-
|
Nghị quyết
|
08/2012/NQ-HĐND ngày 05/7/2012
|
Về số lượng, mức phụ cấp lực lượng công an xã, thị trấn; Ban bảo vệ dân phố ở phường, thị trấn, Tổ bảo vệ dân phố ở ấp, khu vực
|
Thay thế
|
Một số nội dung không còn phù hợp với quy định của pháp luật hiện hành
|
Sở Nội vụ
|
Năm 2024, sau khi Luật Lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở năm 2023 có hiệu lực thi hành (01/7/2024)
|
-
|
Nghị quyết
|
14/2012/NQ-HĐND
07/12/2012
|
Quy định mức hỗ trợ chi khen thưởng đối với các chuyên đề hội thi, hội diễn và phong trào đột xuất
|
Bãi bỏ
|
Cho phù hợp với quy định của pháp luật hiện hành
|
Sở Nội vụ
|
Năm 2024
|
-
|
Nghị quyết
|
15/2012/NQ-HĐND ngày 07/12/2012
|
Quy định chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao; mức chi tổ chức các giải thể thao và điều chỉnh, bổ sung Nghị quyết số 11/2011/NQ-HĐND ngày 08/12/2011
|
Thay thế
|
Cho phù hợp với quy định của pháp luật và điều kiện thực tế
|
Sở VHTTDL
|
Kỳ họp HĐND giữa năm 2024
|
-
|
Nghị quyết
|
06/2013/NQ-HĐND ngày 05/7/2013
|
Về hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế cho Công an viên ở ấp và Ấp đội trưởng, Khu vực trưởng quân sự
|
Bãi bỏ
|
Cho phù hợp với quy định của pháp luật hiện hành
|
Sở Nội vụ
|
Năm 2024, sau khi Luật Lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở năm 2023 có hiệu lực thi hành (01/7/2024)
|
-
|
Nghị quyết
|
19/2014/NQ-HĐND ngày 05/12/2014
|
Quy định một số mức chi đặc thù cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở và công tác hòa giải cơ sở
|
Thay thế
|
Do có căn cứ pháp lý mới
|
Sở Tư pháp
|
Kỳ họp HĐND cuối năm 2024
|
-
|
Nghị quyết
|
21/2014/NQ-HĐND ngày 05/12/2014
|
Về chất vấn và trả lời chất vấn tại kỳ họp thứ 14 Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ khóa VIII, nhiệm kỳ 2011-2016
|
Bãi bỏ
|
Do không còn phù hợp
|
Sở Tư pháp tổng hợp
|
Năm 2024
|
-
|
Nghị quyết
|
04/2015/NQ-HĐND ngày 10/7/2015
|
Về hỗ trợ kinh phí mua đất ở cho đồng bào dân tộc thiểu số
|
Bãi bỏ
|
Cho phù hợp với quy định của pháp luật hiện hành
|
Sở Tư pháp tổng hợp
|
Năm 2024
|
-
|
Nghị quyết
|
05/2015/NQ-HĐND ngày 10/7/2015
|
Quy định mức hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế cho người thuộc hộ gia đình cận nghèo
|
Thay thế
|
Do có căn cứ pháp lý mới
|
Sở Lao động, Thương binh và Xã hội
|
Kỳ họp thường lệ giữa năm 2024
|
-
|
Nghị quyết
|
07/2015/NQ-HĐND ngày 10/7/2015
|
Về chất vấn và trả lời chất vấn tại kỳ họp thứ 16 Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ khóa VIII, nhiệm kỳ 2011-2016
|
Bãi bỏ
|
Do không còn phù hợp
|
Sở Tư pháp tổng hợp
|
Năm 2024
|
-
|
Nghị quyết
|
17/2015/NQ-HĐND ngày 04/12/2015
|
Về chất vấn và trả lời chất vấn tại kỳ họp thứ mười tám Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ, khóa VIII, nhiệm kỳ 2011 - 2016
|
Bãi bỏ
|
Do không còn phù hợp
|
Sở Tư pháp tổng hợp
|
Năm 2024
|
-
|
Nghị quyết
|
07/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016
|
Sửa đổi Nghị quyết số 08/2012/NQ-HĐND ngày 05/7/2012 của Hội đồng nhân dân thành phố về số lượng, mức phụ cấp lực lượng công an xã, thị trấn; Ban bảo vệ dân phố ở phường, thị trấn, Tổ bảo vệ dân phố ở ấp, khu vực
|
Thay thế
|
Cho phù hợp với quy định của pháp luật hiện hành
|
Sở Nội vụ
|
Năm 2024, sau khi Luật Lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở năm 2023 có hiệu lực thi hành (01/7/2024)
|
-
|
Nghị quyết
|
01/2018/NQ-HĐND ngày 11/7/2018
|
Quy định phân cấp thẩm quyền quyết định đối với tài sản công thuộc địa phương quản lý
|
Sửa đổi, bổ sung
|
Cho phù hợp với điều kiện kinh tế xã hội của địa phương
|
Sở Tài chính
|
Kỳ họp Hội đồng nhân dân gần nhất năm 2024
|
-
|
Nghị quyết
|
06/2018/NQ-HĐND ngày 07/12/2018
|
Xác nhận kết quả lấy phiếu tín nhiệm đối với người giữ chức vụ do Hội đồng nhân dân thành phố bầu
|
Bãi bỏ
|
Do không còn phù hợp
|
Sở Tư pháp tổng hợp
|
Năm 2024
|
-
|
Nghị quyết
|
07/2018/NQ-HĐND ngày 07/12/2018
|
Quy định chính sách hỗ trợ đầu tư các dự án ngoài ngân sách nhà nước; chính sách hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa.
