
|
Định mức vật tư tiêu hao
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Văn phòng phẩm (mực in, giấy, bút)
|
Đồng
|
10.000.000
|
8.000.000
|
5.000.000
|
|
|
2
|
Nhiên liệu, xăng xe, phục vụ đi lại, đưa đón Ban tổ chức, Thư ký, Ban Giám khảo, khách mời
|
Theo thực tế
|
|
|
IV
|
Các hạng mục khác liên quan đến tổ chức hội thi
|
|
1
|
Thông tin tuyên truyền
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đặt bài đăng báo in, báo điện tử
|
Tin, bài
|
05
|
02
|
02
|
|
|
1.2
|
Đài truyền hình đưa tin
|
Tin, bài
|
02
|
01
|
01
|
|
1.3
|
Hỗ trợ điện thoại liên lạc Ban chỉ đạo, Ban tổ chức, người phục vụ
|
Người
|
05
|
05
|
03
|
|
|
2
|
Trao giải thưởng
|
|
|
|
|
|
|
|
Giải tập thể, giải cá nhân, giải phụ (tiền thưởng, cờ giải, khung giấy khen, hoa)
|
Giải thưởng
|
Căn cứ vào tính chất, quy mô của từng Hội thi, được quy định cụ thể trong Quy chế thi
|
|
|
3
|
Bồi dưỡng báo chí
|
Người
|
20
|
20
|
10
|
|
|
4
|
Nước uống ban tổ chức, ban giám khảo, tổ thư ký, thí sinh, khách mời
|
Người/ngày
|
150 x 03
|
100 x 02
|
50 x 02
|
|
V. ĐỊNH MỨC BIỂN GIỚI THIỆU MÔ HÌNH KHUYẾN NÔNG VÀ HỘI THẢO ĐẦU BỜ KHUYẾN NÔNG
1. Biển giới thiệu Mô hình khuyến nông
1.1. Tiêu chí, tiêu chuẩn
- Kích thước: 60 x 80cm; 100 x 160 cm; 120 x 180cm.
- Hình thức: Theo quy định của Bộ nhận diện Khuyến nông Việt Nam.
- Nội dung: Theo quy định của dự án.
- Vị trí: Đảm bảo tính thông tin và truyền thông, dễ nhận biết và gây ấn tượng tốt.
- Thời gian sử dụng: Tối thiểu 150% thời gian dự án.
1.2. Quy trình
- Bước 1: Nghiên cứu, xây dựng nội dung.
- Bước 2: Xin ý kiến chủ nhiệm dự án/cơ quan thẩm quyền thống nhất nội dung.
- Bước 3: Khảo sát mô hình, trình, quyết định kích thước, Số lượng, vị trí đặt biển, kết cấu (chất liệu in, móng, khung).
- Bước 4: Lựa chọn đơn vị thiết kế.
- Bước 5. Lựa chọn đơn vị thi công: Bản maquette (Bản mẫu, bản phác thảo) cuối cùng được thống nhất tiến hành chọn đơn vị sản xuất, thi công lắp đặt theo phương án đã được phê duyệt.
- Bước 6: Thi công, lắp đặt biển mô hình.
- Bước 7: Báo cáo kết quả thực hiện.
- Bước 8: Đánh giá, nghiệm thu.
1.3. Định mức
ĐVT: 01 biển giới thiệu mô hình
|
TT
|
Nội dung, quy trình
|
Đơn vị tính
|
Định mức theo kích cỡ
|
Ghi chú
|
|
60x80cm
|
100x160cm
|
120x180cm
|
|
I
|
Công tác chuẩn bị
|
|
8
|
8
|
8
|
|
|
1
|
Xây dựng nội dung biển
|
Ngày công
|
3
|
3
|
3
|
|
2
|
Phê duyệt nội dung biển
|
Ngày công
|
3
|
3
|
3
|
|
3
|
Khảo sát địa điểm đặt
|
Ngày công
|
1
|
1
|
1
|
|
|
4
|
Lên phương án về số lượng, kích thước, chất liệu, khung đỡ, móng biển
|
Ngày công
|
1
|
1
|
1
|
|
|
II
|
Tổ chức thực hiện
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Xây dựng maquette
|
Ngày công
|
14
|
14
|
14
|
|
-
|
Lựa chọn đơn vị thiết kế
|
Ngày công
|
1
|
1
|
1
|
|
-
|
Thiết kế, sửa maquette
|
Ngày công
|
10
|
10
|
10
|
|
-
|
Duyệt ma-kết
|
Ngày công
|
3
|
3
|
3
|
|
2
|
Thi công, lắp đặt biển mô hình
|
Ngày công
|
16
|
26
|
36
|
|
-
|
Lựa chọn đơn vị in, gia công, thi công, lắp đặt
|
Ngày công
|
1
|
1
|
1
|
|
|
-
|
In biển, gia công khung biển, móng, thi công, lắp đặt, hoàn thiện (tạm tính đối với chất liệu in bạt hiflex ngoài trời, gia công khung thép, móng bê-tông)
|
Ngày công
|
15
|
25
|
35
|
|
|
3
|
Báo cáo kết quả, nghiệm thu
|
Người/ngày
|
5/01
|
5/01
|
5/01
|
|
2. Tổ chức Hội thảo đầu bờ khuyến nông
2.1. Tiêu chí, tiêu chuẩn
- Tổ chức các hội thảo đầu bờ nhằm tuyên truyền lan tỏa các mô hình dự án khuyến nông điển hình trong sản xuất, thúc đẩy phát triển sản xuất nông nghiệp bền vững, tạo sản phẩm an toàn, nâng cao giá trị; là nơi trao đổi thông tin giữa cơ quan quản lý nhà nước, nhà khoa học, doanh nghiệp và nông dân về sản xuất nông nghiệp.
