|
STT
|
Nội dung
|
ĐVT
|
Định mức
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Mô hình nuôi cá trắm đen trong ao/ hồ (quy mô 01 ha)
|
|
|
|
Căn cứ định mức theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
|
1.1
|
Định mức giống, vật tư
|
|
|
|
|
|
|
Giống (quy cách)
|
Gram/con
|
200-500
|
Con giống khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định
|
Mức hỗ trợ theo quy định hiện hành
|
|
|
Mật độ
|
Con/m2
|
1
|
|
|
|
|
Tỷ lệ sống đến thu hoạch
|
%
|
≥ 70
|
|
- Quyết định số 3276/QĐ-BNN-KHCN ngày 24/10/2008 Bộ Nông nghiệp và PTNT
- Áp dụng theo định mức của cá trắm cỏ
|
|
|
Trọng lượng khi thu hoạch
|
Kg/con
|
≥ 1,5
|
|
|
|
Thức ăn (công nghiệp)
|
|
Hàm lượng Protein ≥25%
|
Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ Nông nghiệp và PTNT (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường); thời hạn sử dụng dưới 03 tháng
|
Mức hỗ trợ theo quy định hiện hành
|
|
|
Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)
|
FCR
|
≤ 1.8
|
|
|
|
|
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học
|
|
|
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành
|
|
|
|
Vật tư thiết yếu khác (dụng cụ kiểm tra bệnh, môi trường…)
|
|
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
1.2
|
Định mức máy móc, thiết bị
|
|
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/mô hình
|
1-2
|
|
|
|
2
|
Hệ thống quạt nước
|
Bộ
|
2-4
|
|
|
|
3
|
Máy phát điện
|
Mô hình
|
2-4
|
|
|
|
4
|
Hệ thống sục khí
|
Bộ
|
1-2
|
|
|
|
5
|
Máy cho ăn tự động
|
Cái
|
3-4
|
|
|
|
6
|
Thiết bị, dụng cụ: Thuyền, chài, xô, chậu, giỏ lưới…
|
Bộ
|
1-2
|
|
|
|
7
|
Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu tôm, thuê máy nạo vét…
|
|
|
|
|
|
1.3
|
Định mức triển khai
|
|
|
|
|
|
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
≤ 12
|
|
|
|
|
Tập huấn (lần/điểm)
|
Lần
|
01(≤ 30 người/lớp)
|
|
|
|
|
Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)
|
Cuộc
|
|
|
|
|
|
Bảng mô hình (bảng/điểm)
|
Bảng
|
01
|
|
|
|
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât
|
Người
|
01 cán bộ/mô hình
|
|
|
|
2
|
Mô hình nuôi cá trắm đen trong lồng/ bè (quy mô 500m3)
|
|
|
|
Căn cứ định mức theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 Bộ Nông nghiệp và PTNT.
|
|
2.1
|
Định mức giống, vật tư
|
|
|
|
|
|
|
Giống (quy cách)
|
Kg/con
|
0,8-1
|
Cá khỏe mạnh; có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định
|
|
|
|
Mật độ
|
Con/m3
|
10-15
|
|
|
|
|
Tỷ lệ sống đến thu hoạch
|
%
|
≥70
|
|
- Quyết định số 3276/QĐ-BNN-KHCN ngày 24/10/2008 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
- Áp dụng theo tỷ lệ sống của cá trắm cỏ
|
|
|
Trọng lượng khi thu hoạch
|
Kg/con
|
≥3
|
|
|
|
Thức ăn (công nghiệp)
|
|
Hàm lượng Protein 38-45%
|
Hàm lượng protein (theo giai đoạn phát triển của cá); thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ Nông nghiệp và PTNT; Thời hạn sử dụng dưới 03 tháng
|
|
|
|
Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)
|
FCR
|
≤ 3.0
|
|
|
|
|
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học
|
|
|
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành
|
|
|
|
Vật tư thiết yếu khác (testkis bệnh, môi trường..)
|
|
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
2.2
|
Định mức máy móc, thiết bị
|
|
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/mô hình
|
2-3
|
|
|
|
2
|
Hệ thống sục khí
|
Bộ
|
2-4
|
|
|
|
3
|
Máy phát điện
|
Cái
|
1-2
|
|
|
|
4
|
Hệ thống sục khí
|
Bộ
|
1-2
|
|
|
|
5
|
Thiết bị, dụng cụ: Thuyền, xô, chậu, vợt…
|
Bộ
|
1-2
|
|
|
|
6
|
Hệ thống lồng
|
Bộ
|
|
Theo quy trình hoặc tiến bộ kỹ thuật được công nhận hoặc chấp thuận, phù hợp với quy mô dự án
|
|
|
2.3
|
Định mức triển khai
|
|
|
|
|
|
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
≤ 12
|
|
|
|
|
Tập huấn (lần/điểm)
|
Lần
|
01(≤ 30 người/lớp)
|
|
|
|
|
Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)
|
Cuộc
|
01
|
|
|
|
|
Bảng mô hình (bảng/điểm)
|
Bảng
|
|
|
|
|
|
CB chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.
|
500m3
|
01 cán bộ/mô hình
|
|
|
|
3
|
Mô hình nuôi cá lóc bông trong lồng/ bè (quy mô 500m3)
|
|
|
|
Căn cứ định mức theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
|
3.1
|
Định mức giống, vật tư
|
|
|
|
|
|
|
Giống (quy cách)
|
Cm/con
|
≥8
|
Cá khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định
|
|
|
|
Mật độ
|
Con/m3
|
130
|
|
|
|
|
Tỷ lệ sống đến thu hoạch
|
%
|
≥60
|
|
Quyết định số 3276/QĐ-BNN-KHCN ngày 24/10/2008 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
|
|
Trọng lượng khi thu hoạch
|
Kg/con
|
≥0,5
|
|
|
|
Thức ăn (Cá tạp)
Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)
|
FCR
|
Đảm bảo
chất lượng
≤ 4.0
|
Đảm bảo
chất lượng
|
|
|
|
Thức ăn (Công nghiệp)
Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)
|
FCR
|
Hàm lượng Protein 38-45%
≤ 1.8
|
Hàm lượng protein (theo giai đoạn phát triển của cá); Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ Nông nghiệp và PTNT; Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng.
|
|
|
|
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học
|
|
|
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
|
|
|
|
Vật tư thiết yếu khác (testkis bệnh, môi trường...)
|
|
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
3.2
|
Định mức máy móc, thiết bị
|
|
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/mô hình
|
02-03
|
|
|
|
2
|
Hệ thống sục khí
|
Bộ
|
02-04
|
|
|
|
3
|
Máy phát điện
|
Mô hình
|
01-02
|
|
|
|
4
|
Dụng cụ: Thuyền, xô, chậu, vợt...
|
Bộ
|
01-02
|
|
|
|
5
|
Hệ thống lồng
|
|
|
Theo quy trình hoặc tiến bộ kỹ thuật được công nhận hoặc chấp thuận, phù hợp với quy mô dự án
|
|
|
3.3
|
Định mức triển khai
|
|
|
|
|
|
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
≤ 8
|
|
|
|
|
Tập huấn (lần/điểm)
|
Lần
|
01(≤ 30 người/lớp)
|
|
|
|
|
Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)
|
Cuộc
|
01
|
|
|
|
|
Bảng mô hình (bảng/điểm)
|
Bảng
|
01
|
|
|
|
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.
|
500m3
|
01 cán độ trên mô hình
|
|
|
|
4
|
Mô hình nuôi cá Lóc bông trong ao/hồ (quy mô 01ha)
|
|
|
|
Căn cứ định mức theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
|
4.1
|
Định mức giống, vật tư
|
|
|
|
|
|
|
Giống (quy cách)
|
Cm/con
|
≥8
|
Cá khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định
|
|
|
|
Mật độ
|
Con/m2
|
10
|
|
|
|
|
Tỷ lệ sống đến thu hoạch
|
%
|
≥70
|
|
Quyết định số 3276/QĐ-BNN-KHCN ngày 24/10/2008 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
|
|
Trọng lượng khi thu hoạch
|
Kg/con
|
≥0,5
|
|
|
|
Thức ăn (Cá tạp)
Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)
|
FCR
|
Đảm bảo
chất lượng
≤ 4.0
|
Đảm bảo
chất lượng
|
|
|
|
Thức ăn (Công nghiệp)
Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)
|
FCR
|
Hàm lượng Protein 38-45%
≤ 1.8
|
Hàm lượng protein (theo giai đoạn phát triển của cá); Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ Nông nghiệp và PTNT; Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng
|
|
|
|
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học
|
|
|
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành
|
|
|
|
Vật tư thiết yếu khác (testkis bệnh, môi trường..)
|
|
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
4.2
|
Định mức máy móc, thiết bị
|
|
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/mô hình
|
01-02
|
|
|
|
2
|
Hệ thống quạt nước
|
Bộ
|
02-04
|
|
|
|
3
|
Hệ thống sục khí
|
Bộ
|
02-04
|
|
|
|
4
|
Máy phát điện
|
Mô hình
|
01-02
|
|
|
|
5
|
Máy cho ăn tự động
|
Chiếc
|
02-03
|
|
|
|
6
|
Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu..
|
Bộ
|
01 - 02
|
|
|
|
7
|
Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu hoạch cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao...
|
|
|
|
|
|
4.3
|
Định mức triển khai
|
|
|
|
|
|
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
≤ 8
|
|
|
|
|
Tập huấn (lần/điểm)
|
Lần
|
01(≤ 30 người/lớp)
|
|
|
|
|
Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)
|
Cuộc
|
01
|
|
|
|
|
Bảng mô hình (bảng/điểm)
|
Bảng
|
01
|
|
|
|
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.
|
Ha
|
01 CB/MH
|
|
|
|
5
|
Mô hình nuôi cá bống tượng trong ao/ hồ (quy mô 01ha)
|
|
|
|
Căn cứ định mức theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
|
5.1
|
Định mức giống, vật tư
|
|
|
|
|
|
|
Giống (quy cách)
|
Cm/con
|
≥10
|
Cá khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định
|
|
|
|
Mật độ
|
Con/m2
|
2
|
|
|
|
|
Tỷ lệ sống đến thu hoạch
|
%
|
≥70
|
|
Quyết định số 3276/QĐ-BNN-KHCN ngày 24/10/2008 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
|
|
Trọng lượng khi thu hoạch
|
Kg/con
|
≥0,4
|
|
|
|
Thức ăn (Cá tạp)
Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)
|
FCR
|
≤ 9
|
Thức ăn cá tạp đảm bảo chất lượng.
|
|
|
|
Thức ăn (Công nghiệp)
Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)
|
FCR
|
Hàm lượng Protein 38-45%
≤ 1.8
|
Hàm lượng protein (theo giai đoạn phát triển của cá); Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&PTNT; Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng.
