• Hiệu lực: Hết hiệu lực một phần
  • Ngày có hiệu lực: 28/02/2025
UBND TỈNH LONG AN
Số: 15/2025/QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Long An, ngày 28 tháng 2 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

Về việc điều chỉnh, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 đã được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 27/2020/QĐ-UBND ngày 02/7/2020, Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND ngày 20/9/2021, Quyết định số 48/2022/QĐ-UBND ngày 18/8/2022, Quyết định số 46/2023/QĐ-UBND ngày 29/11/2023 và Quyết định số 44/2024/QĐ-UBND ngày 14/10/2024 của UBND tỉnh

__________________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LONG AN

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 18/01/2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15;

Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27/6/2024 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Công văn số 1837/UBND-KTTC ngày 25/02/2025 của UBND tỉnh về việc ban hành Quyết định Điều chỉnh, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An theo trình tự, thủ tục rút gọn;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1167/TTr-STNMT ngày 26/02/2025.

QUYẾT  ĐỊNH:

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Quyết định số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 đã được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 27/2020/QĐ-UBND ngày 02/7/2020, Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND ngày 20/9/2021, Quyết định số 48/2022/QĐ-UBND ngày 18/8/2022, Quyết định số 46/2023/QĐ-UBND ngày 29/11/2023 và Quyết định số 44/2024/QĐ-UBND ngày 14/10/2024 của UBND tỉnh, như sau:

1. Bổ sung tiết 2.11 khoản 2 Mục I Phần A BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT như sau:

Đất y tế, giáo dục và đào tạo: Giá đất được xác định bằng 50% giá đất ở (đối với huyện Bến Lức, Đức Hòa, Cần Đước, Cần Giuộc và thành phố Tân An); Giá đất được xác định bằng 40% giá đất ở (đối với các huyện còn lại và thị xã Kiến Tường).

2. Tại Phần B, điều chỉnh, bổ sung, thay thế PHỤ LỤC I BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP, PHỤ LỤC II BẢNG GIÁ ĐẤT Ở

(đính kèm Phụ lục I, II)

3. Tại Phần B, bổ sung PHỤ LỤC III BẢNG GIÁ ĐẤT KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP 

(đính kèm Phụ lục III)

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các sở, ngành tỉnh; UBND các huyện, thị xã Kiến Tường, thành phố Tân An tổ chức triển khai, hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và là một bộ phận không tách rời các Quyết định số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019, Quyết định số 27/2020/QĐ-UBND ngày 02/7/2020, Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND ngày 20/9/2021; Quyết định số 48/2022/QĐ-UBND ngày 18/8/2022, Quyết định số 46/2023/QĐ-UBND ngày 29/11/2023 và Quyết định số 44/2024/QĐ-UBND ngày 14/10/2024 của UBND tỉnh.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

                   
PHỤ LỤC 1  
ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG, THAY THẾ PHỤ LỤC I BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP  
   
