• Hiệu lực: Còn hiệu lực
  • Ngày có hiệu lực: 08/09/2025
UBND TỈNH LẠNG SƠN
Số: 64/2025/QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Lạng Sơn, ngày 28 tháng 8 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc thiết bị chuyên dùng và phân cấp thẩm quyền trong quản lý tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý tỉnh Lạng Sơn

_________

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 15/2017/QH14;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán, Luật Kế toán, Luật Kiểm toán độc lập, Luật Ngân sách nhà nước, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công, Luật Quản lý thuế, Luật Dự trữ quốc gia, Luật Thuế thu nhập cá nhân; Luật Xử lý vi phạm hành chính số 56/2024/QH15;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu thầu, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật Hải quan, Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư công, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 90/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 186/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;

Căn cứ Quyết định số 15/2025/QĐ-TTg ngày 14 tháng 6 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tỉnh Lạng Sơn tại Tờ trình số 335/TTr-STC ngày 14 tháng 8 năm 2025 và Công văn số 4544/STC-QLG&CS ngày 26 tháng 8 năm 2025.

Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết đinh tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc thiết bị chuyên dùng và phân cấp thẩm quyền trong quản lý tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý tỉnh Lạng Sơn.

 

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

1. Quyết định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý tỉnh Lạng Sơn (ngoài tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng trong lĩnh vực y tế, giáo dục và đào tạo) theo quy định tại điểm b khoản 3 Điều 6 Quyết định số 15/2025/QĐ-TTg ngày 14 tháng 6 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị (sau đây viết tắt là Quyết định số 15/2025/QĐ-TTg).

2. Phân cấp thẩm quyền quyết định trong quản lý tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lạng Sơn theo quy định tại điểm đ khoản 3 Điều 4, điểm b khoản 4 Điều 4 và khoản 3 Điều 5 Quyết định số 15/2025/QĐ-TTg.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lạng Sơn (trừ cơ quan, đơn vị của Đảng và đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư).

Điều 3. Quyết định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lạng Sơn (ngoài tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng trong lĩnh vực y tế, giáo dục và đào tạo) như sau:

1. Tiêu chuẩn, định mức (chủng loại, số lượng) sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng gồm:

a) Máy móc, thiết bị phục vụ công tác bí mật nhà nước theo Phụ lục số 01 kèm theo Quyết định.

b) Máy móc, thiết bị trang bị cho bộ phận một cửa (Trung tâm Phục vụ hành chính công) theo Phụ lục số 02 kèm theo Quyết định.

c) Máy móc, thiết bị khác phục vụ nhiệm vụ đặc thù của cơ quan, tổ chức, đơn vị theo Phụ lục số 03, Phụ lục số 04 kèm theo Quyết định.

2. Máy móc thiết bị chuyên dùng là máy móc, thiết bị quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 15/2025/QĐ-TTg nhưng có yêu cầu về tính năng, dung lượng, cấu hình và mức giá cao hơn thì thực hiện theo quy định của pháp luật chuyên ngành hoặc do Thủ trưởng cơ quan, tổ chức, đơn vị tự xác định trên cơ sở phù hợp với chức năng, nhiệm vụ, tính chất công việc.

3. Trường hợp phát sinh nhu cầu trang bị thêm máy móc, thiết bị chuyên dùng để đáp ứng yêu cầu nhiệm vụ của cơ quan, tổ chức, đơn vị ngoài quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều này, Sở Tài chính có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với cơ quan, tổ chức, đơn vị rà soát, tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định điều chỉnh, bổ sung.

Điều 4. Phân cấp thẩm quyền quyết định trong quản lý tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lạng Sơn như sau:

1. Đối với máy móc, thiết bị phục vụ công tác các chức danh

a) Các cơ quan, tổ chức, đơn vị tự quyết định bổ sung số lượng máy móc, thiết bị phục vụ công tác các chức danh hoặc bổ sung các loại máy móc, thiết bị phục vụ công tác các chức danh khác ngoài các máy móc, thiết bị đã quy định tại khoản 1 Điều 4 Quyết định số 15/2025/QĐ-TTg để phục vụ Chính phủ điện tử, số hóa, khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và nhiệm vụ được giao.

b) Các cơ quan, tổ chức, đơn vị tự quyết định điều chỉnh mức giá của máy móc, thiết bị phục vụ công tác chức danh cao hơn từ trên 15% đến không quá 30% so với mức giá quy định tại Quyết định số 15/2025/QĐ-TTg.

2. Đối với máy móc, thiết bị phục vụ hoạt động chung

Các cơ quan, tổ chức, đơn vị tự quyết định trang bị máy móc, thiết bị phục vụ hoạt động chung quy định tại điểm b khoản 1 Điều 5 Quyết định số 15/2025/QĐ-TTg trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ, nhu cầu sử dụng, thiết kế xây dựng trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp và nguồn kinh phí được phép sử dụng của cơ quan, tổ chức, đơn vị.

Điều 5. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 08 tháng 9 năm 2025 và thay thế Quyết định số 02/2023/QĐ-UBND ngày 18 tháng 01 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lạng Sơn.

Điều 6. Trách nhiệm thi hành

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Giám đốc Kho bạc Nhà nước khu vực VI, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:

Như Điều 6;

- Chính phủ;

- Các Bộ: Tài chính, Tư pháp;

- Thường trực Tỉnh ủy;

- Thường trực HĐND tỉnh;

- Đại biểu Quốc hội tỉnh;

- Đảng ủy UBND tỉnh;

- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;

- Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý XLVPHC (Bộ Tư pháp);

- Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh;

- Báo và Đài PTTH Lạng Sơn, Cổng thông tin điện tử tỉnh;

- PCVP UBND tỉnh, Phòng CM;

- Lưu: VT, KTTH(NTA).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

 

 

 

 

 

 

Đoàn Thanh Sơn

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC SỐ 01

TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG PHỤC VỤ CÔNG TÁC BẢO VỆ BÍ MẬT NHÀ NƯỚC

(Kèm theo Quyết định số 64/2025/QĐ-UBND ngày  28 tháng 8 năm 2025 của UBND tỉnh Lạng Sơn)

 

STT Đơn vị/chủng loại máy móc, thiết bị Đơn vị tính Số lượng tối đa Ghi chú
1 2 3 4 5
I CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ CẤP TỈNH      
1 Máy tính soạn thảo văn bản mật  bộ hoặc chiếc/phòng hoặc bộ phận chuyên môn 01  
2 Máy in phục vụ soạn thảo văn bản mật chiếc/phòng hoặc bộ phận chuyên môn 01  
II ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ CẤP TỈNH      
1 Máy tính soạn thảo văn bản mật  bộ hoặc chiếc 02  
2 Máy in phục vụ soạn thảo văn bản mật chiếc 02  
III UBND XÃ, PHƯỜNG      
1 Máy tính soạn thảo văn bản mật  bộ hoặc chiếc 04  
2 Máy in phục vụ soạn thảo văn bản mật chiếc 04  

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC SỐ 02

TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG BỘ PHẬN MỘT CỬA

(TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG)

(Kèm theo Quyết định số 64/2025/QĐ-UBND ngày 28 tháng 8 năm 2025 của UBND tỉnh Lạng Sơn)

 

STT Chủng loại Đơn vị tính Số lượng tối đa Ghi chú
Tỉnh Phường
1 2 3 4 5 6 7
1 Kiosk hành chính công Bộ 02 01 01  
2 Màn hình cảm ứng phục vụ tra cứu thông tin, kết quả giải quyết thủ tục hành chính Chiếc 04 04 02  
3 Máy lấy số tự động Chiếc 02 01 01  

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC SỐ 03

TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG PHỤC VỤ NHIỆM VỤ ĐẶC THÙ

TẠI CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ CẤP TỈNH

(Kèm theo Quyết định số 64/2025/QĐ-UBND ngày 28 tháng 8 năm 2025 của UBND tỉnh Lạng Sơn)

 

