-
|
Nghị quyết
|
16/2004/NQ-HĐND ngày 13/7/2004
|
Về chủ trương thực hiện việc quản lý và nâng cấp các đường hẻm, xây dựng lại vỉa hè trung tâm nội ô thành phố Cần Thơ
|
Nghị quyết số 02/2022/NQ-HĐND ngày 08/07/2022 bãi bỏ
|
23/07 /2022
|
|
-
|
Nghị quyết
|
38/2005/NQ-HĐND ngày 14/7/2005
|
Về việc điều chỉnh, bổ sung mức thu phí trông giữ xe máy, ô tô bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông và mức thu phí đấu giá tài sản
|
Nghị quyết số 06/2023/NQ-HĐND 08/12/2023 bãi bỏ
|
18/12/2023
|
|
-
|
Nghị quyết
|
79/2006/NQ-HĐND ngày 13/12/2006
|
Về các biện pháp chủ yếu phòng, chống tham nhũng của thành phố Cần Thơ năm 2007 và những năm tiếp theo
|
Nghị quyết số 06/2023/NQ-HĐND 08/12/2023 bãi bỏ
|
18/12/2023
|
|
-
|
Nghị quyết
|
80/2006/NQ-HĐND ngày 13/12/2006
|
Về các giải pháp đẩy mạnh thực hành tiết kiệm, chống lãng phí năm 2007 và những năm tiếp theo
|
Nghị quyết số 06/2023/NQ-HĐND 08/12/2023 bãi bỏ
|
18/12/2023
|
|
-
|
Nghị quyết
|
14/2009/NQ-HĐND ngày 09/12/2009
|
Về việc quyết định định mức phân bổ dự toán chi ngân sách cho các đơn vị trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo và Sở Y tế
|
Nghị quyết số 06/2023/NQ-HĐND 08/12/2023 bãi bỏ
|
18/12/2023
|
|
-
|
Nghị quyết
|
02/2010/NQ-HĐND ngày 25/6/2010
|
Ban hành Quy định về mức chi tiếp khách nước ngoài, tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế; mức chi tiếp khách trong nước đến thăm và làm việc tại thành phố Cần Thơ
|
Nghị quyết số 01/2019/NQ-HĐND ngày 12/7/2019 thay thế
|
01/01/2020
|
|
-
|
Nghị quyết
|
07/2010/NQ-HĐND ngày 25/6/2010
|
Về chủ trương xây dựng nếp sống văn hóa - văn minh đô thị trên địa bàn thành phố Cần Thơ đến năm 2020
|
QĐ 61/QĐ-UBND ngày 13/01/2021 công bố hết hiệu lực
|
01/01/2021
|
|
-
|
Nghị quyết
|
23/2010/NQ-HĐND ngày 03/12/2010
|
Về chủ trương khai thác và phát triển quỹ đất thành phố Cần Thơ giai đoạn 2011 - 2015, định hướng đến năm 2020
|
QĐ 61/QĐ-UBND ngày 13/01/2021 công bố hết hiệu lực
|
01/01/2021
|
|
-
|
Nghị quyết
|
11/2011/NQ-HĐND ngày 08/12/2011
|
Quy định mức chi khen thưởng thành tích thi đấu thể thao, chế độ ưu đãi và trợ cấp đẳng cấp đối với vận động viên, huấn luyện viên và điều chỉnh Phụ lục số I của Nghị quyết số 21/2008/NQ-HĐND ngày 27/11/2008
|
Nghị quyết số 05/2022/NQ-HĐND ngày 08/07/2022 thay thế
|
18/07/2022
|
|
-
|
Nghị quyết
|
14/2011/NQ-HĐND ngày 08/12/2011
|
Về việc quy định mức chi hỗ trợ cho cán bộ, công chức, viên chức được cử đi học các lớp đào tạo, bồi dưỡng
|
Nghị quyết số 06/2023/NQ-HĐND 08/12/2023 bãi bỏ
|
18/12/2023
|
|
-
|
Nghị quyết
|
04/2012/NQ-HĐND ngày 05/7/2012
|
Về việc thông qua quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011 - 2015)
|
QĐ 61/QĐ-UBND ngày 13/01/2021 công bố hết hiệu lực
|
01/0 1/2021
|
|
-
|
Nghị quyết
|
07/2012/NQ-HĐND ngày 05/7/2012
|
Về việc quy định chế độ, chính sách đối với lực lượng dân quân thường trực tại quận, huyện, phường, xã, thị trấn
|
Nghị quyết số 03/2021/NQ-HĐND ngày 27/8/2021 thay thế
|
07/09/2021
|
|
-
|
Nghị quyết
|
04/2013/NQ-HĐND ngày 05/7/2013
|
Về việc quy định mức chi cho công tác cải cách hành chính nhà nước.
|
Nghị quyết số 02/2020/NQ-HĐND ngày 10/7/2020 bãi bỏ
|
10/7/2020
|
|
-
|
Nghị quyết
|
11/2014/NQ-HĐND ngày 05/12/2014
|
Về việc bổ sung Nghị quyết số 02/2010/NQ-HĐND ngày 25 tháng 6 năm 2010 của Hội đồng nhân dân thành phố quy định mức chi tiếp khách nước ngoài, tổ chức các Hội nghị, hội thảo quốc tế; mức chi tiếp khách trong nước đến thăm, làm việc tại thành phố Cần Thơ
|
Nghị quyết số 01/2019/NQ-HĐND ngày 12/7/2019 thay thế
|
01/01/2020
|
|
-
|
Nghị quyết
|
12/2014/NQ-HĐND ngày 05/12/2014
|
Về việc thông qua bảng giá đất định kỳ 05 năm (2015-2019) trên địa bàn thành phố Cần Thơ
|
Quyết định số 158/QĐ-UBND ngày 04/02/2020 công bố hết hiệu lực
|
|
|
-
|
Nghị quyết
|
14/2014/NQ-HĐND ngày 05/12/2014
|
Về mức chi nhuận bút, bồi dưỡng trong các hoạt động văn hóa, thông tin và nghệ thuật
|
Nghị quyết số 03/2023/NQ-HĐND ngày 11/7/2023 thay thế
|
21/07/2023
|
|
-
|
Nghị quyết
|
17/2014/NQ-HĐND ngày 05/12/2014
|
Về chính sách thu hút, hỗ trợ, khuyến khích nguồn nhân lực của thành phố Cần Thơ, giai đoạn 2015-2020
|
QĐ 61/QĐ-UBND ngày 13/01/2021 công bố hết hiệu lực
|
01/01/2021
|
|
-
|
Nghị quyết
|
18/2014/NQ-HĐND ngày 05/12/2014
|
Quy định về diện tích nhà ở bình quân khi giải quyết đăng ký thường trú vào chỗ ở hợp pháp cho thuê, mượn, ở nhờ tại thành phố Cần Thơ
|
Nghị quyết số 14/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 thay thế
|
19/12/2022
|
|
-
|
Nghị quyết
|
20/2014/NQ-HĐND ngày 05/12/2014
|
Quy định một số mức chi đặc thù bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật
|
Nghị quyết số 08/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 thay thế
|
18/12/2023
|
|
-
|
Nghị quyết
|
03/2015/NQ-HĐND ngày 10/7/2015
|
Hỗ trợ kinh phí hoạt động đối với cơ quan Viện kiểm soát nhân dân, Tòa án nhân dân, Thi hành án dân sự
|
Nghị quyết số 13/2020/NQ-HĐND ngày 04/12/2020 bãi bỏ
|
15/12/2020
|
|
-
|
Nghị quyết
|
06/2015/NQ-HĐND ngày 10/7/2015
|
Về thu hút nguồn nhân lực thể thao thành tích cao, giai đoạn 2015 - 2020
|
QĐ 61/QĐ-UBND ngày 13/01/2021 công bố hết hiệu lực
|
01/01/2021
|
|
-
|
Nghị quyết
|
08/2015/NQ-HĐND ngày 04/12/2015
|
Kế hoạch phát triển kinh tế xã hội 05 năm (2016 - 2020)
|
QĐ 61/QĐ-UBND ngày 13/01/2021 công bố hết hiệu lực
|
01/01/2021
|
|
-
|
Nghị quyết
|
09/2015/NQ-HĐND ngày 04/12/2015
|
Quy định nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016 - 2020 thành phố Cần Thơ
|
QĐ 61/QĐ-UBND ngày 13/01/2021 công bố hết hiệu lực
|
01/01/2021
|
|
-
|
Nghị quyết
|
12/2015/NQ-HĐND ngày 04/12/2015
|
Về hỗ trợ đào tạo nghề cho lao động nông thôn và các đối tượng chính sách xã hội
|
QĐ 61/QĐ-UBND ngày 13/01/2021 công bố hết hiệu lực
|
01/01/2021
|
|
-
|
Nghị quyết
|
13/2015/NQ-HĐND ngày 04/12/2015
|
Về mức hỗ trợ khen thưởng đối với lĩnh vực giáo dục và đào tạo, văn hóa, văn nghệ và cụm, khối thi đua
|
Nghị quyết số 02/2023/NQ-HĐND 11/07/2023
|
21/07/2023
|
|
-
|
Nghị quyết
|
22/2015/NQ-HĐND ngày 27/3/2015
|
Quy định tiêu chí dự án đầu tư công trọng điểm nhóm C
|
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 01/2020/NQ-HĐND ngày 10/7/2020
|
20/7/2020
|
|
-
|
Nghị quyết
|
05/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016
|
Sửa đổi Nghị quyết số 09/2015/NQ-HĐND ngày 04/12/2015 của Hội đồng nhân dân thành phố quy định nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016- 2020 thành phố Cần Thơ
|
Quyết định 61/QĐ-UBND ngày 13/ 01/2021công bố hết hiệu lực
|
01/01/2021
|
|
-
|
Nghị quyết
|
06/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016
|
Quy định định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước năm 2017
|
Nghị quyết số 11/2021/NQ-HĐND 08/12/2021 thay thế
|
01/01/2022
|
|
-
|
Nghị quyết
|
10/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016
|
Về việc trang bị phương tiện phòng cháy và chữa cháy cho lực lượng dân phòng trên địa bàn thành phố Cần Thơ giai đoạn 2017 - 2020
|
Nghị quyết số 14/2020/NQ-HĐND ngày 04/12/2020 bãi bỏ
|