1. THÀNH PHỐ TÂN AN  
                   
STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT ĐƠN GIÁ (đồng/m2)  
PHƯỜNG  
CHN CLN NTS CHN CLN NTS  
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG                  
A QUỐC LỘ (QL)                
1 QL 1A Ranh thành phố Tân An và Thủ Thừa – Ngã 3 Thủ Thừa 288,000 288,000 288,000        
Hết ngã ba Thủ Thừa - hết ranh phường 5 288,000 288,000 288,000        
Ranh phường 5 – QL 62 288,000 288,000 288,000        
QL 62 – Hết Trường Lý Tự Trọng 288,000 288,000 288,000        
Hết Trường Lý Tự Trọng – Hết khu Du lịch hồ Khánh Hậu 288,000 288,000 288,000        
Hết khu Du lịch hồ Khánh Hậu – Ranh Tiền Giang và Long An 288,000 288,000 288,000        
2 Đường tránh thành phố Tân An Trừ đoạn thuộc Khu Đô thị Trung tâm hành chính tỉnh Long An do Công ty Cổ phần Đồng Tâm làm chủ đầu tư 288,000 288,000 288,000 288,000 288,000 288,000  
3 QL 62 QL 1A – Đường tránh thành phố Tân An 288,000 288,000 288,000        
Đường tránh thành phố Tân An - Cống Cần Đốt 288,000 288,000 288,000        
Cống Cần Đốt – hết UBND xã Lợi Bình Nhơn       288,000 288,000 288,000  
Hết UBND xã Lợi Bình Nhơn - Ranh thành phố Tân An và Thủ Thừa       288,000 288,000 288,000  
B ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)                
1 ĐT 833 (đường Tổng Uẩn) QL 1A - Cầu Tổng Uẩn 288,000 288,000 288,000        
Cầu Tổng Uẩn – Nguyễn Văn Bộ 288,000 288,000 288,000 288,000 288,000 288,000  
Nguyễn Văn Bộ  - Hết ranh thành phố Tân An 288,000 288,000 288,000 288,000 288,000 288,000  
2 ĐT 834 (đường vào Thủ Thừa) QL 1A – Hết ranh thành phố Tân An 288,000 288,000 288,000 288,000 288,000 288,000  
3 ĐT 827 Nguyễn Văn Rành – Hẻm 141 đường 827 (Đường vào trường khuyết tật) 288,000 288,000 288,000        
Hẻm 141 đường 827 (Đường vào trường khuyết tật) – Hết ranh thành phố Tân An 288,000 288,000 288,000 288,000 288,000 288,000  
D CÁC ĐƯỜNG KHÁC                
I Các đường liên phường, xã                
1 Châu Thị Kim Nguyễn Đình Chiểu – Huỳnh Văn Tạo 288,000 288,000 288,000        
Huỳnh Văn Tạo - Kênh Phường 3 288,000 288,000 288,000        
Kênh phường 3 – Đường Đinh Thiếu Sơn (Đường 277) 288,000 288,000 288,000        
Đường Đinh Thiếu Sơn (Đường 277) – Hết ranh phường 7 288,000 288,000 288,000        
Hết ranh phường 7 – Cầu cây Bần       242,000 265,000 242,000  
Cầu cây Bần – Cầu Bà Lý       196,000 219,000 196,000  
Cầu Bà Lý - Hết ranh thành phố Tân An       196,000 219,000 196,000  
2 Châu Văn Giác (Bảo Định) Cổng sau Bến xe khách LA – Hùng Vương 288,000 288,000 288,000        
3 Đinh Viết Cừu (Đường đê phường 3 - Bình Tâm) Nguyễn Minh Trường - Trần Văn Hý 288,000 288,000 288,000        
Trần Văn Hý - Nguyễn Thông       196,000 219,000 196,000  
4 Đỗ Trình Thoại QL 1A – Hết ranh thành phố 242,000 265,000 242,000 242,000 265,000 242,000  
5 Hùng Vương Nguyễn Đình Chiểu – Huỳnh Văn Nhứt 288,000 288,000 288,000        
Nguyễn Cửu Vân – Bùi Chí Nhuận (Đường số 2) 288,000 288,000 288,000        
Bùi Chí Nhuận (Đường số 2) – QL 1A 288,000 288,000 288,000        
QL 1A – QL 62 288,000 288,000 288,000        
6 Huỳnh Châu Sổ (Xuân Hòa P4 và Xuân Hòa – P6) QL 62 (phường 6) – QL 1A 242,000 265,000 242,000        
7 Nguyễn Cửu Vân                
Phía bên phải tính từ đường Hùng Vương Hùng Vương – Nguyễn Minh Đường 288,000 288,000 288,000        
Nguyễn Minh Đường - Đường vào nhà công vụ 288,000 288,000 288,000        
Đường vào nhà công vụ - Hết đường 288,000 288,000 288,000        
Phía bên trái tính từ đường Hùng Vương Hùng Vương – Nguyễn Minh Đường 288,000 288,000 288,000        
Nguyễn Minh Đường - Đường vào nhà công vụ 288,000 288,000 288,000        
Đường vào nhà công vụ - Hết đường 242,000 265,000 242,000        
8 Nguyễn Đình Chiểu Trần Hưng Đạo - Trương Định 288,000 288,000 288,000        
Trương Định – Châu Thị Kim 288,000 288,000 288,000        
Châu Thị Kim – Nguyễn Văn Rành 288,000 288,000 288,000        
9 Nguyễn Huệ Hoàng Hoa Thám - Bạch Đằng 288,000 288,000 288,000        
Ngô Quyền - Thủ Khoa Huân 288,000 288,000 288,000        
10 Nguyễn Thái Bình Thủ Khoa Huân - ranh phường 1 và phường 3 288,000 288,000 288,000        
Ranh phường 1 và phường 3 - Lê Văn Lâm 288,000 288,000 288,000        
11 Nguyễn Thông Nguyễn Đình Chiểu – Huỳnh Văn Đảnh 288,000 288,000 288,000        
Huỳnh Văn Đảnh – Trần Văn Nam 288,000 288,000 288,000        
Nguyễn Minh Trường -  Lê Văn Lâm 288,000 288,000 288,000        
Lê Văn Lâm – Hết UBND xã Bình Tâm 288,000 288,000 288,000 288,000 288,000 288,000  
Hết UBND xã Bình Tâm - Hết ranh thành phố Tân An       288,000 288,000 288,000  
12 Nguyễn Trung Trực QL 1A – Võ Văn Tần 288,000 288,000 288,000        
Võ Văn Tần – Trương Định 288,000 288,000 288,000        
Trương Định – Cách mạng tháng 8 288,000 288,000 288,000        
13 Sương Nguyệt Anh QL 62 – Hùng Vương 288,000 288,000 288,000        
14 Trần Minh Châu Bến đò Chú Tiết -  ĐT 833 242,000 265,000 242,000 242,000 265,000 242,000  
15 Trương Định Lý Thường Kiệt – Nguyễn Đình Chiểu 288,000 288,000 288,000        
Nguyễn Đình Chiểu – Nguyễn Trung Trực 288,000 288,000 288,000        
Nguyễn Trung Trực – Cầu Trương Định 288,000 288,000 288,000        
Cầu Trương Định - Võ Văn Tần 288,000 288,000 288,000        
Võ Văn Tần - QL 1A 288,000 288,000 288,000        
16 Đường ven sông Bảo Định Kênh vành đai Phường 3- Nguyễn Văn Trưng 242,000 265,000 242,000        
Nguyễn Văn Trưng - ranh Phường 7 và xã An Vĩnh Ngãi 242,000 265,000 242,000        
Ranh Phường 7 - rạch Cây Bần (xã An Vĩnh Ngãi)       196,000 219,000 196,000  
Từ rạch Cây Bần - cầu liên xã (xã An Vĩnh Ngãi)       196,000 219,000 196,000  
17 Nguyễn An Ninh (Đường Vành Đai Công viên phường 1 - phường 3) Hùng Vương - Hai Bà Trưng 288,000 288,000 288,000        
18 Trần Văn Hý (Đường liên xã Bình Tâm - Bình Đông (Xóm vườn xa)) Nguyễn Thông - Đinh Viết Cừu (Đê phường 3 – Bình Tâm) 288,000 288,000 288,000 288,000 288,000 288,000  
19 Lê Văn Tưởng (Phường 5 - Hướng Thọ Phú) QL 1A - Cống Cai Trung 288,000 288,000 288,000 288,000 288,000 288,000  
Cống Cai Trung - Cầu vượt số 06       196,000 219,000 196,000  
Cầu vượt số 6 - Hết ranh       196,000 219,000 196,000  
20 Nguyễn Kim Công Nguyễn Cửu Vân - Hết khu nhà công vụ (đường nhựa) 288,000 288,000 288,000        
Hết khu nhà công vụ (đường nhựa) - ranh phường 4 và Tân Khánh 242,000 265,000 242,000        
Ranh phường 4 và phường Tân Khánh – Phạm Văn Thành 242,000 265,000 242,000        
21 Hẻm 141 đường 827 (Đường vào trường khuyết tật)   288,000 288,000 288,000 288,000 288,000 288,000  
22 Trịnh Quang Nghị (Sương Nguyệt Anh cư xá) Hùng Vương - hẻm 42 288,000 288,000 288,000        
Hẻm 42 - Nguyễn Văn Tạo (Đường số 4 (đường Bình Cư)) 288,000 288,000 288,000        
Nguyễn Văn Tạo (Đường số 4 (đường Bình Cư)) - Lưu Văn Tế (Đường số 5 (đường vào chùa Thiên Khánh)) 288,000 288,000 288,000        
23 Đường nội bộ Công viên thành phố Tân An   288,000 288,000 288,000        
- Riêng đường nội bộ tiếp giáp đường Hùng Vương   288,000 288,000 288,000        
24 Nguyễn Văn Nhâm (Đường đê phường 5 – Nhơn Thạnh Trung) Trần Minh Châu – ranh P5 và xã Nhơn Thạnh Trung 242,000 265,000 242,000        
Ranh Nhơn Thạnh Trung - Cống ông Dặm       196,000 219,000 196,000  
Nguyễn Văn Bộ - Cống 10 Mậu       196,000 219,000 196,000  
Cống 10 Mậu - Cống ông Dặm       196,000 219,000 196,000  
25 Nguyễn Văn Tạo (Đường số 4 (đường Bình Cư) - P4 - P6) QL1A - QL62 288,000 288,000 288,000        
26 Hùng Vương nối dài Quốc Lộ 62 – Tuyến tránh QL 1A 288,000 288,000 288,000        
Tuyến tránh QL 1A - Cuối đường 288,000 288,000 288,000        
II Các đường khác                
1 Phường 1                
1 Bùi Thị Đồng Nguyễn Đình Chiểu - Võ Công Tồn 288,000 288,000 288,000        
2 Cách Mạng Tháng Tám Phan Văn Đạt – Nguyễn Huệ 288,000 288,000 288,000        
Nguyễn Huệ - Nguyễn Trung Trực 288,000 288,000 288,000        
Nguyễn Trung Trực – Hai Bà Trưng 288,000 288,000 288,000        
3 Hai Bà Trưng   288,000 288,000 288,000        
4 Lãnh Binh Tiến Nguyễn Duy - Nguyễn Trung Trực 288,000 288,000 288,000        
5 Lê Lợi Trương Định - Ngô Quyền 288,000 288,000 288,000        
6 Lý Công Uẩn Trương Định – Thủ Khoa Huân 288,000 288,000 288,000        
7 Lý Thường Kiệt   288,000 288,000 288,000        
8 Ngô Quyền Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Huệ 288,000 288,000 288,000        
9 Nguyễn Duy Trương Định - Ngô Quyền 288,000 288,000 288,000        
10 Nguyễn Thái Học   288,000 288,000 288,000        
11 Phan Bội Châu   288,000 288,000 288,000        
12 Phan Văn Đạt Cách Mạng Tháng Tám – Nguyễn Huệ (Phía trên) 288,000 288,000 288,000        
Cách Mạng Tháng Tám – Thủ Khoa Huân (Phía bờ sông) 288,000 288,000 288,000        
13 Thủ Khoa Huân Hai Bà Trưng - Đầu hẻm 216 Thủ Khoa Huân 288,000 288,000 288,000        
Hẻm 216 đến hết đường – Phía trên 288,000 288,000 288,000        
Hẻm 216 đến hết đường – Phía bờ sông 288,000 288,000 288,000        
14 Trần Hưng Đạo Nguyễn Đình Chiểu – Nguyễn Huệ 288,000 288,000 288,000        
15 Trương Công Xưởng Lê Lợi - Nguyễn Đình Chiểu 288,000 288,000 288,000        
16 Võ Công Tồn Trương Định – Cách Mạng Tháng Tám 288,000 288,000 288,000        
Cách Mạng Tháng Tám – Thủ Khoa Huân 288,000 288,000 288,000        
17 Đường giữa chợ Tân An - P1 Trương Định - đầu nhà lồng chợ Tân An 288,000 288,000 288,000        
18 Đường Bạch Văn Tư Nguyễn Đình Chiểu (cặp Sở Tư pháp tỉnh Long An) - hết đường 288,000 288,000 288,000        
19 Nguyễn Văn Bé Lê Anh Xuân – đến cuối đường 288,000 288,000 288,000        
Các nhánh 288,000 288,000 288,000        
20 Hẻm 49 Lê Anh Xuân Lê Anh Xuân -đến cuối đường 288,000 288,000 288,000        
21 Hẻm 46 Lê Anh Xuân Lê Anh Xuân - cuối đường 288,000 288,000 288,000        
22 Hẻm 40 Nguyễn Thái Bình Nguyễn Thái Bình - cuối đường 288,000 288,000 288,000        
23 Hẻm 85/4 Lê Anh Xuân  Lê Anh Xuân-đến ranh Phường 1 và phường 3 288,000 288,000 288,000        
24 Hẻm 85 Lê Anh Xuân Lê Anh Xuân-cuối đường 288,000 288,000 288,000        
25 Lê Anh Xuân Thủ Khoa Huân- đến cuối đường 288,000 288,000 288,000        
26 Bạch Đằng Cầu Dây - Trương Định 288,000 288,000 288,000        
27 Bùi Chí Nhuận (Đường số 2) Châu Văn Giác (Bảo Định) - Trương Định 288,000 288,000 288,000        