- Hội thảo được tổ chức trang trọng, gần gũi, hiệu quả, đảm bảo đúng, đủ thành phần tham dự.
2.2. Nội dung dịch vụ
Tổ chức hội thảo đầu bờ khuyến nông.
2.3. Quy trình
- Bước 1: Xác định quy mô, chủ đề, đối tượng tham gia hội thảo.
- Bước 2: Xây dựng kế hoạch và dự toán kinh phí tổ chức.
- Bước 3: Làm việc với cơ quan, đơn vị phối hợp tại địa phương; Khảo sát địa điểm tổ chức (mô hình tham quan, hội trường, khách sạn,).
- Bước 4: Lựa chọn đơn vị cung ứng dịch vụ và các trang thiết bị phục vụ.
- Bước 5: Xây dựng tài liệu hội thảo.
- Bước 6: Lập danh sách đại biểu khách mời; gửi giấy mời và xác nhận đại biểu tham dự.
- Bước 7: Ban hành công văn hướng dẫn đăng ký tham gia hội thảo gửi các địa phương/đơn vị; Tổng hợp đăng ký tham gia của địa phương/đơn vị và đại biểu.
- Bước 8: Xây dựng kịch bản tổng thể cho hội thảo; nội dung chi tiết từng hoạt động; xây dựng bài phát biểu của lãnh đạo.
- Bước 9: Thiết kế, duyệt maket và tổ chức in ấn thi công lắp đặt phông chính hội trường, băng rôn, pano, cờ phướn tại mô hình dự án.
- Bước 10 : Các hoạt động hậu cần khác cho hội thảo như:
+ Đưa đón đại biểu khách mời;
+ Chuẩn bị chỗ ăn, nghỉ cho ban tổ chức và đại biểu khách mời;
+ Rà soát, kiểm tra mô hình tham quan, hội trường và các hoạt động khác có liên quan.
- Bước 11: Đón tiếp đại biểu khách mời và người tham dự hội thảo; điều phối hội thảo diễn ra theo đúng kịch bản.
- Bước 12: Báo cáo kết quả thực hiện, nghiệm thu và thanh quyết toán kinh phí theo quy định.
2.4. Định mức
ĐVT: 01 Hội thảo đầu bờ
|
TT
|
Nội dung, quy trình
|
ĐVT
|
Định mức theo quy mô
|
Ghi chú
|
|
200-300 đại biểu
|
100-150 đại biểu
|
30-50 đại biểu
|
|
|
I
|
Định mức công lao động
|
|
|
|
|
|
1.
|
Công tác chuẩn bị tổ chức
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Xây dựng kế hoạch, dự toán
|
Ngày công
|
10
|
10
|
7
|
|
|
1.2
|
Thẩm định kế hoạch, dự toán
|
Ngày công
|
2
|
2
|
2
|
|
1.3
|
Khảo sát, tiền trạm địa điểm hội thảo đầu bờ, hội trường (không tính thời gian di chuyển)
|
Người/ ngày
|
05 x 04
|
05 x 04
|
05 x 02
|
|
|
1.4
|
Soạn thảo và ban hành các công văn phối hợp, giấy mời tham dự
|
Ngày công
|
02
|
01
|
01
|
|
|
1.5
|
Liên hệ, hướng dẫn, tổng hợp đăng ký tham gia của địa phương/đơn vị và đại biểu.