|
|
|
|
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học
|
|
|
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
|
|
|
|
Vật tư thiết yếu khác (dụng cụ kiểm tra bệnh, môi trường..)
|
|
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
5.2
|
Định mức máy móc, thiết bị
|
|
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/mô hình
|
01-02
|
|
|
|
2
|
Hệ thống quạt nước
|
Bộ
|
02-04
|
|
|
|
3
|
Hệ thống sục khí
|
Bộ
|
02-04
|
|
|
|
4
|
Máy phát điện
|
Mô hình
|
01-02
|
|
|
|
5
|
Máy cho ăn tự động
|
Chiếc
|
02-03
|
|
|
|
6
|
Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu.
|
Bộ
|
01 - 02
|
|
|
|
7
|
Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao.
|
|
|
|
|
|
5.3
|
Định mức triển khai
|
|
|
|
|
|
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
≤ 10
|
|
|
|
|
Tập huấn (lần/điểm)
|
Lần
|
01(≤ 30 người/lớp)
|
|
|
|
|
Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)
|
Cuộc
|
01
|
|
|
|
|
Bảng mô hình (bảng/điểm)
|
Bảng
|
01
|
|
|
|
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.
|
Ha
|
01 cán bộ/mô hình
|
|
|
|
6
|
Mô hình nuôi cá bống tượng trong bể/lồng bè (quy mô 500m3)
|
|
|
.
|
Căn cứ định mức theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
|
6.1
|
Định mức giống, vật tư
|
|
|
|
|
|
|
Giống (quy cách)
|
Cm/con
|
≥10
|
Cá khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.
|
|
|
|
Mật độ
|
Con/m3
|
30
|
|
|
|
|
Tỷ lệ sống đến thu hoạch
|
%
|
≥60
|
|
Quyết định số 3276/QĐ-BNN-KHCN ngày 24/10/2008 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
|
|
Trọng lượng khi thu hoạch
|
Kg/con
|
≥0,4
|
|
|
|
Thức ăn (Cá tạp)
Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)
|
FCR
|
≤ 9.0
|
Thức ăn cá tạp đảm bảo chất lượng.
|
|
|
|
Thức ăn (Công nghiệp)
Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)
|
FCR
|
Hàm lượng Protein 38-45%
≤ 1.8
|
Hàm lượng protein (theo giai đoạn phát triển của cá); Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&PTNT; Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng.
|
|
|
|
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học
|
|
|
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
|
|
|
|
Vật tư thiết yếu khác (dụng cụ kiểm tra bệnh, môi trường...)
|
|
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
6.2
|
Định mức máy móc, thiết bị
|
|
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/mô hình
|
01-02
|
|
|
|
2
|
Hệ thống sục khí
|
Bộ
|
02-04
|
|
|
|
3
|
Máy phát điện
|
Mô hình
|
01-02
|
|
|
|
4
|
Dụng cụ: thuyền, xô, chậu, vợt...
|
Bộ
|
01-02
|
|
|
|
6.3
|
Định mức triển khai
|
|
|
|
|
|
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
≤ 10
|
|
|
|
|
Tập huấn (lần/điểm)
|
Lần
|
01(≤ 30 người/lớp)
|
|
|
|
|
Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)
|
Cuộc
|
01
|
|
|
|
|
Bảng mô hình (bảng/điểm)
|
Bảng
|
01
|
|
|
|
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.
|
500m3
|
01 cán bộ/mô hình
|
|
|
|
7
|
Mô hình nuôi cá Thát lát trong lồng/ bè (quy mô 500m3)
|
|
|
|
Căn cứ định mức theo Quyết định 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
|
7.1
|
Định mức giống, vật tư
|
|
|
|
|
|
|
Giống (quy cách)
|
Cm/con
|
≥8
|
Cá khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định
|
|
|
|
Mật độ
|
Con/m3
|
50
|
|
|
|
|
Tỷ lệ sống đến thu hoạch
|
%
|
≥70
|
|
Quyết định số 3276/QĐ-BNN-KHCN ngày 24/10/2008 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
|
|
Trọng lượng khi thu hoạch
|
Kg/con
|
≥0,2
|
|
|
|
Thức ăn (Công nghiệp)
Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)
|
FCR
|
≤ 2.0
|
Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&PTNT; Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng.
|
|
|
|
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học
|
|
|
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
|
|
|
|
Vật tư thiết yếu khác (dụng cụ kiểm tra bệnh, môi trường..)
|
|
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
7.2
|
Định mức máy móc, thiết bị
|
|
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
1
|
Bơm, xịt nước
|
Bộ/mô hình
|
01-02
|
|
|
|
2
|
Hệ thống sục khí
|
Bộ
|
02-04
|
|
|
|
3
|
Máy phát điện
|
Mô hình
|
01-02
|
|
|
|
4
|
Dụng cụ: Thuyền, xô, chậu, vợt...
|
Bộ
|
01-02
|
|
|
|
7.3
|
Định mức triển khai
|
|
|
|
|
|
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
≤ 11
|
|
|
|
|
Tập huấn (lần/điểm)
|
Lần
|
01(≤ 30 người/lớp)
|
|
|
|
|
Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)
|
Cuộc
|
01
|
|
|
|
|
Bảng mô hình (bảng/điểm)
|
Bảng
|
01
|
|
|
|
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.
|
500m3
|
01 cán bộ/mô hình
|
|
|
|
8
|
Mô hình nuôi cá Thát lát trong ao/hồ (quy mô 01ha)
|
|
|
|
Căn cứ định mức theo Quyết định 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
|
8.1
|
Định mức giống, vật tư
|
|
|
|
|
|
|
Giống (quy cách)
|
Cm/con
|
≥2
|
Cá khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định
|
|
|
|
Mật độ
|
Con/m2
|
9
|
|
|
|
|
Tỷ lệ sống đến thu hoạch
|
%
|
≥70
|
|
Quyết định số 3276/QĐ-BNN-KHCN ngày 24/10/2008 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
|
|
Trọng lượng khi thu hoạch
|
Kg/con
|
≥0,2
|
|
|
|
Thức ăn (công nghiệp)
|
|
Hàm lượng Protein ≥20%
|
Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&PTNT; Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng.
|
|
|
|
Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)
|
FCR
|
≤ 3.5
|
|
|
|
|
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học
|
|
|
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
|
|
|
|
Vật tư thiết yếu khác (dụng cụ kiểm tra bệnh, môi trường..)
|
|
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
8.2
|
Định mức máy móc, thiết bị
|
|
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/mô hình
|
01-02
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
2
|
Hệ thống quạt nước
|
Bộ
|
02-04
|
|
|
|
3
|
Hệ thống sục khí
|
Bộ
|
02-04
|
|
|
|
4
|
Máy phát điện
|
Mô hình
|
01-02
|
|
|
|
5
|
Máy cho ăn tự động
|
Chiếc
|
02-03
|
|
|
|
6
|
Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu,
|
Bộ
|
01 - 02
|
|
|
|
7
|
Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao...
|
|
|
|
|
|
8.3
|
Định mức triển khai
|
|
|
|
|
|
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
≤ 12
|
|
|
|
|
Tập huấn (lần/điểm)
|
Lần
|
01(≤ 30 người/lớp)
|
|
|
|
|
Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)
|
Cuộc
|
01
|
|
|
|
|
Bảng mô hình (bảng/điểm)
|
Bảng
|
01
|
|
|
|
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.
|
Ha
|
01 cán bộ/mô hình
|
|
|
|
9
|
Mô hình nuôi cá Rô đồng trong ao/ hồ (quy mô 01ha)
|
|
|
|
Căn cứ định mức theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
|
9.1
|
Định mức giống, vật tư
|
|
|
|
|
|
|
Giống (quy cách)
|
Cm/con
|
≥5,1
|
Cá khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định
|
|
|
|
Mật độ
|
Con/m2
|
50
|
|
|
|
|
Tỷ lệ sống đến thu hoạch
|
%
|
≥80
|
|
Quyết định số 3276/QĐ-BNN-KHCN ngày 24/10/2008 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
|
|
Trọng lượng khi thu hoạch
|
Kg/con
|
≥0,08
|
|
|
|
Thức ăn (Công nghiệp)
|
|
Hàm lượng Protein ≥25%
|
Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&PTNT; Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng.
|
|
|
|
Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)
|
FCR
|
≤ 2.0kg
|
|
|
|
|
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học
|
|
|
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
|
|
|
|
Vật tư thiết yếu khác (dụng cụ kiểm tra bệnh, môi trường..)
|
|
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
9.2
|
Định mức máy móc, thiết bị
|
|
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/mô hình
|
01-02
|
|
|
|
2
|
Hệ thống quạt nước
|
Bộ
|
02-04
|
|
|
|
3
|
Hệ thống sục khí
|
Bộ
|
02-04
|
|
|
|
4
|
Máy phát điện
|
Mô hình
|
01-02
|
|
|
|
5
|
Máy cho ăn tự động
|
Chiếc
|
02-03
|
|
|
|
6
|
Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu,
|
Bộ
|
01 - 02
|
|
|
|
7
|
Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao.
|
|
|
|
|
|
9.3
|
Định mức triển khai
|
|
|
|
|
|
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
<8
|
|
|
|
|
Tập huấn (lần/điểm)
|
Lần
|
01(≤ 30 người/lớp)
|
|
|
|
|
Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)
|
Cuộc
|
01
|
|
|
|
|
Bảng mô hình (bảng/điểm)
|
Bảng
|
01
|
|
|
|
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.
|
Ha
|
01 cán bộ/mô hình
|
|
|
|
10
|
Mô hình nuôi Baba trong bể (quy mô 500m3)
|
|
|
|
Căn cứ định mức theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
|
10.1
|
Định mức giống, vật tư
|
|
|
|
|
|
|
Giống (quy cách)
|
Gram/con
|
≥100
|
Ba ba giống khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định
|
|
|
|
Mật độ
|
Con/m3
|
2
|
|
|
|
|
Tỷ lệ sống đến thu hoạch
|
%
|
≥70
|
|
Quyết định số 3276/QĐ-BNN-KHCN ngày 24/10/2008 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
|
|
Trọng lượng khi thu hoạch
|
Kg/con
|
≥1,2
|
|
|
|
Thức ăn (Cá tạp)
Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)
|
FCR
|
≤ 10.0
|
Thức ăn cá tạp đảm bảo chất lượng.
|
|
|
|
- Thức ăn (Công nghiệp) - Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)
|
FCR
|
Hàm lượng Protein 38-45%
≤ 1.8
|
Hàm lượng protein (theo giai đoạn phát triển của cá); Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&PTNT; Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng.
|
|
|
|
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học
|
|
|
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
|
|
|
|
Vật tư thiết yếu khác (dụng cụ kiểm tra bệnh, môi trường..)