15/12/2020
|
|
-
|
Nghị quyết
|
01/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017
|
Quy định mức thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn thành phố Cần Thơ
|
Nghị quyết số 10/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 thay thế
|
01/01/2020
|
|
-
|
Nghị quyết
|
11/2017/NQ-HĐND ngày 07/12/2017
|
Ban hành Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ điều tiết giữa các cấp ngân sách trong thời kỳ ổn định ngân sách từ năm 2017 đến năm 2020
|
Nghị quyết số 10/2021/NQ-HĐND ngày 08/12/2021 thay thế
|
01/01/2022
|
Hết hiệu lực bởi Nghị quyết số 09/2022/NQ-HĐND
|
-
|
Nghị quyết
|
13/2017/NQ-HĐND ngày 07/12/2017
|
Quy định nội dung, định mức hỗ trợ đối với chi phí chuẩn bị và chi phí quản lý thực hiện dự án theo cơ chế đặc thù trong quản lý đầu tư xây dựng đối với một số dự án thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016-2020 các xã trên địa bàn thành phố Cần Thơ
|
QĐ 61/QĐ-UBND ngày 13/01/2021 công bố hết hiệu lực
|
01/01/2021
|
|
-
|
Nghị quyết
|
03/2018/NQ-HĐND ngày 11/7/2018
|
Quy định mức học phí đối với chương trình giáo dục đại trà cấp học mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm 2018 - 2019
|
Quyết định số 150/QĐ-UBND ngày 19/01/2022 công bố hết hiệu lực
|
|
|
-
|
Nghị quyết
|
04/2018/NQ-HĐND ngày 11/7/2018
|
Quy định mức học phí đối với các cơ sở giáo dục đại học, giáo dục nghề nghiệp công lập từ năm học 2018-2019 đến năm học 2020-2021
|
Quyết định số 158/QĐ-UBND ngày 04/02/2020 công bố hết hiệu lực
|
|
|
-
|
Nghị quyết
|
05/2018/NQ-HĐND ngày 11/7/2018
|
Về việc quy định số lượng, chức danh, chế độ chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách ở phường, xã, thị trấn, ấp, khu vực
|
Nghị quyết số 09/2019/NQ-HĐND 06/12/2019
|
01/01/2020
|
Hết hiệu lực bởi Nghị quyết số 14/2023/NQ-HĐND
|
-
|
Nghị quyết
|
05/2019/NQ-HĐND ngày 12/7/2019
|
Quy định mức học phí đối với chương trình giáo dục đại trà cấp học mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2019 - 2020
|
QĐ 61/QĐ-UBND ngày 13/01/2021 công bố hết hiệu lực
|
|
|
-
|
Nghị quyết
|
08/2019/NQ-HĐND ngày 12/7/2019
|
Quy định mức chi để thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao
|
Nghị quyết số 07/2021/NQ-HĐND 27/08/2021
|
07/09/2021
|
|
-
|
Nghị quyết
|
09/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019
|
Về việc quy định số lượng, chức danh, chế độ chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách ở phường, xã, thị trấn, ấp, khu vực
|
Nghị quyết số 14/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 thay thế
|
01/01/2024
|
|
-
|
Nghị quyết
|
03/2020/NQ-HĐND
Ngày 10 tháng 7 năm 2020
|
Về việc quy định mức học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2020 - 2021
|
Quyết định số 150/QĐ-UBND ngày 19/01/2022
Công bố hết hiệu lực
|
|
|
-
|
Nghị quyết
|
02/2021/NQ-HĐND ngày 27/8/2021
|
Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 1 Nghị quyết số 09/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc quy định số lượng, chức danh, chế độ chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách ở phường, xã, thị trấn, ấp, khu vực
|
Nghị quyết số 14/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 thay thế
|
01/01/2024
|
|
-
|
Nghị quyết
|
04/2021/NQ-HĐND ngày 27/8/2021
|
Quy định mức học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2021 - 2022
|
Quyết định số 228/QĐ-UBND ngày 31/01/2023 công bố hết hiệu lực
|
|
|
-
|
Nghị quyết
|
08/2021/NQ-HĐND
15/10/2021
|
Về việc không thu học phí học kỳ I năm học 2021 - 2022.
|
Quyết định số 228/QĐ-UBND ngày 31/01/2023 công bố hết hiệu lực
|
|
|
-
|
Nghị quyết
|
09/2021/NQ-HĐND
08/12/2021
|
Về việc không thu học phí học kỳ II năm học 2021 - 2022.
|
Quyết định số 228/QĐ-UBND ngày 31/01/2023 công bố hết hiệu lực
|
|
|
-
|
Nghị quyết
|
10/2021/NQ-HĐND
ngày 08/12/2021
|
Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi, tỷ lệ điều tiết giữa các cấp ngân sách năm 2022.