|
Ngày công
|
05
|
03
|
02
|
|
1.6
|
Tổng hợp báo cáo, biên tập, maket tài liệu hội thảo
|
Ngày công
|
07
|
05
|
05
|
|
1.7
|
Thiết kế phông hội trường, Biển trưng bày hình ảnh, băng rôn, pano, cờ phướn tại mô hình
|
Ngày công
|
05
|
05
|
05
|
|
|
2
|
Tổ chức thực hiện
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Ban Tổ chức, tổ thư ký (đi lại, ăn, nghỉ)
|
Người/ngày
|
10 x 04
|
10 x 04
|
10 x 03
|
|
|
2.2
|
Chủ trì, điều hành
|
Người
|
05
|
03
|
01
|
|
|
2.3
|
Chuyên gia, cố vấn
|
Người
|
10
|
08
|
05
|
|
2.4
|
Báo cáo viên, tham luận tại hội thảo
|
Người
|
10
|
05
|
03
|
|
2.5
|
Hướng dẫn tham quan tại mô hình dự án
|
Người
|
04
|
02
|
01
|
|
2.6
|
Bộ phận phục vụ
|
Ngày công
|
04
|
02
|
01
|
|
|
II
|
Định mức máy móc, thiết bị
|
|
|
|
|
|
1
|
Hội trường (phòng họp, máy chiếu, màn chiếu, màn hình led, micro, thiết bị âm thanh ánh sáng)
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Thời gian
|
Ngày
|
02
|
02
|
01
|
|
|
-
|
Sức chứa
|
Chỗ ngồi
|
Theo quy mô Số lượng đại biểu của từng sự kiện (tối đa bằng 150% số đại biểu)
|
|
|
2
|
Phông nền hội trường
|
m2
|
40
|
30
|
20
|
|
|
3
|
Biển trưng bày hình ảnh
|
Chiếc
|
20
|
10
|
10
|
|
4
|
Băng rôn, pa-nô (biển quảng cáo ngoài trời), cờ phướn
|
m2
|
200
|
100
|
50
|
|
III
|
Định mức vật tư tiêu hao
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Văn phòng phẩm (mực in, giấy, bút)
|
Bộ
|
200-300
|
100-150
|
30-50
|
|
|
2
|
Thức ăn, hoá chất, mẫu vật, vật tư và dụng cụ thực hành
|
Đồng
|
Theo thực tế (tối đa không quá 5.000.000 đồng)
|
|
|
3
|
Nhiên liệu, xăng xe, phục vụ đi lại, đưa đón Ban tổ chức, Ban chủ tọa, chuyên gia, cố vấn, khách mời quan trọng
|
|
Theo thực tế
|
|
|
IV
|
Các hạng mục khác liên quan
|
|
|
|
|
|
1
|
Tài liệu hội thảo
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Xây dựng tài liệu hội thảo
|
Bài
|
30
|
20
|
10
|
|
|
-
|
In tài liệu hội thảo
|
Cuốn
|
Theo quy mô số lượng đại biểu của từng hội thảo
|
|
|
2
|
Hỗ trợ nông dân tham gia hội thảo
|
Người/ngày
|
150 x 02
|
70 x 02
|
20 x 01
|
|
|
2.1
|
Số lượng nông dân
|
Người
|
Tối đa bằng 80% tổng số đại biểu tham dự
|
|
|
2.2
|
Số ngày được hỗ trợ
|
Ngày
|
02
|
02
|
01
|
|
|
3
|
Bồi dưỡng khách mời
|
Người
|
50
|
30
|
10
|
|
|
4
|
Bồi dưỡng báo chí
|
Người
|
20
|
10
|
5
|
|
|
5
|
Nước uống giữa giờ
|
Người/ngày
|
300 x 02
|
150x02
|
50x01
|
|
Phụ lục 5
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ÁP DỤNG CHO CÁC HOẠT ĐỘNG KHUYẾN NÔNG - LĨNH VỰC ĐÀO TẠO, HUẤN LUYỆN KHUYẾN NÔNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số:23/2025/QĐ-UBND ngày 19/5/2025
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước)
I. Tập huấn khuyến nông
1. Đào tạo giảng viên khuyến nông nòng cốt
- Thời gian tập huấn: 05 ngày (Lý thuyết, thực hành: 04 ngày; tham quan mô hình: 01 ngày).
- Số lượng học viên: 30 người.
- Đối tượng học viên: Cán bộ khuyến nông, cán bộ kỹ thuật nông nghiệp.
|
TT
|
Nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Tiền nước uống, giải khát giữa giờ cho học viên, giảng viên, trợ giảng, ban tổ chức, cán bộ quản lý lớp (35 người x 05 ngày)
|
Người
|
175
|
|
|
|
2
|
Trang trí
|
Lần
|
01
|
|
|
|
3
|
Thuê hội trường
|
Ngày
|
04
|
|
|
|
4
|
Công giảng bài
|
Ngày/ người
|
04
|
|
|
|
5
|
Công trợ giảng
|
Ngày/ người
|
04
|
|
|
6
|
Công hướng dẫn tham quan
|
Ngày/ người
|
02
|
|
|
7
|
Công xây dựng kế hoạch, báo cáo, hoàn thiện hồ sơ
|
Ngày/ người
|
06
|
Đơn vị thực hiện có chức năng và nhiệm vụ phù hợp, có năng lực tổ chức thực hiện
|
|
8
|
Công tổ chức tập huấn
|
Ngày /người
|
10
|
|
9
|
Công quản lý
|
Ngày /người
|
05
|
|
10
|
Tiền ngủ giảng viên, trợ giảng, ban tổ chức, cán bộ quản lý (05 người x 05 đêm)
|
Người/ đêm
|
25
|
|
|
|
11
|
Thuê xe đưa đón giảng viên, trợ giảng, ban tổ chức, cán bộ quản lý
|
Lớp
|
01
|
|
|
|
12
|
Thuê xe đi tham quan, thực hành
|
Chuyến
|
01
|
|
|
|
13
|
Bồi dưỡng địa điểm tham quan, thực hành
|
Điểm
|
02
|
|
|
|
14
|
Tài liệu phát cho học viên
|
Bộ
|
32
|
Tài liệu đảm bảo yêu cầu về chuyên môn và thể thức. Được đơn vị tổ chức lớp thẩm định phê duyệt
|
|
|
15
|
Văn phòng phẩm (Sổ ghi chép, bút, túi đựng tài liệu…)
