|
PHỤ LỤC I
BẢNG ĐƠN GIÁ NHÀ VÀ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG GẮN LIỀN TRÊN ĐẤT
|
|
|
(Ban hành theo Quyết định số: /2021/QĐ-UBND ngày /7/2021 của UBND tỉnh)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
STT
|
LOẠI CÔNG TRÌNH - SỐ TẦNG
|
Đơn vị tính (m2)
|
ĐƠN GIÁ
(áp dụng cho thị xã, thành phố)
(đồng)
|
ĐƠN GIÁ
(áp dụng cho các huyện còn lại)
(đồng)
|
Chiều cao chuẩn H(m)
|
Hệ số tăng, giảm (%) chiều cao nhà (K)
(+/-1m)
|
|
|
A
|
NHÀ, CÔNG TRÌNH
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Nhà 1 tầng:
+ Móng xây gạch hoặc đá các loại, giằng móng BTCT; Tường xây gạch các loại
+ Mái lợp ngói mực (bao gồm kết cấu đỡ mái); Nền láng XM, tường quét vôi;
+ Hệ thống cửa đi, cửa sổ, điện nước đầy đủ.
|
m2
|
3,490,000
|
3,480,000
|
3.40
|
8.06
|
|
|
2
|
Nhà 1 tầng:
+ Móng xây gạch hoặc đá các loại, giằng móng BTCT; Tường xây gạch các loại
+ Mái lợp tôn lạnh, tôn màu sóng vuông (bao gồm kết cấu đỡ mái);
+ Nền láng XM, tường quét vôi ;
+ Hệ thống cửa đi, cửa sổ, điện nước đầy đủ.
|
m2
|
3,240,000
|
3,230,000
|
3.40
|
8.06
|
|
|
3
|
Nhà 1 tầng:
+ Móng xây gạch hoặc đá các loại, giằng móng BTCT; Tường xây gạch các loại
+ Mái lợp ngói mực (bao gồm kết cấu đỡ mái); Sê nô thu nước mái bằng BTCT
+ Nền láng XM, tường quét vôi ;
+ Hệ thống cửa đi, cửa sổ, điện nước đầy đủ.
|
m2
|
3,560,000
|
3,550,000
|
3.40
|
7.61
|
|
|
4
|
Nhà 1 tầng:
+ Móng xây gạch hoặc đá các loại, giằng móng BTCT; Tường xây gạch các loại
+ Mái lợp tôn lạnh, tôn màu sóng vuông (bao gồm kết cấu đỡ mái);
+ Sê nô thu nước mái bằng BTCT; Nền láng XM, tường quét vôi;
+ Hệ thống cửa đi, cửa sổ, điện nước đầy đủ.
|
m2
|
3,300,000
|
3,290,000
|
3.40
|
7.61
|
|
|
5
|
Nhà 2 tầng:
+ Móng xây gạch hoặc đá các loại, giằng móng BTCT; Tường xây gạch các loại
+ Dầm, sàn gác bằng gỗ ván;
+ Cầu thang gỗ bao gồm lan can + tay vịn;
+ Mái lợp ngói mực (bao gồm kết cấu đỡ mái); Nền láng XM, tường quét vôi ;
+ Hệ thống cửa đi, cửa sổ, điện nước đầy đủ.
|
m2
|
5,350,000
|
5,320,000
|
6.70
|
4.22
|
|
|
6
|
Nhà 2 tầng:
+ Móng xây gạch hoặc đá các loại, giằng móng BTCT; Tường xây gạch các loại
+ Dầm, sàn gác bằng gỗ ván;
+ Cầu thang gỗ bao gồm lan can + tay vịn;
+ Mái lợp tôn lạnh, tôn màu sóng vuông (bao gồm kết cấu đỡ mái);
+ Nền láng XM, tường quét vôi ;
+ Hệ thống cửa đi, cửa sổ, điện nước đầy đủ.
|
m2
|
5,100,000
|
5,070,000
|
6.70
|
4.22
|
|
|
7
|
Nhà 2 tầng:
+ Móng xây gạch hoặc đá các loại, giằng móng BTCT; Tường xây gạch các loại
+ Dầm, sàn gác bằng gỗ ván;
+ Cầu thang gỗ bao gồm lan can + tay vịn;
+ Sê nô thu nước mái bằng BTCT
+ Mái lợp ngói mực (bao gồm kết cấu đỡ mái); Nền láng XM, tường sơn nước;
+ Hệ thống cửa đi, cửa sổ, điện nước đầy đủ.
|
m2
|
5,810,000
|
5,780,000
|
6.70
|
4.07
|
|
|
8
|
Nhà 2 tầng:
+ Móng xây gạch hoặc đá các loại, giằng móng BTCT; Tường xây gạch các loại
+ Dầm, sàn gác bằng gỗ ván;
+ Cầu thang gỗ bao gồm lan can + tay vịn;
+ Sê nô thu nước mái bằng BTCT
+ Mái lợp tôn lạnh, tôn màu sóng vuông (bao gồm kết cấu đỡ mái);
+ Nền láng XM, tường sơn nước;
+ Hệ thống cửa đi, cửa sổ, điện nước đầy đủ.
