|
Số TT
|
Danh mục sản phẩm
|
ĐVT
|
Loại KK
|
Chi phí LĐKT
|
Chi phí dụng cụ
|
Chi phí vật liệu
|
Chi phí khấu hao
|
Chi phí năng lượng
|
Chi phí trực tiếp (A1)
|
Chi phí chung
|
Đơn giá sản phẩm
|
Đơn giá sản phẩm làm tròn
|
|
15%
|
|
I
|
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
|
Hồ sơ
|
|
Đăng ký cấp GCN đối với đất
|
|
|
1
|
783.452
|
8.188
|
24.649
|
11.626
|
33.186
|
861.102
|
129.165
|
990.267
|
990.000
|
|
|
Đăng ký cấp GCN đối với tài sản
|
|
|
1
|
882.125
|
8.188
|
24.649
|
11.626
|
33.186
|
959.775
|
143.966
|
1.103.741
|
1.104.000
|
|
|
Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản
|
|
|
1
|
1.103.709
|
10.645
|
24.649
|
11.626
|
33.186
|
1.183.815
|
177.572
|
1.361.387
|
1.361.000
|
|
II
|
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
|
Hồ sơ
|
1-3
|
Đăng ký cấp GCN đối với đất
|
|
|
213.597
|
5.325
|
19.572
|
9.028
|
20.724
|
268.246
|
40.237
|
308.483
|
308.000
|
|
Đăng ký cấp GCN đối với tài sản
|
|
|
210.961
|
5.325
|
19.572
|
9.028
|
20.724
|
265.610
|
39.841
|
305.451
|
305.000
|
|
Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản
|
|
|
289.508
|
6.922
|
19.572
|
11.736
|
26.941
|
354.679
|
53.202
|
407.881
|
408.000
|
|
III
|
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
|
Hồ sơ
|
1-3
|
Đăng ký cấp GCN đối với đất
|
|
|
285.517
|
7.099
|
24.264
|
11.416
|
27.628
|
355.924
|
53.389
|
409.313
|
409.000
|
|
Đăng ký cấp GCN đối với tài sản
|
|
|
285.478
|
7.099
|
24.264
|
11.416
|
27.628
|
355.885
|
53.383
|
409.268
|
409.000
|
|
Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản
|
|
|
396.763
|
9.228
|
24.264
|
14.841
|
35.917
|
481.014
|
72.152
|
553.166
|
553.000
|
|
IV
|
ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
|
Hồ sơ
|
|
Đăng ký cấp GCN đối với đất
|
|
|
|
302.059
|
7.583
|
23.971
|
6.767
|
20.195
|
360.575
|
54.086
|
414.662
|
415.000
|
|
|
Đăng ký cấp GCN đối với tài sản
|
|
|
|
340.999
|
7.583
|
23.971
|
6.767
|
20.195
|
399.516
|
59.927
|
459.443
|
459.000
|
|
|
Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản
|
|
|
|
459.857
|
9.858
|
23.971
|
8.798
|
26.254
|
528.738
|
79.311
|
608.049
|
608.000
|
|
|
Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng định mức của mục IV.
Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng theo định mức sau đây:
|
|
|
1
|
Thay đổi diện tích do sạt lở tự nhiên một phần thửa đất
|
Hồ sơ
|
1-3
|
Đăng ký cấp GCN đối với đất
|
|
|
139.269
|
4.550
|
14.382
|
4.060
|
12.117
|
174.379
|
26.157
|
200.536
|
201.000
|
|
Đăng ký cấp GCN đối với tài sản
|
|
|
141.138
|
4.550
|
14.382
|
4.060
|
12.117
|
176.248
|
26.437
|
202.685
|
203.000
|
|
Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản
|
|
|
179.205
|
5.915
|
14.382
|
5.279
|
15.752
|
220.533
|
33.080
|
253.613
|
254.000
|
|
2
|
Trường hợp đo đạc lại thửa đất mà có thay đổi diện tích, số hiệu thửa đất, số hiệu tờ bản đồ
|
Hồ sơ
|
1-3
|
Đăng ký cấp GCN đối với đất
|
|
|
92.410
|
4.550
|
14.382
|
4.060
|
12.117
|
127.520
|
19.128
|
146.649
|
147.000
|
|
Đăng ký cấp GCN đối với tài sản
|
|
|
104.242
|
4.550
|
14.382
|
4.060
|
12.117
|
139.353
|
20.903
|
160.255
|
160.000
|
|
Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản
|
|
|
129.504
|
5.915
|
14.382
|
5.279
|
15.752
|
170.833
|
25.625
|
196.458
|
196.000
|
|
3
|
Thay đổi tên đơn vị hành chính, điều chỉnh địa giới hành chính theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền
|
Hồ sơ
|
1-3
|
Đăng ký cấp GCN đối với đất
|
|
|
90.872
|
4.550
|
14.382
|
4.060
|
12.117
|
125.982
|
18.897
|
144.879
|
145.000
|
|
