|
PHỤ LỤC II |
|
ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG, THAY THẾ PHỤ LỤC II BẢNG GIÁ ĐẤT Ở |
|
(Ban hành kèm theo Quyết định số 15/2025/QĐ-UBND ngày 28/ 3 /2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An) |
|
1. THÀNH PHỐ TÂN AN |
|
|
|
|
STT |
TÊN ĐƯỜNG |
ĐOẠN TỪ… ĐẾN HẾT |
ĐƠN GIÁ (đồng/m2) |
|
PHƯỜNG |
XÃ |
|
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG |
|
|
|
A |
QUỐC LỘ (QL) |
|
|
|
|
1 |
QL 1A |
Ranh thành phố Tân An và Thủ Thừa – Ngã 3 Thủ Thừa |
7,450,000 |
|
|
Hết ngã ba Thủ Thừa - hết ranh phường 5 |
9,900,000 |
|
|
Ranh phường 5 – QL 62 |
10,140,000 |
|
|
QL 62 – Hết Trường Lý Tự Trọng |
10,790,000 |
|
|
Hết Trường Lý Tự Trọng – Hết khu Du lịch hồ Khánh Hậu |
8,120,000 |
|
|
Hết khu Du lịch hồ Khánh Hậu – Ranh Tiền Giang và Long An |
6,300,000 |
|
|
2 |
Đường tránh thành phố Tân An |
Trừ đoạn thuộc Khu Đô thị Trung tâm hành chính tỉnh Long An do Công ty Cổ phần Đồng Tâm làm chủ đầu tư |
10,140,000 |
10,140,000 |
|
3 |
QL 62 |
QL 1A – Đường tránh thành phố Tân An |
22,820,000 |
|
|
Đường tránh thành phố Tân An - Cống Cần Đốt |
10,140,000 |
|
|
Cống Cần Đốt – hết UBND xã Lợi Bình Nhơn |
|
10,140,000 |
|
Hết UBND xã Lợi Bình Nhơn - Ranh thành phố Tân An và Thủ Thừa |
|
8,370,000 |
|
B |
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) |
|
|
|
|
1 |
ĐT 833 (đường Tổng Uẩn) |
QL 1A - Cầu Tổng Uẩn |
5,610,000 |
|
|
Cầu Tổng Uẩn – Nguyễn Văn Bộ |
4,960,000 |
4,960,000 |
|
Nguyễn Văn Bộ - Hết ranh thành phố Tân An |
4,630,000 |
4,630,000 |
|
2 |
ĐT 834 (đường vào Thủ Thừa) |
QL 1A – Hết ranh thành phố Tân An |
7,020,000 |
7,020,000 |
|
3 |
ĐT 827 |
Nguyễn Văn Rành – Hẻm 141 đường 827 (Đường vào trường khuyết tật) |
10,420,000 |
|
|
Hẻm 141 đường 827 (Đường vào trường khuyết tật) – Hết ranh thành phố Tân An |
7,350,000 |
7,350,000 |
|
D |
CÁC ĐƯỜNG KHÁC |
|
|
|
|
I |
Các đường liên phường, xã |
|
|
|
|
1 |
Châu Thị Kim |
Nguyễn Đình Chiểu – Huỳnh Văn Tạo |
18,310,000 |
|
|
Huỳnh Văn Tạo - Kênh Phường 3 |
15,410,000 |
|
|
Kênh phường 3 – Đường Đinh Thiếu Sơn (Đường 277) |
8,900,000 |
|
|
Đường Đinh Thiếu Sơn (Đường 277) – Hết ranh phường 7 |
6,520,000 |
|
|
Hết ranh phường 7 – Cầu cây Bần |
|
6,340,000 |
|
Cầu cây Bần – Cầu Bà Lý |
|
3,420,000 |
|
Cầu Bà Lý - Hết ranh thành phố Tân An |
|
3,100,000 |
|
2 |
Châu Văn Giác (Bảo Định) |
Cổng sau Bến xe khách LA – Hùng Vương |
14,840,000 |
|
|
3 |
Đinh Viết Cừu (Đường đê phường 3 - Bình Tâm) |
Nguyễn Minh Trường - Trần Văn Hý |
5,070,000 |
|
|
Trần Văn Hý - Nguyễn Thông |
|
3,900,000 |
|
4 |
Đỗ Trình Thoại |
QL 1A – Hết ranh thành phố |
4,400,000 |
4,400,000 |
|
5 |
Hùng Vương |
Nguyễn Đình Chiểu – Huỳnh Văn Nhứt |
46,140,000 |
|
|
Nguyễn Cửu Vân – Bùi Chí Nhuận (Đường số 2) |
42,590,000 |
|
|
Bùi Chí Nhuận (Đường số 2) – QL 1A |
58,500,000 |
|
|
QL 1A – QL 62 |
22,480,000 |
|
|
6 |
Huỳnh Châu Sổ (Xuân Hòa P4 và Xuân Hòa – P6) |
QL 62 (phường 6) – QL 1A |
4,060,000 |
|
|
7 |
Nguyễn Cửu Vân |
|
|
|
|
Phía bên phải tính từ đường Hùng Vương |
Hùng Vương – Nguyễn Minh Đường |
14,840,000 |
|
|
Nguyễn Minh Đường - Đường vào nhà công vụ |
10,390,000 |
|
|
Đường vào nhà công vụ - Hết đường |
6,390,000 |
|
|
Phía bên trái tính từ đường Hùng Vương |
Hùng Vương – Nguyễn Minh Đường |
5,930,000 |
|
|
Nguyễn Minh Đường - Đường vào nhà công vụ |
5,930,000 |
|
|
Đường vào nhà công vụ - Hết đường |
4,570,000 |
|
|
8 |
Nguyễn Đình Chiểu |
Trần Hưng Đạo - Trương Định |
17,800,000 |
|
|
Trương Định – Châu Thị Kim |
33,210,000 |
|
|
Châu Thị Kim – Nguyễn Văn Rành |
25,040,000 |
|
|
9 |
Nguyễn Huệ |
Hoàng Hoa Thám - Bạch Đằng |
13,690,000 |
|
|
Ngô Quyền - Thủ Khoa Huân |
13,690,000 |
|
|
10 |
Nguyễn Thái Bình |
Thủ Khoa Huân - ranh phường 1 và phường 3 |
9,590,000 |
|
|
Ranh phường 1 và phường 3 - Lê Văn Lâm |
13,690,000 |
|
|
11 |
Nguyễn Thông |
Nguyễn Đình Chiểu – Huỳnh Văn Đảnh |
18,840,000 |
|
|
Huỳnh Văn Đảnh – Trần Văn Nam |
15,410,000 |
|
|
Nguyễn Minh Trường - Lê Văn Lâm |
8,570,000 |
|
|
Lê Văn Lâm – Hết UBND xã Bình Tâm |
7,880,000 |
7,880,000 |
|
Hết UBND xã Bình Tâm - Hết ranh thành phố Tân An |
5,270,000 |
5,270,000 |
|
12 |
Nguyễn Trung Trực |
QL 1A – Võ Văn Tần |
52,490,000 |
|
|
Võ Văn Tần – Trương Định |
54,760,000 |
|
|
Trương Định – Cách mạng tháng 8 |
36,960,000 |
|
|
13 |
Sương Nguyệt Anh |
QL 62 – Hùng Vương |
10,950,000 |
|
|
14 |
Trần Minh Châu |
Bến đò Chú Tiết - ĐT 833 |
3,510,000 |
3,510,000 |
|
15 |
Trương Định |
