NGHỊ QUYẾT
Về các loại phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền ban hành của HĐND tỉnh.
______________________________
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THANH HOÁ
KHOÁ XV, KỲ HỌP THỨ 8
Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/ 2003;
Căn cứ Phỏp lệnh phớ, lệ phớ số 38/2001/PL - UBTV- QH 10 ngày 28 thỏng 8 năm 2001 của UBTV Quốc hội;
Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ- CP ngày 03/ 6/ 2002 của Chớnh phủ quy định chi tiết thi hành phỏp lệnh phớ, lệ phớ;
Căn cứ Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06/ 3/ 2006 của Chớnh phủ sửa đổi bổ sung một số điều của nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/ 6/ 2002 qui định chi tiết thi hành phỏp lệnh phớ, lệ phớ;
Căn cứ Thụng tư số 97/2006/TT-BTC ngày 16/10/2006 của Bộ Tài chớnh hướng dẫn về phớ và lệ phớ thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
Sau khi xem xột tờ trỡnh số: 34 /TTr - UBND ngày 05 thỏng 7 năm 2007 của UBND tỉnh về phương ỏn thu cỏc loại phớ, lệ phớ thuộc thẩm quyền ban hành của HĐND tỉnh, bỏo cỏo thẩm tra số:153 / PC - HĐND ngày 18 thỏng 7 năm 2007 của Ban phỏp chế HĐND tỉnh và ý kiến tham gia của Đại biểu Hội đồng nhõn dõn tỉnh.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Tỏn thành tờ trỡnh số: 34 /TTr- UBND ngày 05 thỏng 7 năm 2007 của UBND tỉnh về phương ỏn thu cỏc loại phớ, lệ phớ thuộc thẩm quyền ban hành của HĐND tỉnh, với những nội dung chủ yếu sau:
A. CÁC LOẠI PHÍ, LỆ PHÍ XÂY DỰNG MỚI (15 LOẠI):
I. CÁC LOẠI PHÍ (4 LOẠI):
1. Phớ sử dụng cảng cỏ.
a) Đối tượng thu phớ :
Là cỏc tổ chức, cỏ nhõn, cú phương tiện, hàng hoỏ lưu thụng qua cảng cỏ.
b) Mức thu:
- Mức phớ theo ngày.
|
TT
|
Đối tượng thu
|
ĐV tớnh
|
Mức thu theo QĐ 3838/2003/QĐ-UB
|
Mức thu được phờ chuẩn
|
|
Ngày đầu
|
Ngày thứ 2 trở đi
|
Ngày đầu
|
Ngày thứ 2 trở đi
|
|
I
|
Tàu, thuyền đỏnh cỏ cập cảng
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Cụng suất từ 6 đến 12 CV
|
đồng/1 lần
ra vào
cảng
|
5.000
|
3.000
|
5.000
|
3.000
|
|
2
|
Cụng suất từ 13 đến 30CV
|
10.000
|
4.000
|
10.000
|
4.000
|
|
3
|
Cụng suất từ 31 đến 45CV
|
20-25.000
|
8-10.000
|
20.000
|
10.000
|
|
4
|
Cụng suất từ 46 đến 90CV
|
30-40.000
|
12-15.000
|
|
5
|
Cụng suất từ 91 đến 150CV
|
30.000
|
12.000
|
30.000
|
15.000
|
|
6
|
Cụng suất từ 150 đến 200CV
|
40.000
|
15.000
|
|
7
|
Cụng suất > 200CV
|
50.000
|
30.000
|
50.000
|
30.000
|
|
II
|
Tàu thuyền vận tải cập cảng
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Trọng tải dưới 5 tấn
|
đ/1 lần
vào ra
cảng
|
10.000
|
4.000
|
10.000
|
4.000
|
|
2
|
Tọng tải trờn 5 tấn đến 10 tấn
|
20.000
|
8.000
|
20.000
|
8.000
|
|
3
|
Trọng tải trờn 10 tấn đến 100 tấn
|
50.000
|
20.000
|
50.000
|
20.000
|
|
4
|
Tọng tải trờn 100 tấn
|
80.000
|
35.000
|
80.000
|
35.000
|
|
III
|
Phương tiện vận tải
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Xe mỏy, xớch lụ, ba gỏc chở hàng
|
đ/1 lần
vào
ra
cảng
|
1.000
|
|
1.000
|
|
|
2
|
Xe tải cú trọng tải < 1T
|
3.000
|
|
5.000
|
|
|
3
|
Xe tải cú trọng tải từ 1T đến 2,5T
|
5.000
|
2.000
|
10.000
|
4.000
|
|
4
|
Xe tải cú trọng tải từ 2,5T đến 5T
|
10.000
|
4.000
|
15.000
|
6.000
|
|
5
|
Xe tải cú trọng tải từ 5T đến 10T
|
15.000
|
6.000
|
20.000
|
8.000
|
|
6
|
Xe tải cú trọng tải > 10T
|
20.000
|
8.000
|
25.000
|
10.000
|
|
IV
|
Hàng húa
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Hàng thuỷ sản
|
đ/tấn
|
4.000
|
2.000
|
8.000
|
3.000
|
|
2
|
Hàng húa là container
|
đ/container
|
|
|
35.000
|
10.000
|
|
3
|
Cỏc loại hàng hoỏ khỏc
|
đ/tấn
|
3.000
|
1.500
|
4.000
|
2.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Mức phớ thu theo thỏng, quý, năm, quy định như sau:
+ Mức phớ thỏng :Bằng 80% tổng phớ thu của 30 ngày.
+ Mức phớ quý : Bằng 70% tổng phớ thu của 3 thỏng.
+ Mức phớ năm : Bằng 65% tổng phớ thu của 12 thỏng.
c) Tổ chức thu và phõn chia sử dụng nguồn thu.
- Cơ quan tổ chức thu: Là cỏc tổ chức được giao quản lý cảng cỏ.
- Phõn chia sử dụng nguồn thu:
+ Cỏc tổ chức thu được ngõn sỏch nhà nước đảm bảo một phần kinh phớ hoạt động được để lại 80%, nộp ngõn sỏch 20%.
+ Cỏc tổ chức thu là doanh nghiệp hoặc là đơn vị sự nghiệp tự đảm bảo 100% kinh phớ hoạt động được để lại 100% cho đơn vị.
2. Phớ thẩm định cấp giấy phộp sử dụng vật liệu nổ cụng nghiệp.
a) Đối tượng thu:
Cỏc tổ chức, cỏ nhõn được cấp phộp sử dụng vật liệu nổ cụng nghiệp .
b) Mức thu: 2.700.000 đ/bộ hồ sơ (Mức tối đa tại Thụng tư số 97/2006/TT-BTC là 3.000.000 đồng/bộ hồ sơ ).
c) Tổ chức thu và phõn chia sử dụng nguồn thu.
- Tổ chức thu: Sở cụng nghiệp.
- Phõn chia nguồn thu: Để lại đơn vị 80% , nộp NSNN 20%.
3. Phớ thẩm định đỏnh giỏ tỏc động mụi trường.
a) Đối tượng thu:
Cỏc tổ chức, cỏ nhõn cú hoạt động sản xuất kinh doanh dịch vụ chịu sự đỏnh giỏ tỏc động mụi trường của cơ quan chức năng.
b) Mức thu:
ĐVT: đồng/01 bỏo cỏo
TT
|
Cụng việc thu phớ
|
Mức thu
|
|
1
|
Thẩm định bỏo cỏo đỏnh giỏ tỏc động mụi trường.
|
4.300.000
|
|
2
|
Thẩm định bỏo cỏo đỏnh giỏ tỏc động mụi trường bổ sung.
|
2.150.000
|
c) Tổ chức thu và phõn phối sử dụng nguồn thu.
- Tổ chức thu: Sở Tài nguyờn-Mụi trường.
- Phõn chia nguồn thu: Để lại đơn vị 80%, nộp NSNN 20%.
4. Phớ thẩm định đề ỏn, bỏo cỏo thăm dũ, khai thỏc, sử dụng nước dưới đất; khai thỏc sử dụng mặt nước; xả nước thải vào nguồn nước, cụng trỡnh thuỷ lợi.
a) Đối tượng thu:
Là cỏc tổ chức, cỏ nhõn lập dự ỏn thăm dũ, khai thỏc, sử dụng nước dưới đất; khai thỏc sử dụng mặt nước; xả nước thải vào nguồn nước, cụng trỡnh thuỷ lợi.
b) Mức thu:
- Cấp mới giấy phộp.
