|
1
|
Nghị quyết
|
15/2004/NQ-HĐND ngày 13/7/2004 về chủ trương đầu tư xây dựng Trung tâm Văn hóa Tây Nam bộ, thành phố Cần Thơ
|
khoản 1, khoản 3 (phần quy mô diện tích), khoản 5 của Điều 1
|
Nghị quyết số 33/2005/NQ-HĐND ngày 14/7/2005 thay thế
|
24/7/2005
|
|
2
|
Nghị quyết
|
08/2012/NQ-HĐND ngày 05/07/2012 về số lượng, mức phụ cấp lực lượng công an xã, thị trấn; Ban bảo vệ dân phố ở phường, thị trấn, Tổ bảo vệ dân phố ở ấp, khu vực
|
Khoản 5, Điều 2
|
Nghị quyết số 07/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 sửa đổi
|
01/01/2017
|
|
3
|
Nghị quyết
|
03/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 Quy định mức thu, miễn, giảm các khoản phí, lệ phí
|
Phụ lục III và Phụ lục V
|
Nghị quyết số 10/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/202 sửa đổi, bổ sung
|
19/12/2022
|
|
4
|
Nghị quyết
|
10/2020/NQ-HĐND ngày 04/12/2020 Quy định nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021 - 2025 thành phố Cần Thơ
|
- Khoản 4 và khoản 5 Điều 1
- Điểm e khoản 4 Điều 1
|
- Nghị quyết 01 /2022/NQ-HĐND ngày 27/5/2022 sửa đổi, bổ sung.
- Nghị quyết 08 /2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 sửa đổi, bổ sung.
|
06/6/2022
09/12/2022
|
|
5
|
Nghị quyết
|
10/2022/NQ-HĐND
ngày 09/12/2022 Sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị quyết số 03/2017/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân thành phố quy định mức thu, miễn, giảm các khoản phí, lệ phí
|
Mục I. Lệ phí đăng ký cư trú thuộc Phụ lục V. Lệ phí quản lý nhà nước
liên quan đến quyền và nghĩa vụ công dân tại khoản 2 Điều 1 - Khoản 2 Điều 2 (quy định về miễn thu lệ phí đăng ký cư trú)
|
Nghị quyết 01 /2023/NQ-HĐND ngày 17/3/2023 bãi bỏ
|
17/3/2023
|
|
6
|
Quyết định
|
23/2005/QĐ-UB ngày 30/3/2005 Về chế độ chi hành chính sự nghiệp
|
- điểm 1, phần B của Phụ lục số 2 về chế độ phụ cấp giáo viên tiểu học dạy 2 buổi/ngày; điểm 2, phần B của Phụ lục 2 về chế độ hợp đồng giáo viên; tiết 1, điểm 5, phần B của Phụ lục 2 về chế độ học bổng đối với học sinh Trường phổ thông dân tộc nội trú;
điểm 1, phần A của Phụ lục 3 về chính sách hỗ trợ đối với giáo viên, cán bộ quản lý giáo dục về công tác tại vùng sâu, vùng xa; điểm 6 và 7, phần A của Phụ lục 3 về chế độ phụ cấp kiêm nhiệm đối với giáo viên, cán bộ, công nhân viên kiêm nhiệm công tác kế toán hoặc thủ quỹ; điểm 8, phần A của Phụ lục 3 về chế độ hỗ trợ cho cán bộ xã đi học.