|
m2
|
5,560,000
|
5,520,000
|
6.70
|
4.07
|
|
|
B
|
NHÀ LIÊN KẾ
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Nhà 1 tầng:
+ Khung chịu lực gồm: móng, cột, dầm sàn, giằng móng bằng BTCT; Móng tường xây gạch hoặc đá các loại;
+ Tường xây gạch các loại;
+ Mái BTCT lát gạch chống nóng;
+ Nền láng XM; Tường, trần sơn nước;
+ Hệ thống cửa đi, cửa sổ, điện nước đầy đủ.
|
m2
|
4,220,000
|
4,170,000
|
3.80
|
4.69
|
|
|
2
|
Nhà 2 tầng:
+ Khung chịu lực gồm: móng, cột, dầm, sàn, giằng móng bằng BTCT; Móng tường xây gạch hoặc đá các loại; Tường xây gạch các loại;
+ Cầu thang bê tông cốt thép gồm lan can + tay vịn;
+ Mái lợp ngói hoặc tôn (bao gồm kết cấu đỡ mái);
+ Nền láng XM; Tường, trần sơn nước;
+ Hệ thống cửa đi, cửa sổ, điện nước đầy đủ.
|
m2
|
5,760,000
|
5,710,000
|
7.10
|
3.20
|
|
|
3
|
Nhà 2 tầng:
+ Khung chịu lực gồm: móng, cột, dầm, sàn, giằng móng bằng BTCT; Móng tường xây gạch hoặc đá các loại; Tường xây gạch các loại;
+ Cầu thang bê tông cốt thép gồm lan can + tay vịn;
+ Mái BTCT lát gạch chống nóng;
+ Nền láng XM; Tường , trần sơn nước;
+ Hệ thống cửa đi, cửa sổ, điện nước đầy đủ.
|
m2
|
6,590,000
|
6,530,000
|
7.40
|
2.76
|
|
|
4
|
Nhà 3 tầng:
+ Khung chịu lực gồm: móng, cột, dầm, sàn, giằng móng bằng BTCT; Móng tường xây gạch hoặc đá các loại; Tường xây gạch các loại;
+ Cầu thang bê tông cốt thép, lan can + tay vịn;
+ Mái lợp ngói hoặc tôn (bao gồm kết cấu đỡ mái);
+ Nền láng XM; Tường, trần sơn nước;
+ Hệ thống cửa đi, cửa sổ, điện nước đầy đủ.
|
m2
|
8,720,000
|
8,650,000
|
10.70
|
2.28
|
|
|
5
|
Nhà 3 tầng:
+ Khung chịu lực gồm: móng, cột, dầm, sàn, giằng móng bằng BTCT; Móng tường xây gạch hoặc đá các loại; Tường xây gạch các loại;
+ Cầu thang BTCT, lan can + tay vịn;
+ Mái BTCT, lát gạch chống nóng;
+ Nền láng XM; Tường, trần sơn nước;
+ Hệ thống cửa đi cửa sổ, điện nước đầy đủ.
|
m2
|
9,550,000
|
9,470,000
|
11.00
|
2.07
|
|
|
6
|
Nhà 4 tầng:
+ Khung chịu lực gồm: móng, cột, dầm, sàn, giằng móng bằng BTCT; Móng tường xây gạch hoặc đá các loại; Tường xây gạch các loại;
+ Cầu thang bê tông cốt thép, lan can + tay vịn;
+ Mái lợp ngói hoặc tôn (bao gồm kết cấu đỡ mái);
+ Nền láng XM; Tường , trần sơn nước;
+ Hệ thống cửa đi, cửa sổ, điện nước đầy đủ.
|
m2
|
11,850,000
|
11,760,000
|
14.30
|
1.79
|
|
|
7
|
Nhà 4 tầng:
+ Khung chịu lực gồm: móng, cột, dầm, sàn, giằng móng bằng BTCT; Móng tường xây gạch hoặc đá các loại; Tường xây gạch các loại;
+ Cầu thang BTCT gồm lan can + tay vịn;
+ Mái BTCT, lát gạch chống nóng;
+ Nền láng XM; Tường, trần sơn nước;
+ Hệ thống cửa đi, cửa sổ, điện nước đầy đủ.
|
m2
|
12,680,000
|
12,590,000
|
14.60
|
1.67
|
|
|
8
|
Nhà 5 tầng:
+ Khung chịu lực gồm: móng, cột, dầm, sàn, giằng móng bằng BTCT; Móng tường xây gạch hoặc đá các loại; Tường xây gạch các loại;
+ Cầu thang bê tông cốt thép gồm lan can + tay vịn;
+ Mái lợp ngói hoặc tôn (bao gồm kết cấu đỡ mái);
+ Nền láng XM; Tường, trần sơn nước;
+ Hệ thống cửa đi, cửa sổ, điện nước đầy đủ.
