| Lịch sử hiệu lực:
Quyết định 35/2015/QĐ-UBND |
| Ngày |
Trạng thái |
Văn bản nguồn |
Phần hết hiệu lực |
|
22/10/2015
|
Văn bản được ban hành
|
35/2015/QĐ-UBND
|
|
|
02/11/2015
|
Văn bản có hiệu lực
|
35/2015/QĐ-UBND
|
|
|
01/01/2016
|
Bị hết hiệu lực 1 phần
|
61/2015/QĐ-UBND
|
Xem tại đây
|
Phần nội dung tại Điều 1 điều chỉnh về chi phí nhân công, chi phí máy thi công của Quyết định số 38/2009/QĐ-UBND
|
01/01/2016
|
Bị thay thế 1 phần
|
62/2015/QĐ-UBND
|
Xem tại đây
|
Phần nội dung tại Điều 1 điều chỉnh về chi phí nhân công, chi phí máy thi công trong dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải đô thị của Quyết định số 37/2009/QĐ/UBND
|
01/01/2016
|
Bị thay thế 1 phần
|
64/2015/QĐ-UBND
|
Xem tại đây
|
Phần nội dung tại Điều 1 điều chỉnh về chi phí nhân công, chi phí máy thi công của Quyết định số 39/2009/QĐ-UBND
|
01/01/2016
|
Bị thay thế 1 phần
|
63/2015/QĐ-UBND
|
Xem tại đây
|
Phần nội dung tại Điều 1 điều chỉnh về chi phí nhân công, chi phí máy thi công của Quyết định số 40/2009/QĐ-UBND
|
01/01/2016
|
Bị thay thế 1 phần
|
65/2015/QĐ-UBND
|
Xem tại đây
|
Phần nội dung tại Điều 1 điều chỉnh về chi phí nhân công, chi phí máy thi công của Quyết định số 36/2009/QĐ-UBND
|
01/01/2016
|
Bị thay thế 1 phần
|
59/2015/QĐ-UBND
|
Xem tại đây
|
Phần nội dung tại Điều 1 điều chỉnh về chi phí nhân công, chi phí máy thi công của Quyết định số 41/2009/QĐ-UBND
|
01/01/2016
|
Bị thay thế 1 phần
|
60/2015/QĐ-UBND
|
Xem tại đây
|
Phần nội dung tại Điều 1 điều chỉnh về chi phí nhân công, chi phí máy thi công trong dịch vụ duy trì cây xanh đô thị của Quyết định số 37/2009/QĐ-UBND
|
01/01/2016
|
Được bổ sung
|
61/2015/QĐ-UBND
|
Xem tại đây
|
Điều 1
|
11/12/2016
|
Văn bản hết hiệu lực
|
35/2015/QĐ-UBND
|
|
|
11/12/2016
|
Bị hết hiệu lực
|
41/2016/QĐ-UBND
|
|
|
11/12/2016
|
Bị thay thế
|
41/2016/QĐ-UBND
|
|