QUYẾT ĐỊNH
Về việc điều chỉnh, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 đã được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 27/2020/QĐ-UBND ngày 02/7/2020, Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND ngày 20/9/2021, Quyết định số 48/2022/QĐ-UBND ngày 18/8/2022, Quyết định số 46/2023/QĐ-UBND ngày 29/11/2023 và Quyết định số 44/2024/QĐ-UBND ngày 14/10/2024 của UBND tỉnh
__________________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LONG AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18/01/2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27/6/2024 của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Công văn số 1837/UBND-KTTC ngày 25/02/2025 của UBND tỉnh về việc ban hành Quyết định Điều chỉnh, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An theo trình tự, thủ tục rút gọn;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1167/TTr-STNMT ngày 26/02/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Quyết định số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 đã được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 27/2020/QĐ-UBND ngày 02/7/2020, Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND ngày 20/9/2021, Quyết định số 48/2022/QĐ-UBND ngày 18/8/2022, Quyết định số 46/2023/QĐ-UBND ngày 29/11/2023 và Quyết định số 44/2024/QĐ-UBND ngày 14/10/2024 của UBND tỉnh, như sau:
1. Bổ sung tiết 2.11 khoản 2 Mục I Phần A BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT như sau:
Đất y tế, giáo dục và đào tạo: Giá đất được xác định bằng 50% giá đất ở (đối với huyện Bến Lức, Đức Hòa, Cần Đước, Cần Giuộc và thành phố Tân An); Giá đất được xác định bằng 40% giá đất ở (đối với các huyện còn lại và thị xã Kiến Tường).
2. Tại Phần B, điều chỉnh, bổ sung, thay thế PHỤ LỤC I BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP, PHỤ LỤC II BẢNG GIÁ ĐẤT Ở
(đính kèm Phụ lục I, II)
3. Tại Phần B, bổ sung PHỤ LỤC III BẢNG GIÁ ĐẤT KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP
(đính kèm Phụ lục III)
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các sở, ngành tỉnh; UBND các huyện, thị xã Kiến Tường, thành phố Tân An tổ chức triển khai, hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và là một bộ phận không tách rời các Quyết định số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019, Quyết định số 27/2020/QĐ-UBND ngày 02/7/2020, Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND ngày 20/9/2021; Quyết định số 48/2022/QĐ-UBND ngày 18/8/2022, Quyết định số 46/2023/QĐ-UBND ngày 29/11/2023 và Quyết định số 44/2024/QĐ-UBND ngày 14/10/2024 của UBND tỉnh.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC 1 |
|
|
ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG, THAY THẾ PHỤ LỤC I BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP |
|
|
|
|
|
1. THÀNH PHỐ TÂN AN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
STT |
TÊN ĐƯỜNG |
ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT |
ĐƠN GIÁ (đồng/m2) |
|
|
PHƯỜNG |
XÃ |
|
|
CHN |
CLN |
NTS |
CHN |
CLN |
NTS |
|
|
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A |
QUỐC LỘ (QL) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
QL 1A |
Ranh thành phố Tân An và Thủ Thừa – Ngã 3 Thủ Thừa |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
Hết ngã ba Thủ Thừa - hết ranh phường 5 |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
Ranh phường 5 – QL 62 |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
QL 62 – Hết Trường Lý Tự Trọng |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
Hết Trường Lý Tự Trọng – Hết khu Du lịch hồ Khánh Hậu |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
Hết khu Du lịch hồ Khánh Hậu – Ranh Tiền Giang và Long An |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
2 |
Đường tránh thành phố Tân An |
Trừ đoạn thuộc Khu Đô thị Trung tâm hành chính tỉnh Long An do Công ty Cổ phần Đồng Tâm làm chủ đầu tư |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
3 |
QL 62 |
QL 1A – Đường tránh thành phố Tân An |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
Đường tránh thành phố Tân An - Cống Cần Đốt |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
Cống Cần Đốt – hết UBND xã Lợi Bình Nhơn |
|
|
|
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
Hết UBND xã Lợi Bình Nhơn - Ranh thành phố Tân An và Thủ Thừa |
|
|
|
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
B |
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
ĐT 833 (đường Tổng Uẩn) |
QL 1A - Cầu Tổng Uẩn |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
Cầu Tổng Uẩn – Nguyễn Văn Bộ |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
Nguyễn Văn Bộ - Hết ranh thành phố Tân An |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
2 |
ĐT 834 (đường vào Thủ Thừa) |
QL 1A – Hết ranh thành phố Tân An |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
3 |
ĐT 827 |
Nguyễn Văn Rành – Hẻm 141 đường 827 (Đường vào trường khuyết tật) |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
Hẻm 141 đường 827 (Đường vào trường khuyết tật) – Hết ranh thành phố Tân An |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
D |
CÁC ĐƯỜNG KHÁC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I |
Các đường liên phường, xã |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Châu Thị Kim |
Nguyễn Đình Chiểu – Huỳnh Văn Tạo |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
Huỳnh Văn Tạo - Kênh Phường 3 |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
Kênh phường 3 – Đường Đinh Thiếu Sơn (Đường 277) |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
Đường Đinh Thiếu Sơn (Đường 277) – Hết ranh phường 7 |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
Hết ranh phường 7 – Cầu cây Bần |
|
|
|
242,000 |
265,000 |
242,000 |
|
|
Cầu cây Bần – Cầu Bà Lý |
|
|
|
196,000 |
219,000 |
196,000 |
|
|
Cầu Bà Lý - Hết ranh thành phố Tân An |
|
|
|
196,000 |
219,000 |
196,000 |
|
|
2 |
Châu Văn Giác (Bảo Định) |
Cổng sau Bến xe khách LA – Hùng Vương |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
3 |
Đinh Viết Cừu (Đường đê phường 3 - Bình Tâm) |
Nguyễn Minh Trường - Trần Văn Hý |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
Trần Văn Hý - Nguyễn Thông |
|
|
|
196,000 |
219,000 |
196,000 |
|
|
4 |
Đỗ Trình Thoại |
QL 1A – Hết ranh thành phố |
242,000 |
265,000 |
242,000 |
242,000 |
265,000 |
242,000 |
|
|
5 |
Hùng Vương |
Nguyễn Đình Chiểu – Huỳnh Văn Nhứt |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
Nguyễn Cửu Vân – Bùi Chí Nhuận (Đường số 2) |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
Bùi Chí Nhuận (Đường số 2) – QL 1A |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
QL 1A – QL 62 |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
6 |
Huỳnh Châu Sổ (Xuân Hòa P4 và Xuân Hòa – P6) |
QL 62 (phường 6) – QL 1A |
242,000 |
265,000 |
242,000 |
|
|
|
|
|
7 |
Nguyễn Cửu Vân |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Phía bên phải tính từ đường Hùng Vương |
Hùng Vương – Nguyễn Minh Đường |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
Nguyễn Minh Đường - Đường vào nhà công vụ |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
Đường vào nhà công vụ - Hết đường |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
Phía bên trái tính từ đường Hùng Vương |
Hùng Vương – Nguyễn Minh Đường |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
Nguyễn Minh Đường - Đường vào nhà công vụ |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
Đường vào nhà công vụ - Hết đường |
242,000 |
265,000 |
242,000 |
|
|
|
|
|
8 |
Nguyễn Đình Chiểu |
Trần Hưng Đạo - Trương Định |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
Trương Định – Châu Thị Kim |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
Châu Thị Kim – Nguyễn Văn Rành |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
9 |
Nguyễn Huệ |
Hoàng Hoa Thám - Bạch Đằng |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
Ngô Quyền - Thủ Khoa Huân |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
10 |
Nguyễn Thái Bình |
Thủ Khoa Huân - ranh phường 1 và phường 3 |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
Ranh phường 1 và phường 3 - Lê Văn Lâm |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
11 |
Nguyễn Thông |
Nguyễn Đình Chiểu – Huỳnh Văn Đảnh |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
Huỳnh Văn Đảnh – Trần Văn Nam |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
Nguyễn Minh Trường - Lê Văn Lâm |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
Lê Văn Lâm – Hết UBND xã Bình Tâm |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
Hết UBND xã Bình Tâm - Hết ranh thành phố Tân An |
|
|
|
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
12 |
Nguyễn Trung Trực |
QL 1A – Võ Văn Tần |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
Võ Văn Tần – Trương Định |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
Trương Định – Cách mạng tháng 8 |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
13 |
Sương Nguyệt Anh |
QL 62 – Hùng Vương |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
14 |
Trần Minh Châu |
Bến đò Chú Tiết - ĐT 833 |
242,000 |
265,000 |
242,000 |
242,000 |
265,000 |
242,000 |
|
|
15 |
Trương Định |
Lý Thường Kiệt – Nguyễn Đình Chiểu |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
Nguyễn Đình Chiểu – Nguyễn Trung Trực |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
Nguyễn Trung Trực – Cầu Trương Định |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
Cầu Trương Định - Võ Văn Tần |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
Võ Văn Tần - QL 1A |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
16 |
Đường ven sông Bảo Định |
Kênh vành đai Phường 3- Nguyễn Văn Trưng |
242,000 |
265,000 |
242,000 |
|
|
|
|
|
Nguyễn Văn Trưng - ranh Phường 7 và xã An Vĩnh Ngãi |
242,000 |
265,000 |
242,000 |
|
|
|
|
|
Ranh Phường 7 - rạch Cây Bần (xã An Vĩnh Ngãi) |
|
|
|
196,000 |
219,000 |
196,000 |
|
|
Từ rạch Cây Bần - cầu liên xã (xã An Vĩnh Ngãi) |
|
|
|
196,000 |
219,000 |
196,000 |
|
|
17 |
Nguyễn An Ninh (Đường Vành Đai Công viên phường 1 - phường 3) |
Hùng Vương - Hai Bà Trưng |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
18 |
Trần Văn Hý (Đường liên xã Bình Tâm - Bình Đông (Xóm vườn xa)) |
Nguyễn Thông - Đinh Viết Cừu (Đê phường 3 – Bình Tâm) |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
19 |
Lê Văn Tưởng (Phường 5 - Hướng Thọ Phú) |
QL 1A - Cống Cai Trung |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
Cống Cai Trung - Cầu vượt số 06 |
|
|
|
196,000 |
219,000 |
196,000 |
|
|
Cầu vượt số 6 - Hết ranh |
|
|
|
196,000 |
219,000 |
196,000 |
|
|
20 |
Nguyễn Kim Công |
Nguyễn Cửu Vân - Hết khu nhà công vụ (đường nhựa) |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
Hết khu nhà công vụ (đường nhựa) - ranh phường 4 và Tân Khánh |
242,000 |
265,000 |
242,000 |
|
|
|
|
|
Ranh phường 4 và phường Tân Khánh – Phạm Văn Thành |
242,000 |
265,000 |
242,000 |
|
|
|
|
|
21 |
Hẻm 141 đường 827 (Đường vào trường khuyết tật) |
|
