• Hiệu lực: Còn hiệu lực
  • Ngày có hiệu lực: 30/05/2025
UBND TỈNH BÌNH PHƯỚC
Số: 23/2025/QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bình Phước, ngày 19 tháng 5 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng

cho các hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Bình Phước

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 19 tháng 02 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 83/2018/NĐ-CP ngày 24/5/2018 của Chính phủ về Khuyến nông;

Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21/6/2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Thông tư số 06/2021/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 7 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về xây dựng, ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật sản phẩm, dịch vụ công do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý;

Căn cứ Nghị quyết số 27/2023/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh bổ sung các danh  mục  sự  nghiệp công  sử  dụng ngân sách nhà nước kèm theo Nghị quyết số 08/2022/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số    195/TTr-SNNMT-TTDVNN ngày 13 tháng 5 năm 2025 và Tờ trình số 131/TTr-SNN-TTDVNN ngày 23 tháng 4 năm 2025;

Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định quy định định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho các hoạt động khuyến nông được áp dụng trong hoạt động khuyến nông, sử dụng nguồn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

a) Quyết định này quy định định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho các hoạt động khuyến nông được áp dụng trong hoạt động khuyến nông, sử dụng nguồn Ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước.

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho các hoạt động khuyến nông là cơ sở để lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí Ngân sách Nhà nước thực hiện nhiệm vụ khuyến nông trên địa bàn tỉnh Bình Phước.

2. Đối tượng áp dụng

Định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho các hoạt động khuyến nông được áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân thực hiện các hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Bình Phước.

Điều 2. Định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho các hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Bỉnh Phước

1. Lĩnh vực Trồng trọt - Bảo vệ thực vật (Phụ lục 1 kèm theo)

 

2. Lĩnh vực Chăn nuôi - Thú y (Phụ lục 2 kèm theo)

 

3. Lĩnh Thủy sản (Phụ lục 3 kèm theo)

 

4. Lĩnh vực Thông tin tuyên truyền Khuyến nông (Phụ lục 4 kèm theo)

 

5. Lĩnh vực Đào tạo huấn luyện Khuyến nông (Phụ lục 5 kèm theo)

­­­

Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 30 tháng 5 năm 2025./.

Phụ lục 1

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ÁP DỤNG CHO CÁC HOẠT ĐỘNG KHUYẾN NÔNG - LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT - BẢO VỆ THỰC VẬT

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 23/2025/QĐ-UBND ngày 19/5/ 2025

của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước)

1. Mô hình sản xuất lúa hữu cơ

a) Định mức giống, vật tư

Định mức cho 01 ha

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống lúa

Kg

80

Từ cấp xác nhận trở lên, sản xuất theo tiêu chuẩn hữu cơ

 

2

Phân hữu cơ sinh học

Kg

1.000

TCCS

 

3

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

2.000

4

Thuốc phòng trừ sâu, bệnh, thảo mộc, sinh học

Đồng

600.000

 

 

5

Vật rẻ tiền mau hỏng phục vụ sản xuất

 

 

Theo quy trình kỹ thuật

 

 

b) Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

  Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Thời gian triển khai

Tháng

5

 

 

2

Tập huấn

 

 

 

 

 

Số lần

Lần

 

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu

 

Thời gian

Ngày

1

 

3

Bảng mô hình

Bảng/điểm

1

 

 

4

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

 

 

 

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

 

 

01 ngày/ Hội nghị

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

 

 

1-2 ngày/ Hội nghị

5

Công cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

5

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

≤ 15  ha/vụ/người

 

2. Mô hình sản xuất lúa bản địa

a) Định mức giống, vật tư

Định mức cho 01 ha

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

Kg

40-50

Các chỉ tiêu tương đương cấp XN

 

2

Đạm nguyên chất (N)

Kg

80-100

TCCS

Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

 

3

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

90

 

4

Kali nguyên chất (K2O)

Kg

90

 

5

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

1.200

TCCS

 

6

Thuốc bảo vệ thực vật

1.000 đ

1.000

 

 

7

Vật rẻ tiền mau hỏng phục vụ sản xuất

 

 

Theo quy trình kỹ thuật

 

 

b) Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Thời gian triển khai

Tháng

5

 

 

2

Tập huấn

 

 

 

 

 

Số lần

Lần

 

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu

 

Thời gian

Ngày

1

 

3

Bảng mô hình

Bảng/điểm

1

 

 

4

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

 

 

 

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

 

 

01 ngày/HN

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

 

 

1-2 ngày/HN

5

Công cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

5

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

≤ 15ha/vụ/người

 

3. Mô hình sản xuất ngô thương phẩm

a) Định mức giống, vật tư

        Định mức cho 01 ha

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

Kg

18

Hạt lai F1

 

2

Đạm nguyên chất (N)

Kg

160

TCCS

Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi  N,  P2O5,  K2O tương ứng

 

3

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

80

 

4

Kali nguyên chất (K2O)

Kg

85

 

5

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

1.000

TCCS

 

6

Thuốc bảo vệ thực vật

1.000 đ

600

 

 

 

b) Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú

1

Thời gian triển khai

Tháng

4

 

 

2

Tập huấn

 

 

 

 

 

Số lần

Lần

 

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu

 

 

Thời gian

Ngày

1

 

3

Bảng mô hình

Bảng/điểm

1

 

 

4

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

 

 

 

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

 

 

01 ngày/Hội nghị

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

 

 

1-2 ngày/Hội nghị

 

 

 

 

 

 

4. Mô hình sản xuất rau ăn lá, TGST 60-75 ngày (cải xanh ăn lá, mồng tơi, rau dền…)

a) Định mức giống, vật tư

Định mức cho 01 ha

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

I

Sản xuất hữu cơ nhóm rau 65-75 ngày

 

 

1

Giống

 

 

 

 

a

Cải xanh ăn lá

Kg

6

TCCS

 

b

Rau dền

Kg

15

 

c

Mồng tơi

Kg

25

 

2

Phân bón (lượng như nhau cho các chủng loại)

 

a

Phân hữu cơ sinh học

Kg

1.500

TCCS

 

b

Phân bón lá hữu cơ

Lít

3

TCCS

 

c

Phân bón gốc hữu cơ

Kg

250

TCCS

 

d

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

56

Sử dụng phân tự nhiên (Roc phosphate P2O5 ≥ 28% hoặc Apatit P2O5 ≥ 14%

 

đ

Phân Kali nguyên chất (K2O)

Kg

18

Sử dụng Kali sulphate (K2O ≤ 30%)

 

e

Chất điều hòa sinh trưởng

Kg

700

Vôi bột hoặc Dolomit

 

3

Thuốc bảo vệ thực vật (lượng như nhau cho các chủng loại)

 

a

Trichoderma

Kg

30

 

 

b

Chế phẩm sinh học BVTV

Kg/lít

3

 

 

c

Bẫy Feromom

Chiếc

20

 

 

d

Xử lý phế phụ phẩm

1.000 đ

500

 

 

II

Sản xuất an toàn Theo VietGAP nhóm rau 65 – 75 ngày

 

1

Giống

 

 

 

 

a

Cải xanh ăn lá

Kg

6

TCCS

 

b

Rau dền

Kg

15

 

c

Mồng tơi

Kg

25

 

2

Đạm nguyên chất (N)

Kg

35

TCCS

Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

 

3

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

25

 

4

Kali nguyên chất (K2O)

Kg

45

 

5

Phân hữu cơ sinh học

Kg

1.500

TCCS

 

6

Phân bón lá

1.000 đ

500

TCCS

 

7

Thuốc bảo vệ thực vật

1.000 đ

500

TCCS

 

 

b) Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Thời gian triển khai

Tháng

3

 

 

2

Tập huấn

 

 

 

 

 

Số lần

Lần

 

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu

 

Thời gian

Ngày

1

 

3

Bảng mô hình

Bảng/điểm

1

 

 

4

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

 

 

 

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

 

 

01 ngày/ Hội nghị

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

 

 

1-2 ngày/ Hội nghị

5

Công cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng

3

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

≤ 03 ha/vụ/người

5. Mô hình sản xuất rau ăn quả (cà chua, dưa chuột, mướp đắng, đậu quả, bí xanh, đậu tương rau…)

a) Định mức giống, vật tư

Được tính cho 01 ha

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

I

Sản xuất hữu cơ rau ăn quả (cà chua, dưa chuột, mướp đắng, đậu quả, bí xanh, đậu tương rau…)

 

1

Giống

 

 

 

 

a

Cà chua

Kg

0.25

TCCS

 

b

Dưa chuột

Kg

0.7

 

c

Mướp đắng

Kg

2.5

 

d

Bí xanh

Kg

1

 

đ

Đậu quả

Kg

45

 

e

Đậu tương rau

Kg

80

 

2

Phân bón (lượng như nhau cho các chủng loại)

 

a

Phân hữu cơ sinh học

Kg

2.000

TCCS

 

b

Phân bón lá hữu cơ

Lít

5

TCCS

 

c

Phân bón gốc hữu cơ

Kg

400

TCCS

 

d

 

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

78

Sử dụng phân tự nhiên (Roc phosphate P2O5 ≥ 28% hoặc Apatit P2O5 ≥ 14%

 

đ

Phân Kali nguyên chất (K2O)

Kg

120

Sử dụng Kali sulphate (K2O ≤ 30%)

 

e

Chất điều hòa sinh trưởng

Kg

700

Vôi bột hoặc Dolomit

 

3

Thuốc bảo vệ thực vật (lượng như nhau cho các chủng loại)

 

a

Trichoderma

Kg

30

 

 

b

Chế phẩm sinh học BVTV

Kg/lít

8

 

 

c

Bẫy Feromom

Chiếc

30

 

 

d

Xử lý phế phụ phẩm

1.000 đ

2.000

 

 

II

Sản xuất VietGAP rau ăn quả (cà chua, dưa chuột, mướp đắng, đậu quả, bí xanh, đậu tương rau…)

 

1

Giống

 

 

 

 

a

Cà chua

Kg

0.25

TCCS

 

b

Dưa chuột

Kg

0.7

 

c

Mướp đắng

Kg

2.5

 

d

Bí xanh

Kg

1

 

đ

Đậu quả

Kg

45

 

e

Đậu tương rau

Kg

80

 

2

Đạm nguyên chất (N)

Kg

120

TCCS

Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

 

3

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

90

 

4

Kali nguyên chất (K2O)

Kg

120

 

5

Phân hữu cơ sinh học

Kg

2.000

TCCS

 

6

Phân bón lá

1.000 đ

1.000

TCCS

 

7

Thuốc bảo vệ thực vật

1.000 đ

1.000

TCCS

 

III

Vật rẻ tiền mau hỏng phục vụ sản xuất

 

 

Theo quy trình kỹ thuật

 

 

 

b) Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Thời gian triển khai

Tháng

5

 

 

2

Tập huấn

 

 

 

 

 

Số lần

Lần

 

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu

 

Thời gian

Ngày

1

 

3

Bảng mô hình

Bảng/điểm

1

 

 

4

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

 

 

-

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

 

 

01 ngày/ Hội nghị

-

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

 

 

1-2 ngày/ Hội nghị

5

Công cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng

5

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

≤ 03 ha/vụ/người

 

6. Mô hình ứng dụng phân hữu cơ nano trong sản xuất rau:

a) Định mức giống, vật tư

Được tính cho 01 ha

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

I

Mô hình cải bắp, súp lơ

Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó

1

Giống

 

 

TCCS

 

Hạt giống

Kg

0.4

 

 

Hoặc cây giống

Cây

33.000

 

2

Phân hữu cơ sinh học

 

 

TCCS

 

Sản xuất vụ thứ nhất

Kg

3.000

 

 

Sản xuất vụ thứ hai

Kg

2.000

 

 

Sản xuất vụ thứ 3

Kg

1.000

 

3

Phân hữu cơ nano

Gram

25

TCCS

4

Thuốc trừ sâu sinh học (Neem ferno,…)

Lít

4

TCCS

5

Thuốc trừ bệnh sinh học

1.000 đ

500

TCCS

II

Mô hình cải ăn lá các loại

1

Hạt giống

Kg

6

TCCS

2

Phân hữu cơ sinh học

 

 

TCCS

 

Sản xuất vụ thứ nhất

Kg

1.500

 

 

Sản xuất vụ thứ hai

Kg

1.000

 

 

Sản xuất vụ thứ 3

Kg

5.00

 

3

Phân hữu cơ nano

Gram

25

TCCS

4

Thuốc trừ sâu sinh học (Neem ferno,…)

Lít

3

TCCS

5

Thuốc trừ bệnh sinh học

1.000 đ

500

TCCS

 

b) Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Thời gian triển khai

Tháng

4

 

 

2

Tập huấn

 

 

 

 

-

Số lần

Lần

 

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu

 

-

Thời gian

Ngày

1

 

3

Bảng mô hình

Bảng/điểm

1

 

 

4

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

 

 

-

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

 

 

01 ngày/ Hội nghị

-

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

 

 

1-2 ngày/ Hội nghị

5

Công cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

4

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

≤ 03 ha/vụ/người

 

 

 

 

7. Mô hình ứng dụng giá thể để sản xuất rau, quả

a) Định mức giống, vật tư

Được tính cho 01 ha

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

I

Mô hình dưa thơm

 

1

Giá thể

 

 

TCCS

N, P2O5, K2O nguyên chất trong phân tổng hợp có thể chứa SW, ME,..

a

Xơ dừa

Tấn

40

 

b

Hỗn hợp đất

m3

33

 

2

Hạt giống

Hạt

22.000 - 23.000

Hạt lai F1

3

Đạm nguyên chất (N)

Kg

135

 

4

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

125

 

5

Kali nguyên chất (K2O)

Kg

135

 

6

MgSO4

Kg

25

 

7

Ca(NO3)2

Kg 

4

 

8

Thuốc BVTV sinh học

1.000 đ

1.000

TCCS

 

9

Vật rẻ tiền mau hỏng phục vụ sản xuất

1.000 đ

500

Theo quy trình kỹ thuật

 

II

Mô hình dưa chuột

 

 

 

 

1

Giá thể

 

 

TCCS

 

a

Xơ dừa

Tấn

30

 

b

Hỗn hợp đất

m3

100

 

2

Hạt giống

Hạt

22.000 - 23.000

Hạt lai F1

3

Đạm nguyên chất (N)

Kg

135

TCCS

Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

4

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

125

5

Kali nguyên chất (K2O)

Kg

135

6

MgSO4

Kg

100

 

7

Ca(NO3)2

Kg 

50

 

8

Thuốc BVTV sinh học

1.000 đ

1.000

TCCS

III

Mô hình cà chua

 

 

 

 

1

Giá thể

 

 

TCCS

 

a

Xơ dừa

Tấn

35

 

 

b

Hỗn hợp đất

m3

66

 

 

2

Hạt giống

Hạt

22.000 - 23.000

TCCS

 

3

Đạm nguyên chất (N)

Kg

190

TCCS

Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

 

4

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

190

 

5

Kali nguyên chất (K2O)

Kg

190

 

6

MgSO4

Kg

400

 

 

7

Ca(NO3)2

Kg 

50

 

 

8

Thuốc BVTV sinh học

1.000 đ

1.000

TCCS

 

b) Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Thời gian triển khai

Tháng

4

 

 

2

Tập huấn

 

 

 

 

 

Số lần

Lần

 

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu

 

Thời gian

Ngày

1

 

3

Bảng mô hình

Bảng/điểm

1

 

 

4

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

 

 

 

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

 

 

01 ngày/ Hội nghị

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

 

 

1-2 ngày/ Hội nghị

5

Công cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

4

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

≤ 03 ha/vụ/người

 

 

 

8. Mô hình sản xuất măng tây theo hướng hữu cơ

a) Định mức giống, vật tư

Được tính cho 01 ha

Thời kỳ

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

Năm thứ nhất

1

Hạt giống

Hạt

18.500

TCCS

Phân hữu cơ sinh học/vi sinh khi thay thế sang phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó

 

Hạt giống trồng dặm

Hạt

3.500

TCCS

2

Vật tư làm giàn

 

 

 

 

- Cọc

Cây

1.200

Cao 1.5m

- Sợi dây cước PE

Kg

160

 

- Dây buộc (cước PE)

Kg

30

 

3

Đạm nguyên chất (N)

Kg

345

TCCS, Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

4

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

288

5

Kali nguyên chất (K2O)

Kg

300

6

Phân hữu cơ sinh học

Kg

4.000

TCCS

7

Phân hữu cơ vi sinh

Kg 

1.500

TCCS

8

Chế phẩm BVTV sinh học

Kg

10

TCCS

Năm thứ hai

1

Đạm nguyên chất (N)

Kg

345

TCCS, Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

2

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

288

3

Kali nguyên chất (K2O)

Kg

325

4

Phân hữu cơ sinh học

Kg

2.000

TCCS

5

Phân hữu cơ vi sinh

Kg 

750

TCCS

6

Chế phẩm BVTV sinh học

Kg

10

TCCS

 

b) Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Thời gian triển khai

Tháng

9

 

 

2

Tập huấn

 

 

 

 

 

Số lần

Lần

 

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu

 

Thời gian

Ngày

1

 

3

Bảng mô hình

Bảng/điểm

1

 

 

4

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

 

 

-

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

 

 

01 ngày/ Hội nghị

-

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

 

 

1-2 ngày/ Hội nghị

5

Công cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

9

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

≤ 03 ha/vụ/người

9. Mô hình sản xuất nấm sò

a) Định mức giống, vật tư

Định mức cho 01 tấn nguyên liệu thô

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

Kg

45

 

 

2

Nguyên liệu

Kg

1.000

 

 

3

Túi PE (30 x 45)

Kg

6

 

 

4

Nút, bông, chun…

Kg

12

 

 

5

Giàn giá, dụng cụ

1.000đ

2.000

 

 

 

b) Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Thời gian triển khai

Tháng

4

 

 

2

Tập huấn

 

 

 

 

-

Số lần

Lần

 

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu

 

-

Thời gian

Ngày

1

 

3

Bảng mô hình

Bảng/điểm

1

 

 

4

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

 

 

 

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

 

 

01 ngày/ Hội nghị

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

 

 

1-2 ngày/ Hội nghị

5

Công cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

4

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

≤ 20 tấn   NL/người

10. Mô hình sản xuất nấm rơm

a) Định mức giống, vật tư

Định mức cho 01 tấn nguyên liệu thô

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

Kg

15

 

 

2

Nguyên liệu

Kg

1.000

 

 

3

Giàn giá, dụng cụ

1.000đ

1.000

 

 

 

b) Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Thời gian triển khai

Tháng

4

 

 

2

Tập huấn

 

 

 

 

 

Số lần

Lần

 

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu

 

Thời gian

Ngày

1

 

3

Bảng mô hình

Bảng/điểm

1

 

 

4

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

 

 

 

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

 

 

01 ngày/ Hội nghị

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

 

 

1-2 ngày/ Hội nghị

5

Công cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

4

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

≤ 20 tấn NL/người

 

11. Mô hình sản xuất nấm linh chi

a) Định mức giống, vật tư

Định mức cho 01 tấn nguyên liệu thô

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

Chai

60

 

 

2

Nguyên liệu

Kg

1.000

 

 

3

Cám và phụ gia

 

 

 

 

 

Cám gạo

Kg

50

5%

 

 

Cám ngô

Kg

70

7%

 

 

Bột nhẹ (CaCO3)

Kg

10

1%

 

 

Đường ăn

Kg

50

5 ‰

 

4

Túi PE (25 x 35)

Kg

10

 

 

5

Nút, Bông, chun…

Kg

12

 

 

6

Giàn giá, dụng cụ

1.000đ

2.000

 

 

 

b) Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Thời gian triển khai

Tháng

04

 

 

2

Tập huấn

 

 

Số lần

Lần

 

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu

 

Thời gian

Ngày

02

 

3

Bảng mô hình

Bảng/điểm

01

 

 

4

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

 

 

01 ngày/ Hội nghị

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

 

 

1-2 ngày/ Hội nghị

5

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

04

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

≤ 20 tấn NL/người

 

12. Mô hình sản xuất nấm mộc nhĩ

a) Định mức giống, vật tư

Định mức cho 01 tấn nguyên liệu thô

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

Que

1.800

 

 

2

Nguyên liệu

Kg

1.000

 

 

3

Cám và phụ gia

 

 

 

 

a

Cám gạo

Kg

50

5%

 

b

Bột nhẹ (CaCO3)

Kg

10

1%

 

c

MgSO4

Kg

1,0

1,5‰

 

d

KH2PO4

Kg

0,5

0,5 ‰

 

4

Túi PE (19 x 38)

Kg

10

 

 

5

Nút, Bông, chun…

Kg

12

 

 

6

Giàn giá, dụng cụ

1.000đ

1.500

 

 

 

b) Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Thời gian triển khai

Tháng

04

 

 

2

Tập huấn

 

 

Số lần

Lần

 

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu

 

Thời gian

Ngày

02

 

3

Bảng mô hình

Bảng/điểm

01

 

 

4

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

 

 

01 ngày/ Hội nghị

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

 

 

1-2 ngày/ Hội nghị

5

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

04

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

≤ 20 tấn NL/người

 

13. Mô hình trồng, thâm canh nhãn theo GAP

b) Định mức giống, vật tư

Định mức cho 01 ha

Thời kỳ

 

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú

I

 

Thời
kỳ
kiến
thiết
cơ bản
(năm
thứ
nhất +
năm thứ 2)

 

1

Giống trồng mới

Cây

400

Cây giống ghép, mầm ghép ≥30cm

Giống hỗ trợ năm thứ nhất

2

Giống trồng dặm

Cây

20

3

Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

70

 

Lượng vật tư sử dụng cho từng năm

 

4

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

65

 

5

Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

90

 

6

Phân hữu cơ sinh học

Kg

3.000

TCCS

7

Vôi bột

Kg

400

 

8

Thuốc BVTV

1.000đ

1.500

TCCS

II

 

Năm thứ 3

1

Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

92

 

Phân hữu cơ
sinh học khi
thay thế sang
phân hữu cơ
vi sinh hoặc
phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó

 

2

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

65

 

3

Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

120

 

4

Phân hữu cơ sinh học

Kg

3.000

TCCS

5

Thuốc BVTV

1.000đ

1.500

TCCS

III

 

Thời
kỳ
kinh
doanh
(năm
thứ 4
trở đi)

 

1

Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

140

 

2

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

100

 

3

Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

210

 

4

Phân hữu cơ sinh học

Kg

3.000

TCCS

5

Thuốc BVTV

1.000đ

2.000

TCCS

 

b) Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Thời gian triển khai

Tháng

09

 

 

2

Tập huấn

 

-

Số lần

Lần

 

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu

 

-

Thời gian

Ngày

01

 

3

Bảng mô hình

Bảng/điểm

01

 

 

4

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

-

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

 

 

01 ngày/ Hội nghị

-

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

 

 

1-2 ngày/ Hội nghị

5

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

09

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

≤ 05 ha/vụ/người

 

14. Mô hình trồng, thâm canh chôm chôm theo GAP

a) Định mức giống, vật tư

Định mức cho 01 ha

 

Thời kỳ

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

 

 

 

 

 

 

I

 

 

 

Thời
kỳ
kiến
thiết
cơ bản
(năm
thứ
nhất +
năm thứ 2)

 

1

Giống trồng mới

Cây

210

Cây giống ghép, mầm ghép ≥30cm

Giống hỗ trợ năm thứ nhất

2

Giống trồng dặm

Cây

10

3

Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

70

 

Lượng vật tư sử dụng cho
từng năm

 

4

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

65

 

5

Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

60

 

6

Phân hữu cơ sinh học

Kg

3.000

TCCS

 

7

Vôi bột

Kg

200

 

8

Thuốc BVTV

1.000đ

1.500

TCCS

 

 

 

 

 

II

Năm thứ 3

1

Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

110

 

Phân hữu cơ
sinh học khi
thay thế sang phân hữu cơ
vi sinh hoặc
phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó

 

2

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

65

 

3

Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

90

 

4

Phân hữu cơ sinh học

Kg

3.000

TCCS

5

Thuốc BVTV

1.000đ

1.500

TCCS

 

 

 

III

Thời
kỳ
kinh
doanh
(năm
thứ 4
trở đi)

 

1

Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

180

 

2

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

130

 

3

Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

210

 

4

Phân hữu cơ sinh học

Kg

3.000

TCCS

5

Thuốc BVTV

1.000đ

2.000

TCCS

 

b) Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Thời gian triển khai

Tháng

09

 

 

2

Tập huấn

 

 

Số lần

Lần

 

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu

 

Thời gian

Ngày

01

 

3

Bảng mô hình

Bảng/điểm

01

 

 

4

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

 

 

01 ngày/ Hội nghị

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

 

 

1-2 ngày/ Hội nghị

5

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

09

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

≤ 05 ha/vụ/người

15. Mô hình trồng, thâm canh bưởi theo GAP

a) Định mức giống, vật tư

Định mức cho 01 ha

 

Thời kỳ

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú

 

 

 

 

 

 

 

 

I

 

 

 

Thời
kỳ
kiến
thiết
cơ bản
(năm
thứ
nhất +
năm thứ 2)

 

1

Giống trồng mới

Cây

400

Cây giống ghép, mầm ghép ≥30cm

Giống hỗ trợ năm thứ nhất

2

Giống trồng dặm

Cây

20

3

Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

90

 

Lượng vật tư sử dụng cho
từng năm

 

4

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

70

 

5

Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

120

 

6

Phân hữu cơ sinh học

Kg

3.000

TCCS

7

Vôi bột

Kg

400

 

8

Thuốc BVTV

1.000đ

1.500

TCCS

 

 

 

 

 

II

Năm thứ 3

1

Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

190

 

Phân hữu cơ
sinh học khi
thay thế sang
phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước
thì mức bón
theo quy trình của loại phân bón đó
 

 

2

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

100

 

3

Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

180

 

4

Phân hữu cơ sinh học

Kg

3.000

TCCS

5

Thuốc BVTV

1.000đ

2.000

TCCS

 

 

 

III

Thời
kỳ
kinh
doanh
(năm
thứ 4
trở đi)

 

1

Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

190

 

2

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

100

 

3

Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

300

 

4

Phân hữu cơ sinh học

Kg

3.000

TCCS

5

Túi bao trái

Túi

20.000

 

6

Thuốc BVTV

1.000đ

2.000

TCCS

 

b) Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Thời gian triển khai

Tháng

09

 

 

2

Tập huấn

 

 

Số lần

Lần

 

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu

 

Thời gian

Ngày

01

 

3

Bảng mô hình

Bảng/điểm

01

 

 

4

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

-

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

 

 

01 ngày/ Hội nghị

-

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

 

 

1-2 ngày/ Hội nghị

5

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

09

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

≤ 05 ha/vụ/người

16. Mô hình trồng, thâm canh cam, quýt theo GAP

a) Định mức giống, vật tư

Định mức cho 01 ha

Thời kỳ

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú

 

 

 

Thời
kỳ
kiến
thiết
cơ bản
(năm
thứ
nhất +
năm 2)

1

Giống trồng mới

Cây

625

Cây giống ghép, mầm ghép ≥30cm

Giống hỗ trợ năm thứ nhất

2

Giống trồng dặm

Cây

30

3

Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

100

 

Lượng vật tư sử dụng cho
từng năm

 

4

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

100

 

5

Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

120

 

6

Phân hữu cơ sinh học

Kg

3.000

TCCS

7

Vôi bột

Kg

625

 

8

Thuốc BVTV

1.000đ

1.500

TCCS

Năm thứ 3

1

Phân đạm nguyên chất (N)

kg

120

 

Phân hữu cơ
sinh học khi
thay thế sang
phân hữu cơ
vi sinh hoặc
phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó

 

2

Phân lân nguyên chất (P2O5)

kg

100

 

3

Phân kali nguyên chất (K2O)

kg

150

 

4

Phân hữu cơ sinh học

kg

3.000

TCCS

5

Thuốc BVTV

1.000đ

1.500

TCCS

Thời
kỳ
kinh
doanh
(năm
thứ 4
trở đi)

 

1

Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

140

 

2

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

120

 

3

Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

180

 

4

Phân hữu cơ sinh học

Kg

3.000

TCCS

5

Thuốc BVTV

1.000đ

2.000

TCCS

b) Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Thời gian triển khai

Tháng

09

 

 

2

Tập huấn

 

 

Số lần

Lần

 

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu

 

Thời gian

Ngày

01

 

3

Bảng mô hình

Bảng/điểm

01

 

 

4

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

-

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

 

 

01 ngày/ Hội nghị

-

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

 

 

1-2 ngày/ Hội nghị

5

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

09

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

≤ 05 ha/vụ/người

 

17. Mô hình trồng, thâm canh xoài theo GAP

a) Định mức giống, vật tư

Định mức cho 01 ha

Thời kỳ

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú

 

 

 

 

 

 

 

 

I

 

 

 

Thời
kỳ
kiến
thiết
cơ bản
(năm
thứ
nhất +
năm thứ 2)

 

1

Giống trồng mới

Cây

400

Cây giống ghép, mầm ghép ≥30cm

Giống hỗ trợ năm thứ nhất

2

Giống trồng dặm

Cây

20

3

Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

90

 

Lượng vật tư sử dụng cho
từng năm

 

4

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

65

 

5

Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

90

 

6

Phân hữu cơ sinh học

Kg

3.000

TCCS

 

7

Vôi bột

Kg

400

 

8

Thuốc BVTV

1.000đ

1.500

TCCS

 

 

 

II

Năm thứ 3

1

Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

120

 

 

 

Phân hữu cơ
sinh học khi
thay thế sang
phân hữu cơ
vi sinh hoặc
phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó

 

2

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

80

 

3

Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

240

 

4

Phân hữu cơ sinh học

Kg

3.000

TCCS

5

Thuốc BVTV

1.000đ

1.500

TCCS

 

 

 

 

 

III

Thời
kỳ
kinh
doanh
(năm
thứ 4
trở đi)

 

1

Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

250

 

2

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

100

 

3

Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

200

 

4

Phân hữu cơ sinh học

Kg

3.000

TCCS

5

Túi bao trái

Cái

70.000

TCCS

6

Thuốc BVTV

1.000đ

70.000

TCCS

 

b) Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Thời gian triển khai

Tháng

09

 

 

2

Tập huấn

 

-

Số lần

Lần

 

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu

 

-

Thời gian

Ngày

01

 

3

Bảng mô hình

Bảng/điểm

01

 

 

4

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

-

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

 

 

01 ngày/ Hội nghị

-

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

 

 

1-2 ngày/ Hội nghị

5

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

09

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

≤ 05 ha/vụ/người

 

18. Mô hình trồng, thâm canh mít theo GAP

a) Định mức giống, vật tư

Định mức cho 01 ha

 

Thời kỳ

 

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú

 

 

 

 

 

 

I

 

 

 

Thời
kỳ
kiến
thiết
cơ bản
(năm
thứ
nhất +
năm thứ 2)

 

1

Giống trồng mới

Cây

400

Cây giống ghép, mầm ghép ≥30cm

Giống hỗ trợ năm thứ nhất

2

Giống trồng dặm

Cây

20

3

Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

200

 

Lượng vật tư sử dụng cho
từng năm

 

4

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

100

 

5

Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

100

 

6

Phân hữu cơ sinh học

Kg

3.000

TCCS

7

Vôi bột

Kg

400

 

8

Thuốc BVTV

1.000đ

1.500

TCCS

 

 

 

 

II

Năm thứ 3

1

Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

240

 

Phân hữu cơ
sinh học khi
thay thế sang
phân hữu cơ
vi sinh hoặc
phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó

 

2

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

240

 

3

Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

240

 

4

Phân hữu cơ sinh học

Kg

3.000

TCCS

5

Thuốc BVTV

1.000đ

1.500

TCCS

 

 

 

 

III

Thời
kỳ
kinh
doanh
(năm
thứ 4
trở đi)

 

1

Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

280

 

2

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

280

 

3

Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

280

 

4

Phân hữu cơ sinh học

Kg

3.000

TCCS

5

Thuốc BVTV

1.000đ

2.000

TCCS

 

b) Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Thời gian triển khai

Tháng

09

 

 

2

Tập huấn

 

 

Số lần

Lần

 

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu

 

Thời gian

Ngày

01

 

3

Bảng mô hình

Bảng/điểm

01

 

 

4

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

 

 

01 ngày/ Hội nghị

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

 

 

1-2 ngày/ Hội nghị

5

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

09

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

≤ 05 ha/vụ/người

 

19. Mô hình trồng, thâm canh sầu riêng theo GAP

a) Định mức giống, vật tư

Định mức cho 01 ha

 

Thời kỳ

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú

 

 

 

 

 

 

I

 

 

 

Thời
kỳ
kiến
thiết
cơ bản
(năm
thứ
nhất +
năm 2)

 

1

Giống trồng mới

Cây

200

Cây giống ghép, mầm ghép ≥30cm

Giống hỗ trợ năm thứ nhất

2

Giống trồng dặm

Cây

10

3

Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

46

 

Lượng vật tư sử dụng cho
từng năm

 

4

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

32

 

5

Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

40

 

6

Phân hữu cơ sinh học

Kg

3.000

TCCS

 

7

Vôi bột

Kg

200

 

8

Thuốc BVTV

1.000đ

1.500

TCCS

 

 

 

 

 

II

Năm thứ 3

1

Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

70

 

 

 

Phân hữu cơ
sinh học khi
thay thế sang
phân hữu cơ
vi sinh hoặc
phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó.