28 Đỗ Tường Phong (Đường số 5B) Trương Văn Bang (Đường số 3) - Trương Định 288,000 288,000 288,000        
29 Hồ Văn Long   288,000 288,000 288,000        
30 Hoàng Hoa Thám   288,000 288,000 288,000        
31 Huỳnh Thị Mai Nguyễn Trung Trực - Trương Định 288,000 288,000 288,000        
32 Lê Văn Hiếu Huỳnh Thị Mai – Bạch Đằng 288,000 288,000 288,000        
33 Huỳnh Văn Gấm   288,000 288,000 288,000        
34 Huỳnh Việt Thanh QL 1A - Lê Thị Thôi 288,000 288,000 288,000        
Lê Thị Thôi - Hết đường 288,000 288,000 288,000        
35 Lê Cao Dõng (Đường số 5A) (Phía trước tiểu công viên) 288,000 288,000 288,000        
36 Lê Thị Thôi Phần láng bê tông nhựa nóng 288,000 288,000 288,000        
Phần láng bê tông xi măng 288,000 288,000 288,000        
37 Lê Văn Tao Hùng Vương – QL 62 288,000 288,000 288,000        
QL 62 – Huỳnh Việt Thanh 288,000 288,000 288,000        
Huỳnh Việt Thanh – Hết đường Lê Văn Tao 288,000 288,000 288,000        
38 Mai Thị Tốt Trương Định – Hùng Vương 288,000 288,000 288,000        
39 Nguyễn Thanh Cần   288,000 288,000 288,000        
40 Phạm Thị Đẩu Hùng Vương - QL 62 288,000 288,000 288,000        
41 Phan Đình Phùng   288,000 288,000 288,000        
42 Trà Quí Bình (Đường số 1) Cổng chính Đài Truyền hình - Võ Văn Tần 288,000 288,000 288,000        
43 Trương Văn Bang (Đường số 3) Trà Quí Bình (Đường số 1) - Bùi Chí Nhuận (Đường số 2) 288,000 288,000 288,000        
44 Võ Thị Kế Huỳnh Việt Thanh – Nguyễn Thanh Cần 288,000 288,000 288,000        
45 Võ Văn Tần Trương Định – QL 1A 288,000 288,000 288,000        
46 Trần Kỳ Phong Sương Nguyệt Anh - QL 62 288,000 288,000 288,000        
Đoạn nhánh đến Hẻm 21 288,000 288,000 288,000        
47 Lộ cư xá (Đường số 4) Châu Văn Giác (Bảo Định) - Hùng Vương 288,000 288,000 288,000        
48 Lộ cư xá (Đường số 6) Mặt sau Công ty Phát triển nhà - mặt sau Ban Quản lý khu kinh tế 288,000 288,000 288,000        
49 Trang Văn Nguyên Huỳnh Việt Thanh – Hết ranh chợ 288,000 288,000 288,000        
Hết ranh chợ – cuối hẻm 288,000 288,000 288,000        
Các đường còn lại trong khu chợ 288,000 288,000 288,000        
50 Đường hẻm 57 Huỳnh Văn Gấm   288,000 288,000 288,000        
51 Nguyễn Thị Rành  Hùng Vương - Nguyễn Thị Nhỏ (Đường số 3 (đường vào Hội CCB tỉnh) - Phường 4 288,000 288,000 288,000        
52 Dương Văn Hữu Sương Nguyệt Anh - Trịnh Quang Nghị 288,000 288,000 288,000        
53 Nguyễn Văn Tây  Sương Nguyệt Anh - Trịnh Quang Nghị 288,000 288,000 288,000        
54 Đường chui cầu Tân An Hoàng Hoa Thám-Lê Văn Tao đến hết đường 288,000 288,000 288,000        
2 Phường 3                
1 Huỳnh Hữu Thống Nguyễn Đình Chiểu – Huỳnh Văn Nhứt 288,000 288,000 288,000        
2 Huỳnh Văn Đảnh Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Thái Bình 288,000 288,000 288,000        
3 Huỳnh Văn Nhứt Phía bên trái tính từ đường Hùng Vương 288,000 288,000 288,000        
Phía bên phải tính từ đường Hùng Vương 288,000 288,000 288,000        
4 Huỳnh Văn Tạo Nguyễn Đình Chiểu - Châu Thị Kim 288,000 288,000 288,000        
Châu Thị Kim - Đường số 2 (Khu tái định cư đối diện công viên) 288,000 288,000 288,000        
5 Lê Thị Điền (Đường 471 cặp UBND phường 3) Nguyễn Đình Chiểu - Trần Văn Nam 288,000 288,000 288,000        
6 Lê Văn Lâm (Đường Bình Đông -P3 (Xóm vườn gần) Nguyễn Thông - Đinh Viết Cừu (Đê phường 3 – Bình Tâm) 288,000 288,000 288,000        
7 Nguyễn Công Trung Nguyễn Thông - Nguyễn Thái Bình 288,000 288,000 288,000        
8 Nguyễn Hồng Sến (Đường Đình Bình Lập - P3) Nguyễn Thái Bình - Hẻm 147 Trần Văn Nam 288,000 288,000 288,000        
9 Nguyễn Minh Trường Nguyễn Đình Chiểu – Nguyễn Thông 288,000 288,000 288,000        
Nguyễn Thông –  Đinh Viết Cừu (Đê phường 3 – Bình Tâm) 288,000 288,000 288,000        
Đinh Viết Cừu (Đê phường 3 – Bình Tâm) – Sông Vàm Cỏ Tây 288,000 288,000 288,000        
10 Trần Văn Nam Nguyễn Đình Chiểu – Nguyễn Thông 288,000 288,000 288,000        
Nguyễn Thông - cuối đường 288,000 288,000 288,000        
11 Trương Thị Sáu (Đường hẻm 182 - Châu Thị Kim – P3) Châu Thị Kim - cuối đường 288,000 288,000 288,000        
12 Võ Phước Cương (Đường 51 (Hẻm 6) - Phường 3) Nguyễn Thông - Huỳnh Văn Đảnh 288,000 288,000 288,000        
13 Võ Văn Mùi (Đường 129 - phường 3 cặp Thành Đội Tân An) Châu Thị Kim - Nguyễn Đình Chiểu 288,000 288,000 288,000        
14 Đường hẻm 147 Nguyễn Thái Bình Nguyễn Thái Bình - Nguyễn Hồng Sến (Đường Đình Bình Lập - P3) 288,000 288,000 288,000        
15 Đường kênh 6 Văn - Phường 3 Nguyễn Minh Trường – Hẻm 11 288,000 288,000 288,000        
Nguyễn Minh Trường - hết đoạn (bên kênh) 288,000 288,000 288,000        
16 Đường hẻm 9 Nguyễn Thông Nguyễn Thông - Đường số 2 Khu Trung tâm thương mại dịch vụ, văn hóa phường 1, phường 3 288,000 288,000 288,000        
17 Hẻm 232 Nguyễn Đình Chiểu   288,000 288,000 288,000        
18 Hẻm 456 Nguyễn Đình Chiểu   288,000 288,000 288,000        
19 Hẻm 123 Nguyễn Công Trung   288,000 288,000 288,000        
20 Hẻm 81 Nguyễn Công Trung   288,000 288,000 288,000        
21 Hẻm 141 Nguyễn Thái Bình   288,000 288,000 288,000        
22 Hẻm 148 Nguyễn Thái Bình   288,000 288,000 288,000        
23 Hẻm 94 Trần Văn Nam   288,000 288,000 288,000        
24 Hẻm 7 Đinh Viết Cừu   288,000 288,000 288,000        
3 Phường 4                
1 Lê Hữu Nghĩa (Đường số 10) QL 1A – Nguyễn Cửu Vân 288,000 288,000 288,000        
2 Lưu Văn Tế (Đường số 5 [đường vào chùa Thiên Khánh] - P4) QL1A - Nguyễn Văn Tạo (Đường số 4 (đường Bình Cư) 288,000 288,000 288,000        
3 Nguyễn Minh Đường (Đường số 2 (đường chợ Phường 4)) QL1A - Nguyễn Cửu Vân 288,000 288,000 288,000        
4 Nguyễn Thị Nhỏ (Đường số 3 (đường vào Hội CCB tỉnh) - Phường 4) QL1A - Trịnh Quang Nghị (Sương Nguyệt Anh nối dài) 288,000 288,000 288,000        
5 Trần Phong Sắc (Đường số 1- P4 (Đường vào Tịnh Xá Ngọc Thành)) Đường Châu Văn Giác (Bảo Định) - Đến hết phần đường có bê tông nhựa 288,000 288,000 288,000        
6 Võ Tấn Đồ (Đường số 6 - vào nghĩa địa phường 4) QL 1A - đường tránh 242,000 265,000 242,000        
Đường tránh - Nghĩa trang 242,000 265,000 242,000        
7 Võ Văn Môn (Đường số 9) QL 1A – Nguyễn Cửu Vân 288,000 288,000 288,000        
8 Đường hẻm 402 QL 1A - P4 QL1A - hết đường (giữa trường Lê Quý Đôn và Bảo tàng tỉnh Long An) 242,000 265,000 242,000        
9 Phạm Văn Phùng Nguyễn Cửu Vân - nhánh đường số 1 288,000 288,000 288,000        
10 Huỳnh Thị Thanh Đường số 1 - Nguyễn Cửu Vân 288,000 288,000 288,000        
11 Đường số 11 - P4 QL 1A - bệnh xá Công an (Hậu cần) 242,000 265,000 242,000        
12 Đường số 7 - P4 QL 1A - Tuyến tránh 242,000 265,000 242,000        
Tuyến tránh - Xuân Hòa 242,000 265,000 242,000        
13 Hẻm 401 QL 1A - P4 QL1 - hết đường (bên hông Cty In Phan Văn Mảng) 242,000 265,000 242,000        
14 Khu đất ở công chức Cục Thuế - P4 Các đường nội bộ 242,000 265,000 242,000        
15 Đường Ngô Văn Lớn Lê Hữu Nghĩa - Võ Văn Môn 242,000 265,000 242,000        
16 Trần Văn Chính Trần Phong Sắc - QL 1A 288,000 288,000 288,000        
17 Lê Công Trình  Sương Nguyệt Anh – Trịnh Quang Nghị 288,000 288,000 288,000        
18 Nguyễn Thanh Tâm Nguyễn Văn Tạo – Nguyễn Thị Nhỏ 288,000 288,000 288,000        
19 Hẻm 120 - 69 Nguyễn Minh Đường - Võ Văn Môn 242,000 265,000 242,000        
4 Phường 5                
1 Cao Văn Lầu   288,000 288,000 288,000        
2 Cử Luyện (Đường vào Cty Lương thực) QL 1A – Cao Văn Lầu 288,000 288,000 288,000        
Cao Văn Lầu – Bến đò 288,000 288,000 288,000        
3 Đặng Văn Truyện (Lộ Khu phố Bình Phú – P5) Nguyễn Văn Tiếp (Đường số 2 (đường Xóm Bún) – Nguyễn Quang Đại (Đường Trường Phú Nhơn) 242,000 265,000 242,000        
4 Huỳnh Ngọc Hay (đê cống Châu Phê Đông) Cống Châu Phê – Trần Minh Châu 242,000 265,000 242,000        
5 Huỳnh Thị Đức (Đường đê ấp 5 – P5) ĐT 833 – Mai Bá Hương (Đường ấp 5 – P5) 242,000 265,000 242,000        
6 Lê Văn Khuyên (Đường lộ Nhơn Hòa 1 – P5) ĐT 833 – Trần Minh Châu 242,000 265,000 242,000        
7 Mai Bá Hương (Đường ấp 5 – P5) ĐT 833 – hết ranh Thành phố (xã Bình Thạnh - Thủ Thừa) 242,000 265,000 242,000        
8 Nguyễn Quang Đại (Đường Trường Phú Nhơn – P5) Cử Luyện – Cao Văn Lầu 242,000 265,000 242,000        
9 Nguyễn Văn Siêu (đường Rạch Châu Phê Tây) Cao Văn Lầu – ĐT 833 242,000 265,000 242,000        
10 Nguyễn Văn Tiếp (Đường số 2 (đường Xóm Bún) – P5) QL1A – ĐT 833 288,000 288,000 288,000        
11 Quách Văn Tuấn (Đường đê đội 7 khu phố Thọ Cang – P5) Cầu Bà Rịa – hết ranh thành phố Tân An 242,000 265,000 242,000        
12 Đường vào cầu Tân An cũ – P5 Cầu sắt cũ – Trạm Đăng Kiểm 288,000 288,000 288,000        
13 Đường vào Trung tâm Khuyến nông – P5 Lê Văn Tưởng - QL1A - Ranh xã Hướng Thọ Phú 242,000 265,000 242,000        
14 Huỳnh Ngọc Mai Đỗ Trình Thoại  - hết ranh Phường 5 242,000 265,000 242,000        
15 Trần Văn Thiện   288,000 288,000 288,000        
16 Đường chui cầu Tân An Đường Lê Văn Tưởng - Đường vào cầu Tân An cũ - P5 288,000 288,000 288,000        
17 Vành Đai   242,000 265,000 242,000        
5 Phường 6                
1 Lê Văn Kiệt (Đường Bình Cư 3 - Phường 6) QL62 – Nguyễn Thị Hạnh 288,000 288,000 288,000        
2 Nguyễn Thị Bảy Nút giao thông P6 QL 62 – Phan Văn Lại 288,000 288,000 288,000        
Phan Văn Lại – QL 62 288,000 288,000 288,000        
3 Nguyễn Thị Hạnh Huỳnh Văn Gấm - Cống Rạch Mương 288,000 288,000 288,000        
Cống Rạch Mương – Hết đường 242,000 265,000 242,000        
4 Nguyễn Văn Chánh (Xuân Hòa - phường 6) Huỳnh Châu Sổ (Xuân Hòa – P6) - Nguyễn Huỳnh Đức (Lộ Dương cũ) 242,000 265,000 242,000        
5 Phạm Văn Chiêu QL 62 - Hết đường 288,000 288,000 288,000        
6 Phạm Văn Trạch Phan Văn Lại – Võ Ngọc Quận 242,000 265,000 242,000        
7 Phan Văn Lại Nguyễn Thị Bảy – Sông Vàm Cỏ Tây 288,000 288,000 288,000        
8 Võ Ngọc Quận Nguyễn Thị Bảy - Phạm Văn Trạch 288,000 288,000 288,000        
9 Hẻm 456 (Đường cặp Cty Chăn nuôi - P6) QL62 – Nguyễn Thị Bảy 242,000 265,000 242,000        
10 Đường Bờ Đập (Đường cống Rạch Rót - P6) Phan Văn Lại - Lê Văn Kiệt (Đường Bình Cư 3) 242,000 265,000 242,000        
11 Đường Hẻm 203 - P6 Nhà bà Châu - Nhà Ông Thầm 242,000 265,000 242,000        
12 Nguyễn Văn Hiệp  QL 62 - khu dân cư Kiến Phát 288,000 288,000 288,000        