|
m2
|
14,930,000
|
14,830,000
|
17.90
|
1.54
|
|
|
9
|
Nhà 5 tầng:
+ Khung chịu lực gồm: móng, cột, dầm, sàn, giằng móng bằng BTCT; Móng tường xây gạch hoặc đá các loại; Tường xây gạch các loại;
+ Cầu thang BTCT (bao gồm lan can + tay vịn);
+ Mái BTCT, lát gạch chống nóng;
+ Nền láng XM; Tường, trần sơn nước;
+ Hệ thống cửa đi, cửa sổ, điện nước đầy đủ.
|
m2
|
15,680,000
|
15,570,000
|
18.20
|
1.34
|
|
|
C
|
NHÀ BIỆT THỰ
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Nhà 01 tầng:
+ Khung chịu lực gồm: móng, cột, dầm, giằng móng bằng BTCT; Móng tường xây gạch hoặc đá các loại; Tường xây gạch các loại;
+ Tường, trần sơn nước;
+ Nền láng xi măng;
+ Mái lợp ngói hoặc tôn (bao gồm các kết cấu đỡ mái);
+ Hệ thống cửa đi, cửa sổ, điện nước đầy đủ.
|
m2
|
4,050,000
|
4,030,000
|
4.00
|
7.29
|
|
|
2
|
Nhà 01 tầng:
+ Khung chịu lực gồm: móng, cột, dầm, giằng móng bằng BTCT; Móng tường xây gạch hoặc đá các loại; Tường xây gạch các loại;
+ Tường, trần sơn nước;
+ Nền láng xi măng;
+ Mái bê tông cốt thép trên dán ngói;
+ Hệ thống cửa đi, cửa sổ, điện nước đầy đủ.
|
m2
|
5,320,000
|
5,290,000
|
4.00
|
5.25
|
|
|
3
|
Nhà 02 tầng:
+ Khung chịu lực gồm: móng, cột, dầm, giằng móng bằng BTCT; Móng tường xây gạch hoặc đá các loại; Tường xây gạch các loại;
+ Nền láng xi măng; Tường, trần sơn nước;
+ Cầu thang BTCT (bao gồm lan can + tay vịn);
+ Sàn BTCT, Mái lợp ngói hoặc tôn (bao gồm kết cấu đỡ mái);
+ Hệ thống cửa đi, cửa sổ, điện nước đầy đủ.
|
m2
|
6,660,000
|
6,640,000
|
7.40
|
3.40
|
|
|
4
|
Nhà 02 tầng:
+ Khung chịu lực gồm: móng, cột, dầm, giằng móng bằng BTCT; Móng tường xây gạch hoặc đá các loại; Tường xây gạch các loại;
+ Cầu thang BTCT (gồm lan can + tay vịn);
+ Sàn BTCT; mái bê tông cốt thép trên dán ngói ;
+ Nền láng xi măng; Tường, trần sơn nước;
+ Hệ thống cửa đi, cửa sổ, điện nước đầy đủ.
|
m2
|
8,030,000
|
8,000,000
|
7.40
|
2.76
|
|
|
5
|
Nhà 03 tầng:
+ Khung chịu lực gồm: móng, cột, dầm, giằng móng bằng BTCT; Móng tường xây gạch hoặc đá các loại; Tường xây gạch các loại;
+ Sàn BTCT; Mái lợp ngói hoặc tole (bao gồm kết cấu đỡ mái);
+ Cầu thang BTCT (bao gồm lan can + tay vịn);
+ Nền láng xi măng; Trần, tường sơn nước;
+ Hệ thống cửa đi, cửa sổ, điện nước đầy đủ.
|
m2
|
9,730,000
|
9,690,000
|
11.00
|
2.35
|
|
|
6
|
Nhà 03 tầng:
+ Khung chịu lực gồm: móng, cột, dầm, giằng móng bằng BTCT; Móng tường xây gạch hoặc đá các loại; Tường xây gạch các loại;
+ Cầu thang BTCT (bao gồm lan can + tay vịn);
+ Nền láng xi măng;
+ Sàn BTCT; mái bê tông cốt thép trên dán ngói ;
+ Tường, trần sơn nước;
+ Hệ thống cửa đi, cửa sổ, điện nước đầy đủ.
|
m2
|
11,000,000
|
10,950,000
|
11.00
|
2.07
|
|
|
D
|
NHÀ CÔNG SỞ
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Nhà 01 tầng:
+ Khung chịu lực gồm: móng, cột, dầm, giằng móng bằng BTCT; Móng tường xây gạch hoặc đá các loại; Tường xây gạch các loại;
+ Mái BTCT lát gạch chống nóng;
+ Tường, trần sơn nước; Nền láng xi măng;
+ Hệ thống cửa đi, cửa sổ, điện nước đầy đủ.