 

2

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

32

 

3

Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

60

 

4

Phân hữu cơ sinh học

Kg

3.000

TCCS

5

Thuốc BVTV

1.000đ

1.500

TCCS

 

 

 

 

III

Thời
kỳ
kinh
doanh
(năm
thứ 4
trở đi)

 

1

Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

90

 

2

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

40

 

3

Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

90

 

4

Phân hữu cơ sinh học

Kg

3.000

TCCS

5

Thuốc BVTV

1.000đ

2.000

TCCS

 

b) Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Thời gian triển khai

Tháng

09

 

 

2

Tập huấn

 

-

Số lần

Lần

 

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu

 

-

Thời gian

Ngày

01

 

3

Bảng mô hình

Bảng/điểm

01

 

 

4

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

-

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

 

 

01 ngày/ Hội nghị

-

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

 

 

1-2 ngày/ Hội nghị

5

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

09

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

≤ 05 ha/vụ/người

20. Mô hình ứng dụng giá thể để sản xuất dưa thơm (dưa vân lưới, dưa vàng...)

a) Định mức giống, vật tư                                                             

Định mức cho 01 ha

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giá thể:

 

 

 

- Mức hỗ trợ theo quy định hiện hành

- N, P2O5, K2O nguyên chất trong phân tổng hợp có thể chứa SW, ME…

 

 

- Xơ dừa

Tấn

40

 

 

- Hỗn hợp đất

M3

33

 

2

Hạt giống

Hạt

22.000-23.000

Hạt lai F1

3

Đạm nguyên chất (N)

Kg

135

 

4

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

125

 

5

Ka li nguyên chất (K2O)

Kg

135

 

6

MgSO4

Kg

300

 

7

Ca(NO3)2

Kg

50

 

8

Thuốc BVTV sinh học

1.000đ

1.000

Theo TCCS

b) Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Thời gian triển khai

Tháng

4

 

Cho 01 vụ

2

Tập huấn

 

 

 

 

 

Số lần

Lần

01

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu

 

Thời gian

Ngày

01

 

3

Bảng mô hình

Bảng/điểm

01

 

 

4

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

 

 

 

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01

 

 

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

 

5

Công cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

04

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

≤ 03

ha/01 cán bộ

21. Mô hình trồng mới, trồng tái canh cà phê vối

a) Định mức giống, vật tư                                                           

Định mức cho 01 ha

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống, cây che bóng

 

 

 

 

a

Giống cà phê

Bầu

1.110

Theo tiêu chuẩn cây giống cà phê (cây thực sinh và cây ghép)

 

b

Giống trồng dặm (5%)

Bầu

56

 

c

Cây che bóng

Cây

100

 

 

2

Vật tư

 

 

 

 

a

Năm thứ nhất

 

 

 

 

-

Đạm nguyên chất (N)

Kg

60

TCCS

Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

 

-

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

88

 

-

Ka li nguyên chất (K2O)

Kg

42

 

-

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

4.000

 

-

Vôi bột

Kg

1.000

 

-

Thuốc xử lý mối, côn trùng

Kg

10

 

-

Thuốc BVTV

1.000đ

1.000

 

b

Chăm sóc năm thứ hai

 

 

 

 

-

Đạm nguyên chất (N)

Kg

115

TCCS

Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

 

-

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

88

 

-

Ka li nguyên chất (K2O)

Kg

60

 

-

Phân bón lá

Lít/kg

4

 

-

Thuốc BVTV

1.000đ

1.500

 

c

Chăm sóc năm thứ ba

 

 

 

 

-

Đạm nguyên chất (N)

Kg

130

TCCS

Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

 

-

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

88

 

-

Ka li nguyên chất (K2O)

Kg

120

 

-

Phân bón lá

Lít/kg

4

 

-

Thuốc BVTV

1.000đ

2.000

 

 

b) Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Thời gian triển khai

Tháng

09

 

Cho 01 vụ

2

Tập huấn

 

 

 

 

 

Số lần

Lần

01

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu

 

Thời gian

Ngày

01

 

3

Bảng mô hình

Bảng/điểm

01

 

 

4

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

 

 

 

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01

 

01 ngày/ Hội nghị

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

1-2 ngày/ Hội nghị

5

Công cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

09

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

≤ 05 ha/01 cán bộ

 

22. Mô hình thâm canh cà phê hữu cơ thời kỳ kinh doanh từ năm thứ 5 trở đi

a) Định mức vật tư                                                            

Định mức cho 01 ha

TT

Tên vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

2.000

Vật tư phải nằm trong danh mục được phép lưu hành và phải đảm bảo chất lượng TCCS

 

2

Phân lân nung chảy (nguyên chất P2O5)

Kg

60

 

3

Phân Ka li hữu cơ (nguyên chất K2O)

Kg

55

 

4

Phân hữu cơ khoáng

Kg

1.200

 

5

Phân bón lá hữu cơ

Lít

2

 

6

Vôi bột

Kg

400

 

7

Thuốc BVTV sinh học

1.000đ

3.000

 

 

 

 

b) Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Thời gian triển khai

Tháng

09

 

Cho 01 vụ

2

Tập huấn

 

 

 

 

 

Số lần

Lần

01

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu

 

Thời gian

Ngày

01

 

3

Bảng mô hình

Bảng/điểm

01

 

 

4

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

 

 

-

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01

 

01 ngày/ Hội nghị

-

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

1-2 ngày/ Hội nghị

5

Công cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

09

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

≤ 05 ha/01 cán bộ

 

23. Mô hình sản xuất hồ tiêu bền vững

a) Định mức vật tư                                                            

Định mức cho 01 ha

TT

Tên vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Đạm nguyên chất (N)

Kg

250

TCCS

Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

 

2

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

150

 

3

Ka li nguyên chất (K2O)

Kg

210

 

4

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

4.500

 

5

Chế phẩm Trichoderma

Kg

80

 

6

Vôi bột

Kg

500

 

7

Thuốc BVTV sinh học

1.000đ

3.000

 

 

b) Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Thời gian triển khai

Tháng

09

 

Cho 01 vụ

2

Tập huấn

 

 

 

 

 

Số lần

Lần

01

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu

 

Thời gian

Ngày

01

 

3

Bảng mô hình

Bảng/điểm

01

 

 

4

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

 

 

 

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01

 

01 ngày/ Hội nghị

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

1-2 ngày/ Hội nghị

5

Công cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

09

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

≤ 05 ha/01 cán bộ

 

24. Mô hình trồng mới, trồng thay thế điều

a) Định mức giống, vật tư                                                           

Định mức cho 01 ha

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

 

 

 

 

1.1

Giống Điều ghép

Cây

400

TCVN 10684-3:2018

 

1.2

Giống trồng dặm (5%)

Cây

20

 

2

Vật tư

 

 

 

 

2.1

Năm thứ nhất

 

 

 

 

-

Đạm nguyên chất (N)

Kg

60

TCCS

Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

 

-

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

24

 

-

Ka li nguyên chất (K2O)

Kg

24

 

-

Vôi bột

Kg

400

 

-

Thuốc BVTV

1.000đ

1.000

 

2.2

Chăm sóc năm thứ hai

 

 

 

 

-

Đạm nguyên chất (N)

Kg

72

TCCS

Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

 

-

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

24

 

-

Ka li nguyên chất (K2O)

Kg

24

 

-

Thuốc BVTV

1.000đ

1.500

 

2.3

Chăm sóc năm thứ ba

 

 

 

 

-

Đạm nguyên chất (N)

Kg

72

TCCS

Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi N, P2O5, K2OTheo thực tế tương ứng

 

-

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

24

 

-

Ka li nguyên chất (K2O)

Kg

48

 

-

Thuốc BVTV

1.000đ

2.000

 

3

Vật tư rẻ tiền mau hỏng

 

 

 

 

 

b) Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Thời gian triển khai

Tháng

09

 

Cho 01 vụ

2

Tập huấn

 

 

 

 

 

Số lần

Lần

01

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu

 

Thời gian

Ngày

01

 

3

Bảng mô hình

Bảng/điểm

01

 

 

4

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

 

 

 

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01

 

01 ngày/ Hội nghị

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

1-2 ngày/ Hội nghị

5

Công cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

09

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

≤ 05 ha/01 cán bộ

25. Mô hình thâm canh điều thời kỳ kinh doanh từ năm thứ 5 trở đi

a) Định mức vật tư                                                            

Định mức cho 01 ha

TT

Tên vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Đạm nguyên chất (N)

Kg

127

TCCS

Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

 

2

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

35

 

3

Ka li nguyên chất (K2O)

Kg

68

 

4

Chế phẩm ra hoa, đậu trái

1.000đ

3.000

 

5

Thuốc BVTV

1.000đ

3.000

 

6

Vật tư rẻ tiền mau hỏng phục vụ sản xuất

 

 

Theo thực tế

 

7

Nhiên liệu, năng lượng

 

 

 

 

 

 

 

 

b) Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Thời gian triển khai

Tháng

09

 

Cho 01 vụ

2

Tập huấn

 

 

 

 

 

Số lần

Lần

01

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu

 

Thời gian

Ngày

01

 

3

Bảng mô hình

Bảng/điểm

01

 

 

4

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

 

 

 

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01

 

01 ngày/ Hội nghị

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

1-2 ngày/ Hội nghị

5

Công cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

09

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

≤ 05 ha/01 cán bộ

 

26. Mô hình sản xuất cao su tiểu điền bền vững

a) Định mức vật tư                                                             

Định mức cho 01 ha

TT

Tên vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Đạm nguyên chất (N)

Kg

70

TCCS

Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

 

2

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

30

 

3

Ka li nguyên chất (K2O)

Kg

72

 

4

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

2.550

 

5

Amoniac (NH3) 10%

Lít

20

 

6

Thuốc BVTV và kích mủ

1.000đ

1.000

 

 

7

Vật tư, thiết bị thu hoạch

 

 

Hỗ trợ 01 lần vào năm thứ nhất

a

Kiềng đỡ chén

Cái

500

Chất liệu thép, kích thước: Ø 3 mm, đường kính 13-14 cm

 

b

Dây nilon buộc kiềng

Cuộn

16

 

 

c

Chén hứng mủ

Cái

500

Chất liệu nhựa, dung tích 1 lít, trọng lượng 60 gram/cái

 

d

Máng hứng mủ

Cái

500

Chất liệu sắt tráng kẽm (tole), dày 0,5 mm, chiều dài 7 cm

 

đ

Máng che mưa

Cái

500

Chất liệu nhựa PE dẻo, kích thước: dày 0,3 mm, rộng 16 cm, dài 75 cm

 

e

Keo dán máng

Kg

45

 

 

g

Bấm kim

Cái

2

 

 

h

Kim bấm

Hộp

12

 

 

i

Dao cạo mủ

Cái

2

 

 

k

Dụng cụ nạo vỏ

Cái

2

 

 

l

Típ mỡ vaseline

Típ

2

 

 

m

Mái che mưa cho chén mủ

Cái

500

Chất liệu nhựa PE dẻo, kích thước: dày 0,3 mm, rộng 30 cm, dài 35 cm

 

n

Thùng trút mủ V=15 lít

Cái

1

Chất liệu nhôm, kích thước: dày 0,5 mm

 

o

Thùng trút mủ V=35 lít

Cái

1

 

ô

Giỏ đựng mủ tạp V=5 lít

Cái

1

 

b) Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Thời gian triển khai

Tháng

09

 

Cho 01 vụ

2

Tập huấn

 

 

 

 

 

Số lần

Lần

01

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu

 

Thời gian

Ngày

01

 

3

Bảng mô hình

Bảng/điểm

01

 

 

4

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

 

 

 

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01

 

01 ngày/ Hội nghị

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

1-2 ngày/ Hội nghị

5

Công cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

09

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

≤ 05 ha/01 cán bộ

Phụ lục 2

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ÁP DỤNG CHO CÁC

HOẠT ĐỘNG KHUYẾN NÔNG - LĨNH VỰC CHĂN NUÔI - THÚ Y

(Ban hành kèm theo Quyết định số:23/2025/QĐ-UBND ngày 19/5/ 2025

của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước)

1. Chăn nuôi gà thương phẩm

a) Định mức giống, vật tư

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

 kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

Con

 

Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở

 

2

Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh

Kg/con

6,0

Số lượng, chất lượng thức ăn theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình

 

3

Vắc - xin

Liều/con

07

Gumboro (Gum) 02 liều; Newcastle; Viêm phế quản truyền nhiễm (ND - IB) 02 liều;  Newcastle (dịch tả) 01 liều; Đậu 01 liều; Cúm gia cầm 01 liều

 

4

Hoá chất sát trùng

Lít/con

0,5

Đã quy đổi ra dung dịch pha loãng theo quy định

 

5

Chế phẩm sinh học

Kg/con

0,05

Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật

 

 

b) Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi c

1

Thời gian triển khai

Tháng

05

 

 

2

Tập huấn

 

 

 

 

 

Số lần

Lần

01

- Theo quy trình kỹ thuật; số lượng ≤ 30 người/lớp

- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu

 

Thời gian

Ngày

01

3

Bảng mô hình

Bảng/điểm

01

 

 

4

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

 

5

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

05

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Quy mô

≤ 3.000 con

 

2. Chăn nuôi gà sinh sản

a) Định mức giống, vật tư

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

 kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

Con

 

Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở

 

2

Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh

Kg/con

12,3

Số lượng, chất lượng thức ăn theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình

 

3

Vắc - xin

Liều/con

14

Gumboro (Gum) 03 liều; Đậu 01 liều; Viêm phế quản truyền nhiễm (IB) 02 liều; Newcastle (dịch tả) 04 liều; Viêm thanh khí quản truyền nhiễm (ILT) 02 liều; Cúm gia cầm 02 liều

 

4

Hoá chất sát trùng

Lít/con

2,5

Đã quy đổi ra dung dịch pha loãng theo quy định

 

5

Chế phẩm sinh học

Kg/con

0,05

Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật

 

b) Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

 kỹ thuật

Ghi c

1

Thời gian triển khai

Tháng

18

 

 

2

Tập huấn

 

 

 

 

 

Số lần

Lần

02

- Theo quy trình kỹ thuật; số lượng ≤ 30 người/lớp

- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu

 

 

Thời gian

Ngày

01

3

Bảng mô hình

Bảng/điểm

01

 

 

4

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

 

5

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

05

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Quy mô

≤  2.000 con

 

3. Chăn nuôi ngan, vịt thương phẩm

a) Định mức giống, vật tư

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

 kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

Con

 

Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở

 

2

Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh

Kg/con

9,4

Số lượng, chất lượng thức ăn theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình

 

3

Vắc - xin

Liều/con

04

Dịch tả vịt 02 liều; Viêm gan 01 liều; Cúm gia cầm 01 liều

 

4

Hoá chất sát trùng

Lít/con

0,5

Dung dịch pha loãng theo quy định

 

5

Chế phẩm sinh học

Kg/con

0,05

Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật

 

 

b) Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi c

1

Thời gian triển khai

Tháng

05

 

 

2

Tập huấn

 

 

 

 

 

Số lần

Lần

01

- Theo quy trình kỹ thuật; số lượng ≤ 30 người/lớp

- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu

 

Thời gian

Ngày

01

3

Bảng mô hình

Bảng/điểm

01

 

 

4

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

 

5

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

05

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Quy mô

≤ 3.000 con

 

4. Chăn nuôi ngan, vịt sinh sản

a) Định mức giống, vật tư

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

Con

 

Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở

 

2

Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh

Kg/con

30

Số lượng, chất lượng thức ăn theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình

 

3

Vắc - xin

Liều/con

11

Viêm gan vịt 03 liều; Dịch tả vịt 03 liều; Cúm gia cầm 03 liều; Tụ huyết trùng 02 liều

 

4

Hoá chất sát trùng

Lít/con

2,5

Dung dịch pha loãng theo quy định

 

5

Chế phẩm sinh học

Kg/con

0,05

Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật

 

 

b) Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi c

1

Thời gian triển khai

Tháng

18

 

 

2

Tập huấn

 

 

 

 

 

Số lần

Lần

02

- Theo quy trình kỹ thuật; số lượng ≤ 30 người/lớp

- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu

 

Thời gian

Ngày

01

3

Bảng mô hình

Bảng/điểm

01

 

 

4

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

 

 

 

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01

 

 

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

 

5

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

18

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Quy mô

≤  2.000 con

 

5. Chăn nuôi chim bồ câu

a) Định mức giống, vật tư

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

 kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

Con

 

Giống bồ câu ngoại và bồ câu lai từ 03 tháng tuổi. Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở

 

2

Thức ăn hỗn hợp

Kg/con

10,8

Số lượng, chất lượng thức ăn theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình

 

3

Vắc - xin

Liều/con

01

Newcastle (dịch tả)

 

4

Hoá chất sát trùng

Lít/con

02

Dung dịch pha loãng theo quy định

 

5

Chế phẩm sinh học

Kg/con

0,03

Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật

 

 

b) Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi c

1

Thời gian triển khai

Tháng

18

 

 

2

Tập huấn

 

 

 

 

 

Số lần

Lần

02

- Theo quy trình kỹ thuật; số lượng ≤ 30 người/lớp

- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu

 

Thời gian

Ngày

01

3

Bảng mô hình

Bảng/điểm

01

 

 

4

Hội nghị tổng kết

 

 

 

 

 

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01

 

 

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

 

5

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

18

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Quy mô

≤  1.000 con

 

6. Chăn nuôi chim cút sinh sản

a) Định mức giống, vật tư

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

Con

 

Chim cút 01 ngày tuổi, Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở

 

2

Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh

Kg/con

0,7

Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình

 

3

Vắc - xin

Liều/con

04

Newcastle (dịch tả)

 

4

Hoá chất sát trùng

Lít/con

01

Dung dịch pha loãng theo quy định

 

5

Chế phẩm sinh học

Kg/con

0,01

Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật

 

 

b) Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi c

1

Thời gian triển khai

Tháng

18

 

 

2

Tập huấn

 

 

 

 

 

Số lần

Lần

02

- Theo quy trình kỹ thuật; số lượng ≤ 30 người/lớp

- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu

 

 

Thời gian

Ngày

01

3

Bảng mô hình

Bảng/điểm

01

 

 

4

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

 

 

 

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01

 

 

 

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

 

5

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

18

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Quy mô

≤  4.000 con

 

7. Chăn nuôi lợn thương phẩm

a) Định mức giống, vật tư

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

Con

 

Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở

 

a

Giống lợn ngoại

Kg/con

10

 

b

Giống lợn nội

Kg/con

07

 

2

Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh

Kg/con

225

Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình

 

3

Vắc - xin

Liều/con

06

Dịch tả 01 liều; Lở mồm long móng 01 liều; Tai xanh 01 liều; Tụ huyết  trùng 01 liều; Phó Thương hàn 01 liều; Đóng dấu lợn 01 liều

 

4

Hoá chất sát trùng

Lít/con

20

Dung dịch pha loãng theo quy định

 

5

Thuốc tẩy ký sinh trùng

Liều/con

02

 

 

6

Chế phẩm sinh học

Kg/con

0,1

Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật

 

 

b) Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

 kỹ thuật

Ghi c

1

Thời gian triển khai

Tháng

08

 

 

2

Tập huấn

 

 

 

 

 

Số lần

Lần

01

- Theo quy trình kỹ thuật; số lượng ≤ 30 người/lớp

- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu

 

Thời gian

Ngày

01

3

Bảng mô hình

Bảng/điểm

01

 

 

4

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

 

5

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

08

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Quy mô

≤  150 con

 

8. Chăn nuôi lợn sinh sản

a) Định mức giống, vật tư

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

Con

 

Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở

 

a

Giống hậu bị (giống ngoại)

Kg/con

100

 

b

Giống hậu bị (giống nội)

Kg/con

22

 

2

Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh

 

 

 

 

a

Thức ăn hỗn hợp cho lợn giống Ngoại

Kg/con

534

Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình

 

b

Thức ăn hỗn hợp cho lợn giống nội

Kg/con

482

 

3

Vắc - xin

Liều/con

12

Dịch tả 02 liều; Lở mồm long móng 02 liều; Tai xanh 02 liều; Tụ huyết trùng 02 liều; Phó Thương hàn 02 liều; Đóng dấu lợn 02 liều

 

4

Hoá chất sát trùng

Lít/con

40

Dung dịch pha loãng theo quy định

 

5

Thuốc tẩy ký sinh trùng

Liều/con

02

 

 

6

Chế phẩm sinh học

Kg/con

0,2

Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật

 

 

b) Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

 kỹ thuật

Ghi c

1

Thời gian triển khai

Tháng

18

 

 

2

Tập huấn

 

 

 

 

 

Số lần

Lần

02

- Theo quy trình kỹ thuật; số lượng ≤ 30 người/lớp

- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu

 

 

Thời gian

Ngày

01

3

Bảng mô hình

Bảng/điểm

01

 

 

4

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

 

 

 

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01

 

 

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

 

5

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

18

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Quy mô

≤  110 con

 

9. Vỗ béo trâu, bò

a) Định mức giống, vật tư

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

 kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

Con

 

Đối tượng bò, trâu đưa vào vỗ béo theo Quyết định số: 294/QĐ-CN-MTCN và số 295/QĐ-CN-MTCN ngày 23/09/2020 của Cục Chăn nuôi về việc hướng dẫn kỹ thuật vỗ béo bò, trâu trước khi giết thịt

 

2

Thuốc tẩy ngoại ký sinh trùng

Liều/con

01

 

 

3

Thuốc tẩy nội ký sinh trùng

Liều/con

01

 

 

4

Thức ăn hỗn hợp

Kg/con

270

Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình

 

5

Vỗ béo trâu, bò thịt và xử lý môi trường bằng chế phẩm sinh học

 

 

 

 

a

Nguyên liệu làm đệm lót

Kg/con

900

Từ phụ phẩm nông nghiệp: Rơm, trấu….

 

b

Chế phẩm vi sinh

Kg/con

0,75

Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật

 

 

b) Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi c

1

Thời gian triển khai

Tháng

05

 

 

2

Tập huấn

 

 

 

 

 

Số lần

Lần

01

- Theo quy trình kỹ thuật; số lượng ≤ 30 người/lớp

- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu

 

 

Thời gian

Ngày

01

3

Bảng mô hình

Bảng/điểm

01

 

 

4

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

 

5

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

05

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Quy mô

≤  50-70 con

 

10. Chăn nuôi trâu, bò sinh sản

a) Định mức giống, vật tư

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

 kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

Con

 

Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở

 

 

Bò cái giống

Kg/con

220

 

 

Trâu cái giống

Kg/con

350

 

2

Thức ăn hỗn hợp cho bò cái chửa

Kg/con

540

Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình

 

3

Thức ăn hỗn hợp  cho trâu cái chửa

Kg/con

660

 

4

Tảng đá liếm

Kg/con

03

 

 

b) Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu

kỹ thuật

Ghi c

1

Thời gian triển khai

Tháng

18

 

 

2

Tập huấn

 

 

 

 

 

Số lần

Lần

02

- Theo quy trình kỹ thuật; số lượng ≤ 30 người/lớp

- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu

 

 

Thời gian

Ngày

01

3

Bảng mô hình

Bảng/điểm

01

 

 

4

Hội nghị tổng kết

 

 

 

 

 

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01

 

 

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

 

5

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng

05

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Quy mô

≤ 10-20

cái, 2-5 con đực

 

11. Trồng, chế biến và bảo quản thức ăn thô xanh

a) Định mức giống, vật tư

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

hình trồng thâm canh cỏ

a

Giống cỏ

 

Trồng bằng hom

Tấn hom/ha

3,5

 

 

 

Trồng bằng hạt

Kg/ha

12,0

 

 

b

Thiết bị, vật tư

 

Phân đạm nguyên chất (N)

 

 

Phân đạm nguyên chất (N)

 

 

Cỏ thân đứng (VA06 và cỏ tương tự)

Kg/ha

250

 

 

 

 

Cỏ thân bụi, thân bò (cỏ Mombasa và cỏ tương tự)

Kg/ha

200

 

 

 

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg/ha

80

Phân lân nguyên chất (P2O5)

 

 

Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg/ha

100

Phân kali nguyên chất (K2O)

 

 

Phân hữu cơ vi sinh

Kg/ha

2.500

Phân hữu cơ vi sinh

 

2

Kỹ thuật rơm với Urea (đạm) trong túi nilon

a

Rơm lúa

Tấn

01

Rơm khô

 

b

Túi nilon ủ: Rộng 1,6m, dài 2,5m, dày 0,1mm

Kg/tấn

02

 

 

c

Urea

Kg/tấn

40

 

 

d

Rỉ mật

Kg/tấn

20

 

 

đ

Muối

Kg/tấn

5

 

 

e

Rơm lúa

Tấn

01

Rơm khô

 

3

Kỹ thuật ủ chua thân bắp (ngô) trong túi nilon

a

Thân bắp (ngô)

Tấn

01

Thân ngô

 

b

Túi nilon ủ: Rộng 1,6m, dài 2,5m, dày 0,1mm

Kg/tấn

02

 

 

c

Men vi sinh

Kg/tấn

01

 

 

d

Rỉ mật

Kg/tấn

50

 

 

đ

Muối

Kg/tấn

05

 

 

4

Hỗ trợ chế biến cỏ bằng phương pháp chua

a

Cỏ tươi

Tấn

01

Cỏ tươi

 

b

Cám gạo, bột ngô hoặc bột sắn

Kg/tấn

30

 

 

c

Muối

Kg/tấn

05

 

 

 

bằng bể ủ/hố (nếu bằng bể)

 

 

 

 

 

Bạt lót bể ủ/hố ủ

m2/tấn cỏ tươi

08

 

 

 

Túi (nếu bằng túi)

 

 

 

 

 

Túi nilon ủ: Rộng 1,6 m, dài 2,5 m, dày 0,1 mm

Túi/tấn

cỏ tươi

02

 

 

 

b) Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi c

1

Thời gian triển khai

Tháng

09

 

 

2

Tập huấn

 

 

 

 

 

Số lần

Lần

02

- Theo quy trình kỹ thuật; số lượng ≤ 30 người/lớp

- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu

 

Thời gian

Ngày

01

3

Bảng mô hình

Bảng/điểm

01

 

 

4

Hội nghị tổng kết

 

 

 

 

 

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01

 

 

 

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

 

5

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

09

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Quy mô ≤ 20-50 tấn hoặc 06-10ha

 

12. Chăn nuôi dê thương phẩm

a) Định mức giống, vật tư

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

Kg/con

15

Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở

 

2

Thức ăn hỗn hợp

Kg/con

45

Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình

 

3

Vắc - xin

Liều/con

04

Tụ huyết trùng 01 liều; Viêm ruột hoại tử 01 liều; Lở mồm long móng 01 liều; Đậu 01 liều

 

b) Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú

1

Thời gian triển khai

Tháng

05

 

 

2

Tập huấn

 

 

 

 

 

Số lần

Lần

01

- Theo quy trình kỹ thuật

 

- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu

- Số lượng ≤ 30 người/lớp

 

Thời gian

Ngày

01

 

3

Bảng mô hình

Bảng/điểm

01

 

 

4

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

 

5

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

05

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Quy mô ≤ 50 con

 

13. Chăn nuôi dê sinh sản

a) Định mức giống, vật tư

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú

1

Dê cái giống ngoại

Kg/con

23-27

Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở

 

2

Dê cái giống nội

Kg/con

13 - 17

 

 

3

Dê cái lai

Kg/con

18 - 22

 

 

4

Dê đực giống ngoại

Kg/con

30 - 34

 

 

5

Dê đực giống lai

Kg/con

28 - 32

 

 

6

Thức ăn hỗn hợp cho dê đực giống

Kg/con

115

Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình

 

 

7

Thức ăn hỗn hợp cho dê cái từ hậu bị đến đẻ

Kg/con

115

 

8

Vắc-xin

Liều/con

08

Tụ huyết trùng 02 liều; Viêm ruột hoại tử 02 liều; Lở mồm long móng 02 liều; Đậu 02 liều

 

9

Tảng đá liếm

Kg/con

02

 

 

 

b) Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú

1

Thời gian triển khai

Tháng

12

 

 

2

Tập huấn

 

 

 

 

 

Số lần

Lần

01

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu

- Số lượng ≤ 30 người/lớp

 

 

Thời gian

Ngày

01

 

3

Bảng mô hình

Bảng/điểm

01

 

 

4

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

 

 

 

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01

 

 

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

 

5

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

12

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Quy mô ≤ 60 con

 

14. Chăn nuôi thỏ thương phẩm

a) Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Thỏ giống

Kg/con

0,5

Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở

 

2

Thức ăn hỗn hợp cho thỏ (Hỗ trợ thức ăn trong 90 ngày)

Kg/con

13,5

Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình

 

3

Vắc - xin

Liều/con

01

Bại huyết 01 liều

 

 

b) Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

   kỹ thuật

Ghi chú

1

Thời gian triển khai

Tháng

05

 

 

2

Tập huấn

 

 

 

 

 

Số lần

Lần

01

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu

- Số lượng ≤ 30 người/lớp

 

 

Thời gian

Ngày

01

 

3

Bảng mô hình

Bảng/điểm

01

 

 

4

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

 

5

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

05

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Quy mô ≤ 1000 con

 

 

 

 

15. Chăn nuôi thỏ sinh sản

a) Định mức giống, vật tư

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

 kỹ thuật

Ghi chú

1

Thỏ giống

Kg/con

2,5-3

Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở

 

2

Thức ăn hỗn hợp cho thỏ (hỗ trợ thức ăn trong 120 ngày)

Kg

27

Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình

 

3

Vắc xin

Liều/con

02

Bại huyết 02 liều

 

 

b) Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú

1

Thời gian triển khai

Tháng

12

 

 

2

Tập huấn

 

 

 

 

 

Số lần

Lần

01

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu

- Số lượng ≤ 30 người/lớp

 

Thời gian

Ngày

01

 

3

Bảng mô hình

Bảng/điểm

01

 

 

4

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01

 

 

 

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

 

5

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

12

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Quy mô ≤ 500 con

 

16. Liên kết sản xuất, tiêu thụ sản phẩm

a) Định mức hỗ trợ liên kết (Áp dụng cho 01 chuỗi)

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú

  1. Hỗ trợ chi phí tư vấn xây dựng liên kết

1.1

Tư vấn xây dựng liên kết

Theo thực tế và chế độ hiện hành

 

1.2

Xây dựng chuỗi

 

 

a

Kết nối các thành viên

Lần

05

Tổ chức các cuộc để thực hiện các nội dung trong xây dựng chuỗi liên kết sản xuất, tiêu thụ sản phẩm

 

 

b

Thành lập HTX, tổ hợp tác… (liên kết ngang)

Lần

03

 

c

Xây dựng quy chế hoạt động

Lần

01

 

d

Thống nhất nguyên tắc tổ chức, hoạt động, quyền, nghĩa vụ của các thành viên

Lần

02

 

đ

Xúc tiến thương mại

Lần

05

 

e

Triển khai mở rộng thị trường

Lần

05

 

2.  Hỗ trợ hạ tầng phục vụ liên kết

 

Máy móc, trang thiết bị, nhà xưởng, bến bãi, kho tàng phục vụ sản xuất, sơ chế, bảo quản, chế biến và tiêu thụ sản phẩm