288,000 |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
22 |
Trịnh Quang Nghị (Sương Nguyệt Anh cư xá) |
Hùng Vương - hẻm 42 |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
Hẻm 42 - Nguyễn Văn Tạo (Đường số 4 (đường Bình Cư)) |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
Nguyễn Văn Tạo (Đường số 4 (đường Bình Cư)) - Lưu Văn Tế (Đường số 5 (đường vào chùa Thiên Khánh)) |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
23 |
Đường nội bộ Công viên thành phố Tân An |
|
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
- Riêng đường nội bộ tiếp giáp đường Hùng Vương |
|
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
24 |
Nguyễn Văn Nhâm (Đường đê phường 5 – Nhơn Thạnh Trung) |
Trần Minh Châu – ranh P5 và xã Nhơn Thạnh Trung |
242,000 |
265,000 |
242,000 |
|
|
|
|
|
Ranh Nhơn Thạnh Trung - Cống ông Dặm |
|
|
|
196,000 |
219,000 |
196,000 |
|
|
Nguyễn Văn Bộ - Cống 10 Mậu |
|
|
|
196,000 |
219,000 |
196,000 |
|
|
Cống 10 Mậu - Cống ông Dặm |
|
|
|
196,000 |
219,000 |
196,000 |
|
|
25 |
Nguyễn Văn Tạo (Đường số 4 (đường Bình Cư) - P4 - P6) |
QL1A - QL62 |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
26 |
Hùng Vương nối dài |
Quốc Lộ 62 – Tuyến tránh QL 1A |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
Tuyến tránh QL 1A - Cuối đường |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
II |
Các đường khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Phường 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Bùi Thị Đồng |
Nguyễn Đình Chiểu - Võ Công Tồn |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
2 |
Cách Mạng Tháng Tám |
Phan Văn Đạt – Nguyễn Huệ |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
Nguyễn Huệ - Nguyễn Trung Trực |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
Nguyễn Trung Trực – Hai Bà Trưng |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
3 |
Hai Bà Trưng |
|
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
4 |
Lãnh Binh Tiến |
Nguyễn Duy - Nguyễn Trung Trực |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
5 |
Lê Lợi |
Trương Định - Ngô Quyền |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
6 |
Lý Công Uẩn |
Trương Định – Thủ Khoa Huân |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
7 |
Lý Thường Kiệt |
|
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
8 |
Ngô Quyền |
Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Huệ |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
9 |
Nguyễn Duy |
Trương Định - Ngô Quyền |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
10 |
Nguyễn Thái Học |
|
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
11 |
Phan Bội Châu |
|
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
12 |
Phan Văn Đạt |
Cách Mạng Tháng Tám – Nguyễn Huệ (Phía trên) |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
Cách Mạng Tháng Tám – Thủ Khoa Huân (Phía bờ sông) |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
13 |
Thủ Khoa Huân |
Hai Bà Trưng - Đầu hẻm 216 Thủ Khoa Huân |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
Hẻm 216 đến hết đường – Phía trên |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
Hẻm 216 đến hết đường – Phía bờ sông |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
14 |
Trần Hưng Đạo |
Nguyễn Đình Chiểu – Nguyễn Huệ |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
15 |
Trương Công Xưởng |
Lê Lợi - Nguyễn Đình Chiểu |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
16 |
Võ Công Tồn |
Trương Định – Cách Mạng Tháng Tám |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
Cách Mạng Tháng Tám – Thủ Khoa Huân |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
17 |
Đường giữa chợ Tân An - P1 |
Trương Định - đầu nhà lồng chợ Tân An |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
18 |
Đường Bạch Văn Tư |
Nguyễn Đình Chiểu (cặp Sở Tư pháp tỉnh Long An) - hết đường |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
19 |
Nguyễn Văn Bé |
Lê Anh Xuân – đến cuối đường |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
Các nhánh |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
20 |
Hẻm 49 Lê Anh Xuân |
Lê Anh Xuân -đến cuối đường |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
21 |
Hẻm 46 Lê Anh Xuân |
Lê Anh Xuân - cuối đường |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
22 |
Hẻm 40 Nguyễn Thái Bình |
Nguyễn Thái Bình - cuối đường |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
23 |
Hẻm 85/4 Lê Anh Xuân |
Lê Anh Xuân-đến ranh Phường 1 và phường 3 |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
24 |
Hẻm 85 Lê Anh Xuân |
Lê Anh Xuân-cuối đường |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
25 |
Lê Anh Xuân |
Thủ Khoa Huân- đến cuối đường |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
26 |
Bạch Đằng |
Cầu Dây - Trương Định |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
27 |
Bùi Chí Nhuận (Đường số 2) |
Châu Văn Giác (Bảo Định) - Trương Định |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
28 |
Đỗ Tường Phong (Đường số 5B) |
Trương Văn Bang (Đường số 3) - Trương Định |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
29 |
Hồ Văn Long |
|
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
30 |
Hoàng Hoa Thám |
|
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
31 |
Huỳnh Thị Mai |
Nguyễn Trung Trực - Trương Định |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
32 |
Lê Văn Hiếu |
Huỳnh Thị Mai – Bạch Đằng |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
33 |
Huỳnh Văn Gấm |
|
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
34 |
Huỳnh Việt Thanh |
QL 1A - Lê Thị Thôi |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
Lê Thị Thôi - Hết đường |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
35 |
Lê Cao Dõng (Đường số 5A) |
(Phía trước tiểu công viên) |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
36 |
Lê Thị Thôi |
Phần láng bê tông nhựa nóng |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
Phần láng bê tông xi măng |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
37 |
Lê Văn Tao |
Hùng Vương – QL 62 |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
QL 62 – Huỳnh Việt Thanh |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
Huỳnh Việt Thanh – Hết đường Lê Văn Tao |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
38 |
Mai Thị Tốt |
Trương Định – Hùng Vương |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
39 |
Nguyễn Thanh Cần |
|
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
40 |
Phạm Thị Đẩu |
Hùng Vương - QL 62 |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
41 |
Phan Đình Phùng |
|
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
42 |
Trà Quí Bình (Đường số 1) |
Cổng chính Đài Truyền hình - Võ Văn Tần |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
43 |
Trương Văn Bang (Đường số 3) |
Trà Quí Bình (Đường số 1) - Bùi Chí Nhuận (Đường số 2) |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
44 |
Võ Thị Kế |
Huỳnh Việt Thanh – Nguyễn Thanh Cần |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
45 |
Võ Văn Tần |
Trương Định – QL 1A |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
46 |
Trần Kỳ Phong |
Sương Nguyệt Anh - QL 62 |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
Đoạn nhánh đến Hẻm 21 |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
47 |
Lộ cư xá (Đường số 4) |
Châu Văn Giác (Bảo Định) - Hùng Vương |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
48 |
Lộ cư xá (Đường số 6) |
Mặt sau Công ty Phát triển nhà - mặt sau Ban Quản lý khu kinh tế |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
49 |
Trang Văn Nguyên |
Huỳnh Việt Thanh – Hết ranh chợ |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
Hết ranh chợ – cuối hẻm |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
Các đường còn lại trong khu chợ |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
50 |
Đường hẻm 57 Huỳnh Văn Gấm |
|
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
51 |
Nguyễn Thị Rành |
Hùng Vương - Nguyễn Thị Nhỏ (Đường số 3 (đường vào Hội CCB tỉnh) - Phường 4 |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
52 |
Dương Văn Hữu |
Sương Nguyệt Anh - Trịnh Quang Nghị |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
53 |
Nguyễn Văn Tây |
Sương Nguyệt Anh - Trịnh Quang Nghị |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
54 |
Đường chui cầu Tân An |
Hoàng Hoa Thám-Lê Văn Tao đến hết đường |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
2 |
Phường 3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Huỳnh Hữu Thống |
Nguyễn Đình Chiểu – Huỳnh Văn Nhứt |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
2 |
Huỳnh Văn Đảnh |
Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Thái Bình |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
3 |
Huỳnh Văn Nhứt |
Phía bên trái tính từ đường Hùng Vương |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
Phía bên phải tính từ đường Hùng Vương |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
4 |
Huỳnh Văn Tạo |
Nguyễn Đình Chiểu - Châu Thị Kim |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
Châu Thị Kim - Đường số 2 (Khu tái định cư đối diện công viên) |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
5 |
Lê Thị Điền (Đường 471 cặp UBND phường 3) |
Nguyễn Đình Chiểu - Trần Văn Nam |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
6 |
Lê Văn Lâm (Đường Bình Đông -P3 (Xóm vườn gần) |
Nguyễn Thông - Đinh Viết Cừu (Đê phường 3 – Bình Tâm) |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
7 |
Nguyễn Công Trung |
Nguyễn Thông - Nguyễn Thái Bình |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
8 |
Nguyễn Hồng Sến (Đường Đình Bình Lập - P3) |
Nguyễn Thái Bình - Hẻm 147 Trần Văn Nam |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
9 |
Nguyễn Minh Trường |
Nguyễn Đình Chiểu – Nguyễn Thông |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
Nguyễn Thông – Đinh Viết Cừu (Đê phường 3 – Bình Tâm) |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
Đinh Viết Cừu (Đê phường 3 – Bình Tâm) – Sông Vàm Cỏ Tây |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
10 |
Trần Văn Nam |
Nguyễn Đình Chiểu – Nguyễn Thông |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
Nguyễn Thông - cuối đường |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
11 |
Trương Thị Sáu (Đường hẻm 182 - Châu Thị Kim – P3) |
Châu Thị Kim - cuối đường |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
12 |
Võ Phước Cương (Đường 51 (Hẻm 6) - Phường 3) |
Nguyễn Thông - Huỳnh Văn Đảnh |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
13 |
Võ Văn Mùi (Đường 129 - phường 3 cặp Thành Đội Tân An) |
Châu Thị Kim - Nguyễn Đình Chiểu |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
14 |
Đường hẻm 147 Nguyễn Thái Bình |
Nguyễn Thái Bình - Nguyễn Hồng Sến (Đường Đình Bình Lập - P3) |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
15 |
Đường kênh 6 Văn - Phường 3 |
Nguyễn Minh Trường – Hẻm 11 |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