Đăng ký cấp GCN đối với tài sản
|
|
|
95.471
|
4.550
|
14.382
|
4.060
|
12.117
|
130.581
|
19.587
|
150.169
|
150.000
|
|
Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản
|
|
|
117.450
|
5.915
|
14.382
|
5.279
|
15.752
|
158.779
|
23.817
|
182.595
|
183.000
|
|
4
|
Cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
Hồ sơ
|
1-3
|
Đăng ký cấp GCN đối với đất
|
|
|
148.791
|
4.550
|
14.382
|
4.060
|
12.117
|
183.901
|
27.585
|
211.487
|
211.000
|
|
Đăng ký cấp GCN đối với tài sản
|
|
|
154.414
|
4.550
|
14.382
|
4.060
|
12.117
|
189.524
|
28.429
|
217.952
|
218.000
|
|
Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản
|
|
|
203.571
|
5.915
|
14.382
|
5.279
|
15.752
|
244.899
|
36.735
|
281.634
|
282.000
|
|
5
|
Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại đất tài sản gắn liền với đất
|
Hồ sơ
|
1-3
|
Đăng ký cấp GCN đối với đất
|
|
|
140.071
|
4.550
|
14.382
|
4.060
|
12.117
|
175.181
|
26.277
|
201.459
|
201.000
|
|
Đăng ký cấp GCN đối với tài sản
|
|
|
142.257
|
4.550
|
14.382
|
4.060
|
12.117
|
177.367
|
26.605
|
203.972
|
204.000
|
|
Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản
|
|
|
181.258
|
5.915
|
14.382
|
5.279
|
15.752
|
222.587
|
33.388
|
255.975
|
256.000
|
|
6
|
Chuyển đổi quyền sử dụng đất
|
Hồ sơ
|
1-3
|
Đăng ký cấp GCN đối với đất
|
|
|
189.343
|
4.550
|
14.382
|
4.060
|
12.117
|
224.453
|
33.668
|
258.121
|
258.000
|
|
Đăng ký cấp GCN đối với tài sản
|
|
|
222.499
|
4.550
|
14.382
|
4.060
|
12.117
|
257.609
|
38.641
|
296.251
|
296.000
|
|
Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản
|
|
|
290.312
|
5.915
|
14.382
|
5.279
|
15.752
|
331.641
|
49.746
|
381.387
|
381.000
|
|
7
|
Chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
Hồ sơ
|
1-3
|
Đăng ký cấp GCN đối với đất
|
|
|
189.343
|
4.550
|
14.382
|
4.060
|
12.117
|
224.453
|
33.668
|
258.121
|
258.000
|
|
Đăng ký cấp GCN đối với tài sản
|
|
|
194.031
|
4.550
|
14.382
|
4.060
|
12.117
|
229.141
|
34.371
|
263.512
|
264.000
|
|
Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản
|
|
|
253.303
|
5.915
|
14.382
|
5.279
|
15.752
|
294.632
|
44.195
|
338.826
|
339.000
|
|
8
|
Thừa kế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
Hồ sơ
|
1-3
|
Đăng ký cấp GCN đối với đất
|
|
|
189.343
|
4.550
|
14.382
|
4.060
|
12.117
|
224.453
|
33.668
|
258.121
|
258.000
|
|
Đăng ký cấp GCN đối với tài sản
|
|
|
194.031
|
4.550
|
14.382
|
4.060
|
12.117
|
229.141
|
34.371
|
263.512
|
264.000
|
|
Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản
|
|
|
253.303
|
5.915
|
14.382
|
5.279
|
15.752
|
294.632
|
44.195
|
338.826
|
339.000
|
|
9
|
Tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
Hồ sơ
|
1-3
|
Đăng ký cấp GCN đối với đất
|
|
|
189.343
|
4.550
|
14.382
|
4.060
|
12.117
|
224.453
|
33.668
|
258.121
|
258.000
|
|
Đăng ký cấp GCN đối với tài sản
|
|
|
194.031
|
4.550
|
14.382
|
4.060
|
12.117
|
229.141
|
34.371
|
263.512
|
264.000
|
|
Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản
|
|
|
253.303
|
5.915
|
14.382
|
5.279
|
15.752
|
294.632
|
44.195
|
338.826
|
339.000
|
|
10
|
Góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
Hồ sơ
|
1-3
|
Đăng ký cấp GCN đối với đất
|
|
|
190.949
|
4.550
|
14.382
|
4.060
|
12.117
|
226.059
|
33.909
|
259.967
|
260.000
|
|
Đăng ký cấp GCN đối với tài sản
|
|
|
196.269
|
4.550
|
14.382
|
4.060
|
12.117
|
231.379
|
34.707
|
266.086
|
266.000
|
|
Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản
|
|
|
257.411
|
5.915
|
14.382
|
5.279
|
15.752
|
298.739
|
44.811
|
343.550
|
344.000
|
|
11
|