|
Nghị quyết số 09/2022/NQ-HĐND 09/12/2022 thay thế
|
09/12/2022
|
|
-
|
Quyết định
|
76/1999/QĐ. UBT ngày 08/01/1999
|
Về việc phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết - tỷ lệ 1/2000 khu trung tâm thành phố Cần Thơ
|
Quyết định số 1370/QĐ-UBND ngày 28/6/2021 bãi bỏ
|
28/6/2021
|
|
-
|
Quyết định
|
95/2002/QĐ-UB ngày 30/10/2002
|
Về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/2000 giới hạn: Đường Trần Phú, Cách Mạng Tháng Tám, rạch Bình Thủy, sông Khai Luông thành phố Cần Thơ
|
Quyết định số 1370/QĐ-UBND ngày 18/6/2021 bãi bỏ
|
28/6/2021
|
|
-
|
Quyết định
|
113/2002/QĐ-UB ngày 09/12/2002
|
Về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/2000 khu trung tâm IV Xuân Khánh - Hưng Lợi, thành phố Cần Thơ
|
Quyết định số 1370/QĐ-UBND ngày 18/6/2021 bãi bỏ
|
28/6/2021
|
|
-
|
Quyết định
|
74/2005/QĐ-UBND ngày 06/12/2005
|
Về việc phê duyệt phương án chuyển đổi tổ chức quản lý từ Ban quản lý chợ, Tổ quản lý chợ loại III sang hình thức Doanh nghiệp quản lý chợ
|
Quyết định số 150/QĐ-UBND ngày 19/01/2022 công bố hết hiệu lực
|
01/01/2009
|
|
-
|
Quyết định
|
58/2006/QĐ-UBND ngày 13/6/2006
|
Về việc phê duyệt Dự án Quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống chợ, siêu thị, trung tâm thương mại đến năm 2015, định hướng đến năm 2020
|
Quyết định số 61/QĐ-UBND ngày 13/01/2021 công bố hết hiệu lực
|
01/01/2021
|
|
-
|
Quyết định
|
13/2007/QĐ-UBND ngày 30/3/2007
|
Về việc ban hành Quy định tạm thời về quản lý nhà ở cho người lao động thuê để ở
|
Quyết định số 32/2002/QĐ-UBND ngày 07/10/2022 bãi bỏ
|
20/10/2022
|
|
-
|
Quyết định
|
28/2007/QĐ-UBND ngày 21/8/2007
|
Về việc ban hành Quy chế Tổ chức tiếp công dân trên địa bàn thành phố Cần Thơ
|
Quyết định số 09/2023/QĐ-UBND ngày 06/06/2023 bãi bỏ
|
20/06/2023
|
|
-
|
Quyết định
|
02/2008/QĐ-UBND ngày 04/01/2008
|
Về việc Ban hành Quy chế phân công trách nhiệm và phối hợp thực hiện nhiệm vụ thông báo và hỏi đáp về hàng rào kỹ thuật trong thương mại giữa các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ
|
Quyết định 14/2021/QĐ-UBND ngày 27/10/2021 bãi bỏ
|
10/11/2021
|
|
-
|
Quyết định
|
99/2008/QĐ-UBND ngày 15/12/2008
|
Về việc ban hành đơn giá cho thuê nhà thuộc sở hữu nhà nước
|
Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND ngày 07/09/2020
|
10/09/2020
|
|
-
|
Quyết định
|
17/2009/QĐ-UBND ngày 13/02/2009
|
Về việc ban hành Quy chế đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất
|
Quyết định số 06/2021/QĐ-UBND ngày 18/03/2021 bãi bỏ
|
01/04/2021
|
|
-
|
Quyết định
|
55/2009/QĐ-UBND ngày 13/10/2009
|
Ban hành Quy chế tuyên dương, khen thưởng doanh nghiệp, doanh nhân hoạt động trên địa bàn thành phố Cần Thơ
|
Quyết định số 05/2022/QĐ-UBND ngày 14/02/2022 bãi bỏ
|
04/03/2022
|
|
-
|
Quyết định
|
14/2010/QĐ-UBND ngày 10/02/2010
|
Về việc phân công, phân cấp quản lý đường đô thị
|
Quyết định số 20/2023/QĐ-UBND ngày 10/10/2023
|
30/10/2023
|
|
-
|
Quyết định
|
32/2010/QĐ-UBND ngày 04/7/2010
|
Ban hành Quy định mức chi tiếp khách nước ngoài, tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế; mức chi tiếp khách trong nước đến thăm và làm việc tại thành phố Cần Thơ
|
Quyết định số 158/QĐ-UBND ngày 04/02/2020 công bố hết hiệu lực
|
01/01/2020
|
|
-
|
Quyết định
|
20/2011/QĐ-UBND ngày 27/6/2011
|
Ban hành Quy định phân công, phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng
|
Quyết định số 02/2019/QĐ-UBND ngày 14/01/2019 thay thế
|
01/02/2019
|
Hết hiệu lực bởi Quyết định bởi Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND
|
-
|
Quyết định
|
33/2011/QĐ-UBND ngày 02/11/2011
|
Quy định mức chi tiền thưởng đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao
|
Quyết định số 22/2022/QĐ-UBND ngày 11/08/2022
|
25/08/2022
|
|
-
|
Quyết định
|
02/2013/QĐ-UBND ngày 16/01/2013
|
Ban hành Quy chế tuyển dụng công chức cấp xã
|
Quyết định số 27/2022/QĐ-UBND ngày 13/09/2022
thay thế
|
01/10/2022
|
|
-
|
Quyết định
|
16/2013/QĐ-UBND ngày 05/8/2013
|
Về việc mức chi cho công tác cải cách hành chính nhà nước; quy định số lượng và mức hỗ trợ trang phục cho cán bộ, công chức làm việc chuyên trách tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND ngày 18/03/2021 bãi bỏ
|
01/04/2021
|