Nguyễn Minh Trường - hết đoạn (bên kênh) |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
16 |
Đường hẻm 9 Nguyễn Thông |
Nguyễn Thông - Đường số 2 Khu Trung tâm thương mại dịch vụ, văn hóa phường 1, phường 3 |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
17 |
Hẻm 232 Nguyễn Đình Chiểu |
|
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
18 |
Hẻm 456 Nguyễn Đình Chiểu |
|
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
19 |
Hẻm 123 Nguyễn Công Trung |
|
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
20 |
Hẻm 81 Nguyễn Công Trung |
|
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
21 |
Hẻm 141 Nguyễn Thái Bình |
|
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
22 |
Hẻm 148 Nguyễn Thái Bình |
|
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
23 |
Hẻm 94 Trần Văn Nam |
|
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
24 |
Hẻm 7 Đinh Viết Cừu |
|
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
3 |
Phường 4 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Lê Hữu Nghĩa (Đường số 10) |
QL 1A – Nguyễn Cửu Vân |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
2 |
Lưu Văn Tế (Đường số 5 [đường vào chùa Thiên Khánh] - P4) |
QL1A - Nguyễn Văn Tạo (Đường số 4 (đường Bình Cư) |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
3 |
Nguyễn Minh Đường (Đường số 2 (đường chợ Phường 4)) |
QL1A - Nguyễn Cửu Vân |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
4 |
Nguyễn Thị Nhỏ (Đường số 3 (đường vào Hội CCB tỉnh) - Phường 4) |
QL1A - Trịnh Quang Nghị (Sương Nguyệt Anh nối dài) |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
5 |
Trần Phong Sắc (Đường số 1- P4 (Đường vào Tịnh Xá Ngọc Thành)) |
Đường Châu Văn Giác (Bảo Định) - Đến hết phần đường có bê tông nhựa |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
6 |
Võ Tấn Đồ (Đường số 6 - vào nghĩa địa phường 4) |
QL 1A - đường tránh |
242,000 |
265,000 |
242,000 |
|
|
|
|
|
Đường tránh - Nghĩa trang |
242,000 |
265,000 |
242,000 |
|
|
|
|
|
7 |
Võ Văn Môn (Đường số 9) |
QL 1A – Nguyễn Cửu Vân |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
8 |
Đường hẻm 402 QL 1A - P4 |
QL1A - hết đường (giữa trường Lê Quý Đôn và Bảo tàng tỉnh Long An) |
242,000 |
265,000 |
242,000 |
|
|
|
|
|
9 |
Phạm Văn Phùng |
Nguyễn Cửu Vân - nhánh đường số 1 |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
10 |
Huỳnh Thị Thanh |
Đường số 1 - Nguyễn Cửu Vân |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
11 |
Đường số 11 - P4 |
QL 1A - bệnh xá Công an (Hậu cần) |
242,000 |
265,000 |
242,000 |
|
|
|
|
|
12 |
Đường số 7 - P4 |
QL 1A - Tuyến tránh |
242,000 |
265,000 |
242,000 |
|
|
|
|
|
Tuyến tránh - Xuân Hòa |
242,000 |
265,000 |
242,000 |
|
|
|
|
|
13 |
Hẻm 401 QL 1A - P4 |
QL1 - hết đường (bên hông Cty In Phan Văn Mảng) |
242,000 |
265,000 |
242,000 |
|
|
|
|
|
14 |
Khu đất ở công chức Cục Thuế - P4 |
Các đường nội bộ |
242,000 |
265,000 |
242,000 |
|
|
|
|
|
15 |
Đường Ngô Văn Lớn |
Lê Hữu Nghĩa - Võ Văn Môn |
242,000 |
265,000 |
242,000 |
|
|
|
|
|
16 |
Trần Văn Chính |
Trần Phong Sắc - QL 1A |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
17 |
Lê Công Trình |
Sương Nguyệt Anh – Trịnh Quang Nghị |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
18 |
Nguyễn Thanh Tâm |
Nguyễn Văn Tạo – Nguyễn Thị Nhỏ |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
19 |
Hẻm 120 - 69 |
Nguyễn Minh Đường - Võ Văn Môn |
242,000 |
265,000 |
242,000 |
|
|
|
|
|
4 |
Phường 5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Cao Văn Lầu |
|
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
2 |
Cử Luyện (Đường vào Cty Lương thực) |
QL 1A – Cao Văn Lầu |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
Cao Văn Lầu – Bến đò |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
3 |
Đặng Văn Truyện (Lộ Khu phố Bình Phú – P5) |
Nguyễn Văn Tiếp (Đường số 2 (đường Xóm Bún) – Nguyễn Quang Đại (Đường Trường Phú Nhơn) |
242,000 |
265,000 |
242,000 |
|
|
|
|
|
4 |
Huỳnh Ngọc Hay (đê cống Châu Phê Đông) |
Cống Châu Phê – Trần Minh Châu |
242,000 |
265,000 |
242,000 |
|
|
|
|
|
5 |
Huỳnh Thị Đức (Đường đê ấp 5 – P5) |
ĐT 833 – Mai Bá Hương (Đường ấp 5 – P5) |
242,000 |
265,000 |
242,000 |
|
|
|
|
|
6 |
Lê Văn Khuyên (Đường lộ Nhơn Hòa 1 – P5) |
ĐT 833 – Trần Minh Châu |
242,000 |
265,000 |
242,000 |
|
|
|
|
|
7 |
Mai Bá Hương (Đường ấp 5 – P5) |
ĐT 833 – hết ranh Thành phố (xã Bình Thạnh - Thủ Thừa) |
242,000 |
265,000 |
242,000 |
|
|
|
|
|
8 |
Nguyễn Quang Đại (Đường Trường Phú Nhơn – P5) |
Cử Luyện – Cao Văn Lầu |
242,000 |
265,000 |
242,000 |
|
|
|
|
|
9 |
Nguyễn Văn Siêu (đường Rạch Châu Phê Tây) |
Cao Văn Lầu – ĐT 833 |
242,000 |
265,000 |
242,000 |
|
|
|
|
|
10 |
Nguyễn Văn Tiếp (Đường số 2 (đường Xóm Bún) – P5) |
QL1A – ĐT 833 |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
11 |
Quách Văn Tuấn (Đường đê đội 7 khu phố Thọ Cang – P5) |
Cầu Bà Rịa – hết ranh thành phố Tân An |
242,000 |
265,000 |
242,000 |
|
|
|
|
|
12 |
Đường vào cầu Tân An cũ – P5 |
Cầu sắt cũ – Trạm Đăng Kiểm |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
13 |
Đường vào Trung tâm Khuyến nông – P5 |
Lê Văn Tưởng - QL1A - Ranh xã Hướng Thọ Phú |
242,000 |
265,000 |
242,000 |
|
|
|
|
|
14 |
Huỳnh Ngọc Mai |
Đỗ Trình Thoại - hết ranh Phường 5 |
242,000 |
265,000 |
242,000 |
|
|
|
|
|
15 |
Trần Văn Thiện |
|
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
16 |
Đường chui cầu Tân An |
Đường Lê Văn Tưởng - Đường vào cầu Tân An cũ - P5 |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
17 |
Vành Đai |
|
242,000 |
265,000 |
242,000 |
|
|
|
|
|
5 |
Phường 6 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Lê Văn Kiệt (Đường Bình Cư 3 - Phường 6) |
QL62 – Nguyễn Thị Hạnh |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
2 |
Nguyễn Thị Bảy |
Nút giao thông P6 QL 62 – Phan Văn Lại |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
Phan Văn Lại – QL 62 |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
3 |
Nguyễn Thị Hạnh |
Huỳnh Văn Gấm - Cống Rạch Mương |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
Cống Rạch Mương – Hết đường |
242,000 |
265,000 |
242,000 |
|
|
|
|
|
4 |
Nguyễn Văn Chánh (Xuân Hòa - phường 6) |
Huỳnh Châu Sổ (Xuân Hòa – P6) - Nguyễn Huỳnh Đức (Lộ Dương cũ) |
242,000 |
265,000 |
242,000 |
|
|
|
|
|
5 |
Phạm Văn Chiêu |
QL 62 - Hết đường |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
6 |
Phạm Văn Trạch |
Phan Văn Lại – Võ Ngọc Quận |
242,000 |
265,000 |
242,000 |
|
|
|
|
|
7 |
Phan Văn Lại |
Nguyễn Thị Bảy – Sông Vàm Cỏ Tây |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
8 |
Võ Ngọc Quận |
Nguyễn Thị Bảy - Phạm Văn Trạch |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
9 |
Hẻm 456 (Đường cặp Cty Chăn nuôi - P6) |
QL62 – Nguyễn Thị Bảy |
242,000 |
265,000 |
242,000 |
|
|
|
|
|
10 |
Đường Bờ Đập (Đường cống Rạch Rót - P6) |
Phan Văn Lại - Lê Văn Kiệt (Đường Bình Cư 3) |
242,000 |
265,000 |
242,000 |
|
|
|
|
|
11 |
Đường Hẻm 203 - P6 |
Nhà bà Châu - Nhà Ông Thầm |
242,000 |
265,000 |
242,000 |
|
|
|
|
|
12 |
Nguyễn Văn Hiệp |
QL 62 - khu dân cư Kiến Phát |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
13 |
Đường kênh 9 Bụng (Xuân Hòa 2) – P6 |
Có lộ |
242,000 |
265,000 |
242,000 |
|
|
|
|
|
Không lộ |
242,000 |
265,000 |
242,000 |
|
|
|
|
|
14 |
Đường kênh Ba Mao - P6 |
Có lộ |
242,000 |
265,000 |
242,000 |
|
|
|
|
|
Không lộ |
242,000 |
265,000 |
242,000 |
|
|
|
|
|
15 |
Đường kênh Khánh Hậu Đông – Xuân Hòa 2 - P6 |
Có lộ |
242,000 |
265,000 |
242,000 |
|
|
|
|
|
Không lộ |
242,000 |
265,000 |
242,000 |
|
|
|
|
|
16 |
Đường kênh Lò Gạch (Xuân Hòa 2) - P6 |
Xuân Hòa - hết đường |
242,000 |
265,000 |
242,000 |
|
|
|
|
|
17 |
Hẻm 16 (Đường vào cư xá xây lắp - P6) |
Nguyễn Thị Hạnh - hết đường |
242,000 |
265,000 |
242,000 |
|
|
|
|
|
18 |
Hẻm 386 (Đường vào DNTN T&G - P6) |
QL62 - kho vật tư Tỉnh Đội |
242,000 |
265,000 |
242,000 |
|
|
|
|
|
19 |
Đường số 7 - P6 (đoạn 2) |
Đường số 7 - phường 6 |
242,000 |
265,000 |
242,000 |
|
|
|
|
|
20 |
Đường vào Trung tâm xúc tiến việc làm |
QL 62 - cổng Chi nhánh trường dạy nghề Long An |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
21 |
Đường Hồ Ngọc Dẩn (Đường vòng sân bóng Tỉnh Đội) |
QL 62 - Xuân Hòa (Phường 6) |
242,000 |
265,000 |
242,000 |
|
|
|
|
|
22 |
Đường xóm biền - P6 |
Nguyễn Thị Hạnh - hết đường |
242,000 |
265,000 |
242,000 |
|
|
|
|
|
23 |
Hẻm 235 |
Nhánh đường Xuân Hoà (chữ U) |
242,000 |
265,000 |
242,000 |
|
|
|
|
|
24 |
Hẻm 182 |
Nguyễn Thị Hạnh (gần Chùa Hội Nguyên) - hết đường |
242,000 |
265,000 |
242,000 |
|
|
|
|
|
25 |
Hẻm 217 |
Xuân Hòa 2 |
242,000 |
265,000 |
242,000 |
|
|
|
|
|
26 |
Đường Xóm Đình XH 2 nối dài - P6 |
Xuân Hòa 2 |
242,000 |
265,000 |
242,000 |
|
|
|
|
|
27 |
Đường số 7 - P6 (đoạn 1) |
Ranh phường 4 và phường 6 - Huỳnh Châu Sổ |
242,000 |
265,000 |
242,000 |
|
|
|
|
|
28 |
Đường Nguyễn Thanh Cần |
|
242,000 |
265,000 |
242,000 |
|
|
|
|
|
6 |
Phường 7 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Châu Văn Bảy (Đường Đình An Trị - P7) |
Châu Thị Kim - Sông Bảo Định |
242,000 |
265,000 |
242,000 |
|
|
|
|
|
2 |
Đinh Thiếu Sơn (Đường 277 (kênh 6 Nguyên) - P7) |
Châu Thị Kim - ĐT 827 (bên đường) |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
Châu Thị Kim - ĐT 827 (bên kênh) |
242,000 |
265,000 |
242,000 |
|
|
|
|
|
3 |
Đỗ Văn Giàu (Đường lộ 30/4 - P7) |
Châu Thị Kim - Đường Xóm Ngọn (bên đường) |
242,000 |
265,000 |
242,000 |
|
|
|
|
|
Châu Thị Kim - Đường Xóm Ngọn (bên kênh) |
242,000 |
265,000 |
242,000 |
|
|
|
|
|
4 |
Huỳnh Hoàng Hiển (Đường 3 Ngàn - P7) |
Châu Thị Kim - ĐT 827 |
242,000 |
265,000 |
242,000 |
|
|
|
|
|
5 |
Nguyễn Văn Khánh (Đường Tư Hiền - P7) |
Châu Thị Kim - Đỗ Văn Giàu (Đường lộ 30/4 - P7) - Phía giáp đường |
242,000 |
265,000 |
242,000 |
|
|
|
|
|
Châu Thị Kim - Đỗ Văn Giàu (Đường lộ 30/4 - P7) - Phía giáp kênh |
242,000 |
265,000 |
242,000 |
|
|
|
|
|
6 |
Nguyễn Văn Tịch (Đường kênh Năm Giác, P7 - An Vĩnh Ngãi) |
Châu Thị Kim – ĐT 827 |
242,000 |
265,000 |
242,000 |
|
|
|
|
|
7 |
Nguyễn Văn Trưng (Đường Xóm Chùa – P7) |
Châu Thị Kim - Sông Bảo Định |
242,000 |
265,000 |
242,000 |
|
|
|
|
|
8 |
Đường hẻm 278 - Châu Thị Kim – P7 |
Châu Thị Kim - Hết số nhà 123 (trừ các hẻm nhánh) |
242,000 |
265,000 |
242,000 |
|
|
|
|
|
9 |
Nguyễn Văn Rành |
Phường 7 |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
10 |
Đường kênh Tư Vĩnh - Phường 7 (Bên kênh) |
Châu Thị Kim – Đường Nguyễn Văn Tịch |
242,000 |
265,000 |
242,000 |
|
|
|
|
|
11 |
Đường vành đai |
|
196,000 |
219,000 |
196,000 |
|
|
|
|
|
12 |
Nguyễn Văn Tịch ( Phía giáp Kênh) |
Đường kênh Năm Giác, P7 - An Vĩnh Ngãi) |
242,000 |
265,000 |
242,000 |
|
|
|
|
|
13 |
Đường Kênh 42 |
Đường Nguyễn Văn Rành - Đường Nguyễn Văn Tịch (bên đường) |
242,000 |
265,000 |
242,000 |
|
|
|
|
|
Đường Nguyễn Văn Rành - Đường Nguyễn Văn Tịch (bên kênh) |
242,000 |
265,000 |
242,000 |
|
|
|
|
|
7 |
Phường Tân Khánh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Hoàng Anh (Đường Thủ Tửu - Tân Khánh) |
QL 1A - Cầu Thủ Tửu (Đường 30/4 - Tân Khánh) |
242,000 |