Xóa đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
Hồ sơ
|
1-3
|
Đăng ký cấp GCN đối với đất
|
|
|
190.146
|
4.550
|
14.382
|
4.060
|
12.117
|
225.256
|
33.788
|
259.044
|
259.000
|
|
Đăng ký cấp GCN đối với tài sản
|
|
|
195.150
|
4.550
|
14.382
|
4.060
|
12.117
|
230.260
|
34.539
|
264.799
|
265.000
|
|
Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản
|
|
|
255.357
|
5.915
|
14.382
|
5.279
|
15.752
|
296.686
|
44.503
|
341.188
|
341.000
|
|
12
|
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận xử lý nợ thế chấp
|
Hồ sơ
|
1-3
|
Đăng ký cấp GCN đối với đất
|
|
|
190.949
|
4.550
|
14.382
|
4.060
|
12.117
|
226.059
|
33.909
|
259.967
|
260.000
|
|
Đăng ký cấp GCN đối với tài sản
|
|
|
196.269
|
4.550
|
14.382
|
4.060
|
12.117
|
231.379
|
34.707
|
266.086
|
266.000
|
|
Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản
|
|
|
257.411
|
5.915
|
14.382
|
5.279
|
15.752
|
298.739
|
44.811
|
343.550
|
344.000
|
|
13
|
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp đất đai
|
Hồ sơ
|
1-3
|
Đăng ký cấp GCN đối với đất
|
|
|
189.343
|
4.550
|
14.382
|
4.060
|
12.117
|
224.453
|
33.668
|
258.121
|
258.000
|
|
Đăng ký cấp GCN đối với tài sản
|
|
|
194.031
|
4.550
|
14.382
|
4.060
|
12.117
|
229.141
|
34.371
|
263.512
|
264.000
|
|
Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản
|
|
|
253.303
|
5.915
|
14.382
|
5.279
|
15.752
|
294.632
|
44.195
|
338.826
|
339.000
|
|
14
|
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo quyết định giải quyết khiếu nại, tố cáo về đất đai
|
Hồ sơ
|
1-3
|
Đăng ký cấp GCN đối với đất
|
|
|
189.343
|
4.550
|
14.382
|
4.060
|
12.117
|
224.453
|
33.668
|
258.121
|
258.000
|
|
Đăng ký cấp GCN đối với tài sản
|
|
|
194.031
|
4.550
|
14.382
|
4.060
|
12.117
|
229.141
|
34.371
|
263.512
|
264.000
|
|
Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản
|
|
|
253.303
|
5.915
|
14.382
|
5.279
|
15.752
|
294.632
|
44.195
|
338.826
|
339.000
|
|
15
|
Chuyển quyền sử dụng cả thửa đất, tài sản gắn liền với đất theo bản án, quyết định của tòa án, quyết định của cơ quan thi hành án
|
Hồ sơ
|
1-3
|
Đăng ký cấp GCN đối với đất
|
|
|
189.343
|
4.550
|
14.382
|
4.060
|
12.117
|
224.453
|
33.668
|
258.121
|
258.000
|
|
Đăng ký cấp GCN đối với tài sản
|
|
|
194.031
|
4.550
|
14.382
|
4.060
|
12.117
|
229.141
|
34.371
|
263.512
|
264.000
|
|
Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản
|
|
|
253.303
|
5.915
|
14.382
|
5.279
|
15.752
|
294.632
|
44.195
|
338.826
|
339.000
|
|
16
|
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất
|
Hồ sơ
|
1-3
|
Đăng ký cấp GCN đối với đất
|
|
|
189.343
|
4.550
|
14.382
|
4.060
|
12.117
|
224.453
|
33.668
|
258.121
|
258.000
|
|
Đăng ký cấp GCN đối với tài sản
|
|
|
194.031
|
4.550
|
14.382
|
4.060
|
12.117
|
229.141
|
34.371
|
263.512
|
264.000
|
|
Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản
|
|
|
253.303
|
5.915
|
14.382
|
5.279
|
15.752
|
294.632
|
44.195
|
338.826
|
339.000
|
|
17
|
Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đổi tên, nhân thân hoặc địa chỉ
|
Hồ sơ
|
1-3
|
Đăng ký cấp GCN đối với đất
|
|
|
139.754
|
4.550
|
14.382
|
4.060
|
12.117
|
174.864
|
26.230
|
201.093
|
201.000
|
|
Đăng ký cấp GCN đối với tài sản
|
|
|
136.990
|
4.550
|
14.382
|
4.060
|
12.117
|
172.100
|
25.815
|
197.915
|
198.000
|
|
Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản
|
|
|
174.537
|
5.915
|
14.382
|
5.279
|
15.752
|
215.865
|
32.380
|
248.245
|
248.000
|
|
18
|
