|
1
|
Cây mít (cây cách cây 10m)
|
|
|
|
-
|
Cây mới trồng dưới 01 năm
|
đ/cây
|
11.000
|
|
-
|
Cây trồng ≥ 01 năm, chiều cao thân cây < 1m chưa có quả
|
"
|
25.300
|
|
-
|
Cây trồng có chiều cao thân cây từ ≥ 1m nhưng chưa có quả
|
"
|
110.000
|
|
-
|
Cây có quả đường kính gốc < 15cm
|
"
|
165.000
|
|
-
|
Cây có quả tốt đường kính gốc từ 15cm đến 30cm
|
"
|
440.000
|
|
-
|
Cây có quả thu hoạch tốt đường kính gốc trên 30cm
|
"
|
880.000
|
|
-
|
Cây có quả kém, già cỗi
|
"
|
60.500
|
|
2
|
Cây xoài giống địa phương (mật độ trồng 150 cây/ha)
|
|
|
|
-
|
Cây trồng bằng hạt dưới 01 năm
|
đ/cây
|
11.000
|
|
-
|
Cây trồng bằng hạt ≥ 01 năm, chiều cao thân cây < 1m chưa có quả
|
"
|
25.300
|
|
-
|
Cây xoài ghép mới trồng có chiều cao thân cây < 1 m
|
"
|
33.000
|
|
-
|
Cây trồng có chiều cao thân cây từ ≥ 1m, chưa có quả
|
"
|
110.000
|
|
-
|
Xoài ghép có chiều cao thân cây từ ≥ 1m, đã có quả
|
"
|
165.000
|
|
-
|
Cây có quả tốt, đường kính gốc < 15cm
|
"
|
220.000
|
|
-
|
Cây có quả tốt, đường kính gốc ≥ 15cm –> < 30cm
|
"
|
440.000
|
|
-
|
Cây có quả tốt, đường kính gốc ≥ 30cm –> < 45cm
|
"
|
770.000
|
|
-
|
Cây có quả tốt, đường kính gốc ≥ 45cm
|
"
|
1.320.000
|
|
-
|
Cây có quả kém, già cỗi
|
"
|
88.000
|
|
|
* Riêng xoài cát Hòa Lộc, đơn giá bồi thường bằng 1,8 lần đơn giá bồi thường tương ứng với từng loại từ dấu gạch (-) thứ tư đến thứ chín của mục 2
|
|
3
|
Cây dừa
|
|
|
|
3.1
|
Cây dừa dầu (mật độ trồng 300 cây/ha )
|
|
|
|
-
|
Cây mới trồng chưa có thân cây
|
đ/cây
|
32.000
|
|
-
|
Cây trồng có chiều cao thân cây < 1m, chưa có quả
|
"
|
90.000
|
|
-
|
Cây trồng có chiều cao thân cây từ 1 đến 2m, chưa có quả
|
"
|
136.000
|
|
-
|
Cây trồng có chiều cao thân cây cao > 2m, chưa có quả
|
"
|
226.000
|
|
-
|
Cây phát triển bình thường có quả lần đầu
|
"
|
500.000
|
|
-
|
Cây có quả thu hoạch bình thường
|
"
|
900.000
|
|
-
|
Cây có quả thu hoạch tốt > 50 quả 1 năm
|
"
|
1.400.000
|
|
-
|
Cây có quả kém, già cỗi
|
"
|
150.000
|
|
3.2
|
Cây dừa xiêm (mật độ trồng 300 cây/ha)
|
|
|
|
-
|
Cây mới trồng chưa có thân cây
|
đ/cây
|
60.000
|
|
-
|
Cây trồng có chiều cao thân cây <1m
|
"
|
210.000
|
|
-
|
Cây phát triển bình thường có quả lần đầu
|
"
|
450.000
|
|
-
|
Cây có quả thu hoạch bình thường
|
"
|
1.200.000
|
|
-
|
Cây có quả thu hoạch tốt > 100 quả/năm
|
"
|
1.800.000
|
|
-
|
Cây có quả kém, già cỗi
|
"
|
200.000
|
|
4
|
Mãng cầu xiêm (Mãng cầu gai) Cây cách cây 8m
|
|
|
|
-
|
Cây mới trồng dưới 01 năm
|
đ/cây
|
10.500
|
|
-
|
Cây trồng ≥ 01 năm, chiều cao thân cây < 1m chưa có quả
