|
Mã số HS
|
Tên hàng hoá
|
Căn cứ đăng
|
|
Nhóm
|
Phân nhóm
|
Mô tả mặt hàng
|
Ký chất lượng
|
|
1702
|
|
|
Đường khác, bao gồm đường lactoza, mantoza, glucoza, fructoza tinh khiết về mặt hoá học, dạng tinh thể: Siro đường chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu; mật ong nhân tạo đã hoặc chưa pha trộn với mật ong tự nhiên; đường thắng (caramen).
|
|
|
|
|
|
- Đường lactoza và xirô lactoza
|
|
|
1702
|
11
|
00
|
- - Có tỷ lệ 99% hoặc hơn là đường lactoza được ép thành dạng khan, tính ở thể khô
|
|
|
1702
|
19
|
00
|
- - Loại khác
|
|
|
1702
|
20
|
00
|
- Đường từ cây thích và sirô từ cây thích
|
|
|
1702
|
30
|
|
- Đường và sirô glucôza không chứa fructoza hoặc có chứa fructoza ở dạng khô với tỷ lệ dưới 50%
|
|
|
1702
|
30
|
10
|
- - Glucoza
|
|
|
1702
|
30
|
90
|
- - Sirô glucoza
|
|
|
1702
|
40
|
00
|
- Glucoza và sirô có chứa fructôza ở dạng khô với tỷ lệ ít nhất là 20% nhưng dưới 50%
|
|
|
1702
|
50
|
00
|
- Fructoza tinh khiết về mặt hoá học
|
|
|
1702
|
60
|
00
|
- Fructoza và Siro Fructoza có tỷ trọng Fructoza trên 50%
|
|
|
1702
|
90
|
|
- Loại khác, kể cả đường nghịch chuyển
|
|
|
1702
|
90
|
10
|
- - Mantoza và Siro Mantoza
|
|
|
1702
|
90
|
20
|
- - Mật ong nhân tạo
|
|
|
1702
|
90
|
30
|
- - Đường thắng
|
|
|
1702
|
90
|
90
|
-- Loại khác
|
|
|
1703
|
|
|
Mật từ quá trình chiết suất hoặc tinh chế đường (bao gói sẵn)
|
- Nt -
|
|
1703
|
10
|
00
|
- Mật mía
|
|
|
1703
|
90
|
00
|
- Loại khác
|
|
|
1704
|
|
|
Các loại mứt kẹo có đường (kể cả sôcôla trắng) không chứa cacao
|
- nt -
|
|
1704
|
10
|
00
|
- Kẹo cao su đã hoặc chưa bọc đường
|
|
|
1704
|
90
|
00
|
- Mứt kẹo có đường khác
|
|
|
1803
|
|
|
Bột cacao làm thành dạng viên, bánh, khối, đã hoặc chưa khử chất béo.
|
- nt-
|
|
1803
|
10
|
00
|
- Chưa khử chất béo
|
|
|
1803
|
20
|
00
|
- Đã khử một phần hay toàn bộ chất béo
|
|
|
1804
|
00
|
00
|
Bơ cacao, chất béo và dầu cacao
|
- nt -
|
|
1805
|
00
|
00
|
Bột cacao chưa pha thêm đường hay chất ngọt khác
|
- nt -
|
|
1806
|
|
|
Sôcôla và các chế phẩm ăn được chứa cacao
|
- nt -
|
|
1806
|
10
|
00
|
- Bột cacao đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác
|
|
|
1806
|
20
|
00
|
- Chế phẩm khác ở dạng khối hoặc miếng có chứa trọng lượng
|
|
|
MÃ SỐ HS
|
TÊN HÀNG HOÁ
MÔ TẢ MẶT HÀNG
|
CĂN CỨ ĐĂNG
KÝ CHẤTLƯỢNG
|
|
NHÓM
|
PHÂN
NHÓM
|
|
1806
|
31
|
|
- - Có nhãn
|
|
|
1806
|
31
|
10
|
--- Bánh, kẹo
|
|
|
1806
|
32
|
90
|
-- - Loại khác
|
|
|
1806
|
90
|
10
|
- - Bánh kẹo
|
|
|
1806
|
90
|
90
|
- - Loại khác
|
|
|
1806
|
|
|
Chiết suất từ hạt ngũ cốc đã nảy mầm (malt); thức ăn chế biến từ tinh bột, từ bột thô hoặc từ chiết suất của malt, không chứa cacao hoặc có chứa cacao đã khử chất béo với tỷ trọng dưới 40% chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; thức ăn chế biến từ các sản phẩm thuộc nhóm 0401 đến 0404, không chứa cacao hoặc có chứa cacao đã khử toàn bộ chất béo với tỷ trọng dưới 5%, chưa được chi tiết học ghi ở nơi khác.