ĐVT: đồng/01 bộ hồ sơ
|
TT
|
Nội dung thu
|
Mức thu
|
|
1
|
Phớ thẩm định đề ỏn, bỏo cỏo thăm dũ,
khai thỏc, sử dụng nước dưới đất.
|
|
|
1.1
|
Đối với đề ỏn thiết kế giếng cú lưu lượng dưới 200 m3/ngày đờm
|
200.000
|
|
1.2
|
Đề ỏn, bỏo cỏo thăm dũ cú lưu lượng từ 200 đến dưới 500m3/ngàyđờm
|
550.000
|
|
1.3
|
Đề ỏn, bỏo cỏo thăm dũ cú lưu lượng từ 500 đến dưới 1000m3/ngàyđờm
|
1.300.000
|
|
1.4
|
Đề ỏn, bỏo cỏo thăm dũ cú lưu lượng từ 1000 đến dưới 3000m3/ngàyđờm
|
2.000.000
|
|
2
|
Phớ thẩm định bỏo cỏo kết quả thăm dũ đỏnh giỏ trữ lượng nước dưới đất.
|
|
|
2.1
|
Đối với bỏo cỏo kết quả thi cụng giếng thăm dũ cú lưu lượng dưới 200 m3/ngày đờm
|
200.000
|
|
2.2
|
Đề ỏn, bỏo cỏo thăm dũ cú lưu lượng từ 200 đến dưới 500m3/ngàyđờm
|
700.000
|
|
2.3
|
Đề ỏn, bỏo cỏo thăm dũ cú lưu lượng từ 500 đến dưới 1000m3/ngàyđờm
|
1.700.000
|
|
2.4
|
Đề ỏn, bỏo cỏo thăm dũ cú lưu lượng từ 1000 đến dưới 3000m3/ngàyđờm
|
2.500.000
|
|
3
|
Phớ thẩm định đề ỏn, bỏo cỏo khai thỏc sử dụng nước mặt.
|
|
|
3.1
|
Đề ỏn, bỏo cỏo khai thỏc, sử dụng nước mặt cho sản xuất Nụng nghiệp với lưu lượng dưới 0,1 m3/s; hoặc để phỏt điện với cụng suất dưới 50kw; hoặc cho cỏc mục đớch khỏc với lưu lượng dưới 500 m3/ngàyđờm
|
300.000
|
|
3.2
|
Đề ỏn, bỏo cỏo khai thỏc, sử dụng nước mặt cho SX nụng nghiệp với lưu lượng từ 0,1 đến dưới 0,5m3/s; hoặc để phỏt điện với cụng suất 50 đến dưới 200kw; hoặc mục đớch khỏc với lưu lượng từ 500 đến dưới 3000m3/ngày đờm
|
900.000
|
|
3.3
|
Đề ỏn, bỏo cỏo khai thỏc, sử dụng nước mặt cho SX nụng nghiệp với lưu lượng từ 0,5 đến dưới 1m3/s; hoặc để phỏt điện với cụng suất 200 kw đến dưới 1000 kw; hoặc cho mục đớch khỏc với lưu lượng 3000 đến dưới 20.000m3/ngàyđờm
|
2.000.000
|
|
3.4
|
Đề ỏn, bỏo cỏo khai thỏc, sử dụng nước mặt cho SX nụng nghiệp với lưu lượng 1 đến dưới 2m3/s; hoặc để phỏt điện với cụng suất 1.000 kw đến dưới 2.000 kw; hoặc cho cỏc mục đớch khỏc với lưu lượng 20.000 đến dưới 50.000m3/ngày đờm
|
3.500.000
|
|
4
|
Phớ thẩm định đề ỏn hoặc bỏo cỏo xả nước thải vào nguồn nước, cụng trỡnh thủy lợi
|
|
|
4.1
|
Đề ỏn, bỏo cỏo cú lưu lượng dưới 100 m3/ngày đờm
|
3.00.000
|
|
4.2
|
Đề ỏn, bỏo cỏo cú lưu lượng xả từ 100 đến dưới 500 m3/ ngàyđờm
|
900.000
|
|
4.3
|
Đề ỏn, bỏo cỏo cú lưu lượng xả từ 500 đến dưới 2.000m3/ngàyđờm
|
2.000.000
|
|
4.4
|
Đề ỏn, bỏo cỏo cú lưu lượng xả từ 2000 đến dưới 5000m3/ngàyđờm
|
3.500.000
|
|
5
|
Phớ thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất.
|
700.000
|
- Trường hợp gia hạn, hoặc cấp bổ sung: Mức thu bằng 50% so với mức quy định trờn ( Bằng mức tối đa theo quy định tại số 97/2006/TT-BTC)
c) Tổ chức thu và phõn chia sử dụng nguồn thu.
- Tổ chức thu: Sở Tài nguyờn - Mụi trường.
- Phõn chia nguồn thu: Để lại đơn vị 80%, nộp ngõn sỏch 20%.
II. CÁC LOẠI LỆ PHÍ (11 LOẠI) .
1. Lệ phớ cấp giấy phộp xõy dựng.
a) Đối tuợng thu:
Cỏc cụng trỡnh xõy dựng cần phải cấp giấy phộp trước khi xõy dựng .
b) Mức thu:
Đơn vị tớnh: đ/giấy phộp
TT
|
Trường hợp cấp phộp
|
Mức thu
|
|
1
|
Xõy dựng nhà ở riờng lẻ của nhõn dõn.
|
50.000
|
|
2
|
Xõy dựng cỏc cụng trỡnh khỏc
|
100.000
|
|
3
|
Gia hạn giấy phộp xõy dựng.
|
10.000
|
c) Tổ chức thu và phõn chia sử dụng nguồn thu.
- Tổ chức thu: Cơ quan cú thẩm quyền cấp giấy phộp xõy dựng.
-Phõn chia nguồn thu: Để lại đơn vị 80%, nộp ngõn sỏch 20%.
2.Lệ phớ cấp biển số nhà:
a) Đối tượng thu:
Cỏc chủ sở hữu nhà ở hoặc người đại diện chủ sở hữu nhà ở .
b) Mức thu:
ĐVT: đồng/01 biển số
|
TT
|
Trường hợp cấp biển số nhà
|
Mức thu
|
|
|
1
|
Cấp mới biển số
|
|
|
|
a
|
Nhà mặt đường, phố
|
30.000
|
|
|
b
|
Nhà trong ngừ, ngỏch
|
27.000
|
|
|
c
|
Nhà căn hộ nhà chung cư
|
24.000
|
|
|
2
|
Cấp lại biển số nhà.
|
20.000
|
|
c) Tổ chức thu và phõn chia sử dụng nguồn thu.
-Tổ chức thu: UBND xó, phường, thị trấn.
- Phõn chia nguồn thu: Để lại đơn vị 80%, nộp ngõn sỏch 20%.
3. Lệ phớ cấp giấy phộp thăm dũ, khai thỏc, sử dụng nước dưới đất.
a) Đối tượng thu:
Cỏc tổ chức, cỏ nhõn được cấp giấy phộp thăm dũ, khai thỏc, sử dụng nước dưới đất theo quy định của phỏp luật.
b) Mức thu:
|
TT
|
Trường hợp cấp
|
Mức thu
|
|
|
1
|
Cấp mới.
|
100.000
|
|
|
2
|
Gia hạn, điều chỉnh nội dung.
|
50.000
|
|
ĐVT: đồng/ 01 giấy phộp
c) Tổ chức thu và phõn chia, sử dụng nguồn thu.
- Tổ chức thu: Sở Tài nguyờn-Mụi trường.
-Phõn chia nguồn thu: Để lại đơn vị 80%, nộp ngõn sỏch 20%.
4. Lệ phớ cấp giấy phộp khai thỏc, sử dụng nước mặt.
a) Đối tượng thu:
Cỏc tổ chức, cỏ nhõn được cấp giấy phộp khai thỏc, sử dụng nước mặt.
b) Mức thu:
ĐVT: đồng/01 giấy phộp
|
TT
|
Trường hợp cấp
|
Mức thu
|
|
|
1
|
Cấp mới
|
100.000
|
|
|
2
|
Gia hạn, điều chỉnh nội dung
|
50.000
|
|
c) Tổ chức thu và phõn chia, sử dụng nguồn thu.
- Tổ chức thu: Sở Tài nguyờn-Mụi trường.
- Phõn chia sử dụng nguồn thu: Để lại đơn vị 80%, nộp ngõn sỏch 20%.
5. Lệ phớ cấp giấy phộp xả nước thải vào nguồn nước.
a) Đối tượng thu:
Cỏc tổ chức, cỏ nhõn được cấp giấy phộp xả nước thải vào nguồn nước.
b) Mức thu:
ĐVT: đồng/01 giấy phộp
|
TT
|
Trường hợp cấp
|
Mức thu
|
|
|
1
|
Cấp mới.
|
100.000
|
|
|
2
|
Gia hạn, điều chỉnh nội dung
|
50.000
|
|
c) Tổ chức thu và phõn chia, sử dụng nguồn thu.
- Tổ chức thu: Sở Tài nguyờn-Mụi trường.
- Phõn chia sử dụng nguồn thu: Để lại đơn vị 80%, nộp ngõn sỏch 20%.
6. Lệ phớ cấp giấy phộp xó nước thải vào cụng trỡnh thủy lợi.
a) Đối tượng thu:
Cỏc tổ chức, cỏ nhõn được cấp giấy phộp xả nước thải vào cụng trỡnh thủy lợi.
b) Mức thu:
ĐVT: đồng/01 giấy phộp
|
TT
|
Trường hợp cấp
|
Mức thu
|
|
|
1
|
Cấp mới.
|
100.000
|
|
|
2
|
Gia hạn, điều chỉnh nội dung
|
50.000
|
|
c) Tổ chức thu và phõn chia, sử dụng nguồn thu.
- Tổ chức thu: Sở Tài nguyờn-Mụi trường.
- Phõn chia sử dụng nguồn thu: Để lại đơn vị 80%, nộp ngõn sỏch 20%.
7. Lệ phớ cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thụng tin về đăng ký kinh doanh.
a) Đối tượng thu.