13 Đường kênh 9 Bụng (Xuân Hòa 2) – P6 Có lộ 242,000 265,000 242,000        
Không lộ 242,000 265,000 242,000        
14 Đường kênh Ba Mao - P6 Có lộ 242,000 265,000 242,000        
Không lộ 242,000 265,000 242,000        
15 Đường kênh Khánh Hậu Đông – Xuân Hòa 2 - P6 Có lộ 242,000 265,000 242,000        
Không lộ 242,000 265,000 242,000        
16 Đường kênh Lò Gạch (Xuân Hòa 2) - P6 Xuân Hòa - hết đường 242,000 265,000 242,000        
17 Hẻm 16 (Đường vào cư xá xây lắp - P6) Nguyễn Thị Hạnh - hết đường 242,000 265,000 242,000        
18 Hẻm 386 (Đường vào DNTN T&G - P6) QL62 - kho vật tư Tỉnh Đội 242,000 265,000 242,000        
19 Đường số 7 - P6 (đoạn 2) Đường số 7 - phường 6 242,000 265,000 242,000        
20 Đường vào Trung tâm xúc tiến việc làm QL 62 - cổng Chi nhánh trường dạy nghề Long An 288,000 288,000 288,000        
21 Đường Hồ Ngọc Dẩn (Đường vòng sân bóng Tỉnh Đội) QL 62 - Xuân Hòa (Phường 6) 242,000 265,000 242,000        
22 Đường xóm biền - P6 Nguyễn Thị Hạnh - hết đường 242,000 265,000 242,000        
23 Hẻm 235 Nhánh đường Xuân Hoà (chữ U) 242,000 265,000 242,000        
24 Hẻm 182 Nguyễn Thị Hạnh (gần Chùa Hội Nguyên) - hết đường 242,000 265,000 242,000        
25 Hẻm 217 Xuân Hòa 2 242,000 265,000 242,000        
26 Đường Xóm Đình XH 2 nối dài - P6 Xuân Hòa 2 242,000 265,000 242,000        
27 Đường số 7 - P6 (đoạn 1) Ranh phường 4 và phường 6 - Huỳnh Châu Sổ 242,000 265,000 242,000        
28 Đường Nguyễn Thanh Cần   242,000 265,000 242,000        
6 Phường 7                
1 Châu Văn Bảy (Đường Đình An Trị - P7) Châu Thị Kim - Sông Bảo Định 242,000 265,000 242,000        
2 Đinh Thiếu Sơn (Đường 277 (kênh 6 Nguyên) - P7) Châu Thị Kim - ĐT 827 (bên đường) 288,000 288,000 288,000        
Châu Thị Kim - ĐT 827 (bên kênh) 242,000 265,000 242,000        
3 Đỗ Văn Giàu (Đường lộ 30/4 - P7) Châu Thị Kim - Đường Xóm Ngọn (bên đường) 242,000 265,000 242,000        
Châu Thị Kim - Đường Xóm Ngọn (bên kênh) 242,000 265,000 242,000        
4 Huỳnh Hoàng Hiển (Đường 3 Ngàn - P7) Châu Thị Kim - ĐT 827 242,000 265,000 242,000        
5 Nguyễn Văn Khánh (Đường Tư Hiền - P7) Châu Thị Kim - Đỗ Văn Giàu (Đường lộ 30/4 - P7) - Phía giáp đường 242,000 265,000 242,000        
Châu Thị Kim - Đỗ Văn Giàu (Đường lộ 30/4 - P7) - Phía giáp kênh 242,000 265,000 242,000        
6 Nguyễn Văn Tịch (Đường kênh Năm Giác, P7 - An Vĩnh Ngãi) Châu Thị Kim – ĐT 827 242,000 265,000 242,000        
7 Nguyễn Văn Trưng (Đường Xóm Chùa – P7) Châu Thị Kim - Sông Bảo Định 242,000 265,000 242,000        
8 Đường hẻm 278 - Châu Thị Kim – P7 Châu Thị Kim - Hết số nhà 123 (trừ các hẻm nhánh) 242,000 265,000 242,000        
9 Nguyễn Văn Rành Phường 7 288,000 288,000 288,000        
10 Đường kênh Tư Vĩnh - Phường 7 (Bên kênh) Châu Thị Kim – Đường Nguyễn Văn Tịch 242,000 265,000 242,000        
11 Đường vành đai   196,000 219,000 196,000        
12 Nguyễn Văn Tịch ( Phía giáp Kênh) Đường kênh Năm Giác, P7 - An Vĩnh Ngãi) 242,000 265,000 242,000        
13 Đường Kênh 42 Đường Nguyễn Văn Rành - Đường Nguyễn Văn Tịch (bên đường) 242,000 265,000 242,000        
Đường Nguyễn Văn Rành - Đường Nguyễn Văn Tịch (bên kênh) 242,000 265,000 242,000        
7 Phường Tân Khánh                
1 Hoàng Anh (Đường Thủ Tửu - Tân Khánh) QL 1A - Cầu Thủ Tửu (Đường 30/4 - Tân Khánh) 242,000 265,000 242,000        
2 Nguyễn Văn Cương (Đường ấp Cầu - Tân Khánh) QL 1A - Phạm Văn Ngô (Đường 30/4 - Tân Khánh) 242,000 265,000 242,000        
3 Phạm Văn Ngô (Đường 30/4 - Tân Khánh) Ngã 3 Công An Phường - Trần Văn Đấu (Đường Lò Lu - Tân Khánh) 242,000 265,000 242,000        
Trần Văn Đấu - Nguyễn Văn Cương (Đường ấp Cầu - Tân Khánh) 242,000 265,000 242,000        
4 Phạm Văn Thành (Đường Bắc Thủ Tửu - Khánh Hậu) QL 1A – Nguyễn Cửu Vân 242,000 265,000 242,000        
5 Trần Văn Đấu (Đường Lò Lu - Tân Khánh) QL 1A - Kênh Nhơn Hậu 242,000 265,000 242,000        
Kênh Nhơn Hậu - cầu Liên Xã (bên trái, phía đường) 242,000 265,000 242,000        
Kênh Nhơn Hậu - cầu Liên Xã (bên phải, phía kênh) 242,000 265,000 242,000        
6 Đường bên hông trường chính trị (hẻm 1001)   242,000 265,000 242,000        
7 Đường vành đai Quốc lộ 1 A- Sông Bảo Định 242,000 265,000 242,000        
8 Phường Khánh Hậu                
1 Cù Khắc Kiệm (Lộ Giồng Dinh (Đường Lộ Dương - Kênh Xáng) - Khánh Hậu) Nguyễn Huỳnh Đức (Lộ Dương cũ) - Kênh Xáng 242,000 265,000 242,000        
2 Lương Văn Chấn ( Lộ ấp Quyết Thắng cũ) Bên có lộ 242,000 265,000 242,000        
Bên kênh không lộ 242,000 265,000 242,000        
3 Nguyễn Huỳnh Đức (Lộ Dương cũ) Cổng 1 Lăng Nguyễn Huỳnh Đức – Cổng 2 288,000 288,000 288,000        
4 Nguyễn Văn Chánh (Xuân Hòa – Khánh Hậu) Huỳnh Châu Sổ (Xuân Hòa – P6)- Nguyễn Huỳnh Đức (Lộ Dương cũ) 242,000 265,000 242,000        
5 Nguyễn Văn Quá (Đê Bao Kênh xáng – Khánh Hậu) Kinh Xáng - Cù Khắc Kiệm (Lộ Giồng Dinh (Đường Lộ Dương - Kênh Xáng) - Khánh Hậu) - Bên có lộ 242,000 265,000 242,000        
Kinh Xáng - Cù Khắc Kiệm (Lộ Giồng Dinh (Đường Lộ Dương - Kênh Xáng) - Khánh Hậu) - Bên kênh 242,000 265,000 242,000        
6 Đường Lò Lu Tây (Tiếp giáp kênh)   242,000 265,000 242,000        
7 Đường vành đai Quốc lộ 1 A- hết ranh Phường Khánh Hậu 242,000 265,000 242,000        
8 Đường Rạch Giồng Đường Nguyễn Văn Quá - tiếp giáp đường Lò Lu tỉnh Tiền Giang 242,000 265,000 242,000        
9 Xã Lợi Bình Nhơn                
1 Bùi Văn Bộn (Đường đê chống lũ - Lợi Bình Nhơn) QL 62 (Chợ Rạch Chanh) - sông Vàm Cỏ Tây       196,000 219,000 196,000  
2 Nguyễn Đại Thời (Đường GTNT cấp 6 - Lợi Bình Nhơn) Từ cầu Máng đến cầu Mới       196,000 219,000 196,000  
3 Nguyễn Văn Quá (Đường đê Rạch Chanh – Rạch Gốc - Lợi Bình Nhơn) QL 62 – Cù Khắc Kiệm (Lộ Giồng Dinh (Đường Lộ Dương - Kênh Xáng) - Khánh Hậu)       196,000 219,000 196,000  
4 Võ Duy Tạo (Đường vào bãi rác – Lợi Bình Nhơn) QL 62 – Phan Văn Tuấn (Đường đê Rạch Chanh – kênh Chính Bắc)       242,000 265,000 242,000  
5 Đường GTNT ấp Bình An A - Lợi Bình Nhơn Phan Văn Tuấn (Đường kênh Chính Bắc) - Nguyễn Văn Quá (Đường đê Rạch Chanh – Rạch Gốc)       196,000 219,000 196,000  
6 Đường GTNT ấp Bình An B Tư nguyên đến Đường Cao Tốc       196,000 219,000 196,000  
Từ cống Tư Dư - quán ông Cung       196,000 219,000 196,000  
7 Đường GTNT ấp Ngãi Lợi Từ khu đô thị đến ấp Ngãi Lợi A       196,000 219,000 196,000  
8 Đường GTNT ấp Ngãi Lợi B - Lợi Bình Nhơn Phan Văn Tuấn (Đường kênh Chính Bắc) - Nguyễn Văn Quá (Đường đê Rạch Chanh – Rạch Gốc)       196,000 219,000 196,000  
9 Đường GTNT liên ấp Ngãi Lợi A - Bình An A – Lợi Bình Nhơn Phan Văn Tuấn (Đường kênh Chính Bắc) - nhà anh Út Mẫm       196,000 219,000 196,000  
10 Đường Xuân Hòa 1 đến ngọn Mã Lách - Lợi Bình Nhơn QL 62 - đường dây điện Sơn Hà       196,000 219,000 196,000  
11 Lộ Rạch Đào - Lợi Bình Nhơn Đường Võ Duy Tạo - cầu Ông Giá       196,000 219,000 196,000  
12 Tỉnh lộ 49 cũ (Rạch Chanh) – Lợi Bình Nhơn Bùi Văn Bộn- Sông Nguyễn Văn Tiếp (rạch Chanh) (Bên Phải QL62)       196,000 219,000 196,000  
QL 62 - sông Rạch Chanh mới       196,000 219,000 196,000  
13 Đường công vụ Lợi Bình Nhơn Vòng xoay QL 62 - đường Nguyễn Văn Quá       196,000 219,000 196,000  
14 Đường kinh N2 Cống Tư Dư - cuối đường       196,000 219,000 196,000  
15 Đường vành đai         196,000 219,000 196,000  
10 Xã Bình Tâm                
1 Đường Đỗ Tường Tự Nguyễn Thông - Đinh Viết Cừu (Đê phường 3 – Bình Tâm)       196,000 219,000 196,000  
2 Lương Văn Hội Nguyễn Thông – Cầu Phú Tâm       196,000 219,000 196,000  
3 Nguyễn Thị Chữ ĐT827A - Bến đò Đồng Dư       196,000 219,000 196,000  
4 Nguyễn Thị Lê ĐT827A - Bến đò Sáu Bay       196,000 219,000 196,000  
5 Phan Đông Sơ Lộ ấp 4  (ĐT827B) - cuối ấp Bình Nam (ĐT827A)       196,000 219,000 196,000  
6 Đường Trường học Bình Nam – Bình Tâm ĐT827A - Đường liên ấp 4 – Bình Nam       196,000 219,000 196,000  
7 Đường liên ấp 3, ấp 4, ấp 5         196,000 219,000 196,000  
8 Nguyễn Thị Chữ (Phía giáp Kênh) ĐT 827A - Đường Vành đai       196,000 219,000 196,000  
9 Đường vành đai Đường tỉnh 824A - Cầu bắc qua sông Vàm cỏ Tây       196,000 219,000 196,000  
11 Xã An Vĩnh Ngãi                
1 Huỳnh Công Phên (Đường Sáu Quận – An Vĩnh Ngãi) Châu Thị Kim – ranh thành phố Tân An       196,000 219,000 196,000  
2 Khương Minh Ngọc (Đường Xóm Tương – An Vĩnh Ngãi) Châu Thị Kim – Ranh Hòa Phú       196,000 219,000 196,000  
3 Lê Văn Cảng (Đường Vĩnh Bình – An Vĩnh Ngãi) Châu Thị Kim – Đỗ Văn Giàu       196,000 219,000 196,000  
4 Nguyễn Văn Tịch (Đường kênh Năm Giác, P7 – An Vĩnh Ngãi) Châu Thị Kim – ĐT 827       196,000 219,000 196,000  
5 Phạm Văn Điền (Đường kênh Tình Tang – An Vĩnh Ngãi) Châu Thị Kim – ĐT 827       196,000 219,000 196,000  
6 Trần Văn Đấu (Đường Lò Lu – Tân Khánh) Cầu Liên xã - An Vĩnh Ngãi – Châu Thị Kim       196,000 219,000 196,000  
7 Trần Văn Ngà (Đường Vĩnh Hòa – An Vĩnh Ngãi) Châu Thị Kim – ĐT827       196,000 219,000 196,000  
8 Vũ Tiến Trung (Đường Hai Tình – An Vĩnh Ngãi) Châu Thị Kim - Sông Bảo Định       196,000 219,000 196,000  
9 Đường 5 An Châu Thị Kim – ranh xã Trung Hòa       196,000 219,000 196,000  
10 Phan Văn Mười Hai (Đường Cầu Bà Lý - An Vĩnh Ngãi) Châu Thị Kim - hết ranh thành phố (đường đi xã Trung Hòa - Tiền Giang)       196,000 219,000 196,000  
11 Đường kênh Tư Vĩnh - An Vĩnh Ngãi (Bên đường) Châu Thị Kim – Đường Nguyễn Văn Tịch       196,000 219,000 196,000  
12 Đỗ Văn Giàu (Đường Xóm Ngọn - An Vĩnh Ngãi) Trần Văn Ngà - Nguyễn Văn Tịch       196,000 219,000 196,000  
13 Đường kênh 10 Nọng Nguyễn Văn Tịch - Lê Văn Cảng       196,000 219,000 196,000  
14 Đường vành đai Đoạn Sông Bảo Định-Châu Thị Kim       196,000 219,000 196,000  
12 Xã Hướng Thọ Phú                
1 Đặng Ngọc Sương (Đường ấp 3 (lộ Cổng Vàng) - Hướng Thọ Phú) Đỗ Trình Thoại (cặp UBND Xã Hướng Thọ Phú) - Lê Văn Tưởng       196,000 219,000 196,000  
2 Huỳnh Ngọc Mai (Đường ấp 4 - Hướng Thọ Phú) Đỗ Trình Thoại - Lê Văn Tưởng       196,000 219,000 196,000  
3 Trần Văn Ngàn (Đường ấp 1 - Hướng Thọ Phú) Đỗ Trình Thoại - Lê Văn Tưởng       242,000 265,000 242,000  
4 Đê bao ấp 1,2 - Hướng Thọ Phú Lê Văn Tưởng - đê bao ấp 2       196,000 219,000 196,000  
5 Đê bao ấp 2 - Hướng Thọ Phú Đê bao Tỉnh - đê bao ấp1, 2       196,000 219,000 196,000  