|
- nt -
|
|
1806
|
10
|
00
|
- Chế phẩm dùng cho trẻ em đã đóng hộp gói để bán lẻ
- Loại khác
|
|
|
1901
|
90
|
10
|
- - Chiết suất từ malt
|
|
|
1901
|
90
|
90
|
- - Loại khác
|
|
|
1901
|
|
|
Các sản phẩm bột nhào (pasta) đã hoặc chưa nấu hoặc nhồi (thịt hoặc các chất khác) hay chế biến cách khác như các loại mì ống spaghety, macaroni, mì sợi, mì dẹt, grochi, rovioli, couscout (cut-cut) đã hoặc chưa chế biến.
|
- nt -
|
|
1901
|
20
|
00
|
- Các sản phẩm bột nhào đã nhồi, đã hoặc chưa nấu chín hoặc chế biến cách khác.
|
|
|
1902
|
30
|
00
|
- Các sản phẩm bột nhào khác
|
|
|
1902
|
40
|
00
|
- Mì couscous (cut-cut)
|
|
|
1902
|
00
|
00
|
Các sản phẩm từ tinh bột sắn, và sản phẩm thay thế chế biến từ tinh bột, ở dạng mảnh, hạt, bột xay, bột rãy hay các dạng tương tự (đóng gói định lượng).
|
|
|
1902
|
|
|
Thức ăn chế biến từ quá trình nổ, rang ngũ cốc, hoặc từ các sản phẩm ngũ cốc (ví dụ: bỏng ngô); ngũ cốc (trừ ngô) ở dạng hạt, dạng mảnh hoặc dạng hạt đã chế biến cách khác (trừ bột thô và bột mìn), đã làm chín sẵn hoặc chế biến cách khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
|
- nt -
|
|
1903
|
10
|
|
- Thực ăn chế biến từ quá trình nổ, rang ngũ cốc hoặc các sản phẩm ngũ cốc.
|
|
|
1904
|
10
|
10
|
-- Từ gạo
|
|
|
1904
|
10
|
20
|
-- Từ ngô
|
|
|
1904
|
10
|
90
|
-- Loại khác
|
|
|
1904
|
20
|
00
|
- Thức ăn chế biến từ ngũ cốc mảnh chưa rang, từ hỗn hợp của ngũ cốc mảnh chưa rang với ngũ cốc mảnh đã rang, ngũ cốc đã nổ.
|
|
|
1904
|
90
|
|
- Loại khác
|
|
|
MÃ SỐ HS
|
TÊN HÀNG HOÁ
MÔ TẢ MẶT HÀNG
|
CĂN CỨ ĐĂNG
KÝ CHẤTLƯỢNG
|
|
NHÓM
|
PHÂN
NHÓM
|
|
1904
|
90
|
10
|
-- Từ gạo
|
|
|
1904
|
90
|
90
|
-- Loại khác
|
|
|
1905
|
|
|
Bánh mì, bánh ngọt, bánh quy, các loại bánh khác, có hoặc không chứa cacao; bánh thánh, bánh quế, bánh đa nem, và các sản phẩm tương tự.