|
-
|
Quyết định
|
24/2013/QĐ-UBND ngày 09/10/2013
|
Ban hành Quy định về đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức của thành phố Cần Thơ
|
Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND ngày 10/03/2020 bãi bỏ
|
20/03/2020
|
|
-
|
Quyết định
|
02/2014/QĐ-UBND ngày 21/02/2014
|
Quy định về phân cấp quản lý nghĩa trang
|
Quyết định số 07/2023/QĐ-UBND ngày 05/06/2023 thay thế
|
15/06/2023
|
|
-
|
Quyết định
|
07/2014/QĐ-UBND ngày 05/9/2014
|
Về việc hỗ trợ đầu tư
|
Quyết định số 158/QĐ-UBND ngày 04/02/2020 công bố hết hiệu lực
|
01/01/2019
|
|
-
|
Quyết định
|
10/2014/QĐ-UBND ngày 21/10/2014
|
Sửa đổi Quyết định số 02/2008/QĐ-UBND ngày 04/01/2008 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc ban hành Quy chế phân công trách nhiệm và phối hợp thực hiện nhiệm vụ thông báo và hỏi đáp về hàng rào kỹ thuật trong thương mại giữa các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ
|
Quyết định số 14/2021/QĐ-UBND ngày 27/10/2021 bãi bỏ
|
10/11/2021
|
|
-
|
Quyết định
|
13/2014/QĐ-UBND ngày 03/11/2014
|
Ban hành Quy chế quản lý nhà nước về thông tin đối ngoại trên địa bàn thành phố Cần Thơ
|
Quyết định số 17/2019/QĐ-UBND ngày 12/09/2019 bãi bỏ
|
30/09/2019
|
|
-
|
Quyết định
|
17/2014/QĐ-UBND ngày 24/11/2014
|
Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước thành phố Cần Thơ
|
Quyết định số 04/2020/QĐ-UBND ngày 27/04/2020 bãi bỏ
|
15/05/2020
|
|
-
|
Quyết định
|
19/2014/QĐ-UBND ngày 24/11/2014
|
Về việc quy định diện tích tối thiểu được tách thửa đối với đất ở trên địa bàn thành phố Cần Thơ
|
Quyết định số 16/2022/QĐ-UBND ngày 26/05/2022 thay thế
|
15/06/2022
|
|
-
|
Quyết định
|
22/2014/QĐ-UBND ngày 26/12/2014
|
Quy định mức giá các loại đất định kỳ 05 năm (2015 - 2019)
|
Quyết định số 158/QĐ-UBND ngày 04/02/2020 công bố hết hiệu lực
|
|
|
-
|
Quyết định
|
05/2015/QĐ-UBND ngày 02/02/2015
|
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ
|
Quyết định số 03/2022/QĐ-UBND ngày 27/01/2022 thay thế
|
21/02/2022
|
|
-
|
Quyết định
|
07/2015/QĐ-UBND ngày 10/02/2015
|
Ban hành Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp thành phố sử dụng ngân sách nhà nước
|
Quyết định số 06/2019/QĐ-UBND ngày 11/03/2019 thay thế
|
25/03/2019
|
|
-
|
Quyết định
|
09/2015/QĐ-UBND ngày 05/3/2015
|
Quy định đơn giá nhà, công trình, vật kiến trúc, cây trồng và vật nuôi
|
Quyết định số 10/2019/QĐ-UBND ngày 27/06/2019 thay thế
|
15/07/2019
|
Hết hiệu lực bởi Quyết định số 10/2020/QĐ-UBND
|
-
|
Quyết định
|
11/2015/QĐ-UBND ngày 06/3/2015
|
Ban hành Quy chế về công tác văn thư, lưu trữ
|
Quyết định số 14/2020/QĐ-UBND ngày 23/11/2020 bãi bỏ
|
08/12/2020
|
|
-
|
Quyết định
|
13/2015/QĐ-UBND ngày 10/3/2015
|
Ban hành Quy định thực hiện chính sách thu hút, hỗ trợ, khuyến khích nguồn nhận lực của thành phố Cần Thơ, giai đoạn 2015-2020
|
Quyết định số QĐ 61/QĐ-UBND ngày 13/01/2021 công bố hết hiệu lực
|
01/01/2021
|
|
-
|
Quyết định
|
14/2015/QĐ-UBND ngày 26/3/2015
|
Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2015
|
Quyết định số 11/2021/QĐ-UBND ngày 15/07/2021 thay thế
|
26/07/2021
|
Hết hiệu lực bởi Quyết định số 18/2022/QĐ-UBND
|
-
|
Quyết định
|
17/2015/QĐ-UBND ngày 28/5/2015
|
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Dân tộc
|
Quyết định số 20/2022/QĐ-UBND ngày 05/08/2022 thay thế
|
25/08/2022
|
|
-
|
Quyết định
|
18/2015/QĐ-UBND ngày 14/7/2015
|
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường
|
Quyết định số 24/2022/QĐ-UBND ngày 26/08/2022 thay thế
|
29/09/2022
|
|
-
|
Quyết định
|
23/2015/QĐ-UBND ngày 21/9/2015
|
Về việc ban hành Quy chế quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công
|
Quyết định số 08/2021/QĐ-UBND ngày 31/03/2021 thay thế
|
12/04/2021
|
|
-
|
Quyết định
|
24/2015/QĐ-UBND ngày 09/10/2015
|
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương
|
Quyết định số 28/2022/QĐ-UBND ngày 26/09/2022 thay thế
|
15/10/2022
|
|
-
|
Quyết định
|
26/2015/QĐ-UBND ngày 21/10/2015
|
Quy định định mức chi cho công tác tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất
|
Quyết định số 10/2023/QĐ-UBND ngày 09/06/2023 bãi bỏ
|
20/06/2023
|
|
-
|
Quyết định
|
28/2015/QĐ-UBND ngày 23/10/2015
|
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ
|
Quyết định số 15/2022/QĐ-UBND ngày 23/05/2022 thay thế
|
09/06/2022
|
|
-
|
Quyết định
|
29/2015/QĐ-UBND ngày 15/12/2015
|
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các Khu chế xuất và công nghiệp Cần Thơ
|
Quyết định số 27/2023/QĐ-UBND ngày 27/12/2023 thay thế
|
10/01/2024
|
|
-
|
Quyết định
|
30/2015/QĐ-UBND ngày 15/12/2015
|
Ban hành Quy định ký kết và thực hiện thỏa thuận quốc tế
|
Quyết định số
03/2020/QĐ-UBND ngày 20/04/2020 bãi bỏ
|
04/05/2020
|
|
-
|
Quyết định
|
31/2015/QĐ-UBND ngày 16/12/2015
|
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Ngoại vụ
|
Quyết định số 21/2022/QĐ-UBND ngày 09/08/2022 thay thế
|
29/08/2022
|
|
-
|
Quyết định
|
32/2015/QĐ-UBND ngày 16/12/2015
|
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải
|
Quyết định số 35/2022/QĐ-UBND ngày 04/11/2022 thay thế
|
18/11/2022
|
|
-
|
Quyết định
|
34/2015/QĐ-UBND ngày 24/12/2015
|
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
|
Quyết định số 26/2022/QĐ-UBND ngày 08/09/2022 thay thế
|
29/09/2022
|
|
-
|
Quyết định
|
35/2015/QĐ-UBND ngày 25/12/2015
|
Ban hành Quy định về tổ chức, quản lý Hội nghị, Hội thảo quốc tế trên địa bàn thành phố Cần Thơ
|
Quyết định số 06/2023/QĐ-UBND ngày 07/04/2023 bãi bỏ
|
20/04/2023
|
|
-
|
Quyết định
|
36/2015/QĐ-UBND ngày 25/12/2015
|
Quy định mức chi quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp thành phố và cơ sở có sử dụng Ngân sách Nhà nước
|
Quyết định số 18/2023/QĐ-UBND
ngày 12/09/2023 thay thế
|
25/09/2023
|
|
-
|
Quyết định
|
03/2016/QĐ-UBND ngày 17/02/2016
|
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Quản lý thị trường trực thuộc Sở Công Thương
|
Quyết định số 08/2020/QĐ-UBND ngày 24/08/2020 thay thế
|
20/09/2020
|
|
-
|
Quyết định
|
04/2016/QĐ-UBND ngày 22/02/2016
|
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng
|
Quyết định số 03/2023/QĐ-UBND ngày 03/02/2023 thay thế
|
10/3/2023
|
|
-
|
Quyết định
|
05/2016/QĐ-UBND ngày 24/02/2016
|
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Quyết định số 07/2022/QĐ-UBND ngày 28/02/2022 thay thế
|
14/03/2022
|
|
-
|
Quyết định
|
06/2016/QĐ-UBND ngày 26/02/2016
|
Về việc điều chỉnh, bổ sung mức giá các loại đất định kỳ 05 năm (2015 - 2019)
|
Quyết định số 158/QĐ-UBND ngày 04/02/2020 công bố hết hiệu lực
|
|
|
-
|
Quyết định
|
07/2016/QĐ-UBND ngày 26/02/2016
|
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố.
|
Quyết định số 36/2022/QĐ-UBND ngày 16/11/2022 thay thế
|
30/11/2022
|
|
-
|
Quyết định
|
08/2016/QĐ-UBND ngày 29/02/2016
|
Về việc quy định khung giá chung về quản lý vận hành nhà chung cư
|
Quyết định số 12/2022/QĐ-UBND ngày 04/04/2022 thay thế
|
15/04/2022
|
|
-
|
Quyết định
|
09/2016/QĐ-UBND ngày 25/3/2016
|
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế
|
Quyết định số 25/2022/QĐ-UBND ngày 29/08/2022
thay thế
|
19/09/2022
|
|
-
|
Quyết định
|
11/2016/QĐ-UBND ngày 12/4/2016
|
Ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ
|
Quyết định số 15/2023/QĐ-UBND ngày 07/07/2023 thay thế
|
20/07/2023
|
|
-
|
Quyết định
|
12/2016/QĐ-UBND ngày 21/4/2016
|
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Quyết định số 04/2023/QĐ-UBND ngày 20/02/2023 thay thế
|
10/03/2023
|
|
-
|
Quyết định
|
15/2016/QĐ-UBND ngày 24/5/2016
|
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư
|
Quyết định số 34/2022/QĐ-UBND ngày 02/11/2022 thay thế
|
18/11/2022
|
|
-
|
Quyết định
|
16/2016/QĐ-UBND ngày 13/6/2016
|
Sửa đổi Quy định quản lý hoạt động khoáng sản ban hành kèm theo Quyết định số 04/2014/QĐ-UBND ngày 01/4/2014 của Ủy ban nhân dân thành phố
|
Quyết định số 08/2019/QĐ-UBND ngày 17/04/2019 bãi bỏ
|
17/04/2019
|
|
-
|
Quyết định
|
21/2016/QĐ-UBND ngày 13/7/2016
|
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông
|
Quyết định số 38/2022/QĐ-UBND ngày 15/12/2022 thay thế
|
26/12/2022
|
|
-
|
Quyết định
|
23/2016/QĐ-UBND ngày 11/8/2016
|
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính
|
Quyết định số 23/2022/QĐ-UBND ngày 17/08/2022
thay thế
|
09/09/2022
|
|
-
|
Quyết định
|
25/2016/QĐ-UBND ngày 09/9/2016
|
Về việc phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm của ngành Công Thương trên địa bàn thành phố Cần Thơ
|