Chuyển đổi hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất thành tổ chức kinh tế của hộ gia đình cá nhân đó mà không thuộc trường hợp chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
Hồ sơ
|
1-3
|
Đăng ký cấp GCN đối với đất
|
|
|
189.343
|
4.550
|
14.382
|
4.060
|
12.117
|
224.453
|
33.668
|
258.121
|
258.000
|
|
Đăng ký cấp GCN đối với tài sản
|
|
|
194.031
|
4.550
|
14.382
|
4.060
|
12.117
|
229.141
|
34.371
|
263.512
|
264.000
|
|
Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản
|
|
|
253.303
|
5.915
|
14.382
|
5.279
|
15.752
|
294.632
|
44.195
|
338.826
|
339.000
|
|
19
|
Xác lập hoặc thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề
|
Hồ sơ
|
1-3
|
Đăng ký cấp GCN đối với đất
|
|
|
143.246
|
4.550
|
14.382
|
4.060
|
12.117
|
178.356
|
26.753
|
205.109
|
205.000
|
|
Đăng ký cấp GCN đối với tài sản
|
|
|
146.682
|
4.550
|
14.382
|
4.060
|
12.117
|
181.792
|
27.269
|
209.061
|
209.000
|
|
Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản
|
|
|
189.381
|
5.915
|
14.382
|
5.279
|
15.752
|
230.709
|
34.606
|
265.315
|
265.000
|
|
20
|
Chuyển mục đích sử dụng toàn bộ thửa đất
|
Hồ sơ
|
1-3
|
Đăng ký cấp GCN đối với đất
|
|
|
195.504
|
4.550
|
14.382
|
4.060
|
12.117
|
230.615
|
34.592
|
265.207
|
265.000
|
|
Đăng ký cấp GCN đối với tài sản
|
|
|
202.378
|
4.550
|
14.382
|
4.060
|
12.117
|
237.488
|
35.623
|
273.111
|
273.000
|
|
Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản
|
|
|
268.109
|
5.915
|
14.382
|
5.219
|
15.752
|
309.438
|
46.416
|
355.853
|
356.000
|
|
21
|
Gia hạn sử dụng đất (kể cả trường hợp tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân)
|
Hồ sơ
|
1-3
|
Đăng ký cấp GCN đối với đất
|
|
|
186.477
|
4.550
|
14.382
|
4.060
|
12.117
|
221.587
|
33.238
|
254.825
|
255.000
|
|
Đăng ký cấp GCN đối với tài sản
|
|
|
189.913
|
4.550
|
14.382
|
4.060
|
12.117
|
225.024
|
33.754
|
258.777
|
259.000
|
|
Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản
|
|
|
245.489
|
5.915
|
14.382
|
5.279
|
15.752
|
286.817
|
43.023
|
329.840
|
330.000
|
|
22
|
Chuyển từ hình thức thuê đất sang hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang hình thức thuê đất trả tiền một lần hoặc chuyển từ hình thức Nhà nước giao đất không thu tiền sang hình thức giao đất có thu tiền hay thuê đất
|
Hồ sơ
|
1-3
|
Đăng ký cấp GCN đối với đất
|
|
|
188.541
|
4.550
|
14.382
|
4.060
|
12.117
|
223.651
|
33.548
|
257.198
|
257.000
|
|
Đăng ký cấp GCN đối với tài sản
|
|
|
192.912
|
4.550
|
14.382
|
4.060
|
12.117
|
228.022
|
34.203
|
262.225
|
262.000
|
|
Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản
|
|
|
251.249
|
5.915
|
14.382
|
5.279
|
15.752
|
292.578
|
43.887
|
336.464
|
336.000
|
|
23
|
Thay đổi thông tin về tài sản gắn liền với đất đã ghi trên GCN hoặc đã thể hiện trong cơ sở dữ liệu
|
Hồ sơ
|
1-3
|
Đăng ký cấp GCN đối với đất
|
|
|
198.063
|
4.550
|
14.382
|
4.060
|
12.117
|
233.173
|
34.976
|
268.149
|
268.000
|
|
Đăng ký cấp GCN đối với tài sản
|
|
|
206.187
|
4.550
|
14.382
|
4.060
|
112.117
|
241.298
|
36.195
|
277.492
|
277.000
|
|
Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản
|
|
|
275.616
|
5.915
|
14.382
|
5.279
|
15.752
|
316.944
|
47.542
|
364.486
|
364.000
|
|
24
|
Có thay đổi đối với những hạn chế về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
Hồ sơ
|
1-3
|
Đăng ký cấp GCN đối với đất
|
|
|
174.487
|
4.550
|
14.382
|
4.060
|
12.117
|
209.597
|
31.440
|
241.036
|
241.000
|
|
Đăng ký cấp GCN đối với tài sản
|
|
|
179.016
|
4.550
|
14.382
|
4.060
|
12.117
|
214.126
|
32.119
|
246.245
|
246.000
|
|
Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản
|
|
|
233.485
|
5.915