|
"
|
13.650
|
|
-
|
Cây có chiều cao thân cây ≥ 1m chưa có quả
|
"
|
75.600
|
|
-
|
Cây có quả, đường kính gốc < 10cm
|
"
|
126.000
|
|
-
|
Cây có quả, đường kính gốc ≥ 10cm
|
"
|
151.200
|
|
-
|
Cây có quả kém, già cỗi (hỗ trợ công chặt)
|
"
|
25.200
|
|
5
|
Vú sữa, me, bơ (Cây cách cây 10m)
|
|
|
|
-
|
Cây mới trồng dưới 01 năm
|
đ/cây
|
10.500
|
|
-
|
Cây trồng ≥ 01 năm, chiều cao thân cây < 1m chưa có quả
|
"
|
23.100
|
|
-
|
Cây có chiều cao thân cây ≥ 1m chưa có quả
|
"
|
47.250
|
|
-
|
Cây có quả, đường kính gốc < 15cm
|
"
|
73.500
|
|
-
|
Cây có quả, đường kính gốc ≥ 15 -> < 30cm
|
"
|
136.500
|
|
-
|
Cây có quả, đường kính gốc ≥ 30 –> 40cm
|
"
|
252.000
|
|
-
|
Cây có quả, đường kính gốc > 40cm
|
"
|
378.000
|
|
-
|
Cây có quả kém, già cỗi ( hỗ trợ công chặt)
|
"
|
31.500
|
|
6
|
Thị, trâm, bứa, chay, tra (Cây cách cây 10m)
|
|
|
|
-
|
Cây mới trồng dưới 01 năm
|
đ/cây
|
10.500
|
|
-
|
Cây trồng ≥ 01 năm, chiều cao thân cây < 1m chưa có quả
|
"
|
12.600
|
|
-
|
Cây có chiều cao thân cây ≥ 1m chưa có quả
|
"
|
43.050
|
|
-
|
Cây có quả, đường kính gốc <15cm
|
"
|
57.750
|
|
-
|
Cây có quả, đường kính gốc ≥ 15 -> < 30cm
|
"
|
80.850
|
|
-
|
Cây có quả, đường kính gốc ≥ 30 –> 40cm
|
"
|
161.700
|
|
-
|
Cây có quả, đường kính gốc > 40cm
|
"
|
231.000
|
|
-
|
Cây có quả kém, già cỗi (hỗ trợ công chặt)
|
"
|
28.880
|
|
7
|
Quýt, cam, bưởi (mật độ trồng 600 cây/ha)
|
|
|
|
-
|
Cây mới trồng dưới 01 năm
|
đ/cây
|
10.500
|
|
-
|
Cây trồng ≥ 01 năm, chiều cao thân cây < 1m chưa có quả
|
"
|
13.650
|
|
-
|
Cây có chiều cao thân cây ≥ 1m chưa có quả
|
"
|
47.250
|
|
-
|
Cây chiết cành có quả, chiều cao thân cây > 1m
|
"
|
66.150
|
|
-
|
Cây có quả, đường kính gốc < 15cm
|
"
|
189.000
|
|
-
|
Cây có quả, đường kính gốc ≥ 15cm
|
"
|
315.000
|
|
-
|
Cây có quả kém, già cỗi (hỗ trợ công chặt)
|
"
|
18.900
|
|
8
|
Nhãn, chôm chôm, cốc (Cây cách cây 08m)
|
|
|
|
-
|
Cây mới trồng dưới 01 năm
|
đ/cây
|
10.500
|
|
-
|
Cây trồng ≥ 01 năm, chiều cao thân cây < 1m chưa có quả
|
"
|
13.650
|
|
-
|
Cây có chiều cao thân cây ≥ 1m, chưa có quả
|
"
|
75.600
|
|
-
|
Cây có quả trung bình, đường kính gốc < 30cm
|
"
|
189.000
|
|
-
|
Cây có quả tốt, đường kính gốc < 30cm
|
"
|
204.750
|
|
-
|
Cây có quả tốt, đường kính gốc ≥ 30cm
|
"
|
341.250
|
|
-
|
Cây có quả kém, già cỗi (hỗ trợ công chặt)
|
"
|
12.600
|
|
9
|
Đào lộn hột (Điều) trồng bằng điều ghép, mật độ trồng 150 cây/ha
|
|
|
|
-
|
Cây trồng từ hạt cao < 1m
|
đ/cây
|
10.500
|
|
-
|
Cây đào ghép mới trồng
|
"
|
