-
|
Nghị quyết
|
28/2003/NQ-HĐND
ngày 09/01/2003
|
Về việc lập lại trật tự an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Cần Thơ.
|
|
|
-
|
Nghị quyết
|
15/2004/NQ-HĐND ngày 13/7/2004
|
về chủ trương đầu tư xây dựng Trung tâm Văn hóa Tây Nam bộ, thành phố Cần Thơ
|
01/8/2004
|
|
-
|
Nghị quyết
|
22/2004/NQ-HĐND ngày 09/12/2004
|
Về việc thành lập Quỹ Quốc phòng, an ninh; Quỹ Phòng, chống lụt, bão và điều chỉnh, bổ sung một số loại phí trên địa bàn thành phố Cần Thơ
|
01/01/2005
|
|
-
|
Nghị quyết
|
23/2004/NQ-HĐND ngày 09/12/2004
|
Về việc bổ sung, điều chỉnh mức thu của ngành Giáo dục - Đào tạo và chế độ chi hành chính sự nghiệp
|
09/12/2004
|
|
-
|
Nghị quyết
|
33/2005/NQ-HĐND ngày 14/7/2005
|
về việc đổi tên và điều chỉnh quy mô diện tịch xây dựng Trung tâm Văn hóa Tây Nam bộ, thành phố Cần Thơ
|
24/7/2005
|
|
-
|
Nghị quyết
|
11/2008/NQ-HĐND ngày 18/6/2008
|
Về việc thông qua Đề án thành lập Quỹ Đầu tư phát triển thành phố Cần Thơ
|
28/6/2008
|
|
-
|
Nghị quyết
|
23/2008/NQ-HĐND ngày 27/11/2008
|
Về công tác dân số và kế hoạch hóa gia đình thành phố Cần Thơ giai đoạn 2009 - 2011 và những năm tiếp theo
|
07/12/2008
|
|
-
|
Nghị quyết
|
01/2011/NQ-HĐND ngày 19/7/2011
|
Về việc thông qua điều chỉnh Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội thành phố Cần Thơ đến năm 2020 và tầm nhìn đến năm 2030
|
29/7/2011
|
|
-
|
Nghị quyết
|
08/2012/NQ-HĐND ngày 05/7/2012
|
Về số lượng, mức phụ cấp lực lượng công an xã, thị trấn; Ban bảo vệ dân phố ở phường, thị trấn, Tổ bảo vệ dân phố ở ấp, khu vực
|
01/8/2012
|
|
-
|
Nghị quyết
|
14/2012/NQ-HĐND 07/12/2012
|
Quy định mức hỗ trợ chi khen thưởng đối với các chuyên đề hội thi, hội diễn và phong trào đột xuất
|
01/01/2013
|
|
-
|
Nghị quyết
|
15/2012/NQ-HĐND ngày 07/12/2012
|
Quy định chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao; mức chi tổ chức các giải thể thao và điều chỉnh, bổ sung Nghị quyết số 11/2011/NQ-HĐND ngày 08/12/2011
|
01/01/2013
|
|
-
|
Nghị quyết
|
03/2013/NQ-HĐND ngày 05/7/2013
|
Quy định mức chi cho hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính
|
15/7/2013
|
|
-
|
Nghị quyết
|
06/2013/NQ-HĐND ngày 05/7/2013
|
Về hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế cho Công an viên ở ấp và Ấp đội trưởng, Khu vực trưởng quân sự.
|
01/8/2013
|
|
-
|
Nghị quyết
|
07/2013/NQ-HĐND ngày 05/7/2013
|
Về việc quy định một số chế độ đối với Đội công tác xã hội tình nguyện ở xã, phường, thị trấn.
|
01/8/2013
|
|
-
|
Nghị quyết
|
11/2013/NQ-HĐND ngày 11/12/2013
|
Về mức chi hỗ trợ cho giáo viên mầm non
|
11/12/2013
|
|
-
|
Nghị quyết
|
13/2013/NQ-HĐND ngày 11/12/2013
|
Về mức hỗ trợ phụ cấp, thù lao của những người hoạt động tại Trung tâm văn hóa - Thể thao cấp xã
|
11/12/2013
|
|
-
|
Nghị quyết
|
15/2013/NQ-HĐND ngày 11/12/2013
|
Quy định mức hỗ trợ cho cán bộ, công chức, viên chức được luân chuyển
|
01/01/2014
|
|
-
|
Nghị quyết
|
16/2013/NQ-HĐND ngày 11/12/2013
|
Về việc quy định mức hỗ trợ đối với lãnh đạo chuyên trách tại các hội đặc thù
|
01/01/2014
|
|
-
|
Nghị quyết
|
04/2014/NQ-HĐND ngày 11/7/2014
|
Về việc quy định mức chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Mặt trận Tổ quốc thành phố và Ủy ban Mặt trận Tổ quốc các quận, huyện thực hiện
|
21/7/2014
|
|
-
|
Nghị quyết
|
06/2014/NQ-HĐND ngày 11/7/2014
|
Quy định mức hỗ trợ đối với Cộng tác viên phòng, chống HIV/AIDS; phòng, chống dịch bệnh truyền nhiễm; Dân số - kế hoạch hóa gia đình và Bảo vệ, chăm sóc trẻ em
|
01/8/2014
|
|
-
|
Nghị quyết
|
07/2014/NQ-HĐND ngày 11/7/2014
|
Quy định mức hỗ trợ Nhân viên y tế tại các khu vực thuộc phường, ấp thuộc thị trấn trên địa bàn thành phố Cần Thơ
|
01/8/2014
|
|
-
|
Nghị quyết
|
13/2014/NQ-HĐND ngày 05/12/2014
|
Về đặt tên đường và công trình công cộng
|
15/12/2014
|
|
-
|
Nghị quyết
|
16/2014/NQ-HĐND ngày 05/12/2014
|
Về mức hỗ trợ học sinh trường dạy trẻ khuyết tật thành phố Cần Thơ
|
01/01/2015
|
|
-
|
Nghị quyết
|
19/2014/NQ-HĐND ngày 05/12/2014
|
Quy định một số mức chi đặc thù cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở và công tác hòa giải cơ sở
|
15/12/2014
|
|
-
|
Nghị quyết
|
21/2014/NQ-HĐND ngày 05/12/2014
|
Về chất vấn và trả lời chất vấn tại kỳ họp thứ 14 Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ khóa VIII, nhiệm kỳ 2011-2016
|
15/12/2014
|
|
-
|
Nghị quyết
|
01/2015/NQ-HĐND ngày 10/7/2015
|
Về hỗ trợ chi phí học tập đối với học sinh, sinh viên dân tộc thiểu số
|
20/7/2015
|
|
-
|
Nghị quyết
|
02/2015/NQ-HĐND ngày 10/7/2015
|
Về đặt tên đường, đổi tên đường
|
20/7/2015
|
|
-
|
Nghị quyết
|
04/2015/NQ-HĐND ngày 10/7/2015
|
Về hỗ trợ kinh phí mua đất ở cho đồng bào dân tộc thiểu số
|
20/7/2015
|
|
-
|
Nghị quyết
|
05/2015/NQ-HĐND ngày 10/7/2015
|
Quy định mức hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế cho người thuộc hộ gia đình cận nghèo
|
20/7/2015
|
|
-
|
Nghị quyết
|
07/2015/NQ-HĐND ngày 10/7/2015
|
Về chất vấn và trả lời chất vấn tại kỳ họp thứ 16 Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ khóa VIII, nhiệm kỳ 2011-2016
|
20/7/2015
|
|
-
|
Nghị quyết
|
11/2015/NQ-HĐND ngày 04/12/2015
|
Về đặt tên đường và công trình công cộng
|
14/12/2015
|
|
-
|
Nghị quyết
|
14/2015/NQ-HĐND ngày 04/12/2015
|
Về hỗ trợ tiền ăn đối với người già; hỗ trợ nhân viên làm việc tại Nhà nuôi dưỡng người già và trẻ em không nơi nương tựa thành phố Cần Thơ
|
01/01/2016
|
|
-
|
Nghị quyết
|
17/2015/NQ-HĐND ngày 04/12/2015
|
Về chất vấn và trả lời chất vấn tại kỳ họp thứ mười tám Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ, khóa VIII, nhiệm kỳ 2011 - 2016
|
14/12/2016
|
|
-
|
Nghị quyết
|
23/2015/NQ-HĐND ngày 27/03/2015
|
Về mức chi hỗ trợ giáo viên làm công tác quản lý trường mầm non, mẫu giáo
|
01/9/2015
|
|
-
|
Nghị quyết
|
03/2016/NQ-HĐND ngày 22/7/2016
|
Về đặt tên, đổi tên đường và công trình công cộng
|
08/01/2016
|
|
-
|
Nghị quyết
|
07/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016
|
Sửa đổi Nghị quyết số 08/2012/NQ-HĐND ngày 05/7/2012 của Hội đồng nhân dân thành phố về số lượng, mức phụ cấp lực lượng công an xã, thị trấn; Ban bảo vệ dân phố ở phường, thị trấn, Tổ bảo vệ dân phố ở ấp, khu vực
|
01/01/2017
|
|
-
|
Nghị quyết
|
08/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016
|
Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 18/2010/NQ-HĐND ngày 03 tháng 12 năm 2010 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ về việc quy định mức đóng góp Quỹ quốc phòng, an ninh
|
01/01/2017
|
|
-
|
Nghị quyết
|
12/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016
|
Về việc quy định một số mức chi phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp
|
01/01/2017
|
|
-
|
Nghị quyết
|
13/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016
|
Về việc quy định mức hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế cho người nhiễm HIV/AIDS và phụ nữ mại dâm hoàn lương
|
01/01/2017
|
|
-
|
Nghị quyết
|
02/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017
|
Về việc đặt tên đường và công trình công cộng
|
08/01/2017
|
|
-
|
Nghị quyết
|
03/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017
|
Quy định mức thu, miễn, giảm các khoản phí, lệ phí
|
01/08/2017
|
|
-
|
Nghị quyết
|
04/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017
|
Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập
|
01/08/2017
|
|
-
|
Nghị quyết
|
05/2017/NQ-HĐND ngày 06/10/2017
|
Về việc quy định mức chi bảo đảm hoạt động giám sát, phản biện xã hội của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội
|
01/11/2017
|
|
-
|
Nghị quyết
|
06/2017/NQ-HĐND ngày 06/10/2017
|
Về việc quy định nội dung, mức chi bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh
|
01/11/2017
|
|
-
|
Nghị quyết
|
07/2017/NQ-HĐND ngày 06/10/2017
|
Quy định mức trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước
|
01/11/2017
|
|
-
|
Nghị quyết
|
08/2017/NQ-HĐND ngày 06/10/2017