|
14.382
|
5.279
|
15.752
|
274.813
|
41.222
|
316.035
|
316.000
|
|
25
|
Phát hiện có sai sót, nhầm lẫn về nội dung thông tin trong hồ sơ địa chính và trên GCN
|
Hồ sơ
|
1-3
|
Đăng ký cấp GCN đối với đất
|
|
|
167.737
|
4.550
|
14.382
|
4.060
|
12.117
|
202.847
|
30.427
|
233.274
|
233.000
|
|
Đăng ký cấp GCN đối với tài sản
|
|
|
169.606
|
4.550 1
|
14.382
|
4.060
|
12.117
|
204.717
|
30.707
|
235.424
|
235.000
|
|
Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản
|
|
|
216.214
|
5.915
|
14.382
|
5.279
|
15.752
|
257.542
|
38.631
|
296.173
|
296.000
|
|
26
|
Thu hồi quyền sử dụng đất
|
Hồ sơ
|
1-3
|
Đăng ký cấp GCN đối với đất
|
|
|
99.505
|
4.550
|
14.382
|
4.060
|
12.117
|
134.615
|
20.192
|
154.807
|
155.000
|
|
Đăng ký cấp GCN đối với tài sản
|
|
|
106.737
|
4.550
|
14.382
|
4.060
|
12.117
|
141.847
|
21.277
|
163.124
|
163.000
|
|
Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản
|
|
|
131.087
|
5.915
|
14.382
|
5.279
|
15.752
|
172.415
|
25.862
|
198.277
|
198.000
|
|
27
|
Ghi nợ và xóa nợ về nghĩa vụ tài chính
|
Hồ sơ
|
1-3
|
Đăng ký cấp GCN đối với đất
|
|
|
189.348
|
4.550
|
14.382
|
4.060
|
12.117
|
224.458
|
33.669
|
258.126
|
258.000
|
|
Đăng ký cấp GCN đối với tài sản
|
|
|
193.877
|
4.550
|
14.382
|
4.060
|
12.117
|
228.987
|
34.348
|
263.335
|
263.000
|
|
Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản
|
|
|
252.682
|
5.915
|
14.382
|
5.279
|
15.752
|
294.010
|
44.102
|
338.112
|
338.000
|
|
V
|
ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
|
Hồ sơ
|
1-3
|
Đăng ký cấp GCN đối với đất
|
|
|
388.551
|
11.250
|
19.642
|
9.652
|
26.097
|
455.192
|
68.279
|
523.471
|
523.000
|
|
Đăng ký cấp GCN đối với tài sản
|
|
|
331.675
|
11.250
|
19.642
|
9.652
|
26.097
|
398.317
|
59.748
|
458.064
|
458.000
|
|
Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản
|
|
|
497.981
|
14.625
|
25.535
|
12.548
|
33.927
|
584.615
|
87.692
|
672.307
|
672.000
|
|
|
Trường hợp đăng ký biến động đất đai của tổ chức mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng định mức của mục V.
Trường hợp đăng ký biến động đất đai của tổ chức mà không thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng theo định mức sau đây:
|
|
1
|
Thay đổi diện tích do sạt lở tự nhiên một phần thửa đất
|
Hồ sơ
|
1-3
|
Đăng ký cấp GCN đối với đất
|
|
|
190.917
|
6.750
|
11.785
|
5.791
|
15.658
|
230.902
|
34.635
|
265.538
|
266.000
|
|
Đăng ký cấp GCN đối với tài sản
|
|
|
188.853
|
6.750
|
11.785
|
5.791
|
15.658
|
228.838
|
34.326
|
263.163
|
263.000
|
|
Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản
|
|
|
239.739
|
8.775
|
15.321
|
7.529
|
20.356
|
291.719
|
43.758
|
335.477
|
335.000
|
|
2
|
Trường hợp đo đạc lại thửa đất mà có thay đổi diện tích, số hiệu thửa đất, số hiệu tờ bản đồ
|
Hồ sơ
|
1-3
|
Đăng ký cấp GCN đối với đất
|
|
|
139.556
|
6.750
|
11.785
|
5.791
|
15.658
|
179.541
|
26.931
|
206.472
|
206.000
|
|
Đăng ký cấp GCN đối với tài sản
|
|
|
139.556
|
6.750
|
11.785
|
5.791
|
15.658
|
179.541
|
26.931
|
206.472
|
206.000
|
|
Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản
|
|
|
172.651
|
8.775
|
15.321
|
7.529
|
20.356
|
224.632
|
33.695
|
258.326
|
258.000
|
|
3
|
Thay đổi tên đơn vị hành chính, điều chỉnh địa giới hành chính theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền;
|
Hồ sơ
|
1-3
|
Đăng ký cấp GCN đối với đất
|
|
|
137.863
|
6.750
|
11.785
|
5.791
|
15.658
|
177.848
|
26.677
|
204.526
|
205.000
|
|
Đăng ký cấp GCN đối với tài sản
|
|
|
137.863
|
6.750
|
11.785
|
5.791
|
15.658
|
177.848
|
26.677
|
204.526