6 Đường Công Vụ (Cặp cao tốc) Trần Văn Ngàn - sông Vàm Cỏ Tây       196,000 219,000 196,000  
7 Đường Ngang ấp 2 Đê bao ấp 2 - Công vụ       196,000 219,000 196,000  
8 Đường kênh 30/4 Đặng Ngọc Sương - Đỗ Trình Thoại       196,000 219,000 196,000  
9 Đường ngọn Rạch Cầu Ngang Đỗ Trình Thoại - Ngọn Rạch Cầu Ngang       196,000 219,000 196,000  
10 Lộ khu dân cư ( Đường số 2)         288,000 288,000 288,000  
13 Xã Nhơn Thạnh Trung                
1 Bùi Tấn (Đường Lộ Đình -Nhơn Thạnh Trung) ĐT 833 - cầu Đình       196,000 219,000 196,000  
2 Huỳnh Thị Lung (Đường Tập đoàn 8 Nhơn Thuận - Nhơn Thạnh Trung) Trần Công Oanh – Lương Văn Bang       196,000 219,000 196,000  
3 Lê Minh Xuân (Đường đê Nhơn Trị – Nhơn Thạnh Trung) ĐT 833 - đường Trần Công Oanh (Đường Cầu Đình Nhơn Trị)       196,000 219,000 196,000  
4 Lê Thị Trăm (Đường Tập đoàn 6 Nhơn Thuận - Nhơn Thạnh Trung) Đường Bùi Tấn - cầu Ông Thơ       196,000 219,000 196,000  
5 Lương Văn Bang (đường Nhơn Thuận - Đê Nhơn Trị) Mai Thu (Đường ấp Nhơn Thuận - (ĐT 833 - Đê Nhơn Trị))- Lê Minh Xuân (Đường đê Nhơn Trị)       196,000 219,000 196,000  
6 Mai Thu (Đường ấp Nhơn Thuận – Nhơn Thạnh Trung – (ĐT 833 - Đê Nhơn Trị)) ĐT 833 - Lương Văn Bang (đường Nhơn Thuận - Đê Nhơn Trị)       196,000 219,000 196,000  
7 Nguyễn Văn Bộ (Đường Bình Trung – Nhơn Thạnh Trung (ĐT 833 - cống trường học)  ĐT 833 – Nguyễn Văn Nhâm       196,000 219,000 196,000  
8 Trần Công Oanh (Đường Cầu Đình Nhơn Trị - Nhơn Thạnh Trung) Cầu Đình – Lê Minh Xuân       196,000 219,000 196,000  
9 Đường nối tập đoàn 6 Đường nối tập đoàn 6 (đường Lê Văn Yên-đường Lê Thị Trăm)       196,000 219,000 196,000  
10 Đường Lê Văn Yên Đường Lê Văn Yên (đường Bùi Tấn-đường Mai Thu)       196,000 219,000 196,000  
11 Đường từ cầu Ông Thơ đến đường Huỳnh Thị Lung Cầu Ông Thơ - Huỳnh Thị Lung (Đường Tập đoàn 8 Nhơn Thuận - Nhơn Thạnh Trung)       196,000 219,000 196,000  
12 Đường kênh 10 Mậu Tỉnh lộ 833 – Nguyễn Văn Nhâm       196,000 219,000 196,000  
13 Đường giao thông nông thôn Nguyễn Văn Nhâm – Cống 5 Cát       196,000 219,000 196,000  
14 Đường Kênh 5 Tâm         196,000 219,000 196,000  
15 Đường kênh ngang Bình Trung 1 - Bình Trung 2 Nguyễn Văn Bộ - Cống 5 Cát       196,000 219,000 196,000  
16 Đường vành đai         196,000 219,000 196,000  
III Đường chưa có tên                
1 Đoạn đường Đoạn đường nối từ Lê Văn Tao - Hết đường 288,000 288,000 288,000        
2 Đoạn đường Đoạn đường nối từ nút giao Hoàng Hoa Thám, Nguyễn Huệ - Dưới cầu Tân An 288,000 288,000 288,000        
Dưới cầu Tân An - Hết đường 288,000 288,000 288,000        
IV Đường giao thông có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc láng nhựa Phường nội thị (1, 3, 4) 196,000 219,000 196,000        
Phường 5, 6, 7, Tân Khánh, Khánh Hậu 196,000 219,000 196,000        
Các xã       150,000 161,000 150,000  
V Đường giao thông có nền đường từ 2 đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa Phường nội thị (1, 3, 4) 196,000 219,000 196,000        
Phường 5, 6, 7, Tân Khánh, Khánh Hậu 196,000 219,000 196,000        
Các xã       150,000 161,000 150,000  
E  CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG               
*  CÁC CƯ XÁ                 
1 Hẻm 228 Quốc lộ 1A Các đường nội bộ 288,000 288,000 288,000        
2 Cư xá Công ty Giao thông, Phường 5 Đường  ≥ 3 m 242,000 265,000 242,000        
Đường < 3 m 242,000 265,000 242,000        
3 Cư xá Công ty Lương Thực Đường  ≥ 3 m 242,000 265,000 242,000        
Đường < 3 m 242,000 265,000 242,000        
4 Cư xá Công ty Xây Lắp   288,000 288,000 288,000        
5 Trần Trung Tam (Cư xá Phường III (A+B)) Các căn đầu hồi bên ngoài  tiếp giáp đường chính cư xá 288,000 288,000 288,000        
Các căn còn lại 288,000 288,000 288,000        
6 Cư xá Phường IV Các căn đầu hồi bên ngoài  tiếp giáp đường chính cư xá 242,000 265,000 242,000        
Các căn còn lại 242,000 265,000 242,000        
7 Cư xá Sương Nguyệt Anh   288,000 288,000 288,000        
8 Cư xá Thống Nhất   288,000 288,000 288,000        
* CÁC KHU DÂN CƯ                
1 Khu dân cư Bình Tâm Khu kinh doanh       288,000 288,000 288,000  
2 Khu dân cư Công ty ĐTXD phường 6 Đường song hành khu vực đường vòng tránh 288,000 288,000 288,000        
Đường số 1 và đường số 2 288,000 288,000 288,000        
Các đường còn lại 288,000 288,000 288,000        
3 Khu nhà công vụ Loại 1 288,000 288,000 288,000        
Loại 2 242,000 242,000 242,000        
4 Khu dân cư Dịch vụ - Thương mại Nam trung tâm hành chánh phường 6 (Công ty Cổ phần Thái Dương đầu tư) Đường số 1 (liên khu vực) 288,000 288,000 288,000        
Đường số 2, 3, 5 288,000 288,000 288,000        
Đường số 4, 6 288,000 288,000 288,000        
5 Khu dân cư Đại Dương phường 6 Đường số 1 (đường đôi) 288,000 288,000 288,000        
Đường Liên khu vực 288,000 288,000 288,000        
Các đường còn lại 288,000 288,000 288,000        
6 Khu dân cư đối diện công viên phường 3 Đường số 1 (Giao với đường Hùng Vương) 288,000 288,000 288,000        
Đường số 2 (Giao với đường số 1) 288,000 288,000 288,000        
Đường số 3 (Giao với đường số 2) 288,000 288,000 288,000        
7 Khu dân cư – Tái định cư Lợi Bình Nhơn Đường số 1, 2 (đường đôi) và một phần đường số 12 và đường số 13 khu thương mại       288,000 288,000 288,000  
Các đường còn lại       288,000 288,000 288,000  
8 Khu dân cư Nam trung tâm phường 6 (Công ty Kiến Phát) Đường số 1 nối dài + đường liên khu vực 288,000 288,000 288,000        
Đường số 4 nối dài, đường số 6 288,000 288,000 288,000        
Đường số 2, 3, 5 288,000 288,000 288,000        
9 Khu dân cư phường 5 – Công ty Cổ phần Địa ốc Long An Đường số 1 và đường số 3 288,000 288,000 288,000        
Đường số 2, đường số 4 (Đoạn từ đường số 3 đến đường số 7), đường số 8, đường số 9, đường số 13 và các đường còn lại 288,000 288,000 288,000        
10 Khu dân cư Thành Tài bờ kênh P7 Các đường nội bộ 288,000 288,000 288,000        
11 Khu tái định cư hành chính tỉnh (Cty cổ phần Đông Tâm Long An) Đường số 1 288,000 288,000 288,000        
Đường số 2, 3, 4, 5, 6, 7, 12, 13 (9 mét ) 288,000 288,000 288,000        
Đường số 8, 9, 10, 11, 14 (7 mét) 288,000 288,000 288,000        
Đường Liên khu vực 288,000 288,000 288,000        
12 Đường nội bộ khu Dân cư Chương Dương   288,000 288,000 288,000        
13 Khu dân cư ADC Đường A 288,000 288,000 288,000        
Các đường còn lại 288,000 288,000 288,000        
14 Khu dân cư mở rộng IDICO giai đoạn 2 (phường 6) Các đường còn lại 288,000 288,000 288,000        
Đường Hùng Vương nối dài 288,000 288,000 288,000        
15 Khu Đô thị Trung tâm hành chính tỉnh Long An do Công ty Cổ phần Đồng Tâm làm chủ đầu tư Đường BT 1, BT 2, BT 3, BT 4, BT 5, BT 6, BT 7, BT 8, BT 9, BT 10, BT 11, BT 13 288,000 288,000 288,000        
Đường số 01, 03, 04, 05, 06, 07, 09, 10, 12, 13, 15, 17, 19, 23, 24, 26, 28 288,000 288,000 288,000        
Đường phân khu phía Bắc; Đường phân khu phía Nam; Đường song hành 288,000 288,000 288,000        
Đường đôi số 8, 22 288,000 288,000 288,000        
Đường Hùng Vương nối dài 288,000 288,000 288,000        
Đường tránh thành phố Tân An. 288,000 288,000 288,000        
16 Khu dân cư, tái định cư Việt Hóa do Công ty TNHH MTV Việt Hóa Long An làm chủ đầu tư Đường số 01, 03, 07 288,000 288,000 288,000        
Đường D3 288,000 288,000 288,000        
Đường cặp đường QH 1 (đường đôi) 288,000 288,000 288,000        
17 Khu Trung tâm thương mại dịch vụ, văn hóa phường 1, phường 3 Đường số 1, 2, 3, 4, 5 288,000 288,000 288,000        
18 Khu dân cư đường Huỳnh Châu Sổ   242,000 242,000 242,000        
19 Khu nhà ở thương mại cho người thu nhập thấp (xã Bình Tâm) Các đường nội bộ       288,000 288,000 288,000  
20 Khu tái định cư số 1 Phường Khánh Hậu Đường vành đai thành phố Tân An 288,000 288,000 288,000        
Đường Cù Khắc Kiệm, và các đường nội bộ 288,000 288,000 288,000        
21 Khu tái định cư An Vĩnh Ngãi Đường vành đai thành phố Tân An       288,000 288,000 288,000  
Đường Phạm Văn Điền       288,000 288,000 288,000  
Đường Trần Văn Ngà       288,000 288,000 288,000  
Đường N1, N2, N3       242,000 242,000 242,000  
Đường D1, D2, D3, D4, đường số 06       242,000 242,000 242,000  
22 Khu dân cư Thanh Tiến Đường số 1, 2, 3 288,000 288,000 288,000        
23 Khu dân cư Tấn Đồ Tiếp giáp đường Võ Tấn Đồ 288,000 288,000 288,000        
Đường số 1, 2, 3,4,5,6,7 242,000 242,000 242,000        
24 Khu dân cư Khánh Vinh (phường 4)   288,000 288,000 288,000        
25 Khu tái định cư Chỉnh trang khu dân cư cặp bờ kè chống sạt lở bờ sông Vàm Cỏ Tây tại phường 1, phường 6   288,000 288,000 288,000        
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI SÔNG, KÊNH                  
  Áp dụng giá đất tại phần III                
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II                   
1 Phường nội thành phố (1, 3, 4)   196,000 219,000 196,000        
2 Phường 5, 6, 7, Tân Khánh, Khánh Hậu   196,000 219,000 196,000        
3 Các xã         150,000 161,000 115,000  
PHỤ LỤC II
ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG, THAY THẾ  PHỤ LỤC II BẢNG GIÁ ĐẤT Ở
                  (Ban hành kèm theo Quyết định số  15/2025/QĐ-UBND ngày 28/ 3  /2025  của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An)
1. THÀNH PHỐ TÂN AN      
STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ… ĐẾN HẾT ĐƠN GIÁ (đồng/m2)
PHƯỜNG
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG    
A QUỐC LỘ (QL)      
1 QL 1A Ranh thành phố Tân An và Thủ Thừa – Ngã 3 Thủ Thừa 7,450,000  
Hết ngã ba Thủ Thừa - hết ranh phường 5 9,900,000  
Ranh phường 5 – QL 62 10,140,000  
QL 62 – Hết Trường Lý Tự Trọng 10,790,000  
Hết Trường Lý Tự Trọng – Hết khu Du lịch hồ Khánh Hậu 8,120,000  
Hết khu Du lịch hồ Khánh Hậu – Ranh Tiền Giang và Long An 6,300,000  
2 Đường tránh thành phố Tân An Trừ đoạn thuộc Khu Đô thị Trung tâm hành chính tỉnh Long An do Công ty Cổ phần Đồng Tâm làm chủ đầu tư 10,140,000 10,140,000
3 QL 62 QL 1A – Đường tránh thành phố Tân An 22,820,000  
Đường tránh thành phố Tân An - Cống Cần Đốt 10,140,000  
Cống Cần Đốt – hết UBND xã Lợi Bình Nhơn   10,140,000
Hết UBND xã Lợi Bình Nhơn - Ranh thành phố Tân An và Thủ Thừa   8,370,000
B ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)      
1 ĐT 833 (đường Tổng Uẩn) QL 1A - Cầu Tổng Uẩn 5,610,000  