Lý Thường Kiệt – Nguyễn Đình Chiểu |
22,820,000 |
|
|
Nguyễn Đình Chiểu – Nguyễn Trung Trực |
43,810,000 |
|
|
Nguyễn Trung Trực – Cầu Trương Định |
42,440,000 |
|
|
Cầu Trương Định - Võ Văn Tần |
35,920,000 |
|
|
Võ Văn Tần - QL 1A |
30,760,000 |
|
|
16 |
Đường ven sông Bảo Định |
Kênh vành đai Phường 3- Nguyễn Văn Trưng |
4,810,000 |
|
|
Nguyễn Văn Trưng - ranh Phường 7 và xã An Vĩnh Ngãi |
3,050,000 |
|
|
Ranh Phường 7 - rạch Cây Bần (xã An Vĩnh Ngãi) |
|
1,770,000 |
|
Từ rạch Cây Bần - cầu liên xã (xã An Vĩnh Ngãi) |
|
1,540,000 |
|
17 |
Nguyễn An Ninh (Đường Vành Đai Công viên phường 1 - phường 3) |
Hùng Vương - Hai Bà Trưng |
33,470,000 |
|
|
18 |
Trần Văn Hý (Đường liên xã Bình Tâm - Bình Đông (Xóm vườn xa)) |
Nguyễn Thông - Đinh Viết Cừu (Đê phường 3 – Bình Tâm) |
4,060,000 |
4,060,000 |
|
19 |
Lê Văn Tưởng (Phường 5 - Hướng Thọ Phú) |
QL 1A - Cống Cai Trung |
5,270,000 |
5,270,000 |
|
Cống Cai Trung - Cầu vượt số 06 |
|
3,900,000 |
|
Cầu vượt số 6 - Hết ranh |
|
2,340,000 |
|
20 |
Nguyễn Kim Công |
Nguyễn Cửu Vân - Hết khu nhà công vụ (đường nhựa) |
4,740,000 |
|
|
Hết khu nhà công vụ (đường nhựa) - ranh phường 4 và Tân Khánh |
3,460,000 |
|
|
Ranh phường 4 và phường Tân Khánh – Phạm Văn Thành |
3,050,000 |
|
|
21 |
Hẻm 141 đường 827 (Đường vào trường khuyết tật) |
|
3,420,000 |
3,420,000 |
|
22 |
Trịnh Quang Nghị (Sương Nguyệt Anh cư xá) |
Hùng Vương - hẻm 42 |
10,270,000 |
|
|
Hẻm 42 - Nguyễn Văn Tạo (Đường số 4 (đường Bình Cư)) |
10,270,000 |
|
|
Nguyễn Văn Tạo (Đường số 4 (đường Bình Cư)) - Lưu Văn Tế (Đường số 5 (đường vào chùa Thiên Khánh)) |
7,530,000 |
|
|
23 |
Đường nội bộ Công viên thành phố Tân An |
|
19,310,000 |
|
|
Riêng đường nội bộ tiếp giáp đường Hùng Vương |
|
31,150,000 |
|
|
24 |
Nguyễn Văn Nhâm (Đường đê phường 5 – Nhơn Thạnh Trung) |
Trần Minh Châu – ranh P5 và xã Nhơn Thạnh Trung |
2,630,000 |
|
|
Ranh Nhơn Thạnh Trung - Cống ông Dặm |
|
2,140,000 |
|
Nguyễn Văn Bộ - Cống 10 Mậu |
|
2,140,000 |
|
Cống 10 Mậu - Cống ông Dặm |
|
1,880,000 |
|
25 |
Nguyễn Văn Tạo (Đường số 4 (đường Bình Cư) - P4 - P6) |
QL1A - QL62 |
9,080,000 |
|
|
26 |
Đường Hùng Vương nối dài |
Quốc Lộ 62 – Tuyến tránh QL 1A |
32,470,000 |
|
|
Tuyến tránh QL 1A - Cuối đường |
32,470,000 |
|
|
II |
Các đường khác |
|
|
|
|
1 |
Phường 1 |
|
|
|
|
1 |
Bùi Thị Đồng |
Nguyễn Đình Chiểu - Võ Công Tồn |
14,510,000 |
|
|
2 |
Cách Mạng Tháng Tám |
Phan Văn Đạt – Nguyễn Huệ |
10,950,000 |
|
|
Nguyễn Huệ - Nguyễn Trung Trực |
16,440,000 |
|
|
Nguyễn Trung Trực – Hai Bà Trưng |
16,440,000 |
|
|
3 |
Hai Bà Trưng |
|
21,910,000 |
|
|
4 |
Lãnh Binh Tiến |
Nguyễn Duy - Nguyễn Trung Trực |
24,640,000 |
|
|
5 |
Lê Lợi |
Trương Định - Ngô Quyền |
32,860,000 |
|
|
6 |
Lý Công Uẩn |
Trương Định – Thủ Khoa Huân |
12,330,000 |
|
|
7 |
Lý Thường Kiệt |
|
6,570,000 |
|
|
8 |
Ngô Quyền |
Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Huệ |
21,910,000 |
|
|
9 |
Nguyễn Duy |
Trương Định - Ngô Quyền |
32,860,000 |
|
|
10 |
Nguyễn Thái Học |
|
9,590,000 |
|
|
11 |
Phan Bội Châu |
|
8,220,000 |
|
|
12 |
Phan Văn Đạt |
Cách Mạng Tháng Tám – Nguyễn Huệ (Phía trên) |
11,730,000 |
|
|
Cách Mạng Tháng Tám – Thủ Khoa Huân (Phía bờ sông) |
6,700,000 |
|
|
13 |
Thủ Khoa Huân |
Hai Bà Trưng - Đầu hẻm 216 Thủ Khoa Huân |
14,190,000 |
|
|
Hẻm 216 đến hết đường – Phía trên |
8,790,000 |
|
|
Hẻm 216 đến hết đường – Phía bờ sông |
4,800,000 |
|
|
14 |
Trần Hưng Đạo |
Nguyễn Đình Chiểu – Nguyễn Huệ |
12,330,000 |
|
|
15 |
Trương Công Xưởng |
Lê Lợi - Nguyễn Đình Chiểu |
16,440,000 |
|
|
16 |
Võ Công Tồn |
Trương Định – Cách Mạng Tháng Tám |
15,460,000 |
|
|
Cách Mạng Tháng Tám – Thủ Khoa Huân |
14,100,000 |
|
|
17 |
Đường giữa chợ Tân An - P1 |
Trương Định - đầu nhà lồng chợ Tân An |
32,860,000 |
|
|
18 |
Đường Bạch Văn Tư |
Nguyễn Đình Chiểu (cặp Sở Tư pháp tỉnh Long An) - hết đường |
4,110,000 |
|
|
19 |
Nguyễn Văn Bé |
Lê Anh Xuân – đến cuối đường |
3,770,000 |
|
|
Các nhánh |
2,060,000 |
|
|
20 |
Hẻm 49 Lê Anh Xuân |
Lê Anh Xuân – đến cuối đường |
3,770,000 |
|
|
21 |
Hẻm 46 Lê Anh Xuân |
Lê Anh Xuân - cuối đường |
3,770,000 |
|
|
22 |
Hẻm 40 Nguyễn Thái Bình |
Nguyễn Thái Bình - cuối đường |
3,610,000 |
|
|
23 |
Hẻm 85/4 Lê Anh Xuân |
Lê Anh Xuân – đến ranh Phường 1 và phường 3 |
3,770,000 |
|
|
24 |
Hẻm 85 Lê Anh Xuân |
Lê Anh Xuân-cuối đường |
3,110,000 |
|
|
25 |
Lê Anh Xuân |
Thủ Khoa Huân- đến cuối đường |
5,850,000 |
|
|
26 |
Bạch Đằng |
Cầu Dây - Trương Định |
