QUYẾT ĐỊNH
Công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật
do Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố Huế
ban hành hết hiệu lực, tạm ngưng hiệu lực năm 2025
_______________________________
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 187/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật và Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 01/TTr-STP ngày 06 tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này các Danh mục văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố Huế ban hành hết hiệu lực, tạm ngưng hiệu lực năm 2025 (kèm theo Danh mục), bao gồm:
1. Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực, tạm ngưng hiệu lực toàn bộ thuộc lĩnh vực quản lý Nhà nước của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố Huế năm 2025: 161 văn bản (32 Nghị quyết, 117 Quyết định, 12 Chỉ thị).
2. Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực, tạm ngưng hiệu lực một phần thuộc lĩnh vực quản lý Nhà nước của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố Huế năm 2025: 83 văn bản (20 Nghị quyết, 63 Quyết định).
Điều 2. Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Trách nhiệm thi hành
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Tư pháp; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
DANH MỤC
Văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực, tạm ngưng hiệu lực toàn bộ
thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố Huế năm 2025
(Ban hành kèm theo Quyết định số 123/QĐ-UBND ngày 09 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Huế)
|
STT
|
Tên loại văn bản
|
Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản
|
Tên gọi của văn bản
|
Lý do hết hiệu lực, tạm ngưng hiệu lực
|
Ngày hết hiệu lực, tạm ngưng hiệu lực
|
|
A. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC TOÀN BỘ (161: văn bản)
|
|
I. Lĩnh vực: Tài chính
|
-
|
Nghị quyết
|
04/2016/NQ-HĐND
Ngày 31/8/2016
|
Về việc quy định chế độ chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh, cấp huyện thực hiện
|
Do Nghị quyết số 06/2025/NQ-HĐND ngày 07/01/2025 của Hội đồng nhân dân thành phố quy định mức chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban mặt trận tổ quốc việt nam các cấp trên địa bàn thành phố Huế thay thế
|
17/01/2025
|
|
-
|
Nghị quyết
|
16/2017/NQ-HĐND
Ngày 31/3/2017
|
Ban hành Quy định một số chế độ, chính sách và điều kiện đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tại tỉnh Thừa Thiên Huế
|
Do Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND ngày 25/12/2025 của Hội đồng nhân dân thành phố quy định một số chế độ, chính sách và điều kiện đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân hai cấp trên địa bàn thành phố Huế thay thế.
|
04/01/2026
|
|
-
|
Nghị quyết
|
35/2017/NQ-HĐND
Ngày 08/12/2017
|
Quy định về thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
|
Do Nghị quyết số 22/2025/NQ-HĐND ngày 08/9/2025 của Hội đồng nhân dân thành phố bãi bỏ Nghị quyết số 35/2017/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định về mức thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế).
|
18/9/2025
|
|
-
|
Nghị quyết
|
02/2018/NQ-HĐND
Ngày 30/3/2018
|
Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị đối với các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
|
Do Nghị quyết số 19/2025/NQ-HĐND ngày 08/9/2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Quy định mức chi công tác phí, chi hội nghị đối với các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của thành phố Huế thay thế.
|
18/9/2025
|
|
-
|
Nghị quyết
|
03/2018/NQ-HĐND
Ngày 30/3/2018
|
Quy định phân cấp quản lý tài sản công tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của địa phương trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
|
Do Nghị quyết số 29/2025/NQ-HĐND ngày 15/10/2025 của Hội đồng nhân dân thành phố bãi bỏ Nghị quyết số 03/2018/NQ-HĐND ngày 30 tháng 3 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định phân cấp quản lý tài sản công tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của địa phương trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế và Nghị quyết số 23/2021/NQ-HĐND ngày 26 tháng 8 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 03/2018/ NQ-HĐND ngày 30 tháng 3 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định về phân cấp quản lý tài sản công tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của địa phương trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế).
|
25/10/2025
|
|
-
|
Nghị quyết
|
08/2018/NQ-HĐND
Ngày 12/7/2018
|
Quy định một số chính sách khuyến khích xã hội hóa thuộc lĩnh vực giáo dục - đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường, giám định tư pháp trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
|
Do Nghị quyết số 10/2025/NQ-HĐND ngày 25/4/2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Quy định chế độ ưu đãi miễn tiền thuê đất đối với các dự án sử dụng đất vào mục đích sản xuất kinh doanh thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư đồng thời đáp ứng điều kiện loại hình, tiêu chí quy mô, tiêu chuẩn xã hội hóa hoặc dự án phi lợi nhuận trên địa bàn thành phố Huế quy định bãi bỏ.
|
05/5/2025
|
|
-
|
Nghị quyết
|
15/2018/NQ-HĐND Ngày 07/12/2018
|
Phân cấp thẩm quyền xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và phê duyệt phương án xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Thừa Thiên Huế
|
Do Nghị quyết số 30/2025/NQ-HĐND ngày 15/10/2025 của Hội đồng nhân dân thành phố bãi bỏ Nghị quyết số 15/2018/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế phân cấp thẩm quyền xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và phê duyệt phương án xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế).
|
26/10/2025
|
|
-
|
Nghị quyết
|
18/2019/NQ-HĐND
Ngày 10/12/2019
|
Quy định một số chính sách hỗ trợ đối với doanh nghiệp thành lập mới trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
|
Do Nghị quyết số 45/2025/NQ-HĐND ngày 25/12/2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Quy định một số chính sách hỗ trợ đối với doanh nghiệp thành lập mới trên địa bàn thành phố Huế thay thế.
|
04/01/2026
|
|
-
|
Nghị quyết
|
13/2020/NQ-HĐND
Ngày 13/11/2020
|
Về phân cấp Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định chủ trương đầu tư dự án sử dụng ngân sách cấp tỉnh quản lý
|
Do Nghị quyết số 24/2025/NQ-HĐND ngày 08/9/2025 của Hội đồng nhân dân thành phố bãi bỏ Nghị quyết số 13/2020/NQ-HĐND ngày 13 tháng 11 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế) về phân cấp Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định chủ trương đầu tư dự án sử dụng ngân sách cấp tỉnh quản lý
|
18/9/2025
|
|
-
|
Nghị quyết
|
22/2021/NQ-HĐND
Ngày 26/8/2021
|
Quy định phân cấp quản lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Thừa Thiên Huế
|
Do Nghị quyết số 23/2025/NQ-HĐND ngày 08/9/2025 của Hội đồng nhân dân thành phố bãi bỏ Nghị quyết số 22/2021/NQ-HĐND ngày 26 tháng 8 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về Quy định phân cấp quản lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế).
|
18/9/2025
|
|
-
|
Nghị quyết
|
23/2021/NQ-HĐND
Ngày 26/8/2021
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 03/2018/NQ-HĐND ngày 30 tháng 3 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định phân cấp quản lý tài sản công tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của địa phương trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
|
Do Nghị quyết số 29/2025/NQ-HĐND ngày 15/10/2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Bãi bỏ Nghị quyết số 03/2018/NQ-HĐND ngày 30 tháng 3 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định phân cấp quản lý tài sản công tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của địa phương trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế và Nghị quyết số 23/2021/NQ-HĐND ngày 26 tháng 8 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 03/2018/ NQ-HĐND ngày 30 tháng 3 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định về phân cấp quản lý tài sản công tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của địa phương trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế).
|
25/10/2025
|
|
-
|
Nghị quyết
|
34/2021/NQ-HĐND
Ngày 10/12/2021
|
Phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phân chia ngân sách giữa các cấp chính quyền địa phương tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2022 - 2025
|
Do Nghị quyết số 11/2025/NQ-HĐND ngày 20/6/2025 của Hội đồng nhân dân thành phố phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phân chia ngân sách giữa các cấp chính quyền địa phương trên địa bàn thành phố Huế thay thế.
|
01/7/2025
|
|
-
|
Nghị quyết
|
02/2025/NQ-HĐND
Ngày 07/01/2025
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 34/2021/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phân chia ngân sách giữa các cấp chính quyền địa phương giai đoạn 2022 – 2025
|
Do Nghị quyết số 11/2025/NQ-HĐND ngày 20/6/2025 của Hội đồng nhân dân thành phố phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phân chia ngân sách giữa các cấp chính quyền địa phương trên địa bàn thành phố Huế thay thế.
|
01/7/2025
|
|
-
|
Nghị quyết
|
11/2025/NQ-HĐND
Ngày 20/6/2025
|
Phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phân chia ngân sách giữa các cấp chính quyền địa phương trên địa bàn thành phố Huế
|
Do Điều 4 Nghị quyết số 11/2025/NQ-HĐND
quy định thời gian hết hiệu lực đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025.
|
31/12/2025
|
|
-
|
Nghị quyết
|
28/2017/NQ-HĐND
Ngày 14/7/2017
|
Quy định mức thu, nộp lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
|
Do Nghị quyết số 48/2025/NQ-HĐND ngày 25/12/2025 của Hội đồng nhân dân thành phố quy định mức thu, nộp lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn thành phố Huế thay thế.
|
04/01/2026
|
|
-
|
Quyết định
|
93/2016/QĐ-UBND
Ngày 30/12/2016
|
Về việc ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan chức năng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp sau đăng ký thành lập
|
Do Quyết định số 04/2025/QĐ-UBND ngày 22/01/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan chức năng trên địa bàn thành phố Huế trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp sau đăng ký thành lập thay thế.
|
10/02/2025
|
|
-
|
Quyết định
|
02/2017/QĐ-UBND
Ngày 10/01/2017
|
Ban hành Quy định việc lập dự toán, sử dụng và thanh quyết toán kinh phí tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
|
Do Quyết định số 103/2025/QĐ-UBND ngày 15/10/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành quy định mức chi đảm bảo cho việc tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Huế thay thế.
|
25/10/2025
|
|
-
|
Quyết định
|
102/2017/QĐ-UBND
Ngày 15/12/2017
|
Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
|
Do Quyết định số 04/2025/QĐ-UBND ngày 22/01/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn Thành phố Huế thay thế.
|
14/4/2025
|
|
-
|
Quyết định
|
15/2019/QĐ-UBND
Ngày 22/3/2019
|
Về việc ban hành Quy định về phân cấp thẩm quyền xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và phê duyệt phương án xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Thừa Thiên Huế
|
Do Quyết định số 123/2025/QĐ-CTUBND ngày 24/11/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố phân cấp thẩm quyền quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân và quyết định phê duyệt phương án xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân trên địa bàn thành phố Huế thay thế.
|
04/12/2025
|
|
-
|
Quyết định
|
42/2018/QĐ-UBND
Ngày 08/8/2018
|
Về việc ban hành Quy định về phân cấp quản lý tài sản công tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của địa phương trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
|
Do Quyết định 122/2025/QĐ-UBND ngày 24/11/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố bãi bỏ Quyết định số 42/2018/QĐ-UBND ngày 08 tháng 8 năm 2018 và Quyết định số 07/2022/QĐ-UBND ngày 17 tháng 02 năm 2022 của của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 42/2018/QĐ-UBND ngày 08 tháng 8 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về việc ban hành Quy định về phân cấp quản lý tài sản công tại cơ quan, tổ chức đơn vị thuộc phạm vi quản lý của địa phương trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
|
04/12/2025
|
|
-
|
Quyết định
|
07/2022/QĐ-UBND
Ngày 17/02/2022
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 42/2018/QĐ-UBND ngày 08 tháng 8 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định về phân cấp quản lý tài sản công tại cơ quan, tổ chức đơn vị thuộc phạm vi quản lý của địa phương trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
|
Do Quyết định 122/2025/QĐ-UBND ngày 24/11/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố bãi bỏ Quyết định số 42/2018/QĐ-UBND ngày 08 tháng 8 năm 2018 và Quyết định số 07/2022/QĐ-UBND ngày 17 tháng 02 năm 2022 của của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 42/2018/QĐ-UBND ngày 08 tháng 8 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về việc ban hành Quy định về phân cấp quản lý tài sản công tại cơ quan, tổ chức đơn vị thuộc phạm vi quản lý của địa phương trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
|
04/12/2025
|
|
-
|
Quyết định
|
58/2022/QĐ-UBND
Ngày 12/12/2022
|
Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của địa phương trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
|
Do Quyết định số 112/2025/QĐ-UBND ngày 04/11/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng trong trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp thuộc phạm vi quản lý của thành phố Huế thay thế.
|
14/11/2025
|
|
-
|
Quyết định
|
07/2023/QĐ-UBND
Ngày 03/02/2023
|
Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
|
Do Quyết định 115/2025/QĐ-UBND ngày 05/11/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân thành phố Huế.
|
15/11/2025
|
|
-
|
Quyết định
|
27/2024/QĐ-UBND
Ngày 28/5/2024
|
Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
|
Do Quyết định 115/2025/QĐ-UBND ngày 05/11/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân thành phố Huế.
|
15/11/2025
|
|
-
|
Quyết định
|
18/2024/QĐ-UBND
Ngày 05/4/2024
|
Phân cấp thẩm quyền quyết định cho phép miễn, giảm tiền sử dụng đất đối với người có công với cách mạng và thân nhân liệt sỹ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
|
Do Quyết định số 86/2025/QĐ-UBND ngày 24/9/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố phân cấp thẩm quyền quyết định cho phép miễn, giảm tiền sử dụng đất đối với người có công với cách mạng và thân nhân liệt sĩ trên địa bàn thành phố Huế thay thế.
|
04/10/2025
|
|
-
|
Quyết định
|
91/2024/QĐ-UBND Ngày 29/11/2024
|
Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm, đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm, đơn giá thuê đất có mặt nước trên bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
|
Do Quyết định số 121/2025/QĐ-UBND ngày 15/11/2025 Ủy ban nhân dân thành phố Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm không thông qua hình thức đấu giá, đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm, đơn giá thuê đất đối với phần diện tích đất có mặt nước trên bàn thành phố Huế thay thế.
|
25/11/2025
|
|
|
II. Lĩnh vực: Tài nguyên và Môi trường
|
-
|
Nghị quyết
|
21/2017/NQ-HĐND
Ngày 13/7/2017
|
Quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng tài nguyên khoáng sản đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030 tỉnh Thừa Thiên Huế
|
Do Nghị quyết số 12/2025/NQ-HĐND ngày 20/6/2025 của Hội đồng nhân dân thành phố bãi bỏ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là Hội đồng nhân dân thành phố Huế) về lĩnh vực khoáng sản.
|
01/7/2025
|
|
-
|
Nghị quyết
|
17/2019/NQ-HĐND
Ngày 11/11/2019
|
Về việc điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng tài nguyên khoáng sản đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030 tỉnh Thừa Thiên Huế
|
Do Nghị quyết số 12/2025/NQ-HĐND ngày 20/6/2025 của Hội đồng nhân dân thành phố bãi bỏ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là Hội đồng nhân dân thành phố Huế) về lĩnh vực khoáng sản.
|
01/7/2025
|
|
-
|
Nghị quyết
|
23/2019/NQ-HĐND
Ngày 20/12/2019
|
Quy định Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
|
Do Nghị quyết số 54/2025/NQ-HĐND ngày 25/12/2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Quy định Bảng giá đất từ năm 2026 trên địa bàn thành phố Huế quy định thay thế.
|
01/01/2026
|
|
-
|
Nghị quyết
|
04/2023/NQ-HĐND
Ngày 04/01/2023
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
|
Do Nghị quyết số 54/2025/NQ-HĐND ngày 25/12/2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Quy định Bảng giá đất từ năm 2026 trên địa bàn thành phố Huế quy định thay thế.
|
01/01/2026
|
|
-
|
Nghị quyết
|
23/2023/NQ-HĐND
Ngày 20/10/2022
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Nghị quyết số 23/2019/NQ-HĐND ngày 20 tháng 12 năm 2019 và Nghị quyết số 04/2023/NQ-HĐND ngày 04 tháng 01 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh
|
Do Nghị quyết số 54/2025/NQ-HĐND ngày 25/12/2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Quy định Bảng giá đất từ năm 2026 trên địa bàn thành phố Huế quy định thay thế.
|
01/01/2026
|
|
-
|
Nghị quyết
|
37/2024/NQ-HĐND
Ngày 10/12/2024
|
Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ và kéo dài thời gian thực hiện Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Nghị quyết số 23/2019/NQ-HĐND ngày 20 tháng 12 năm 2019, Nghị quyết số 04/2023/NQ-HĐND ngày 04 tháng 01 năm 2023 và Nghị quyết số 23/2023/NQ-HĐND ngày 20 tháng 10 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh
|
Do Nghị quyết số 54/2025/NQ-HĐND ngày 25/12/2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Quy định Bảng giá đất từ năm 2026 trên địa bàn thành phố Huế quy định thay thế.
|
01/01/2026
|
|
-
|
Quyết định
|
64/2014/QĐ-UBND
Ngày 25/9/2014
|
Ban hành quy định về trình tự, thủ tục thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
|
Do Quyết định số 29/2025/QĐ-UBND ngày 31/3/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế).
|
10/4/2025
|
|
-
|
Chỉ thị
|
32/2015/CT-UBND
Ngày 21/8/2015
|
Về việc tăng cường công tác quản lý giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất quản lý, sử dụng đất công cộng trên địa bàn tỉnh
|
Do Quyết định số 127/2025/QĐ-UBND ngày 25/11/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân thành phố Huế.
|
05/12/2025
|
|
-
|
Chỉ thị
|
34/2015/CT-UBND
Ngày 21/8/2015
|
Về tăng cường quản lý sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ và đất rừng đặc dụng trên địa bàn tỉnh
|
Do Quyết định số 127/2025/QĐ-UBND ngày 25/11/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân thành phố Huế.
|
05/12/2025
|
|
-
|
Chỉ thị
|
65/2015/CT-UBND
Ngày 04/12/2015
|
Về việc tăng cường thực hiện các biện pháp quản lý rừng và đất lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh
|
Do Quyết định số 127/2025/QĐ-UBND ngày 25/11/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân thành phố Huế.
|
05/12/2025
|
|
-
|
Quyết định
|
05/2017/QĐ-UBND
Ngày 09/02/2017
|
Về việc quy định khung giá dịch vụ sử dụng cảng cá trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
|
Do Quyết định số 127/2025/QĐ-UBND ngày 25/11/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân thành phố Huế
|
05/12/2025
|
|
-
|
Quyết định
|
34/2017/QĐ-UBND
Ngày 25/5/2017
|
Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng mặt nước, nước biển trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
|
Do Quyết định số 29/2025/QĐ-UBND ngày 31/3/2025 của Uỷ ban nhân dân thành phố bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế).
|
10/4/2025
|
|
-
|
Quyết định
|
35/2017/QĐ-UBND
Ngày 25/5/2017
|
Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
|
Do Quyết định số 29/2025/QĐ-UBND ngày 31/3/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế).
|
10/4/2025
|
|
-
|
Quyết định
|
36/2017/QĐ-UBND
Ngày 25/5/2017
|
Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
|
Do Quyết định số 29/2025/QĐ-UBND ngày 31/3/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế).
|
10/4/2025
|
|
-
|
Quyết định
|
29/2018/QĐ-UBND
Ngày 14/5/2018
|
Ban hành Quy định quản lý, sử dụng và cho thuê đất nông nghiệp sử dụng vào mục đích công ích trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
|
Do Quyết định số 29/2025/QĐ-UBND ngày 31/3/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế).
|
10/4/2025
|
|
-
|
Quyết định
|
57/2018/QĐ-UBND
Ngày 26/10/2018
|
Ban hành quy định về cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định công nhận hòa giải thành tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
|
Do Quyết định số 29/2025/QĐ-UBND
ngày 31/3/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế).