|
Bộ
|
30
|
|
|
16
|
Mua vật tư học tập, thực hành theo nội dung chuyên ngành
|
|
|
Theo tiêu chuẩn quy trình công nghệ yêu cầu
|
2. Tập huấn nghiệp vụ phương pháp khuyến nông; Tập huấn tổ chức sản xuất liên kết sản xuất.
- Thời gian: 03 ngày (lý thuyết thực hành 02 ngày; tham quan mô hình 01 ngày)
- Số lượng học viên: 30 người/lớp.
- Đối tượng: Cán bộ khuyến nông, cán bộ kỹ thuật nông nghiệp, cộng tác viên nông nghiệp, khuyến nông viên (trong đó, 20 học viên không hưởng lương, 10 học viên hưởng lương).
|
TT
|
Nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Tiền nước uống, giải khát giữa giờ cho học viên, giảng viên, trợ giảng, ban tổ chức, cán bộ quản lý lớp (35 người x 03 ngày)
|
Người
|
105
|
|
|
|
2
|
Hỗ trợ tiền ăn cho học viên không hưởng lương (20 người x 03 ngày)
|
Người
|
60
|
|
|
|
3
|
Hỗ trợ tiền ngủ cho học viên không hưởng lương ở xa >15km (20 người x 03 đêm)
|
Người
|
60
|
|
|
4
|
Hỗ trợ tiền xăng xe đi lại cho học viên không hưởng lương ở xa >15 km
|
Người
|
20
|
|
|
5
|
Trang trí
|
Lần
|
01
|
|
|
|
6
|
Thuê hội trường
|
Ngày
|
02
|
|
|
|
7
|
Công giảng bài
|
Ngày/ người
|
02
|
|
|
|
8
|
Công trợ giảng
|
Ngày/ người
|
02
|
|
|
9
|
Công hướng dẫn tham quan
|
Ngày/ người
|
02
|
|
|
10
|
Công xây dựng kế hoạch, báo cáo, hoàn thiện hồ sơ
|
Ngày/ người
|
04
|
Đơn vị thực hiện có chức năng và nhiệm vụ phù hợp, có năng lực tổ chức thực hiện
|
|
11
|
Công tổ chức tập huấn
|
Ngày/ người
|
06
|
|
12
|
Công quản lý
|
Ngày/ người
|
03
|
|
13
|
Tiền ngủ giảng viên, trợ giảng, ban tổ chức, cán bộ quản lý (05 người x 03 đêm)
|
Người/
đêm
|
15
|
|
|
|
14
|
Thuê xe đưa đón giảng viên, trợ giảng
|
Lớp
|
01
|
|
|
|
15
|
Thuê xe đi tham quan mô hình
|
Chuyến
|
01
|
|
|
|
16
|
Bồi dưỡng địa điểm tham quan, thực hành
|
Điểm
|
02
|
|
|
|
17
|
Tài liệu phát cho học viên
|
Bộ
|
32
|
Tài liệu đảm bảo yêu cầu về chuyên môn và thể thức. Được đơn vị tổ chức lớp thẩm định phê duyệt
|
|
|
18
|
Văn phòng phẩm (Sổ ghi chép, bút, túi đựng tài liệu…)
|
Bộ
|
30
|
|
|
19
|
Mua vật tư học tập, thực hành theo nội dung chuyên ngành
|
|
|
Theo tiêu chuẩn quy trình công nghệ yêu cầu
|
3. Tập huấn phương pháp, kỹ năng truyền thông trong khuyến nông
- Thời gian: 03 ngày (lý thuyết thực hành: 02 ngày, tham quan mô hình: 01 ngày)
- Số lượng học viên: 30 người/lớp.
- Đối tượng: Cán bộ khuyến nông, cán bộ kỹ thuật nông nghiệp, cộng tác viên nông nghiệp, khuyến nông viên (trong đó, 20 học viên không hưởng lương, 10 học viên hưởng lương).
