3. Các cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Điều 3. Nguyên tắc áp dụng
Giá thuê nhà ở xã hội, nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp theo khung giá quy định tại Điều 4 của Quyết định này đã bao gồm toàn bộ chi phí theo quy định tại khoản 2 Điều 22 Nghị định số 100/2024/NĐ-CP ngày 26 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ và chi phí bảo trì; chưa bao gồm giá dịch vụ quản lý vận hành và không bao gồm kinh phí mua bảo hiểm cháy, nổ, chi phí trông giữ xe, chi phí sử dụng nhiên liệu, năng lượng, nước sinh hoạt, dịch vụ truyền hình, thông tin liên lạc, thù lao cho Ban quản trị và chi phí dịch vụ khác phục vụ cho việc sử dụng riêng của chủ sở hữu, người sử dụng nhà ở.
Điều 4. Khung giá cho thuê nhà ở xã hội, nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp
1. Khung giá cho thuê nhà ở xã hội
Đơn vị tính: đồng/m2/tháng
|
STT
|
Nhà ở xã hội
|
Mức giá tối thiểu
|
Mức giá tối đa
|
|
I
|
Công trình nhà ở riêng lẻ, nhà nhiều tầng, nhiều căn hộ
|
|
|
|
1
|
Nhà 01 tầng
|
18.600
|
19.400
|
|
2
|
Nhà từ 02 đến 03 tầng
|
55.300
|
78.000
|
|
II
|
Công trình nhà chung cư
|
|
|
|
1
|
Số tầng ≤ 5 không có tầng hầm
|
52.800
|
90.900
|
|
2
|
Số tầng ≤ 5 có 01 tầng hầm
|
61.700
|
106.200
|
|
3
|
5< số tầng ≤ 7 không có tầng hầm
|
68.000
|
117.100
|
|
4
|
5< số tầng ≤ 7 có 01 tầng hầm
|
72.500
|
125.200
|
|
5
|
7< số tầng ≤ 10 không có tầng hầm
|
70.100
|
120.600
|
|
6
|
7< số tầng ≤ 10 có 01 tầng hầm
|
73.300
|
126.200
|
|
7
|
10< số tầng ≤ 15 không có tầng hầm
|
73.400
|
126.400
|
|
8
|
10< số tầng ≤ 15 có 01 tầng hầm
|
75.500
|
129.900
|
|
9
|
15< số tầng ≤ 20 không có tầng hầm
|
81.800
|
140.700
|
|
10
|
15< số tầng ≤ 20 có 01 tầng hầm
|
83.100
|
143.100
|
2. Khung giá cho thuê nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp
Đơn vị tính: đồng/m2/tháng
|
STT
|
Nhà ở lưu trú công nhân trong khu công nghiệp
|
Mức giá tối thiểu
|
Mức giá tối đa
|
|
1
|
Số tầng ≤ 5 không có tầng hầm
|
49.500
|
90.900
|
|
2
|
5< số tầng ≤ 7 không có tầng hầm
|
60.600
|
117.000
|
|
3
|
7< số tầng ≤ 10 không có tầng hầm
|
62.000
|
120.600
|
|
4
|
10< số tầng ≤ 15 không có tầng hầm
|
64.400
|
126.300
|
|
5
|
15< số tầng ≤ 20 không có tầng hầm
|
70.600
|
140.700
|
Điều 5. Điều khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 11 năm 2024.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Trưởng Ban Quản lý các khu công nghiệp Bình Thuận, Giám đốc Công an tỉnh, thủ trưởng các sở, ban, ngành, các cơ quan, đơn vị thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.