|
10/4/2025
|
|
-
|
Quyết định
|
61/2018/QĐ-UBND
Ngày 01/11/2018
|
Ban hành Quy định về định mức đất và chế độ quản lý việc xây dựng phần mộ, tượng đài, bia tưởng niệm trong nghĩa trang trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
|
Do Quyết định số 127/2025/QĐ-UBND ngày 25/11/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân thành phố Huế.
|
05/12/2025
|
|
-
|
Quyết định
|
67/2018/QĐ-UBND
Ngày 26/11/2018
|
Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục thực hiện xác định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
|
Do Quyết định số 29/2025/QĐ-UBND ngày 31/3/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế).
|
10/4/2025
|
|
-
|
Quyết định
|
38/2019/QĐ-UBND
Ngày 19/7/2019
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 29/2018/QĐ-UBND ngày 14 tháng 5 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh về ban hành Quy định quản lý, sử dụng và cho thuê đất nông nghiệp sử dụng vào mục đích công ích trên địa bàn tỉnh
|
Do Quyết định số 29/2025/QĐ-UBND ngày 31/3/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế).
|
10/4/2025
|
|
-
|
Quyết định
|
66/2019/QĐ-UBND
Ngày 21/10/2019
|
Sửa đổi, bãi bỏ một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 67/2018/QĐ-UBND ngày 26 tháng 11 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh về trình tự, thủ tục thực hiện việc xác định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
|
Do Quyết định số 29/2025/QĐ-UBND ngày 31/3/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế).
|
10/4/2025
|
|
-
|
Quyết định
|
03/2022/QĐ-UBND
Ngày 12/01/2022
|
Ban hành Quy định đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất để thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
|
Do Quyết định số 29/2025/QĐ-UBND ngày 31/3/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế).
|
10/4/2025
|
|
-
|
Quyết định
|
37/2022/QĐ-UBND
Ngày 16/08/2022
|
Ban hành Quy định về mức độ khôi phục lại tình trạng ban đầu của đất trước khi vi phạm đối với từng loại vi phạm hành chính quy định tại Nghị định số 91/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 11 năm 2019 của Chính phủ về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai, trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
|
Do Quyết định 11/2025/QĐ-UBND ngày 13/02/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành quy định các trường hợp không có tính khả thi để khôi phục lại tình trạng ban đầu của đất trước khi vi phạm và mức độ khôi phục lại tình trạng ban đầu của đất đối với hành vi hủy hoại đất trên địa bàn thành phố Huế thay thế.
|
24/02/2025
|
|
-
|
Quyết định
|
47/2022/QĐ-UBND
Ngày 23/9/2022
|
Ban hành Quy định về quản lý, sử dụng đất lâm nghiệp sau khi thu hồi của các Ban quản lý rừng phòng hộ, Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Lâm nghiệp và đất lâm nghiệp do Ủy ban nhân dân cấp xã đang quản lý trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
|
Do Quyết định số 127/2025/QĐ-UBND ngày 25/11/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân thành phố Huế.
|
05/12/2025
|
|
-
|
Quyết định
|
61/2023/QĐ-UBND
Ngày 17/11/2023
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 33/2014/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 và Quyết định số 29/2018/QĐ-UBND ngày 14 tháng 5 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế
|
Do Quyết định số 29/2025/QĐ-UBND ngày 31/3/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế).
|
10/4/2025
|
|
-
|
Quyết định
|
83/2024/QĐ-UBND
Ngày 06/11/2024
|
Quy định một số yếu tố hình thành doanh thu và ước tính chi phí để xác định giá đất theo phương pháp thặng dư trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
|
Do Quyết định số 37/2025/QĐ-UBND ngày 11/4/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố quy định một số yếu tố hình thành doanh thu, ước tính chi phí theo phương pháp thặng dư và các yếu tố ảnh hưởng đến giá đất để xác định giá đất trên địa bàn thành phố Huế thay thế.
|
21/4/2025
|
|
-
|
Quyết định
|
97/2024/QĐ-UBND
Ngày 13/12/2024
|
Quy định việc rà soát, công bố công khai, lập danh mục các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt và việc giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
|
Do Quyết định số 76/2025/QĐ-UBND ngày 30/8/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Quy định về việc rà soát, công bố công khai, lập danh mục các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt và việc giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt trên địa bàn thành phố Huế thay thế.
|
09/9/2025
|
|
|
III. Lĩnh vực: Nông nghiệp và phát triển nông thôn
|
|
-
|
Nghị quyết
|
20/2020/NQ-HĐND
Ngày 23/12/2020
|
Quy định một số chính sách khuyến khích phát triển sản xuất nông nghiệp thực hiện cơ cấu lại ngành nông nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2021 - 2025
|
Do Nghị quyết số 03/2025/NQ-HĐND ngày 07/01/2025 của Hội đồng nhân dân thành phố quy định một số chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển sản xuất nông nghiệp thành phố Huế đến năm 2030 thay thế.
|
17/01/2025
|
|
-
|
Nghị quyết
|
30/2021/NQ-HĐND
Ngày 14/10/2021
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định kèm theo Nghị quyết số 20/2020/NQ-HĐND ngày 23 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định một số chính sách khuyến khích phát triển sản xuất nông nghiệp thực hiện cơ cấu lại ngành nông nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2021 - 2025
|
Do Nghị quyết số 03/2025/NQ-HĐND ngày 07/01/2025 của Hội đồng nhân dân thành phố quy định một số chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển sản xuất nông nghiệp thành phố Huế đến năm 2030 thay thế.
|
17/01/2025
|
|
-
|
Nghị quyết
|
24/2022/NQ-HĐND Ngày 08/12/2022
|
Quy định khu vực thuộc nội thành của thành phố, thị xã, thị trấn, khu dân cư không được phép chăn nuôi, vùng nuôi chim yến và chính sách hỗ trợ khi di dời cơ sở chăn nuôi ra khỏi khu vực không được phép chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
|
Do Nghị quyết số 42/2025/NQ-HĐND ngày 08/12/2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Quy định khu vực không được phép chăn nuôi, vùng nuôi chim yến trên địa bàn thành phố Huế thay thế.
|
18/12/2025
|
|
-
|
Quyết định
|
52/2024/QĐ-UBND
Ngày 12/8/2024
|
Quy định đơn giá bồi thường đối với vật nuôi thủy sản và đơn giá hỗ trợ di chuyển lồng, bè, các ngư cụ, công cụ nuôi thuỷ sản để làm cơ sở xác định giá trị bồi thường, hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
|
Do Quyết định số 02/2025/QĐ-UBND ngày 15/01/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành đơn giá cây trồng, vật nuôi thủy sản làm cơ sở xác định giá trị bồi thường, hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất năm 2025 trên địa bàn thành phố Huế thay thế
|
24/01/2025
|
|
|
IV. Lĩnh vực: Văn hoá-Thể thao
|
-
|
Quyết định
|
09/2020/QĐ-UBND
Ngày 26/02/2020
|
Ban hành Quy định về tổ chức ngày kỷ niệm; nghi thức trao tặng, đón nhận hình thức khen thưởng, danh hiệu thi đua trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
|
Do Quyết định số 09/2025/QĐ-UBND ngày 10/02/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Huế ban hành Quy định về tổ chức ngày kỷ niệm; nghi thức trao tặng, đón nhận danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng trên địa bàn thành phố Huế thay thế.
|
20/02/2025
|
|
-
|
Quyết định
|
12/2024/QĐ-UBND
Ngày 26/3/2024
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về tổ chức ngày kỷ niệm; nghi thức trao tặng, đón nhận hình thức khen thưởng, danh hiệu thi đua trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND ngày 26 tháng 02 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế
|
Do Quyết định số 09/2025/QĐ-UBND ngày 10/02/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Huế ban hành Quy định về tổ chức ngày kỷ niệm; nghi thức trao tặng, đón nhận danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng trên địa bàn thành phố Huế thay thế.
|
20/02/2025
|
|
-
|
Quyết định
|
21/2024/QĐ-UBND
Ngày 03/5/2024
|
Ban hành Quy chế quản lý và tổ chức hoạt động biểu diễn Ca Huế trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
|
Do Quyết định số 104/2025/QĐ-UBND ngày 14/10/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Huế ban hành Quy chế quản lý và tổ chức hoạt động biểu diễn Ca Huế trên địa bàn thành phố Huế thay thế.
|
25/10/2025
|
|
|
V. Lĩnh vực: Xây dựng
|
-
|
Quyết định
|
23/2016/QĐ-UBND
Ngày 21/4/2016
|
Về việc quy định giá thuê nhà ở công vụ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
|
Do Quyết định số 107/2025/QĐ-UBND ngày 16/10/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành khung giá cho thuê nhà ở công vụ trên địa bàn thành phố Huế thay thế.
|
25/10/2025
|
|
-
|
Quyết định
|
58/2021/QĐ-UBND
Ngày 24/9/2021
|
Về việc quy định bảng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
|
Do Quyết định số 61/2025/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố quy định về giá cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn Thành phố Huế thay thế.
|
10/7/2025
|
|
-
|
Quyết định
|
73/2021/QĐ-UBND
Ngày 26/11/2021
|
Ban hành Quy định về phân công, phân cấp và ủy quyền công tác quản lý quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
|
Do Quyết định số 72/2025/QĐ-UBND ngày 21/8/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành Quy định phân công, phân cấp và ủy quyền công tác quản lý quy hoạch đô thị và nông thôn trên địa bàn thành phố Huế thay thế.
|
30/8/2025
|
|
-
|
Quyết định
|
32/2023/QĐ-UBND
Ngày 13/7/2023
|
Ban hành Quy chế phối hợp xây dựng, duy trì hệ thống thông tin, chia sẻ, cung cấp thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
|
Do Quyết định số 50/2025/QĐ-UBND ngày 15/5/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Huế ban hành Quy chế phối hợp xây dựng cơ sở dữ liệu, chia sẻ, cung cấp thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản trên địa bàn thành phố Huế thay thế.
|
26/5/2025
|
|
-
|
Quyết định
|
42/2023/QĐ-UBND
Ngày 08/8/2023
|
Ban hành Khung giá dịch vụ, quản lý vận hành nhà chung cư trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
|
Do Quyết định số 64/2025/QĐ-UBND ngày 31/7/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành khung giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư trên địa bàn thành phố Huế thay thế.
|
11/8/2025
|
|
-
|
Quyết định
|
44/2023/QĐ-UBND
Ngày 10/8/2023
|
Quy định một số nội dung về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
|
Do Quyết định số 129/2025/QĐ-UBND ngày 02/12/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành quy định một số nội dung về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn thành phố Huế thay thế.
|
12/12/2025
|
|
-
|
Quyết định
|
66/2023/QĐ-UBND
Ngày 20/12/2023
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về phân công, phân cấp và ủy quyền công tác quản lý quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Quyết định số 73/2021/QĐ-UBND ngày 26 tháng 11 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế
|
Do Quyết định số 72/2025/QĐ-UBND ngày 21/8/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành Quy định phân công, phân cấp và ủy quyền công tác quản lý quy hoạch đô thị và nông thôn trên địa bàn thành phố Huế thay thế.
|
30/8/2025
|
|
-
|
Quyết định
|
03/2024/QĐ-UBND
Ngày 18/01/2024
|
Ban hành Quy định phân cấp và ủy quyền công tác quản lý kiến trúc trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
|
Do Quyết định số 134/2025/QĐ-UBND ngày 17/12/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố quy định phân cấp thẩm quyền quản lý kiến trúc trên địa bàn thành phố Huế thay thế.
|
27/12/2025
|
|
-
|
Quyết định
|
30/2024/QĐ-UBND
Ngày 10/6/2024
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều và Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 58/2021/QĐ-UBND ngày 24/9/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định Bảng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
|
Do Quyết định số 61/2025/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố quy định về giá cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn Thành phố Huế thay thế.
|
10/7/2025
|
|
VI. Lĩnh vực: Giao thông vận tải
|
-
|
Quyết định
|
68/2020/QĐ-UBND
Ngày 31/12/2020
|
Ban hành Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; Quản lý đường nhánh đấu nối vào đường tỉnh trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
|
Do Quyết định số 30/2025/QĐ-UBND ngày 31/3/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Huế ban hành Quy định về quản lý đường đô thị, đường huyện, đường xã, đường thôn trên địa bàn thành phố Huế quy định bãi bỏ.
|
10/4/2025
|
|
-
|
Quyết định
|
10/2021/QĐ-UBND
Ngày 02/3/2021
|
Ban hành quy định phạm vi, tuyến đường và thời gian hoạt động đối với xe chở người bốn bánh có gắn động cơ tham gia giao thông trong phạm vi hạn chế trên địa bàn Thừa Thiên Huế
|
Do Quyết định số 48/2025/QĐ-UBND ngày 12/5/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Huế quy định phạm vi hoạt động của xe thô sơ, xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ, xe chở người bốn bánh có gắn động cơ trên địa bàn thành phố Huế thay thế.
|
22/5/2025
|
|
-
|
Quyết định
|
42/2024/QĐ-UBND
Ngày 19/7/2024
|
Ban hành Quy định về quản lý hoạt động của xe ô tô vận tải trung chuyển hành khách trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
|
Do Điều 9 Quyết định số 117/2025/QĐ-UBND ngày 12/11/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố sửa đổi, bổ sung một số điều của các Quyết định của Ủy ban nhân dân thành phố Huế trong lĩnh vực quản lý Nhà nước về xây dựng (sửa đổi, bổ sung một số điều của các Quyết định quy định về quản lý hoạt động giao thông vận tải) quy định bãi bỏ.
|
22/11/2025
|
|
|
VII. Lĩnh vực: Nội vụ
|
-
|
Quyết định
|
51/2015/QĐ-UBND Ngày 28/10/2015
|
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản
|
Do Quyết định số 45/2025/QĐ-UBND ngày 07/5/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố ban quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Phát triển nông thôn và Quản lý chất lượng trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Huế quy định bãi bỏ.
|
07/5/2025
|
|
-
|
Quyết định
|
54/2015/QĐ-UBND Ngày 28/10/2015
|
Về việc thành lập Chi cục Kiểm lâm
|
Do Quyết định số 35/2025/QĐ-UBND ngày 08/4/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Kiểm lâm trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Huế quy định bãi bỏ.
|
08/4/2025
|
|
-
|
Quyết định
|
57/2015/QĐ-UBND Ngày 28/10/2015
|
Về việc thành lập Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
Do Quyết định số 46/2025/QĐ-UBND ngày 07/5/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Chăn nuôi và Thú y trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Huế quy định bãi bỏ.
|
07/5/2025
|
|
-
|
Quyết định
|
59/2015/QĐ-UBND Ngày 28/10/2015
|
Về việc thành lập Chi cục Thủy sản
|
Do Quyết định số 44/2025/QĐ-UBND ngày 07/5/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố ban quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Thủy sản trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Huế quy định bãi bỏ
|
07/5/2025
|
|
-
|
Quyết định
|
60/2015/QĐ-UBND Ngày 28/10/2015
|
Về việc thành lập Chi cục thủy lợi
|
Do Quyết định số 90/2025/QĐ-UBND ngày 02/10/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Thủy lợi và Biến đổi Khí hậu trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Huế bãi bỏ.
|
12/10/2025
|
|
-
|
Quyết định
|
61/2015/QĐ-UBND Ngày 30/10/2015
|
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Phát triển nông thôn
|
Do Quyết định số 45/2025/QĐ-UBND ngày 07/5/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Phát triển nông thôn và Quản lý chất lượng trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Huế quy định bãi bỏ.
|
07/5/2025
|
|
-
|
Quyết định
|
56/2015/QĐ-UBND Ngày 28/10/2015
|
Về việc thành lập Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
Do Quyết định số 69/2025/QĐ-UBND ngày 08/8/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Huế thay thế.
|
08/8/2025
|
|
-
|
Quyết định
|
07/2016/QĐ-UBND
Ngày 21/01/2016
|
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Thừa Thiên Huế
|
Do Quyết định số 18/2025/QĐ-UBND ngày 05/3/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ thành phố Huế quy định hết hiệu lực.
|
05/3/2025
|
|
-
|
Quyết định
|
85/2016/QĐ-UBND
Ngày 15/12/2016
|
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Giám định xây dựng tỉnh Thừa Thiên Huế
|
Do Quyết định số 54/2025/QĐ-UBND ngày 17/5/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Giám định xây dựng thuộc Sở Xây dựng thành phố Huế quy định bãi bỏ.
|
27/5/2025
|
|
-
|
Quyết định
|
41/2018/QĐ-UBND
Ngày 02/7/2018
|
Ban hành Quy chế về công tác lưu trữ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
|
Do Quyết định số 131/2025/QĐ-UBND ngày 11/12/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành Quy định về công tác lưu trữ trên địa bàn thành phố Huế thay thế.
|
22/12/2025
|
|
-
|
Quyết định
|
02/2019/QĐ-UBND
Ngày 07/01/2019
|
Về việc hợp nhất các phòng chuyên môn thuộc Sở Nội vụ
|
Do Quyết định số 18/2025/QĐ-UBND ngày 05/3/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ thành phố Huế quy định hết hiệu lực.
|
05/3/2025
|
|
-
|
Quyết định
|
19/2021/QĐ-UBND
Ngày 03/4/2021
|
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 07/2016/QĐ UBND ngày 21 tháng 01 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội và tổ chức lại các phòng chuyên môn thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội và các đơn vị sự nghiệp
|
Do Quyết định số 18/2025/QĐ-UBND ngày 05/3/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ thành phố Huế quy định hết hiệu lực.
|
05/3/2025
|
|
-
|
Quyết định
|
20/2021/QĐ-UBND
Ngày 03/04/2021
|
Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Thừa Thiên Huế
|
Do Quyết định số 27/2025/QĐ-UBND ngày 26/3/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp thành phố Huế thay thế.
|
26/3/2025
|
|
-
|
Quyết định
|
42/2021/QĐ-UBND
Ngày 10/7/2021
|
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Thừa Thiên Huế
|
Do Quyết định số 14/2025/QĐ-UBND ngày 05/3/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Huế thay thế.
|
05/3/2025
|
|
-
|
Quyết định
|
57/2021/QĐ-UBND
Ngày 24/9/2021
|
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Thừa Thiên Huế
|
Do Quyết định số 26/2025/QĐ-UBND ngày 26/3/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Huế thay thế.
|
26/3/2025
|
|
-
|
Quyết định
|
68/2021/QĐ-UBND
Ngày 22/11/2021
|
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải tỉnh Thừa Thiên Huế
|
Do Quyết định số 16/2025/QĐ-UBND ngày 05/3/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng thành phố Huế quy định hết hiệu lực.
|
05/3/2025
|
|
-
|
Quyết định
|
11/2022/QĐ-UBND
Ngày 25/02/2022
|
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh Thừa Thiên Huế
|
Do Quyết định số 25/2025/QĐ-UBND ngày 24/3/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Huế thay thế.
|
24/3/2025
|
|
-
|
Quyết định
|
26/2022/QĐ-UBND
Ngày 02/6/2022
|
Ban hành quy định quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Thừa Thiên Huế
|
Do Quyết định số 15/2025/QĐ-UBND ngày 05/3/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế thành phố Huế thay thế.
|
05/3/2025
|
|
-
|
Quyết định
|
27/2022/QĐ-UBND
Ngày 02/6/2022
|
Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Thừa Thiên Huế
|
Do Quyết định số 17/2025/QĐ-UBND ngày 05/3/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính thành phố Huế quy định bãi bỏ.
|
05/3/2025
|
|
-
|
Quyết định
|
29/2022/QĐ-UBND
Ngày 22/6/2022
|
Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Dân tộc tỉnh Thừa Thiên Huế
|
Do Quyết định số 28/2025/QĐ-UBND ngày 31/3/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Dân tộc - Tôn giáo thuộc Sở Nội vụ thành phố Huế quy định hết hiệu lực.
