|
I
|
Chi cập nhật, công bố, công khai, kiểm soát chất lượng và duy trì cơ sở dữ liệu Quốc gia về thủ tục hành chính (viết tắt là TTHC)
|
|
1
|
Chi cập nhật TTHC vào cơ sở dữ liệu Quốc gia về TTHC
|
Mức chi thực hiện theo quy định tại Khoản 1 đến Khoản 6, Điều 4 Thông tư số 194/2012/TT-BTC ngày 15/11/2012 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn mức chi tạo lập thông tin điện tử nhằm duy trì hoạt động thường xuyên của các cơ quan, đơn vị sử dụng ngân sách nhà nước.
|
|
2
|
Chi công bố, công khai TTHC:
|
Căn cứ vào hóa đơn, chứng từ chi tiêu hợp pháp
|
|
II
|
Chi lấy ý kiến đối với quy định về TTHC trong dự án, dự thảo văn bản quy phạm pháp luật của địa phương (Trường hợp cơ quan chủ trì soạn thảo lấy ý kiến cơ quan kiểm soát thủ tục hành chính quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 9 Nghị định số 63/2010/NĐ-CP; cơ quan kiểm soát thủ tục hành chính phải lấy ý kiến tham gia của các cơ quan, của chuyên gia)
|
Thực hiện theo Điểm a Khoản 4; Khoản 8 Điều 4 Thông tư số 338/2016/TT-BTC ngày 28/12/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
|
|
III
|
Chi cho các hoạt động rà soát độc lập các quy định về thủ tục hành chính
|
Thực hiện theo quy định tại Điểm a, Điểm b, Khoản 1; Điểm a, Điểm b, Khoản 7 Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 14/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 của HĐND tỉnh quy định nội dung, mức chi các cuộc điều tra thống kê trên địa bàn tỉnh Sơn La
|
|
IV
|
Chi cho các thành viên tham gia họp, hội thảo, tọa đàm lấy ý kiến đối với các quy định về thủ tục hành chính, các phương án đơn giản hoá TTHC
|
|
1
|
Người chủ trì cuộc họp
|
150.000 đồng/người/buổi
|
|
2
|
Các thành viên tham dự
|
100.000 đồng/người/buổi
|
|
V
|
Chi thuê chuyên gia tư vấn chuyên ngành, lĩnh vực
|
|
1
|
Thuê theo tháng
|
7.000.000 đồng/người/tháng
|
|
2
|
Thuê chuyên gia lấy ý kiến theo văn bản
|
600.000 đồng/người/tháng
|
|
VI
|
Báo cáo kết quả rà soát, đánh giá theo chuyên đề, ngành, lĩnh vực
|
Thực hiện theo quy định tại Khoản 5, Mục II, Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết số 101/2019/NQ-HĐND ngày 16/7/2019 quy định mức chi có tính chất đặc thù bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản QPPL trên địa bàn tỉnh
|
|
VII
|
Chi khen thưởng cho các tập thể, cá nhân cán bộ, công chức có thành tích trong hoạt động kiểm soát TTHC
|
Thực hiện theo quy định tại Điều 73, Nghị định số 91/2017/NĐ-CP ngày 31/7/2017 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng
|
|
VIII
|
Chi mua sắm hàng hoá, dịch vụ …
|
Thực hiện theo quy định tại Thông tư số 58/2016/TT-BTC ngày 29/3/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết việc sử dụng vốn nhà nước để mua sắm nhằm duy trì hoạt động thường xuyên của cơ quan nhà nước, đơn vị thuộc lực lượng vũ trang nhân dân, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp
|
|
IX
|
Chi tổ chức các cuộc thi, hội thi liên quan đến công tác cải cách TTHC
|
Thực hiện theo quy định tại Mục VI Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 100/2019/NQ-HĐND ngày 16/7/2019 của HĐND tỉnh quy định mức chi thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở trên địa bàn tỉnh
|
|
X
|
Chi dịch thuật
|
Thực hiện theo quy định tại Khoản 1.7 Mục 1, Phụ lục số 01 kèm theo Nghị quyết số 99/2019/NQ-HĐND ngày 12/6/2019 về quy định mức chi tiếp khách nước ngoài; tổ chức hội nghị quốc tế và tiếp khách trong nước trên địa bàn tỉnh Sơn La
|
|
XI
|
Chi làm thêm giờ
|
Thực hiện theo quy định tại Điều 6, 7, 8 Thông tư số 23/2015/TT-BLĐTBXH ngày 23/6/2015 và Điểm c, Khoản 4, Điều 14, Thông tư số 47/2017/TT-BLĐTBXH ngày 16/11/2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động
|
|
|
|
Thương binh xã hội hướng dẫn thực hiện một số điều về tiền lương của Nghị định số 05/2015/NĐ-CP ngày 12/01/2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số nội dung của Bộ Luật Lao động.
|
|
XII
|
Chi hỗ trợ cán bộ, công chức là đầu mối kiểm soát TTHC tại các sở, huyện, xã (Danh sách cán bộ, công chức làm đầu mối kiểm soát TTHC phải được UBND cấp tỉnh, huyện, xã phê duyệt)
|
|
1
|
Cấp tỉnh
|
20.000 đồng/người/ngày
|
|
2
|
Cấp huyện
|
18.000 đồng/người/ngày
|
|
3
|
Cấp xã
|
16.000 đồng/người/ngày
|
|
XIII
|
Chi tổ chức hội nghị; chi các đoàn công tác kiểm tra, giám sát đánh giá tình hình thực hiện công tác kiểm soát TTHC, trao đổi, học tập kinh nghiệm hoạt động kiểm soát TTHC ở trong nước
|
Thực hiện theo quy định tại Mục 1; Mục 2 Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 60/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh Sơn La quy định mức chi công tác phí, chế độ hội nghị trên địa bàn tỉnh Sơn La
|
|
XIV
|
Chi tổ chức các đoàn ra nước ngoài tìm hiểu nghiên cứu, học tập kinh nghiệm kiểm soát TTHC
|
Thực hiện theo Thông tư số 102/2012/TT-BTC ngày 21/6/2012 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chế độ công tác phí cho cán bộ, công chức nhà nước đi công tác ngắn hạn ở nước ngoài do ngân sách Nhà nước bảo đảm kinh phí
|
|
XV
|
Chi điều tra, khảo sát về công tác kiểm soát thủ tục hành chính
|
Thực hiện theo quy định tại Khoản 2, Điều 1 Nghị quyết số 14/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 của HĐND tỉnh quy định nội dung, mức chi các cuộc điều tra thống kê trên địa bàn tỉnh Sơn La
|
|
XVI
|
Chi các đề tài nghiên cứu khoa học về công tác kiểm soát thủ tục hành chính
|
Thực hiện theo quy định tại Thông tư liên tịch số 55/2015/TTLT-BTC-BKHCN ngày 22/4/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về hướng dẫn định mức xây dựng, phân bổ dự toán và quyết toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước
|
|
XVII
|
Các nội dung chi khác có liên quan trực tiếp đến hoạt động kiểm soát TTHC
|
Chi theo quy định hiện hành bảo đảm có hóa đơn, chứng từ chi tiêu hợp pháp
|