 

 

Theo thực tế và chế độ hiện hành

 

3.  Hỗ trợ vật tư, bao bì, nhãn mác sản phẩm

40%

 

Bao bì, nhãn mác sản phẩm

Chu kỳ sản xuất

 

 

 

 

b) Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú

1

Thời gian triển khai

Tháng

12

 

 

2

Tập huấn

 

 

 

 

 

Số lần

Lần

01

- Theo trình tự quy định

- Đối tượng: Người tham gia chuỗi liên kết

- Số lượng ≤ 30 người/lớp

 

Thời gian

Ngày

01

 

3

Bảng mô hình

Bảng/điểm

01

 

 

4

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

 

5

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

12

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Quy mô

≤ 03 cơ sở

 

17. Hỗ trợ chứng nhận thực hành nông nghiệp tốt, an toàn thực phẩm, hữu cơ, OCOP

a) Định mức hỗ trợ chứng nhận (Áp dụng chứng nhận cho 01 cơ sở/hộ)

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú

1

Thực hành nông nghiệp tốt

 

1.1

Tư vấn, hướng dẫn

Lần

01

Chi phí theo thực tế và chế độ hiện hành

 

1.2

Chứng nhận Thực hành nông nghiệp tốt

Lần

02

Chi phí theo thực tế và chế độ hiện hành

 

2

An toàn thực phẩm

 

2.1

Tư vấn, hướng dẫn

Lần

01

Chi phí theo thực tế và chế độ hiện hành (TCVN 5603:2008 hoặc TCVN ISO 22000:2018)

 

2.2

Chứng nhận An toàn thực phẩm

Lần

02

Chi phí theo thực tế và chế độ hiện hành (TCVN 5603:2008 hoặc TCVN ISO 22000:2018)

 

3

Nông nghiệp hữu cơ

 

3.1

Tư vấn cơ sở xây dựng và áp dụng tiêu chuẩn hữu cơ

Lần

01

Chi phí theo thực tế và chế độ hiện hành. Áp dụng tiêu chuẩn hữu cơ TCVN 11041:2017 trong sản xuất, chế biến, ghi nhãn sản phẩm

 

3.2

Chứng nhận nông nghiệp hữu cơ

Lần

02

Chi phí theo thực tế và chế độ hiện hành. Chứng nhận quá trình sản xuất, chế biến, ghi nhãn sản phẩm của cơ sở phù hợp tiêu chuẩn TCVN 11041:2017

 

4

Chứng nhận sản phẩm OCOP

 

4.1

Tư vấn, hướng dẫn

Lần

01

Chi phí theo thực tế và chế độ hiện hành. Theo Quyết định số 1048/QĐ-TTg ngày 21/8/2019 của Thủ tướng Chính phủ ban hành bộ tiêu chí đánh giá, phân hạng sản phẩm chương trình mỗi xã một sản phẩm. Theo TCVN 5603:2008 hoặc TCVN ISO 22000:2018

 

4.2

Chứng nhận sản phẩm OCOP

Lần

02

- Sản phẩm OCOP đạt hạng 3 sao trở lên

- Là sản phẩm cấp tỉnh, cấp quốc gia

 

 

b) Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú

1

Thời gian triển khai

Tháng

12

 

 

2

Tập huấn

 

 

 

 

a

Số lần

Lần

01

- Theo trình tự quy định

- Đối tượng: Người tham gia chuỗi liên kết

- Số lượng ≤ 30 người/lớp

 

b

Thời gian

Ngày

01

 

3

Bảng mô hình

Bảng/điểm

01

 

 

4

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

 

5

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

12

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

 

 

18. Mô hình chăn nuôi gà bản địa thương phẩm

a) Định mức giống, vật tư

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

Con

 

Gà 01 ngày tuổi, giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, hoặc được phép sản xuất, kinh doanh theo quy định của pháp luật

 

2

Thức ăn hỗn hợp

Kg/con

4,9

Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình

 

3

Vắc - xin

Liều/con

07

Gumboro (Gum) 02 liều; Newcastle, viêm phế quản truyền nhiễm (ND - IB) 02 liều; Newcatstle (dịch tả) 01 liều; Đậu 01 liều; Cúm gia cầm 01 liều

 

4

Hoá chất sát trùng

Lít/con

0,5

Đã quy đổi ra dung dịch pha loãng theo quy định

 

 

b) Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

 kỹ thuật

Ghi chú

1

Thời gian triển khai

Tháng

05

 

 

2

Tập huấn

 

 

 

 

 

Số lần

Lần

01

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu

 

 

Thời gian

Ngày

01

 

3

Bảng mô hình

Bảng/điểm

01

 

 

4

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

 

5

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

05

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Quy mô ≤ 2.000 con

19. Mô hình chăn nuôi gà bản địa sinh sản

a) Định mức giống, vật tư

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

 kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

Con

 

Gà 01 ngày tuổi, giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật hoặc được phép sản xuất, kinh doanh theo quy định của pháp luật

 

2

Thức ăn hỗn hợp

Kg/con

10,8

Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình

 

3

Vắc - xin

Liều/con

14

Gumboro (Gum) 03 liều; Viêm phế quản truyền nhiễm (IB) 02 liều; Newcastle (dịch tả) 04 liều; Đậu 01 liều; Cúm gia cầm 02 liều; Viêm thanh khí quản truyền nhiễm (ILT) 02 liều.

 

4

Hoá chất sát trùng

Lít/con

2,5

Đã quy đổi ra dung dịch pha loãng theo quy định

 

 

 

b) Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

 kỹ thuật

Ghi chú

1

Thời gian triển khai

Tháng

18

 

 

2

Tập huấn

 

 

 

 

 

Số lần

Lần

02

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu

 

 

Thời gian/lần

Ngày

01

 

3

Bảng mô hình

Bảng/điểm

01

 

 

4

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

 

 

 

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01

 

 

 

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

 

5

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

18

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Quy mô ≤ 1000 con

20. Mô hình chăn nuôi gà thịt theo hướng hữu cơ

a) Định mức giống, vật tư

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

 kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

Con

 

Gà 01 ngày tuổi, giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật hoặc được phép sản xuất, kinh doanh theo quy định của pháp luật

 

2

Thức ăn hỗn hợp cho gà hướng thịt lông màu nhập nội

Kg/con

6,5

Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình

 

3

Thức ăn hỗn hợp cho gà nội

Kg/con

5,6

 

4

Thức ăn hỗn hợp cho gà lông màu lai

Kg/con

6,6

 

5

Vắc - xin

Liều/con

08

Gumboro (Gum) 02 liều Newcastle, viêm phế quản truyền nhiễm (ND - IB) 02 liều; Newcastle (dịch tả) 01 liều; Đậu 01 liều; Cúm gia cầm 02 liều

 

6

Hoá chất sát trùng

Lít/con

0,5

Đã quy đổi ra dung dịch pha loãng theo quy định

 

7

Chế phẩm sinh học

Kg/con

0,05

Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng, lưu hành theo quy định của pháp luật

 

b) Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

 kỹ thuật

Ghi chú

1

Thời gian triển khai

Tháng

06

 

 

2

Tập huấn

 

 

 

 

 

Số lần

Lần

01

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu

 

 

Thời gian

Ngày

01

 

3

Bảng mô hình

Bảng/lần

01

 

 

4

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

 

5

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

06

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Quy mô ≤ 3.000 con

 

21. Mô hình ấp nở trứng gia cầm

a) Định mức thiết bị, vật tư

(Áp dụng  cho quy mô ≥ 1000 mái sinh sản/cở sở/hộ/nhóm hộ)

TT

Tên thiết bị, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú

1

Máy ấp trứng gia cầm

Chiếc

01

Phù hợp với quy mô

 

2

Máy nở

Chiếc

01

Công suất = 30% máy ấp

 

3

Máy phát điện

Chiếc

01

 

 

4

Máy phun thuốc sát trùng

Chiếc

01

 

 

5

Hoá chất sát trùng

Lít/cơ sở

20

Đã quy đổi ra dung dịch pha loãng theo quy định

 

 

b) Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú

1

Thời gian triển khai

Tháng

09

 

 

2

Tập huấn

 

 

 

 

 

Số lần

Lần

01

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu

 

 

Thời gian/lần

Ngày

7-14

 

3

Bảng mô hình

Bảng/điểm

01

 

 

4

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

 

5

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

09

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Quy mô ≤ 01 bộ máy ấp nở

 

22. Mô hình chăn nuôi lợn thịt theo hướng hữu cơ

a) Định mức giống, vật tư

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

 kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

Con

 

Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật hoặc được phép sản xuất, kinh doanh theo quy định của pháp luật

 

a

Lợn ngoại

Kg/con

10

 

 

b

Lợn nội

Kg/con

5-7

Móng cái 07 kg/con, lợn nội khác 05 kg/con

 

2

Thức ăn hỗn hợp

 

 

 

 

a

Lợn ngoại

Kg/con

225

Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình

 

b

Lợn móng cái

Kg/con

186

 

c

Lợn bản địa khác

Kg/con

158

 

3

Vắc - xin

Liều/con

06

Dịch tả 01 liều; Lở mồm long móng 01 liều; Tai xanh 01 liều; Tụ huyết trùng 01 liều; Đóng dấu 01 liều; Phó thương hàn 01 liều.

 

4

Hoá chất sát trùng

Lít/con

20

Đã quy đổi ra dung dịch pha loãng theo quy định

 

5

Thuốc tẩy ký sinh trùng

Liều/con

02

 

 

6

Chế phẩm vi sinh

 

 

 

 

 

Chế phẩm bổ sung vào thức ăn

Tỷ lệ %

0.7

Được phép lưu hành tại Việt Nam

 

 

Chế phẩm bổ sung vào nước uống

Lít/con

0,1

 

 

Chế phẩm phun trong chuồng nuôi

Lít/con

0,1

 

 

Chế phẩm bổ sung vào độn chuồng

Kg/con

0,1

 

 

b) Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú

1

Thời gian triển khai

Tháng

08

 

 

2

Tập huấn

 

 

 

 

a

Số lần

Lần

01

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu

 

b

Thời gian

Ngày

01

 

3

Bảng mô hình

Bảng/điểm

01

 

 

4

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

 

 

a

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01

 

 

b

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

 

5

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

08

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Quy mô ≤ 100 con

 

23. Định mức hỗ trợ thiết bị Công nghệ cao

a) Định mức thiết bị, vật tư (cho 01 trang trại chăn nuôi)

TT

Tên thiết bị, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Chăn nuôi lợn

 

 

 

 

a

Thiết bị làm mát chuồng

Bộ

01

 

 

b

Chuồng nuôi lợn nái chửa

Lồng/con

01

 

 

c

Chuồng nuôi lợn nái nuôi con

Lồng/con

01

 

 

d

Sàn nuôi lợn con sau cai sữa

m2/con

0,6

 

 

đ

Hệ thống máng ăn tự động

Bộ

02

 

 

e

Hệ thống máng ăn tự động

Bộ

02

 

 

2

Chăn nuôi gia cầm

 

 

 

 

a

Thiết bị làm mát chuồng

Bộ

01

 

 

b

Lồng tầng (nếu có)

Con/lồng

 

Theo thiết kế

 

c

Hệ thống máng ăn tự động

Bộ

02

 

 

d

Hệ thống máng ăn tự động

Bộ

02

 

 

đ

Hệ thống thu trứng

Bộ

02

 

 

e

Hệ thống tải phân

Bộ

02

 

 

b) Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Thời gian triển khai

Tháng

05

 

 

2

Tập huấn

 

 

 

 

a

Số lần

Lần

01

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu

 

b

Thời gian

Ngày

01

 

3

Bảng mô hình

Bảng/điểm

01

 

 

4

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

 

5

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

05

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Quy mô ≤ 02 trang trại

 

 

Phụ lục 2

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ÁP DỤNG CHO CÁC

HOẠT ĐỘNG KHUYẾN NÔNG - LĨNH VỰC CHĂN NUÔI - THÚ Y

(Ban hành kèm theo Quyết định số:23/2025/QĐ-UBND ngày 19/5/ 2025

của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước)

1. Chăn nuôi gà thương phẩm

a) Định mức giống, vật tư

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

 kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

Con

 

Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở

 

2

Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh

Kg/con

6,0

Số lượng, chất lượng thức ăn theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình

 

3

Vắc - xin

Liều/con

07

Gumboro (Gum) 02 liều; Newcastle; Viêm phế quản truyền nhiễm (ND - IB) 02 liều;  Newcastle (dịch tả) 01 liều; Đậu 01 liều; Cúm gia cầm 01 liều

 

4

Hoá chất sát trùng

Lít/con

0,5

Đã quy đổi ra dung dịch pha loãng theo quy định

 

5

Chế phẩm sinh học

Kg/con

0,05

Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật

 

 

b) Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi c

1

Thời gian triển khai

Tháng

05

 

 

2

Tập huấn

 

 

 

 

 

Số lần

Lần

01

- Theo quy trình kỹ thuật; số lượng ≤ 30 người/lớp

- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu

 

Thời gian

Ngày

01

3

Bảng mô hình

Bảng/điểm

01

 

 

4

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

 

5

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

05

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Quy mô

≤ 3.000 con

 

2. Chăn nuôi gà sinh sản

a) Định mức giống, vật tư

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

 kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

Con

 

Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở

 

2

Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh

Kg/con

12,3

Số lượng, chất lượng thức ăn theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình

 

3

Vắc - xin

Liều/con

14

Gumboro (Gum) 03 liều; Đậu 01 liều; Viêm phế quản truyền nhiễm (IB) 02 liều; Newcastle (dịch tả) 04 liều; Viêm thanh khí quản truyền nhiễm (ILT) 02 liều; Cúm gia cầm 02 liều

 

4

Hoá chất sát trùng

Lít/con

2,5

Đã quy đổi ra dung dịch pha loãng theo quy định

 

5

Chế phẩm sinh học

Kg/con

0,05

Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật

 

b) Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

 kỹ thuật

Ghi c

1

Thời gian triển khai

Tháng

18

 

 

2

Tập huấn

 

 

 

 

 

Số lần

Lần

02

- Theo quy trình kỹ thuật; số lượng ≤ 30 người/lớp

- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu

 

 

Thời gian

Ngày

01

3

Bảng mô hình

Bảng/điểm

01

 

 

4

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

 

5

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

05

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Quy mô

≤  2.000 con

 

3. Chăn nuôi ngan, vịt thương phẩm

a) Định mức giống, vật tư

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

 kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

Con

 

Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở

 

2

Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh

Kg/con

9,4

Số lượng, chất lượng thức ăn theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình

 

3

Vắc - xin

Liều/con

04

Dịch tả vịt 02 liều; Viêm gan 01 liều; Cúm gia cầm 01 liều

 

4

Hoá chất sát trùng

Lít/con

0,5

Dung dịch pha loãng theo quy định

 

5

Chế phẩm sinh học

Kg/con

0,05

Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật

 

 

b) Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi c

1

Thời gian triển khai

Tháng

05

 

 

2

Tập huấn

 

 

 

 

 

Số lần

Lần

01

- Theo quy trình kỹ thuật; số lượng ≤ 30 người/lớp

- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu

 

Thời gian

Ngày

01

3

Bảng mô hình

Bảng/điểm

01

 

 

4

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

 

5

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

05

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Quy mô

≤ 3.000 con

 

4. Chăn nuôi ngan, vịt sinh sản

a) Định mức giống, vật tư

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

Con

 

Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở

 

2

Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh

Kg/con

30

Số lượng, chất lượng thức ăn theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình

 

3

Vắc - xin

Liều/con

11

Viêm gan vịt 03 liều; Dịch tả vịt 03 liều; Cúm gia cầm 03 liều; Tụ huyết trùng 02 liều

 

4

Hoá chất sát trùng

Lít/con

2,5

Dung dịch pha loãng theo quy định

 

5

Chế phẩm sinh học

Kg/con

0,05

Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật

 

 

b) Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi c

1

Thời gian triển khai

Tháng

18

 

 

2

Tập huấn

 

 

 

 

 

Số lần

Lần

02

- Theo quy trình kỹ thuật; số lượng ≤ 30 người/lớp

- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu

 

Thời gian

Ngày

01

3

Bảng mô hình

Bảng/điểm

01

 

 

4

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

 

 

 

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01

 

 

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

 

5

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

18

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Quy mô

≤  2.000 con

 

5. Chăn nuôi chim bồ câu

a) Định mức giống, vật tư

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

 kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

Con

 

Giống bồ câu ngoại và bồ câu lai từ 03 tháng tuổi. Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở

 

2

Thức ăn hỗn hợp

Kg/con

10,8

Số lượng, chất lượng thức ăn theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình

 

3

Vắc - xin

Liều/con

01

Newcastle (dịch tả)

 

4

Hoá chất sát trùng

Lít/con

02

Dung dịch pha loãng theo quy định

 

5

Chế phẩm sinh học

Kg/con

0,03

Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật

 

 

b) Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi c

1

Thời gian triển khai

Tháng

18

 

 

2

Tập huấn

 

 

 

 

 

Số lần

Lần

02

- Theo quy trình kỹ thuật; số lượng ≤ 30 người/lớp

- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu

 

Thời gian

Ngày

01

3

Bảng mô hình

Bảng/điểm

01

 

 

4

Hội nghị tổng kết

 

 

 

 

 

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01

 

 

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

 

5

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

18

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Quy mô

≤  1.000 con

 

6. Chăn nuôi chim cút sinh sản

a) Định mức giống, vật tư

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

Con

 

Chim cút 01 ngày tuổi, Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở

 

2

Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh

Kg/con

0,7

Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình

 

3

Vắc - xin

Liều/con

04

Newcastle (dịch tả)

 

4

Hoá chất sát trùng

Lít/con

01

Dung dịch pha loãng theo quy định

 

5

Chế phẩm sinh học

Kg/con

0,01

Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật

 

 

b) Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi c

1

Thời gian triển khai

Tháng

18

 

 

2

Tập huấn

 

 

 

 

 

Số lần

Lần

02

- Theo quy trình kỹ thuật; số lượng ≤ 30 người/lớp

- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu

 

 

Thời gian

Ngày

01

3

Bảng mô hình

Bảng/điểm

01

 

 

4

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

 

 

 

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01

 

 

 

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

 

5

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

18

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Quy mô

≤  4.000 con

 

7. Chăn nuôi lợn thương phẩm

a) Định mức giống, vật tư

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

Con

 

Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở

 

a

Giống lợn ngoại

Kg/con

10

 

b

Giống lợn nội

Kg/con

07

 

2

Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh

Kg/con

225

Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình

 

3

Vắc - xin

Liều/con

06

Dịch tả 01 liều; Lở mồm long móng 01 liều; Tai xanh 01 liều; Tụ huyết  trùng 01 liều; Phó Thương hàn 01 liều; Đóng dấu lợn 01 liều

 

4

Hoá chất sát trùng

Lít/con

20

Dung dịch pha loãng theo quy định

 

5

Thuốc tẩy ký sinh trùng

Liều/con

02

 

 

6

Chế phẩm sinh học

Kg/con

0,1

Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật

 

 

b) Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

 kỹ thuật

Ghi c

1

Thời gian triển khai

Tháng

08

 

 

2

Tập huấn

 

 

 

 

 

Số lần

Lần

01

- Theo quy trình kỹ thuật; số lượng ≤ 30 người/lớp

- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu

 

Thời gian

Ngày

01

3

Bảng mô hình

Bảng/điểm

01

 

 

4

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

 

5

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

08

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Quy mô

≤  150 con

 

8. Chăn nuôi lợn sinh sản

a) Định mức giống, vật tư

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

Con

 

Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở

 

a

Giống hậu bị (giống ngoại)

Kg/con

100

 

b

Giống hậu bị (giống nội)

Kg/con

22

 

2

Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh

 

 

 

 

a

Thức ăn hỗn hợp cho lợn giống Ngoại

Kg/con

534

Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình

 

b

Thức ăn hỗn hợp cho lợn giống nội

Kg/con

482

 

3

Vắc - xin

Liều/con

12

Dịch tả 02 liều; Lở mồm long móng 02 liều; Tai xanh 02 liều; Tụ huyết trùng 02 liều; Phó Thương hàn 02 liều; Đóng dấu lợn 02 liều

 

4

Hoá chất sát trùng

Lít/con

40

Dung dịch pha loãng theo quy định

 

5

Thuốc tẩy ký sinh trùng

Liều/con

02

 

 

6

Chế phẩm sinh học

Kg/con

0,2

Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật

 

 

b) Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

 kỹ thuật

Ghi c

1

Thời gian triển khai

Tháng

18

 

 

2

Tập huấn

 

 

 

 

 

Số lần

Lần

02

- Theo quy trình kỹ thuật; số lượng ≤ 30 người/lớp

- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu

 

 

Thời gian

Ngày

01

3

Bảng mô hình

Bảng/điểm

01

 

 

4

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

 

 

 

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01

 

 

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

 

5

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

18

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Quy mô

≤  110 con

 

9. Vỗ béo trâu, bò

a) Định mức giống, vật tư

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

 kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

Con

 

Đối tượng bò, trâu đưa vào vỗ béo theo Quyết định số: 294/QĐ-CN-MTCN và số 295/QĐ-CN-MTCN ngày 23/09/2020 của Cục Chăn nuôi về việc hướng dẫn kỹ thuật vỗ béo bò, trâu trước khi giết thịt

 

2

Thuốc tẩy ngoại ký sinh trùng

Liều/con

01

 

 

3

Thuốc tẩy nội ký sinh trùng

Liều/con

01

 

 

4

Thức ăn hỗn hợp

Kg/con

270

Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình

 

5

Vỗ béo trâu, bò thịt và xử lý môi trường bằng chế phẩm sinh học

 

 

 

 

a

Nguyên liệu làm đệm lót

Kg/con

900

Từ phụ phẩm nông nghiệp: Rơm, trấu….

 

b

Chế phẩm vi sinh

Kg/con

0,75

Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật

 

 

b) Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi c

1

Thời gian triển khai

Tháng

05

 

 

2

Tập huấn

 

 

 

 

 

Số lần

Lần

01

- Theo quy trình kỹ thuật; số lượng ≤ 30 người/lớp

- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu

 

 

Thời gian

Ngày

01

3

Bảng mô hình

Bảng/điểm

01

 

 

4

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

 

5

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

05

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Quy mô

≤  50-70 con

 

10. Chăn nuôi trâu, bò sinh sản

a) Định mức giống, vật tư

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

 kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

Con

 

Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở

 

 

Bò cái giống

Kg/con

220

 

 

Trâu cái giống

Kg/con

350

 

2

Thức ăn hỗn hợp cho bò cái chửa

Kg/con

540

Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình

 

3

Thức ăn hỗn hợp  cho trâu cái chửa

Kg/con

660

 

4

Tảng đá liếm

Kg/con

03

 

 

b) Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu

kỹ thuật

Ghi c

1

Thời gian triển khai

Tháng

18

 

 

2

Tập huấn

 

 

 

 

 

Số lần

Lần

02

- Theo quy trình kỹ thuật; số lượng ≤ 30 người/lớp

- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu

 

 

Thời gian

Ngày

01

3

Bảng mô hình

Bảng/điểm

01

 

 

4

Hội nghị tổng kết

 

 

 

 

 

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01

 

 

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

 

5

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng

05

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Quy mô

≤ 10-20

cái, 2-5 con đực

 

11. Trồng, chế biến và bảo quản thức ăn thô xanh

a) Định mức giống, vật tư

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

hình trồng thâm canh cỏ

a

Giống cỏ

 

Trồng bằng hom

Tấn hom/ha

3,5

 

 

 

Trồng bằng hạt

Kg/ha

12,0

 

 

b

Thiết bị, vật tư

 

Phân đạm nguyên chất (N)

 

 

Phân đạm nguyên chất (N)

 

 

Cỏ thân đứng (VA06 và cỏ tương tự)

Kg/ha

250

 

 

 

 

Cỏ thân bụi, thân bò (cỏ Mombasa và cỏ tương tự)

Kg/ha

200

 

 

 

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg/ha

80

Phân lân nguyên chất (P2O5)

 

 

Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg/ha

100

Phân kali nguyên chất (K2O)

 

 

Phân hữu cơ vi sinh

Kg/ha

2.500

Phân hữu cơ vi sinh

 

2

Kỹ thuật rơm với Urea (đạm) trong túi nilon

a

Rơm lúa

Tấn

01

Rơm khô

 

b

Túi nilon ủ: Rộng 1,6m, dài 2,5m, dày 0,1mm

Kg/tấn

02

 

 

c

Urea

Kg/tấn

40

 

 

d

Rỉ mật

Kg/tấn

20

 

 

đ

Muối

Kg/tấn

5

 

 

e

Rơm lúa

Tấn

01

Rơm khô

 

3

Kỹ thuật ủ chua thân bắp (ngô) trong túi nilon

a

Thân bắp (ngô)

Tấn

01

Thân ngô

 

b

Túi nilon ủ: Rộng 1,6m, dài 2,5m, dày 0,1mm

Kg/tấn

02

 

 

c

Men vi sinh

Kg/tấn

01

 

 

d

Rỉ mật

Kg/tấn

50

 

 

đ

Muối

Kg/tấn

05

 

 

4

Hỗ trợ chế biến cỏ bằng phương pháp chua

a

Cỏ tươi

Tấn

01

Cỏ tươi

 

b

Cám gạo, bột ngô hoặc bột sắn

Kg/tấn

30

 

 

c

Muối

Kg/tấn

05

 

 

 

bằng bể ủ/hố (nếu bằng bể)

 

 

 

 

 

Bạt lót bể ủ/hố ủ

m2/tấn cỏ tươi

08

 

 

 

Túi (nếu bằng túi)

 

 

 

 

 

Túi nilon ủ: Rộng 1,6 m, dài 2,5 m, dày 0,1 mm

Túi/tấn

cỏ tươi

02

 

 

 

b) Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi c

1

Thời gian triển khai

Tháng

09

 

 

2

Tập huấn

 

 

 

 

 

Số lần

Lần

02

- Theo quy trình kỹ thuật; số lượng ≤ 30 người/lớp

- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu

 

Thời gian

Ngày

01

3

Bảng mô hình

Bảng/điểm

01

 

 

4

Hội nghị tổng kết

 

 

 

 

 

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01

 

 

 

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

 

5

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

09

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Quy mô ≤ 20-50 tấn hoặc 06-10ha

 

12. Chăn nuôi dê thương phẩm

a) Định mức giống, vật tư

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

Kg/con

15

Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở

 

2

Thức ăn hỗn hợp

Kg/con

45

Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình

 

3

Vắc - xin

Liều/con

04

Tụ huyết trùng 01 liều; Viêm ruột hoại tử 01 liều; Lở mồm long móng 01 liều; Đậu 01 liều

 

b) Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú

1

Thời gian triển khai

Tháng

05

 

 

2

Tập huấn

 

 

 

 

 

Số lần

Lần

01

- Theo quy trình kỹ thuật

 

- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu

- Số lượng ≤ 30 người/lớp

 

Thời gian

Ngày

01

 

3

Bảng mô hình

Bảng/điểm

01

 

 

4

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

 

5

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

05

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Quy mô ≤ 50 con

 

13. Chăn nuôi dê sinh sản

a) Định mức giống, vật tư

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú

1

Dê cái giống ngoại

Kg/con

23-27

Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở

 

2

Dê cái giống nội

Kg/con

13 - 17

 

 

3

Dê cái lai

Kg/con

18 - 22

 

 

4

Dê đực giống ngoại

Kg/con

30 - 34

 

 

5

Dê đực giống lai

Kg/con

28 - 32

 

 

6

Thức ăn hỗn hợp cho dê đực giống

Kg/con

115

Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình

 

 

7

Thức ăn hỗn hợp cho dê cái từ hậu bị đến đẻ

Kg/con

115

 

8

Vắc-xin

Liều/con

08

Tụ huyết trùng 02 liều; Viêm ruột hoại tử 02 liều; Lở mồm long móng 02 liều; Đậu 02 liều

 

9

Tảng đá liếm

Kg/con

02

 

 

 

b) Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú

1

Thời gian triển khai

Tháng

12

 

 

2

Tập huấn

 

 

 

 

 

Số lần

Lần

01

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu

- Số lượng ≤ 30 người/lớp

 

 

Thời gian

Ngày

01

 

3

Bảng mô hình

Bảng/điểm

01

 

 

4

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

 

 

 

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01

 

 

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

 

5

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

12

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Quy mô ≤ 60 con

 

14. Chăn nuôi thỏ thương phẩm

a) Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Thỏ giống

Kg/con

0,5

Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở

 

2

Thức ăn hỗn hợp cho thỏ (Hỗ trợ thức ăn trong 90 ngày)

Kg/con

13,5

Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình

 

3

Vắc - xin

Liều/con

01

Bại huyết 01 liều

 

 

b) Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

   kỹ thuật

Ghi chú

1

Thời gian triển khai

Tháng

05

 

 

2

Tập huấn

 

 

 

 

 

Số lần

Lần

01

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu

- Số lượng ≤ 30 người/lớp

 

 

Thời gian

Ngày

01

 

3

Bảng mô hình

Bảng/điểm

01

 

 

4

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

 

5

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

05

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Quy mô ≤ 1000 con

 

 

 

 

15. Chăn nuôi thỏ sinh sản

a) Định mức giống, vật tư

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

 kỹ thuật

Ghi chú

1

Thỏ giống

Kg/con

2,5-3

Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở

 

2

Thức ăn hỗn hợp cho thỏ (hỗ trợ thức ăn trong 120 ngày)

Kg

27

Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình

 

3

Vắc xin

Liều/con

02

Bại huyết 02 liều

 

 

b) Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú

1

Thời gian triển khai

Tháng

12

 

 

2

Tập huấn

 

 

 

 

 

Số lần

Lần

01

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu

- Số lượng ≤ 30 người/lớp

 

Thời gian

Ngày

01

 

3

Bảng mô hình

Bảng/điểm

01

 

 

4

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01

 

 

 

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

 

5

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

12

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Quy mô ≤ 500 con

 

16. Liên kết sản xuất, tiêu thụ sản phẩm

a) Định mức hỗ trợ liên kết (Áp dụng cho 01 chuỗi)

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú

  1. Hỗ trợ chi phí tư vấn xây dựng liên kết

1.1

Tư vấn xây dựng liên kết

Theo thực tế và chế độ hiện hành

 

1.2

Xây dựng chuỗi

 

 

a

Kết nối các thành viên

Lần

05

Tổ chức các cuộc để thực hiện các nội dung trong xây dựng chuỗi liên kết sản xuất, tiêu thụ sản phẩm

 

 

b

Thành lập HTX, tổ hợp tác… (liên kết ngang)

Lần

03

 

c

Xây dựng quy chế hoạt động

Lần

01

 

d

Thống nhất nguyên tắc tổ chức, hoạt động, quyền, nghĩa vụ của các thành viên

Lần

02

 

đ

Xúc tiến thương mại

Lần

05

 

e

Triển khai mở rộng thị trường

Lần

05

 

2.  Hỗ trợ hạ tầng phục vụ liên kết

 

Máy móc, trang thiết bị, nhà xưởng, bến bãi, kho tàng phục vụ sản xuất, sơ chế, bảo quản, chế biến và tiêu thụ sản phẩm

 

 

Theo thực tế và chế độ hiện hành

 

3.  Hỗ trợ vật tư, bao bì, nhãn mác sản phẩm

40%

 

Bao bì, nhãn mác sản phẩm

Chu kỳ sản xuất

 

 

 

 

b) Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú

1

Thời gian triển khai

Tháng

12

 

 

2

Tập huấn

 

 

 

 

 

Số lần

Lần

01

- Theo trình tự quy định

- Đối tượng: Người tham gia chuỗi liên kết

- Số lượng ≤ 30 người/lớp

 

Thời gian

Ngày

01

 

3

Bảng mô hình

Bảng/điểm

01

 

 

4

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

 

5

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

12

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Quy mô

≤ 03 cơ sở

 

17. Hỗ trợ chứng nhận thực hành nông nghiệp tốt, an toàn thực phẩm, hữu cơ, OCOP

a) Định mức hỗ trợ chứng nhận (Áp dụng chứng nhận cho 01 cơ sở/hộ)

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú

1

Thực hành nông nghiệp tốt

 

1.1

Tư vấn, hướng dẫn

Lần

01

Chi phí theo thực tế và chế độ hiện hành

 

1.2

Chứng nhận Thực hành nông nghiệp tốt

Lần

02

Chi phí theo thực tế và chế độ hiện hành

 

2

An toàn thực phẩm

 

2.1

Tư vấn, hướng dẫn

Lần

01

Chi phí theo thực tế và chế độ hiện hành (TCVN 5603:2008 hoặc TCVN ISO 22000:2018)

 

2.2

Chứng nhận An toàn thực phẩm

Lần

02

Chi phí theo thực tế và chế độ hiện hành (TCVN 5603:2008 hoặc TCVN ISO 22000:2018)

 

3

Nông nghiệp hữu cơ

 

3.1

Tư vấn cơ sở xây dựng và áp dụng tiêu chuẩn hữu cơ

Lần

01

Chi phí theo thực tế và chế độ hiện hành. Áp dụng tiêu chuẩn hữu cơ TCVN 11041:2017 trong sản xuất, chế biến, ghi nhãn sản phẩm

 

3.2

Chứng nhận nông nghiệp hữu cơ

Lần

02

Chi phí theo thực tế và chế độ hiện hành. Chứng nhận quá trình sản xuất, chế biến, ghi nhãn sản phẩm của cơ sở phù hợp tiêu chuẩn TCVN 11041:2017

 

4

Chứng nhận sản phẩm OCOP

 

4.1

Tư vấn, hướng dẫn

Lần

01

Chi phí theo thực tế và chế độ hiện hành. Theo Quyết định số 1048/QĐ-TTg ngày 21/8/2019 của Thủ tướng Chính phủ ban hành bộ tiêu chí đánh giá, phân hạng sản phẩm chương trình mỗi xã một sản phẩm. Theo TCVN 5603:2008 hoặc TCVN ISO 22000:2018

 

4.2

Chứng nhận sản phẩm OCOP

Lần

02

- Sản phẩm OCOP đạt hạng 3 sao trở lên

- Là sản phẩm cấp tỉnh, cấp quốc gia

 

 

b) Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú

1

Thời gian triển khai

Tháng

12

 

 

2

Tập huấn

 

 

 

 

a

Số lần

Lần

01

- Theo trình tự quy định

- Đối tượng: Người tham gia chuỗi liên kết

- Số lượng ≤ 30 người/lớp

 

b

Thời gian

Ngày

01

 

3

Bảng mô hình

Bảng/điểm

01

 

 

4

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

 

5

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

12

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

 

 

18. Mô hình chăn nuôi gà bản địa thương phẩm

a) Định mức giống, vật tư

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

Con

 

Gà 01 ngày tuổi, giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, hoặc được phép sản xuất, kinh doanh theo quy định của pháp luật

 

2

Thức ăn hỗn hợp

Kg/con

4,9

Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình

 

3

Vắc - xin

Liều/con

07

Gumboro (Gum) 02 liều; Newcastle, viêm phế quản truyền nhiễm (ND - IB) 02 liều; Newcatstle (dịch tả) 01 liều; Đậu 01 liều; Cúm gia cầm 01 liều

 

4

Hoá chất sát trùng

Lít/con

0,5

Đã quy đổi ra dung dịch pha loãng theo quy định

 

 

b) Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

 kỹ thuật

Ghi chú

1

Thời gian triển khai

Tháng

05

 

 

2

Tập huấn

 

 

 

 

 

Số lần

Lần

01

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu

 

 

Thời gian

Ngày

01

 

3

Bảng mô hình

Bảng/điểm

01

 

 

4

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

 

5

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

05

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Quy mô ≤ 2.000 con

19. Mô hình chăn nuôi gà bản địa sinh sản

a) Định mức giống, vật tư

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

 kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

Con

 

Gà 01 ngày tuổi, giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật hoặc được phép sản xuất, kinh doanh theo quy định của pháp luật

 

2

Thức ăn hỗn hợp

Kg/con

10,8

Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình

 

3

Vắc - xin

Liều/con

14

Gumboro (Gum) 03 liều; Viêm phế quản truyền nhiễm (IB) 02 liều; Newcastle (dịch tả) 04 liều; Đậu 01 liều; Cúm gia cầm 02 liều; Viêm thanh khí quản truyền nhiễm (ILT) 02 liều.