|
Sửa đổi, bổ sung
|
Theo Nghị quyết số 41/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của Hội đồng nhân dân thành phố
|
Sở Kế hoạch và Đầu tư
|
Kỳ họp thường lệ giữa năm 2024
|
-
|
Nghị quyết
|
01/2021/NQ-HĐND
ngày 05/03/2021
|
Quy định nội dung, mức chi và thời gian hưởng hỗ trợ kinh phí phục vụ công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khoá XV và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021 - 2026 thành phố Cần Thơ
|
Bãi bỏ
|
Không còn phù hợp
|
Sở Tư pháp tổng hợp
|
Kỳ họp HĐND giữa năm
|
-
|
Nghị quyết
|
11/2021/NQ-HĐND
ngày 08/12/2021
|
Ban hành nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2022.
|
Sửa đổi, bổ sung
|
Do có căn cứ pháp lý mới
|
Sở Tài chính
|
Kỳ họp Hội đồng nhân dân gần nhất
|
-
|
Nghị quyết
|
06/2022/NQ-HĐND ngày
24/08/2022
|
Quy định mức học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn thành phố năm học 2022 - 2023.
|
Bãi bỏ
|
Do không còn phù hợp
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Kỳ họp Hội đồng nhân dân gần nhất
|
-
|
Nghị quyết
|
07/2022/NQ-HĐND ngày
24/08/2022
|
Về chính sách hỗ trợ học phí năm học 2022 - 2023.
|
Bãi bỏ
|
Do không còn phù hợp
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Kỳ họp Hội đồng nhân dân gần nhất
|
-
|
Quyết định
|
2929/1998/QĐ.UBT ngày 27/10/1998
|
V/v thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về kiểm tra, kiểm định các thiết bị áp lực và thiết bị nâng
|
Bãi bỏ
|
Nội dung không còn phù hợp
|
Sở Công Thương
|
Quý I năm 2024
|
-
|
Quyết định
|
58/2001/QĐ-UB ngày 01/10/2001
|
V/v ban hành quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại công vụ tại nhà riêng và điện thoại di động đối với cán bộ lãnh đạo trong cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội tỉnh Cần Thơ
|
Bãi bỏ
|
Không còn phù hợp với quy định của pháp luật hiện hành
|
Sở Tài chính
|
Quý I năm 2024
|
-
|
Quyết định
|
36/2002/QĐ-UB ngày 25/02/2002
|
V/v bổ sung đối tượng được trang bị điện thoại di động và mức cước phí thanh toán tại Quyết định số 58/2001/QĐ-UB ngày 01 tháng 10 năm 2001 của Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Bãi bỏ
|
Không còn phù hợp với quy định của pháp luật hiện hành
|
Sở Tài chính
|
Quý I năm 2024
|
-
|
Quyết định
|
70/2002/QĐ-UB ngày 29/5/2002
|
V/v bổ sung đối tượng được trang bị điện thoại di động và mức thanh toán cước phí điện thoại di động tại Quyết định số 58/2001/QĐ-UB ngày 01 tháng 10 năm 2001 của UBND tỉnh
|
Bãi bỏ
|
Không còn phù hợp với quy định của pháp luật hiện hành
|
Sở Tài chính
|
Quý I năm 2024
|
-
|
Quyết định
|
80/2002/QĐ-UB ngày 29/7/2002
|
V/v bổ sung đối tượng được trang bị điện thoại cố định tại nhà riêng và mức cước phí thanh toán tại Quyết định số 58/2001/QĐ-UB ngày 01 tháng 10 năm 2001 của UBND tỉnh
|
Bãi bỏ
|
Không còn phù hợp với quy định của pháp luật hiện hành
|
Sở Tài chính
|
Quý I năm 2024
|
-
|
Quyết định
|
37/2003/QĐ-UB ngày 24/3/2003
|
V/v sửa đổi, bổ sung quy định về tiêu chuẩn định mức sử dụng điện thoại công vụ tại nhà riêng và điện thoại di động đối với cán bộ lãnh đạo trong cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội Cần Thơ (ban hành theo Quyết định số 58/2001/QĐ-UB ngày 01/10/2001 của UBND tỉnh Cần Thơ)
|
Bãi bỏ
|
Không còn phù hợp với quy định của pháp luật hiện hành
|
Sở Tài chính
|
Quý I năm 2024
|
-
|
Quyết định
|
23/2005/QĐ-UB ngày 30/3/2005
|
Về chế độ chi hành chính sự nghiệp
|
Bãi bỏ
|
Không còn phù hợp với quy định của pháp luật hiện hành
|
Sở Tài chính
|
Quý I năm 2024
|
-
|
Quyết định
|
39/2005/QĐ-UB ngày 10/6/2005
|
V/v sửa đổi, bổ sung một số khoản tại Phụ lục số 4 của Quyết định số 23/2005/QĐ-UB ngày 30/3/2005 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ
|
Bãi bỏ
|
Không còn phù hợp với quy định của pháp luật hiện hành
|
Sở Tài chính
|
Quý I năm 2024
|
-
|
Quyết định
|
24/2007/QĐ-UBND ngày 30/7/2007
|
Về việc ban hành Chương trình hành động của Ủy ban nhân dân thành phố thực hiện Luật Phòng, chống tham nhũng
|
Bãi bỏ
|
Do không còn phù hợp với quy định của pháp luật và điều kiện địa phương
|
Thanh tra thành phố
|
Quý I năm 2024
|
-
|
Quyết định
|
43/2009/QĐ-UBND ngày 06/8/2009
|
Về mức hỗ trợ cho công tác dân số và kế hoạch hóa gia đình thành phố Cần Thơ giai đoạn 2009 - 2011 và những năm tiếp theo
|
Bãi bỏ
|
Không còn phù hợp với quy định của pháp luật hiện hành
|
Sở Tài chính
|
Quý I năm 2024
|
-
|
Quyết định
|
04/2010/QĐ-UBND ngày 12/01/2010
|
Về việc quy định mức chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Mặt trận tổ quốc Việt Nam thành phố và Ủy ban Mặt trận tổ quốc Việt Nam quận, huyện thực hiện
|
Bãi bỏ
|
Không còn phù hợp với quy định của pháp luật hiện hành
|
Sở Tài chính
|
Quý I năm 2024
|
-
|
Quyết định
|
05/2010/QĐ-UBND ngày 12/01/2010
|
Về việc quyết định định mức phân bổ dự toán chi ngân sách cho các đơn vị trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo, Sở Y tế
|
Bãi bỏ
|
Không còn phù hợp với quy định của pháp luật hiện hành
|
Sở Tài chính
|
Quý I năm 2024
|
-
|
Quyết định
|
20/2012/QĐ-UBND ngày 09/8/2012
|
Ban hành Quy định tiêu chuẩn, trình tự, thủ tục bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, luân chuyển, từ chức, miễn nhiệm chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc sở, ban, ngành, đơn vị sự nghiệp trực thuộc Ủy ban nhân dân thành phố; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Ủy ban nhân dân quận, huyện
|
Bãi bỏ
|
Không còn phù hợp với quy định của pháp luật hiện hành
|
Sở Nội vụ
|
Khi Chính phủ ban hành Nghị định tiêu chuẩn chức danh lãnh đạo quản lý các cấp
|
-
|
Quyết định
|
26/2012/QĐ-UBND ngày 05/10/2012
|
Về việc ban hành Quy định phân cấp quản lý cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn và những người hoạt động không chuyên trách xã, phường, thị trấn, ấp, khu vực
|
Thay thế
|
Không còn phù hợp với quy định của pháp luật hiện hành
|
Sở Nội vụ
|
|
-
|
Quyết định
|
03/2013/QĐ-UBND ngày 21/01/2013
|
Về mức chi hỗ trợ khen thưởng đối với các chuyên đề hội thi, hội diễn và phong trào đột xuất
|
Thay thế
|
Cho phù hợp với quy định của pháp luật hiện hành
|
Sở Nội vụ
