QUYẾT ĐỊNH
Quy định số lượng Tổ bảo vệ an ninh trật tự ở cơ sở và số lượng thành viên
Tổ bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Sơn La
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở số 30/2023/QH15;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị quyết số 76/2025/UBTVQH15 ngày 14 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025; Nghị quyết số 1681/NQ-UBTVQH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Sơn La năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 83/2024/NQ-HĐND ngày 14 tháng 6 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La quy định về thành lập, nội dung, mức chi kinh phí và bảo đảm điều kiện hoạt động đối với Tổ bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Sơn La; Nghị quyết số 153/2025/NQ-HĐND ngày 19 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La về sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung của Nghị quyết số 83/2024/NQ-HĐND ngày 14 tháng 6 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định về thành lập, nội dung, mức chi kinh phí và bảo đảm điều kiện hoạt động đối với Tổ bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Sơn La.
Theo đề nghị của Giám đốc Công an tỉnh.
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định quy định số lượng Tổ bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở và số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Sơn La.
Điều 1. Quy định số lượng Tổ bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở và số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở
1. Tổng số 2.233 Tổ bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở tại 2.233 bản, tiểu khu, tổ dân phố thuộc 67 xã, 08 phường trên địa bàn tỉnh Sơn La.
2. Mỗi Tổ có 03 thành viên, gồm: 01 Tổ trưởng, 01 Tổ phó và tổ viên.
(có Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 08 tháng 01 năm 2026, thay thế Quyết định số 45/2025/QĐ-UBND ngày 01/5/2025 của UBND tỉnh quy định số lượng Tổ bảo vệ an ninh trật tự ở cơ sở và số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Sơn La.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Công an tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị, Ủy ban nhân dân các xã, phường và người đứng đầu các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
PHỤ LỤC
(Ban hành kèm theo Quyết định số 124/2025/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của UBND tỉnh) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
STT |
Xã, phường |
Số Bản, tiểu khu, tổ dân phố trên địa bàn |
Số lượng Tổ bảo vệ ANTT |
Tổ trưởng |
Tổ phó |
Tổ viên |
Tổng số thành viên |
Ghi chú |
|
1 |
xã Đoàn Kết |
31 |
31 |
31 |
31 |
31 |
93 |
|
|
2 |
xã Lóng Sập |
22 |
22 |
22 |
22 |
22 |
66 |
|
|
3 |
xã Chiềng Sơn |
24 |
24 |
24 |
24 |
24 |
72 |
|
|
4 |
xã Vân Hồ |
36 |
36 |
36 |
36 |
36 |
108 |
|
|
5 |
xã Song Khủa |
27 |
27 |
27 |
27 |
27 |
81 |
|
|
6 |
xã Tô Múa |
28 |
28 |
28 |
28 |
28 |
84 |
|
|
7 |
xã Xuân Nha |
17 |
17 |
17 |
17 |
17 |
51 |
|
|
8 |
xã Quỳnh Nhai |
41 |
41 |
41 |
41 |
41 |
123 |
|
|
9 |
xã Mường Chiên |
21 |
21 |
21 |
21 |
21 |
63 |
|
|
10 |
xã Mường Giôn |
23 |
23 |
23 |
23 |
23 |
69 |
|
|
11 |
xã Mường Sại |
18 |
18 |
18 |
18 |
18 |
54 |
|
|
12 |
xã Thuận Châu |
75 |
75 |
75 |
75 |
75 |
225 |
|
|
13 |
xã Chiềng La |
31 |
31 |
31 |
31 |
31 |
93 |
|
|
14 |
xã Nậm Lầu |
39 |
39 |
39 |
39 |
39 |
117 |
|
|
15 |
xã Muổi Nọi |