Cỏc tổ chức cỏ nhõn được cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; được cung cấp thụng tin về đăng ký kinh doanh.
b) Mức thu:
|
TTT
|
Đối tượng thu
|
Đơn vị tớnh
|
Mức thu
|
|
|
|
|
1
|
Hộ kinh doanh cỏ thể
|
đ/lần cấp
|
30.000
|
|
|
2
|
Doanh nghiệp tư nhõn, cụng ty hợp danh
|
"
|
100.000
|
|
|
3
|
Cụng ty cổ phần, cụng ty trỏch nhiệm hữu hạn, doanh nghiệp Nhà nước
|
''
|
200.000
|
|
|
4
|
Chứng nhận đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh, chứng nhận đăng ký hoạt động cho chi nhỏnh hoặc văn phũng đại diện của doanh nghiệp.
|
đ/lần thay đổi
|
20.000
|
|
|
5
|
Cung cấp thụng tin về nội dung đăng ký kinh doanh
|
đ/lần cung cấp
|
10.000
|
|
|
6
|
Cấp giấy chứng nhận thay đổi đăng ký kinh doanh hoặc bản trớch lục nội dung đăng ký kinh doanh
|
đ/bản
|
2.000
|
|
|
7
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh cho Hợp tỏc xó do cấp huyện, thị, thành phố cấp.
|
đ/giấy
|
100.000
|
|
|
8
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh cho Hợp tỏc xó, liờn hiệp HTX do cấp tỉnh cấp cấp.
|
đ/giấy
|
200.000
|
|
|
9
|
Thay đổi nội dung trong giấy phộp cho Hợp tỏc xó, Liờn hiệp Hợp tỏc xó
|
đ/lần
|
10.000
|
|
c) Tổ chức thu và phõn chia, sử dụng nguồn thu.
- Tổ chức thu: Cơ quan cú thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thụng tin về đăng ký kinh doanh .
- Phõn chia nguồn thu: Để lại đơn vị 80%, nộp ngõn sỏch 20%.
8. Lệ phớ cấp giấy phộp lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam.
a) Đối tượng thu:
Cỏc tổ chức và cỏ nhõn được cấp giấy phộp sử dụng lao động người nước ngoài.
b) Mức thu:
ĐVT: đồng/ 01 giấy phộp
|
TT
|
Hỡnh thức
cấp giấy phộp
|
Mức thu
|
|
|
1
|
Cấp giấy phộp lần đầu
|
400.000
|
|
|
2
|
Cấp lại giấy phộp.
|
300.000
|
|
|
3
|
Cấp gia hạn giấy phộp .
|
200.000
|
|
c) Tổ chức thu và phõn chia, sử dụng nguồn thu.
- Tổ chức thu: Cơ quan cú thẩm quyền cấp giấy phộp lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam.
- Phõn chia nguồn thu: Để lại đơn vị 80%, nộp ngõn sỏch 20%.
9. Lệ phớ cấp giấy phộp hoạt động điện lực:
a) Đối tượng thu:
Tổ chức, cỏ nhõn Việt Nam và nước ngoài được cấp giấy phộp hoạt động điện lực.
b) Mức thu:
ĐVT: đồng/ 01 giấy phộp
TT
|
Cỏc loại cấp giấy phộp
|
Mức thu
|
|
I
|
Mức thu lần đầu:
|
|
1
|
Tư vấn quy hoạch, thiết kế, giỏm sỏt và cỏc hỡnh thức tư vấn khỏc đối với dự ỏn, cụng trỡnh điện
|
700.000
|
|
2
|
Quản lý và vận hành nhà mỏy điện
|
700.000
|
|
3
|
Phõn phối và kinh doanh điện
|
700.000
|
|
II
|
Trường hợp gia hạn.
|
|
Mức thu bằng 50% so với mức thu lần đầu quy định tại mục I trờn
|
c) Tổ chức thu và phõn chia, sử dụng nguồn thu.
-Tổ chức thu: Cơ quan cú thẩm quyền cấp giấy phộp hoạt động điện lực.
-Phõn chia nguồn thu: Để lại đơn vị 80% , nộp ngõn sỏch 20%.
10. Lệ phớ địa chớnh.
a) Đối tượng thu:
Tổ chức, hộ gia đỡnh, cỏ nhõn được cơ quan nhà nước giải quyết cỏc cụng việc về địa chớnh.
b) Mức thu:
|
TT
|
Cụng việc
địa chớnh
|
Đơn vị tớnh
|
Mức thu
|
|
Cỏ nhõn, hộ gia đỡnh
|
|
|
Trờn
địa bàn
thành phố, thị xó
|
Trờn
địa bàn
cỏc huyện
|
Cỏc tổ
chức
|
|
1
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và cấp giấy hợp thức hoỏ quyền sử dụng đất
|
đồng/giấy
|
25.000
|
10.000
|
100.000
|
|
2
|
Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai, bao gồm: chứng nhận thay đổi chủ sử dụng đất, thay đổi hỡnh thể, diện tớch thửa đất và thay đổi mục đớch sử dụng đất
|
đồng/lần
|
15.000
|
5.000
|
20.000
|
|
3
|
Trớch lục bản đồ hoặc cỏc văn bản cần thiết trong hồ sơ địa chớnh:
|
đồng/văn bản
|
|
|
|
|
|
- Trớch lục văn bản
|
|
10.000
|
5.000
|
10.000
|
|
|
- Trớch lục bản đồ
|
|
10.000
|
10.000
|
10.000
|
|
4
|
Xỏc nhận tớnh phỏp lý của cỏc giấy tờ nhà đất
|
đồng/lần
|
20.000
|
10.000
|
20.000
|
c) Tổ chức thu và phõn chia, sử dụng nguồn thu.
-Tổ chức thu: Cơ quan nhà nước cú thẩm quyền cung cấp cỏc cụng việc về địa chớnh.
-Phõn chia nguồn thu: Để lại đơn vị 80% , nộp ngõn sỏch 20%.
11. Lệ phớ hộ khẩu, chứng minh nhõn dõn.
a) Đối tượng thu:
- Cụng dõn Việt Nam khi thực hiện đăng ký và quản lý hộ khẩu với cơ quan Cụng an.
- Cụng dõn Việt nam khi được cơ quan Cụng an cấp mới, đổi, cấp lại chứng minh nhõn dõn .
b) Mức thu:
|
TT
|
Danh mục
lệ phớ
|
Đơn vị tớnh
|
Mức thu
|
|
Thành phố, thị xó
|
Huyện đồng bằng
|
Huyện miền nỳi.
|
|
I
|
Lệ phớ cấp chứng minh nhõn dõn(khụng bao gồm tiền ảnh của người được cấp chứng minh nhõn dõn).
|
|
|
|
|
|
1
|
Cấp mới
|
đ/lần cấp
|
5.000
|
3.000
|
2.000
|
|
2
|
Cấp lại; Đổi
|
đ/lần cấp
|
6.000
|
4.000
|
3.000
|
|
II
|
Lệ phớ đăng ký và quản lý hộ khẩu:
|
|
|
|
|
|
1
|
Đăng ký chuyển đến cả hộ hoặc một người nhưng khụng cấp sổ hộ khẩu gia đỡnh hoặc giấy chứng nhận nhõn khẩu tập thể.
|
đ/lần đăng ký
|
10.000
|
5.000
|
2.000
|
|
2
|
Cấp mới, cấp lại, đổi sổ hộ khẩu gia đỡnh
|
đ/lần đăng ký
|
15.000
|
8.000
|
4.000
|
|
|
- Riờng cấp đổi sổ hộ khẩu gia đỡnh theo yờu cầu của chủ hộ vỡ lý do nhà nước thay đổi địa giới hành chớnh, tờn đường phố, số nhà.
|
đ/lần cấp
|
8.000
|
5.000
|
3.000
|
|
3
|
Cấp mới, cấp lại, đổi giấy chứng nhận nhõn khẩu tập thể
|
đ/lần đăng ký
|
10.000
|
6.000
|
4.000
|
|
|
- Riờng cấp đổi giấy chứng nhận nhõn khẩu tập thể do nhà nước thay đổi địa giới hành chớnh, tờn đường phố, số nhà.
|
đ/lần đăng ký
|
5.000
|
3.000
|
2.000
|
|
4
|
Cấp mới, cấp lại, đổi giấy đăng ký tạm trỳ cú thời hạn cho hộ gia đỡnh
|
đ/lần cấp
|
10.000
|
6.000
|
4.000
|
|
5
|
Gia hạn tạm trỳ cú thời hạn
|
đ/lần cấp
|
3.000
|
2.000
|
1.000
|
|
6
|
Cấp mới, cấp lại, đổi giấy tạm trỳ cú thời hạn cho một nhõn khẩu.
|
đ/lần cấp
|
5.000
|
3.000
|
2.000
|
|
7
|
Đớnh chớnh cỏc thay đổi trong sổ hộ khẩu gia đỡnh, giấy chứng nhận nhõn khẩu tập thể: (Nhưng khụng thu lệ phớ đối với trường hợp đớnh chớnh lại địa chỉ do nhà nước thay đổi địa giới hành chớnh, đường phố, số nhà; Xoỏ tờn trong sổ hộ khẩu.
|
đ/lần cấp
|
5.000
|
3.000
|
2.000
|
c) Tổ chức thu và phõn chia, sử dụng nguồn thu.
-Tổ chức thu: Cơ quan Cụng an.
- Phõn chia nguồn thu: Để lại đơn vị 80%, nộp ngõn sỏch 20%.