Quyết định số 06/2020/QĐ-UBND ngày 17/07/2020 thay thế
|
03/08/2020
|
|
-
|
Quyết định
|
26/2016/QĐ-UBND ngày 23/9/2016
|
Ban hành Quy định phân cấp quản lý cán bộ, công chức
|
Quyết định số 09/2021/QĐ-UBND ngày 28/06/2021 thay thế
|
15/07/2021
|
|
-
|
Quyết định
|
27/2016/QĐ-UBND ngày 23/9/2016
|
Ban hành Quy định phân cấp quản lý viên chức
|
Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND ngày 11/01/2022 bãi bỏ
|
26/01/2022
|
|
-
|
Quyết định
|
31/2016/QĐ-UBND ngày 11/10/2016
|
Sửa đổi Quyết định số 29/2015/QĐ-UBND ngày 15/12/2015 của Ủy ban nhân dân thành phố quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các Khu chế xuất và Công nghiệp Cần Thơ
|
Quyết định số 27/2023/QĐ-UBND ngày 27/12/2023 thay thế
|
10/01/2024
|
|
-
|
Quyết định
|
35/2016/QĐ-UBND ngày 22/11/2016
|
Về phân cấp thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng công trình có tổng mức đầu tư dưới 05 tỷ đồng
|
Quyết định số 15/2019/QĐ-UBND ngày 08/08/2019 thay thế
|
20/08/2019
|
Hết hiệu lực bởi Quyết định số 20/2021/QĐ-UBND
|
-
|
Quyết định
|
37/2016/QĐ-UBND ngày 24/11/2016
|
Quy định về nội dung chi và mức hỗ trợ hoạt động khuyến nông
|
Quyết định số 05/2021/QĐ-UBND ngày 18/03/2021 bãi bỏ
|
01/04/2021
|
|
-
|
Quyết định
|
02/2017/QĐ-UBND ngày 23/3/2017
|
Quy định cơ quan kiểm tra cơ sở sản xuất, kinh doanh vật tư nông nghiệp, nước sinh hoạt nông thôn và kiểm tra, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm và quản lý đối với cơ sở sản xuất ban đầu nhỏ lẻ
|
Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND ngày 18/06/2019 thay thế
|
01/07/2019
|
Hết hiệu lực bởi Quyết định số 01/2021/QĐ-UBND
|
-
|
Quyết định
|
05/2017/QĐ-UBND ngày 02/10/2017
|
Quy định diện tích tối thiểu được tách thửa đối với đất nông nghiệp và đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
|
Quyết định số 16/2022/QĐ-UBND ngày 26/05/2022 thay thế
|
15/06/2022
|
|
-
|
Quyết định
|
07/2017/QĐ-UBND ngày 10/11/2017
|
Về việc điều chỉnh bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2015 - 2019)
|
Quyết định số 158/QĐ-UBND ngày 04/02/2020 công bố hết hiệu lực
|
|
|
-
|
Quyết định
|
10/2017/QĐ-UBND ngày 20/11/2017
|
Quy định giá tính thuế tài nguyên
|
Quyết định số 16/2021/QĐ-UBND ngày 15/11/2021 thay thế
|
01/12/2021
|
Hết hiệu lực bởi Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND
|
-
|
Quyết định
|
01/2018/QĐ-UBND ngày 05/01/2018
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 34/2015/QĐ-UBND ngày 24/12/2015 của Ủy ban nhân dân thành phố quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
|
Quyết định số 26/2022/QĐ-UBND ngày 08/09/2022 thay thế
|
29/09/2022
|
|
-
|
Quyết định
|
06/2018/QĐ-UBND ngày 16/3/2018
|
Quy định tiêu chí ưu tiên lựa chọn đối tượng được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội
|
Quyết định số 32/2022/QĐ-UBND ngày 07/10/2022 thay thế
|
20/10/2022
|
|
-
|
Quyết định
|
08/2018/QĐ-UBND ngày 19/4/2018
|
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp
|
Quyết định số 06/2022/QĐ-UBND ngày 23/02/2022 thay thế
|
11/03/2022
|
|
-
|
Quyết định
|
17/2018/QĐ-UBND ngày 14/8/2018
|
Bãi bỏ một số điểm Quyết định số 05/2016/ QĐ-UBND ngày 24 tháng 02 năm 2016 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Quyết định số 07/2022/QĐ-UBND ngày 28/02/2022 thay thế
|
14/03/2022
|
|
-
|
Quyết định
|
01/2019/QĐ-UBND ngày 10/01/2019
|
Phân công, phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình trên địa bàn thành phố Cần thơ
|
Quyết định số 11/2023/QĐ-UBND ngày 09/06/2023 thay thế
|
22/06/2023
|
|
-
|
Quyết định
|
02/2019/QĐ-UBND ngày 14/01/2019
|
Phân công, phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn thành phố Cần Thơ
|
Quyết định số 11/2023/QĐ-UBND ngày 09/06/2023 thay thế
|
22/06/2023
|
|
-
|
Quyết định
|
05/2019/QĐ-UBND ngày 08/3/2019
|
Ban hành Quy định quản lý và sử dụng quỹ đất do Nhà nước quản lý
|
Quyết định số 24/2023/QĐ-UBND
ngày 15/11/2023 thay thế
|
05/12/2023
|
|
-
|
Quyết định
|
09/2019/QĐ-UBND ngày 18 tháng 6 năm 2019
|
Quy định cơ quan thẩm định cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm và cơ quan quản lý các cơ sở sản xuất kinh doanh nông lâm thủy sản không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm.