21,000,000 |
|
|
27 |
Bùi Chí Nhuận (Đường số 2) |
Châu Văn Giác (Bảo Định) - Trương Định |
41,070,000 |
|
|
28 |
Đỗ Tường Phong (Đường số 5B) |
Trương Văn Bang (Đường số 3) - Trương Định |
27,380,000 |
|
|
29 |
Hồ Văn Long |
|
11,420,000 |
|
|
30 |
Hoàng Hoa Thám |
|
11,410,000 |
|
|
31 |
Huỳnh Thị Mai |
Nguyễn Trung Trực - Trương Định |
11,640,000 |
|
|
32 |
Lê Văn Hiếu |
Huỳnh Thị Mai – Bạch Đằng |
10,270,000 |
|
|
33 |
Huỳnh Văn Gấm |
|
11,870,000 |
|
|
34 |
Huỳnh Việt Thanh |
QL 1A - Lê Thị Thôi |
17,580,000 |
|
|
Lê Thị Thôi - Hết đường |
12,170,000 |
|
|
35 |
Lê Cao Dõng (Đường số 5A) |
(Phía trước tiểu công viên) |
29,670,000 |
|
|
36 |
Lê Thị Thôi |
Phần láng bê tông nhựa nóng |
9,130,000 |
|
|
Phần láng bê tông xi măng |
5,930,000 |
|
|
37 |
Lê Văn Tao |
Hùng Vương – QL 62 |
14,840,000 |
|
|
QL 62 – Huỳnh Việt Thanh |
15,980,000 |
|
|
Huỳnh Việt Thanh – Hết đường Lê Văn Tao |
15,980,000 |
|
|
38 |
Mai Thị Tốt |
Trương Định – Hùng Vương |
39,550,000 |
|
|
39 |
Nguyễn Thanh Cần |
|
9,130,000 |
|
|
40 |
Phạm Thị Đẩu |
Hùng Vương - QL 62 |
12,550,000 |
|
|
41 |
Phan Đình Phùng |
|
9,130,000 |
|
|
42 |
Trà Quí Bình (Đường số 1) |
Cổng chính Đài Truyền hình - Võ Văn Tần |
41,370,000 |
|
|
43 |
Trương Văn Bang (Đường số 3) |
Trà Quí Bình (Đường số 1) - Bùi Chí Nhuận (Đường số 2) |
30,800,000 |
|
|
44 |
Võ Thị Kế |
Huỳnh Việt Thanh – Nguyễn Thanh Cần |
9,130,000 |
|
|
45 |
Võ Văn Tần |
Trương Định – QL 1A |
35,600,000 |
|
|
46 |
Trần Kỳ Phong |
Sương Nguyệt Anh - QL 62 |
6,390,000 |
|
|
Đoạn nhánh đến Hẻm 21 |
4,800,000 |
|
|
47 |
Lộ cư xá (Đường số 4) |
Châu Văn Giác (Bảo Định) - Hùng Vương |
14,840,000 |
|
|
48 |
Lộ cư xá (Đường số 6) |
Mặt sau Công ty Phát triển nhà - mặt sau Ban Quản lý khu kinh tế |
9,590,000 |
|
|
49 |
Trang Văn Nguyên |
Huỳnh Việt Thanh – Hết ranh chợ |
21,970,000 |
|
|
Hết ranh chợ – cuối hẻm |
7,440,000 |
|
|
Các đường còn lại trong khu chợ |
21,970,000 |
|
|
50 |
Đường hẻm 57 Huỳnh Văn Gấm |
|
13,690,000 |
|
|
51 |
Nguyễn Thị Rành |
Hùng Vương - Nguyễn Thị Nhỏ (Đường số 3 (đường vào Hội CCB tỉnh) - Phường 4 |
6,860,000 |
|
|
52 |
Dương Văn Hữu |
Sương Nguyệt Anh - Trịnh Quang Nghị |
5,480,000 |
|
|
53 |
Nguyễn Văn Tây |
Sương Nguyệt Anh - Trịnh Quang Nghị |
5,930,000 |
|
|
54 |
Đường chui cầu Tân An |
Hoàng Hoa Thám - Lê Văn Tao đến hết đường |
21,000,000 |
|
|
2 |
Phường 3 |
|
|
|
|
1 |
Huỳnh Hữu Thống |
Nguyễn Đình Chiểu – Huỳnh Văn Nhứt |
7,710,000 |
|
|
2 |
Huỳnh Văn Đảnh |
Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Thái Bình |
7,710,000 |
|
|
3 |
Huỳnh Văn Nhứt |
Phía bên trái tính từ đường Hùng Vương |
8,570,000 |
|
|
Phía bên phải tính từ đường Hùng Vương |
5,150,000 |
|
|
4 |
Huỳnh Văn Tạo |
Nguyễn Đình Chiểu - Châu Thị Kim |
6,860,000 |
|
|
Châu Thị Kim - Đường số 2 (Khu tái định cư đối diện công viên) |
6,860,000 |
|
|
5 |
Lê Thị Điền (Đường 471 cặp UBND phường 3) |
Nguyễn Đình Chiểu - Trần Văn Nam |
4,970,000 |
|
|
6 |
Lê Văn Lâm (Đường Bình Đông -P3 (Xóm vườn gần) |
Nguyễn Thông - Đinh Viết Cừu (Đê phường 3 – Bình Tâm) |
4,280,000 |
|
|
7 |
Nguyễn Công Trung |
Nguyễn Thông - Nguyễn Thái Bình |
5,830,000 |
|
|
8 |
Nguyễn Hồng Sến (Đường Đình Bình Lập - P3) |
Nguyễn Thái Bình - Hẻm 147 Trần Văn Nam |
4,460,000 |
|
|
9 |
Nguyễn Minh Trường |
Nguyễn Đình Chiểu – Nguyễn Thông |
8,570,000 |
|
|
Nguyễn Thông – Đinh Viết Cừu (Đê phường 3 – Bình Tâm) |
6,860,000 |
|
|
Đinh Viết Cừu (Đê phường 3 – Bình Tâm) – Sông Vàm Cỏ Tây |
3,610,000 |
|
|
10 |
Trần Văn Nam |
Nguyễn Đình Chiểu – Nguyễn Thông |
8,570,000 |
|
|
Nguyễn Thông - cuối đường |
6,860,000 |
|
|
11 |
Trương Thị Sáu (Đường hẻm 182 - Châu Thị Kim – P3) |
Châu Thị Kim - cuối đường |
4,970,000 |
|
|
12 |
Võ Phước Cương (Đường 51 (Hẻm 6) - Phường 3) |
Nguyễn Thông - Huỳnh Văn Đảnh |
4,970,000 |
|
|
13 |
Võ Văn Mùi (Đường 129 - phường 3 cặp Thành Đội Tân An) |
Châu Thị Kim - Nguyễn Đình Chiểu |
4,970,000 |
|
|
14 |
Đường hẻm 147 Nguyễn Thái Bình |
Nguyễn Thái Bình - Nguyễn Hồng Sến (Đường Đình Bình Lập - P3) |
3,420,000 |
|
|
15 |
Đường kênh 6 Văn - Phường 3 |
Nguyễn Minh Trường – Hẻm 11 |
3,770,000 |
|
|
Nguyễn Minh Trường - hết đoạn (bên kênh) |
3,020,000 |
|
|
16 |
Đường hẻm 9 Nguyễn Thông |
Nguyễn Thông - Đường số 2 Khu Trung tâm thương mại dịch vụ, văn hóa phường 1, phường 3 |
4,110,000 |
|
|
17 |
Hẻm 232 Nguyễn Đình Chiểu |
|
4,180,000 |
|
|
18 |
Hẻm 456 Nguyễn Đình Chiểu |
|
3,450,000 |
|
|
19 |
Hẻm 123 Nguyễn Công Trung |