|
TT
|
Nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Tiền nước uống, giải khát giữa giờ cho học viên, giảng viên, trợ giảng, ban tổ chức, cán bộ quản lý lớp (35 người x 03 ngày)
|
Người
|
105
|
|
|
|
2
|
Hỗ trợ tiền ăn cho học viên không hưởng lương (20 người x 03 ngày)
|
Người
|
60
|
|
|
|
3
|
Hỗ trợ tiền ngủ cho học viên không hưởng lương ở xa >15km (20 người x 03 đêm)
|
Người
|
60
|
|
|
4
|
Hỗ trợ tiền xăng xe đi lại cho học viên không hưởng lương ở xa >15 km
|
Người
|
20
|
|
|
5
|
Trang trí
|
Lần
|
01
|
|
|
|
6
|
Thuê hội trường
|
Ngày
|
02
|
|
|
|
7
|
Công giảng bài
|
Ngày/ người
|
02
|
|
|
|
8
|
Công trợ giảng
|
Ngày/ người
|
02
|
|
|
9
|
Công hướng dẫn tham quan
|
Ngày/ người
|
02
|
|
|
10
|
Công xây dựng kế hoạch, báo cáo, hoàn thiện hồ sơ
|
Ngày/ người
|
04
|
Đơn vị thực hiện có chức năng và nhiệm vụ phù hợp, có năng lực tổ chức thực hiện
|
|
11
|
Công tổ chức tập huấn
|
Ngày/ người
|
06
|
|
12
|
Công quản lý
|
Ngày/ người
|
03
|
|
13
|
Tiền ngủ giảng viên, trợ giảng, ban tổ chức, cán bộ quản lý (05 người x 03 đêm)
|
Người/
đêm
|
15
|
|
|
|
14
|
Thuê xe đưa đón giảng viên, trợ giảng
|
Lớp
|
01
|
|
|
|
15
|
Thuê xe đi tham quan mô hình
|
Chuyến
|
01
|
|
|
|
16
|
Bồi dưỡng địa điểm tham quan, thực hành
|
Điểm
|
02
|
|
|
|
17
|
Tài liệu phát cho học viên
|
Bộ
|
32
|
Tài liệu đảm bảo yêu cầu về chuyên môn và thể thức. Được đơn vị tổ chức lớp thẩm định phê duyệt
|
|
|
18
|
Văn phòng phẩm (Sổ ghi chép, bút, túi đựng tài liệu…)
|
Bộ
|
30
|
|
|
19
|
Mua vật tư học tập, thực hành theo nội dung chuyên ngành
|
|
|
Theo tiêu chuẩn quy trình công nghệ yêu cầu
|
4. Tập huấn nâng cao năng lực cho cán bộ hợp tác xã nông nghiệp
- Thời gian: 02 ngày (lý thuyết thực hành 1,5 ngày; tham quan mô hình 0,5 ngày).
- Số lượng học viên: 30 người/lớp.
- Đối tượng: Cán bộ hợp tác xã, cán bộ công tác tại xã phấn đấu về đích nông thôn mới, cộng tác viên nông nghiệp.
|
TT
|
Nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Tiền nước uống, giải khát giữa giờ cho học viên, giảng viên, trợ giảng, ban tổ chức, cán bộ quản lý lớp (35 người x 02 ngày)
|
Người
|
70
|
|
|
|
2
|
Hỗ trợ tiền ăn cho học viên không hưởng lương (30 người x 02 ngày)
|
Người
|
60
|
|
|
|
3
|
Hỗ trợ tiền ngủ cho học viên không hưởng lương ở xa >15km (30 người x 02 đêm)
|
Người
|
60
|
|
|
4
|
Hỗ trợ tiền xăng xe đi lại cho học viên không hưởng lương ở xa >15 km
|
Người
|
30
|
|
|
5
|
Trang trí
|
Lần
|
01
|
|
|
|
6
|
Thuê hội trường
|
Ngày
|
1,5
|
|
|
|
7
|
Công giảng bài
|
Ngày/
người
|
1,5
|
|
|
|
8
|
Công trợ giảng
|
Ngày/
người
|
1,5
|
|
|
9
|
Công hướng dẫn tham quan (0.5 ngày x 2 người)
|
Ngày/
người
|
01
|
|
|
10
|
Công xây dựng kế hoạch, báo cáo, hoàn thiện hồ sơ
|
Ngày/
người
|
03
|
Đơn vị thực hiện có chức năng và nhiệm vụ phù hợp, có năng lực tổ chức thực hiện
|
|
11
|
Công tổ chức tập huấn
|
Ngày/
người
|
04
|
|
12
|
Công quản lý
|
Ngày/
người
|
02
|
|
13
|
Tiền ngủ giảng viên, trợ giảng, ban tổ chức, cán bộ quản lý (05 người x 02 đêm)
|
Người/ đêm
|
10
|
|
|
|
14
|
Thuê xe đưa đón giảng viên, trợ giảng
|
Lớp
|
01
|
|
|
|
15
|
Thuê xe đi tham quan thực hành
|
Chuyến
|
01
|
|
|
|
16
|
Bồi dưỡng địa điểm tham quan, thực hành
|
Điểm
|
01
|
|
|
|
17
|
Tài liệu phát cho học viên
|
Bộ
|
32
|
Tài liệu đảm bảo yêu cầu về chuyên môn và thể thức; được đơn vị tổ chức lớp thẩm định phê duyệt
|
|
|
18
|
Văn phòng phẩm (Sổ ghi chép, bút, túi đựng tài liệu…)
|
Bộ
|
30
|
|
|
19
|
Mua vật tư học tập, thực hành theo nội dung chuyên ngành
|
|
|
Theo tiêu chuẩn quy trình công nghệ yêu cầu
|
5. Tập huấn chuỗi giá trị, cấp mã vùng sản xuất; Tập huấn qui trình sản xuất an toàn (VietGAP); Tập huấn chuyển giao kỹ thuật cho cán bộ khuyến nông.
