|
Nội dung chi của HĐND các cấp của Thành phố
|
Đơn vị tính
|
Định mức chi tối đa của HĐND các cấp
|
|
Cấp Thành phố
|
Cấp huyện
|
Cấp xã
|
|
I. Chi cho công tác thẩm tra nghị quyết có chứa quy phạm pháp luật của HĐND
|
|
|
|
|
|
1- Xây dựng các báo cáo thẩm tra: báo cáo, đề án, tờ trình dự thảo nghị quyết
|
|
|
|
|
|
+ Nội dung có độ phức tạp cao, liên quan đến nhiều ngành, nhiều lĩnh vực: cơ chế chính sách, quy hoạch, dự toán, quyết toán ngân sách, kinh tế xã hội
|
Báo cáo
|
1.000
|
300
|
200
|
|
+ Các nội dung còn lại
|
Báo cáo
|
500
|
200
|
50
|
|
2- Tổ chức các cuộc họp thẩm tra, góp ý báo báo thẩm tra
|
|
|
|
|
|
+ Bồi dưỡng đại biểu dự họp
|
|
50
|
30
|
20
|
|
+ Cán bộ phục vụ
|
|
20
|
20
|
10
|
|
3- Chi cho chuyên gia viết bài tham luận, góp ý phục vụ công tác thẩm tra báo cáo, đề án, tờ trình, dự thảo nghị quyết (bằng văn bản)
|
|
|
|
|
|
+ Nội dung có độ phức tạp cao, liên quan đến nhiều ngành, nhiều lĩnh vực: cơ chế chính sách, quy hoạch, dự toán, quyết toán ngân sách, kinh tế xã hội
|
Người/văn bản góp ý
|
200
|
100
|
50
|
|
+ Các nội dung còn lại
|
Người/văn bản góp ý
|
100
|
50
|
20
|
|
4- Chi cho việc tổng hợp, tập hợp ý kiến thảo luận của các tổ đại biểu HĐND tại các kỳ họp HĐND
|
Văn bản
|
200
|
100
|
50
|
|
5- Chi cho việc theo dõi, tập hợp, tổng hợp và phân loại ý kiến kết luận tại các kỳ họp HĐND
|
Văn bản
|
300
|
200
|
100
|
|
II. Chi lấy ý kiến tham gia các dự án luật, đề án, kế hoạch, dự thảo Nghị quyết HĐND (đối với nội dung cần xin ý kiến do Thường trực HĐND quyết định)
|
|
|
|
|
|
1- Chi cho các tổ chức, cá nhân nghiên cứu góp ý bằng văn bản
|
|
|
|
|
|
- Dự án luật mới
|
|
|
|
|
|
+ Chi cho tổ chức
|
Dự án
|
2.000
|
|
|
|
+ Chi cho cá nhân
|
Dự án
|
300
|
|
|
|
- Dự án luật sửa đổi, bổ sung
|
|
|
|
|
|
+ Chi cho tổ chức
|
Dự án
|
1.000
|
|
|
|
+ Chi cho cá nhân
|
Dự án
|
200
|
|
|
|
- Xin ý kiến về đề án, kế hoạch, dự thảo nghị quyết của HĐND
|
|
|
|
|
|
+ Chi cho tổ chức
|
Văn bản
|
1.000
|
|
|
|
+ Chi cho cá nhân
|
Văn bản
|
200
|
|
|
|
2- Tổ chức họp góp ý
|
|
|
|
|
|
+ Viết bài tham luận
|
bài
|
200
|
100
|
50
|
|
+ Bồi dưỡng đại biểu dự họp
|
Người/buổi
|
50
|
30
|
20
|
|
+ Cán bộ phục vụ
|
Người/buổi
|
20
|
20
|
10
|
|
3- Viết báo cáo tổng hợp ý kiến tham gia các dự án luật; góp ý đề án, kế hoạch, dự thảo Nghị quyết của HĐND
|
Báo cáo
|
200
|
100
|
50
|
|
III. Chi cho công tác giám sát
|
|
|
|
|
|
1- Đoàn giám sát của các Ban của HĐND và các Tổ đại biểu
|
|
|
|
|
|
+ Thành viên đoàn giám sát, khách mời
|
Người/ngày
|
50
|
50
|
30
|
|
+ Chi cán bộ phục vụ
|
Người/ngày
|
30
|
20
|
10
|
|
+ Chi bồi dưỡng cho việc xây dựng nội dung, báo cáo, thông báo kết quả giám sát
|
Văn bản/cả đợt giám sát
|
300
|
100
|
50
|
|
2- Đoàn giám sát của Thường trực HĐND
|
|
|
|
|
|
a) Chi xây dựng các văn bản
|
|
|
|
|
|
+ Xây dựng quyết định thành lập đoàn giám sát, kế hoạch giám sát, xây dựng nội dung giám sát
|
Văn bản/đợt giám sát
|
200
|
50
|
|
|
+ Xây dựng báo cáo tổng hợp, thông báo kết quả giám sát
|
Văn bản/đợt giám sát
|
400
|
100
|
50
|
|
b) Chi tổ chức cuộc họp
|
|
|
|
|
|
+ Bồi dưỡng đại biểu dự họp
|
Người/buổi
|
50
|
30
|
20
|
|
+ Cán bộ phục vụ
|
Người/buổi
|
20
|
20
|
10
|
|
3- Mức chi cho các đoàn khảo sát
|
|
|
|
|
|
+ Bồi dưỡng đại biểu dự họp
|
|
50
|
30
|
20
|
|
+ Bồi dưỡng cán bộ phục vụ
|
|
20
|
20
|
10
|
|
IV. Chi tiếp xúc cử tri
|
|
|
|
|
|
1- Tiếp xúc cử tri của HĐND các cấp
|
|
|
|
|
|
- Chi hộ trợ các đơn vị không được cấp ngân sách để tổ chức tiếp xúc cử tri của đại biểu HĐND
|
Cuộc tiếp xúc
|
2.000
|
1.000
|
200
|
|
- Chi bồi dưỡng
|
|
|
|
|
|
+ Đại biểu HĐND, khách mời
|
Người/buổi
|
50
|
30
|
20
|
|
+ Cán bộ phục vụ
|
Người/buổi
|
20
|
20
|
10
|
|
- Viết báo cáo tổng hợp kiến nghị của cử tri từ các Tổ đại biểu trình kỳ họp HĐND
|
Báo cáo
|
300
|
200
|
100
|
|
2- Chi tiếp xúc cử tri theo chuyên đề của HĐND
|
|
|
|
|
|
+ Hỗ trợ thuê địa điểm, trang trí, trang âm, nước uống, trông xe, bảo vệ..
|
Cuộc
|
3.000
|
1.000
|
200
|
|
+ Chi bồi dưỡng đại biểu HĐND, đại biểu dự tiếp xúc cử tri, khách mời
|
Người/buổi
|
50
|
50
|
20
|
|
+ Cán bộ phục vụ
|
Người/buổi
|
20
|
10
|
10
|
|
+ Viết báo cáo tổng hợp
|
Báo cáo
|
200
|
100
|
50
|
|
V. Chi tiếp công dân tại trụ sở tiếp công dân
|
|
|
|
|
|
- Đại biểu HĐND, đại diện lãnh đạo cơ quan liên quan được phân công tiếp công dân được chi bồi dưỡng
|
Người/buổi
|
50
|
30
|
20
|
|
- Bồi dưỡng cán bộ, công chức trực tiếp phục vụ đại biểu HĐND tiếp công dân
|
Người/buổi
|
30
|
20
|
10
|
|
- Cán bộ, công chức gián tiếp phục vụ đại biểu HĐND tiếp công dân
|
Người/buổi
|
20
|
10
|
10
|
|
VI. Chi cho công tác xã hội
|
|
|
|
|
|
Chế độ thăm hỏi ốm đau, thăm viếng và trợ cấp khó khăn đột xuất
|
|
|
|
|
|
+ Ốm
|
Lần
|
200
|
200
|
100
|
|
+ Ốm nặng phải nằm viện
|
Lần
|
300
|
300
|
200
|
|
+ Bệnh hiểm nghèo