- mục 3 Phần A và mục 2, mục 4 Phần B Phụ lục 3
- Số thứ tự 04, 16, 19 Phụ lục 4
|
Quyết định số 29/2007/QĐ-UBND ngày 31/8/2007 bãi bỏ
Quyết định số 50/2007/QĐ-UBND ngày 28/12/2007 thay thế
Quyết định số 39/2005/QĐ-UBND ngày 10/6/2005 sửa đổi, bổ sung
|
10/9/2007
07/01/2008
20/6/2005
|
|
7
|
Quyết định
|
29/2007/QĐ-UBND ngày 31/8/2007 về Bãi bỏ một số nội dung tại Phụ lục 2, 3 ban hành theo Quyết định số 23/2005/QĐ-UB ngày 30 tháng 3 năm 2005 của Ủy ban nhân dân thành phố về chế độ chi sự nghiệp; bãi bỏ Quyết định số 64/2005/QĐ-UBND ngày 03 tháng 10 năm 2005 của Ủy ban nhân dân thành phố; quy định mức phụ cấp lưu trú và chi hội nghị
|
Điều 3
|
Quyết định số 10/2011/QĐ-UBND ngày 22/02/2011 bãi bỏ
|
01/3/2011
|
|
8
|
Quyết định
|
01/2013/QĐ-UBND ngày 16/01/2013 Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của ấp, khu vực
|
Điều 3, Điều 8, Điều 10, Điều 20
|
Quyết định số 03/2019/QĐ-UBND ngày 24/01/2019 sửa đổi, bổ sung
|
11/02/2019
|
|
9
|
Quyết định
|
04/2014/QĐ-UBND ngày 01/4/2014 Về việc quy định quản lý hoạt động khoáng sản
|
Điều 5
|
Quyết định số 08/2019/QĐ-UBND ngày 17/04/2019 bãi bỏ
|
17/4/2019
|
|
10
|
Quyết định
|
15/2014/QĐ-UBND ngày 13/11/2014
Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất đối với các nội dung thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ
|
- Điều 3, Điều 10, Khoản 2, Điều 12, Điểm a, Khoản 1, Điều 16, Khoản 2, Khoản 5, Điều 18, Điểm c, Khoản 1, Điều 19, Điểm c, Khoản 1, Điều 19, Điểm c, Khoản 1, Điều 19, Điểm c, Khoản 1, Điều 23.
- Điều 14, Điều 15, điểm b khoản 1 Điều 18.
|
- Quyết định số 19/2016/QĐ-UBND ngày 11/7/2016
- Quyết định số 10/2021/QĐ-UBND ngày 29/6/2021
|
22/7/2016
15/7/2021
|
|
11
|
Quyết định
|
21/2014/QĐ-UBND ngày 03/12/2014 Quy định tỷ lệ phần trăm (%) giá đất để xác định đơn giá thuê đất, đơn giá thuê đất đối với đất mặt nước
|
Điều 3
|
Quyết định số 02/2021/QĐ-UBND ngày 17/02/2021
|
05/3/2021
|
|
12
|
Quyết định
|
04/2015/QĐ-UBND ngày 21/01/2015 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra thành phố
|
điểm d khoản 1 Điều 4
|
Quyết định số 14/2019/QĐ-UBND ngày 15/7/2019
|
25/7/2019
|
|
13
|
Quyết định
|
19/2016/QĐ-UBND ngày 11/7/2016 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 15/2014/QĐ-UBND ngày 13 tháng 11 năm 2014 của Ủy ban nhân dân thành phố
|
khoản 5 Điều 1, khoản 8 Điều 1
|
Quyết định số 10/2021/QĐ-UBND ngày 29/6/2021
|
15/7/2021
|
|
14
|
Quyết định
|
08/2017/QĐ-UBND ngày 16/11/2017 Quy định phân cấp cấp giấy phép xây dựng, giấy phép xây dựng có thời hạn
|
khoản 1 Điều 2, điểm b khoản 2 Điều 3.
Thay thế cụm từ “quy mô công trình” bằng cụm từ “quy mô xây dựng” tại khoản 1 Điều 3.
Bãi bỏ Phụ lục đính kèm
|
Quyết định số 19/2021/QĐ-UBND ngày 17/12/2021
|
01/01/2022
|
|
15
|
Quyết định
|
06/2019/QĐ-UBND ngày 11/3/2019 Ban hành Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp thành phố sử dụng ngân sách nhà nước
|
khoản 1 Điều 19; Điều 21; Điều 25; điểm c vào khoản 1 Điều 29; khoản 5 Điều 42
|
Quyết định số 13/2021/QĐ-UBND ngày 20/9/2021
|
01/10/2021
|
|
16
|
Quyết định
|
19/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 Quy định Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024)
|
điểm d và điểm đ khoản 2 mục I Điều 3, điểm c khoản 1 mục II Điều 3.
Phụ lục I.1 đến Phụ lục I.9 - Bảng giá đất ở tại đô thị và nông thôn các quận, huyện.
Phụ lục II.1 đến Phụ lục II.9 - Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị và nông thôn các quận, huyện.
Phụ lục III.1 đến Phụ lục III.9 - Bảng giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ tại đô thị và nông thôn các quận, huyện.
|
Quyết định số 15/2021/QĐ-UBND ngày 09/11/2021
|
20/11/2021
|