|
3,450,000 |
|
|
20 |
Hẻm 81 Nguyễn Công Trung |
|
3,450,000 |
|
|
21 |
Hẻm 141 Nguyễn Thái Bình |
|
3,450,000 |
|
|
22 |
Hẻm 148 Nguyễn Thái Bình |
|
3,450,000 |
|
|
23 |
Hẻm 94 Trần Văn Nam |
|
3,450,000 |
|
|
24 |
Hẻm 7 Đinh Viết Cừu |
|
3,610,000 |
|
|
3 |
Phường 4 |
|
|
|
|
1 |
Lê Hữu Nghĩa (Đường số 10) |
QL 1A – Nguyễn Cửu Vân |
6,610,000 |
|
|
2 |
Lưu Văn Tế (Đường số 5 [đường vào chùa Thiên Khánh] - P4) |
QL1A - Nguyễn Văn Tạo (Đường số 4 (đường Bình Cư) |
7,100,000 |
|
|
3 |
Nguyễn Minh Đường (Đường số 2 (đường chợ Phường 4)) |
QL1A - Nguyễn Cửu Vân |
9,250,000 |
|
|
4 |
Nguyễn Thị Nhỏ (Đường số 3 (đường vào Hội CCB tỉnh) - Phường 4) |
QL1A - Trịnh Quang Nghị (Sương Nguyệt Anh nối dài) |
8,570,000 |
|
|
5 |
Trần Phong Sắc (Đường số 1- P4 (Đường vào Tịnh Xá Ngọc Thành)) |
Đường Châu Văn Giác (Bảo Định) - Đến hết phần đường có bê tông nhựa |
12,560,000 |
|
|
6 |
Võ Tấn Đồ (Đường số 6 - vào nghĩa địa phường 4) |
QL 1A - đường tránh |
3,900,000 |
|
|
Đường tránh - Nghĩa trang |
2,540,000 |
|
|
7 |
Võ Văn Môn (Đường số 9) |
QL 1A – Nguyễn Cửu Vân |
8,640,000 |
|
|
8 |
Đường hẻm 402 QL 1A - P4 |
QL1A - hết đường (giữa trường Lê Quý Đôn và Bảo tàng tỉnh Long An) |
2,540,000 |
|
|
9 |
Phạm Văn Phùng |
Nguyễn Cửu Vân - nhánh đường số 1 |
7,320,000 |
|
|
10 |
Huỳnh Thị Thanh |
Đường số 1 - Nguyễn Cửu Vân |
7,320,000 |
|
|
11 |
Đường số 11 - P4 |
QL 1A - bệnh xá Công an (Hậu cần) |
3,570,000 |
|
|
12 |
Đường số 7 - P4 |
QL 1A - Tuyến tránh |
3,050,000 |
|
|
Tuyến tránh - Xuân Hòa |
4,110,000 |
|
|
13 |
Hẻm 401 QL 1A - P4 |
QL1 - hết đường (bên hông Cty In Phan Văn Mảng) |
2,540,000 |
|
|
14 |
Khu đất ở công chức Cục Thuế - P4 |
Các đường nội bộ |
3,380,000 |
|
|
15 |
Đường Ngô Văn Lớn |
Lê Hữu Nghĩa - Võ Văn Môn |
3,120,000 |
|
|
16 |
Trần Văn Chính |
Trần Phong Sắc - QL 1A |
5,850,000 |
|
|
17 |
Lê Công Trình |
Sương Nguyệt Anh – Trịnh Quang Nghị |
7,610,000 |
|
|
18 |
Nguyễn Thanh Tâm |
Nguyễn Văn Tạo – Nguyễn Thị Nhỏ |
5,850,000 |
|
|
19 |
Hẻm 120 - 69 |
Nguyễn Minh Đường - Võ Văn Môn |
3,510,000 |
|
|
4 |
Phường 5 |
|
|
|
|
1 |
Cao Văn Lầu |
|
5,950,000 |
|
|
2 |
Cử Luyện (Đường vào Cty Lương thực) |
QL 1A – Cao Văn Lầu |
7,120,000 |
|
|
Cao Văn Lầu – Bến đò |
4,840,000 |
|
|
3 |
Đặng Văn Truyện (Lộ Khu phố Bình Phú – P5) |
Nguyễn Văn Tiếp (Đường số 2 (đường Xóm Bún) – Nguyễn Quang Đại (Đường Trường Phú Nhơn) |
3,070,000 |
|
|
4 |
Huỳnh Ngọc Hay (đê cống Châu Phê Đông) |
Cống Châu Phê – Trần Minh Châu |
2,420,000 |
|
|
5 |
Huỳnh Thị Đức (Đường đê ấp 5 – P5) |
ĐT 833 – Mai Bá Hương (Đường ấp 5 – P5) |
2,420,000 |
|
|
6 |
Lê Văn Khuyên (Đường lộ Nhơn Hòa 1 – P5) |
ĐT 833 – Trần Minh Châu |
3,070,000 |
|
|
7 |
Mai Bá Hương (Đường ấp 5 – P5) |
ĐT 833 – hết ranh Thành phố (xã Bình Thạnh - Thủ Thừa) |
2,630,000 |
|
|
8 |
Nguyễn Quang Đại (Đường Trường Phú Nhơn – P5) |
Cử Luyện - Nguyễn Văn Siêu |
3,960,000 |
|
|
9 |
Nguyễn Văn Siêu (đường Rạch Châu Phê Tây) |
Cao Văn Lầu – ĐT 833 |
2,630,000 |
|
|
10 |
Nguyễn Văn Tiếp (Đường số 2 (đường Xóm Bún) – P5) |
QL1A – ĐT 833 |
7,260,000 |
|
|
11 |
Quách Văn Tuấn (Đường đê đội 7 khu phố Thọ Cang – P5) |
Cầu Bà Rịa – hết ranh thành phố Tân An |
2,420,000 |
|
|
12 |
Đường vào cầu Tân An cũ – P5 |
Cầu sắt cũ – Trạm Đăng Kiểm |
6,320,000 |
|
|
13 |
Đường vào Trung tâm Khuyến nông – P5 |
Lê Văn Tưởng - QL1A - Ranh xã Hướng Thọ Phú |
3,510,000 |
|
|
14 |
Huỳnh Ngọc Mai |
Đỗ Trình Thoại - hết ranh Phường 5 |
3,960,000 |
|
|
15 |
Trần Văn Thiện |
|
7,260,000 |
|
|
16 |
Đường chui cầu Tân An |
Đường Lê Văn Tưởng - Đường vào cầu Tân An cũ - P5 |
6,240,000 |
|
|
17 |
Vành Đai |
|
3,120,000 |
|
|
5 |
Phường 6 |
|
|
|
|
1 |
Lê Văn Kiệt (Đường Bình Cư 3 - Phường 6) |
QL62 – Nguyễn Thị Hạnh |
6,090,000 |
|
|
2 |
Nguyễn Thị Bảy |
Nút giao thông P6 QL 62 – Phan Văn Lại |
8,790,000 |
|
|
Phan Văn Lại – QL 62 |
6,760,000 |
|
|
3 |
Nguyễn Thị Hạnh |
Huỳnh Văn Gấm - Cống Rạch Mương |
5,750,000 |
|
|
Cống Rạch Mương – Hết đường |
4,400,000 |
|
|
4 |
Nguyễn Văn Chánh (Xuân Hòa - phường 6) |
Huỳnh Châu Sổ (Xuân Hòa – P6) - Nguyễn Huỳnh Đức (Lộ Dương cũ) |
4,060,000 |
|
|
5 |
Phạm Văn Chiêu |
QL 62 - Hết đường |
10,820,000 |
|
|
6 |
Phạm Văn Trạch |
Phan Văn Lại – Võ Ngọc Quận |
4,060,000 |
|
|
7 |
Phan Văn Lại |
Nguyễn Thị Bảy – Sông Vàm Cỏ Tây |
8,450,000 |
|
|
8 |
Võ Ngọc Quận |
Nguyễn Thị Bảy - Phạm Văn Trạch |
6,760,000 |
|
|
9 |
Hẻm 456 (Đường cặp Cty Chăn nuôi - P6) |
QL62 – Nguyễn Thị Bảy |
3,640,000 |
|
|
10 |
Đường Bờ Đập (Đường cống Rạch Rót - P6) |
Phan Văn Lại - Lê Văn Kiệt (Đường Bình Cư 3) |
3,050,000 |
|
|
11 |
Đường Hẻm 203 - P6 |
Nhà bà Châu - Nhà Ông Thầm |
3,380,000 |
|
|
12 |
Nguyễn Văn Hiệp |
QL 62 - khu dân cư Kiến Phát |
6,090,000 |
|
|
13 |
Đường kênh 9 Bụng (Xuân Hòa 2) – P6 |
Có lộ |
1,820,000 |
|
|
Không lộ |
1,460,000 |
|
|
14 |
Đường kênh Ba Mao - P6 |
Có lộ |
2,600,000 |
|
|
Không lộ |
2,080,000 |
|
|
15 |
Đường kênh Khánh Hậu Đông – Xuân Hòa 2 - P6 |
Có lộ |
2,600,000 |
|
|
Không lộ |
2,080,000 |
|
|
16 |
Đường kênh Lò Gạch (Xuân Hòa 2) - P6 |
Xuân Hòa - hết đường |
1,820,000 |
|
|
17 |
Hẻm 16 (Đường vào cư xá xây lắp - P6) |
Nguyễn Thị Hạnh - hết đường |
2,890,000 |
|
|
18 |
Hẻm 386 (Đường vào DNTN T&G - P6) |
QL62 - kho vật tư Tỉnh Đội |
3,380,000 |
|
|
19 |
Đường số 7 - P6 (đoạn 2) |
đường Huỳnh Châu Sổ - ranh xã Lợi Bình Nhơn |
4,060,000 |
|
|
20 |
Đường vào Trung tâm xúc tiến việc làm |
QL 62 - cổng Chi nhánh trường dạy nghề Long An |
8,450,000 |
|
|
21 |
Đường Hồ Ngọc Dẩn (Đường vòng sân bóng Tỉnh Đội) |
QL 62 - Xuân Hòa (Phường 6) |
4,400,000 |
|
|
22 |
Đường xóm biền - P6 |
Nguyễn Thị Hạnh - hết đường |
1,820,000 |
|
|
23 |
Hẻm 235 |
Nhánh đường Xuân Hoà (chữ U) |
2,860,000 |
|
|
24 |
Hẻm 182 |
Nguyễn Thị Hạnh (gần Chùa Hội Nguyên) - hết đường |
4,060,000 |
|
|
25 |
Hẻm 217 |
Xuân Hòa 2 |
3,380,000 |
|
|
26 |
Đường Xóm Đình XH 2 nối dài - P6 |
Xuân Hòa 2 |
3,380,000 |
|
|
27 |
Đường số 7 - P6 (đoạn 1) |
Ranh phường 4 và phường 6 - Huỳnh Châu Sổ |
4,110,000 |
|
|
28 |
Đường Nguyễn Thanh Cần |
|
9,130,000 |
|
|
6 |
Phường 7 |
|
|
|
|
1 |
Châu Văn Bảy (Đường Đình An Trị - P7) |
Châu Thị Kim - Sông Bảo Định |
3,960,000 |
|
|
2 |
Đinh Thiếu Sơn (Đường 277 (kênh 6 Nguyên) - P7) |
Châu Thị Kim - ĐT 827 (bên đường) |
4,810,000 |
|
|
Châu Thị Kim - ĐT 827 (bên kênh) |
3,850,000 |
|
|
3 |
Đỗ Văn Giàu (Đường lộ 30/4 - P7) |
Châu Thị Kim - Đường Xóm Ngọn (bên đường) |
3,310,000 |
|
|
Châu Thị Kim - Đường Xóm Ngọn (bên kênh) |
2,640,000 |
|
|
4 |
Huỳnh Hoàng Hiển (Đường 3 Ngàn - P7) |
Châu Thị Kim - ĐT 827 |
3,850,000 |
|
|
5 |
Nguyễn Văn Khánh (Đường Tư Hiền - P7) |
Châu Thị Kim - Đỗ Văn Giàu (Đường lộ 30/4 - P7) - Phía giáp đường |
3,070,000 |
|
|
Châu Thị Kim - Đỗ Văn Giàu (Đường lộ 30/4 - P7) - Phía giáp kênh |
2,460,000 |
|
|
6 |
Nguyễn Văn Tịch (Đường kênh Năm Giác, P7 - An Vĩnh Ngãi) |
Châu Thị Kim – ĐT 827 |
3,510,000 |
|
|
7 |
Nguyễn Văn Trưng (Đường Xóm Chùa – P7) |
Châu Thị Kim - Sông Bảo Định |
3,510,000 |
|
|
8 |
Đường hẻm 278 - Châu Thị Kim – P7 |
Châu Thị Kim - Hết số nhà 123 (trừ các hẻm nhánh) |
4,400,000 |
|
|
9 |
Nguyễn Văn Rành |
Phường 7 |
6,610,000 |
|
|
10 |
Đường kênh Tư Vĩnh - Phường 7 (Bên kênh) |
Châu Thị Kim – Đường Nguyễn Văn Tịch |
1,300,000 |
|
|
11 |
Đường vành đai |
|
3,120,000 |
|
|
12 |
Nguyễn Văn Tịch ( Phía giáp Kênh) |
Đường kênh Năm Giác, P7 - An Vĩnh Ngãi) |
2,680,000 |
|
|
13 |
Đường Kênh 42 |
Đường Nguyễn Văn Rành - Đường Nguyễn Văn Tịch (bên đường) |
3,250,000 |
|
|
Đường Nguyễn Văn Rành - Đường Nguyễn Văn Tịch (bên kênh) |
2,340,000 |
|
|
7 |
Phường Tân Khánh |
|
|
|
|
1 |
Hoàng Anh (Đường Thủ Tửu - Tân Khánh) |
QL 1A - Cầu Thủ Tửu (Đường 30/4 - Tân Khánh) |
3,640,000 |
|
|
2 |
Nguyễn Văn Cương (Đường ấp Cầu - Tân Khánh) |
QL 1A - Phạm Văn Ngô (Đường 30/4 - Tân Khánh) |
2,210,000 |
|
|
3 |
Phạm Văn Ngô (Đường 30/4 - Tân Khánh) |
Ngã 3 Công An Phường - Trần Văn Đấu (Đường Lò Lu - Tân Khánh) |
2,990,000 |
|
|
Trần Văn Đấu - Nguyễn Văn Cương (Đường ấp Cầu - Tân Khánh) |
1,820,000 |
|
|
4 |
Phạm Văn Thành (Đường Bắc Thủ Tửu - Khánh Hậu) |
QL 1A – Nguyễn Cửu Vân |
2,080,000 |
|
|
5 |
Trần Văn Đấu (Đường Lò Lu - Tân Khánh) |
QL 1A - Kênh Nhơn Hậu |
2,990,000 |
|
|
Kênh Nhơn Hậu - cầu Liên Xã (bên trái, phía đường) |
2,990,000 |
|
|
Kênh Nhơn Hậu - cầu Liên Xã (bên phải, phía kênh) |
2,400,000 |
|
|
6 |
Đường bên hông trường chính trị (hẻm 1001) |
|
1,820,000 |
|
|
7 |
Đường vành đai |
Quốc lộ 1 A- Sông Bảo Định |
2,990,000 |
|
|
8 |
Phường Khánh Hậu |
|
|
|
|
1 |
Cù Khắc Kiệm (Lộ Giồng Dinh (Đường Lộ Dương - Kênh Xáng) - Khánh Hậu) |
Nguyễn Huỳnh Đức (Lộ Dương cũ) - Kênh Xáng |
1,820,000 |
|
|
2 |
Lương Văn Chấn ( Lộ ấp Quyết Thắng cũ) |
Bên có lộ |
3,050,000 |
|
|
Bên kênh không lộ |
2,440,000 |
|
|
3 |
Nguyễn Huỳnh Đức (Lộ Dương cũ) |
Cổng 1 Lăng Nguyễn Huỳnh Đức – Cổng 2 |
5,180,000 |
|
|
4 |
Nguyễn Văn Chánh (Xuân Hòa – Khánh Hậu) |
Huỳnh Châu Sổ (Xuân Hòa – P6)- Nguyễn Huỳnh Đức (Lộ Dương cũ) |
3,660,000 |
|
|
5 |
Nguyễn Văn Quá (Đê Bao Kênh xáng – Khánh Hậu) |
Kinh Xáng - Cù Khắc Kiệm (Lộ Giồng Dinh (Đường Lộ Dương - Kênh Xáng) - Khánh Hậu) - Bên có lộ |
1,820,000 |
|
|
Kinh Xáng - Cù Khắc Kiệm (Lộ Giồng Dinh (Đường Lộ Dương - Kênh Xáng) - Khánh Hậu) - Bên kênh |
1,460,000 |
|
|
6 |
Đường Lò Lu Tây (Tiếp giáp kênh) |
Quốc lộ 1A - kênh Quyết Thắng |
1,280,000 |
|
|
7 |
Đường vành đai |
Quốc lộ 1 A- hết ranh Phường Khánh Hậu |
2,990,000 |
|
|
8 |
Đường Rạch Giồng |
Đường Nguyễn Văn Quá - tiếp giáp đường Lò Lu tỉnh Tiền Giang |
1,430,000 |
|
|
9 |
Xã Lợi Bình Nhơn |
|
|
|
|
1 |
Bùi Văn Bộn (Đường đê chống lũ - Lợi Bình Nhơn) |
QL 62 (Chợ Rạch Chanh) - sông Vàm Cỏ Tây |
|
2,540,000 |
|
2 |
Nguyễn Đại Thời (Đường GTNT cấp 6 - Lợi Bình Nhơn) |
Từ cầu Máng đến cầu Mới |
|
2,540,000 |
|
3 |
Nguyễn Văn Quá (Đường đê Rạch Chanh – Rạch Gốc - Lợi Bình Nhơn) |
QL 62 – Cù Khắc Kiệm (Lộ Giồng Dinh (Đường Lộ Dương - Kênh Xáng) - Khánh Hậu) |
|
2,540,000 |
|
4 |
Võ Duy Tạo (Đường vào bãi rác – Lợi Bình Nhơn) |
QL 62 – Phan Văn Tuấn (Đường đê Rạch Chanh – kênh Chính Bắc) |
|
5,070,000 |
|
5 |
Đường GTNT ấp Bình An A - Lợi Bình Nhơn |
Phan Văn Tuấn (Đường kênh Chính Bắc) - Nguyễn Văn Quá (Đường đê Rạch Chanh – Rạch Gốc) |
|
2,540,000 |
|
6 |
Đường GTNT ấp Bình An B |
Tư nguyên đến Đường Cao Tốc |
|
2,540,000 |
|
Từ cống Tư Dư - quán ông Cung |
|
2,540,000 |
|
7 |
Đường GTNT ấp Ngãi Lợi |
Từ khu đô thị đến ấp Ngãi Lợi A |
|
2,540,000 |
|
8 |
Đường GTNT ấp Ngãi Lợi B - Lợi Bình Nhơn |
Phan Văn Tuấn (Đường kênh Chính Bắc) - Nguyễn Văn Quá (Đường đê Rạch Chanh – Rạch Gốc) |
|
2,540,000 |
|
9 |
Đường GTNT liên ấp Ngãi Lợi A - Bình An A – Lợi Bình Nhơn |
Phan Văn Tuấn (Đường kênh Chính Bắc) - nhà anh Út Mẫm |
|
2,540,000 |
|
10 |
Đường Xuân Hòa 1 đến ngọn Mã Lách - Lợi Bình Nhơn |
QL 62 - đường dây điện Sơn Hà |
|
2,540,000 |
|
11 |
Lộ Rạch Đào - Lợi Bình Nhơn |
Đường Võ Duy Tạo - cầu Ông Giá |
|
2,540,000 |
|
12 |
Tỉnh lộ 49 cũ (Rạch Chanh) – Lợi Bình Nhơn |
Bùi Văn Bộn- Sông Nguyễn Văn Tiếp (rạch Chanh) (Bên Phải QL62) |
|
3,050,000 |
|
QL 62 - sông Nguyễn Văn Tiếp, Rạch Chanh) (Bên trái QL62) |
|
3,050,000 |
|
13 |
Đường công vụ Lợi Bình Nhơn |
Vòng xoay QL 62 - đường Nguyễn Văn Quá |
|
3,550,000 |
|
14 |
Đường kinh N2 |
Cống Tư Dư - cuối đường |
|
2,540,000 |
|
15 |
Đường vành đai |
|
|
2,990,000 |
|
10 |
Xã Bình Tâm |
|
|
|
|
1 |
Đường Đỗ Tường Tự |
Nguyễn Thông - Đinh Viết Cừu (Đê phường 3 – Bình Tâm) |
|
4,060,000 |
|
2 |
Lương Văn Hội |
Nguyễn Thông – Cầu Phú Tâm |
|
2,290,000 |
|
3 |
Nguyễn Thị Chữ |
ĐT827A - Bến đò Đồng Dư |
|
1,880,000 |
|
4 |
Nguyễn Thị Lê |
ĐT827A - Bến đò Sáu Bay |
|
1,880,000 |
|
5 |
Phan Đông Sơ |
Lộ ấp 4 (ĐT827B) - cuối ấp Bình Nam (ĐT827A) |
|
4,290,000 |
|
6 |
Đường Trường học Bình Nam – Bình Tâm |
ĐT827A - Đường liên ấp 4 – Bình Nam |
|
1,690,000 |
|
7 |
Đường liên ấp 3, ấp 4, ấp Bình Nam |
Lương Văn Hội - đường Vành đai |
|
1,690,000 |
|
8 |
Nguyễn Thị Chữ (Phía giáp Kênh) |
đường Vành đai - cầu Đồng Dư |
|
1,370,000 |
|
9 |
Đường vành đai |
Đường tỉnh 827A - Cầu bắc qua sông Vàm cỏ Tây |
|
2,990,000 |
|
11 |
Xã An Vĩnh Ngãi |
|
|
|
|
1 |
Huỳnh Công Phên (Đường Sáu Quận – An Vĩnh Ngãi) |
Châu Thị Kim – ranh thành phố Tân An |
|
1,200,000 |
|
2 |
Khương Minh Ngọc (Đường Xóm Tương – An Vĩnh Ngãi) |
Châu Thị Kim – Ranh Hòa Phú |
|
1,200,000 |
|
3 |
Lê Văn Cảng (Đường Vĩnh Bình – An Vĩnh Ngãi) |
Châu Thị Kim – Đỗ Văn Giàu |
|
1,540,000 |
|
4 |
Nguyễn Văn Tịch (Đường kênh Năm Giác, P7 – An Vĩnh Ngãi) |
Châu Thị Kim – ĐT 827 |
|
2,550,000 |
|
5 |
Phạm Văn Điền (Đường kênh Tình Tang – An Vĩnh Ngãi) |
Châu Thị Kim – ĐT 827 |
|
1,540,000 |
|
6 |
Trần Văn Đấu (Đường Lò Lu – Tân Khánh) |
Cầu Liên xã - An Vĩnh Ngãi – Châu Thị Kim |
|
2,210,000 |
|
7 |
Trần Văn Ngà (Đường Vĩnh Hòa – An Vĩnh Ngãi) |
Châu Thị Kim – ĐT827 |
|
1,540,000 |
|
8 |
Vũ Tiến Trung (Đường Hai Tình – An Vĩnh Ngãi) |
Châu Thị Kim - Sông Bảo Định |
|
1,200,000 |
|
9 |
Đường 5 An |
Châu Thị Kim – ranh xã Trung Hòa |
|
1,170,000 |
|
10 |
Phan Văn Mười Hai (Đường Cầu Bà Lý - An Vĩnh Ngãi) |
Châu Thị Kim - hết ranh thành phố (đường đi xã Trung Hòa - Tiền Giang) |
|
1,200,000 |
|
11 |
Đường kênh Tư Vĩnh - An Vĩnh Ngãi (Bên đường) |
Châu Thị Kim – Đường Nguyễn Văn Tịch |
|
1,620,000 |
|
12 |
Đỗ Văn Giàu (Đường Xóm Ngọn - An Vĩnh Ngãi) |
Trần Văn Ngà - Nguyễn Văn Tịch |
|
1,200,000 |
