NGHỊ QUYẾT HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG KỲ HỌP THỨ 7
(Từ ngày 28/01/2002 đến ngày 30/01/2002)
Về đặt tên cho các đường chưa có tên và đổi tên đường có tên trùng lắp trên địa bàn Thành phố ĐàLạt
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
- Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND (sửa dổi) ngày 21/6/1994.
- Căn cứ Pháp lệnh về nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể của Hội Đồng Nhân Dân và ủy Ban Nhân Dân ở mỗi cấp ngày 25/6/1996.
Sau khi xem xét Đề án điều chỉnh một số tên đường và đặt tên đường cho các đường chưa có tên trên địa bàn Thành phố Đà Lạt (kèm Tờ trình số 48/TT-UB ngày 07/01/2002 của UBND tỉnh Lâm Đồng), báo cáo thẩm tra số 07/VHXH ngày 25/01/2002 của Ban Văn hóa- Xã hội HĐND tỉnh, ý kiến thảo luận của các đại biểu tại kỳ họp.
NGHỊ QUYẾT
1/ Hội Đồng Nhân Dân tỉnh thống nhất đặt tên cho những đường chưa có tên và đổi tên các đường có tên trùng lắp trên địa bàn Thành phố Đà Lạt.
2/ Hội Đồng Nhân Dân tỉnh giao cho Thường trực HĐND tỉnh phối hợp với UBND tỉnh và các Ban HĐND tỉnh tiếp thu ý kiến góp ý của đại biểu HĐND tỉnh để chỉnh lý và thống nhất danh mục tên đường đặt cho các đường chưa có tên và đường được đổi tên do trùng lắp trên địa bàn Thành phố Đà Lạt, để ban hành kèm theo Nghị quyết này; việc đặt tên đường cần đảm bảo tính khoa học và tính lịch sử; đảm bảo tiết kiệm khi triển khai thực hiện đề án.
UBND tỉnh Lâm Đồng có trách nhiệm chỉ đạo UBND Thành phố Đà Lạt công bố danh mục tên đường nói trên và tiến hành thủ tục gắn tên biển đường.
3/ Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Lâm Đồng khóa VI kỳ họp thứ 7 biểu quyết thông qua ngày 30 tháng 01 năm 2002./-
DANH MỤC ĐẶT TÊN ĐƯỜNG CHO ĐƯỜNG CHƯA CÓ TÊN VÀ ĐỔI TÊN ĐƯỜNG TRÙNG TÊNTRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ LẠT
(Ban hành kèm theo Nghị quyết kỳ họp thứ 7 HĐND tỉnh Lâm Đồng
số 28/NQ-HĐND.KVI ngày 30/01/2002)
I. DANH MỤC TÊN ĐƯỜNG ĐẶT CHO ĐƯỜNG CHƯA CÓ TÊN:
1/ Nhóm đường mới làm cải tạo theo quy họach chưa có tên:
|
STT
|
Tên mới đặt
|
Phường
|
điểm đầu
|
điểm cuối
|
Loại đường
|
|
01
|
Bế Văn Đàn
|
12
|
Chợ Thái Phiên
|
Đường quy hoạch (Ng.Hữu Cầu) mới
|
Quy hoạch
|
|
02
|
Cù Chính Lan
|
8
|
Nguyên Tử Lực
|
Đường vòng Lâm Viên
|
Quy hoạch
|
|
03
|
Kim Đồng
|
6
|
Hẻm 33 Ngô Quyền
|
Cuối đường
|
Quy hoạch
|
|
04
|
Lê Thị Riêng
|
7
|
Xô Viết Nghệ Tĩnh (Trại Gà)
|
Nguyễn Siêu
|
Quy họach
|
|
05
|
Lê Văn Tám
|
10
|
Khởi nghĩa Bắc sơn (gần đài PTTH Lâm Đồng )
|
Trần Hưng Đạo (gần ngã 3 Khởi nghĩa Bắc sơn)
|
