| Lịch sử hiệu lực:
Quyết định 17/2007/QĐ-UBND |
| Ngày |
Trạng thái |
Văn bản nguồn |
Phần hết hiệu lực |
|
20/12/2007
|
Văn bản được ban hành
|
17/2007/QĐ-UBND
|
|
|
01/01/2008
|
Văn bản có hiệu lực
|
17/2007/QĐ-UBND
|
|
|
01/01/2009
|
Được bổ sung
|
26/2008/QĐ-UBND
|
Xem tại đây
|
Điểm a Khoản 1 Mục III
Khoản 1.1 Mục III
Điểm b, c Khoản 1 Mục III
|
19/08/2012
|
Bị thay thế
|
16/2012/QĐ-UBND
|
|
|
19/08/2012
|
Bị thay thế 1 phần
|
16/2012/QĐ-UBND
|
Xem tại đây
|
Điểm a, khoản 2, mục I, Danh mục
|
20/01/2013
|
Được bổ sung
|
03/2013/QĐ-UBND
|
Xem tại đây
|
II. QUY ĐỊNH MỚI 7 LOẠI PHÍ:
1. Phí đo đạc lập bản đồ địa chính:
2. Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất
5. Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường:
6. Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò khai thác, sử dụng nước dưới đất, khai thác sử dụng nước mặt, xả nước thải vào nguồn nước
7. Phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất
|
01/02/2013
|
Được bổ sung
|
08/2013/QĐ-UBND
|
Xem tại đây
|
3. Phí vệ sinh
Lệ phí đăng ký cư trú, cấp chứng minh nhân dân
|
07/03/2013
|
Bị thay thế 1 phần
|
12/2013/QĐ-UBND
|
Xem tại đây
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
01/09/2014
|
Bị thay thế 1 phần
|
27/2014/QĐ-UBND
|
Xem tại đây
|
Mục 4 phần III
|
01/09/2014
|
Bị thay thế 1 phần
|
32/2014/QĐ-UBND
|
Xem tại đây
|
Mục 9 phần III
|
01/09/2014
|
Bị thay thế 1 phần
|
30/2014/QĐ-UBND
|
Xem tại đây
|
Mục 4 Phần II
|
01/09/2014
|
Bị thay thế 1 phần
|
28/2014/QĐ-UBND
|
Xem tại đây
|
Khoản 1 Phần II
Khoản 6, 7, 8 Phần III
|
18/04/2016
|
Bị bãi bỏ 1 phần
|
05/2016/QĐ-UBND
|
Xem tại đây
|
điểm a khoản 1 mục III Danh mục mức thu, quản lý và sử dụng các loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Nam
|
01/01/2017
|
Bị bãi bỏ 1 phần
|
61/2016/QĐ-UBND
|
|
|
18/08/2017
|
Văn bản hết hiệu lực
|
17/2007/QĐ-UBND
|
|
|
18/08/2017
|
Bị bãi bỏ
|
24/2017/QĐ-UBND
|
|