|
Quy định mức hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế cho người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số trên địa bàn thành phố Cần Thơ
|
01/01/2018
|
|
-
|
Nghị quyết
|
09/2017/NQ-HĐND ngày 06/10/2017
|
Về mức hỗ trợ đối với viên chức và người lao động làm việc tại Trung tâm Bảo trợ xã hội, Trung tâm Công tác xã hội trực thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội thành phố Cần Thơ
|
11/01/2017
|
|
-
|
Nghị quyết
|
10/2017/NQ-HĐND ngày 06/10/2017
|
Về mức trợ cấp đặc thù đối với công chức, viên chức và người lao động làm việc tại cơ sở quản lý người nghiện ma túy và người sau cai nghiện ma túy trực thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội thành phố Cần Thơ
|
11/01/2017
|
|
-
|
Nghị quyết
|
12/2017/NQ-HĐND ngày 07/12/2017
|
Quy định thời hạn phê chuẩn quyết toán ngân sách Hội đồng nhân dân cấp xã, cấp huyện; thời gian Ủy ban nhân dân các cấp gửi báo cáo đến các Ban của Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân, Hội đồng nhân dân cùng cấp và quy định các biểu mẫu phục vụ công tác lập báo cáo
|
01/01/2018
|
|
-
|
Nghị quyết
|
01/2018/NQ-HĐND ngày 11/7/2018
|
Quy định phân cấp thẩm quyền quyết định đối với tài sản công thuộc địa phương quản lý
|
01/8/2018
|
|
-
|
Nghị quyết
|
02/2018/NQ-HĐND ngày 11/7/2018
|
Về việc đặt tên đường
|
01/8/2018
|
|
-
|
Nghị quyết
|
06/2018/NQ-HĐND ngày 07/12/2018
|
Xác nhận kết quả lấy phiếu tín nhiệm đối với người giữ chức vụ do Hội đồng nhân dân thành phố bầu
|
07/12/2018
|
|
-
|
Nghị quyết
|
07/2018/NQ-HĐND ngày 07/12/2018
|
Quy định chính sách hỗ trợ đầu tư các dự án ngoài ngân sách nhà nước; chính sách hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa
|
01/01/2019
|
|
-
|
Nghị quyết
|
08/2018/NQ-HĐND ngày 07/12/2018
|
Quy định thưởng vượt thu so với dự toán từ các khoản thu phân chia giữa các cấp ngân sách
|
01/01/2019
|
|
-
|
Nghị quyết
|
09/2018/NQ-HĐND ngày 07/12/2018
|
Quy định định mức kinh phí hỗ trợ việc tổ chức, thực hiện lập kế hoạch đầu tư các xã thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia
|
01/01/2019
|
|
-
|
Nghị quyết
|
10/2018/NQ-HĐND ngày 07/12/2018
|
Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 15/2014/NQ-HĐND ngày 05/12/2014 của Hội đồng nhân dân thành phố về mức hỗ trợ Nhân viên kiêm nhiệm phục vụ đọc sách, báo tại Điểm Bưu điện - Văn hóa xã
|
01/01/2019
|
|
-
|
Nghị quyết
|
01/2019/NQ-HĐND ngày 12/7/2019
|
Quy định mức chi tiếp khách nước ngoài, tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế; mức chi tiếp khách trong nước; đối tượng khách trong nước được mời cơm khi đến thăm và làm việc tại thành phố Cần Thơ
|
01/01/2020
|
|
-
|
Nghị quyết
|
02/2019/NQ-HĐND ngày 12/7/2019
|
Quy định mức chi hỗ trợ đối với Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp xã và Ban công tác Mặt trận ở khu dân cư thực hiện Cuộc vận động “Toàn dân đoàn kết xây dựng nông thôn mới, đô thị văn minh”
|
01/01/2020
|
|
-
|
Nghị quyết
|
03/2019/NQ-HĐND ngày 12/7/2019
|
Quy định mức kinh phí hỗ trợ hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân cấp xã
|
01/01/2020
|
|
-
|
Nghị quyết
|
04/2019/NQ-HĐND ngày 12/7/2019
|
Về việc phân cấp thẩm quyền xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và phê duyệt phương án xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân
|
01/8/2019
|
|
-
|
Nghị quyết
|
06/2019/NQ-HĐND ngày 12/7/2019
|
Quy định nội dung, mức chi bảo đảm cho công tác quản lý nhà nước về thi hành pháp luật xử lý vi phạm hành chính
|
01/8/2019
|
|
-
|
Nghị quyết
|
07/2019/NQ-HĐND ngày 12/7/2019
|
Về việc đặt tên đường
|
01/8/2019
|
|
-
|
Nghị quyết
|
10/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019
|
Quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc thẩm quyền quản lý của thành phố
|
01/01/2020
|
|
-
|
Nghị quyết
|
11/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019
|
Quy định mức chi công tác đào tạo, bồi dưỡng trong nước đối với cán bộ, công chức, viên chức của thành phố Cần Thơ
|
01/01/2020
|
|
-
|
Nghị quyết
|
12/2019/NQ-HĐND ngày 27/12/2019
|
Về việc thông qua bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn thành phố Cần Thơ
|
01/01/2020
|
|
-
|
Nghị quyết
|
01/2020/NQ-HĐND ngày 10/7/2020
|
Về việc giao Ủy ban nhân dân thành phố quyết định chủ trương đầu tư đối với một số dự án đầu tư công nhóm C
|
20/7/2020
|
|
-
|
Nghị quyết
|
02/2020/NQ-HĐND ngày 10/7/2020
|
Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 04/2013/NQ-HĐND ngày 05 tháng 7 năm 2013 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc quy định mức chi cho công tác cải cách hành chính nhà nước
|
10/7/2020
|
|
-
|
Nghị quyết
|
04/2020/NQ-HĐND ngày 10/7/2020
|
Về việc đặt tên đường
|
20/7/2020
|
|
-
|
Nghị quyết
|
05/2020/NQ-HĐND ngày 10/7/2020
|
Quy định mức quà tặng chúc thọ, mừng thọ người cao tuổi
|
01/8/2020
|
|
-
|
Nghị quyết
|
06/2020/NQ-HĐND ngày 10/7/2020
|
Quy định mức hỗ trợ phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước
|
20/7/2020
|
|
-
|
Nghị quyết
|
07/2020/NQ-HĐND ngày 10/7/2020
|
Quy định chính sách hỗ trợ liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp
|
20/7/2020
|
|
-
|
Nghị quyết
|
08/2020/NQ-HĐND ngày 10/7/2020
|
Quy định nội dung chi, mức hỗ trợ cho các hoạt động khuyến nông
|
20/7/2020
|
|
-
|
Nghị quyết
|
09/2020/NQ-HĐND ngày 10/7/2020
|
Quy định khu vực không được phép chăn nuôi và vùng nuôi chim yến trên địa bàn thành phố Cần Thơ
|
20/7/2020
|
|
-
|
Nghị quyết
|
10/2020/NQ-HĐND ngày 04/12/2020
|
Quy định nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021 - 2025 thành phố Cần Thơ
|
15/12/2020
|
HHL 1 PHẦN
01/2022/NQ-HĐND
08/2022/NQ-HĐND
|
-
|
Nghị quyết
|
11/2020/NQ-HĐND ngày 04/12/2020
|
Quy định nội dung và mức chi từ ngân sách nhà nước hỗ trợ khởi nghiệp đổi mới sáng tạo đến năm 2025
|
15/12/2020
|
|
-
|
Nghị quyết
|
12/2020/NQ-HĐND ngày 04/12/2020
|
Quy định nội dung và mức chi từ ngân sách nhà nước để thực hiện hoạt động sáng kiến
|
15/12/2020
|
|
-
|
Nghị quyết
|
13/2020/NQ-HĐND ngày 04/12/2020
|
Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 03/2015/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2015 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc hỗ trợ kinh phí hoạt động đối với cơ quan Viện kiểm sát nhân dân, Tòa án nhân dân, Thi hành án dân sự
|
15/12/2020
|
|
-
|
Nghị quyết
|
14/2020/NQ-HĐND ngày 04/12/2020
|
Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 10/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc trang bị phương tiện phòng cháy và chữa cháy cho lực lượng dân phòng trên địa bàn thành phố Cần Thơ giai đoạn 2017 - 2020
|
15/12/2020
|
|
-
|
Nghị quyết
|
01/2021/NQ-HĐND
05/03/2021
|
Quy định nội dung, mức chi và thời gian hưởng hỗ trợ kinh phí phục vụ công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khoá XV và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021 - 2026 thành phố Cần Thơ
|
05/03/2021
|
|
-
|
Nghị quyết
|
03/2021/NQ-HĐND ngày 27/8/2021
|
Quy định chế độ, chính sách đối với lực lượng dân quân tự vệ trên địa bàn thành phố Cần Thơ
|
07/09/2021
|
|
-
|
Nghị quyết
|
05/2021/NQ-HĐND ngày 27/8/2021
|
Quy định mức hỗ trợ trẻ em mầm non là con công nhân, người lao động làm việc tại khu công nghiệp và giáo viên mầm non làm việc tại cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục ở địa bàn có khu công nghiệp
|
07/09/2021
|
|
-
|
Nghị quyết
|
06/2021/NQ-HĐND ngày 27/8/2021
|
Ban hành chính sách thu hút, hỗ trợ nguồn nhân lực thể thao thành tích cao thành phố Cần Thơ giai đoạn 2021 - 2026
|
07/09/2021
|
|
-
|
Nghị quyết
|
07/2021/NQ-HĐND ngày 27/8/2021
|
Quy định mức chi thực hiện chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao đang tập trung tập huấn và thi đấu
|
07/09/2021
|
|
-
|
Nghị quyết
|
11/2021/NQ-HĐND
ngày 08/12/2021
|
Ban hành nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2022.