|
31/3/2025
|
|
-
|
Quyết định
|
38/2022/QĐ-UBND
Ngày 18/8/2022
|
Về việc tổ chức lại các Phòng chuyên môn, nghiệp vụ và đơn vị sự nghiệp thuộc và trực thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
Do Quyết định số 46/2025/QĐ-UBND ngày 07/5/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Chăn nuôi và Thú y trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Huế quy định bãi bỏ.
|
07/5/2025
|
|
-
|
Quyết định
|
43/2022/QĐ-UBND
Ngày 14/9/2022
|
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế
|
Do Quyết định số 17/2025/QĐ-UBND ngày 05/3/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính thành phố Huế quy định bãi bỏ.
|
05/3/2025
|
|
-
|
Quyết định
|
44/2022/QĐ-UBND
Ngày 14/9/2022
|
Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Thừa Thiên Huế
|
Do Quyết định số 18/2025/QĐ-UBND ngày 05/3/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ thành phố Huế quy định hết hiệu lực.
|
05/3/2025
|
|
-
|
Quyết định
|
53/2022/QĐ-UBND
Ngày 17/11/2022
|
Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Tôn giáo trực thuộc Sở Nội vụ tỉnh Thừa Thiên Huế
|
Do Quyết định số 28/2025/QĐ-UBND ngày 31/3/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Dân tộc - Tôn giáo thuộc Sở Nội vụ thành phố Huế quy định hết hiệu lực.
|
31/3/2025
|
|
-
|
Quyết định
|
03/2023/QĐ-UBND
Ngày 10/01/2023
|
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế
|
Do Quyết định số 55/2025/QĐ-UBND ngày 17/5/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý khu kinh tế, công nghiệp thành phố Huế quy định thay thế.
|
27/5/2025
|
|
-
|
Quyết định
|
09/2023/QĐ-UBND
Ngày 08/02/2023
|
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Thừa Thiên Huế
|
Do Quyết định số 14/2025/QĐ-UBND ngày 05/3/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Huế quy định bãi bỏ.
|
05/3/2025
|
|
-
|
Quyết định
|
21/2023/QĐ-UBND
Ngày 10/5/2023
|
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Thừa Thiên Huế
|
Do Quyết định số 19/2025/QĐ-UBND ngày 05/3/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Huế quy định bãi bỏ.
|
05/3/2025
|
|
-
|
Quyết định
|
31/2023/QĐ-UBND
Ngày 13/7/2023
|
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng
|
Do Quyết định số 16/2025/QĐ-UBND ngày 05/3/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng thành phố Huế quy định hết hiệu lực.
|
05/3/2025
|
|
-
|
Quyết định
|
35/2023/QĐ-UBND
Ngày 24/7/2023
|
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thừa Thiên Huế
|
Do Quyết định số 19/2025/QĐ-UBND ngày 05/3/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Huế quy định bãi bỏ.
|
05/3/2025
|
|
-
|
Quyết định
|
01/2024/QĐ-UBND
Ngày 03/01/2024
|
Ban hành đơn giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực việc làm trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
|
Do Quyết định 116/2025/QĐ-UBND ngày 07/11/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố bãi bỏ Quyết định số 01/2024/QĐ-UBND ngày 03/01/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành đơn giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực việc làm trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
|
17/11/2025
|
|
-
|
Quyết định
|
14/2024/QĐ-UBND Ngày 29/3/2024
|
Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh
|
Do Quyết định số 59/2025/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra thành phố Huế 15/04/2023 quy định bãi bỏ.
|
01/7/2025
|
|
-
|
Quyết định
|
15/2024/QĐ-UBND Ngày 29/3/2024
|
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế
|
Do Quyết định số 85/2025/QĐ-UBND ngày 24/9/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố Huế thay thế.
|
05/10/2025
|
|
-
|
Quyết định
|
19/2024/QĐ-UBND
Ngày 12/04/2023
|
Ban hành Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng áp dụng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
|
Do Quyết định số 126/2025/QĐ-UBND ngày 25/11/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng áp dụng trên địa bàn thành phố Huế thay thế.
|
05/12/2025
|
|
-
|
Quyết định
|
38/2024/QĐ-UBND Ngày 28/06/2024
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý khu kinh tế, công nghiệp tỉnh
|
Do Quyết định số 55/2025/QĐ-UBND ngày 17/5/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý khu kinh tế, công nghiệp thành phố Huế quy định thay thế.
|
27/5/2025
|
|
-
|
Quyết định
|
47/2024/QĐ-UBND Ngày 01/8/2024
|
Sửa đổi khoản 2, Điều 3 của Quy định kèm theo Quyết định số 43/2022/QĐ-UBND ngày 14/9/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế
|
Do Quyết định số 17/2025/QĐ-UBND ngày 05/3/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính thành phố Huế quy định bãi bỏ.
|
05/3/2025
|
|
-
|
Quyết định
|
46/2024/QĐ-UBND Ngày 29/7/2024
|
Sửa đổi khoản 2 Điều 3 của Quy định kèm theo Quyết định số 42/2021/QĐ-UBND ngày 10/7/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Thừa Thiên Huế
|
Do Quyết định số 14/2025/QĐ-UBND ngày 05/3/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Huế quy định bãi bỏ.
|
05/3/2025
|
-
|
Quyết định
|
48/2024/QĐ-UBND Ngày 01/08/2024
|
Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 3 của Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Thừa Thiên Huế kèm theo Quyết định số 09/2023/QĐ-UBND ngày 08/02/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Do Quyết định số 14/2025/QĐ-UBND ngày 05/3/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Huế quy định bãi bỏ.
|
05/3/2025
|
-
|
Quyết định
|
49/2024/QĐ-UBND Ngày 03/08/2024
|
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Quản lý đất đai thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường
|
Do Quyết định số 62/2025/QĐ-UBND ngày 01/7/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Quản lý đất đai trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Huế thay thế.
|
01/7/2025
|
-
|
Quyết định
|
50/2024/QĐ-UBND Ngày 03/08/2024
|
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Bảo vệ môi trường thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường
|
Do Quyết định số 63/2025/QĐ-UBND ngày 01/7/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Bảo vệ môi trường trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Huế thay thế.
|
01/7/2025
|
-
|
Quyết định
|
71/2024/QĐ-UBND Ngày 09/10/2024
|
Quyết định phân cấp thực hiện giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế
|
Do Quyết định số 102/2025/QĐ-UBND ngày 14/10/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố bãi bỏ Quyết định số 71/2024/QĐ-UBND ngày 09/10/2024 về phân cấp thực hiện giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế.
|
24/10/2025
|
-
|
Quyết định
|
75/2024/QĐ-UBND Ngày 16/10/2024
|
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công thương
|
Do Quyết định số 41/2025/QĐ-UBND ngày 22/4/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương thành phố Huế quy định bãi bỏ.
|
22/4/2025
|
-
|
Quyết định
|
14/2025/QĐ-UBND
Ngày 05/3/2025
|
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Huế
|
Do Quyết định 94/2025/QĐ-UBND ngày 03/10/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Huế thay thế.
|
15/10/2025
|
-
|
Quyết định
|
16/2025/QĐ-UBND
Ngày 05/3/2025
|
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng thành phố Huế
|
Do Quyết định 97/2025/QĐ-UBND ngày 03/10/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng thành phố Huế thay thế.
|
15/10/2025
|
-
|
Quyết định
|
17/2025/QĐ-UBND
Ngày 05/3/2025
|
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính thành phố Huế
|
Do Quyết định 98/2025/QĐ-UBND ngày 03/10/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành quy định chức của Sở Tài chính thành phố Huế thay thế.
|
15/10/2025
|
-
|
Quyết định
|
18/2025/QĐ-UBND
Ngày 05/3/2025
|
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ thành phố Huế
|
Do Quyết định 95/2025/QĐ-UBND ngày 03/10/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ thành phố Huế thay thế.
|
15/10/2025
|
-
|
Quyết định
|
25/2025/QĐ-UBND
Ngày 24/3/2025
|
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Huế
|
Do Quyết định 93/2025/QĐ-UBND ngày 03/10/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Huế thay thế.
|
15/10/2025
|
-
|
Quyết định
|
26/2025/QĐ-UBND
Ngày 26/3/2025
|
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Huế
|
Do Quyết định số 3484/QĐ-UBND ngày 11/11/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Huế quy định bãi bỏ.
|
11/11/2025
|
-
|
Quyết định
|
27/2025/QĐ-UBND
Ngày 26/3/2025
|
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp thành phố Huế
|
Do Quyết định số 70/2025/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp thành phố Huế quy định thay thế.
|
25/8/2025
|
-
|
Quyết định
|
35/2025/QĐ-UBND
Ngày 08/4/2025
|
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Kiểm lâm trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Huế
|
Do Quyết định số 3485/QĐ-UBND ngày 11/11/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Kiểm lâm trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Huế quy định thay thế.
|
11/11/2025
|
-
|
Quyết định
|
44/2025/QĐ-UBND
Ngày 07/5/2025
|
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Thủy sản trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Huế.
|
Do Quyết định số 3486/QĐ-UBND ngày 11/11/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Thủy sản trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Huế quy định thay thế.
|
11/11/2025
|
-
|
Quyết định
|
45/2025/QĐ-UBND
Ngày 07/5/2025
|
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Phát triển nông thôn và Quản lý chất lượng trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Huế
|
Do Quyết định số 3487/QĐ-UBND ngày 11/11/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Phát triển nông thôn và Quản lý chất lượng trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Huế quy định thay thế.
|
11/11/2025
|
-
|
Quyết định
|
59/2025/QĐ-UBND
Ngày 27/6/2025
|
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra thành phố Huế
|
Do Quyết định số 3738/QĐ-UBND ngày 08/12/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra thành phố Huế quy định bãi bỏ.
|
08/12/2025
|
|
VIII. Lĩnh vực: Ngoại vụ
|
-
|
Quyết định
|
78/2021/QĐ-UBND
Ngày 21/12/2021
|
Ban hành Quy chế quản lý việc xuất cảnh, nhập cảnh của cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
|
Do Quyết định 10/2025/QĐ-UBND ngày 12/02/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành Quy chế quản lý việc xuất cảnh, nhập cảnh của cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn thành phố Huế thay thế.
|
22/02/2025
|
|
IX. Lĩnh vực: Tư pháp
|
-
|
Nghị quyết
|
19/2022/NQ-HĐND
Ngày 26/10/2022
|
Quy định mức thu, nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
|
Do Nghị quyết số 39/2025/NQ-HĐND ngày 08/12/2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Huế quy định mức thu, nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn thành phố Huế quy định thay thế.
|
01/01/2026
|
-
|
Quyết định
|
68/2019/QĐ-UBND
Ngày 01/11/2019
|
Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác xây dựng, kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và cập nhật văn bản quy phạm pháp luật vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
|
Do Quyết định số 57/2025/QĐ-UBND ngày 11/6/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Huế bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân thành phố Huế quy định bãi bỏ.
|
20/6/2025
|
-
|
Quyết định
|
06/2022/QĐ-UBND
Ngày 17/02/2022
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế phối hợp trong công tác xây dựng, kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và cập nhật văn bản quy phạm pháp luật vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Quyết định số 68/2019/QĐ-UBND ngày 01/11/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế
|
Do Quyết định số 57/2025/QĐ-UBND ngày 11/6/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Huế bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân thành phố Huế quy định bãi bỏ.
|
20/6/2025
|
-
|
Chỉ thị
|
21/2009/CT-UBND
Ngày 02/7/2009
|
Về việc triển khai thực hiện Luật Thi hành án dân sự và Nghị quyết số 24/2008/NQ-QH12 ngày 14/11/2008 của Quốc hội về thi hành Luật Thi hành án dân sự.
|
Do Quyết định số 111/2025/QĐ-UBND ngày 30/10/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Huế bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân thành phố Huế quy định bãi bỏ.
|
10/11/2025
|
-
|
Chỉ thị
|
33/2011/CT-UBND
Ngày 09/9/2011
|
Về việc triển khai thi hành Luật Nuôi con nuôi và Nghị định số 19/2011/NĐ-CP của Chính phủ quy định một số điều của Luật Nuôi con nuôi trên địa bàn tỉnh
|
Do Quyết định số 111/2025/QĐ-UBND ngày 30/10/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Huế bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân thành phố Huế quy định bãi bỏ.
|
10/11/2025
|
-
|
Chỉ thị
|
37/2011/CT-UBND
Ngày 31/10/2011
|
Về việc triển khai thực hiện Nghị định số 55/2011/NĐ-CP của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của tổ chức pháp chế
|
Do Quyết định số 111/2025/QĐ-UBND ngày 30/10/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Huế bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân thành phố Huế quy định bãi bỏ.
|
10/11/2025
|
-
|
Chỉ thị
|
13/2013/CT-UBND
Ngày 25/4/2013
|
Về việc tăng cường thực hiện công tác theo dõi tình hình thi hành pháp luật trên địa bàn tỉnh
|
Do Quyết định số 111/2025/QĐ-UBND ngày 30/10/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Huế bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân thành phố Huế quy định bãi bỏ.
|
10/11/2025
|
-
|
Chỉ thị
|
14/2013/CT-UBND
Ngày 25/4/2013
|
Về việc triển khai thực hiện Luật Giám định tư pháp
|
Do Quyết định số 111/2025/QĐ-UBND ngày 30/10/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Huế bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân thành phố Huế quy định bãi bỏ.
|
10/11/2025
|
-
|
Chỉ thị
|
15/2013/CT-UBND
Ngày 25/4/2013
|
Về việc tăng cường công tác phổ biến, giáo dục pháp luật trên địa bàn tỉnh
|
Do Quyết định số 111/2025/QĐ-UBND ngày 30/10/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Huế bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân thành phố Huế quy định bãi bỏ.
|
10/11/2025
|
-
|
Chỉ thị
|
13/2014/CT-UBND
Ngày 26/3/2014
|
Về việc tăng cường công tác hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
|
Do Quyết định số 111/2025/QĐ-UBND ngày 30/10/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Huế bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân thành phố Huế quy định bãi bỏ.
|
10/11/2025
|
-
|
Chỉ thị
|
03/2015/CT-UBND
Ngày 22/01/2015
|
Về việc tăng cường thực hiện các biện pháp xử lý hành chính trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
|
Do Quyết định số 111/2025/QĐ-UBND ngày 30/10/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Huế bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân thành phố Huế quy định bãi bỏ.
|
10/11/2025
|
-
|
Chỉ thị
|
62/2015/CT-UBND Ngày 16/11/2015
|
Về việc tiếp tục tăng cường và nâng cao hiệu quả công tác thi hành án dân sự trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
|
Do Quyết định số 111/2025/QĐ-UBND ngày 30/10/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Huế bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân thành phố Huế quy định bãi bỏ.
|
10/11/2025
|
|
X. Lĩnh vực: An ninh quốc phòng
|
-
|
Nghị quyết
|
12/2021/NQ-HĐND
Ngày 16/7/2021
|
Quy định số lượng và chế độ phụ cấp đối với Phó Chỉ huy trưởng Ban Chỉ huy quân sự cấp xã; mức phụ cấp hàng tháng đối với Thôn đội trưởng và mức trợ cấp ngày công lao động đối với lực lượng Dân quân tự vệ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
|
Do Nghị quyết số 18/2025/NQ-HĐND ngày 08/9/2025 của Hội đồng nhân dân thành phố quy định chế độ phụ cấp đối với Thôn đội trưởng, mức trợ cấp ngày công lao động đối với lực lượng Dân quân trên địa bàn thành phố Huế thay thế.
|
08/9/2025
|
-
|
Quyết định
|
42/2020/QĐ-UBND
Ngày 15/7/2020
|
Ban hành Quy chế phối hợp quản lý các ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện về an ninh, trật tự trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
|
Do Quyết định số 105/2025/QĐ-UBND ngày 15/10/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành quy chế phối hợp quản lý ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện về an ninh, trật tự trên địa bàn thành phố Huế thay thế.
|
25/10/2025
|
|
XI. Lĩnh vực: Giáo dục và Đào tạo
|
-
|
Nghị quyết
|
03/2015/NQ-HĐND
Ngày 25/4/2015
|
Về quy hoạch phát triển giáo dục và đào tạo tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2015-2020 tầm nhìn 2030
|
Do Nghị quyết số 08/2025/NQ-HĐND ngày 26/02/2025 của Hội đồng nhân dân thành phố bãi bỏ Nghị quyết số 03/2015/NQ-HĐND ngày 25 tháng 4 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về quy hoạch phát triển giáo dục và đào tạo tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2015-2020 và tầm nhìn đến năm 2030.
|
07/3/2025
|
-
|
Nghị quyết
|
07/2016/NQ-HĐND
Ngày 31/8/2016
|
Quy định một số mức chi cho công tác phổ cập giáo dục, xóa mù chữ
|
Do Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 16/7/2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Quy định nội dung, mức chi thực hiện Đề án “Xây dựng xã hội học tập giai đoạn 2021 - 2030” thay thế.
|
26/7/2025
|
-
|
Nghị quyết
|
15/2024/NQ-HĐND
Ngày 16/7/2024
|
Quy định mức thu học phí của cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh năm học 2024 - 2025
|
Do Nghị quyết số 36/2025/NQ-HĐND ngày 18/11/2025 của Hội đồng nhân dân thành phố quy định về chính sách học phí, hỗ trợ học phí trên địa bàn thành phố Huế từ năm học 2025 – 2026 quy định bãi bỏ.
|
28/11/2025
|
-
|
Quyết định
|
63/2013/QĐ-UBND Ngày 27/12/2013
|
Ban hành Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Thừa Thừa Thiên Huế
|
Do Quyết định số 47/2025/QĐ-UBND ngày 08/5/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn thành phố Huế thay thế.
|
20/5/2025
|
-
|
Quyết định
|
59/2020/QĐ-UBND
Ngày 23/11/2020
|
Bãi bỏ một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 63/2013/QĐ-UBND ngày 27/12/2013 của Ủy ban Nhân dân tỉnh ban hành Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
|
Do Quyết định số 47/2025/QĐ-UBND ngày 08/5/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn thành phố Huế thay thế.
|
20/5/2025
|
|
XII. Lĩnh vực: Công thương
|
-
|
Quyết định
|
42/2016/QĐ-UBND
Ngày 23/6/2016
|
Phê duyệt quy định phân cấp quản lý chợ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
|
Do Quyết định số 128/2025/QĐ-UBND ngày 28/11/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố phân cấp quản lý chợ trên địa bàn thành phố Huế thay thế.
|
08/12/2025
|
-
|
Quyết định
|
18/2023/QĐ-UBND
Ngày 27/3/2023
|
Ban hành Quy chế quản lý vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
|
Do Quyết định số 20/2025/QĐ-UBND ngày 20/3/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố bãi bỏ Quyết định số 18/2023/QĐ-UBND ngày 27 tháng 3 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành Quy chế quản lý vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
|
31/3/2025
|
|
XIII. Lĩnh vực: Khoa học và Công nghệ
|
-
|
Nghị quyết
|
36/2024/NQ-HĐND
Ngày 10/12/2024
|
Quy định thẩm quyền quyết định việc mua sắm tài sản, hàng hóa, dịch vụ của nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước đối với nguồn kinh phí thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Thừa Thiên Huế
|
Do Nghị quyết số 50/2025/NQ-HĐND ngày 25/12/2025 của Hội đồng nhân dân thành phố bãi bỏ Nghị quyết số 36/2024/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định thẩm quyền quyết định việc mua sắm tài sản, hàng hóa, dịch vụ của nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước đối với nguồn kinh .phí thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Thừa Thiên Huế.
