• Hiệu lực: Còn hiệu lực
  • Ngày có hiệu lực: 02/06/2025
UBND TỈNH LONG AN
Số: 48/2025/QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Long An, ngày 22 tháng 5 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

Về việc quy định suất tái định cư tối thiểu trên địa bàn tỉnh Long An

 

 
  1/01/clip_image001.gif" width="146" />

 

 

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LONG AN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 18/01/2024;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29/6/2024;

Căn cứ Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng; Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;

Căn cứ Nghị định số 88/2024/NĐ-CP ngày 15/7/2024 của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất; Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 2314/TTr-SXD ngày 19/5/2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định suất tái định cư tối thiểu trên địa bàn tỉnh Long An.

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với Thủ trưởng các sở, ban ngành và các đơn vị có liên quan tổ chức triển khai, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực từ ngày 02 /  06/2025.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh, Chủ tịch UBND cấp cơ sở và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

QUY ĐỊNH

Suất tái định cư tối thiểu trên địa bàn tỉnh Long An

(Ban hành kèm theo Quyết định số 48/2025/QĐ-UBND Ngày 22 tháng 5 năm 2025 của UBND tỉnh Long An)

 

 
  1/01/clip_image001.gif" width="247" />

 

 

 

 

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định suất tái định cư tối thiểu trên địa bàn tỉnh Long An theo quy định tại khoản 10 Điều 111 Luật Đất đai năm 2024 và điểm c khoản 1 Điều 24 Nghị định số 88/2024/NĐ-CP ngày 15/7/2024 của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Cơ quan nhà nước thực hiện quyền hạn và trách nhiệm trong việc thu hồi đất và đơn vị, tổ chức thực hiện nhiệm vụ thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Long An.

2. Người có đất ở bị thu hồi, chủ sở hữu nhà ở thuộc đối tượng phải di chuyển chỗ ở về dự kiến phương án bố trí tái định cư.

3. Các đối tượng khác có liên quan đến việc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất.

Điều 3. Suất tái định cư tối thiểu

1. Trường hợp suất tái định cư tối thiểu bằng đất ở, nhà ở thì diện tích đất ở tái định cư bằng (=) diện tích tối thiểu được tách thửa theo quy định tại Điều 11, Mục 3, của Quyết định số 49/2024/QĐ-UBND ngày 25/10/2025 của UBND tỉnh Long An Quy định về điều kiện tách thửa đất, hợp thửa đất và diện tích tối thiểu được tách thửa đối với một số loại đất trên địa bàn tỉnh Long An và diện tích nhà ở tái định cư bằng (=) diện tích căn hộ tối thiểu theo quy định tại mục 2 Điều này.

2. Trường hợp suất tái định cư tối thiểu bằng nhà ở thì diện tích nhà ở tái định cư bằng (=) diện tích căn hộ tối thiểu theo quy định như sau:

- Đối với căn hộ dạng chung cư: Diện tích căn hộ dạng chung cư thực hiện theo tiết 2.2.4.1, điểm 2.2.4. khoản 2.2, mục 2 của QCVN 04:2021/BXD quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Nhà chung cư.

- Diện tích căn hộ được xây dựng nhà ở riêng lẻ trong khu vực phát triển mới (nằm trong dự án đầu tư xây dựng nhà ở, dự án đầu tư xây dựng khu đô thị): Diện tích căn hộ lấy bằng diện tích lô nền đất ở tái định cư quy định tại điểm 2.1, mục 2, điều 3 của quyết định này và bảng 2.8 của QCVN 01:2021/BXD quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Quy hoạch xây dựng.

- Diện tích căn hộ được xây dựng nhà ở riêng lẻ tại nông thôn: Diện tích căn hộ thực hiện theo bảng 2.8 của QCVN 01:2021/BXD quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Quy hoạch xây dựng.

3. Trường hợp suất tái định cư tối thiểu được tính bằng tiền thì khoản tiền cho suất tái định cư tối thiểu tương đương với giá trị một suất tái định cư tối thiểu bằng đất ở, nhà ở tại nơi bố trí tái định cư, cụ thể như sau :

a) Xác định Suất tái định cư tối thiểu bằng tiền:

Gstđctt = {[Gbtgpmb + (Gđgxdhtkt x Sktdc)] / (Sktdc x TLđoktđc)} x Slntđc.