|
01/01/2022
|
|
-
|
Nghị quyết
|
12/2021/NQ-HĐND
ngày 08/12/2021
|
Quy định mức hỗ trợ thường xuyên đối với chức danh Đội trưởng, Đội phó đội dân phòng thực hiện nhiệm vụ phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
|
01/01/2022
|
|
-
|
Nghị quyết
|
13/2021/NQ-HĐND
ngày 08/12/2021
|
Quy định chính sách hỗ trợ di dời cơ sở chăn nuôi ra khỏi khu vực không được phép chăn nuôi trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
|
01/01/2022
|
|
-
|
Nghị quyết
|
14/2021/NQ-HĐND
ngày 08/12/2021
|
Quy định nội dung, mức chi tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
|
18/12/2021
|
|
-
|
Nghị quyết
|
01/2022/NQ-HĐND ngày 27/05/2022
|
Về việc điều chỉnh Nghị quyết số 10/2020/NQ-HĐND ngày 04 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân thành phố quy định nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021 - 2025 thành phố Cần Thơ
|
06/06/2022
|
|
-
|
Nghị quyết
|
02/2022/NQ-HĐND ngày 08/07/2022
|
Bãi bỏ Nghị quyết số 16/2004/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2004 của Hội đồng nhân dân thành phố về chủ trương thực hiện việc quản lý và nâng cấp các đường hẻm, xây dựng lại vỉa hè trung tâm nội ô thành phố Cần Thơ
|
18/07/2022
|
|
-
|
Nghị quyết
|
03/2022/NQ-HĐND ngày 08/07/2022
|
Quy định mức hỗ trợ đăng ký bảo hộ tài sản trí tuệ đến năm 2030 trên địa bàn thành phố Cần Thơ
|
18/07/2022
|
|
-
|
Nghị quyết
|
04/2022/NQ-HĐND ngày 08/07/2022
|
Quy định mức chi từ ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình hỗ trợ doanh nghiệp nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hóa đến năm 2030 trên địa bàn thành phố Cần Thơ
|
18/07/2022
|
|
-
|
Nghị quyết
|
05/2022/NQ-HĐND
ngày 08/07/2022
|
Quy định mức chi thưởng và chế độ hỗ trợ, ưu đãi đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành phố Cần Thơ
|
18/07/2022
|
|
-
|
Nghị quyết
|
06/2022/NQ-HĐND ngày 24/08/2022
|
Quy định mức học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn thành phố năm học 2022 - 2023
|
03/09/2022
|
|
-
|
Nghị quyết
|
07/2022/NQ-HĐND ngày 24/08/2022
|
Về chính sách hỗ trợ học phí năm học 2022 - 2023
|
24/08/2022
|
|
-
|
Nghị quyết
|
08/2022/NQ-HĐND
ngày 09/12/2022
|
Về việc sửa đổi điểm e khoản 4 Điều 1 Nghị quyết số 10/2020/NQ-HĐND ngày 04 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân thành phố quy định nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021-2025 thành phố Cần Thơ
|
09/12/2022
|
|
-
|
Nghị quyết
|
09/2022/NQ-HĐND
ngày 09/12/2022
|
Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi, tỷ lệ phần trăm (%) phân chia giữa các cấp ngân sách trong thời kỳ ổn định ngân sách từ năm 2023 đến năm 2025
|
09/12/2022
|
|
-
|
Nghị quyết
|
10/2022/NQ-HĐND
ngày 09/12/2022
|
Sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị quyết số 03/2017/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân thành phố quy định mức thu, miễn, giảm các khoản phí, lệ phí
|
09/12/2022
|
HHL 01 phần bởi Nghị quyết số 01/2023/NQ-HĐND ngày 17/3/2023
|
-
|
Nghị quyết
|
11/2022/NQ-HĐND
ngày 09/12/2022
|
Quy định nội dung, mức chi thực hiện Đề án “Xây dựng xã hội học tập giai đoạn 2021 - 2030”
|
01/01/2023
|
|
-
|
Nghị quyết
|
12/2022/NQ-HĐND
ngày 09/12/2022
|
Bổ sung khoản 3 Điều 3 Nghị quyết số 14/2021/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân thành phố quy định nội dung, mức chi
tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo trên địa bàn thành phố Cần Thơ
|
01/01/2023
|
|
-
|
Nghị quyết
|
13/2022/NQ-HĐND
ngày 09/12/2022
|
Quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội và đối tượng khó khăn khác chưa được quy định tại Nghị định số 20/2021/NĐ-CP
|
01/01/2023
|
|
-
|
Nghị quyết
|
14/2022/NQ-HĐND
ngày 09/12/2022
|
Quy định diện tích nhà ở tối thiểu để đăng ký thường trú tại chỗ ở hợp pháp do thuê, mượn, ở nhờ trên địa bàn thành phố Cần Thơ
|
19/12/2022
|
|
-
|
Nghị quyết
|
01/2023/NQ-HĐND ngày 17/3/2023
|
Bãi bỏ quy định về lệ phí đăng ký cư trú tại Nghị quyết số 10/2022/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân thành phố sửa đổi, bổ sung mộ số điều của Nghị quyết số 03/2017/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân thành phố quy định mức thu, miễn, giảm các khoản phí, lệ phí
|
17/3/2022
|
|
-
|
Nghị quyết
|
02/2023/NQ-HĐND ngày 11/7/2023
|
Về khen thưởng và hỗ trợ khen thưởng tại các kỳ thi, cuộc thi, hội thi,
hội thao trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo
|
21/7/2023
|
|
-
|
Nghị quyết
|
03/2023/NQ-HĐND ngày 11/7/2023
|
Về mức chi bồi dưỡng và khen thưởng trong hoạt động văn hóa, nghệ thuật
|
21/7/2023
|
|
-
|
Nghị quyết
|
04/2023/NQ-HĐND ngày 11/7/2023
|
Về việc đặt tên, đổi tên đường
|
21/7/2023
|
|
-
|
Nghị quyết
|
05/2023/NQ-HĐND ngày 11/7/2023
|
Thông qua Quy chế quản lý kiến trúc đô thị thành phố Cần Thơ
|
21/7/2023
|
|
-
|
Nghị quyết
|
06/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023
|
Bãi bỏ một số Nghị quyết của Hội đồng nhân dân thành phố.
|
18/12/2023
|
|
-
|
Nghị quyết
|
07/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023
|
Về trang bị phương tiện phòng cháy, chữa cháy cho lực lượng Dân phòng trên địa bàn thành phố giai đoạn 2023 - 2025.
|
01/01/2024
|
|
-
|
Nghị quyết
|
08/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023
|
Quy định một số mức chi đảm bảo cho công tác kiểm tra, xử lý và rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật
|
18/12/2023
|
|
-
|
Nghị quyết
|
09/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023
|
Về đặt tên đường.
|
18/12/2023
|
|
-
|
Nghị quyết
|
10/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023
|
Quy định mức học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023 - 2024.
|
18/12/2023
|
|
-
|
Nghị quyết
|
11/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023
|
Về việc quy định một số chính sách hỗ trợ giáo dục nghề, việc làm và chuyển dịch cơ cấu lao động từ nông nghiệp sang phi nông nghiệp
|
01/01/2024
|
|
-
|
Nghị quyết
|
12/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023
|
Quy định một số chính sách hỗ trợ hộ nghèo thoát nghèo bền vững giai đoạn 2024 - 2025
|
01/01/2024
|
|
-
|
Nghị quyết
|
13/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023
|
Quy định mức chi tập huấn, bồi dưỡng giáo viên và cán bộ quản lý cơ sở giáo dục để thực hiện chương trình mới, sách giáo khoa mới giáo dục phổ thông
|
01/01/2024
|
|
-
|
Nghị quyết
|
14/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023
|
Về việc quy định chức danh, mức phụ cấp, chế độ chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn, ấp, khu vực và khoán kinh phí hoạt động các tổ chức chính trị - xã hội ở xã, phường, thị trấn
|
01/01/2024
|
|
-
|
Quyết định
|
2929/1998/QĐ.UBT ngày 27/10/1998
|
Về việc thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về kiểm tra, kiểm định các thiết bị áp lực và thiết bị nâng
|
27/10/1998
|
|
-
|
Quyết định
|
57/1999/QĐ. UBT ngày 23/6/1999
|
Về việc ban hành quy định về quản lý, sử dụng hồ sơ địa giới, bản đồ địa giới và mốc địa giới hành chính các cấp; hồ sơ tư liệu lưới tọa độ, độ cao hệ thống mốc tọa độ, độ cao địa chính các loại trên địa bàn tỉnh Cần Thơ
|
08/7/1999
|
|
-
|
Quyết định
|
31/1999/QĐ. UBT ngày 27/7/1999
|
Về việc phê duyệt quy hoạch lũ tỉnh Cần Thơ
|
27/3/1999
|
|
-
|
Quyết định
|
89/1999/QĐ. UBT ngày 30/11/1999
|
Về việc phê duyệt thiết kế điều chỉnh quy hoạch chi tiết chia lô tỷ lệ 1/500 khu thương mại mở rộng chợ Ô Môn, huyện Ô Môn, tỉnh Cần Thơ
|
30/11/1999
|
|
-
|
Quyết định
|
92/1999/QĐ. UBT ngày 20/12/1999
|
Về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng khu Trung tâm văn hóa - thể dục thể thao thị trấn Thốt Nốt, huyện Thốt Nốt, tỉnh Cần Thơ
|
20/12/1999
|
|
-
|
Quyết định
|
50/2000/QĐ-UB ngày 31/7/2000
|
Về việc phê duyệt thiết kế quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư giai đoạn 1 Cái Sơn - Hàng Bàng, xã An Bình, thành phố Cần Thơ
|
31/7/2000
|
|
-
|
Quyết định
|
65/2000/QĐ-UB ngày 27/10/2000
|
Về việc phê duyệt thiết kế quy hoạch chi tiết chia lô tỷ lệ 1/500 khu dân cư 91B, xã An Bình, thành phố Cần Thơ
|
27/10/2000
|
|
-
|
Quyết định
|
58/2001/QĐ-UB ngày 01/10/2001
|
Về việc ban hành quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại công vụ tại nhà riêng và điện thoại di động đối với cán bộ lãnh đạo trong cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội tỉnh Cần Thơ
|
01/10/2001
|
|
-
|
Quyết định
|
36/2002/QĐ-UB ngày 25/02/2002
|
Về việc bổ sung đối tượng được trang bị điện thoại di động và mức cước phí thanh toán tại Quyết định số 58/2001/QĐ-UB ngày 01 tháng 10 năm 2001 của Ủy ban nhân dân tỉnh
|
25/02/2002
|
|
-
|
Quyết định
|
51/2002/QĐ-UB ngày 23/4/2002
|
Về việc phê duyệt thiết kế quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu tưởng niệm Thủ khoa Bùi Hữu Nghĩa thành phố Cần Thơ, tỉnh Cần Thơ
|
23/4/2002
|
|
-
|
Quyết định
|
70/2002/QĐ-UB ngày 29/5/2002
|