 

4

Hoá chất sát trùng

Lít/con

2,5

Đã quy đổi ra dung dịch pha loãng theo quy định

 

 

 

b) Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

 kỹ thuật

Ghi chú

1

Thời gian triển khai

Tháng

18

 

 

2

Tập huấn

 

 

 

 

 

Số lần

Lần

02

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu

 

 

Thời gian/lần

Ngày

01

 

3

Bảng mô hình

Bảng/điểm

01

 

 

4

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

 

 

 

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01

 

 

 

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

 

5

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

18

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Quy mô ≤ 1000 con

20. Mô hình chăn nuôi gà thịt theo hướng hữu cơ

a) Định mức giống, vật tư

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

 kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

Con

 

Gà 01 ngày tuổi, giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật hoặc được phép sản xuất, kinh doanh theo quy định của pháp luật

 

2

Thức ăn hỗn hợp cho gà hướng thịt lông màu nhập nội

Kg/con

6,5

Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình

 

3

Thức ăn hỗn hợp cho gà nội

Kg/con

5,6

 

4

Thức ăn hỗn hợp cho gà lông màu lai

Kg/con

6,6

 

5

Vắc - xin

Liều/con

08

Gumboro (Gum) 02 liều Newcastle, viêm phế quản truyền nhiễm (ND - IB) 02 liều; Newcastle (dịch tả) 01 liều; Đậu 01 liều; Cúm gia cầm 02 liều

 

6

Hoá chất sát trùng

Lít/con

0,5

Đã quy đổi ra dung dịch pha loãng theo quy định

 

7

Chế phẩm sinh học

Kg/con

0,05

Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng, lưu hành theo quy định của pháp luật

 

b) Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

 kỹ thuật

Ghi chú

1

Thời gian triển khai

Tháng

06

 

 

2

Tập huấn

 

 

 

 

 

Số lần

Lần

01

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu

 

 

Thời gian

Ngày

01

 

3

Bảng mô hình

Bảng/lần

01

 

 

4

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

 

5

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

06

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Quy mô ≤ 3.000 con

 

21. Mô hình ấp nở trứng gia cầm

a) Định mức thiết bị, vật tư

(Áp dụng  cho quy mô ≥ 1000 mái sinh sản/cở sở/hộ/nhóm hộ)

TT

Tên thiết bị, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú

1

Máy ấp trứng gia cầm

Chiếc

01

Phù hợp với quy mô

 

2

Máy nở

Chiếc

01

Công suất = 30% máy ấp

 

3

Máy phát điện

Chiếc

01

 

 

4

Máy phun thuốc sát trùng

Chiếc

01

 

 

5

Hoá chất sát trùng

Lít/cơ sở

20

Đã quy đổi ra dung dịch pha loãng theo quy định

 

 

b) Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú

1

Thời gian triển khai

Tháng

09

 

 

2

Tập huấn

 

 

 

 

 

Số lần

Lần

01

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu

 

 

Thời gian/lần

Ngày

7-14

 

3

Bảng mô hình

Bảng/điểm

01

 

 

4

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

 

5

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

09

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Quy mô ≤ 01 bộ máy ấp nở

 

22. Mô hình chăn nuôi lợn thịt theo hướng hữu cơ

a) Định mức giống, vật tư

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

 kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

Con

 

Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật hoặc được phép sản xuất, kinh doanh theo quy định của pháp luật

 

a

Lợn ngoại

Kg/con

10

 

 

b

Lợn nội

Kg/con

5-7

Móng cái 07 kg/con, lợn nội khác 05 kg/con

 

2

Thức ăn hỗn hợp

 

 

 

 

a

Lợn ngoại

Kg/con

225

Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình

 

b

Lợn móng cái

Kg/con

186

 

c

Lợn bản địa khác

Kg/con

158

 

3

Vắc - xin

Liều/con

06

Dịch tả 01 liều; Lở mồm long móng 01 liều; Tai xanh 01 liều; Tụ huyết trùng 01 liều; Đóng dấu 01 liều; Phó thương hàn 01 liều.

 

4

Hoá chất sát trùng

Lít/con

20

Đã quy đổi ra dung dịch pha loãng theo quy định

 

5

Thuốc tẩy ký sinh trùng

Liều/con

02

 

 

6

Chế phẩm vi sinh

 

 

 

 

 

Chế phẩm bổ sung vào thức ăn

Tỷ lệ %

0.7

Được phép lưu hành tại Việt Nam

 

 

Chế phẩm bổ sung vào nước uống

Lít/con

0,1

 

 

Chế phẩm phun trong chuồng nuôi

Lít/con

0,1

 

 

Chế phẩm bổ sung vào độn chuồng

Kg/con

0,1

 

 

b) Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú

1

Thời gian triển khai

Tháng

08

 

 

2

Tập huấn

 

 

 

 

a

Số lần

Lần

01

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu

 

b

Thời gian

Ngày

01

 

3

Bảng mô hình

Bảng/điểm

01

 

 

4

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

 

 

a

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01

 

 

b

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

 

5

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

08

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Quy mô ≤ 100 con

 

23. Định mức hỗ trợ thiết bị Công nghệ cao

a) Định mức thiết bị, vật tư (cho 01 trang trại chăn nuôi)

TT

Tên thiết bị, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Chăn nuôi lợn

 

 

 

 

a

Thiết bị làm mát chuồng

Bộ

01

 

 

b

Chuồng nuôi lợn nái chửa

Lồng/con

01

 

 

c

Chuồng nuôi lợn nái nuôi con

Lồng/con

01

 

 

d

Sàn nuôi lợn con sau cai sữa

m2/con

0,6

 

 

đ

Hệ thống máng ăn tự động

Bộ

02

 

 

e

Hệ thống máng ăn tự động

Bộ

02

 

 

2

Chăn nuôi gia cầm

 

 

 

 

a

Thiết bị làm mát chuồng

Bộ

01

 

 

b

Lồng tầng (nếu có)

Con/lồng

 

Theo thiết kế

 

c

Hệ thống máng ăn tự động

Bộ

02

 

 

d

Hệ thống máng ăn tự động

Bộ

02

 

 

đ

Hệ thống thu trứng

Bộ

02

 

 

e

Hệ thống tải phân

Bộ

02

 

 

b) Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Thời gian triển khai

Tháng

05

 

 

2

Tập huấn

 

 

 

 

a

Số lần

Lần

01

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu

 

b

Thời gian

Ngày

01

 

3

Bảng mô hình

Bảng/điểm

01

 

 

4

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

 

5

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

05

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Quy mô ≤ 02 trang trại

 

 

Phụ lục 3

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ÁP DỤNG CHO CÁC HOẠT ĐỘNG KHUYẾN NÔNG - LĨNH VỰC THỦY SẢN

(Ban hành kèm theo Quyết định số:23/2025/QĐ-UBND ngày 19/5/ 2025

của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước)

STT

Nội dung

ĐVT

Định mức

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Mô hình nuôi cá trắm đen trong ao/ hồ (quy mô 01 ha)

 

 

 

Căn cứ định mức theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 Bộ Nông nghiệp và PTNT

1.1

Định mức giống, vật tư

 

 

 

 

 

Giống (quy cách)      

Gram/con

200-500

Con giống khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định

Mức hỗ trợ theo quy định hiện hành

 

 

 

Mật độ

Con/m2

1

 

 

 

Tỷ lệ sống đến thu hoạch

%

≥ 70

 

- Quyết định số 3276/QĐ-BNN-KHCN ngày 24/10/2008 Bộ Nông nghiệp và PTNT

- Áp dụng theo định mức của cá trắm cỏ

 

Trọng lượng khi thu hoạch

Kg/con

≥ 1,5

 

 

Thức ăn (công nghiệp)

 

Hàm lượng Protein ≥25%

Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ Nông nghiệp và PTNT (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường); thời hạn sử dụng dưới 03 tháng

Mức hỗ trợ theo quy định hiện hành

 

Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)

FCR

≤ 1.8

 

 

 

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

 

 

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành

 

 

Vật tư thiết yếu khác (dụng cụ kiểm tra bệnh, môi trường…)

 

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

 

1.2

Định mức máy móc, thiết bị

 

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

 

1

Bơm nước

Bộ/mô hình

1-2

 

 

2

Hệ thống quạt nước

Bộ

2-4

 

 

3

Máy phát điện

Mô hình

2-4

 

 

4

Hệ thống sục khí

Bộ

1-2

 

 

5

Máy cho ăn tự động

Cái

3-4

 

 

6

Thiết bị, dụng cụ: Thuyền, chài, xô, chậu, giỏ lưới…

Bộ

1-2

 

 

7

Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu tôm, thuê máy nạo vét…

 

 

 

 

1.3

Định mức triển khai

 

 

 

 

 

Thời gian triển khai

Tháng

≤ 12

 

 

 

Tập huấn (lần/điểm)

Lần

01(≤ 30 người/lớp)

 

 

 

Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)

Cuộc

 

 

 

 

Bảng mô hình (bảng/điểm)

Bảng

01

 

 

 

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât

Người

01 cán bộ/mô hình

 

 

2

Mô hình nuôi cá trắm đen trong lồng/ bè (quy mô 500m3)

 

 

 

Căn cứ định mức theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 Bộ Nông nghiệp và PTNT.

2.1

Định mức giống, vật tư

 

 

 

 

 

Giống (quy cách)

Kg/con

0,8-1

Cá khỏe mạnh; có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định

 

 

Mật độ

Con/m3

10-15

 

 

 

Tỷ lệ sống đến thu hoạch

%

≥70

 

- Quyết định số 3276/QĐ-BNN-KHCN ngày 24/10/2008 của  Bộ Nông nghiệp và PTNT

- Áp dụng theo tỷ lệ sống của cá trắm cỏ

 

Trọng lượng khi thu hoạch

Kg/con

≥3

 

 

Thức ăn (công nghiệp)

 

Hàm lượng Protein 38-45%

Hàm lượng protein (theo giai đoạn phát triển của cá); thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ Nông nghiệp và PTNT; Thời hạn sử dụng dưới 03 tháng

 

 

Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)

FCR

≤ 3.0

 

 

 

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

 

 

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành

 

 

Vật tư thiết yếu khác (testkis bệnh, môi trường..)

 

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

 

2.2

Định mức máy móc, thiết bị

 

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

 

1

Bơm nước

Bộ/mô hình

2-3

 

 

2

Hệ thống sục khí

Bộ

2-4

 

 

3

Máy phát điện

Cái

1-2

 

 

4

Hệ thống sục khí

Bộ

1-2

 

 

5

Thiết bị, dụng cụ: Thuyền, xô, chậu, vợt…

Bộ

1-2

 

 

6

Hệ thống lồng

Bộ

 

Theo quy trình hoặc tiến bộ kỹ thuật được công nhận hoặc chấp thuận, phù hợp với quy mô dự án

 

2.3

Định mức triển khai

 

 

 

 

 

Thời gian triển khai

Tháng

≤ 12

 

 

 

Tập huấn (lần/điểm)

Lần

01(≤ 30 người/lớp)

 

 

 

Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)

Cuộc

01

 

 

 

Bảng mô hình (bảng/điểm)

Bảng

 

 

 

 

CB chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.

500m3

01 cán bộ/mô hình

 

 

3

Mô hình nuôi cá lóc bông trong lồng/ bè (quy mô 500m3)

 

 

 

Căn cứ định mức theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 của  Bộ Nông nghiệp và PTNT

3.1

Định mức giống, vật tư

 

 

 

 

 

Giống (quy cách)

Cm/con

≥8

Cá khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định

 

 

Mật độ

Con/m3

130

 

 

 

Tỷ lệ sống đến thu hoạch

%

≥60

 

Quyết định số 3276/QĐ-BNN-KHCN ngày 24/10/2008 của  Bộ Nông nghiệp và PTNT

 

Trọng lượng khi thu hoạch

Kg/con

≥0,5

 

 

Thức ăn (Cá tạp)

Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)

 

 

FCR

Đảm bảo

chất lượng

≤ 4.0

Đảm bảo

chất lượng

 

 

 

Thức ăn (Công nghiệp)

Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)

 

 

 

FCR

 

Hàm lượng Protein 38-45%

≤ 1.8

Hàm lượng protein (theo giai đoạn phát triển của cá); Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ Nông nghiệp và PTNT; Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng.

 

 

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

 

 

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.

 

 

Vật tư thiết yếu khác (testkis bệnh, môi trường...)

 

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

 

3.2

Định mức máy móc, thiết bị

 

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

 

1

Bơm nước

Bộ/mô hình

02-03

 

 

2

Hệ thống sục khí

Bộ

02-04

 

 

3

Máy phát điện

Mô hình

01-02

 

 

4

Dụng cụ: Thuyền, xô, chậu, vợt...

Bộ

01-02

 

 

5

Hệ thống lồng

 

 

Theo quy trình hoặc tiến bộ kỹ thuật được công nhận hoặc chấp thuận, phù hợp với quy mô dự án

 

3.3

Định mức triển khai

 

 

 

 

 

Thời gian triển khai

Tháng

≤ 8

 

 

 

Tập huấn (lần/điểm)

Lần

01(≤ 30 người/lớp)

 

 

 

Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)

Cuộc

01

 

 

 

Bảng mô hình (bảng/điểm)

Bảng

01

 

 

 

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.

500m3

01 cán độ trên mô hình

 

 

4

Mô hình nuôi cá Lóc bông trong ao/hồ (quy mô 01ha)

 

 

 

Căn cứ định mức theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 của  Bộ Nông nghiệp và PTNT

4.1

Định mức giống, vật tư

 

 

 

 

 

Giống (quy cách)

Cm/con

≥8

Cá khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định

 

 

Mật độ

Con/m2

10

 

 

 

Tỷ lệ sống đến thu hoạch

%

≥70

 

Quyết định số 3276/QĐ-BNN-KHCN ngày 24/10/2008 của  Bộ Nông nghiệp và PTNT

 

Trọng lượng khi thu hoạch

Kg/con

≥0,5

 

 

Thức ăn (Cá tạp)

Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)

 

 

FCR

Đảm bảo

chất lượng

≤ 4.0

Đảm bảo

chất lượng

 

 

 

Thức ăn (Công nghiệp)

Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)

 

 

 

FCR

 

Hàm lượng Protein 38-45%

≤ 1.8

Hàm lượng protein (theo giai đoạn phát triển của cá); Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ Nông nghiệp và PTNT; Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng

 

 

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

 

 

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành

 

 

Vật tư thiết yếu khác (testkis bệnh, môi trường..)

 

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

 

4.2

Định mức máy móc, thiết bị

 

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

 

1

Bơm nước

Bộ/mô hình

01-02

 

 

2

Hệ thống quạt nước

Bộ

02-04

 

 

3

Hệ thống sục khí

Bộ

02-04

 

 

4

Máy phát điện

Mô hình

01-02

 

 

5

Máy cho ăn tự động

Chiếc

02-03

 

 

6

Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu..

Bộ

01 - 02

 

 

7

Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu hoạch cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao...

 

 

 

 

4.3

Định mức triển khai

 

 

 

 

 

Thời gian triển khai

Tháng

≤ 8

 

 

 

Tập huấn (lần/điểm)

Lần

01(≤ 30 người/lớp)

 

 

 

Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)

Cuộc

01

 

 

 

Bảng mô hình (bảng/điểm)

Bảng

01

 

 

 

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.

Ha

01 CB/MH

 

 

5

Mô hình nuôi cá bống tượng trong ao/ hồ (quy mô 01ha)

 

 

 

Căn cứ định mức theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022  của Bộ Nông nghiệp và PTNT

5.1

Định mức giống, vật tư

 

 

 

 

 

Giống (quy cách)

Cm/con

≥10

Cá khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định

 

 

Mật độ

Con/m2

2

 

 

 

Tỷ lệ sống đến thu hoạch

%

≥70

 

Quyết định số 3276/QĐ-BNN-KHCN ngày 24/10/2008  của  Bộ Nông nghiệp và PTNT

 

 

Trọng lượng khi thu hoạch

Kg/con

≥0,4

 

 

Thức ăn (Cá tạp)

Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)

 

FCR

 

≤ 9

Thức ăn cá tạp đảm bảo chất lượng.

 

 

 

Thức ăn (Công nghiệp)

Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)

 

 

 

FCR

 

Hàm lượng Protein 38-45%

≤ 1.8

Hàm lượng protein (theo giai đoạn phát triển của cá); Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&PTNT; Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng.

 

 

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

 

 

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.

 

 

Vật tư thiết yếu khác (dụng cụ kiểm tra bệnh, môi trường..)

 

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

 

5.2

Định mức máy móc, thiết bị

 

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

 

1

Bơm nước

Bộ/mô hình

01-02

 

 

2

Hệ thống quạt nước

Bộ

02-04

 

 

3

Hệ thống sục khí

Bộ

02-04

 

 

4

Máy phát điện

Mô hình

01-02

 

 

5

Máy cho ăn tự động

Chiếc

02-03

 

 

6

Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu.

Bộ

01 - 02

 

 

7

Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao.

 

 

 

 

5.3

Định mức triển khai

 

 

 

 

 

Thời gian triển khai

Tháng

≤ 10

 

 

 

Tập huấn (lần/điểm)

Lần

01(≤ 30 người/lớp)

 

 

 

Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)

Cuộc

01

 

 

 

Bảng mô hình (bảng/điểm)

Bảng

01

 

 

 

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.

Ha

01 cán bộ/mô hình

 

 

6

Mô hình nuôi cá bống tượng trong bể/lồng bè (quy mô 500m3)

 

 

.

Căn cứ định mức theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 của  Bộ Nông nghiệp và PTNT

6.1

Định mức giống, vật tư

 

 

 

 

 

Giống (quy cách)

Cm/con

≥10

Cá khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.

 

 

Mật độ

Con/m3

30

 

 

 

Tỷ lệ sống đến thu hoạch

%

≥60

 

Quyết định số 3276/QĐ-BNN-KHCN ngày 24/10/2008  của  Bộ Nông nghiệp và PTNT

 

Trọng lượng khi thu hoạch

Kg/con

≥0,4

 

 

Thức ăn (Cá tạp)

Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)

 

 

FCR

 

 

≤ 9.0

Thức ăn cá tạp đảm bảo chất lượng.

 

 

 

Thức ăn (Công nghiệp)

Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)

 

 

 

FCR

 

Hàm lượng Protein 38-45%

≤ 1.8

Hàm lượng protein (theo giai đoạn phát triển của cá); Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&PTNT; Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng.

 

 

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

 

 

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.

 

 

Vật tư thiết yếu khác (dụng cụ kiểm tra bệnh, môi trường...)

 

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

 

6.2

Định mức máy móc, thiết bị

 

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

 

 

1

Bơm nước

Bộ/mô hình

01-02

 

 

2

Hệ thống sục khí

Bộ

02-04

 

 

3

Máy phát điện

Mô hình

01-02

 

 

4

Dụng cụ: thuyền, xô, chậu, vợt...

Bộ

01-02

 

 

6.3

Định mức triển khai

 

 

 

 

 

Thời gian triển khai

Tháng

≤ 10

 

 

 

Tập huấn (lần/điểm)

Lần

01(≤ 30 người/lớp)

 

 

 

Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)

Cuộc

01

 

 

 

Bảng mô hình (bảng/điểm)

Bảng

01

 

 

 

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.

500m3

01 cán bộ/mô hình

 

 

7

Mô hình nuôi cá Thát lát trong lồng/ bè (quy mô 500m3)

 

 

 

Căn cứ định mức theo Quyết định 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 của  Bộ Nông nghiệp và PTNT

7.1

Định mức giống, vật tư

 

 

 

 

 

Giống (quy cách)

Cm/con

≥8

Cá khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định

 

 

Mật độ

Con/m3

50

 

 

 

Tỷ lệ sống đến thu hoạch

%

≥70

 

Quyết định số 3276/QĐ-BNN-KHCN ngày 24/10/2008  của  Bộ Nông nghiệp và PTNT

 

Trọng lượng khi thu hoạch

Kg/con

≥0,2

 

 

 

Thức ăn (Công nghiệp)

Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)

FCR

≤ 2.0

Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&PTNT; Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng.

 

 

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

 

 

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.

 

 

Vật tư thiết yếu khác (dụng cụ kiểm tra  bệnh, môi trường..)

 

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

 

7.2

Định mức máy móc, thiết bị

 

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

 

1

Bơm, xịt nước

Bộ/mô hình

01-02

 

 

2

Hệ thống sục khí

Bộ

02-04

 

 

3

Máy phát điện

Mô hình

01-02

 

 

4

Dụng cụ: Thuyền, xô, chậu, vợt...

Bộ

01-02

 

 

7.3

Định mức triển khai

 

 

 

 

 

Thời gian triển khai

Tháng

≤ 11

 

 

 

Tập huấn (lần/điểm)

Lần

01(≤ 30 người/lớp)

 

 

 

Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)

Cuộc

01

 

 

 

Bảng mô hình (bảng/điểm)

Bảng

01

 

 

 

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.

500m3

01 cán bộ/mô hình

 

 

8

Mô hình nuôi cá Thát lát trong ao/hồ (quy mô 01ha)

 

 

 

Căn cứ định mức theo Quyết định 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 của  Bộ Nông nghiệp và PTNT

8.1

Định mức giống, vật tư

 

 

 

 

 

Giống (quy cách)

Cm/con

≥2

Cá khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định

 

 

Mật độ

Con/m2

9

 

 

 

Tỷ lệ sống đến thu hoạch

%

≥70

 

Quyết định số 3276/QĐ-BNN-KHCN ngày 24/10/2008  của  Bộ Nông nghiệp và PTNT

 

Trọng lượng khi thu hoạch

Kg/con

≥0,2

 

 

Thức ăn (công nghiệp)

 

Hàm lượng Protein ≥20%

Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&PTNT; Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng.

 

 

Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)

FCR

≤ 3.5

 

 

 

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

 

 

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.

 

 

Vật tư thiết yếu khác (dụng cụ kiểm tra bệnh, môi trường..)

 

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

 

8.2

Định mức máy móc, thiết bị

 

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

 

1

Bơm nước

Bộ/mô hình

01-02

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

 

2

Hệ thống quạt nước

Bộ

02-04

 

 

3

Hệ thống sục khí

Bộ

02-04

 

 

4

Máy phát điện

Mô hình

01-02

 

 

5

Máy cho ăn tự động

Chiếc

02-03

 

 

6

Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu,

Bộ

01 - 02

 

 

7

Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao...

 

 

 

 

8.3

Định mức triển khai

 

 

 

 

 

Thời gian triển khai

Tháng

≤ 12

 

 

 

Tập huấn (lần/điểm)

Lần

01(≤ 30 người/lớp)

 

 

 

Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)

Cuộc

01

 

 

 

Bảng mô hình (bảng/điểm)

Bảng

01

 

 

 

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.

Ha

01 cán bộ/mô hình

 

 

9

Mô hình nuôi cá Rô đồng trong ao/ hồ (quy mô 01ha)

 

 

 

Căn cứ định mức theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 của  Bộ Nông nghiệp và PTNT

9.1

Định mức giống, vật tư

 

 

 

 

 

Giống (quy cách)

Cm/con

≥5,1

Cá khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định

 

 

Mật độ

Con/m2

50

 

 

 

Tỷ lệ sống đến thu hoạch

%

≥80

 

Quyết định số 3276/QĐ-BNN-KHCN ngày 24/10/2008  của  Bộ Nông nghiệp và PTNT

 

 

Trọng lượng khi thu hoạch

Kg/con

≥0,08

 

 

Thức ăn (Công nghiệp)

 

Hàm lượng Protein ≥25%

Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&PTNT; Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng.

 

 

Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)

FCR

≤ 2.0kg

 

 

 

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

 

 

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.

 

 

Vật tư thiết yếu khác (dụng cụ kiểm tra bệnh, môi trường..)

 

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

 

9.2

Định mức máy móc, thiết bị

 

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

 

1

Bơm nước

Bộ/mô hình

01-02

 

 

2

Hệ thống quạt nước

Bộ

02-04

 

 

3

Hệ thống sục khí

Bộ

02-04

 

 

4

Máy phát điện

Mô hình

01-02

 

 

5

Máy cho ăn tự động

Chiếc

02-03

 

 

6

Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu,

Bộ

01 - 02

 

 

7

Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao.

 

 

 

 

9.3

Định mức triển khai

 

 

 

 

 

Thời gian triển khai

Tháng

<8

 

 

 

Tập huấn (lần/điểm)

Lần

01(≤ 30 người/lớp)

 

 

 

Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)

Cuộc

01

 

 

 

Bảng mô hình (bảng/điểm)

Bảng

01

 

 

 

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.

Ha

01 cán bộ/mô hình

 

 

10

Mô hình nuôi Baba trong bể (quy mô 500m3)

 

 

 

Căn cứ định mức theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 của  Bộ Nông nghiệp và PTNT

10.1

Định mức giống, vật tư

 

 

 

 

 

Giống (quy cách)

Gram/con

≥100

Ba ba giống khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định

 

 

Mật độ

Con/m3

2

 

 

 

Tỷ lệ sống đến thu hoạch

%

≥70

 

Quyết định số 3276/QĐ-BNN-KHCN ngày 24/10/2008  của  Bộ Nông nghiệp và PTNT

 

Trọng lượng khi thu hoạch

Kg/con

≥1,2

 

 

Thức ăn (Cá tạp)

Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)

 

 

FCR

 

 

≤ 10.0

 

Thức ăn cá tạp đảm bảo chất lượng.

 

 

 

- Thức ăn (Công nghiệp)                          - Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)

 

 

 

 

FCR

 

Hàm lượng Protein 38-45%

 

≤ 1.8

Hàm lượng protein (theo giai đoạn phát triển của cá); Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&PTNT; Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng.

 

 

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

 

 

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.

 

 

Vật tư thiết yếu khác (dụng cụ kiểm tra bệnh, môi trường..)

 

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

 

10.2

Định mức máy móc, thiết bị

 

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

 

1

Bơm nước

Bộ/mô hình

1-2

 

 

2

Hệ thống sục khí

Bộ

2-4

 

 

3

Máy phát điện

Mô hình

1-2

 

 

4

Dụng cụ: Thuyền, xô, chậu, vợt...

Bộ

1-2

 

 

5

Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu sản phẩm, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao.

 

 

 

 

10.3

Định mức triển khai

 

 

 

 

 

Thời gian triển khai

Tháng

18

 

 

 

Tập huấn (lần/điểm)

Lần

01(≤ 30 người/lớp)

 

 

 

Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)

Cuộc

01

 

 

 

Bảng mô hình (bảng/điểm)

Bảng

01

 

 

 

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.

500m3

01 cán bộ/mô hình

 

 

11

Mô hình nuôi Ếch trong bể/lồng bè (quy mô 500m3)

 

 

 

Căn cứ định mức theo QĐ 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 của Bộ Nông nghiệp và PTNT

11.1

Định mức giống, vật tư

 

 

 

 

 

Giống (quy cách)

Gram/con

≥20

Ếch giống khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định

 

 

Mật độ

Con/m3

80

 

 

 

Tỷ lệ sống đến thu hoạch

%

≥55

 

Quyết định số 3276/QĐ-BNN-KHCN ngày 24/10/2008  của  Bộ Nông nghiệp và PTNT

 

Trọng lượng khi thu hoạch

Kg/con

≥0,3

 

 

Thức ăn (Công nghiệp)

 

Hàm lượng Protein ≥25%

Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&PTNT; Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng

 

 

Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)

FCR

≤ 1.8

 

 

 

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

 

 

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.

 

 

Vật tư thiết yếu khác (dụng cụ kiểm tra  bệnh, môi trường..)

 

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

 

11.2

Định mức máy móc, thiết bị

 

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

 

1

Bơm nước

Bộ/mô hình

01-02

 

 

2

Hệ thống sục khí

Bộ

02-04

 

 

3

Máy phát điện

Mô hình

01-02

 

 

4

Dụng cụ: Xô, chậu, vợt...

Bộ

01-02

 

 

5

Hệ thống lồng

 

 

 

 

11.3

Định mức triển khai

 

 

 

 

 

Thời gian triển khai

Tháng

≤ 6

 

 

 

Tập huấn (lần/điểm)

Lần

01(≤ 30 người/lớp)

 

 

 

Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)

Cuộc

01

 

 

 

Bảng mô hình (bảng/điểm)

Bảng

01

 

 

 

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.