B. ĐIỀU CHỈNH CÁC LOẠI PHÍ ĐÃ BAN HÀNH (3 LOẠI).
1. Phớ vệ sinh: Điều chỉnh mức thu quy định tại Quyết định số 2838/2003/QĐ-UB ngày 05-9-2003 của UBND tỉnh Thanh Húa.
a) Đối tượng thu:
Đối tượng thu là tất cả cỏc hộ dõn, cỏc tổ chức, cỏc doanh nghiệp, chợ, cỏc bệnh viện và trường học.
b) Mức thu:
|
TT
|
Đối tượng thu
|
Đơn vị
tớnh
|
Thành phố,
thị xó
|
Cỏc huyện
(thị trấn, thị tứ)
|
|
|
|
|
Mức
cũ
|
Mức mới
|
Mức cũ
|
Mức mới
|
|
1
|
Cỏc hộ dõn ở :
|
đ/thỏng
|
|
|
|
|
|
A
|
Trong ngừ, hẻm khụng quột
|
‘’
|
6.000
|
8.000
|
3.000
|
4.000
|
|
B
|
Đường phố loại I, II
|
‘’
|
8.000
|
12.000
|
5.000
|
7.000
|
|
C
|
Cỏc loại đường cũn lại
|
‘’
|
7.000
|
10.000
|
4.000
|
5.000
|
|
D
|
Hộ kinh doanh cú KL rỏc lớn :
|
‘’
|
|
|
|
|
|
|
- Loại A
|
‘’
|
15.000
|
20.000
|
10.000
|
14.000
|
|
|
- Loại B
|
‘’
|
25.000
|
35.000
|
15.000
|
20.000
|
|
|
- Loại C
|
‘’
|
35.000
|
50.000
|
20.000
|
25.000
|
|
|
- Loại D
|
‘’
|
45.000
|
60.000
|
25.000
|
35.000
|
|
2
|
Cỏc cơ quan cú số cỏn bộ :
|
Đ/thỏng
|
|
|
|
|
|
|
Dưới 50 người
|
|
50.000
|
50.000
|
15.000
|
20.000
|
|
|
Từ 50 người đến dưới 100 người
|
‘’
|
100.000
|
75.000
|
30.000
|
25.000
|
|
|
Trờn 100 người
|
‘’
|
150.000
|
100.000
|
50.000
|
50.000
|
|
3
|
Cỏc khỏch sạn, nhà nghỉ :
|
đ/M3
|
|
120.000
|
|
80.000
|
|
-
|
KS, nhà nghỉ cú từ 10 trở xuống
|
đ/thỏng
|
150.000
|
|
50.000
|
|
|
-
|
KS, nhà nghỉ cú trờn 10 phũng, từ phũng thứ 11 trở lờn thu thờm mỗi phũng, tối đa khụng quỏ 200.000 đ/thỏng/1 KS,nhà nghỉ
|
đ/phũng/thỏng
|
10.000
|
|
2.000
|
|
|
4
|
Cỏc Trường học :
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Trường cú từ 10 phũng học trở xuống
|
Đ/thỏng
|
40.000
|
60.000
|
20.000
|
30.000
|
|
-
|
Trường cú trờn 10 phũng học, từ phũng học thứ 11 trở lờn thu thờm mỗi phũng. Tối đa khụng quỏ 100.000đ/thỏng/1 trường.
|
đ/phũng/
thỏng
|
4.000
|
6.000
|
3.000
|
4.000
|
|
5
|
Cỏc bệnh viện
|
đ/M3
|
80.000
|
120.000
|
40.000
|
60.000
|
|
6
|
Cỏc cơ sở sản xuất kinh doanh
|
đ/M3
|
60.000
|
90.000
|
25.000
|
40.000
|
|
7
|
Cỏc Chợ
|
đ/M3
|
60.000
|
90.000
|
25.000
|
40.000
|
c) Tổ chức thu và phõn chia, sử dụng nguồn thu.
- UBND cỏc cấp thực hiện quản lý nhà nước về việc thu loại phớ này trờn địa bàn theo quy định của phỏp luật.
- Phõn chia sử dụng nguồn thu: Để lại 100% cho đơn vị.
2. Phớ Đo đạc lập bản đồ địa chớnh: Điều chỉnh mức thu quy định tại Quyết định số 2838/2003/QĐ-UB ngày 05-9-2003 của UBND tỉnh Thanh Húa.
a) Đối tượng thu:
Cỏc đơn vị, cơ quan nhà nước, cỏc tổ chức kinh tế cú yờu cầu.
b) Mức thu:
b.1. Mức phớ đo đạc lập lưới địa chớnh:
ĐVT: 1000đ/ điểm
|
TT
|
Loại khú khăn
|
Mức thu
|
|
I
|
Lưới địa chớnh cấp I
|
|
|
1
|
Khú khăn loại 1
|
1.830
|
|
2
|
Khú khăn loại 2
|
2.250
|
|
3
|
Khú khăn loại 3
|
2.760
|
|
4
|
Khú khăn loại 4
|
3.480
|
|
II
|
Lưới địa chớnh cấp II
|
|
|
1
|
Khú khăn loại 1
|
1.140
|
|
2
|
Khú khăn loại 2
|
1.370
|
|
3
|
Khú khăn loại 3
|
1.720
|
|
4
|
Khú khăn loại 4
|
2.150
|
|
5
|
Khú khăn loại 5
|
2.740
|
b.2. Mức thu phớ đo đạc lập bản đồ địa chớnh:
ĐVT: 1000 đ/ha
|
TT
|
Loại khú khăn
|
Mức thu
|
|
I
|
Bản đồ tỷ lệ 1/500
|
|
|
|
1
|
Khú khăn loại 1
|
4.160
|
|
|
2
|
Khú khăn loại 2
|
4.860
|
|
3
|
Khú khăn loại 3
|
6.260
|
|
4
|
Khú khăn loại 4
|
7.580
|
II
|
Bản đồ tỷ lệ 1/1000
|
|
|
1
|
Khú khăn loại 1
|
1.570
|
|
2
|
Khú khăn loại 2
|
1.890
|
|
3
|
Khú khăn loại 3
|
2.010
|
|
4
|
Khú khăn loại 4
|
2.650
|
|
5
|
Khú khăn loại 5
|
3.350
|
III
|
Bản đồ tỷ lệ 1/2000
|
|
|
1
|
Khú khăn loại 1
|
500
|
|
2
|
Khú khăn loại 2
|
650
|
|
3
|
Khú khăn loại 3
|
730
|
|
4
|
Khú khăn loại 4
|
890
|
b.3. Trớch đo thửa đất ở nơi chưa cú bản đồ địa chớnh (Ban hành mới).
Đơn vị: 1000đ/thửa
|
Diện tớch trớch đo 1 thửa (m2)
|
Đơn giỏ /thửa
|
|
Đất nụng thụn
|
Đất đụ thị
|
|
Dưới 100
|
460
|
700
|
|
Từ 101 đến 300
|
580
|
980
|
|
Từ 301 đến 500
|
690
|
1.040
|
|
Từ 501 đến 1.000
|
870
|
1.300
|
|
Từ 1001 đến 3.000
|
900
|
1.730
|
|
Từ 3001 đến 10.000
|
1.730
|
2.600
|
c) Tổ chức thu và phõn phối, sử dụng nguồn thu.
-Tổ chức thu: Cơ quan nhà nước, cỏc tổ chức cú thẩm quyền cung cấp cỏc cụng việc về bản đồ địa chớnh.
- Phõn chia sử dụng nguồn thu:
+ Cỏc tổ chức thu được ngõn sỏch nhà nước đảm bảo một phần kinh phớ hoạt động được để lại 80%, nộp ngõn sỏch 20%.
+ Cỏc tổ chức thu là doanh nghiệp hoặc là đơn vị sự nghiệp tự đảm bảo 100% kinh phớ hoạt động được để lại 100% cho đơn vị.
3. Phớ thẩm định cấp quyền sử dụng đất: Điều chỉnh mức thu quy định tại Quyết định số 2838/2003/QĐ-UB ngày 05-9-2003 của UBND tỉnh Thanh Húa.
a) Đối tượng thu:
Cỏc tổ chức, đơn vị, cơ quan nhà nước, hộ gia đỡnh cú yờu cầu.
b) Mức thu.
ĐVT: Đồng / bộ hồ sơ
TT
|
Cụng việc thu phớ
|
Mức thu
|
|
|
1
|
Giao đất, cho thuờ đất, đối với cỏc tổ chức kinh tế, cơ quan , đơn vị,
|
250.000
|
|
|
2
|
Giao đất, cho thuờ đất đối với cỏc hộ gia đỡnh.
|
|
|
a
|
Khu vực thành phố, thị xó, thị trấn
|
100.000
|
|
|
b
|
Khu vực khỏc
|
50.000
|
c) Tổ chức thu và phõn chia sử dụng nguồn thu.
- Tổ chức thu: Là cỏc tổ chức cú thẩm quyền thẩm định hồ sơ.
- Phõn chia nguồn thu: Để lại đơn vị 80%, nộp ngõn sỏch 20%.
Điều 2. Giao cho UBND tỉnh căn cứ Nghị quyết này và cỏc quy định của phỏp luật hiện hành, quy định cụ thể mức thu cho từng loại phớ, lệ phớ; tổ chức thu, quản lý sử dụng số thu cỏc loại phớ, lệ phớ theo đỳng quy định của phỏp luật, định kỳ bỏo cỏo Hội đồng nhõn dõn tỉnh.
Khi Nhà nước thay đổi mức lương tối thiểu và cỏc định mức kinh tế - kỹ thuật làm căn cứ cho việc xõy dựng cỏc loại phớ, lệ phớ, UBND tỉnh quy định lại mức thu cỏc loại phớ, lệ phớ cho phự hợp.
Điều 3. Giao Thường trực HĐND tỉnh, cỏc Ban của HĐND tỉnh, cỏc Đại biểu HĐND tỉnh, trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của mỡnh giỏm sỏt việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đó được HĐND tỉnh Khoỏ XV, Kỳ họp thứ 8 thụng qua ngày 25 thỏng 7 năm 2007./.