|
Lần
|
1.000
|
1.000
|
500
|
|
- Đại biểu HĐND đương nhiệm có cha, mẹ đẻ, cha, mẹ vợ (chồng), vợ (chồng), con chết được trợ cấp
|
Lần
|
500
|
500
|
300
|
|
- Chi thăm hỏi ốm đau, thăm viếng các vị nguyên là Thường trực HĐND, Trưởng, Phó Ban chuyên trách các Ban của HĐND các nhiệm kỳ
|
Lần
|
200
|
150
|
100
|
|
- Đại biểu HĐND đương nhiệm từ trần được đài thọ mai táng phí và gia đình được trợ cấp
|
Lần
|
500
|
500
|
300
|
|
VII. Chi phục vụ các kỳ họp HĐND
|
|
|
|
|
|
1- Chế độ đối với đại biểu HĐND dự kỳ họp
|
|
|
|
|
|
a) Chế độ chi bồi dưỡng đại biểu HĐND (không có chế độ ăn, nghỉ)
|
Người/ngày
|
70
|
50
|
30
|
|
b) Chế độ phụ cấp làm việc trong ngày nghỉ, ngày lễ
|
Người/ngày
|
150
|
100
|
50
|
|
2- Chế độ đối với khách mời, phóng viên
|
Người/ngày
|
50
|
30
|
20
|
|
- Chế độ bồi dưỡng đối với cán bộ, nhân viên phục vụ kỳ họp HĐND
|
|
|
|
|
|
+ Cán bộ phục vụ trực tiếp
|
Người/ngày
|
50
|
40
|
30
|
|
+ Cán bộ phục vụ gián tiếp
|
Người/ngày
|
20
|
20
|
10
|
|
4- Truyền hình trực tiếp (chỉ áp dụng với cấp thành phố)
|
Theo hợp đồng
|
|
|
|
|
VIII. Một số chế độ chi khác
|
|
|
|
|
|
1- Chế độ chi hỗ trợ đối với đại biểu HĐND
|
|
|
|
|
|
Hỗ trợ tiền may trang phục (2 bộ/nhiệm kỳ và chỉ được hưởng ở 1 cấp có mức cao nhất)
|
Bộ
|
2.000
|
1.500
|
1.000
|
|
2- Chế độ chi tổ chức các hội nghị của Thường trực và các ban
|
|
|
|
|
|
+ Đại biểu, khách mời
|
Người/ngày
|
50
|
50
|
20
|
|
+ Cán bộ phục vụ
|
Người/ngày
|
20
|
20
|
10
|
|
3- Phụ cấp trách nhiệm công việc đố với chức danh không chuyên trách (chỉ hưởng mức cao nhất trong trường hợp đảm nhận nhiều chức danh với mỗi cấp HĐND)
|
|
|
|
|
|
+ Chủ tịch HĐND
|
|
0,6
|
0,4
|
0,3
|
|
+ Phó Chủ tịch HĐND
|
|
0,5
|
0,3
|
0,2
|
|
+ Ủy viên Thường trực
|
|
0,4
|
0,2
|
|
|
+ Trưởng ban
|
|
0,4
|
0,3
|
|
|
+ Phó ban
|
|
0,3
|
0,2
|
|
|
+ Tổ trưởng tổ đại biểu
|
|
0,3
|
0,2
|
0,1
|
|
4- Chế độ cho cộng tác viên
|
|
|
|
|
|
+ Cộng tác viên thường xuyên
|
Theo hợp đồng
|
Do Thường trực HĐND quyết định
|
|
+ Cộng tác viên theo từng chuyên đề (theo chức danh học hàm, học vị)
|
Chuyên đề
|
300-500
|
100-300
|
|
|
5- Chế độ trang bị, sử dụng điện thoại di động, điện thoại dịch vụ tại nhà riêng
|
|
Thực hiện theo quy định hiện hành của Nhà nước và Thành phố hoặc được Thường trực HĐND duyệt cụ thể.
|
|
6- Chế độ khoán kinh phí sử dụng xe ôtô
|
|
|
7- Chi tiếp khách trong nước
|
|
|
8- Các chế độ chi khác
|
|