265,000 |
242,000 |
|
|
|
|
|
2 |
Nguyễn Văn Cương (Đường ấp Cầu - Tân Khánh) |
QL 1A - Phạm Văn Ngô (Đường 30/4 - Tân Khánh) |
242,000 |
265,000 |
242,000 |
|
|
|
|
|
3 |
Phạm Văn Ngô (Đường 30/4 - Tân Khánh) |
Ngã 3 Công An Phường - Trần Văn Đấu (Đường Lò Lu - Tân Khánh) |
242,000 |
265,000 |
242,000 |
|
|
|
|
|
Trần Văn Đấu - Nguyễn Văn Cương (Đường ấp Cầu - Tân Khánh) |
242,000 |
265,000 |
242,000 |
|
|
|
|
|
4 |
Phạm Văn Thành (Đường Bắc Thủ Tửu - Khánh Hậu) |
QL 1A – Nguyễn Cửu Vân |
242,000 |
265,000 |
242,000 |
|
|
|
|
|
5 |
Trần Văn Đấu (Đường Lò Lu - Tân Khánh) |
QL 1A - Kênh Nhơn Hậu |
242,000 |
265,000 |
242,000 |
|
|
|
|
|
Kênh Nhơn Hậu - cầu Liên Xã (bên trái, phía đường) |
242,000 |
265,000 |
242,000 |
|
|
|
|
|
Kênh Nhơn Hậu - cầu Liên Xã (bên phải, phía kênh) |
242,000 |
265,000 |
242,000 |
|
|
|
|
|
6 |
Đường bên hông trường chính trị (hẻm 1001) |
|
242,000 |
265,000 |
242,000 |
|
|
|
|
|
7 |
Đường vành đai |
Quốc lộ 1 A- Sông Bảo Định |
242,000 |
265,000 |
242,000 |
|
|
|
|
|
8 |
Phường Khánh Hậu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Cù Khắc Kiệm (Lộ Giồng Dinh (Đường Lộ Dương - Kênh Xáng) - Khánh Hậu) |
Nguyễn Huỳnh Đức (Lộ Dương cũ) - Kênh Xáng |
242,000 |
265,000 |
242,000 |
|
|
|
|
|
2 |
Lương Văn Chấn ( Lộ ấp Quyết Thắng cũ) |
Bên có lộ |
242,000 |
265,000 |
242,000 |
|
|
|
|
|
Bên kênh không lộ |
242,000 |
265,000 |
242,000 |
|
|
|
|
|
3 |
Nguyễn Huỳnh Đức (Lộ Dương cũ) |
Cổng 1 Lăng Nguyễn Huỳnh Đức – Cổng 2 |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
4 |
Nguyễn Văn Chánh (Xuân Hòa – Khánh Hậu) |
Huỳnh Châu Sổ (Xuân Hòa – P6)- Nguyễn Huỳnh Đức (Lộ Dương cũ) |
242,000 |
265,000 |
242,000 |
|
|
|
|
|
5 |
Nguyễn Văn Quá (Đê Bao Kênh xáng – Khánh Hậu) |
Kinh Xáng - Cù Khắc Kiệm (Lộ Giồng Dinh (Đường Lộ Dương - Kênh Xáng) - Khánh Hậu) - Bên có lộ |
242,000 |
265,000 |
242,000 |
|
|
|
|
|
Kinh Xáng - Cù Khắc Kiệm (Lộ Giồng Dinh (Đường Lộ Dương - Kênh Xáng) - Khánh Hậu) - Bên kênh |
242,000 |
265,000 |
242,000 |
|
|
|
|
|
6 |
Đường Lò Lu Tây (Tiếp giáp kênh) |
|
242,000 |
265,000 |
242,000 |
|
|
|
|
|
7 |
Đường vành đai |
Quốc lộ 1 A- hết ranh Phường Khánh Hậu |
242,000 |
265,000 |
242,000 |
|
|
|
|
|
8 |
Đường Rạch Giồng |
Đường Nguyễn Văn Quá - tiếp giáp đường Lò Lu tỉnh Tiền Giang |
242,000 |
265,000 |
242,000 |
|
|
|
|
|
9 |
Xã Lợi Bình Nhơn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Bùi Văn Bộn (Đường đê chống lũ - Lợi Bình Nhơn) |
QL 62 (Chợ Rạch Chanh) - sông Vàm Cỏ Tây |
|
|
|
196,000 |
219,000 |
196,000 |
|
|
2 |
Nguyễn Đại Thời (Đường GTNT cấp 6 - Lợi Bình Nhơn) |
Từ cầu Máng đến cầu Mới |
|
|
|
196,000 |
219,000 |
196,000 |
|
|
3 |
Nguyễn Văn Quá (Đường đê Rạch Chanh – Rạch Gốc - Lợi Bình Nhơn) |
QL 62 – Cù Khắc Kiệm (Lộ Giồng Dinh (Đường Lộ Dương - Kênh Xáng) - Khánh Hậu) |
|
|
|
196,000 |
219,000 |
196,000 |
|
|
4 |
Võ Duy Tạo (Đường vào bãi rác – Lợi Bình Nhơn) |
QL 62 – Phan Văn Tuấn (Đường đê Rạch Chanh – kênh Chính Bắc) |
|
|
|
242,000 |
265,000 |
242,000 |
|
|
5 |
Đường GTNT ấp Bình An A - Lợi Bình Nhơn |
Phan Văn Tuấn (Đường kênh Chính Bắc) - Nguyễn Văn Quá (Đường đê Rạch Chanh – Rạch Gốc) |
|
|
|
196,000 |
219,000 |
196,000 |
|
|
6 |
Đường GTNT ấp Bình An B |
Tư nguyên đến Đường Cao Tốc |
|
|
|
196,000 |
219,000 |
196,000 |
|
|
Từ cống Tư Dư - quán ông Cung |
|
|
|
196,000 |
219,000 |
196,000 |
|
|
7 |
Đường GTNT ấp Ngãi Lợi |
Từ khu đô thị đến ấp Ngãi Lợi A |
|
|
|
196,000 |
219,000 |
196,000 |
|
|
8 |
Đường GTNT ấp Ngãi Lợi B - Lợi Bình Nhơn |
Phan Văn Tuấn (Đường kênh Chính Bắc) - Nguyễn Văn Quá (Đường đê Rạch Chanh – Rạch Gốc) |
|
|
|
196,000 |
219,000 |
196,000 |
|
|
9 |
Đường GTNT liên ấp Ngãi Lợi A - Bình An A – Lợi Bình Nhơn |
Phan Văn Tuấn (Đường kênh Chính Bắc) - nhà anh Út Mẫm |
|
|
|
196,000 |
219,000 |
196,000 |
|
|
10 |
Đường Xuân Hòa 1 đến ngọn Mã Lách - Lợi Bình Nhơn |
QL 62 - đường dây điện Sơn Hà |
|
|
|
196,000 |
219,000 |
196,000 |
|
|
11 |
Lộ Rạch Đào - Lợi Bình Nhơn |
Đường Võ Duy Tạo - cầu Ông Giá |
|
|
|
196,000 |
219,000 |
196,000 |
|
|
12 |
Tỉnh lộ 49 cũ (Rạch Chanh) – Lợi Bình Nhơn |
Bùi Văn Bộn- Sông Nguyễn Văn Tiếp (rạch Chanh) (Bên Phải QL62) |
|
|
|
196,000 |
219,000 |
196,000 |
|
|
QL 62 - sông Rạch Chanh mới |
|
|
|
196,000 |
219,000 |
196,000 |
|
|
13 |
Đường công vụ Lợi Bình Nhơn |
Vòng xoay QL 62 - đường Nguyễn Văn Quá |
|
|
|
196,000 |
219,000 |
196,000 |
|
|
14 |
Đường kinh N2 |
Cống Tư Dư - cuối đường |
|
|
|
196,000 |
219,000 |
196,000 |
|
|
15 |
Đường vành đai |
|
|
|
|
196,000 |
219,000 |
196,000 |
|
|
10 |
Xã Bình Tâm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường Đỗ Tường Tự |
Nguyễn Thông - Đinh Viết Cừu (Đê phường 3 – Bình Tâm) |
|
|
|
196,000 |
219,000 |
196,000 |
|
|
2 |
Lương Văn Hội |
Nguyễn Thông – Cầu Phú Tâm |
|
|
|
196,000 |
219,000 |
196,000 |
|
|
3 |
Nguyễn Thị Chữ |
ĐT827A - Bến đò Đồng Dư |
|
|
|
196,000 |
219,000 |
196,000 |
|
|
4 |
Nguyễn Thị Lê |
ĐT827A - Bến đò Sáu Bay |
|
|
|
196,000 |
219,000 |
196,000 |
|
|
5 |
Phan Đông Sơ |
Lộ ấp 4 (ĐT827B) - cuối ấp Bình Nam (ĐT827A) |
|
|
|
196,000 |
219,000 |
196,000 |
|
|
6 |
Đường Trường học Bình Nam – Bình Tâm |
ĐT827A - Đường liên ấp 4 – Bình Nam |
|
|
|
196,000 |
219,000 |
196,000 |
|
|
7 |
Đường liên ấp 3, ấp 4, ấp 5 |
|
|
|
|
196,000 |
219,000 |
196,000 |
|
|
8 |
Nguyễn Thị Chữ (Phía giáp Kênh) |
ĐT 827A - Đường Vành đai |
|
|
|
196,000 |
219,000 |
196,000 |
|
|
9 |
Đường vành đai |
Đường tỉnh 824A - Cầu bắc qua sông Vàm cỏ Tây |
|
|
|
196,000 |
219,000 |
196,000 |
|
|
11 |
Xã An Vĩnh Ngãi |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Huỳnh Công Phên (Đường Sáu Quận – An Vĩnh Ngãi) |
Châu Thị Kim – ranh thành phố Tân An |
|
|
|
196,000 |
219,000 |
196,000 |
|
|
2 |
Khương Minh Ngọc (Đường Xóm Tương – An Vĩnh Ngãi) |
Châu Thị Kim – Ranh Hòa Phú |
|
|
|
196,000 |
219,000 |
196,000 |
|
|
3 |
Lê Văn Cảng (Đường Vĩnh Bình – An Vĩnh Ngãi) |
Châu Thị Kim – Đỗ Văn Giàu |
|
|
|
196,000 |
219,000 |
196,000 |
|
|
4 |
Nguyễn Văn Tịch (Đường kênh Năm Giác, P7 – An Vĩnh Ngãi) |
Châu Thị Kim – ĐT 827 |
|
|
|
196,000 |
219,000 |
196,000 |
|
|
5 |
Phạm Văn Điền (Đường kênh Tình Tang – An Vĩnh Ngãi) |
Châu Thị Kim – ĐT 827 |
|
|
|
196,000 |
219,000 |
196,000 |
|
|
6 |
Trần Văn Đấu (Đường Lò Lu – Tân Khánh) |
Cầu Liên xã - An Vĩnh Ngãi – Châu Thị Kim |
|
|
|
196,000 |
219,000 |
196,000 |
|
|
7 |
Trần Văn Ngà (Đường Vĩnh Hòa – An Vĩnh Ngãi) |
Châu Thị Kim – ĐT827 |
|
|
|
196,000 |
219,000 |
196,000 |
|
|
8 |
Vũ Tiến Trung (Đường Hai Tình – An Vĩnh Ngãi) |
Châu Thị Kim - Sông Bảo Định |
|
|
|
196,000 |
219,000 |
196,000 |
|
|
9 |
Đường 5 An |
Châu Thị Kim – ranh xã Trung Hòa |
|
|
|
196,000 |
219,000 |
196,000 |
|
|
10 |
Phan Văn Mười Hai (Đường Cầu Bà Lý - An Vĩnh Ngãi) |
Châu Thị Kim - hết ranh thành phố (đường đi xã Trung Hòa - Tiền Giang) |
|
|
|
196,000 |
219,000 |
196,000 |
|
|
11 |
Đường kênh Tư Vĩnh - An Vĩnh Ngãi (Bên đường) |
Châu Thị Kim – Đường Nguyễn Văn Tịch |
|
|
|
196,000 |
219,000 |
196,000 |
|
|
12 |
Đỗ Văn Giàu (Đường Xóm Ngọn - An Vĩnh Ngãi) |
Trần Văn Ngà - Nguyễn Văn Tịch |
|
|
|
196,000 |
219,000 |
196,000 |
|
|
13 |
Đường kênh 10 Nọng |
Nguyễn Văn Tịch - Lê Văn Cảng |
|
|
|
196,000 |
219,000 |
196,000 |
|
|
14 |
Đường vành đai |
Đoạn Sông Bảo Định-Châu Thị Kim |
|
|
|
196,000 |
219,000 |
196,000 |
|
|
12 |
Xã Hướng Thọ Phú |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đặng Ngọc Sương (Đường ấp 3 (lộ Cổng Vàng) - Hướng Thọ Phú) |
Đỗ Trình Thoại (cặp UBND Xã Hướng Thọ Phú) - Lê Văn Tưởng |
|
|
|
196,000 |
219,000 |
196,000 |
|
|
2 |
Huỳnh Ngọc Mai (Đường ấp 4 - Hướng Thọ Phú) |
Đỗ Trình Thoại - Lê Văn Tưởng |
|
|
|
196,000 |
219,000 |
196,000 |
|
|
3 |
Trần Văn Ngàn (Đường ấp 1 - Hướng Thọ Phú) |
Đỗ Trình Thoại - Lê Văn Tưởng |
|
|
|
242,000 |
265,000 |
242,000 |
|
|
4 |
Đê bao ấp 1,2 - Hướng Thọ Phú |
Lê Văn Tưởng - đê bao ấp 2 |
|
|
|
196,000 |
219,000 |
196,000 |
|
|
5 |
Đê bao ấp 2 - Hướng Thọ Phú |
Đê bao Tỉnh - đê bao ấp1, 2 |
|
|
|
196,000 |
219,000 |
196,000 |
|
|
6 |
Đường Công Vụ (Cặp cao tốc) |
Trần Văn Ngàn - sông Vàm Cỏ Tây |
|
|
|
196,000 |
219,000 |
196,000 |
|
|
7 |
Đường Ngang ấp 2 |
Đê bao ấp 2 - Công vụ |
|
|
|
196,000 |
219,000 |
196,000 |
|
|
8 |
Đường kênh 30/4 |
Đặng Ngọc Sương - Đỗ Trình Thoại |
|
|
|
196,000 |
219,000 |
196,000 |
|
|
9 |
Đường ngọn Rạch Cầu Ngang |
Đỗ Trình Thoại - Ngọn Rạch Cầu Ngang |
|
|
|
196,000 |
219,000 |
196,000 |
|
|
10 |
Lộ khu dân cư ( Đường số 2) |
|
|
|
|
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
13 |
Xã Nhơn Thạnh Trung |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Bùi Tấn (Đường Lộ Đình -Nhơn Thạnh Trung) |
ĐT 833 - cầu Đình |
|
|
|
196,000 |
219,000 |
196,000 |
|
|
2 |
Huỳnh Thị Lung (Đường Tập đoàn 8 Nhơn Thuận - Nhơn Thạnh Trung) |
Trần Công Oanh – Lương Văn Bang |
|
|
|
196,000 |
219,000 |
196,000 |
|
|
3 |
Lê Minh Xuân (Đường đê Nhơn Trị – Nhơn Thạnh Trung) |
ĐT 833 - đường Trần Công Oanh (Đường Cầu Đình Nhơn Trị) |
|
|
|
196,000 |
219,000 |
196,000 |
|
|
4 |
Lê Thị Trăm (Đường Tập đoàn 6 Nhơn Thuận - Nhơn Thạnh Trung) |
Đường Bùi Tấn - cầu Ông Thơ |
|
|
|
196,000 |
219,000 |
196,000 |
|
|
5 |
Lương Văn Bang (đường Nhơn Thuận - Đê Nhơn Trị) |
Mai Thu (Đường ấp Nhơn Thuận - (ĐT 833 - Đê Nhơn Trị))- Lê Minh Xuân (Đường đê Nhơn Trị) |
|
|
|
196,000 |
219,000 |
196,000 |
|
|
6 |
Mai Thu (Đường ấp Nhơn Thuận – Nhơn Thạnh Trung – (ĐT 833 - Đê Nhơn Trị)) |
ĐT 833 - Lương Văn Bang (đường Nhơn Thuận - Đê Nhơn Trị) |
|
|
|
196,000 |
219,000 |
196,000 |
|
|
7 |
Nguyễn Văn Bộ (Đường Bình Trung – Nhơn Thạnh Trung (ĐT 833 - cống trường học) |
ĐT 833 – Nguyễn Văn Nhâm |
|
|
|
196,000 |
219,000 |
196,000 |
|
|
8 |
Trần Công Oanh (Đường Cầu Đình Nhơn Trị - Nhơn Thạnh Trung) |
Cầu Đình – Lê Minh Xuân |
|
|
|
196,000 |
219,000 |
196,000 |
|
|
9 |
Đường nối tập đoàn 6 |
Đường nối tập đoàn 6 (đường Lê Văn Yên-đường Lê Thị Trăm) |
|
|
|
196,000 |
219,000 |
196,000 |
|
|
10 |
Đường Lê Văn Yên |
Đường Lê Văn Yên (đường Bùi Tấn-đường Mai Thu) |
|
|
|
196,000 |
219,000 |
196,000 |
|
|
11 |
Đường từ cầu Ông Thơ đến đường Huỳnh Thị Lung |
Cầu Ông Thơ - Huỳnh Thị Lung (Đường Tập đoàn 8 Nhơn Thuận - Nhơn Thạnh Trung) |
|
|
|
196,000 |
219,000 |
196,000 |
|
|
12 |
Đường kênh 10 Mậu |
Tỉnh lộ 833 – Nguyễn Văn Nhâm |
|
|
|
196,000 |
219,000 |
196,000 |
|
|
13 |
Đường giao thông nông thôn |
Nguyễn Văn Nhâm – Cống 5 Cát |
|
|
|
196,000 |
219,000 |
196,000 |
|
|
14 |
Đường Kênh 5 Tâm |
|
|
|
|
196,000 |
219,000 |
196,000 |
|
|
15 |
Đường kênh ngang Bình Trung 1 - Bình Trung 2 |
Nguyễn Văn Bộ - Cống 5 Cát |
|
|
|
196,000 |
219,000 |
196,000 |
|
|
16 |
Đường vành đai |
|
|
|
|
196,000 |
219,000 |
196,000 |
|
|
III |
Đường chưa có tên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đoạn đường |
Đoạn đường nối từ Lê Văn Tao - Hết đường |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
2 |
Đoạn đường |
Đoạn đường nối từ nút giao Hoàng Hoa Thám, Nguyễn Huệ - Dưới cầu Tân An |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
Dưới cầu Tân An - Hết đường |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
IV |
Đường giao thông có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc láng nhựa |
Phường nội thị (1, 3, 4) |
196,000 |
219,000 |
196,000 |
|
|
|
|
|
Phường 5, 6, 7, Tân Khánh, Khánh Hậu |
196,000 |
219,000 |
196,000 |
|
|
|
|
|
Các xã |
|
|
|
150,000 |
161,000 |
150,000 |
|
|
V |
Đường giao thông có nền đường từ 2 đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa |
Phường nội thị (1, 3, 4) |
196,000 |
219,000 |
196,000 |
|
|
|
|
|
Phường 5, 6, 7, Tân Khánh, Khánh Hậu |
196,000 |
219,000 |
196,000 |
|
|
|
|
|
Các xã |
|
|
|
150,000 |
161,000 |
150,000 |
|
|
E |
CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
* |
CÁC CƯ XÁ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Hẻm 228 Quốc lộ 1A |
Các đường nội bộ |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
2 |
Cư xá Công ty Giao thông, Phường 5 |
Đường ≥ 3 m |
242,000 |
265,000 |
242,000 |
|
|
|
|
|
Đường < 3 m |
242,000 |
265,000 |
242,000 |
|
|
|
|
|
3 |
Cư xá Công ty Lương Thực |
Đường ≥ 3 m |
242,000 |
265,000 |
242,000 |
|
|
|
|
|
Đường < 3 m |
242,000 |
265,000 |
242,000 |
|
|
|
|
|
4 |
Cư xá Công ty Xây Lắp |
|
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
5 |
Trần Trung Tam (Cư xá Phường III (A+B)) |
Các căn đầu hồi bên ngoài tiếp giáp đường chính cư xá |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
Các căn còn lại |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
6 |
Cư xá Phường IV |
Các căn đầu hồi bên ngoài tiếp giáp đường chính cư xá |
242,000 |
265,000 |
242,000 |
|
|
|
|
|
Các căn còn lại |
242,000 |
265,000 |
242,000 |
|
|
|
|
|
7 |
Cư xá Sương Nguyệt Anh |
|
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
8 |
Cư xá Thống Nhất |
|
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
* |
CÁC KHU DÂN CƯ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Khu dân cư Bình Tâm |
Khu kinh doanh |
|
|
|
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
2 |
Khu dân cư Công ty ĐTXD phường 6 |
Đường song hành khu vực đường vòng tránh |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
Đường số 1 và đường số 2 |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
Các đường còn lại |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
3 |
Khu nhà công vụ |
Loại 1 |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
Loại 2 |
242,000 |
242,000 |
242,000 |
|
|
|
|
|
4 |
Khu dân cư Dịch vụ - Thương mại Nam trung tâm hành chánh phường 6 (Công ty Cổ phần Thái Dương đầu tư) |
Đường số 1 (liên khu vực) |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
Đường số 2, 3, 5 |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
Đường số 4, 6 |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
5 |
Khu dân cư Đại Dương phường 6 |
Đường số 1 (đường đôi) |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
Đường Liên khu vực |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
Các đường còn lại |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
6 |
Khu dân cư đối diện công viên phường 3 |
Đường số 1 (Giao với đường Hùng Vương) |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
Đường số 2 (Giao với đường số 1) |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
Đường số 3 (Giao với đường số 2) |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
7 |
Khu dân cư – Tái định cư Lợi Bình Nhơn |
Đường số 1, 2 (đường đôi) và một phần đường số 12 và đường số 13 khu thương mại |
|
|
|
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
Các đường còn lại |
|
|
|
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
8 |
Khu dân cư Nam trung tâm phường 6 (Công ty Kiến Phát) |
Đường số 1 nối dài + đường liên khu vực |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
Đường số 4 nối dài, đường số 6 |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
Đường số 2, 3, 5 |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
9 |
Khu dân cư phường 5 – Công ty Cổ phần Địa ốc Long An |
Đường số 1 và đường số 3 |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
Đường số 2, đường số 4 (Đoạn từ đường số 3 đến đường số 7), đường số 8, đường số 9, đường số 13 và các đường còn lại |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
10 |
Khu dân cư Thành Tài bờ kênh P7 |
Các đường nội bộ |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
11 |
Khu tái định cư hành chính tỉnh (Cty cổ phần Đông Tâm Long An) |
Đường số 1 |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
Đường số 2, 3, 4, 5, 6, 7, 12, 13 (9 mét ) |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
Đường số 8, 9, 10, 11, 14 (7 mét) |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
Đường Liên khu vực |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
12 |
Đường nội bộ khu Dân cư Chương Dương |
|
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
13 |
Khu dân cư ADC |
Đường A |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
Các đường còn lại |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
14 |
Khu dân cư mở rộng IDICO giai đoạn 2 (phường 6) |
Các đường còn lại |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
Đường Hùng Vương nối dài |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
15 |
Khu Đô thị Trung tâm hành chính tỉnh Long An do Công ty Cổ phần Đồng Tâm làm chủ đầu tư |
Đường BT 1, BT 2, BT 3, BT 4, BT 5, BT 6, BT 7, BT 8, BT 9, BT 10, BT 11, BT 13 |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
Đường số 01, 03, 04, 05, 06, 07, 09, 10, 12, 13, 15, 17, 19, 23, 24, 26, 28 |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
Đường phân khu phía Bắc; Đường phân khu phía Nam; Đường song hành |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
Đường đôi số 8, 22 |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
Đường Hùng Vương nối dài |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
Đường tránh thành phố Tân An. |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
16 |
Khu dân cư, tái định cư Việt Hóa do Công ty TNHH MTV Việt Hóa Long An làm chủ đầu tư |
Đường số 01, 03, 07 |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
Đường D3 |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
Đường cặp đường QH 1 (đường đôi) |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
17 |
Khu Trung tâm thương mại dịch vụ, văn hóa phường 1, phường 3 |
Đường số 1, 2, 3, 4, 5 |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
18 |
Khu dân cư đường Huỳnh Châu Sổ |
|
242,000 |
242,000 |
242,000 |
|
|
|
|
|
19 |
Khu nhà ở thương mại cho người thu nhập thấp (xã Bình Tâm) |
Các đường nội bộ |
|
|
|
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
20 |
Khu tái định cư số 1 Phường Khánh Hậu |
Đường vành đai thành phố Tân An |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
Đường Cù Khắc Kiệm, và các đường nội bộ |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
21 |
Khu tái định cư An Vĩnh Ngãi |
Đường vành đai thành phố Tân An |
|
|
|
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
Đường Phạm Văn Điền |
|
|
|
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
Đường Trần Văn Ngà |
|
|
|
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
Đường N1, N2, N3 |
|
|
|
242,000 |
242,000 |
242,000 |
|
|
Đường D1, D2, D3, D4, đường số 06 |
|
|
|
242,000 |
242,000 |
242,000 |
|
|
22 |
Khu dân cư Thanh Tiến |
Đường số 1, 2, 3 |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
23 |
Khu dân cư Tấn Đồ |
Tiếp giáp đường Võ Tấn Đồ |
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
Đường số 1, 2, 3,4,5,6,7 |
242,000 |
242,000 |
242,000 |
|
|
|
|
|
24 |
Khu dân cư Khánh Vinh (phường 4) |
|
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
25 |
Khu tái định cư Chỉnh trang khu dân cư cặp bờ kè chống sạt lở bờ sông Vàm Cỏ Tây tại phường 1, phường 6 |
|
288,000 |
288,000 |
288,000 |
|
|
|
|
|
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI SÔNG, KÊNH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Áp dụng giá đất tại phần III |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Phường nội thành phố (1, 3, 4) |
|
196,000 |
219,000 |
196,000 |
|
|
|
|
|
2 |
Phường 5, 6, 7, Tân Khánh, Khánh Hậu |
|
196,000 |
219,000 |
196,000 |
|
|
|
|
|
3 |
Các xã |
|
|
|
|
150,000 |
161,000 |
115,000 |
|
|
PHỤ LỤC II |
|
ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG, THAY THẾ PHỤ LỤC II BẢNG GIÁ ĐẤT Ở |
|
(Ban hành kèm theo Quyết định số 15/2025/QĐ-UBND ngày 28/ 3 /2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An) |
|
1. THÀNH PHỐ TÂN AN |
|
|
|
|
STT |
TÊN ĐƯỜNG |
ĐOẠN TỪ… ĐẾN HẾT |
ĐƠN GIÁ (đồng/m2) |
|
PHƯỜNG |
XÃ |
|
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG |
|
|
|
A |
QUỐC LỘ (QL) |
|
|
|
|
1 |
QL 1A |
Ranh thành phố Tân An và Thủ Thừa – Ngã 3 Thủ Thừa |
7,450,000 |
|
|
Hết ngã ba Thủ Thừa - hết ranh phường 5 |
9,900,000 |
|
|
Ranh phường 5 – QL 62 |
10,140,000 |
|
|
QL 62 – Hết Trường Lý Tự Trọng |
10,790,000 |
|
|
Hết Trường Lý Tự Trọng – Hết khu Du lịch hồ Khánh Hậu |
8,120,000 |
|
|
Hết khu Du lịch hồ Khánh Hậu – Ranh Tiền Giang và Long An |
6,300,000 |
|
|
2 |
Đường tránh thành phố Tân An |
Trừ đoạn thuộc Khu Đô thị Trung tâm hành chính tỉnh Long An do Công ty Cổ phần Đồng Tâm làm chủ đầu tư |
10,140,000 |
10,140,000 |
|
3 |
QL 62 |
QL 1A – Đường tránh thành phố Tân An |
22,820,000 |
|
|
Đường tránh thành phố Tân An - Cống Cần Đốt |
10,140,000 |
|
|
Cống Cần Đốt – hết UBND xã Lợi Bình Nhơn |
|
10,140,000 |
|
Hết UBND xã Lợi Bình Nhơn - Ranh thành phố Tân An và Thủ Thừa |
|
8,370,000 |
|
B |
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) |
|
|
|
|
1 |
ĐT 833 (đường Tổng Uẩn) |
QL 1A - Cầu Tổng Uẩn |
5,610,000 |
|
|
Cầu Tổng Uẩn – Nguyễn Văn Bộ |
4,960,000 |
4,960,000 |
|
Nguyễn Văn Bộ - Hết ranh thành phố Tân An |
4,630,000 |
4,630,000 |
|
2 |
ĐT 834 (đường vào Thủ Thừa) |
QL 1A – Hết ranh thành phố Tân An |
7,020,000 |
7,020,000 |
|
3 |
ĐT 827 |
Nguyễn Văn Rành – Hẻm 141 đường 827 (Đường vào trường khuyết tật) |
10,420,000 |
|
|
Hẻm 141 đường 827 (Đường vào trường khuyết tật) – Hết ranh thành phố Tân An |
7,350,000 |
7,350,000 |
|
D |
CÁC ĐƯỜNG KHÁC |
|
|
|
|
I |
Các đường liên phường, xã |
|
|
|
|
1 |
Châu Thị Kim |
Nguyễn Đình Chiểu – Huỳnh Văn Tạo |
18,310,000 |
|
|
Huỳnh Văn Tạo - Kênh Phường 3 |
15,410,000 |
|
|
Kênh phường 3 – Đường Đinh Thiếu Sơn (Đường 277) |
8,900,000 |
|
|
Đường Đinh Thiếu Sơn (Đường 277) – Hết ranh phường 7 |
6,520,000 |
|
|
Hết ranh phường 7 – Cầu cây Bần |
|
6,340,000 |
|
Cầu cây Bần – Cầu Bà Lý |
|
3,420,000 |
|
Cầu Bà Lý - Hết ranh thành phố Tân An |
|
3,100,000 |
|
2 |
Châu Văn Giác (Bảo Định) |
Cổng sau Bến xe khách LA – Hùng Vương |
14,840,000 |
|
|
3 |
Đinh Viết Cừu (Đường đê phường 3 - Bình Tâm) |
Nguyễn Minh Trường - Trần Văn Hý |
5,070,000 |
|
|
Trần Văn Hý - Nguyễn Thông |
|
3,900,000 |
|
4 |
Đỗ Trình Thoại |
QL 1A – Hết ranh thành phố |
4,400,000 |
4,400,000 |
|
5 |
Hùng Vương |
Nguyễn Đình Chiểu – Huỳnh Văn Nhứt |
46,140,000 |
|
|
Nguyễn Cửu Vân – Bùi Chí Nhuận (Đường số 2) |
42,590,000 |
|
|
Bùi Chí Nhuận (Đường số 2) – QL 1A |
58,500,000 |
|
|
QL 1A – QL 62 |
22,480,000 |
|
|
6 |
Huỳnh Châu Sổ (Xuân Hòa P4 và Xuân Hòa – P6) |
QL 62 (phường 6) – QL 1A |
4,060,000 |
|
|
7 |
Nguyễn Cửu Vân |
|
|
|
|
Phía bên phải tính từ đường Hùng Vương |
Hùng Vương – Nguyễn Minh Đường |
14,840,000 |
|
|
Nguyễn Minh Đường - Đường vào nhà công vụ |
10,390,000 |
|
|
Đường vào nhà công vụ - Hết đường |
6,390,000 |
|
|
Phía bên trái tính từ đường Hùng Vương |
Hùng Vương – Nguyễn Minh Đường |
5,930,000 |
|
|
Nguyễn Minh Đường - Đường vào nhà công vụ |
5,930,000 |
|
|
Đường vào nhà công vụ - Hết đường |
4,570,000 |
|
|
8 |
Nguyễn Đình Chiểu |
Trần Hưng Đạo - Trương Định |
17,800,000 |
|
|
Trương Định – Châu Thị Kim |
33,210,000 |
|
|
Châu Thị Kim – Nguyễn Văn Rành |
25,040,000 |
|
|
9 |
Nguyễn Huệ |
Hoàng Hoa Thám - Bạch Đằng |
13,690,000 |
|
|
Ngô Quyền - Thủ Khoa Huân |
13,690,000 |
|
|
10 |
Nguyễn Thái Bình |
Thủ Khoa Huân - ranh phường 1 và phường 3 |
9,590,000 |
|
|
Ranh phường 1 và phường 3 - Lê Văn Lâm |
13,690,000 |
|
|
11 |
Nguyễn Thông |
Nguyễn Đình Chiểu – Huỳnh Văn Đảnh |
18,840,000 |
|
|
Huỳnh Văn Đảnh – Trần Văn Nam |
15,410,000 |
|
|
Nguyễn Minh Trường - Lê Văn Lâm |
8,570,000 |
|
|
Lê Văn Lâm – Hết UBND xã Bình Tâm |
7,880,000 |
7,880,000 |
|
Hết UBND xã Bình Tâm - Hết ranh thành phố Tân An |
5,270,000 |
5,270,000 |
|
12 |
Nguyễn Trung Trực |
QL 1A – Võ Văn Tần |
52,490,000 |
|
|
Võ Văn Tần – Trương Định |
54,760,000 |
|
|
Trương Định – Cách mạng tháng 8 |
36,960,000 |
|
|
13 |
Sương Nguyệt Anh |
QL 62 – Hùng Vương |
10,950,000 |
|
|
14 |
Trần Minh Châu |
Bến đò Chú Tiết - ĐT 833 |
3,510,000 |
3,510,000 |
|
15 |
Trương Định |
Lý Thường Kiệt – Nguyễn Đình Chiểu |
22,820,000 |
|
|
Nguyễn Đình Chiểu – Nguyễn Trung Trực |
43,810,000 |
|
|
Nguyễn Trung Trực – Cầu Trương Định |
42,440,000 |
|
|
Cầu Trương Định - Võ Văn Tần |
35,920,000 |
|
|
Võ Văn Tần - QL 1A |
30,760,000 |
|
|
16 |
Đường ven sông Bảo Định |
Kênh vành đai Phường 3- Nguyễn Văn Trưng |
4,810,000 |
|
|
Nguyễn Văn Trưng - ranh Phường 7 và xã An Vĩnh Ngãi |
3,050,000 |
|
|
Ranh Phường 7 - rạch Cây Bần (xã An Vĩnh Ngãi) |
|
1,770,000 |
|
Từ rạch Cây Bần - cầu liên xã (xã An Vĩnh Ngãi) |
|
1,540,000 |
|
17 |
Nguyễn An Ninh (Đường Vành Đai Công viên phường 1 - phường 3) |
Hùng Vương - Hai Bà Trưng |
33,470,000 |
|
|
18 |
Trần Văn Hý (Đường liên xã Bình Tâm - Bình Đông (Xóm vườn xa)) |
Nguyễn Thông - Đinh Viết Cừu (Đê phường 3 – Bình Tâm) |
4,060,000 |
4,060,000 |
|
19 |
Lê Văn Tưởng (Phường 5 - Hướng Thọ Phú) |
QL 1A - Cống Cai Trung |
5,270,000 |
5,270,000 |
|
Cống Cai Trung - Cầu vượt số 06 |
|
3,900,000 |
|
Cầu vượt số 6 - Hết ranh |
|
2,340,000 |
|
20 |
Nguyễn Kim Công |
Nguyễn Cửu Vân - Hết khu nhà công vụ (đường nhựa) |
4,740,000 |
|
|
Hết khu nhà công vụ (đường nhựa) - ranh phường 4 và Tân Khánh |
3,460,000 |
|
|
Ranh phường 4 và phường Tân Khánh – Phạm Văn Thành |
3,050,000 |
|
|
21 |
Hẻm 141 đường 827 (Đường vào trường khuyết tật) |
|
3,420,000 |
3,420,000 |
|
22 |
Trịnh Quang Nghị (Sương Nguyệt Anh cư xá) |
Hùng Vương - hẻm 42 |
10,270,000 |
|
|
Hẻm 42 - Nguyễn Văn Tạo (Đường số 4 (đường Bình Cư)) |
10,270,000 |
|
|
Nguyễn Văn Tạo (Đường số 4 (đường Bình Cư)) - Lưu Văn Tế (Đường số 5 (đường vào chùa Thiên Khánh)) |
7,530,000 |
|
|
23 |
Đường nội bộ Công viên thành phố Tân An |
|
19,310,000 |
|
|
Riêng đường nội bộ tiếp giáp đường Hùng Vương |
|
31,150,000 |
|
|
24 |
Nguyễn Văn Nhâm (Đường đê phường 5 – Nhơn Thạnh Trung) |
Trần Minh Châu – ranh P5 và xã Nhơn Thạnh Trung |
2,630,000 |
|
|
Ranh Nhơn Thạnh Trung - Cống ông Dặm |
|
2,140,000 |
|
Nguyễn Văn Bộ - Cống 10 Mậu |
|
2,140,000 |
|
Cống 10 Mậu - Cống ông Dặm |
|
1,880,000 |
|
25 |
Nguyễn Văn Tạo (Đường số 4 (đường Bình Cư) - P4 - P6) |
QL1A - QL62 |
9,080,000 |
|
|
26 |
Đường Hùng Vương nối dài |
Quốc Lộ 62 – Tuyến tránh QL 1A |
32,470,000 |
|
|
Tuyến tránh QL 1A - Cuối đường |
32,470,000 |
|
|
II |
Các đường khác |
|
|
|
|
1 |
Phường 1 |
|
|
|
|
1 |
Bùi Thị Đồng |
Nguyễn Đình Chiểu - Võ Công Tồn |
14,510,000 |
|
|
2 |
Cách Mạng Tháng Tám |
Phan Văn Đạt – Nguyễn Huệ |
10,950,000 |
|
|
Nguyễn Huệ - Nguyễn Trung Trực |
16,440,000 |
|
|
Nguyễn Trung Trực – Hai Bà Trưng |
16,440,000 |
|
|
3 |
Hai Bà Trưng |
|
21,910,000 |
|
|
4 |
Lãnh Binh Tiến |
Nguyễn Duy - Nguyễn Trung Trực |
24,640,000 |
|
|
5 |
Lê Lợi |
Trương Định - Ngô Quyền |
32,860,000 |
|
|
6 |
Lý Công Uẩn |
Trương Định – Thủ Khoa Huân |
12,330,000 |
|
|
7 |
Lý Thường Kiệt |
|
6,570,000 |
|
|
8 |
Ngô Quyền |
Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Huệ |
21,910,000 |
|
|
9 |
Nguyễn Duy |
Trương Định - Ngô Quyền |
32,860,000 |
|
|
10 |
Nguyễn Thái Học |
|
9,590,000 |
|
|
11 |
Phan Bội Châu |
|
8,220,000 |
|
|
12 |
Phan Văn Đạt |
Cách Mạng Tháng Tám – Nguyễn Huệ (Phía trên) |
11,730,000 |
|
|
Cách Mạng Tháng Tám – Thủ Khoa Huân (Phía bờ sông) |
6,700,000 |
|
|
13 |
Thủ Khoa Huân |
Hai Bà Trưng - Đầu hẻm 216 Thủ Khoa Huân |
14,190,000 |
|
|
Hẻm 216 đến hết đường – Phía trên |
8,790,000 |
|
|
Hẻm 216 đến hết đường – Phía bờ sông |
4,800,000 |
|
|
14 |
Trần Hưng Đạo |
Nguyễn Đình Chiểu – Nguyễn Huệ |
12,330,000 |
|
|
15 |
Trương Công Xưởng |
Lê Lợi - Nguyễn Đình Chiểu |
16,440,000 |
|
|
16 |
Võ Công Tồn |
Trương Định – Cách Mạng Tháng Tám |
15,460,000 |
|
|
Cách Mạng Tháng Tám – Thủ Khoa Huân |
14,100,000 |
|
|
17 |
Đường giữa chợ Tân An - P1 |
Trương Định - đầu nhà lồng chợ Tân An |
32,860,000 |
|
|
18 |
Đường Bạch Văn Tư |
Nguyễn Đình Chiểu (cặp Sở Tư pháp tỉnh Long An) - hết đường |
4,110,000 |
|
|
19 |
Nguyễn Văn Bé |
Lê Anh Xuân – đến cuối đường |
3,770,000 |
|
|
Các nhánh |
2,060,000 |
|
|
20 |
Hẻm 49 Lê Anh Xuân |
Lê Anh Xuân – đến cuối đường |
3,770,000 |
|
|
21 |
Hẻm 46 Lê Anh Xuân |
Lê Anh Xuân - cuối đường |
3,770,000 |
|
|
22 |
Hẻm 40 Nguyễn Thái Bình |
Nguyễn Thái Bình - cuối đường |
3,610,000 |
|
|
23 |
Hẻm 85/4 Lê Anh Xuân |
Lê Anh Xuân – đến ranh Phường 1 và phường 3 |
3,770,000 |
|
|
24 |
Hẻm 85 Lê Anh Xuân |
Lê Anh Xuân-cuối đường |
3,110,000 |
|
|
25 |
Lê Anh Xuân |
Thủ Khoa Huân- đến cuối đường |
5,850,000 |
|
|
26 |
Bạch Đằng |
Cầu Dây - Trương Định |
21,000,000 |
|
|
27 |
Bùi Chí Nhuận (Đường số 2) |
Châu Văn Giác (Bảo Định) - Trương Định |
41,070,000 |
|
|
28 |
Đỗ Tường Phong (Đường số 5B) |
Trương Văn Bang (Đường số 3) - Trương Định |
27,380,000 |
|
|
29 |
Hồ Văn Long |
|
11,420,000 |
|
|
30 |
Hoàng Hoa Thám |
|
11,410,000 |
|
|
31 |
Huỳnh Thị Mai |
Nguyễn Trung Trực - Trương Định |
11,640,000 |
|
|
32 |
Lê Văn Hiếu |
Huỳnh Thị Mai – Bạch Đằng |
10,270,000 |
|
|
33 |
Huỳnh Văn Gấm |
|
11,870,000 |
|
|
34 |
Huỳnh Việt Thanh |
QL 1A - Lê Thị Thôi |
17,580,000 |
|
|
Lê Thị Thôi - Hết đường |
12,170,000 |
|
|
35 |
Lê Cao Dõng (Đường số 5A) |
(Phía trước tiểu công viên) |
29,670,000 |
|
|
36 |
Lê Thị Thôi |
Phần láng bê tông nhựa nóng |
9,130,000 |
|
|
Phần láng bê tông xi măng |
5,930,000 |
|
|
37 |
Lê Văn Tao |
Hùng Vương – QL 62 |
14,840,000 |
|
|
QL 62 – Huỳnh Việt Thanh |
15,980,000 |
|
|
Huỳnh Việt Thanh – Hết đường Lê Văn Tao |
15,980,000 |
|
|
38 |
Mai Thị Tốt |
Trương Định – Hùng Vương |
39,550,000 |
|
|
39 |
Nguyễn Thanh Cần |
|
9,130,000 |
|
|
40 |
Phạm Thị Đẩu |
Hùng Vương - QL 62 |
12,550,000 |
|
|
41 |
Phan Đình Phùng |
|
9,130,000 |
|
|
42 |
Trà Quí Bình (Đường số 1) |
Cổng chính Đài Truyền hình - Võ Văn Tần |
41,370,000 |
|
|
43 |
Trương Văn Bang (Đường số 3) |
Trà Quí Bình (Đường số 1) - Bùi Chí Nhuận (Đường số 2) |
30,800,000 |
|
|
44 |
Võ Thị Kế |
Huỳnh Việt Thanh – Nguyễn Thanh Cần |
9,130,000 |
|
|
45 |
Võ Văn Tần |
Trương Định – QL 1A |
35,600,000 |
|
|
46 |
Trần Kỳ Phong |
Sương Nguyệt Anh - QL 62 |
6,390,000 |
|
|
Đoạn nhánh đến Hẻm 21 |
4,800,000 |
|
|
47 |
Lộ cư xá (Đường số 4) |
Châu Văn Giác (Bảo Định) - Hùng Vương |
14,840,000 |
|
|
48 |
Lộ cư xá (Đường số 6) |
Mặt sau Công ty Phát triển nhà - mặt sau Ban Quản lý khu kinh tế |
9,590,000 |
|
|
49 |
Trang Văn Nguyên |
Huỳnh Việt Thanh – Hết ranh chợ |
21,970,000 |
|
|
Hết ranh chợ – cuối hẻm |
7,440,000 |
|
|
Các đường còn lại trong khu chợ |
21,970,000 |
|
|
50 |
Đường hẻm 57 Huỳnh Văn Gấm |
|
13,690,000 |
|
|
51 |
Nguyễn Thị Rành |
Hùng Vương - Nguyễn Thị Nhỏ (Đường số 3 (đường vào Hội CCB tỉnh) - Phường 4 |
6,860,000 |
|
|
52 |
Dương Văn Hữu |
Sương Nguyệt Anh - Trịnh Quang Nghị |
5,480,000 |
|
|
53 |
Nguyễn Văn Tây |
Sương Nguyệt Anh - Trịnh Quang Nghị |
5,930,000 |
|
|
54 |
Đường chui cầu Tân An |
Hoàng Hoa Thám - Lê Văn Tao đến hết đường |
21,000,000 |
|
|
2 |
Phường 3 |
|
|
|
|
1 |
Huỳnh Hữu Thống |
Nguyễn Đình Chiểu – Huỳnh Văn Nhứt |
7,710,000 |
|
|
2 |
Huỳnh Văn Đảnh |
Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Thái Bình |
7,710,000 |
|
|
3 |
Huỳnh Văn Nhứt |
Phía bên trái tính từ đường Hùng Vương |
8,570,000 |
|
|
Phía bên phải tính từ đường Hùng Vương |
5,150,000 |
|
|
4 |
Huỳnh Văn Tạo |
Nguyễn Đình Chiểu - Châu Thị Kim |
6,860,000 |
|
|
Châu Thị Kim - Đường số 2 (Khu tái định cư đối diện công viên) |
6,860,000 |
|
|
5 |
Lê Thị Điền (Đường 471 cặp UBND phường 3) |
Nguyễn Đình Chiểu - Trần Văn Nam |
4,970,000 |
|
|
6 |
Lê Văn Lâm (Đường Bình Đông -P3 (Xóm vườn gần) |
Nguyễn Thông - Đinh Viết Cừu (Đê phường 3 – Bình Tâm) |
4,280,000 |
|
|
7 |
Nguyễn Công Trung |
Nguyễn Thông - Nguyễn Thái Bình |
5,830,000 |
|
|
8 |
Nguyễn Hồng Sến (Đường Đình Bình Lập - P3) |
Nguyễn Thái Bình - Hẻm 147 Trần Văn Nam |
4,460,000 |
|
|
9 |
Nguyễn Minh Trường |
Nguyễn Đình Chiểu – Nguyễn Thông |
8,570,000 |
|
|
Nguyễn Thông – Đinh Viết Cừu (Đê phường 3 – Bình Tâm) |
6,860,000 |
|
|
Đinh Viết Cừu (Đê phường 3 – Bình Tâm) – Sông Vàm Cỏ Tây |
3,610,000 |
|
|
10 |
Trần Văn Nam |
Nguyễn Đình Chiểu – Nguyễn Thông |
8,570,000 |
|
|
Nguyễn Thông - cuối đường |
6,860,000 |
|
|
11 |
Trương Thị Sáu (Đường hẻm 182 - Châu Thị Kim – P3) |
Châu Thị Kim - cuối đường |
4,970,000 |
|
|
12 |
Võ Phước Cương (Đường 51 (Hẻm 6) - Phường 3) |
Nguyễn Thông - Huỳnh Văn Đảnh |
4,970,000 |
|
|
13 |
Võ Văn Mùi (Đường 129 - phường 3 cặp Thành Đội Tân An) |
Châu Thị Kim - Nguyễn Đình Chiểu |
4,970,000 |
|
|
14 |
Đường hẻm 147 Nguyễn Thái Bình |
Nguyễn Thái Bình - Nguyễn Hồng Sến (Đường Đình Bình Lập - P3) |
3,420,000 |
|
|
15 |
Đường kênh 6 Văn - Phường 3 |
Nguyễn Minh Trường – Hẻm 11 |
3,770,000 |
|
|
Nguyễn Minh Trường - hết đoạn (bên kênh) |
3,020,000 |
|
|
16 |
Đường hẻm 9 Nguyễn Thông |
Nguyễn Thông - Đường số 2 Khu Trung tâm thương mại dịch vụ, văn hóa phường 1, phường 3 |
4,110,000 |
|
|
17 |
Hẻm 232 Nguyễn Đình Chiểu |
|
4,180,000 |
|
|
18 |
Hẻm 456 Nguyễn Đình Chiểu |
|
3,450,000 |
|
|
19 |
Hẻm 123 Nguyễn Công Trung |
|
3,450,000 |
|
|
20 |
Hẻm 81 Nguyễn Công Trung |
|
3,450,000 |
|
|
21 |
Hẻm 141 Nguyễn Thái Bình |
|
3,450,000 |
|
|
22 |
Hẻm 148 Nguyễn Thái Bình |
|
3,450,000 |
|
|
23 |
Hẻm 94 Trần Văn Nam |
|
3,450,000 |
|
|
24 |
Hẻm 7 Đinh Viết Cừu |
|
3,610,000 |
|
|
3 |
Phường 4 |
|
|
|
|
1 |
Lê Hữu Nghĩa (Đường số 10) |
QL 1A – Nguyễn Cửu Vân |
6,610,000 |
|
|
2 |
Lưu Văn Tế (Đường số 5 [đường vào chùa Thiên Khánh] - P4) |
QL1A - Nguyễn Văn Tạo (Đường số 4 (đường Bình Cư) |
7,100,000 |
|
|
3 |
Nguyễn Minh Đường (Đường số 2 (đường chợ Phường 4)) |
QL1A - Nguyễn Cửu Vân |
9,250,000 |
|
|
4 |
Nguyễn Thị Nhỏ (Đường số 3 (đường vào Hội CCB tỉnh) - Phường 4) |
QL1A - Trịnh Quang Nghị (Sương Nguyệt Anh nối dài) |
8,570,000 |
|
|
5 |
Trần Phong Sắc (Đường số 1- P4 (Đường vào Tịnh Xá Ngọc Thành)) |
Đường Châu Văn Giác (Bảo Định) - Đến hết phần đường có bê tông nhựa |
12,560,000 |
|
|
6 |
Võ Tấn Đồ (Đường số 6 - vào nghĩa địa phường 4) |
QL 1A - đường tránh |
3,900,000 |
|
|
Đường tránh - Nghĩa trang |
2,540,000 |
|
|
7 |
Võ Văn Môn (Đường số 9) |
QL 1A – Nguyễn Cửu Vân |
8,640,000 |
|
|
8 |
Đường hẻm 402 QL 1A - P4 |
QL1A - hết đường (giữa trường Lê Quý Đôn và Bảo tàng tỉnh Long An) |
2,540,000 |
|
|
9 |
Phạm Văn Phùng |
Nguyễn Cửu Vân - nhánh đường số 1 |
7,320,000 |
|
|
10 |
Huỳnh Thị Thanh |
Đường số 1 - Nguyễn Cửu Vân |
7,320,000 |
|
|
11 |
Đường số 11 - P4 |
QL 1A - bệnh xá Công an (Hậu cần) |
3,570,000 |
|
|
12 |
Đường số 7 - P4 |
QL 1A - Tuyến tránh |
3,050,000 |
|
|
Tuyến tránh - Xuân Hòa |
4,110,000 |
|
|
13 |
Hẻm 401 QL 1A - P4 |
QL1 - hết đường (bên hông Cty In Phan Văn Mảng) |
2,540,000 |
|
|
14 |
Khu đất ở công chức Cục Thuế - P4 |
Các đường nội bộ |
3,380,000 |
|
|
15 |
Đường Ngô Văn Lớn |
Lê Hữu Nghĩa - Võ Văn Môn |
3,120,000 |
|
|
16 |
Trần Văn Chính |
Trần Phong Sắc - QL 1A |
5,850,000 |
|
|
17 |
Lê Công Trình |
Sương Nguyệt Anh – Trịnh Quang Nghị |
7,610,000 |
|
|
18 |
Nguyễn Thanh Tâm |
Nguyễn Văn Tạo – Nguyễn Thị Nhỏ |
5,850,000 |
|
|
19 |
Hẻm 120 - 69 |
Nguyễn Minh Đường - Võ Văn Môn |
3,510,000 |
|
|
4 |
Phường 5 |
|
|
|
|
1 |
Cao Văn Lầu |
|
5,950,000 |
|
|
2 |
Cử Luyện (Đường vào Cty Lương thực) |
QL 1A – Cao Văn Lầu |
7,120,000 |
|
|
Cao Văn Lầu – Bến đò |
4,840,000 |
|
|
3 |
Đặng Văn Truyện (Lộ Khu phố Bình Phú – P5) |
Nguyễn Văn Tiếp (Đường số 2 (đường Xóm Bún) – Nguyễn Quang Đại (Đường Trường Phú Nhơn) |
3,070,000 |
|
|
4 |
Huỳnh Ngọc Hay (đê cống Châu Phê Đông) |
Cống Châu Phê – Trần Minh Châu |
2,420,000 |
|
|
5 |
Huỳnh Thị Đức (Đường đê ấp 5 – P5) |
ĐT 833 – Mai Bá Hương (Đường ấp 5 – P5) |
2,420,000 |
|
|
6 |
Lê Văn Khuyên (Đường lộ Nhơn Hòa 1 – P5) |
ĐT 833 – Trần Minh Châu |
3,070,000 |
|
|
7 |
Mai Bá Hương (Đường ấp 5 – P5) |
ĐT 833 – hết ranh Thành phố (xã Bình Thạnh - Thủ Thừa) |
2,630,000 |
|
|
8 |
Nguyễn Quang Đại (Đường Trường Phú Nhơn – P5) |
Cử Luyện - Nguyễn Văn Siêu |
3,960,000 |
|
|
9 |
Nguyễn Văn Siêu (đường Rạch Châu Phê Tây) |
Cao Văn Lầu – ĐT 833 |
2,630,000 |
|
|
10 |
Nguyễn Văn Tiếp (Đường số 2 (đường Xóm Bún) – P5) |
QL1A – ĐT 833 |
7,260,000 |
|
|
11 |
Quách Văn Tuấn (Đường đê đội 7 khu phố Thọ Cang – P5) |
Cầu Bà Rịa – hết ranh thành phố Tân An |
2,420,000 |
|
|
12 |
Đường vào cầu Tân An cũ – P5 |
Cầu sắt cũ – Trạm Đăng Kiểm |
6,320,000 |
|
|
13 |
Đường vào Trung tâm Khuyến nông – P5 |
Lê Văn Tưởng - QL1A - Ranh xã Hướng Thọ Phú |
3,510,000 |
|
|
14 |
Huỳnh Ngọc Mai |
Đỗ Trình Thoại - hết ranh Phường 5 |
3,960,000 |
|
|
15 |
Trần Văn Thiện |
|
7,260,000 |
|
|
16 |
Đường chui cầu Tân An |
Đường Lê Văn Tưởng - Đường vào cầu Tân An cũ - P5 |
6,240,000 |
|
|
17 |
Vành Đai |
|
3,120,000 |
|
|
5 |
Phường 6 |
|
|
|
|
1 |
Lê Văn Kiệt (Đường Bình Cư 3 - Phường 6) |
QL62 – Nguyễn Thị Hạnh |
6,090,000 |
|
|
2 |
Nguyễn Thị Bảy |
Nút giao thông P6 QL 62 – Phan Văn Lại |
8,790,000 |
|
|
Phan Văn Lại – QL 62 |
6,760,000 |
|
|
3 |
Nguyễn Thị Hạnh |
Huỳnh Văn Gấm - Cống Rạch Mương |
5,750,000 |
|
|
Cống Rạch Mương – Hết đường |
4,400,000 |
|
|
4 |
Nguyễn Văn Chánh (Xuân Hòa - phường 6) |
Huỳnh Châu Sổ (Xuân Hòa – P6) - Nguyễn Huỳnh Đức (Lộ Dương cũ) |
4,060,000 |
|
|
5 |
Phạm Văn Chiêu |
QL 62 - Hết đường |
10,820,000 |
|
|
6 |
Phạm Văn Trạch |
Phan Văn Lại – Võ Ngọc Quận |
4,060,000 |
|
|
7 |
Phan Văn Lại |
Nguyễn Thị Bảy – Sông Vàm Cỏ Tây |
8,450,000 |
|
|
8 |
Võ Ngọc Quận |
Nguyễn Thị Bảy - Phạm Văn Trạch |
6,760,000 |
|
|
9 |
Hẻm 456 (Đường cặp Cty Chăn nuôi - P6) |
QL62 – Nguyễn Thị Bảy |
3,640,000 |
|
|
10 |
Đường Bờ Đập (Đường cống Rạch Rót - P6) |
Phan Văn Lại - Lê Văn Kiệt (Đường Bình Cư 3) |
3,050,000 |
|
|
11 |
Đường Hẻm 203 - P6 |
Nhà bà Châu - Nhà Ông Thầm |
3,380,000 |
|
|
12 |
Nguyễn Văn Hiệp |
QL 62 - khu dân cư Kiến Phát |
6,090,000 |
|
|
13 |
Đường kênh 9 Bụng (Xuân Hòa 2) – P6 |
Có lộ |
1,820,000 |
|
|
Không lộ |
1,460,000 |
|
|
14 |
Đường kênh Ba Mao - P6 |
Có lộ |
2,600,000 |
|
|
Không lộ |
2,080,000 |
|
|
15 |
Đường kênh Khánh Hậu Đông – Xuân Hòa 2 - P6 |
Có lộ |
2,600,000 |
|
|
Không lộ |
2,080,000 |
|
|
16 |
Đường kênh Lò Gạch (Xuân Hòa 2) - P6 |
Xuân Hòa - hết đường |
1,820,000 |
|
|
17 |
Hẻm 16 (Đường vào cư xá xây lắp - P6) |
Nguyễn Thị Hạnh - hết đường |
2,890,000 |
|
|
18 |
Hẻm 386 (Đường vào DNTN T&G - P6) |
QL62 - kho vật tư Tỉnh Đội |
3,380,000 |
|
|
19 |
Đường số 7 - P6 (đoạn 2) |
đường Huỳnh Châu Sổ - ranh xã Lợi Bình Nhơn |
4,060,000 |
|
|
20 |
Đường vào Trung tâm xúc tiến việc làm |
QL 62 - cổng Chi nhánh trường dạy nghề Long An |
8,450,000 |
|
|
21 |
Đường Hồ Ngọc Dẩn (Đường vòng sân bóng Tỉnh Đội) |
QL 62 - Xuân Hòa (Phường 6) |
4,400,000 |
|
|
22 |
Đường xóm biền - P6 |
Nguyễn Thị Hạnh - hết đường |
1,820,000 |
|
|
23 |
Hẻm 235 |
Nhánh đường Xuân Hoà (chữ U) |
2,860,000 |
|
|
24 |
Hẻm 182 |
Nguyễn Thị Hạnh (gần Chùa Hội Nguyên) - hết đường |
4,060,000 |
|
|
25 |
Hẻm 217 |
Xuân Hòa 2 |
3,380,000 |
|
|
26 |
Đường Xóm Đình XH 2 nối dài - P6 |
Xuân Hòa 2 |
3,380,000 |
|
|
27 |
Đường số 7 - P6 (đoạn 1) |
Ranh phường 4 và phường 6 - Huỳnh Châu Sổ |
4,110,000 |
|
|
28 |
Đường Nguyễn Thanh Cần |
|
9,130,000 |
|
|
6 |
Phường 7 |
|
|
|
|
1 |
Châu Văn Bảy (Đường Đình An Trị - P7) |
Châu Thị Kim - Sông Bảo Định |
3,960,000 |
|
|
2 |
Đinh Thiếu Sơn (Đường 277 (kênh 6 Nguyên) - P7) |
Châu Thị Kim - ĐT 827 (bên đường) |
4,810,000 |
|
|
Châu Thị Kim - ĐT 827 (bên kênh) |
3,850,000 |
|
|
3 |
Đỗ Văn Giàu (Đường lộ 30/4 - P7) |
Châu Thị Kim - Đường Xóm Ngọn (bên đường) |
3,310,000 |
|
|
Châu Thị Kim - Đường Xóm Ngọn (bên kênh) |
2,640,000 |
|
|
4 |
Huỳnh Hoàng Hiển (Đường 3 Ngàn - P7) |
Châu Thị Kim - ĐT 827 |
3,850,000 |
|
|
5 |
Nguyễn Văn Khánh (Đường Tư Hiền - P7) |
Châu Thị Kim - Đỗ Văn Giàu (Đường lộ 30/4 - P7) - Phía giáp đường |
3,070,000 |
|
|
Châu Thị Kim - Đỗ Văn Giàu (Đường lộ 30/4 - P7) - Phía giáp kênh |
2,460,000 |
|
|
6 |
Nguyễn Văn Tịch (Đường kênh Năm Giác, P7 - An Vĩnh Ngãi) |
Châu Thị Kim – ĐT 827 |
3,510,000 |
|
|
7 |
Nguyễn Văn Trưng (Đường Xóm Chùa – P7) |
Châu Thị Kim - Sông Bảo Định |
3,510,000 |
|
|
8 |
Đường hẻm 278 - Châu Thị Kim – P7 |
Châu Thị Kim - Hết số nhà 123 (trừ các hẻm nhánh) |
4,400,000 |
|
|
9 |
Nguyễn Văn Rành |
Phường 7 |
6,610,000 |
|
|
10 |
Đường kênh Tư Vĩnh - Phường 7 (Bên kênh) |
Châu Thị Kim – Đường Nguyễn Văn Tịch |
1,300,000 |
|
|
11 |
Đường vành đai |
|
3,120,000 |
|
|
12 |
Nguyễn Văn Tịch ( Phía giáp Kênh) |
Đường kênh Năm Giác, P7 - An Vĩnh Ngãi) |
2,680,000 |
|
|
13 |
Đường Kênh 42 |
Đường Nguyễn Văn Rành - Đường Nguyễn Văn Tịch (bên đường) |
3,250,000 |
|
|
Đường Nguyễn Văn Rành - Đường Nguyễn Văn Tịch (bên kênh) |
2,340,000 |
|
|
7 |
Phường Tân Khánh |
|
|
|
|
1 |
Hoàng Anh (Đường Thủ Tửu - Tân Khánh) |
QL 1A - Cầu Thủ Tửu (Đường 30/4 - Tân Khánh) |
3,640,000 |
|
|
2 |
Nguyễn Văn Cương (Đường ấp Cầu - Tân Khánh) |
QL 1A - Phạm Văn Ngô (Đường 30/4 - Tân Khánh) |
2,210,000 |
|
|
3 |
Phạm Văn Ngô (Đường 30/4 - Tân Khánh) |
Ngã 3 Công An Phường - Trần Văn Đấu (Đường Lò Lu - Tân Khánh) |
2,990,000 |
|
|
Trần Văn Đấu - Nguyễn Văn Cương (Đường ấp Cầu - Tân Khánh) |
1,820,000 |
|
|
4 |
Phạm Văn Thành (Đường Bắc Thủ Tửu - Khánh Hậu) |
QL 1A – Nguyễn Cửu Vân |
2,080,000 |
|
|
5 |
Trần Văn Đấu (Đường Lò Lu - Tân Khánh) |
QL 1A - Kênh Nhơn Hậu |
2,990,000 |
|
|
Kênh Nhơn Hậu - cầu Liên Xã (bên trái, phía đường) |
2,990,000 |
|
|
Kênh Nhơn Hậu - cầu Liên Xã (bên phải, phía kênh) |
2,400,000 |
|
|
6 |
Đường bên hông trường chính trị (hẻm 1001) |
|
1,820,000 |
|
|
7 |
Đường vành đai |
Quốc lộ 1 A- Sông Bảo Định |
2,990,000 |
|
|
8 |
Phường Khánh Hậu |
|
|
|
|
1 |
Cù Khắc Kiệm (Lộ Giồng Dinh (Đường Lộ Dương - Kênh Xáng) - Khánh Hậu) |
Nguyễn Huỳnh Đức (Lộ Dương cũ) - Kênh Xáng |
1,820,000 |
|
|
2 |
Lương Văn Chấn ( Lộ ấp Quyết Thắng cũ) |
Bên có lộ |
3,050,000 |
|
|
Bên kênh không lộ |
2,440,000 |
|
|
3 |
Nguyễn Huỳnh Đức (Lộ Dương cũ) |
Cổng 1 Lăng Nguyễn Huỳnh Đức – Cổng 2 |
5,180,000 |
|
|
4 |
Nguyễn Văn Chánh (Xuân Hòa – Khánh Hậu) |
Huỳnh Châu Sổ (Xuân Hòa – P6)- Nguyễn Huỳnh Đức (Lộ Dương cũ) |
3,660,000 |
|
|
5 |
Nguyễn Văn Quá (Đê Bao Kênh xáng – Khánh Hậu) |
Kinh Xáng - Cù Khắc Kiệm (Lộ Giồng Dinh (Đường Lộ Dương - Kênh Xáng) - Khánh Hậu) - Bên có lộ |
1,820,000 |
|
|
Kinh Xáng - Cù Khắc Kiệm (Lộ Giồng Dinh (Đường Lộ Dương - Kênh Xáng) - Khánh Hậu) - Bên kênh |
1,460,000 |
|
|
6 |
Đường Lò Lu Tây (Tiếp giáp kênh) |
Quốc lộ 1A - kênh Quyết Thắng |
1,280,000 |
|
|
7 |
Đường vành đai |
Quốc lộ 1 A- hết ranh Phường Khánh Hậu |
2,990,000 |
|
|
8 |
Đường Rạch Giồng |
Đường Nguyễn Văn Quá - tiếp giáp đường Lò Lu tỉnh Tiền Giang |
1,430,000 |
|
|
9 |
Xã Lợi Bình Nhơn |
|
|
|
|
1 |
Bùi Văn Bộn (Đường đê chống lũ - Lợi Bình Nhơn) |
QL 62 (Chợ Rạch Chanh) - sông Vàm Cỏ Tây |
|
2,540,000 |
|
2 |
Nguyễn Đại Thời (Đường GTNT cấp 6 - Lợi Bình Nhơn) |
Từ cầu Máng đến cầu Mới |
|
2,540,000 |
|
3 |
Nguyễn Văn Quá (Đường đê Rạch Chanh – Rạch Gốc - Lợi Bình Nhơn) |
QL 62 – Cù Khắc Kiệm (Lộ Giồng Dinh (Đường Lộ Dương - Kênh Xáng) - Khánh Hậu) |
|
2,540,000 |
|
4 |
Võ Duy Tạo (Đường vào bãi rác – Lợi Bình Nhơn) |
QL 62 – Phan Văn Tuấn (Đường đê Rạch Chanh – kênh Chính Bắc) |
|
5,070,000 |
|
5 |
Đường GTNT ấp Bình An A - Lợi Bình Nhơn |
Phan Văn Tuấn (Đường kênh Chính Bắc) - Nguyễn Văn Quá (Đường đê Rạch Chanh – Rạch Gốc) |
|
2,540,000 |
|
6 |
Đường GTNT ấp Bình An B |
Tư nguyên đến Đường Cao Tốc |
|
2,540,000 |
|
Từ cống Tư Dư - quán ông Cung |
|
2,540,000 |
|
7 |
Đường GTNT ấp Ngãi Lợi |
Từ khu đô thị đến ấp Ngãi Lợi A |
|
2,540,000 |
|
8 |
Đường GTNT ấp Ngãi Lợi B - Lợi Bình Nhơn |
Phan Văn Tuấn (Đường kênh Chính Bắc) - Nguyễn Văn Quá (Đường đê Rạch Chanh – Rạch Gốc) |
|
2,540,000 |
|
9 |
Đường GTNT liên ấp Ngãi Lợi A - Bình An A – Lợi Bình Nhơn |
Phan Văn Tuấn (Đường kênh Chính Bắc) - nhà anh Út Mẫm |
|
2,540,000 |
|
10 |
Đường Xuân Hòa 1 đến ngọn Mã Lách - Lợi Bình Nhơn |
QL 62 - đường dây điện Sơn Hà |
|
2,540,000 |
|
11 |
Lộ Rạch Đào - Lợi Bình Nhơn |
Đường Võ Duy Tạo - cầu Ông Giá |
|
2,540,000 |
|
12 |
Tỉnh lộ 49 cũ (Rạch Chanh) – Lợi Bình Nhơn |
Bùi Văn Bộn- Sông Nguyễn Văn Tiếp (rạch Chanh) (Bên Phải QL62) |
|
3,050,000 |
|
QL 62 - sông Nguyễn Văn Tiếp, Rạch Chanh) (Bên trái QL62) |
|
3,050,000 |
|
13 |
Đường công vụ Lợi Bình Nhơn |
Vòng xoay QL 62 - đường Nguyễn Văn Quá |
|
3,550,000 |
|
14 |
Đường kinh N2 |
Cống Tư Dư - cuối đường |
|
2,540,000 |
|
15 |
Đường vành đai |
|
|
2,990,000 |
|
10 |
Xã Bình Tâm |
|
|
|
|
1 |
Đường Đỗ Tường Tự |
Nguyễn Thông - Đinh Viết Cừu (Đê phường 3 – Bình Tâm) |
|
4,060,000 |
|
2 |
Lương Văn Hội |
Nguyễn Thông – Cầu Phú Tâm |
|
2,290,000 |
|
3 |
Nguyễn Thị Chữ |
ĐT827A - Bến đò Đồng Dư |
|
1,880,000 |
|
4 |
Nguyễn Thị Lê |
ĐT827A - Bến đò Sáu Bay |
|
1,880,000 |
|
5 |
Phan Đông Sơ |
Lộ ấp 4 (ĐT827B) - cuối ấp Bình Nam (ĐT827A) |
|
4,290,000 |
|
6 |
Đường Trường học Bình Nam – Bình Tâm |
ĐT827A - Đường liên ấp 4 – Bình Nam |
|
1,690,000 |
|
7 |
Đường liên ấp 3, ấp 4, ấp Bình Nam |
Lương Văn Hội - đường Vành đai |
|
1,690,000 |
|
8 |
Nguyễn Thị Chữ (Phía giáp Kênh) |
đường Vành đai - cầu Đồng Dư |
|
1,370,000 |
|
9 |
Đường vành đai |
Đường tỉnh 827A - Cầu bắc qua sông Vàm cỏ Tây |
|
2,990,000 |
|
11 |
Xã An Vĩnh Ngãi |
|
|
|
|
1 |
Huỳnh Công Phên (Đường Sáu Quận – An Vĩnh Ngãi) |
Châu Thị Kim – ranh thành phố Tân An |
|
1,200,000 |
|
2 |
Khương Minh Ngọc (Đường Xóm Tương – An Vĩnh Ngãi) |
Châu Thị Kim – Ranh Hòa Phú |
|
1,200,000 |
|
3 |
Lê Văn Cảng (Đường Vĩnh Bình – An Vĩnh Ngãi) |
Châu Thị Kim – Đỗ Văn Giàu |
|
1,540,000 |
|
4 |
Nguyễn Văn Tịch (Đường kênh Năm Giác, P7 – An Vĩnh Ngãi) |
Châu Thị Kim – ĐT 827 |
|
2,550,000 |
|
5 |
Phạm Văn Điền (Đường kênh Tình Tang – An Vĩnh Ngãi) |
Châu Thị Kim – ĐT 827 |
|
1,540,000 |
|
6 |
Trần Văn Đấu (Đường Lò Lu – Tân Khánh) |
Cầu Liên xã - An Vĩnh Ngãi – Châu Thị Kim |
|
2,210,000 |
|
7 |
Trần Văn Ngà (Đường Vĩnh Hòa – An Vĩnh Ngãi) |
Châu Thị Kim – ĐT827 |
|
1,540,000 |
|
8 |
Vũ Tiến Trung (Đường Hai Tình – An Vĩnh Ngãi) |
Châu Thị Kim - Sông Bảo Định |
|
1,200,000 |
|
9 |
Đường 5 An |
Châu Thị Kim – ranh xã Trung Hòa |
|
1,170,000 |
|
10 |
Phan Văn Mười Hai (Đường Cầu Bà Lý - An Vĩnh Ngãi) |
Châu Thị Kim - hết ranh thành phố (đường đi xã Trung Hòa - Tiền Giang) |
|
1,200,000 |
|
11 |
Đường kênh Tư Vĩnh - An Vĩnh Ngãi (Bên đường) |
Châu Thị Kim – Đường Nguyễn Văn Tịch |
|
1,620,000 |
|
12 |
Đỗ Văn Giàu (Đường Xóm Ngọn - An Vĩnh Ngãi) |
Trần Văn Ngà - Nguyễn Văn Tịch |
|
1,200,000 |
|
13 |
Đường kênh 10 Nọng |
Nguyễn Văn Tịch - Lê Văn Cảng |
|
1,200,000 |
|
14 |
Đường vành đai |
Đoạn Sông Bảo Định-Châu Thị Kim |
|
2,210,000 |
|
Châu Thị Kim - ranh phường 7 |
|
2,210,000 |
|
12 |
Xã Hướng Thọ Phú |
|
|
|
|
1 |
Đặng Ngọc Sương (Đường ấp 3 (lộ Cổng Vàng) - Hướng Thọ Phú) |
Đỗ Trình Thoại (cặp UBND Xã Hướng Thọ Phú) - Lê Văn Tưởng |
|
3,870,000 |
|
2 |
Huỳnh Ngọc Mai (Đường ấp 4 - Hướng Thọ Phú) |
Đỗ Trình Thoại - Lê Văn Tưởng |
|
4,400,000 |
|
3 |
Trần Văn Ngàn (Đường ấp 1 - Hướng Thọ Phú) |
Đỗ Trình Thoại - Lê Văn Tưởng |
|
2,640,000 |
|
4 |
Đê bao ấp 1,2 - Hướng Thọ Phú |
Lê Văn Tưởng - đê bao ấp 2 |
|
1,020,000 |
|
5 |
Đê bao ấp 2 - Hướng Thọ Phú |
Đê bao Tỉnh - đê bao ấp1, 2 |
|
2,110,000 |
|
6 |
Đường Công Vụ (Cặp cao tốc) |
Trần Văn Ngàn - sông Vàm Cỏ Tây |
|
1,600,000 |
|
7 |
Đường Ngang ấp 2 |
Đê bao ấp 2 - Công vụ |
|
1,020,000 |
|
8 |
Đường kênh 30/4 |
Đặng Ngọc Sương - Đỗ Trình Thoại |
|
1,020,000 |
|
9 |
Đường ngọn Rạch Cầu Ngang |
Đỗ Trình Thoại - Ngọn Rạch Cầu Ngang |
|
1,020,000 |
|
10 |
Lộ khu dân cư ( Đường số 2) |
|
|
5,830,000 |
|
11 |
Đường Kênh Cổng Vàng |
Đ.Đỗ Trình Thoại-Ranh Thủ Thừa |
|
1,020,000 |
|
12 |
Đường Ngang Ấp 2-Ấp 1 |
Đ.Đê Bao Ấp 2-Ấp 1(Đ.Công Vụ) |
|
1,020,000 |
|
13 |
Đường Kênh 10 Xi |
Đ.Lê Văn Tưởng-hết đường |
|
1,020,000 |
|
13 |
Xã Nhơn Thạnh Trung |
|
|
|
|
1 |
Bùi Tấn (Đường Lộ Đình - Nhơn Thạnh Trung |
ĐT 833 - cầu Đình |
|
2,710,000 |
|
2 |
Huỳnh Thị Lung (Đường Tập đoàn 8 Nhơn Thuận - Nhơn Thạnh Trung) |
Trần Công Oanh – Lương Văn Bang |
|
1,690,000 |
|
3 |
Lê Minh Xuân (Đường đê Nhơn Trị – Nhơn Thạnh Trung) |
ĐT 833 - đường Trần Công Oanh (Đường Cầu Đình Nhơn Trị) |
|
1,690,000 |
|
4 |
Lê Thị Trăm (Đường Tập đoàn 6 Nhơn Thuận - Nhơn Thạnh Trung) |
Đường Bùi Tấn - cầu Ông Thơ |
|
2,030,000 |
|
5 |
Lương Văn Bang (đường Nhơn Thuận - Đê Nhơn Trị) |
Mai Thu (Đường ấp Nhơn Thuận - (ĐT 833 - Đê Nhơn Trị))- Lê Minh Xuân (Đường đê Nhơn Trị) |
|
1,900,000 |
|
6 |
Mai Thu (Đường ấp Nhơn Thuận – Nhơn Thạnh Trung – (ĐT 833 - Đê Nhơn Trị)) |
ĐT 833 - Lương Văn Bang (đường Nhơn Thuận - Đê Nhơn Trị) |
|
2,710,000 |
|
7 |
Nguyễn Văn Bộ (Đường Bình Trung–Nhơn Thạnh Trung (ĐT 833 - cống trường học) |
ĐT 833 – Nguyễn Văn Nhâm |
|
2,710,000 |
|
8 |
Trần Công Oanh (Đường Cầu Đình Nhơn Trị - Nhơn Thạnh Trung) |
Cầu Đình – Lê Minh Xuân |
|
1,540,000 |
|
9 |
Đường nối tập đoàn 6 |
Đường nối tập đoàn 6 (đường Lê Văn Yên-đường Lê Thị Trăm) |
|
890,000 |
|
10 |
Lê Văn Yên |
Đường Lê Văn Yên (đường Bùi Tấn-đường Mai Thu) |
|
2,370,000 |
|
11 |
Đường từ cầu Ông Thơ đến đường Huỳnh Thị Lung |
Cầu Ông Thơ - Huỳnh Thị Lung (Đường Tập đoàn 8 Nhơn Thuận - Nhơn Thạnh Trung) |
|
890,000 |
|
12 |
Đường kênh 10 Mậu |
Tỉnh lộ 833 – Nguyễn Văn Nhâm |
|
1,020,000 |
|
13 |
Đường giao thông nông thôn |
Nguyễn Văn Nhâm – Cống 5 Cát |
|
1,020,000 |
|
14 |
Đường Kênh 5 Tâm |
|
|
1,020,000 |
|
15 |
Đường kênh ngang Bình Trung 1 - Bình Trung 2 |
Nguyễn Văn Bộ - Cống 5 Cát |
|
1,020,000 |
|
16 |
Đường vành đai |
|
|
2,990,000 |
|
III |
Đường chưa có tên |
|
|
|
|
1 |
Đoạn đường |
Đoạn đường nối từ Lê Văn Tao - Hết đường |
15,980,000 |
|
|
2 |
Đoạn đường |
Đoạn đường nối từ nút giao Hoàng Hoa Thám, Nguyễn Huệ - Dưới cầu Tân An. |
18,250,000 |
|
|
Dưới cầu Tân An - Hết đường |
18,260,000 |
|
|
IV |
Đường giao thông có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc láng nhựa |
Phường nội thị (1, 3, 4) |
2,060,000 |
|
|
|
|
Phường 5, 6, 7, Tân Khánh, Khánh Hậu |
1,240,000 |
|
|
|
|
Các xã |
|
800,000 |
|
V |
Đường giao thông có nền đường từ 2 đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa |
Phường nội thị (1, 3, 4) |
1,850,000 |
|
|
|
|
Phường 5, 6, 7, Tân Khánh, Khánh Hậu |
970,000 |
|
|
|
|
Các xã |
|
710,000 |
|
E |
CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG |
|
|
|
|
* |
CÁC CƯ XÁ |
|
|
|
|
1 |
Hẻm 228 Quốc lộ 1A |
Các đường nội bộ |
5,830,000 |
|
|
2 |
Cư xá Công ty Giao thông, Phường 5 |
Đường ≥ 3 m |
2,230,000 |
|
|
Đường < 3 m |
1,550,000 |
|
|
3 |
Cư xá Công ty Lương Thực |
Đường ≥ 3 m |
2,230,000 |
|
|
Đường < 3 m |
1,550,000 |
|
|
4 |
Cư xá Công ty Xây Lắp |
|
1,880,000 |
|
|
5 |
Trần Trung Tam (Cư xá Phường III (A+B)) |
Các căn đầu hồi bên ngoài tiếp giáp đường chính cư xá |
3,870,000 |
|
|
Các căn còn lại |
2,570,000 |
|
|
6 |
Cư xá Phường IV |
Các căn đầu hồi bên ngoài tiếp giáp đường chính cư xá |
3,770,000 |
|
|
Các căn còn lại |
2,230,000 |
|
|
7 |
Cư xá Sương Nguyệt Anh |
|
4,460,000 |
|
|
8 |
Cư xá Thống Nhất |
|
9,080,000 |
|
|
* |
CÁC KHU DÂN CƯ |
|
|
|
|
1 |
Khu dân cư Bình Tâm |
Đường số 1,2,3,4,5,6,7,8 |
|
5,480,000 |
|
2 |
Khu dân cư Công ty ĐTXD phường 6 |
Đường song hành khu vực đường vòng tránh |
14,730,000 |
|
|
Đường số 1 và đường số 2 |
12,680,000 |
|
|
Các đường còn lại |
9,080,000 |
|
|
3 |
Khu nhà công vụ |
Loại 1 |
4,800,000 |
|
|
Loại 2 |
4,110,000 |
|
|
4 |
Khu dân cư Dịch vụ - Thương mại Nam trung tâm hành chánh phường 6 (Công ty Cổ phần Thái Dương đầu tư) |
Đường số 1 (liên khu vực) |
12,680,000 |
|
|
Đường số 2, 3, 5 |
9,250,000 |
|
|
Đường số 4, 6 |
7,530,000 |
|
|
5 |
Khu dân cư Đại Dương phường 6 |
Đường số 1 (đường đôi) |
9,250,000 |
|
|
Đường Liên khu vực |
8,900,000 |
|
|
Các đường còn lại |
5,480,000 |
|
|
6 |
Khu dân cư đối diện công viên phường 3 |
Đường số 1 (Giao với đường Hùng Vương) |
24,640,000 |
|
|
Đường số 2 (Giao với đường số 1) |
12,680,000 |
|
|
Đường số 3 (Giao với đường số 2) |
10,950,000 |
|
|
7 |
Khu dân cư - Tái định cư Lợi Bình Nhơn |
Đường số 1, 2 (đường đôi) và một phần đường số 12 và đường số 13 khu thương mại |
|
7,210,000 |
|
Các đường còn lại |
|
5,480,000 |
|
8 |
Khu dân cư Nam trung tâm phường 6 (Công ty Kiến Phát) |
Đường số 1 nối dài + đường liên khu vực |
13,000,000 |
|
|
Đường số 4 nối dài, đường số 6 |
9,590,000 |
|
|
Đường số 2, 3, 5 |
7,530,000 |
|
|
9 |
Khu dân cư phường 5 – Công ty Cổ phần Địa ốc Long An |
Đường số 1 và đường số 3 |
7,530,000 |
|
|
Đường số 2, đường số 4 (Đoạn từ đường số 3 đến đường số 7), đường số 8, đường số 9, đường số 13 và các đường còn lại |
5,830,000 |
|
|
10 |
Khu dân cư Thành Tài bờ kênh P7 |
Các đường nội bộ |
5,830,000 |
|
|
11 |
Khu tái định cư hành chính tỉnh (Cty cổ phần Đông Tâm Long An) |
Đường số 1 |
7,880,000 |
|
|
Đường số 2, 3, 4, 5, 6, 7, 12, 13 (9 mét ) |
6,520,000 |
|
|
Đường số 8, 9, 10, 11, 14 (7 mét) |
5,480,000 |
|
|
Đường Liên khu vực |
8,900,000 |
|
|
12 |
Đường nội bộ khu Dân cư Chương Dương |
|
23,960,000 |
|
|
13 |
Khu dân cư ADC |
Đường A |
7,530,000 |
|
|
Các đường còn lại |
6,170,000 |
|
|
14 |
Khu dân cư mở rộng IDICO giai đoạn 2 (phường 6) |
Các đường còn lại |
13,360,000 |
|
|
Đường Hùng Vương nối dài |
32,470,000 |
|
|
15 |
Khu Đô thị Trung tâm hành chính tỉnh Long An do Công ty Cổ phần Đồng Tâm làm chủ đầu tư |
Đường BT 1, BT 2, BT 3, BT 4, BT 5, BT 6, BT 7, BT 8, BT 9, BT 10, BT 11, BT 13 |
13,360,000 |
|
|
Đường số 01, 03, 04, 05, 06, 07, 09, 10, 12, 13, 15, 17, 19, 23, 24, 26, 28 |
13,360,000 |
|
|
Đường phân khu phía Bắc; Đường phân khu phía Nam; Đường song hành |
13,360,000 |
|
|
Đường đôi số 8, 22 |
14,730,000 |
|
|
Đường Hùng Vương nối dài |
32,470,000 |
|
|
Đường tránh thành phố Tân An |
10,140,000 |
|
|
16 |
Khu dân cư, tái định cư Việt Hóa do Công ty TNHH MTV Việt Hóa Long An làm chủ đầu tư |
Đường số 01, 03, 07 |
5,070,000 |
|
|
Đường D3 |
6,090,000 |
|
|
Đường cặp đường QH 1 (đường đôi) |
6,090,000 |
|
|
17 |
Khu Trung tâm thương mại dịch vụ, văn hóa phường 1, phường 3 |
Đường số 1, 2, 3, 4, 5 |
22,830,000 |
|
|
18 |
Khu dân cư đường Huỳnh Châu Sổ |
|
3,640,000 |
|
|
19 |
Khu nhà ở thương mại cho người thu nhập thấp (xã Bình Tâm) |
Các đường nội bộ |
|
5,200,000 |
|
20 |
Khu tổ hợp thương mại - dịch vụ - công trình Shophouse (Phường 1) |
Các đường nội bộ |
27,680,000 |
|
|
21 |
Khu tái định cư số 1 Phường Khánh Hậu |
Đường vành đai thành phố Tân An |
8,972,000 |
|
|
Đường Cù Khắc Kiệm, và các đường nội bộ |
7,630,000 |
|
|
22 |
Khu tái định cư An Vĩnh Ngãi |
Đường vành đai thành phố Tân An |
|
8,972,000 |
|
Đường Phạm Văn Điền |
|
7,509,000 |
|
Đường Trần Văn Ngà |
|
7,509,000 |
|
Đường N1, N2, N3 |
|
6,399,000 |
|
Đường D1, D2, D3, D4, đường số 06 |
|
6,399,000 |
|
23 |
Khu dân cư Thanh Tiến |
Đường số 1, 2, 3 |
6,170,000 |
|
|
24 |
Khu dân cư Tấn Đồ |
Tiếp giáp đường Võ Tấn Đồ |
4,800,000 |
|
|
Đường số 1, 2, 3,4,5,6,7 |
4,110,000 |
|
|
25 |
Khu dân cư Khánh Vinh (phường 4) |
|
4,780,000 |
|
|
26 |
Khu tái định cư Chỉnh trang khu dân cư cặp bờ kè chống sạt lở bờ sông Vàm Cỏ Tây tại phường 1, phường 6 |
|
29,972,000 |
|
|
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI SÔNG, KÊNH |
|
|
|
|
Áp dụng giá đất tại phần III |
|
|
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II |
|
|
|
1 |
Phường nội thành phố (1, 3, 4) |
|
1,720,000 |
|
|
2 |
Phường 5, 6, 7, Tân Khánh, Khánh Hậu |
|
930,000 |
|
|
3 |
Các xã |
|
|
670,000 |
PHỤ LỤC III
BỔ SUNG PHỤ LỤC III
BẢNG GIÁ ĐẤT KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP
(Ban hành kèm theo Quyết định số 28/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An)
______________________
Bổ sung nội dung như sau:
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG (VỊ TRÍ 1)
|
STT
|
TÊN KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP
|
TUYẾN ĐƯỜNG
|
ĐƠN GIÁ (đồng/m2)
|
|
II
|
HUYỆN ĐỨC HÒA
|
|
5
|
KCN Hải Sơn
|
Đường Hải Sơn - Tân Đô
|
1.455.000
|
|