Cầu Tổng Uẩn – Nguyễn Văn Bộ 4,960,000 4,960,000
Nguyễn Văn Bộ  - Hết ranh thành phố Tân An 4,630,000 4,630,000
2 ĐT 834 (đường vào Thủ Thừa) QL 1A – Hết ranh thành phố Tân An 7,020,000 7,020,000
3 ĐT 827 Nguyễn Văn Rành – Hẻm 141 đường 827 (Đường vào trường khuyết tật) 10,420,000  
Hẻm 141 đường 827 (Đường vào trường khuyết tật) – Hết ranh thành phố Tân An 7,350,000 7,350,000
D CÁC ĐƯỜNG KHÁC        
I Các đường liên phường, xã        
1 Châu Thị Kim Nguyễn Đình Chiểu – Huỳnh Văn Tạo 18,310,000  
Huỳnh Văn Tạo - Kênh Phường 3 15,410,000  
Kênh phường 3 – Đường Đinh Thiếu Sơn (Đường 277) 8,900,000  
Đường Đinh Thiếu Sơn (Đường 277) – Hết ranh phường 7 6,520,000  
Hết ranh phường 7 – Cầu cây Bần   6,340,000
Cầu cây Bần – Cầu Bà Lý   3,420,000
Cầu Bà Lý - Hết ranh thành phố Tân An   3,100,000
2 Châu Văn Giác (Bảo Định) Cổng sau Bến xe khách LA – Hùng Vương 14,840,000  
3 Đinh Viết Cừu (Đường đê phường 3 - Bình Tâm) Nguyễn Minh Trường - Trần Văn Hý 5,070,000  
Trần Văn Hý - Nguyễn Thông   3,900,000
4 Đỗ Trình Thoại QL 1A – Hết ranh thành phố 4,400,000 4,400,000
5 Hùng Vương Nguyễn Đình Chiểu – Huỳnh Văn Nhứt 46,140,000  
Nguyễn Cửu Vân – Bùi Chí Nhuận (Đường số 2) 42,590,000  
Bùi Chí Nhuận (Đường số 2) – QL 1A 58,500,000  
QL 1A – QL 62 22,480,000  
6 Huỳnh Châu Sổ (Xuân Hòa P4 và Xuân Hòa – P6) QL 62 (phường 6) – QL 1A 4,060,000  
7 Nguyễn Cửu Vân      
Phía bên phải tính từ đường Hùng Vương Hùng Vương – Nguyễn Minh Đường 14,840,000  
Nguyễn Minh Đường - Đường vào nhà công vụ 10,390,000  
Đường vào nhà công vụ - Hết đường 6,390,000  
Phía bên trái tính từ đường Hùng Vương Hùng Vương – Nguyễn Minh Đường 5,930,000  
Nguyễn Minh Đường - Đường vào nhà công vụ 5,930,000  
Đường vào nhà công vụ - Hết đường 4,570,000  
8 Nguyễn Đình Chiểu Trần Hưng Đạo - Trương Định 17,800,000  
Trương Định – Châu Thị Kim 33,210,000  
Châu Thị Kim – Nguyễn Văn Rành 25,040,000  
9 Nguyễn Huệ Hoàng Hoa Thám - Bạch Đằng 13,690,000  
Ngô Quyền - Thủ Khoa Huân 13,690,000  
10 Nguyễn Thái Bình Thủ Khoa Huân - ranh phường 1 và phường 3 9,590,000  
Ranh phường 1 và phường 3 - Lê Văn Lâm 13,690,000  
11 Nguyễn Thông Nguyễn Đình Chiểu – Huỳnh Văn Đảnh 18,840,000  
Huỳnh Văn Đảnh – Trần Văn Nam 15,410,000  
Nguyễn Minh Trường -  Lê Văn Lâm 8,570,000  
Lê Văn Lâm – Hết UBND xã Bình Tâm 7,880,000 7,880,000
Hết UBND xã Bình Tâm - Hết ranh thành phố Tân An 5,270,000 5,270,000
12 Nguyễn Trung Trực QL 1A – Võ Văn Tần 52,490,000  
Võ Văn Tần – Trương Định 54,760,000  
Trương Định – Cách mạng tháng 8 36,960,000  
13 Sương Nguyệt Anh  QL 62 – Hùng Vương 10,950,000  
14 Trần Minh Châu Bến đò Chú Tiết -  ĐT 833 3,510,000 3,510,000
15 Trương Định Lý Thường Kiệt – Nguyễn Đình Chiểu 22,820,000  
Nguyễn Đình Chiểu – Nguyễn Trung Trực 43,810,000  
Nguyễn Trung Trực – Cầu Trương Định 42,440,000  
Cầu Trương Định - Võ Văn Tần 35,920,000  
Võ Văn Tần - QL 1A 30,760,000  
16 Đường ven sông Bảo Định Kênh vành đai Phường 3- Nguyễn Văn Trưng 4,810,000  
Nguyễn Văn Trưng - ranh Phường 7 và xã An Vĩnh Ngãi 3,050,000  
Ranh Phường 7 - rạch Cây Bần (xã An Vĩnh Ngãi)   1,770,000
Từ rạch Cây Bần - cầu liên xã (xã An Vĩnh Ngãi)   1,540,000
17 Nguyễn An Ninh (Đường Vành Đai Công viên phường 1 - phường 3) Hùng Vương - Hai Bà Trưng 33,470,000  
18 Trần Văn Hý (Đường liên xã Bình Tâm - Bình Đông (Xóm vườn xa)) Nguyễn Thông - Đinh Viết Cừu (Đê phường 3 – Bình Tâm) 4,060,000 4,060,000
19 Lê Văn Tưởng (Phường 5 - Hướng Thọ Phú) QL 1A - Cống Cai Trung 5,270,000 5,270,000
Cống Cai Trung - Cầu vượt số 06   3,900,000
Cầu vượt số 6 - Hết ranh   2,340,000
20 Nguyễn Kim Công Nguyễn Cửu Vân - Hết khu nhà công vụ (đường nhựa) 4,740,000  
Hết khu nhà công vụ (đường nhựa) - ranh phường 4 và Tân Khánh 3,460,000  
Ranh phường 4 và phường Tân Khánh – Phạm Văn Thành 3,050,000  
21 Hẻm 141 đường 827 (Đường vào trường khuyết tật)   3,420,000 3,420,000
22 Trịnh Quang Nghị (Sương Nguyệt Anh cư xá) Hùng Vương - hẻm 42 10,270,000  
Hẻm 42 - Nguyễn Văn Tạo (Đường số 4 (đường Bình Cư)) 10,270,000  
Nguyễn Văn Tạo (Đường số 4 (đường Bình Cư)) - Lưu Văn Tế (Đường số 5 (đường vào chùa Thiên Khánh)) 7,530,000  
23 Đường nội bộ Công viên thành phố Tân An   19,310,000  
Riêng đường nội bộ tiếp giáp đường Hùng Vương   31,150,000  
24 Nguyễn Văn Nhâm (Đường đê phường 5 – Nhơn Thạnh Trung) Trần Minh Châu – ranh P5 và xã Nhơn Thạnh Trung 2,630,000  
Ranh Nhơn Thạnh Trung - Cống ông Dặm   2,140,000
Nguyễn Văn Bộ - Cống 10 Mậu   2,140,000
Cống 10 Mậu - Cống ông Dặm   1,880,000
25 Nguyễn Văn Tạo (Đường số 4 (đường Bình Cư) - P4 - P6) QL1A - QL62 9,080,000  
26 Đường Hùng Vương nối dài Quốc Lộ 62 – Tuyến tránh QL 1A 32,470,000  
Tuyến tránh QL 1A - Cuối đường 32,470,000  
II   Các đường khác       
1 Phường 1      
1 Bùi Thị Đồng Nguyễn Đình Chiểu - Võ Công Tồn 14,510,000  
2 Cách Mạng Tháng Tám Phan Văn Đạt – Nguyễn Huệ 10,950,000  
Nguyễn Huệ - Nguyễn Trung Trực 16,440,000  
Nguyễn Trung Trực – Hai Bà Trưng 16,440,000  
3 Hai Bà Trưng   21,910,000  
4 Lãnh Binh Tiến Nguyễn Duy - Nguyễn Trung Trực 24,640,000  
5 Lê Lợi Trương Định - Ngô Quyền 32,860,000  
6 Lý Công Uẩn Trương Định – Thủ Khoa Huân 12,330,000  
7 Lý Thường Kiệt   6,570,000  
8 Ngô Quyền Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Huệ 21,910,000  
9 Nguyễn Duy Trương Định - Ngô Quyền 32,860,000  
10 Nguyễn Thái Học   9,590,000  
11 Phan Bội Châu   8,220,000  
12 Phan Văn Đạt Cách Mạng Tháng Tám – Nguyễn Huệ (Phía trên) 11,730,000  
Cách Mạng Tháng Tám – Thủ Khoa Huân (Phía bờ sông) 6,700,000  
13 Thủ Khoa Huân Hai Bà Trưng - Đầu hẻm 216 Thủ Khoa Huân 14,190,000  
Hẻm 216 đến hết đường – Phía trên 8,790,000  
Hẻm 216 đến hết đường – Phía bờ sông 4,800,000  
14 Trần Hưng Đạo Nguyễn Đình Chiểu – Nguyễn Huệ 12,330,000  
15 Trương Công Xưởng Lê Lợi - Nguyễn Đình Chiểu 16,440,000  
16 Võ Công Tồn Trương Định – Cách Mạng Tháng Tám 15,460,000  
Cách Mạng Tháng Tám – Thủ Khoa Huân 14,100,000  
17 Đường giữa chợ Tân An - P1 Trương Định - đầu nhà lồng chợ Tân An 32,860,000  
18 Đường Bạch Văn Tư Nguyễn Đình Chiểu (cặp Sở Tư pháp tỉnh Long An) - hết đường 4,110,000  
19 Nguyễn Văn Bé Lê Anh Xuân – đến cuối  đường 3,770,000  
Các nhánh 2,060,000  
20 Hẻm 49 Lê Anh Xuân Lê Anh Xuân – đến cuối đường 3,770,000  
21 Hẻm 46 Lê Anh Xuân Lê Anh Xuân - cuối đường 3,770,000  
22 Hẻm 40 Nguyễn Thái Bình Nguyễn Thái Bình - cuối đường 3,610,000  
23 Hẻm 85/4 Lê Anh Xuân  Lê Anh Xuân – đến ranh Phường 1 và phường 3 3,770,000  
24 Hẻm 85 Lê Anh Xuân Lê Anh Xuân-cuối đường 3,110,000  
25 Lê Anh Xuân Thủ Khoa Huân- đến cuối đường 5,850,000  
26 Bạch Đằng Cầu Dây - Trương Định 21,000,000  
27 Bùi Chí Nhuận (Đường số 2) Châu Văn Giác (Bảo Định) - Trương Định 41,070,000  
28 Đỗ Tường Phong (Đường số 5B) Trương Văn Bang (Đường số 3) - Trương Định 27,380,000  
29 Hồ Văn Long   11,420,000  
30 Hoàng Hoa Thám   11,410,000  
31 Huỳnh Thị Mai Nguyễn Trung Trực - Trương Định 11,640,000  
32 Lê Văn Hiếu Huỳnh Thị Mai – Bạch Đằng 10,270,000  
33 Huỳnh Văn Gấm   11,870,000  
34 Huỳnh Việt Thanh QL 1A - Lê Thị Thôi 17,580,000  
Lê Thị Thôi - Hết đường 12,170,000  
35 Lê Cao Dõng (Đường số 5A) (Phía trước tiểu công viên) 29,670,000  
36 Lê Thị Thôi Phần láng bê tông nhựa nóng 9,130,000  
Phần láng bê tông xi măng 5,930,000  
37 Lê Văn Tao Hùng Vương – QL 62 14,840,000  
QL 62 – Huỳnh Việt Thanh 15,980,000  
Huỳnh Việt Thanh – Hết đường Lê Văn Tao 15,980,000  
38 Mai Thị Tốt Trương Định – Hùng Vương 39,550,000  
39 Nguyễn Thanh Cần   9,130,000  
40 Phạm Thị Đẩu Hùng Vương - QL 62 12,550,000  
41 Phan Đình Phùng   9,130,000  
42 Trà Quí Bình (Đường số 1) Cổng chính Đài Truyền hình - Võ Văn Tần 41,370,000  
43 Trương Văn Bang (Đường số 3) Trà Quí Bình (Đường số 1) - Bùi Chí Nhuận (Đường số 2) 30,800,000  
44 Võ Thị Kế Huỳnh Việt Thanh – Nguyễn Thanh Cần 9,130,000  
45 Võ Văn Tần Trương Định – QL 1A 35,600,000  
46 Trần Kỳ Phong Sương Nguyệt Anh - QL 62 6,390,000  
 Đoạn nhánh đến Hẻm 21 4,800,000  
47 Lộ cư xá (Đường số 4) Châu Văn Giác (Bảo Định) - Hùng Vương 14,840,000  
48 Lộ cư xá (Đường số 6) Mặt sau Công ty Phát triển nhà - mặt sau Ban Quản lý khu kinh tế 9,590,000  
49 Trang Văn Nguyên Huỳnh Việt Thanh – Hết ranh chợ 21,970,000  
Hết ranh chợ – cuối hẻm 7,440,000  
Các đường còn lại trong khu chợ 21,970,000  
50 Đường hẻm 57 Huỳnh Văn Gấm   13,690,000  
51 Nguyễn Thị Rành  Hùng Vương - Nguyễn Thị Nhỏ (Đường số 3 (đường vào Hội CCB tỉnh) - Phường 4 6,860,000  
52 Dương Văn Hữu Sương Nguyệt Anh - Trịnh Quang Nghị 5,480,000  
53 Nguyễn Văn Tây  Sương Nguyệt Anh - Trịnh Quang Nghị 5,930,000  
54 Đường chui cầu Tân An Hoàng Hoa Thám - Lê Văn Tao đến hết đường 21,000,000  
2 Phường 3      
1 Huỳnh Hữu Thống Nguyễn Đình Chiểu – Huỳnh Văn Nhứt 7,710,000  
2 Huỳnh Văn Đảnh Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Thái Bình 7,710,000  
3 Huỳnh Văn Nhứt Phía bên trái tính từ đường Hùng Vương 8,570,000  
Phía bên phải tính từ đường Hùng Vương 5,150,000  
4 Huỳnh Văn Tạo Nguyễn Đình Chiểu - Châu Thị Kim 6,860,000  
Châu Thị Kim - Đường số 2 (Khu tái định cư đối diện công viên) 6,860,000  
5 Lê Thị Điền (Đường 471 cặp UBND phường 3) Nguyễn Đình Chiểu - Trần Văn Nam 4,970,000  
6 Lê Văn Lâm (Đường Bình Đông -P3 (Xóm vườn gần) Nguyễn Thông - Đinh Viết Cừu (Đê phường 3 – Bình Tâm) 4,280,000  
7 Nguyễn Công Trung Nguyễn Thông - Nguyễn Thái Bình 5,830,000  
8 Nguyễn Hồng Sến (Đường Đình Bình Lập - P3) Nguyễn Thái Bình - Hẻm 147 Trần Văn Nam 4,460,000  
9 Nguyễn Minh Trường Nguyễn Đình Chiểu – Nguyễn Thông 8,570,000  
Nguyễn Thông –  Đinh Viết Cừu (Đê phường 3 – Bình Tâm) 6,860,000  
Đinh Viết Cừu (Đê phường 3 – Bình Tâm) – Sông Vàm Cỏ Tây 3,610,000  
10 Trần Văn Nam Nguyễn Đình Chiểu – Nguyễn Thông 8,570,000  
Nguyễn Thông - cuối đường 6,860,000  
11 Trương Thị Sáu (Đường hẻm 182 - Châu Thị Kim – P3) Châu Thị Kim - cuối đường 4,970,000  
12 Võ Phước Cương (Đường 51 (Hẻm 6) - Phường 3) Nguyễn Thông - Huỳnh Văn Đảnh 4,970,000  
13 Võ Văn Mùi (Đường 129 - phường 3 cặp Thành Đội Tân An) Châu Thị Kim - Nguyễn Đình Chiểu 4,970,000  
14 Đường hẻm 147 Nguyễn Thái Bình Nguyễn Thái Bình - Nguyễn Hồng Sến (Đường Đình Bình Lập - P3) 3,420,000  
15 Đường kênh 6 Văn - Phường 3 Nguyễn Minh Trường – Hẻm 11 3,770,000  
Nguyễn Minh Trường - hết đoạn (bên kênh) 3,020,000  