|
04/01/2026
|
-
|
Quyết định
|
88/2017/QĐ-UBND
Ngày 09/10/2017
|
Ban hành Quy định về cung cấp dịch vụ công trực tuyến tại tỉnh Thừa Thiên Huế.
|
Do Quyết định số 08/2025/QĐ-UBND ngày 06/02/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Huế ban hành Quy chế quản lý, vận hành và khai thác Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố Huế thay thế.
|
17/02/2025
|
-
|
Quyết định
|
38/2020/QĐ-UBND
Ngày 17/6/2020
|
Ban hành Quy định quản lý xây dựng và phát triển cơ sở hạ tầng viễn thông trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
|
Do Quyết định số 87/2025/QĐ-UBND ngày 01/10/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành Quy định quản lý xây dựng và phát triển cơ sở hạ tầng viễn thông trên địa bàn thành phố Huế quy định thay thế.
|
11/10/2025
|
-
|
Quyết định
|
04/2024/QĐ-UBND
Ngày 22/01/2024
|
Ban hành quy định lập dự toán, quản lý sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
|
Do Quyết định số 22/2025/QĐ-UBND ngày 21/3/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố bãi bỏ Quyết định số 04/2024/QĐ-UBND ngày 22/01/2024 ban hành quy định lập dự toán, quản lý sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
|
31/3/2025
|
-
|
Quyết định
|
41/2024/QĐ-UBND
Ngày 17/7/2024
|
Ban hành Quy định quản lý, vận hành, khai thác nền tảng chuyển đổi số tỉnh Thừa Thiên Huế
|
Do Quyết định số 137/2025/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành quy chế quản lý, vận hành, khai thác các nền tảng số, hệ thống thông tin dùng chung của thành phố Huế thay thế.
|
10/01/2026
|
-
|
Quyết định
|
08/2025/QĐ-UBND
Ngày 06/02/2025
|
Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và khai thác Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố Huế.
|
Do Quyết định số 2624/QĐ-UBND ngày 18/8/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố bãi bỏ Quyết định số 08/2025/QĐ-UBND ngày 06/02/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Huế ban hành quy chế quản lý, vận hành, khai thác Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố Huế.
|
28/8/2025
|
|
XIV. Lĩnh vực: Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp
|
-
|
Quyết định
|
74/2021/QĐ-UBND Ngày 04/12/2021
|
Quy định trình tự thủ tục thực hiện giám sát, quản lý dự án đầu tư và xây dựng không sử dụng vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn Khu kinh tế, Khu công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế
|
Do Quyết định số 56/2025/QĐ-UBND ngày 02/6/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố bãi bỏ Quyết định số 74/2021/QĐ-UBND ngày 04 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế) ban hành Quy định trình tự thủ tục thực hiện giám sát, quản lý dự án đầu tư và xây dựng không sử dụng vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn Khu kinh tế, Khu công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế.
|
12/6/2025
|
|
XV. Lĩnh vực: Thanh tra
|
-
|
Quyết định
|
105/2017/QĐ-UBND
Ngày 28/12/2017
|
Ban hành Quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Thanh tra tỉnh; Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra sở, ban, ngành; Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
|
Do Quyết định số 32/2025/QĐ-UBND ngày 03/4/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế.
|
15/4/2025
|
-
|
Quyết định
|
55/2019/QĐ-UBND
Ngày 18/9/2019
|
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 105/2017/QĐ-UBND ngày 28/12/2017 của UBND tỉnh
|
Do Quyết định số 32/2025/QĐ-UBND ngày 03/4/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế.
|
15/4/2025
|
|
XVI. Lĩnh vực: Y tế
|
-
|
Nghị quyết
|
12/2024/NQ-HĐND
Ngày 17/6/2024
|
Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế nhưng không phải là đối tượng khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế
|
Do Nghị quyết số 01/2025/NQ-HĐND ngày 07/01/2025 của Hội đồng nhân dân thành phố bãi bỏ Nghị quyết số 12/2024/NQ-HĐND ngày 17 tháng 6 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế nhưng không phải là đối tượng khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế.
|
17/01/2025
|
|
XVII. Lĩnh vực: Hành chính – Văn phòng
|
-
|
Nghị quyết
|
15/2017/NQ-HĐND
Ngày 31/3/2017
|
Về quy định chính sách hỗ trợ cho cán bộ, công chức, viên chức làm việc tại Trung tâm hành chính công tỉnh, cấp huyện và Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
|
Do Nghị quyết số 44/2025/NQ-HĐND ngày 25/12/2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Quy định chính sách hỗ trợ đối với đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố và Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường trên địa bàn thành phố Huế thay thế.
|
04/01/2026
|
-
|
Quyết định
|
10/2018/QĐ-UBND
Ngày 02/02/2018
|
Ban hành Quy chế hoạt động của hệ thống cán bộ, công chức làm đầu mối thực hiện nhiệm vụ kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
|
Do Quyết định số 109/2025/QĐ-UBND ngày 23/10/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành quy chế hoạt động của hệ thống cán bộ, công chức làm đầu mối thực hiện nhiệm vụ kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn thành phố Huế thay thế.
|
01/11/2025
|
-
|
Quyết định
|
24/2018/QĐ-UBND
Ngày 12/4/2018
|
Về việc tổ chức làm việc vào buổi sáng thứ bảy hàng tuần để tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính
|
Do Quyết định số 73/2025/QĐ-UBND ngày 25/8/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc tổ chức làm việc vào buổi sáng thứ bảy hàng tuần để tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính thay thế.
|
04/9/2025
|
-
|
Quyết định
|
31/2019/QĐ-UBND
Ngày 03/6/2019
|
Ban hành Quy định tiếp nhận, giải quyết và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế
|
Do Quyết định số 132/2025/QĐ-UBND ngày 16/12/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành Quy định tiếp nhận, giải quyết và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Huế bãi bỏ.
|
26/12/2025
|
-
|
Quyết định
|
34/2019/QĐ-UBND
Ngày 03/6/2019
|
Ban hành Quy định tiếp nhận, giải quyết và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế
|
Do Quyết định số 133/2025/QĐ-UBND ngày 16/12/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành Quy định tiếp nhận, giải quyết và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thay thế.
|
26/12/2025
|
-
|
Quyết định
|
45/2023/QĐ-UBND
Ngày 15/8/2023
|
Ban hành Quy định tiếp nhận, giải quyết và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thừa Thiên Huế
|
Do Quyết định số 132/2025/QĐ-UBND ngày 16/12/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành Quy định tiếp nhận, giải quyết và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Huế thay thế.
|
26/12/2025
|
|
B. VĂN BẢN NGƯNG HIỆU LỰC TOÀN BỘ (0 văn bản)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng: 161 văn bản.
DANH MỤC
Văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực, tạm ngưng hiệu lực một phần
thuộc lĩnh vực quản lý Nhà nước của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân thành phố Huế Huế năm 2025
(Ban hành kèm theo Quyết định số 123/QĐ-UBND ngày 09 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Huế)
|
STT
|
Tên loại văn bản
|
Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản; tên gọi của văn bản
|
Nội dung, quy định hết hiệu lực, tạm ngưng hiệu lực
|
Lý do hết hiệu lực, tạm ngưng hiệu lực
|
Ngày hết hiệu lực, ngưng hiệu lực
|
-
VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC MỘT PHẦN: 82 văn bản
|
|
I. Lĩnh vực: Tài chính
|
-
|
Nghị quyết
|
04/2013/NQ-HĐND
Ngày 17/4/2013
Về việc quy định một số chế độ, chính sách đối với dân quân tự vệ và phân cấp nhiệm vụ chi thực hiện công tác dân quân tự vệ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
|
-Điểm đ, khoản 1, Điều 1
-Điểm a, điểm d khoản 1 Điều 1 Nghị quyết
-Điểm e khoản 1 Điều 1 Nghị quyết
|
-Do điểm d khoản 3 Điều 2 Nghị quyết số 15/2014/NQ-HĐND ngày 12/12/20914 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định số lượng, chức danh, mức phụ cấp của từng chức danh, mức phụ cấp kiêm nhiệm đối với những người hoạt động không chuyên trách và mức khoán kinh phí hoạt động của các tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã; ở thôn, bản (gọi chung là thôn), tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế quy định thay thế
-Do Điều 4 Nghị quyết 12/2021/NQ-HĐND ngày 16/7/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định về số lượng và chế độ phụ cấp đối với Phó Chỉ huy trưởng Ban Chỉ huy quân sự cấp xã; mức phụ cấp hằng tháng đối với Thôn đội trưởng và mức trợ cấp ngày công lao động đối với lực lượng Dân quân tự vệ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế quy định bãi bỏ
-Do khoản 3 Điều 10 Nghị quyết số 01/2024/NQ-HĐND ngày 26/01/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định chức danh, chế độ phụ cấp đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế quy định bãi bỏ
|
22/12/2014
26/7/2021
05/02/2024
|
-
|
Nghị quyết
|
22/2022/NQ-HĐND
Ngày 26/10/2022
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham quan di tích lịch sử văn hóa Huế thuộc quần thể di tích Cố đô Huế
|
-Khoản 5 Điều 1 Nghị quyết
-Số thứ tự thứ 5 của mục I điểm a khoản 4 Điều 1; gạch đầu dòng (-) thứ nhất của điểm b khoản 2 Điều 2; điểm a khoản 2 Điều 2 Nghị quyết
|
-Do Điều 1 Nghị quyết số 03/2024/NQ-HĐND ngày 13/3/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về việc sửa đổi, bổ sung khoản 5 Điều 1 Nghị quyết số 22/2022/NQ-HĐND ngày 26 tháng 10 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham quan di tích lịch sử văn hóa Huế thuộc quần thể di tích Cố đô Huế quy định sửa đổi, bổ sung.
-Do Điều 1 Nghị quyết số 27/2024/NQ-HĐND ngày 15/11/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 22/2022/NQ-HĐND ngày 26 tháng 10 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham quan di tích lịch sử văn hóa Huế thuộc quần thể di tích Cố đô Huế quy định sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ
|
23/3/2024
01/01/2025
|
-
|
Nghị quyết
|
26/2022/NQ-HĐND
Ngày 08/12/2022
Ban hành quy định một số chính sách hỗ trợ, bảo vệ và phát huy giá trị nhà vườn đặc trưng, nhà rường cổ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
|
- Điều 1;
- Điều 2.
|
Do Nghị quyết số 47/2025/NQ-HĐND ngày 25/12/2025 của Hội đồng nhân dân thành phố sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 26/2022/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về quy định một số chính sách hỗ trợ, bảo vệ và phát huy giá trị nhà vườn đặc trưng, nhà rường cổ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế).
|
04/01/2026
|
-
|
Quyết định
|
22/2013/QĐ-UBND
Ngày 17/06/2013
Quy định một số chế độ, chính sách đối với dân quân tự vệ và phân cấp nhiệm vụ chi thực hiện công tác dân quân tự vệ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
|
Khoản 1, 2, 3, 4, 5, 7 Điều 1 Quyết định
|
Do Điều 1 Quyết định số 64/2021/QĐ-UBND ngày 11/10/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định bãi bỏ khoản 1, 2, 3, 4, 5, 7 Điều 1 Quyết định số 22/2013/QĐ-UBND ngày 17 tháng 6 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định một số chế độ, chính sách đối với Dân quân tự vệ và phân cấp nhiệm vụ chi thực hiện công tác Dân quân tự vệ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế quy định bãi bỏ
|
20/10/2021
|
-
|
Quyết định
|
54/2016/QĐ-UBND
Ngày 19/8/2016
Về việc phê duyệt phương án giá nước sạch và ban hành Biểu giá nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
|
Điều 1 Quyết định sửa đổi nội dung: Mức thu chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng 40 đồng/m3 nước tiêu thụ theo Nghị định số 99/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 9 năm 2010 của Chính phủ về chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng
|
Do Điều 1 Quyết định số 92/2016/QĐ-UBND ngày 28/12/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về việc sửa đổi nội dung về mức thu chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng quy định tại Điều 1 Quyết định số 54/2016/QĐ-UBND ngày 19/8/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về việc phê duyệt phương án giá nước sạch và ban hành Biểu giá nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế quy định sửa đổi
|
10/01/2017
|
-
|
Quyết định
|
48/2017/QĐ-UBND
Ngày 21/6/2017
Quy định giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
|
-Sửa đổi, bổ sung Phụ lục VII; bổ sung thứ tự V vào Bảng giá theo diện tích sử dụng tại phần II Phụ lục VIII kèm theo Quyết định
-Mục A Phụ lục I kèm theo Quyết định
-Phụ lục II kèm theo Quyết định
-Sửa đổi, bổ sung Phụ lục VIII kèm theo Quyết định
-Phụ lục III, Phụ lục V và mục II Phụ lục VIII ban hành kèm theo Quyết định
|
-Do Điều 1 Quyết định số 16/2021/QĐ-UBND ngày 18/03/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế sửa đổi, bổ sung Phụ lục VII và Phụ lục VIII ban hành kèm theo Quyết định số 48/2017/QĐ-UBND ngày 21 tháng 6 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế quy định sửa đổi, bổ sung.
-Do Điều 1 Quyết định số 38/2021/QD-UBND ngày 25/6/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế sửa đổi Mục A Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 48/2017/QĐ-UBND ngày 21 tháng 6 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế quy định sửa đổi
-Do Điều 1 Quyết định số 47/2021/QD-UBND ngày 16/8/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế sửa đổi, bổ sung Phụ lục II giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn huyện A Lưới, tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Quyết định số 48/2017/QĐ-UBND ngày 21 tháng 6 năm 2017 của Ủy ban Nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế quy định sửa đổi, bổ sung
-Do Điều 1 Quyết định số 19/2022/QĐ-UBND ngày 06/4/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế sửa đổi, bổ sung Phụ lục VIII ban hành kèm theo Quyết định số 48/2017/QĐ-UBND ngày 21/6/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế quy định sửa đổi, bổ sung
-Do Điều 1 Quyết định số 67/2023/QĐ-UBND ngày 26/12/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế sửa đổi, bổ sung Phụ lục III, Phụ lục V và Phụ lục VIII ban hành kèm theo Quyết định số 48/2017/QĐ-UBND ngày 21/6/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế quy định thay thế
|
01/4/2021
05/7/2021
26/8/2021
16/4/2022
05/01/2024
|
-
|
Quyết định
|
94/2017/QĐ-UBND
Ngày 15/11/2017
Quy định giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
|
Phụ lục 2 kèm theo Quyết định
|
Do Điều 1 Quyết định số 16/2022/QĐ-UBND ngày 23/3/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế sửa đổi, bổ sung Phụ lục 2 ban hành kèm theo Quyết định số 94/2017/QĐUBND ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế quy định sửa đổi, bổ sung
|
04/4/2022
|
-
|
Quyết định
|
12/2021/QĐ-UBND
Ngày 04/3/2021
Quy định giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
|
Điểm e khoản 1; điểm c khoản 2; điểm đ khoản 3 Điều 1 Quyết định
|
Do Quyết định số 72/2021/QĐ-UBND ngày 26/11/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 12/2021/QĐ-UBND ngày 04/3/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế quy định bổ sung
|
10/12/2021
|
-
|
Quyết định
|
16/2021/QĐ-UBND
Ngày 18/3/2021
Sửa đổi, bổ sung Phụ lục VII và Phụ lục VIII ban hành kèm theo Quyết định số 48/2017/QĐ-UBND ngày 21 tháng 6 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
|
Khoản 2 Điều 1 Quyết định
|
Do khoản 2 Điều 3 Quyết định số 67/2023/QĐ-UBND ngày 26/12/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế sửa đổi, bổ sung Phụ lục III, Phụ lục V và Phụ lục VIII ban hành kèm theo Quyết định số 48/2017/QĐ-UBND ngày 21/6/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế quy định bãi bỏ
|
05/01/2024
|
-
|
Quyết định
|
69/2024/QĐ-UBND
Ngày 01/10/2024
Ban hành quy định phân công nhiệm vụ quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
|
- Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 15;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 1 và khoản 4 Điều 16;
- Thay thế một số cụm từ của Quy định và của Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 69/2024/QĐ-UBND
+ Thay thế cụm từ “tỉnh Thừa Thiên Huế” bằng cụm từ “thành phố Huế”
+ Thay thế từ “tỉnh” bằng cụm từ “thành phố”.
+ Thay thế cụm từ “Sở Tài nguyên và Môi trường” và cụm từ “Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn” bằng cụm từ “Sở Nông nghiệp và Môi trường”.
+ Thay thế cụm từ “Sở Giao thông vận tải” bằng cụm từ “Sở Xây dựng”;
+ Thay thế cụm từ “Sở Thông tin và truyền thông” bằng cụm từ “Sở Khoa học và Công nghệ”.
+ Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp huyện” bằng cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp xã”.
+ Thay thế cụm từ “huyện, thị xã, thành phố Huế” bằng cụm từ “xã, phường”.
+ Thay thế cụm từ “cấp huyện” bằng cụm từ “cấp xã”.
- Bãi bỏ khoản 4 Điều 15 của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 69/2024/QĐ-UBND.
|
- Do khoản 1 Điều 1 Quyết định số 84/2025/QĐ-UBND ngày 24/9/2025 Ủy ban nhân dân thành phố sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 69/2024/QĐ-UBND ngày 3/10/2024 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành Quy định phân công nhiệm vụ quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế) quy định sửa đổi, bổ sung.
- Do khoản 2 Điều 1 Quyết định số 84/2025/QĐ-UBND quy định sửa đổi, bổ sung.
- Do Điều 2 Quyết định số 84/2025/QĐ-UBND quy định sửa đổi, bổ sung.
- Do Điều 3 Quyết định số 84/2025/QĐ-UBND quy định sửa đổi, bổ sung.
|
04/10/2025
|
|
II. Lĩnh vực: Kế hoạch và Đầu tư
|
-
|
Nghị quyết
|
10/2022/NQ-HĐND
Ngày 14/7/2022
Quy định về nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển từ ngân sách nhà nước thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2021-2025
|
- Sửa đổi điểm đ khoản 7 Điều 2;
- Sửa đổi, bổ sung điểm a, c khoản 1 Điều 3;
- Sửa đổi, bổ sung Điều 4;
- Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân tỉnh” thành “Ủy ban nhân dân thành phố” tại khoản 1 Điều 2 Nghị quyết và điểm c khoản 1 Điều 3.
- Thay thế cụm từ “(tỉnh, huyện, xã)” thành “(thành phố, xã/phường)” tại khoản 2 Điều 3.
- Thay thế cụm từ “toàn tỉnh” thành “toàn thành phố” tại Điều 5.
- Bãi bỏ cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp huyện” tại điểm a khoản 2 Điều 1.
- Bãi bỏ cụm từ “cấp huyện” tại khoản 6, điểm d khoản 7 Điều 2; điểm c khoản 1, điểm c khoản 2 Điều 5.
- Bãi bỏ từ “huyện” tại điểm c khoản 7 Điều 2; tên Điều 3; điểm c khoản 1, khoản 3 Điều 3; điểm a khoản 1, điểm a khoản 2 Điều 5.
- Bãi bỏ cụm từ “huyện Quảng Điền” tại điểm a khoản 2 Điều 3.
- Bãi bỏ cụm từ “huyện/thị xã/thành phố” tại khoản 3 Điều 3.