STT Đơn vị/chủng loại máy móc, thiết bị Đơn vị tính Số lượng tối đa Ghi chú
1 2 3 4 5
A LĨNH VỰC XÂY DỰNG      
I Trung tâm Kiểm định chất lượng công trình xây dựng       
1 Máy siêu âm kiểm tra chiều dày và khuyết tật bê tông                                      Chiếc 02  
2 Dụng cụ lấy mẫu bê tông Chiếc 01  
3 Súng kiểm tra mác bê tông nhẹ và vừa (0,5 - 2 N/cm2 5824)                                            Chiếc 01  
4 Bộ kiểm tra CBR hiện trường                                                                          Chiếc 01  
5 Máy nén bê tông khả năng 2000KN                                                                      Chiếc 01  
6 Thiết bị thử cường độ gạch N34                                                                       Chiếc 01  
7 Thiết bị thử cường độ vữa                                                                            Chiếc 01  
8 Thiết bị dò cốt thép                                                                                 Chiếc 01  
9 Máy kéo nén thép vạn năng                                                        Chiếc 01  
10 Dụng cụ, thiết bị thí nghiệm                                                                          Bộ 01  
11 Máy nén bê tông                                                                                      Chiếc 03  
12 Thiết bị đo điện trở                                                                                 Chiếc 01  
13 Máy cắt bê tông                                                                                      Chiếc 01  
14 Đầu nổ Robin                                                                                         Chiếc 01  
15 Máy kiểm tra độ chặt bằng phương pháp phóng xạ                                                                Chiếc 01  
16 Máy đầm Proctor tự động                                                         Chiếc 01  
17 Máy nén tam liên                                                                Chiếc 02  
18 Máy cắt đất                                                                    Chiếc 01  
19 Máy toàn đạc điện tử                                                             Chiếc 01  
20 Thiết bị khoan lấy mẫu khoan địa chất Chiếc 01  
21 Thiết bị thử vữa tĩnh cọc                                                                Chiếc 01  
22 Thiết bị kiểm tra sự đồng nhất của cọc bằng phương pháp búa gõ                               Chiếc 01  
23 Máy siêu âm xác định vị trí cốt thép trong bê tông                                 Chiếc 01  
24 Bộ dụng cụ xác định hệ số thấm của đất + dụng cụ thí nghiệm khác                                     Bộ 01  
25 Thiết bị đo độ gồ ghề mặt đường (theo chỉ số IRI) loại gắn trên trục xe                              Chiếc 01  
26 Máy cắt bê tông và thép kiểu để bàn                                                                  Chiếc 01  
27 Bộ khoan rút lõi kim cương                                                                           Chiếc 01  
28 Máy kiểm tra độ bền uốn của gạch men, gốm sứ và gạch lát nền                                         Bộ 01  
29 Thiết bị đo mài mòn bề mặt                                                                           Chiếc 01  
30 Bộ mẫu đo độ cứng MOHS                                                                               Chiếc 01  
31 Bể điều nhiệt                                                                         Chiếc 01  
32 Máy phân tích ăn mòn cốt thép                                                                        Bộ 01  
33 Máy kiểm tra độ bám dính theo phương pháp nhổ giật                                                   Bộ 01  
34 Máy siêu âm cọc khoan nhồi                                                                           Bộ 01  
35 Bộ thí nghiệm hóa nước                                                                               Bộ 01  
36 Thiết bị kiểm tra sức chịu lực của neo và bu lông dùng trong xây dựng                                Bộ 01  
37 Lò nung                                                                                              Chiếc 01  
38 Máy đo khoảng cách                                                                                   Chiếc 01  
39 Kính soi vết nứt bê tông                                                                             Chiếc 01  
B LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ      
I Sở Khoa học và Công nghệ (Văn phòng Sở)      
1 Máy kiểm tra chất lượng xăng dầu Chiếc 02  
2 Bộ quả chuẩn hạng E2, loại  1mg-500mg  Bộ 01  
3 Bộ quả chuẩn hạng E2, loại  1g-500g  Bộ 01  
4 Bộ bình chuẩn kim loại hạng 2  Bộ 01  
5 Cân điện tử kiểm tra hàng đóng gói sẵn Chiếc 02  
6 Máy đo suất liều bức xạ FLUKE Chiếc 01  
7 Máy đo suất liều bức xạ MIRION Chiếc 01  
8 Máy đo khoảng cách laze Chiếc 01  
9 Tạp dề chì Chiếc 02  
10 Bộ quần áo chống nhiễm phóng xạ Chiếc 01  
11 Máy đo GPS GARMIN eTrex 20x Chiếc 01  
12 Kính chì Chiếc 01  
13 Biển cảnh báo phóng xạ Chiếc 01  
14 Dây chăng cảnh báo Chiếc 02  
15 Máy đo GPS map 76CS Chiếc 01  
16 Tủ hút ẩm Chiếc 01  
17 Liều kế cá nhân Chiếc 05  
18 Máy đo BLIT Chiếc 01  
19 Cân điện tử hiện số chính xác cao Chiếc 01  
20 Bộ cân khối lượng kèm phần mềm, thiết bị phụ trợ tính toán lượng của hàng đóng gói sẵn Bộ 01  
II Trung tâm Khoa học và Công nghệ Lạng Sơn      
1 Ampe kìm đo điện trớ đất  Cái 01  
2 Bàn kiểm tự động kỹ thuật số
công tơ 1 pha 20 vị trí
Bộ 01  
3 Bàn kiểm tự động kỹ thuật số công tơ 3 pha 6 vi trí Bộ 01  
4 Bàn Thí nghiệm áp tường Cái 01  
5 Bể điều nhiệt độ chất lỏng có độ đồng đều và độ ổn định cao Cái 01  
6 Bể lắc điều nhiệt Cái 01  
7 Bộ bình chuẩn kim loại hạng 2 Bộ 01  
8 Bộ cài đặt giá Taximet Bộ 01  
9 Bộ cất tinh dầu Bộ 01  