Về việc bổ sung đối tượng được trang bị điện thoại di động và mức thanh toán cước phí điện thoại di động tại Quyết định số 58/2001/QĐ-UB ngày 01 tháng 10 năm 2001 của UBND tỉnh
|
29/5/2002
|
|
-
|
Quyết định
|
80/2002/QĐ-UB ngày 29/7/2002
|
Về việc bổ sung đối tượng được trang bị điện thoại cố định tại nhà riêng và mức cước phí thanh toán tại Quyết định số 58/2001/QĐ-UB ngày 01 tháng 10 năm 2001 của UBND tỉnh
|
29/7/2002
|
|
-
|
Quyết định
|
107/2002/QĐ-UB ngày 27/11/2002
|
Về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu nhà ở Công ty Cổ phần Cần Đô - thuộc cồn Cái Khế, thành phố Cần Thơ
|
27/11/2002
|
|
-
|
Quyết định
|
108/2002/QĐ-UB ngày 28/11/2002
|
Về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu nhà ở Công ty Cổ phần Thương mại - Du lịch - Xây dựng Miền tây, khu vực cồn Cái Khế, thành phố Cần Thơ
|
28/11/2002
|
|
-
|
Quyết định
|
37/2003/QĐ-UB ngày 24/3/2003
|
Về việc sửa đổi, bổ sung quy định về tiêu chuẩn định mức sử dụng điện thoại công vụ tại nhà riêng và điện thoại di động đối với cán bộ lãnh đạo trong cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội Cần Thơ (ban hành theo Quyết định số 58/2001/QĐ-UB ngày 01/10/2001 của UBND tỉnh Cần Thơ)
|
01/01/2003
|
|
-
|
Quyết định
|
223/2004/QĐ-UB ngày 26/02/2004
|
Về việc đổi tên Ban quản lý Khu chế xuất tỉnh Cần Thơ thành Ban Quản lý Khu chế xuất và Công nghiệp thành phố Cần Thơ
|
26/02/2004
|
|
-
|
Quyết định
|
226/2004/QĐ-UB ngày 04/3/2004
|
Về việc thành lập Nhà nuôi dưỡng người già và trẻ em không nơi nương tựa thành phố Cần Thơ
|
04/3/2004
|
|
-
|
Quyết định
|
235/2004/QĐ-UB ngày 31/3/2004
|
Về việc ban hành Nội quy chợ trên địa bàn thành phố Cần Thơ
|
15/4/2004
|
|
-
|
Quyết định
|
302/2004/QĐ-UB ngày 20/10/2004
|
Về việc ban hành Quy định về quản lý, sử dụng các cụm, tuyến dân cư và nhà ở vượt lũ trên địa bàn thành phố Cần Thơ
|
20/10/2004
|
|
-
|
Quyết định
|
23/2005/QĐ-UB ngày 30/3/2005
|
Về chế độ chi hành chính sự nghiệp
|
01/01/2005
|
|
-
|
Quyết định
|
39/2005/QĐ-UB ngày 10/6/2005
|
Về việc sửa đổi, bổ sung một số khoản tại Phụ lục số 4 của Quyết định số 23/2005/QĐ-UB ngày 30/3/2005 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ
|
20/6/2005
|
|
-
|
Quyết định
|
63/2005/QĐ-UBND ngày 03/10/2005
|
Về việc mức thu phí trông giữ xe máy, ô tô bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông và mức thu phí đấu giá tài sản
|
13/10/2005
|
|
-
|
Quyết định
|
33/2006/QĐ-UBND ngày 24/5/2006
|
Về việc điều chỉnh đô thị Phong Điền là đô thị loại V theo đơn vị hành chính mới thuộc cụm kinh tế - xã hội xã Nhơn Ái, huyện Phong Điền, thành phố Cần Thơ
|
24/5/2006
|
|
-
|
Quyết định
|
72/2006/QĐ-UBND ngày 16/10/2006
|
Về ban hành Quy định chế độ thông tin báo cáo của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ.
|
26/10/2006
|
HHL bởi Quyết định số 04/2024/QĐ-UBND ngày 31/01/2024
|
-
|
Quyết định
|
05/2007/QĐ-UBND ngày 07/02/2007
|
Về việc ban hành Quy định chế độ họp trong hoạt động của các cơ quan hành chính nhà nước các cấp thuộc thành phố Cần Thơ
|
17/02/2007
|
|
-
|
Quyết định
|
12/2007/QĐ-UBND ngày 12/3/2007
|
Về việc ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan hành chính nhà nước thuộc thành phố Cần Thơ trong xây dựng và kiểm tra việc thực hiện chính sách, chiến lược, quy hoạch, kế hoạch
|
23/3/2007
|
|
-
|
Quyết định
|
16/2007/QĐ-UBND ngày 24/4/2007
|
Về việc Quy định các bề mặt giới hạn chướng ngại vật tại Cảng hàng không Cần Thơ
|
04/5/2007
|
|
-
|
Quyết định
|
17/2007/QĐ-UBND ngày 14/5/2007
|
Về việc ban hành Quy định khu vực bảo vệ, khu vực cấm tập trung đông người, cấm ghi âm, ghi hình, chụp ảnh
|
24/5/2007
|
|
-
|
Quyết định
|
24/2007/QĐ-UBND ngày 30/7/2007
|
Về việc ban hành Chương trình hành động của Ủy ban nhân dân thành phố thực hiện Luật Phòng, chống tham nhũng
|
09/8/2007
|
|
-
|
Quyết định
|
29/2007/QĐ-UBND ngày 31/08/2007
|
Bãi bỏ một số nội dung tại Phụ lục 2, 3 ban hành theo Quyết định số 23/2005/QĐ-UB ngày 30 tháng 3 năm 2005 của Ủy ban nhân dân thành phố về chế độ chi sự nghiệp; bãi bỏ Quyết định số 64/2005/QĐ-UBND ngày 03 tháng 10 năm 2005 của Ủy ban nhân dân thành phố; quy định mức phụ cấp lưu trú và chi hội nghị
|
31/8/2007
|
|
-
|
Quyết định
|
34/2007/QĐ-UBND ngày 22/10/2007
|
Về việc ban hành Quy định về công tác phối hợp trong việc phòng chống tội phạm trên lĩnh vực bưu chính, viễn thông và công nghệ thông tin trên địa bàn thành phố Cần Thơ
|
01/11/2007
|
|
-
|
Quyết định
|
37/2007/QĐ-UBND ngày 22/11/2007
|
Về việc ban hành Quy chế Tổ chức và hoạt động của Bảo vệ dân phố
|
02/12/2007
|
|
-
|
Quyết định
|
56/2008/QĐ-UBND ngày 17/6/2008
|
Về việc ban hành Quy định về đánh số và gắn biển số nhà
|
27/6/2008
|
|
-
|
Quyết định
|
63/2008/QĐ-UBND ngày 21/7/2008
|
Về việc ban hành Quy chế phối hợp liên thông trong việc thẩm định và phê duyệt thiết kế phòng cháy chữa cháy, cấp mã số thuế, khắc con dấu, cung cấp điện cho doanh nghiệp, nhà đầu tư vào các Khu công nghiệp Cần Thơ
|
31/7/2008
|
|
-
|
Quyết định
|
31/2009/QĐ-UBND ngày 23/4/2009
|
Về việc bãi bỏ Quyết định số 15/2008/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2008 của Ủy ban nhân dân thành phố
|
23/4/2009
|
|
-
|
Quyết định
|
32/2009/QĐ-UBND ngày 07/5/2009
|
Về việc bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật
|
17/5/2009
|
|
-
|
Quyết định
|
34/2009/QĐ-UBND ngày 29/5/2009
|
Về việc bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật
|
08/6/2009
|
|
-
|
Quyết định
|
41/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009
|
Về việc bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật
|
10/8/2009
|
|
-
|
Quyết định
|
43/2009/QĐ-UBND ngày 06/8/2009
|
Về mức hỗ trợ cho công tác dân số và kế hoạch hóa gia đình thành phố Cần Thơ giai đoạn 2009 - 2011 và những năm tiếp theo
|
16/8/2009
|
|
-
|
Quyết định
|
51/2009/QĐ-UBND ngày 14/9/2009
|
Về việc bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật
|
24/9/2009
|
|
-
|
Quyết định
|
64/2009/QĐ-UBND ngày 18/11/2009
|
Về việc ban hành quy định về sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự để vận chuyển hành khách, hàng hóa
|
28/11/2009
|
|
-
|
Quyết định
|
65/2009/QĐ-UBND ngày 27/11/2009
|
Về việc ban hành Quy định tổ chức và hoạt động của Hội đồng Bảo vệ an ninh trật tự, Đội Dân phòng, Tổ Dân phòng, Tổ tuần tra nhân dân trên địa bàn thành phố Cần Thơ
|
07/12/2009
|
|
-
|
Quyết định
|
67/2009/QĐ-UBND ngày 08/12/2009
|
Về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân thành phố
|
18/12/2009
|
|
-
|
Quyết định
|
69/2009/QĐ-UBND ngày 31/12/2009
|
Về việc bãi bỏ Quyết định số 55/2008/QĐ-UBND ngày 10 tháng 6 năm 2008 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc ban hành Quy chế công nhận các danh hiệu văn hóa trong phong trào “Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa” trên địa bàn thành phố Cần Thơ
|
31/12/2009
|
|
-
|
Quyết định
|
04/2010/QĐ-UBND ngày 12/01/2010
|
Về việc quy định mức chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Mặt trận tổ quốc Việt Nam thành phố và Ủy ban Mặt trận tổ quốc Việt Nam quận, huyện thực hiện
|
22/01/2010
|
|
-
|
Quyết định
|
05/2010/QĐ-UBND ngày 12/01/2010
|
Về việc quyết định định mức phân bổ dự toán chi ngân sách cho các đơn vị trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo, Sở Y tế
|
22/01/2010
|
|
-
|
Quyết định
|
16/2010/QĐ-UBND ngày 12/3/2010
|
Về việc bãi bỏ Quyết định số 03/2009/QĐ-UBND ngày 08 tháng 01 năm 2009 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc phân cấp quản lý đầu tư xây dựng cho Ủy ban nhân dân quận, huyện
|
12/3/2010
|
|
-
|
Quyết định
|
18/2010/QĐ-UBND ngày 08/4/2010
|
Về việc bãi bỏ Quyết định số 279/2004/QĐ-UB ngày 06 tháng 8 năm 2004 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý dự án Nâng cấp đô thị
|
18/4/2010
|
|
-
|
Quyết định
|
19/2010/QĐ-UBND ngày 09/4/2010
|
Về việc bãi bỏ Quyết định số 42/2004/QĐ-UB ngày 09/01/2004 của Ủy ban nhân dân thành phố
|
19/4/2010
|
|
-
|
Quyết định
|
23/2010/QĐ-UBND ngày 24/5/2010
|
Về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật
|
03/6/2010
|
|
-
|
Quyết định
|
27/2010/QĐ-UBND ngày 16/7/2010
|
Về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ
|
26/7/2010
|
|
-
|
Quyết định
|
29/2010/QĐ-UBND ngày 21/7/2010
|
Về việc quy định điều kiện, phạm vi hoạt động của xe thô sơ và các loại xe tương tự khác tham gia giao thông đường bộ
|
31/7/2010
|
|
-
|
Quyết định
|
37/2010/QĐ-UBND ngày 30/8/2010
|
Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ
|
09/9/2010
|
|
-
|
Quyết định
|
38/2010/QĐ-UBND ngày 30/8/2010
|
Về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật
|
09/9/2010
|
|
-
|
Quyết định
|
39/2010/QĐ-UBND ngày 17/9/2010
|
Về việc bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật
|
27/9/2010
|
|
-
|
Quyết định
|
40/2010/QĐ-UBND ngày 20/10/2010
|
Về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật
|
30/10/2010
|
|
-
|
Quyết định
|
46/2010/QĐ-UBND ngày 06/12/2010
