• Hiệu lực: Còn hiệu lực
  • Ngày có hiệu lực: 09/02/2002
HĐND TỈNH LÂM ĐỒNG
Số: 28/2002/ NQ-HĐND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Lâm Đồng, ngày 30 tháng 1 năm 2002

NGHỊ QUYẾT HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG KỲ HỌP THỨ 7

(Từ ngày 28/01/2002 đến ngày 30/01/2002)

Về đặt tên cho các đường chưa có tên và đổi tên đường có tên  trùng lắp trên địa bàn Thành phố ĐàLạt

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG

- Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND (sửa dổi) ngày 21/6/1994.

- Căn cứ Pháp lệnh về nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể của Hội Đồng Nhân Dân và ủy Ban Nhân Dân ở mỗi cấp ngày 25/6/1996.

Sau khi xem xét Đề án điều chỉnh một số tên đường và đặt tên đường cho các đường chưa có tên trên địa bàn Thành phố Đà Lạt (kèm Tờ trình số 48/TT-UB ngày 07/01/2002 của UBND tỉnh Lâm Đồng), báo cáo thẩm tra số 07/VHXH ngày 25/01/2002 của Ban Văn hóa- Xã hội HĐND tỉnh, ý kiến thảo luận của các đại biểu tại kỳ họp.

NGHỊ QUYẾT

1/ Hội Đồng Nhân Dân tỉnh thống nhất đặt tên cho những đường chưa có tên và đổi tên các đường có tên trùng lắp trên địa bàn Thành phố Đà Lạt.

2/ Hội Đồng Nhân Dân tỉnh giao cho Thường trực HĐND tỉnh phối hợp với UBND tỉnh và các Ban HĐND tỉnh tiếp thu ý kiến góp ý của  đại biểu HĐND tỉnh để chỉnh lý và thống nhất danh mục tên đường đặt cho các đường chưa có tên và đường được đổi tên do trùng lắp trên địa bàn Thành phố Đà Lạt, để ban hành kèm theo Nghị quyết này; việc đặt tên đường cần đảm bảo tính khoa học và tính lịch sử; đảm bảo tiết kiệm khi triển khai thực hiện đề án.

UBND tỉnh Lâm Đồng có trách nhiệm chỉ đạo UBND Thành phố Đà Lạt công bố danh mục tên đường nói trên và tiến hành thủ tục gắn tên biển đường.

 

3/ Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Lâm Đồng khóa VI kỳ họp thứ 7 biểu quyết thông qua ngày 30 tháng 01 năm 2002./- 

 

 

DANH MỤC ĐẶT TÊN ĐƯỜNG CHO ĐƯỜNG CHƯA CÓ TÊN VÀ ĐỔI TÊN ĐƯỜNG TRÙNG TÊNTRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ LẠT

 (Ban hành kèm theo Nghị quyết kỳ họp thứ 7 HĐND tỉnh Lâm Đồng

số 28/NQ-HĐND.KVI ngày 30/01/2002)

 

I. DANH MỤC TÊN ĐƯỜNG ĐẶT CHO ĐƯỜNG CHƯA CÓ TÊN:

1/ Nhóm đường mới làm cải tạo theo quy họach chưa có tên:

STT

Tên mới đặt

Phường

điểm đầu

điểm cuối

Loại đường

01

Bế Văn Đàn

12

Chợ Thái Phiên

Đường quy hoạch (Ng.Hữu Cầu) mới

Quy hoạch

02

Cù Chính Lan

8

Nguyên Tử Lực

Đường vòng Lâm Viên

Quy hoạch

03

Kim Đồng

6

Hẻm 33 Ngô Quyền

Cuối đường

Quy hoạch

04

Lê Thị Riêng

7

Xô Viết Nghệ Tĩnh (Trại Gà)

Nguyễn Siêu

Quy họach

05

Lê Văn Tám

10

Khởi nghĩa Bắc sơn (gần đài PTTH Lâm Đồng )

Trần Hưng Đạo (gần ngã 3 Khởi nghĩa Bắc sơn)

Quy hoạch

06

Lý Nam Đế

8

Phù Đổng Thiên Vương (cổng ký túc xá Đại học Đà Lạt)