- Thời gian: 02 ngày (lý thuyết thực hành: 1,5 ngày; thăm quan mô hình: 0,5 ngày).
- Số lượng học viên: 30 người/lớp.
- Đối tượng: Cán bộ khuyến nông, cán bộ bảo vệ thực vật, cán bộ kỹ thuật nông nghiệp, nông dân, chủ trang trại, tổ viên tổ hợp tác, thành viên hợp tác xã.
|
TT
|
Nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Tiền nước uống, giải khát giữa giờ cho học viên, giảng viên, trợ giảng, ban tổ chức, cán bộ quản lý lớp (35 người x 02 ngày)
|
Người
|
70
|
|
|
|
2
|
Hỗ trợ tiền ăn cho học viên không hưởng lương (20 người x 02 ngày)
|
Người
|
40
|
|
|
|
3
|
Hỗ trợ tiền ngủ cho học viên không hưởng lương ở xa >15km (20 người x 02 đêm)
|
Người
|
40
|
|
|
4
|
Hỗ trợ tiền xăng xe đi lại cho học viên không hưởng lương ở xa >15 km
|
Người
|
20
|
|
|
5
|
Trang trí
|
Lần
|
01
|
|
|
|
6
|
Thuê hội trường
|
Ngày
|
1,5
|
|
|
|
7
|
Công giảng bài
|
Ngày/
người
|
1,5
|
|
|
|
8
|
Công trợ giảng
|
Ngày/
người
|
1,5
|
|
|
9
|
Công hướng dẫn tham quan
(02 người x 0.5 ngày)
|
Ngày/
người
|
01
|
|
|
10
|
Công xây dựng kế hoạch, báo cáo, hoàn thiện hồ sơ
|
Ngày/
người
|
03
|
Đơn vị thực hiện có chức năng và nhiệm vụ phù hợp, có năng lực tổ chức thực hiện
|
|
11
|
Công tổ chức tập huấn
|
Ngày/
người
|
04
|
|
12
|
Công quản lý
|
Ngày/
người
|
02
|
|
13
|
Tiền ngủ giảng viên, trợ giảng, ban tổ chức, cán bộ quản lý (05 người x 02 đêm)
|
Người/
đêm
|
10
|
|
|
|
14
|
Thuê xe đưa đón giảng viên, trợ giảng, cán bộ ban tổ chức
|
Lớp
|
01
|
|
|
|
15
|
Thuê xe đi tham quan thực hành
|
Chuyến
|
01
|
|
|
|
16
|
Bồi dưỡng địa điểm tham quan, thực hành
|
Điểm
|
01
|
|
|
|
17
|
Tài liệu phát cho học viên
|
Bộ
|
32
|
Tài liệu đảm bảo yêu cầu về chuyên môn và thể thức; được đơn vị tổ chức lớp thẩm định phê duyệt
|
|
|
18
|
Văn phòng phẩm (Sổ ghi chép, bút, túi đựng tài liệu…)
|
Bộ
|
30
|
|
|
19
|
Mua vật tư học tập, thực hành theo nội dung chuyên ngành
|
|
|
Theo tiêu chuẩn quy trình công nghệ yêu cầu
|
6. Tập huấn chuyển giao công nghệ trong hoạt động khuyến nông
- Thời gian: 01 ngày (lý thuyết thực hành 01 ngày).
- Số lượng học viên: 30 người/lớp.
- Đối tượng: Cộng tác viên nông nghiệp, nông dân, chủ trang trại, tổ viên tổ hợp tác, thành viên hợp tác xã.
|
TT
|
Nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Tiền nước uống, giải khát giữa giờ cho học viên, giảng viên, trợ giảng, ban tổ chức, các bộ quản lý lớp
|
Người
|
35
|
|
|
|
2
|
Hỗ trợ tiền ăn cho học viên không hưởng lương
|
Người
|
30
|
|
|
|
3
|
Hỗ trợ tiền xăng xe đi lại cho học viên không hưởng lương ở xa >15 km
|
Người
|
30
|
|
|
|
4
|
Trang trí
|
Lần
|
01
|
|
|
|
5
|
Thuê hội trường
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
6
|
Công giảng bài
|
Ngày/
người
|
01
|
|
|
|
7
|
Công trợ giảng
|
Ngày/
người
|
01
|
|
|
8
|
Công xây dựng kế hoạch, báo cáo, hoàn thiện hồ sơ
|
Ngày/
người
|
02
|
Đơn vị thực hiện có chức năng và nhiệm vụ phù hợp, có năng lực tổ chức thực hiện
|
|
9
|
Công tổ chức tập huấn
|
Ngày/
người
|
02
|
|
10
|
Công quản lý
|
Ngày/
người
|
01
|
|
11
|
Tiền ngủ giảng viên, trợ giảng, ban tổ chức, cán bộ quản lý (05 người x 01 đêm)
|
Người/đêm
|
05
|
|
|
|
12
|
Thuê xe đưa đón giảng viên, trợ giảng, cán bộ ban tổ chức lớp học
|
Lớp
|
01
|
|
|
|
13
|
Tài liệu phát cho học viên
|
Bộ
|
32
|
Tài liệu đảm bảo yêu cầu về chuyên môn và thể thức; được đơn vị tổ chức lớp thẩm định phê duyệt
|
|
|
14
|
Văn phòng phẩm (Sổ ghi chép, bút, túi đựng tài liệu…)
|
Bộ
|
30
|
|
|
15
|
Mua vật tư học tập, thực hành theo nội dung chuyên ngành
|
|
|
Theo tiêu chuẩn quy trình công nghệ yêu cầu
|
7. Tập huấn tư vấn khuyến nông
- Thời gian: 01 ngày (lý thuyết thực hành 01 ngày).