21 |
21 |
21 |
21 |
21 |
63 |
|
|
16 |
xã Mường Khiêng |
48 |
48 |
48 |
48 |
48 |
144 |
|
|
17 |
xã Co Mạ |
33 |
33 |
33 |
33 |
33 |
99 |
|
|
18 |
xã Bình Thuận |
23 |
23 |
23 |
23 |
23 |
69 |
|
|
19 |
xã Mường É |
26 |
26 |
26 |
26 |
26 |
78 |
|
|
20 |
xã Long Hẹ |
23 |
23 |
23 |
23 |
23 |
69 |
|
|
21 |
xã Mường La |
54 |
54 |
54 |
54 |
54 |
162 |
|
|
22 |
xã Chiềng Lao |
39 |
39 |
39 |
39 |
39 |
117 |
|
|
23 |
xã Mường Bú |
52 |
52 |
52 |
52 |
52 |
156 |
|
|
24 |
xã Chiềng Hoa |
35 |
35 |
35 |
35 |
35 |
105 |
|
|
25 |
xã Bắc Yên |
27 |
27 |
27 |
27 |
27 |
81 |
|
|
26 |
xã Tà Xùa |
13 |
13 |
13 |
13 |
13 |
39 |
|
|
27 |
xã Tạ Khoa |
23 |
23 |
23 |
23 |
23 |
69 |
|
|
28 |
xã Xím Vàng |
10 |
10 |
10 |
10 |
10 |
30 |
|
|
29 |
xã Pắc Ngà |
16 |
16 |
16 |
16 |
16 |
48 |
|
|
30 |
xã Chiềng Sại |
10 |
10 |
10 |
10 |
10 |
30 |
|
|
31 |
xã Phù Yên |
61 |
61 |
61 |
61 |
61 |
183 |
|
|
32 |
xã Gia Phù |
28 |
28 |
28 |
28 |
28 |
84 |
|
|
33 |
xã Tường Hạ |
22 |
22 |
22 |
22 |
22 |
66 |
|
|
34 |
xã Mường Cơi |
32 |
32 |
32 |
32 |
32 |
96 |
|
|
35 |
xã Mường Bang |
23 |
23 |
23 |
23 |
23 |
69 |
|
|
36 |
xã Tân Phong |
13 |
13 |
13 |
13 |
13 |
39 |
|
|
37 |
xã Kim Bon |
13 |
13 |
13 |
13 |
13 |
39 |
|
|
38 |
xã Yên Châu |
57 |
57 |
57 |
57 |
57 |
171 |
|
|
39 |
xã Chiềng Hặc |
41 |
41 |
41 |
41 |
41 |
123 |
|
|
40 |
xã Lóng Phiêng |
19 |
19 |
19 |
19 |
19 |
57 |
|
|
41 |
xã Yên Sơn |
22 |
22 |
22 |
22 |
22 |
66 |
|
|
42 |
xã Chiềng Mai |
40 |
40 |
40 |
40 |
40 |
120 |
|
|
43 |
xã Mai Sơn |
67 |
67 |
67 |
67 |
67 |
201 |
|
|
44 |
xã Phiêng Pằn |
45 |
45 |
45 |
45 |
45 |
135 |
|
|
45 |
xã Chiềng Mung |
42 |
42 |
42 |
42 |
42 |
126 |
|
|
46 |
xã Phiêng Cằm |
34 |
34 |
34 |
34 |
34 |
102 |
|
|
47 |
xã Mường Chanh |
17 |
17 |
17 |
17 |
17 |
51 |
|
|
48 |
xã Tà Hộc |
20 |
20 |
20 |
20 |
20 |
60 |
|
|
49 |
xã Chiềng Sung |
26 |
26 |
26 |
26 |
26 |
78 |
|
|
50 |
xã Bó Sinh |
27 |
27 |
27 |
27 |
27 |
81 |
|
|
51 |
xã Chiềng Khương |
33 |
33 |
33 |
33 |
33 |
99 |
|
|
52 |
xã Mường Hung |
53 |
53 |
53 |
53 |
53 |
159 |
|
|
53 |
xã Chiềng Khoong |
50 |
50 |
50 |
50 |
50 |
150 |
|
|
54 |
xã Mường Lầm |
27 |
27 |
27 |
27 |
27 |
81 |
|
|
55 |
xã Nậm Ty |
29 |
29 |
29 |
29 |
29 |
87 |
|
|
56 |
xã Sông Mã |
37 |
37 |
37 |
37 |
37 |
111 |
|
|
57 |
xã Huổi Một |
27 |
27 |
27 |
27 |
27 |
81 |
|
|
58 |
xã Chiềng Sơ |
31 |
31 |
31 |
31 |
31 |
93 |
|
|
59 |
xã Sốp Cộp |
41 |
41 |
41 |
41 |
41 |
123 |
|
|
60 |
xã Púng Bánh |
31 |
31 |
31 |
31 |
31 |
93 |
|
|
61 |
phường Tô Hiệu |
49 |
49 |
49 |
49 |
49 |
147 |
|
|
62 |
phường Chiềng An |
27 |
27 |
27 |
27 |
27 |
81 |
|
|
63 |
phường Chiềng Cơi |
30 |
30 |
30 |
30 |
30 |
90 |
|
|
64 |
phường Chiềng Sinh |
33 |
33 |
33 |
33 |
33 |
99 |
|
|
65 |
phường Mộc Châu |
28 |
28 |
28 |
28 |
28 |
84 |
|
|
66 |
phường Mộc Sơn |
14 |
14 |
14 |
14 |
14 |
42 |
|
|
67 |
phường Vân Sơn |
16 |
16 |
16 |
16 |
16 |
48 |
|
|
68 |
phường Thảo Nguyên |
20 |
20 |
20 |
20 |
20 |
60 |
|
|
69 |
xã Mường Lạn |
16 |
16 |
16 |
16 |
16 |
48 |
|
|
70 |
xã Phiêng Khoài |
30 |
30 |
30 |
30 |
30 |
90 |
|
|
71 |
xã Suối Tọ |
11 |
11 |
11 |
11 |
11 |
33 |
|
|
72 |
xã Ngọc Chiến |
15 |
15 |
15 |
15 |
15 |
45 |
|
|
73 |
xã Tân Yên |
20 |
20 |
20 |
20 |
20 |
60 |
|
|
74 |
xã Mường Bám |
17 |
17 |
17 |
17 |
17 |
51 |
|
|
75 |
xã Mường Lèo |
13 |
13 |
13 |
13 |
13 |
39 |
|
|
Tổng cộng |
2233 |
2233 |
2233 |
2233 |
2233 |
6699 |
|