NGHỊ QUYẾT
Về các loại phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền ban hành của HĐND tỉnh.
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THANH HOÁ
KHOÁ XV, KỲ HỌP THỨ 8
Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/ 2003;
Căn cứ Phỏp lệnh phớ, lệ phớ số 38/2001/PL - UBTV- QH 10 ngày 28 thỏng 8 năm 2001 của UBTV Quốc hội;
Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ- CP ngày 03/ 6/ 2002 của Chớnh phủ quy định chi tiết thi hành phỏp lệnh phớ, lệ phớ;
Căn cứ Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06/ 3/ 2006 của Chớnh phủ sửa đổi bổ sung một số điều của nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/ 6/ 2002 qui định chi tiết thi hành phỏp lệnh phớ, lệ phớ;
Căn cứ Thụng tư số 97/2006/TT-BTC ngày 16/10/2006 của Bộ Tài chớnh hướng dẫn về phớ và lệ phớ thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
Sau khi xem xột tờ trỡnh số: 34 /TTr - UBND ngày 05 thỏng 7 năm 2007 của UBND tỉnh về phương ỏn thu cỏc loại phớ, lệ phớ thuộc thẩm quyền ban hành của HĐND tỉnh, bỏo cỏo thẩm tra số:153 / PC - HĐND ngày 18 thỏng 7 năm 2007 của Ban phỏp chế HĐND tỉnh và ý kiến tham gia của Đại biểu Hội đồng nhõn dõn tỉnh.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Tỏn thành tờ trỡnh số: 34 /TTr- UBND ngày 05 thỏng 7 năm 2007 của UBND tỉnh về phương ỏn thu cỏc loại phớ, lệ phớ thuộc thẩm quyền ban hành của HĐND tỉnh, với những nội dung chủ yếu sau:
A. CÁC LOẠI PHÍ, LỆ PHÍ XÂY DỰNG MỚI (15 LOẠI):
I. CÁC LOẠI PHÍ (4 LOẠI):
1. Phớ sử dụng cảng cỏ.
a) Đối tượng thu phớ :
Là cỏc tổ chức, cỏ nhõn, cú phương tiện, hàng hoỏ lưu thụng qua cảng cỏ.
b) Mức thu:
- Mức phớ theo ngày.
|
TT
|
Đối tượng thu
|
ĐV tớnh
|
Mức thu theo QĐ 3838/2003/QĐ-UB
|
Mức thu được phờ chuẩn
|
|
Ngày đầu
|
Ngày thứ 2 trở đi
|
Ngày đầu
|
Ngày thứ 2 trở đi
|
|
I
|
Tàu, thuyền đỏnh cỏ cập cảng
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Cụng suất từ 6 đến 12 CV
|
đồng/1 lần
ra vào
cảng
|
5.000
|
3.000
|
5.000
|
3.000
|
|
2
|
Cụng suất từ 13 đến 30CV
|
10.000
|
4.000
|
10.000
|
4.000
|
|
3
|
Cụng suất từ 31 đến 45CV
|
20-25.000
|
8-10.000
|
20.000
|
10.000
|
|
4
|
Cụng suất từ 46 đến 90CV
|
30-40.000
|
12-15.000
|
|
5
|
Cụng suất từ 91 đến 150CV
|
30.000
|
12.000
|
30.000
|
15.000
|
|
6
|
Cụng suất từ 150 đến 200CV
|
40.000
|
15.000
|
|
7
|
Cụng suất > 200CV
|
50.000
|
30.000
|
50.000
|
30.000
|
|
II
|
Tàu thuyền vận tải cập cảng
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Trọng tải dưới 5 tấn
|
đ/1 lần
vào ra
cảng
|
10.000
|
4.000
|
10.000
|
4.000
|
|
2
|
Tọng tải trờn 5 tấn đến 10 tấn
|
20.000
|
8.000
|
20.000
|
8.000
|
|
3
|
Trọng tải trờn 10 tấn đến 100 tấn
|
50.000
|
20.000
|
50.000
|
20.000
|
|
4
|
Tọng tải trờn 100 tấn
|
80.000
|
35.000
|
80.000
|
35.000
|
|
III
|
Phương tiện vận tải
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Xe mỏy, xớch lụ, ba gỏc chở hàng
|
đ/1 lần
vào
ra
cảng
|
1.000
|
|
1.000
|
|
|
2
|
Xe tải cú trọng tải < 1T
|
3.000
|
|
5.000
|
|
|
3
|
Xe tải cú trọng tải từ 1T đến 2,5T
|
5.000
|
2.000
|
10.000
|
4.000
|
|
4
|
Xe tải cú trọng tải từ 2,5T đến 5T
|
10.000
|
4.000
|
15.000
|
6.000
|
|
5
|
Xe tải cú trọng tải từ 5T đến 10T
|
15.000
|
6.000
|
20.000
|
8.000
|
|
6
|
Xe tải cú trọng tải > 10T
|
20.000
|
8.000
|
25.000
|
10.000
|
|
IV
|
Hàng húa
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Hàng thuỷ sản
|
đ/tấn
|
4.000
|
2.000
|
8.000
|
3.000
|
|
2
|
Hàng húa là container
|
đ/container
|
|
|
35.000
|
10.000
|
|
3
|
Cỏc loại hàng hoỏ khỏc
|
đ/tấn
|
3.000
|
1.500
|
4.000
|
2.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Mức phớ thu theo thỏng, quý, năm, quy định như sau:
+ Mức phớ thỏng :Bằng 80% tổng phớ thu của 30 ngày.
+ Mức phớ quý : Bằng 70% tổng phớ thu của 3 thỏng.
+ Mức phớ năm : Bằng 65% tổng phớ thu của 12 thỏng.
c) Tổ chức thu và phõn chia sử dụng nguồn thu.
- Cơ quan tổ chức thu: Là cỏc tổ chức được giao quản lý cảng cỏ.
- Phõn chia sử dụng nguồn thu:
+ Cỏc tổ chức thu được ngõn sỏch nhà nước đảm bảo một phần kinh phớ hoạt động được để lại 80%, nộp ngõn sỏch 20%.
+ Cỏc tổ chức thu là doanh nghiệp hoặc là đơn vị sự nghiệp tự đảm bảo 100% kinh phớ hoạt động được để lại 100% cho đơn vị.
2. Phớ thẩm định cấp giấy phộp sử dụng vật liệu nổ cụng nghiệp.
a) Đối tượng thu:
Cỏc tổ chức, cỏ nhõn được cấp phộp sử dụng vật liệu nổ cụng nghiệp .
b) Mức thu: 2.700.000 đ/bộ hồ sơ (Mức tối đa tại Thụng tư số 97/2006/TT-BTC là 3.000.000 đồng/bộ hồ sơ ).
c) Tổ chức thu và phõn chia sử dụng nguồn thu.
- Tổ chức thu: Sở cụng nghiệp.
- Phõn chia nguồn thu: Để lại đơn vị 80% , nộp NSNN 20%.
3. Phớ thẩm định đỏnh giỏ tỏc động mụi trường.
a) Đối tượng thu:
Cỏc tổ chức, cỏ nhõn cú hoạt động sản xuất kinh doanh dịch vụ chịu sự đỏnh giỏ tỏc động mụi trường của cơ quan chức năng.
b) Mức thu:
ĐVT: đồng/01 bỏo cỏo
TT
|
Cụng việc thu phớ
|
Mức thu
|
|
1
|
Thẩm định bỏo cỏo đỏnh giỏ tỏc động mụi trường.
|
4.300.000
|
|
2
|
Thẩm định bỏo cỏo đỏnh giỏ tỏc động mụi trường bổ sung.
|
2.150.000
|
c) Tổ chức thu và phõn phối sử dụng nguồn thu.
- Tổ chức thu: Sở Tài nguyờn-Mụi trường.
- Phõn chia nguồn thu: Để lại đơn vị 80%, nộp NSNN 20%.
4. Phớ thẩm định đề ỏn, bỏo cỏo thăm dũ, khai thỏc, sử dụng nước dưới đất; khai thỏc sử dụng mặt nước; xả nước thải vào nguồn nước, cụng trỡnh thuỷ lợi.
a) Đối tượng thu:
Là cỏc tổ chức, cỏ nhõn lập dự ỏn thăm dũ, khai thỏc, sử dụng nước dưới đất; khai thỏc sử dụng mặt nước; xả nước thải vào nguồn nước, cụng trỡnh thuỷ lợi.
b) Mức thu:
- Cấp mới giấy phộp.