- Bãi bỏ quy định định mức, tiêu chí phân bổ cho huyện tại khoản 3 Điều 3.
|
Do Điều 1 Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 18/11/2025 của Hội đồng nhân dân thành phố sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định kèm theo Nghị quyết số 10/2022/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh (nay là thành phố Huế) về quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển từ ngân sách nhà nước thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2021-2025 quy định sửa đổi, bổ sung.
|
28/11/2025
|
-
|
Nghị quyết
|
11/2022/NQ-HĐND
Ngày 14/7/2022
Quy định về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn ngân sách nhà nước thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I: 2021-2025
|
-Bãi bỏ quy định “Phân bổ cho các sở, ban, ngành: Không quá 17% tổng vốn của tiểu dự án cho Ban Dân tộc” tại tiết 2.1.1 khoản 2 Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị quyết
-Tiêu chí 2 tiết 4.2.2 khoản 4 Phụ lục V; tiết 2.1.1 khoản 2 Phụ lục X ban hành kèm theo Nghị quyết
- Sửa đổi, bổ sung Điều 5;
- Sửa đổi, bổ sung Điều 7;
- Sửa đổi, bổ sung Điều 8;
- Sửa đổi, bổ sung Điều 9;
- Sửa đổi, bổ sung Điều 10;
- Sửa đổi, bổ sung Điều 11;
- Sửa đổi, bổ sung Điều 12;
- Sửa đổi, bổ sung Điều 13;
- Sửa đổi, bổ sung Điều 14;
- Sửa đổi, bổ sung Điều 15;
- Sửa đổi, bổ sung tiết 1.2.2 Phụ lục III;
Thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ, quy định tại Nghị quyết và Quy định kèm theo Nghị quyết số 11/2022/NQ-HĐND
- Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân tỉnh” thành “Ủy ban nhân dân thành phố” tại khoản 1 Điều 2.
- Thay thế cụm từ “cấp tỉnh” thành “cấp thành phố” tại khoản 1 Điều 2, chương II, điểm c khoản 2 Điều 8, điểm c khoản 1 Điều 10, khoản 3 Điều 11, khoản 3 Điều 12, khoản 4 Điều 13, điểm d khoản 1 và điểm d khoản 2 Điều 14, điểm d khoản 1 và điểm d khoản 2 và điểm c khoản 4 Điều 15.
- Thay thế cụm từ “các huyện” thành “các xã” tại khoản 4 Điều 3.
- Bãi bỏ cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp huyện” tại khoản 1 Điều 2 và Điều 4.
- Thay thế cụm từ “Ban Dân tộc” thành “Sở Nội vụ” tại Phụ lục I, Phụ lục II, Phụ lục IV, Phụ lục V, Phụ lục VI, Phụ lục VIII, Phụ lục IX và Phụ lục X.
- Thay thế cụm từ “Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn” thành “Sở Nông nghiệp và Môi trường”, “Liên minh Hợp tác xã tỉnh” thành “Liên minh Hợp tác xã thành phố”, “Tỉnh đoàn” thành “Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam thành phố”, “Hội Nông dân tỉnh” thành “Hội Nông dân thành phố” tại Phụ lục III.
-Thay thế cụm từ “Sở Giao thông vận tải” thành “Sở Xây dựng”, “Sở Lao động Thương binh và Xã hội” thành “Sở Nông nghiệp và Môi trường” tại Phụ lục IV.
- Thay thế cụm từ “Sở Kế hoạch và Đầu tư” thành “Sở Tài chính”, “Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh” thành “Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam thành phố”, “các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Lao động Thương binh và Xã hội” thành “Sở Nông nghiệp và Môi trường”, “Sở Giao thông vận tải” thành “Sở Xây dựng”, “Sở Thông tin và Truyền thông” thành “Sở Khoa học và Công nghệ”, “Bộ chỉ huy quân sự tỉnh, Bộ chỉ huy Bộ đội biên phòng tỉnh” thành “Bộ chỉ huy quân sự thành phố”, “Công an tỉnh” thành “Công an thành phố”, “Ban Dân vận Tỉnh ủy” thành “Ban Tuyên giáo và Dân vận Thành ủy”, “Liên minh Hợp tác xã tỉnh” thành “Liên minh Hợp tác xã thành phố”, “Hội Nông dân tỉnh” thành “Hội Nông dân thành phố”, “Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam tỉnh, Tỉnh đoàn” thành “Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam thành phố”, “Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước Việt Nam tỉnh” thành “Ngân hàng Nhà nước Việt Nam - Chi nhánh thành phố Huế”, “Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh” thành “Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Huế” tại tiết 1.2.1 và tiết 3.2.1 Phụ lục X.
-Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp huyện” thành “Ủy ban nhân dân cấp xã” tại Phụ lục VI, Phụ lục X. 10 10. Thay thế cụm từ “Sở Lao động Thương binh và Xã hội” thành “Sở Nông nghiệp và Môi trường”, “Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam tỉnh” thành “Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam thành phố” tại Phụ lục VIII.
|
Do Điều 1 Nghị quyết số 22/2023/NQ-HĐND ngày 20/10/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế sửa đổi, bổ sung một số phụ lục kèm theo Nghị quyết số 11/2022/NQ-HĐND ngày 14/7/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định về nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách nhà nước thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I: 2021-2025 quy định sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ.
- Do Điều 1 Nghị quyết số 35/2025/NQ-HĐND ngày 18/11/2025 của Hội đồng nhân dân thành phố sửa đổi, bổ sung một số điều Quy định kèm theo Nghị quyết số 11/2022/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2022 và Nghị quyết số 22/2023/NQ-HĐND ngày 20 tháng 10 năm 2023 của HĐND tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế) quy định sửa đổi, bổ sung.
|
01/11/2023
28/11/2025
28/11/2025
|
-
|
Nghị quyết
|
22/2023/NQ-HĐND
Ngày 20/10/2022
Sửa đổi, bổ sung một số phụ lục kèm theo Nghị quyết số 11/2022/NQ-HĐND ngày 14/7/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định về nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách nhà nước thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I: 2021-2025
|
- Thay thế cụm từ “Ban Dân tộc” thành “Sở Nội vụ” tại khoản 3 Điều 1.
- Thay thế cụm từ “Liên minh Hợp tác xã tỉnh” thành “Liên minh Hợp tác xã thành phố” tại khoản 3 Điều 1.
- Thay thế cụm từ “Sở Thông tin và Truyền thông” thành “Sở Khoa học và Công nghệ” tại khoản 3 Điều 1.
- Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân tỉnh” thành “Ủy ban nhân dân thành phố” tại khoản 1 Điều 2.
|
- Do Điều 1 Nghị quyết số 35/2025/NQ-HĐND ngày 18/11/2025 của Hội đồng nhân dân thành phố sửa đổi, bổ sung một số điều Quy định kèm theo Nghị quyết số 11/2022/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2022 và Nghị quyết số 22/2023/NQ-HĐND ngày 20 tháng 10 năm 2023 của HĐND tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế) quy định sửa đổi, bổ sung.
|
28/11/2025
|
-
|
Quyết định
|
76/2019/QĐ-UBND
Ngày 12/12/2019
Ban hành Quy định một số chính sách khuyến khích xã hội hóa thuộc lĩnh vực giáo dục - đào tạo, giáo dục nghề nghiệp, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường và giám định tư pháp trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
|
Điều 2; Khoản 2 Điều 3; khoản 1, 3, 6 Điều 4; Điều 7; Điều 10a của Quy định ban hành kèm theo Quyết định
|
Do Điều 1 Quyết định số 25/2023/QĐ-UBND ngày 14 tháng 6 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định kèm theo Quyết định số 76/2019/QĐ-UBND ngày 12/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định một số chính sách khuyến khích xã hội hóa thuộc lĩnh vực giáo dục - đào tạo, giáo dục nghề nghiệp, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường, giám định tư pháp trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế quy định sửa đổi, bổ sung.
|
23/6/2023
|
|
III. Lĩnh vực: Tài nguyên và Môi trường
|
-
|
Nghị quyết
|
32/2024/NQ-HĐND
Ngày 10/12/2024
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
|
- Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 3;
- Bãi bỏ nội dung tại số thứ tự II của điểm a khoản 1 Điều 2.
- Bãi bỏ nội dung tại số thứ tự II của điểm c khoản 1 Điều 2.
|
Do Quyết định số 15/2025/NQ-HĐND
ngày 16/7/2025 của Hội dồng nhân dân thành phố sửa đổi, bổ sung một số điều các nghị quyết của Hội đồng nhân dân thành phố theo phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp thuộc lĩnh vực đất đai.
|
26/7/2025
|
-
|
Nghị quyết
|
34/2024/NQ-HĐND
Ngày 10/12/2024
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai chưa có trong Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
|
- Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 3.
|
Do Quyết định số 15/2025/NQ-HĐND
ngày 16/7/2025 của Hội dồng nhân dân thành phố sửa đổi, bổ sung một số điều các nghị quyết của Hội đồng nhân dân thành phố theo phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp thuộc lĩnh vực đất đai.
|
26/7/2025
|
-
|
Nghị quyết
|
04/2025/NQ-HĐND
Ngày 07/01/2025
Chính sách về đất đai đối với đồng bào dân tộc thiểu số sinh sống trên địa bàn thành phố Huế
|
- Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp huyện” thành
“Ủy ban nhân dân cấp xã” tại khoản 2 Điều 3 và khoản 2 Điều 5.
- Bỏ cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp huyện” tại điểm b khoản 2 Điều 1.
|
Do Quyết định số 15/2025/NQ-HĐND
ngày 16/7/2025 của Hội dồng nhân dân thành phố sửa đổi, bổ sung một số điều các nghị quyết của Hội đồng nhân dân thành phố theo phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp thuộc lĩnh vực đất đai.
|
26/7/2025
|
-
|
Quyết định
|
98/2017/QĐ-UBND
Ngày 01/12/2017
Ban hành Quy định quản lý, cấp phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường ở khu vực có dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
|
-Điều 1; Điểm b Khoản 2, Điều 5; Khoản 2 Điều 7; Điểm a Khoản 2 Điều 9 Quy định ban hành kèm theo Quyết định
-Phụ lục Danh mục các mẫu văn bản ban hành kèm theo Quyết định gồm: Mẫu 01; Mẫu 02; Mẫu 03; Mẫu 04; Mẫu 05; Mẫu 06
|
- Do Điều 1 Quyết định số 73/2019/QĐ-UBND ngày 28/11/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế sửa đổi, bãi bỏ một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 98/2017/QĐ-UBND ngày 01 tháng 12 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định sửa đổi
- Do Điều 2 Quyết định số 73/2019/QĐ-UBND ngày 28/11/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế sửa đổi, bãi bỏ một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 98/2017/QĐ-UBND ngày 01 tháng 12 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định bãi bỏ
|
09/12/2019
09/12/2019
|
-
|
Quyết định
|
80/2019/QĐ-UBND
Ngày 21/12/2019
Ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020 - 2024).
|
-Khoản 2 Điều 4; Điều 5; điểm b khoản 1 và điểm a khoản 2 Điều 7; Điều 9; Điều 13; Điều 15; Điều 20; Điều 21; Điều 22 Quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020 - 2024) ban hành kèm theo Quyết định
- Điều 1 Quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020 - 2024) ban hành kèm theo Quyết định
-Sửa đổi, bổ sung giá đất ở tại nông thôn, giá đất ở đô thị giá đất ở tại khu quy hoạch, khu đô thị, khu dân cư mới và Khu kinh tế Chân Mây – Lăng Cô Quy định ban hành kèm theo Quyết định
|
-Do Quyết định số 06/2023/QĐ-UBND ngày 03/02/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020 - 2024) quy định sửa đổi, bổ sung
-Do Điều 1 Quyết định số 99/2024/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ và kéo dài thời gian thực hiện Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019, Quyết định số 06/2023/QĐ-UBND ngày 03 tháng 02 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định sửa đổi, bổ sung
-Do Điều 3 Quyết định số 99/2024/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ và kéo dài thời gian thực hiện Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019, Quyết định số 06/2023/QĐ-UBND ngày 03 tháng 02 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định sửa đổi, bổ sung
|
13/02/2023
01/01/2025
|
-
|
Quyết định
|
06/2023/QĐ-UBND
Ngày 03/02/2023
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020 - 2024).
|
-Điều 5; Điều 6; Điều 8 Quy định ban hành kèm theo Quyết định
-Điều 7 Quy định ban hành kèm theo Quyết định
-Sửa đổi, bổ sung giá đất ở tại nông thôn, giá đất ở đô thị giá đất ở tại khu quy hoạch, khu đô thị, khu dân cư mới và Khu kinh tế Chân Mây – Lăng Cô Quy định ban hành kèm theo Quyết định
|
-Do Quyết định số 43/2024/QĐ-UBND ngày 20/7/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020 - 2024) ban hành kèm theo Quyết định số 06/2023/QĐ-UBND ngày 03 tháng 02 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020 - 2024) ban hành kèm theo Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định sửa đổi, bổ sung
-Do Điều 2 Quyết định số 99/2024/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ và kéo dài thời gian thực hiện Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019, Quyết định số 06/2023/QĐ-UBND ngày 03 tháng 02 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định sửa đổi, bổ sung
-Do Điều 3 Quyết định số 99/2024/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ và kéo dài thời gian thực hiện Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019, Quyết định số 06/2023/QĐ-UBND ngày 03 tháng 02 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định sửa đổi, bổ sung
|
30/7/2024
01/01/2025
01/01/2025
|
-
|
Quyết định
|
60/2024/QĐ-UBND
Ngày 20/8/2024
Quy định về hạn mức giao đất ở; hạn mức công nhận đất ở cho cá nhân, người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
|
- Sửa đổi, bổ sung Điều 3;
- Sửa đổi, bổ sung Điều 4;
- Sửa đổi, bổ sung Điều 5;
- Thay thế, bãi bỏ một số nội dung, từ, cụm từ tại Quyết định số 60/2024/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2024 như sau:
+ Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế” bằng cụm từ “Ủy ban nhân dân thành phố Huế”
+ Thay thế cụm từ “tỉnh Thừa Thiên Huế” bằng cụm từ “thành phố Huế”
+ Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố” bằng cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp xã”
+ Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn” bằng cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp xã”
+ Thay thế cụm từ “Sở Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Sở Nông nghiệp và Môi trường”.
|
- Do khoản 1 Điều 1 Quyết định số 83/2025/QĐ-UBND ngày 22/9/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 60/2024/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định hạn mức giao đất ở; hạn mức công nhận đất ở cho cá nhân, người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế) quy định sửa đổi, bổ sung.
- Do khoản 2 Điều 1 Quyết định số 83/2025/QĐ-UBND quy định sửa đổi, bổ sung.
- Do khoản 3 Điều 1 Quyết định số 83/2025/QĐ-UBND quy định sửa đổi, bổ sung.
- Do Điều 2 Quyết định số 83/2025/QĐ-UBND quy định sửa đổi, bổ sung.
|
02/10/2025
|
-
|
Quyết định
|
61/2024/QĐ-UBND
Ngày 20/8/2024
Quy định một số nội dung về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế)
|
- Sửa đổi, bổ sung Điều 5;
- Bãi bỏ Điều 3.
|
- Do khoản 1 Điều 1 Quyết định số 100/2025/QĐ-UBND ngày 11/10/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Huế sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 61/2024/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định một số nội dung về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế) quy định sửa đổi, bổ sung.
- Do khoản 2 Điều 1 Quyết định số 100/2025/QĐ-UBND quy định bãi bỏ.
|
21/10/2025
|
-
|
Quyết định
|
67/2024/QĐ-UBND
Ngày 23/9/2024
Quy định về tách thửa đất, hợp thửa đất đối với đất ở và đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
|
- Sửa đổi, bổ sung khoản 1 và khoản 2 Điều 4 của Quy định ban hành kèm theo Quyết định
- Sửa đổi, thay thế một số cụm từ tại Quyết định số 67/2024/QĐ-UBND
+ Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế” bằng cụm từ “Ủy ban nhân dân thành phố Huế”;
+ Thay thế cụm từ “tỉnh Thừa Thiên Huế” bằng cụm từ “thành phố Huế”;
+ Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp huyện” bằng cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp xã”;
+ Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn” bằng cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp xã”;
+ Thay thế cụm từ “Sở Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Sở Nông nghiệp và Môi trường”;
+ Thay thế cụm từ “Phòng Quản lý đô thị” bằng cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp xã”.
|
-Do Điều 1 Quyết định số 66/2025/QĐ-UBND ngày 05 tháng 8 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Huế sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định về tách thửa đất, hợp thửa đất đối với đất ở và đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh thừa thiên huế ban hành kèm theo quyết định số 67/2024/QĐ-UBND ngày 23 tháng 9 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố huế) quy định sửa đổi, bổ sung
- Điều 2 Quyết định số 66/2025/QĐ-UBND.
|
15/8/2025
|
-
|
Quyết định
|
70/2024/QĐ-UBND
Ngày 04/10/2024
Ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
|
- Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 10;
- Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 1 Điều 11;
- Sửa đổi, bổ sung Điều 21;
- Sửa đổi, bổ sung Điều 23;
- Thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ, điều, khoản của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 70/2024/QĐ-UBND ngày 04 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế)
-Thay thế từ “cấp huyện” thành “cấp xã” tại điểm b khoản 1 Điều 4; điểm a khoản 2 Điều 8; khoản 1 Điều 10; khoản 5 Điều 16; tại tên, nội dung “Người đang sử dụng nhà ở thuộc sở hữu nhà nước nằm trong phạm vi thu hồi đất phải phá dỡ nhà mà không còn chỗ ở nào khác trong địa bàn cấp huyện nơi có đất thu hồi thì được hỗ trợ thuê nhà ở tại nơi tái định cư” và khoản 1, khoản 2 Điều 19.
- Thay thế cụm từ “Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội” thành “Phòng Văn hóa - Xã hội” tại tên của khoản 1 Điều 8.
- Thay thế cụm từ “huyện, thị xã, thành phố Huế” thành “xã, phường”, cụm từ “Ủy ban nhân dân tỉnh” thành “Ủy ban nhân dân thành phố” tại nội dung “Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, phát sinh; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Huế; các sở, ban, ngành có liên quan và các chủ đầu tư kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh để xem xét./.”.
- Bỏ cụm từ “các thị trấn” tại gạch ngang (-) thứ hai điểm b khoản 2 Điều 4.
- Bãi bỏ khoản 7, khoản 8 Điều 8.
- Bãi bỏ Điều 22.
|
Do khoản 1 Điều 1 Quyết định số 68/2025/QĐ-UBND ngày 07/8/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 70/2024/QĐ-UBND ngày 04 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế) quy định sửa đổi, bổ sung.
- Do khoản 2 Điều 1 Quyết định số 68/2025/QĐ-UBND quy định sửa đổi, bổ sung.
- Do khoản 3 Điều 1 Quyết định số 68/2025/QĐ-UBND quy định sửa đổi, bổ
- Do khoản 4 Điều 1 Quyết định số 68/2025/QĐ-UBND quy định sửa đổi, bổ sung.
- Do Điều 2 Quyết định số 68/2025/QĐ-UBND quy định sửa đổi, bổ sung.
|
16/8/2025
|
-
|
Quyết định
|
86/2024/QĐ-UBND
Ngày 14/11/2024
Quy định điều kiện, tiêu chí chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
|
- Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 2;
- Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 1 Điều 3;
- Sửa đổi, bổ sung Điều 7;
- Thay thế, bỏ một số từ, cụm từ
+ Thay thế cụm từ “tỉnh Thừa Thiên Huế” thành cụm từ “thành phố Huế” tại Điều 1;
+ Thay thế cụm từ “Sở Tài nguyên và Môi trường” thành cụm từ “Sở Nông nghiệp và Môi trường” tại tên của khoản 1 và khoản 2 Điều 5.
+ Thay thếtừ “tỉnh” thành
từ “thành phố” tại điểm b khoản 1 Điều 5.