Quy hoạch
|
|
06
|
Lý Nam Đế
|
8
|
Phù Đổng Thiên Vương (cổng ký túc xá Đại học Đà Lạt)
|
Nguyễn Công Trứ
|
Quy họach
|
|
07
|
Mai Anh Đào
|
8
|
Phù Đổng Thiên Vương (ngả 3 Vạn Kiếp)
|
Ngã 3 Nguyên Tử Lực - Vòng Lâm Viên
|
Quy họach
|
|
08
|
Mai Xuân Thưởng
|
8
|
Nguyên Tử Lực (ngã 4 đập 1 Đa Thiện)
|
Đường Vạn Hạnh
|
Quy họach
|
|
09
|
MiMosa
|
3,10
|
Chùa Tàu (Khe Sanh)
|
Nút giao thông Thác Prenn
|
QL 20B
|
|
10
|
Ngô Tất Tố
|
8
|
Đường vòng Lâm Viên (đường Mai Anh Đào mới)
|
Trần Quang Khải (ngang qua nhà thờ Đa Thiện)
|
Quy họach
|
|
11
|
Ngô Thì Nhậm
|
4
|
Đồng Tâm
|
Ngô Thì Sỹ mới (ngang qua nhà thờ Đồng Tâm)
|
Quy họach
|
|
12
|
Ngô Thì Sỹ
|
4
|
Lê Hồng Phong (Pasteur mới)
|
Huyền Trân Công Chúa
|
Quy họach
|
|
13
|
Nguyễn An Ninh
|
6
|
Hẻm 17 Ngô Quyền
|
Hàn Thuyên
|
Quy họach
|
|
14
|
Nguyễn Hữu Cảnh
|
8
|
Phù Đổng Thiên Vương (Công ty May XK)
|
PĐTV (gần Ngã 3 PĐTV - Trần Quang Khải)
|
Quy họach
|
|
15
|
Nguyễn Hữu Cầu
|
12
|
Đường Thái Phiên (gần Chợ Thái Phiên)
|
Đường Thái Phiên (qua Trường Tiểu học Thái Phiên)
|
Quy họach
|
|
16
|
Nguyễn Lương Bằng
|
2
|
Hẻm 226 Phan Đình Phùng
|
An Dương Vương
|
Quy họach
|
|
17
|
Nguyễn Thái Phiên
|
12
|
Đường Thái Phiên (Trường mầm non Thái Phiên)
|
Đường Ngô Gia Tự mới (đình làng Phước Yên)
|
Quy họach
|
|
18
|
Nguyễn Trung Trực
|
4
|
Triệu Việt Vương
|
Khu C5
|
Quy họach
|
|
19
|
Phan Đình Giót
|
6
|
Hẻm 45 Ngô Quyền
|
Cuối đường
|
Quy họach
|
|
20
|
Tô Vĩnh Diện
|
6
|
Ngã ba Cao Thắng - Ngô Quyền
|
Cuối đường (ngang qua tịnh xá Ngọc Đà)
|
Quy họach
|
|
21
|
Trần Đại Nghĩa
|
8
|
Đường vòng Lâm Viên (đường Mai Anh Đào mới)
|
Đường Nguyên Tử Lực
|
Quy họach
|
|
22
|
Trần Anh Tông
|
8
|
Nguyên Tử Lực (Công ty Hasfarm)
|
Cách mạng Tháng 8 mới
|
Quy họach
|
|
23
|
Trần Thánh Tông
|
4
|
Cầu An Bình
|
Thiền Viện Trúc Lâm
|
|
|
24
|
Trịnh Hoài Đức
|
11
|
Đường Nam Hồ
|
Cuối đường (ngang qua Trạm vật lý địa cầu)
|
Quy họach
|
|
25
|
Võ Thị Sáu
|
1-2
|
Bùi Thị Xuân
|
Lý Tự Trọng
|
Quy họach
|
|
26
|
Võ Trường Tỏan
|
8
|
Phù Đổng Thiên Vương
|
Nguyên Tử Lực (cổng Hasfarm)
|
Quy họach
|
2/Nhóm các đường nhân dân gọi tên không chính thức:
|
STT
|
Tên mới đặt
|
Tên nhân dân gọi
|
Phường
|
điểm đầu
|
điểm cuối
|
|
01
|
Cách Mạng Tháng Tám
|
Đường Cầu sắt
|
8
|
Bà Huyện Thanh Quan (Trạm BVTV)
|
Đường Cù Chính Lan mới (đập 2 Đa Thiện)
|
|
02
|
Châu Văn Liêm
|
Đường đất mới
|
7
|
Đường Thánh Mẫu (Ngã 3 Nghĩa Trang)
|
Khu dân cư đất mới
|
|
03
|
Huỳnh Tấn Phát
|
Đường đi cư Lèo
|
11
|
QL 20 (XN Xây lắp Bưu điện)
|
Cuối đường
|
|
04
|