ĐVT: đồng/01 bộ hồ sơ
|
TT
|
Nội dung thu
|
Mức thu
|
|
1
|
Phớ thẩm định đề ỏn, bỏo cỏo thăm dũ,
khai thỏc, sử dụng nước dưới đất.
|
|
|
1.1
|
Đối với đề ỏn thiết kế giếng cú lưu lượng dưới 200 m3/ngày đờm
|
200.000
|
|
1.2
|
Đề ỏn, bỏo cỏo thăm dũ cú lưu lượng từ 200 đến dưới 500m3/ngàyđờm
|
550.000
|
|
1.3
|
Đề ỏn, bỏo cỏo thăm dũ cú lưu lượng từ 500 đến dưới 1000m3/ngàyđờm
|
1.300.000
|
|
1.4
|
Đề ỏn, bỏo cỏo thăm dũ cú lưu lượng từ 1000 đến dưới 3000m3/ngàyđờm
|
2.000.000
|
|
2
|
Phớ thẩm định bỏo cỏo kết quả thăm dũ đỏnh giỏ trữ lượng nước dưới đất.
|
|
|
2.1
|
Đối với bỏo cỏo kết quả thi cụng giếng thăm dũ cú lưu lượng dưới 200 m3/ngày đờm
|
200.000
|
|
2.2
|
Đề ỏn, bỏo cỏo thăm dũ cú lưu lượng từ 200 đến dưới 500m3/ngàyđờm
|
700.000
|
|
2.3
|
Đề ỏn, bỏo cỏo thăm dũ cú lưu lượng từ 500 đến dưới 1000m3/ngàyđờm
|
1.700.000
|
|
2.4
|
Đề ỏn, bỏo cỏo thăm dũ cú lưu lượng từ 1000 đến dưới 3000m3/ngàyđờm
|
2.500.000
|
|
3
|
Phớ thẩm định đề ỏn, bỏo cỏo khai thỏc sử dụng nước mặt.
|
|
|
3.1
|
Đề ỏn, bỏo cỏo khai thỏc, sử dụng nước mặt cho sản xuất Nụng nghiệp với lưu lượng dưới 0,1 m3/s; hoặc để phỏt điện với cụng suất dưới 50kw; hoặc cho cỏc mục đớch khỏc với lưu lượng dưới 500 m3/ngàyđờm
|
300.000
|
|
3.2
|
Đề ỏn, bỏo cỏo khai thỏc, sử dụng nước mặt cho SX nụng nghiệp với lưu lượng từ 0,1 đến dưới 0,5m3/s; hoặc để phỏt điện với cụng suất 50 đến dưới 200kw; hoặc mục đớch khỏc với lưu lượng từ 500 đến dưới 3000m3/ngày đờm
|
900.000
|
|
3.3
|
Đề ỏn, bỏo cỏo khai thỏc, sử dụng nước mặt cho SX nụng nghiệp với lưu lượng từ 0,5 đến dưới 1m3/s; hoặc để phỏt điện với cụng suất 200 kw đến dưới 1000 kw; hoặc cho mục đớch khỏc với lưu lượng 3000 đến dưới 20.000m3/ngàyđờm
|
2.000.000
|
|
3.4
|
Đề ỏn, bỏo cỏo khai thỏc, sử dụng nước mặt cho SX nụng nghiệp với lưu lượng 1 đến dưới 2m3/s; hoặc để phỏt điện với cụng suất 1.000 kw đến dưới 2.000 kw; hoặc cho cỏc mục đớch khỏc với lưu lượng 20.000 đến dưới 50.000m3/ngày đờm
|
3.500.000
|
|
4
|
Phớ thẩm định đề ỏn hoặc bỏo cỏo xả nước thải vào nguồn nước, cụng trỡnh thủy lợi
|
|
|
4.1
|
Đề ỏn, bỏo cỏo cú lưu lượng dưới 100 m3/ngày đờm
|
3.00.000
|
|
4.2
|
Đề ỏn, bỏo cỏo cú lưu lượng xả từ 100 đến dưới 500 m3/ ngàyđờm
|
900.000
|
|
4.3
|
Đề ỏn, bỏo cỏo cú lưu lượng xả từ 500 đến dưới 2.000m3/ngàyđờm
|
2.000.000
|
|
4.4
|
Đề ỏn, bỏo cỏo cú lưu lượng xả từ 2000 đến dưới 5000m3/ngàyđờm
|
3.500.000
|
|
5
|
Phớ thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất.
|
700.000
|
- Trường hợp gia hạn, hoặc cấp bổ sung: Mức thu bằng 50% so với mức quy định trờn ( Bằng mức tối đa theo quy định tại số 97/2006/TT-BTC)
c) Tổ chức thu và phõn chia sử dụng nguồn thu.
- Tổ chức thu: Sở Tài nguyờn - Mụi trường.
- Phõn chia nguồn thu: Để lại đơn vị 80%, nộp ngõn sỏch 20%.
II. CÁC LOẠI LỆ PHÍ (11 LOẠI) .
1. Lệ phớ cấp giấy phộp xõy dựng.
a) Đối tuợng thu:
Cỏc cụng trỡnh xõy dựng cần phải cấp giấy phộp trước khi xõy dựng .
b) Mức thu:
Đơn vị tớnh: đ/giấy phộp
TT
|
Trường hợp cấp phộp
|
Mức thu
|
|
1
|
Xõy dựng nhà ở riờng lẻ của nhõn dõn.
|
50.000
|
|
2
|
Xõy dựng cỏc cụng trỡnh khỏc
|
100.000
|
|
3
|
Gia hạn giấy phộp xõy dựng.
|
10.000
|
c) Tổ chức thu và phõn chia sử dụng nguồn thu.
- Tổ chức thu: Cơ quan cú thẩm quyền cấp giấy phộp xõy dựng.
-Phõn chia nguồn thu: Để lại đơn vị 80%, nộp ngõn sỏch 20%.
2.Lệ phớ cấp biển số nhà:
a) Đối tượng thu:
Cỏc chủ sở hữu nhà ở hoặc người đại diện chủ sở hữu nhà ở .
b) Mức thu:
ĐVT: đồng/01 biển số
|
TT
|
Trường hợp cấp biển số nhà
|
Mức thu
|
|
|
1
|
Cấp mới biển số
|
|
|
|
a
|
Nhà mặt đường, phố
|
30.000
|
|
|
b
|
Nhà trong ngừ, ngỏch
|
27.000
|
|
|
c
|
Nhà căn hộ nhà chung cư
|
24.000
|
|
|
2
|
Cấp lại biển số nhà.
|
20.000
|
|
c) Tổ chức thu và phõn chia sử dụng nguồn thu.
-Tổ chức thu: UBND xó, phường, thị trấn.
- Phõn chia nguồn thu: Để lại đơn vị 80%, nộp ngõn sỏch 20%.
3. Lệ phớ cấp giấy phộp thăm dũ, khai thỏc, sử dụng nước dưới đất.
a) Đối tượng thu:
Cỏc tổ chức, cỏ nhõn được cấp giấy phộp thăm dũ, khai thỏc, sử dụng nước dưới đất theo quy định của phỏp luật.
b) Mức thu:
|
TT
|
Trường hợp cấp
|
Mức thu
|
|
|
1
|
Cấp mới.
|
100.000
|
|
|
2
|
Gia hạn, điều chỉnh nội dung.
|
50.000
|
|
ĐVT: đồng/ 01 giấy phộp
c) Tổ chức thu và phõn chia, sử dụng nguồn thu.
- Tổ chức thu: Sở Tài nguyờn-Mụi trường.
-Phõn chia nguồn thu: Để lại đơn vị 80%, nộp ngõn sỏch 20%.
4. Lệ phớ cấp giấy phộp khai thỏc, sử dụng nước mặt.
a) Đối tượng thu:
Cỏc tổ chức, cỏ nhõn được cấp giấy phộp khai thỏc, sử dụng nước mặt.
b) Mức thu:
ĐVT: đồng/01 giấy phộp
|
TT
|
Trường hợp cấp
|
Mức thu
|
|
|
1
|
Cấp mới
|
100.000
|
|
|
2
|
Gia hạn, điều chỉnh nội dung
|
50.000
|
|
c) Tổ chức thu và phõn chia, sử dụng nguồn thu.
- Tổ chức thu: Sở Tài nguyờn-Mụi trường.
- Phõn chia sử dụng nguồn thu: Để lại đơn vị 80%, nộp ngõn sỏch 20%.
5. Lệ phớ cấp giấy phộp xả nước thải vào nguồn nước.
a) Đối tượng thu:
Cỏc tổ chức, cỏ nhõn được cấp giấy phộp xả nước thải vào nguồn nước.
b) Mức thu:
ĐVT: đồng/01 giấy phộp
|
TT
|
Trường hợp cấp
|
Mức thu
|
|
|
1
|
Cấp mới.
|
100.000
|
|
|
2
|
Gia hạn, điều chỉnh nội dung
|
50.000
|
|
c) Tổ chức thu và phõn chia, sử dụng nguồn thu.
- Tổ chức thu: Sở Tài nguyờn-Mụi trường.
- Phõn chia sử dụng nguồn thu: Để lại đơn vị 80%, nộp ngõn sỏch 20%.
6. Lệ phớ cấp giấy phộp xó nước thải vào cụng trỡnh thủy lợi.
a) Đối tượng thu:
Cỏc tổ chức, cỏ nhõn được cấp giấy phộp xả nước thải vào cụng trỡnh thủy lợi.
b) Mức thu:
ĐVT: đồng/01 giấy phộp
|
TT
|
Trường hợp cấp
|
Mức thu
|
|
|
1
|
Cấp mới.
|
100.000
|
|
|
2
|
Gia hạn, điều chỉnh nội dung
|
50.000
|
|
c) Tổ chức thu và phõn chia, sử dụng nguồn thu.
- Tổ chức thu: Sở Tài nguyờn-Mụi trường.
- Phõn chia sử dụng nguồn thu: Để lại đơn vị 80%, nộp ngõn sỏch 20%.
7. Lệ phớ cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thụng tin về đăng ký kinh doanh.
a) Đối tượng thu.