|
13 |
Đường kênh 10 Nọng |
Nguyễn Văn Tịch - Lê Văn Cảng |
|
1,200,000 |
|
14 |
Đường vành đai |
Đoạn Sông Bảo Định-Châu Thị Kim |
|
2,210,000 |
|
Châu Thị Kim - ranh phường 7 |
|
2,210,000 |
|
12 |
Xã Hướng Thọ Phú |
|
|
|
|
1 |
Đặng Ngọc Sương (Đường ấp 3 (lộ Cổng Vàng) - Hướng Thọ Phú) |
Đỗ Trình Thoại (cặp UBND Xã Hướng Thọ Phú) - Lê Văn Tưởng |
|
3,870,000 |
|
2 |
Huỳnh Ngọc Mai (Đường ấp 4 - Hướng Thọ Phú) |
Đỗ Trình Thoại - Lê Văn Tưởng |
|
4,400,000 |
|
3 |
Trần Văn Ngàn (Đường ấp 1 - Hướng Thọ Phú) |
Đỗ Trình Thoại - Lê Văn Tưởng |
|
2,640,000 |
|
4 |
Đê bao ấp 1,2 - Hướng Thọ Phú |
Lê Văn Tưởng - đê bao ấp 2 |
|
1,020,000 |
|
5 |
Đê bao ấp 2 - Hướng Thọ Phú |
Đê bao Tỉnh - đê bao ấp1, 2 |
|
2,110,000 |
|
6 |
Đường Công Vụ (Cặp cao tốc) |
Trần Văn Ngàn - sông Vàm Cỏ Tây |
|
1,600,000 |
|
7 |
Đường Ngang ấp 2 |
Đê bao ấp 2 - Công vụ |
|
1,020,000 |
|
8 |
Đường kênh 30/4 |
Đặng Ngọc Sương - Đỗ Trình Thoại |
|
1,020,000 |
|
9 |
Đường ngọn Rạch Cầu Ngang |
Đỗ Trình Thoại - Ngọn Rạch Cầu Ngang |
|
1,020,000 |
|
10 |
Lộ khu dân cư ( Đường số 2) |
|
|
5,830,000 |
|
11 |
Đường Kênh Cổng Vàng |
Đ.Đỗ Trình Thoại-Ranh Thủ Thừa |
|
1,020,000 |
|
12 |
Đường Ngang Ấp 2-Ấp 1 |
Đ.Đê Bao Ấp 2-Ấp 1(Đ.Công Vụ) |
|
1,020,000 |
|
13 |
Đường Kênh 10 Xi |
Đ.Lê Văn Tưởng-hết đường |
|
1,020,000 |
|
13 |
Xã Nhơn Thạnh Trung |
|
|
|
|
1 |
Bùi Tấn (Đường Lộ Đình - Nhơn Thạnh Trung |
ĐT 833 - cầu Đình |
|
2,710,000 |
|
2 |
Huỳnh Thị Lung (Đường Tập đoàn 8 Nhơn Thuận - Nhơn Thạnh Trung) |
Trần Công Oanh – Lương Văn Bang |
|
1,690,000 |
|
3 |
Lê Minh Xuân (Đường đê Nhơn Trị – Nhơn Thạnh Trung) |
ĐT 833 - đường Trần Công Oanh (Đường Cầu Đình Nhơn Trị) |
|
1,690,000 |
|
4 |
Lê Thị Trăm (Đường Tập đoàn 6 Nhơn Thuận - Nhơn Thạnh Trung) |
Đường Bùi Tấn - cầu Ông Thơ |
|
2,030,000 |
|
5 |
Lương Văn Bang (đường Nhơn Thuận - Đê Nhơn Trị) |
Mai Thu (Đường ấp Nhơn Thuận - (ĐT 833 - Đê Nhơn Trị))- Lê Minh Xuân (Đường đê Nhơn Trị) |
|
1,900,000 |
|
6 |
Mai Thu (Đường ấp Nhơn Thuận – Nhơn Thạnh Trung – (ĐT 833 - Đê Nhơn Trị)) |
ĐT 833 - Lương Văn Bang (đường Nhơn Thuận - Đê Nhơn Trị) |
|
2,710,000 |
|
7 |
Nguyễn Văn Bộ (Đường Bình Trung–Nhơn Thạnh Trung (ĐT 833 - cống trường học) |
ĐT 833 – Nguyễn Văn Nhâm |
|
2,710,000 |
|
8 |
Trần Công Oanh (Đường Cầu Đình Nhơn Trị - Nhơn Thạnh Trung) |
Cầu Đình – Lê Minh Xuân |
|
1,540,000 |
|
9 |
Đường nối tập đoàn 6 |
Đường nối tập đoàn 6 (đường Lê Văn Yên-đường Lê Thị Trăm) |
|
890,000 |
|
10 |
Lê Văn Yên |
Đường Lê Văn Yên (đường Bùi Tấn-đường Mai Thu) |
|
2,370,000 |
|
11 |
Đường từ cầu Ông Thơ đến đường Huỳnh Thị Lung |
Cầu Ông Thơ - Huỳnh Thị Lung (Đường Tập đoàn 8 Nhơn Thuận - Nhơn Thạnh Trung) |
|
890,000 |
|
12 |
Đường kênh 10 Mậu |
Tỉnh lộ 833 – Nguyễn Văn Nhâm |
|
1,020,000 |
|
13 |
Đường giao thông nông thôn |
Nguyễn Văn Nhâm – Cống 5 Cát |
|
1,020,000 |
|
14 |
Đường Kênh 5 Tâm |
|
|
1,020,000 |
|
15 |
Đường kênh ngang Bình Trung 1 - Bình Trung 2 |
Nguyễn Văn Bộ - Cống 5 Cát |
|
1,020,000 |
|
16 |
Đường vành đai |
|
|
2,990,000 |
|
III |
Đường chưa có tên |
|
|
|
|
1 |
Đoạn đường |
Đoạn đường nối từ Lê Văn Tao - Hết đường |
15,980,000 |
|
|
2 |
Đoạn đường |
Đoạn đường nối từ nút giao Hoàng Hoa Thám, Nguyễn Huệ - Dưới cầu Tân An. |
18,250,000 |
|
|
Dưới cầu Tân An - Hết đường |
18,260,000 |
|
|
IV |
Đường giao thông có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc láng nhựa |
Phường nội thị (1, 3, 4) |
2,060,000 |
|
|
|
|
Phường 5, 6, 7, Tân Khánh, Khánh Hậu |
1,240,000 |
|
|
|
|
Các xã |
|
800,000 |
|
V |
Đường giao thông có nền đường từ 2 đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa |
Phường nội thị (1, 3, 4) |
1,850,000 |
|
|
|
|
Phường 5, 6, 7, Tân Khánh, Khánh Hậu |
970,000 |
|
|
|
|
Các xã |
|
710,000 |
|
E |
CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG |
|
|
|
|
* |
CÁC CƯ XÁ |
|
|
|
|
1 |
Hẻm 228 Quốc lộ 1A |
Các đường nội bộ |
5,830,000 |
|
|
2 |
Cư xá Công ty Giao thông, Phường 5 |
Đường ≥ 3 m |
2,230,000 |
|
|
Đường < 3 m |
1,550,000 |
|
|
3 |
Cư xá Công ty Lương Thực |
Đường ≥ 3 m |
2,230,000 |
|
|
Đường < 3 m |
1,550,000 |
|
|
4 |
Cư xá Công ty Xây Lắp |
|
1,880,000 |
|
|
5 |
Trần Trung Tam (Cư xá Phường III (A+B)) |
Các căn đầu hồi bên ngoài tiếp giáp đường chính cư xá |
3,870,000 |
|
|
Các căn còn lại |
2,570,000 |
|
|
6 |
Cư xá Phường IV |
Các căn đầu hồi bên ngoài tiếp giáp đường chính cư xá |
3,770,000 |
|
|
Các căn còn lại |
2,230,000 |
|
|
7 |