+ Bỏ cụm từ “cấp huyện” tại tên của khoản 3 Điều 5.
|
- Do Chương 1, Điều 1 Quyết định số 65/2025/QĐ-UBND ngày 04/8/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố sửa đổi, bổ sung một số điều của các Quyết định của Ủy ban nhân dân thành phố Huế trong lĩnh vực quản lý Nhà nước về đất đai quy định sửa đổi, bổ sung.
- Do Chương 1, Điều 2 Quyết định số 65/2025/QĐ-UBND quy định sửa đổi, bổ sung.
- Do Chương 1, Điều 3 Quyết định số 65/2025/QĐ-UBND quy định sửa đổi, bổ sung.
- Do Chương 1, Điều 4 Quyết định số 65/2025/QĐ-UBND quy định sửa đổi, bổ sung.
|
14/8/2025
|
-
|
Quyết định
|
96/2024/QĐ-UBND
Ngày 06/12/2024
Quy định hạn mức giao đất, công nhận quyền sử dụng đất nông nghiệp do tự khai hoang; hạn mức giao đất chưa sử dụng; hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp cho cá nhân; diện tích đất nông nghiệp được phép xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
|
- Sửa đổi, bổ sung Điều 8;
- Thay thế một số cụm từ
+ Thay thế cụm từ “tỉnh Thừa Thiên Huế” thành cụm từ “thành phố Huế” tại Điều 1.
+ Thay thế từ cụm từ “Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố” thành cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp xã”, cụm từ “Sở Tài nguyên và Môi trường” thành “Sở Nông nghiệp và Môi trường” và cụm từ “Ủy ban nhân dân thành phố” tại Điều 9.
|
- Do Chương II, Điều 5 Quyết định số 65/2025/QĐ-UBND ngày 04/8/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố sửa đổi, bổ sung một số điều của các Quyết định của Ủy ban nhân dân thành phố Huế trong lĩnh vực quản lý Nhà nước về đất đai quy định sửa đổi, bổ sung.
- Do Chương II, Điều 6 Quyết định số 65/2025/QĐ-UBND quy định sửa đổi, bổ sung.
|
14/8/2025
|
-
|
Quyết định
|
99/2024/QĐ-UBND
Ngày 31/12/2024
Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ và kéo dài thời gian thực hiện Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019, Quyết định số 06/2023/QĐ-UBND ngày 03 tháng 02 năm 2023 của UBND tỉnh
|
- Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 2.
|
- Do Chương III, Điều 6 Quyết định số 65/2025/QĐ-UBND ngày 04/8/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố sửa đổi, bổ sung một số điều của các Quyết định của Ủy ban nhân dân thành phố Huế trong lĩnh vực quản lý Nhà nước về đất đai quy định sửa đổi, bổ sung.
- Do Chương II, Điều 6 Quyết định số 65/2025/QĐ-UBND quy định sửa đổi, bổ sung.
|
14/8/2025
|
-
|
Quyết định
|
07/2025/QĐ-UBND
Ngày 24/01/2025
Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục cho thuê quỹ đất ngắn hạn trên địa bàn thành phố Huế
|
- Sửa đổi, bổ sung Điều 2;
- Sửa đổi, bổ sung Điều 4;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 5;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 6;
- Sửa đổi, bổ sung Điều 11;
- Sửa đổi, bổ sung Điều 12;
- Sửa đổi, bổ sung Điều 16;
- Sửa đổi, bổ sung Điều 17;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 18;
- Thay thế một số cụm từ
+ Thay thế cụm từ “Trung tâm Phát triển quỹ đất” thành cụm từ “Tổ chức phát triển quỹ đất” tại khoản 1 Điều 3; khoản 2 Điều 5; khoản 2 Điều 6; khoản 1 và điểm b khoản 2 Điều 7; khoản 1 và khoản 2 Điều 8; Điều 9; Điều 10; Điều 13; khoản 2 và khoản 5 Điều 14; Điều 15 và tại tên của Điều 18.
+ Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp huyện” thành cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp xã” tại khoản 1 Điều 7.
+ Thay thế cụm từ “Sở Tài nguyên và Môi trường” thành cụm từ “Sở Nông nghiệp và Môi trường” tại Điều 20.
|
- Do Chương IV, Điều 8 Quyết định số 65/2025/QĐ-UBND ngày 04/8/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố sửa đổi, bổ sung một số điều của các Quyết định của Ủy ban nhân dân thành phố Huế trong lĩnh vực quản lý Nhà nước về đất đai quy định sửa đổi, bổ sung.
- Do Chương IV, Điều 9 Quyết định số 65/2025/QĐ-UBND quy định sửa đổi, bổ sung;
- Do Chương IV, Điều 10 Quyết định số 65/2025/QĐ-UBND quy định sửa đổi, bổ sung;
- Do Chương IV, Điều 11 Quyết định số 65/2025/QĐ-UBND quy định sửa đổi, bổ sung;
- Do Chương IV, Điều 12 Quyết định số 65/2025/QĐ-UBND quy định sửa đổi, bổ sung;
- Do Chương IV, Điều 13 Quyết định số 65/2025/QĐ-UBND quy định sửa đổi, bổ sung;
- Do Chương IV, Điều 14 Quyết định số 65/2025/QĐ-UBND quy định sửa đổi, bổ sung;
- Do Chương IV, Điều 15 Quyết định số 65/2025/QĐ-UBND quy định sửa đổi, bổ sung;
- Do Chương IV, Điều 16 Quyết định số 65/2025/QĐ-UBND quy định sửa đổi, bổ sung;
- Do Chương IV, Điều 17 Quyết định số 65/2025/QĐ-UBND quy định sửa đổi, bổ sung;
|
14/8/2025
|
-
|
Quyết định
|
37/2025/QĐ-UBND
Ngày 11/4/2025
Quy định một số yếu tố hình thành doanh thu, ước tính chi phí theo phương pháp thặng dư và các yếu tố ảnh hưởng đến giá đất để xác định giá đất trên địa bàn thành phố Huế
|
Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp huyện” thành cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp xã” tại Điều 7.
|
- Do Chương V, Điều 18 Quyết định số 65/2025/QĐ-UBND ngày 04/8/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố sửa đổi, bổ sung một số điều của các Quyết định của Ủy ban nhân dân thành phố Huế trong lĩnh vực quản lý Nhà nước về đất đai quy định sửa đổi, bổ sung.
|
14/8/2025
|
-
|
Quyết định
|
42/2025/QĐ-UBND
Ngày 28/4/2025
Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật để lập dự toán ngân sách Nhà nước phục vụ công tác định giá đất để phục vụ cho việc xây dựng đơn giá, dự toán theo các quy trình xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất đối với khu vực xây dựng bảng giá đất theo khu vực, vị trí và định giá đất cụ thể trên địa bàn thành phố Huế
|
- Sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 1 Điều 3;
- Sửa đổi, bổ sung định mức nội nghiệp tại thứ tự 1.1 và thứ tự 1.7 Điều 5;
-Thay thế, bỏ một số từ, cụm từ;
|
- Do Chương VI, Điều 19 Quyết định số 65/2025/QĐ-UBND ngày 04/8/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố sửa đổi, bổ sung một số điều của các Quyết định của Ủy ban nhân dân thành phố Huế trong lĩnh vực quản lý Nhà nước về đất đai quy định sửa đổi, bổ sung.
- Do Chương VI, Điều 20 Quyết định số 65/2025/QĐ-UBND quy định sửa đổi, bổ sung.
- Do Chương VI, Điều 21 Quyết định số 65/2025/QĐ-UBND quy định sửa đổi, bổ sung.
|
14/8/2025
|
|
IV. Lĩnh vực: Nông nghiệp và phát triển nông thôn
|
-
|
Nghị quyết
|
8i/2010/NQCĐ-HĐND
Ngày 02/6/2010
Về việc thông qua Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2009 - 2020
|
Điểm a, b, c, h khoản 3 Điều 1 Nghị quyết.
|
Do Nghị quyết số 02/2016/NQ-HĐND ngày 08/4/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về việc điều chỉnh, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 8i/2010/NQCĐ-HĐND ngày 02 tháng 6 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định điều chỉnh
|
18/4/2016
|
-
|
Nghị quyết
|
09/2022/NQ-HĐND
Ngày 14/7/2022
Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
|
- Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 12;
- Thay thế cụm từ “tỉnh Thừa Thiên Huế” bằng cụm từ “thành phố Huế” tại Điều 1; khoản 6 Điều 4; điểm a khoản 2 Điều 13;
- Thay thế cụm từ “các huyện, thị xã, thành phố Huế” bằng cụm từ “các xã, phường”, cụm từ “UBND cấp huyện” bằng cụm từ “UBND cấp xã” tại khoản 1 Điều 2.
- Thay thế từ “tỉnh” bằng cụm từ “thành phố” tại khoản 1, khoản 6 Điều 4; khoản 3 Điều 6; điểm c khoản 1, điểm c khoản 2 Điều 7; điểm a, b khoản 1, điểm b khoản 2, điểm b khoản 3 Điều 8; điểm b khoản 2, khoản 3 Điều 9; điểm b khoản 1, điểm b khoản 2 Điều 10; khoản 3 Điều 11; điểm a khoản 2 Điều 13.
- Thay thế cụm từ “cấp tỉnh” bằng cụm từ “thành phố” tại khoản 1 Điều 2; khoản 1 Điều 6; điểm a khoản 1, điểm a khoản 2 Điều 7; điểm a khoản 1, điểm a khoản 2, điểm a khoản 3 Điều 8; điểm a khoản 1, điểm a khoản 2 Điều 10; khoản 1 Điều 11; điểm a khoản 2 Điều 13.
- Thay thế cụm từ “các huyện” bằng cụm từ “các xã, phường” tại khoản 1, khoản 4 Điều 7; Điều 6; Điều 7; Điều 8; Điều 10; Điều 11.
- Thay thế cụm từ “(cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã)” bằng cụm từ “(thành phố, xã/phường)” tại điểm b khoản 2 Điều 9; cụm từ “(tỉnh, huyện, xã)” bằng cụm từ “(thành phố, xã/phường)” tại khoản 2 Điều 13.
- Thay thế cụm từ “huyện nghèo”’; “huyện nghèo A Lưới” bằng cụm từ “các xã A Lưới 1, A Lưới 2, A Lưới 3, A Lưới 4, A Lưới 5” tại khoản 3 Điều 3; khoản 3 Điều 4; điểm a khoản 1 Điều 5; khoản 2 Điều 6; khoản 3 Điều 6; điểm b, điểm c khoản 1 Điều 7; điểm b, điểm c khoản 2 Điều 7; điểm b khoản 1, điểm b khoản 2 Điều 8; tên Điều 9 và khoản 1 Điều 9; điểm b khoản 1, điểm b khoản 2 Điều 10; khoản 2, khoản 3 Điều 11.
- Thay thế cụm từ “huyện khu vực miền núi” bằng cụm từ “các xã khu vực miền núi” tại khoản 2 Điều 4;
- Thay thế cụm từ “Cục Thống kê tỉnh” bằng cụm từ “Thống kê thành phố” tại khoản 4 Điều 4.
- Thay thế các cụm từ “huyện, xã”, “cấp huyện, xã” bằng cụm từ “xã, phường” tại điểm a khoản 2 Điều 13.
- Bãi bỏ quy định “Tiêu chí 4: Số đơn vị hành chính cấp xã của huyện” tại khoản 2 Điều 6; điểm b khoản 1 Điều 7; điểm b khoản 1 Điều 8; điểm b khoản 1, điểm b khoản 2 Điều 10; khoản 2 Điều 11.
|
Do Nghị quyết số 33/2025/NQ-HĐND ngày 18/11/2025 của Hội đồng nhân dân thành phố sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định kèm theo Nghị quyết số 09/2022/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế) điều chỉnh.
|
28/11/2025
|
-
|
Nghị quyết
|
11/2023/NQ-HĐND
Ngày 13/7/2023
Ban hành Quy định nội dung và mức hỗ trợ kinh phí sự nghiệp thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2021-2025
|
- Điều 8 Quy định kèm theo Nghị quyết
-Điều 5 , Điều 9, Điều 13 Quy định kèm theo Nghị quyết
|
-Do khoản 2 Điều 2 Nghị quyết số 26/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định mức hỗ trợ vốn ngân sách nhà nước thực hiện phát triển sản xuất thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2021-2025 quy định bãi bỏ
-Do Điều 1 Nghị quyết số 13/2024/NQ-HĐND ngày 17/6/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định nội dung và mức hỗ trợ kinh phí sự nghiệp thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2021-2025 ban hành kèm theo Nghị quyết số 11/2023/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định sửa đổi, bổ sung.
|
17/12/2023
27/6/2024
|
-
|
Nghị quyết
|
26/2023/NQ-HĐND
Ngày 07/12/2023
Quy định mức hỗ trợ vốn ngân sách nhà nước thực hiện phát triển sản xuất thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2021-2025
|
- Sửa đổi, bổ sung số thứ tự thứ 5 của mục I điểm a khoản 4 Điều 1;
- Sửa đổi, bổ sung gạch đầu dòng (-) thứ nhất của điểm b khoản 2 Điều 2;
- Bãi bỏ điểm a khoản 2 Điều 2.
|
Do Nghị quyết số 27/2025/NQ-HĐND ngày 15/10/2025 của Hội đồng nhân dân thành phố sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 26/2023/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định mức hỗ trợ vốn ngân sách nhà nước thực hiện phát triển sản xuất thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế) giai đoạn 2021-2025
|
25/10/2025
|
-
|
Nghị quyết
|
03/2025/NQ-HĐND
Ngày 07/01/2025
Quy định một số chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển sản xuất nông nghiệp thành phố Huế đến năm 2030
|
- Sửa đổi, bổ sung khoản 2, 3 Điều 7;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 1; điểm b, điểm c khoản 2 Điều 9;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 2,3 Điều 11;
- Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 1, điểm b, c khoản 2 Điều 13
- Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 15;
- Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại các biểu mẫu (Mẫu số 01, 02, 03, 04, 05)
|
Do Nghị quyết 21/2025/NQ-HĐND ngày 08/9/2025 của Hội đồng nhân dân thành phố sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định kèm theo Nghị quyết số 03/2025/NQ-HĐND ngày 07 tháng 01 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố quy định một số chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển sản xuất nông nghiệp thành phố Huế đến năm 2030.
|
18/9/2025
|
-
|
Quyết định
|
06/2020/QĐ-UBND
Ngày 22/01/2020
Ban hành Quy định công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống tỉnh Thừa Thiên Huế
|
- Sửa đổi, bổ sung Điều 4;
- Sửa đổi tên Điều 8 và bổ sung khoản 8, 9, 10 vào Điều 8;
- Sửa đổi, bổ sung Điều 10;
- Sửa đổi, bổ sung Điều 12;
- Bổ sung khoản 4 Điều 13;
- Sửa đổi, bổ sung Điều 18;
- Sửa đổi, bổ sung Điều 20;
- Thay thế một số cụm từ và bãi bỏ một số điều
+ Thay thế cụm từ “tỉnh Thừa Thiên Huế” bằng cụm từ “thành phố Huế” tại Điều 1, Điều 19 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 06/2020/QĐ - UBND.
+ Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân tỉnh” bằng cụm từ “Ủy ban nhân dân thành phố” tại khoản 2 Điều 2; khoản 1 Điều 6; khoản 2, 3, 4, 5 Điều 8; khoản 2, 3 Điều 15 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 06/2020/QĐ-UBND.
+ Thay thế cụm từ “trên địa bàn tỉnh” bằng cụm từ “trên địa bàn thành phố” tại khoản 2, 3 Điều 8 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 06/2020/QĐ - UBND.
+ Thay thế cụm từ “các huyện, thị xã và thành phố” bằng cụm từ “các xã, phường” .
+ Thay thế cụm từ “Hội Nông dân tỉnh” bằng cụm từ “Hội Nông dân thành phố” tại Điều 17 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 06/2020/QĐ-UBND.
+ Thay thế cụm từ “Báo Thừa Thiên Huế, Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh” bằng cụm từ “Báo và Phát thanh, Truyền hình Huế”.
+ Bãi bỏ Điều 9, Điều 11, Điều 14; bãi bỏ cụm từ “Sở Kế hoạch và Đầu tư” tại khoản 5 Điều 8; bãi bỏ cụm từ “Sở Thông tin và Truyền thông” tại Điều 19 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 06/2020/QĐ-UBND.
|
Do Quyết định số 130/2025/QĐ-UBND ngày 11/12/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 06/2020/QĐ-UBND ngày 22 tháng 01 năm 2020 và Quyết định số 67/2021/QĐ-UBND ngày 12 tháng 11 năm 2021 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là UBND thành phố Huế)
|
22/12/2025
|
-
|
Quyết định
|
67/2021/QĐ-UBND
Ngày 12/11/2021
Quy định ngành hàng, sản phẩm quan trọng cần khuyến khích, ưu tiên hỗ trợ thực hiện liên kết gắn sản xuất với tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp và thẩm quyền phê duyệt hỗ trợ liên kết trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2021-2025
|
- Sửa đổi, bổ sung Điều 1;
- Sửa đổi, bổ sung Điều 2;
- Thay thế, bãi bỏ một số cụm từ:
+ Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân tỉnh” bằng cụm từ “Ủy ban nhân dân thành phố Huế”; “Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn” bằng cụm từ “Sở Nông nghiệp và Môi trường”; “Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thành phố Huế” bằng cụm từ “Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường” tại Điều 4 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 67/2021/QĐ - UBND. 2. Bãi bỏ cụm từ “Sở Kế hoạch và Đầu tư” tại Điều 4 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 67/2021/QĐ - UBND.
|
Do Quyết định số 130/2025/QĐ-UBND ngày 11/12/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 06/2020/QĐ-UBND ngày 22 tháng 01 năm 2020 và Quyết định số 67/2021/QĐ-UBND ngày 12 tháng 11 năm 2021 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là UBND thành phố Huế)
|
22/12/2025
|
-
|
Quyết định
|
36/2023/QĐ-UBND
Ngày 27/7/2023
Ban hành quy định phân cấp quản lý tàu cá có chiều dài lớn nhất dưới 12 mét hoạt động khai thác thủy sản tại vùng biển ven bờ, vùng nội địa trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
|
- Sửa đổi, bổ sung Điều 1;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 2;
- Sửa đổi, bổ sung Điều 3;
- Sửa đổi khoản 6 Điều 4;
- Sửa đổi Điều 5.
|
- Do khoản 1, Điều 1 Quyết định số 67/2025/QĐ-UBND ngày 06/8/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định phân cấp quản lý tàu cá có chiều dài lớn nhất dưới 12 mét hoạt động khai thác thủy sản tại vùng biển ven bờ, vùng nội địa trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Quyết định số 36/2023/QĐ-UBND ngày 27 tháng 7 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế) quy định sửa đổi, bổ sung.
- Do khoản 2 Điều 1 Quyết định số 67/2025/QĐ-UBND quy định sửa đổi, bổ sung.
- Do khoản 3 Điều 1 Quyết định số 67/2025/QĐ-UBND quy định sửa đổi, bổ sung.
- Do khoản 4 Điều 1 Quyết định số 67/2025/QĐ-UBND quy định sửa đổi, bổ sung.
- Do khoản 5 Điều 1 Quyết định số 67/2025/QĐ-UBND quy định sửa đổi, bổ sung.
|
16/8/2025
|
-
|
Quyết định
|
21/2025/QĐ-UBND
Ngày 21/3/2025
Quy định về diện tích, vị trí, mục đích sử dụng của công trình xây dựng phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên đất trồng lúa tại địa bàn thành phố Huế
|
- Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 2 Điều 4;
-Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 5.
|
- Do khoản 1 Điều 1 Quyết định số 120/2025/QĐ-UBND ngày 13/11/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 21/2025/QĐ-UBND ngày 21 tháng 3 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Quy định về diện tích, vị trí, mục đích sử dụng của công trình xây dựng phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên đất trồng lúa trên địa bàn thành phố Huế quy định sửa đổi, bổ sung.