|
205.000
|
|
Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản
|
|
|
170.959
|
8.775
|
15.321
|
7.529
|
20.356
|
222.939
|
33.441
|
256.380
|
256.000
|
|
4
|
Cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất (trừ trường hợp cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế), tài sản gắn liền với đất
|
Hồ sơ
|
1-3
|
Đăng ký cấp GCN đối với đất
|
|
|
200.608
|
6.750
|
11.785
|
5.791
|
15.658
|
240.593
|
36.089
|
276.682
|
277.000
|
|
Đăng ký cấp GCN đối với tài sản
|
|
|
194.398
|
6.750
|
11.785
|
5.791
|
15.658
|
234.383
|
35.157
|
269.541
|
270.000
|
|
Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản
|
|
|
252.791
|
8.775
|
15.321
|
7.529
|
20.356
|
304.771
|
45.716
|
350.487
|
350.000
|
|
5
|
Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại đất tài sản gắn liền với đất
|
Hồ sơ
|
1-3
|
Đăng ký cấp GCN đối với đất
|
|
|
191.734
|
6.750
|
11.785
|
5.791
|
15.658
|
231.719
|
34.758
|
266.477
|
266.000
|
|
Đăng ký cấp GCN đối với tài sản
|
|
|
189.320
|
6.750
|
11.785
|
5.791
|
15.658
|
229.305
|
34.396
|
263.701
|
264.000
|
|
Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản
|
|
|
240.839
|
8.775
|
15.321
|
7.529
|
20.356
|
292.820
|
43.923
|
336.743
|
337.000
|
|
6
|
Chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
Hồ sơ
|
1-3
|
Đăng ký cấp GCN đối với đất
|
|
|
236.447
|
6.750
|
11.785
|
5.791
|
15.658
|
276.432
|
41.465
|
317.897
|
318.000
|
|
Đăng ký cấp GCN đối với tài sản
|
|
|
231.270
|
6.750
|
11.785
|
5.791
|
15.658
|
271.255
|
40.688
|
311.943
|
312.000
|
|
Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản
|
|
|
299.268
|
8.775
|
15.321
|
7.529
|
20.356
|
351.249
|
52.687
|
403.936
|
404.000
|
|
7
|
Góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
Hồ sơ
|
1-3
|
Đăng ký cấp GCN đối với đất
|
|
|
238.081
|
6.750
|
11.785
|
5.791
|
15.658
|
278.066
|
41.710
|
319.775
|
320.000
|
|
Đăng ký cấp GCN đối với tài sản
|
|
|
232.204
|
6.750
|
11.785
|
5.791
|
15.658
|
272.189
|
40.828
|
313.018
|
313.000
|
|
Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản
|
|
|
301.469
|
8.775
|
15.321
|
7.529
|
20.356
|
353.449
|
53.017
|
406.466
|
406.000
|
|
8
|
Xóa đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
Hồ sơ
|
1-3
|
Đăng ký cấp GCN đối với đất
|
|
|
237.264
|
6.750
|
11.785
|
5.791
|
15.658
|
277.249
|
41.587
|
318.836
|
319.000
|
|
Đăng ký cấp GCN đối với tài sản
|
|
|
231.737
|
6.750
|
11.785
|
5.791
|
15.658
|
271.722
|
40.758
|
312.480
|
312.000
|
|
Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản
|
|
|
300.368
|
8.775
|
15.321
|
7.529
|
20.356
|
352.349
|
52.852
|
405.201
|
405.000
|
|
9
|
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận xử lý nợ thế chấp
|
Hồ sơ
|
1-3
|
Đăng ký cấp GCN đối với đất
|
|
|
238.081
|
6.750
|
11.785
|
5.791
|
15.658
|
278.066
|
41.710
|
319.775
|
320.000
|
|
Đăng ký cấp GCN đối với tài sản
|
|
|
232.204
|
6.750
|
11.785
|
5.791
|
15.658
|
272.189
|
40.828
|
313.018
|
313.000
|
|
Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản
|
|
|
301.469
|
8.775
|
15.321
|
7.529
|
20.356
|
353.449
|
53.017
|
406.466
|
406.000
|
|
10
|
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp đất đai
|
Hồ sơ
|
1-3
|
Đăng ký cấp GCN đối với đất
|
|
|
236.447
|
6.750
|
11.785
|
5.791
|
15.658
|
276.432
|
41.465
|
317.897
|
318.000
|
|
Đăng ký cấp GCN đối với tài sản
|
|
|
231.270
|
6.750
|
11.785
|
5.791
|
15.658
|
271.255
|
40.688
|
311.943
|
312.000
|
|
Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản
|
|
|
299.268
|
8.775
|
15.321
|
7.529
|
20.356
|