|
m2
|
4,750,000
|
4,720,000
|
3.80
|
4.94
|
|
|
2
|
Nhà 02 tầng:
+ Khung chịu lực gồm: móng, cột, dầm, giằng móng bằng BTCT; Móng tường xây gạch hoặc đá; Tường xây gạch các loại;
+ Cầu thang BTCT (bao gồm lan can + tay vịn);
+ Sàn BTCT; Mái lợp ngói hoặc tole (bao gồm kết cấu dỡ mái);
+ Tường, trần sơn nước;
+ Nền láng xi măng;
+ Hệ thống cửa đi, cửa sổ, điện nước đầy đủ.
|
m2
|
6,800,000
|
6,780,000
|
7.10
|
3.29
|
|
|
3
|
Nhà 02 tầng:
+ Khung chịu lực gồm: móng, cột, dầm, giằng móng bằng BTCT; Móng tường xây gạch hoặc đá các loại; Tường xây gạch các loại;
+ Cầu thang BTCT (bao gồm lan can + tay vịn);
+ Sàn BTCT, Mái BTCT lát gạch chống nóng;
+ Nền láng xi măng; Tường, trần sơn nước;
+ Hệ thống cửa đi, cửa sổ, điện nước đầy đủ.
|
m2
|
7,630,000
|
7,600,000
|
7.40
|
2.89
|
|
|
4
|
Nhà 03 tầng:
+ Khung chịu lực gồm: móng, cột, dầm, giằng móng bằng BTCT; Móng tường xây gạch hoặc đá các loại; Tường xây gạch các loại;
+ Cầu thang BTCT gồm lan can + tay vịn;
+ Sàn BTCT, Mái lợp ngói hoặc tole (bao gồm kết cấu đỡ mái);
+ Nền láng xi măng; Tường, trần sơn nước;
+ Hệ thống cửa đi, cửa sổ, điện nước đầy đủ.
|
m2
|
9,690,000
|
9,650,000
|
10.70
|
2.37
|
|
|
5
|
Nhà 03 tầng:
+ Khung chịu lực gồm: móng, cột, dầm, giằng móng bằng BTCT; Móng tường xây gạch hoặc đá các loại; Tường xây gạch các loại;
+ Cầu thang BTCT (bao gồm lan can + tay vịn);
+ Sàn BTCT; Mái BTCT lát gạch chống nóng;
+ Nền láng xi măng; Tường, trần sơn nước;
+ Hệ thống cửa đi, cửa sổ, điện nước đầy đủ.
|
m2
|
10,520,000
|
10,480,000
|
11.00
|
2.17
|
|
|
6
|
Nhà 04 tầng:
+ Khung chịu lực gồm: móng, cột, dầm, giằng móng bằng BTCT; Móng tường xây gạch hoặc đá các loại; Tường xây gạch các loại;
+ Cầu thang BTCT (bao gồm lan can + tay vịn);
+ Sàn BTCT; Mái lợp ngói hoặc tole (bao gồm kết cấu đỡ mái) ;
+ Nền láng xi măng; Tường, trần sơn nước;
+ Hệ thống cửa đi, cửa sổ, điện nước đầy đủ.
|
m2
|
12,570,000
|
12,520,000
|
14.30
|
1.87
|
|
|
7
|
Nhà 04 tầng:
+ Khung chịu lực gồm: móng, cột, dầm, giằng móng bằng BTCT; Móng tường xây gạch hoặc đá các loại; Tường xây gạch các loại ;
+ Cầu thang BTCT (bao gồm lan can + tay vịn);
+ Sàn BTCT; Mái BTCT lát gạch chống nóng;
+ Nền láng xi măng; Tường, trần sơn nước;
+ Hệ thống cửa đi, cửa sổ, điện nước đầy đủ.
|
m2
|
13,400,000
|
13,350,000
|
14.60
|
1.75
|
|
|
8
|
Nhà 05 tầng:
+ Khung chịu lực gồm: móng, cột, dầm, giằng móng bằng BTCT; Móng tường xây gạch hoặc đá các loại; Tường xây gạch các loại,;
+ Cầu thang BTCT (bao gồm lan can + tay vịn);
+ Sàn BTCT; Mái lợp ngói hoặc tole (bao gồm kết cấu đỡ mái);
+ Nền láng xi măng; Tường, trần sơn nước;
+ Hệ thống cửa đi, cửa sổ, điện nước đầy đủ.
|
m2
|
15,450,000
|
15,400,000
|
17.90
|
1.56
|
|
|
9
|
Nhà 05 tầng:
+ Khung chịu lực gồm: móng, cột, dầm, giằng móng bằng BTCT; Móng tường xây gạch hoặc đá các loại; Tường xây gạch các loại;
+ Cầu thang BTCT (bao gồm lan can + tay vịn);
+ Sàn BTCT; Mái BTCT lát gạch chống nóng;
+ Nền láng xi măng; Tường, trần sơn nước;
+ Hệ thống cửa đi, cửa sổ, điện nước đầy đủ.