500m3

01 cán bộ/mô hình

 

 

12

Mô hình nuôi cá Rô phi/điêu hồng trong lồng/ bè (quy mô 500m3)

 

 

 

Căn cứ định mức theo QĐ 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 của Bộ Nông nghiệp và PTNT

12.1

Định mức giống, vật tư

 

 

 

 

 

Giống (quy cách)

Cm/con

≥6

Cá khỏe mạnh; Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận theo quy định.

 

 

Mật độ

Con/m3

100

 

 

 

Tỷ lệ sống đến thu hoạch

%

≥70

 

Quyết định số 3276/QĐ-BNN-KHCN ngày 24/10/2008  của  Bộ Nông nghiệp và PTNT

 

Trọng lượng khi thu hoạch

Kg/con

≥0,5

 

 

Thức ăn (Công nghiệp)

 

Hàm lượng Protein ≥24%

Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ Nông nghiệp và PTNT. Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng.

 

 

Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)

FCR

≤ 1.8

 

 

 

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

 

 

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.

 

 

Vật tư thiết yếu khác (dụng cụ kiểm tra bệnh, môi trường..)

 

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

 

12.2

Định mức máy móc, thiết bị

 

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

 

1

Bơm, xịt nước

Bộ/ mô hình

01-02

 

 

2

Hệ thống sục khí

Bộ

02-04

 

 

3

Máy phát điện

Mô hình

01-02

 

 

4

Dụng cụ: Thuyền, xô, chậu, vợt.

Bộ

01-02

 

 

5

Hệ thống lồng

 

 

Theo quy trình/TBKT được công nhận/ chấp thuận, phù hợp với quy mô dự án

 

12.3

Định mức triển khai

 

 

 

 

 

Thời gian triển khai

Tháng

7

 

 

 

Tập huấn (lần/điểm)

Lần

01(≤ 30 người/lớp)

 

 

 

Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)

Cuộc

01

 

 

 

Bảng mô hình (bảng/điểm)

Bảng

01

 

 

 

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.

500m3

01 cán bộ/mô hình

 

 

13

Mô hình nuôi cá Rô phi/điêu hồng thâm canh trong ao/hồ (quy mô 01ha)

 

 

 

Căn cứ định mức theo QĐ 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 của Bộ Nông nghiệp và PTNT

13.1

Định mức giống, vật tư

 

 

 

 

 

Giống (quy cách)

Gram/con

≥7

Cá khỏe mạnh; Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.

 

 

Mật độ

Con/m2

5-7

 

 

 

Tỷ lệ sống đến thu hoạch

%

≥70

 

Quyết định số 3276/QĐ-BNN-KHCN ngày 24/10/2008  của  Bộ Nông nghiệp và PTNT

 

Trọng lượng khi thu hoạch

Kg/con

≥0,5

 

 

Thức ăn (Công nghiệp)

 

Hàm lượng Protein ≥28%

Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ

NN&PTNT; Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng.

 

 

Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)

FCR

≤ 1.3

 

 

 

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

 

 

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.

 

 

Vật tư thiết yếu khác (testkis bệnh, môi trường..)

 

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

 

13.2

Định mức máy móc, thiết bị

 

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

 

1

Bơm nước

Bộ/ mô hình

01-02

 

 

2

Hệ thống quạt nước

Bộ

01-02

 

 

3

Hệ thống sục khí

Bộ

01-02

 

 

4

Máy phát điện

Mô hình

01-02

 

 

5

Máy cho ăn tự động

Chiếc

02-03

 

 

6

Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu...

Bộ

01-02

 

 

7

Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao.

 

 

 

 

13.3

Định mức triển khai

 

 

 

 

 

Thời gian triển khai

Tháng

≤ 8

 

 

 

Tập huấn (lần/điểm)

Lần

01(≤ 30 người/lớp)

 

 

 

Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)

Cuộc

01

 

 

 

Bảng mô hình (bảng/điểm)

Bảng

01

 

 

 

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.

Ha

01 cán bộ/mô hình

 

 

14

Mô hình nuôi cá Rô phi/điêu hồng bán thâm canh trong ao/hồ (quy mô 01ha)

 

 

 

Căn cứ định mức theo Qyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 của Bộ Nông nghiệp và PTNT

14.1

Định mức giống, vật tư

 

 

 

 

 

Giống (quy cách)

Gram/con

≥5

Cá khỏe mạnh; Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.

 

 

Mật độ

Con/m2

2,5

 

 

 

Tỷ lệ sống đến thu hoạch

%

≥70

 

Quyết định số 3276/QĐ-BNN-KHCN ngày 24/10/2008  của  Bộ Nông nghiệp và PTNT

 

Trọng lượng khi thu hoạch

Kg/con

≥0,4

 

 

Thức ăn (Công nghiệp)

 

Hàm lượng Protein ≥24%

Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&PTNT; Thời hạn sử dụng ≤ 3 tháng.

 

 

Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)

FCR

≤ 1.5

 

 

 

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

 

 

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.

 

 

Vật tư thiết yếu khác (testkis bệnh, môi trường..)

 

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

 

14.2

Định mức máy móc, thiết bị

 

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

 

1

Bơm nước

Bộ/ mô hình

01-02

 

 

2

Hệ thống quạt nước

Bộ

01-02

 

 

3

Hệ thống sục khí

Bộ

01-02

 

 

4

Máy phát điện

Mô hình

01-02

 

 

5

Máy cho ăn tự động

Chiếc

02-03

 

 

6

Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu...

Bộ

01-02

 

 

7

Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao.

 

 

 

 

14.3

Định mức triển khai

 

 

 

 

 

Thời gian triển khai

Tháng

≤ 8

 

 

 

Tập huấn (lần/điểm)

Lần

01(≤ 30 người/lớp)

 

 

 

Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)

Cuộc

01

 

 

 

Bảng mô hình (bảng/điểm)

Bảng

01

 

 

 

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.

Ha

01 CB/MH

 

 

15

Mô hình nuôi cá Trắm cỏ trong lồng/ bè (quy mô 500m3)

 

 

 

Căn cứ định mức theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 của Bộ Nông nghiệp và PTNT

15.1

Định mức giống, vật tư

 

 

 

 

 

Giống (quy cách)

Gram/con

300-500

Cá khỏe mạnh; Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.

 

 

Mật độ

Con/m3

20-30

 

 

 

Tỷ lệ sống đến thu hoạch

%

≥70

 

Quyết định số 3276/QĐ-BNN-KHCN ngày 24/10/2008  của  Bộ Nông nghiệp và PTNT

 

Trọng lượng khi thu hoạch

Kg/con

≥0,6

 

 

Thức ăn (Xanh)

 

Đảm bảo

 chất lượng

Đảm bảo chất lượng; Kích cỡ phù hợp giai đoạn phát triển của cá.

 

 

Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)

FCR

≤ 45

 

 

 

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

 

 

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.

 

 

Vật tư thiết yếu khác (dụng cụ kiểm tra bệnh, môi trường..)

 

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

 

15.2

Định mức máy móc, thiết bị

 

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

 

1

Bơm nước

Bộ/ mô hình

01-02

 

 

2

Hệ thống quạt nước

Bộ

01-02

 

 

3

Hệ thống sục khí

Bộ

01-02

 

 

4

Máy phát điện

Mô hình

01-02

 

 

5

Máy cho ăn tự động

Chiếc

02-03

 

 

6

Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu.

Bộ

01-02

 

 

7

Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao.

 

 

 

 

15.3

Định mức triển khai

 

 

 

 

 

Thời gian triển khai

Tháng

≤10

 

 

 

Tập huấn (lần/điểm)

Lần

01(≤ 30 người/lớp)

 

 

 

Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)

Cuộc

01

 

 

 

Bảng mô hình (bảng/điểm)

Bảng

01

 

 

 

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.

500m3

01 cán bộ/mô hình

 

 

16

Mô hình nuôi ghép cá Trắm cỏ là chính trong ao/hồ (quy mô 01ha)

 

 

 

Căn cứ định mức theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 Bộ Nông nghiệp và PTNT

16.1

Định mức giống, vật tư

 

 

 

 

 

Giống (quy cách)

Cm/con

Tỷ lệ ghép cá trắm cỏ ≥ 50%

Cá khỏe mạnh; Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.

 

 

Mật độ

Con/m2

2,5

 

 

 

Tỷ lệ sống đến thu hoạch

%

≥70

 

Quyết định số 3276/QĐ-BNN-KHCN ngày 24/10/2008  của  Bộ Nông nghiệp và PTNT

 

Trọng lượng khi thu hoạch

Kg/con

≥0,6

 

 

Thức ăn (Công nghiệp)

 

Hàm lượng Protein ≥24%

Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&PTNT; Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng.

 

 

Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)

FCR

≤ 1.2

 

 

 

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

 

 

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.

 

 

Vật tư thiết yếu khác (dụng cụ kiểm tra bệnh, môi trường…)

 

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

 

16.2

Định mức máy móc, thiết bị

 

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

 

1

Bơm nước

Bộ/ mô hình

01-02

 

 

2

Hệ thống quạt nước

Bộ

01-02

 

 

3

Hệ thống sục khí

Bộ

01-02

 

 

4

Máy phát điện

Mô hình

01-02

 

 

5

Máy cho ăn tự động

Chiếc

02-03

 

 

6

Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu.

Bộ

01-02

 

 

7

Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao.

 

 

 

 

16.3

Định mức triển khai

 

 

 

 

 

Thời gian triển khai

Tháng

≤ 10

 

 

 

Tập huấn (lần/điểm)

Lần

01(≤ 30 người/lớp)

 

 

 

Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)

Cuộc

01

 

 

 

Bảng mô hình (bảng/điểm)

Bảng

01

 

 

 

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.

Ha

01 cán bộ/mô hình

 

 

17

Mô hình nuôi ghép cá Chép trong ao/hồ (quy mô 01ha)

 

 

 

Căn cứ định mức theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 Bộ Nông nghiệp và PTNT

17.1

Định mức giống, vật tư

 

 

 

 

 

Giống (quy cách)

Cm/con

Tỷ lệ ghép cá chép ≥ 50%

Cá khỏe mạnh; Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.

 

 

Mật độ

Con/m2

3

 

 

 

Tỷ lệ sống đến thu hoạch

%

≥70

 

Quyết định số 3276/QĐ-BNN-KHCN ngày 24/10/2008  của  Bộ Nông nghiệp và PTNT

 

Trọng lượng khi thu hoạch

Kg/con

≥0,4

 

 

Thức ăn (Công nghiệp)

 

Hàm lượng Protein ≥24%

Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ Nông nghiệp &PTNT;

Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng.

 

 

Hệ số tiêu tốn thức  (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)ăn

FCR

≤ 1.5

 

 

 

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

 

 

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.

 

 

Vật tư thiết yếu khác (dụng cụ kiểm tra bệnh, môi trường..)

 

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

 

17.2

Định mức máy móc, thiết bị

 

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

 

1

Bơm nước

Bộ/ mô hình

01-02

 

 

2

Hệ thống quạt nước

Bộ

01-02

 

 

3

Hệ thống sục khí

Bộ

01-02

 

 

4

Máy phát điện

Mô hình

01-02

 

 

5

Máy cho ăn tự động

Chiếc

02-03

 

 

6

Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu.

Bộ

01-02

 

 

7

Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao.

 

 

 

 

17.3

Định mức triển khai

 

 

 

 

 

Thời gian triển khai

Tháng

≤ 10

 

 

 

Tập huấn (lần/điểm)

Lần

01(≤ 30 người/lớp)

 

 

 

Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)

Cuộc

01

 

 

 

Bảng mô hình (bảng/điểm)

Bảng

01

 

 

 

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.

Ha

01 cán bộ/mô hình

 

 

18

Mô hình nuôi cá Chim trắng trong ao/hồ (quy mô 01ha)

 

 

 

Căn cứ định mức theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 Bộ Nông nghiệp và PTNT

18.1

Định mức giống, vật tư

 

 

 

 

 

Giống (quy cách)

Cm/con

≥ 4

Cá khỏe mạnh; Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.

 

 

Mật độ

Con/m2

2-4

 

 

 

Tỷ lệ sống đến thu hoạch

%

≥70

 

Quyết định số 3276/QĐ-BNN-KHCN ngày 24/10/2008  của  Bộ Nông nghiệp và PTNT

 

Trọng lượng khi thu hoạch

Kg/con

≥0,8

 

 

Thức ăn (Công nghiệp)

 

Hàm lượng Protein ≥25%

Trong danh mục được phép SX kinh doanh của Bộ NN&PTNT;

Thời hạn sử dụng<3 tháng.

 

 

Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)

FCR

≤ 1.8

 

 

 

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

 

 

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.

 

 

Vật tư thiết yếu khác (testkis bệnh, môi trường..)

 

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

 

18.2

Định mức máy móc, thiết bị

 

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

 

1

Bơm nước

Bộ/ mô hình

01-02

 

 

2

Hệ thống quạt nước

Bộ

01-02

 

 

3

Hệ thống sục khí

Bộ

01-02

 

 

4

Máy phát điện

Mô hình

01-02

 

 

5

Máy cho ăn tự động

Chiếc

02-03

 

 

6

Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu.

Bộ

01-02

 

 

7

Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao.

 

 

 

 

18.3

Định mức triển khai

 

 

 

 

 

Thời gian triển khai

Tháng

≤ 10

 

 

 

Tập huấn (lần/điểm)

Lần

01(≤ 30 người/lớp)

 

 

 

Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)

Cuộc

01

 

 

 

Bảng mô hình (bảng/điểm)

Bảng

01

 

 

 

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.

Ha

01 cán bộ/mô hình

 

 

19

Mô hình nuôi cá Trê trong ao/hồ (quy mô 01ha)

 

 

 

Căn cứ định mức theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 Bộ Nông nghiệp và PTNT

19.1

Định mức giống, vật tư

 

 

 

 

 

Giống (quy cách)

Cm/con

≥ 3-5

Cá khỏe mạnh; Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.

 

 

Mật độ

Con/m2

20

 

 

 

Tỷ lệ sống đến thu hoạch

%

≥70

 

 

 

Trọng lượng khi thu hoạch

Kg/con

≥0,3

 

 

 

Thức ăn (Công nghiệp)

 

Hàm lượng Protein ≥18%

Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&PTNT; Thời hạn sử dụng < 3 tháng.

 

 

Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)

FCR

≤ 1.8

 

 

 

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

 

 

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.

 

 

Vật tư thiết yếu khác (testkis bệnh, môi trường..)

 

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

 

19.2

Định mức máy móc, thiết bị

 

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

 

1

Bơm nước

Bộ/ mô hình

01-02

 

 

2

Hệ thống quạt nước

Bộ

01-02

 

 

3

Hệ thống sục khí

Bộ

01-02

 

 

4

Máy phát điện

Mô hình

01-02

 

 

5

Máy cho ăn tự động

Chiếc

02-03

 

 

6

Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu...

Bộ

01-02

 

 

7

Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao.

 

 

 

 

19.3

Định mức triển khai

 

 

 

 

 

Thời gian triển khai

Tháng

≤ 10

 

 

 

Tập huấn (lần/điểm)

Lần

01(≤ 30 người/lớp)

 

 

 

Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)

Cuộc

01

 

 

20

Mô hình nuôi cá Tra/Basa trong ao/hồ (quy mô 01ha)

 

 

 

Căn cứ định mức theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 Bộ Nông nghiệp và PTNT

20.1

Định mức giống, vật tư

 

 

 

 

 

Giống (quy cách)

Cm/con

≥2

Cá khỏe mạnh; Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.

 

 

Mật độ

Con/m2

≤ 40

 

 

 

Tỷ lệ sống đến thu hoạch

%

≥70

 

Quyết định số 3276/QĐ-BNN-KHCN ngày 24/10/2008  của  Bộ Nông nghiệp và PTNT

 

Trọng lượng khi thu hoạch

Kg/con

≥0,9

 

 

Thức ăn (Công nghiệp)

 

Hàm lượng Protein ≥22%

Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&PTNT; Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng.

 

 

Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)

FCR

≤ 1.7

 

 

 

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

 

 

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.

 

 

Vật tư thiết yếu khác (dụng cụ kiểm tra bệnh, môi trường..)

 

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

 

20.2

Định mức máy móc, thiết bị

 

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

 

1

Bơm nước

Bộ/ mô hình

01-02

 

 

2

Hệ thống quạt nước

Bộ

01-02

 

 

3

Hệ thống sục khí

Bộ

01-02

 

 

4

Máy phát điện

Mô hình

01-02

 

 

5

Máy cho ăn tự động

Chiếc

02-03

 

 

6

Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu.

Bộ

01-02

 

 

7

Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao.

 

 

 

 

20.3

Định mức triển khai

 

 

 

 

 

Thời gian triển khai

Tháng

≤ 10

 

 

 

Tập huấn (lần/điểm)

Lần

01(≤ 30 người/lớp)

 

 

 

Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)

Cuộc

01

 

 

 

Bảng mô hình (bảng/điểm)

Bảng

01

 

 

 

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.

Ha

01 cán bộ/mô hình

 

 

21

Mô hình nuôi cá Nheo Mỹ trong lồng/ bè (quy mô 500m3)

 

 

 

Căn cứ định mức theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 Bộ Nông nghiệp và PTNT

21.1

Định mức giống, vật tư

 

 

 

 

 

Giống (quy cách)

Cm/con

≥10

Cá khỏe mạnh; Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.

 

 

Mật độ

Con/m3

10

 

 

 

Tỷ lệ sống đến thu hoạch

%

≥80

 

Quyết định số 3276/QĐ-BNN-KHCN ngày 24/10/2008 Bộ Nông nghiệp và PTNT.

 

Trọng lượng khi thu hoạch

Kg/con

≥1,5

 

 

Thức ăn (Công nghiệp)

 

Hàm lượng Protein ≥30%

Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&PTNT; Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng.

 

 

Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)

FCR

≤ 2

 

 

 

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

 

 

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.

 

 

Vật tư thiết yếu khác (testkis bệnh, môi trường..)

 

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

 

21.2

Định mức máy móc, thiết bị

 

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

 

1

Bơm nước

Bộ/ mô hình

01-02

 

 

2

Hệ thống sục khí

Bộ

02-04

 

 

3

Máy phát điện

Mô hình

01-02

 

 

4

Dụng cụ: Thuyền, xô, chậu.

Bộ

01-02

 

 

5

Hệ thống lồng

 

 

Theo quy trình hoặc tiến bộ kỹ thuật  được công nhận hoặc chấp thuận, phù hợp với quy mô dự án

 

21.3

Định mức triển khai

 

 

 

 

 

Thời gian triển khai

Tháng

≤12

 

 

 

Tập huấn (lần/điểm)

Lần

01(≤ 30 người/lớp)

 

 

 

Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)

Cuộc

01

 

 

 

Bảng mô hình (bảng/điểm)

Bảng

01

 

 

 

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.

500m3

01 cán bộ/ mô hình

 

 

22

Mô hình nuôi cá Lăng nha trong lồng/ bè (quy mô 500m3)

 

 

 

Căn cứ định mức theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 Bộ Nông nghiệp và PTNT

22.1

Định mức giống, vật tư

 

 

 

 

 

Giống (quy cách)

Cm/con

≥15

Cá khỏe mạnh; Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.

 

 

Mật độ

Con/m3

20

 

 

 

Tỷ lệ sống đến thu hoạch

%

≥80

 

Quyết định số 3276/QĐ-BNN-KHCN ngày 24/10/2008 Bộ Nông nghiệp và PTNT.

 

Trọng lượng khi thu hoạch

Kg/con

≥1,5

 

 

Thức ăn (Công nghiệp)

 

Hàm lượng Protein ≥35%

Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&PTNT; Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng.

 

 

Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)

FCR

≤ 2

 

 

 

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

 

 

 

 

 

Vật tư thiết yếu khác (dụng cụ kiểm tra bệnh, môi trường..)

 

 

 

 

22.2

Định mức máy móc, thiết bị

 

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

 

1

Bơm, xịt nước

Bộ/ mô hình

01-02

 

 

2

Hệ thống sục khí

Bộ

02-04

 

 

3

Máy phát điện

Mô hình

01-02

 

 

4

Dụng cụ: Thuyền, xô, chậu, vợt.

Bộ

01-02

 

 

5

Hệ thống lồng

 

 

Theo quy trình/TBKT được công nhận/ chấp thuận, phù hợp với quy mô dự án

 

22.3

Định mức triển khai

 

 

 

 

 

Thời gian triển khai

Tháng

≤11

 

 

 

Tập huấn (lần/điểm)

Lần

01(≤ 30 người/lớp)

 

 

 

Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)

Cuộc

01

 

 

 

Bảng mô hình (bảng/điểm)

Bảng

01

 

 

 

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.

500m3

01 cán bộ/mô hình

 

 

23

Mô hình nuôi cá Lăng chấm trong lồng/ bè (quy mô 500m3)

 

 

 

Căn cứ định mức theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 Bộ Nông nghiệp và PTNT

23.1

Định mức giống, vật tư

 

 

 

 

 

Giống (quy cách)

Gram/con

200-300

Cá khỏe mạnh; nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định

 

 

Mật độ

Con/m3

10

 

 

 

Tỷ lệ sống đến thu hoạch

%

≥80

 

Quyết định số 3276/QĐ-BNN-KHCN ngày 24/10/2008 Bộ Nông nghiệp và PTNT.

 

Trọng lượng khi thu hoạch

Kg/con

≥0,8

 

 

Thức ăn:

- Cá tạp và phối trộn

- Thức ăn công nghiệp

 

 

- Đảm bảo chất lượng

- Hàm lượng Protein ≥28-35%

  • Đảm bảo chất lượng;

Không pha trộn các các chất cấm sử dụng trong nuôi thủy sản; được chế biến và bảo quản đúng quy định. Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ  Nông nghiệp và PTNT; thời hạn sử dụng dưới 3 tháng.

 

 

Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)

FCR

- Cá tạp ≤ 4.5

- Thức ăn công nghiệp ≤ 1.7

 

 

 

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

 

 

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành

 

 

Vật tư thiết yếu khác (dụng cụ kiểm tra bệnh, môi trường..)

 

 

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

 

23.2

Định mức máy móc, thiết bị

 

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

 

 1

Bơm nước

Bộ/mô hình

01-02

 

 

2

Hệ thống sục khí

Bộ

02-04

 

 

3

Máy phát điện

Mô hình

01-02

 

 

4

Dụng cụ: Thuyền, xô, chậu.

Bộ

01-02

 

 

5

Hệ thống lồng

 

 

Theo quy trình/TBKT được công nhận/ chấp thuận, phù hợp với quy mô dự án

 

23.3

Định mức triển khai

 

 

 

 

 

Thời gian triển khai

Tháng

≤11

 

 

 

Tập huấn (lần/điểm)

Lần

01(≤ 30 người/lớp)

 

 

 

Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)

Cuộc

01

 

 

 

Bảng mô hình (bảng/điểm)

Bảng

01

 

 

 

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.

500m3

01 cán bộ/mô hình

 

 

24

Mô hình nuôi cá Lăng chấm trong ao/hồ (quy mô 01ha)

 

 

 

Căn cứ định mức theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 Bộ Nông nghiệp và PTNT

24.1

Định mức giống, vật tư

 

 

 

 

 

Giống (quy cách)

Gram/con

200-300

Cá khỏe mạnh; Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.

 

 

Mật độ

Con/m2

0,3-0,5

 

 

 

Tỷ lệ sống đến thu hoạch

%

≥75

 

Quyết định số 3276/QĐ-BNN-KHCN ngày 24/10/2008 Bộ Nông nghiệp và PTNT.

 

Trọng lượng khi thu hoạch

Kg/con

≥0,6

 

 

Thức ăn:

- Cá tạp và phối trộn

- Thức ăn công nghiệp

 

 

- Đảm bảo chất lượng

- Hàm lượng Protein ≥28-35%

  • Đảm bảo chất lượng;

Không pha trộn các các chất cấm sử dụng trong nuôi thủy sản; Được chế biến và bảo quản đúng quy định. Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&PTNT; Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng.

 

 

Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)

FCR

- Cá tạp ≤ 4.5

- Thức ăn công nghiệp ≤ 1.7

 

 

 

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

 

 

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.

 

 

Vật tư thiết yếu khác (dụng cụ kiểm tra bệnh, môi trường..)

 

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

 

24.2

Định mức máy móc, thiết bị

 

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

 

1

Bơm nước

Bộ/ mô hình

 

 

 

2

Hệ thống quạt nước

Bộ

01-02

 

 

3

Hệ thống sục khí

Bộ

01-02

 

 

4

Máy phát điện

Mô hình

01-02

 

 

5

Máy cho ăn tự động

Chiếc

01-02

 

 

6

Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu.

Bộ

02-03

 

 

7

Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao.

 

01-02

 

 

24.3

Định mức triển khai

 

 

 

 

 

Thời gian triển khai

Tháng

≤ 12

 

 

 

Tập huấn (lần/điểm)

Lần

01(≤ 30 người/lớp)

 

 

 

Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)

Cuộc

01

 

 

 

Bảng mô hình (bảng/điểm)

Bảng

01

 

 

 

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.

Ha

01 cán bộ/mô hình

 

 

25

Mô hình nuôi Lươn trong bể (quy mô 500m2)

 

 

 

Căn cứ định mức theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 Bộ Nông nghiệp và PTNT

25.1

Định mức giống, vật tư

 

 

 

 

 

Giống (quy cách)

Cm/con

≥ 15

Lươn khỏe mạnh; Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.

 

 

Mật độ

Con/m2

100

 

 

 

Tỷ lệ sống đến thu hoạch

%

≥60

 

Quyết định số 3276/QĐ-BNN-KHCN ngày 24/10/2008  của  Bộ Nông nghiệp và PTNT

 

Trọng lượng khi thu hoạch

Kg/con

≥0,3

 

 

Thức ăn (Công nghiệp)

 

Hàm lượng Protein ≥20%

Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&PTNT; Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng.

 

 

Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)

FCR

≤ 4

 

 

 

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

 

 

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.

 

 

Vật tư thiết yếu khác (dụng cụ kiểm tra bệnh, môi trường..)

 

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

 

25.2

Định mức máy móc, thiết bị

 

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

 

1

Bơm nước

Bộ/ mô hình

 

 

 

2

Hệ thống sục khí

Bộ

 

 

 

3

Máy phát điện

Mô hình

 

 

 

4

Dụng cụ: xô, chậu, vợt...

Bộ

 

 

 

5

Hệ thống bể

 

 

Theo quy trình/TBKT được công nhận/ chấp thuận, phù hợp với quy mô dự án

 

25.3

Định mức triển khai

 

 

 

 

 

Thời gian triển khai

Tháng

≤10

 

 

 

Tập huấn (lần/điểm)

Lần

01(≤ 30 người/lớp)

 

 

 

Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)

Cuộc

01

 

 

 

Bảng mô hình (bảng/điểm)

Bảng

01

 

 

 

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.

500m3

01 cán bộ/mô hình

 

 

26

Mô hình nuôi cá Chình nước ngọt trong bể (quy mô 500m2)

 

 

 

Căn cứ định mức theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 Bộ Nông nghiệp và PTNT

26.1

Định mức giống, vật tư

 

 

 

 

 

Giống (quy cách)

Gram/con

≥ 100

Cá khỏe mạnh; Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.

 

 

Mật độ

Con/m2

10

 

 

 

Tỷ lệ sống đến thu hoạch

%

≥70

 

Quyết định số 3276/QĐ-BNN-KHCN ngày 24/10/2008  của  Bộ Nông nghiệp và PTNT

 

Trọng lượng khi thu hoạch

Kg/con

≥0,8

 

 

Thức ăn (Cá tạp)        Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)

 

 

FCR

 

 

≤ 10

  • Đảm bảo chất lượng;
  • Không pha trộn các chất cấm sử dụng trong nuôi thủy sản;

Được chế biến và bảo quản đúng quy định.

 

 

 

Thức ăn (Công nghiệp)

Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)

 

 

 

FCR

 

Hàm lượng Protein 38-45%

≤ 2

Hàm lượng protein (theo giai đoạn phát triển của cá); Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ Nông nghiệp và PTNT; Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng.

 

 

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

 

 

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.

 

 

Vật tư thiết yếu khác (dụng cụ kiểm tra bệnh, môi trường..)

 

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

 

26.2

Định mức máy móc, thiết bị

 

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

 

1

Bơm nước

Bộ/ mô hình

01-02

 

 

2

Hệ thống sục khí

Bộ

02-04

 

 

3

Máy phát điện

Mô hình

01-02

 

 

4

Dụng cụ: xô, chậu, lưới, vợt..

Bộ

01-02

 

 

5

Hệ thống bể

 

 

Theo quy trình/TBKT được công nhận/ chấp thuận, phù hợp với quy mô dự án

 

26.3

Định mức triển khai

 

 

 

 

 

Thời gian triển khai

Tháng

≤12

 

 

 

Tập huấn (lần/điểm)

Lần

01(≤ 30 người/lớp)

 

 

 

Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)

Cuộc

01

 

 

 

Bảng mô hình (bảng/điểm)

Bảng

01

 

 

 

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.

500m3

01 cán bộ/mô hình

 

 

27

Mô hình nuôi Tôm càng xanh bán thâm canh trong ao/hồ (quy mô 01ha)

 

 

 

Quyết định số 3276/QĐ-BNN-KHCN ngày 24/10/2008  của  Bộ Nông nghiệp và PTNT

27.1

Định mức giống, vật tư

 

 

 

 

 

Giống (quy cách)

Cm/con

1-1,3

Con giống khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định

 

 

Mật độ

Con/m2

10

 

 

 

Tỷ lệ sống đến thu hoạch

%

≥50

 

Quyết định số 3276/QĐ-BNN-KHCN ngày 24/10/2008  của  Bộ Nông nghiệp và PTNT

 

Trọng lượng khi thu hoạch

Kg/con

≥0,03

 

 

Thức ăn:công nghiệp

 

- Hàm lượng Protein ≥23-35%

Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&PTNT; Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng.

 

 

Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)

FCR

≤ 2.2

 

 

 

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

 

 

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.

 

 

Vật tư thiết yếu khác (dụng cụ kiểm tra bệnh, môi trường..)

 

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

 

27.2

Định mức máy móc, thiết bị

 

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

 

1

Bơm nước

Bộ/Mô hình

01-02

 

 

2

Hệ thống quạt nước

Bộ

02-04

 

 

3

Máy phát điện

Mô hình

01

 

 

4

Thiết bị, dụng cụ: Thuyền, chài, xô, chậu, giỏ lưới...

Bộ

02-04

 

 

5

Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu tôm, thuê máy nạo vét ao...

 

 

 

 

27.3

Định mức triển khai

 

 

 

 

 

Thời gian triển khai

Tháng

≤ 6

 

 

 

Tập huấn (lần/điểm)

Lần

01(≤ 30 người/lớp)

 

 

 

Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)

Cuộc

01

 

 

 

Bảng mô hình (bảng/điểm)

Bảng

01

 

 

 

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.

Ha

01 cán bộ/mô hình

 

 

28

Mô hình nuôi Tôm càng xanh thâm canh trong ao/hồ (quy mô 01ha)

 

 

 

Quyết định số 3276/QĐ-BNN-KHCN ngày 24/10/2008  của  Bộ Nông nghiệp và PTNT

28.1

Định mức giống, vật tư

 

 

 

 

 

Giống (quy cách)

Cm/con

1-1,3

Con giống khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định

 

 

Mật độ

Con/m2

15

 

 

 

Tỷ lệ sống đến thu hoạch

%

≥50

 

Quyết định số 3276/QĐ-BNN-KHCN ngày 24/10/2008  của  Bộ Nông nghiệp và PTNT

 

Trọng lượng khi thu hoạch

Kg/con

≥0,03

 

 

 

Thức ăn: công nghiệp

 

- Hàm lượng Protein ≥23-35%

Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&PTNT; Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng.

 

 

Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)

FCR

≤ 2.5

 

 

 

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

 

 

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.

 

 

Vật tư thiết yếu khác (dụng cụ kiểm tra bệnh, môi trường..)

 

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

 

28.2

Định mức máy móc, thiết bị

 

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

 

1

Bơm nước

Bộ/Mô hình

01-02

 

 

2

Hệ thống quạt nước

Bộ

04-08

 

 

3

Máy phát điện

Mô hình

01

 

 

4

Thiết bị, dụng cụ: Thuyền, chài, xô, chậu, giỏ lưới...