15.750
|
|
-
|
Cây trồng cao 1 đến 2m chưa có quả
|
"
|
73.500
|
|
-
|
Cây trồng cao > 2m chưa có quả, tán rộng ≥ 2m
|
"
|
105.000
|
|
-
|
Cây trồng cao > 2m chưa có quả, tán rộng < 2m
|
"
|
89.250
|
|
-
|
Cây trồng cao > 2m có quả, tán rộng ≥ 2m
|
"
|
157.500
|
|
-
|
Cây trồng cao > 2m có quả, tán rộng < 2m
|
"
|
131.250
|
|
-
|
Cây có quả, thu hoạch bình thường
|
"
|
210.000
|
|
-
|
Cây có quả, thu hoạch tốt
|
"
|
262.500
|
|
-
|
Cây có quả kém, già cỗi
|
"
|
25.200
|
|
10
|
Bồ kết, canh ky na
|
|
|
|
-
|
Cây trồng bằng hạt dưới 01 năm
|
đ/cây
|
3.150
|
|
-
|
Cây trồng có chiều cao thân cây < 1m
|
"
|
8.400
|
|
-
|
Cây trồng có chiều cao thân cây ≥ 1m, chưa có quả
|
"
|
26.250
|
|
-
|
Cây có quả thu hoạch tốt, đường kính gốc < 30cm
|
"
|
115.500
|
|
-
|
Cây có quả thu hoạch tốt, đường kính gốc ≥ 30cm
|
"
|
138.600
|
|
-
|
Cây có quả kém, già cỗi (hỗ trợ công chặt)
|
"
|
11.550
|
|
11
|
Cây cao su (mật độ trồng 500 cây/ha)
|
|
|
|
-
|
Cây mới trồng dưới 01 năm
|
đ/cây
|
17.850
|
|
-
|
Cây trồng từ 01 năm -> 03 năm
|
"
|
52.500
|
|
-
|
Cây trồng trên 03 năm
|
"
|
105.000
|
|
-
|
Cây đang thu hoạch tốt
|
"
|
173.250
|
|
-
|
Cây già cỗi
|
"
|
34.650
|
|
12
|
Cây quế
|
|
|
|
-
|
Cây mới trồng dưới 01 năm tuổi
|
đ/cây
|
2.100
|
|
-
|
Cây trồng từ 01 năm tuổi trở lên, cao < 1 m
|
"
|
8.400
|
|
-
|
Cây trồng có thân cây cao ≥ 1m đến < 2 m
|
"
|
17.850
|
|
-
|
Cây trồng có thân cây cao ≥ 2m, chưa thu hoạch
|
"
|
26.250
|
|
-
|
Cây đang thu hoạch tốt, đường kính gốc < 15cm
|
"
|
87.150
|
|
-
|
Cây đang thu hoạch tốt, đường kính gốc ≥15cm
|
"
|
121.800
|
|
-
|
Cây già cỗi
|
"
|
11.550
|
|
13
|
Cây cà phê, cây ca cao (mật độ trồng 700 cây/ha)
|
|
|
|
-
|
Cây trồng dưới 01 năm
|
đ/cây
|
17.850
|
|
-
|
Cây trồng từ 01 năm -> 03 năm
|
"
|
26.250
|
|
-
|
Cây trồng từ > 03 năm -> 05 năm
|
"
|
82.950
|
|
-
|
Cây có quả, thu hoạch tốt
|
"
|
138.600
|
|
-
|
Cây có quả kém, già cỗi (hỗ trợ công chặt)
|
"
|
6.300
|
|
14
|
Cây chè
|
|
|
|
14.1
|
Cây trồng lẻ
|
|
|
|
-
|
Cây mới trồng
|
đ/cây
|
1.050
|
|
-
|
Cây có chiều cao < 0,5m
|
"
|
1.580
|
|
-
|
Cây đang thu hoạch tốt, có chiều cao ≥ 0,5m
|
"
|
2.000
|
|
14.2
|
Cây chè trồng đại trà (mật độ 12.000cây/ha)
|
|
|
|
-
|
Cây trồng dưới 01 năm
|
đ/m2
|
1.580
|
|
-
|
Cây trồng từ 01 năm đến dưới 03 năm
|
"
|
2.100
|
|
-
|
Cây đang thu hoạch tốt
|
"
|
3.150
|
|
-
|
Cây kém phát triển, già cỗi ( hỗ trợ công chặt)
|
"
|
580
|
|
15
|
Lựu, mãng cầu (Na) (cây cách cây 5m)
|
|
|
|
-
|
Cây trồng dưới 01 năm
|
đ/cây
|
10.500
|
|
-
|
Cây trồng ≥ 01 năm, chiều cao thân cây < 1m chưa có quả
|
"
|
13.650
|
|
-
|
Cây có chiều cao thân cây ≥ 1m chưa có quả
|
"
|
49.350
|
|
-
|
Cây có quả, tán cây <1,5m
|
"
|
69.300
|
|
-
|
Cây có quả, tán cây ≥ 1,5m
|
"
|
98.700
|
|
-
|
Cây có quả kém, già cỗi (hỗ trợ công chặt)
|
"
|
19.950
|
|
16
|
Hồng xiêm (Sabôchê)
|
|
|
|
-
|
Cây trồng dưới 01 năm
|
đ/cây
|
10.500
|
|
-
|
Cây trồng ≥ 01 năm, chiều cao thân cây < 1m chưa có quả
|
"
|
24.150
|
|
-
|
Cây trồng có chiều cao thân cây ≥ 1m chưa có quả
|
"
|
78.750
|
|
-
|
Cây có quả, đường kính gốc < 10cm
|
"
|
105.000
|
|
-
|
Cây có quả, đường kính gốc ≥ 10cm
|
"
|
131.250
|
|
-
|
Cây có quả kém, già cỗi (hỗ trợ công chặt)
|
"
|
19.950
|
|
17
|
Mận (Roi), mận lê
|
|
|
|
-
|
Cây trồng dưới 01 năm
|
đ/cây
|
10.500
|
|
-
|
Cây trồng ≥ 01 năm, chiều cao thân cây < 1m chưa có quả
|
"
|
24.150
|
|
-
|
Cây trồng có chiều cao thân cây ≥ 1m, chưa có quả
|
"
|
78.750
|
|
-
|
Cây có quả, đường kính gốc < 10cm
|
"
|
105.000
|
|
-
|
Cây có quả, đường kính gốc ≥ 10cm
|
"
|
157.500
|
|
-
|
Cây có quả kém, già cỗi (hỗ trợ công chặt)
|
"
|
19.950
|
|
18
|
Cây bình bát, đào tiên (cây cách cây 5m)
|
|
|
|
-
|
Cây trồng dưới 01 năm
|
đ/cây
|
10.500
|
|
-
|
Cây trồng ≥ 01 năm, chiều cao thân cây < 1m chưa có quả
|
"
|
12.600
|
|
-
|
Cây có chiều cao thân cây ≥ 1m chưa có quả
|
"
|
29.400
|
|
-
|
Cây có quả, tán cây < 1,5m
|
"
|
34.650
|
|
-
|
Cây có quả, tán cây ≥ 1,5m
|
"
|
40.950
|
|
-
|
Cây có quả kém, già cỗi (hỗ trợ công chặt)
|
"
|
17.850
|
|
19
|
Khế, chùm ruột, ÔMa, nhàu (cây cách cây 5m)
|
|
|
|
-
|
Cây mới trồng dưới 01 năm
|
đ/cây
|
10.500
|
|
-
|
Cây trồng ≥ 01 năm, chiều cao thân cây < 1m kể cả cây chưa có quả và cây có quả
|
"
|
12.600
|
|
-
|
Cây có chiều cao thân cây ≥ 1m kể cả cây chưa có quả và cây có quả
|
"
|
26.250
|
|
-
|
Cây có quả thu hoạch tốt
|
"
|
89.250
|
|
-
|
Cây có quả kém, già cỗi (hỗ trợ công chặt )
|
"
|
11.550
|
|
20
|
Táo, ổi (cây cách cây 5m)
|
|
|
|
20.1
|
Táo thường, ổi thường
|
|
|
|
-
|
Cây trồng dưới 01 năm
|
đ/cây
|
10.500
|
|
-
|
Cây trồng ≥ 01 năm, chiều cao thân cây < 1m
|
"
|
12.600
|
|
-
|
Cây trồng có chiều cao thân cây ≥ 1m chưa có quả
|
"
|
15.750
|
|
-
|
Cây trồng có chiều cao thân cây ≥ 1m có quả
|
"
|
52.500
|
|
-
|
Cây có quả thu hoạch tốt
|
"
|
87.150
|
|
-
|
Cây có quả kém, già cỗi (hỗ trợ công chặt)
|
"
|
8.400
|
|
20.2
|
Táo cao sản (cắt cành hàng năm)
|
|
|
|
-
|
Cây mới trồng dưới 01 năm
|
đ/cây
|
18.900
|
|
-
|
Cây trồng ≥ 01 năm chưa cắt cành lần đầu
|
"
|
42.000
|
|
-
|