|
|
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
10.2
|
Định mức máy móc, thiết bị
|
|
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/mô hình
|
1-2
|
|
|
|
2
|
Hệ thống sục khí
|
Bộ
|
2-4
|
|
|
|
3
|
Máy phát điện
|
Mô hình
|
1-2
|
|
|
|
4
|
Dụng cụ: Thuyền, xô, chậu, vợt...
|
Bộ
|
1-2
|
|
|
|
5
|
Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu sản phẩm, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao.
|
|
|
|
|
|
10.3
|
Định mức triển khai
|
|
|
|
|
|
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
18
|
|
|
|
|
Tập huấn (lần/điểm)
|
Lần
|
01(≤ 30 người/lớp)
|
|
|
|
|
Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)
|
Cuộc
|
01
|
|
|
|
|
Bảng mô hình (bảng/điểm)
|
Bảng
|
01
|
|
|
|
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.
|
500m3
|
01 cán bộ/mô hình
|
|
|
|
11
|
Mô hình nuôi Ếch trong bể/lồng bè (quy mô 500m3)
|
|
|
|
Căn cứ định mức theo QĐ 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
|
11.1
|
Định mức giống, vật tư
|
|
|
|
|
|
|
Giống (quy cách)
|
Gram/con
|
≥20
|
Ếch giống khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định
|
|
|
|
Mật độ
|
Con/m3
|
80
|
|
|
|
|
Tỷ lệ sống đến thu hoạch
|
%
|
≥55
|
|
Quyết định số 3276/QĐ-BNN-KHCN ngày 24/10/2008 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
|
|
Trọng lượng khi thu hoạch
|
Kg/con
|
≥0,3
|
|
|
|
Thức ăn (Công nghiệp)
|
|
Hàm lượng Protein ≥25%
|
Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&PTNT; Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng
|
|
|
|
Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)
|
FCR
|
≤ 1.8
|
|
|
|
|
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học
|
|
|
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
|
|
|
|
Vật tư thiết yếu khác (dụng cụ kiểm tra bệnh, môi trường..)
|
|
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
11.2
|
Định mức máy móc, thiết bị
|
|
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/mô hình
|
01-02
|
|
|
|
2
|
Hệ thống sục khí
|
Bộ
|
02-04
|
|
|
|
3
|
Máy phát điện
|
Mô hình
|
01-02
|
|
|
|
4
|
Dụng cụ: Xô, chậu, vợt...
|
Bộ
|
01-02
|
|
|
|
5
|
Hệ thống lồng
|
|
|
|
|
|
11.3
|
Định mức triển khai
|
|
|
|
|
|
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
≤ 6
|
|
|
|
|
Tập huấn (lần/điểm)
|
Lần
|
01(≤ 30 người/lớp)
|
|
|
|
|
Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)
|
Cuộc
|
01
|
|
|
|
|
Bảng mô hình (bảng/điểm)
|
Bảng
|
01
|
|
|
|
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.
|
500m3
|
01 cán bộ/mô hình
|
|
|
|
12
|
Mô hình nuôi cá Rô phi/điêu hồng trong lồng/ bè (quy mô 500m3)
|
|
|
|
Căn cứ định mức theo QĐ 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
|
12.1
|
Định mức giống, vật tư
|
|
|
|
|
|
|
Giống (quy cách)
|
Cm/con
|
≥6
|
Cá khỏe mạnh; Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận theo quy định.
|
|
|
|
Mật độ
|
Con/m3
|
100
|
|
|
|
|
Tỷ lệ sống đến thu hoạch
|
%
|
≥70
|
|
Quyết định số 3276/QĐ-BNN-KHCN ngày 24/10/2008 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
|
|
Trọng lượng khi thu hoạch
|
Kg/con
|
≥0,5
|
|
|
|
Thức ăn (Công nghiệp)
|
|
Hàm lượng Protein ≥24%
|
Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ Nông nghiệp và PTNT. Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng.
|
|
|
|
Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)
|
FCR
|
≤ 1.8
|
|
|
|
|
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học
|
|
|
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
|
|
|
|
Vật tư thiết yếu khác (dụng cụ kiểm tra bệnh, môi trường..)
|
|
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
12.2
|
Định mức máy móc, thiết bị
|
|
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
1
|
Bơm, xịt nước
|
Bộ/ mô hình
|
01-02
|
|
|
|
2
|
Hệ thống sục khí
|
Bộ
|
02-04
|
|
|
|
3
|
Máy phát điện
|
Mô hình
|
01-02
|
|
|
|
4
|
Dụng cụ: Thuyền, xô, chậu, vợt.
|
Bộ
|
01-02
|
|
|
|
5
|
Hệ thống lồng
|
|
|
Theo quy trình/TBKT được công nhận/ chấp thuận, phù hợp với quy mô dự án
|
|
|
12.3
|
Định mức triển khai
|
|
|
|
|
|
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
7
|
|
|
|
|
Tập huấn (lần/điểm)
|
Lần
|
01(≤ 30 người/lớp)
|
|
|
|
|
Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)
|
Cuộc
|
01
|
|
|
|
|
Bảng mô hình (bảng/điểm)
|
Bảng
|
01
|
|
|
|
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.
|
500m3
|
01 cán bộ/mô hình
|
|
|
|
13
|
Mô hình nuôi cá Rô phi/điêu hồng thâm canh trong ao/hồ (quy mô 01ha)
|
|
|
|
Căn cứ định mức theo QĐ 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
|
13.1
|
Định mức giống, vật tư
|
|
|
|
|
|
|
Giống (quy cách)
|
Gram/con
|
≥7
|
Cá khỏe mạnh; Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.
|
|
|
|
Mật độ
|
Con/m2
|
5-7
|
|
|
|
|
Tỷ lệ sống đến thu hoạch
|
%
|
≥70
|
|
Quyết định số 3276/QĐ-BNN-KHCN ngày 24/10/2008 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
|
|
Trọng lượng khi thu hoạch
|
Kg/con
|
≥0,5
|
|
|
|
Thức ăn (Công nghiệp)
|
|
Hàm lượng Protein ≥28%
|
Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ
NN&PTNT; Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng.
|
|
|
|
Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)
|
FCR
|
≤ 1.3
|
|
|
|
|
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học
|
|
|
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
|
|
|
|
Vật tư thiết yếu khác (testkis bệnh, môi trường..)
|
|
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
13.2
|
Định mức máy móc, thiết bị
|
|
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/ mô hình
|
01-02
|
|
|
|
2
|
Hệ thống quạt nước
|
Bộ
|
01-02
|
|
|
|
3
|
Hệ thống sục khí
|
Bộ
|
01-02
|
|
|
|
4
|
Máy phát điện
|
Mô hình
|
01-02
|
|
|
|
5
|
Máy cho ăn tự động
|
Chiếc
|
02-03
|
|
|
|
6
|
Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu...
|
Bộ
|
01-02
|
|
|
|
7
|
Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao.
|
|
|
|
|
|
13.3
|
Định mức triển khai
|
|
|
|
|
|
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
≤ 8
|
|
|
|
|
Tập huấn (lần/điểm)
|
Lần
|
01(≤ 30 người/lớp)
|
|
|
|
|
Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)
|
Cuộc
|
01
|
|
|
|
|
Bảng mô hình (bảng/điểm)
|
Bảng
|
01
|
|
|
|
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.
|
Ha
|
01 cán bộ/mô hình
|
|
|
|
14
|
Mô hình nuôi cá Rô phi/điêu hồng bán thâm canh trong ao/hồ (quy mô 01ha)
|
|
|
|
Căn cứ định mức theo Qyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
|
14.1
|
Định mức giống, vật tư
|
|
|
|
|
|
|
Giống (quy cách)
|
Gram/con
|
≥5
|
Cá khỏe mạnh; Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.
|
|
|
|
Mật độ
|
Con/m2
|
2,5
|
|
|
|
|
Tỷ lệ sống đến thu hoạch
|
%
|
≥70
|
|
Quyết định số 3276/QĐ-BNN-KHCN ngày 24/10/2008 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
|
|
Trọng lượng khi thu hoạch
|
Kg/con
|
≥0,4
|
|
|
|
Thức ăn (Công nghiệp)
|
|
Hàm lượng Protein ≥24%
|
Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&PTNT; Thời hạn sử dụng ≤ 3 tháng.
|
|
|
|
Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)
|
FCR
|
≤ 1.5
|
|
|
|
|
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học
|
|
|
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
|
|
|
|
Vật tư thiết yếu khác (testkis bệnh, môi trường..)
|
|
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
14.2
|
Định mức máy móc, thiết bị
|
|
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/ mô hình
|
01-02
|
|
|
|
2
|
Hệ thống quạt nước
|
Bộ
|
01-02
|
|
|
|
3
|
Hệ thống sục khí
|
Bộ
|
01-02
|
|
|
|
4
|
Máy phát điện
|
Mô hình
|
01-02
|
|
|
|
5
|
Máy cho ăn tự động
|
Chiếc
|
02-03
|
|
|
|
6
|
Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu...
|
Bộ
|
01-02
|
|
|
|
7
|
Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao.
|
|
|
|
|
|
14.3
|
Định mức triển khai
|
|
|
|
|
|
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
≤ 8
|
|
|
|
|
Tập huấn (lần/điểm)
|
Lần
|
01(≤ 30 người/lớp)
|
|
|
|
|
Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)
|
Cuộc
|
01
|
|
|
|
|
Bảng mô hình (bảng/điểm)
|
Bảng
|
01
|
|
|
|
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.
|
Ha
|
01 CB/MH
|
|
|
|
15
|
Mô hình nuôi cá Trắm cỏ trong lồng/ bè (quy mô 500m3)
|
|
|
|
Căn cứ định mức theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
|
15.1
|
Định mức giống, vật tư
|
|
|
|
|
|
|
Giống (quy cách)
|
Gram/con
|
300-500
|
Cá khỏe mạnh; Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.
|
|
|
|
Mật độ
|
Con/m3
|
20-30
|
|
|
|
|
Tỷ lệ sống đến thu hoạch
|
%
|
≥70
|
|
Quyết định số 3276/QĐ-BNN-KHCN ngày 24/10/2008 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
|
|
Trọng lượng khi thu hoạch
|
Kg/con
|
≥0,6
|
|
|
|
Thức ăn (Xanh)
|
|
Đảm bảo
chất lượng
|
Đảm bảo chất lượng; Kích cỡ phù hợp giai đoạn phát triển của cá.
|
|
|
|
Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)
|
FCR
|
≤ 45
|
|
|
|
|
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học
|
|
|
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
|
|
|
|
Vật tư thiết yếu khác (dụng cụ kiểm tra bệnh, môi trường..)