Bộ

01 - 02

 

 

5

Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu tôm, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao...

 

 

 

 

28.2

Định mức triển khai

 

 

 

 

 

Thời gian triển khai

Tháng

≤ 6

 

 

 

Tập huấn (lần/điểm)

Lần

01(≤ 30 người/lớp)

 

 

 

Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)

Cuộc

01

 

 

 

Bảng mô hình (bảng/điểm)

Bảng

01

 

 

 

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.

Ha

01 cán bộ/mô hình

 

 

29

Mô hình nuôi cá Lăng nha trong ao/hồ(quy mô 01ha)

 

 

 

Tài liệu tham khảo:

- Áp dụng Định mức Mô hình nuôi cá lăng chấm trong ao/hồ

- Chuyển giao khoa học công nghệ sản xuất cá Lăng giống giữa Trường Đại học Nông Lâm TP. Hồ Chí Minh và Trung tâm Thủy sản thuộc Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Bình Phước, năm 2010.

- Nuôi cá Lăng nha trong ao đất (Tạp chí Thủy sản Việt Nam ngày 17/6/2024)

29.1

Định mức giống, vật tư

 

 

 

 

 

Giống (quy cách)

Cm/con

≥15

Cá khỏe mạnh; Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.

 

 

Mật độ

Con/m2

1-2

 

 

 

Tỷ lệ sống đến thu hoạch

%

≥75

 

 

 

Trọng lượng khi thu hoạch

Kg/con

≥0,6

 

 

 

Thức ăn:                        - Cá tạp và phối trộn-

-Thức ăn công nghiệp

 

 

- Đảm bảo chất lượng

- Hàm lượng Protein ≥28-35%

 

- Đảm bảo chất lượng;

  • Không pha trộn các chất cấm sử dụng trong nuôi thủy sản;

Được chế biến và bảo quản đúng quy định.

  • Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh theo quy định của Bộ Nông nghiệp và PTNT.

Thời hạn sử dụng < 3 tháng.

 

 

Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)

FCR

- Cá tạp ≤ 4.5

- Thức ăn công nghiệp ≤ 1.7

 

 

 

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

 

 

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.

 

 

Vật tư thiết yếu khác (dụng cụ kiểm tra bệnh, môi trường..)

 

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

 

 

 

 

 

 

 

29.2

Định mức máy móc, thiết bị

 

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

 

1

Bơm nước

Bộ/Mô hình

01-02

 

 

2

Hệ thống quạt nước

Bộ

01-02

 

 

3

Hệ thống sục khí

Bộ

01-02

 

 

4

Máy phát điện

Mô hình

01-02

 

 

5

Máy cho ăn tự động

Chiếc

02-03

 

 

6

Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu.

Bộ

01-02

 

 

7

Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao.

 

 

 

 

29.3

Định mức triển khai

 

 

 

 

 

Thời gian triển khai

Tháng

≤ 12

 

 

 

Tập huấn (lần/điểm)

Lần

01(≤ 30 người/lớp)

 

 

 

Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)

Cuộc

01

 

 

 

Bảng mô hình (bảng/điểm)

Bảng

01

 

 

 

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.

Ha

01 cán bộ/mô hình

 

 

30

Mô hình nuôi cá Lăng vàng trong ao/hồ (quy mô 01ha)

 

 

 

Tài liệu tham khảo:

- Áp dụng định mức mô hình nuôi cá lăng chấm trong ao/hồ

- Đề tài Bảo tồn nguồn gen các loài giống cá Lăng vàng và Chạch lấu trên địa bàn tỉnh Bình Phước năm 2017-2018.

- Kỹ thuật nuôi cá Lăng vàng (Trại Thực nghiệm Thủy sản, khoa Thủy sản  Đại học Nông Lâm TP. Hồ Chí Minh )

30.1

Định mức giống, vật tư

 

 

 

 

 

Giống (quy cách)

Cm/con

≥6cm

Con giống khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định

 

 

Mật độ

Con/m2

2-3

 

 

 

Tỷ lệ sống đến thu hoạch

%

≥75

 

 

 

Trọng lượng khi thu hoạch

Kg/con

≤ 0,6

 

 

 

Thức ăn:

- Thức ăn công nghiệp

 

 

- Đảm bảo chất lượng

- Hàm lượng Protein ≥28-35%

 

Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ Nông nghiệp và PTNT; Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng.

 

 

Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)

FCR

≤ 2

 

 

 

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

 

 

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.

 

 

Vật tư thiết yếu khác (dụng cụ kiểm tra bệnh, môi trường..)

 

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

 

30.2

Định mức máy móc, thiết bị

 

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

 

1

Bơm nước

Bộ/ mô hình

01-02

 

 

2

Hệ thống quạt nước

Bộ

01-02

 

 

3

Hệ thống sục khí

Bộ

01-02

 

 

4

Máy phát điện

Mô hình

01-02

 

 

5

Máy cho ăn tự động

Chiếc

02-03

 

 

6

Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu.

Bộ

01-02

 

 

7

Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao.

 

 

 

 

30.3

Định mức triển khai

 

 

 

 

 

Thời gian triển khai

Tháng

≤ 12

 

 

 

Tập huấn (lần/điểm)

Lần

01(≤ 30 người/lớp)

 

 

 

Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)

Cuộc

01

 

 

 

Bảng mô hình (bảng/điểm)

Bảng

01

 

 

 

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.

Ha

01 cán bộ/mô hình

 

 

31

Mô hình nuôi cá Rô đồng trong bể (quy mô 500m2)

 

 

 

 

Áp dụng định mức mô hình nuôi cá Rô đồng trong ao có tăng mật độ nuôi

31.1

Định mức giống, vật tư

 

 

 

 

 

Giống (quy cách)

Con

≥ 5,1cm/con

Con giống khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định

 

 

Mật độ

Con/m2

150-250

 

 

 

Tỷ lệ sống đến thu hoạch

%

≥75

 

 

 

Trọng lượng khi thu hoạch

Kg/con

≥0,08

 

 

 

Thức ăn (Công nghiệp)

 

Hàm lượng Protein ≥25%

Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ Nông nghiệp và PTNT; Thời hạn sử dụng dưới 03 tháng.

 

 

Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)

FCR

≤ 2.0

 

 

 

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

 

 

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.

 

 

Vật tư thiết yếu khác (testkis bệnh, môi trường..)

 

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

 

31.2

Định mức máy móc, thiết bị

 

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

 

1

Bơm nước

Bộ/mô hình

01-02

 

 

2

Hệ thống sục khí

Bộ

02-04

 

 

3

Máy phát điện

Mô hình

01-02

 

 

4

Máy cho ăn tự động

Chiếc

02-03

 

 

5

Dụng cụ: xô chậu,

Bộ

01 - 02

 

 

31.3

Định mức triển khai

 

 

 

 

 

Thời gian triển khai

Tháng

≤ 6

 

 

 

Tập huấn (lần/điểm)

Lần

01(≤ 30 người/lớp)

 

 

 

Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)

Cuộc

01

 

 

 

Bảng mô hình (bảng/điểm)

Bảng

01

 

 

 

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.

500m3

01 cán bộ/mô hình

 

 

32

Mô hình nuôi cá Heo nước ngọt trong ao/hồ (quy mô 01ha)

 

 

 

Căn cứ định mức theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 Bộ Nông nghiệp và PTNT

32.1

Định mức giống, vật tư

 

 

 

 

 

Giống (quy cách)

Cm/con

≥ 3-5(cỡ 200 con/kg)

Con giống khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định

 

 

Mật độ

Con/m2

15-20

 

 

 

Tỷ lệ sống đến thu hoạch

%

≥75

 

 

 

Trọng lượng khi thu hoạch

Gr/con

≥40

 

 

 

Thức ăn (Công nghiệp)

 

Hàm lượng Protein ≥35-40%

Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ Nông nghiệp và PTNT Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng.

 

 

Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)

FCR

≤ 2

 

 

 

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

 

 

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.

 

 

Vật tư thiết yếu khác (dụng cụ kiểm tra  bệnh, môi trường..)

 

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

 

32.2

Định mức máy móc, thiết bị

 

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

 

1

Bơm nước

Bộ/ mô hình

01-02

 

 

2

Hệ thống quạt nước

Bộ

01-02

 

 

3

Hệ thống sục khí

Bộ

01-02

 

 

4

Máy phát điện

Mô hình

01-02

 

 

5

Máy cho ăn tự động

Chiếc

02-03

 

 

6

Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu.

Bộ

01-02

 

 

7

Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao.

 

 

 

 

32.3

Định mức triển khai

 

 

 

 

 

Thời gian triển khai

Tháng

≤ 10

 

 

 

Tập huấn (lần/điểm)

Lần

01(≤ 30 người/lớp)

 

 

 

Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)

Cuộc

01

 

 

 

Bảng mô hình (bảng/điểm)

Bảng

01

 

 

 

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.

Ha

01 cán bộ/mô hình

 

 

33

Mô hình nuôi cá Heo nước ngọt trong lồng/bè (quy mô 500m3)

 

 

 

Tài liệu tham khảo: “Xây dựng mô hình nuôi thương phẩm cá heo” tại Quận Thốt Nốt, Thành phố Cần Thơ” (Dự án do Trường Đại học Cần Thơ là cơ quan chủ trì thực hiện, ThS. Nguyễn Thanh Hiệu làm chủ nhiệm. Dự án được Sở Khoa học và Công nghệ Cần Thơ nghiệm thu năm 2020)

33.1

Định mức giống, vật tư

 

 

 

 

 

Giống (quy cách)

Cm/con

≥3-5 (cỡ 200 con/kg)

Con giống khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định

 

 

Mật độ

Con/m3

200-300

 

 

 

Tỷ lệ sống đến thu hoạch

%

≥75

 

 

 

Trọng lượng khi thu hoạch

Gr/con

≥40

 

 

 

Thức ăn (Công nghiệp)

 

Hàm lượng Protein ≥35-40%

Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ Nông nghiệp và PTNT; Thời hạn sử dụng dưới 03 tháng.

 

 

Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)

FCR

≤ 2

 

 

 

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

 

 

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.

 

 

Vật tư thiết yếu khác (dụng cụ kiểm tra bệnh, môi trường..)

 

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

 

33.2

Định mức máy móc, thiết bị

 

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

 

 1

Bơm, xịt nước

Bộ/ mô hình

01-02

 

 

2

Hệ thống sục khí

Bộ

02-04

 

 

3

Máy phát điện

Mô hình

01-02

 

 

4

Dụng cụ: Thuyền, xô, chậu, vợt.

Bộ

01-02

 

 

 5

Hệ thống lồng

 

 

Theo quy trình hoặc tiến bộ kỹ thuật được công nhận hoặc chấp thuận, phù hợp với quy mô dự án

 

33.3

Định mức triển khai

 

 

 

 

 

Thời gian triển khai

Tháng

≤10

 

 

 

Tập huấn (lần/điểm)

Lần

01(≤ 30 người/lớp)

 

 

 

Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)

Cuộc

01

 

 

 

Bảng mô hình (bảng/điểm)

Bảng

01

 

 

 

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.

500m3

01 cán bộ/mô hình

 

 

34

Mô hình nuôi cá Hô trong lồng/bè (quy mô 500m3)

 

 

 

Tài liệu tham khảo:

- Áp dụng kết quả nghiên cứu của Viện Nuôi trồng thủy sản II - Nha Trang

34.1

Định mức giống, vật tư

 

 

 

 

 

Giống (quy cách)

Gram/con

5-20

Con giống khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định

 

 

Mật độ

Con/m3

3-4

 

 

 

Tỷ lệ sống đến thu hoạch

%

≥75

 

 

 

Trọng lượng khi thu hoạch

Kg/con

≥1(12 tháng)

 

 

 

Thức ăn (Công nghiệp)

 

Hàm lượng Protein ≥28-35%

Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&PTNT; Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng.

 

 

Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)

FCR

≤ 3.5

 

 

 

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

 

 

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.

 

 

Vật tư thiết yếu khác (dụng cụ kiểm tra bệnh, môi trường..)

 

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

 

34.2

Định mức máy móc, thiết bị

 

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

 

1

Bơm, xịt nước

Bộ/ mô hình

01-02

 

 

2

Hệ thống sục khí

Bộ

02-04

 

 

3

Máy phát điện

Mô hình

01-02

 

 

4

Dụng cụ: Thuyền, xô, chậu, vợt.

Bộ

01-02

 

 

5

Hệ thống lồng

 

 

Theo quy trình hoặc tiến bộ kỹ thuật  được công nhận hoặc chấp thuận, phù hợp với quy mô dự án

 

34.3

Định mức triển khai

 

 

 

 

 

Thời gian triển khai

Tháng

≤12

 

 

 

Tập huấn (lần/điểm)

Lần

01(≤ 30 người/lớp)

 

 

 

Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)

Cuộc

01

 

 

 

Bảng mô hình (bảng/điểm)

Bảng

01

 

 

 

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.

500m3

01 cán bộ/mô hình

 

 

35

Mô hình nuôi cá Hô trong ao/hồ (quy mô 01ha)

 

 

 

Tài liệu tham khảo:

- Áp dụng kết quả nghiên cứu của Viện Nuôi trồng thủy sản II - Nha Trang

35.1

Định mức giống, vật tư

 

 

 

 

 

Giống (quy cách)

Gram/con

5-20

Con giống khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định

 

 

Mật độ

Con/m2

0,5

 

 

 

Tỷ lệ sống đến thu hoạch

%

≥75

 

 

 

Trọng lượng khi thu hoạch

Gr/con

1-1,5kg/con (12 tháng)

 

 

 

Thức ăn (Công nghiệp)

 

Hàm lượng Protein ≥28-32%

Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ Nông nghiệp và PTNT; Thời hạn sử dụng dưới 03 tháng.

 

 

Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)

FCR

≤ 3.5

 

 

 

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

 

 

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.

 

 

Vật tư thiết yếu khác (dụng cụ bệnh, môi trường..)

 

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

 

35.2

Định mức máy móc, thiết bị

 

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

 

1

Bơm nước

Bộ/ mô hình

01-02

 

 

2

Hệ thống quạt nước

Bộ

01-02

 

 

3

Hệ thống sục khí

Bộ

01-02

 

 

4

Máy phát điện

Mô hình

01-02

 

 

5

Máy cho ăn tự động

Chiếc

02-03

 

 

6

Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu.

Bộ

01-02

 

 

7

Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao.

 

 

 

 

35.3

Định mức triển khai

 

 

 

 

 

Thời gian triển khai

Tháng

≤ 12

 

 

 

Tập huấn (lần/điểm)

Lần

01(≤ 30 người/lớp)

 

 

 

Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)

Cuộc

01

 

 

 

Bảng mô hình (bảng/điểm)

Bảng

01

 

 

 

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.

Ha

01 cán bộ/mô hình

 

 

36

Mô hình nuôi cá Tai tượng trong ao/hồ (quy mô 01ha)

 

 

 

Tài liệu tham khảo:

- Kinh nghiệm nuôi cá Tai tượng thương phẩm (Báo Khuyến nông Hậu Giang ngày 01/11/2021)

36.1

Định mức giống, vật tư

 

 

 

 

 

Giống (quy cách)

Cm/con

≥10

Con giống khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định

 

 

Mật độ

Con/m2

3-5

 

 

 

Tỷ lệ sống đến thu hoạch

%

≥75

 

 

 

Trọng lượng khi thu hoạch

Kg/con

0,5-0,6kg/con (12 tháng)

 

 

 

Thức ăn (Xanh, Công nghiệp)

 

hàm lượng Protein ≥28-32%

Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ Nông nghiệp và PTNT; thời hạn sử dụng dưới 03 tháng.

 

 

Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)

FCR

≤2.0

 

 

 

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

 

 

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.

 

 

Vật tư thiết yếu khác (dụng cụ kiểm tra  bệnh, môi trường..)

 

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

 

36.2

Định mức máy móc, thiết bị

 

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

 

1

Bơm nước

Bộ/ mô hình

01-02

 

 

2

Hệ thống quạt nước

Bộ

01-02

 

 

3

Hệ thống sục khí

Bộ

01-02

 

 

4

Máy phát điện

Mô hình

01-02

 

 

5

Máy cho ăn tự động

Chiếc

02-03

 

 

6

Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu.

Bộ

01-02

 

 

7

Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao.

 

 

 

 

36.2

Định mức triển khai

 

 

 

 

 

Thời gian triển khai

Tháng

≤ 12

 

 

 

Tập huấn (lần/điểm)

Lần

01(≤ 30 người/lớp)

 

 

 

Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)

Cuộc

01

 

 

 

Bảng mô hình (bảng/điểm)

Bảng

01

 

 

 

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.

Ha

01 cán bộ/mô hình

 

 

37

Mô hình nuôi cá Chạch lấu trong giai (vèo)/bể  (quy mô 500m2)

 

 

 

Tài liệu tham khảo

- Đề tài Bảo tồn nguồn gen các loài giống cá Lăng vàng và Chạch lấu trên địa bàn tỉnh Bình Phước năm 2017-2018

- Hiệu quả mô hình nuôi cá chạch lấu trong vèo đặt trong ao đất có sử dụng hệ thống sục khí Nano (Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh An Giang, ngày 15/11/2020)

37.1

Định mức giống, vật tư

 

 

 

 

 

Giống (quy cách)

Cm/con

≥ 10

Con giống khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định

 

 

Mật độ

Con/m2

10-35

 

 

 

Tỷ lệ sống đến thu hoạch

%

≥60

 

 

 

Trọng lượng khi thu hoạch

Kg/con

0,3 (9-12 tháng)

 

 

 

Thức ăn (Công nghiệp)

 

Hàm lượng Protein ≥35-40%

Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ Nông nghiệp và PTNT; thời hạn sử dụng dưới 03 tháng.

 

 

Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)

FCR

≤ 3.5

 

 

 

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

 

 

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.

 

 

Vật tư thiết yếu khác (dụng cụ bệnh, môi trường..)

 

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

 

37.2

Định mức máy móc, thiết bị

 

01-02

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

 

1

Bơm, xịt nước

Bộ/ mô hình

02-04

 

 

2

Hệ thống sục khí

Bộ

01-02

 

 

3

Máy phát điện

Mô hình

01-02

 

 

4

Dụng cụ: Thuyền, xô, chậu, vợt.

Bộ

01-02

 

 

5

Hệ thống giai, bể

 

 

Theo quy trình hoặc tiến bộ kỹ thuật được công nhận hoặc chấp thuận, phù hợp với quy mô dự án

 

37.3

Định mức triển khai

 

 

 

 

 

Thời gian triển khai

Tháng

≤12

 

 

 

Tập huấn (lần/điểm)

Lần

01(≤ 30 người/lớp)

 

 

 

Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)

Cuộc

01

 

 

 

Bảng mô hình (bảng/điểm)

Bảng

01

 

 

 

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.

500m3

01 cán bộ/mô hình

 

 

38

Mô hình nuôi các dòng cá Chép cảnh trong bể, ao

 

 

 

Căn cứ định mức theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 Bộ Nông nghiệp và PTNT

38.1

Yêu cầu chung

 

 

 

 

1

Đối tượng

 

 

Các dòng cá chép cảnh

 

2

Quy mô

m2

10-1.000

từ 01 đến 02 tổ chức, cá nhân

 

3

Kỹ thuật, công nghệ

 

 

Công nghệ nuôi áp dụng quy trình nuôi cá Chép Nhật, thực hành quản lý tốt trong sản xuất cá cảnh,

 

4

Yêu cầu về kỹ thuật

 

 

Sản phẩm đủ tiêu chuẩn xuất  khẩu, năng suất thu hoạch, tỷ lệ tuyển chọn 10/50

 

5

Thời gian thực hiện

 

 

≤ 06 tháng

 

38.2

Định mức giống, vật tư (tính cho 1.000m2)

 

 

 

 

1

Giống (quy cách)

Cm/con

≥6cm

Cá khỏe mạnh

 

2

Mật độ

Con/m2

  • Nuôi ao (4-5con/m2); - Nuôi bể (50-100 con/m2)

 

 

 

3

- Thức ăn công nghiệp

- Hệ số thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)

 

 

FCR

Hàm lượng Protein 20-40%;

≤1.8

Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ Nông nghiệp và PTNT; thời hạn sử dụng dưới 03 tháng.

 

4

Máy bơm

Cái

01

Động cơ 1-1,5HP

 

2

Hệ thống sục khí

Bộ

02-04

 

 

3

Máy phát điện

Mô hình

01-02

 

 

5

Bộ KIT kiểm tra môi trường

Bộ

01

Kiểm tra được các yếu tố DO, NH3, pH, H2S…

 

38.3

Định mức triển khai

 

 

 

 

 

Thời gian triển khai

Tháng

≤6

 

 

 

Tập huấn (lần/điểm)

Lần

01(≤ 30 người/lớp)

 

 

 

Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)

Cuộc

01

 

 

 

Bảng mô hình (bảng/điểm)

Bảng

01

 

 

 

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.

500m3

01 cán bộ/mô hình

 

 

39. Mô hình tuần hoàn cá rau (mô hình Aquaponis)

Tài liệu tham khảo:

- Hoàn thiện quy trình và xây dựng mô hình Aquaponis (Nuôi trồng thủy sản tuần hoàn nước và trồng rau sạch tiết kiệm nước ở đồng bằng sông Cửu Long) trên Báo điện tử Cục Thông tin khoa học và công nghệ Quốc gia - Bộ Khoa học và Công nghệ ngày 07/02/2024; Đề tài (Mã số 19506/2021) tại Cục Thông tin Khoa học và Công nghệ quốc gia.

- Mô hình Aqua ponis quy mô nhỏ cho hộ gia đình (Báo điện tử Tép bạc ngày 08/9/2021)

39.1. Vật dụng cần thiết cho mô hình Aquaponics cơ bản

- Khay nhựa chịu được nhiệt và tia cực tím

- Đất nung (sỏi nhẹ) đựng trong khay nhựa làm giá thể trồng cây.

- Máy bơm bể cá có lưu lượng bơm phù hợp.

- Máy sục oxy bể cá

- Bộ lọc cơ học, lọc nước bể cá

- Cá giống, hạt giống và dụng cụ ươm hạt.

- Ống dẫn nước, lưới che nắng, hệ thống phun sương (nếu cần).

- Bể chứa nước và nuôi cá. Có thể sử dụng bể nhỏ bằng nhựa hoặc bể xi măng.

- Dụng cụ đo nhiệt độ, pH nước và dụng cụ khác.

(có thể biến đổi tùy diện tích và phương pháp aquaponics)

39.2. Yêu cầu chung

STT

Chỉ tiêu

Yêu cầu

1

Đối tượng

Cá: Rôphi, Rô đồng, chép, trê…

Rau ăn lá (xà lách, rau cải, rau muống, rau dền, rau ăn lá khác)

2

Quy mô

16 m2/1 tổ chức, cá nhân

3

Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng

Sử dụng hệ thống tuần hoàn khép kín, nước nuôi cá được bơm lên hệ thống giá thể trồng rau và quay trở lại bể cá

4

Yêu cầu về kỹ thuật

Sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn; đạt 300 gram/con đối với cá và 100-150 kg rau/vụ

5

Thời gian thực hiện

05 tháng

 

39.3. Các hạng mục bắt buộc

STT

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu

Chỉ tiêu kỹ thuật

Ghi chú

I

 Điều kiện hệ thống và thiết bị

 

Hệ thống (16m2)

cái

01

- 01 bể nuôi cá và 3 hệ thống phụ trồng rau thủy canh

- Tổng diện tích thực hiện 16 m2, trong đó, diện tích trồng rau  4,56 m(Diện tích sử dụng trồng rau thủy canh sử dụng kỹ thuật màng dinh dưỡng (NFT) 03 m2, 1,2 m2 sử dụng cho Grow Bed (GB) và 0,36 m2 sử dụng cho hệ thống bể trồng nước sâu (DWC)); tổng khối lượng nước tuần hoàn trong hệ thống là 1,8 m3.

 

1

Bể cá, bể lắng

cái

01

Bể cá là loại nhựa nguyên sinh hình khối, thể tích 1,2 m3 (1,0 m x 1,2 m x 1,0 m), với lỗ 0,7 m x 0,7 m được cắt phía trên bể. Hai tấm lưới được đặt trên để tránh cá nhảy ra khỏi bể và 1 tấm để che nắng. Oxy hòa tan trong nước được đảm bảo bằng một máy bơm không khí 5w với lưu lượng 0,48 m3/1h. Lượng nước trong bể được duy trì ở mức 0,95 m3. Bể cá được nối thông qua một ống PVC 50 mm với một bể lắng, thể tích 0,45 m(thân hình trụ và đáy hình nón có van xả chất thải). Nước từ bể cá đi vào bể lắng với ống elbow giúp nước chuyển động tròn tạo để chất thải rắn lắng xuống, đồng thời nước sạch chảy ngược lên trên.

 

2

Hệ thống màng dinh dưỡng (NFT- Nutrient film technique)

cái

1

NFT được bố trí 5 ống PVC (dài: 5 m; đường kính: 0,11 m; khoảng cách giữa 2 ống cách nhau: 0,11 m) được đặt trên các khối bê tông có độ dốc 1%; mỗi ống có 12 lỗ với đường kính 0,05 m, cách nhau 0,25 m.

 

3

Hệ thống khay lọc sinh học (GB- Grow Bed)

cái

1

 Grow Bed (GB) chứa các hạt đất sét nung hoạt động đồng thời như một bộ lọc sinh học vi khuẩn và như một hệ thống phụ thủy canh

 

4

Hệ thống nuôi trồng thủy sản nước sâu (DWC- Deep Water Culture

cái

1

Hệ thống bể trồng nước sâu (DWC) bể giúp rễ của cây trồng chìm hoàn toàn trong trong dung dịch nước và chất dinh dưỡng

 

 

39.4. Phần giống, vật tư: Tính cho 16m2 hệ thống (1,2m3 bể cá)

TT

Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

1

Giống:

 * Cá: Rô phi, Điêu hồng, Rô đồng, Trê, Chép…

- Quy cỡ: > 5 cm/con.

- Mật độ 200-250 con/m3

- Tỷ lệ sống ≥ 75%

* Rau: Rau ăn lá (xà lách, rau cải, rau muống, rau dền, rau ăn lá khác)

Con

240

- Nguồn gốc rõ ràng;

- Cá khỏe mạnh;

- Có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định

 

 

2

- Thức ăn công nghiệp

- Hệ số tiêu tốn thức ăn

FCR

 

≤ 1.6

 

- Đảm bảo chất lượng

- Hàm lượng Protein ≥28-32%

- Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ Nông nghiệp và PTNT;

- Thời hạn sử dụng ≤ 03 tháng

39.5. Phần triển khai                                                 

TT

Nội dung

ĐVT

Định mức

Ghi chú

1

Thời gian triển khai

Tháng

≤6

 

2

Tập huấn (lần/điểm)

Lần

01

Ngày/lần (≤30 người/lớp)

3

Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)

Cuộc

01

Ngày/cuộc

4

Bảng mô hình (bảng/điểm)

Bảng

01

 

5

01 cán bộ chỉ đạo phụ trách mô hình

Ha

≥ 01

01 cán bộ/mô hình

Phụ lục 4

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ÁP DỤNG CHO CÁC HOẠT ĐỘNG KHUYẾN NÔNG - LĨNH VỰC THÔNG TIN TUYÊN TRUYỀN KHUYẾN NÔNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 23/QĐ-UBND ngày 19/5/2025

của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước)

I. ĐỊNH MỨC SẢN XUẤT VIDEO CLIP, TỌA ĐÀM TRUYỀN HÌNH

1. Clip tin khuyến nông ngắn

1.1. Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

- “Clip tin khuyến nông ngắn” là bản tin chuyển tải các tin tức, sự kiện, vấn đề nông nghiệp và khuyến nông, có thời lượng không quá 05 phút, đăng tải trên website Khuyến nông/ website Sở Nông nghiêp và Môi trường tỉnh Bình Phước.

- Chương trình sản xuất mới, không có thời lượng tư liệu khai thác lại.

1.2. Định mức

Áp dụng theo Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông, mục 01.03.01.10.00 “Bản tin truyền hình ngắn”.

2. Phóng sự khuyến nông

2.1. Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

- “Phóng sự khuyến nông” là các video clip chuyển tải nội dung thông tin, thông điệp, phân tích, đánh giá và định hướng dư luận xã hội về những sự kiện, sự việc và vấn đề đang được xã hội quan tâm trong lĩnh vực khuyến nông.

- Đăng tải trên phương tiện truyền thông đại chúng, trang website Khuyến nông/ website Sở Nông nghiêp và Môi trường tỉnh Bình Phước, Đài Phát thanh - Truyền hình và Báo Bình Phước.

- Thời lượng phóng sự: 05-15 phút/phóng sự tùy theo mục đích tuyên truyền.

- Chương trình sản xuất mới, không có thời lượng tư liệu khai thác lại.

2.2. Thành phần công việc

- Xây dựng kịch bản

- Xây dựng kế hoạch sản xuất chi tiết

- Liên hệ mời chuyên gia, nhà quản lý, nông dân, khách mời trả lời phỏng vấn

- Khảo sát địa điểm ghi hình.

- Chuẩn bị bối cảnh và mẫu vật.

- Tổ chức sản xuất video clip (ghi hình + dựng hình).

- Thẩm, định video clip

- Hoàn thiện sản phẩm.

 

 

2.3. Định mức

2.3.1. Công tác triển khai

ĐVT: 01 Phóng sự

TT

Nội dung

ĐVT

Định mức cho các thời lượng

Ghi chú

05 phút

10 phút

15 phút

I

Định mức công lao động

 

 

 

 

1

Xây dựng, thẩm định kế hoạch, dự toán

Ngày công

3

5

7

 

2

Khảo sát tiền trạm

Ngày công

-

6

6

 

3

Xây dựng kịch bản

 

 

 

 

 

3.1

Viết kịch bản

Ngày công

3

5

7

3.2

Biên tập

Ngày công

1,5

2

3

4

Xây dựng kế hoạch sản xuất chi tiết

Ngày công

5

5

5

 

5

Chuyên gia, nhà quản lý, nông dân, khách mời phỏng vấn hiện trường

Người

1-2

2-4

2-4

 

II

Định mức vật tư tiêu hao

 

 

 

 

1

Văn phòng phẩm (mực in, giấy, bút...)

 

Theo quy mô

 

 

 

2

Mẫu vật, vật tư và dụng cụ thực hành

 

Theo thực tế

 

 

 

3

Nhiên liệu, xăng xe, phục vụ đi lại, đưa đón Ban tổ chức, chuyên gia, khách mời quan trọng.

 

Theo thực tế

 

 

 

2.3.2. Thực hiện ghi/dựng hình

Áp dụng theo Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông, mục 01.03.03.10.00 “Phóng sự chính luận”.

3. Tọa đàm truyền hình

3.1. Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

- “Tọa đàm khuyến nông” là Chương trình thể hiện các nội dung định hướng sản xuất, trao đổi, thảo luận nhằm tư vấn, giải đáp các vướng mắc trong sản xuất nông nghiệp.

- Thời lượng phát sóng: 30 phút/chương trình.

- Chương trình sản xuất mới, không có thời lượng tư liệu khai thác lại.

 

3.2. Thành phần công việc

- Bước 1: Xác định quy mô, chủ đề, đối tượng tham gia tọa đàm.

- Bước 2: Xây dựng kế hoạch và dự toán kinh phí tổ chức.

- Bước 3: Làm việc với cơ quan, đơn vị phối hợp tại địa phương; Khảo sát, tiền trạm (Địa điểm tổ chức, khách sạn).

- Bước 4: Làm việc với đơn vị truyền thông thực hiện ghi hình tọa đàm để thống nhất kịch bản chương trình, bối cảnh, mẫu vật.

- Bước 5: Liên hệ, trao đổi nội dung chi tiết kịch bản với chuyên gia, khách mời.

- Bước 6: Gửi giấy mời và xác nhận đại biểu tham dự.

- Bước 7: Thiết kế, duyệt maket và tổ chức in, thi công lắp đặt phông chính, biển trưng bày hình ảnh.

- Bước 8: Các hoạt động hậu cần khác cho sự kiện như:

+ Đưa đón chuyên gia và đại biểu khách mời.