|
- nt -
|
|
1905
|
10
|
00
|
- Bánh mì giòn
|
|
|
1905
|
20
|
00
|
- Bánh gừng và các loại tương tự
|
|
|
1905
|
30
|
|
- Bánh quy ngọt, bánh quế, kem xốp
|
|
|
1905
|
30
|
10
|
--Bánh quy ngọt
|
|
|
1905
|
30
|
20
|
-- Bánh quế và bánh kem xốp
|
|
|
1905
|
40
|
00
|
- Bánh bitcốt, bánh mì nướng và các loại bánh tương tự
|
|
|
1905
|
90
|
|
- Loại khác
|
|
|
1905
|
90
|
20
|
-- Bánh đa nem và các sản phẩm tương tự
|
|
|
1905
|
90
|
30
|
-- Bánh mì khác
|
|
|
1905
|
90
|
90
|
-- Loại khác
|
|
|
2001
|
|
|
Rau quả và các sản phẩm khác của cây đã chế biến hoặc bảo quản bằng dấm hoặc axit axetic
|
- nt-
|
|
2001
|
10
|
|
- Dưa chuột và dưa chuột rỉ
|
|
|
2001
|
10
|
10
|
-- Đóng hộp
|
|
|
2001
|
10
|
90
|
-- Loại khác
|
|
|
2001
|
20
|
|
- Hành
|
|
|
2001
|
20
|
10
|
-- Đồng hộp
|
|
|
2001
|
20
|
90
|
-- Loại khác
|
|
|
2001
|
90
|
|
- Loại khác
-- Ngô khác
|
|
|
2001
|
90
|
11
|
--- Đóng hộp
|
|
|
2001
|
90
|
29
|
--- Loại khác
-- Nấm
|
|
|
2001
|
90
|
91
|
--- Đóng hộp
|
|
|
2001
|
90
|
99
|
--- Loại khác
|
|
|
2002
|
|
|
Cà chua đã chế biến hoặc bảo quản cách khác trừ axit axetic hoặc dấm
|
- nt -
|
|
2002
|
10
|
|
- Cà chua nguyên quả hoặc cà chua miếng
|
|
|
2002
|
10
|
10
|
-- Đóng hộp
|
|
|
2002
|
10
|
90
|
-- Loại khác
|
|
|
2002
|
90
|
|
- Loại khác
|
|
|
2002
|
90
|
10
|
-- Đóng hộp
|
|
|
2002
|
90
|
90
|
-- Loại khác
|
|
|
2003
|
|
|
Nấm và nấm cục, đã chế biến hoặc bảo quản cách khác trừ axit axetic hay dấm
|
- nt-
|
|
MÃ SỐ HS
|
TÊN HÀNG HOÁ
MÔ TẢ MẶT HÀNG
|
CĂN CỨ ĐĂNG
KÝ CHẤTLƯỢNG
|
|
NHÓM
|
PHÂN
NHÓM
|
|
2003
|
10
|
|
- Nấm
|
|
|
2003
|
10
|
10
|
-- Đóng hộp
|
|
|
2003
|
10
|
90
|
-- Loại khác
|
|
|
2003
|
20
|
|
- Nấm mục
|
|
|
2003
|
20
|
10
|
-- Đóng hộp
|
|
|
2003
|
20
|
90
|
-- Loại khác
|
|
|
2004
|
|
|
Rau khác, đã chế biến hoặc bảo quản dưới các hình thức khác trừ axit axetic và dấm, đã ướp đông, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 2006
|
- nt -
|
|
2004
|
10
|
|
- Khoai tây
|
|
|
2004
|
10
|
10
|
-- Đóng hộp
|
|
|
2004
|
10
|
90
|
- - Loại khác
|
|
|
2004
|
90
|
|
- Loại khác
|
|
|
2004
|
90
|
10
|
-- Ngô ngọt
|
|
|
2004
|
90
|
20
|
-- Măng hộp
|
|
|
2004
|
90
|
90
|
-- Loại khác
|
|
|
2005
|
|
|
Rau khác, đã chế biến hay bảo quản dưới các hình thức khác trừ axit axetic hoặc dấm, không ướp đông, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 2006
|
- nt -
|
|
2005
|
10
|
|
- Rau chế biến thuần chất
|
|
|
2005
|
10
|
10
|
-- Đóng hộp
|
|
|
2005
|
10
|
90
|
-- Loại khác
|
|
|
2005
|
20
|
|
- Khoai tây
|
|
|
2005
|
20
|
10
|
-- Đóng hộp
|
|
|
2005