|
Quyết định số 01/2021/QĐ-UBND ngày 05/02/2021 thay thế
|
26/02/2021
|
|
-
|
Quyết định
|
10/2019/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2019
|
Quy định đơn giá nhà, công trình, vật kiến trúc, cây trồng và vật nuôi.
|
Quyết định số 10/2020/QĐ-UBND ngày 09/09/2020 thay thế
|
30/09/2020
|
|
-
|
Quyết định
|
11/2019/QĐ-UBND ngày 28/6/2019
|
Quy định tiêu chí xét duyệt hồ sơ đề nghị thành lập Văn phòng công chứng
|
Quyết định số 39/2022/QĐ-UBND ngày 16/12/2022 thay thế
|
01/01/2023
|
|
-
|
Quyết định
|
12/2019/QĐ-UBND ngày 08/7/2019
|
Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng
|
Quyết định số 14/2022/QĐ-UBND ngày 18/04/2022 thay thế
|
09/05/2022
|
|
-
|
Quyết định
|
13/2019/QĐ-UBND ngày 15/7/2019
|
Bãi bỏ một phần Quyết định số 04/2016/QĐ-UBND ngày 22 tháng 02 năm 2016 của Ủy ban nhân dân thành phố quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng
|
Quyết định số 03/2023/QĐ-UBND ngày 20/02/2023
|
10/03/2023
|
|
-
|
Quyết định
|
15/2019/QĐ-UBND
ngày 08 tháng 08 năm 2019
|
Phân cấp thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình có tổng mức đầu tư dưới 15 tỷ đồng
|
Quyết định số 20/2021/QĐ-UBND ngày 28/12/2021 thay thế
|
15/01/2022
|
|
-
|
Quyết định
|
16/2019/QĐ-UBND
03-09-2019
|
Quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đến năm 2020
|
Quyết định số 61/QĐ-UBND ngày 13/01/2021 công bố hết hiệu lực
|
01/01/2021
|
|
-
|
Quyết định
|
07/2020/QĐ-UBND ngày 21/8/2020
|
Về việc quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn thành phố Cần Thơ
|
Quyết định số 02/2023/QĐ-UBND ngày 01/01/2021
thay thế
|
31/01/2023
|
|
-
|
Quyết định
|
11/2020/QĐ-UBND ngày 29/10/2020
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 02/2019/QĐ-UBND ngày 14 tháng 01 năm 2019 của Ủy ban nhân dân thành phố phân công, phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn thành phố Cần Thơ
|
Quyết định số 11/2023/QĐ-UBND ngày 09/06/2023 thay thế
|
22/06/2023
|
|
-
|
Quyết định
|
12/2020/QĐ-UBND
11-11-2020
|
Quy định chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ
|
Quyết định số 61/QĐ-UBND ngày 13/01/2021 công bố hết hiệu lực
|
01/01/2021
|
|
-
|
Quyết định
|
13/2020/QĐ-UBND ngày 20/11/2020
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 12/2019/QĐ-UBND ngày 08 tháng 7 năm 2019 của Ủy ban nhân dân thành phố quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng
|
Quyết định số 14/2022/QĐ-UBND ngày 18/04/2022 thay thế
|
09/05/2022
|
|
-
|
Quyết định
|
16/2020/QĐ-UBND ngày 16/12/2020
|
Bãi bỏ một phần văn bản quy phạm pháp luật
|
Quyết định số 07/2022/QĐ-UBND ngày 28/02/2022 bãi bỏ
|
14/03/2022
|
|
-
|
Quyết định
|
11/2021/QĐ-UBND ngày 15/7/2021
|
Quy định hệ số điều chỉnh giá đất
|
Quyết định số 18/2022/QĐ-UBND ngày 07/07/2022 thay thế
|
24/07/2022
|
|
-
|
Quyết định
|
16/2021/QĐ-UBND ngày 15/11/2021
|
Quy định giá tính thuế tài nguyên năm 2021 trên địa bàn thành phố Cần Thơ
|
Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 13/04/2022 thay thế
|
01/05/2022
|
Hết hiệu lực bởi Quyết định số 05/2023/QĐ-UBND
|
-
|
Quyết định
|
02/2022/QĐ-UBND
12-01-2022
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 07/2016/QĐ-UBND ngày 26 tháng 02 năm 2016 của Ủy ban nhân dân thành phố quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố.
|
Quyết định số 36/2022/QĐ-UBND ngày 16/11/2022 thay thế
|
30/11/2022
|
|
-
|
Quyết định
|
13/2022/QĐ-UBND ngày 13 tháng 4 năm 2022
|
Quy định giá tính thuế tài nguyên năm 2022 trên địa bàn thành phố Cần Thơ
|
Quyết định số 05/2023/QĐ-UBND ngày 27/02/2023 thay thế
|
15/03/2023
|
|
-
|
Quyết định
|
29/2022/QĐ-UBND ngày 27/09/2022
|
Phân cấp thẩm quyền quản lý bến khách ngang sông trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
|
Quyết định số 17/2023/QĐ-UBND ngày 07/9/2023 thay thế
|
20/9/2023
|
|