+ Chuẩn bị chỗ ăn, nghỉ cho ban tổ chức, chuyên gia và đại biểu khách mời.

+ Rà soát, kiểm tra địa điểm ghi hình và các hoạt động khác có liên quan.

- Bước 9: Đón tiếp đại biểu khách mời và người tham dự sự kiện; tổ chức, thực hiện, điều phối sự kiện diễn ra theo đúng kịch bản.

- Bước 10: Tổ chức sản xuất tọa đàm (ghi hình + dựng hình).

- Bước 11: Báo cáo kết quả thực hiện, nghiệm thu và thanh quyết toán kinh phí theo quy định.

3.3. Định mức

3.1. Công tác tổ chức

Áp dụng theo Định mức kinh tế - kỹ thuật tổ chức diễn đàn “Khuyến nông @ Nông nghiệp”, tọa đàm khuyến nông.

Đối với tọa đàm truyền hình được tổ chức, ghi hình ngoài hiện trường, việc lắp đặt nhà bạt, thuê các trang thiết bị phục vụ tọa đàm tùy thuộc vào quy mô, Số lượng đại biểu tham gia ghi hình.

3.2. Công tác ghi/dựng hình

Áp dụng theo Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông, mục 01.03.07.22.00 “Tọa đàm ngoại cảnh ghi hình phát sau”.

II. ĐỊNH MỨC XUẤT BẢN ẤN PHẨM KHUYẾN NÔNG

1. Quy trình xuất bản ấn phẩm khuyến nông

1.1. Tổ chức khai thác bản thảo

1.2. Biên tập bản thảo

1.3. Thiết kế, trình bày maket

1.4. In ấn phẩm

1.5. Phát hành ấn phẩm

2. Định mức

Áp dụng cho: Sách kỹ thuật; Sách sưu tầm, tuyển tập, hợp tuyển; Sách dịch (từ tiếng Việt ra tiếng dân tộc, tiếng nước ngoài và ngược lại); tờ rơi, tờ gấp, áp phích, poster, tranh, ảnh, lịch khuyến nông.

- Định mức công tác tổ chức, khai thác bản thảo.

- Định mức công tác biên tập bản thảo.

- Định mức công tác thiết kế, trình bày maket.

2.1. Định mức công tác tổ chức, khai thác bản thảo

2.1.1. Thành phần công việc

- Xây dựng kế hoạch xuất bản ấn phẩm: Xác định nhu cầu, gửi công văn đăng ký và tổng hợp nhu cầu tới Trung tâm Dịch vụ Nông nghiệp các huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị liên quan (gửi bưu điện, email, gọi điện thoại).

- Thẩm định kế hoạch:

+ Tổng hợp góp ý của các phòng chuyên môn.

+ Xin báo giá, lập dự toán.

+ Trình phê duyệt.

- Đặt hàng biên soạn ấn phẩm:

+ Lựa chọn, liên hệ tác giả đặt hàng (soạn, trình văn bản, hợp đồng biên soạn)

+ Giám sát thực hiện hợp đồng: Đôn đốc thực hiện theo đúng tiến độ

- Nghiệm thu ấn phẩm:

+ Thành lập hội đồng và xin ý kiến phòng chuyên môn

+ Chuẩn bị văn bản, tài liệu phục vụ hội đồng, tổng hợp, chỉnh sửa sau họp hội đồng.

+ Thanh, quyết toán Hội đồng.

2.1.2. Bảng định mức

Áp dụng theo Thông tư số 42/2020/ TT-BTTTT ngày 31/12/2020 của Bộ Thông tin và Truyền thông (sau đây viết tắt là Thông tư 42)

 

 

 

 

 

(Đơn vị tính: 01 bản thảo)

Thành phần hao phí

Đơn vị

Sách Kỹ thuật

Sách sưu tầm, tuyển tập, hợp tuyển

Sách dịch (từ tiếng Việt ra tiếng dân tộc, tiếng nước ngoài và ngược lại)

Tờ rơi, tờ gấp, áp phích, poster, tranh, ảnh, lịch khuyến nông

Ghi chú

Trị số mức

Theo Thông tư 42 (Mục I, 2, 2.4.3, trang 15)

Trị số mức

Theo Thông tư 42 (I, 2, 2.4.7,  trang 17)

Trị số mức

Theo Thông tư 42 (Mục I, 2, 2.4.8, phần I, trang 18)

Trị số mức

Theo Thông tư 42 (Mục III, 1, trang 32)

 

Vật liệu sử dụng

 

 

 

 

 

 

 

(Căn cứ
Chương I,
Phần II,
Thông tư số 42

 

Giấy in A4

Ram

0,2

0,2

0,2

0,2

0,2

0,2

0,01

0,01

 

Mực in laser A4

Hộp

0,04

0,04

0,04

0,04

0,04

0,04

0,002

0,002

 

Bút bi

Cái

2

2

2

2

2

2

1

1

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chuyên viên

Công

0,35

0,35

0,32

0,32

0,38

0,38

0,11

0,11

 

2.2. Định mức công tác biên tập bản thảo

2.2.1. Thành phần công việc

- Đọc bản thảo, phát hiện và chỉnh sửa lỗi.

- Trao đổi với tác giả, chuyên gia thẩm định về bản thảo.

2.2.2. Bảng định mức

2.2.2.1. Định mức công tác biên tập ngôn ngữ

 

 

 

 

 

 

 

 

ĐVT: 01 bản thảo; 01 tờ rơi, tờ gấp 700 chữ

Thành phần hao phí

Đơn vị

Sách kỹ thuật

Sách sưu tầm, tuyển tập, hợp tuyển

Sách dịch (từ tiếng Việt ra tiếng dân tộc, tiếng nước ngoài và ngược lại)

Tờ rơi, tờ gấp, áp phích, poster, tranh, ảnh, lịch KN

Ghi chú

Trị số mức

Theo Thông tư 42 (Mục 4.1.5, trang 14)

Trị số mức

Theo Thông 42 (Mục 4.2.2, trang 42)

Trị số mức

Theo Thông 42 (Mục 4.3.1, 4.3.2, trang 42)

Trị số mức

Theo Thông 42 (Mục 4.2.1, trang 50)

 

Vật liệu sử dụng

 

 

 

 

 

 

 

Căn cứ Chương II, Phần II, Thông tư 42

 

Giấy in A4

Ram

0,5

0,5

0,5

0,5

0,5

0,5

0,01

0,01

 

Mực in laser A4

Hộp

0,1

0,1

0,1

0,1

0,1

0,1

0,002

0,002

 

Bút bi

Cải

2

2

2

2

2

2

1

1

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chuyên viên

Công

1,88

1,88

1,52

1,52

2,48

2,48

0,37

0,37

 

2.2.2.2. Định mức công tác biên tập tranh, ảnh

ĐVT: 01 bức tranh, 01 ảnh

Thành phần hao phí

Đơn vị

Tranh, ảnh (minh họa cho sách)

Tờ rơi, tờ gấp, áp phích, poster, tranh, ảnh, lịch khuyến nông

Ghi chú

Trị số mức

Theo Thông tư  42

Trị số

 mức

Theo Thông tư 42 (Mục 4.2.2, trang 50)

 

Vật liệu sử dụng

 

 

 

 

 

Căn cứ Chương II, Phần II, Thông tư 42

 

Giấy in A4

Ram

0,004

0,004

0,004

0,004

 

Mực in laserA4

Hộp

0,0008

0,0008

0,0008

0,0008

 

Bút bi

Cái

1

1

1

1

Nhân công

 

 

 

 

 

 

Chuyên viên

Công

0,02

0,02

0,02

0,02

 

2.3. Định mức KTKT công tác thiết kế, trình bày maket

2.3.1. Thành phần công việc

- Đề xuất ý tưởng thiết kế maket

- Trao đổi với nhà xuất bản trình bày ý tưởng thiết kế

- Lên ý tưởng cho maket ấn phẩm, sửa maket ấn phẩm, biên tập ấn phẩm

- Xin giấy phép xuất bản

2.3.2. Bảng định mức

Thành phần hao phí

Đơn vị

Bìa ngoài sách
(ĐVT: 01 trang)

Ruột sách
(ĐVT: 100 trang)

Tờ rơi, tờ gấp, áp phích, poster, tranh, ảnh, lịch khuyến nông
(ĐVT: 01 trang, A4)

Ghi chú

Trị số mức

Thông tư 42 (Mục I, 4, 4.1.2, trang 52)

Trị số mức

Thông tư 42 (Mục I, 4, 4.2.2, trang 54)

Trị số mức

Thông tư 42 (Mục I, 4, 4.4.1, trang 57)

Căn cứ Chương III, Phần II, Thông tư số 42

Vật liệu sử dụng

 

 

 

 

 

 

 

Giấy in A4

Ram

0,008

0,008

0,8

0,8

0,016

0,016

 

Mực in laser A4

Hộp

0,002

0,002

0,16

0,16

0,003

0,003

 

Bút bi

Cái

2

2

2

2

1

1

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

Chuyên viên

Công

0,52

0,52

1,93

1,93

0,5

0,5

 

III. ĐỊNH MỨC VẬN HÀNH TRANG WEBSITE KHUYẾN NÔNG

1. Quy trình vận hành

- Tổ chức khai thác tin, bài, ảnh, video/clip từ cộng tác viên

- Tổ chức biên tập tin, bài, ảnh, video/clip

- Thiết kế bản thảo cập nhật lên trang web → trình duyệt bản thảo

- Hiệu chỉnh (nếu cần) → Xuất bản tin, bài, ảnh, clip đã hoàn thiện

- Thu thập và cập nhật cơ sở dữ liệu khuyến nông lên trang web

2. Danh mục định mức kinh tế kỹ thuật

- Định mức KTKT công tác biên tập tin, bài, ảnh, video/clip.

- Định mức KTKT công tác công tác cập nhật tin, bài, ảnh, video/clip, cơ sở dữ liệu.

3. Định mức

3.1. Định mức kinh tế - kỹ thuật công tác biên tập tin, bài, ảnh, video/clip (Do bạn đọc và cộng tác viên sáng tạo gửi đăng, thể hiện bằng chữ viết tiếng Việt Nam).

3.1.1. Thành phần công việc

- Xây dựng kế hoạch đề tài gồm: Nghiên cứu xây dựng ý tưởng, lập đề cương sáng tác, hoàn thiện kế hoạch đề tài.

- Biên tập: Đọc và xem để đánh giá, phân tích, nhận xét, ghi chú bên lề bản thảo tin, bài, ảnh hoàn thành; kiểm tra thông tin trong bản thảo; đề xuất phương hướng hoàn thiện bản thảo, thuê thẩm định (nếu cần); làm việc với chuyên gia thẩm định và tác giả (nếu có) đề xử lý bản thảo theo phương hướng; đọc bông để phát hiện lỗi; chỉnh sửa lỗi; hoàn thiện bản thảo được duyệt làm thủ tục xử lý bản thảo tin, bài, ảnh; chỉnh sửa bản thảo tin, bài, ảnh, chú thích ảnh và hoàn thiện bản thảo.

3.1.2. Định mức

Đơn vị tính: 01 tin, bài, ảnh

Thành phần hao phí

Đơn vị

Mức

Ghi chú

Nhân công

 

 

 

Chuyên viên bậc 5/9

Công

0,41 - 6,79

 

Chuyên viên chính 4/8

Công

0,02 - 2,75

Chuyên viên CC bậc 3/6

Công

0,11 - 0,71

Máy sử dụng

 

 

 

Máy tính và phần mềm chuyên dụng

Ca

0,57-8,5

 

Máy in lazer A4

Ca

0,0005-0,01

 

Vật tư khác

%

10

 

3.1.3. Định mức công tác cập nhật tin, bài, ảnh, video/clip (do bạn đọc và cộng tác viên sáng tạo gửi đăng, thể hiện bằng chữ viết tiếng Việt Nam) và cơ sở dữ liệu

Đơn vị tính: 01 tin, bài, ảnh, 1 trang cơ sở dữ liệu

Thành phần hao phí

Nội dung công việc

Đơn vị

Mức

Ghi chú

Nhân công

 

 

 

 

Chuyên viên bậc 3/9

- Trình bày chữ

Công

0,077

 

- Trình bày ảnh

Công

0,010

 

- Trình bày bảng biểu

Công

0,084

 

Máy sử dụng

 

 

 

 

Máy tính và phần mềm chuyên dụng

 

Ca

0,283-3,092

 

Máy in lazer A4

 

Ca

0,0003-0,01

 

Lưu ý: Đối với các tác phẩm video/clip, audio, khi xây dựng đơn giá cơ quan căn cứ các quy định hiện hành và thực tế của đơn vị để đề xuất định mức theo quy định.

IV. ĐỊNH MỨC TỔ CHỨC SỰ KIỆN KHUYẾN NÔNG

1. Quy trình chung tổ chức 01 sự kiện khuyến nông

- Bước 1: Xác định quy mô, chủ đề, đối tượng tham gia sự kiện.

- Bước 2: Xây dựng kế hoạch và dự toán kinh phí tổ chức sự kiện

- Bước 3: Làm việc với cơ quan, đơn vị phối hợp tại địa phương; Khảo sát địa điểm tổ chức (hội trường, khách sạn, mô hình tham quan).

- Bước 4: Lựa chọn đơn vị cung ứng dịch vụ và các trang thiết bị phục vụ.

- Bước 5: Ban hành các văn bản liên quan đến công tác tổ chức sự kiện (quyết định, công văn, giấy mời).

- Bước 6: Chuẩn bị các tài liệu cần thiết phục vụ sự kiện, như: tài liệu hội thảo hội nghị, quy chế hội thi, bộ câu hỏi đáp án và đề thi, video clip phóng sự tuyên truyền.

- Bước 7: Lập danh sách thành phần tham gia sự kiện: Ban tổ chức, chủ tọa, cố vấn, chuyên gia, báo cáo viên, ban giám khảo cuộc thi, đại biểu khách mời; gửi giấy mời và xác nhận đại biểu tham dự.

- Bước 8: Ban hành công văn hướng dẫn đăng ký tham gia sự kiện gửi các địa phương/đơn vị; Tổng hợp đăng ký tham gia của địa phương/đơn vị và đại biểu.

- Bước 9: Thiết kế bộ nhận diện sự kiện: Sân khấu, mặt bằng thi công, pa-nô, phông sân khấu và hội trường, băng rôn, cờ phướn, cờ lưu niệm, giấy mời, giấy khen.

- Bước 10: Xây dựng kịch bản tổng thể cho sự kiện; nội dung chi tiết từng hoạt động; xây dựng bài phát biểu của lãnh đạo.

- Bước 11: Các hoạt động hậu cần - kỹ thuật để tổ chức sự kiện, gồm:

+ Chuẩn bị hội trường, sân khấu, trang trí khánh tiết và các trang thiết bị cần thiết khác phục vụ tổ chức sự kiện.

+ Đưa đón ban tổ chức, giám khảo, chủ tọa, cố vấn, chuyên gia và khách mời quan trọng.

+ Chuẩn bị chỗ ăn, nghỉ cho ban tổ chức, giám khảo, chủ tọa, cố vấn, chuyên gia và khách mời quan trọng.

- Bước 12: Tổ chức và điều phối sự kiện diễn ra theo đúng kịch bản.

- Bước 13: Báo cáo kết quả thực hiện, nghiệm thu và thanh quyết toán kinh phí theo quy định.

2. Danh mục các định mức tổ chức sự kiện khuyến nông

- Tổ chức diễn đàn Khuyến nông @ Nông nghiệp, tọa đàm khuyến nông

- Tổ chức hội thảo, Hội nghị khuyến nông, Hội thảo đầu bờ, Hội nghị tổng kết

- Tổ chức cuộc thi về chuyên môn nghiệp vụ, kỹ năng nghề trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn

- Tổ chức hội thí về sản phẩm nông nghiệp

 

 

3. Định mức

3.1. Tổ chức diễn đàn “Khuyến nông @ Nông nghiệp”, tọa đàm khuyến nông

ĐVT: 01 sự kiện

TT

Nội dung, quy trình

ĐVT

Định mức theo quy mô

200-300 đại biểu

 100-150  đại biểu

 30-50   đại biểu

I

Định mức công lao động

 

 

 

1.

Công tác chuẩn bị tổ chức

 

 

 

1.1

Xây dựng, thẩm định kế hoạch, dự toán

Ngày công

10

10

7

1.2

Khảo sát, tiền trạm địa điểm tổ chức, mô hình thăm quan... (không tính thời gian di chuyển)

Người/ngày

05 x 04

05 x 04

05 x 02

1.3

Công tác chuẩn bị nội dung, công tác tổ chức,

Ngày công

14

9

8

1.4

Thiết kế backdrop hội trường, standee, băng rôn, pano ...

Ngày công

05

05

05

2

Tổ chức thực hiện

 

 

 

 

2.1

Ban Tổ chức, tổ thư ký (đi lại, ăn, nghỉ)

Người/ngày

10 x 04

10 x 04

10 x 03

2.2

Chủ trì, điều hành

Người

05

03

01

2.3

Chuyên gia, cố vấn

Người

10

08

05

2.4

Báo cáo viên, tham luận tại diễn đàn, hội thảo, hội nghị

Người

10

05

03

2.5

Hướng dẫn tham quan, thực hành

Người

04

02

01

2.6

Bộ phận phục vụ

Ngày công

04

02

01

2.7

Dẫn chương trình

Người

01

01

01

II

Định mức máy móc, thiết bị

 

 

 

1

Hội trường (phòng họp, máy chiếu, màn chiếu, màn hình Led, micro, thiết bị âm thanh ánh sáng, thiết bị tổ chức trực tuyến, cán bộ kỹ thuật)

 

 

 

 

-

Thời gian

Ngày

02

02

01

-

Sức chứa

Chỗ ngồi

Theo quy mô số lượng đại biểu của từng sự kiện (tối đa bằng 150% số đại biểu)

2

Backdrop trong phòng hội trường

m2

40

30

20

3

Standee

Chiếc

20

10

10

4

Băng rôn, pano, phướn

m2

200

100

50

III

Định mức vật tư tiêu hao

 

 

 

 

1

Văn phòng phẩm (giấy, bút)

Bộ

200-300

100-150

30-50

2

Thức ăn, hoá chất, mẫu vật, vật tư và dụng cụ thực hành

Đồng

Theo thực tế

3

Nhiên liệu, xăng xe, phục vụ đi lại, đưa đón Ban tổ chức, Ban chủ tọa, chuyên gia, cố vấn, khách mời quan trọng

 

Theo thực tế

IV

Các hạng mục khác liên quan

 

 

 

 

1

Video clip phóng sự về chủ đề diễn đàn (10 phút)

Clip

01

01

01

2

Tài liệu diễn đàn, tọa đàm, hội thảo, hội nghị

 

 

 

 

2.1

Xây dựng tài liệu diễn đàn, tọa đàm (báo cáo đề dẫn, báo cáo tham luận, quy trình kỹ thuật, tài liệu tham khảo)

Bài

30

20

10

2.2

In tài liệu diễn đàn, tọa đàm, hội thảo, hội nghị

Cuốn

Theo quy mô Số lượng đại biểu của từng diễn đàn, tọa đàm

Thông tư số 40/2017/TT-BTC ngày 28/4/2017 của Bộ Tài chính, Thông tư số 75/2019/TT-BTC ngày 4/11/2019 của Bộ Tài chính

 

3

Hỗ trợ nông dân tham gia diễn đàn, tọa đàm (ăn, ngủ, đi lại)

Người/ngày

150 x 02

70 x 02

20 x 01

3.1

Số lượng nông dân

Người

Tối đa bằng 80% tổng số đại biểu tham dự

3.2

Số ngày được hỗ trợ

Ngày

02

02

01

4

Bồi dưỡng khách mời

Người

50

30

10

5

Bồi dưỡng báo chí

Người

20

10

5

6

Nước uống giữa giờ

Người/ngày

300 x 02

150 x 02

50 x 01

3.2. Định mức tổ chức cuộc thi chuyên môn nghiệp vụ, kỹ năng nghề trong trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn (thi sơ khảo và thi chung kết)

 

 

 

ĐVT: 01 hội thi chuyên môn

TT

Nội dung, quy trình

ĐVT

Định mức theo quy mô

Ghi chú

>50-100 thí sinh

>30-50 thí sinh

20-30 thí sinh

 

I

Định mức công lao động

 

 

 

 

 

1.

Công tác chuẩn bị tổ chức

 

 

 

 

 

1.1

Xây dựng, thẩm định kế hoạch, dự toán

Ngày công

17

17

12

 

1.2

Khảo sát, tiền trạm địa điểm tổ chức Hội thi (không tính thời gian di chuyển)

Người/ ngày

05 x 04

05 x 04

03 x 03

 

1.3

Xây dựng Quy chế thi (dự thảo, họp lấy ý kiến, chỉnh sửa hoàn thiện)

 

 

 

 

-

Dự thảo, chỉnh sửa hoàn thiện và ban hành Quy chế thi

Ngày công

20

20

20

-

Họp lấy ý kiến góp ý và phê duyệt Quy chế thi

Người/buổi

10x01

10x01

10x01

-

Biên soạn tài liệu chuyên môn, nghiệp vụ (nội dung ôn tập, bộ câu hỏi và đáp án, tình huống)

Ngày công

50

40

30

 

-

Họp lấy ý kiến của các chuyên gia thẩm định, góp ý và phê duyệt bộ đề thi

Người/buổi

10 x 02

10 x 02

10 x 02

 

1.4

Đạo diễn, biên tập, dàn dựng Tiểu phẩm sân khấu hóa (cho các đội dự thi)

Ngày công

10

10

10

 

1.5

Thiết kế backdop hội trường, pa-nô, biển trưng bày hình ảnh, băng rôn, cờ phướn, giấy khen, thẻ đeo...

Ngày công

10

10

10

 

1.6

Soạn thảo, Ban hành quyết định thành lập Ban Tổ chức, Ban Giám khảo, Tổ Thư ký, công văn, giấy mời tham dự

Ngày công

05

05

05

 

2

Tổ chức thực hiện

 

 

 

 

 

2.1

Ban tổ chức, Ban giám khảo, các tiểu ban và tổ thư ký, giúp việc trước và trong thời gian diễn ra hội thi

Người

40

40

30

 

2.2

Người dẫn chương trình

Người

02

02

01

 

2.3

Họp ban tổ chức, ban giám khảo, các tiểu ban và tổ thư ký, giúp việc

Buổi

03

03

03

 

2.4

Tiếp nhận, theo dõi, tổng hợp đăng ký dự thi của thí sinh.

Ngày công

15

10

05

 

2.5

Quay phim, chụp ảnh toàn bộ hội thi

Ngày công

05

04

03

 

2.6

Bộ phận phục vụ, bảo vệ, vệ sinh

Ngày công

30

20

10

 

II

Định mức thiết bị, máy móc

 

 

 

 

 

1

Hội trường và các trang thiết bị phục vụ hội thi

 

 

 

 

 

1.1

Hội trường lớn phục vụ Hội thi

 

 

 

 

 

-

Thời gian

Ngày

05

04

03

 

-

Sức chứa

Chỗ ngồi

Theo quy mô số lượng đại biểu của từng sự kiện (tối đa bằng 150% số đại biểu)

 

1.2

Dàn dựng sân khấu

Cái

01

01

01

 

1.3

Thiết bị âm thanh, ánh sáng, chuông cho Lễ khai mạc, quá trình thi và lễ trao giải

Ngày

05

04

03

 

1.4

Màn hình, máy chiều, màn hình Led

Bộ/ngày

02 x 05

02 x 04

02 x 03

 

1.5

Máy tính, máy in

Bộ/ngày

05 x 05

03 x 04

02 x 03

 

1.6

Phòng làm việc cho Ban tổ chức, Ban giám khảo, Tổ Thư ký trong các ngày diễn ra hội thi

 

 

 

 

 

 

Thời gian

Ngày

05

04

03

 

 

Sức chứa

Chỗ ngồi

40

40

30

 

1.7

Các phòng, địa điểm để thi lý thuyết (thi viết)

Phòng, địa điểm/buổi

04 x 02

02 x 02

01 x 02

 

2

In ấn, thi công, lắp đặt bộ nhận diện cuộc thi

 

 

 

 

 

2.1

Backdrop sân khấu, pano cánh gà sân khấu/backdrop đặt tại địa điểm thi

m2

100

80

40

 

2.2

Phướn thả, băng rôn

Chiếc

30

20

10

 

2.3

Thẻ đeo Ban Tổ chức, Tổ thư ký và giúp việc, Ban Giám khảo, thí sinh dự thi, băng đội dự thi (theo quy mô hội thi)

Chiếc

150

100

60

 

III

Định mức vật tư tiêu hao

 

 

 

 

 

1

Văn phòng phẩm (mực in, giấy, bút) phục vụ hội thi

Bộ

150

100

70

 

2

Hỗ trợ vật liệu và dụng cụ phục vụ thí sinh dự thi

Thí sinh

100

50

30

3

Nhiên liệu, xăng xe, phục vụ đi lại, đưa đón Ban tổ chức, Thư ký, Ban Giám khảo, khách mời quan trọng

 

Theo thực tế

 

 

IV

Các hạng mục khác liên quan đến tổ chức hội thi

 

 

 

 

 

1

Thông tin tuyên truyền

 

 

 

 

 

1.1

Đặt bài đăng báo in, báo điện tử

Tin, bài

05

02

02

 

1.2

Đài truyền hình đưa tin

Tin, bài

02

01

01

1.3

Hỗ trợ điện thoại liên lạc Ban chỉ đạo, Ban tổ chức, người phục vụ

Người

05

05

03

2

Hỗ trợ thí sinh tham gia hội thi

 

 

 

 

 

2.1

Tập luyện cho hội thi

Buổi

10

 

2.2

Tham gia hội thi

Ngày

05

04

03

3

Trao giải thưởng: Cờ giải, cờ lưu niệm, khung giấy khen, hoa: giải tập thể, cá nhân, giải phụ

 

 

 

 

 

4

Bồi dưỡng báo chí

Người

20

20

10

 

5

Nước uống ban tổ chức, ban giám khảo, tổ thư ký, thí sinh, khách mời

Người/ngày

150 x 05

100 x 04

60 x 03

 

 

3. Định mức tổ chức hội thi về sản phẩm nông nghiệp (thi sơ khảo và thi chung kết)

ĐVT: 01 hội thi sản phẩm

TT

Nội dung, quy trình

ĐVT

Định mức theo quy mô

Ghi chú

>100 sản phẩm dự thi

50-100 sản phẩm dự thi

< 50 sản phẩm dự thi

 

I

Định mức công lao động

 

 

 

 

1.

Công tác chuẩn bị tổ chức

 

 

 

1.1

Xây dựng, thẩm định kế hoạch, dự toán

Ngày công

15

15

10

 

1.2

Khảo sát, tiền trạm địa điểm tổ chức Hội thi (không tính thời gian di chuyển)

Người/ngày

05 x 04

05 x 04

03 x 03

 

1.3

Xây dựng Quy chế thi (dự thảo, họp lấy ý kiến, chỉnh sửa hoàn thiện)

 

 

 

 

 

-

Dự thảo, chỉnh sửa hoàn thiện và ban hành Quy chế thi

Ngày công

10

10

10

 

-

Họp lấy ý kiến góp ý và phê duyệt Quy chế thi

Người/buổi

10 x 01

10 x 01

10 x 01

1.4

Thiết kế phông nền hội trường, pa-nô, biển quảng cáo ngoài trời, băng rôn, cờ phướn, giấy khen, thẻ đeo, biển tên, cờ giải, cờ lưu niệm, băng đeo đội dự thi

Ngày công

05

05

05

 

1.5

Soạn thảo và ban hành các công văn phối hợp, giấy mời tham dự, Quyết định thành lập Ban Tổ chức, Ban Giám khảo, Tổ Thư ký

Ngày công

07

07

06

 

2

Tổ chức thực hiện

 

 

 

 

 

2.1

Ban tổ chức, các tiểu ban và tổ thư ký, giúp việc trước và trong thời gian diễn ra hội thi

Người

48

43

28

 

2.2

Ban giám khảo (thù lao, chi phí đi lại, ăn, nghỉ trong thời gian diễn ra hội thi)

Người

10

10

10

2.3

Người dẫn chương trình

Người

02

02

01

2.4

Bộ phận phục vụ, bảo vệ, vệ sinh

Ngày công

30

20

10

II

Định mức thiết bị, máy móc

 

 

 

 

1

Trưng bày sản phẩm dự thi và chấm giải

 

 

 

1.1

Địa điểm, không gian trưng bày sản phẩm dự thi

Ngày

03

02

02

 

1.2

Vật dụng phục vụ trưng bày sản phẩm dự thi

Căn cứ vào quy mô và tính chất của từng hội thi để xem xét và quyết định

 

1.3

Dàn dựng sân khấu

Cái

01

01

01

 

1.4

Thiết bị âm thanh, ánh sáng, chuông, cho lễ khai mạc và lễ trao giải

Ngày

05

05

05

1.5

Màn hình, máy chiếu, màn hình Led

Bộ/ngày

02 x 03

02 x 02

02 x 02

1.6

Máy tính, máy in

Bộ/ngày

05 x 02

03 x 02

02 x 02

1.7

Phòng làm việc cho Ban tổ chức, Ban giám khảo, Tổ Thư ký trong các ngày diễn ra hội thi

 

 

 

 

 

Thời gian

Ngày

05

05

05

 

Sức chứa

Chỗ ngồi

50

40

30

1.8

Trang thiết bị máy móc phục vụ chấm thi

Căn cứ vào quy mô và tính chất của từng hội thi để xem xét và quyết định

 

2

In ấn, lắp đặt bộ nhận diện cuộc thi

 

 

2.1

Backdrop sân khấu, pano cánh gà sân khấu/backdrop đặt tại địa điểm thi

m2

100

80

40

 

2.2

In phướn thả

Chiếc

20

10

06

2.3

Băng rôn

Chiếc

10

10

03

2.4

Thẻ đeo Ban Tổ chức, Tổ thư ký và giúp việc, Ban Giám khảo, băng đeo đội thi, cờ lưu niệm...

Chiếc

70

70

50

2.5

Biển tên sản phẩm

Chiếc

Theo Số lượng sản phẩm dự thi

 

III

Định mức vật tư tiêu hao

 

 

 

 

 

1

Văn phòng phẩm (mực in, giấy, bút)

Đồng

10.000.000

8.000.000

5.000.000

 

2

Nhiên liệu, xăng xe, phục vụ đi lại, đưa đón Ban tổ chức, Thư ký, Ban Giám khảo, khách mời

Theo thực tế

 

IV

Các hạng mục khác liên quan đến tổ chức hội thi

1

Thông tin tuyên truyền

 

 

 

 

 

1.1

Đặt bài đăng báo in, báo điện tử

Tin, bài

05

02

02

 

1.2

Đài truyền hình đưa tin

Tin, bài

02

01

01

1.3

Hỗ trợ điện thoại liên lạc Ban chỉ đạo, Ban tổ chức, người phục vụ

Người

05

05

03

 

2

Trao giải thưởng

 

 

 

 

 

 

Giải tập thể, giải cá nhân, giải phụ (tiền thưởng, cờ giải, khung giấy khen, hoa)

Giải thưởng

Căn cứ vào tính chất, quy mô của từng Hội thi, được quy định cụ thể trong Quy chế thi

 

3

Bồi dưỡng báo chí

Người

20

20

10

 

4

Nước uống ban tổ chức, ban giám khảo, tổ thư ký, thí sinh, khách mời

Người/ngày

150 x 03

100 x 02

50 x 02

 

 

 

V. ĐỊNH MỨC BIỂN GIỚI THIỆU MÔ HÌNH KHUYẾN NÔNG VÀ HỘI THẢO ĐẦU BỜ KHUYẾN NÔNG

1. Biển giới thiệu Mô hình khuyến nông

1.1. Tiêu chí, tiêu chuẩn

- Kích thước: 60 x 80cm; 100 x 160 cm; 120 x 180cm.

- Hình thức: Theo quy định của Bộ nhận diện Khuyến nông Việt Nam.

- Nội dung: Theo quy định của dự án.

- Vị trí: Đảm bảo tính thông tin và truyền thông, dễ nhận biết và gây ấn tượng tốt.