|
20
|
90
|
-- Loại khác
|
|
|
2005
|
40
|
|
- Đậu Hà Lan
|
|
|
2005
|
40
|
10
|
-- Đóng hộp
|
|
|
2005
|
40
|
90
|
-- Loại khác
- Đậu hạt
|
|
|
2005
|
51
|
|
-- Đã bóc vỏ
|
|
|
2005
|
51
|
10
|
--- Đóng hộp
|
|
|
2005
|
51
|
90
|
--- Loại khác
|
|
|
2005
|
59
|
|
-- Loại khác
|
|
|
2005
|
59
|
10
|
--- Đóng hộp
|
|
|
2005
|
59
|
90
|
--- Loại khác
|
|
|
2005
|
60
|
|
- Măng tây
|
|
|
2005
|
60
|
10
|
-- Đóng hộp
|
|
|
2005
|
60
|
90
|
-- Loại khác
|
|
|
2005
|
70
|
|
- Ôliu
|
|
|
2005
|
70
|
10
|
Đóng hộp
|
|
|
MÃ SỐ HS
|
TÊN HÀNG HOÁ
MÔ TẢ MẶT HÀNG
|
CĂN CỨ ĐĂNG
KÝ CHẤTLƯỢNG
|
|
NHÓM
|
PHÂN
NHÓM
|
|
2005
|
70
|
90
|
-- Loại khác
|
|
|
2005
|
80
|
|
- Ngô ngọt
|
|
|
2005
|
80
|
10
|
-- Đóng hộp
|
|
|
2005
|
80
|
90
|
-- Loại khác
|
|
|
2005
|
90
|
|
- Rau và hỗn hợp các loại rau
|
|
|
2005
|
90
|
10
|
-- Đóng hộp
|
|
|
2005
|
90
|
90
|
-- Loại khác
|
|
|
2006
|
|
|
Rau, quả và các sản phẩm khác của cây được bảo quản bằng đường (tẩm đường tạo thành sản phẩm ở dạng: ướt hoặc có lớp áo đường mỏng hay ở dạng cô đặc tinh chế). Đồ hộp các loại quả ngâm đường. Mứt làm từ các loại quả
|
- nt -
|
|
2006
|
00
|
10
|
- Quả hạt
|
|
|
2006
|
00
|
90
|
- Loại khác
|
|
|
2007
|
|
|
Mứt, nước quả đông, mứt quả nghiền, bột quả nghiền, bột quả nghiền đã cô đặc, nấu chín, đã hoặc chưa pha thêm đường hay chất ngọt khác.
|
- nt -
|
|
2007
|
10
|
00
|
- Chế phẩm chiết suất thuần nhất
- Loại khác
|
|
|
2007
|
91
|
00
|
-- Quả họ chanh
|
|
|
2007
|
99
|
00
|
-- Loại khác
|
|
|
2008
|
|
|
Quả, quả hạch và các sản phẩm ăn được khác của cây được chế biến bảo quản cách khác đã hoặc chưa thêm đường hoặc thêm chất ngọt khác, hoặc rượu; chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác (bao gói sẵn)
|
- nt -
|
|
2008
|
11
|
|
- Quả hạch, lạc và hạt khác, đã hoặc chưa pha trộn với nhau
|
|
|
2008
|
11
|
10
|
-- Lạc
|
|
|
2008
|
11
|
20
|
--- Lạc chao dầu và loại tương tự
|
|
|
2008
|
11
|
90
|
--- Lạc bọc đưòng
|
|
|
2008
|
20
|
|
--- Loại khác
|
|
|
2008
|
20
|
10
|
- Dứa
|
|
|
2008
|
20
|
90
|
-- Đóng hộp
|
|
|
2008
|
30
|
00
|
-- Loai khác
|
|
|
2008
|
40
|
00
|
- Quả họ chanh
|
|
|
2008
|
50
|
00
|
- Lê
|
|
|
2008
|
60
|
00
|
- Mơ
|
|
|
2008
|
70
|
00
|
- Anh đào
|
|
|
2008
|
80
|
00
|
- Mâm xôi
|
|
|
2008
|
90
|
|
Dâu tây
|
|
|
MÃ SỐ HS
|
TÊN HÀNG HOÁ
MÔ TẢ MẶT HÀNG
|
CĂN CỨ ĐĂNG
KÝ CHẤTLƯỢNG
|
|
NHÓM
|
PHÂN
NHÓM
|
|
2009
|
|
|
Nước ép quả (kể cả hòm rượu nho), nước rau ép chưa lên men hoặc chưa pha thêm rượu, đã hoặc chưa pha thêm đường hay chất ngọt khác (bao gói sẵn)
- Nước cam ép
|
- nt -
|
|
2009
|