|
|
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
15.2
|
Định mức máy móc, thiết bị
|
|
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/ mô hình
|
01-02
|
|
|
|
2
|
Hệ thống quạt nước
|
Bộ
|
01-02
|
|
|
|
3
|
Hệ thống sục khí
|
Bộ
|
01-02
|
|
|
|
4
|
Máy phát điện
|
Mô hình
|
01-02
|
|
|
|
5
|
Máy cho ăn tự động
|
Chiếc
|
02-03
|
|
|
|
6
|
Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu.
|
Bộ
|
01-02
|
|
|
|
7
|
Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao.
|
|
|
|
|
|
15.3
|
Định mức triển khai
|
|
|
|
|
|
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
≤10
|
|
|
|
|
Tập huấn (lần/điểm)
|
Lần
|
01(≤ 30 người/lớp)
|
|
|
|
|
Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)
|
Cuộc
|
01
|
|
|
|
|
Bảng mô hình (bảng/điểm)
|
Bảng
|
01
|
|
|
|
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.
|
500m3
|
01 cán bộ/mô hình
|
|
|
|
16
|
Mô hình nuôi ghép cá Trắm cỏ là chính trong ao/hồ (quy mô 01ha)
|
|
|
|
Căn cứ định mức theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
|
16.1
|
Định mức giống, vật tư
|
|
|
|
|
|
|
Giống (quy cách)
|
Cm/con
|
Tỷ lệ ghép cá trắm cỏ ≥ 50%
|
Cá khỏe mạnh; Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.
|
|
|
|
Mật độ
|
Con/m2
|
2,5
|
|
|
|
|
Tỷ lệ sống đến thu hoạch
|
%
|
≥70
|
|
Quyết định số 3276/QĐ-BNN-KHCN ngày 24/10/2008 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
|
|
Trọng lượng khi thu hoạch
|
Kg/con
|
≥0,6
|
|
|
|
Thức ăn (Công nghiệp)
|
|
Hàm lượng Protein ≥24%
|
Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&PTNT; Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng.
|
|
|
|
Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)
|
FCR
|
≤ 1.2
|
|
|
|
|
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học
|
|
|
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
|
|
|
|
Vật tư thiết yếu khác (dụng cụ kiểm tra bệnh, môi trường…)
|
|
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
16.2
|
Định mức máy móc, thiết bị
|
|
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/ mô hình
|
01-02
|
|
|
|
2
|
Hệ thống quạt nước
|
Bộ
|
01-02
|
|
|
|
3
|
Hệ thống sục khí
|
Bộ
|
01-02
|
|
|
|
4
|
Máy phát điện
|
Mô hình
|
01-02
|
|
|
|
5
|
Máy cho ăn tự động
|
Chiếc
|
02-03
|
|
|
|
6
|
Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu.
|
Bộ
|
01-02
|
|
|
|
7
|
Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao.
|
|
|
|
|
|
16.3
|
Định mức triển khai
|
|
|
|
|
|
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
≤ 10
|
|
|
|
|
Tập huấn (lần/điểm)
|
Lần
|
01(≤ 30 người/lớp)
|
|
|
|
|
Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)
|
Cuộc
|
01
|
|
|
|
|
Bảng mô hình (bảng/điểm)
|
Bảng
|
01
|
|
|
|
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.
|
Ha
|
01 cán bộ/mô hình
|
|
|
|
17
|
Mô hình nuôi ghép cá Chép trong ao/hồ (quy mô 01ha)
|
|
|
|
Căn cứ định mức theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
|
17.1
|
Định mức giống, vật tư
|
|
|
|
|
|
|
Giống (quy cách)
|
Cm/con
|
Tỷ lệ ghép cá chép ≥ 50%
|
Cá khỏe mạnh; Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.
|
|
|
|
Mật độ
|
Con/m2
|
3
|
|
|
|
|
Tỷ lệ sống đến thu hoạch
|
%
|
≥70
|
|
Quyết định số 3276/QĐ-BNN-KHCN ngày 24/10/2008 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
|
|
Trọng lượng khi thu hoạch
|
Kg/con
|
≥0,4
|
|
|
|
Thức ăn (Công nghiệp)
|
|
Hàm lượng Protein ≥24%
|
Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ Nông nghiệp &PTNT;
Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng.
|
|
|
|
Hệ số tiêu tốn thức (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)ăn
|
FCR
|
≤ 1.5
|
|
|
|
|
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học
|
|
|
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
|
|
|
|
Vật tư thiết yếu khác (dụng cụ kiểm tra bệnh, môi trường..)
|
|
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
17.2
|
Định mức máy móc, thiết bị
|
|
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/ mô hình
|
01-02
|
|
|
|
2
|
Hệ thống quạt nước
|
Bộ
|
01-02
|
|
|
|
3
|
Hệ thống sục khí
|
Bộ
|
01-02
|
|
|
|
4
|
Máy phát điện
|
Mô hình
|
01-02
|
|
|
|
5
|
Máy cho ăn tự động
|
Chiếc
|
02-03
|
|
|
|
6
|
Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu.
|
Bộ
|
01-02
|
|
|
|
7
|
Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao.
|
|
|
|
|
|
17.3
|
Định mức triển khai
|
|
|
|
|
|
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
≤ 10
|
|
|
|
|
Tập huấn (lần/điểm)
|
Lần
|
01(≤ 30 người/lớp)
|
|
|
|
|
Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)
|
Cuộc
|
01
|
|
|
|
|
Bảng mô hình (bảng/điểm)
|
Bảng
|
01
|
|
|
|
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.
|
Ha
|
01 cán bộ/mô hình
|
|
|
|
18
|
Mô hình nuôi cá Chim trắng trong ao/hồ (quy mô 01ha)
|
|
|
|
Căn cứ định mức theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
|
18.1
|
Định mức giống, vật tư
|
|
|
|
|
|
|
Giống (quy cách)
|
Cm/con
|
≥ 4
|
Cá khỏe mạnh; Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.
|
|
|
|
Mật độ
|
Con/m2
|
2-4
|
|
|
|
|
Tỷ lệ sống đến thu hoạch
|
%
|
≥70
|
|
Quyết định số 3276/QĐ-BNN-KHCN ngày 24/10/2008 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
|
|
Trọng lượng khi thu hoạch
|
Kg/con
|
≥0,8
|
|
|
|
Thức ăn (Công nghiệp)
|
|
Hàm lượng Protein ≥25%
|
Trong danh mục được phép SX kinh doanh của Bộ NN&PTNT;
Thời hạn sử dụng<3 tháng.
|
|
|
|
Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)
|
FCR
|
≤ 1.8
|
|
|
|
|
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học
|
|
|
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
|
|
|
|
Vật tư thiết yếu khác (testkis bệnh, môi trường..)
|
|
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
18.2
|
Định mức máy móc, thiết bị
|
|
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/ mô hình
|
01-02
|
|
|
|
2
|
Hệ thống quạt nước
|
Bộ
|
01-02
|
|
|
|
3
|
Hệ thống sục khí
|
Bộ
|
01-02
|
|
|
|
4
|
Máy phát điện
|
Mô hình
|
01-02
|
|
|
|
5
|
Máy cho ăn tự động
|
Chiếc
|
02-03
|
|
|
|
6
|
Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu.
|
Bộ
|
01-02
|
|
|
|
7
|
Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao.
|
|
|
|
|
|
18.3
|
Định mức triển khai
|
|
|
|
|
|
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
≤ 10
|
|
|
|
|
Tập huấn (lần/điểm)
|
Lần
|
01(≤ 30 người/lớp)
|
|
|
|
|
Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)
|
Cuộc
|
01
|
|
|
|
|
Bảng mô hình (bảng/điểm)
|
Bảng
|
01
|
|
|
|
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.
|
Ha
|
01 cán bộ/mô hình
|
|
|
|
19
|
Mô hình nuôi cá Trê trong ao/hồ (quy mô 01ha)
|
|
|
|
Căn cứ định mức theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
|
19.1
|
Định mức giống, vật tư
|
|
|
|
|
|
|
Giống (quy cách)
|
Cm/con
|
≥ 3-5
|
Cá khỏe mạnh; Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.
|
|
|
|
Mật độ
|
Con/m2
|
20
|
|
|
|
|
Tỷ lệ sống đến thu hoạch
|
%
|
≥70
|
|
|
|
|
Trọng lượng khi thu hoạch
|
Kg/con
|
≥0,3
|
|
|
|
|
Thức ăn (Công nghiệp)
|
|
Hàm lượng Protein ≥18%
|
Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&PTNT; Thời hạn sử dụng < 3 tháng.
|
|
|
|
Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)
|
FCR
|
≤ 1.8
|
|
|
|
|
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học
|
|
|
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
|
|
|
|
Vật tư thiết yếu khác (testkis bệnh, môi trường..)
|
|
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
19.2
|
Định mức máy móc, thiết bị
|
|
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/ mô hình
|
01-02
|
|
|
|
2
|
Hệ thống quạt nước
|
Bộ
|
01-02
|
|
|
|
3
|
Hệ thống sục khí
|
Bộ
|
01-02
|
|
|
|
4
|
Máy phát điện
|
Mô hình
|
01-02
|
|
|
|
5
|
Máy cho ăn tự động
|
Chiếc
|
02-03
|
|
|
|
6
|
Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu...
|
Bộ
|
01-02
|
|
|
|
7
|
Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao.
|
|
|
|
|
|
19.3
|
Định mức triển khai
|
|
|
|
|
|
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
≤ 10
|
|
|
|
|
Tập huấn (lần/điểm)
|
Lần
|
01(≤ 30 người/lớp)
|
|
|
|
|
Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)
|
Cuộc
|
01
|
|
|
|
20
|
Mô hình nuôi cá Tra/Basa trong ao/hồ (quy mô 01ha)
|
|
|
|
Căn cứ định mức theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
|
20.1
|
Định mức giống, vật tư
|
|
|
|
|
|
|
Giống (quy cách)
|
Cm/con
|
≥2
|
Cá khỏe mạnh; Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.
|
|
|
|
Mật độ
|
Con/m2
|
≤ 40
|
|
|
|
|
Tỷ lệ sống đến thu hoạch
|
%
|
≥70
|
|
Quyết định số 3276/QĐ-BNN-KHCN ngày 24/10/2008 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
|
|
Trọng lượng khi thu hoạch
|
Kg/con
|
≥0,9
|
|
|
|
Thức ăn (Công nghiệp)
|
|
Hàm lượng Protein ≥22%
|
Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&PTNT; Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng.
|
|
|
|
Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)
|
FCR
|
≤ 1.7
|
|
|
|
|
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học
|
|
|
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
|
|
|
|
Vật tư thiết yếu khác (dụng cụ kiểm tra bệnh, môi trường..)