- Gstđctt: giá trị suất tái định cư tối thiểu được tính bằng VNĐ;

- Gbtgpmb: Tổng chi phí bồi thường giải phóng mặt bằng của khu tái định cư, đơn vị tính VNĐ;

- Gđgxdthtkt: Đơn giá xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật quy định tại điểm b, khoản 3, Điều 3 của Quy định này, đơn vị tính VNĐ/m2;

- Sktđc: Tổng diện tích đất khu tái định cư, đơn vị tính m2;

- TLđoktđc: là tỷ lệ phần trăm đất ở trong đồ án quy hoạch xây dựng phân khu tỷ lệ 1/2000 hoặc quy hoạch xây dựng chi tiết tỷ lệ 1/500 được cấp thẩm quyền phê duyệt.

Trường hợp Dự án thực hiện theo Điều 113 Luật Đất đai 2024, Điều 41 Nghị định 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 và Dự án xây dựng theo tuyến theo quy định tại khoản 3, Điều 3 Nghị định 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 và chưa có Quy hoạch được duyệt thì tùy theo vị trí địa lý khu đất Tổ chức phát triển quỹ đất hoặc đơn vị, tổ chức khác có chức năng thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư hoặc hội đồng bồi thường, hỗ trợ, tái định cư căn cứ theo quy định về quy hoạch xây dựng đề xuất tỷ lệ % đất ở trình cấp có thẩm quyền phê duyệt làm căn cứ tính toán Suất tái định cư tối thiểu.

- Slntđc: là diện tích lô nền tái định cư tối thiểu theo quy định, đơn vị tính m2;

Lưu ý: tất cả các đơn vị quy về m2, VNĐ/m2;

b) Đơn giá xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật của Khu dân cư tái định cư

- Đơn giá xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật khu dân cư, khu tái định cư san nền bằng cát:

T

T

TÊN KHU VỰC

Quy mô  20ha
(triệuđồng/ha)

Quy mô 50ha
(triệuđồng/ha)

Quy mô từ  100ha
(triệuđồng/ha)

Quy mô > 100 ha
(triệuđồng/ha)

Xây lắp

Thiết bị

Xây lắp

Thiết bị

Xây lắp

Thiết bị

Xây lắp

Thiết bị

1

Khu vực 1

10.277

518

9.847

482

9.436

448

9.041

419

2

Khu vực 2

11.493

518

11.011

482

10.551

448

10.110

419

3

Khu vực 3

12.323

518

11.807

482

11.314

448

10.840

419

                     

- Đơn giá xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật khu dân cư, khu tái định cư san nền bằng đất:

T

T

TÊN KHU VỰC

Quy mô  20ha
(triệuđồng/ha)

Quy mô  50ha
(triệuđồng/ha)

Quy mô  100ha
(triệuđồng/ha)

Quy mô >100 ha
(triệuđồng/ha)

Xây lắp

Thiết bị

Xây lắp

Thiết bị

Xây lắp

Thiết bị

Xây lắp

Thiết bị

1

Khu vực 1

9.386

518

8.993

482

8.617

448

8.257

419

2

Khu vực 2

9.902

518

9.488

482

9.091

448

8.711

419

3

Khu vực 3

10.255

518

9.826

482

9.415

448

9.021

419

- Khu vực 1,2,3: Xem phụ lục đính kèm quy định này.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

Trong quá trình triển khai thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc, có nội dung cần sửa đổi, bổ sung, đề nghị các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân cấp dưới tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan phản ánh về Sở Xây dựng để được hướng dẫn và giải quyết theo thẩm quyền. Nếu vượt thẩm quyền thì Sở Xây dựng tham mưu, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, sửa đổi bổ sung cho phù hợp.

Điều 5: Điều khoản chuyển tiếp

Thực hiện theo quy định tại Điều 254 Luật Đất đai số 31/2024/QH15 và Điều 31 Nghị định số 88/2024/NĐ-CP quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất./.

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC

BẢNG THỐNG KÊ KHU VỰC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LONG AN

(Theo Đề án sắp xếp, tổ chức lại đơn vị hành chính cấp xã số 29-ĐA/TU ngày 24/4/2025 của Tỉnh Ủy Long An)

(Ban hành kèm theo Quy định Suất tái định cư tối thiểu trên địa bàn tỉnh Long An)

STT

Tên xã mới

Gồm các xã

Thuộc ĐVHC

 

I. Khu vực 1

1

Long An

Phường 1, phường 3, phường 4, phường 5, phường 6, Hướng Thọ Phú, 1 phần xã Bình Thạnh

TP.Tân An,
Thủ Thừa

 

2

Tân An

phường 7, Bình Tâm, Nhơn Thạnh Trung, An Vĩnh Ngãi

TP.Tân An

 

3

Khánh Hậu

phường Khánh Hậu, phường Tân Khánh, Lợi Bình Nhơn

TP.Tân An

 