Cư xá Sương Nguyệt Anh |
|
4,460,000 |
|
|
8 |
Cư xá Thống Nhất |
|
9,080,000 |
|
|
* |
CÁC KHU DÂN CƯ |
|
|
|
|
1 |
Khu dân cư Bình Tâm |
Đường số 1,2,3,4,5,6,7,8 |
|
5,480,000 |
|
2 |
Khu dân cư Công ty ĐTXD phường 6 |
Đường song hành khu vực đường vòng tránh |
14,730,000 |
|
|
Đường số 1 và đường số 2 |
12,680,000 |
|
|
Các đường còn lại |
9,080,000 |
|
|
3 |
Khu nhà công vụ |
Loại 1 |
4,800,000 |
|
|
Loại 2 |
4,110,000 |
|
|
4 |
Khu dân cư Dịch vụ - Thương mại Nam trung tâm hành chánh phường 6 (Công ty Cổ phần Thái Dương đầu tư) |
Đường số 1 (liên khu vực) |
12,680,000 |
|
|
Đường số 2, 3, 5 |
9,250,000 |
|
|
Đường số 4, 6 |
7,530,000 |
|
|
5 |
Khu dân cư Đại Dương phường 6 |
Đường số 1 (đường đôi) |
9,250,000 |
|
|
Đường Liên khu vực |
8,900,000 |
|
|
Các đường còn lại |
5,480,000 |
|
|
6 |
Khu dân cư đối diện công viên phường 3 |
Đường số 1 (Giao với đường Hùng Vương) |
24,640,000 |
|
|
Đường số 2 (Giao với đường số 1) |
12,680,000 |
|
|
Đường số 3 (Giao với đường số 2) |
10,950,000 |
|
|
7 |
Khu dân cư - Tái định cư Lợi Bình Nhơn |
Đường số 1, 2 (đường đôi) và một phần đường số 12 và đường số 13 khu thương mại |
|
7,210,000 |
|
Các đường còn lại |
|
5,480,000 |
|
8 |
Khu dân cư Nam trung tâm phường 6 (Công ty Kiến Phát) |
Đường số 1 nối dài + đường liên khu vực |
13,000,000 |
|
|
Đường số 4 nối dài, đường số 6 |
9,590,000 |
|
|
Đường số 2, 3, 5 |
7,530,000 |
|
|
9 |
Khu dân cư phường 5 – Công ty Cổ phần Địa ốc Long An |
Đường số 1 và đường số 3 |
7,530,000 |
|
|
Đường số 2, đường số 4 (Đoạn từ đường số 3 đến đường số 7), đường số 8, đường số 9, đường số 13 và các đường còn lại |
5,830,000 |
|
|
10 |
Khu dân cư Thành Tài bờ kênh P7 |
Các đường nội bộ |
5,830,000 |
|
|
11 |
Khu tái định cư hành chính tỉnh (Cty cổ phần Đông Tâm Long An) |
Đường số 1 |
7,880,000 |
|
|
Đường số 2, 3, 4, 5, 6, 7, 12, 13 (9 mét ) |
6,520,000 |
|
|
Đường số 8, 9, 10, 11, 14 (7 mét) |
5,480,000 |
|
|
Đường Liên khu vực |
8,900,000 |
|
|
12 |
Đường nội bộ khu Dân cư Chương Dương |
|
23,960,000 |
|
|
13 |
Khu dân cư ADC |
Đường A |
7,530,000 |
|
|
Các đường còn lại |
6,170,000 |
|
|
14 |
Khu dân cư mở rộng IDICO giai đoạn 2 (phường 6) |
Các đường còn lại |
13,360,000 |
|
|
Đường Hùng Vương nối dài |
32,470,000 |
|
|
15 |
Khu Đô thị Trung tâm hành chính tỉnh Long An do Công ty Cổ phần Đồng Tâm làm chủ đầu tư |
Đường BT 1, BT 2, BT 3, BT 4, BT 5, BT 6, BT 7, BT 8, BT 9, BT 10, BT 11, BT 13 |
13,360,000 |
|
|
Đường số 01, 03, 04, 05, 06, 07, 09, 10, 12, 13, 15, 17, 19, 23, 24, 26, 28 |
13,360,000 |
|
|
Đường phân khu phía Bắc; Đường phân khu phía Nam; Đường song hành |
13,360,000 |
|
|
Đường đôi số 8, 22 |
14,730,000 |
|
|
Đường Hùng Vương nối dài |
32,470,000 |
|
|
Đường tránh thành phố Tân An |
10,140,000 |
|
|
16 |
Khu dân cư, tái định cư Việt Hóa do Công ty TNHH MTV Việt Hóa Long An làm chủ đầu tư |
Đường số 01, 03, 07 |
5,070,000 |
|
|
Đường D3 |
6,090,000 |
|
|
Đường cặp đường QH 1 (đường đôi) |
6,090,000 |
|
|
17 |
Khu Trung tâm thương mại dịch vụ, văn hóa phường 1, phường 3 |
Đường số 1, 2, 3, 4, 5 |
22,830,000 |
|
|
18 |
Khu dân cư đường Huỳnh Châu Sổ |
|
3,640,000 |
|
|
19 |
Khu nhà ở thương mại cho người thu nhập thấp (xã Bình Tâm) |
Các đường nội bộ |
|
5,200,000 |
|
20 |
Khu tổ hợp thương mại - dịch vụ - công trình Shophouse (Phường 1) |
Các đường nội bộ |
27,680,000 |
|
|
21 |
Khu tái định cư số 1 Phường Khánh Hậu |
Đường vành đai thành phố Tân An |
8,972,000 |
|
|
Đường Cù Khắc Kiệm, và các đường nội bộ |
7,630,000 |
|
|
22 |
Khu tái định cư An Vĩnh Ngãi |
Đường vành đai thành phố Tân An |
|
8,972,000 |
|
Đường Phạm Văn Điền |
|
7,509,000 |
|
Đường Trần Văn Ngà |
|
7,509,000 |
|
Đường N1, N2, N3 |
|
6,399,000 |
|
Đường D1, D2, D3, D4, đường số 06 |
|
6,399,000 |
|
23 |
Khu dân cư Thanh Tiến |
Đường số 1, 2, 3 |
6,170,000 |
|
|
24 |
Khu dân cư Tấn Đồ |
Tiếp giáp đường Võ Tấn Đồ |
4,800,000 |
|
|
Đường số 1, 2, 3,4,5,6,7 |
4,110,000 |
|
|
25 |
Khu dân cư Khánh Vinh (phường 4) |
|
4,780,000 |
|
|
26 |
Khu tái định cư Chỉnh trang khu dân cư cặp bờ kè chống sạt lở bờ sông Vàm Cỏ Tây tại phường 1, phường 6 |
|
29,972,000 |
|
|
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI SÔNG, KÊNH |
|
|
|
|
Áp dụng giá đất tại phần III |
|
|
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II |
|
|
|
1 |
Phường nội thành phố (1, 3, 4) |
|
1,720,000 |
|
|
2 |
Phường 5, 6, 7, Tân Khánh, Khánh Hậu |
|
930,000 |
|
|
3 |
Các xã |
|
|
670,000 |