QUYẾT ĐỊNH CỦA CHỦ TỊCH UBND
THÀNH PHỐ ĐÀ NẮNG
V/v Quy định mức thu học phí trong các trường công lập và lệ phí thi
__________________
CHỦ TỊCH UBND THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
- Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND được Quốc hội thông qua ngày 21. 6. 1994;
- Thực hiện Nghị quyết số 05/1998/NQ-HĐ; kỳ họp thứ 5 (khóa V) ngày 2/7/1998 của Hội đồng nhân dân thành phố ĐN về thu học phí trong các tường công lập theo QĐ 70/1998/QĐ- TTg ngày 31-3-1998 của Thủ tửớng Chính phủ và lệ phí thi.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1 : Nay ban hành quy định về mức thu học phí đối với các trường công lập thuộc quản lý của ngành GD-ĐT TP Đà Nẵng và lệ phí thi từ năm học 1998-1999 trở đi.
Điều 2 : Giao cho Sở GD-ĐT phối hợp với Sở TC-VG, Cục Trưởng Cục thuế hướng dẫn các đơn vị trường học tổ chức thu, quản lý và sử dụng nguồn học phí, lệ phí thi theo đúng Thông tư hướng dẫn của liên Bộ GD-ĐT và Tài chính.
Điều 3 : Chánh văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở GD-ĐT, Giám-đốc Sở TC-VG, Cục trưởng Cục thuế, Chủ tịch UBND các quận, huyện và các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết đinh này.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ C HỦ TỊCH
(Đã ký)
Nguyễn Hoàng Long
|
QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU HỌC PHÍ ĐỐI VỚI
CÁC TRƯỜNG CÔNG LẬP VÀ LỆ PHÍ THI
(Kèm theo QĐ số 4352/1998/QD-UB ngày 29/7/1998 của UBND TP Đà Nẵng)
I. PHÂN NHÓM TRƯỜNG HỌC Ở CÁC XÃ, PHƯỜNG :
1- Nhóm 1 : Gồm các trường ở phường :
- Hải Châu 1, Hải Châu 2, Bình Thuận, Hòa Thuận, Thạch Thang, Thanh Bình, Thuận Phước, Phước Ninh thuộc quận Hải Châu.
- Vĩnh Trung, Chính Gián, Thạc Gián, Tân Chính thuộc quận Thanh Khê.
2- Nhóm 2 : Gồm các trường ở phường :
- Hòa Cường, Khuê Trung, Nam Dương, Bình Hiên thuộc quận Hải Châu
- Tam Xuân, Xuân Hà thuộc quận Thanh Khê
- An Hải Tây, An Hải Đông, An Hải Bắc, Thọ Quang thuộc quận Sơn Trà
3- Nhóm 3 : Gồm các trường ở phường, xã :
- An Khê, Thanh Lộc Đán thuộc quận Thanh Khê
- Nại Hiên Đông, Phước Mỹ thuộc quận Sơn Trà
- Bắc Mỹ An, Hòa Hải thuộc quận Ngũ Hành Sơn
- Hòa Khánh, Hòa Minh thuộc quận Liên Chiểu
- Các xã Hòa Thọ , Hòa Phát thuộc huyện Hòa Vang
4- Nhóm 4 : Thuộc các trường ở phường, xã :
- Mân Thái thuộc quận Sơn Trà
- Hòa Quý thuộc quận Ngũ Hành Sơn
- Hòa Hiệp thuộc quận Liên Chiểu
- Các xã Hòa Nhơn, Hòa Phong, Hòa Khương, Hòa Tiến, Hòa Phước, Hòa Châu, Hòa Xuân, Hòa Sơn thuộc huyện Hòa Vang.
5- Nhóm 5 : Gồm các trường ở 4 xã miền núi thuộc huyện Hòa Vang :
Hòa Ninh, Hòa Bắc, Hòa Phú, Hòa Liên.
II/ QUY ĐỊNH MỨC THU HỌC PHÍ ĐỐI VỚI TRƯỜNG CÔNG LẬP :
Mức thu học phí đối với trường công lập được tính theo từng nhóm xã, phường như sau :
|
Nhóm xã phường
|
Mức thu học sinh/tháng
|
|
Mẫu giáo
|
Trung học cơ sở
|
Phổ thông TH
|
|
1
|
60.000đồng
|
20.000đồng
|
25.000đồng
|
|
2
|
40.000đồng
|
15.000đồng
|
20.000đồng
|
|
3
|
30.000đồng
|
10.000đồng
|
15.000đồng
|
|
4
|
15.000đồng
|
6.000đồng
|
10.000đồng
|
|
5
|
5.000đồng
|
Miễn thu
|
Miễn thu
|
(Danh mục nhóm xã, phường theo Nghị Quyết HĐND kỳ họp thứ 3, khóa V ngày 14/8/1997 của HĐND thành phố về một số chính sách, chế độ đối với GD-ĐT)
III/ MỨC THU LỆ PHÍ :
Mức thu lệ phí thi tốt nghiệp mỗi cấp như sau :
- Tiểu học : 10.000 đ/thí sinh
- THCS : 30.000đ/thí sinh
- BTCS : 45.000đ/ thí sinh
- Tú tài phổ thông : 35.000đ/thí sinh
- Tú tài bổ túc : 50.000đ/thí sinh
- Thi nghề phổ thông : 20.000đ/thí sinh