10 Bộ chuẩn kiểm định Taximet: Thiết bị chuẩn đếm xung dùng để đếm xung đồng hồ Ta xi mét Bộ 01  
11 Bộ chuẩn kiểm định Taximeter Bộ 01  
12 Bộ dạng đầu chuẩn cho các cỡ mũ
khác nhau sử dụng cho máy thử độ bền quai đeo
Bộ 01  
13 Máy nông nghiệp Bộ 01  
14 Bộ kiểm định huyết áp kế Bộ 01  
15 Bộ phá mẫu bằng thủy tinh Bộ 01  
16 Bộ phân tích nước DREL Bộ 01  
17 Bộ quả cân M1 Bộ 01  
18 Bộ quả chuẩn E2 (1g đến 500g) Bộ 01  
19 Bộ quả chuẩn E2 (1mg đến 500mg) Bộ 01  
20 Bộ quả chuẩn E2 (1mg) Bộ 01  
21 Bộ quả chuẩn F1 (1g đến 500g) Bộ 01  
22 Bộ quả chuẩn F1 (1mg đến 500mg) Bộ 01  
23 Bộ quả chuẩn M1 (1kg) Bộ 01  
24 Bộ thiết bị BOD Bộ 01  
25 Bộ thiết bị chuẩn áp suất cấp chính xác cao Bộ 01  
26 Bộ thiết bị chuẩn kiểm định phương tiện đo tiêu cự kính mắt Bộ 01  
27 Bộ thiết bị đo lường kiểm định máy X-quang và CT Bộ 01  
28 Bộ thiết bị phân tích chỉ tiêu COD Bộ 01  
29 Bộ thiết bị thử nghiệm cơ lý đất, đá,
cốt liệu trong phòng thí nghiệm và hiện trường
Bộ 01  
30 Bộ thiết bị xác định BOD Bộ 01  
31 Bộ thử hình ngón tay Bộ 01  
32 Buồng hấp nấm Cái 02  
33 Buồng hấp nguyên liệu Cái 01  
34 Card màn hình dùng cho máy kiểm tra độ bền quai đeo mũ bảo hiểm kiểu LYC-2000 Cái 01  
35 Cân điện tử Cái 02  
36 Cân điện tử chính xác cao Cái 01  
37 Cân điện tử chính xác cao PLJ 2000-3A Cái 01  
38 Cân điện tư loại 24kg Cái 01  
39 Cân điện tử SY 6200 CE Cái 01  
40 Cân điện tử chính xác cao loại 220g; giá trị dộ chia 0,01mg Cái 01  
41 Cân phân tích  Cái 01  
42 Dụng cụ lấy mẫu nước theo tiêu chuẩn Cái 01  
43 Dụng cụ lấy mẫu xăng dầu theo tiêu chuẩn Cái 01  
44 Đế từ của máy đo BOD Cái 01  
45 Đồng hồ đo thời gian có độ chính xác cao Cái 01  
46 Điều hòa phòng nghiệm Cái 15  
47 Hệ thống điện kho lạnh Hệ thống 01  
48 Hệ thống bảo vệ nồi hơi Hệ thống 01  
49 Hệ thống nồi hơi đốt than Hệ thống 01  
50 Hệ thống quang phổ hấp thụ nguyên tử -AAS Hệ thống 01  
51 Hệ thống tưới Bơm châm phân tự động Hệ thống 01  
52 Hệ thống thiết bị sấy hồi sử dụng công nghệ bơm nhiệt Hệ thống 01  
53 Hệ thống thủy canh  Hệ thống 01  
54 Hệ thống khí canh Hệ thống 01  
55 Kho lạnh bảo quản giống Cái 04  
56 Kính hiển vi 3 mắt Cái 01  
57 Lò sấy nấm đồng bộ Cái 01  
58 Máy cô quay chân không Cái 01  
59 Máy chiếu đo chiều dày cho cách điện và vỏ bọc dây dẫn Cái 01  
60 Máy chuẩn độ điện thế Cái 01  
61 Máy đo chiều dày lớp phủ bê tông, xác định vị trí và đường kính cốt thép Cái 01  
62 Máy đo pH để bàn Cái 01  
63 Máy đọc Elisa,Potato Virut A, S, Y, X Complete kit (500 tets ) Cái 01  
64 Máy hút ẩm Cái 04  
65 Máy khuấy từ gia nhiệt Cái 01  
66 Máy lắc tròn Cái 01  
67 Máy nén mẫu bê tông Cái 01  
68 Máy nông nghiệp Cái 02  
69 Máy nghiền 3 pha Cái 01  
70 Máy phân tích Ni tơ/ Protein/Đạm bằng phương pháp Dumas Cái 01  
71 Máy phun sương Cái 01  
72 Máy phun thuốc Cái 01  
73 Máy trộn nguyên liệu nấm Cái 01  
74 Máy sấy  Cái 01  
75 Máy phát điện Cái 01  
76 Máy cất nước một lần Cái 01  
77 Nồi hấp tiệt trùng Cái 04  
78 Nguồn chuẩn AC/DC Cái 01  
79 Nguồn vật đen hiệu chuẩn nhiệt kế bức xạ hồng ngoại đo tai Cái 01  
80 Nguồn vật đen hiệu chuẩn nhiệt kế bức xạ hông ngoại đo trán Cái 01  
81 Hệ thống nhà kính, nhà  lưới Cái 05  
82 Nhiệt kế điện trở chuẩn Cái 01  
83 Nhiệt kế thủy tinh thủy ngân chuẩn Cái 01  
84 Phong tốc kế kiểu cánh quạt (Thiết bị đo vận tốc gió) Cái 01  
85 Phụ kiện cho máy Ly tâm Cái 01  
86 Quả cân chuẩn 316-12 (2 kg hạng E2) Quả 01  
87 Quả cân loại E2: 1kg Quả 01  
88 Quả cân loại F1: 10kg Quả 01  
89 Tủ cấy vô trùng Tủ 04  
90 Tủ cấy vi sinh Cái 01  
91 Tủ hút khí độc Cái 01  
92 Tủ mát bảo quản mẫu Cái 01  
93 Tủ nuôi vi sinh Cái 02  
94 Tủ sấy Cái 01  
95 Thiết bị đo các thông số chất lượng nước và các phụ kiện khác chọn thêm để nâng cao tính năng sử dụng và dự phòng thay thế tiêu hao Cái 01  
96 Thiết bị đo công suất, tần số, hài Cái 01  
97 Thiết bị đo điện trở ruột dẫn điện, dây dẫn điện và điện trở suất Cái 01  
98 Thiết bị đo liều phóng xạ Cái 01  
99 Thiết bị đo và ghi nhiệt độ/điện áp 30 kênh Cái 01  
100 Thiết bị kéo, nén cầm tay Cái 01  
101 Thiết bị kiểm định máy đo điện não Cái 01  
102 Thiết bị kiểm định máy đo điện tim Cái 01  
103 Thiết bị kiểm tra độ bền quai đeo của mũ bảo hiểm Cái 01  
104 Thiết bị kiểm tra góc nhìn của mũ bảo hiểm Cái 01  
105 Thiết bị kiểm tra momen xoắn dây nguồn Cái 01  
106 Thiết bị khoan lấy mẫu bê tông từ cấu kiện Cái 01  
107 Thiết bị ly tâm Cái 01  
108 Thiết bị phân tích các yếu tố vi sinh vật Cái 01  
109 Thiết bị tạo điện áp vô cấp Cái 01  
110 Thiết bị thử cháy ngọn lửa hình kim Cái 01  
111 Thiết bị thử nén viên bi (Độ lõm) Cái 01  
112 Thiết bị thử nghiệm an toàn điện đa năng (Thử cao áp, đo dòng rò, điện trở nối đất, điện trở cách điện...) Cái 01  
113 Thiết bị thử nghiệm độ bền va đập và hấp thụ xung động kết hợp với thử đâm xuyên Cái 01  
114 Thiết bị thử nghiệm sợi dây nóng đỏ Cái 01  
115 Thiết bị thử rơi cho bàn là Cái 01  
116 Thiết bị thử va đập Cái 01  
117 Thiết bị kiểm định đồng hồ xăng dầu Thiết bị 01  
118 Thiết bị thử xung điện áp Cái 01  
119 Thiết bị hiển thị thông tin theo thời gian thực Cái 01  
120 Thiết bị hút ẩm Cái 01  
121 Thiết bị đo dải liều thấp Thiết bị 01  
122 Thiết bị lấy mẫu khí Thiết bị 01  
123 Hệ thống điện dự phòng dùng pin hoặc ắc qui Hệ thống 01  
124 Máy phát điện Cái 01  
125 Thiết bị đo các thông số khí tượng Thiết bị 01  
126 Thiết bị hút ẩm Cái 01  
127 Thiết bị đo suất liều bức xạ, xác định đồng vị di động gắn GPS và phần mềm thu nhận dữ liệu tại trạm trung Tâm Thiết bị 01  
128 Thiết bị đo nhiễm bẩn bề mặt alpha, beta, gamma Thiết bị 01  
129 Thiết bị kiểm soát nhiễm bẩn phóng xạ trong các mẫu lương thực, thực phẩm Thiết bị 01  
130 Liều kế cá nhân  Thiết bị 05  
131 Bộ Kit tẩy xạ xách tay Bộ 01  