- Thời gian sử dụng: Tối thiểu 150% thời gian dự án.

1.2. Quy trình

- Bước 1: Nghiên cứu, xây dựng nội dung.

- Bước 2: Xin ý kiến chủ nhiệm dự án/cơ quan thẩm quyền thống nhất nội dung.

- Bước 3: Khảo sát mô hình, trình, quyết định kích thước, Số lượng, vị trí đặt biển, kết cấu (chất liệu in, móng, khung).

- Bước 4: Lựa chọn đơn vị thiết kế.

- Bước 5. Lựa chọn đơn vị thi công: Bản maquette (Bản mẫu, bản phác thảo) cuối cùng được thống nhất tiến hành chọn đơn vị sản xuất, thi công lắp đặt theo phương án đã được phê duyệt.

- Bước 6: Thi công, lắp đặt biển mô hình.

- Bước 7: Báo cáo kết quả thực hiện.

- Bước 8: Đánh giá, nghiệm thu.

1.3. Định mức

ĐVT: 01 biển giới thiệu mô hình

TT

Nội dung, quy trình

Đơn vị tính

Định mức theo kích cỡ

Ghi chú

60x80cm

100x160cm

120x180cm

I

Công tác chuẩn bị

 

8

8

8

 

1

Xây dựng nội dung biển

Ngày công

3

3

3

2

Phê duyệt nội dung biển

Ngày công

3

3

3

3

Khảo sát địa điểm đặt

Ngày công

1

1

1

 

4

Lên phương án về số lượng, kích thước, chất liệu, khung đỡ, móng biển

Ngày công

1

1

1

 

II

Tổ chức thực hiện

 

 

 

 

 

1

Xây dựng maquette

Ngày công

14

14

14

-

Lựa chọn đơn vị thiết kế

Ngày công

1

1

1

-

Thiết kế, sửa maquette

Ngày công

10

10

10

-

Duyệt ma-kết

Ngày công

3

3

3

2

Thi công, lắp đặt biển mô hình

Ngày công

16

26

36

-

Lựa chọn đơn vị in, gia công, thi công, lắp đặt

Ngày công

1

1

1

 

-

In biển, gia công khung biển, móng, thi công, lắp đặt, hoàn thiện (tạm tính đối với chất liệu in bạt hiflex ngoài trời, gia công khung thép, móng bê-tông)

Ngày công

15

25

35

 

3

Báo cáo kết quả, nghiệm thu

Người/ngày

5/01

5/01

5/01

 

 

2. Tổ chức Hội thảo đầu bờ khuyến nông

2.1. Tiêu chí, tiêu chuẩn

- Tổ chức các hội thảo đầu bờ nhằm tuyên truyền lan tỏa các mô hình dự án khuyến nông điển hình trong sản xuất, thúc đẩy phát triển sản xuất nông nghiệp bền vững, tạo sản phẩm an toàn, nâng cao giá trị; là nơi trao đổi thông tin giữa cơ quan quản lý nhà nước, nhà khoa học, doanh nghiệp và nông dân về sản xuất nông nghiệp.

- Hội thảo được tổ chức trang trọng, gần gũi, hiệu quả, đảm bảo đúng, đủ thành phần tham dự.

2.2. Nội dung dịch vụ

Tổ chức hội thảo đầu bờ khuyến nông.

2.3. Quy trình

- Bước 1: Xác định quy mô, chủ đề, đối tượng tham gia hội thảo.

- Bước 2: Xây dựng kế hoạch và dự toán kinh phí tổ chức.

- Bước 3: Làm việc với cơ quan, đơn vị phối hợp tại địa phương; Khảo sát địa điểm tổ chức (mô hình tham quan, hội trường, khách sạn,).

- Bước 4: Lựa chọn đơn vị cung ứng dịch vụ và các trang thiết bị phục vụ.

- Bước 5: Xây dựng tài liệu hội thảo.

- Bước 6: Lập danh sách đại biểu khách mời; gửi giấy mời và xác nhận đại biểu tham dự.

- Bước 7: Ban hành công văn hướng dẫn đăng ký tham gia hội thảo gửi các địa phương/đơn vị; Tổng hợp đăng ký tham gia của địa phương/đơn vị và đại biểu.

- Bước 8: Xây dựng kịch bản tổng thể cho hội thảo; nội dung chi tiết từng hoạt động; xây dựng bài phát biểu của lãnh đạo.

- Bước 9: Thiết kế, duyệt maket và tổ chức in ấn thi công lắp đặt phông chính hội trường, băng rôn, pano, cờ phướn tại mô hình dự án.

- Bước 10 : Các hoạt động hậu cần khác cho hội thảo như:

+ Đưa đón đại biểu khách mời;

+ Chuẩn bị chỗ ăn, nghỉ cho ban tổ chức và đại biểu khách mời;

+ Rà soát, kiểm tra mô hình tham quan, hội trường và các hoạt động khác có liên quan.

- Bước 11: Đón tiếp đại biểu khách mời và người tham dự hội thảo; điều phối hội thảo diễn ra theo đúng kịch bản.

- Bước 12: Báo cáo kết quả thực hiện, nghiệm thu và thanh quyết toán kinh phí theo quy định.

2.4. Định mức

ĐVT: 01 Hội thảo đầu bờ

TT

Nội dung, quy trình

ĐVT

Định mức theo quy mô

Ghi chú

200-300 đại biểu

100-150 đại biểu

30-50 đại biểu

 

I

Định mức công lao động

 

 

 

 

1.

Công tác chuẩn bị tổ chức

 

 

 

 

 

1.1

Xây dựng kế hoạch, dự toán

Ngày công

10

10

7

 

1.2

Thẩm định kế hoạch, dự toán

Ngày công

2

2

2

1.3

Khảo sát, tiền trạm địa điểm hội thảo đầu bờ, hội trường (không tính thời gian di chuyển)

Người/ ngày

05 x 04

05 x 04

05 x 02

 

1.4

Soạn thảo và ban hành các công văn phối hợp, giấy mời tham dự

Ngày công

02

01

01

 

1.5

Liên hệ, hướng dẫn, tổng hợp đăng ký tham gia của địa phương/đơn vị và đại biểu.

Ngày công

05

03

02

1.6

Tổng hợp báo cáo, biên tập, maket tài liệu hội thảo

Ngày công

07

05

05

1.7

Thiết kế phông hội trường, Biển trưng bày hình ảnh, băng rôn, pano, cờ phướn tại mô hình

Ngày công

05

05

05

 

2

Tổ chức thực hiện

 

 

 

 

 

2.1

Ban Tổ chức, tổ thư ký (đi lại, ăn, nghỉ)

Người/ngày

10 x 04

10 x 04

10 x 03

 

2.2

Chủ trì, điều hành

Người

05

03

01

 

2.3

Chuyên gia, cố vấn

Người

10

08

05

2.4

Báo cáo viên, tham luận tại hội thảo

Người

10

05

03

2.5

Hướng dẫn tham quan tại mô hình dự án

Người

04

02

01

2.6

Bộ phận phục vụ

Ngày công

04

02

01

 

II

Định mức máy móc, thiết bị

 

 

 

 

1

Hội trường (phòng họp, máy chiếu, màn chiếu, màn hình led, micro, thiết bị âm thanh ánh sáng)

 

 

 

 

 

-

Thời gian

Ngày

02

02

01

 

-

Sức chứa

Chỗ ngồi

Theo quy mô Số lượng đại biểu của từng sự kiện (tối đa bằng 150% số đại biểu)

 

2

Phông nền hội trường

m2

40

30

20

 

3

Biển trưng bày hình ảnh

Chiếc

20

10

10

4

Băng rôn, pa-nô (biển quảng cáo ngoài trời), cờ phướn

m2

200

100

50

III

Định mức vật tư tiêu hao

 

 

 

 

 

1

Văn phòng phẩm (mực in, giấy, bút)

Bộ

200-300

100-150

30-50

 

2

Thức ăn, hoá chất, mẫu vật, vật tư và dụng cụ thực hành

Đồng

Theo thực tế (tối đa không quá 5.000.000 đồng)

 

3

Nhiên liệu, xăng xe, phục vụ đi lại, đưa đón Ban tổ chức, Ban chủ tọa, chuyên gia, cố vấn, khách mời quan trọng

 

Theo thực tế

 

IV

Các hạng mục khác liên quan

 

 

 

 

1

Tài liệu hội thảo

 

 

 

 

 

-

Xây dựng tài liệu hội thảo

Bài

30

20

10

 

-

In tài liệu hội thảo

Cuốn

Theo quy mô số lượng đại biểu của từng hội thảo

 

2

Hỗ trợ nông dân tham gia hội thảo

Người/ngày

150 x 02

70 x 02

20 x 01

 

2.1

Số lượng nông dân

Người

Tối đa bằng 80% tổng số đại biểu tham dự

 

2.2

Số ngày được hỗ trợ

Ngày

02

02

01

 

3

Bồi dưỡng khách mời

Người

50

30

10

 

4

Bồi dưỡng báo chí

Người

20

10

5

 

5

Nước uống giữa giờ

Người/ngày

300 x 02

150x02

50x01

 

Phụ lục 5

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ÁP DỤNG CHO CÁC HOẠT ĐỘNG KHUYẾN NÔNG - LĨNH VỰC ĐÀO TẠO, HUẤN LUYỆN KHUYẾN NÔNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số:23/2025/QĐ-UBND ngày 19/5/2025

của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước)

I. Tập huấn khuyến nông

1. Đào tạo giảng viên khuyến nông nòng cốt

- Thời gian tập huấn: 05 ngày (Lý thuyết, thực hành: 04 ngày; tham quan mô hình: 01 ngày).

- Số lượng học viên: 30 người.

- Đối tượng học viên: Cán bộ khuyến nông, cán bộ kỹ thuật nông nghiệp.

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tiền nước uống, giải khát giữa giờ cho học viên, giảng viên, trợ giảng, ban tổ chức, cán bộ quản lý lớp (35 người x 05 ngày)

Người

175

 

 

2

Trang trí

Lần

01

 

 

3

Thuê hội trường

Ngày

04

 

 

4

Công giảng bài

Ngày/  người

04

 

 

5

Công trợ giảng

Ngày/  người

04

 

6

Công hướng dẫn tham quan

Ngày/  người

02

 

7

Công xây dựng kế hoạch, báo cáo, hoàn thiện hồ sơ

Ngày/  người

06

Đơn vị thực hiện có chức năng và nhiệm vụ phù hợp, có năng lực tổ chức thực hiện

8

Công tổ chức tập huấn

Ngày  /người

10

9

Công quản lý

Ngày  /người

05

10

Tiền ngủ giảng viên, trợ giảng, ban tổ chức, cán bộ quản lý (05 người x 05 đêm)

  Người/ đêm

25

 

 

11

Thuê xe đưa đón giảng viên, trợ giảng, ban tổ chức, cán bộ quản lý

Lớp

01

 

 

12

Thuê xe đi tham quan, thực hành

Chuyến

01

 

 

13

Bồi dưỡng địa điểm tham quan, thực hành

Điểm

02

 

 

14

Tài liệu phát cho học viên

Bộ

32

Tài liệu đảm bảo yêu cầu về chuyên môn và thể thức. Được đơn vị tổ chức lớp thẩm định phê duyệt

 

15

Văn phòng phẩm (Sổ ghi chép, bút, túi đựng tài liệu…)

Bộ

30

 

16

Mua vật tư học tập, thực hành theo nội dung chuyên ngành

 

 

Theo tiêu chuẩn quy trình công nghệ yêu cầu

2. Tập huấn nghiệp vụ phương pháp khuyến nông; Tập huấn tổ chức sản xuất liên kết sản xuất.

- Thời gian: 03 ngày (lý thuyết thực hành 02 ngày; tham quan mô hình 01 ngày)

- Số lượng học viên: 30 người/lớp.

- Đối tượng: Cán bộ khuyến nông, cán bộ kỹ thuật nông nghiệp, cộng tác viên nông nghiệp, khuyến nông viên (trong đó, 20 học viên không hưởng lương, 10 học viên hưởng lương).

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tiền nước uống, giải khát giữa giờ cho học viên, giảng viên, trợ giảng, ban tổ chức, cán bộ quản lý lớp (35 người x 03 ngày)

Người

105

 

 

2

Hỗ trợ tiền ăn cho học viên không hưởng lương (20 người x 03 ngày)

Người

60

 

 

3

Hỗ trợ tiền ngủ cho học viên không hưởng lương ở xa >15km (20 người x 03 đêm)

Người

60

 

4

Hỗ trợ tiền xăng xe đi lại cho học viên không hưởng lương ở xa >15 km

Người

20

 

5

Trang trí

Lần

01

 

 

6

Thuê hội trường

Ngày

02

 

 

7

Công giảng bài

Ngày/ người

02

 

 

8

Công trợ giảng

Ngày/ người

02

 

9

Công hướng dẫn tham quan

Ngày/ người

02

 

10

Công xây dựng kế hoạch, báo cáo, hoàn thiện hồ sơ

Ngày/ người

04

Đơn vị thực hiện có chức năng và nhiệm vụ phù hợp, có năng lực tổ chức thực hiện

11

Công tổ chức tập huấn

Ngày/ người

06

12

Công quản lý

Ngày/ người

03

13

Tiền ngủ giảng viên, trợ giảng, ban tổ chức, cán bộ quản lý (05 người x 03 đêm)

Người/

đêm

15

 

 

14

Thuê xe đưa đón giảng viên, trợ giảng

Lớp

01

 

 

15

Thuê xe đi tham quan mô hình

Chuyến

01

 

 

16

Bồi dưỡng địa điểm tham quan, thực hành

Điểm

02

 

 

17

Tài liệu phát cho học viên

Bộ

32

Tài liệu đảm bảo yêu cầu về chuyên môn và thể thức. Được đơn vị tổ chức lớp thẩm định phê duyệt

 

18

Văn phòng phẩm (Sổ ghi chép, bút, túi đựng tài liệu…)

Bộ

30

 

19

Mua vật tư học tập, thực hành theo nội dung chuyên ngành

 

 

Theo tiêu chuẩn quy trình công nghệ yêu cầu

 

3. Tập huấn phương pháp, kỹ năng truyền thông trong khuyến nông

- Thời gian: 03 ngày (lý thuyết thực hành: 02 ngày, tham quan mô hình: 01 ngày)

- Số lượng học viên: 30 người/lớp.

- Đối tượng: Cán bộ khuyến nông, cán bộ kỹ thuật nông nghiệp, cộng tác viên nông nghiệp, khuyến nông viên (trong đó, 20 học viên không hưởng lương, 10 học viên hưởng lương).

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tiền nước uống, giải khát giữa giờ cho học viên, giảng viên, trợ giảng, ban tổ chức, cán bộ quản lý lớp (35 người x 03 ngày)

Người

105

 

 

2

Hỗ trợ tiền ăn cho học viên không hưởng lương (20 người x 03 ngày)

Người

60

 

 

3

Hỗ trợ tiền ngủ cho học viên không hưởng lương ở xa >15km (20 người x 03 đêm)

Người

60

 

4

Hỗ trợ tiền xăng xe đi lại cho học viên không hưởng lương ở xa >15 km

Người

20

 

5

Trang trí

Lần

01

 

 

6

Thuê hội trường

Ngày

02

 

 

7

Công giảng bài

Ngày/ người

02

 

 

8

Công trợ giảng

Ngày/ người

02

 

9

Công hướng dẫn tham quan

Ngày/ người

02

 

10

Công xây dựng kế hoạch, báo cáo, hoàn thiện hồ sơ

Ngày/ người

04

Đơn vị thực hiện có chức năng và nhiệm vụ phù hợp, có năng lực tổ chức thực hiện

11

Công tổ chức tập huấn

Ngày/ người

06

12

Công quản lý

Ngày/ người

03

13

Tiền ngủ giảng viên, trợ giảng, ban tổ chức, cán bộ quản lý (05 người x 03 đêm)

Người/

đêm

15

 

 

14

Thuê xe đưa đón giảng viên, trợ giảng

Lớp

01

 

 

15

Thuê xe đi tham quan mô hình

Chuyến

01

 

 

16

Bồi dưỡng địa điểm tham quan, thực hành

Điểm

02

 

 

17

Tài liệu phát cho học viên

Bộ

32

Tài liệu đảm bảo yêu cầu về chuyên môn và thể thức. Được đơn vị tổ chức lớp thẩm định phê duyệt

 

18

Văn phòng phẩm (Sổ ghi chép, bút, túi đựng tài liệu…)

Bộ

30

 

19

Mua vật tư học tập, thực hành theo nội dung chuyên ngành

 

 

Theo tiêu chuẩn quy trình công nghệ yêu cầu

 

4. Tập huấn nâng cao năng lực cho cán bộ hợp tác xã nông nghiệp

- Thời gian: 02 ngày (lý thuyết thực hành 1,5 ngày; tham quan mô hình 0,5 ngày).

- Số lượng học viên: 30 người/lớp.

- Đối tượng: Cán bộ hợp tác xã, cán bộ công tác tại xã phấn đấu về đích nông thôn mới, cộng tác viên nông nghiệp.

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tiền nước uống, giải khát giữa giờ cho học viên, giảng viên, trợ giảng, ban tổ chức, cán bộ quản lý lớp (35 người x 02 ngày)

Người

70

 

 

2

Hỗ trợ tiền ăn cho học viên không hưởng lương (30 người x 02 ngày)

Người

60

 

 

3

Hỗ trợ tiền ngủ cho học viên không hưởng lương ở xa >15km (30 người x 02 đêm)

Người

60

 

4

Hỗ trợ tiền xăng xe đi lại cho học viên không hưởng lương ở xa >15 km

Người

30

 

5

Trang trí

Lần

01

 

 

6

Thuê hội trường

Ngày

1,5

 

 

7

Công giảng bài

Ngày/

người

1,5

 

 

8

Công trợ giảng

Ngày/

người

1,5

 

9

Công hướng dẫn tham quan (0.5 ngày x 2 người)

Ngày/

người

01

 

10

Công xây dựng kế hoạch, báo cáo, hoàn thiện hồ sơ

Ngày/

người

03

Đơn vị thực hiện có chức năng và nhiệm vụ phù hợp, có năng lực tổ chức thực hiện

11

Công tổ chức tập huấn

Ngày/

người

04

12

Công quản lý

Ngày/

người

02

13

Tiền ngủ giảng viên, trợ giảng, ban tổ chức, cán bộ quản lý (05 người x 02 đêm)

Người/ đêm

10

 

 

14

Thuê xe đưa đón giảng viên, trợ giảng

Lớp

01

 

 

15

Thuê xe đi tham quan thực hành

Chuyến

01

 

 

16

Bồi dưỡng địa điểm tham quan, thực hành

Điểm

01

 

 

17

Tài liệu phát cho học viên

Bộ

32

Tài liệu đảm bảo yêu cầu về chuyên môn và thể thức; được đơn vị tổ chức lớp thẩm định phê duyệt

 

18

Văn phòng phẩm  (Sổ ghi chép, bút, túi đựng tài liệu…)

Bộ

30

 

19

Mua vật tư học tập, thực hành theo nội dung chuyên ngành

 

 

Theo tiêu chuẩn quy trình công nghệ yêu cầu

 

5. Tập huấn chuỗi giá trị, cấp mã vùng sản xuất; Tập huấn qui trình sản xuất an toàn (VietGAP); Tập huấn chuyển giao kỹ thuật cho cán bộ khuyến nông.

- Thời gian: 02 ngày (lý thuyết thực hành: 1,5 ngày; thăm quan mô hình: 0,5 ngày).

- Số lượng học viên: 30 người/lớp.

- Đối tượng: Cán bộ khuyến nông, cán bộ bảo vệ thực vật, cán bộ kỹ thuật nông nghiệp, nông dân, chủ trang trại, tổ viên tổ hợp tác, thành viên hợp tác xã.

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tiền nước uống, giải khát giữa giờ cho học viên, giảng viên, trợ giảng, ban tổ chức, cán bộ quản lý lớp (35 người x 02 ngày)

Người

70

 

 

2

Hỗ trợ tiền ăn cho học viên không hưởng lương (20 người x 02 ngày)

Người

40

 

 

3

Hỗ trợ tiền ngủ cho học viên không hưởng lương ở xa >15km (20 người x 02 đêm)

Người

40

 

4

Hỗ trợ tiền xăng xe đi lại cho học viên không hưởng lương ở xa >15 km

Người

20

 

5

Trang trí

Lần

01

 

 

6

Thuê hội trường

Ngày

1,5

 

 

7

Công giảng bài

Ngày/

người

1,5

 

 

8

Công trợ giảng

Ngày/

người

1,5

 

9

Công hướng dẫn tham quan

 (02 người x 0.5 ngày)

Ngày/

người

01

 

10

Công xây dựng kế hoạch, báo cáo, hoàn thiện hồ sơ

Ngày/

người

03

Đơn vị thực hiện có chức năng và nhiệm vụ phù hợp, có năng lực tổ chức thực hiện

11

Công tổ chức tập huấn

Ngày/

người

04

12

Công quản lý

Ngày/

người

02

13

Tiền ngủ giảng viên, trợ giảng, ban tổ chức, cán bộ quản lý (05 người x 02 đêm)

Người/

đêm

10

 

 

14

Thuê xe đưa đón giảng viên, trợ giảng, cán bộ ban tổ chức

Lớp

01

 

 

15

Thuê xe đi tham quan thực hành

Chuyến

01

 

 

16

Bồi dưỡng địa điểm tham quan, thực hành

Điểm

01

 

 

17

Tài liệu phát cho học viên

Bộ

32

Tài liệu đảm bảo yêu cầu về chuyên môn và thể thức; được đơn vị tổ chức lớp thẩm định phê duyệt

 

18

Văn phòng phẩm (Sổ ghi chép, bút, túi đựng tài liệu…)

Bộ

30

 

19

Mua vật tư học tập, thực hành theo nội dung chuyên ngành

 

 

Theo tiêu chuẩn quy trình công nghệ yêu cầu

 

6. Tập huấn chuyển giao công nghệ trong hoạt động khuyến nông

- Thời gian: 01 ngày (lý thuyết thực hành 01 ngày).

- Số lượng học viên: 30 người/lớp.

- Đối tượng: Cộng tác viên nông nghiệp, nông dân, chủ trang trại, tổ viên tổ hợp tác, thành viên hợp tác xã.

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tiền nước uống, giải khát giữa giờ cho học viên, giảng viên, trợ giảng, ban tổ chức, các bộ quản lý lớp

Người

35

 

 

2

Hỗ trợ tiền ăn cho học viên không hưởng lương

Người

30

 

 

3

Hỗ trợ tiền xăng xe đi lại cho học viên không hưởng lương ở xa >15 km

Người

30

 

 

4

Trang trí

Lần

01

 

 

5

Thuê hội trường

Ngày

01

 

 

6

Công giảng bài

Ngày/

người

01

 

 

7

Công trợ giảng

Ngày/

người

01

 

8

Công xây dựng kế hoạch, báo cáo, hoàn thiện hồ sơ

Ngày/

người

02

Đơn vị thực hiện có chức năng và nhiệm vụ phù hợp, có năng lực tổ chức thực hiện

9

Công tổ chức tập huấn

Ngày/

người

02

10

Công quản lý

Ngày/

người

01

11

Tiền ngủ giảng viên, trợ giảng, ban tổ chức, cán bộ quản lý (05 người x 01 đêm)

Người/đêm

05

 

 

12

Thuê xe đưa đón giảng viên, trợ giảng, cán bộ ban tổ chức lớp học

Lớp

01

 

 

13

Tài liệu phát cho học viên

Bộ

32

Tài liệu đảm bảo yêu cầu về chuyên môn và thể thức; được đơn vị tổ chức lớp thẩm định phê duyệt

 

14

Văn phòng phẩm (Sổ ghi chép, bút, túi đựng tài liệu…)

Bộ

30

 

15

Mua vật tư học tập, thực hành theo nội dung chuyên ngành

 

 

Theo tiêu chuẩn quy trình công nghệ yêu cầu

 

7. Tập huấn tư vấn khuyến nông

- Thời gian: 01 ngày (lý thuyết thực hành 01 ngày).

- Số lượng học viên: 40 người/lớp.

- Đối tượng: Cán bộ khuyến nông, cán bộ kỹ thuật, nông dân, chủ trang trại, tổ viên tổ hợp tác, thành viên hợp tác xã (10 học viên hưởng lương và 30 học viên không hưởng lương).

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tiền nước uống, giải khát giữa giờ cho học viên, giảng viên, trợ giảng, BTC, cán bộ quản lý lớp

Người

45

 

 

2

Hỗ trợ tiền ăn cho học viên không hưởng lương

Người

30

 

 

3

Hỗ trợ tiền xăng xe đi lại cho học viên không hưởng lương ở xa >15km

Người

30

 

 

4

Trang trí

Lần

01

 

 

5

Công giảng bài

Ngày/

người

01

 

 

6

Công trợ giảng

Ngày/

người

01

 

7

Công xây dựng kế hoạch, báo cáo, hoàn thiện hồ sơ

Ngày/

người

02

Đơn vị thực hiện có chức năng và nhiệm vụ phù hợp, có năng lực tổ chức thực hiện

8

Công tổ chức tập huấn

Ngày/

người

02

9

Công quản lý

Ngày/

người

01

10

Tiền ngủ giảng viên, trợ giảng, ban tổ chức, cán bộ quản lý (05 người x 01 đêm)

Người/đêm

05

 

 

11

Thuê xe đưa đón giảng viên, trợ giảng, cán bộ ban tổ chức lớp học

Lớp

01

 

 

12

Thuê địa điểm tập huấn, thực hành

Điểm

01

 

 

13

Tài liệu phát cho học viên

Bộ

42

Tài liệu đảm bảo yêu cầu về chuyên môn và thể thức. Được đơn vị tổ chức lớp thẩm định phê duyệt

 

14

Văn phòng phẩm

Bộ

40

 

15

Mua vật tư học tập, thực hành theo nội dung chuyên ngành

 

 

Theo tiêu chuẩn quy trình công nghệ yêu cầu

 

II. Khảo sát học tập trong nước

1. Đoàn khảo sát học tập trong nước

- Thời gian: 03 ngày.

- Số lượng học viên: 30 người.

- Đối tượng học viên: Cán bộ khuyến nông, cán bộ kỹ thuật, nông dân, chủ trang trại, tổ viên tổ hợp tác, thành viên hợp tác xã.

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công báo cáo, hướng dẫn tham quan

Ngày/

người

06

 

 

2

Công xây dựng kế hoạch, báo cáo, hoàn thiện hồ sơ

Ngày/

người

03

Đơn vị thực hiện có chức năng và nhiệm vụ phù hợp, có năng lực tổ chức thực hiện

3

Công tổ chức

Ngày/

người

05

4

Công quản lý

Ngày/

người

03

5

Tài liệu phát cho học viên

Bộ

32

Tài liệu đảm bảo yêu cầu về chuyên môn và thể thức. Được đơn vị tổ chức lớp thẩm định phê duyệt

 

6

Văn phòng phẩm (sổ ghi chép, bút, túi đựng tài liệu…)

Bộ

30

 

7

Vật tư thăm quan

 

 

Theo thực tế

8

Tiền nước uống cho học viên, người báo cáo, hướng dẫn tham quan, ban tổ chức, cán bộ quản lý (35 người x 3 ngày)

Ngày

105

 

 

9

Thuê xe đi tham quan

ngày

03

 

 

11

Bồi dưỡng địa điểm tham quan

Điểm

04

 

 

12

Tiền ngủ học viên, cán bộ quản lý, ban tổ chức, người báo cáo, hướng dẫn tham quan (35 người x 02 đêm)

Người/đêm

70

 

 

13

Hỗ trợ tiền ăn cho học viên, cán bộ quản lý, ban tổ chức, người báo cáo, hướng dẫn tham quan 35 người x 03 ngày

Người/ngày

105

 

 

III. Học liệu Khuyến nông

1. Xây dựng video clip kỹ thuật

- Nội dung thực hiện:

+ Xây dựng đề cương kịch bản.

+ Hội đồng đề cương kịch bản.

+ Khảo sát địa điểm ghi hình.

+ Sản xuất video clip.

+ Hội đồng thẩm định video clip.

+ Hoàn thiện, giao nộp sản phẩm.

- Quy cách, chất lượng:

+ Hình thức thể hiện: Video clip kỹ thuật

+ Thời lượng: 5 phút; 10 phút; 15 phút.

+ Chương trình sản xuất mới, không có thời lượng tư liệu khai thác lại

+ Bố cục chương trình: Đảm bảo tính logic, phân bổ thời gian hợp lý giữa các phần, phù hợp với trình độ đối tượng truyền tải.

- Đối tượng: Đối tượng chuyển giao; đối tượng nhận chuyển giao và các tổ chức, cá nhân quan tâm.

TT

Diễn giải nội dung

Đơn vị tính

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

05 phút

10 phút

15 phút

 

I

Chi phí nhân công

 

Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông

 

1

Biên tập viên

Ngày/người

 

2

Đạo diễn truyền hình

Ngày/người

 

3

Kỹ thuật dựng phim

Ngày/người

 

4

Kỹ thuật dựng phim

Ngày/người

 

5

Kỹ thuật viên

Ngày/người

 

6

Chuyên gia tư vấn (tư vấn cho toàn bộ Chương trình (ngày sửa kịch bản, ngày sản xuất tiền kỳ và ngày sản xuất hậu kỳ

Ngày/người

Thông tư số 02/2015/TT-BLĐTBXH ngày 12/01/2015 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội

 

7

Công chuyên gia phỏng vấn hiện trường

Ngày/người

2-4

2-4

2-4

 

8

Công thành viên Hội đồng tư vấn đề cương

Ngày/người

07

07

07

 

9

Công thành viên Hội đồng nghiệm thu

Ngày/người

07

07

07

 

10

Công khảo sát địa điểm ghi hình

Ngày/người

05

05

05

 

11

Công sản xuất hiện trường

Ngày/người

07

07

07

 

12

Công xây dựng kế hoạch, báo cáo, hoàn thiện hội đồng đề cương

Ngày/người

03

03

03

 

13

Công xây dựng kế hoạch khảo sát địa điểm

Ngày/người

01

01

01

 

14

Công xây dựng kế hoạch hội đồng nghiệm thu, chỉnh sửa hoàn thiện

Ngày/người

02

02

02

 

II

Máy sử dụng

 

 

 

 

 

1

Hệ thống dựng phi tuyến

Clip

 

Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông

 

2

Hệ Thống phòng đọc

Clip

 

3

Máy in

Clip

 

4

Máy quay phim

Clip

 

5

Máy tính

Clip

 

 

2. Xây dựng Tài liệu tập huấn Khuyến nông

- Nội dung công việc:

+ Biên soạn đề cương.

+ Hội đồng góp ý đề cương chi tiết.

+ Khảo sát, thu thập thông tin, số liệu.

+ Biên soạn tài liệu.

+ Hội đồng tư vấn, thẩm định tài liệu.

+ Hoàn thiện, giao nộp sản phẩm.

- Đối tượng sử dụng: Đối tượng chuyển giao; đối tượng nhận chuyển giao và các tổ chức, cá nhân quan tâm.

- Định mức thời gian thực hiện nhiệm vụ (Tài liệu khoảng 80 - 200 trang A4)

TT

Diễn giải nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công xây dựng đề cương tài liệu và khung báo cáo các hợp phần, nội dung khảo sát thực địa

Ngày công

15-20

Khoản 1 Điều 7 Thông tư số 55/2015/TTLT-BKHCN ngày 22/4/2015 của Liên Bộ Tài Chính - Bộ Khoa học và Công nghệ

 

2

Công thu thập tài liệu

Ngày công

6-10

 

3

Công khảo sát thực tế

Ngày công

12-20

 

4

Công xử lý số liệu

Ngày công

12-20

 

5

Công biên soạn

 

 

 

-

Thành viên biên soạn

Ngày công

30-55

 

-

Kỹ thuật viên hỗ trợ, sưu tập, phô tô, đánh máy

Ngày công

6-10

 

 

 

TM. Ủy ban nhân dân

Chủ tịch

(Đã ký)

 

Trần Tuệ Hiền

 
This div, which you should delete, represents the content area that your Page Layouts and pages will fill. Design your Master Page around this content placeholder.