|
Về việc bãi bỏ Chỉ thị số 08/2002/CT-UB ngày 28/3/2002 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cần Thơ (cũ) về tăng cường quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ, súng săn, súng hơi
|
16/12/2010
|
|
-
|
Quyết định
|
03/2011/QĐ-UBND ngày 05/01/2011
|
Về việc bãi bỏ Quyết định số 13/2008/QĐ-UBND ngày 05/02/2008 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc ban hành Quy chế quản lý, vận động, thu hút, điều phối và sử dụng viện trợ phi Chính phủ nước ngoài trên địa bàn thành phố Cần Thơ
|
15/01/2011
|
|
-
|
Quyết định
|
04/2011/QĐ-UBND ngày 12/01/2011
|
Về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật
|
22/01/2011
|
|
-
|
Quyết định
|
30/2011/QĐ-UBND ngày 05/10/2011
|
Ban hành Quy định về bảo vệ nguồn nước cấp, công trình cấp nước, cung cấp và tiêu thụ nước sạch
|
15/10/2011
|
|
-
|
Quyết định
|
34/2011/QĐ-UBND ngày 03/11/2011
|
Về việc ban hành bảng giá tối thiểu đối với ôtô, môtô, phương tiện thủy nội địa
|
13/11/2011
|
|
-
|
Quyết định
|
36/2011/QĐ-UBND ngày 28/12/2011
|
Quy định tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại của tài sản trước bạ
|
07/01/2012
|
|
-
|
Quyết định
|
03/2012/QĐ-UBND ngày 23/02/2012
|
Về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật
|
04/3/2012
|
|
-
|
Quyết định
|
08/2012/QĐ-UBND ngày 21/3/2012
|
Ban hành Quy chế quản lý và phát triển chợ
|
05/4/2012
|
|
-
|
Quyết định
|
14/2012/QĐ-UBND ngày 11/6/2012
|
Về việc bãi bỏ Chỉ thị số 14/1998/CT-UB ngày 17/7/1998 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cần Thơ
|
21/6/2012
|
|
-
|
Quyết định
|
15/2012/QĐ-UBND ngày 28/6/2012
|
Về việc ban hành Quy định về quản lý công viên và cây xanh đô thị trên địa bàn thành phố Cần Thơ
|
08/7/2012
|
|
-
|
Quyết định
|
18/2012/QĐ-UBND ngày 26/7/2012
|
Về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật
|
01/8/2012
|
|
-
|
Quyết định
|
20/2012/QĐ-UBND ngày 09/8/2012
|
Ban hành Quy định tiêu chuẩn, trình tự, thủ tục bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, luân chuyển, từ chức, miễn nhiệm chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc sở, ban, ngành, đơn vị sự nghiệp trực thuộc Ủy ban nhân dân thành phố; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Ủy ban nhân dân quận, huyện
|
19/8/2012
|
|
-
|
Quyết định
|
21/2012/QĐ-UBND ngày 21/8/2012
|
Về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật
|
31/8/2012
|
|
-
|
Quyết định
|
26/2012/QĐ-UBND ngày 05/10/2012
|
Về việc ban hành Quy định phân cấp quản lý cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn và những người hoạt động không chuyên trách xã, phường, thị trấn, ấp, khu vực
|
15/10/2012
|
|
-
|
Quyết định
|
01/2013/QĐ-UBND ngày 16/01/2013
|
Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của ấp, khu vực
|
30/01/2013
|
HHL1P 03/2019
|
-
|
Quyết định
|
03/2013/QĐ-UBND ngày 21/01/2013
|
Về mức chi hỗ trợ khen thưởng đối với các chuyên đề hội thi, hội diễn và phong trào đột xuất
|
31/01/2013
|
|
-
|
Quyết định
|
06/2013/QĐ-UBND ngày 25/02/2013
|
Về việc quy định quản lý dạy thêm, học thêm
|
11/3/2013
|
|
-
|
Quyết định
|
09/2013/QĐ-UBND ngày 06/6/2013
|
Về việc bãi bỏ Quyết định số 96/2008/QĐ-UBND ngày 18/11/2008 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ
|
16/6/2013
|
|
-
|
Quyết định
|
10/2013/QĐ-UBND ngày 11/6/2013
|
Về việc bãi bỏ Quyết định số 75/2008/QĐ-UBND ngày 03 tháng 9 năm 2008 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc ban hành Quy chế quản lý kinh doanh nhà trọ trên địa bàn thành phố Cần Thơ
|
25/6/2013
|
|
-
|
Quyết định
|
11/2013/QĐ-UBND ngày 14/6/2013
|
Về việc bãi bỏ Quyết định số 29/2012/QĐ-UBND ngày 29 tháng 11 năm 2012 của Ủy ban nhân dân thành phố
|
25/6/2013
|
|
-
|
Quyết định
|
12/2013/QĐ-UBND ngày 26/6/2013
|
Ban hành Quy định tiêu chí phân loại ấp, khu vực
|
11/7/2013
|
|
-
|
Quyết định
|
26/2013/QĐ-UBND ngày 08/11/2013
|
Ban hành Quy định tổ chức và hoạt động của Tổ nhân dân tự quản
|
21/11/2013
|
|
-
|
Quyết định
|
27/2013/QĐ-UBND ngày 12/12/2013
|
Ban hành Quy định phân cấp quản lý chiếu sáng đô thị và các hoạt động liên quan đến chiếu sáng đô thị
|
22/12/2013
|
|
-
|
Quyết định
|
28/2013/QĐ-UBND ngày 18/12/2013
|
Về việc quy định điều kiện an toàn của phương tiện thủy nội địa thô sơ có trọng tải toàn phần dưới 01 tấn hoặc có sức chở dưới 05 người
|
01/01/2014
|
|
-
|
Chỉ thị
|
01/2014/CT-UBND ngày 17/01/2014
|
về việc tiếp tục tăng cường các biện pháp đấu tranh phòng, chống tội phạm, vi phạm pháp luật và tệ nạn xã hội
|
27/01/2014
|
|
-
|
Quyết định
|
03/2014/QĐ-UBND ngày 11/3/2014
|
Sửa đổi Quyết định số 26/2012/QĐ-UBND ngày 05/10/2012 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc ban hành Quy định phân cấp quản lý cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn và những người hoạt động không chuyên trách xã, phường, thị trấn, ấp, khu vực
|
21/3/2014
|
|
-
|
Quyết định
|
04/2014/QĐ-UBND ngày 01/4/2014
|
Về việc quy định quản lý hoạt động khoáng sản
|
11/4/2014
|
HHL01 phần bởi Quyết định số 08/2019/QĐ-UBND
|
-
|
Chỉ thị
|
02/2014/CT-UBND ngày 07/7/2014
|
về việc tăng cường công tác phòng, chống tệ nạn xã hội trong hoạt động văn hóa và kinh doanh dịch vụ văn hóa công cộng
|
15/07/2014
|
|
-
|
Chỉ thị
|
03/2014/CT-UBND ngày 07/7/2014
|
về việc tăng cường công tác quản lý Nhà nước đối với một số ngành, nghề kinh doanh có điều kiện về an ninh, trật tự
|
17/7/2014
|
|
-
|
Quyết định
|
09/2014/QĐ-UBND ngày 14/10/2014
|
Về việc quy định số lượng, mức phụ cấp, tiền công đối với nhân viên thú y và nhân viên bảo vệ thực vật ở xã, phường, thị trấn
|
24/10/2014
|
|
-
|
Quyết định
|
11/2014/QĐ-UBND ngày 22/10/2014
|
Ban hành Quy định về quản lý và bảo hệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương
|
01/11/2014
|
|
-
|
Quyết định
|
15/2014/QĐ-UBND ngày 13/11/2014
|
Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất đối với các nội dung thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ
|
23/11/2014
|
HHL1 phần bởi:
- Quyết định số 10/2021;
- Quyết định số 19/2016
|
-
|
Quyết định
|
18/2014/QĐ-UBND ngày 24/11/2014
|
Về việc quy định hạn mức giao đất ở và hạn mức công nhận đất ở cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn thành phố Cần Thơ
|
04/12/2014
|
|
-
|
Quyết định
|
20/2014/QĐ-UBND ngày 03/12/2014
|
Quy định tạm thời mức thu các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh Nhà nước
|
13/12/2014
|
|
-
|
Quyết định
|
21/2014/QĐ-UBND ngày 03/12/2014
|
Quy định tỷ lệ phần trăm (%) giá đất để xác định đơn giá thuê đất, đơn giá thuê đất đối với đất mặt nước
|
13/12/2014
|
HHL01 phần bởi Quyết định số 02/2021/QĐ-UBND
|
-
|
Quyết định
|
03/2015/QĐ-UBND ngày 19/01/2015
|
Ban hành Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận tải hành khách đáp ứng nhu cầu đi lại của người khuyết tật trên địa bàn thành phố Cần Thơ
|
29/01/2015
|
|
-
|
Quyết định
|
04/2015/QĐ-UBND ngày 21/01/2015
|
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra thành phố
|
31/01/2015
|
HHL01 phần bởi Quyết định số
14/2019/QĐ-UBND
|
-
|
Quyết định
|
06/2015/QĐ-UBND ngày 06/02/2015
|
Quy định khung giá tối thiểu áp dụng tính thuế đối với dịch vụ cho thuê nhà để kinh doanh, thuê nhà để ở, mặt bằng và nhà xưởng
|
16/02/2015
|
|
-
|
Quyết định
|
08/2015/QĐ-UBND ngày 25/02/2015
|
Phân công, phân cấp quản lý hoạt động về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch
|
07/3/2015
|
|
-
|
Quyết định
|
10/2015/QĐ-UBND ngày 06/3/2015
|
Quy định mức thù lao công chứng trên địa bàn thành phố Cần Thơ
|
16/3/2015
|
|
-
|
Quyết định
|
12/2015/QĐ-UBND ngày 10/3/2015
|
Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và khai thác Trung tâm dữ liệu thành phố Cần Thơ
|
20/3/2015
|
|
-
|
Quyết định
|
19/2015/QĐ-UBND ngày 24/7/2015
|
Ban hành Quy định về quản lý, khai thác và bảo trì hệ thống đường bộ địa phương
|
03/8/2015
|
|
-
|
Quyết định
|
20/2015/QĐ-UBND ngày 06/8/2015
|
Ban hành Quy định về phân cấp, quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn thành phố Cần Thơ
|
16/8/2015
|
|
-
|
Quyết định
|
21/2015/QĐ-UBND ngày 18/9/2015
|
Ban hành Quy định quản lý, sử dụng mạng cáp treo thông tin
|
28/9/2015
|
|
-
|
Quyết định
|
25/2015/QĐ-UBND ngày 12/10/2015
|
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
23/10/2015
|
HHL bởi Quyết định số 02/2024/QĐ-UBND ngày 17/01/2024
|
-
|
Quyết định
|
33/2015/QĐ-UBND ngày 18/12/2015
|
Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng hệ thống thư điện tử trong hoạt động của cơ quan nhà nước
|
30/12/2015
|
|
-
|
Quyết định
|
01/2016/QĐ-UBND ngày 01/02/2016
|
Ban hành Quy định về quản lý, sử dụng vỉa hè, lòng đường, bảo vệ mỹ quan và trật tự đô thị trên địa bàn thành phố Cần Thơ
|
15/02/2016
|
|
-
|
Quyết định
|
02/2016/QĐ-UBND ngày 16/02/2016
|
Về việc quy định bổ sung một số hàng hóa, dịch vụ thực hiện kê khai giá
|
26/02/2016
|
|
-
|
Quyết định
|
17/2016/QĐ-UBND ngày 30/6/2016
|