|
m2
|
16,250,000
|
16,200,000
|
18.20
|
1.48
|
|
|
E
|
NHÀ SÀN, NHÀ RÔNG
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
+ Móng xây đá các loại, giằng móng BTCT; Tường ngăn bằng gỗ ván;
+ Cột gỗ hoặc cột BTCT; Sàn gỗ;
+ Cầu thang gỗ (bao gồm lan can +tay vịn);
+ Mái lợp ngói hoặc tôn (bao gồm kết cấu đỡ mái);
+ Hệ thống cửa đi, cửa sổ, điện nước đầy đủ.
|
m2
|
2,650,000
|
2,540,000
|
2.70
|
9.15
|
|
|
2
|
+ Móng xây đá các loại; giằng móng BTCT; Tường ngăn bằng tre nứa;
+ Cột gỗ hoặc cột BTCT;
+ Sàn gỗ; Cầu thang gỗ (bao gồm lan can +tay vịn);
+ Mái lợp ngói hoặc tôn (bao gồm kết cấu đỡ mái);
+ Hệ thống cửa đi, cửa sổ, điện nước đầy đủ.
|
m2
|
2,580,000
|
2,470,000
|
2.70
|
7.42
|
|
|
3
|
+ Móng xây đá các loại, giằng móng BTCT;
+ Tường ngăn bằng gỗ ván;
+ Cột gỗ hoặc cột BTCT; Sàn gỗ;
+ Cầu thang gỗ (bao gồm lan can +tay vịn);
+ Mái lợp tranh hoặc giấy dầu (bao gồm kết cấu đỡ mái);
+ Hệ thống cửa đi, cửa sổ, điện nước đầy đủ.
|
m2
|
2,350,000
|
2,230,000
|
2.70
|
10.10
|
|
|
4
|
+ Móng xây đá các loại, giằng móng BTCT;
+ Tường ngăn bằng tre nứa;
+ Cột gỗ hoặc cột BTCT; Sàn gỗ;
+ Cầu thang gỗ (bao gồm lan can +tay vịn);
+ Mái lợp tranh hoặc giấy dầu (bao gồm kết cấu đỡ mái);
+ Hệ thống cửa đi, cửa sổ, điện nước đầy đủ.
|
m2
|
2,380,000
|
2,270,000
|
2.70
|
8.25
|
|
|
5
|
+ Móng xây đá các loại, giằng móng BTCT;
+ Tường ngăn bằng tre nứa; Sàn tre nứa;
+ Cột gỗ hoặc cột BTCT; Sàn gỗ;
+ Cầu thang gỗ (bao gồm lan can +tay vịn);
+ Mái lợp ngói hoặc tole (bao gồm kết cấu đỡ mái);
+ Hệ thống cửa đi, cửa sổ, điện nước đầy đủ.
|
m2
|
2,510,000
|
2,390,000
|
2.70
|
8.90
|
|
|
6
|
+ Móng xây đá các loại, giằng móng BTCT;
+ Tường ngăn bằng tre nứa; Sàn tre nứa;
+ Cột gỗ hoặc cột BTCT; Sàn gỗ; Cầu thang gỗ (bao gồm lan can +tay vịn);
+ Mái lợp tranh hoặc giấy dầu (bao gồm kết cấu đỡ mái;
+ Hệ thống cửa đi, cửa sổ, điện nước đầy đủ.
|
m2
|
2,210,000
|
2,100,000
|
2.70
|
10.12
|
|
|
G
|
NHÀ TẠM
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
+ Móng xây đá các loại, giằng móng BTCT;
+ Cột gỗ hoặc cột BTCT, tường ngăn bằng gỗ ván;
+ Nền xi măng;
+ Mái lợp ngói hoặc tôn (bao gồm kết cấu đỡ mái);
+ Hệ thống cửa đi, cửa sổ, điện nước đầy đủ
|
m2
|
2,160,000
|
2,100,000
|
2.70
|
10.04
|
|
|
2
|
+ Móng xây đá các loại, giằng móng BTCT;
+ Cột gỗ hoặc cột BTCT, tường ngăn bằng gỗ ván;
+ Nền xi măng;
+ Mái lợp tranh hoặc giấy dầu (bao gồm kết cấu đỡ mái);
+ Hệ thống cửa đi, cửa sổ, điện nước đầy đủ
|
m2
|
2,050,000
|
2,000,000
|
2.70
|
11.44
|
|
|
3
|
+ Móng xây đá các loại, giằng móng BTCT;
+ Cột gỗ hoặc cột BTCT, tường ngăn bằng gỗ ván;
+ Nền đất đắp;
+ Mái lợp ngói hoặc tôn (bao gồm kết cấu đỡ mái);
+ Hệ thống cửa đi, cửa sổ, điện nước đầy đủ
|
m2
|
2,110,000
|
2,050,000
|
2.70
|
10.43
|
|
|
4
|
+ Móng xây đá các loại, giằng móng BTCT;
+ Cột gỗ hoặc cột BTCT, tường ngăn bằng gỗ ván;
+ Nền đất đắp;
+ Mái lợp tranh hoặc giấy dầu (bao gồm kết cấu đỡ mái);
+ Hệ thống cửa đi, cửa sổ, điện nước đầy đủ
|
m2
|
2,000,000
|
1,950,000
|
2.70
|
11.94
|
|
|
5
|
+ Móng xây đá các loại, giằng móng BTCT;
+ Cột gỗ hoặc cột BTCT. Tường ngăn bằng tôn;