4

Thạnh Lợi

Thạnh Hòa, Thạnh Lợi, Lương Bình

Bến Lức

 

5

Bình Đức

Thạnh Đức, Bình Đức, Nhựt Chánh

Bến Lức

 

6

Lương Hòa

Tân Bửu, Lương Hòa

Bến Lức

 

7

Bến Lức

Bến Lức, Thanh Phú, An Thạnh

Bến Lức

 

8

Mỹ Yên

Long Hiệp, Mỹ Yên, Phước Lợi

Bến Lức

 

9

An Ninh

Lộc Giang, An Ninh Đông, An Ninh Tây

Đức Hòa

 

10

Hiệp Hòa

Hiệp Hòa, Tân Phú, thị trấn Hiệp Hòa

Đức Hòa

 

11

Hậu Nghĩa

Đức Lập Thượng, Tân Mỹ, thị trấn Hậu Nghĩa

Đức Hòa

 

12

Hòa Khánh

Hòa Khánh Tây, Hòa Khánh Nam, Hòa Khánh Đông

Đức Hòa

 

13

Đức Lập

Đức Lập Hạ, 1 phần Đức Hòa Thượng, Mỹ Hạnh Bắc

Đức Hòa

 

14

Mỹ Hạnh

phần còn lại xã Đức Hòa Thượng, Mỹ Hạnh Nam, Đức Hòa Đông

Đức Hòa

 

15

Đức Hòa

thị trấn Đức Hòa, Đức Hòa Hạ, Hựu Thạnh

Đức Hòa

 

16

Mỹ Qúy

Mỹ Qúy Đông, Mỹ Qúy Tây, Mỹ Thạnh Bắc

Đức Huệ

 

17

Đông Thành

Mỹ Thạnh Tây, Mỹ Thạnh Đông, Mỹ Bình, thị trấn Đông Thành

Đức Huệ

 

18

Đức Huệ

Bình Hòa Bắc, Bình Hòa Nam, Bình Thành

Đức Huệ

 

II. Khu vực 2

19

Vàm Cỏ

Tân Phước Tây, Nhựt Ninh, Đức Tân

Tân Trụ

 

20

Tân Trụ

Bình Trinh Đông, Bình Lãng, Bình Tịnh, thị trấn Tân Trụ

Tân Trụ

 

21

Nhựt Tảo

Quê Mỹ Thạnh, Lạc Tấn, Tân Bình, 1 phần xã Nhị Thành

Tân Trụ, Thủ Thừa

 

22

Thuận Mỹ

Thanh Phú Long, Thanh Vĩnh Đông, Thuận Mỹ

Châu Thành

 

23

An Lục Long

Dương Xuân Hội, Long Trì, An Lục Long

Châu Thành

 

24

Tầm Vu

Phú Ngãi Trị, Hiệp Thạnh, Phước Tân Hưng, thị trấn Tầm Vu

Châu Thành

 

25

Vĩnh Công

Vĩnh Công, Hòa Phú, Bình Qưới

Châu Thành

 

26

Thủ Thừa

thị trấn Thủ Thừa, phần còn lại xã Bình Thạnh, 1 phần xã Tân Thành, phần còn lại xã Nhị Thành

Thủ Thừa

 

27

Mỹ An

Mỹ An, Mỹ Phú

Thủ Thừa

 

28

Mỹ Thạnh

Bình An, Mỹ Thạnh, Mỹ Lạc, phần còn lại xã Tân Thành

Thủ Thừa

 

29

Tân Long

Tân Long, Long Thạnh, Long Thuận

Thủ Thừa

 

30

Phước Lý

Phước Lý, Long Thượng, Phước Hậu

Cần Giuộc

 

31

Mỹ Lộc

Phước Lâm, Thuận Thành, Mỹ Lộc

Cần Giuộc

 

32

Cần Giuộc

thị trấn Cần Giuộc, Long Hậu, Phước Lại

Cần Giuộc

 

33

Phước Vĩnh Tây

Long An, Long Phụng, Phước Vĩnh Tây

Cần Giuộc

 

34

Tân Tập

Tân Tập, Đông Thạnh, Phước Vĩnh Đông

Cần Giuộc

 

35

Long Cang

Long Định, Long Cang, Phước Vân

Cần Đước

 

36

Rạch Kiến

Long Trạch, Long Khê, Long Hòa

Cần Đước

 

37

Mỹ Lệ

Mỹ Lệ, Tân Trạch, Long Sơn

Cần Đước

 

38

Tân Lân

Tân Lân, Phước Đông

Cần Đước

 