351.249
|
52.687
|
403.936
|
404.000
|
|
11
|
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo quyết định giải quyết khiếu nại, tố cáo về đất đai
|
Hồ sơ
|
1-3
|
Đăng ký cấp GCN đối với đất
|
|
|
236.447
|
6.750
|
11.785
|
5.791
|
15.658
|
276.432
|
41.465
|
317.897
|
318.000
|
|
Đăng ký cấp GCN đối với tài sản
|
|
|
231.270
|
6.750
|
11.785
|
5.791
|
15.658
|
271.255
|
40.688
|
311.943
|
312.000
|
|
Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản
|
|
|
299.268
|
8.775
|
15.321
|
7.529
|
20.356
|
351.249
|
52.687
|
403.936
|
404.000
|
|
12
|
Chuyển quyền sử dụng cả thửa đất, tài sản gắn liền với đất theo bản án, quyết định của tòa án, quyết định của cơ quan thi hành án
|
Hồ sơ
|
1-3
|
Đăng ký cấp GCN đối với đất
|
|
|
236.447
|
6.750
|
11.785
|
5.791
|
15.658
|
276.432
|
41.465
|
317.897
|
318.000
|
|
Đăng ký cấp GCN đối với tài sản
|
|
|
231.270
|
6.750
|
11.785
|
5.791
|
15.658
|
271.255
|
40.688
|
311.943
|
312.000
|
|
Đăng ký cấp GCN đối với đất về tài sản
|
|
|
299.268
|
8.775
|
15.321
|
7.529
|
20.356
|
351.249
|
52.687
|
403.936
|
404.000
|
|
13
|
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất
|
Hồ sơ
|
1-3
|
Đăng ký cấp GCN đối với đất
|
|
|
236.447
|
6.750
|
11.785
|
5.791
|
15.658
|
276.432
|
41.465
|
317.897
|
318.000
|
|
Đăng ký cấp GCN đối với tài sản
|
|
|
231.270
|
6.750
|
11.785
|
5.791
|
15.658
|
271.255
|
40.688
|
311.943
|
312.000
|
|
Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản
|
|
299.268
|
8.775
|
15.321
|
7.529
|
20.356
|
351.249
|
52.687
|
403.936
|
404.000
|
|
14
|
Trường hợp chuyển đổi công ty; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp
|
Hồ sơ
|
1-3
|
Đăng ký cấp GCN đối với đất
|
|
236.447
|
6.750
|
11.785
|
5.791
|
15.658
|
276.432
|
41.465
|
317.897
|
318.000
|
|
Đăng ký cấp GCN đối với tài sản
|
|
231.270
|
6.750
|
11.785
|
5.791
|
15.658
|
271.255
|
40.688
|
311.943
|
312.000
|
|
Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản
|
|
|
299.268
|
8.775
|
15.321
|
7.529
|
20.356
|
351.249
|
52.687
|
403.936
|
404.000
|
|
15
|
Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đổi tên, thay đổi thông tin về giấy tờ pháp nhân, nhân thân hoặc địa chỉ
|
Hồ sơ
|
1-3
|
Đăng ký cấp GCN đối với đất
|
|
|
192.551
|
6.750
|
11.785
|
5.791
|
15.658
|
232.536
|
34.880
|
267.416
|
267.000
|
|
Đăng ký cấp GCN đối với tài sản
|
|
|
189.788
|
6.750
|
11.785
|
5.791
|
15.658
|
229.773
|
34.466
|
264.239
|
264.000
|
|
Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản
|
|
|
241.939
|
8.775
|
15.321
|
7.529
|
20.356
|
293.920
|
44.088
|
338.008
|
338.000
|
|
16
|
Chủ đầu tư xây dựng nhà chung cư bán căn hộ và làm thủ tục đăng ký biến động đợt đầu
|
Hồ sơ
|
1-3
|
Đăng ký cấp GCN đối với đất
|
|
|
237.264
|
6.750
|
11.785
|
5.791
|
15.658
|
277.249
|
41.587
|
318.836
|
319.000
|
|
Đăng ký cấp GCN đối với tài sản
|
|
|
231.737
|
6.750
|
11.785
|
5.791
|
15.658
|
271.722
|
40.758
|
312.480
|
312.000
|
|
Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản
|
|
|
300.368
|
8.775
|
15.321
|
7.529
|
20.356
|
352.349
|
52.852
|
405.201
|
405.000
|
|
17
|
Xác lập hoặc thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề
|
Hồ sơ
|
1-3
|
Đăng ký cấp GCN đối với đất
|
|
|
194.965
|
6.750
|
11.785
|
5.791
|
15.658
|
234.949
|
35.242
|
270.192
|
270.000
|
|
Đăng ký cấp GCN đối với tài sản
|
|
|
191.169
|
6.750
|
11.785
|
5.791
|
15.658
|
231.154
|
34.673
|
265.827
|
266.000
|
|
Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản
|
|
|
245.190
|
8.775
|
15.321
|
7.529
|
20.356
|
297.170
|
44.576
|
341.746