+ Mái lợp ngói hoặc tôn (bao gồm kết cấu đỡ mái);
+ Nền láng xi măng;
+ Hệ thống cửa đi, cửa sổ, điện nước đầy đủ
|
m2
|
2,100,000
|
2,050,000
|
2.70
|
6.13
|
|
|
6
|
+ Móng xây đá các loại, giằng móng BTCT;
+ Cột gỗ hoặc cột BTCT. Tường ngăn bằng tôn;
+ Mái lợp bằng tranh hoặc giấy dầu (bao gồm kết cấu đỡ mái);
+ Nền láng xi măng;
+ Hệ thống cửa đi, cửa sổ, điện nước đầy đủ
|
m2
|
1,990,000
|
1,940,000
|
2.70
|
7.14
|
|
|
7
|
+ Móng xây đá các loại, giằng móng BTCT;
+ Cột gỗ hoặc cột BTCT. Tường ngăn bằng tôn;
+ Mái lợp ngói hoặc tole (bao gồm kết cấu đỡ mái);
+ Nền đất đắp;
+ Hệ thống cửa đi, cửa sổ, điện nước đầy đủ
|
m2
|
2,050,000
|
2,020,000
|
2.70
|
6.40
|
|
|
8
|
+ Móng xây đá các loại, giằng móng BTCT;
+ Cột gỗ hoặc cột BTCT. Tường ngăn bằng tôn;
+ Mái lợp tranh hoặc giấy dầu (bao gồm kết cấu đỡ mái);
+ Nền đất đắp;
+ Hệ thống cửa đi, cửa sổ, điện nước đầy đủ
|
m2
|
1,940,000
|
1,900,000
|
2.70
|
7.51
|
|
|
9
|
+ Móng xây đá các loại, giằng móng BTCT;
+ Cột gỗ hoặc cột BTCT; Tường ngăn bằng tre nứa;
+ Mái lợp ngói hoặc tole (bao gồm kết cấu đỡ mái);
+ Nền láng xi măng;
+ Hệ thống cửa đi, cửa sổ,điện nước đầy đủ
|
m2
|
2,060,000
|
2,010,000
|
2.70
|
8.55
|
|
|
10
|
+ Móng xây đá các loại, giằng móng BTCT;
+ Cột gỗ hoặc cột BTCT; Tường ngăn bằng tre nứa;
+ Mái lợp tranh hoặc giấy dầu (bao gồm kết cấu đỡ mái);
+ Nền láng xi măng;
+ Hệ thống cửa đi, cửa sổ, điện nước đầy đủ
|
|
1,950,000
|
1,900,000
|
2.70
|
9.82
|
|
|
11
|
+ Móng xây đá các loại, giằng móng BTCT;
+ Cột gỗ hoặc cột BTCT. Tường ngăn bằng tre nứa;
+ Mái lợp ngói hoặc tole (bao gồm kết cấu đỡ mái);
+ Nền đắp đất;
+ Hệ thống cửa đi, cửa sổ, điện nước đầy đủ
|
m2
|
2,010,000
|
1,960,000
|
2.70
|
8.90
|
|
|
12
|
+ Móng xây đá các loại, giằng móng BTCT;
+ Cột gỗ hoặc cột BTCT. Tường ngăn bằng tre nứa;
+ Mái lợp tranh hoặc giấy dầu (bao gồm kết cấu đỡ mái);
+ Nền đất đắp;
+ Hệ thống cửa đi, cửa sổ, điện nước đầy đủ
|
m2
|
1,900,000
|
1,850,000
|
2.70
|
10.29
|
|
|
13
|
+ Móng xây đá các loại, giằng móng BTCT;
+ Cột gỗ hoặc cột BTCT; Tường ngăn bằng phên đất;
+ Mái lợp ngói hoặc tole (bao gồm kết cấu đỡ mái);
+ Nền xi măng;
+ Hệ thống cửa đi, cửa sổ, điện nước đầy đủ
|
m2
|
1,930,000
|
1,890,000
|
2.70
|
12.41
|
|
|
14
|
+ Móng xây đá các loại, giằng móng BTCT;
+ Cột gỗ hoặc cột BTCT; Tường ngăn bằng phên đất;
+ Mái lợp tranh hoặc giấy dầu, (bao gồm kết cấu đỡ mái);
+ Nền láng xi măng;
+ Hệ thống cửa đi, cửa sổ, điện nước đầy đủ
|
m2
|
1,820,000
|
1,780,000
|
2.70
|
12.88
|
|
|
15
|
+ Móng xây đá các loại, giằng móng BTCT;
+ Cột gỗ hoặc cột BTCT; Tường ngăn bằng phên đất;
+ Mái ngói hoặc tole, (bao gồm kết cấu đỡ mái);
+ Nền đất đắp;
+ Hệ thống cửa đi, cửa sổ, điện nước đầy đủ
|
m2
|
1,880,000
|
1,830,000
|
2.70
|
9.37
|
|
|
16
|
+ Móng xây đá các loại, giằng móng BTCT;
+ Cột gỗ hoặc cột BTCT; Tường ngăn bằng phên đất;
+ Mái lợp tranh hoặc giấy dầu (bao gồm kết cấu đỡ mái);
+ Nền đất đắp;
+ Hệ thống cửa đi, cửa sổ, điện nước đầy đủ
|
m2
|
1,770,000
|
1,730,000
|
2.70
|
12.79
|
|
|
17
|
+ Móng xây đá các loại, giằng móng BTCT;
+ Tường xây gạch; Cột gỗ hoặc cột BTCT.
+ Mái lợp tranh hoặc giấy dầu (bao gồm kết cấu đỡ mái);
+ Nền láng xi măng;
+ Hệ thống cửa đi, cửa sổ, điện nước đầy đủ
|
m2
|
1,830,000
|
1,780,000
|
2.70
|
10.40
|
|
|
18
|
+ Móng xây đá các loại, giằng móng BTCT;
+ Tường xây gạch; Cột gỗ hoặc cột BTCT.
+ Mái lợp tranh hoặc giấy dầu (bao gồm kết cấu đỡ mái);
+ Nền đắp đất;
+ Hệ thống cửa đi, cửa sổ, điện nước đầy đủ
|
m2
|
1,780,000
|
1,730,000
|
2.70
|
14.78
|
|
|
19
|
Chái tạm, hàng quán:
+ Cột gỗ, mái lợp ngói hoặc tôn (bao gồm kết cấu đỡ mái);
+ Nền láng xi măng;
|
m2
|
610,000
|
580,000
|
|
|
|
|
20
|
Chái tạm, hàng quán:
+ Cột gỗ,
+ Mái lợp tranh hoặc giấy dầu (bao gồm kết cấu đỡ mái);
+ Nền láng xi măng;
|
m2
|
530,000
|
470,000
|
|
|
|
|
21
|
Chái tạm, hàng quán:
+ Cột gỗ.
+ Mái lợp tôn hoặc ngói (bao gồm kết cấu đỡ mái);
+ Nền đất đắp;
|
m2
|
560,000
|
520,000
|
|
|
|
|
22
|
Chái tạm, hàng quán:
+ Cột gỗ. Mái lợp tranh hoặc giấy dầu (bao gồm kết cấu đỡ mái);
+ Nền đất đắp;
|
m2
|
480,000
|
460,000
|
|
|
|
|
23
|
Chuồng trại :
+ Cột gỗ;
+ Mái lợp ngói hoặc tôn (bao gồm kết cấu đỡ mái).
|
m2
|
445,000
|
430,000
|
|
|
|
|
24
|
Chuồng trại :
+ Cột gỗ;
+ Mái lợp tranh hoặc giấy dầu (bao gồm kết cấu đỡ mái).
|
m2
|
359,000
|
310,000
|
|
|
|
|
H
|
NHÀ XƯỞNG SẢN XUẤT
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
+ Móng trụ BTCT, móng tường xây đá các loại, giằng BTCT;
+ Tường xây gạch các loại;
+ Khung thép chịu lực, vì kèo thép;
+ Nền bê tông;
+ Tường sơn nước;
+ Hệ thống cửa đi, cửa sổ, điện nước đầy đủ.
|
m2
|
1,970,000
|
1,920,000
|
5.00
|
2.20
|
|
|
2
|
+ Móng, trụ BTCT, móng tường xây đá các loại, giằng BTCT;
+ Tường xây gạch các loại;
+ Vì kèo gỗ, mái lợp tôn hoặc ngói (bao gồm kết cấu đỡ mái);
+ Nền bê tông;
+ Tường quét vôi;
+ Hệ thống cửa đi cửa sổ, điện nước đầy đủ.
|
m2
|
2,510,000
|
2,440,000
|
5.00
|
2.44
|
|
|
3
|
Nhà để xe, mái vòm chống nắng, nóng:
+ Khung chịu lực, cột kèo thép;
+ Không xây tường bao che;
+ Mái lợp tôn (bao gồm kết cấu đỡ mái).
|
m2
|
1,050,000
|
1,020,000
|
3.20
|
5.19
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
GHI CHÚ:
1. Đơn giá trên đã bao gồm: Thuế GTGT chi phí vật liệu, hệ thống điện chiếu sáng, hệ thống cấp thoát nước trong nhà, khu vệ sinh, lan can cầu thang, lan can ban công, hoa sắt cửa, lanh tô cửa, ô văng cửa;
2. Công tác ốp, lát, đóng trần, nếu có thì được tính thêm áp dụng theo bảng "Đơn giá các bộ phận của nhà và công trình xây dựng gắn liền với đất".
3. Diện tích tính trong đơn giá này là diện tích phủ bì của tường ngoài tầng trệt (sau đây gọi là diện tích chiếm đất).
4. Phần sê nô BTCT của số hiệu A.2; A.4 được tính với bề rộng sê nô 0,4m và chiều dài sê nô bằng chiều rộng mặt tiền cộng với chiều rộng mặt sau nhà, trường hợp nhà có sê nô theo chiều dọc nhà thì được tính thêm.
5. Phần móng đỡ tường của giá Nhà tại các số hiệu A, B, C, D, E, F1 --> F18, G có chiều cao 0,8m (không bao gồm giằng móng BTCT), trong trường hợp dùng móng tường kết hợp với móng chắn đất thì ngoài chiều cao nói trên thì phần chắn đất được tính thêm phần khối xây.
6. Đối với giá nhà có số hiệu B, D phần ban công được tính ở mặt tiền nhà có chiều dài theo bề rộng mặt tiền phía trước nhà (theo mặt đường chính). Đối với nhà có 02 hoặc 03 mặt tiền và có ban công ở các mặt tiền còn lại ngoài mặt tiền nói trên (theo mặt tiền ở đường chính) thì phần ban công còn lại được tính thêm.
7. Chiều cao chuẩn của Nhà số hiệu A.1 & A.2 là 3,4m có chiều cao tăng hoặc giảm (+/-1m) được phép điều chỉnh chiều cao tăng hoặc giảm (+/-1,2) so với chiều cao chuẩn. Trường hợp chiều cao nhà không nằm trong phạm vi điều chỉnh thì tính giá trị của nhà theo Bảng "Đơn giá các bộ phận của nhà và công trình xây dựng gắn liền với đất"
8. Đối với các loại nhà có kết cấu phức tạp, không nằm trong "Bảng đơn giá m2 nhà và công trình xây dựng gắn liền với đất" thì tính từng bộ phận của nhà áp dụng "Bảng đơn giá m2 nhà và công trình xây dựng gắn liền với đất" để tính giá trị của nhà.
9. Đối với Nhà, vật kiến trúc khi áp giá phải căn cứ các tiêu chí loại nhà để xác định. Trường hợp nằm giữa 2 loại nhà theo bảng phân loại thì chọn loại nhà có nhiều đặc điểm chính phù hợp hơn để căn cứ, sau đó tính thêm (hoặc bớt đi) phần chênh lệch theo thực tế.
- Ví dụ 1: Nhà 02 tầng ở số hiệu B có phần kết cấu nằm giữa số hiệu 2 và 3 như phần mái có một phần BTCT và một phần lợp ngói hoặc tole thì áp dụng giá tại số hiệu .3 và tính trừ phần mái BTCT đối với phần lợp ngói hoặc tole và cộng thêm diện tích lợp mái bằng ngói hoặc tole.
- Ví dụ 2: Nhà 01 tầng ở số hiệu A có phần kết cấu như số hiệu 1. Tuy nhiên phần tường thực tế sơn nước thì áp dụng giá tại số hiệu 1 trừ khối lượng tường quét vôi và cộng thêm khối lượng tường sơn nước.
10. Nhà đang xây dựng dở dang được tính theo nguyên tắc sau:
- Xác định theo mức độ hoàn thành.
- Tính khối lượng các công việc đã xây dựng nhân với đơn giá bộ phận Nhà và công trình.
- Tính theo đơn giá m2 Nhà sau đó trừ đi phần khối lượng các công việc chưa làm.
11. Đối với Nhà ở và công trình không đủ các bộ phận công trình:
- Trường hợp xác định được cụ thể khối lượng thừa hoặc thiếu của các bộ phận thì được áp dụng theo bảng "Bảng đơn giá m2 nhà và công trình xây dựng gắn liền với đất" để tính cộng (+) hoặc trừ (-) cho các bộ phận thừa hoặc thiếu đó.
- Trường hợp không xác định được thì áp dụng bảng tỷ trọng các bộ phận nhà ở công trình để điều chỉnh.
12. Chiều cao chuẩn H là chiều cao tính từ mặt nền nhà (sàn nhà đối với nhà sàn) đến mặt trên sàn mái đối với nhà mái bằng hoặc chiều cao phả sét đối với nhà cấp 4.
|
|
|
|
|
13. Chiều cao phả sét H được tính như hình minh họa và nếu chiều cao khác so với quy định thì được tính tăng - giảm theo nội suy tuyến tính.
14. Đối với một số công trình của Nhà nước khi tiến hành xác định giá nếu bảng giá không có thì có thể căn cứ giá trị
quyết toán của công trình tại thời điểm quyết toán nhân với chỉ số giá theo thời gian do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành.
15. Định nghĩa về nhà ở, công sở, nhà biệt thự theo quy định của pháp luật hiện hành.
|
|
|
|
1/01/clip_image003.gif" width="402" />
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|