39

Cần Đước

Phước Tuy, thị trấn Cần Đước, Tân Ân, Tân Chánh

Cần Đước

 

40

Long Hựu

Long Hựu Đông, Long Hựu Tây

Cần Đước

 

III. Khu vực 3

41

Bình Thành

Tân Hiệp, Thuận Bình, Bình Hoà Hưng

Thạnh Hóa, Đức Huệ

 

42

Thạnh Phước

Thuận Nghĩa Hòa, Thạnh Phú, Thạnh Phước

Thạnh Hóa

 

43

Thạnh Hóa

Thủy Tây, Thạnh An, thị trấn Thạnh Hóa

Thạnh Hóa

 

44

Tân Tây

Thủy Đông, Tân Tây, Tân Đông

Thạnh Hóa

 

45

Hậu Thạnh

Hậu Thạnh Đông, Hậu Thạnh Tây, và phần còn lại xã Bắc Hòa

Tân Thạnh

 

46

Nhơn Hòa Lập

Nhơn Hòa Lập, Nhơn Hòa,Tân Lập

Tân Thạnh

 

47

Nhơn Ninh

Tân Thành, Tân Ninh, Nhơn Ninh

Tân Thạnh

 

48

Tân Thạnh

Kiến Bình, Tân Bình, Tân Hòa, thị trấn Tân Thạnh

Tân Thạnh

 

49

Bình Hiệp

Thạnh Trị, Bình Tân, Bình Hiệp, Bình Hòa Tây

TX. Kiến Tường, Mộc Hóa

 

50

Kiến Tường

phường 1, phường 2, phường 3

TX. Kiến Tường

 

51

Bình Hòa

Bình Hoà Đông, Bình Hòa Trung, Bình Thạnh

Mộc Hóa

 

52

Mộc Hóa

Tân Thành, Tân Lập, thị trấn Bình Phong Thạnh

Mộc Hóa

 

53

Tuyên Bình

Tuyên Bình, Tuyên Bình Tây, 1 phần xã Vĩnh Bình ( 1/2 ấp 1, 1/2 ấp 3 và ấp 2), 1 phần ấp Cà Na, Vĩnh Thuận, Thái Bình Trung (trừ ấp Trung Vĩnh và 1 phần ấp Trung Liêm)

Vĩnh Hưng

 

54

Vĩnh Hưng

Vĩnh Trị ( phần còn lại trừ ấp Rộc Đô), thị trấn Vĩnh Hưng, Vĩnh Thuận ( trừ 1 phần ấp Cà Na), Thái Trị (1 phần ấp Bàu Nâu), 1 phần xã Thái Bình Trung ( ấp Trung Vĩnh), 1 phần xã Vĩnh Bình (1/2 ấp 1, 1/2 ấp 3), 1 phần xã Khánh Hưng (1 phần ấp Sậy Giăng)

Vĩnh Hưng

 

55

Khánh Hưng

Khánh Hưng (trừ 1 phần ấp Sậy Giăng), Hưng Điền A, Vĩnh Trị (ấp Rộc Đô), Thái Bình Trung (1 phần ấp Trung Liêm), Thái Trị (trừ 1 phần ấp Bàu Nâu)

Vĩnh Hưng

 

56

Tuyên Thạnh

Tuyên Thạnh, Thạnh Hưng, 1 phần Bắc Hòa (ấp Thận Cần)

TX. Kiến Tường, Tân Thạnh

 

57

Hưng Điền

Hưng Điền, Hưng Điền B, Hưng Hà

Tân Hưng

 

58

Vĩnh Thạnh

Vĩnh Châu B, Hưng Thạnh, Thạnh Hưng

Tân Hưng

 

59

Tân Hưng

Vĩnh Thạnh, Vĩnh Lợi, thị trấn Tân Hưng

Tân Hưng

 

60

Vĩnh Châu

Vĩnh Đại, Vĩnh Bửu, Vĩnh Châu A

Tân Hưng

 

Ghi chú:

 

 

 

 

- Khu vực 1: Có chiều cao san nền trung bình 1,3m ÷ 1,7m;

 

 

 

- Khu vực 2: Có chiều cao san nền trung bình 1,7m ÷ 2,3m;

 

 

 

- Khu vực 3: Có chiều cao san nền 2,3m ÷ 3,1m.

 

 

           

 

 

TM. Ủy ban nhân dân

KT. CHỦ TỊCH
Phó Chủ tịch

(Đã ký)

 

Nguyễn Minh Lâm

 
This div, which you should delete, represents the content area that your Page Layouts and pages will fill. Design your Master Page around this content placeholder.