Nguyễn Công Trứ

Quy họach

07

Mai Anh Đào

8

Phù Đổng Thiên Vương (ngả 3 Vạn Kiếp)

Ngã 3 Nguyên Tử Lực -  Vòng Lâm Viên

Quy họach

08

Mai Xuân Thưởng

8

Nguyên Tử Lực (ngã 4 đập 1 Đa Thiện)

Đường Vạn Hạnh

Quy họach

09

MiMosa

3,10

Chùa Tàu (Khe Sanh)

Nút giao thông Thác Prenn

QL 20B

10

Ngô Tất Tố

8

Đường vòng Lâm Viên (đường Mai Anh Đào mới)

Trần Quang Khải (ngang qua nhà thờ Đa Thiện)

Quy họach

11

Ngô Thì Nhậm

4

Đồng Tâm

Ngô Thì Sỹ mới (ngang qua nhà thờ Đồng Tâm)

Quy họach

12

Ngô Thì Sỹ

4

Lê Hồng Phong (Pasteur mới)

Huyền Trân Công Chúa

Quy họach

13

Nguyễn An Ninh

6

Hẻm 17 Ngô Quyền

Hàn Thuyên

Quy họach

14

Nguyễn Hữu Cảnh

8

Phù Đổng Thiên Vương (Công ty May XK)

PĐTV (gần Ngã 3 PĐTV - Trần Quang Khải)

Quy họach

15

Nguyễn Hữu Cầu

12

Đường Thái Phiên (gần Chợ Thái Phiên)

Đường Thái Phiên (qua Trường Tiểu học Thái Phiên)

Quy họach

16

Nguyễn Lương Bằng

2

Hẻm 226 Phan Đình Phùng

An Dương Vương

Quy họach

17

Nguyễn Thái Phiên

12

Đường Thái Phiên (Trường mầm non Thái Phiên)

Đường Ngô Gia Tự mới (đình làng Phước Yên)

Quy họach

18

Nguyễn Trung Trực

4

Triệu Việt Vương

Khu C5

Quy họach

19

Phan Đình Giót

6

Hẻm 45 Ngô Quyền

Cuối đường

Quy họach

20

Tô Vĩnh Diện

6

Ngã ba Cao Thắng - Ngô Quyền

Cuối đường (ngang qua tịnh xá Ngọc Đà)

Quy họach

21

Trần Đại Nghĩa

8

Đường vòng Lâm Viên (đường Mai Anh Đào mới)

Đường Nguyên Tử Lực

Quy họach

22

Trần Anh Tông

8

Nguyên Tử Lực (Công ty Hasfarm)

Cách mạng Tháng 8 mới

Quy họach

23

Trần Thánh Tông

4

Cầu An Bình

Thiền Viện Trúc Lâm

 

24

Trịnh Hoài Đức

11

Đường Nam Hồ

Cuối đường (ngang qua Trạm vật lý địa cầu)

Quy họach

25

Võ Thị Sáu

1-2

Bùi Thị Xuân

Lý Tự Trọng

Quy họach

26

Võ Trường Tỏan

8

Phù Đổng Thiên Vương

Nguyên Tử Lực (cổng Hasfarm)

Quy họach

 

2/Nhóm các đường nhân dân gọi tên không chính thức:

STT

Tên mới đặt

Tên nhân dân gọi

Phường

điểm đầu

điểm cuối

01

Cách Mạng Tháng Tám

Đường Cầu sắt

8

Bà Huyện Thanh Quan (Trạm BVTV)

Đường Cù Chính Lan mới (đập 2 Đa Thiện)

02

Châu Văn Liêm

Đường đất mới

7

Đường Thánh Mẫu (Ngã 3 Nghĩa Trang)

Khu dân cư đất mới

03

Huỳnh Tấn Phát

Đường đi cư Lèo

11

QL 20 (XN Xây lắp Bưu điện)

Cuối đường

04

Lâm Văn Thạnh

Đường cảnh sát dã chiến

11

UBND Phường 11

QL 20 (ngang qua khai thác đá)