132 Quần áo,găng tay, mặt nạ bảo hộ, găng tay, ủng cho người vận hành Bộ 01  
133 Thiết bị đo phóng xạ dưới nước di động Thiết bị 01  
134 Thiết bị lấy mẫu nước cầm tay Thiết bị 02  
135 Thiết bị lấy mẫu đất cầm tay Thiết bị 02  
136 Tủ sấy mẫu phòng thí nghiệm Tủ 01  
137 Máy nghiền mẫu phòng thí nghiệm Cái 01  
138 Lò nung mẫu 02  
139 Hệ thống giá kệ giữ mẫu Tủ 01  
140 Máy đo PH Chiếc 01  
141 Nồi cất nước tự động 101/h Chiếc 01  
142 Thiết bị thử cao áp (V60) Chiếc 01  
143 Bộ dụng cụ lấy mẫu theo tiêu chuẩn Bộ 01  
144 Cân điện tử  Chiếc 01  
145 Dàn cất đạm 6 chỗ Chiếc 01  
146 Máy COD (72 chỉ tiêu) Chiếc 01  
147 Máy quang kế ngọn lửa Chiếc 01  
148 Hệ thống phá mẫu 6 chỗ Hệ thống 01  
149 Máy quang phổ UV-VIS Chiếc 01  
150 Máy chuẩn độ điện thế Bộ 01  
151 Bộ thiết bị thí nghiệm xác định khối lượng thể tích xốp và độ xốp Bộ 01  
152 Bộ thiết bị thí nghiệm đo độ võng nền đường (E) bằng phương pháp ép tĩnh Bộ 01  
153 Bộ thiết bị thí nghiệm đo độ võng nền mặt đường bằng cần
Benkenman
Bộ 01  
154 Bộ chia mẫu theo phương pháp lấy mẫu (TCVN 75721:06) Bộ 01  
155 Bộ khuôn CBR Bộ 01  
156 Thiết bị xác định giới hạn Atterberg (chảy + dẻo) Chiếc 01  
157 Máy cắt phẳng 3 tốc độ Chiếc 01  
158 Bộ thiết bị thí nghiệm thành phần hạt Bộ 01  
159 Cân thuỷ tĩnh Chiếc 01  
160 Máy lắc sàng điện tử tần số cao Chiếc 01  
161 Bộ thiết bị thí nghiệm đương lượng cát Bộ 01  
162 Máy nén CBR Chiếc 01  
163 Máy nén đất kiểu tam liên Chiếc 01  
164 Thiết bị thử độ mài mòn Losangerles Chiếc 01  
165 Máy khoan lấy mẫu bê tông hiện trường Chiếc 01  
166 Máy đầm CBR và Proctor tự động kỹ thuật số Chiếc 01  
167 Máy nén bê tông hiển thị số dạng thuỷ lực Chiếc 01  
168 Máy dò cốt thép trong bê tông Chiếc 01  
169 Bộ chưng cất hồi lưu tinh dầu hồi Bộ 01  
170 Bộ quả cân chuẩn loại 20 kg hạng M1 Bộ 01  
171 Bộ Máy tính phục vụ  hoạt động trạm quan trắc Bộ 01  
172 Máy đóng gói sản phẩm Máy 01  
173 Máy khuấy môi trường Cái 01  
174 Tủ đựng hóa chất Cái 01  
175 Hệ thống dàn nuôi cây, nuôi nấm Hệ thống 06  
176 Hệ thống sắc ký khí khối phổ kết hợp bộ thổi lôi cuốn và bẫy (gcms kết hợp purge and trap) Hệ thống 01  
177 Thiết bị đo chất lượng nước đa chỉ tiêu  nước  Bộ 03  
C LĨNH VỰC THÔNG TIN VÀ TRUYỂN THÔNG      
I Sở Khoa học và Công nghệ      
1.1 Trung tâm tích hợp dữ liệu tỉnh       
1 Hệ thống điều hòa chính xác Bộ 05  
2 Thiết bị cân bằng tải - Peplink Balance Bộ 01  
3 Thiết bị Switch core - Juniper Bộ 01  
4 Thiết bị chuyển mạch - San switch Dell EMC Bộ 03  
5 Thiết bị mạng - Switch Dell Bộ 01  
6 Thiết bị mạng - Cisco Bộ 03  
7 Thiết bị chuyển mạch - DMZ Switch Bộ 01  
8 Thiết bị lưu trữ - SAN SW DS-6610B Bộ 01  
9 Thiết bị tường lửa - Firewall SRX Bộ 03  
10 Thiết bị chuyển mạch - Aruba Switch Bộ 02  
11 Thiết bị chống thư rác - Fortigate Bộ 01  
12 Thiết bị lưu trữ - SAN Dell Bộ 02  
13 Thiết bị lưu trữ - SAN Lenovo Bộ 01  
14 Thiết bị lưu trữ - Dell Unity XT Bộ 03  
15 Thiết bị máy chủ Bộ 35  
16 Hệ thống Số hóa Thủ tục hành chính Hệ thống 02  
17 Hệ thống Thư điện tử công vụ Hệ thống 07  
18 Hệ thống Nền tảng danh tính số Hệ thống 06  
19 Hệ thống kho dữ liệu dùng chung (data lake) phục vụ phân tích, dự báo hỗ trợ quá trình ra quyết định của tỉnh Hệ thống 03  
20 Hệ thống trung tâm giám sát, điều hành an toàn, an ninh mạng (SOC) Hệ thống 02  
21 Hệ thống Cổng khai khác dữ liệu chuyển đổi số tỉnh Lạng Sơn Hệ thống 01  
22 Hệ thống nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu của tỉnh (LGSP) Hệ thống 02  
23 Hệ thống Lạng Sơn Cloud Hệ thống 08  
24 Hệ thống Họp hội nghị truyền hình trực tuyến Hệ thống 03  
25 Thiết bị tủ Rack Bộ 32  
26 Hệ thống Máy phát điện dự phòng Hệ thống 02  
27 Hệ thống UPS dự phòng trung tâm tích hợp dữ liệu tỉnh Hệ thống 02  
28 Hệ thống cửa từ trung tâm tích hợp dữ liệu tỉnh Hệ thống 02  
29 Hệ thống chống cháy trung tâm tích hợp dữ liệu tỉnh Hệ thống 02  
1.2 Trung tâm Công nghệ số      
1 Máy ảnh kỹ thuật số Chiếc 02  
2 Máy quay phim Chiếc 02  
D LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG      
I Chi cục Kiểm lâm      
1.1 Văn phòng Chi cục      
1 Máy in bản đồ A0 Chiếc 01  
2 Máy chủ theo dõi phòng chống cháy rừng Chiếc 01  
3 Máy quay phim Chiếc 01  
4 Máy định vị GPS Chiếc 04  
5 Ống nhòm quan sát Chiếc 06  
6 Máy tính xách tay cấu hình cao Chiếc 02  
7 Máy tính để bàn cấu hình cao Chiếc 02  
8 Máy quay phim Flycam Chiếc 04  
9 Máy tính bảng theo dõi diễn biến rừng Chiếc 04  
10 Loa lưu động Bộ 01  
11 Súng bắn thuốc mê (súng gây mê) Chiếc 01  
1.2 Các Hạt Kiểm lâm khu vực và Đội Kiểm lâm cơ động và phòng cháy chữa cháy rừng      
1 Máy cưa xăng  Chiếc 33  
2 Máy định vị GPS Chiếc 44  
3 Máy phun nước - chống cháy rừng Chiếc 22  
4 Máy cắt thực bì Chiếc 44  
5 Máy thổi gió - chữa cháy rừng Chiếc 66  
6 Ống nhòm quan sát Chiếc 33  
7 Xuồng máy Chiếc 02  
8 Máy quay phim Flycam Chiếc 11  
9 Loa lưu động Bộ 11  
10 Súng bắn thuốc mê (súng gây mê) Chiếc 11  
II Trung tâm Khuyến nông      
a Công tác Thú y      
1 Tủ lạnh âm 20 độ C Chiếc 01  
2 Máy nổ  Chiếc 02  
3 Lò tiêu hủy Chiếc 01  
4 Kho lạnh bảo quản Vắc xin Kho lạnh 01  
b Công tác Bảo vệ thực vật      
1 Kính hiển vi Chiếc 01  
2 Máy phun thuốc bảo vệ thực vật Chiếc 55  
3 Máy ảnh kỹ thuật số Chiếc 01  
4 Ống nhòm quan sát Chiếc 01  
5 Tủ lạnh bảo quản mẫu Chiếc 01  
6 Tủ định ôn Chiếc 01  
7 Tủ sấy Chiếc 01  
III Ban quản lý rừng đặc dụng và phòng hộ      
1 Máy in bản đồ A0 Chiếc 01  
2 Máy định vị GPS Chiếc 01  
3 Máy quay phim Chiếc 02  
4 Ống nhòm quan sát Chiếc 03  
5 Máy ảnh Chiếc 02  
6 Máy sấy tiêu bản Chiếc 01  
7 Máy hút ẩm Chiếc 03  
8 Flycam Chiếc 02  
9 Máy cưa xăng Chiếc 05  
10 Bình phun nước - Chống cháy rừng Chiếc 05  
11 Máy thổi gió - Chữa cháy rừng Chiếc 05  
IV Sở Nông nghiệp và Môi trường (Văn phòng Sở)      
1 Máy test dư lượng thuốc trừ sâu Chiếc 01  
2 Tủ bảo ôn Chiếc 01  
5 Máy đo lưu lượng dòng chảy Chiếc 01  
6 Thiết bị đo mực nước giếng khoan Chiếc 01  
7 Máy định vị GPS Chiếc 01  
9 Máy quay phim cầm tay Chiếc 01  
10 Máy đo lưu lượng nước Chiếc 01  
11 Máy đo độ ồn âm thanh Bộ 01  
V Văn phòng Đăng ký đất đai      
1 Máy toàn đạc điện tử  Bộ 17  
2 Máy in bản đồ mầu khổ A0 Chiếc 02  
3 Máy quét bản đồ khổ giấy A0 Chiếc 01  
4 Máy định vị vệ tinh  Chiếc 14  
5 Máy ảnh kỹ thuật số Chiếc 01  
6 Máy quay phim Flycam  Chiếc 02  
VI Trung tâm Tài nguyên và Môi trường      
a Máy phục vụ công tác đo đạc      
1 Máy định vị GPS 2 tần Chiếc 04  
2 Máy toàn đạc điện tử (Máy, gương, chân máy, chân gương) Chiếc 04  
3 Máy định vị vệ tinh GNSS (ATK) Chiếc 02  
b Thiết bị quan trắc hiện trường môi trường nước      
  Thiết bị lấy mẫu hiện trường      
1 Thiết bị lấy mẫu nước theo tầng kiểu Van Dorn hoặc Kammerer (loại ngang) Chiếc 02  
2 Thiết bị lấy mẫu nước theo tầng kiểu Van Dorn hoặc Kammerer (loại dọc) Chiếc 02  
3 Thiết bị lấy mẫu nước thải tự động Chiếc 02  
4 Thiết bị lấy mẫu bùn trầm tích thông thường (kiểu gầu Ekman) Chiếc 02  
5 Thiết bị lấy mẫu bùn trầm tích tầng sâu (kiểu gầu Van Veen), tời cầm tay Chiếc 02  
  Thiết bị đo nhanh, phân tích tại hiện trường      
6 Thiết bị đo lưu tốc dòng chảy (kênh hở) Chiếc 02  
7 Thiết bị đo nhiệt độ, pH hiện trường Bộ 02  
8 Thiết bị đo độ dẫn điện (EC), tổng chất rắn hòa tan (TDS) hiện trường Bộ 02  
9 Thiết bị đo độ đục (NTU) hiện trường Bộ 02  
10 Thiết bị đo ôxy hòa tan (DO) hiện trường Bộ 02  
11 Thiết bị đo chất lượng nước đa chỉ tiêu cầm tay Bộ 01  
12 Cân kỹ thuật bỏ túi mang đi hiện trường CL5000T Chiếc  01  
13 Bộ dụng cụ lấy mẫu đất 3¼” Soil sampler kit Bộ 02  
  Thiết bị phụ trợ quan trắc hiện trường      
14 Máy ảnh kỹ thuật số Chiếc 02  
15 Máy định vị cầm tay GPS  Chiếc  02  
c Thiết bị quan trắc hiện trường môi trường không khí      
  Thiết bị lấy mẫu hiện trường      
1 Bơm lấy mẫu khí SO2, CO, NO2 theo phương pháp hấp thụ (lưu lượng thấp từ 0,5 – 2 lít/phút) Chiếc 30  
2 Thiết bị lấy mẫu bụi TSP (lưu lượng lớn 500 – 2000 lít/phút) Chiếc 15  
3 Thiết bị lấy mẫu bụi PM10 (PM2.5, PM1.0) kèm bộ cắt bụi PM10 (PM2.5, PM1.0) Chiếc 02  
4 Thiết bị lấy mẫu khí thải và mẫu bụi ống khói theo Isokinetic Bộ 02  
5 Thiết bị lấy mẫu bụi PM10: IPM-FDS-2510 INTRUMEX (PM10,PM2.5); Hãng Intrumex- Ấn Độ; Xuất xứ: Ấn Độ Chiếc 1  
6 Máy đo vi khí hậu Kestrel 5500 Chiếc 1  
7 Máy đo độ ồn Chiếc 1  
8 Thiết bị đo nhiệt độ, pH hiện trường HI8314-1 – Hanna Chiếc 1  
9 Thiết bị đo đa chỉ tiêu  nước hiện trường Hanna HI2020-01 Chiếc 1  
10 Bơm lấy mẫu khí SO2, CO, NO2 theo phương pháp hấp thụ QC-2B  Chiếc 1  
11 Máy đo khí thải Testo 350XL  chiếc 1  
12 Thiết bị đo cường độ ánh sáng- LX1332B chiếc 1  
13 Thiết bị đo rung cục bộ, và rung toàn thân
 phân tích giải tần HD2070.HA-WB
chiếc 1  
14 Máy đo bức xạ tử ngoại PCE-UV34 chiếc 1  
15 Máy đo bức xạ nhiệt PCE SPM 1 chiếc 1  
16 Điện từ trường tần số công nghiệp HI-3604 chiếc 1  
17 Máy đo nồng độ oxy trong máu và nhịp tim  chiếc 1  
18 Cân điện tử 2 số  chiếc 1  
19 Máy đo hơi VOCs chiếc 1  
20 Máy đo điện từ trường tần số cao
(Extech 480846)
chiếc 1  
  Thiết bị đo nhanh, phân tích tại hiện trường      
21 Máy đo độ ồn tích phân Chiếc 02  
22 Máy đo độ rung tích phân Chiếc 02  
23 Thiết bị đo khí thải ống khói Bộ 02  
24 Thiết bị đo nhiệt độ, áp suất, lưu tốc khí thải ống khói Bộ 02  
  Thiết bị phụ trợ quan trắc hiện trường      
25 Máy định vị vệ tinh (GPS) cầm tay Chiếc 02  
26 Máy ảnh kỹ thuật số (phục vụ đi hiện trường) Chiếc 02  
d Thiết bị quan trắc, lấy mẫu chất thải rắn      
1 Bộ dụng cụ lấy mẫu chất thải rắn Bộ 02  
2 Bộ khoan lấy mẫu chất thải rắn hiện trường Chiếc 02  
đ Thiết bị phân tích trong phòng thí nghiệm      
  Thiết bị phân tích      
1 Máy quang phổ hấp thụ nguyên tử (AAS) Chiếc 01  
2 Máy quang phổ tử ngoại, khả kiến (UV-VIS) Chiếc 01  
3 Máy sắc ký ion IC – 2 kênh Chiếc 01  
4 Máy sắc ký khí (GC/ECD) hoặc máy sắc ký khí khối phổ (GC/MS) Chiếc 01  
5 Máy quang phổ hồng ngoại chuyển hóa Fourrier (FTIR) Chiếc 01  
6 Thiết bị phân tích COD (bếp đun phá mẫu, máy so mầu đồng bộ) Bộ 01  
7 Thiết bị phân tích BOD5 (chai BOD tiêu chuẩn, tủ ủ mẫu, máy sục khí …) Bộ 01  
8 Bộ phân tích TSS Bộ 01  
9 Thiết bị phân tích hàm lượng dầu trong nước tự động Bộ 01  
10 Máy cất nước 2 lần Chiếc 01  
11 Bể siêu âm Chiếc 01  
12 Bể điều nhiệt Chiếc 01  
13 Bộ chưng cất đạm Chiếc 01  
14 Bộ vô cơ hóa mẫu bằng nguyên lý vi sóng Bộ 01  
15 Thiết bị lọc nước siêu sạch Chiếc 01  
16 Tủ lạnh (sử dụng liên tục) Chiếc 07  
17 Tủ hút khí độc Chiếc 06  
18 Bộ cất phenol Chiếc 01  
19 Bộ cất Cyanua Chiếc 01  
20 Bộ cất quay chân không Chiếc 01  
21 Bộ chiết Soxhlet Chiếc 01  
22 Tủ ấm Chiếc 06  
23 Tủ sấy loại to Chiếc 01  
24 Tủ sấy loại nhỏ Chiếc 01  
25 Máy ly tâm Chiếc 01  
26 Máy lắc đứng và ngang Chiếc 02  
27 Cân phân tích Chiếc 03  
28 Cân kỹ thuật Chiếc 01  
29 Bơm chân không Chiếc 02  
30 Lò nung Chiếc 01  
31 Bộ ổn nhiệt Bộ 01  
32 Tủ lạnh sâu Chiếc 02  
33 Tủ hút chân không Chiếc 01  
34 Tủ cấy vi sinh – Class II Chiếc 01  
35 Kính hiển vi soi nổi Chiếc 01  
36 Bộ đếm khuẩn lạc Bộ 01  
37 Tủ ấm vi sinh Chiếc 01  
38 Nồi hấp tiệt trùng Chiếc 01  
39 Bộ dụng cụ làm phân tích vi sinh Bộ 01  
40 Máy pH để bàn Chiếc 01  
41 Máy TDS/EC để bàn Chiếc 01  
42 Máy đo DO để bàn (có đầu đo cho phân tích BOD5) Chiếc 01  
43 Lò phá mẫu bằng vi sóng Bộ 01  
44 Bộ cất Flo Bộ 01  
45 Bộ cất sunfua Bộ 01  
46 Cô quay chân không Chiếc 01  
47 Phễu chiết 2 Lít Chiếc 01  
48 Bình hút ầm Chiếc 01  
49 Máy lắc trộn Chiếc 01  
50 Bếp phá mẫu N Chiếc 01  
51 Bình phá mẫu N Chiếc 01  
52 Bộ phá mẫu P Bộ 01  
53 Bộ cất Nitơ Bộ 01  