Cỏc tổ chức cỏ nhõn được cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; được cung cấp thụng tin về đăng ký kinh doanh.
b) Mức thu:
|
TTT
|
Đối tượng thu
|
Đơn vị tớnh
|
Mức thu
|
|
|
|
|
1
|
Hộ kinh doanh cỏ thể
|
đ/lần cấp
|
30.000
|
|
|
2
|
Doanh nghiệp tư nhõn, cụng ty hợp danh
|
"
|
100.000
|
|
|
3
|
Cụng ty cổ phần, cụng ty trỏch nhiệm hữu hạn, doanh nghiệp Nhà nước
|
''
|
200.000
|
|
|
4
|
Chứng nhận đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh, chứng nhận đăng ký hoạt động cho chi nhỏnh hoặc văn phũng đại diện của doanh nghiệp.
|
đ/lần thay đổi
|
20.000
|
|
|
5
|
Cung cấp thụng tin về nội dung đăng ký kinh doanh
|
đ/lần cung cấp
|
10.000
|
|
|
6
|
Cấp giấy chứng nhận thay đổi đăng ký kinh doanh hoặc bản trớch lục nội dung đăng ký kinh doanh
|
đ/bản
|
2.000
|
|
|
7
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh cho Hợp tỏc xó do cấp huyện, thị, thành phố cấp.
|
đ/giấy
|
100.000
|
|
|
8
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh cho Hợp tỏc xó, liờn hiệp HTX do cấp tỉnh cấp cấp.
|
đ/giấy
|
200.000
|
|
|
9
|
Thay đổi nội dung trong giấy phộp cho Hợp tỏc xó, Liờn hiệp Hợp tỏc xó
|
đ/lần
|
10.000
|
|
c) Tổ chức thu và phõn chia, sử dụng nguồn thu.
- Tổ chức thu: Cơ quan cú thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thụng tin về đăng ký kinh doanh .
- Phõn chia nguồn thu: Để lại đơn vị 80%, nộp ngõn sỏch 20%.
8. Lệ phớ cấp giấy phộp lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam.
a) Đối tượng thu:
Cỏc tổ chức và cỏ nhõn được cấp giấy phộp sử dụng lao động người nước ngoài.
b) Mức thu:
ĐVT: đồng/ 01 giấy phộp
|
TT
|
Hỡnh thức
cấp giấy phộp
|
Mức thu
|
|
|
1
|
Cấp giấy phộp lần đầu
|
400.000
|
|
|
2
|
Cấp lại giấy phộp.
|
300.000
|
|
|
3
|
Cấp gia hạn giấy phộp .
|
200.000
|
|
c) Tổ chức thu và phõn chia, sử dụng nguồn thu.
- Tổ chức thu: Cơ quan cú thẩm quyền cấp giấy phộp lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam.
- Phõn chia nguồn thu: Để lại đơn vị 80%, nộp ngõn sỏch 20%.
9. Lệ phớ cấp giấy phộp hoạt động điện lực:
a) Đối tượng thu:
Tổ chức, cỏ nhõn Việt Nam và nước ngoài được cấp giấy phộp hoạt động điện lực.
b) Mức thu:
ĐVT: đồng/ 01 giấy phộp
TT
|
Cỏc loại cấp giấy phộp
|
Mức thu
|
|
I
|
Mức thu lần đầu:
|
|
1
|
Tư vấn quy hoạch, thiết kế, giỏm sỏt và cỏc hỡnh thức tư vấn khỏc đối với dự ỏn, cụng trỡnh điện
|
700.000
|
|
2
|
Quản lý và vận hành nhà mỏy điện
|
700.000
|
|
3
|
Phõn phối và kinh doanh điện
|
700.000
|
|
II
|
Trường hợp gia hạn.
|
|
Mức thu bằng 50% so với mức thu lần đầu quy định tại mục I trờn
|
c) Tổ chức thu và phõn chia, sử dụng nguồn thu.
-Tổ chức thu: Cơ quan cú thẩm quyền cấp giấy phộp hoạt động điện lực.
-Phõn chia nguồn thu: Để lại đơn vị 80% , nộp ngõn sỏch 20%.
10. Lệ phớ địa chớnh.
a) Đối tượng thu:
Tổ chức, hộ gia đỡnh, cỏ nhõn được cơ quan nhà nước giải quyết cỏc cụng việc về địa chớnh.
b) Mức thu:
|
TT
|
Cụng việc
địa chớnh
|
Đơn vị tớnh
|
Mức thu
|
|
Cỏ nhõn, hộ gia đỡnh
|
|
|
Trờn
địa bàn
thành phố, thị xó
|
Trờn
địa bàn
cỏc huyện
|
Cỏc tổ
chức
|
|
1
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và cấp giấy hợp thức hoỏ quyền sử dụng đất
|
đồng/giấy
|
25.000
|
10.000
|
100.000
|
|
2
|
Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai, bao gồm: chứng nhận thay đổi chủ sử dụng đất, thay đổi hỡnh thể, diện tớch thửa đất và thay đổi mục đớch sử dụng đất
|
đồng/lần
|
15.000
|
5.000
|
20.000
|
|
3
|
Trớch lục bản đồ hoặc cỏc văn bản cần thiết trong hồ sơ địa chớnh:
|
đồng/văn bản
|
|
|
|
|
|
- Trớch lục văn bản
|
|
10.000
|
5.000
|
10.000
|
|
|
- Trớch lục bản đồ
|
|
10.000
|
10.000
|
10.000
|
|
4
|
Xỏc nhận tớnh phỏp lý của cỏc giấy tờ nhà đất
|
đồng/lần
|
20.000
|
10.000
|
20.000
|
c) Tổ chức thu và phõn chia, sử dụng nguồn thu.
-Tổ chức thu: Cơ quan nhà nước cú thẩm quyền cung cấp cỏc cụng việc về địa chớnh.
-Phõn chia nguồn thu: Để lại đơn vị 80% , nộp ngõn sỏch 20%.
11. Lệ phớ hộ khẩu, chứng minh nhõn dõn.
a) Đối tượng thu:
- Cụng dõn Việt Nam khi thực hiện đăng ký và quản lý hộ khẩu với cơ quan Cụng an.
- Cụng dõn Việt nam khi được cơ quan Cụng an cấp mới, đổi, cấp lại chứng minh nhõn dõn .
b) Mức thu:
|
TT
|
Danh mục
lệ phớ
|
Đơn vị tớnh
|
Mức thu
|
|
Thành phố, thị xó
|
Huyện đồng bằng
|
Huyện miền nỳi.
|
|
I
|
Lệ phớ cấp chứng minh nhõn dõn(khụng bao gồm tiền ảnh của người được cấp chứng minh nhõn dõn).
|
|
|
|
|
|
1
|
Cấp mới
|
đ/lần cấp
|
5.000
|
3.000
|
2.000
|
|
2
|
Cấp lại; Đổi
|
đ/lần cấp
|
6.000
|
4.000
|
3.000
|
|
II
|
Lệ phớ đăng ký và quản lý hộ khẩu:
|
|
|
|
|
|
1
|
Đăng ký chuyển đến cả hộ hoặc một người nhưng khụng cấp sổ hộ khẩu gia đỡnh hoặc giấy chứng nhận nhõn khẩu tập thể.
|
đ/lần đăng ký
|
10.000
|
5.000
|
2.000
|
|
2
|
Cấp mới, cấp lại, đổi sổ hộ khẩu gia đỡnh
|
đ/lần đăng ký
|
15.000
|
8.000
|
4.000
|
|
|
- Riờng cấp đổi sổ hộ khẩu gia đỡnh theo yờu cầu của chủ hộ vỡ lý do nhà nước thay đổi địa giới hành chớnh, tờn đường phố, số nhà.
|
đ/lần cấp
|
8.000
|
5.000
|
3.000
|
|
3
|
Cấp mới, cấp lại, đổi giấy chứng nhận nhõn khẩu tập thể
|
đ/lần đăng ký
|
10.000
|
6.000
|
4.000
|
|
|
- Riờng cấp đổi giấy chứng nhận nhõn khẩu tập thể do nhà nước thay đổi địa giới hành chớnh, tờn đường phố, số nhà.
|
đ/lần đăng ký
|
5.000
|
3.000
|
2.000
|
|
4
|
Cấp mới, cấp lại, đổi giấy đăng ký tạm trỳ cú thời hạn cho hộ gia đỡnh
|
đ/lần cấp
|
10.000
|
6.000
|
4.000
|
|
5
|
Gia hạn tạm trỳ cú thời hạn
|
đ/lần cấp
|
3.000
|
2.000
|
1.000
|
|
6
|
Cấp mới, cấp lại, đổi giấy tạm trỳ cú thời hạn cho một nhõn khẩu.
|
đ/lần cấp
|
5.000
|
3.000
|
2.000
|
|
7
|
Đớnh chớnh cỏc thay đổi trong sổ hộ khẩu gia đỡnh, giấy chứng nhận nhõn khẩu tập thể: (Nhưng khụng thu lệ phớ đối với trường hợp đớnh chớnh lại địa chỉ do nhà nước thay đổi địa giới hành chớnh, đường phố, số nhà; Xoỏ tờn trong sổ hộ khẩu.
|
đ/lần cấp
|
5.000
|
3.000
|
2.000
|
c) Tổ chức thu và phõn chia, sử dụng nguồn thu.
-Tổ chức thu: Cơ quan Cụng an.
- Phõn chia nguồn thu: Để lại đơn vị 80%, nộp ngõn sỏch 20%.
