|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
|
|
Số: 179/2025/NQ-HĐND
|
Hà Tĩnh, ngày 10 tháng 12 năm 2025
|
NGHỊ QUYẾT
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 107/2023/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định các khoản thu và mức thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục của nhà trường đối với cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 19 tháng 02 năm 2025; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Giáo dục ngày 14 tháng 6 năm 2019;
Căn cứ Luật Giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;
Căn cứ các nghị định của Chính phủ: số 84/2020/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2020 quy định chi tiết một số điều của Luật Giáo dục; số 105/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 9 năm 2020 quy định chính sách phát triển giáo dục mầm non; số 24/2021/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2021 quy định việc quản lý trong cơ sở giáo dục mầm non và cơ sở giáo dục phổ thông công lập; số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 quy định về cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 111/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ; số 238/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2025 quy định về chính sách học phí, miễn, giảm, hỗ trợ học phí, hỗ trợ chi phí học tập và giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo; số 142/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo; số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật; số 187/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 và Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ các thông tư của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo: số 14/2024/TT-BGDĐT ngày 31 tháng 10 năm 2024 hướng dẫn quy trình xây dựng, thẩm định, ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật và phương pháp định giá dịch vụ giáo dục, đào tạo; số 29/2024/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2024 quy định về dạy thêm, học thêm;
Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh tại Tờ trình số 671/TTr-UBND ngày 02 tháng 12 năm 2025 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 107/2023/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định các khoản thu và mức thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục của nhà trường đối với cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh; Báo cáo thẩm tra số 713/BC-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2025 của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận, biểu quyết của đại biểu Hội đồng nhân dân tại Kỳ họp;
Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Nghị quyết sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 107/2023/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định các khoản thu và mức thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục của nhà trường đối với cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 107/2023/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định các khoản thu và mức thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục của nhà trường đối với cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
1. Sửa đổi khoản 4 Điều 2 như sau:
“4. Bảo đảm công khai, dân chủ, minh bạch theo quy định tại Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ; Thông tư số 90/2018/TT-BTC ngày 28 tháng 9 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; Thông tư số 09/2024/TT-BGDĐT ngày 03 tháng 6 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định về công khai trong hoạt động của các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân”.
2. Thay thế Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 107/2023/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định các khoản thu và mức thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục của nhà trường đối với cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh bằng Phụ lục kèm theo Nghị quyết này.
Điều 2. Điều khoản thi hành
1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 21 tháng 12 năm 2025.
2. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.
3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban Hội đồng nhân dân, các tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Tĩnh khóa XVIII, Kỳ họp thứ 34 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2025./.
|
Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ;
- Các bộ: Tài chính; Giáo dục và Đào tạo;
- Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý XLVPHC - Bộ Tư pháp;
- Kiểm toán nhà nước khu vực II;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh;
- Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành cấp tỉnh;
- TTr: Đảng ủy, HĐND, UBND các xã, phường;
- Trung tâm CB-TH, Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, HĐ, TH2.
|
CHỦ TỊCH
Nguyễn Hồng Lĩnh
|
PHỤ LỤC
CÁC KHOẢN THU, MỨC THU DỊCH VỤ PHỤC VỤ, HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
CỦA NHÀ TRƯỜNG ĐỐI VỚI CƠ SỞ GIÁO DỤC CÔNG LẬP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TĨNH
(Kèm theo Nghị quyết số 179/2025/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Tĩnh)
|
TT
|
Danh mục các khoản thu dịch vụ
phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục
|
Đơn vị tính
|
Mức thu tối đa
|
Ghi chú
|
|
1
|
Thi thử
|
|
|
|
|
a
|
Thi thử tuyển sinh vào lớp 10
|
Đồng/học sinh/môn thi
|
50.000
|
Sở Giáo dục và Đào tạo tổ chức không quá
01 lần/năm
|
|
b
|
Thi thử tốt nghiệp THPT
|
Đồng/học sinh/môn thi
|
50.000
|
Sở Giáo dục và Đào tạo tổ chức không quá
02 lần/năm
|
|
2
|
Tổ chức bán trú
|
|
|
|
|
a
|
Nấu ăn và chăm sóc buổi trưa trẻ mầm non bán trú
|
Đồng/trẻ/tháng
|
220.000
|
|
|
b
|
Nấu ăn và chăm sóc buổi trưa học sinh tiểu học bán trú
|
Đồng/học sinh/tháng
|
230.000
|
|
|
c
|
Mua sắm dụng cụ bán trú mầm non
|
Đồng/trẻ/năm học
|
230.000
|
|
|
d
|
Mua sắm dụng cụ bán trú tiểu học
|
Đồng/học sinh/năm học
|
230.000
|
|
|
3
|
Giấy kiểm tra, phiếu học tập
|
|
|
|
|
a
|
Học sinh Tiểu học
|
|
|
|
|
|
- Lớp 1, lớp 2
|
Đồng/học sinh/năm học
|
30.000
|
|
|
|
- Lớp 3
|
Đồng/học sinh/năm học
|
40.000
|
|
|
|
- Lớp 4, lớp 5
|
Đồng/học sinh/năm học
|
50.000
|
|
|
b
|
Học sinh Trung học cơ sở
|
Đồng/học sinh/năm học
|
100.000
|
|
|
c
|
Học sinh Trung học phổ thông
|
Đồng/học sinh/năm học
|
120.000
|
|
|
4
|
Nước uống cho học sinh
|
Đồng/học sinh/tháng
|
8.000
|
Chỉ áp dụng đối với học sinh phổ thông và học viên giáo dục thường xuyên
|
|
5
|
Vệ sinh các công trình phục vụ học sinh
|
|
|
|
|
a
|
Học sinh Tiểu học
|
Đồng/học sinh/tháng
|
25.000
|
|
|
b
|
Học sinh Trung học cơ sở, Trung học phổ thông
|
Đồng/học sinh/tháng
|
20.000
|
|
|
6
|
Sổ liên lạc điện tử (học sinh phổ thông)
|
Đồng/học sinh/năm học
|
40.000
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH