• Hiệu lực: Hết hiệu lực toàn bộ
  • Ngày có hiệu lực: 23/12/2013
  • Ngày hết hiệu lực: 01/01/2015
HĐND TỈNH PHÚ THỌ
Số: 14/2013/NQ-HĐND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Phú Thọ, ngày 13 tháng 12 năm 2013

NGHỊ QUYẾT

Về dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn; dự toán thu,

 chi ngân sách địa phương; phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2014

____________________________

 

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ

KHÓA XVII, KỲ HỌP THỨ BẢY

 

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;

Căn cứ Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 73/2003/NĐ-CP ngày 23 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ ban hành Quy chế xem xét, quyết định dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương;

Căn cứ Thông tư số 59/2003/TT-BTC ngày 23 tháng 6 năm 2003 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hịên Nghị định số 60/2003/NĐ-CP;

Căn cứ Thông tư số 60/2003/TT-BTC ngày 23 tháng 6 năm 2003 của Bộ Tài chính quy định về quản lý ngân sách xã và các hoạt động tài chính khác của xã, phường, thị trấn;

Căn cứ Quyết định số 2337/QĐ-TTg ngày 30 tháng 11 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về giao dự toán ngân sách nhà n­ước năm 2014; Quyết định số 2986/QĐ-BTC ngày 30 tháng 11 năm 2013 của Bộ trư­ởng Bộ Tài chính về giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2014;

Sau khi xem xét Tờ trình số 4934/TTr-UBND ngày 22 tháng 11 năm 2013 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, dự toán thu, chi ngân sách địa phương; phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2014; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và thảo luận,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua dự toán thu, chi ngân sách nhà nước trên địa bàn; dự toán thu, chi ngân sách địa phương; phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2014            như sau:

I. DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NĂM 2014:

1. Tổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn:                   2.954.166 triệu đồng:

- Thu nội địa:                                                                2.736.166 triệu đồng;

- Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu:                               201.000 triệu đồng;

- Thu xổ số kiến thiết:                                                       17.000 triệu đồng;

2. Tổng thu ngân sách địa phương:                              8.307.142 triệu đồng,

gồm:

- Các khoản thu ngân sách được hưởng theo phân cấp:    2.704.516 triệu đồng;

- Thu bổ sung từ ngân sách trung ương:                       5.302.626 triệu đồng;

- Dự kiến huy động đầu tư theo khoản 3, Điều 8, Luật Ngân sách nhà nước:                                                                                   300.000 triệu đồng.

3. Thu phản ánh qua NSNN (Thu xổ số):                    17.000 triệu đồng.

4. Tổng chi ngân sách địa phương:                         8.307.142 triệu đồng, gồm:

a) Chi cân đối NSĐP:                                              7.300.301 triệu đồng:

- Chi đầu tư phát triển:                                               527.400 triệu đồng;

- Chi thường xuyên:                                                6.340.886 triệu đồng;

- Chi dự phòng ngân sách:                                         127.790 triệu đồng;

- Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính:                                1.200 triệu đồng.

- Chi thực hiện cải cách tiền lương từ nguồn thu do HĐND tỉnh giao tăng so với dự toán Trung ương giao:                                             3.025 triệu đồng;

- Dự kiến chi từ nguồn huy động đầu tư theo Khoản 3 Điều 8: 300.000 triệu đồng;

b) Chi tõ nguån bæ sung cã môc tiªu cña NSTW:     1.006.841 triÖu ®ång.

5. Phương án phân bổ dự toán chi ngân sách cấp tỉnh: 7.537.590 triệu đồng:

a) Chi cân đối ngân sách cấp tỉnh:                     3.094.766 triệu đồng, gồm:

- Chi đầu tư phát triển:                                               308.700 triệu đồng;

- Chi thường xuyên:                                                2.405.481 triệu đồng;

- Chi dự phòng ngân sách:                                           76.360 triệu đồng;

- Chi bổ sung Quỹ dự trữ tài chính:                                 1.200 triệu đồng;

- Chi thực hiện cải cách tiền lương từ nguồn thu do Hội đồng nhân dân tỉnh giao tăng so dự toán trung ương giao:                                  3.025 triệu đồng.

- Chi từ nguồn dự kiến huy động đầu tư theo khoản 3 - Điều 8 Luật Ngân sách nhà nước:                                                                    300.000 triệu đồng;

b) Chi bổ sung cân đối cho ngân sách huyện:          3.435.983 triệu đồng.

c) Chi thực hiện chương trình mục tiêu:                   1.006.841 triệu đồng.

6. Chi từ nguồn thu phản ánh qua NSNN (Thu xổ số): 17.000 triệu đồng.

(Có các phụ biểu chi tiết kèm theo)

II. CÁC GIẢI PHÁP CHỦ YẾU:

(1) Tổ chức triển khai tốt Luật và các chính sách về thuế, tăng cường theo dõi, kiểm tra, kiểm soát việc kê khai thuế của các tổ chức cá nhân nhằm phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp kê khai không đúng, không đủ số thuế phải nộp. Tổ chức thu đầy đủ, kịp thời vào NSNN đối với các khoản thuế năm 2013 được gia hạn sang năm 2014. Kiểm soát chặt chẽ nguồn thu, hạn chế nợ đọng thuế, tăng cường thanh tra, kiểm tra chống thất thu thuế:

- Theo dõi, phân tích, tổng hợp thường xuyên các thông tin liên quan đến quá trình sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp để xác định tính chính xác, trung thực của hồ sơ khai thuế. Chú trọng công tác kiểm tra sau hoàn thuế để xử lý truy thu thuế, thu hồi hoàn thuế và xử lý vi phạm về thuế theo đúng quy định.

- Thực hiện tăng cường các biện pháp đôn đốc thu nợ và cưỡng chế nợ thuế đối với các trường hợp nợ thuế lớn và chây ỳ nợ thuế, chậm nộp tiền thuế; áp dụng linh hoạt các biện pháp cưỡng chế nợ thuế theo quy định tại Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế nhằm đôn đốc thu nộp kịp thời tiền thuế nợ vào ngân sách, hạn chế nợ mới phát sinh và tăng thu ngân sách.

- Chỉ đạo các cơ quan chức năng (công an, Thanh tra, quản lý thị trường…) tăng cường phối hợp với ngành thuế trong công tác đấu tranh chống trốn thuế, xử lý nợ đọng thuế…

 (2) Tăng cường cung cấp thông tin hỗ trợ cho doanh nghiệp, cải thiện môi trường kinh doanh, nâng cao năng lực cạnh tranh của các doanh nghiệp. Tiếp tục đẩy mạnh cải cách, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến sản xuất kinh doanh, đầu tư, nhất là thủ tục về thuế, tăng cường công tác khai thuế điện tử qua mạng, đẩy mạnh triển  khai nộp thuế qua hệ thống ngân hàng; Phấn đấu giảm chi phí tuân thủ thủ tục hành chính thuế cho cá nhân, tổ chức và doanh nghiệp.

Tiếp tục tháo gỡ các khó khăn để tăng khả năng tiếp cận vay vốn  cho các doanh nghiệp, thúc đẩy giảm nhanh lượng hàng hoá tồn kho của các doanh nghiệp, tạo mọi điều kiện thuận lợi để doanh nghiệp sản xuất kinh doanh phát triển.

(3) Đẩy mạnh tuyên truyền chính sách thuế, trong đó trọng tâm là tuyên truyền triển khai kế hoạch cải cách hệ thống thuế giai đoạn 2011 - 2015; các quy định về sử dụng hoá đơn, chứng từ; chính sách giảm, gia hạn nộp đối với một số khoản thu ngân sách theo quy định tại Nghị quyết số 02/NQ-CP của Chính phủ. Thực hiện tốt công tác hỗ trợ người nộp thuế thông qua hướng dẫn và giải đáp vướng mắc về chính            sách thuế.

 (4) Tiếp tục duy trì và tranh thủ sự giúp đỡ của các Bộ, Ngành Trung ương về giải quyết các nguồn vốn đầu tư, nguồn vốn thực hiện các chương trình mục tiêu; Vận dụng tối đa các cơ chế, chính sách đặc thù của tỉnh, nghiên cứu ban hành các cơ chế quản lý tài chính thu, chi ngân sách đảm bảo vừa phù hợp cơ chế của nhà nước vừa đáp ứng được thực tiễn đòi hỏi của địa phương, nhằm khuyến khích tính năng động sáng tạo của các cấp, các ngành, các đơn vị trong tổ chức hoạt động kinh tế và quản lý ngân sách nhà nước nhằm tăng thu cho ngân sách địa phương.

(5) Tiếp tục cơ cấu lại chi NSNN, theo hướng ưu tiên đảm bảo các chính sách chế độ đã ban hành cho con người, thực hiện các chính sách an sinh xã hội, bố trí chi cho các lĩnh vực giáo dục - đào tạo, khoa học công nghệ, văn hoá thông tin, y tế, sự nghiệp bảo vệ môi trường,... theo các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh. Chi đầu tư phát triển ưu tiên bố trí chi trả các khoản nợ đến hạn; rà soát, sắp xếp thứ tự ưu tiên: Tập trung ưu tiên cho các dự án quan trọng, cấp bách trong các lĩnh vực hạ tầng thiết yếu, nông nghiệp nông thôn, an sinh xã hội, quốc phòng, an ninh; Trong từng lĩnh vực, kể cả các lĩnh vực ưu tiên nêu trên, phải thực hiện rà soát để giảm, giãn các dự án chưa cấp bách để tập trung vốn cho các dự án quan trọng, cấp bách, có thể sớm hoàn thành đưa vào sử dụng và phát huy hiệu quả. Chi thường xuyên bố trí đủ đảm            bảo chế độ cho con người và những yêu cầu thiết yếu để vận hành bộ máy quản lý Nhà nước;

Tiếp tục rà soát các chính sách chế độ, định mức kinh tế - kỹ thuật để sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ theo thẩm quyền những chế độ chính sách định mức không phù hợp với thực tế, thúc đẩy chi tiêu công hiệu quả, tiết kiệm. Hạn chế tối đa việc ban hành chính sách, chế độ mới làm tăng chi ngân sách.

(6) Thực hiện có hiệu quả công tác đổi mới cơ chế hoạt động của đơn vị sự nghiệp công lập, đẩy mạnh xã hội hóa một số loại hình dịch vụ sự nghiệp theo hướng tăng quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm của các đơn vị sự nghiệp công lập về cả tổ chức  thực hiện nhiệm vụ, nhân lực, tài chính để đa dạng hóa, nâng cao chất lượng dịch vụ công và nguồn lực phát triển sự nghiệp công. Phân định rõ loại hình dịch vụ do đơn vị sự nghiệp công thực hiện, loại dịch vụ do các đơn vị ngoài công lập thực hiện; phân loại các đơn vị sự nghiệp công lập thực hiện theo các mức giá, phí dịch vụ để xác định mức hỗ trợ từ ngân sách cho phù hợp.

(7) Quản lý ngân sách chặt chẽ, thực hiện cắt giảm các chi phí tổ chức lễ hội, khánh tiết, hội nghị, hội thảo, giảm chi phí công tác trong nước và ngoài nước đảm bảo tiết kiệm, hiệu quả; Hạn chế thành lập các quỹ ngoài ngân sách mà nguồn kinh phí hoạt động chủ yếu từ Ngân sách; Tăng cường huy động các nguồn lực trong và ngoài nước cho đầu tư phát triển kinh tế; thúc đẩy thực hành tiết kiệm, chống lãng phí, tham nhũng, đẩy mạnh cải cách hành chính Nhà nước;

Tiếp tục yêu cầu các ngành, các cấp và các đơn vị giành 10% tiết kiệm chi thường xuyên thực hiện cải cách tiền lương năm 2014; Giao UBND tỉnh căn cứ hướng dẫn của Bộ Tài chính tiếp tục thực hiện tiết kiệm 10% chi thường xuyên (trừ các khoản tiền lương, phụ cấp theo lương và các khoản chi cho con người theo chế độ) ngay từ khâu dự toán (ngân sách các cấp giữ lại phần tiết kiệm ở các cấp ngân sách trước khi giao dự toán cho các cơ quan, đơn vị ở địa phương) để bố trí tăng chi thực hiện các chính sách an sinh xã hội, trong đó tập trung thực hiện các chính sách mới ban hành (nếu có).

(8) Tăng cường kỷ luật, kỷ cương tài chính, đẩy mạnh cải cách hành chính, thực hành tiết kiệm chống lãng phí: rà soát, quản lý chặt chẽ các khoản chi, đảm bảo trong phạm vi dự toán đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo đúng chế độ quy định. Chỉ đạo thực hiện nghiêm các kết luận, kiến nghị của các cơ quan Thanh tra,                kiểm toán.

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao:

- Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết;

- Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ khoá XVII, Kỳ họp thứ bảy thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2013./.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN                                                          Phụ biểu số 01

TỈNH PHÚ THỌ

 

ƯỚC THỰC HIỆN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC                                                   TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ NĂM 2013

(Kèm theo Nghị quyết số: 14/2013/NQ-HĐND ngày 13/12/2013                                    của HĐND tỉnh Phú Thọ)

 

                                                                                                                                                                                                                        Đơn vị tính: Triệu đồng.

 

Số

TT

NỘI DUNG

Dự toán năm 2013

Ước thực hịên

năm 2013 (*)

%

ƯTH/DT

 

TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ  NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN

2,724,000

2,752,700

101.1

I

Thu nội địa (tính cân đối)

2,509,000

2,550,700

101.7

1

Thu từ DNNN do Trung ương quản lý

530,000

530,000

100.0

2

Thu từ DNNN do địa phương quản lý

600,000

600,000

100.0

3

Thu từ doanh nghiệp có vốn ĐTNN

45,000

70,000

155.6

4

Thu từ khu vực CTN, dịch vụ NQD

650,000

650,000

100.0

5

Thuế thu nhập cá nhân

70,000

75,000

107.1

6

Thu tiền sử dụng đất

311,000

311,000

100.0

7

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

4,000

4,500

112.5

8

Tiền thuê đất

34,000

36,000

105.9

9

Thuế bảo vệ môi trường

86,000

86,000

100.0

10

Lệ phí trước bạ

115,000

120,000

104.3

11

Thu phí, lệ phí

36,000

38,500

106.9

12

Thu khác ngân sách

18,300

20,000

109.3

13

Thu cố định tại xã

9,700

9,700

100.0

II

Thu thuế xuất, nhập khẩu

201,000

185,000

92.0

III

Thu xổ số kiến thiết

14,000

17,000

121.4

 

Ghi chú:

(*): Không bao gồm thu phạt ATGT; các khoản thu được để lại chi và quản lý qua NSNN (các khoản ghi thu, ghi chi và các khoản thu phản ánh qua ngân sách theo quy định).

 

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN                                                            Phụ biểu số 02

  TỈNH PHÚ THỌ

 

ƯỚC THỰC HIỆN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2013

(Kèm theo Nghị quyết số: 14/2013/NQ-HĐND ngày 13/12/2013                                  của HĐND tỉnh Phú Thọ)

                                                                                                                                                                                                                           Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

NỘI DUNG

Dự toán năm

Ước TH

năm 2013

% ƯTH

/DT

TỔNG CHI NSĐP ( A + B + C + D )

7,862,598

9,599,398

122.1

A

Chi cân đối NSĐP

 

 

106.4

I

Chi đầu tư phát triển

537,300

496,776

92.5

1

Chi xây dựng cơ bản tập trung

255,400

214,876

84.1

2

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

279,900

279,900

100.0

3

Chi đầu tư và hỗ trợ các doanh nghiệp theo chế độ

2,000

2,000

100.0

II

Chi thường xuyên

5,868,008

6,509,663

110.9

1

Chi sự nghiệp kinh tế

780,075

883,653

113.3

2

Chi sự nghiệp văn xã

3,672,882

4,131,998

112.5

 

- Chi sự nghiệp giáo dục đào tạo và dạy nghề

2,612,079

2,908,165

111.3

 

+ Chi sự nghiệp giáo dục

2,398,686

2,672,183

111.4

 

+ Chi sự nghiệp đào tạo và dạy nghề

213,393

235,982

110.6

 

- Chi sự nghiệp y tế

612,023

688,014

112.4

 

- Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ

27,228

27,228

100.0

 

- Chi sự nghiệp văn hóa - thông tin

114,565

124,338

108.5

 

- Chi sự nghiệp thể dục - thể thao

21,078

26,836

127.3

 

- Chi sự nghiệp phát thanh - truyền hình

11,944

22,141

185.4

 

- Chi đảm bảo xã hội

273,965

335,276

122.4

3

Chi Quản lý hành chính

1,203,338

1,310,914

108.9

4

Chi an ninh - quốc phòng địa phương

117,935

150,746

127.8

5

Chi khác ngân sách

18,405

32,352

175.8

6

Dự kiến các khoản chi phát sinh

75,373

 

-

III

Chi dự phòng ngân sách

158,590

 

-

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1,200

1,200

100.0

V

Chi thực hiện cải cách tiền lương từ nguồn thu do HĐND tỉnh giao tăng so với dự toán Trung ương giao

 

4,000

 

 

-

VI

Chi từ nguồn dự kiến huy động đầu tư theo khoản 3 - Điều 8 Luật NSNN

 

300,000

 

300,000

 

100.0

B

Chi từ nguồn bổ sung có mục tiêu NSTW cho  NSĐP

     979,500

        812,416

           82.9

C

Các khoản chi được quản lý qua NSNN

       14,000

          17,000

         121.4

 

- Chi từ nguồn thu xổ số kiến thiết

14,000

17,000

121.4

D

Chi từ nguồn kết dư và chuyển nguồn năm 2012 sang năm 2013

 

 

     1,462,343

 

Ghi chú:

(1): Không bao gồm chi phạt ATGT; các khoản chi được để lại chi và quản lý qua NSNN (các khoản ghi thu, ghi chi và các khoản chi phản ánh qua ngân sách theo quy định).

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

  TỈNH PHÚ THỌ


       Phụ biểu số 03

 

N ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2013

(Kèm theo Nghị quyết số: 14/2013/NQ-HĐND ngày 13/12/2013

 của HĐND tỉnh Phú Thọ)

            Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

NỘI DUNG

Dự toán  năm

2013

Ước thực

hiện năm

2013(1)

Dự toán năm

2014

A

TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN

 

 

  2,954,166

1

Thu nội địa

2,509,000

2,550,700

2,736,166

2

Thu từ xuất khẩu, nhập khẩu

201,000

185,000

201,000

3

Thu phản ánh qua NSNN (từ nguồn thu xổ số)

14,000

17,000

17,000

B

THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

     7,848,598

  9,582,398

  8,307,142

1

Thu ngân sách địa phương hưởng theo phân cấp

2,509,000

2,550,700

2,704,516

 

- Các khoản thu NSĐP hưởng 100%

2,509,000

2,550,700

2,704,516

 

- Các khoản thu phân chia NSĐP hưởng theo tỷ lệ (%)

 

 

 

2

Bổ sung từ ngân sách Trung ương

5,039,598

5,269,355

5,302,626

 

- Thu từ nguồn bổ sung cân đối NSĐP

2,514,823

2,514,823

2,514,823

 

- Thu từ nguồn bổ sung có MT từ NSTW

1,454,999

1,684,756

1,479,862

 

- Nguồn thực hiện cải cách tiền lương và các chính sách khác theo quy định

 

1,069,776

 

1,069,776

 

1,307,941

3

Thu kết dư ngân sách năm 2012

 

6,197

 

 

4

Thu chuyển nguồn từ năm trước sang để thực hiện cải cách tiền lương và các nhiệm vụ còn lại theo chế độ quy

 

 

1,456,146

 

 

5

Dự kiến huy động đầu tư theo khoản 3 - điều 8 Luật NSNN

 

300,000

 

300,000

 

300,000

C

CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

     7,848,598

  9,582,398

  8,307,142

 

1

Chi đầu tư phát triển (Bao gồm cả chi hỗ trợ doanh nghiệp)

 

537,300

 

496,776

 

527,400

2

Chi thường xuyên (2)

5,868,008

6,509,663

6,340,886

 

3

Chi từ nguồn dự kiến huy động đầu tư theo khoản 3 - Điều 8 Luật Ngân sách nhà nước

 

300,000

 

300,000

 

300,000

4

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1,200

1,200

1,200

5

Chi dự phòng ngân sách

158,590

-

127,790

6

Chi thực hiện cải cách tiền lương từ nguồn do HĐND tỉnh giao thu tăng so với dự toán Trung ương giao

4,000

-

3,025

7

Chi từ nguồn kết dư, chuyển nguồn, chuyển nhiệm vụ từ năm 2012 sang năm 2013

 

-

 

1,462,343

 

-

8

Chi từ nguồn bổ sung có mục tiêu ngân sách trung ương cho ngân sách địa phương

979,500

812,416

1,006,841

Ghi chú:

(1): Không bao gồm tiền phạt ATGT; các khoản thu, chi được để lại quản lý qua NSNN (các khoản ghi thu, ghi chi  và các khoản thu, chi phản ánh qua ngân sách theo quy định).

(2): Dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2014 đã bao gồm nguồn 10% tiết kiệm và 35 - 40% thu để lại thực hiện cải cách tiền lương theo quy định.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH                                                            Phụ biểu số 04

            TỈNH PHÚ THỌ

 

TỔNG HỢP DỰ TOÁN THU NSNN NĂM 2014

(Kèm theo Nghị quyết số: 14/2013/NQ-HĐND ngày 13/12/2013

 của HĐND tỉnh Phú Thọ)

               Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

NỘI DUNG

Dự toán                năm 2013

Ước thực hiện năm 2013(*)

Dự toán năm 2014

 

TỔNG CÁC KHOẢN THU TRÊN ĐỊA BÀN

2,724,000

2,752,700

2,954,166

I

Tổng các khoản thu cân đối NSNN

2,509,000

2,550,700

2,736,166

1

Thu từ doanh nghiệp nhà nước Trung ương

530,000

530,000

560,000

2

Thu từ doanh nghiệp nhà nước địa phương

600,000

600,000

650,000

3

Thu từ doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

45,000

70,000

62,000

4

Thu từ khu vực CTN ngoài quốc doanh

650,000

650,000

720,000

5

Lệ phí trước bạ

115,000

120,000

136,000

6

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

4,000

4,500

4,000

7

Thuế thu nhập cá nhân

70,000

75,000

55,000

8

Thuế bảo vệ môi trường

86,000

86,000

86,000

9

Thu phí và lệ phí

36,000

38,500

40,000

10

Tiền sử dụng đất

311,000

311,000

300,000

11

Thu tiền cho thuê mặt đất, mặt nước

34,000

36,000

40,000

12

Các khoản thu tại xã

9,700

9,700

11,100

13

Thu khác ngân sách

18,300

20,000

72,066

II

Thuế XK, thuế NK, thuế TTĐB, thuế VAT hàng nhập khẩu do Hải quan thu

201,000

185,000

201,000

III

Các khoản thu được để lại chi và quản lý qua NSNN

14,000

17,000

17,000

 

- Thu xổ số kiến thiết

14,000

17,000

17,000

 

TỔNG THU NSĐP

7,862,598

9,599,398

8,324,142

A

Các khoản thu cân đối NSĐP

7,848,598

9,582,398

8,307,142

1

Thu ngân sách địa phương hưởng theo phân cấp

2,509,000

2,550,700

2,704,516

 

- Các khoản thu 100%

2,509,000

2,550,700

2,704,516

 

- Thu phân chia tỷ lệ phần trăm (%)

 

 

 

2

Thu bổ sung từ NSTW

5,039,598

5,269,355

5,302,626

 

- Thu từ nguồn bổ sung cân đối NSĐP

2,514,823

2,514,823

2,514,823

 

- Thu từ nguồn bổ sung có MT từ NSTW

1,454,999

1,684,756

1,479,862

 

- Nguồn thực hiện cải cách tiền lương và các chính sách khác theoquy định

1,069,776

1,069,776

1,307,941

3

Thu chuyển nguồn từ năm trước sang để thực hiện cải cách tiềnlương và các nhiệm vụ còn lại theo chế độ quy định

-

1,456,146

-

4

Thu kết dư ngân sách năm 2012

-

6,197

-

5

Dự kiến thu huy động đầu tư xây dựng CSHT theo khoản 3 - điều 8

Luật NSNN

300,000

300,000

300,000

B

Các khoản thu được để lại chi và quản lý qua NSNN

14,000

17,000

17,000

 

- Thu xổ số kiến thiết

14,000

17,000

17,000

Ghi chú:

(*): Không bao gồm thu phạt ATGT; các khoản thu được để lại chi và quản lý qua NSNN (các khoản ghi thu, ghi chi và các khoản thu phản ánh qua ngân sách theo quy định).

 

N ĐỐI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH NĂM 2014

   (Kèm theo Nghị quyết số: 14/2013/NQ-HĐND ngày 13/12/2013

của HĐND tỉnh Phú Thọ)

 

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

NỘI DUNG

Dự toán năm 2014

A

Ngân sách cấp tỉnh

 

I

Nguồn thu ngân sách cấp tỉnh

7,537,590

1

Thu ngân sách cấp tỉnh hưởng theo phân cấp

1,988,635

-

Các khoản thu ngân sách cấp tỉnh hưởng 100%

1,401,016

 

-

Các khoản thu phân chia phần ngân sách tỉnh  hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%)

 

587,619

2

Bổ sung từ ngân sách Trung ương

5,248,955

 

- Thu từ nguồn bổ sung cân đối NSĐP

2,514,823

 

- Thu từ nguồn bổ sung có mục tiêu từ NSTW

1,479,862

 

- Nguồn thực hiện cải cách tiền lương và các chính sách khác theo

quy định

 

1,254,270

3

Dự kiến huy động đầu tư theo khoản 3 - điều 8 Luật NSNN

300,000

II

Chi ngân sách cấp tỉnh

7,537,590

 

1

Chi cân đối ngân sách cấp tỉnh (đã bao gồm chi từ nguồn dự kiến huy động đầu tư theo khoản 3 - điều 8 Luật NSNN: 300.000 triệu đồng)

 

3,094,766

 

2

Chi từ nguồn bổ sung có mục tiêu ngân sách trung ương cho ngân sách địa phương

 

1,006,841

3

Chi bổ sung cho ngân sách cấp huyện

3,435,983

 

B

Ngân sách huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh (bao gồm NS cấp huyện và NS xã, phường thị trấn)

 

I

Nguồn thu ngân sách huyện (bao gồm cả NS xã, phường, thị trấn)

4,205,535

1

Thu ngân sách hưởng theo phân cấp

715,881

-

Các khoản thu ngân sách huyện hưởng 100%

184,500

-

Các khoản thu phân chia NS huyện hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%)

531,381

2

Thu bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh

3,489,654

-

Thu bổ sung cân đối ngân sách

3,435,983

-

Nguồn thực hiện cải cách tiền lương theo quy định

53,671

 

II

Chi ngân sách huyện (bao gồm NS cấp huyện và NS xã, phường thị trấn)

 

4,205,535

 

TỔNG HỢP DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH                     ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2014

(Kèm theo Nghị quyết số: 14/2013/NQ-HĐND ngày 13/12/2013 của HĐND tỉnh Phú Thọ)

Đơn vị tính: Triệu đồng

 

STT

NỘI DUNG

Dự toán năm 2013

Ước TH

năm 2013(1)

Dự toán năm 2014

TỔNG CHI NSĐP ( A + B + C + D )

7,862,598

9,599,398

8,324,142

A

Chi cân đối NSĐP

 6,869,098

   7,307,639

7,300,301

I

Chi đầu tư phát triển

537,300

496,776

527,400

1

Chi xây dựng cơ bản tập trung

255,400

214,876

255,400

2

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

279,900

279,900

270,000

3

Chi đầu tư và hỗ trợ các doanh nghiệp theo chế độ

2,000

2,000

2,000

II

Chi thường xuyên

5,868,008

6,509,663

6,340,886

1

Chi sự nghiệp kinh tế

780,075

883,653

833,589

2

Chi sự nghiệp văn xã

3,672,882

4,131,998

3,961,067

 

- Chi sự nghiệp giáo dục đào tạo và dạy nghề

2,612,079

2,908,165

2,811,431

 

+ Chi sự nghiệp giáo dục

2,398,686

2,672,183

2,579,121

 

+ Chi sự nghiệp đào tạo và dạy nghề

213,393

235,982

232,310

 

- Chi sự nghiệp y tế

612,023

688,014

663,144

 

- Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ

27,228

27,228

27,101

 

- Chi sự nghiệp văn hóa - thông tin

114,565

124,338

126,133

 

- Chi sự nghiệp thể dục - thể thao

21,078

26,836

25,138

 

- Chi sự nghiệp phát thanh - truyền hình

11,944

22,141

20,927

 

- Chi đảm bảo xã hội

273,965

335,276

287,193

3

Chi Quản lý hành chính

1,203,338

1,310,914

1,398,251

4

Chi an ninh - quốc phòng địa phương

117,935

150,746

121,574

5

Chi khác ngân sách

18,405

32,352

18,405

6

Dự kiến các khoản chi phát sinh

75,373

 

8,000

III

Chi dự phòng ngân sách

158,590

 

127,790

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1,200

1,200

1,200

 

V

Chi thực hiện cải cách tiền lương từ nguồn thu do HĐND tỉnh giao tăng so với dự toán Trung ương giao

4,000

 

3,025

 

VI

Chi từ nguồn dự kiến huy động đầu tư theo Khoản 3 - Điều 8 Luật NSNN

300,000

300,000

300,000

B

Chi từ nguồn bổ sung có mục tiêu NSTW cho NSĐP

     979,500

      812,416

1,006,841

C

Các khoản chi được quản lý qua NSNN

       14,000

        17,000

     17,000

 

- Chi từ nguồn thu xổ số kiến thiết

14,000

17,000

17,000

 

D

Chi từ nguồn kết dư và chuyển nguồn năm 2012 sang năm 2013

 

 

    1,462,343

 

Ghi chú:

(1): Không bao gồm chi phạt ATGT; các khoản chi được để lại chi và quản lý qua NSNN (các khoản ghi thu, ghi chi và các khoản chi phản ánh qua ngân sách theo quy định).

 

 

 

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

TỈNH PHÚ THỌ


Phụ biểu số 08

 

 

 

SỐ BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO NGÂN SÁCH

C HUYỆN, THÀNH PHỐ, THỊ XÃ NĂM 2014

(Kèm theo Nghị quyết số: 14/2013/NQ-HĐND ngày 13/12/2013 của HĐND tỉnh Phú Thọ)

 

Đơn vị tính: Triệu đồng.

 

 

STT

 

Huyện,

thành, thị

Tổng thu NSNN trên địa bàn theo phân cấp

Thu NS huyện được hưởng theo phân cấp

Dự toán chi ngân sách huyện (1)

Số bổ sung từ NS cấp tỉnh cho NS huyện (2)

1

Việt Trì

388,500

318,420

605,959

274,386

2

Phú Thọ

57,900

36,135

196,273

156,198

3

Phù Ninh

70,600

57,170

274,134

213,903

4

Lâm Thao

73,240

50,850

246,079

192,157

5

Tam Nông

37,730

26,755

258,561

229,038

6

Thanh Thuỷ

32,150

22,465

244,378

219,324

7

Đoan Hùng

62,970

43,075

332,265

285,462

8

Thanh Ba

51,020

32,628

300,815

264,472

9

Hạ Hòa

45,930

30,753

337,421

302,804

10

Cẩm Khê

30,510

23,090

375,242

348,345

11

Yên Lập

37,900

24,905

307,358

279,511

12

Thanh Sơn

62,400

39,635

428,571

385,014

13

Tân Sơn

14,200

10,000

298,479

285,369

Cng

965,050

715,881

4,205,535

3,435,983

 

Ghi chú:

(1): Không bao gồm chi hoạt động của Ban quản lý chợ thành phố Việt Trì và thị xã Phú Thọ (được phản ánh qua ngân sách nhà nước theo quy định);

(2): Đã loại trừ một phần nguồn thu học phí, 10% tiết kiệm chi thường xuyên ngân sách                   năm 2014 để thực hiện cải cách tiền lương theo chế độ quy định;

 

 

 

 

 

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

         TỈNH PHÚ THỌ


Phụ biểu số 09

 

 

CHI TỪ NGUỒN THU XỔ SỐ KIẾN THIẾT NĂM 2014

(Kèm theo Nghị quyết số: 14/2013/NQ-HĐND ngày 13/12/2013                                                    của HĐND tỉnh Phú Thọ)

 

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

Tên công trình, dự án

Kế hoạch  năm 2014

1

Xây dựng mới và cải tạo, sửa chữa các trạm y tế theo Đề án xây dựng xã, phường, thị trấn đạt tiêu chí quốc gia về y tế giai đoạn 2012 - 2020 của tỉnh Phú Thọ

7,000

2

Hỗ trợ kinh phí đầu tư xây dựng công trình: Trạm y tế xã Dậu Dương,

huyện Tam Nông

2,000

3

Hỗ trợ kinh phí di chuyển trường mầm non xã Ninh Dân, huyện Thanh Ba

5,000

4

Hỗ trợ kinh phí đầu tư xây dựng công trình nhà lớp học và phòng học bộ môn trường tiểu học Tu Vũ, huyện Thanh Thủy

1,500

5

Hỗ trợ kinh phí xây dựng nhà điều hành và các hạng mục phụ trợ trường mầm non xã Nga Hoàng, huyện Yên Lập

1,500

Tổng cộng

17,000

 

 

                HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

                      TỈNH PHÚ THỌ

 

                                                           Phụ biểu số 10

 

 

 

                                    DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO CÁC CƠ QUAN

 


ĐƠN VỊ THEO TỪNG LĨNH VỰC NĂM 2014

(Kèm theo Nghị quyết số: 14/2013/NQ-HĐND ngày 13/12/2013 của HĐND tỉnh Phú Thọ)

                                                                      Đơn vị tính: Triệu đồng

 

 

 

 

 

TT

 

 

 

 

Tên đơn vị

Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014

 

 

 

Tổng

cộng

Chi cân đối ngân sách

 

 

 

Tổng

cộng

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên theo lĩnh vực

 

 

Tổng số

Trong đó:

 

 

Tổng số

Bao gồm

 

 

QLNN

 

 

Đảng

 

 

Đoàn thể

 

 

Giáo dục - Đào tạo

 

 

Y Tế

 

 

Văn hoá

 

 

TD

TT

 

 

PTTH

 

 

ĐBXH

 

Chi đầu tư XDCB tập trung

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

 

Chi hỗ trợ doanh nghiệp

 

Định

mức

 

Kinh phí tăng lương và các chính sách

 

 

Nghiệp vụ

 

TỔNG CỘNG

7,537,590

3,094,766

308,700

255,400

51,300

2,000

2,405,481

699,374

485,725

1,220,382

271,828

100,858

47,621

714,605

635,117

69,180

25,138

20,927

48,348

A

CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN

308,700

308,700

308,700

255,400

51,300

2,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

B

CHI THƯỜNG XUYÊN NGÂN SÁCH

2,405,482

2,405,482

-

 

 

 

2,405,482

699,374

485,725

1,220,382

271,828

100,858

47,621

714,605

635,117

69,180

25,138

20,927

48,348

I

CÁC CƠ QUAN ĐƠN VỊ CỦA TỈNH

1,563,074

1,563,074

-

 

 

 

1,563,074

698,163

416,471

448,440

216,658

93,538

44,101

528,824

456,925

39,538

19,838

13,812

33,940

1

Văn phòng UBND tỉnh

17,764

17,764

-

 

 

 

17,764

4,100

2,771

10,893

17,764

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Chi định mức biên chế

7,405

7,405

-

 

 

 

7,405

3,660

2,592

1,153

7,405

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Chi số biên chế Trung tâm Công báo -Tin học

619

619

-

 

 

 

619

440

179

 

619

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Chi các hoạt động nghiệp vụ

2,000

2,000

-

 

 

 

2,000

 

 

2,000

2,000

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Chi  hoạt động của thường trực UBND tỉnh

3,000

3,000

-

 

 

 

3,000

 

 

3,000

3,000

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Kinh phí xây dựng và rà soát các văn bản quy phạm

pháp luật

140

140

-

 

 

 

140

 

 

140

140

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chi phục vụ cảnh quan môi trường khu vực UBND tỉnh

2,500

2,500

-

 

 

 

2,500

 

 

2,500

2,500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ban chỉ đạo phòng chống AIDS và phòng, chống tệ nạm

ma tuý, mại dâm tỉnh

200

200

-

 

 

 

200

 

 

200

200

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Sửa chữa và mua sắm thiết bị,tài sản UBND tỉnh

1,000

1,000

-

 

 

 

1,000

 

 

1,000

1,000

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Chi khác

900

900

-

 

 

 

900

 

 

900

900

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Văn phòng Đoàn Đại biểu quốc hội và HĐND tỉnh.

11,538

11,538

-

 

 

 

11,538

3,050

1,429

7,059

11,538

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Chi định mức

4,331

4,331

-

 

 

 

4,331

2,418

1,429

484

4,331

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Phụ cấp kiêm nhiệm đại biểu HĐND tỉnh

632

632

-

 

 

 

632

632

 

 

632

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Phụ cấp nghiên cứu tài liệu + công tác phí của các đại

biểu cơ sở +Đặt báo +tài liệu chuyên môn các đại biểu

 

365

 

365

 

-

 

 

 

 

365

 

 

 

365

 

365

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Các kỳ họp HĐND tỉnh

600

600

-

 

 

 

600

 

 

600

600

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Hỗ trợ đoàn đại biểu quốc hội

900

900

-

 

 

 

900

 

 

900

900

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chi hoạt động  của 3 ban của HĐND Tỉnh

600

600

-

 

 

 

600

 

 

600

600

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chi  các hoạt động giám sát ,

450

450

-

 

 

 

450

 

 

450

450

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kinh phí xây dựng và rà soát các văn bản quy phạm

pháp luật

160

160

-

 

 

 

160

 

 

160

160

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chi hoạt động của Thường trực HĐND tỉnh

2,000

2,000

-

 

 

 

2,000

 

 

2,000

2,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Kinh phí đảm bảo các hoạt động của HĐND theo mức chi  của Nghị quyết 44/NQ-HĐND của Hội đồng  nhân dân quy định một số chế độ chi hoạt động của HĐND các cấp tỉnh Phú Thọ

 

500

 

500

 

-

 

 

 

 

500

 

 

 

500

 

500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kinh phí duy trì trang  thông tin điện tử đoàn đại biểu

quốc hội và HĐND tỉnh

500

500

-

 

 

 

500

 

 

500

500

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Sửa chữa và mua sắm tài sản

500

500

-

 

 

 

500

 

 

500

500

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Sở Kế hoạch đầu tư

7,715

7,715

-

 

 

 

7,715

3,577

2,188

1,950

7,715

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chi định mức

6,265

6,265

-

 

 

 

6,265

3,577

2,188

500

6,265

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hoạt động tư vấn đánh giá dự án đầu tư

200

200

-

 

 

 

200

 

 

200

200

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chi ban chỉ đạo các CTMTQG

300

300

-

 

 

 

300

 

 

300

300

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kinh phí xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật

50

50

-

 

 

 

50

 

 

50

50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kinh phí chi gặp mặt các doanh nghiệp và doanh nhân

hàng năm

200

200

-

 

 

 

200

 

 

200

200

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TT

 

 

 

 

Tên đơn vị

Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014

 

 

 

Tổng

cộng

Chi cân đối ngân sách

 

 

 

Tổng

cộng

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên theo lĩnh vực

 

 

Tổng số

Trong đó:

 

 

Tổng số

Bao gồm

 

 

QLNN

 

 

Đảng

 

 

Đoàn thể

 

 

Giáo dục - Đào tạo

 

 

Y Tế

 

 

Văn hoá

 

 

TDTT

 

 

PTTH

 

 

ĐBXH

 

Chi đầu tư XDCB tập trung

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

 

Chi hỗ trợ doanh nghiệp

 

Định

mức

 

Kinh phí tăng lương và các chính sách

 

 

Nghiệp vụ

 

Chi ban chỉ đạo, văn phòng  phát triển bền vững tỉnh Phú Thọ

200

200

-

 

 

 

200

 

 

200

200

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chi mua sắm sửa chữa tài sản

400

400

-

 

 

 

400

 

 

400

400

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chi Ban chỉ đaọ Xã hội hoá về  công tác giáo dục, y tế.

100

100

-

 

 

 

100

 

 

100

100

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Sở Khoa học và Công nghệ

18,266

18,266

-

 

 

 

18,266

1,922

1,121

15,223

3,043

 

 

 

 

 

 

 

 

*

Chi định mức biên chế

3,043

3,043

-

 

 

 

3,043

1,922

1,121

 

3,043

 

 

 

 

 

 

 

 

*

Chi hoạt động sự nghiệp

15,223

15,223

-

 

 

 

15,223

 

 

15,223

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chi  nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ

11,513

11,513

-

 

 

 

11,513

 

 

11,513

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Công tác kế hoạch hoá. Thống kê khoa học công nghệ

và hoạt động của Hội đồng khoa học và công nghệ tỉnh

 

550

 

550

 

-

 

 

 

 

550

 

 

 

550

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chi công tác quản lý công nghệ và thanh tra KHCN

330

330

-

 

 

 

330

 

 

330

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Công tác sở hữu trí tuệ , an toàn bức xạ và hạt nhân

200

200

-

 

 

 

200

 

 

200

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hoạt động tin học và thông tin khoa học công nghệ

350

350

-

 

 

 

350

 

 

350

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chi hoạt động ứng dụng và chuyển giao tiến bộ khoa học

250

250

-

 

 

 

250

 

 

250

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Công tác tiêu chuẩn đo lường chất  lượng

330

330

-

 

 

 

330

 

 

330

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đào tạo trao đổi,  hợp tác  về khoa  học và  công nghệ

trong và ngoài nước

300

300

-

 

 

 

300

 

 

300

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bổ sung trang thiết bị , tăng cường tiềm lực phục vụ

nghiên cứu và quản lý nhà nước về khoa học và công nghệ

 

400

 

400

 

-

 

 

 

 

400

 

 

 

400

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hỗ trợ các hoạt động khoa học công nghệ của các sở, ban, ngành , các hội khoa học , hội đồng khoa học công nghệ các cấp và các nhiệm vụ cấp cơ sở

 

1,000

 

1,000

 

-

 

 

 

 

1,000

 

 

 

1,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Chi cục  Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

1,337

1,337

-

 

 

 

1,337

882

455

 

1,337

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Chi cục thú y

8,830

8,830

-

 

 

 

8,830

3,807

2,033

2,990

1,437

 

 

 

 

 

 

 

 

+

VP Chi cục thú y

1,437

1,437

-

 

 

 

1,437

945

492

 

1,437

 

 

 

 

 

 

 

 

+

Trạm thú y các huyện

4,403

4,403

-

 

 

 

4,403

2,862

1,541

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chi định mức biên chế sự nghiệp

4,186

4,186

-

 

 

 

4,186

2,862

1,324

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chi phụ cấp ưu đãi ngành

217

217

-

 

 

 

217

 

217

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chi kiểm tra vệ sinh thú y, công tác thú y thuỷ sản và

phòng chống bệnh dại

500

500

-

 

 

 

500

 

 

500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phòng chống dịch diện rộng

2,000

2,000

-

 

 

 

2,000

 

 

2,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kinh phí sửa chữa các trạm thú y  huyện

250

250

-

 

 

 

250

 

 

250

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+

Thuê trụ sở  làm việc các trạm ( Việt trì, thanh thuỷ ,

Thanh sơn, Tân sơn , Hạ Hoà , Lâm thao )

120

120

-

 

 

 

120

 

 

120

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+

Chi hoạt động nghiệp vụ tuyên truyền

120

120

-

 

 

 

120

 

 

120

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Chi cục bảo vệ thực vật

6,597

6,597

-

 

 

 

6,597

3,565

1,932

1,100

1,225

 

 

 

 

 

 

 

 

+

VP Chi cục bảo vệ thực vật

1,225

1,225

-

 

 

 

1,225

756

469

 

1,225

 

 

 

 

 

 

 

 

+

Trạm bảo vệ thực vật các huyện

5,373

5,373

-

 

 

 

5,373

2,809

1,464

1,100

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chi định mức biên chế sự nghiệp

4,162

4,162

-

 

 

 

4,162

2,809

1,253

100

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chi phụ cấp ưu đãi ngành

210

210

-

 

 

 

210

 

210

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hỗ trợ công tác tuyên truyền

100

100

-

 

 

 

100

 

 

100

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Sửa chữa các trạm bảo vệ thực vật

500

500

-

 

 

 

500

 

 

500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+

Chi hoạt động phòng trừ sâu bệnh+ duy trì bẫy đèn

400

400

-

 

 

 

400

 

 

400

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Sở NN và PT nông thôn

4,562

4,562

-

 

 

 

4,562

2,418

1,324

820

3,962

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

17

 

 

 

 

 

 

 

 

TT

 

 

 

 

Tên đơn vị

Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014

 

 

 

Tổng

cộng

Chi cân đối ngân sách

 

 

 

Tổng

cộng

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên theo lĩnh vực

 

 

Tổng số

Trong đó:

 

 

Tổng số

Bao gồm

 

 

QLNN

 

 

Đảng

 

 

Đoàn thể

 

 

Giáo dục - Đào tạo

 

 

Y Tế

 

 

Văn hoá

 

 

TDTT

 

 

PTTH

 

 

ĐBXH

 

Chi đầu tư XDCB tập trung

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

 

Chi hỗ trợ doanh nghiệp

 

Định

mức

 

Kinh phí tăng lương và các chính sách

 

 

Nghiệp vụ

 

Chi định mức biên chế

3,742

3,742

-

 

 

 

3,742

2,418

1,324

 

3,742

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chi trang phục thanh tra

20

20

-

 

 

 

20

 

 

20

20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chi mua sắm tài sản

200

200

-

 

 

 

200

 

 

200

200

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ban chỉ đạo các chương trình nông nghiệp tỉnh

200

200

-

 

 

 

200

 

 

200

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hỗ trợ công tác báo cáo tiến độ SX NLN

400

400

-

 

 

 

400

 

 

400

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

Chi cục  QL đê  và PCLB

12,946

12,946

-

 

 

 

12,946

2,205

1,141

9,600

1,115

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Văn phòng Chi cục PCLB và QL đê

1,115

1,115

-

 

 

 

1,115

693

422

 

1,115

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đội quản lý đê

2,091

2,091

-

 

 

 

2,091

1,512

579

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phụ cấp ngành

140

140

-

 

 

 

140

 

140

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tu bổ đê, kè cống và chống hạn

5,000

5,000

-

 

 

 

5,000

 

 

5,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cải tạo , sửa chữa nâng cấp kè

4,000

4,000

-

 

 

 

4,000

 

 

4,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chi nghiệp  vụ (trong đó chi cho   Ban chỉ huy  Phòng

chống LB 200triệu )

600

600

-

 

 

 

600

 

 

600

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

Chi cục Thuỷ lợi

6,646

6,646

-

 

 

 

6,646

1,548

698

4,400

1,637

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Văn phòng chi cục Thuỷ lợi

1,637

1,637

-

 

 

 

1,637

1,008

529

100

1,637

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chi định mức biên chế sự nghiệp

1,009

1,009

-

 

 

 

1,009

540

169

300

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chi ban chỉ đạo,quản lý CTMT nước sạch vệ sinh môi

trường nông thôn

200

200

-

 

 

 

200

 

 

200

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chi hoạt động tuyên truyền , kiểm tra chống úng , chống

hạn

300

300

-

 

 

 

300

 

 

300

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chi sửa chữa + mua sắm tài sản

500

500

-

 

 

 

500

 

 

500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Duy tu sửa chữa thường xuyên các công trình cấp nước

sinh hoạt do cộng đồng quản lý

3,000

3,000

-

 

 

 

3,000

 

 

3,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11

Chi cục Thuỷ sản

3,043

3,043

-

 

 

 

3,043

1,294

499

1,250

1,374

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Văn phòng chi cục Thuỷ sản

1,374

1,374

-

 

 

 

1,374

819

355

200

1,374

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chi định mức biên chế sự nghiệp

619

619

-

 

 

 

619

475

144

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hỗ trợ  mua cá hậu bị giống mới để sản xuất cá bố mẹ ,

bảo tồn lưu giữ giống cá quý hiếm…

400

400

-

 

 

 

400

 

 

400

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổ chức   nhân rộng mô hình nuôi thâm canh cá  lồng

trên  sông , hồ chứa theo chuỗi sản xuất thuỷ sản đảm

bảo vệ sinh an toàn thực phẩm

 

200

 

200

 

-

 

 

 

 

200

 

 

 

200

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chi điều tra cảnh báo  phòng trị bệnh dịch thuỷ sản ( chi

lấy mẫu , xét nghiệm , kiểm tra…)

150

150

-

 

 

 

150

 

 

150

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chi  tuyên  truyềnkhuyến  khích  phát  triển  thuỷ  sản   +

nghiệp vụ

300

300

-

 

 

 

300

 

 

300

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12

Chi cục Quản lý ch?t lượng nông lâm sản và thuỷ sản

1,552

1,552

-

 

 

 

1,552

819

463

270

1,552

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chi định mức

1,282

1,282

-

 

 

 

1,282

819

463

 

1,282

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chi trang phục thanh tra

20

20

-

 

 

 

20

 

 

20

20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Sửa chữa mua sắm

50

50

-

 

 

 

50

 

 

50

50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chi nghiệp vụ tuyên truyền , tập huấn và kiểm tra giám

sát chất lượng NSTP

200

200

-

 

 

 

200

 

 

200

200

 

 

 

 

 

 

 

 

13

Sở Nội vụ

5,036

5,036

-

 

 

 

5,036

2,501

1,635

900

5,036

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chi định mức

4,536

4,536

-

 

 

 

4,536

2,501

1,635

400

4,536

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chi sủa chữa + mua sắm tài sản

500

500

-

 

 

 

500

 

-

500

500

 

 

 

 

 

 

 

 

14

Ban Tôn Giáo

1,286

1,286

-

 

 

 

1,286

441

245

600

1,286

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chi định mức

686

686

-

 

 

 

686

441

245

 

686

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mua sắm tài sản + sửa chữa

300

300

-

 

 

 

300

 

 

300

300

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chi nghiệp vụ công tác tôn giáo ( trong đó đã có thăm

hỏi các chức sắc tôn giáo )

300

300

-

 

 

 

300

 

 

300

300

 

 

 

 

 

 

 

 

15

Ban dân tộc

3,305

3,305

-

 

 

 

3,305

1,240

815

1,250

3,305

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chi định mức biên chế

2,055

2,055

-

 

 

 

2,055

1,240

815

 

2,055

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TT

 

 

 

 

Tên đơn vị

Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014

 

 

 

Tổng

cộng

Chi cân đối ngân sách

 

 

 

Tổng

cộng

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên theo lĩnh vực

 

 

Tổng số

Trong đó:

 

 

Tổng số

Bao gồm

 

 

QLNN

 

 

Đảng

 

 

Đoàn thể

 

 

Giáo dục - Đào tạo

 

 

Y Tế

 

 

Văn hoá

 

 

TDTT

 

 

PTTH

 

 

ĐBXH

 

Chi đầu tư XDCB tập trung

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

 

Chi hỗ trợ doanh nghiệp

 

Định

mức

 

Kinh phí tăng lương và các chính sách

 

 

Nghiệp vụ

 

Chi sửa chữa, mua sắm tài sản

300

300

-

 

 

 

300

 

 

300

300

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kinh phí tổ chức đại hộc cấp tỉnh

700

700

-

 

 

 

700

 

 

700

700

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chi nghiệp vụ

250

250

-

 

 

 

250

 

 

250

250

 

 

 

 

 

 

 

 

16

Ban thi đua khen thưởng

1,899

1,899

-

 

 

 

1,899

882

517

500

1,899

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Chi định mức

1,399

1,399

-

 

 

 

1,399

882

517

 

1,399

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mua sắm + sửa chữa tài sản

200

200

-

 

 

 

200

 

 

200

200

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Các nhiệm vụ phục vụ thi đua KT

300

300

-

 

 

 

300

 

 

300

300

 

 

 

 

 

 

 

 

17

Thanh tra tỉnh

7,473

7,473

-

 

 

 

7,473

3,462

1,896

2,115

7,473

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chi theo định mức

4,638

4,638

-

 

 

 

4,638

2,542

1,896

200

4,638

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chi phụ cấp ưu đãi ngành , thâm niên , trang phục

680

680

-

 

 

 

680

680

 

 

680

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thanh tra viên  trực tiếp tiếp dân và xử lý đơn thư

240

240

-

 

 

 

240

240

 

 

240

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chi sửa chữa, mua sắm tài sản  .

300

300

-

 

 

 

300

 

 

300

300

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kinh phí xây dựng mạng Lan

165

165

-

 

 

 

165

 

 

165

165

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chi biên soạn và xuất bản cuốn " Kỷ yếu thanh tra 70

năm xây dựng và trưởng thành

200

200

-

 

 

 

200

 

 

200

200

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kinh phí trích cho thanh tra tỉnh  để thực hiện các nội

dung theo Thông tư Liên tịch số 90/2012/TTLT-BRC- TTrCP và Nghị quyết 29/2012/NQ-HĐND

 

900

 

900

 

-

 

 

 

 

900

 

 

 

900

 

900

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chi tổ chức hội thảo nghiệp vụ; và các hội nghị + các

nghiệp vụ phát sinh ....

350

350

-

 

 

 

350

 

 

350

350

 

 

 

 

 

 

 

 

18

Trung tâm thông tin tư liệu Thanh tra tỉnh

913

913

-

 

 

 

913

385

128

400

913

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chi định mức

613

613

-

 

 

 

613

385

128

100

613

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mua sắm tài sản + sửa chữa

300

300

-

 

 

 

300

 

 

300

300

 

 

 

 

 

 

 

 

19

Sở Tài chính

10,279

10,279

-

 

 

 

10,279

4,331

3,198

2,750

10,279

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chi theo định mức

7,664

7,664

-

 

 

 

7,664

4,331

2,833

500

7,664

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Công bố giá  hàng tháng

300

300

-

 

 

 

300

 

 

300

300

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Duy trì  hệ thống TABMIT….

500

500

-

 

 

 

500

 

 

500

500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kinh phí xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật

50

50

-

 

 

 

50

 

 

50

50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kinh phí rà soát, kiểm tra , quản lý tài sản công theo

Nghị định 52/2009/NĐ-CP  ngày 03/6/2009  của Chính phủ

 

400

 

400

 

-

 

 

 

 

400

 

 

 

400

 

400

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chi biên soạn và xuất bản cuốn " Kỷ yếu ngành tài chính

70 năm xây dựng và trưởng thành

500

500

-

 

 

 

500

 

-

500

500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chi mua sắm , sửa chữa tài sản

500

500

-

 

 

 

500

 

-

500

500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chi phụ cấp ưu đãi , thâm niên  ngành Thanh tra

365

365

-

 

 

 

365

 

365

 

365

 

 

 

 

 

 

 

 

20

Sở Công thương

7,562

7,562

-

 

 

 

7,562

3,355

2,207

2,000

7,562

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chi định mức

5,862

5,862

-

 

 

 

5,862

3,355

2,207

300

5,862

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Triển khai kế hoạch thu hồi nợ và bàn giao lưới điện hạ

áp thuộc dự án REII Phú Thọ ( Dự án năng lượng nông thôn 2Phú Thọ )

 

100

 

100

 

-

 

 

 

 

100

 

 

 

100

 

100

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chi hoạt động  của Ban hội nhập kinh tế quốc tế

200

200

-

 

 

 

200

 

 

200

200

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mua sắm tài sản

500

500

-

 

 

 

500

 

 

500

500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổ chức tuyên truyền Luật bảo vệ người tiêu dùng và tuyên truyền ngày người tiêu dùng thế giới 15/3; Chi hỗ trợ tổ chức hội chợ thương mại; Hỗ trợ tổ chức đưa hàng

về nông thôn miền núi

 

400

 

400

 

-

 

 

 

 

400

 

 

-

 

400

 

400

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kinh phí thực hiên kế hoạch phát triển thương mại điện

tử

500

500

-

 

 

 

500

 

 

500

500

 

 

 

 

 

 

 

 

21

Sở Xây dựng

5,836

5,836

-

 

 

 

5,836

3,111

1,805

920

5,836

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chi định mức

5,116

5,116

-

 

 

 

5,116

3,111

1,805

200

5,116

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kinh phí mua sắm sửa chữa tài sản

200

200

-

 

 

 

200

 

 

200

200

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TT

 

 

 

 

Tên đơn vị

Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014

 

 

 

Tổng

cộng

Chi cân đối ngân sách

 

 

 

Tổng

cộng

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên theo lĩnh vực

 

 

Tổng số

Trong đó:

 

 

Tổng số

Bao gồm

 

 

QLNN

 

 

Đảng

 

 

Đoàn thể

 

 

Giáo dục - Đào tạo

 

 

Y Tế

 

 

Văn hoá

 

 

TDTT

 

 

PTTH

 

 

ĐBXH

 

Chi đầu tư XDCB tập trung

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

 

Chi hỗ trợ doanh nghiệp

 

Định

mức

 

Kinh phí tăng lương và các chính sách

 

 

Nghiệp vụ

 

Kinh phí mở lớp tập huấn văn bản pháp luật liên quan

đến xây dựng

50

50

-

 

 

 

50

 

 

50

50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kinh phí lập phương án điều tra hệ thống chỉ tiêu ngành

Xây  dựng    theo  Thông  tư  06/2012/  TT-BXD  ngày

10/10/2012

 

70

 

70

 

-

 

 

 

 

70

 

 

 

70

 

70

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kinh phí xác định,  công bố chỉ số giá xây dựng năm

2014

400

400

-

 

 

 

400

 

 

400

400

 

 

 

 

 

 

 

 

22

Sở Giao thông vận tải

33,585

33,585

-

 

 

 

33,585

3,965

7,670

21,950

6,830

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chi định mức

6,585

6,585

-

 

 

 

6,585

3,965

2,420

200

6,585

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ban chỉ đạo giao thông nông thôn tỉnh

-

-

-

 

 

 

-

 

 

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phụ cấp thanh tra + trang phục thanh tra giao thông

245

245

-

 

 

 

245

 

245

 

245

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Duy tu sửa chữa TX đường tỉnh (723 km -132+134)x 30

26,755

26,755

-

 

 

 

26,755

 

5,005

21,750

 

 

 

 

 

 

 

 

 

23

Sở Tài nguyên và môi trường

15,431

15,431

-

 

 

 

15,431

2,501

1,707

11,223

4,508

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chi định mức

4,508

4,508

-

 

 

 

4,508

2,501

1,707

300

4,508

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chi nghiệp vụ

10,923

10,923

-

 

 

 

10,923

 

 

10,923

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thống kê đất đai chỉnh lý biến động

200

200

-

 

 

 

200

 

 

200

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Xác định ranh giới , cắm mốc ranh giới, đo đạc thống kê chi tiết hiện trạng sử dụng đât nông, lâm trường quốc

doanh trên địa bàn toàn tỉnh

 

1,000

 

1,000

 

-

 

 

 

 

1,000

 

 

 

1,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đánh  giá  hiện  trạng  môi  trường  phóng  sạ  một  só  xã

huyện Thanh Sơn , Tân Sơn

83

83

-

 

 

 

83

 

 

83

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Điều tra , khảo sát đánh giá hiện trạng điều kiện  địa chất

và dự báo tai biến địa chất vùng Ninh dân và khu vực lân cận

 

745

 

745

 

-

 

 

 

 

745

 

 

 

745

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các hoạt động quản lý khoáng sản

100

100

-

 

 

 

100

 

 

100

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Xây dựng mạng lưới quan trắc động thái nước dưới đất

vùng Lâm Thao

1,000

1,000

-

 

 

 

1,000

 

 

1,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Điều tra xả thải thống kê các nguồn nước ô nhiễm , đề

xuất các biện  pháp khắc phục

1,000

1,000

-

 

 

 

1,000

 

 

1,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các hoạt động quản lý TN nước -KTTV

100

100

-

 

 

 

100

 

 

100

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Quản  lý thu  thập,  xử  lý thông  tin tài nguyên  và  môi

trường Theo QĐ4011/2011/QĐ-UBND tỉnh

2,000

2,000

-

 

 

 

2,000

 

 

2,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

XD giá đất năm 2014

400

400

-

 

 

 

400

 

 

400

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trang thông tin + bản tin Tài nguyên môi trường

400

400

-

 

 

 

400

 

 

400

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thưc hiện mạng lưới quan trắc , phân tích , cảnh báo ô

nhiễm môi trường

2,500

2,500

-

 

 

 

2,500

 

 

2,500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ban chỉ đạo  thực hiện chiến lược bảo vệ môi trường tỉnh

100

100

-

 

 

 

100

 

 

100

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Xây dựng bản đồ hiện trạng môi trường tỉnh Phú Thọ

95

95

-

 

 

 

95

 

 

95

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phối hợp với các tổ chức đoàn thể cấp tỉnh thực hiện CT

bảo vệ môi trường

200

200

-

 

 

 

200

 

 

200

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Vận hành Trạm quan trắc môi trường không khí tự động

400

400

-

 

 

 

400

 

 

400

 

 

 

 

 

 

 

 

 

*

Chi  trang phục  và nghiệp vụ thanh tra

200

200

-

 

 

 

200

 

 

200

 

 

 

 

 

 

 

 

 

*

Mua sám sửa chữa

400

400

-

 

 

 

400

 

 

400

 

 

 

 

 

 

 

 

 

24

Chi cục Quản lý đất đai

1,777

1,777

-

 

 

 

1,777

882

395

500

1,777

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chi định mức

1,477

1,477

-

 

 

 

1,477

882

395

200

1,477

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chi tuyên truyền phổ biến luật đất đai

200

200

-

 

 

 

200

 

 

200

200

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mua sắm tài sản

100

100

-

 

 

 

100

 

 

100

100

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TT

 

 

 

 

Tên đơn vị

Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014

 

 

 

Tổng

cộng

Chi cân đối ngân sách

 

 

 

Tổng

cộng

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên theo lĩnh vực

 

 

Tổng số

Trong đó:

 

 

Tổng số

Bao gồm

 

 

QLNN

 

 

Đảng

 

 

Đoàn thể

 

 

Giáo dục - Đào tạo

 

 

Y Tế

 

 

Văn hoá

 

 

TDTT

 

 

PTTH

 

 

ĐBXH

 

Chi đầu tư XDCB tập trung

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

 

Chi hỗ trợ doanh nghiệp

 

Định

mức

 

Kinh phí tăng lương và các chính sách

 

 

Nghiệp vụ

25

Sở Văn hoá thể thao và du lịch

28,719

28,719

-

 

 

 

28,719

10,265

5,394

13,060

6,822

 

 

 

 

20,096

1,800

 

 

+

Đinh mức chi  biên chế quản lý nhà nước

6,822

6,822

-

 

 

 

6,822

3,965

2,557

300

6,822

 

 

 

 

 

 

 

 

+

Đoàn kịch

4,066

4,066

-

 

 

 

4,066

1,749

837

1,480

 

 

 

 

 

4,066

 

 

 

 

Định mức

2,447

2,447

-

 

 

 

2,447

1,749

698

 

 

 

 

 

 

2,447

 

 

 

 

Phụ cấp ưu đãi ngành

140

140

-

 

 

 

140

 

140

 

 

 

 

 

 

140

 

 

 

 

Xây dựng vở mới

500

500

-

 

 

 

500

 

 

500

 

 

 

 

 

500

 

 

 

 

Biểu diễn miền núi

200

200

-

 

 

 

200

 

 

200

 

 

 

 

 

200

 

 

 

 

Hội diễn nghệ thuật chuyên nghiệp

100

100

-

 

 

 

100

 

 

100

 

 

 

 

 

100

 

 

 

 

Chi sửa chữa , mua sắm thiết bị

400

400

-

 

 

 

400

 

 

400

 

 

 

 

 

400

 

 

 

 

Chi bồi dưỡng luyện tập

100

100

-

 

 

 

100

 

 

100

 

 

 

 

 

100

 

 

 

 

Dàn dựng , biểu diễn phục vụ các nhiệm vụ chính trị

100

100

-

 

 

 

100

 

 

100

 

 

 

 

 

100

 

 

 

 

Tập huấn nâng cao trình độ nghệ thuật

80

80

-

 

 

 

80

 

 

80

 

 

 

 

 

80

 

 

 

+

Đoàn chèo

6,171

6,171

-

 

 

 

6,171

2,067

1,124

2,980

 

 

 

 

 

6,171

 

 

 

 

Định mức

3,024

3,024

-

 

 

 

3,024

2,067

957

 

 

 

 

 

 

3,024

 

 

 

 

Phụ cấp ưu đãi ngành

167

167

-

 

 

 

167

 

167

 

 

 

 

 

 

167

 

 

 

 

Xây dựng vở mới và trả nợ kinh phí còn thiếu 2013

(400triệu )

1,000

1,000

-

 

 

 

1,000

 

 

1,000

 

 

 

 

 

1,000

 

 

 

 

Biểu diễn miền núi

300

300

-

 

 

 

300

 

 

300

 

 

 

 

 

300

 

 

 

 

Hội diễn nghệ thuật chuyên nghiệp

150

150

-

 

 

 

150

 

 

150

 

 

 

 

 

150

 

 

 

 

Chi sửa chữa , mua sắm thiết bị

1,100

1,100

-

 

 

 

1,100

 

 

1,100

 

 

 

 

 

1,100

 

 

 

 

Chi bồi dưỡng luyện tập

150

150

-

 

 

 

150

 

 

150

 

 

 

 

 

150

 

 

 

 

Dàn dựng , biểu diễn phục vụ các nhiệm vụ chính trị

200

200

-

 

 

 

200

 

 

200

 

 

 

 

 

200

 

 

 

 

Tập huấn nâng cao trình độ nghệ thuật

80

80

-

 

 

 

80

 

 

80

 

 

 

 

 

80

 

 

 

+

Nghiệp vụ VHTT

3,600

3,600

-

 

 

 

3,600

 

 

3,600

 

 

 

 

 

3,600

 

 

 

+

Bảo tàng Hùng Vương

2,565

2,565

-

 

 

 

2,565

1,080

385

1,100

 

 

 

 

 

2,565

 

 

 

 

Chi định mức

1,865

1,865

-

 

 

 

1,865

1,080

385

400

 

 

 

 

 

1,865

 

 

 

 

Chi phí cho công tác  kiểm kê, phân loại , bảo quản , tu

sửa phục chế hiện vật, tư liệu ..

300

300

-

 

 

 

300

 

 

300

 

 

 

 

 

300

 

 

 

 

Điều tra sưu tầm  hiện vật tổ chức gian trưng bày  các

dân tộc thiểu số  trên địa bàn tỉnh Phú Thọ

400

400

-

 

 

 

400

 

 

400

 

 

 

 

 

400

 

 

 

+

Trung tâm Văn hoá thông tin

1,894

1,894

-

 

 

 

1,894

1,404

490

 

 

 

 

 

 

1,894

 

 

 

+

Chi nghiệp vụ gia đình

600

600

-

 

 

 

600

 

 

600

 

 

 

 

 

600

 

 

 

+

Hoạt động nghiệp vụ du lịch

1,000

1,000

-

 

 

 

1,000

 

 

1,000

 

 

 

 

 

1,000

 

 

 

+

Ban chỉ đạo toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn

hoá

200

200

-

 

 

 

200

 

 

200

 

 

 

 

 

200

 

 

 

+

Chi  chuyên môn nghiệp vụ thể thao + các hoạt động TT

khác

1,500

1,500

-

 

 

 

1,500

 

 

1,500

 

 

 

 

 

 

1,500

 

 

+

Kinh phí đoàn thể thao đi dự khai mạc đại hội thể dục

thể thao toàn quốc lần thứ VII năm 2014

300

300

-

 

 

 

300

 

 

300

 

 

 

 

 

 

300

 

 

26

Sở Ngoại vụ

4,463

4,463

-

 

 

 

4,463

1,550

513

2,400

4,463

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Định mức

2,363

2,363

-

 

 

 

2,363

1,550

513

300

2,363

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chi tiếp đón các đoàn khách đến làm việc tại tỉnh

500

500

-

 

 

 

500

 

 

500

500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chi nghiệp vụ ngoại vụ ( Thuê phiên dịch; in thiếp ngoại

giao;  may  cờ  các  nước;  sách  báo  truyền   thông  đối

ngoại…)

 

400

 

400

 

-

 

 

 

 

400

 

 

 

400

 

400

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Xây dựng trang Web+ phần mền hoạt động của cơ quan

500

500

-

 

 

 

500

 

 

500

500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chi mua sắm tài sản

700

700

-

 

 

 

700

 

 

700

700

 

 

 

 

 

 

 

 

27

Sở Lao động Thương binh xã hội

37,646

37,646

-

 

 

 

37,646

11,223

16,353

10,070

5,326

 

 

 

 

 

 

 

32,320

*

Chi định mức QLNN

5,326

5,326

-

 

 

 

5,326

2,989

2,037

300

5,326

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TT

 

 

 

 

Tên đơn vị

D toán chi ngân sách cp tnh năm 2014

 

 

 

Tng

cng

Chi cân đi ngân sách

 

 

 

Tng

cng

Chi đu tư phát trin

Chi thường xuyên theo lĩnh vc

 

 

Tng số

Trong đó:

 

 

Tổng số

Bao gồm

 

 

QLNN

 

 

Đảng

 

 

Đoàn thể

 

 

Giáo dục - Đào tạo

 

 

Y Tế

 

 

Văn hoá

 

 

TDTT

 

 

PTTH

 

 

ĐBXH

 

Chi đầu tư XDCB tập trung

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

 

Chi hỗ trợ doanh nghiệp

 

Định

mức

 

Kinh phí tăng lương và các chính sách

 

 

Nghiệp vụ

*

Trung tâm bảo trợ xã hội

6,673

6,673

-

 

 

 

6,673

2,226

3,947

500

 

 

 

 

 

 

 

 

6,673

 

Chi định mức

2,998

2,998

-

 

 

 

2,998

2,226

772

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,998

 

Chi phụ cấp thu hút đặc thù  (NĐ 56,QĐ 73/2011/QĐ

TTg; QĐ 11/QĐ -BLĐTBXH)

1,100

1,100

-

 

 

 

1,100

 

1,100

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,100

 

Trợ cấp các đối tượng theo NĐ 13/2010/NĐ-CP

2,075

2,075

-

 

 

 

2,075

 

2,075

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,075

 

Chi mua sắm sửa chữa

500

500

-

 

 

 

500

 

 

500

 

 

 

 

 

 

 

 

500

*

Trung tâm giáo dục LĐXH

10,764

10,764

-

 

 

 

10,764

2,756

7,508

500

 

 

 

 

 

 

 

 

10,764

 

Chi định mức

3,805

3,805

-

 

 

 

3,805

2,756

1,049

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3,805

 

Chi phụ cấp thu hút đặc thù  (Phụ cấp ưu đã+ thu hút đặc

thù +độc hại+ tiền trực )

2,632

2,632

-

 

 

 

2,632

 

2,632

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,632

 

Chi mua sắm sửa chữa

500

500

-

 

 

 

500

 

-

500

 

 

 

 

 

 

 

 

500

 

Kinh phí   của  Ngân sách địa  phương  để  tổ  chức   cai

nghiện cho đối tượng ma tuý  tại trung tâm

3,827

3,827

-

 

 

 

3,827

 

3,827

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3,827

*

TT điều dưỡng người có công

4,642

4,642

-

 

 

 

4,642

2,385

1,557

700

 

 

 

 

 

 

 

 

4,642

 

Chi định mức

3,162

3,162

-

 

 

 

3,162

2,385

777

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3,162

 

Chi phụ cấp thu hút đặc thù  (NĐ 56,QĐ 73/2011/QĐ

TTg; 11)

780

780

-

 

 

 

780

 

780

 

 

 

 

 

 

 

 

 

780

 

Chi mua sắm sửa chữa

500

500

-

 

 

 

500

 

 

500

 

 

 

 

 

 

 

 

500

 

Chi  hỗ  trợ  đưa  Cán  bộ  lão  thành  cách  mạng  đi điều

đưỡng tập trung

200

200

-

 

 

 

200

 

 

200

 

 

 

 

 

 

 

 

200

*

Quỹ bảo trợ trẻ em tỉnh Phú Thọ

341

341

-

 

 

 

341

165

76

100

 

 

 

 

 

 

 

 

341

 

Định mức

241

241

-

 

 

 

241

165

76

 

 

 

 

 

 

 

 

 

241

 

Chi mua sắm tài sản ( mới thành lập )

100

100

-

 

 

 

100

 

 

100

 

 

 

 

 

 

 

 

100

*

Trung tâm quản lý sau cai nghiện ma túy

2,129

2,129

-

 

 

 

2,129

702

1,227

200

 

 

 

 

 

 

 

 

2,129

 

Định mức

799

799

-

 

 

 

799

702

97

 

 

 

 

 

 

 

 

 

799

 

Chi phụ cấp ngành y tế và phụ cấp độc hại ( theoQĐ số

11, Né56, 73)

500

500

-

 

 

 

500

 

500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

500

 

Chi  chế  độ  cho  đối  tượng  sau  cai  nghiện  theo  TT

121/2010/TTLT BTC-BLĐTBXH

630

630

-

 

 

 

630

 

630

 

 

 

 

 

 

 

 

 

630

 

Chi mua sắm tài sản ( mới thành lập )

200

200

-

 

 

 

200

 

 

200

 

 

 

 

 

 

 

 

200

*

Nghiệp vụ ngành

600

600

-

 

 

 

600

 

 

600

 

 

 

 

 

 

 

 

600

*

Thu gom các đối tượng lang thang

100

100

-

 

 

 

100

 

 

100

 

 

 

 

 

 

 

 

100

*

Chi công tác an toàn vệ sinh lao động + phòng chống

cháy nổ

100

100

-

 

 

 

100

 

 

100

 

 

 

 

 

 

 

 

100

*

Các đoàn đi thăm viếng mộ liệt sĩ

500

500

-

 

 

 

500

 

 

500

 

 

 

 

 

 

 

 

500

*

Chi quà các đối tượng chính sách tết +27/7+báo

1,100

1,100

-

 

 

 

1,100

 

 

1,100

 

 

 

 

 

 

 

 

1,100

*

Hoạt động của ban chỉ đạo giải quyết việc làm

200

200

-

 

 

 

200

 

 

200

 

 

 

 

 

 

 

 

200

*

Hỗ trợ hoạt động xuất khẩu lao động

500

500

-

 

 

 

500

 

 

500

 

 

 

 

 

 

 

 

500

*

Đưa đón các đối tượng đi điều dưỡng

400

400

-

 

 

 

400

 

 

400

 

 

 

 

 

 

 

 

400

*

Kinh phí  kỷ niệm ngày TBLS 27/7

100

100

-

 

 

 

100

 

 

100

 

 

 

 

 

 

 

 

100

*

Thu thập , sử lý thông tin cung cầu lao động

350

350

-

 

 

 

350

 

 

350

 

 

 

 

 

 

 

 

350

*

Điều tra rà soát  đối tượng  người khuyết tật

100

100

-

 

 

 

100

 

 

100

 

 

 

 

 

 

 

 

100

*

Chi ban chỉ đạo giảm nghèo

100

100

-

 

 

 

100

 

 

100

 

 

 

 

 

 

 

 

100

*

Hội thi  tay nghề  cấp tỉnh + hội diễn tiếng hát  học sinh

sinh viên dạy nghề ...

500

500

-

 

 

 

500

 

 

500

 

 

 

 

 

 

 

 

500

 

Chi hoạt động của hội đồng trọng tài giảI quyết tranh chấp  lao động, hội nghị tuyên truyền , kiểm tra việc thực hiện  bộ  luật  lao  động  tại  các  doanh  nghiệp  (  đề  án

31/2009/TTg  ngày 24/9/2009 của Thủ tướng chính phủ

 

150

 

150

 

-

 

 

 

 

150

 

 

 

150

 

 

 

 

 

 

 

 

 

150

*

Chi hoạt động nghiệp vụ chăm sóc trẻ em

500

500

-

 

 

 

500

 

 

500

 

 

 

 

 

 

 

 

500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TT

 

 

 

 

Tên đơn vị

Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014

 

 

 

Tổng

cộng

Chi cân đối ngân sách

 

 

 

Tổng

cộng

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên theo lĩnh vực

 

 

Tổng số

Trong đó:

 

 

Tổng số

Bao gồm

 

 

QLNN

 

 

Đảng

 

 

Đoàn thể

 

 

Giáo dục - Đào tạo

 

 

Y Tế

 

 

Văn hoá

 

 

TDTT

 

 

PTTH

 

 

ĐBXH

 

Chi đầu tư XDCB tập trung

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

 

Chi hỗ trợ doanh nghiệp

 

Định

mức

 

Kinh phí tăng lương và các chính sách

 

 

Nghiệp vụ

 

Kinh phí  thực hiện chương trình bảo vệ trẻ em Phú thọ giai đoạn 2011-2015 theo văn bản số 1839/CTr-UBND ngày 16/4/2011  của Chủ tịch UBND  tỉnh phê duyệt  ; quyết  định  số  1606/QĐ-UBND   ngày  28/6/2013  phê duyệt chương trình hành động vì trẻ em Phú thọ

 

 

500

 

 

500

 

 

-

 

 

 

 

 

500

 

 

 

 

500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

500

*

Chi hoạt động bình đẳng giới và BCĐ vì sự tiến bộ của

phụ nữ

300

300

-

 

 

 

300

 

 

300

 

 

 

 

 

 

 

 

300

*

Chi hoạt động nghiệp vụ chăm sóc trẻ em có hoàn cảnh

đặc biệt

100

100

-

 

 

 

100

 

 

100

 

 

 

 

 

 

 

 

100

*

Chi các ban chỉ đạo các chương trình  của ngành ( người

cao tuổi ; dạy nghề; …)

300

300

-

 

 

 

300

 

 

300

 

 

 

 

 

 

 

 

300

*

Kinh phí chi cho các hoạt động  quản lý đối tượng bảo

trợ xã hội

130

130

-

 

 

 

130

 

 

130

 

 

 

 

 

 

 

 

130

*

Chi mua sắm ,sửa chữa tài sản

300

300

-

 

 

 

300

 

 

300

 

 

 

 

 

 

 

 

300

*

Chương trình quốc gia về bình đẳng giới ( Bổ sung có

mục tiêu từ ngân sách trung ương)

240

240

-

 

 

 

240

 

 

240

 

 

 

 

 

 

 

 

240

*

Các nhiệm vụ phát sinh  khác

600

600

-

 

 

 

600

 

 

600

 

 

 

 

 

 

 

 

600

28

Chi cục phòng chống tệ nạn xã hôi

1,627

1,627

-

 

 

 

1,627

819

388

420

1,507

 

 

 

 

 

 

 

120

 

Chi đinh mức

1,307

1,307

-

 

 

 

1,307

819

388

100

1,307

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mua sắm, sửa chữa tài sản

200

200

-

 

 

 

200

 

 

200

200

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hoạt  động  nghiệp  vụ  ,  kiểm  tra,  giám  sát,  đánh  giá

chương trình phòng chống mại dâm

100

100

-

 

 

 

100

 

 

100

 

 

 

 

 

 

 

 

100

 

Chi tiếp nhận phụ nữ  và trẻ em từ nước ngoài về

20

20

-

 

 

 

20

 

 

20

 

 

 

 

 

 

 

 

20

29

Chi cục phát triển Lâm nghiệp

2,195

2,195

-

 

 

 

2,195

850

445

900

1,925

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chi định mức biên chế

1,025

1,025

-

 

 

 

1,025

630

395

 

1,025

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chi sửa chữa cải tạo trụ sở làm việc

600

600

-

 

 

 

600

 

 

600

600

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chi nghiệp vụ và mua sắm  thiết bị tài sản

300

300

-

 

 

 

300

 

 

300

300

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chi định mức biên chế sự nghiệp

269

269

-

 

 

 

269

220

49

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

30

Sở Tư pháp

7,199

7,199

-

 

 

 

7,199

2,418

1,368

3,413

7,199

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chi định mức

4,086

4,086

-

 

 

 

4,086

2,418

1,368

300

4,086

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chi hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính

700

700

-

 

 

 

700

 

 

700

700

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kinh phí duy trì tủ sách pháp luật( 2triệu đồng/xã/năm;

Riêng huyện Tân sơn :2,5triệu đồng/xã/năm )

 

563

 

563

 

-

 

 

 

 

563

 

 

 

563

 

563

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kinh phí đảm bảo biểu mẫu , sổ sách cấp hộ tịch cho các

xã phường, thị trấn

350

350

-

 

 

 

350

 

 

350

350

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kinh phí thực hiện hỗ trợ pháp lý cho doamh nghiệp ; Triển khai công tác giao dịch đảm bảo;, Công tác xây dựng thi hành pháp luật ; Công tác hành chính tư pháp

 

300

 

300

 

-

 

 

 

 

300

 

 

 

300

 

300

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kinh phí xây dựng, thẩm định, kiểm tra, sử lý rà soát các

văn bản pháp luật

400

400

-

 

 

 

400

 

 

400

400

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mua sắm tăng cường cơ sở vật chất , trang thiết bị thực

hiện nhiệm vụ chuyên môn

300

300

-

 

 

 

300

 

 

300

300

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kinh  phí  tuyên  truyền  phổ  biến  giáo  dục   pháp  luật

(trong đó có tuyên truyền phổ biến PL trong các doanh nghiệp )

 

500

 

500

 

-

 

 

 

 

500

 

 

 

500

 

500

 

 

 

 

 

 

 

 

31

Phòng công chứng số 1

570

570

-

 

 

 

570

388

182

 

570

 

 

 

 

 

 

 

 

32

Phòng công chứng số 2

447

447

-

 

 

 

447

291

156

 

447

 

 

 

 

 

 

 

 

33

Trung tâm trợ giúp pháp lý:

2,296

2,296

-

 

 

 

2,296

1,188

608

500

2,296

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Chi định mức biên chế

1,905

1,905

-

 

 

 

1,905

1,188

517

200

1,905

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

23

 

 

 

 

 

 

TT

 

 

 

 

Tên đơn vị

Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014

 

 

 

Tổng

cộng

Chi cân đối ngân sách

 

 

 

Tổng

cộng

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên theo lĩnh vực

 

 

Tổng số

Trong đó:

 

 

Tổng số

Bao gồm

 

 

QLNN

 

 

Đảng

 

 

Đoàn thể

 

 

Giáo dục - Đào tạo

 

 

Y Tế

 

 

Văn hoá

 

 

TDTT

 

 

PTTH

 

 

ĐBXH

 

Chi đầu tư XDCB tập trung

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

 

Chi hỗ trợ doanh nghiệp

 

Định

mức

 

Kinh phí tăng lương và các chính sách

 

 

Nghiệp vụ

 

Chi phụ cấp nghề Trợ giúp viên

91

91

-

 

 

 

91

 

91

 

91

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Chi công tác truyền thông về trợ giúp pháp lý ; Chi trợ

giúp pháp lý lưu động và các nghiệp vụ khác

300

300

-

 

 

 

300

 

 

300

300

 

 

 

 

 

 

 

 

34

Trung tâm bán đấu giá tài sản:

474

474

-

 

 

 

474

275

99

100

474

 

 

 

 

 

 

 

 

35

Ban QL các khu công nghiệp

3,930

3,930

-

 

 

 

3,930

1,956

1,074

900

3,930

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chi định mức biên chế ( QLNN+SN)

3,030

3,030

-

 

 

 

3,030

1,956

1,074

 

3,030

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chi quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường trong khu

công nghệp

200

200

-

 

 

 

200

 

 

200

200

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chi nghiệp vụ xúc tiến đầu tư vào các khu công nghiệp

và chi nghiệp vụ khác

700

700

-

 

 

 

700

 

 

700

700

 

 

 

 

 

 

 

 

36

Chi cục  phát triển nông thôn

2,210

2,210

-

 

 

 

2,210

1,055

555

600

1,786

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chi định mức biên chế QLNN

1,586

1,586

-

 

 

 

1,586

945

541

100

1,586

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chi định mức biên chế sự nghiệp

125

125

-

 

 

 

125

110

15

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mua sắm, sửa chữa tài sản

200

200

-

 

 

 

200

 

 

200

200

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kinh phí hoạt động của Ban chỉ đạo và văn phòng điều

phối CTMTQG xây dựng nông thôn mới tỉnh Phú Thọ

 

300

 

300

 

-

 

 

 

 

300

 

 

 

300

 

 

 

 

 

 

 

 

 

37

Sở Thông tin và truyền thông

6,971

6,971

-

 

 

 

6,971

2,046

1,147

3,778

6,971

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Chi định mức biên chế

3,493

3,493

-

 

 

 

3,493

2,046

1,147

300

3,493

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Chi nhuận bút  và nghiệp vụ phuc vụ chuyên môn cổng

giao tiếp điện tử

1,168

1,168

-

 

 

 

1,168

 

 

1,168

1,168

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Kinh phí duy trì trung tâm tích hợp dữ liệu

350

350

-

 

 

 

350

 

 

350

350

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kinh phí mua sắm thiết bị

300

300

-

 

 

 

300

 

 

300

300

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kinh phí thực hiện kế hoạch tổng thể tuyên truyền bảo

vệ chủ quyền của Việt nam ở biển Đông  theo KH số

3157/KH-UBND ngày 12/8/2013

 

450

 

450

 

-

 

 

 

 

450

 

 

 

450

 

450

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kinh  phí thực  hiện  đề  án    số  3935/ĐA-UBND   ngày

05/10/2012 của UBND tỉnh về đề án phát triển thông tin

đối ngoại giai đoạn 2013-2020

 

500

 

500

 

-

 

 

 

 

500

 

 

 

500

 

500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kinh phí  tập huân, bồi dưỡng để nâng cấp đài truyền

thanh theo kế hoạch số 3885/KH-UBND ngày 24/9/2013 của UBND tỉnh

 

210

 

210

 

-

 

 

 

 

210

 

 

 

210

 

210

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Chi nghiệp vụ công tác  báo chí , xuất bản , bưu chính viễn  thông   , công tác  thanh  tra  kiểm tra về  lĩnh vực

CNTT

 

500

 

500

 

-

 

 

 

 

500

 

 

 

500

 

500

 

 

 

 

 

 

 

 

38

Chi cục quản lý thị trường

12,258

12,258

-

 

 

 

12,258

6,100

5,050

1,108

12,258

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chi theo định mức

10,365

10,365

-

 

 

 

10,365

6,100

4,165

100

10,365

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chi phụ cấp ưu đãi +trang phục 200t

885

885

-

 

 

 

885

 

885

 

885

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kinh phí hỗ trợ hoạt động ban chỉ đạo 127 và các nhiệm

vụ khác

200

200

-

 

 

 

200

 

 

200

200

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuê trụ sở làm việc của 2 đội Tân sơn và Phù ninh

108

108

-

 

 

 

108

 

 

108

108

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mua sắm +  sửa chữa tài sản  của các đội

500

500

-

 

 

 

500

 

 

500

500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mua ấn chỉ QLTT hàng năm

200

200

-

 

 

 

200

 

 

200

200

 

 

 

 

 

 

 

 

39

Chi cục kiểm lâm

31,322

31,322

-

 

 

 

31,322

15,665

12,827

2,830

29,442

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chi định mức

26,196

26,196

-

 

 

 

26,196

15,665

10,031

500

26,196

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chi phụ cấp ưu đãi ngành , thâm niên  trang phục : 450t

3,246

3,246

-

 

 

 

3,246

 

2,796

450

3,246

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chi hỗ trợ công tác tuyên truyền PCCR

300

300

-

 

 

 

300

 

 

300

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chi nghiệp vụ+ mua thiết bị

300

300

-

 

 

 

300

 

 

300

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nuôi dưỡng chăm sóc chó nghiệp vụ

30

30

-

 

 

 

30

 

 

30

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bảo vệ rừng mùa khô hanh 139 xuất

250

250

-

 

 

 

250

 

 

250

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TT

 

 

 

 

Tên đơn vị

Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014

 

 

 

Tổng

cộng

Chi cân đối ngân sách

 

 

 

Tổng

cộng

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên theo lĩnh vực

 

 

Tổng số

Trong đó:

 

 

Tổng số

Bao gồm

 

 

QLNN

 

 

Đảng

 

 

Đoàn thể

 

 

Giáo dục - Đào tạo

 

 

Y Tế

 

 

Văn hoá

 

 

TDTT

 

 

PTTH

 

 

ĐBXH

 

Chi đầu tư XDCB tập trung

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

 

Chi hỗ trợ doanh nghiệp

 

Định

mức

 

Kinh phí tăng lương và các chính sách

 

 

Nghiệp vụ

 

Hỗ trợ sửa chữa các trạm kiểm lâm :Thanh sơn , hạ hoà ,

đoan hùng

1,000

1,000

-

 

 

 

1,000

 

 

1,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

40

Chi cục Bảo vệ Môi trường

2,605

2,605

-

 

 

 

2,605

1,134

471

1,000

1,705

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chi định mức

1,605

1,605

-

 

 

 

1,605

1,134

471

 

1,605

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chi sửa chữa tài sản

100

100

-

 

 

 

100

 

 

100

100

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tuyên truyền phổ biến pháp luật về TNMT

200

200

-

 

 

 

200

 

 

200

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Xây dựng báo cáo chuyên đề hiện trạng môi trường ;

Kiểm tra , kiểm soát ô nhiễm môi trường.

350

350

-

 

 

 

350

 

 

350

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mua sắm thiết bị phục vụ công tác chuyên môn

100

100

-

 

 

 

100

 

 

100

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lờy mẫu, giám định các thông số môI trường phục vụ việc xác  nhận  hoàn thành các công trình sử lý Mt trước khi đưa vào vận hành; Kiểm tra hiện tranmgj môI trường khu vực thực hiện thẩm định báo cáo ĐTM ...  QLMT

 

250

 

250

 

-

 

 

 

 

250

 

 

 

250

 

 

 

 

 

 

 

 

 

41

Chi cục văn thư lưu trữ -Sở Nội vụ

3,282

3,282

-

 

 

 

3,282

1,340

442

1,500

3,282

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chi định mức

1,930

1,930

-

 

 

 

1,930

1,188

442

300

1,930

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chi phụ câp ưu đãi + độc hại

152

152

-

 

 

 

152

152

 

 

152

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kinh phí  nghiệp vụ

400

400

-

 

 

 

400

 

 

400

400

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kinh phí mua sắm , sửa chữa tài sản

300

300

-

 

 

 

300

 

 

300

300

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kinh phí bảo quản tài liệu : mua thuốc chống mối, khử

trùng ...

500

500

-

 

 

 

500

 

 

500

500

 

 

 

 

 

 

 

 

42

Trung tâm khuyến công , tư vấn và tiết kiệm năng lượng

5,112

5,112

-

 

 

 

5,112

1,134

388

3,590

4,222

 

 

890

 

 

 

 

 

-

Chi định mức biên chế

1,722

1,722

-

 

 

 

1,722

1,134

388

200

1,722

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Chi chương trình sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu

quả    theo    Quyết    định   số    1335/QĐ-UBND    ngày

30/5/2013 của UBND tỉnh Phú Thọ

 

500

 

500

 

-

 

 

 

 

500

 

 

 

500

 

500

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Chi sự nghiệp khuyến công

2,000

2,000

-

 

 

 

2,000

 

 

2,000

2,000

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Chi đào tạo các lớp

890

890

-

 

 

 

890

 

 

890

 

 

 

890

 

 

 

 

 

43

Công ty phát triển hạ tầng KCN

1,089

1,089

-

 

 

 

1,089

825

264

 

1,089

 

 

 

 

 

 

 

 

44

TT tư vấn đầu tư và dịch vụ KCN

631

631

-

 

 

 

631

440

191

 

631

 

 

 

 

 

 

 

 

45

TT quy hoạch Xây dựng Phú Thọ

923

923

-

 

 

 

923

665

258

 

923

 

 

 

 

 

 

 

 

46

TT kiểm định CLXD Phú Thọ

398

398

-

 

 

 

398

291

107

 

398

 

 

 

 

 

 

 

 

47

TT thông tin TV TS và DVTài chính

1,807

1,807

-

 

 

 

1,807

550

157

1,100

1,807

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chi định mức

807

807

-

 

 

 

807

550

157

100

807

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chi tuyên truyền , tập huấn , cập nhật các chính sách  kế

toán tài chính , quản lý tài sản công

1,000

1,000

-

 

 

 

1,000

 

 

1,000

1,000

 

 

 

 

 

 

 

 

48

TT thông tin KH và CN ( Sở KHCN)

726

726

-

 

 

 

726

540

186

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

49

TT Kỹ thuật đo lường -thử nghiệm ( SKHCN)

565

565

-

 

 

 

565

495

70

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

50

Trung tâm ứng dụng KH và CN ( Sở KHCN)

746

746

-

 

 

 

746

540

206

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

51

Trung tâm phát triển khoa học và CN ( SKHCN)

149

149

-

 

 

 

149

110

39

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

52

TT xúc tiến đầu tư -thương mai và du lịch ( Sở KHĐT)

2,659

2,659

-

 

 

 

2,659

1,296

463

900

2,659

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chi định mức

1,859

1,859

-

 

 

 

1,859

1,296

463

100

1,859

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chi đón tiếp các đoàn khách nước ngoài đếnlàm việc với

tỉnh

300

300

-

 

 

 

300

 

 

300

300

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phát hành bản tin Xúc tiến đầu tư thương mại và du lịch

Phú thọ +chi nghiệp vụ

500

500

-

 

 

 

500

 

 

500

500

 

 

 

 

 

 

 

 

53

Ban quản lý  dự án  Văn hoá thể thao và Dulịch ( Trong

đó  có 100 triệu đồng mua sắm tài sản )

612

612

-

 

 

 

612

440

72

100

512

 

 

 

 

100

 

 

 

54

TT Công nghệ thông tin Tây bắc

1,422

1,422

-

 

 

 

1,422

540

190

692

1,422

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chi định mức biên chế

1,030

1,030

-

 

 

 

1,030

540

190

300

1,030

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TT

 

 

 

 

Tên đơn vị

Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014

 

 

 

Tổng

cộng

Chi cân đối ngân sách

 

 

 

Tổng

cộng

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên theo lĩnh vực

 

 

Tổng số

Trong đó:

 

 

Tổng số

Bao gồm

 

 

QLNN

 

 

Đảng

 

 

Đoàn thể

 

 

Giáo dục - Đào tạo

 

 

Y Tế

 

 

Văn hoá

 

 

TDTT

 

 

PTTH

 

 

ĐBXH

 

Chi đầu tư XDCB tập trung

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

 

Chi hỗ trợ doanh nghiệp

 

Định

mức

 

Kinh phí tăng lương và các chính sách

 

 

Nghiệp vụ

 

Mua sắm tài sản

100

100

-

 

 

 

100

 

 

100

100

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chi bổ sung hoạt động theo tiêu chí trung tâm vùng

292

292

-

 

 

 

292

 

 

292

292

 

 

 

 

 

 

 

 

55

Quỹ phát triển đât tỉnh Phú Thọ

447

447

-

 

 

 

447

220

62

165

447

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chi định mức biên chế

282

282

-

 

 

 

282

220

62

 

282

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ cán bộ kiêm nhiệm

165

165

-

 

 

 

165

 

 

165

165

 

 

 

 

 

 

 

 

56

Quỹ Bảo vệ môi trường

197

197

-

 

 

 

197

165

32

 

197

 

 

 

 

 

 

 

 

57

Văn phòng Ban an toàn  giao thông tỉnh

253

253

-

 

 

 

253

165

88

 

253

 

 

 

 

 

 

 

 

58

Ban quản lý  dự án XD và bảo trì công trình giao thông

148

148

-

 

 

 

148

110

38

 

148

 

 

 

 

 

 

 

 

59

Trung tâm Cổng giao tiếp  điện tử

1,147

1,147

-

 

 

 

1,147

702

145

300

1,147

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chi định mức

947

947

-

 

 

 

947

702

145

100

947

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mua sắm tài sản ( mới thành lập )

200

200

-

 

 

 

200

 

 

200

200

 

 

 

 

 

 

 

 

60

Văn phòng tỉnh uỷ

43,703

43,703

-

 

 

 

43,703

3,087

3,525

37,091

 

43,703

 

 

 

 

 

 

 

*

Chi của Văn phòng

9,190

9,190

-

 

 

 

9,190

3,087

3,525

2,578

-

9,190

 

 

 

 

 

 

 

 

Chi theo định mức

6,021

6,021

-

 

 

 

6,021

3,087

2,934

 

 

6,021

 

 

 

 

 

 

 

 

Bồi duỡng hoạt động cấp uỷ theo QĐsố 11-QĐ-TU

211

211

-

 

 

 

211

 

211

 

 

211

 

 

 

 

 

 

 

 

Phụ cấp cấp uỷ theo QĐ169 ( 55 BCH đảng bộ tỉnh )

380

380

-

 

 

 

380

 

380

 

 

380

 

 

 

 

 

 

 

 

Chi nghiệp vụ công nghệ TT

150

150

-

 

 

 

150

 

 

150

 

150

 

 

 

 

 

 

 

 

Chi kiểm tra theo KL số 286-KL/TU của TTTU và KL

1660 của VPTW về tài chính đảng

50

50

-

 

 

 

50

 

 

50

 

50

 

 

 

 

 

 

 

 

Chi mở các lớp tập huấn nghiệp vụ ( công tác tài chính

đảng 50triệu )+nghiệp vụ công tác lưu trữ(100 triệu )

 

170

 

170

 

-

 

 

 

 

170

 

 

 

170

 

 

170

 

 

 

 

 

 

 

 

Chi hoạt động công tác xây dựng đảng

600

600

-

 

 

 

600

 

 

600

 

600

 

 

 

 

 

 

 

 

Chi tiền ăn và các chế độ cho 3 cán bộ cơ yếu + trang

phục cán bộ nghiệp vụ lễ tân

103

103

-

 

 

 

103

 

 

103

 

103

 

 

 

 

 

 

 

 

Chi tuyên  truyền  phổ  biến pháp  luật  ,  xử lý đơn thư

khiếu nại tố cáo

100

100

-

 

 

 

100

 

 

100

 

100

 

 

 

 

 

 

 

 

Mua sắm sửa chữa tài sản

700

700

-

 

 

 

700

 

 

700

 

700

 

 

 

 

 

 

 

 

Chi nghiệp vụ

705

705

-

 

 

 

705

 

 

705

 

705

 

 

 

 

 

 

 

*

Chi nghiệp vụ khối Đảng

34,513

34,513

-

 

 

 

34,513

 

 

34,513

-

34,513

 

 

 

 

 

 

 

-

Chi tặng thưởng đảng bộ trong sạch, vững mạnh

500

500

-

 

 

 

500

 

 

500

 

500

 

 

 

 

 

 

 

-

Chi duy trì cảnh quan môi trường tỉnh uỷ

1,000

1,000

-

 

 

 

1,000

 

 

1,000

 

1,000

 

 

 

 

 

 

 

-

Chi học tập và  làm theo  tấm gương  đạo đức  Hồ Chí

Minh

300

300

-

 

 

 

300

 

 

300

 

300

 

 

 

 

 

 

 

-

Chi học tập nghị quyết TW

1,300

1,300

-

 

 

 

1,300

 

 

1,300

 

1,300

 

 

 

 

 

 

 

 

Chi khen thưởng của tỉnh uỷ

1,500

1,500

-

 

 

 

1,500

 

 

1,500

 

1,500

 

 

 

 

 

 

 

 

Chi hoạt động các ban chỉ đạo của T?nh uỷ

900

900

-

 

 

 

900

 

 

900

 

900

 

 

 

 

 

 

 

 

Chi tiếp các đoàn khách đến thăm và làm việc với tỉnh

1,000

1,000

-

 

 

 

1,000

 

 

1,000

 

1,000

 

 

 

 

 

 

 

 

Chi đưa đón cán bộ lão thành cách mạng đi tham quan

nghỉ mát

500

500

-

 

 

 

500

 

 

500

 

500

 

 

 

 

 

 

 

 

Chi hoạt động của thường trực  tỉnh uỷ

4,000

4,000

-

 

 

 

4,000

 

 

4,000

 

4,000

 

 

 

 

 

 

 

 

Chi tặng huy hiệu 40,50,60... năm tuôỉ đảng

17,213

17,213

-

 

 

 

17,213

 

 

17,213

 

17,213

 

 

 

 

 

 

 

 

Chi xây dựng thẩm định đề án , văn bản, báo cáo trình

Ban chấp hành , Ban thường vụ tỉnh uỷ

1,800

1,800

-

 

 

 

1,800

 

 

1,800

 

1,800

 

 

 

 

 

 

 

 

Kinh phí thực hiện đề án 06 về CNTT  khối tỉnh

1,100

1,100

-

 

 

 

1,100

 

 

1,100

 

1,100

 

 

 

 

 

 

 

 

Chi các cuộc kiểm tra theo chương trình của tỉnh uỷ

200

200

-

 

 

 

200

 

 

200

 

200

 

 

 

 

 

 

 

 

Các nhiệm vụ phát sinh khối tỉnh uỷ

1,300

1,300

-

 

 

 

1,300

 

 

1,300

 

1,300

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TT

 

 

 

 

Tên đơn vị

Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014

 

 

 

Tổng

cộng

Chi cân đối ngân sách

 

 

 

Tổng

cộng

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên theo lĩnh vực

 

 

Tổng số

Trong đó:

 

 

Tổng số

Bao gồm

 

 

QLNN

 

 

Đảng

 

 

Đoàn thể

 

 

Giáo dục - Đào tạo

 

 

Y Tế

 

 

Văn hoá

 

 

TDTT

 

 

PTTH

 

 

ĐBXH

 

Chi đầu tư XDCB tập trung

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

 

Chi hỗ trợ doanh nghiệp

 

Định

mức

 

Kinh phí tăng lương và các chính sách

 

 

Nghiệp vụ

 

Kinh phí mua sắm, sửa chữa thường xuyên khối tỉnh uỷ

1,500

1,500

-

 

 

 

1,500

 

 

1,500

 

1,500

 

 

 

 

 

 

 

-

Chi bảo trì mạng công nghệ thông tin của Tỉnh uỷ

400

400

-

 

 

 

400