16 Đường hẻm 9 Nguyễn Thông Nguyễn Thông - Đường số 2 Khu Trung tâm thương mại dịch vụ, văn hóa phường 1, phường 3 4,110,000  
17 Hẻm 232 Nguyễn Đình Chiểu   4,180,000  
18 Hẻm 456 Nguyễn Đình Chiểu   3,450,000  
19 Hẻm 123 Nguyễn Công Trung   3,450,000  
20 Hẻm 81 Nguyễn Công Trung   3,450,000  
21 Hẻm 141 Nguyễn Thái Bình   3,450,000  
22 Hẻm 148 Nguyễn Thái Bình   3,450,000  
23 Hẻm 94 Trần Văn Nam   3,450,000  
24 Hẻm 7 Đinh Viết Cừu   3,610,000  
3 Phường 4      
1 Lê Hữu Nghĩa (Đường số 10) QL 1A – Nguyễn Cửu Vân 6,610,000  
2 Lưu Văn Tế (Đường số 5 [đường vào chùa Thiên Khánh] - P4) QL1A - Nguyễn Văn Tạo (Đường số 4 (đường Bình Cư) 7,100,000  
3 Nguyễn Minh Đường (Đường số 2 (đường chợ Phường 4)) QL1A - Nguyễn Cửu Vân 9,250,000  
4 Nguyễn Thị Nhỏ (Đường số 3 (đường vào Hội CCB tỉnh) - Phường 4) QL1A - Trịnh Quang Nghị (Sương Nguyệt Anh nối dài) 8,570,000  
5 Trần Phong Sắc (Đường số 1- P4 (Đường vào Tịnh Xá Ngọc Thành)) Đường Châu Văn Giác (Bảo Định) - Đến hết phần đường có bê tông nhựa 12,560,000  
6 Võ Tấn Đồ (Đường số 6 - vào nghĩa địa phường 4) QL 1A - đường tránh 3,900,000  
Đường tránh - Nghĩa trang 2,540,000  
7 Võ Văn Môn (Đường số 9) QL 1A – Nguyễn Cửu Vân 8,640,000  
8 Đường hẻm 402 QL 1A - P4 QL1A - hết đường (giữa trường Lê Quý Đôn và Bảo tàng tỉnh Long An) 2,540,000  
9 Phạm Văn Phùng Nguyễn Cửu Vân - nhánh đường số 1 7,320,000  
10 Huỳnh Thị Thanh Đường số 1 - Nguyễn Cửu Vân 7,320,000  
11 Đường số 11 - P4 QL 1A - bệnh xá Công an (Hậu cần) 3,570,000  
12 Đường số 7 - P4 QL 1A - Tuyến tránh 3,050,000  
Tuyến tránh - Xuân Hòa 4,110,000  
13 Hẻm 401 QL 1A - P4 QL1 - hết đường (bên hông Cty In Phan Văn Mảng) 2,540,000  
14 Khu đất ở công chức Cục Thuế - P4 Các đường nội bộ 3,380,000  
15 Đường Ngô Văn Lớn Lê Hữu Nghĩa - Võ Văn Môn 3,120,000  
16 Trần Văn Chính Trần Phong Sắc - QL 1A 5,850,000  
17 Lê Công Trình  Sương Nguyệt Anh – Trịnh Quang Nghị 7,610,000  
18 Nguyễn Thanh Tâm Nguyễn Văn Tạo – Nguyễn Thị Nhỏ 5,850,000  
19 Hẻm 120 - 69 Nguyễn Minh Đường - Võ Văn Môn 3,510,000  
4 Phường 5      
1 Cao Văn Lầu   5,950,000  
2 Cử Luyện (Đường vào Cty Lương thực) QL 1A – Cao Văn Lầu 7,120,000  
Cao Văn Lầu – Bến đò 4,840,000  
3 Đặng Văn Truyện (Lộ Khu phố Bình Phú – P5) Nguyễn Văn Tiếp (Đường số 2 (đường Xóm Bún) – Nguyễn Quang Đại (Đường Trường Phú Nhơn) 3,070,000  
4 Huỳnh Ngọc Hay (đê cống Châu Phê Đông) Cống Châu Phê – Trần Minh Châu 2,420,000  
5 Huỳnh Thị Đức (Đường đê ấp 5 – P5) ĐT 833 – Mai Bá Hương (Đường ấp 5 – P5) 2,420,000  
6 Lê Văn Khuyên (Đường lộ Nhơn Hòa 1 – P5) ĐT 833 – Trần Minh Châu 3,070,000  
7 Mai Bá Hương (Đường ấp 5 – P5) ĐT 833 – hết ranh Thành phố (xã Bình Thạnh - Thủ Thừa) 2,630,000  
8 Nguyễn Quang Đại (Đường Trường Phú Nhơn – P5) Cử Luyện - Nguyễn Văn Siêu 3,960,000  
9 Nguyễn Văn Siêu (đường Rạch Châu Phê Tây) Cao Văn Lầu – ĐT 833 2,630,000  
10 Nguyễn Văn Tiếp (Đường số 2 (đường Xóm Bún) – P5) QL1A – ĐT 833 7,260,000  
11 Quách Văn Tuấn (Đường đê đội 7 khu phố Thọ Cang – P5) Cầu Bà Rịa – hết ranh thành phố Tân An 2,420,000  
12 Đường vào cầu Tân An cũ – P5 Cầu sắt cũ – Trạm Đăng Kiểm 6,320,000  
13 Đường vào Trung tâm Khuyến nông – P5 Lê Văn Tưởng - QL1A - Ranh xã Hướng Thọ Phú 3,510,000  
14 Huỳnh Ngọc Mai Đỗ Trình Thoại  - hết ranh Phường 5 3,960,000  
15 Trần Văn Thiện   7,260,000  
16 Đường chui cầu Tân An Đường Lê Văn Tưởng - Đường vào cầu Tân An cũ - P5 6,240,000  
17 Vành Đai   3,120,000  
5 Phường 6      
1 Lê Văn Kiệt (Đường Bình Cư 3 - Phường 6) QL62 – Nguyễn Thị Hạnh 6,090,000  
2 Nguyễn Thị Bảy Nút giao thông P6 QL 62 – Phan Văn Lại 8,790,000  
Phan Văn Lại – QL 62 6,760,000  
3 Nguyễn Thị Hạnh Huỳnh Văn Gấm - Cống Rạch Mương 5,750,000  
Cống Rạch Mương – Hết đường 4,400,000  
4 Nguyễn Văn Chánh (Xuân Hòa - phường 6) Huỳnh Châu Sổ (Xuân Hòa – P6) - Nguyễn Huỳnh Đức (Lộ Dương cũ) 4,060,000  
5 Phạm Văn Chiêu QL 62 - Hết đường 10,820,000  
6 Phạm Văn Trạch Phan Văn Lại – Võ Ngọc Quận 4,060,000  
7 Phan Văn Lại Nguyễn Thị Bảy – Sông Vàm Cỏ Tây 8,450,000  
8 Võ Ngọc Quận Nguyễn Thị Bảy - Phạm Văn Trạch 6,760,000  
9 Hẻm 456 (Đường cặp Cty Chăn nuôi - P6) QL62 – Nguyễn Thị Bảy 3,640,000  
10 Đường Bờ Đập (Đường cống Rạch Rót - P6) Phan Văn Lại - Lê Văn Kiệt (Đường Bình Cư 3) 3,050,000  
11 Đường Hẻm 203 - P6 Nhà bà Châu - Nhà Ông Thầm 3,380,000  
12 Nguyễn Văn Hiệp  QL 62 - khu dân cư Kiến Phát 6,090,000  
13 Đường kênh 9 Bụng (Xuân Hòa 2) – P6 Có lộ 1,820,000  
Không lộ 1,460,000  
14 Đường kênh Ba Mao - P6 Có lộ 2,600,000  
Không lộ 2,080,000  
15 Đường kênh Khánh Hậu Đông – Xuân Hòa 2 - P6 Có lộ 2,600,000  
Không lộ 2,080,000  
16 Đường kênh Lò Gạch (Xuân Hòa 2) - P6 Xuân Hòa - hết đường 1,820,000  
17 Hẻm 16 (Đường vào cư xá xây lắp - P6) Nguyễn Thị Hạnh - hết đường 2,890,000  
18 Hẻm 386 (Đường vào DNTN T&G - P6) QL62 - kho vật tư Tỉnh Đội 3,380,000  
19 Đường số 7 - P6 (đoạn 2) đường Huỳnh Châu Sổ - ranh xã Lợi Bình Nhơn 4,060,000  
20 Đường vào Trung tâm xúc tiến việc làm QL 62 - cổng Chi nhánh trường dạy nghề Long An 8,450,000  
21 Đường Hồ Ngọc Dẩn (Đường vòng sân bóng Tỉnh Đội) QL 62 - Xuân Hòa (Phường 6) 4,400,000  
22 Đường xóm biền - P6 Nguyễn Thị Hạnh - hết đường 1,820,000  
23 Hẻm 235 Nhánh đường Xuân Hoà (chữ U) 2,860,000  
24 Hẻm 182 Nguyễn Thị Hạnh (gần Chùa Hội Nguyên) - hết đường 4,060,000  
25 Hẻm 217 Xuân Hòa 2 3,380,000  
26 Đường Xóm Đình XH 2 nối dài - P6 Xuân Hòa 2 3,380,000  
27 Đường số 7 - P6 (đoạn 1) Ranh phường 4 và phường 6 - Huỳnh Châu Sổ 4,110,000  
28 Đường Nguyễn Thanh Cần   9,130,000  
6 Phường 7      
1 Châu Văn Bảy (Đường Đình An Trị - P7) Châu Thị Kim - Sông Bảo Định 3,960,000  
2 Đinh Thiếu Sơn (Đường 277 (kênh 6 Nguyên) - P7) Châu Thị Kim - ĐT 827 (bên đường) 4,810,000  
Châu Thị Kim - ĐT 827 (bên kênh) 3,850,000  
3 Đỗ Văn Giàu (Đường lộ 30/4 - P7) Châu Thị Kim - Đường Xóm Ngọn (bên đường) 3,310,000  
Châu Thị Kim - Đường Xóm Ngọn (bên kênh) 2,640,000  
4 Huỳnh Hoàng Hiển (Đường 3 Ngàn - P7) Châu Thị Kim - ĐT 827 3,850,000  
5 Nguyễn Văn Khánh (Đường Tư Hiền - P7) Châu Thị Kim - Đỗ Văn Giàu (Đường lộ 30/4 - P7) - Phía giáp đường 3,070,000  
Châu Thị Kim - Đỗ Văn Giàu (Đường lộ 30/4 - P7) - Phía giáp kênh 2,460,000  
6 Nguyễn Văn Tịch (Đường kênh Năm Giác, P7 - An Vĩnh Ngãi) Châu Thị Kim – ĐT 827 3,510,000  
7 Nguyễn Văn Trưng (Đường Xóm Chùa – P7) Châu Thị Kim - Sông Bảo Định 3,510,000  
8 Đường hẻm 278 - Châu Thị Kim – P7 Châu Thị Kim - Hết số nhà 123 (trừ các hẻm nhánh) 4,400,000  
9 Nguyễn Văn Rành Phường 7 6,610,000  
10 Đường kênh Tư Vĩnh - Phường 7 (Bên kênh) Châu Thị Kim – Đường Nguyễn Văn Tịch 1,300,000  
11 Đường vành đai   3,120,000  
12 Nguyễn Văn Tịch ( Phía giáp Kênh) Đường kênh Năm Giác, P7 - An Vĩnh Ngãi) 2,680,000  
13 Đường Kênh 42 Đường Nguyễn Văn Rành - Đường Nguyễn Văn Tịch (bên đường) 3,250,000  
Đường Nguyễn Văn Rành - Đường Nguyễn Văn Tịch (bên kênh) 2,340,000  
7 Phường Tân Khánh      
1 Hoàng Anh (Đường Thủ Tửu - Tân Khánh) QL 1A - Cầu Thủ Tửu (Đường 30/4 - Tân Khánh) 3,640,000  
2 Nguyễn Văn Cương (Đường ấp Cầu - Tân Khánh) QL 1A - Phạm Văn Ngô (Đường 30/4 - Tân Khánh) 2,210,000  
3 Phạm Văn Ngô (Đường 30/4 - Tân Khánh) Ngã 3 Công An Phường - Trần Văn Đấu (Đường Lò Lu - Tân Khánh) 2,990,000  
Trần Văn Đấu - Nguyễn Văn Cương (Đường ấp Cầu - Tân Khánh) 1,820,000  
4 Phạm Văn Thành (Đường Bắc Thủ Tửu - Khánh Hậu) QL 1A – Nguyễn Cửu Vân 2,080,000  
5 Trần Văn Đấu (Đường Lò Lu - Tân Khánh) QL 1A - Kênh Nhơn Hậu 2,990,000  
Kênh Nhơn Hậu - cầu Liên Xã (bên trái, phía đường) 2,990,000  
Kênh Nhơn Hậu - cầu Liên Xã (bên phải, phía kênh) 2,400,000  
6 Đường bên hông trường chính trị (hẻm 1001)   1,820,000  
7 Đường vành đai Quốc lộ 1 A- Sông Bảo Định 2,990,000  
8 Phường Khánh Hậu      
1 Cù Khắc Kiệm (Lộ Giồng Dinh (Đường Lộ Dương - Kênh Xáng) - Khánh Hậu) Nguyễn Huỳnh Đức (Lộ Dương cũ) - Kênh Xáng 1,820,000  
2 Lương Văn Chấn ( Lộ ấp Quyết Thắng cũ) Bên có lộ 3,050,000  
Bên kênh không lộ 2,440,000  
3 Nguyễn Huỳnh Đức (Lộ Dương cũ) Cổng 1 Lăng Nguyễn Huỳnh Đức – Cổng 2 5,180,000  
4 Nguyễn Văn Chánh (Xuân Hòa – Khánh Hậu) Huỳnh Châu Sổ (Xuân Hòa – P6)- Nguyễn Huỳnh Đức (Lộ Dương cũ) 3,660,000  
5 Nguyễn Văn Quá (Đê Bao Kênh xáng – Khánh Hậu) Kinh Xáng - Cù Khắc Kiệm (Lộ Giồng Dinh (Đường Lộ Dương - Kênh Xáng) - Khánh Hậu) - Bên có lộ 1,820,000  
Kinh Xáng - Cù Khắc Kiệm (Lộ Giồng Dinh (Đường Lộ Dương - Kênh Xáng) - Khánh Hậu) - Bên kênh 1,460,000  
6 Đường Lò Lu Tây (Tiếp giáp kênh) Quốc lộ 1A - kênh Quyết Thắng 1,280,000  
7 Đường vành đai Quốc lộ 1 A- hết ranh Phường Khánh Hậu 2,990,000  
8 Đường Rạch Giồng Đường Nguyễn Văn Quá - tiếp giáp đường Lò Lu tỉnh Tiền Giang 1,430,000  
9 Xã Lợi Bình Nhơn      
1 Bùi Văn Bộn (Đường đê chống lũ - Lợi Bình Nhơn) QL 62 (Chợ Rạch Chanh) - sông Vàm Cỏ Tây   2,540,000
2 Nguyễn Đại Thời (Đường GTNT cấp 6 - Lợi Bình Nhơn) Từ cầu Máng đến cầu Mới   2,540,000
3 Nguyễn Văn Quá (Đường đê Rạch Chanh – Rạch Gốc - Lợi Bình Nhơn) QL 62 – Cù Khắc Kiệm (Lộ Giồng Dinh (Đường Lộ Dương - Kênh Xáng) - Khánh Hậu)   2,540,000
4 Võ Duy Tạo (Đường vào bãi rác – Lợi Bình Nhơn) QL 62 – Phan Văn Tuấn (Đường đê Rạch Chanh – kênh Chính Bắc)   5,070,000
5 Đường GTNT ấp Bình An A - Lợi Bình Nhơn Phan Văn Tuấn (Đường kênh Chính Bắc) - Nguyễn Văn Quá (Đường đê Rạch Chanh – Rạch Gốc)   2,540,000
6 Đường GTNT ấp Bình An B Tư nguyên đến Đường Cao Tốc   2,540,000
Từ cống Tư Dư - quán ông Cung   2,540,000
7 Đường GTNT ấp Ngãi Lợi Từ khu đô thị đến ấp Ngãi Lợi A   2,540,000
8 Đường GTNT ấp Ngãi Lợi B - Lợi Bình Nhơn Phan Văn Tuấn (Đường kênh Chính Bắc) - Nguyễn Văn Quá (Đường đê Rạch Chanh – Rạch Gốc)   2,540,000
9 Đường GTNT liên ấp Ngãi Lợi A - Bình An A – Lợi Bình Nhơn Phan Văn Tuấn (Đường kênh Chính Bắc) - nhà anh Út Mẫm   2,540,000
10 Đường Xuân Hòa 1 đến ngọn Mã Lách - Lợi Bình Nhơn QL 62 - đường dây điện Sơn Hà   2,540,000
11 Lộ Rạch Đào - Lợi Bình Nhơn Đường Võ Duy Tạo - cầu Ông Giá   2,540,000
12 Tỉnh lộ 49 cũ (Rạch Chanh) – Lợi Bình Nhơn Bùi Văn Bộn- Sông Nguyễn Văn Tiếp (rạch Chanh) (Bên Phải QL62)   3,050,000
QL 62 - sông Nguyễn Văn Tiếp, Rạch Chanh) (Bên trái QL62)   3,050,000
13 Đường công vụ Lợi Bình Nhơn Vòng xoay QL 62 - đường Nguyễn Văn Quá   3,550,000
14 Đường kinh N2 Cống Tư Dư - cuối đường   2,540,000
15 Đường vành đai     2,990,000
10 Xã Bình Tâm      
1 Đường Đỗ Tường Tự Nguyễn Thông - Đinh Viết Cừu (Đê phường 3 – Bình Tâm)   4,060,000