|
|
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
20.2
|
Định mức máy móc, thiết bị
|
|
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/ mô hình
|
01-02
|
|
|
|
2
|
Hệ thống quạt nước
|
Bộ
|
01-02
|
|
|
|
3
|
Hệ thống sục khí
|
Bộ
|
01-02
|
|
|
|
4
|
Máy phát điện
|
Mô hình
|
01-02
|
|
|
|
5
|
Máy cho ăn tự động
|
Chiếc
|
02-03
|
|
|
|
6
|
Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu.
|
Bộ
|
01-02
|
|
|
|
7
|
Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao.
|
|
|
|
|
|
20.3
|
Định mức triển khai
|
|
|
|
|
|
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
≤ 10
|
|
|
|
|
Tập huấn (lần/điểm)
|
Lần
|
01(≤ 30 người/lớp)
|
|
|
|
|
Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)
|
Cuộc
|
01
|
|
|
|
|
Bảng mô hình (bảng/điểm)
|
Bảng
|
01
|
|
|
|
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.
|
Ha
|
01 cán bộ/mô hình
|
|
|
|
21
|
Mô hình nuôi cá Nheo Mỹ trong lồng/ bè (quy mô 500m3)
|
|
|
|
Căn cứ định mức theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
|
21.1
|
Định mức giống, vật tư
|
|
|
|
|
|
|
Giống (quy cách)
|
Cm/con
|
≥10
|
Cá khỏe mạnh; Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.
|
|
|
|
Mật độ
|
Con/m3
|
10
|
|
|
|
|
Tỷ lệ sống đến thu hoạch
|
%
|
≥80
|
|
Quyết định số 3276/QĐ-BNN-KHCN ngày 24/10/2008 Bộ Nông nghiệp và PTNT.
|
|
|
Trọng lượng khi thu hoạch
|
Kg/con
|
≥1,5
|
|
|
|
Thức ăn (Công nghiệp)
|
|
Hàm lượng Protein ≥30%
|
Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&PTNT; Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng.
|
|
|
|
Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)
|
FCR
|
≤ 2
|
|
|
|
|
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học
|
|
|
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
|
|
|
|
Vật tư thiết yếu khác (testkis bệnh, môi trường..)
|
|
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
21.2
|
Định mức máy móc, thiết bị
|
|
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/ mô hình
|
01-02
|
|
|
|
2
|
Hệ thống sục khí
|
Bộ
|
02-04
|
|
|
|
3
|
Máy phát điện
|
Mô hình
|
01-02
|
|
|
|
4
|
Dụng cụ: Thuyền, xô, chậu.
|
Bộ
|
01-02
|
|
|
|
5
|
Hệ thống lồng
|
|
|
Theo quy trình hoặc tiến bộ kỹ thuật được công nhận hoặc chấp thuận, phù hợp với quy mô dự án
|
|
|
21.3
|
Định mức triển khai
|
|
|
|
|
|
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
≤12
|
|
|
|
|
Tập huấn (lần/điểm)
|
Lần
|
01(≤ 30 người/lớp)
|
|
|
|
|
Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)
|
Cuộc
|
01
|
|
|
|
|
Bảng mô hình (bảng/điểm)
|
Bảng
|
01
|
|
|
|
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.
|
500m3
|
01 cán bộ/ mô hình
|
|
|
|
22
|
Mô hình nuôi cá Lăng nha trong lồng/ bè (quy mô 500m3)
|
|
|
|
Căn cứ định mức theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
|
22.1
|
Định mức giống, vật tư
|
|
|
|
|
|
|
Giống (quy cách)
|
Cm/con
|
≥15
|
Cá khỏe mạnh; Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.
|
|
|
|
Mật độ
|
Con/m3
|
20
|
|
|
|
|
Tỷ lệ sống đến thu hoạch
|
%
|
≥80
|
|
Quyết định số 3276/QĐ-BNN-KHCN ngày 24/10/2008 Bộ Nông nghiệp và PTNT.
|
|
|
Trọng lượng khi thu hoạch
|
Kg/con
|
≥1,5
|
|
|
|
Thức ăn (Công nghiệp)
|
|
Hàm lượng Protein ≥35%
|
Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&PTNT; Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng.
|
|
|
|
Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)
|
FCR
|
≤ 2
|
|
|
|
|
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học
|
|
|
|
|
|
|
Vật tư thiết yếu khác (dụng cụ kiểm tra bệnh, môi trường..)
|
|
|
|
|
|
22.2
|
Định mức máy móc, thiết bị
|
|
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
1
|
Bơm, xịt nước
|
Bộ/ mô hình
|
01-02
|
|
|
|
2
|
Hệ thống sục khí
|
Bộ
|
02-04
|
|
|
|
3
|
Máy phát điện
|
Mô hình
|
01-02
|
|
|
|
4
|
Dụng cụ: Thuyền, xô, chậu, vợt.
|
Bộ
|
01-02
|
|
|
|
5
|
Hệ thống lồng
|
|
|
Theo quy trình/TBKT được công nhận/ chấp thuận, phù hợp với quy mô dự án
|
|
|
22.3
|
Định mức triển khai
|
|
|
|
|
|
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
≤11
|
|
|
|
|
Tập huấn (lần/điểm)
|
Lần
|
01(≤ 30 người/lớp)
|
|
|
|
|
Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)
|
Cuộc
|
01
|
|
|
|
|
Bảng mô hình (bảng/điểm)
|
Bảng
|
01
|
|
|
|
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.
|
500m3
|
01 cán bộ/mô hình
|
|
|
|
23
|
Mô hình nuôi cá Lăng chấm trong lồng/ bè (quy mô 500m3)
|
|
|
|
Căn cứ định mức theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
|
23.1
|
Định mức giống, vật tư
|
|
|
|
|
|
|
Giống (quy cách)
|
Gram/con
|
200-300
|
Cá khỏe mạnh; nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định
|
|
|
|
Mật độ
|
Con/m3
|
10
|
|
|
|
|
Tỷ lệ sống đến thu hoạch
|
%
|
≥80
|
|
Quyết định số 3276/QĐ-BNN-KHCN ngày 24/10/2008 Bộ Nông nghiệp và PTNT.
|
|
|
Trọng lượng khi thu hoạch
|
Kg/con
|
≥0,8
|
|
|
|
Thức ăn:
- Cá tạp và phối trộn
- Thức ăn công nghiệp
|
|
- Đảm bảo chất lượng
- Hàm lượng Protein ≥28-35%
|
Không pha trộn các các chất cấm sử dụng trong nuôi thủy sản; được chế biến và bảo quản đúng quy định. Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ Nông nghiệp và PTNT; thời hạn sử dụng dưới 3 tháng.
|
|
|
|
Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)
|
FCR
|
- Cá tạp ≤ 4.5
- Thức ăn công nghiệp ≤ 1.7
|
|
|
|
|
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học
|
|
|
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành
|
|
|
|
Vật tư thiết yếu khác (dụng cụ kiểm tra bệnh, môi trường..)
|
|
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
23.2
|
Định mức máy móc, thiết bị
|
|
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/mô hình
|
01-02
|
|
|
|
2
|
Hệ thống sục khí
|
Bộ
|
02-04
|
|
|
|
3
|
Máy phát điện
|
Mô hình
|
01-02
|
|
|
|
4
|
Dụng cụ: Thuyền, xô, chậu.
|
Bộ
|
01-02
|
|
|
|
5
|
Hệ thống lồng
|
|
|
Theo quy trình/TBKT được công nhận/ chấp thuận, phù hợp với quy mô dự án
|
|
|
23.3
|
Định mức triển khai
|
|
|
|
|
|
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
≤11
|
|
|
|
|
Tập huấn (lần/điểm)
|
Lần
|
01(≤ 30 người/lớp)
|
|
|
|
|
Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)
|
Cuộc
|
01
|
|
|
|
|
Bảng mô hình (bảng/điểm)
|
Bảng
|
01
|
|
|
|
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.
|
500m3
|
01 cán bộ/mô hình
|
|
|
|
24
|
Mô hình nuôi cá Lăng chấm trong ao/hồ (quy mô 01ha)
|
|
|
|
Căn cứ định mức theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
|
24.1
|
Định mức giống, vật tư
|
|
|
|
|
|
|
Giống (quy cách)
|
Gram/con
|
200-300
|
Cá khỏe mạnh; Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.
|
|
|
|
Mật độ
|
Con/m2
|
0,3-0,5
|
|
|
|
|
Tỷ lệ sống đến thu hoạch
|
%
|
≥75
|
|
Quyết định số 3276/QĐ-BNN-KHCN ngày 24/10/2008 Bộ Nông nghiệp và PTNT.
|
|
|
Trọng lượng khi thu hoạch
|
Kg/con
|
≥0,6
|
|
|
|
Thức ăn:
- Cá tạp và phối trộn
- Thức ăn công nghiệp
|
|
- Đảm bảo chất lượng
- Hàm lượng Protein ≥28-35%
|
Không pha trộn các các chất cấm sử dụng trong nuôi thủy sản; Được chế biến và bảo quản đúng quy định. Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&PTNT; Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng.
|
|
|
|
Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)
|
FCR
|
- Cá tạp ≤ 4.5
- Thức ăn công nghiệp ≤ 1.7
|
|
|
|
|
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học
|
|
|
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
|
|
|
|
Vật tư thiết yếu khác (dụng cụ kiểm tra bệnh, môi trường..)
|
|
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
24.2
|
Định mức máy móc, thiết bị
|
|
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/ mô hình
|
|
|
|
|
2
|
Hệ thống quạt nước
|
Bộ
|
01-02
|
|
|
|
3
|
Hệ thống sục khí
|
Bộ
|
01-02
|
|
|
|
4
|
Máy phát điện
|
Mô hình
|
01-02
|
|
|
|
5
|
Máy cho ăn tự động
|
Chiếc
|
01-02
|
|
|
|
6
|
Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu.
|
Bộ
|
02-03
|
|
|
|
7
|
Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao.
|
|
01-02
|
|
|
|
24.3
|
Định mức triển khai
|
|
|
|
|
|
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
≤ 12
|
|
|
|
|
Tập huấn (lần/điểm)
|
Lần
|
01(≤ 30 người/lớp)
|
|
|
|
|
Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)
|
Cuộc
|
01
|
|
|
|
|
Bảng mô hình (bảng/điểm)
|
Bảng
|
01
|
|
|
|
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.
|
Ha
|
01 cán bộ/mô hình
|
|
|
|
25
|
Mô hình nuôi Lươn trong bể (quy mô 500m2)
|
|
|
|
Căn cứ định mức theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
|
25.1
|
Định mức giống, vật tư
|
|
|
|
|
|
|
Giống (quy cách)
|
Cm/con
|
≥ 15
|
Lươn khỏe mạnh; Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.