- Do khoản 2 Điều 1 Quyết định số 120/2025/QĐ-UBND quy định sửa đổi, bổ sung.
|
24/11/2025
|
|
V. Lĩnh vực: Văn hóa, Thể thao
|
-
|
Nghị quyết
|
19/2012/NQ-HĐND
Ngày 10/12/2012
Quy định một số chế độ dinh dưỡng đặc thù cho vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao và chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao tỉnh Thừa Thiên Huế
|
Khoản 1 Điều 1 Nghị quyết
|
Do Điều 5 Nghị quyết số 20/2018/NQ-HĐND ngày 07/12/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế Quy định nội dung và mức chi thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao tỉnh Thừa Thiên Huế quy định thay thế (Nghị quyết số 20/2018/NQ-HĐND đã hết hiệu lực ngày 26/7/2021 do Nghị quyết số 18/2021/NQ-HĐND ngày 16/7/2021 thay thế).
|
20/12/2018
|
-
|
Quyết định
|
42/2012/QĐ-UBND
Ngày 21/12/2012
Quy định một số chế độ dinh dưỡng đặc thù cho vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao và chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao tại tỉnh Thừa Thiên Huế
|
- Khoản 3 Điều 2 Quyết định
- Điều 1 Quyết định
|
- Do Điều 1 Quyết định số 02/2013/QĐ-UBND ngày 14/01/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về việc sửa đổi quy định một số chế độ dinh dưỡng đặc thù cho vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao và chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao tại tỉnh Thừa Thiên Huế quy định sửa đổi, bổ sung.
- Do Điều 5 Quyết định số 06/2019/QĐ-UBND ngày 19/01/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định nội dung và mức chi thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao của tỉnh Thừa Thiên Huế quy định bãi bỏ.
|
24/01/2013
01/02/2019
|
-
|
Quyết định
|
59/2018/QĐ-UBND
Ngày 26/10/2018
Ban hành Quy chế xét tặng Giải thưởng Văn học nghệ thuật Cố Đô tỉnh Thừa Thiên Huế
|
- Chương III: Hồ sơ, trình tự, tiêu chuẩn, điều kiện và thể loại xét tặng (Điều 12, 13, 14, 15) Quy chế ban hành kèm theo Quyết định
- Khoản 1 Điều 16 Quy chế ban hành kèm theo Quyết định
|
- Do Điều 2 Quyết định 08/2020/QĐ-UBND ngày 25/02/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế xét tặng giải thưởng Văn học nghệ thuật Cố đô tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Quyết định số 59/2018/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định bãi bỏ.
- Do Điều 1 Quyết định số 08/2020/QĐ-UBND ngày 25/02/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế sửa đổi, bổ sung một số điều của 59/2018/QĐ-UBND ngày 26/10/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành Quy chế xét tặng Giải thưởng Văn học nghệ thuật Cố Đô tỉnh Thừa Thiên Huế quy định sửa đổi, bổ sung.
|
06/3/2020
06/3/2020
|
-
|
Quyết định
|
47/2020/QĐ-UBND
Ngày 24/3/2020
Ban hành quy định thực hiện hoạt động tuyên truyền nhiệm vụ chính trị trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
|
- Sửa đổi, bổ sung điểm a, b khoản 3 Điều 5.
|
Do Quyết định số 05/2025/QĐ-UBND ngày 24/01/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố sửa đổi, bổ sung điểm a, b khoản 3 Điều 5 của Quy định thực hiện hoạt động tuyên truyền nhiệm vụ chính trị trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 47/2020/QĐ-UBND ngày 25 tháng 8 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định sửa đổi, bổ sung.
|
03/02/2025
|
-
|
Quyết định
|
24/2023/QĐ-UBND
Ngày 25/5/2023
Ban hành Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
|
- Sửa đổi, bổ sung điểm đ khoản 1 Điều 9;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 15;
- Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 1 Điều 17;
- Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 2 Điều 17.
|
Do Quyết định số 12/2025/QĐ-UBND ngày 14/02/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng trên địa bàn thành phố được ban hành kèm theo Quyết định số 24/2023/QĐ-UBND ngày 25/5/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế
|
24/02/2025
|
|
VI. Lĩnh vực: Xây dựng
|
-
|
Quyết định
|
34/2011/QĐ-UBND
Ngày 19/9/2011
Về việc ban hành quy chế đánh và gắn biển số nhà trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
|
Khoản 5, 6 Điều 3; khoản 3 Điều 13 và bổ sung khoản 4 Điều 13 của Quy chế ban hành kèm theo Quyết định
|
Do Điều 1 Quyết định số 37/2013/QĐ-UBND ngày 10/9/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế đánh số và gắn biển số nhà trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Quyết định số 34/2011/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định sửa đổi, bổ sung
|
20/9/2013
|
-
|
Quyết định
|
06/2014/QĐ-UBND
Ngày 27/01/2014
Ban hành Quy định quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
|
Phụ lục Danh mục cây xanh bóng mát trồng trên đường phố, công viên - vườn hoa và các khu vực công cộng khác thuộc địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế kèm theo Quyết định số
|
Do Quyết định số 348/QĐ-UBND ngày 22/02/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế đã điều chỉnh danh mục cây xanh kèm theo Quyết định số 06/2014/QĐ-UBND ngày 27/01/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành Quy định quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế quy định điều chỉnh
|
22/02/2017
|
-
|
Quyết định
|
08/2022/QĐ-UBND
Ngày 17/02/2022
Ban hành Quy định về việc kiểm tra công tác nghiệm thu, giải quyết sự cố và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
|
- Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Quyết định số 08/2022/QĐUBND ngày 17/02/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế);
|
- Do Điều 1 Quyết định số 118/2025/QĐ-UBND ngày 13/11/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Huế sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 08/2022/QĐ-UBND ngày 17/02/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế) quy định sửa đổi, bổ sung.
|
24/11/2025
|
-
|
Quyết định
|
01/2022/QĐ-UBND
Ngày 10/01/2022
Ban hành Quy định về quản lý và sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hoá trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
|
Điểm d khoản 2 Điều 7 và khoản 4 Điều 10 Quy định kèm theo Quyết định
|
Do Điều 1 Quyết định số 02/2023/QĐ-UBND ngày 10/01/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế bãi bỏ điểm d khoản 2 Điều 7 và khoản 4 Điều 10 Quy định về quản lý và sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô ba bánh và các loại xe tương tự hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hoá trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND ngày 10/01/2022 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế quy định bãi bỏ.
|
20/01/2023
|
-
|
Quyết định
|
31/2025/QĐ-UBND
Ngày 31/3/2025
Ban hành Quy định về thời gian, phạm vi hoạt động vận chuyển hành khách bằng xe bốn bánh có gắn động cơ và hoạt động vận chuyển hàng hóa bằng xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ trên địa bàn thành phố Huế
|
- Sửa đổi, bổ sung Điều 3 Quyết định;
- Thay thế một số cụm từ Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã” bằng cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp xã” tại điểm b khoản 1; điểm a khoản 3; khoản 4 của Điều 6 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 31/2025/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2025 của UBND thành phố Huế.
|
- Do Điều 1 Quyết định số 117/2025/QĐ-UBND ngày 12/11/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố sửa đổi, bổ sung một số điều của các Quyết định của Ủy ban nhân dân thành phố Huế trong lĩnh vực quản lý Nhà nước về xây dựng (sửa đổi, bổ sung một số điều của các Quyết định quy định về quản lý hoạt động giao thông vận tải) quy định sửa đổi, bổ sung.
- Do Điều 2 Quyết định số 117/2025/QĐ-UBND quy định sửa đổi, bổ sung.
|
22/11/2025
|
-
|
Quyết định
|
48/2025/QĐ-UBND
Ngày 12/5/2025
Quy định phạm vi hoạt động của xe thô sơ, xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ, xe chở người bốn bánh có gắn động cơ trên địa bàn thành phố Huế
|
- Thay thế một số cụm từ 1. Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã”; cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã” thành cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp xã” tại: điểm a, điểm b khoản 1; điểm a khoản 2; khoản 3; khoản 4 Điều 4. 2. Thay thế cụm từ “Công an cấp xã, phường, thị trấn” thành cụm từ “Công an cấp xã” tại điểm b khoản 2 Điều 4.
- Sửa đổi, bổ sung Điều 6;
|
- Do Điều 3 Quyết định số 117/2025/QĐ-UBND ngày 12/11/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố sửa đổi, bổ sung một số điều của các Quyết định của Ủy ban nhân dân thành phố Huế trong lĩnh vực quản lý Nhà nước về xây dựng (Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Quyết định quy định về quản lý hoạt động giao thông vận tải) quy định sửa đổi, bổ sung.
- Do Điều 4 Quyết định số 117/2025/QĐ-UBND quy định sửa đổi, bổ sung.
|
22/11/2025
|
-
|
Quyết định
|
49/2025/QĐ-UBND
Ngày 12/5/2025
Ban hành quy định về quản lý và sử dụng xe mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ để kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn thành phố Huế
|
- Sửa đổi, bổ sung Điều 3 Quyết định;
- Thay thế một số cụm từ Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã”; “Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã” thành cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp xã” tại điểm a, điểm b khoản 1; khoản 2 của Điều 7 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 49/2025/QĐ-UBND ngày 12 tháng 5 năm 2025 của UBND thành phố Huế.
|
- Do Điều 5 Quyết định số 117/2025/QĐ-UBND ngày 12/11/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố sửa đổi, bổ sung một số điều của các Quyết định của Ủy ban nhân dân thành phố Huế trong lĩnh vực quản lý Nhà nước về xây dựng (sửa đổi, bổ sung một số điều của các Quyết định quy định về quản lý hoạt động giao thông vận tải) quy định sửa đổi, bổ sung.
- Do Điều 6 Quyết định số 117/2025/QĐ-UBND quy định sửa đổi, bổ sung.
|
22/11/2025
|
-
|
Quyết định
|
52/2025/QĐ-UBND
Ngày 15/5/2025
Ban hành quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị trên địa bàn thành phố Huế
|
- Sửa đổi, bổ sung Điều 3 Quyết định;
- Thay thế một số cụm từ Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã”; cụm từ “Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã” thành cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp xã” tại điểm b khoản 1; khoản 2, khoản 4 Điều 14 Quy định được ban hành kèm theo Quyết định số 52/2025/QĐ-UBND ngày 15 tháng 5 năm 2025 của UBND thành phố Huế.
|
- Do Điều 7 Quyết định số 117/2025/QĐ-UBND ngày 12/11/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố sửa đổi, bổ sung một số điều của các Quyết định của Ủy ban nhân dân thành phố Huế trong lĩnh vực quản lý Nhà nước về xây dựng (sửa đổi, bổ sung một số điều của các Quyết định quy định về quản lý hoạt động giao thông vận tải) quy định sửa đổi, bổ sung.
- Do Điều 8 Quyết định số 117/2025/QĐ-UBND quy định sửa đổi, bổ sung.
|
22/11/2025
|
|
VII. Lĩnh vực: Lao động, Thương binh và Xã hội
|
-
|
Nghị quyết
|
28/2021/NQ-HĐND
Ngày 26/8/2021
Quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội và định mức tiền ăn hàng tháng cho đối tượng cai nghiện ma túy bắt buộc trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
|
Điều 3 Nghị quyết
|
Do khoản 2 Điều 7 Nghị quyết số 13/2023/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định mức hỗ trợ đối với người cai nghiện ma túy tại cơ sở cai nghiện ma túy công lập, người được giao nhiệm vụ hỗ trợ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng và quản lý sau cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế quy định bãi bỏ.
|
23/7/2023
|
-
|
Quyết định
|
74/2014/QĐ-UBND
Ngày 17/12/2014
Về việc ban hành quy định chính sách hỗ trợ phẫu thuật tim cho trẻ em bị bệnh tim bẩm sinh trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
|
Cụm từ “có hộ khẩu” tại khoản 2 Điều 2; gạch ngang đầu dòng thứ ba, khoản 1 Điều 5; gạch đầu dòng thứ nhất, khoản 2 Điều 5 Quy định kèm theo Quyết định
|
Khoản 1, 2 Điều 1 Quyết định số 20/2024/QĐ-UBND ngày 02/5/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 74/2014/QĐ-UBND ngày 17 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định chính sách hỗ trợ phẫu thuật tim cho trẻ em bị bệnh tim bẩm sinh trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế quy định sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ.
|
13/5/2024
|
|
VIII. Lĩnh vực: Thanh tra
|
-
|
Quyết định
|
20/2015/QĐ-UBND
Ngày 18/5/2015
Ban hành Quy chế tiếp công dân trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
|
Điểm b khoản 1, điểm b khoản 3, khoản 4 Điều 6; khoản 1, điểm b khoản 2, điểm b khoản 3 Điều 7; khoản 3 Điều 8; khoản 4 Điều 12; khoản 3, điểm a khoản 4 Điều 31 Quy chế ban hành kèm theo Quyết định
|
Do khoản 1; khoản 2; khoản 3; khoản 4; khoản 5 Điều 1 Quyết định số 09/2024/QĐ-UBND ngày 15/02/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế tiếp công dân trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Quyết định số 20/2015/QĐ-UBND ngày 18/05/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi.
|
29/02/2024
|
-
|
Quyết định
|
08/2024/QĐ-UBND
Ngày 07/02/2024
Về việc tiếp nhận, xử lý đơn khiếu nại và giải quyết khiếu nại hành chính trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
|
Khoản 1, 2 Điều 38 Quy định kèm theo Quyết định
|
Do Điều 1 Quyết định số 31/2024/QĐ-UBND ngày 11/6/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2 Điều 38 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 08/2024/QĐ-UBND ngày 07/02/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc tiếp nhận, xử lý đơn khiếu nại và giải quyết khiếu nại hành chính trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế quy định sửa đổi, bổ sung.
|
25/6/2024
|
-
|
Quyết định
|
09/2024/QĐ-UBND
Ngày 15/02/2024
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế tiếp công dân trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Quyết định số 20/2015/QĐ-UBND ngày 18/5/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Khoản 5 Điều 1 Quy chế ban hành kèm theo Quyết định
|
Điều 1 Quyết định số 37/2024/QĐ-UBND
ngày 28/7/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế sửa đổi khoản 5 Điều 1 Quyết định số 09/2024/QĐ-UBND ngày 15/02/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế tiếp công dân trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Quyết định số 20/2015/QĐ-UBND ngày 18/5/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi.
|
15/7/2024
|
|
IX. Lĩnh vực: Nội vụ
|
-
|
Nghị quyết
|
06/2021/NQ-HĐND
Ngày 26/4/2021
Quy định một số chế độ, chính sách hỗ trợ người lao động trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng, giai đoạn 2021 – 2025
|
Điểm a, điểm b khoản 1 và điểm a, b, c, d khoản 2 Điều 1 Nghị quyết
|
Do khoản 1, 2, 3, 4, 5 Điều 1 Nghị quyết số 04/2024/NQ-HĐND ngày 13/3/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 06/2021/NQ-HĐND ngày 26/4/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định một số chế độ, chính sách hỗ trợ người lao động trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng, giai đoạn 2021 – 2025 quy định sửa đổi, bổ sung.
|
23/3/2024
|
-
|
Nghị quyết
|
01/2024/NQ-HĐND
Ngày 26/01/2024
Quy định chức danh, chế độ phụ cấp đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
|
-Điều 1, Điều 7, Điều 8 Nghị quyết
-Khoản 3 Điều 5 Nghị quyết
|
-Do Điều 1 Nghị quyết 28/2024/NQ-HĐND ngày 15/11/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 01/2024/NQ-HĐND ngày 26 tháng 01 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định chức danh, chế độ phụ cấp đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế quy định sửa đổi.
-Do Điều 5 Nghị quyết số 10/2024/NQ-HĐND ngày 17/6/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định mức hỗ trợ, bồi dưỡng, chế độ, chính sách đối với lực lượng tham gia hỗ trợ bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế quy định bãi bỏ.
|
25/11/2024
17/6/2024
|
-
|
Quyết định
|
34/2016/QĐ-UBND
Ngày 27/5/2016
Về việc kiện toàn Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch để thành lập Sở Văn hóa và Thể thao
|
Điều 2; Điều 3; Điều 4 và các nội dung về vị trí và chức năng của Sở Văn hóa và Thể thao quy định tại Điều 1 Quyết định
|
Do Điều 2 Quyết định số 11/2022/QĐ-UBND ngày 25/02/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh Thừa Thiên Huế quy định thay thế.
|
15/3/2022
|
-
|
Quyết định
|
35/2016/QĐ-UBND
Ngày 27/5/2016
Về việc thành lập Sở Du lịch
|
-Điểm a khoản 1 Điều 3 Quyết định
-Khoản 2, Khoản 3 Điều 3 Quyết định
-Điều 2, Điều 3, Điều 4, Điều 5 Quyết định
|
-Do Điều 1 Quyết định số 50/2021/QĐ-UBND ngày 26/8/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định số lượng cấp phó của người đứng đầu và tổ chức lại các phòng chuyên môn thuộc Sở Du lịch quy định sửa đổi, bổ sung.
-Do Điều 3 Quyết định số 50/2021/QĐ-UBND ngày 26/8/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định số lượng cấp phó của người đứng đầu và tổ chức lại các phòng chuyên môn thuộc Sở Du lịch quy định bãi bỏ.
-Do Điều 2 Quyết định số 78/2024/QĐ-UBND ngày 21/10/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Du lịch tỉnh Thừa Thiên Huế quy định bãi bỏ.
|
15/9/2021
15/9/2021
01/11/2024
|
-
|
Quyết định
|
48/2018/QĐ-UBND
Ngày 31/8/2018
Ban hành Quy định về quy tắc ứng xử của cán bộ, công chức, viên chức và người lao động làm việc trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
|
-Khoản 3, Khoản 4 của Điều 6; Điểm a, Khoản 1 của Điều 7; Khổ văn thứ nhất Điểm a Khoản 2 của Điều 7; Khổ văn thứ nhất Điểm b Khoản 2 của Điều 7; Khổ văn thứ nhất Điểm c Khoản 2 của Điều 7; Điểm a, b Khoản 3 Điều 7; Khoản 1 Điều 8; Khoản 2 Điều 9; Điều 14 Quy định ban hành kèm theo Quyết định
- Điều 4 Quy định ban hành kèm theo Quyết định
|
-Do Điều 1 Quyết định số 22/2019/QĐ-UBND ngày 16/5/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 48/2018/QĐ-UBND ngày 31 tháng 8 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành Quy định về Quy tắc ứng xử của cán bộ, công chức, viên chức và người lao động làm việc trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế quy định sửa đổi.