05

Lương Định Của

Đường xóm hố

11

Quốc lộ 20

Cuối đường

06

Ngô Gia Tự

Đường đi Đạ Sa

12

Ngã 4 Mê Linh - Hồ Xuân Hương

Nghĩa trang Thái Phiên

07

Nguyễn Đình Quân

Đường vào nghĩa trang cán bộ

5

Ngã 3 Lăng Nguyễn Hữu Hào

Qua nghĩa trang cán bộ

08

Cam Ly

Đường vào khu du lịch Suối vàng

5 - 7

ĐT 725 (Bắc sân bay Cam Ly)

Măng Lin

09

Tô Ngọc Vân

Đường ven suối Phan Đình Phùng

1 - 2

Hải Thượng

La sơn Phu Tử

10

Trương Văn Hòan

Đường Farô

9

Mê Linh

Suối

11

Trúc Lâm Yên Tử

Đường vào Tuyền Lâm

3

Đường đèo Prenn

Thiền Viện Trúc Lâm

12

TRần Thái Tông

Đường vào hố Bảo Đại

10

Hùng Vương (đối diện cảnh sát PCCC)

Khu dân cư Dinh I

13

Trần Văn Côi

Đường vòng Đông sân bay (đường vành đai ngòai)

5

Hòang Văn Thụ (dốc Vạn Thành)

Ankroet

 

3/ Nhóm các đường nhánh nhân dân gọi tên trùng với tên đường chính:

 

STT

Tên mới đặt

Vị trí

Phường

điểm đầu

điểm cuối

Ghi chú

01

Công Chúa Ngọc Hân

Nhánh Thánh Mẫu

7

Thánh Mẫu

Nguyễn Hòang mới

 

02

Lương Thế Vinh

Nhánh Hà Huy Tập

3

Hà Huy Tập (ngang qua Trại Giam)

Sau Trường Lê Quý Đôn

 

03

Nguyên Phi ỷ Lan

Nhánh Thánh Mẫu

7

Nhà thờ Thánh Mẫu

Đường đất mới (Châu Văn Liêm mới)

 

04

Ngô Huy Diễn

Nhánh Trần Bình Trọng

6

Trần Bình Trọng (ngang trường Tiểu học TBT)

Ngã 3 Trần Bình Trọng - Hàn Thuyên

 

05

Ngô Văn Sở

Nhánh Mê LInh

9

Đường Chi Lăng

Xí nghiệp rượu

 

06

Nguyễn Hòang

 Nhánh Nguyễn Siêu

7

Ngã 5 XVNT - Thánh Mẫu

Đất mới

 

07

Nguyễn Thị Định

Nhánh Lê Quý Đôn

5

Đường 3/2 (cạnh cầu)

Trạm bơm nước thải

 

08

Phan Như Thạch

Nhánh Nam Kỳ khởi nghĩa

1

Đường NK.khởi nghĩa (lên hội trường Thành ủy cũ)

Ngã 3 Thủ Khoa Huân

 

09

Tô Hiệu

Nhánh Vạn Kiếp

7

Vạn Kiếp

Thánh Mẫu

 

10

Trần Nhân Tông

Đường đồi cù

8

Ngã 5 đại học

Vườn hoa thành phố

 

11

Tôn Thất Tùng

Nhánh Vạn Kiếp

7

Vạn Kiếp (ngã 3 trường Trần Hưng Đạo cũ)

Vạn Kiếp (quanh hông và sau trường Trần Hưng Đạo)

 

12

Yersin

Hông Trường CĐSP

9 - 10

Yersin

Nguyễn Đình Chiểu

 

 

 

STT

Tên đường mới

Tên cũ trùng lắp

Phường

điểm đầu

điểm cuối

Ghi chú

01

Tương Phố

Trạng Trình

9

Nguyễn Du

Phó Đức Chính

Nữ sĩ

02

Pasteur

Lê Hồng Phong

4

Trần Phú (Tòa án Tỉnh)

Triệu Việt Vương (Viện Pasteur)

 

 

Chủ tịch

(Đã ký)

 

Nguyễn Hoài Bão

Tải file đính kèm
 
This div, which you should delete, represents the content area that your Page Layouts and pages will fill. Design your Master Page around this content placeholder.