|
Năm 2024
|
-
|
Quyết định
|
06/2013/QĐ-UBND ngày 25/02/2013
|
Về việc quy định quản lý dạy thêm, học thêm
|
Bãi bỏ 01 phần
|
Cho phù hợp với quy định của pháp luật hiện hành
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Năm 2024
|
-
|
Chỉ thị
|
01/2014/CT-UBND ngày 17/01/2014
|
về việc tiếp tục tăng cường các biện pháp đấu tranh phòng, chống tội phạm, vi phạm pháp luật và tệ nạn xã hội
|
Bãi bỏ
|
Do không còn phù hợp
|
Công an thành phố
|
Năm 2024
|
-
|
Quyết định
|
03/2014/QĐ-UBND ngày 11/3/2014
|
Sửa đổi Quyết định số 26/2012/QĐ-UBND ngày 05/10/2012 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc ban hành Quy định phân cấp quản lý cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn và những người hoạt động không chuyên trách xã, phường, thị trấn, ấp, khu vực
|
Thay thế
|
Cho phù hợp với quy định của pháp luật hiện hành
|
Sở Nội vụ
|
|
-
|
Chỉ thị
|
02/2014/CT-UBND ngày 07/7/2014
|
về việc tăng cường công tác phòng, chống tệ nạn xã hội trong hoạt động văn hóa và kinh doanh dịch vụ văn hóa công cộng
|
Bãi bỏ
|
Do không còn phù hợp
|
Công an thành phố
|
Năm 2024
|
-
|
Chỉ thị
|
03/2014/CT-UBND ngày 07/7/2014
|
về việc tăng cường công tác quản lý Nhà nước đối với một số ngành, nghề kinh doanh có điều kiện về an ninh, trật tự
|
Bãi bỏ
|
Do không còn phù hợp
|
Công an thành phố
|
Năm 2024
|
-
|
Quyết định
|
04/2015/QĐ-UBND ngày 21/01/2015
|
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra thành phố
|
Thay thế
|
Cho phù hợp với quy định của pháp luật
|
Thanh tra thành phố
|
Năm 2024
|
-
|
Quyết định
|
20/2015/QĐ-UBND ngày 06/8/2015
|
Ban hành Quy định về phân cấp, quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn thành phố Cần Thơ
|
Thay thế
|
Cho phù hợp với quy định của pháp luật
|
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
Năm 2024
|
-
|
Quyết định
|
22/2016/QĐ-UBND ngày 18/7/2016
|
Về chính sách khuyến khích xã hội hóa giảm tiền thuê đất đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường và giám định tư pháp
|
Thay thế
|
Theo Công văn số 2269/VPUB-KT ngày 28/6/2021
|
Sở Kế hoạch và Đầu tư
|
Đã trình UBND TP tại Tờ trình số 2999/TTr-SKHĐT ngày 01/11/2023
|
-
|
Quyết định
|
16/2018/QĐ-UBND ngày 08/8/2018
|
Về công tác thi đua khen thưởng
|
Thay thế
|
Cho phù hợp với quy định của pháp luậ
|
Sở Nội vụ
|
Năm 2024
|
-
|
Quyết định
|
07/2019/QĐ-UBND ngày 10/4/2019
|
Ban hành Quy chế quản lý vật liệu nổ công nghiệp và tiền chất thuốc nổ trên địa bàn thành phố Cần Thơ
|
Thay thế
|
Cho phù hợp với quy định của pháp luậ
|
Sở Công Thương
|
Năm 2024
|
-
|
Quyết định
|
14/2019/QĐ-UBND ngày 15/7/2019
|
Về việc bãi bỏ một phần Quyết định số 04/2015/QĐ-UBNDngày 21 tháng 01 năm 2015 của Ủy ban nhân dân thành phố quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra thành phố
|
Thay thế
|
Cho phù hợp với quy định của pháp luật
|
Thanh tra thành phố
|
Năm 2024
|
-
|
Quyết định
|
27/2022/QĐ-UBND
|
Ban hành Quy chế tuyển dụng công chức cấp xã.
|
Thay thế
|
Cho phù hợp với quy định của pháp luậ
|
Sở Nội vụ
|
Năm 2024
|