- Số lượng học viên: 40 người/lớp.
- Đối tượng: Cán bộ khuyến nông, cán bộ kỹ thuật, nông dân, chủ trang trại, tổ viên tổ hợp tác, thành viên hợp tác xã (10 học viên hưởng lương và 30 học viên không hưởng lương).
|
TT
|
Nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Tiền nước uống, giải khát giữa giờ cho học viên, giảng viên, trợ giảng, BTC, cán bộ quản lý lớp
|
Người
|
45
|
|
|
|
2
|
Hỗ trợ tiền ăn cho học viên không hưởng lương
|
Người
|
30
|
|
|
|
3
|
Hỗ trợ tiền xăng xe đi lại cho học viên không hưởng lương ở xa >15km
|
Người
|
30
|
|
|
|
4
|
Trang trí
|
Lần
|
01
|
|
|
|
5
|
Công giảng bài
|
Ngày/
người
|
01
|
|
|
|
6
|
Công trợ giảng
|
Ngày/
người
|
01
|
|
|
7
|
Công xây dựng kế hoạch, báo cáo, hoàn thiện hồ sơ
|
Ngày/
người
|
02
|
Đơn vị thực hiện có chức năng và nhiệm vụ phù hợp, có năng lực tổ chức thực hiện
|
|
8
|
Công tổ chức tập huấn
|
Ngày/
người
|
02
|
|
9
|
Công quản lý
|
Ngày/
người
|
01
|
|
10
|
Tiền ngủ giảng viên, trợ giảng, ban tổ chức, cán bộ quản lý (05 người x 01 đêm)
|
Người/đêm
|
05
|
|
|
|
11
|
Thuê xe đưa đón giảng viên, trợ giảng, cán bộ ban tổ chức lớp học
|
Lớp
|
01
|
|
|
|
12
|
Thuê địa điểm tập huấn, thực hành
|
Điểm
|
01
|
|
|
|
13
|
Tài liệu phát cho học viên
|
Bộ
|
42
|
Tài liệu đảm bảo yêu cầu về chuyên môn và thể thức. Được đơn vị tổ chức lớp thẩm định phê duyệt
|
|
|
14
|
Văn phòng phẩm
|
Bộ
|
40
|
|
|
15
|
Mua vật tư học tập, thực hành theo nội dung chuyên ngành
|
|
|
Theo tiêu chuẩn quy trình công nghệ yêu cầu
|
II. Khảo sát học tập trong nước
1. Đoàn khảo sát học tập trong nước
- Thời gian: 03 ngày.
- Số lượng học viên: 30 người.
- Đối tượng học viên: Cán bộ khuyến nông, cán bộ kỹ thuật, nông dân, chủ trang trại, tổ viên tổ hợp tác, thành viên hợp tác xã.
|
TT
|
Nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Công báo cáo, hướng dẫn tham quan
|
Ngày/
người
|
06
|
|
|
|
2
|
Công xây dựng kế hoạch, báo cáo, hoàn thiện hồ sơ
|
Ngày/
người
|
03
|
Đơn vị thực hiện có chức năng và nhiệm vụ phù hợp, có năng lực tổ chức thực hiện
|
|
3
|
Công tổ chức
|
Ngày/
người
|
05
|
|
4
|
Công quản lý
|
Ngày/
người
|
03
|
|
5
|
Tài liệu phát cho học viên
|
Bộ
|
32
|
Tài liệu đảm bảo yêu cầu về chuyên môn và thể thức. Được đơn vị tổ chức lớp thẩm định phê duyệt
|
|
|
6
|
Văn phòng phẩm (sổ ghi chép, bút, túi đựng tài liệu…)
|
Bộ
|
30
|
|
|
7
|
Vật tư thăm quan
|
|
|
Theo thực tế
|
|
8
|
Tiền nước uống cho học viên, người báo cáo, hướng dẫn tham quan, ban tổ chức, cán bộ quản lý (35 người x 3 ngày)
|
Ngày
|
105
|
|
|
|
9
|
Thuê xe đi tham quan
|
ngày
|
03
|
|
|
|
11
|
Bồi dưỡng địa điểm tham quan
|
Điểm
|
04
|
|
|
|
12
|
Tiền ngủ học viên, cán bộ quản lý, ban tổ chức, người báo cáo, hướng dẫn tham quan (35 người x 02 đêm)
|
Người/đêm
|
70
|
|
|
|
13
|
Hỗ trợ tiền ăn cho học viên, cán bộ quản lý, ban tổ chức, người báo cáo, hướng dẫn tham quan 35 người x 03 ngày
|
Người/ngày
|
105
|
|
III. Học liệu Khuyến nông
1. Xây dựng video clip kỹ thuật
- Nội dung thực hiện:
+ Xây dựng đề cương kịch bản.