|
|
|
|
Mật độ
|
Con/m2
|
100
|
|
|
|
|
Tỷ lệ sống đến thu hoạch
|
%
|
≥60
|
|
Quyết định số 3276/QĐ-BNN-KHCN ngày 24/10/2008 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
|
|
Trọng lượng khi thu hoạch
|
Kg/con
|
≥0,3
|
|
|
|
Thức ăn (Công nghiệp)
|
|
Hàm lượng Protein ≥20%
|
Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&PTNT; Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng.
|
|
|
|
Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)
|
FCR
|
≤ 4
|
|
|
|
|
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học
|
|
|
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
|
|
|
|
Vật tư thiết yếu khác (dụng cụ kiểm tra bệnh, môi trường..)
|
|
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
25.2
|
Định mức máy móc, thiết bị
|
|
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/ mô hình
|
|
|
|
|
2
|
Hệ thống sục khí
|
Bộ
|
|
|
|
|
3
|
Máy phát điện
|
Mô hình
|
|
|
|
|
4
|
Dụng cụ: xô, chậu, vợt...
|
Bộ
|
|
|
|
|
5
|
Hệ thống bể
|
|
|
Theo quy trình/TBKT được công nhận/ chấp thuận, phù hợp với quy mô dự án
|
|
|
25.3
|
Định mức triển khai
|
|
|
|
|
|
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
≤10
|
|
|
|
|
Tập huấn (lần/điểm)
|
Lần
|
01(≤ 30 người/lớp)
|
|
|
|
|
Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)
|
Cuộc
|
01
|
|
|
|
|
Bảng mô hình (bảng/điểm)
|
Bảng
|
01
|
|
|
|
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.
|
500m3
|
01 cán bộ/mô hình
|
|
|
|
26
|
Mô hình nuôi cá Chình nước ngọt trong bể (quy mô 500m2)
|
|
|
|
Căn cứ định mức theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
|
26.1
|
Định mức giống, vật tư
|
|
|
|
|
|
|
Giống (quy cách)
|
Gram/con
|
≥ 100
|
Cá khỏe mạnh; Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.
|
|
|
|
Mật độ
|
Con/m2
|
10
|
|
|
|
|
Tỷ lệ sống đến thu hoạch
|
%
|
≥70
|
|
Quyết định số 3276/QĐ-BNN-KHCN ngày 24/10/2008 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
|
|
Trọng lượng khi thu hoạch
|
Kg/con
|
≥0,8
|
|
|
|
Thức ăn (Cá tạp) Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)
|
FCR
|
≤ 10
|
-
Đảm bảo chất lượng;
-
Không pha trộn các chất cấm sử dụng trong nuôi thủy sản;
Được chế biến và bảo quản đúng quy định.
|
|
|
|
Thức ăn (Công nghiệp)
Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)
|
FCR
|
Hàm lượng Protein 38-45%
≤ 2
|
Hàm lượng protein (theo giai đoạn phát triển của cá); Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ Nông nghiệp và PTNT; Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng.
|
|
|
|
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học
|
|
|
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
|
|
|
|
Vật tư thiết yếu khác (dụng cụ kiểm tra bệnh, môi trường..)
|
|
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
26.2
|
Định mức máy móc, thiết bị
|
|
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/ mô hình
|
01-02
|
|
|
|
2
|
Hệ thống sục khí
|
Bộ
|
02-04
|
|
|
|
3
|
Máy phát điện
|
Mô hình
|
01-02
|
|
|
|
4
|
Dụng cụ: xô, chậu, lưới, vợt..
|
Bộ
|
01-02
|
|
|
|
5
|
Hệ thống bể
|
|
|
Theo quy trình/TBKT được công nhận/ chấp thuận, phù hợp với quy mô dự án
|
|
|
26.3
|
Định mức triển khai
|
|
|
|
|
|
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
≤12
|
|
|
|
|
Tập huấn (lần/điểm)
|
Lần
|
01(≤ 30 người/lớp)
|
|
|
|
|
Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)
|
Cuộc
|
01
|
|
|
|
|
Bảng mô hình (bảng/điểm)
|
Bảng
|
01
|
|
|
|
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.
|
500m3
|
01 cán bộ/mô hình
|
|
|
|
27
|
Mô hình nuôi Tôm càng xanh bán thâm canh trong ao/hồ (quy mô 01ha)
|
|
|
|
Quyết định số 3276/QĐ-BNN-KHCN ngày 24/10/2008 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
|
27.1
|
Định mức giống, vật tư
|
|
|
|
|
|
|
Giống (quy cách)
|
Cm/con
|
1-1,3
|
Con giống khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định
|
|
|
|
Mật độ
|
Con/m2
|
10
|
|
|
|
|
Tỷ lệ sống đến thu hoạch
|
%
|
≥50
|
|
Quyết định số 3276/QĐ-BNN-KHCN ngày 24/10/2008 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
|
|
Trọng lượng khi thu hoạch
|
Kg/con
|
≥0,03
|
|
|
|
Thức ăn:công nghiệp
|
|
- Hàm lượng Protein ≥23-35%
|
Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&PTNT; Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng.
|
|
|
|
Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)
|
FCR
|
≤ 2.2
|
|
|
|
|
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học
|
|
|
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
|
|
|
|
Vật tư thiết yếu khác (dụng cụ kiểm tra bệnh, môi trường..)
|
|
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
27.2
|
Định mức máy móc, thiết bị
|
|
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/Mô hình
|
01-02
|
|
|
|
2
|
Hệ thống quạt nước
|
Bộ
|
02-04
|
|
|
|
3
|
Máy phát điện
|
Mô hình
|
01
|
|
|
|
4
|
Thiết bị, dụng cụ: Thuyền, chài, xô, chậu, giỏ lưới...
|
Bộ
|
02-04
|
|
|
|
5
|
Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu tôm, thuê máy nạo vét ao...
|
|
|
|
|
|
27.3
|
Định mức triển khai
|
|
|
|
|
|
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
≤ 6
|
|
|
|
|
Tập huấn (lần/điểm)
|
Lần
|
01(≤ 30 người/lớp)
|
|
|
|
|
Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)
|
Cuộc
|
01
|
|
|
|
|
Bảng mô hình (bảng/điểm)
|
Bảng
|
01
|
|
|
|
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.
|
Ha
|
01 cán bộ/mô hình
|
|
|
|
28
|
Mô hình nuôi Tôm càng xanh thâm canh trong ao/hồ (quy mô 01ha)
|
|
|
|
Quyết định số 3276/QĐ-BNN-KHCN ngày 24/10/2008 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
|
28.1
|
Định mức giống, vật tư
|
|
|
|
|
|
|
Giống (quy cách)
|
Cm/con
|
1-1,3
|
Con giống khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định
|
|
|
|
Mật độ
|
Con/m2
|
15
|
|
|
|
|
Tỷ lệ sống đến thu hoạch
|
%
|
≥50
|
|
Quyết định số 3276/QĐ-BNN-KHCN ngày 24/10/2008 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
|
|
Trọng lượng khi thu hoạch
|
Kg/con
|
≥0,03
|
|
|
|
|
Thức ăn: công nghiệp
|
|
- Hàm lượng Protein ≥23-35%
|
Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&PTNT; Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng.
|
|
|
|
Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)
|
FCR
|
≤ 2.5
|
|
|
|
|
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học
|
|
|
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
|
|
|
|
Vật tư thiết yếu khác (dụng cụ kiểm tra bệnh, môi trường..)
|
|
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
28.2
|
Định mức máy móc, thiết bị
|
|
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/Mô hình
|
01-02
|
|
|
|
2
|
Hệ thống quạt nước
|
Bộ
|
04-08
|
|
|
|
3
|
Máy phát điện
|
Mô hình
|
01
|
|
|
|
4
|
Thiết bị, dụng cụ: Thuyền, chài, xô, chậu, giỏ lưới...
|
Bộ
|
01 - 02
|
|
|
|
5
|
Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu tôm, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao...
|
|
|
|
|
|
28.2
|
Định mức triển khai
|
|
|
|
|
|
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
≤ 6
|
|
|
|
|
Tập huấn (lần/điểm)
|
Lần
|
01(≤ 30 người/lớp)
|
|
|
|
|
Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)
|
Cuộc
|
01
|
|
|
|
|
Bảng mô hình (bảng/điểm)
|
Bảng
|
01
|
|
|
|
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.
|
Ha
|
01 cán bộ/mô hình
|
|
|
|
29
|
Mô hình nuôi cá Lăng nha trong ao/hồ(quy mô 01ha)
|
|
|
|
Tài liệu tham khảo:
- Áp dụng Định mức Mô hình nuôi cá lăng chấm trong ao/hồ
- Chuyển giao khoa học công nghệ sản xuất cá Lăng giống giữa Trường Đại học Nông Lâm TP. Hồ Chí Minh và Trung tâm Thủy sản thuộc Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Bình Phước, năm 2010.
- Nuôi cá Lăng nha trong ao đất (Tạp chí Thủy sản Việt Nam ngày 17/6/2024)
|
|
29.1
|
Định mức giống, vật tư
|
|
|
|
|
|
|
Giống (quy cách)
|
Cm/con
|
≥15
|
Cá khỏe mạnh; Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.
|
|
|
|
Mật độ
|
Con/m2
|
1-2
|
|
|
|
|
Tỷ lệ sống đến thu hoạch
|
%
|
≥75
|
|
|
|
|
Trọng lượng khi thu hoạch
|
Kg/con
|
≥0,6
|
|
|
|
|
Thức ăn: - Cá tạp và phối trộn-
-Thức ăn công nghiệp
|
|
- Đảm bảo chất lượng
- Hàm lượng Protein ≥28-35%
|
- Đảm bảo chất lượng;
-
Không pha trộn các chất cấm sử dụng trong nuôi thủy sản;
Được chế biến và bảo quản đúng quy định.
-
Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh theo quy định của Bộ Nông nghiệp và PTNT.
Thời hạn sử dụng < 3 tháng.
|
|
|
|
Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)
|
FCR
|
- Cá tạp ≤ 4.5
- Thức ăn công nghiệp ≤ 1.7
|
|
|
|
|
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học
|
|
|
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
|
|
|
|
Vật tư thiết yếu khác (dụng cụ kiểm tra bệnh, môi trường..)
|
|
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
29.2
|
Định mức máy móc, thiết bị
|
|
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/Mô hình
|
01-02
|
|
|
|
2
|
Hệ thống quạt nước
|
Bộ
|
01-02
|
|
|
|
3
|
Hệ thống sục khí
|
Bộ
|
01-02
|
|
|
|
4
|
Máy phát điện
|
Mô hình
|
01-02
|
|
|
|
5
|
Máy cho ăn tự động
|
Chiếc
|
02-03
|
|
|
|
6
|
Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu.
|
Bộ
|
01-02
|
|
|
|
7
|
Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao.
|
|
|
|
|
|
29.3
|
Định mức triển khai
|
|
|
|
|
|
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
≤ 12
|
|
|
|
|
Tập huấn (lần/điểm)
|
Lần
|
01(≤ 30 người/lớp)
|
|
|
|
|
Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)
|
Cuộc
|
01
|
|
|
|
|
Bảng mô hình (bảng/điểm)
|
Bảng
|
01
|
|
|
|
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.
|
Ha
|
01 cán bộ/mô hình
|
|
|
|
30
|
Mô hình nuôi cá Lăng vàng trong ao/hồ (quy mô 01ha)
|
|
|
|
Tài liệu tham khảo:
- Áp dụng định mức mô hình nuôi cá lăng chấm trong ao/hồ
- Đề tài Bảo tồn nguồn gen các loài giống cá Lăng vàng và Chạch lấu trên địa bàn tỉnh Bình Phước năm 2017-2018.