2 Lương Văn Hội Nguyễn Thông – Cầu Phú Tâm   2,290,000
3 Nguyễn Thị Chữ ĐT827A - Bến đò Đồng Dư   1,880,000
4 Nguyễn Thị Lê ĐT827A - Bến đò Sáu Bay   1,880,000
5 Phan Đông Sơ Lộ ấp 4  (ĐT827B) - cuối ấp Bình Nam (ĐT827A)   4,290,000
6 Đường Trường học Bình Nam – Bình Tâm ĐT827A - Đường liên ấp 4 – Bình Nam   1,690,000
7 Đường liên ấp 3, ấp 4, ấp Bình Nam Lương Văn Hội - đường Vành đai   1,690,000
8 Nguyễn Thị Chữ (Phía giáp Kênh) đường Vành đai - cầu Đồng Dư   1,370,000
9 Đường vành đai Đường tỉnh 827A - Cầu bắc qua sông Vàm cỏ Tây   2,990,000
11 Xã An Vĩnh Ngãi      
1 Huỳnh Công Phên (Đường Sáu Quận – An Vĩnh Ngãi) Châu Thị Kim – ranh thành phố Tân An   1,200,000
2 Khương Minh Ngọc (Đường Xóm Tương – An Vĩnh Ngãi) Châu Thị Kim – Ranh Hòa Phú   1,200,000
3 Lê Văn Cảng (Đường Vĩnh Bình – An Vĩnh Ngãi) Châu Thị Kim – Đỗ Văn Giàu   1,540,000
4 Nguyễn Văn Tịch (Đường kênh Năm Giác, P7 – An Vĩnh Ngãi) Châu Thị Kim – ĐT 827   2,550,000
5 Phạm Văn Điền (Đường kênh Tình Tang – An Vĩnh Ngãi) Châu Thị Kim – ĐT 827   1,540,000
6 Trần Văn Đấu (Đường Lò Lu – Tân Khánh) Cầu Liên xã - An Vĩnh Ngãi – Châu Thị Kim   2,210,000
7 Trần Văn Ngà (Đường Vĩnh Hòa – An Vĩnh Ngãi) Châu Thị Kim – ĐT827   1,540,000
8 Vũ Tiến Trung (Đường Hai Tình – An Vĩnh Ngãi) Châu Thị Kim - Sông Bảo Định   1,200,000
9 Đường 5 An Châu Thị Kim – ranh xã Trung Hòa   1,170,000
10 Phan Văn Mười Hai (Đường Cầu Bà Lý - An Vĩnh Ngãi) Châu Thị Kim - hết ranh thành phố (đường đi xã Trung Hòa - Tiền Giang)   1,200,000
11 Đường kênh Tư Vĩnh - An Vĩnh Ngãi (Bên đường) Châu Thị Kim – Đường Nguyễn Văn Tịch   1,620,000
12 Đỗ Văn Giàu (Đường Xóm Ngọn - An Vĩnh Ngãi) Trần Văn Ngà - Nguyễn Văn Tịch   1,200,000
13 Đường kênh 10 Nọng Nguyễn Văn Tịch - Lê Văn Cảng   1,200,000
14 Đường vành đai Đoạn Sông Bảo Định-Châu Thị Kim   2,210,000
Châu Thị Kim - ranh phường 7   2,210,000
12 Xã Hướng Thọ Phú      
1 Đặng Ngọc Sương (Đường ấp 3 (lộ Cổng Vàng) - Hướng Thọ Phú) Đỗ Trình Thoại (cặp UBND Xã Hướng Thọ Phú) - Lê Văn Tưởng   3,870,000
2 Huỳnh Ngọc Mai (Đường ấp 4 - Hướng Thọ Phú) Đỗ Trình Thoại - Lê Văn Tưởng   4,400,000
3 Trần Văn Ngàn (Đường ấp 1 - Hướng Thọ Phú) Đỗ Trình Thoại - Lê Văn Tưởng   2,640,000
4 Đê bao ấp 1,2 - Hướng Thọ Phú Lê Văn Tưởng - đê bao ấp 2   1,020,000
5 Đê bao ấp 2 - Hướng Thọ Phú Đê bao Tỉnh - đê bao ấp1, 2   2,110,000
6 Đường Công Vụ (Cặp cao tốc) Trần Văn Ngàn - sông Vàm Cỏ Tây   1,600,000
7 Đường Ngang ấp 2 Đê bao ấp 2 - Công vụ   1,020,000
8 Đường kênh 30/4 Đặng Ngọc Sương - Đỗ Trình Thoại   1,020,000
9 Đường ngọn Rạch Cầu Ngang Đỗ Trình Thoại - Ngọn Rạch Cầu Ngang   1,020,000
10 Lộ khu dân cư ( Đường số 2)     5,830,000
11 Đường Kênh Cổng Vàng Đ.Đỗ Trình Thoại-Ranh Thủ Thừa   1,020,000
12 Đường Ngang Ấp 2-Ấp 1 Đ.Đê Bao Ấp 2-Ấp 1(Đ.Công Vụ)   1,020,000
13 Đường Kênh 10 Xi Đ.Lê Văn Tưởng-hết đường   1,020,000
13 Xã Nhơn Thạnh Trung      
1 Bùi Tấn (Đường Lộ Đình - Nhơn Thạnh Trung ĐT 833 - cầu Đình   2,710,000
2 Huỳnh Thị Lung (Đường Tập đoàn 8 Nhơn Thuận - Nhơn Thạnh Trung) Trần Công Oanh – Lương Văn Bang   1,690,000
3 Lê Minh Xuân (Đường đê Nhơn Trị – Nhơn Thạnh Trung) ĐT 833 - đường Trần Công Oanh (Đường Cầu Đình Nhơn Trị)   1,690,000
4 Lê Thị Trăm (Đường Tập đoàn 6 Nhơn Thuận - Nhơn Thạnh Trung) Đường Bùi Tấn - cầu Ông Thơ   2,030,000
5 Lương Văn Bang (đường Nhơn Thuận - Đê Nhơn Trị) Mai Thu (Đường ấp Nhơn Thuận - (ĐT 833 - Đê Nhơn Trị))- Lê Minh Xuân (Đường đê Nhơn Trị)   1,900,000
6 Mai Thu (Đường ấp Nhơn Thuận – Nhơn Thạnh Trung – (ĐT 833 - Đê Nhơn Trị)) ĐT 833 - Lương Văn Bang (đường Nhơn Thuận - Đê Nhơn Trị)   2,710,000
7 Nguyễn Văn Bộ (Đường Bình Trung–Nhơn Thạnh Trung (ĐT 833 - cống trường học)  ĐT 833 – Nguyễn Văn Nhâm   2,710,000
8 Trần Công Oanh (Đường Cầu Đình Nhơn Trị - Nhơn Thạnh Trung) Cầu Đình – Lê Minh Xuân   1,540,000
9 Đường nối tập đoàn 6 Đường nối tập đoàn 6 (đường Lê Văn Yên-đường Lê Thị Trăm)   890,000
10 Lê Văn Yên  Đường Lê Văn Yên (đường Bùi Tấn-đường Mai Thu)   2,370,000
11 Đường từ cầu Ông Thơ đến đường Huỳnh Thị Lung Cầu Ông Thơ - Huỳnh Thị Lung (Đường Tập đoàn 8 Nhơn Thuận - Nhơn Thạnh Trung)   890,000
12 Đường kênh 10 Mậu Tỉnh lộ 833 – Nguyễn Văn Nhâm   1,020,000
13 Đường giao thông nông thôn Nguyễn Văn Nhâm – Cống 5 Cát   1,020,000
14 Đường Kênh 5 Tâm     1,020,000
15 Đường kênh ngang Bình Trung 1 - Bình Trung 2 Nguyễn Văn Bộ - Cống 5 Cát   1,020,000
16 Đường vành đai     2,990,000
III Đường chưa có tên      
1 Đoạn đường Đoạn đường nối từ Lê Văn Tao - Hết đường 15,980,000  
2 Đoạn đường Đoạn đường nối từ nút giao Hoàng Hoa Thám, Nguyễn Huệ - Dưới cầu Tân An. 18,250,000  
Dưới cầu Tân An - Hết đường 18,260,000  
IV Đường giao thông có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc láng nhựa Phường nội thị (1, 3, 4) 2,060,000  
    Phường 5, 6, 7, Tân Khánh, Khánh Hậu 1,240,000  
    Các xã   800,000
V Đường giao thông có nền đường từ 2 đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa Phường nội thị (1, 3, 4) 1,850,000  
    Phường 5, 6, 7, Tân Khánh, Khánh Hậu 970,000  
    Các xã   710,000
E  CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG       
*  CÁC CƯ XÁ       
1 Hẻm 228 Quốc lộ 1A Các đường nội bộ 5,830,000  
2 Cư xá Công ty Giao thông, Phường 5 Đường  ≥ 3 m 2,230,000  
Đường < 3 m 1,550,000  
3 Cư xá Công ty Lương Thực Đường  ≥ 3 m 2,230,000  
Đường < 3 m 1,550,000  
4 Cư xá Công ty Xây Lắp   1,880,000  
5 Trần Trung Tam (Cư xá Phường III (A+B)) Các căn đầu hồi bên ngoài  tiếp giáp đường chính cư xá 3,870,000  
Các căn còn lại 2,570,000  
6 Cư xá Phường IV Các căn đầu hồi bên ngoài  tiếp giáp đường chính cư xá 3,770,000  
Các căn còn lại 2,230,000  
7 Cư xá Sương Nguyệt Anh   4,460,000  
8 Cư xá Thống Nhất   9,080,000  
* CÁC KHU DÂN CƯ      
1 Khu dân cư Bình Tâm Đường số 1,2,3,4,5,6,7,8   5,480,000
2 Khu dân cư Công ty ĐTXD phường 6 Đường song hành khu vực đường vòng tránh 14,730,000  
Đường số 1 và đường số 2 12,680,000  
Các đường còn lại 9,080,000  
3 Khu nhà công vụ Loại 1 4,800,000  
Loại 2 4,110,000  
4 Khu dân cư Dịch vụ - Thương mại Nam trung tâm hành chánh phường 6 (Công ty Cổ phần Thái Dương đầu tư) Đường số 1 (liên khu vực) 12,680,000  
Đường số 2, 3, 5 9,250,000  
Đường số 4, 6 7,530,000  
5 Khu dân cư Đại Dương phường 6 Đường số 1 (đường đôi) 9,250,000  
Đường Liên khu vực 8,900,000  
Các đường còn lại 5,480,000  
6 Khu dân cư đối diện công viên phường 3 Đường số 1 (Giao với đường Hùng Vương) 24,640,000  
Đường số 2 (Giao với đường số 1) 12,680,000  
Đường số 3 (Giao với đường số 2) 10,950,000  
7 Khu dân cư - Tái định cư Lợi Bình Nhơn Đường số 1, 2 (đường đôi) và một phần đường số 12 và đường số 13 khu thương mại   7,210,000
Các đường còn lại   5,480,000
8 Khu dân cư Nam trung tâm phường 6 (Công ty Kiến Phát) Đường số 1 nối dài + đường liên khu vực 13,000,000  
Đường số 4 nối dài, đường số 6 9,590,000  
Đường số 2, 3, 5 7,530,000  
9 Khu dân cư phường 5 – Công ty Cổ phần Địa ốc Long An Đường số 1 và đường số 3 7,530,000  
Đường số 2, đường số 4 (Đoạn từ đường số 3 đến đường số 7), đường số 8, đường số 9, đường số 13 và các đường còn lại 5,830,000  
10 Khu dân cư Thành Tài bờ kênh P7 Các đường nội bộ 5,830,000  
11 Khu tái định cư hành chính tỉnh (Cty cổ phần Đông Tâm Long An) Đường số 1 7,880,000  
Đường số 2, 3, 4, 5, 6, 7, 12, 13 (9 mét ) 6,520,000  
Đường số 8, 9, 10, 11, 14 (7 mét) 5,480,000  
Đường Liên khu vực 8,900,000  
12 Đường nội bộ khu Dân cư Chương Dương   23,960,000  
13 Khu dân cư ADC Đường A 7,530,000  
Các đường còn lại 6,170,000  
14 Khu dân cư mở rộng IDICO giai đoạn 2 (phường 6) Các đường còn lại 13,360,000  
Đường Hùng Vương nối dài 32,470,000  
15 Khu Đô thị Trung tâm hành chính tỉnh Long An do Công ty Cổ phần Đồng Tâm làm chủ đầu tư Đường BT 1, BT 2, BT 3, BT 4, BT 5, BT 6, BT 7, BT 8, BT 9, BT 10, BT 11, BT 13 13,360,000  
Đường số 01, 03, 04, 05, 06, 07, 09, 10, 12, 13, 15, 17, 19, 23, 24, 26, 28 13,360,000  
Đường phân khu phía Bắc; Đường phân khu phía Nam; Đường song hành 13,360,000  
Đường đôi số 8, 22 14,730,000  
Đường Hùng Vương nối dài 32,470,000  
Đường tránh thành phố Tân An 10,140,000  
16 Khu dân cư, tái định cư Việt Hóa do Công ty TNHH MTV Việt Hóa Long An làm chủ đầu tư Đường số 01, 03, 07 5,070,000  
Đường D3 6,090,000  
Đường cặp đường QH 1 (đường đôi) 6,090,000  
17 Khu Trung tâm thương mại dịch vụ, văn hóa phường 1, phường 3 Đường số 1, 2, 3, 4, 5 22,830,000  
18 Khu dân cư đường Huỳnh Châu Sổ   3,640,000  
19 Khu nhà ở thương mại cho người thu nhập thấp (xã Bình Tâm) Các đường nội bộ   5,200,000
20 Khu tổ hợp thương mại - dịch vụ - công trình Shophouse (Phường 1)  Các đường nội bộ 27,680,000  
21 Khu tái định cư số 1 Phường Khánh Hậu Đường vành đai thành phố Tân An 8,972,000  
Đường Cù Khắc Kiệm, và các đường nội bộ 7,630,000  
22 Khu tái định cư An Vĩnh Ngãi Đường vành đai thành phố Tân An   8,972,000
Đường Phạm Văn Điền   7,509,000
Đường Trần Văn Ngà   7,509,000
Đường N1, N2, N3   6,399,000
Đường D1, D2, D3, D4, đường số 06   6,399,000
23 Khu dân cư Thanh Tiến Đường số 1, 2, 3 6,170,000  
24 Khu dân cư Tấn Đồ Tiếp giáp đường Võ Tấn Đồ 4,800,000  
Đường số 1, 2, 3,4,5,6,7 4,110,000  
25 Khu dân cư Khánh Vinh (phường 4)   4,780,000  
26 Khu tái định cư Chỉnh trang khu dân cư cặp bờ kè chống sạt lở bờ sông Vàm Cỏ Tây tại phường 1, phường 6   29,972,000  
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI SÔNG, KÊNH    
  Áp dụng giá đất tại phần III      
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II     
1 Phường nội thành phố (1, 3, 4)   1,720,000  
2 Phường 5, 6, 7, Tân Khánh, Khánh Hậu   930,000  
3 Các xã     670,000

PHỤ LỤC III

 

BỔ SUNG PHỤ LỤC III

BẢNG GIÁ ĐẤT KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP

 

(Ban hành kèm theo Quyết định số 28/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An)

______________________

 

Bổ sung nội dung như sau:

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG (VỊ TRÍ 1)

STT

TÊN KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP

TUYẾN ĐƯỜNG

ĐƠN GIÁ (đồng/m2)

II

HUYỆN ĐỨC HÒA

5

KCN Hải Sơn

Đường Hải Sơn - Tân Đô

1.455.000

 

TM. Ủy ban nhân dân

KT. CHỦ TỊCH
Phó Chủ tịch

(Đã ký)

 

Nguyễn Minh Lâm

 
This div, which you should delete, represents the content area that your Page Layouts and pages will fill. Design your Master Page around this content placeholder.