Lâm Văn Thạnh
|
Đường cảnh sát dã chiến
|
11
|
UBND Phường 11
|
QL 20 (ngang qua khai thác đá)
|
|
05
|
Lương Định Của
|
Đường xóm hố
|
11
|
Quốc lộ 20
|
Cuối đường
|
|
06
|
Ngô Gia Tự
|
Đường đi Đạ Sa
|
12
|
Ngã 4 Mê Linh - Hồ Xuân Hương
|
Nghĩa trang Thái Phiên
|
|
07
|
Nguyễn Đình Quân
|
Đường vào nghĩa trang cán bộ
|
5
|
Ngã 3 Lăng Nguyễn Hữu Hào
|
Qua nghĩa trang cán bộ
|
|
08
|
Cam Ly
|
Đường vào khu du lịch Suối vàng
|
5 - 7
|
ĐT 725 (Bắc sân bay Cam Ly)
|
Măng Lin
|
|
09
|
Tô Ngọc Vân
|
Đường ven suối Phan Đình Phùng
|
1 - 2
|
Hải Thượng
|
La sơn Phu Tử
|
|
10
|
Trương Văn Hòan
|
Đường Farô
|
9
|
Mê Linh
|
Suối
|
|
11
|
Trúc Lâm Yên Tử
|
Đường vào Tuyền Lâm
|
3
|
Đường đèo Prenn
|
Thiền Viện Trúc Lâm
|
|
12
|
TRần Thái Tông
|
Đường vào hố Bảo Đại
|
10
|
Hùng Vương (đối diện cảnh sát PCCC)
|
Khu dân cư Dinh I
|
|
13
|
Trần Văn Côi
|
Đường vòng Đông sân bay (đường vành đai ngòai)
|
5
|
Hòang Văn Thụ (dốc Vạn Thành)
|
Ankroet
|
3/ Nhóm các đường nhánh nhân dân gọi tên trùng với tên đường chính:
|
STT
|
Tên mới đặt
|
Vị trí
|
Phường
|
điểm đầu
|
điểm cuối
|
Ghi chú
|
|
01
|
Công Chúa Ngọc Hân
|
Nhánh Thánh Mẫu
|
7
|
Thánh Mẫu
|
Nguyễn Hòang mới
|
|
|
02
|
Lương Thế Vinh
|
Nhánh Hà Huy Tập
|
3
|
Hà Huy Tập (ngang qua Trại Giam)
|
Sau Trường Lê Quý Đôn
|
|
|
03
|
Nguyên Phi ỷ Lan
|
Nhánh Thánh Mẫu
|
7
|
Nhà thờ Thánh Mẫu
|
Đường đất mới (Châu Văn Liêm mới)
|
|
|
04
|
Ngô Huy Diễn
|
Nhánh Trần Bình Trọng
|
6
|
Trần Bình Trọng (ngang trường Tiểu học TBT)
|
Ngã 3 Trần Bình Trọng - Hàn Thuyên
|
|
|
05
|
Ngô Văn Sở
|
Nhánh Mê LInh
|
9
|
Đường Chi Lăng
|
Xí nghiệp rượu
|
|
|
06
|
Nguyễn Hòang
|
Nhánh Nguyễn Siêu
|
7
|
Ngã 5 XVNT - Thánh Mẫu
|
Đất mới
|
|
|
07
|
Nguyễn Thị Định
|
Nhánh Lê Quý Đôn
|
5
|
Đường 3/2 (cạnh cầu)
|
Trạm bơm nước thải
|
|
|
08
|
Phan Như Thạch
|
Nhánh Nam Kỳ khởi nghĩa
|
1
|
Đường NK.khởi nghĩa (lên hội trường Thành ủy cũ)
|
Ngã 3 Thủ Khoa Huân
|
|
|
09
|
Tô Hiệu
|
Nhánh Vạn Kiếp
|
7
|
Vạn Kiếp
|
Thánh Mẫu
|
|
|
10
|
Trần Nhân Tông
|
Đường đồi cù
|
8
|
Ngã 5 đại học
|
Vườn hoa thành phố
|
|
|
11
|
Tôn Thất Tùng
|
Nhánh Vạn Kiếp
|
7
|
Vạn Kiếp (ngã 3 trường Trần Hưng Đạo cũ)
|
Vạn Kiếp (quanh hông và sau trường Trần Hưng Đạo)
|
|
|
12
|
Yersin
|
Hông Trường CĐSP
|
9 - 10
|
Yersin
|
Nguyễn Đình Chiểu
|
|
|
STT
|
Tên đường mới
|
Tên cũ trùng lắp
|
Phường
|
điểm đầu
|
điểm cuối
|
Ghi chú
|
|
01
|
Tương Phố
|
Trạng Trình
|
9
|
Nguyễn Du
|
Phó Đức Chính
|
Nữ sĩ
|
|
02
|
Pasteur
|
Lê Hồng Phong
|
4
|
Trần Phú (Tòa án Tỉnh)
|
Triệu Việt Vương (Viện Pasteur)
|
|