- Kỹ thuật nuôi cá Lăng vàng (Trại Thực nghiệm Thủy sản, khoa Thủy sản Đại học Nông Lâm TP. Hồ Chí Minh )
|
|
30.1
|
Định mức giống, vật tư
|
|
|
|
|
|
|
Giống (quy cách)
|
Cm/con
|
≥6cm
|
Con giống khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định
|
|
|
|
Mật độ
|
Con/m2
|
2-3
|
|
|
|
|
Tỷ lệ sống đến thu hoạch
|
%
|
≥75
|
|
|
|
|
Trọng lượng khi thu hoạch
|
Kg/con
|
≤ 0,6
|
|
|
|
|
Thức ăn:
- Thức ăn công nghiệp
|
|
- Đảm bảo chất lượng
- Hàm lượng Protein ≥28-35%
|
Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ Nông nghiệp và PTNT; Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng.
|
|
|
|
Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)
|
FCR
|
≤ 2
|
|
|
|
|
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học
|
|
|
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
|
|
|
|
Vật tư thiết yếu khác (dụng cụ kiểm tra bệnh, môi trường..)
|
|
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
30.2
|
Định mức máy móc, thiết bị
|
|
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/ mô hình
|
01-02
|
|
|
|
2
|
Hệ thống quạt nước
|
Bộ
|
01-02
|
|
|
|
3
|
Hệ thống sục khí
|
Bộ
|
01-02
|
|
|
|
4
|
Máy phát điện
|
Mô hình
|
01-02
|
|
|
|
5
|
Máy cho ăn tự động
|
Chiếc
|
02-03
|
|
|
|
6
|
Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu.
|
Bộ
|
01-02
|
|
|
|
7
|
Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao.
|
|
|
|
|
|
30.3
|
Định mức triển khai
|
|
|
|
|
|
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
≤ 12
|
|
|
|
|
Tập huấn (lần/điểm)
|
Lần
|
01(≤ 30 người/lớp)
|
|
|
|
|
Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)
|
Cuộc
|
01
|
|
|
|
|
Bảng mô hình (bảng/điểm)
|
Bảng
|
01
|
|
|
|
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.
|
Ha
|
01 cán bộ/mô hình
|
|
|
|
31
|
Mô hình nuôi cá Rô đồng trong bể (quy mô 500m2)
|
|
|
|
Áp dụng định mức mô hình nuôi cá Rô đồng trong ao có tăng mật độ nuôi
|
|
31.1
|
Định mức giống, vật tư
|
|
|
|
|
|
|
Giống (quy cách)
|
Con
|
≥ 5,1cm/con
|
Con giống khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định
|
|
|
|
Mật độ
|
Con/m2
|
150-250
|
|
|
|
|
Tỷ lệ sống đến thu hoạch
|
%
|
≥75
|
|
|
|
|
Trọng lượng khi thu hoạch
|
Kg/con
|
≥0,08
|
|
|
|
|
Thức ăn (Công nghiệp)
|
|
Hàm lượng Protein ≥25%
|
Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ Nông nghiệp và PTNT; Thời hạn sử dụng dưới 03 tháng.
|
|
|
|
Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)
|
FCR
|
≤ 2.0
|
|
|
|
|
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học
|
|
|
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
|
|
|
|
Vật tư thiết yếu khác (testkis bệnh, môi trường..)
|
|
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
31.2
|
Định mức máy móc, thiết bị
|
|
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/mô hình
|
01-02
|
|
|
|
2
|
Hệ thống sục khí
|
Bộ
|
02-04
|
|
|
|
3
|
Máy phát điện
|
Mô hình
|
01-02
|
|
|
|
4
|
Máy cho ăn tự động
|
Chiếc
|
02-03
|
|
|
|
5
|
Dụng cụ: xô chậu,
|
Bộ
|
01 - 02
|
|
|
|
31.3
|
Định mức triển khai
|
|
|
|
|
|
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
≤ 6
|
|
|
|
|
Tập huấn (lần/điểm)
|
Lần
|
01(≤ 30 người/lớp)
|
|
|
|
|
Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)
|
Cuộc
|
01
|
|
|
|
|
Bảng mô hình (bảng/điểm)
|
Bảng
|
01
|
|
|
|
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.
|
500m3
|
01 cán bộ/mô hình
|
|
|
|
32
|
Mô hình nuôi cá Heo nước ngọt trong ao/hồ (quy mô 01ha)
|
|
|
|
Căn cứ định mức theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
|
32.1
|
Định mức giống, vật tư
|
|
|
|
|
|
|
Giống (quy cách)
|
Cm/con
|
≥ 3-5(cỡ 200 con/kg)
|
Con giống khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định
|
|
|
|
Mật độ
|
Con/m2
|
15-20
|
|
|
|
|
Tỷ lệ sống đến thu hoạch
|
%
|
≥75
|
|
|
|
|
Trọng lượng khi thu hoạch
|
Gr/con
|
≥40
|
|
|
|
|
Thức ăn (Công nghiệp)
|
|
Hàm lượng Protein ≥35-40%
|
Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ Nông nghiệp và PTNT Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng.
|
|
|
|
Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)
|
FCR
|
≤ 2
|
|
|
|
|
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học
|
|
|
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
|
|
|
|
Vật tư thiết yếu khác (dụng cụ kiểm tra bệnh, môi trường..)
|
|
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
32.2
|
Định mức máy móc, thiết bị
|
|
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/ mô hình
|
01-02
|
|
|
|
2
|
Hệ thống quạt nước
|
Bộ
|
01-02
|
|
|
|
3
|
Hệ thống sục khí
|
Bộ
|
01-02
|
|
|
|
4
|
Máy phát điện
|
Mô hình
|
01-02
|
|
|
|
5
|
Máy cho ăn tự động
|
Chiếc
|
02-03
|
|
|
|
6
|
Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu.
|
Bộ
|
01-02
|
|
|
|
7
|
Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao.
|
|
|
|
|
|
32.3
|
Định mức triển khai
|
|
|
|
|
|
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
≤ 10
|
|
|
|
|
Tập huấn (lần/điểm)
|
Lần
|
01(≤ 30 người/lớp)
|
|
|
|
|
Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)
|
Cuộc
|
01
|
|
|
|
|
Bảng mô hình (bảng/điểm)
|
Bảng
|
01
|
|
|
|
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.
|
Ha
|
01 cán bộ/mô hình
|
|
|
|
33
|
Mô hình nuôi cá Heo nước ngọt trong lồng/bè (quy mô 500m3)
|
|
|
|
Tài liệu tham khảo: “Xây dựng mô hình nuôi thương phẩm cá heo” tại Quận Thốt Nốt, Thành phố Cần Thơ” (Dự án do Trường Đại học Cần Thơ là cơ quan chủ trì thực hiện, ThS. Nguyễn Thanh Hiệu làm chủ nhiệm. Dự án được Sở Khoa học và Công nghệ Cần Thơ nghiệm thu năm 2020)
|
|
33.1
|
Định mức giống, vật tư
|
|
|
|
|
|
|
Giống (quy cách)
|
Cm/con
|
≥3-5 (cỡ 200 con/kg)
|
Con giống khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định
|
|
|
|
Mật độ
|
Con/m3
|
200-300
|
|
|
|
|
Tỷ lệ sống đến thu hoạch
|
%
|
≥75
|
|
|
|
|
Trọng lượng khi thu hoạch
|
Gr/con
|
≥40
|
|
|
|
|
Thức ăn (Công nghiệp)
|
|
Hàm lượng Protein ≥35-40%
|
Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ Nông nghiệp và PTNT; Thời hạn sử dụng dưới 03 tháng.
|
|
|
|
Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)
|
FCR
|
≤ 2
|
|
|
|
|
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học
|
|
|
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
|
|
|
|
Vật tư thiết yếu khác (dụng cụ kiểm tra bệnh, môi trường..)
|
|
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
33.2
|
Định mức máy móc, thiết bị
|
|
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
1
|
Bơm, xịt nước
|
Bộ/ mô hình
|
01-02
|
|
|
|
2
|
Hệ thống sục khí
|
Bộ
|
02-04
|
|
|
|
3
|
Máy phát điện
|
Mô hình
|
01-02
|
|
|
|
4
|
Dụng cụ: Thuyền, xô, chậu, vợt.
|
Bộ
|
01-02
|
|
|
|
5
|
Hệ thống lồng
|
|
|
Theo quy trình hoặc tiến bộ kỹ thuật được công nhận hoặc chấp thuận, phù hợp với quy mô dự án
|
|
|
33.3
|
Định mức triển khai
|
|
|
|
|
|
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
≤10
|
|
|
|
|
Tập huấn (lần/điểm)
|
Lần
|
01(≤ 30 người/lớp)
|
|
|
|
|
Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)
|
Cuộc
|
01
|
|
|
|
|
Bảng mô hình (bảng/điểm)
|
Bảng
|
01
|
|
|
|
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.
|
500m3
|
01 cán bộ/mô hình
|
|
|
|
34
|
Mô hình nuôi cá Hô trong lồng/bè (quy mô 500m3)
|
|
|
|
Tài liệu tham khảo:
- Áp dụng kết quả nghiên cứu của Viện Nuôi trồng thủy sản II - Nha Trang
|
|
34.1
|
Định mức giống, vật tư
|
|
|
|
|
|
|
Giống (quy cách)
|
Gram/con
|
5-20
|
Con giống khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định
|
|
|
|
Mật độ
|
Con/m3
|
3-4
|
|
|
|
|
Tỷ lệ sống đến thu hoạch
|
%
|
≥75
|
|
|
|
|
Trọng lượng khi thu hoạch
|
Kg/con
|
≥1(12 tháng)
|
|
|
|
|
Thức ăn (Công nghiệp)
|
|
Hàm lượng Protein ≥28-35%
|
Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&PTNT; Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng.
|
|
|
|
Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)
|
FCR
|
≤ 3.5
|
|
|
|
|
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học
|
|
|
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
|
|
|
|
Vật tư thiết yếu khác (dụng cụ kiểm tra bệnh, môi trường..)