11
|
|
-- Ướp đông
|
|
|
2009
|
11
|
10
|
--- Đã chế biến để tiêu dùng ngay
|
|
|
2009
|
11
|
90
|
--- Loại khác
|
|
|
2009
|
19
|
|
-- Loại khác
|
|
|
2009
|
19
|
10
|
--- Đã chế biến để tiêu dùng
|
|
|
2009
|
19
|
90
|
--- Loại khác
|
|
|
2009
|
20
|
|
- Nước ép bưởi
|
|
|
2009
|
20
|
10
|
--- Đã chế biến để tiêu dùng
|
|
|
2009
|
20
|
90
|
--- Loại khác
|
|
|
2009
|
30
|
|
- Nước ép từ quả họ chanh
|
|
|
2009
|
30
|
10
|
--- Đã chế biến để tiêu dùng
|
|
|
2009
|
30
|
90
|
--- Loại khác
|
|
|
2009
|
40
|
|
- Nước dừa ép
|
|
|
2009
|
40
|
10
|
--- Đã chế biến để tiêu dùng
|
|
|
2009
|
40
|
90
|
--- Loại khác
|
|
|
2009
|
50
|
|
- Nước cà chua ép
|
|
|
2009
|
50
|
10
|
- - Đã chế biến để tiêu dùng ngay
|
|
|
2009
|
50
|
90
|
-- Loại khác
|
|
|
2009
|
60
|
|
- Nước nho ép (kể cả hèm nho)
|
|
|
2009
|
60
|
10
|
-- Đã chế biến để tiêu dùng ngay
|
|
|
2009
|
60
|
90
|
-- Loại khác
|
|
|
2009
|
70
|
|
- Nước táo ép
|
|
|
2009
|
70
|
10
|
- Đã chế biến để tiêu dùng ngay
|
|
|
2009
|
70
|
90
|
-- Loại khác
|
|
|
2009
|
80
|
|
- Nước ép từ mỗi loại quả hoặc rau khác
|
|
|
2009
|
80
|
10
|
-- Đã chế biến để tiêu dùng ngay
|
|
|
2009
|
80
|
90
|
-- Loại khác
|
|
|
2009
|
90
|
|
- Nước ép hỗn hợp
|
|
|
2009
|
90
|
10
|
-- Đã chế biến để tiêu dùng ngay
|
|
|
2009
|
90
|
90
|
-- Loại khác
|
|
|
2103
|
|
|
Nước sốt và các chế phẩm để làm nước sốt; đồ gia vị hỗn hợp và bột canh hỗn hợp, bột mịn và bột thô và hạt mù tạt và mù tạt chế biến
|
|
|
2103
|
10
|
00
|
- Nước sốt đậu tương (kể cả Magi)
|
|
|
2103
|
20
|
00
|
- Nước sốt cà chua nấm và nước sốt cà chua khác
|
|
|
2103
|
30
|
00
|
- Bột mịn, tho từ hạt mù tạt và mù tạt chế biến
|
|
|
2103
|
90
|
|
- Loại khác
|
|
|
2103
|
90
|
10
|
-- Mì chính
|
|
|
2103
|
90
|
20
|
-- Bột canh
|
|
|
MÃ SỐ HS
|
TÊN HÀNG HOÁ
MÔ TẢ MẶT HÀNG
|
CĂN CỨ ĐĂNG
KÝ CHẤTLƯỢNG
|
|
NHÓM
|
PHÂN
NHÓM
|
|
2103
|
90
|
90
|
-- Loại khác
|
|
|
2104
|
|
|
Súp, nước xuýt và chế phẩm để làm xúp, nước xuýt, thức ăn tổng hợp chế biến thuần chất (bao gói sẵn)
|
- nt -
|
|
2104
|
10
|
00
|
- Súp, nước xuýt và chế phẩm tương tự
|
|
|
2104
|
20
|
00
|
- Thức ăn tổng hợp chế biến thuần chất
|
|
|
2105
|
|
|
Kem và sản phẩm tương tự, có hoặc không chứa cacao
|
- nt -
|
|
2106
|
|
|
Các loại thức ăn chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác (bao gói sẵn)
|
- nt -
|
|
2106
|
10
|
00
|
- Chất prôtein cô đặc và chất prôtein được làm rắn
|
|
|
2106
|
90
|
|
- Loại khác
|
|
|
2106
|
90
|
10
|
-- Chế phẩm để chế biến nước chanh, nước ngọt khác
|
|
|
2106
|
90
|
30
|