Quy định mức trần chi phí in, chụp, đánh máy giấy tờ, văn bản
|
11/7/2016
|
|
-
|
Quyết định
|
18/2016/QĐ-UBND ngày 05/7/2016
|
Bãi bỏ Quyết định số 08/2013/QĐ-UBND ngày 03/6/2013 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành Quy định về tiêu chuẩn, quy trình, thủ tục và hồ sơ xét tặng danh hiệu Nghệ nhân thành phố Cần Thơ
|
15/7/2016
|
|
-
|
Quyết định
|
19/2016/QĐ-UBND ngày 11/7/2016
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 15/2014/QĐ-UBND ngày 13 tháng 11 năm 2014 của Ủy ban nhân dân thành phố
|
22/7/2016
|
HHL 01 phần
QĐ 10/2021/QĐ-UBND
|
-
|
Quyết định
|
20/2016/QĐ-UBND ngày 12/7/2016
|
Quy định về phân cấp, trách nhiệm quản lý, vận hành khai thác và tổ chức giao thông trên các tuyến đường giao thông nông thôn
|
22/7/2016
|
|
-
|
Quyết định
|
22/2016/QĐ-UBND ngày 18/7/2016
|
Về chính sách khuyến khích xã hội hóa giảm tiền thuê đất đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường và giám định tư pháp
|
28/7/2016
|
|
-
|
Quyết định
|
24/2016/QĐ-UBND ngày 19/8/2016
|
Bãi bỏ Quyết định số 18/2009/QĐ-UBND ngày 19/02/2009 của Ủy ban nhân dân thành phố quy định việc cấp phép xây dựng đối với công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động
|
01/9/2016
|
|
-
|
Quyết định
|
29/2016/QĐ-UBND ngày 27/9/2016
|
Về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật
|
07/10/2016
|
|
-
|
Quyết định
|
30/2016/QĐ-UBND ngày 05/10/2016
|
Ban hành Bảng giá tối thiểu đối với xe máy điện để áp dụng tính lệ phí trước bạ
|
17/10/2016
|
|
-
|
Quyết định
|
32/2016/QĐ-UBND ngày 19/10/2016
|
Ban hành Quy định quản lý, phân cấp quản lý sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật
|
05/11/2016
|
|
-
|
Quyết định
|
33/2016/QĐ-UBND ngày 19/10/2016
|
Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn
|
31/10/2016
|
|
-
|
Quyết định
|
34/2016/QĐ-UBND ngày 22/11/2016
|
Về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường
|
05/12/2016
|
|
-
|
Quyết định
|
36/2016/QĐ-UBND ngày 23/11/2016
|
Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật quy định về phí, lệ phí
|
06/12/2016
|
|
-
|
Quyết định
|
38/2016/QĐ-UBND ngày 15/12/2016
|
Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực tư pháp.
|
30/12/2016
|
|
-
|
Quyết định
|
39/2016/QĐ-UBND ngày 21/12/2016
|
Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật
|
01/01/2017
|
|
-
|
Quyết định
|
40/2016/QĐ-UBND ngày 30/12/2016
|
Quy định mức thu giá dịch vụ trên địa bàn thành phố Cần Thơ
|
01/01/2017
|
|
-
|
Quyết định
|
01/2017/QĐ-UBND ngày 24/01/2017
|
Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật
|
05/02/2017
|
|
-
|
Quyết định
|
03/2017/QĐ-UBND ngày 28/3/2018
|
Ban hành Quy định quản lý hoạt động thoát nước và xử lý nước thải
|
10/4/2017
|
|
-
|
Quyết định
|
ngày 18/5/2017
|
Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật
|
02/7/2017
|
|
-
|
Quyết định
|
06/2017/QĐ-UBND ngày 31/10/2017
|
Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật
|
15/11/2017
|
|
-
|
Quyết định
|
08/2017/QĐ-UBND ngày 16/11/2017
|
Quy định phân cấp cấp giấy phép xây dựng, giấy phép xây dựng có thời hạn
|
01/12/2017
|
HHL 01 phần bởi Quyết định số 19/2021/QĐ-UBND
|
-
|
Quyết định
|
09/2017/QĐ-UBND ngày 20/11/2017
|
Quy định giá dịch vụ trông giữ xe
|
01/12/2017
|
|
-
|
Quyết định
|
11/2017/QĐ-UBND ngày 21/11/2018
|
Phân cấp thẩm quyền cấp giấy phép kinh doanh karaoke
|
01/12/2017
|
|
-
|
Quyết định
|
02/2018/QĐ-UBND ngày 30/01/2018
|
Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật
|
12/02/2018
|
|
-
|
Quyết định
|
03/2018/QĐ-UBND ngày 08/02/2018
|
Quy định giá dịch vụ sử dụng đò, phà
|
22/02/2018
|
|
-
|
Quyết định
|
04/2018/QĐ-UBND ngày 13/3/2018
|
Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật
|
26/3/2018
|
|
-
|
Quyết định
|
05/2018/QĐ-UBND ngày 13/3/2018
|
Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật
|
26/3/2018
|
|
-
|
Quyết định
|
07/2018/QĐ-UBND ngày 06/4/2018
|
Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật
|
20/4/2018
|
|
-
|
Quyết định
|
09/2018/QĐ-UBND ngày 23/4/2018
|
Quy định giá cho thuê nhà ở sinh viên được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
15/5/2018
|
|
-
|
Quyết định
|
10/2018/QĐ-UBND ngày 18/6/2018
|
Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật
|
03/7/2018
|
|
-
|
Quyết định
|
11/2018/QĐ-UBND ngày 03/7/2018
|
Quy định giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính
|
16/7/2018
|
|
-
|
Quyết định
|
12/2018/QĐ-UBND ngày 04/7/2018
|
Quy định về tiêu chí xã đạt chuẩn văn hóa nông thôn mới, và phường, thị trấn đạt chuẩn văn minh đô thị
|
15/7/2018
|
|
-
|
Quyết định
|
13/2018/QĐ-UBND ngày 06/7/2018
|
Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật
|
25/7/2018
|
|
-
|
Quyết định
|
14/2018/QĐ-UBND ngày 06/7/2018
|
Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật
|
25/7/2018
|
|
-
|
Quyết định
|
15/2018/QĐ-UBND ngày 20/7/2018
|
Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật
|
10/8/2018
|
|
-
|
Quyết định
|
16/2018/QĐ-UBND ngày 08/8/2018
|
Về công tác thi đua khen thưởng
|
18/8/2018
|
|
-
|
Quyết định
|
18/2018/QĐ-UBND ngày 08/11/2018
|
Quy định việc quản lý, cung cấp dịch vụ Internet và trò chơi điện tử công cộng
|
20/11/2018
|
|
-
|
Quyết định
|
19/2018/QĐ-UBND ngày 08/11/2018
|
Quy định chế độ nhuận bút, thù lao đối với tác phẩm, thông tin được đăng trên cổng thông tin điện tử hoặc trang thông tin điện tử của cơ quan Nhà nước
|
20/11/2018
|
|
-
|
Quyết định
|
20/2018/QĐ-UBND ngày 19/11/2018
|
Ban hành Quy chế thu thập, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường
|
04/12/2018
|
|
-
|
Quyết định
|
03/2019/QĐ-UBND ngày 24/01/2019
|
Sửa đổi một số điều của Quy chế tổ chức và hoạt động của ấp, khu vực ban hành kèm theo Quyết định số 01/2013/QĐ-UBND ngày 16 tháng 01 năm 2013 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ
|
11/02/2019
|
|
-
|
Quyết định
|
04/2019/QĐ-UBND ngày 12/02/2019
|
Quy định giá tiêu thụ nước sạch tại đô thị và khu vực nông thôn
|
01/3/2019
|
HHL
Bởi Quyết định số 03/2024/QĐ-UBND ngày 01/02/2024
|
-
|
Quyết định
|
06/2019/QĐ-UBND ngày 11/3/2019
|
Ban hành Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp thành phố sử dụng ngân sách nhà nước
|
25/3/2019
|
HHL 01 phần bởi Quyết định số
13/2021/QĐ-UBND
|
-
|
Quyết định
|
07/2019/QĐ-UBND ngày 10/4/2019
|
Ban hành Quy chế quản lý vật liệu nổ công nghiệp và tiền chất thuốc nổ trên địa bàn thành phố Cần Thơ
|
25/4/2019
|
|
-
|
Quyết định
|
08/2019/QĐ-UBND ngày 17/4/2019
|
Về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật
|
17/4/2019
|
|
-
|
Quyết định
|
14/2019/QĐ-UBND ngày 15/7/2019
|
Về việc bãi bỏ một phần Quyết định số 04/2015/QĐ-UBNDngày 21 tháng 01 năm 2015 của Ủy ban nhân dân thành phố quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra thành phố
|
25/7/2019
|
|
-
|
Quyết định
|
17/2019/QĐ-UBND ngày 12/9/2019
|
Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật
|
30/9/2019
|
|
-
|
Quyết định
|
18/2019/QĐ-UBND ngày 03/12/2019
|
Ban hành Quy chế quản lý khu du lịch, điểm du lịch
|
01/01/2020
|
|
-
|
Quyết định
|
19/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019
|
Quy định Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024)
|
01/01/2020
|
HHL 01 phần bởi Quyết định số 15/2021/QĐ-UBND
|
-
|
Quyết định
|
01/2020/QĐ-UBND ngày 02/01/2020
|
Quy định về tài sản có giá trị lớn trong trường hợp sử dụng tài sản công vào mục đích kinh doanh, cho thuê
|
15/01/2020
|
|
-
|
Quyết định
|
02/2020/QĐ-UBND ngày 10/3/2020
|
Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật
|
20/3/2020
|
|
-
|
Quyết định
|
03/2020/QĐ-UBND ngày 20/4/2020
|
Bãi bỏ Quyết định số 30/2015/QĐ-UBND ngày 15 tháng 12 năm 2015 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ ban hành Quy định ký kết và thực hiện thỏa thuận quốc tế
|
04/5/2020
|
|
-
|
Quyết định
|
04/2020/QĐ-UBND ngày 27/4/2020
|
Bãi bỏ Quyết định số 17/2014/QĐ-UBND ngày 24 tháng 11 năm 2014 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Trung tâm Trợ giúp pháp lý nhà nước thành phố Cần Thơ
|
15/5/2020
|
|
-
|
Quyết định
|
05/2020/QĐ-UBND ngày 06/5/2020
|
Ban hành quy định quản lý nhà nước về thanh niên
|
18/5/2020
|
|
-
|
Quyết định
|
06/2020/QĐ-UBND ngày 17/7/2020
|
Phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của ngành Công Thương
|
03/8/2020
|
|
-
|
Quyết định
|
08 /2020/QĐ-UBND ngày 24/8/2020
|
Bãi bỏ Quyết định số 03/2016/QĐ-UBND ngày 17 tháng 02 năm 2016 của Ủy ban nhân dân thành phố
|
20/9/2020
|
|
-
|
Quyết định
|
09/2020/QĐ-UBND ngày 07/9/2020
|
Về việc ban hành giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
|
20/9/2020
|
|
-
|
Quyết định
|
10/2020/QĐ-UBND ngày 09/9/2020
|
Quy định đơn giá nhà, công trình, vật kiến trúc và vật nuôi là thủy sản
|
30/9/2020
|
|
-
|
Quyết định
|
14 /2020/QĐ-UBND ngày 23/11/2020
|
Bãi bỏ Quyết định số 11/2015/QĐ-UBND ngày 06 tháng 3 năm 2015 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ ban hành Quy chế về công tác văn thư, lưu trữ