|
|
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
34.2
|
Định mức máy móc, thiết bị
|
|
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
1
|
Bơm, xịt nước
|
Bộ/ mô hình
|
01-02
|
|
|
|
2
|
Hệ thống sục khí
|
Bộ
|
02-04
|
|
|
|
3
|
Máy phát điện
|
Mô hình
|
01-02
|
|
|
|
4
|
Dụng cụ: Thuyền, xô, chậu, vợt.
|
Bộ
|
01-02
|
|
|
|
5
|
Hệ thống lồng
|
|
|
Theo quy trình hoặc tiến bộ kỹ thuật được công nhận hoặc chấp thuận, phù hợp với quy mô dự án
|
|
|
34.3
|
Định mức triển khai
|
|
|
|
|
|
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
≤12
|
|
|
|
|
Tập huấn (lần/điểm)
|
Lần
|
01(≤ 30 người/lớp)
|
|
|
|
|
Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)
|
Cuộc
|
01
|
|
|
|
|
Bảng mô hình (bảng/điểm)
|
Bảng
|
01
|
|
|
|
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.
|
500m3
|
01 cán bộ/mô hình
|
|
|
|
35
|
Mô hình nuôi cá Hô trong ao/hồ (quy mô 01ha)
|
|
|
|
Tài liệu tham khảo:
- Áp dụng kết quả nghiên cứu của Viện Nuôi trồng thủy sản II - Nha Trang
|
|
35.1
|
Định mức giống, vật tư
|
|
|
|
|
|
|
Giống (quy cách)
|
Gram/con
|
5-20
|
Con giống khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định
|
|
|
|
Mật độ
|
Con/m2
|
0,5
|
|
|
|
|
Tỷ lệ sống đến thu hoạch
|
%
|
≥75
|
|
|
|
|
Trọng lượng khi thu hoạch
|
Gr/con
|
1-1,5kg/con (12 tháng)
|
|
|
|
|
Thức ăn (Công nghiệp)
|
|
Hàm lượng Protein ≥28-32%
|
Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ Nông nghiệp và PTNT; Thời hạn sử dụng dưới 03 tháng.
|
|
|
|
Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)
|
FCR
|
≤ 3.5
|
|
|
|
|
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học
|
|
|
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
|
|
|
|
Vật tư thiết yếu khác (dụng cụ bệnh, môi trường..)
|
|
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
35.2
|
Định mức máy móc, thiết bị
|
|
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/ mô hình
|
01-02
|
|
|
|
2
|
Hệ thống quạt nước
|
Bộ
|
01-02
|
|
|
|
3
|
Hệ thống sục khí
|
Bộ
|
01-02
|
|
|
|
4
|
Máy phát điện
|
Mô hình
|
01-02
|
|
|
|
5
|
Máy cho ăn tự động
|
Chiếc
|
02-03
|
|
|
|
6
|
Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu.
|
Bộ
|
01-02
|
|
|
|
7
|
Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao.
|
|
|
|
|
|
35.3
|
Định mức triển khai
|
|
|
|
|
|
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
≤ 12
|
|
|
|
|
Tập huấn (lần/điểm)
|
Lần
|
01(≤ 30 người/lớp)
|
|
|
|
|
Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)
|
Cuộc
|
01
|
|
|
|
|
Bảng mô hình (bảng/điểm)
|
Bảng
|
01
|
|
|
|
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.
|
Ha
|
01 cán bộ/mô hình
|
|
|
|
36
|
Mô hình nuôi cá Tai tượng trong ao/hồ (quy mô 01ha)
|
|
|
|
Tài liệu tham khảo:
- Kinh nghiệm nuôi cá Tai tượng thương phẩm (Báo Khuyến nông Hậu Giang ngày 01/11/2021)
|
|
36.1
|
Định mức giống, vật tư
|
|
|
|
|
|
|
Giống (quy cách)
|
Cm/con
|
≥10
|
Con giống khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định
|
|
|
|
Mật độ
|
Con/m2
|
3-5
|
|
|
|
|
Tỷ lệ sống đến thu hoạch
|
%
|
≥75
|
|
|
|
|
Trọng lượng khi thu hoạch
|
Kg/con
|
0,5-0,6kg/con (12 tháng)
|
|
|
|
|
Thức ăn (Xanh, Công nghiệp)
|
|
hàm lượng Protein ≥28-32%
|
Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ Nông nghiệp và PTNT; thời hạn sử dụng dưới 03 tháng.
|
|
|
|
Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)
|
FCR
|
≤2.0
|
|
|
|
|
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học
|
|
|
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
|
|
|
|
Vật tư thiết yếu khác (dụng cụ kiểm tra bệnh, môi trường..)
|
|
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
36.2
|
Định mức máy móc, thiết bị
|
|
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/ mô hình
|
01-02
|
|
|
|
2
|
Hệ thống quạt nước
|
Bộ
|
01-02
|
|
|
|
3
|
Hệ thống sục khí
|
Bộ
|
01-02
|
|
|
|
4
|
Máy phát điện
|
Mô hình
|
01-02
|
|
|
|
5
|
Máy cho ăn tự động
|
Chiếc
|
02-03
|
|
|
|
6
|
Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu.
|
Bộ
|
01-02
|
|
|
|
7
|
Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao.
|
|
|
|
|
|
36.2
|
Định mức triển khai
|
|
|
|
|
|
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
≤ 12
|
|
|
|
|
Tập huấn (lần/điểm)
|
Lần
|
01(≤ 30 người/lớp)
|
|
|
|
|
Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)
|
Cuộc
|
01
|
|
|
|
|
Bảng mô hình (bảng/điểm)
|
Bảng
|
01
|
|
|
|
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.
|
Ha
|
01 cán bộ/mô hình
|
|
|
|
37
|
Mô hình nuôi cá Chạch lấu trong giai (vèo)/bể (quy mô 500m2)
|
|
|
|
Tài liệu tham khảo
- Đề tài Bảo tồn nguồn gen các loài giống cá Lăng vàng và Chạch lấu trên địa bàn tỉnh Bình Phước năm 2017-2018
- Hiệu quả mô hình nuôi cá chạch lấu trong vèo đặt trong ao đất có sử dụng hệ thống sục khí Nano (Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh An Giang, ngày 15/11/2020)
|
|
37.1
|
Định mức giống, vật tư
|
|
|
|
|
|
|
Giống (quy cách)
|
Cm/con
|
≥ 10
|
Con giống khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định
|
|
|
|
Mật độ
|
Con/m2
|
10-35
|
|
|
|
|
Tỷ lệ sống đến thu hoạch
|
%
|
≥60
|
|
|
|
|
Trọng lượng khi thu hoạch
|
Kg/con
|
0,3 (9-12 tháng)
|
|
|
|
|
Thức ăn (Công nghiệp)
|
|
Hàm lượng Protein ≥35-40%
|
Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ Nông nghiệp và PTNT; thời hạn sử dụng dưới 03 tháng.
|
|
|
|
Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)
|
FCR
|
≤ 3.5
|
|
|
|
|
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học
|
|
|
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
|
|
|
|
Vật tư thiết yếu khác (dụng cụ bệnh, môi trường..)
|
|
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
37.2
|
Định mức máy móc, thiết bị
|
|
01-02
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
1
|
Bơm, xịt nước
|
Bộ/ mô hình
|
02-04
|
|
|
|
2
|
Hệ thống sục khí
|
Bộ
|
01-02
|
|
|
|
3
|
Máy phát điện
|
Mô hình
|
01-02
|
|
|
|
4
|
Dụng cụ: Thuyền, xô, chậu, vợt.
|
Bộ
|
01-02
|
|
|
|
5
|
Hệ thống giai, bể
|
|
|
Theo quy trình hoặc tiến bộ kỹ thuật được công nhận hoặc chấp thuận, phù hợp với quy mô dự án
|
|
|
37.3
|
Định mức triển khai
|
|
|
|
|
|
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
≤12
|
|
|
|
|
Tập huấn (lần/điểm)
|
Lần
|
01(≤ 30 người/lớp)
|
|
|
|
|
Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)
|
Cuộc
|
01
|
|
|
|
|
Bảng mô hình (bảng/điểm)
|
Bảng
|
01
|
|
|
|
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.
|
500m3
|
01 cán bộ/mô hình
|
|
|
|
38
|
Mô hình nuôi các dòng cá Chép cảnh trong bể, ao
|
|
|
|
Căn cứ định mức theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
|
38.1
|
Yêu cầu chung
|
|
|
|
|
|
1
|
Đối tượng
|
|
|
Các dòng cá chép cảnh
|
|
|
2
|
Quy mô
|
m2
|
10-1.000
|
từ 01 đến 02 tổ chức, cá nhân
|
|
|
3
|
Kỹ thuật, công nghệ
|
|
|
Công nghệ nuôi áp dụng quy trình nuôi cá Chép Nhật, thực hành quản lý tốt trong sản xuất cá cảnh,
|
|
|
4
|
Yêu cầu về kỹ thuật
|
|
|
Sản phẩm đủ tiêu chuẩn xuất khẩu, năng suất thu hoạch, tỷ lệ tuyển chọn 10/50
|
|
|
5
|
Thời gian thực hiện
|
|
|
≤ 06 tháng
|
|
|
38.2
|
Định mức giống, vật tư (tính cho 1.000m2)
|
|
|
|
|
|
1
|
Giống (quy cách)
|
Cm/con
|
≥6cm
|
Cá khỏe mạnh
|
|
|
2
|
Mật độ
|
Con/m2
|
-
Nuôi ao (4-5con/m2); - Nuôi bể (50-100 con/m2)
|
|
|
|
3
|
- Thức ăn công nghiệp
- Hệ số thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)
|
FCR
|
Hàm lượng Protein 20-40%;
≤1.8
|
Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ Nông nghiệp và PTNT; thời hạn sử dụng dưới 03 tháng.
|
|
|
4
|
Máy bơm
|
Cái
|
01
|
Động cơ 1-1,5HP
|
|
|
2
|
Hệ thống sục khí
|
Bộ
|
02-04
|
|
|
|
3
|
Máy phát điện
|
Mô hình
|
01-02
|
|
|
|
5
|
Bộ KIT kiểm tra môi trường
|
Bộ
|
01
|
Kiểm tra được các yếu tố DO, NH3, pH, H2S…
|
|
|
38.3
|
Định mức triển khai
|
|
|
|
|
|
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
≤6
|
|
|
|
|
Tập huấn (lần/điểm)
|
Lần
|
01(≤ 30 người/lớp)
|
|
|
|
|
Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)
|
Cuộc
|
01
|
|
|
|
|
Bảng mô hình (bảng/điểm)
|
Bảng
|
01
|
|
|
|
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.
|
500m3
|
01 cán bộ/mô hình
|
|
|