54 Cột nhồi bằng thủy tinh Chiếc 01  
55 Bộ tách chất hoạt động bề mặt Bộ 01  
56 Hệ thống xử lý khí thải chung cho các tủ hút Bộ 01  
57 Hệ thống xử lý nước thải sau khi phân tích Bộ 01  
  Thiết bị phụ trợ phòng thí nghiệm      
58 Tủ bảo quản mẫu Chiếc 04  
59 Hệ thống xử lý nước thải sau khi phân tích Bộ 01  
60 Hệ thống xử lý khí thải chung cho các tủ hút Bộ 01  
e Các thiết bị đo nhanh các chỉ tiêu (để xác định nhanh các chỉ tiêu trong môi trường nước và môi trường không khí)      
1 Bộ phân tích vi sinh Bộ 01  
2 Thiết bị đo đa chỉ tiêu trong nước, dạng để bàn Bộ 01  
3 Thiết bị đo nồng độ bụi (tổng bụi lơ lửng) Bộ 01  
4 Thiết bị đo hàm lượng kim loại nặng xách tay Bộ 01  
5 Thiết bị đo khí độc hiện trường Chiếc 01  
g Trạm quan trắc tự động      
  Trạm quan trắc môi trường nước      
1 Container chuyên dụng trạm quan trắc  Chiếc 02  
2 Máy đo pH và nhiệt độ   Chiếc 02  
3 Cảm biến pH và nhiệt độ Chiếc 02  
4 Bộ làm sạch cho cảm biến pH Bộ 02  
5 Máy đo DO Chiếc 02  
6 Cảm biến đo DO Chiếc 02  
7 Bộ làm sạch cho cảm biến DO Bộ 02  
8 Máy đo rắn lơ lửng Chiếc 02  
9 Bộ lưu mẫu tự động Bộ 02  
10 Bộ thu thập, xử lý, lưu giữ số liệu và phần mềm Bộ 02  
11 Vật tư tiêu hao, hóa chất vận hành Bộ 02  
12 Bộ thông số quan trắc TSS Bộ 01  
13 Bộ thông số 01 COD (nhu cầu oxy hóa học) Bộ 01  
14 Datalogger có màn hình hiển thị Bộ 01  
  Trạm quan trắc môi trường không khí      
15 Máy phân tích khí SO2 Chiếc 03  
16 Máy phân tích khí NO-NO2-Nox Chiếc 03  
17 Máy phân tích khí CO Chiếc 03  
18 Máy phân tích khí Ozone Chiếc 03  
19 Máy đo bụi Chiếc 03  
20 Bộ pha loãng khí chuẩn cho model SO2/Nox Bộ 03  
21 Bộ thu thập, xử lý, lưu giữ số liệu và phần mềm Bộ 03  
22 Hệ thống lấy mẫu khí Hệ thống 03  
23 Các sensor đo nhiệt độ, độ ẩm, hướng gió, tốc độ gió, các tín hiệu kết nối Bộ 03  
24 Bộ đo bức xạ mặt trời Bộ 03  
25 Cột khí tượng 10m Chiếc 03  
26 Container chuyên dụng trạm quan trắc Chiếc 03  
27 Bình khí N2, bình khí CO và van giảm áp Bộ 03  
28 Bình khí SO2 và van giảm áp Bộ 03  
29 Bình khí NO và van giảm áp Bộ 03  
30 Datalogger có màn hình hiển thị Bộ 03  
  Thiết bị phụ trợ trạm quan trắc      
31 Đầu ghi hình 16 kênh IP Chiếc 02  
32 Camera IP trong Chiếc 02  
33 Camera IP ngoài Chiếc 02  
34 Máy hút ẩm   Chiếc 02  
35 Hệ thống chống sét trực tiếp Bộ 02  
  Trung tâm điều hành      
36 Máy chủ Chiếc 01  
37 SAN (HPE MSA 1050 Storage) Chiếc 01  
38 Switch  Chiếc 01  
39 Router  Chiếc 01  
40 Màn hình tivi Chiếc 06  
41 Ổn áp Chiếc 01  
42 Tích hợp hệ thống Chiếc 01  
  Vật tư khác      
45 Máy chủ Chiếc 01  
48 Máy định vị Bộ 01  
50 Máy trạm đo viễn thám Bộ 01  
E LĨNH VỰC VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH      
I Bảo tàng tỉnh      
1 Máy quay phim Chiếc 03  
2 Máy ảnh kỹ thuật số Chiếc 05  
3 Máy định vị cầm tay GPS Chiếc 02  
4 Máy quay phim flycam Chiếc 01  
5 Amply chuyên dụng + bộ loa tuyên truyền phục vụ triển lãm Bộ 01  
6 Máy in màu khổ lớn Chiếc 01  
7 Bộ máy tính đồng bộ dựng hình Bộ 01  
8 Tủ chống ẩm Chiếc 02  
9 Máy quét tài liệu Chiếc 01  
10 Máy ép plastic Chiếc 01  
11 Máy đo cường độ ánh sáng Chiếc 01  
12 Ẩm kế điện tử Chiếc 01  
13 Máy hút ẩm Chiếc 05  
14 Tủ sấy Chiếc 01  
15 Thiết bị lưu dữ liệu HDD 16TB 3.5 Chiếc 03  
II Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu thể thao      
1 Máy ảnh kỹ thuật số Chiếc 01  
2 Máy quay phim Chiếc 02  
3 Amply chuyên dụng Chiếc 02  
4 Loa chuyên dụng Chiếc 02  
5 Bàn điều khiển âm thanh Chiếc 02  
6 Âm ly các loại Chiếc 02  
7 Loa treo  Chiếc 02  
8 Máy tập thể lực Bộ 05  
9 Máy chạy thể lực Cái 01  
10 Xe đạp thể lực Cái 01  
11 Giàn tập tạ đa năng Bộ 02  
12 Đài tập võ Bộ 01  
13 Bộ thảm tập võ Bộ 01  
14 Rào điền kinh Bộ 01  
15 Máy cắt cỏ sân vận động Cái 01  
16 Dụng cụ tổ chức thi đấu bóng bàn (bàn, lưới, ghế trọng tài…) Cái 06  
17 Hình nộm các môn võ Cái 06  
18 Trụ sà, nệm nhảy cao Cái  01  
19 Đài lửa, đuốc Bộ 01  
20 Bộ tạ tập thể lực Bộ  02  
III Thư viện tỉnh      
1 Máy ảnh kỹ thuật số Chiếc 02  
2 Máy in thẻ nhựa Chiếc 02  
3 Máy quay phim Chiếc 01  
4 Amly chuyên dụng + bộ loa tuyên truyền tại chỗ và tuyên truyền lưu động tại cơ sở Bộ 02  
5 Máy đọc mã vạch Chiếc 06  
6 Thiết bị lưu trữ dữ liệu Chiếc 01  
7 Máy scan, chụp tự động số hoá tài liệu sách Chiếc 01  
8 Máy hút ẩm Chiếc 06  
IV Đoàn Nghệ thuật dân tộc tỉnh      
1 Amply chuyên dụng Chiếc 16  
2 Loa chuyên dụng Chiếc 40  
3 Bộ điều khiển kết nối hệ thống âm thanh Bộ 02  
4 Amply các loại Chiếc 04  
5 Đàn piano điện Chiếc 01  
6 Bàn trộn âm thanh kỹ thuật số Digital, khả năng xử lý 48 kênh vào Chiếc 01  
7 Thiết bị tạo hiệu ứng âm thanh Chiếc 02  
8 Bàn trộn âm thanh thu âm Chiếc 01  
9 Máy tạo khói sân khấu  Chiếc 04  
10 Bộ trống da Bộ 01  
11 Cục công xuất ánh sáng Chiếc 04  
12 Đèn pha sân khấu (Bộ 40 cái) Bộ 01  
13 Đèn đổi màu sân khấu (Bộ 80 cái) Bộ 01  
14 Đèn kỹ xảo sân khấu Chiếc 60  
15 Đèn chiếu rọi sân khấu Chiếc 02  
16 Thùng đựng loa chuyên dụng Chiếc 20  
17 Micro Không dây Bộ 20  
18 Micro cho nhạc cụ Bộ 04  
19 Bàn điều khiển âm thanh Analog Chiếc 02  
20 Loa kiểm âm thu thanh Chiếc 04  
21 Card Suond Thu âm Chiếc 02  
22 Micro thu âm Chiếc 04  
23 Tủ máy để lắp thiết bị Chiếc 10  
24 Quạt thổi khói Chiếc 04  
25 Tủ điện công nghiệp + Quản lý nguồn Chiếc 04  
26 Đèn LED COB (Bộ 80 cái) Bộ 01  
27 Phần mềm điều khiển ánh sáng Bộ 01  
28 Cáp điện 1 pha Mét 2000  
29 Cáp điện 3 pha  Mét 200  
30 Máy phát điện 3 pha  Chiếc 01  
31 Màn hình LED M2 80  
32 Chân treo loa di động chịu tải  Chiếc 04  
33 Chân đèn ánh sáng di động Chiếc 04  
34 Bộ tăng âm  Bộ 02  
35 Loa nén 30-45W Chiếc 04  
36 Bộ xử lý tín hiệu (Âm thanh + Ánh sáng) Bộ 06  
37 Bàn điều khiển ánh sáng sân khấu Chiếc 04  
38 Giàn không gian lắp hệ thống đèn sân khấu 400m2 Bộ 01  