|
342.000
|
|
18
|
Chuyển mục đích sử dụng toàn bộ thửa đất
|
Hồ sơ
|
1-3
|
Đăng ký cấp GCN đối với đất
|
|
|
242.734
|
6.750
|
11.785
|
5.791
|
15.658
|
282.719
|
42.408
|
325.127
|
325.000
|
|
Đăng ký cấp GCN đối với tài sản
|
|
|
235.143
|
6.750
|
11.785
|
5.791
|
15.658
|
275.128
|
41.269
|
316.397
|
316.000
|
|
Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản
|
|
|
307.513
|
8.775
|
15.321
|
7.529
|
20.356
|
359.493
|
53.924
|
413.417
|
413.000
|
|
19
|
Gia hạn sử dụng đất
|
Hồ sơ
|
1-3
|
Đăng ký cấp GCN đối với đất
|
|
|
233.861
|
6.750
|
11.785
|
5.791
|
15.658
|
273.846
|
41.077
|
314.922
|
315.000
|
|
Đăng ký cấp GCN đối với tài sản
|
|
|
230.065
|
6.750
|
11.785
|
5.791
|
15.658
|
270.050
|
40.507
|
310.557
|
311.000
|
|
Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản
|
|
|
295.562
|
8.775
|
15.321
|
7.529
|
20.356
|
347.542
|
52.131
|
399.673
|
400.000
|
|
20
|
Chuyển từ hình thức thuê đất sang hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang hình thức thuê đất trả tiền một lần hoặc chuyển từ hình thức Nhà nước giao đất không thu tiền sang hình thức giao đất có thu tiền hay thuê đất
|
Hồ sơ
|
1-3
|
Đăng ký cấp GCN đối với đất
|
|
|
235.630
|
6.750
|
11.785
|
5.791
|
15.658
|
275.615
|
41.342
|
316.957
|
317.000
|
|
Đăng ký cấp GCN đối với tài sản
|
|
|
230.802
|
6.750
|
11.785
|
5.791
|
15.658
|
270.787
|
40.618
|
311.405
|
311.000
|
|
Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản
|
|
|
298.168
|
8.775
|
15.321
|
7.529
|
20.356
|
350.148
|
52.522
|
402.671
|
403.000
|
|
21
|
Thay đổi thông tin về tài sản gắn liền với đất đã ghi trên GCN hoặc đã thể hiện trong cơ sở dữ liệu
|
Hồ sơ
|
1-3
|
Đăng ký cấp GCN đối với đất
|
|
|
245.321
|
6.750
|
11.785
|
5.791
|
15.658
|
285.306
|
42.796
|
328.102
|
328.000
|
|
Đăng ký cấp GCN đối với tài sản
|
|
|
236.348
|
6.750
|
11.785
|
5.791
|
15.658
|
276.333
|
41.450
|
317.782
|
318.000
|
|
Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản
|
|
|
311.220
|
8.775
|
15.321
|
7.529
|
20.356
|
363.200
|
54.480
|
417.680
|
418.000
|
|
22
|
Có thay đổi đối với những hạn chế về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
Hồ sơ
|
1-3
|
Đăng ký cấp GCN đối với đất
|
|
|
197.786
|
6.750
|
11.785
|
5.791
|
15.658
|
237.771
|
35.666
|
273.437
|
273.000
|
|
Đăng ký cấp GCN đối với tài sản
|
|
|
192.784
|
6.750
|
11.785
|
5.791
|
15.658
|
232.768
|
34.915
|
267.684
|
268.000
|
|
Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản
|
|
|
248.990
|
8.775
|
15.321
|
7.529
|
20.356
|
300.971
|
45.146
|
346.116
|
346.000
|
|
23
|
Phát hiện có sai sót, nhầm lẫn về nội dung thông tin trong hồ sơ địa chính và trên GCN
|
Hồ sơ
|
1-3
|
Đăng ký cấp GCN đối với đất
|
|
|
190.917
|
6.750
|
11.785
|
5.791
|
15.658
|
230.902
|
34.635
|
265.538
|
266.000
|
|
Đăng ký cấp GCN đối với tài sản
|
|
|
188.853
|
6.750
|
11.785
|
5.791
|
15.658
|
228.838
|
34.326
|
263.163
|
263.000
|
|
Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản
|
|
|
239.739
|
8.775
|
15.321
|
7.529
|
20.356
|
291.719
|
43.758
|
335.477
|
335.000
|
|
24
|
Thu hồi quyền sử dụng đất
|
Hồ sơ
|
1-3
|
Đăng ký cấp GCN đối với đất
|
|
|
146.553
|
6.750
|
11.785
|
5.791
|
15.658
|
186.538
|
27.981
|
214.518
|
215.000
|
|
Đăng ký cấp GCN đối với tài sản
|
|
|
146.553
|
6.750
|
11.785
|
5.791
|
15.658
|
186.538
|
27.981
|
214.518
|
215.000
|
|
Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản
|
|
|
180.823
|
8.775
|
15.321
|
7.529
|
20.356
|
232.804
|
34.921
|
267.724
|
268.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|