+ Hội đồng đề cương kịch bản.
+ Khảo sát địa điểm ghi hình.
+ Sản xuất video clip.
+ Hội đồng thẩm định video clip.
+ Hoàn thiện, giao nộp sản phẩm.
- Quy cách, chất lượng:
+ Hình thức thể hiện: Video clip kỹ thuật
+ Thời lượng: 5 phút; 10 phút; 15 phút.
+ Chương trình sản xuất mới, không có thời lượng tư liệu khai thác lại
+ Bố cục chương trình: Đảm bảo tính logic, phân bổ thời gian hợp lý giữa các phần, phù hợp với trình độ đối tượng truyền tải.
- Đối tượng: Đối tượng chuyển giao; đối tượng nhận chuyển giao và các tổ chức, cá nhân quan tâm.
|
TT
|
Diễn giải nội dung
|
Đơn vị tính
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
05 phút
|
10 phút
|
15 phút
|
|
|
I
|
Chi phí nhân công
|
|
Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông
|
|
|
1
|
Biên tập viên
|
Ngày/người
|
|
|
2
|
Đạo diễn truyền hình
|
Ngày/người
|
|
|
3
|
Kỹ thuật dựng phim
|
Ngày/người
|
|
|
4
|
Kỹ thuật dựng phim
|
Ngày/người
|
|
|
5
|
Kỹ thuật viên
|
Ngày/người
|
|
|
6
|
Chuyên gia tư vấn (tư vấn cho toàn bộ Chương trình (ngày sửa kịch bản, ngày sản xuất tiền kỳ và ngày sản xuất hậu kỳ
|
Ngày/người
|
Thông tư số 02/2015/TT-BLĐTBXH ngày 12/01/2015 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
|
|
|
7
|
Công chuyên gia phỏng vấn hiện trường
|
Ngày/người
|
2-4
|
2-4
|
2-4
|
|
|
8
|
Công thành viên Hội đồng tư vấn đề cương
|
Ngày/người
|
07
|
07
|
07
|
|
|
9
|
Công thành viên Hội đồng nghiệm thu
|
Ngày/người
|
07
|
07
|
07
|
|
|
10
|
Công khảo sát địa điểm ghi hình
|
Ngày/người
|
05
|
05
|
05
|
|
|
11
|
Công sản xuất hiện trường
|
Ngày/người
|
07
|
07
|
07
|
|
|
12
|
Công xây dựng kế hoạch, báo cáo, hoàn thiện hội đồng đề cương
|
Ngày/người
|
03
|
03
|
03
|
|
|
13
|
Công xây dựng kế hoạch khảo sát địa điểm
|
Ngày/người
|
01
|
01
|
01
|
|
|
14
|
Công xây dựng kế hoạch hội đồng nghiệm thu, chỉnh sửa hoàn thiện
|
Ngày/người
|
02
|
02
|
02
|
|
|
II
|
Máy sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Hệ thống dựng phi tuyến
|
Clip
|
Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông
|
|
|
2
|
Hệ Thống phòng đọc
|
Clip
|
|
|
3
|
Máy in
|
Clip
|
|
|
4
|
Máy quay phim
|
Clip
|
|
|
5
|
Máy tính
|
Clip
|
|
2. Xây dựng Tài liệu tập huấn Khuyến nông
- Nội dung công việc:
+ Biên soạn đề cương.
+ Hội đồng góp ý đề cương chi tiết.
+ Khảo sát, thu thập thông tin, số liệu.
+ Biên soạn tài liệu.
+ Hội đồng tư vấn, thẩm định tài liệu.
+ Hoàn thiện, giao nộp sản phẩm.
- Đối tượng sử dụng: Đối tượng chuyển giao; đối tượng nhận chuyển giao và các tổ chức, cá nhân quan tâm.
- Định mức thời gian thực hiện nhiệm vụ (Tài liệu khoảng 80 - 200 trang A4)
|
TT
|
Diễn giải nội dung
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Công xây dựng đề cương tài liệu và khung báo cáo các hợp phần, nội dung khảo sát thực địa
|
Ngày công
|
15-20
|
Khoản 1 Điều 7 Thông tư số 55/2015/TTLT-BKHCN ngày 22/4/2015 của Liên Bộ Tài Chính - Bộ Khoa học và Công nghệ
|
|
|
2
|
Công thu thập tài liệu
|
Ngày công
|
6-10
|
|
|
3
|
Công khảo sát thực tế
|
Ngày công
|
12-20
|
|
|
4
|
Công xử lý số liệu
|
Ngày công
|
12-20
|
|
|
5
|
Công biên soạn
|
|
|
|
|
-
|
Thành viên biên soạn
|
Ngày công
|
30-55
|
|
|
-
|
Kỹ thuật viên hỗ trợ, sưu tập, phô tô, đánh máy
|
Ngày công
|
6-10
|
|
|