39 Nhạc cụ điện tử Bộ 05  
40 Nhạc cụ dân tộc Bộ 06  
V Trung tâm Văn hóa tỉnh      
5.1 Các phòng của Trung tâm      
1 Bộ thiết bị âm thanh, ánh sáng tuyên truyền lưu động bao gồm: Bàn trộn âm thanh kỹ thuật số 16 kênh, loa JBL liền công suất,6 loa Full, loa Sup (khoảng 2000W công suất phục vụ 300 - 400 khách), loa Monitor liền công suất, tủ máy để nguồn điện, bàn điều khiển ánh sáng, ánh sáng đèn Led mầu và đèn COB vàng nắng, chân đèn, chân mic, máy tính sách tay, microphone, microphone kịch cài tai, thiết bị phụ trợ khác trong hệ thống (dây loa, dây điện, đây tín hiệu, ổ cắm điện). Bộ 01  
2 Bộ thiết bị âm thanh, ánh sáng, dàn không gian, màn hình led ngoài trời công suất lớn phục vụ hoạt động biểu diễn nghệ thuật quần chúng ngoài trời: Bàn trộn âm thanh kỹ thuật số 48 kênh, loa JBL liền công suất (khoảng 15.000W công suất phục vụ khoảng <1000 khách ), loa Monitor liền công suất, cap Link lên sân khấu, tủ máy để nguồn điện, bàn điều khiển ánh sáng kỹ thuật số, ánh sáng đèn Led sân khấu, đèn kỹ sảo, đèn hiệu ứng laze, chân đèn, chân mic, microphone, máy tạo khói 3000W, trọn bộ màn hình Led giữa sân khấu 80m2, màn hình cánh 2 bên mỗi bên 30m2,giàn không gian để lắp đặt toàn bộ hệ thống âm thanh, ánh sáng, màn hình led, dây điện tải 3 pha 100m thiết bị phụ trợ khác trong hệ thống (dây loa, dây điện, đây tín hiệu, ổ cắm điện). Bộ 01  
3 Đàn Organ Chiếc 10  
5.2 Máy móc, thiết bị cho hoạt động chiếu phim tại Rạp Đông Kinh      
1 Màn ảnh 2D, 3D Chiếc 02  
2 Máy chiếu phim kỹ thuật số Rạp Bộ 02  
3 Máy phát điện diezen 3 pha dùng cho Rạp  Chiếc 01  
4 Âm ly chuyên dụng Chiếc 02  
5 Loa chuyên dụng Chiếc 08  
6 Bộ thiết bị máy chiếu phim lưu động của các Tổ Chiếu bóng lưu động bao gồm: Máy chiếu video, Đầu phát, máy vi tính cấu hình cao; máy tăng âm, loa thùng, loa nén (kèm theo giá đỡ) Miccro, màn ảnh, Máy nổ phát điện, Giá để thiết bị khi chiếu phim, Thiết bị phụ trợ khác trong hệ thống ( dây loa, ổ cắm điện, ổ cứng ngoài, dây buộc màn hình)   Bộ 10  
5.3 Máy móc, thiết bị phục vụ quay, dựng phim của Phòng Nghiệp vụ Điện ảnh và truyền thông      
1 Máy quay phim  Chiếc 02  
2 Máy ảnh Chiếc 01  
3 Máy chiếu  Chiếc 01  
5.4 Các đội Văn hóa, Thể thao và Truyền thông khu vực (10 đội)      
1 Hệ thống âm thanh Hệ thống 10  
2 Hệ thống dựng hình phi tuyến Hệ thống 10  
3 Hệ thống dựng âm thanh phi tuyến Hệ thống 10  
4 Hệ thống truyền thanh trực tiếp Hệ thống 10  
5 Hệ thống lưu trữ dữ liệu Hệ thống 10  
6 Hệ thống truyền thanh trực tiếp ứng dụng viễn thông - công nghệ thông tin Hệ thống 10  
7 Bàn trộn âm thanh Chiếc 20  
8 Máy quay phim flycam Hệ thống 20  
9 Máy quay phim chuyên dụng cầm tay và phụ kiện Chiếc 50  
10 Máy ảnh kỹ thuật số Chiếc 20  
11 Đàn Organ Chiếc 10  
12 Bộ bàn bóng bàn Bộ 20  
13 Máy cắt chữ đêcan Chiếc 10  
14 Thiết bị xử lý và khuyếch đại âm thanh (vang số, cục đẩy công suất) Bộ 11  
15 Bộ trộn hình Livestream trực tiếp trên mạng xã hội Bộ 01  
VI Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch (Văn phòng Sở)      
1 Máy đo cường độ ánh sáng  Chiếc 01  
2 Máy quay phim Chiếc 03  
3 Máy đo độ ồn âm thanh Chiếc 01  
G LĨNH VỰC KHÁC      
I Sở Giáo dục và Đào tạo      
1 Máy chủ chấm bài thi trắc nghiệm Chiếc 02  
2 Máy in kim Chiếc 03  
3 Máy xếp trang Chiếc 04  
4 Máy trạm chấm thi Chiếc 02  
5 Máy ảnh kỹ thuật số Chiếc 02  
6 Camera phục vụ coi thi, chấm thi Chiếc 23  
7 Ổ cứng máy chủ SSD 1.92 TB Bộ 04  
8 Máy photocopy siêu tốc Chiếc 04  
9 Máy quét tài liệu Chiếc 04  
II Sở Tài chính      
1 Máy chủ quản lý ngân sách Hệ thống 01  
2 Máy chủ DNS-DHCP Hệ thống 01  
III Sở Nội vụ      
3.1 Trung tâm Điều dưỡng người có công      
1 Máy giặt vắt công nghiệp Chiếc 02  
2 Máy sấy công nghiệp Chiếc 02  
3 Bể sục massage  Chiếc 01  
4 Bể ngâm lạnh Chiếc 01  
5 Máy xông hơi giải độc Chiếc 01  
6 Hệ thống xông hơi đá muối Himalaya Hệ thống 01  
7 Máy xông hơi ướt Chiếc 04  
8 Máy rửa bát công nghiệp Chiếc 01  
IV Sở Y tế      
4.1 Cơ sở Bảo trợ xã hội tổng hợp      
1 Máy giặt công nghiệp Chiếc 01  
2 Máy sấy công nghiệp Chiếc 01  
3 Lò đốt rác thải chuyên dụng Chiếc 01  
4 Tủ bảo ôn rác thải rắn chuyên dụng Chiếc 01  
4.2 Trung tâm Kiểm soát bệnh tật      
1 Máy ảnh kỹ thuật số Chiếc 03  
2 Máy quay phim Chiếc 03  
3 Hệ thống âm thanh Bộ 01  
4 Đèn chiếu Bộ 01  
5 Camera (Cố định kèm theo chân máy) Bộ 01  
6 Màn hình Led Chiếc 01  
7 Ti vi Chiếc 01  
V Văn phòng UBND tỉnh      
5.1 Trung tâm Thông tin      
1 Máy ảnh kỹ thuật số Chiếc 05  
2 Máy quay phim Chiếc 01  
5.2 Trung tâm Phục vụ hành chính công      
1 Máy ảnh kỹ thuật số Chiếc 02  
VI Sở Ngoại vụ      
6.1 Trung tâm Thông tin dịch vụ và đối ngoại        
1 Máy ảnh kỹ thuật số Chiếc 01  
2 Máy quay phim Chiếc 01  
VII Sở Xây dựng      
1 Máy ảnh kỹ thuật số Chiếc 01  
2 Máy quay phim Flycam Chiếc 01  
VIII Thanh tra tỉnh      
1 Máy ảnh kỹ thuật số Chiếc 01  
2 Máy quay phim Chiếc 01  
3 USB chuyên dụng Chiếc 05  
IX Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh      
1 Bộ máy đo thủy chuẩn Bộ 01  
2 Bộ phương tiện đo định vị bằng vệ tinh Bộ 12  
3 Máy đếm tiền Chiếc 12  
4 Máy in bản đồ khổ giấy A0 Chiếc 12  
5 Máy quay phim cầm tay Chiếc 12  
6 Máy quay phim Flycam Chiếc 12  
7 Máy ảnh kỹ thuật số Chiếc 12  
8 Máy toàn đạc điện tử Chiếc 12  
X Trung tâm Xúc tiến Đầu tư, thương mại và du lịch tỉnh      
1  Máy ảnh kỹ thuật số Chiếc 03  
2 Máy quay phim flycam Chiếc 03  
3 Amply chuyên dụng  Chiếc 06  
4 Bộ loa chuyên dùng Bộ 06  
5 Thiết bị đo nhiệt độ bằng tia hồng ngoại Máy 01  
6 Ampe kìm đo điện áp, dòng điện  Máy 01  
7 Máy đo tốc độ động cơ Máy 01  
8 Thiết bi đo, phân tích khí thải Máy 01  
9 Thiết bị đo, ghi dữ liệu ánh sáng Máy 01  
10 Máy đo, phân tích chất lượng điện (Hioki 3198) Máy 01  

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC SỐ 04

TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG PHỤC VỤ NHIỆM VỤ ĐẶC THÙ

TẠI UBND XÃ, PHƯỜNG

(Kèm theo Quyết định số 64 /2025/QĐ-UBND ngày  28 tháng 8 năm 2025 của UBND tỉnh Lạng Sơn)

 

STT Đơn vị/chủng loại máy móc, thiết bị Đơn vị tính Số lượng tối đa Ghi chú
1 2 3 4 5
I Tiêu chuẩn, định mức chung      
1 Máy đo độ pH đất Chiếc 01  
2 Máy bơm nước chống hạn Chiếc 01  
3 Máy quay phim cầm tay Chiếc 01  
4 Máy quay phim Flycam Chiếc 01  
5 Thiết bị lưu trữ mạng Chiếc 01  
6 Máy đo khoảng cách Chiếc 01  
7 Bộ đài phát thanh IP Chiếc 01  
8 Máy ảnh kỹ thuật số Chiếc 01  
II Xuồng máy phục vụ công tác phòng, chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn      
1 Xã, phường trung tâm và các xã thường xuyên xảy ra ngập úng khi mưa bão Chiếc 01  
2 Xã, phường thường xuyên xảy ra ngập úng khi mưa bão và có nhiều điểm cô lập cách xa nhau Chiếc 02  
III Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại Trung tâm Dịch vụ công ích áp dụng riêng đối với các đơn vị hành chính phường      
1 Đàn Organ Chiếc 01  
2 Giàn đèn sân khấu và điều khiển Bộ 02  
3 Máy quay phim flycam Hệ thống 02  
4 Máy quay phim chuyên dụng cầm tay và phụ kiện Chiếc 05  
5 Hệ thống truyền thanh ứng dụng viễn thông - công nghệ thông tin Hệ thống 01  
6 Bộ loa sân khấu Bộ 03  
7 Bàn trộn âm thanh Chiếc 02  
8 Hệ thống dựng âm thanh phi tuyến Hệ thống 01  
9 Hệ thống truyền thanh trực tiếp Hệ thống 01  
10 Hệ thống lưu trữ dữ liệu Hệ thống 01  
11 Hệ thống dựng hình phi tuyến Hệ thống 01

 

 

Ghi chú:
(1) Danh sách xã, phường trung tâm và các xã thường xuyên xảy ra ngập úng khi mưa bão: 
- Các phường: phường Đông Kinh, phường Tam Thanh, phường Kỳ Lừa, phường Lương Văn Tri (04 phường).
- Các xã: Chi Lăng, Hữu Lũng, Lộc Bình,  Đình Lập, Đồng Đăng, Na Sầm, Văn Quan, Bình Gia, Hoàng Văn Thụ, Tân Đoàn, Tràng Định, Xuân Dương, Khuất Xá, Hoa Thám, Thiện Tân,  Tân Văn (16 xã).
(2) Danh sách các xã thường xuyên xảy ra ngập úng khi mưa bão và có nhiều điểm cô lập cách xa nhau: 
Bằng Mạc, Nhất Hòa, Hữu Liên, Hồng Phong, Cai Kinh, Tri Lễ, Yên Bình, Bắc Sơn, Tuấn Sơn, Vân Nham, Thất Khê (11 xã).

 

 
This div, which you should delete, represents the content area that your Page Layouts and pages will fill. Design your Master Page around this content placeholder.