|
08/12/2020
|
|
-
|
Quyết định
|
15/2020/QĐ-UBND ngày 25/11/2020
|
Ban hành Quy định về đảm bảo an toàn phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh nhỏ lẻ xen cài trong khu dân cư; nhà ở kết hợp sản xuất, kinh doanh; nhà cho thuê trọ
|
15/12/2020
|
|
-
|
Quyết định
|
17 /2020/QĐ-UBND ngày 16/12/2020
|
Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị và phân cấp thẩm quyền quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng công trình sự nghiệp của đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của thành phố Cần Thơ
|
01/01/2021
|
|
-
|
Quyết định
|
01/2021/QĐ-UBND
05/02/2021
|
Quy định quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lýcủa ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
26/02/2021
|
|
-
|
Quyết định
|
02/2021/QĐ-UBND
17/02/2021
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 21/2014/QĐ-UBND ngày 03 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ quy định tỷ lệ phần trăm (%) giá đất để xác định đơn giá thuê đất, đơn giá thuê đất đối với đất mặt nước
|
05/03/2021
|
|
-
|
Quyết định
|
03/2021/QĐ-UBND
25/02/2021
|
Phân cấp phê duyệt hỗ trợ liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn thành phố Cần Thơ
|
10/03/2021
|
|
-
|
Quyết định
|
04/2021/QĐ-UBND
10/03/2021
|
Quy định chế độ báo cáo định kỳ của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ
|
25/03/2021
|
|
-
|
Quyết định
|
05/2021/QĐ-UBND
18/03/2021
|
Bãi bỏ Quyết định số 37/2016/QĐ-UBND ngày 24 tháng 11 năm 2016
của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ quy định nội dung chi và mức hỗ trợ hoạt động khuyến nông
|
01/04/2021
|
|
-
|
Quyết định
|
06/2021/QĐ-UBND
18/03/2021
|
Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật
|
01/04/2021
|
|
-
|
Quyết định
|
07/2021/QĐ-UBND
18/03/2021
|
Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật
|
1/4/2021
|
|
-
|
Quyết định
|
08/2021/QĐ-UBND
31/03/2021
|
Ban hành Quy chế quản lý kinh phí khuyến công và mức chi cụ thể cho các hoạt động khuyến công
|
12/4/2021
|
|
-
|
Quyết định
|
09/2021/QĐ-UBND ngày 28/6/2021
|
Về việc phân cấp quản lý công chức
|
15/7/2021
|
|
-
|
Quyết định
|
10/2021/QĐ-UBND ngày 29/6/2021
|
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 15/2014/QĐ-UBND ngày 13 tháng 11 năm 2014 quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất đối với các nội dung thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ và Quyết định số 19/2016/QĐ-UBND ngày 11 tháng 7 năm 2016 sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 15/2014/QĐ-UBND ngày 13 tháng 11 năm 2014 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ
|
15/7/2021
|
|
-
|
Quyết định
|
12/2021/QĐ-UBND ngày 19/7/2021
|
Về việc phân cấp cho Ủy ban nhân dân huyện phê duyệt, ban hành Quy chế quản lý kiến trúc điểm dân cư nông thôn
|
30/07/2021
|
|
-
|
Quyết định
|
13/2021/QĐ-UBND ngày 20/9/2021
|
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 06/2019/QĐ-UBND ngày 11 tháng 3 năm 2019 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp thành phố sử dụng ngân sách nhà nước
|
01/10/2021
|
|
-
|
Quyết định
|
14/2021/QĐ-UBND ngày 27/10/ 2021
|
Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật
|
10/11/2021
|
|
-
|
Quyết định
|
15/2021/QĐ-UBND ngày 09/11/2021
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ quy định bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024)
|
20/11/2021
|
|
-
|
Quyết định
|
17/2021/QĐ-UBND ngày 15/ 11/2021
|
Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn thành phố Cần thơ đến năm 2030
|
30/11/2021
|
|
-
|
Quyết định
|
18/2021/QĐ-UBND ngày 23/11/2021
|
Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình trên địa bàn thành phố Cần Thơ
|
06/12/2021
|
|
-
|
Quyết định
|
19/2021/QĐ-UBND ngày 17/12/2021
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 08/2017/QĐ-UBND ngày 16 tháng 11 năm 2017 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ quy định phân cấp cấp giấy phép xây dựng, giấy phép xây dựng có thời hạn
|
01/01/2022
|
|
-
|
Quyết định
|
20/2021/QĐ-UBND ngày 28/12/2021
|
Về việc phân cấp thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng, thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở của dự án đầu tư xây dựng công trình
|
15-01-2022
|
|
-
|
Quyết định
|
01/2022/QĐ-UBND ngày 11/01/2022
|
Quản lý viên chức
|
26/01/2022
|
|
-
|
Quyết định
|
03/2022/QĐ-UBND ngày 27/01/2022
|
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ
|
21/02/2022
|
|
-
|
Quyết định
|
04/2022/QĐ-UBND ngày 09/02/2022
|
Quy định Danh mục tài sản cố định đặc thù; Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình, tài sản chưa đủ tiêu chuẩn là tài sản cố định thuộc phạm vi quản lý của thành phố Cần Thơ
|
25/02/2022
|
|
-
|
Quyết định
|
05/2022/QĐ-UBND ngày 14/02/2022
|
Bãi bỏ Quyết định số 55/2009/QĐ-UBND ngày 13 tháng 10 năm 2009 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành Quy chế tuyên dương, khen thưởng doanh nghiệp, doanh nhân hoạt động trên địa bàn thành phố Cần Thơ
|
04/03/2022
|
|
-
|
Quyết định
|
06/2022/QĐ-UBND ngày 23/02/2022
|
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp
|
11/3/2022
|
|
-
|
Quyết định
|
07/2022/QĐ-UBND ngày 28/02/2022
|
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
14/03/2022
|
|
-
|
Quyết định
|
08/2022/QĐ-UBND ngày 10/03/2022
|
Ban hành Quy định về mức độ khôi phục lại tình trạng ban đầu của đất trước khi vi phạm đối với từng loại vi phạm quy định tại Nghị định số 91/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 11 năm 2019 của Chính phủ về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn thành phố Cần Thơ
|
26/03/2022
|
|
-
|
Quyết định
|
09/2022/QĐ-UBND ngày 25/03/2022
|
Ban hành Quy chế đặt tên, đổi tên đường và công trình công cộng trên địa bàn thành phố Cần Thơ
|
15/04/2022
|
|
-
|
Quyết định
|
10/2022/QĐ-UBND ngày 29/03/2022
|
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Thi đua - Khen thưởng trực thuộc Sở Nội vụ
|
15/04/2022
|
|
-
|
Quyết định
|
11/2022/QĐ-UBND ngày 29/03/2022
|
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Tôn giáo trực thuộc Sở Nội vụ
|
15/04/2022
|
|
-
|
Quyết định
|
12/2022/QĐ-UBND ngày 04/04/2022
|
Ban hành khung giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư trên địa bàn thành phố
|
15/04/2022
|
|
-
|
Quyết định
|
14/2022/QĐ-UBND ngày 18/04/2022
|
Phân cấp thẩm quyền ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của thành phố Cần Thơ
|
09/5/2022
|
|
-
|
Quyết định
|
15/2022/QĐ-UBND ngày 23/05/2022
|
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ
|
09/6/2022
|
|
-
|
Quyết định
|
16/2022/QĐ-UBND ngày 26/05/2022
|
Quy định điều kiện tách thửa, hợp thửa và diện tích tối thiểu được tách thửa đối với các loại đất
|
15/6/2022
|
|
-
|
Quyết định
|
17/2022/QĐ-UBND ngày 27/05/2022
|
Ban hành Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng khi Nhà nước thu hồi đất
|
27/5/2022
|
|
-
|
Quyết định
|
18/2022/QĐ-UBND ngày 07/07/2022
|
Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2022 trên địa bàn thành phố Cần Thơ
|
24/7/2022
|
|
-
|
Quyết định
|
19/2022/QĐ-UBND ngày 15/07/2022
|
Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luậ
|
01/8/2022
|
|
-
|
Quyết định
|
20/2022/QĐ-UBND ngày 05/08/2022
|
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Dân tộc
|
25/08/2022
|
|
-
|
Quyết định
|
21/2022/QĐ-UBND ngày 09/08/2022
|
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Ngoại vụ
|
29/08/2022
|
|
-
|
Quyết định
|
22/2022/QĐ-UBND ngày 11/08/2022
|
Quy định mức thưởng đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành phố Cần Thơ lập thành tích tại các đại hội, giải thể thao các cấp
|
20/08/2022
|
|
-
|
Quyết định
|
23/2022/QĐ-UBND ngày 17/08/2022
|
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính
|
09/09/2022
|
|
-
|
Quyết định
|
24/2022/QĐ-UBND ngày 26/08/2022
|
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường
|
29/09/2022
|
|
-
|
Quyết định
|
25/2022/QĐ-UBND ngày 29/08/2022
|
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế
|
19/9/2022
|
|
-
|
Quyết định
|
26/2022/QĐ-UBND ngày 08/09/2022
|
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
|
29/9/2022
|
|
-
|
Quyết định
|
27/2022/QĐ-UBND ngày 13/09/2022
|
Ban hành Quy chế tuyển dụng công chức cấp xã
|
01/10/2022
|
|
-
|
Quyết định
|
28/2022/QĐ-UBND ngày 26/09/2022
|
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương
|
15/10/2022
|
|
-
|
Quyết định
|
29/2022/QĐ-UBND ngày 27/09/2022
|
Phân cấp thẩm quyền quản lý bến khách ngang sông trên địa bàn thành phố Cần Thơ
|
14/10/2022
|
|
-
|
Quyết định
|
30/2022/QĐ-UBND ngày 04/10/2022
|
Ban hành Quy định quản lý chuyển giao công nghệ và thẩm định công nghệ dự án đầu tư trên địa bàn thành phố Cần Thơ
|
15/10/2022
|
|
-
|
Quyết định
|
31/2022/QĐ-UBND ngày 06/10/2022
|
Quy định về chính sách hỗ trợ phát triển ngành nghề nông thôn.