Cây có quả và đã cắt cành, đường kính gốc < 3cm
|
"
|
81.900
|
|
-
|
Cây có quả và đã cắt cành, đường kính gốc ≥ 3cm -> 5cm
|
"
|
115.500
|
|
-
|
Cây có quả và đã cắt cành, đường kính gốc ≥ 5cm
|
"
|
136.500
|
|
-
|
Cây có quả kém, già cỗi (hỗ trợ công chặt)
|
"
|
8.400
|
|
20.3
|
Ổi ghép
|
|
|
|
-
|
Loại mới trồng cao < 1,5m
|
đ/cây
|
18.900
|
|
-
|
Loại chưa có trái cao ≥ 1,5m đến 2,5m
|
"
|
42.000
|
|
-
|
Loại có trái, tán rộng > 2,5m đến 3m
|
"
|
81.900
|
|
-
|
Loại có trái, tán rộng > 3m
|
"
|
115.500
|
|
-
|
Cây có quả kém, già cỗi (hỗ trợ công chặt)
|
"
|
8.190
|
|
21
|
Cây chanh (mật độ trồng 600 cây/ha)
|
|
|
|
-
|
Cây mới trồng cao ≤ 0,3m
|
đ/cây
|
10.500
|
|
-
|
Cây chưa có trái, tán rộng < 1m
|
"
|
18.900
|
|
-
|
Cây chưa có trái, tán rộng > 1m
|
"
|
37.800
|
|
-
|
Cây có trái, tán rộng > 1m
|
"
|
88.200
|
|
-
|
Cây có trái, tán rộng > 1m -> ≤ 2m
|
"
|
126.000
|
|
-
|
Cây có trái, tán rộng > 2m
|
"
|
252.000
|
|
-
|
Cây già cỗi
|
"
|
37.800
|
|
22
|
Cây chanh dây
|
|
|
|
-
|
Cây mới trồng chưa leo giàn
|
đ/gốc
|
950
|
|
-
|
Đang leo giàn nhưng chưa có trái
|
đ/m2giàn
|
1.510
|
|
-
|
Cây có trái đang thu hoạch tốt
|
"
|
5.670
|
|
-
|
Cây tuy có trái nhưng đang tàn
|
"
|
950
|
|
23
|
Đu đủ ( mật độ trồng 1000 cây/ha)
|
|
|
|
-
|
Cây mới trồng cao < 0,5m
|
đ/cây
|
5.250
|
|
-
|
Cây trồng cao > 0,5m chưa có quả
|
"
|
9.450
|
|
-
|
Cây có quả trung bình tán rộng ≤ 1,5m
|
"
|
47.250
|
|
-
|
Cây có quả tốt, tán rộng > 1,5m quả nhiều
|
"
|
78.750
|
|
-
|
Cây già cỗi
|
"
|
2.100
|
|
24
|
Đu đủ dây
|
|
|
|
-
|
Cây mới trồng chưa leo giàn
|
đ/gốc
|
1.890
|
|
-
|
Đang leo giàn nhưng chưa có trái
|
đ/m2giàn
|
1.390
|
|
-
|
Cây có trái đang thu hoạch tốt
|
"
|
3.470
|
|
-
|
Cây tuy có trái nhưng đang tàn
|
"
|
350
|
|
25
|
Chuối (mật độ trồng 1000 cây/ha)
|
|
|
|
-
|
Cây mới trồng chưa mọc cây con (chưa thành bụi)
|
đ/cây
|
3.780
|
|
-
|
Cây con còn chung trong bụi, chiều cao thân cây ≤ 0,8m
|
"
|
1.890
|
|
-
|
Cây chưa có buồng chiều cao thân cây > 0,8 đến 1,5m
|
"
|
9.450
|
|
-
|
Cây chưa có buồng chiều cao thân cây >1,5m
|
"
|
18.900
|
|
-
|
Cây đang có buồng
|
"
|
37.800
|
|
26
|
Cây thanh long (trồng cây cách cây 4m). Cọc bằng cây gỗ theo tiêu chuẩn hoặc cọc bê tông
|
|
|
|
-
|
Cây mới trồng cao < 50cm, không cọc, đã bén rễ
|
đ/cây
|
10.500
|
|
-
|
Cây trồng cao < 1m, leo cây chủ (cây chủ đã được đền bù). Chưa có quả
|
"
|
15.750
|
|
-
|
Cây trồng cao 1m, leo cây chủ (cây chủ đã được đền bù). Chưa có quả
|
"
|
26.250
|
|
-
|
Cây có quả tốt leo theo cây chủ (cây chủ đã được đền bù).