-- Bột làm kem (trừ loại thuộc nhóm 1701, 1702, 1806, 1901)
|
|
|
2106
|
90
|
40
|
-- Chế phẩm để làm thạch (nước quả đông)
|
|
|
2106
|
90
|
91
|
--- Chế phẩm để chế biến đồ uống có chứa cồn
|
|
|
2106
|
90
|
99
|
--- Loại khác
|
|
|
2201
|
|
|
Các loại nước, kể cả nước khoáng tự nhiên hoặc nhân tạo và nước có ga, chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác hay hương liệu; nước đá và tuyết
|
- nt -
|
|
2201
|
10
|
|
- Nước khoáng và nước có ga
|
|
|
2201
|
10
|
10
|
-- Nước khoáng và nước có ga
|
|
|
2201
|
10
|
20
|
-- Nước có ga
|
|
|
2201
|
90
|
90
|
- Loại khác
|
|
|
2202
|
|
|
Các loại nước, kể cả nước khoáng và nước có ga đa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác hay hương liệu và đồ uống không chứa cồn, không bao gồm nước quả ép hoặc rau thuộc thuộc nhóm 2009
|
- nt -
|
|
2202
|
10
|
|
- Các loại nước kể cả nước khoáng và nước có ga đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác hay hương liệu
|
|
|
2202
|
10
|
10
|
-- Nước giải khát có hương liệu hoa quả (cam, chanh, dâu ...)
|
|
|
2202
|
10
|
20
|
-- Nước cola và các loại tương tự
|
|
|
2202
|
10
|
90
|
-- Loại khác
|
|
|
2202
|
90
|
00
|
- Loại khác
|
|
|
2203
|
|
|
Bia sản xuất từ mạch nha (malt)
|
- nt -
|
|
2203
|
00
|
10
|
- Bia hộp
|
|
|
2203
|
00
|
90
|
-- Loại khác
|
|
|
2204
|
|
|
Rượu vang làm từ nho tươi, kể cả rượu vang cao độ, hèm nho, trừ loại thuộc nhóm 2009
|
|
|
2204
|
10
|
00
|
- Rượu vang có ga nhẹ
|
|
|
2204
|
10
|
00
|
-- Sâm banh
|
|
|
2204
|
10
|
00
|
-- Loại khác
|
|
|
|
|
|
- Rượu vang khác; hèm nho đã pha cồn kể giữ hoặc cản sự lên men
|
|
|
|
21
|
00
|
- Loại trong đó đựng không quá 2 lít
|
|
|
MÃ SỐ HS
|
TÊN HÀNG HOÁ
MÔ TẢ MẶT HÀNG
|
CĂN CỨ ĐĂNG
KÝ CHẤTLƯỢNG
|
|
NHÓM
|
PHÂN
NHÓM
|
|
|
29
|
00
|
-- Loại khác
|
|
|
|
30
|
00
|
- Hèm nho
|
|
|
2205
|
|
|
Rượu vermourth và rượu vang khác làm từ nho tươi đã pha thêm hương vị bằng thảo mộc và chất thơm khác
|
- nt -
|
|
2205
|
10
|
00
|
- Loại trong đồ đựng không quá 2 lít
|
|
|
2205
|
90
|
00
|
- Loại khác
|
|
|
2206
|
|
|
Đồ uống có men khác (ví dụ: vang tảo, vang lê, vang mật ong...); hỗn hợp của đồ uống có men và đồ uống không chứa cồn được chi tiết ở nơi khác
|
- nt -
|
|
2206
|
00
|
10
|
- Vang hoa quả
|
|
|
2206
|
00
|
20
|
- Vang mật ong
|
|
|
2206
|
00
|
30
|
- Vang từ gạo (kể cả rượu sakê và loại đã thêm vitamin)
|
|
|
2206
|
00
|
90
|
- Loại khác
|
|
|
2208
|
|
|
Cồn Êtylic chưa bị làm biến tính có nồng độ cồn dưới 80%; rượu mạnh, rượu mùi và đồ uống có rượu khác
|
- nt -
|
|
2208
|
|
20
|
- Rượu mạnh cất từ rượu vang nho hoặc từ rượu bã nho