|
25/10/2022
|
|
-
|
Quyết định
|
32/2022/QĐ-UBND ngày 0710/2022
|
Bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân thành phố
|
20/10/2022
|
|
-
|
Quyết định
|
33/2022/QĐ-UBND ngày 17/10/2022
|
Quy định quản lý, khai thác Hệ thống cơ sở dữ liệu công chứng, chứng thực
|
28/10/2022
|
|
-
|
Quyết định
|
34/2022/QĐ-UBND ngày 02/11/2022
|
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư
|
18/11/2022
|
|
-
|
Quyết định
|
35/2022/QĐ-UBND ngày 04/11/2022
|
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải
|
18/11/2022
|
|
-
|
Quyết định
|
36/2022/QĐ-UBND ngày 16/11/2022
|
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố
|
30/11/2022
|
|
-
|
Quyết định
|
37/2022/QĐ-UBND
ngày 21/11/2022
|
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thuộc Sở Khoa học và Công nghệ
|
05/12/2022
|
|
-
|
Quyết định
|
38/2022/QĐ-UBND
ngày 15/12/2022
|
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông
|
26/12/2022
|
|
-
|
Quyết định
|
39/2022/QĐ-UBND
ngày 16/12/2022
|
Quy định tiêu chí xét duyệt hồ sơ đề nghị thành lập văn phòng công chứng trên địa bàn thành phố Cần Thơ
|
01/01/2023
|
|
-
|
Quyết định
|
01/2023/QĐ-UBND ngày
06/01/2023
|
Quy định nội dung chi, mức chi và quản lý, sử dụng Quỹ Phòng, chống thiên tai thành phố Cần Thơ
|
31/012023
|
|
-
|
Quyết định
|
02/2023/QĐ-UBND ngày
18/01/2023
|
Về việc quy định quản lý trật tự xây dựng, tiếp nhận thông báo khởi công xây dựng công trình trên địa bàn thành phố Cần Thơ
|
31/01/2023
|
|
-
|
Quyết định
|
03/2023/QĐ-UBND ngày
20/02/2023
|
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng
|
10/03/2023
|
|
-
|
Quyết định
|
04/2023/QĐ-UBND ngày
20/02/2023
|
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo
|
10/03/2023
|
|
-
|
Quyết định
|
05/2023/QĐ-UBND ngày 27/02/2023
|
Quy định giá tính thuế tài nguyên năm 2023 trên địa bàn thành phố Cần Thơ
|
15/03/2023
|
|
-
|
Quyết định
|
06/2023/QĐ-UBND ngày
07/04/2023
|
Bãi bỏ Quyết định số 35/2015/QĐ-UBND ngày 25 tháng 12 năm 2015 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ ban hành Quy định về tổ chức, quản lý Hội nghị, Hội thảo quốc tế trên địa bàn thành phố Cần Thơ
|
20/04/2023
|
|
-
|
Quyết định
|
07/2023/QĐ-UBND ngày 05/06/2023
|
Ban hành quy định quản lý nghĩa trang và cơ sở hỏa táng trên địa bàn thành phố Cần Thơ
|
15/06/2023
|
|
|
|
Quyết định
|
08/2023/QĐ-UBND ngày
05/06/2023
|
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Quản lý đất đai thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường
|
20/06/2023
|
|
|
|
Quyết định
|
09/2023/QĐ-UBND ngày 06/06/2023
|
Bãi bỏ Quyết định số 28/2007/QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2007 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc ban hành Quy chế Tổ chức tiếp công dân trên địa bàn thành phố Cần Thơ
|
20/06/2023
|
|
|
|
Quyết định
|
10/2023/QĐ-UBND ngày 09/06/2023
|
Bãi bỏ Quyết định số 26/2015/QĐ-UBND ngày 21 tháng 10 năm 2015 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ Quy định định mức chi cho công tác tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất
|
20/06/2023
|
|
|
460
|
Quyết định
|
11/2023/QĐ-UBND ngày 09/06/2023
|
Về việc ban hành Quy định trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn thành phố Cần Thơ
|
22/06/2023
|
|
|
461
|
Quyết định
|
12/2023/QĐ-UBND ngày 27/06/2023
|
Về chế độ khuyến khích cán bộ, công chức, viên chức học tập nâng cao trình độ chuyên môn sau đại học
|
10/07/2023
|
|
-
462
|
Quyết định
|
13/2023/QĐ-UBND ngày 05/7/2023
|
Quy định phối hợp giữa cơ sở thể thao công lập với cơ sở giáo dục để sử dụng công trình thể thao phục vụ giáo dục thể chất và hoạt động thể thao trong nhà trường trên địa bàn thành phố Cần Thơ
|
01/8/2013
|
|
-
463
|
Quyết định
|
14/2023/QĐ-UBND ngày 05/7/2023
|
Ban hành Quy định về quản lý hoạt động của xe ô tô vạn tải trung chuyển hành khách trên địa bàn thành phố Cần Thơ
|
26/7/2023
|
|
-
464
|
Quyết định
|
15/2023/QĐ-UBND ngày 07/7/2023
|
Ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ
|
20/7/2023
|
|
-
465
|
Quyết định
|
16/2023/QĐ-UBND ngày 19/7/2023
|
Ban hành Quy chế quản lý kiến trúc đô thị thành phố Cần Thơ
|
01/8/2023
|
|
-
466
|
Quyết định
|
17/2023/QĐ-UBND ngày 07/9/2023
|
Phân cấp thẩm quyền quản lý bến khách ngang sông trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
|
20/9/2023
|
|
-
467
|
Quyết định
|
18/2023/QĐ-UBND ngày 12/9/2023
|
Quy định mức chi nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp thành phố và cấp cơ sở có sử dụng ngân sách nhà nước.
|
25/9/2023
|
|
-
468
|
Quyết định
|
19/2023/QĐ-UBND
ngày 19/09/2023
|
Ban hành Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo.
|
02/10/2023
|
|
-
469
|
Quyết định
|
20/2023/QĐ-UBND ngày 10/10/2023
|
Về phân cấp quản lý đường đô thị do Thành phố Cần Thơ ban hành
|
30/10/2023
|
|
-
470
|
Quyết định
|
21/2023/QĐ-UBND
ngày 18/10/2023
|
về Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm trực thuộc Sở Y tế thành phố Cần Thơ
|
31/10/2023
|
|
-
471
|
Quyết định
|
22/2023/QĐ-UBND ngày 20/10/2023
|
Về phân cấp việc thành lập, tổ chức lại, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập; quản lý, sử dụng vị trí việc làm trong đơn vị sự nghiệp công lập do Thành phố Cần Thơ ban hành
|
06/11/2023
|
|
-
472
|
Quyết định
|
23/2023/QĐ-UBND ngày 03/11/2023
|
Về Quy chế phối hợp vận hành, duy trì hệ thống thông tin, chia sẻ, cung cấp thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản trên địa bàn Thành phố Cần Thơ
|
01/12/2023
|
|
|
473
|
Quyết định
|
24/2023/QĐ-UBND ngày 15/11/2023
|
Quy định về quản lý và sử dụng quỹ đất do Nhà nước quản lý do Thành phố Cần Thơ ban hành
|
05/12/2023
|
|
-
474
|
Quyết định
|
25/2023/QĐ-UBND ngày 21/11/2023
|
Về Định mức dự toán cho các công tác xây dựng đặc thù của Thành phố Cần Thơ
|
05/12/2023
|
|
|
475
|
Quyết định
|
26/2023/QĐ-UBND ngày 15/12/2023
|
Quy định đơn giá đặt hàng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình trên địa bàn thành phố Cần Thơ
|
25/12/2023
|
|
|
476
|
Quyết định
|
27/2023/QĐ-UBND ngày 27/12/2023
|
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các khu chế xuất và công nghiệp Cần Thơ
|
10/01/2024
|
|
-
477
|
Quyết định
|
28/2023/QĐ-UBND ngày 29/12/2023
|
Ban hành Quy chế giám sát đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp; giám sát tài chính, đánh giá hiệu quả hoạt động và công khai thông tin tài chính của doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ và doanh nghiệp có vốn nhà nước do Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ làm đại diện chủ sở hữu
|
10/01/2024
|
|