B. ĐIỀU CHỈNH CÁC LOẠI PHÍ ĐÃ BAN HÀNH (3 LOẠI).
1. Phớ vệ sinh: Điều chỉnh mức thu quy định tại Quyết định số 2838/2003/QĐ-UB ngày 05-9-2003 của UBND tỉnh Thanh Húa.
a) Đối tượng thu:
Đối tượng thu là tất cả cỏc hộ dõn, cỏc tổ chức, cỏc doanh nghiệp, chợ, cỏc bệnh viện và trường học.
b) Mức thu:
|
TT
|
Đối tượng thu
|
Đơn vị
tớnh
|
Thành phố,
thị xó
|
Cỏc huyện
(thị trấn, thị tứ)
|
|
|
|
|
Mức
cũ
|
Mức mới
|
Mức cũ
|
Mức mới
|
|
1
|
Cỏc hộ dõn ở :
|
đ/thỏng
|
|
|
|
|
|
A
|
Trong ngừ, hẻm khụng quột
|
‘’
|
6.000
|
8.000
|
3.000
|
4.000
|
|
B
|
Đường phố loại I, II
|
‘’
|
8.000
|
12.000
|
5.000
|
7.000
|
|
C
|
Cỏc loại đường cũn lại
|
‘’
|
7.000
|
10.000
|
4.000
|
5.000
|
|
D
|
Hộ kinh doanh cú KL rỏc lớn :
|
‘’
|
|
|
|
|
|
|
- Loại A
|
‘’
|
15.000
|
20.000
|
10.000
|
14.000
|
|
|
- Loại B
|
‘’
|
25.000
|
35.000
|
15.000
|
20.000
|
|
|
- Loại C
|
‘’
|
35.000
|
50.000
|
20.000
|
25.000
|
|
|
- Loại D
|
‘’
|
45.000
|
60.000
|
25.000
|
35.000
|
|
2
|
Cỏc cơ quan cú số cỏn bộ :
|
Đ/thỏng
|
|
|
|
|
|
|
Dưới 50 người
|
|
50.000
|
50.000
|
15.000
|
20.000
|
|
|
Từ 50 người đến dưới 100 người
|
‘’
|
100.000
|
75.000
|
30.000
|
25.000
|
|
|
Trờn 100 người
|
‘’
|
150.000
|
100.000
|
50.000
|
50.000
|
|
3
|
Cỏc khỏch sạn, nhà nghỉ :
|
đ/M3
|
|
120.000
|
|
80.000
|
|
-
|
KS, nhà nghỉ cú từ 10 trở xuống
|
đ/thỏng
|
150.000
|
|
50.000
|
|
|
-
|
KS, nhà nghỉ cú trờn 10 phũng, từ phũng thứ 11 trở lờn thu thờm mỗi phũng, tối đa khụng quỏ 200.000 đ/thỏng/1 KS,nhà nghỉ
|
đ/phũng/thỏng
|
10.000
|
|
2.000
|
|
|
4
|
Cỏc Trường học :
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Trường cú từ 10 phũng học trở xuống
|
Đ/thỏng
|
40.000
|
60.000
|
20.000
|
30.000
|
|
-
|
Trường cú trờn 10 phũng học, từ phũng học thứ 11 trở lờn thu thờm mỗi phũng. Tối đa khụng quỏ 100.000đ/thỏng/1 trường.
|
đ/phũng/
thỏng
|
4.000
|
6.000
|
3.000
|
4.000
|
|
5
|
Cỏc bệnh viện
|
đ/M3
|
80.000
|
120.000
|
40.000
|
60.000
|
|
6
|
Cỏc cơ sở sản xuất kinh doanh
|
đ/M3
|
60.000
|
90.000
|
25.000
|
40.000
|
|
7
|
Cỏc Chợ
|
đ/M3
|
60.000
|
90.000
|
25.000
|
40.000
|
c) Tổ chức thu và phõn chia, sử dụng nguồn thu.
- UBND cỏc cấp thực hiện quản lý nhà nước về việc thu loại phớ này trờn địa bàn theo quy định của phỏp luật.
- Phõn chia sử dụng nguồn thu: Để lại 100% cho đơn vị.
2. Phớ Đo đạc lập bản đồ địa chớnh: Điều chỉnh mức thu quy định tại Quyết định số 2838/2003/QĐ-UB ngày 05-9-2003 của UBND tỉnh Thanh Húa.
a) Đối tượng thu:
Cỏc đơn vị, cơ quan nhà nước, cỏc tổ chức kinh tế cú yờu cầu.
b) Mức thu:
b.1. Mức phớ đo đạc lập lưới địa chớnh:
ĐVT: 1000đ/ điểm
|
TT
|
Loại khú khăn
|
Mức thu
|
|
I
|
Lưới địa chớnh cấp I
|
|
|
1
|
Khú khăn loại 1
|
1.830
|
|
2
|
Khú khăn loại 2
|
2.250
|
|
3
|
Khú khăn loại 3
|
2.760
|
|
4
|
Khú khăn loại 4
|
3.480
|
|
II
|
Lưới địa chớnh cấp II
|
|
|
1
|
Khú khăn loại 1
|
1.140
|
|
2
|
Khú khăn loại 2
|
1.370
|
|
3
|
Khú khăn loại 3
|
1.720
|
|
4
|
Khú khăn loại 4
|
2.150
|
|
5
|
Khú khăn loại 5
|
2.740
|
b.2. Mức thu phớ đo đạc lập bản đồ địa chớnh:
ĐVT: 1000 đ/ha
|
TT
|
Loại khú khăn
|
Mức thu
|
|
I
|
Bản đồ tỷ lệ 1/500
|
|
|
|
1
|
Khú khăn loại 1
|
4.160
|
|
|
2
|
Khú khăn loại 2
|
4.860
|
|
3
|
Khú khăn loại 3
|
6.260
|
|
4
|
Khú khăn loại 4
|
7.580
|
II
|
Bản đồ tỷ lệ 1/1000
|
|
|
1
|
Khú khăn loại 1
|
1.570
|
|
2
|
Khú khăn loại 2
|
1.890
|
|
3
|
Khú khăn loại 3
|
2.010
|
|
4
|
Khú khăn loại 4
|
2.650
|
|
5
|
Khú khăn loại 5
|
3.350
|
III
|
Bản đồ tỷ lệ 1/2000
|
|
|
1
|
Khú khăn loại 1
|
500
|
|
2
|
Khú khăn loại 2
|
650
|
|
3
|
Khú khăn loại 3
|
730
|
|
4
|
Khú khăn loại 4
|
890
|
b.3. Trớch đo thửa đất ở nơi chưa cú bản đồ địa chớnh (Ban hành mới).
Đơn vị: 1000đ/thửa
|
Diện tớch trớch đo 1 thửa (m2)
|
Đơn giỏ /thửa
|
|
Đất nụng thụn
|
Đất đụ thị
|
|
Dưới 100
|
460
|
700
|
|
Từ 101 đến 300
|
580
|
980
|
|
Từ 301 đến 500
|
690
|
1.040
|
|
Từ 501 đến 1.000
|
870
|
1.300
|
|
Từ 1001 đến 3.000
|
900
|
1.730
|
|
Từ 3001 đến 10.000
|
1.730
|
2.600
|
c) Tổ chức thu và phõn phối, sử dụng nguồn thu.
-Tổ chức thu: Cơ quan nhà nước, cỏc tổ chức cú thẩm quyền cung cấp cỏc cụng việc về bản đồ địa chớnh.
- Phõn chia sử dụng nguồn thu:
+ Cỏc tổ chức thu được ngõn sỏch nhà nước đảm bảo một phần kinh phớ hoạt động được để lại 80%, nộp ngõn sỏch 20%.
+ Cỏc tổ chức thu là doanh nghiệp hoặc là đơn vị sự nghiệp tự đảm bảo 100% kinh phớ hoạt động được để lại 100% cho đơn vị.
3. Phớ thẩm định cấp quyền sử dụng đất: Điều chỉnh mức thu quy định tại Quyết định số 2838/2003/QĐ-UB ngày 05-9-2003 của UBND tỉnh Thanh Húa.
a) Đối tượng thu:
Cỏc tổ chức, đơn vị, cơ quan nhà nước, hộ gia đỡnh cú yờu cầu.
b) Mức thu.
ĐVT: Đồng / bộ hồ sơ
TT
|
Cụng việc thu phớ
|
Mức thu
|
|
|
1
|
Giao đất, cho thuờ đất, đối với cỏc tổ chức kinh tế, cơ quan , đơn vị,
|
250.000
|
|
|
2
|
Giao đất, cho thuờ đất đối với cỏc hộ gia đỡnh.
|
|
|
a
|
Khu vực thành phố, thị xó, thị trấn
|
100.000
|
|
|
b
|
Khu vực khỏc
|
50.000
|
c) Tổ chức thu và phõn chia sử dụng nguồn thu.
- Tổ chức thu: Là cỏc tổ chức cú thẩm quyền thẩm định hồ sơ.
- Phõn chia nguồn thu: Để lại đơn vị 80%, nộp ngõn sỏch 20%.
Điều 2. Giao cho UBND tỉnh căn cứ Nghị quyết này và cỏc quy định của phỏp luật hiện hành, quy định cụ thể mức thu cho từng loại phớ, lệ phớ; tổ chức thu, quản lý sử dụng số thu cỏc loại phớ, lệ phớ theo đỳng quy định của phỏp luật, định kỳ bỏo cỏo Hội đồng nhõn dõn tỉnh.
Khi Nhà nước thay đổi mức lương tối thiểu và cỏc định mức kinh tế - kỹ thuật làm căn cứ cho việc xõy dựng cỏc loại phớ, lệ phớ, UBND tỉnh quy định lại mức thu cỏc loại phớ, lệ phớ cho phự hợp.
Điều 3. Giao Thường trực HĐND tỉnh, cỏc Ban của HĐND tỉnh, cỏc Đại biểu HĐND tỉnh, trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của mỡnh giỏm sỏt việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đó được HĐND tỉnh Khoỏ XV, Kỳ họp thứ 8 thụng qua ngày 25 thỏng 7 năm 2007./.