-- Brandy (ví dụ: cougnhac)
|
|
|
2208
|
|
|
-- Đóng chai
|
|
|
2208
|
20
|
11
|
--- Loại khác
|
|
|
2208
|
20
|
19
|
-- Loại khác
|
|
|
2208
|
20
|
91
|
--- Đóng chai
|
|
|
2208
|
20
|
99
|
--- Loại khác
|
|
|
2208
|
30
|
|
- Whisky
|
|
|
2208
|
30
|
10
|
-- Đóng chai
|
|
|
2208
|
30
|
90
|
-- Loại khác
|
|
|
2208
|
40
|
|
- Rượu rum và rượu rum cất từ mật mía
|
|
|
2208
|
40
|
10
|
-- Đóng chai
|
|
|
2208
|
40
|
90
|
-- Loại khác
|
|
|
2208
|
50
|
|
- Rượu Gin và rượu cối
|
|
|
2208
|
50
|
10
|
-- Đóng chai
|
|
|
2208
|
50
|
90
|
-- Loại khác
|
|
|
2208
|
60
|
|
- Rượu Votka
|
|
|
2208
|
60
|
10
|
-- Đóng chai
|
|
|
2208
|
60
|
90
|
-- Loại khác
|
|
|
2208
|
70
|
|
- Rượu mùi và rượu bổ
|
|
|
|
|
|
-- Rượu mùi
|
|
|
2208
|
70
|
11
|
--- Đóng chai
|
|
|
2208
|
70
|
19
|
--- Loại khác
|
|
|
|
|
|
-- Rượu bổ
|
|
|
2208
|
70
|
91
|
--- Đóng chai
|
|
|
2208
|
70
|
99
|
--- Loại khác
|
|
|
2208
|
90
|
|
- Loại khác
|
|
|
2208
|
90
|
10
|
-- Rượu trắng
|
|
|
MÃ SỐ HS
|
TÊN HÀNG HOÁ
MÔ TẢ MẶT HÀNG
|
CĂN CỨ ĐĂNG
KÝ CHẤTLƯỢNG
|
|
NHÓM
|
PHÂN
NHÓM
|
|
2208
|
90
|
90
|
-- Đồ uống có chứa rượu mạnh khác
|
|
|
2209
|
00
|
|
Dấm và chất thay thế dấm làm từ axit axetic (đóng chai)
|
|
|
2209
|
00
|
10
|
- Dấm
|
|
|
2209
|
00
|
20
|
- Các chất thay thế dấm
|
|
|
2402
|
|
|
Xì gà, xì gà nén hai đầu, xì gà nhỏ và thuốc lá điếu, chế biến từ thuốc lá lá hoặc chất thay thế thuốc lá lá
|
- nt -
|
|
2402
|
10
|
00
|
- Xì gà, xì gà nén hai đầu và xì gà nhỏ, có chứa thuốc lá lá
|
|
|
2402
|
20
|
00
|
- Thuốc lá điếu chế biến từ thuốc lá lá
|
|
|
2402
|
90
|
00
|
- Loại khác
|
|
|
2402
|
90
|
10
|
-- Xì gà, xì gà nén hai đầu và xì gà nhỏ làm bằng chất thay thế thuốc lá lá
|
|
|
2402
|
90
|
20
|
-- Thuốc lá điếu làm bằng chất thay thế thuốc lá lá
|
|
|
2403
|
|
|
Thuốc lá lá đã chế biến và các chất thay thế thuốc lá lá đã chế biến khác; thuốc lá làm thuần chất hoặc thuốc lá được "hoàn nguyên"; chiết xuất và tinh chất thuốc lá
|
- nt -
|
|
2403
|
10
|
|
- Thuốc lá có hoặc không chứa chất thay thế thuốc lá với hàm lượng bất kỳ
|
|
|
3301
|
29
|
90
|
--- Loại khác
|
|
|
3302
|
|
|
Hỗn hợp các chất thơm và các hỗn hợp (kể cả dung dịch cồn) với thành phần chủ yếu gồm hoặc nhiều chất kể trên dùng làm nguyên liệu thô trong công nghiệp; các chế phẩm chất thơm khác dùng cho sản xuất nước giải khát
|
|
|
3302
|
10
|
|
- Loại dùng trong sản xuất thực phẩm hoặc sản xuất đồ uống
|
|
|
3302
|
10
|
10
|
-- Hỗn hợp các chất thơm
|
|
|
3302
|
10
|
90
|
-- Loại khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|