- Do Điều 1 Quyết định số 51/2022/QĐ-UBND ngày 24/10/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế bãi bỏ Điều 4 Quy định về Quy tắc ứng xử của cán bộ, công chức, viên chức và người lao động làm việc trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Quyết định số 48/2018/QĐ-UBND ngày 31 tháng 8 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định bãi bỏ.
|
01/6/2019
03/11/2022
|
-
|
Quyết định
|
31/2021/QĐ-UBND
Ngày 11/5/2021
Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
|
Khoản 3 Điều 10, khoản 3 Điều 11, khoản 4 Điều 10 và khoản 4 Điều 11 Quy chế kèm theo Quyết định
|
Do Điều 1 Quyết định số 32/2022/QĐ-UBND ngày 18/7/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế tổ chức và hoạt động của thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Quyết định số 31/2021/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định sửa đổi, bổ sung.
|
01/8/2022
|
-
|
Quyết định
|
22/2022/QĐ-UBND
Ngày 04/5/2022
Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của sở ngoại vụ tỉnh Thừa Thiên Huế
|
Điểm a khoản 1 Điều 3 Quy định kèm theo Quyết định
|
Do khoản 12 Điều 1 Quyết định số 72/2024/QĐ-UBND ngày 11/10/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế sửa đổi một số điều, khoản quy định về số lượng Phó Giám đốc Sở và tương đương tại các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định sửa đổi.
|
01/11/ 2024
|
-
|
Quyết định
|
59/2022/QĐ-UBND
Ngày 21/12/2022
Ban hành Quy định về phân cấp tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức, quản lý vị trí việc làm và số lượng người làm việc trong các đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
|
Khoản 1, khoản 2 Điều 5; khoản 1, khoản 3, khoản 4 và bổ sung khoản 6 vào sau khoản 5 Điều 6; khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 7 Điều 7; Điều 8; khoản 1, khoản 5, khoản 6 và khoản 7 Điều 9; khoản 1, khoản 5 Điều 10 ; Điều 11; khoản 4, khoản 6, bổ sung khoản 10, khoản 11 sau khoản 9 Điều 12; khoản 3 Điều 15 và khoản 2 Điều 16; Điều 18; điểm a khoản 3 Điều 18 Quy định kèm theo Quyết định
|
Do khoản 1 đến khoản 11 Điều 1 Quyết định số 22/2024/QĐ-UBND ngày 06/5/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 59/2022/QĐ-UBND ban hành Quy định về phân cấp tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức, quản lý vị trí việc làm và số lượng người làm việc trong các đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế quy định sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ.
|
20/5/2024
|
-
|
Quyết định
|
60/2022/QĐ-UBND
Ngày 27/12/2022
Ủy quyền cho Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế
|
- Khoản 1, khoản 6 Điều 1 Quyết định
-Điểm c khoản 7 Điều 1 Quyết định
|
-Do Điều 1 Quyết định số 28/2024/QĐ-UBND ngày 05/6/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 6 Điều 1 Quyết định số 60/2022/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ủy quyền cho Ban Quản lý khu kinh tế, công nghiệp tỉnh quy định sửa đổi, bổ sung.
-Do khoản 2 Điều 2 Quyết định số 17/2024/QĐ-UBND ngày 03/4/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về việc sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 4 Điều 2 của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 07/2016/QĐ-UBND ngày 21 tháng 01 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội và bãi bỏ một số nội dung của Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp tỉnh kèm theo Quyết định số 03/2023/QĐ-UBND ngày 10 tháng 01 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Quyết định số 60/2023/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ủy quyền cho Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp tỉnh quy định bãi bỏ.
|
17/6/2024
15/4/2024
|
-
|
Quyết định
|
39/2024/QĐ-UBND
Ngày 03/7/2024
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Xúc tiến Đầu tư, Thương mại và Hỗ trợ doanh nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế
|
Điểm đ Khoản 2 Điều 3 Quy định kèm theo Quyết định
|
Do Điều 1 Quyết định số 90/2024/QĐ-UBND ngày 28/11/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế sửa đổi điểm d khoản 2 Điều 3 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Xúc tiến Đầu tư, Thương mại và Hỗ trợ doanh nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Quyết định số 39/2024/QĐ-UBND ngày 03/7/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định sửa đổi.
|
10/12/2024
|
|
X. Lĩnh vực: Tư pháp
|
-
|
Quyết định
|
27/2018/QĐ-UBND
Ngày 24/4/2018
Quy định nội dung, mức chi cho công tác quản lý nhà nước về thi hành pháp luật xử lý vi phạm hành chính và thẩm quyền, cách thức xác định hồ sơ xử phạt vi phạm hành chính có nội dung phức tạp trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
|
Điều 4 Quyết định
|
Do Điều 1 Quyết định số 15/2022/QĐ-UBND ngày 08/3/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế sửa đổi, bổ sung Điều 4 Quyết định số 27/2018/QĐ-UBND ngày 24 tháng 4 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế Quy định nội dung, mức chi cho công tác quản lý nhà nước về thi hành pháp luật xử lý vi phạm hành chính và thẩm quyền, cách thức xác định hồ sơ xử phạt vi phạm hành chính có nội dung phức tạp trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế quy định sửa đổi, bổ sung.
|
18/3/2022
|
|
XI. Lĩnh vực: Công Thương
|
-
|
Quyết định
|
64/2015/QĐ-UBND
Ngày 25/11/2015
Ban hành Quy chế xét tặng danh hiệu Nghệ nhân Thừa Thiên Huế trong lĩnh vực nghề thủ công mỹ nghệ
|
-Khoản 1 Điều 2; điểm a khoản 3 Điều 7; điểm a khoản 4 Điều 7; Điều 9; Điều 10 Quy chế ban hành kèm theo Quyết định
-Khoản 6 Điều 4; Điều 7; điểm a khoản 1, điểm a khoản 2 Điều 8; Điều 13; điểm a khoản 2 Điều 14 Quy chế ban hành kèm theo Quyết định và Mẫu số 1 tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định
|
-Do Quyết định số 20/2023/QĐ-UBND ngày 14/4/2023 Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế xét tặng danh hiệu Nghệ nhân Thừa Thiên Huế trong lĩnh vực nghề thủ công mỹ nghệ ban hành kèm theo Quyết định số 64/2015/QĐ-UBND ngày 25 tháng 11 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định sửa đổi, bổ sung.
-Do Điều 1 Quyết định số 58/2024/QĐ-UBND ngày 19/8/2024 Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế xét tặng danh hiệu Nghệ nhân Thừa Thiên Huế trong lĩnh vực nghề thủ công mỹ nghệ ban hành kèm theo Quyết định số 64/2015/QĐ-UBND ngày 25 tháng 11 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định sửa đổi, bổ sung, thay thế.
|
01/6/2023
29/8/2024
|
-
|
Quyết định
|
74/2016/QĐ-UBND
Ngày 18/10/2016
Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng kinh phí đối với hoạt động khuyến công
|
-Khoản 1 và khoản 3 Điều 3; Khoản 4 Điều 4; Khoản 2 Điều 5; Điểm a, điểm c và điểm đ khoản 3 Điều 7; Điểm a, điểm c và điểm d khoản 4 Điều 7; Khoản 7 Điều 7; Điều 8; Điều 9; khoản 1 Điều 10; Khoản 2 và khoản 5 Điều 10; Khoản 7 Điều 10 Quy chế ban hành kèm theo Quyết định
-Khoản 3 Điều 8; khoản 6 Điều 10 Quy chế ban hành kèm theo Quyết định
|
-Do Điều 1 Quyết định số 39/2020/QĐ-UBND ngày 18/6/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý và sử dụng kinh phí đối với hoạt động khuyến công ban hành kèm theo Quyết định số 74/2016/QĐ-UBND ngày 18 tháng 10 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định sửa đổi.
- Do Điều 2 Quyết định số 39/2020/QĐ-UBND ngày 18/6/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định bãi bỏ.
|
01/7/2020
01/7/2020
|
-
|
Quyết định
|
20/2023/QĐ-UBND
Ngày 14/4/2023
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế xét tặng danh hiệu Nghệ nhân Thừa Thiên Huế trong lĩnh vực nghề thủ công mỹ nghệ ban hành kèm theo Quyết định số 64/2015/QĐ-UBND ngày 25 tháng 11 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế
|
Khoản 2 và khoản 3 Điều 1 Quy chế kèm theo Quyết định
|
Do Điều 2 Quyết định số 58/2024/QĐ-UBND ngày 19/8/2024 Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế xét tặng danh hiệu Nghệ nhân Thừa Thiên Huế trong lĩnh vực nghề thủ công mỹ nghệ ban hành kèm theo Quyết định số 64/2015/QĐ-UBND ngày 25 tháng 11 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định bãi bỏ.
|
29/8/2024
|
|
|
XII. Lĩnh vực: Quản lý khu kinh tế, công nghiệp
|
-
|
Nghị quyết
|
18/2022/NQ-HĐND
Ngày 07/9/2022
Về thí điểm một số chính sách hỗ trợ các hãng tàu biển mở tuyến vận chuyển container và các đối tượng có hàng hóa vận chuyển bằng container đi, đến cảng Chân Mây tỉnh Thừa Thiên Huế
|
Điểm b khoản 1 và điểm a, điểm c khoản 3 Điều 1 Nghị quyết
|
Do Điều 1 Nghị quyết số 25/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 1 và điểm a, điểm c khoản 3 Điều 1 của Nghị quyết số 18/2022/NQ-HĐND, ngày 07 tháng 9 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về thí điểm một số chính sách hỗ trợ các hãng tàu biển mở tuyến vận chuyển container và các đối tượng có hàng hóa vận chuyển bằng container đi, đến cảng Chân Mây, tỉnh Thừa Thiên Huế quy định sửa đổi, bổ sung.
|
19/12/2022
|
|
XIII. Lĩnh vực: Hành chính - Văn phòng
|
-
|
Quyết định
|
54/2022/QĐ-UBND
Ngày 16/11/2022
Ban hành quy định chế độ báo cáo định kỳ phục vụ mục tiêu quản lý trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
|
Phụ lục I và mẫu số IV.01-ĐC/UBND, IV.01/UBND, IV.02/UBND tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định
|
Do Điều 1 Quyết định số 17/2023/QĐ-UBND ngày 24 tháng 3 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế Sửa đổi, bổ sung Phụ lục I và Phụ lục II kèm theo Quyết định số 54/2022/QĐUBND ngày 16 tháng 11 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chế độ báo cáo định kỳ phục vụ mục tiêu quản lý trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế quy định thay thế.
|
03/4/2023
|
|
XIV. Lĩnh vực: Y tế
|
-
|
Nghị quyết
|
28/2021/NQ-HĐND
Ngày 26/8/2021
Quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội và định mức tiền ăn hàng tháng cho đối tượng cai nghiện ma túy bắt buộc trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
|
Điều 3 Nghị quyết số 28/2021/NQ-HĐND
|
Do khoản 2 Điều 7 Nghị quyết số 13/2023/NQ-HĐND ngày 13/7/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức hỗ trợ đối với người cai nghiện ma túy tại cơ sở cai nghiện ma túy công lập, người được giao nhiệm vụ hỗ trợ cai nghiện ma tuý tự nguyện tại gia đình, cộng đồng và quản lý sau cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế quy định bãi bỏ.
|
23/7/2023
|
-
|
Quyết định
|
36/2018/QĐ-UBND
Ngày 13/6/2018
Quy định mức hỗ trợ kinh phí mua bảo hiểm y tế (BHYT) và chi phí cùng chi trả đối với thuốc kháng vi rút HIV cho người nhiễm HIV/AIDS có thẻ BHYT trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
|
Khoản 1 Điều 2; điểm a khoản 1 Điều 4; điểm a khoản 2 Điều 3; khoản 2 Điều 4; điểm d khoản 1 và điểm c khoản 4 Điều 4 Quyết định
|
Do Điều 1 Quyết định số 38/2023/QĐ-UBND ngày 28/7/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 36/2018/QĐ-UBND ngày 13/6/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định mức hỗ trợ kinh phí đóng Bảo hiểm y tế và chi phí cùng chi trả đối với thuốc kháng vi rút HIV (ARV) cho người nhiễm HIV/AIDS trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế quy định sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ.
|
07/8/2023
|
-
|
Quyết định
|
74/2014/QĐ-UBND
Ngày 17/12/2014
Về việc ban hành quy định chính sách hỗ trợ phẫu thuật tim cho trẻ em bị bệnh tim bẩm sinh trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
|
Cụm từ “có hộ khẩu” tại khoản 2 Điều 2; gạch ngang đầu dòng thứ ba, khoản 1 Điều 5; gạch đầu dòng thứ nhất, khoản 2 Điều 5 Quy định kèm theo Quyết định.
|
Khoản 1, 2 Điều 1 Quyết định số 20/2024/QĐ-UBND ngày 02/5/2024 của UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 74/2014/QĐ-UBND ngày 17 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định chính sách hỗ trợ phẫu thuật tim cho trẻ em bị bệnh tim bẩm sinh trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế quy định sửa đổi, bổ sung, thay thế.
|
13/5/2024
|
-
|
Quyết định
|
66/2020/QĐ-UBND
Ngày 24/12/2020
Ban hành Quy định phân công, phân cấp, phối hợp quản lý an toàn thực phẩm thuộc ngành Y tế quản lý trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
|
- Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 2 Điều 1;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 2;
- Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản Điều 3;
Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản Điều 3;
- Sửa đổi, bổ sung Điều 5;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 6;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 7.
-. Thay thế, bãi bỏ một số cụm từ, điều, khoản của Quy định phân công, phân cấp, phối hợp quản lý an toàn thực phẩm thuộc ngành Y tế quản lý trên địa bàn thành phố Huế kèm theo Quyết định số 66/2020/QĐ-UBND ngày 24 tháng 12 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế
1. Thay thế cụm từ “tỉnh Thừa Thiên Huế” bằng cụm từ “thành phố Huế” tại khoản 1 Điều 1.
2. Thay thế cụm từ “Bộ Kế hoạch và Đầu tư, UBND tỉnh hoặc Sở Kế hoạch và Đầu tư” bằng cụm từ “Bộ Tài chính, Ủy ban nhân dân thành phố hoặc Sở Tài chính” tại điểm a khoản 2 Điều 3.
3. Thay thế cụm từ “Trung tâm Y tế huyện, thị xã, thành phố, Trạm Y tế xã, phường, thị trấn” bằng cụm từ “Trung tâm Y tế, Trạm Y tế xã, phường” tại điểm c khoản 1 Điều 6.
4. Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân tỉnh” bằng cụm từ “Ủy ban nhân dân thành phố” tại khoản 1, 2 Điều 7 và cụm từ “địa bàn tỉnh” bằng cụm từ “địa bàn thành phố” tại khoản 2 Điều 7.
5. Bãi bỏ Điều 4.
6. Bãi bỏ khoản 2 Điều 6.
|
- Do khoản 1 Điều 1 Quyết định số 82/2025/QĐ-UBND ngày 19/9/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định phân công, phân cấp, phối hợp quản lý an toàn thực phẩm thuộc ngành Y tế quản lý trên địa bàn thành phố Huế kèm theo Quyết định số 66/2020/QĐ-UBND ngày 24 tháng 12 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định sửa đổi, bổ sung.
- Do khoản 2 Điều 1 Quyết định số 82/2025/QĐ-UBND quy định sửa đổi, bổ sung.
- Do khoản 3 Điều 1 Quyết định số 82/2025/QĐ-UBND quy định sửa đổi, bổ sung sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản Điều 3.
- Do khoản 4 Điều 1 Quyết định số 82/2025/QĐ-UBND quy định sửa đổi, bổ sung.
- Do khoản 6 Điều 1 Quyết định số 82/2025/QĐ-UBND quy định sửa đổi, bổ sung.
Điều 2 Điều 2 Quyết định số 82/2025/QĐ-UBND quy định sửa đổi, bổ sung.
|
29/9/2025
|
|
XV. Lĩnh vực: Khoa học và công nghệ
|
-
|
Quyết định
|
30/2022/QĐ-UBND
Ngày 05/7/2022
Ban hành Quy định triển khai hệ thống thông tin phản ánh hiện trường tỉnh Thừa Thiên Huế
|
Điều 4; khoản 5 Điều 7; khoản 2 Điều 8; khoản 2 Điều 11; khoản 2 Điều 12; Điều 14; Thay thế Phụ lục 1 kèm theo Quyết định
|
Do Điều 1 Quyết định số 52/2023/QĐ-UBND ngày 27/9/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định triển khai hệ thống thông tin phản ánh hiện trường tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Quyết định số 30/2022/QĐ-UBND ngày 05 tháng 7 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định sửa đổi, bổ sung, thay thế.
|
09/10/2023
|
|
XVI. Lĩnh vực: An ninh quốc phòng
|
|
-
|
Quyết định
|
41/2022/QĐ-UBND
Ngày 23/8/2022
Ban hành quy chế phối hợp thực hiện các quy định của pháp luật về quản lý người sử dụng trái phép chất ma túy; người nghiện ma túy và quản lý sau cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
|
- Khoản 1 Điều 1 sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 14;
- Khoản 2 Điều 1 sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 14;
- Khoản 3 Điều 1 sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 1 Điều 27.
|
Do Điều 1 Quyết định số 34/2024/QĐ-UBND ngày 17/6/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 41/2022/QĐ-UBND ngày 23 tháng 8 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy chế phối hợp thực hiện các quy định của pháp luật về quản lý người sử dụng trái phép chất ma túy; người nghiện ma túy và quản lý sau cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
|
27/6/2024
|
|
XVII. Lĩnh vực: Du lịch
|
-
|
Quyết định
|
23/2018/QĐ-UBND
Ngày 09/4/2018
Ban hành Quy định về quản lý hoạt động kinh doanh du lịch bằng tàu biển quốc tế tại các cảng biển tỉnh Thừa Thiên Huế
|
Khoản 1, khoản 5 Điều 3; khoản 1, điểm d khoản 3 Điều 4; khoản 2 Điều 5; khoản 10, khoản 12 Điều 7; khoản 1 Điều 9; Điều 13; khoản 2 Điều 14; Điều 15; Điều 16 Quy chế kèm theo Quyết định
|
Do Điều 1 Quyết định số 54/2024/QĐ-UBND ngày 12/8/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định quản lý hoạt động kinh doanh du lịch tàu biển quốc tế tại các cảng biển tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Quyết định số 23/2018/QĐ-UBND ngày 09/4/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định sửa đổi, bổ sung.
|
22/8/2024
|
|
XVIII. Lĩnh vực: Văn hóa và Thể thao
|
-
|
Quyết định
|
47/2020/QĐ-UBND
Ngày 24/3/2020
Ban hành quy định thực hiện hoạt động tuyên truyền nhiệm vụ chính trị trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
|
- Sửa đổi, bổ sung điểm a, b khoản 3 Điều 5.
|
Do Quyết định số 05/2025/QĐ-UBND ngày 24/01/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố sửa đổi, bổ sung điểm a, b khoản 3 Điều 5 của Quy định thực hiện hoạt động tuyên truyền nhiệm vụ chính trị trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 47/2020/QĐ-UBND ngày 25 tháng 8 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định sửa đổi, bổ sung.
|
03/02/2025
|
-
|
Quyết định
|
24/2023/QĐ-UBND
Ngày 25/5/2023
Ban hành Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
|
- Sửa đổi, bổ sung điểm đ khoản 1 Điều 9;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 15;
- Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 1 Điều 17;
- Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 2 Điều 17.
|
Do Quyết định số 12/2025/QĐ-UBND ngày 14/02/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng trên địa bàn thành phố được ban hành kèm theo Quyết định số 24/2023/QĐ-UBND ngày 25/5/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế.
|
24/02/2025
|
|
B. VĂN BẢN TẠM NGƯNG HIỆU LỰC MỘT PHẦN: 01 văn bản
|
|
I. Lĩnh vực: Tư pháp
|
|
1
|
Quyết định
|
69/2020/QĐ-UBND
Ngày 31/12/2020
Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh tỉnh Thừa Thiên Huế
|
Khoản 10, 12, 13, 16, 17 Điều 1 Quyết định
|
Do Điều 1 Quyết định số 02/2021/QĐ-UBND ngày 15 tháng 01 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về ngưng hiệu lực thi hành Khoản 10, 12, 13, 16, 17 Điều 1 Quyết định số 69/2020/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật quy định ngưng hiệu lực.
|
15/01/2021
|
Tổng cộng: 83 văn bản
|