|
"
|
37.800
|
|
-
|
Cây trồng leo cọc cao < 1m chưa có quả
|
"
|
56.700
|
|
-
|
Cây trồng leo cọc cao ≥ 1m chưa có quả
|
"
|
75.600
|
|
-
|
Cây có quả thu hoạch tốt, leo cọc
|
"
|
113.400
|
|
-
|
Cây già cỗi kém phát triển
|
"
|
12.600
|
|
27
|
Cây tiêu (mật độ trồng 1000 cây/ha). Cọc bằng cây gỗ theo tiêu chuẩn hoặc cọc bê tông
|
|
|
|
-
|
Cây mới trồng chưa leo cọc
|
đ/cọc
|
10.500
|
|
-
|
Cây mới trồng cao ≤ 50cm đã leo cọc
|
"
|
31.500
|
|
-
|
Cây trồng cao > 5m chưa quả, leo cây chủ đã được đền bù
|
"
|
15.750
|
|
-
|
Cây trồng leo cọc cao > 5m chưa quả
|
"
|
47.250
|
|
-
|
Cây có quả tốt leo theo cây chủ (cây chủ đã được đền bù)
|
"
|
63.000
|
|
-
|
Cây leo cọc, mới đang thời kỳ thu quả bói
|
"
|
105.000
|
|
-
|
Cây có quả thu hoạch bình thường, leo cọc
|
"
|
189.000
|
|
-
|
Cây có quả thu hoạch tốt, leo cọc
|
"
|
236.250
|
|
-
|
Cây già cỗi kém phát triển
|
"
|
12.600
|
|
28
|
Cây trầu (gốc trầu)
|
|
|
|
-
|
Cây mới trồng dưới 01 năm
|
đ/bụi
|
5.670
|
|
-
|
Cây trồng từ 01 năm -> 02 năm
|
"
|
9.450
|
|
-
|
Cây đang thu hoạch tốt
|
"
|
47.250
|
|
-
|
Cây già cỗi, đang tàn
|
"
|
9.450
|
|
29
|
Cây cau
|
|
|
|
-
|
Cây mới trồng cao < 0,5m
|
đ/cây
|
10.500
|
|
-
|
Cây trồng có thân cây cao ≥ 0,5m đến dưới 2m chưa có quả
|
"
|
28.350
|
|
-
|
Cây trồng có thân cây cao ≥ 2m, chưa có quả
|
"
|
75.600
|
|
-
|
Loại đang có trái thu hoạch tốt
|
"
|
151.200
|
|
-
|
Loại già cỗi
|
"
|
9.450
|
|
30
|
Cây dâu
|
|
|
|
-
|
Cây mới trồng
|
đ/m2
|
950
|
|
-
|
Cây đang phát triển
|
"
|
2.840
|
|
-
|
Cây già cỗi
|
"
|
380
|
|
31
|
Cây cọ dầu
|
|
|
|
-
|
Cây mới trồng
|
đ/cây
|
4.200
|
|
-
|
Cây trồng chưa có trái
|
"
|
18.900
|
|
-
|
Cây trồng đã có trái
|
"
|
63.000
|
|
-
|
Cây già cỗi
|
"
|
12.600
|
|
32
|
Cây cọ thường (dùng lấy lá lợp nhà)
|
|
|
|
-
|
Cây mới trồng, chưa có thân cây
|
đ/cây
|
9.450
|
|
-
|
Cây đã có thân cây và khai thác lá
|
"
|
31.500
|
|
-
|
Cây già cỗi
|
"
|
6.300
|
|
33
|
Cây dó bầu
|
|
|
|
-
|
Cây con mới trồng dưới 1 năm
|
đ/cây
|
14.700
|
|
-
|
Cây trồng từ ≥ 1 năm đến < 3 năm
|
"
|
37.800
|
|
-
|
Cây trồng có đường kính thân cây (cách gốc 1m) từ 0,3cm đến < 0,5cm
|
"
|
126.000
|
|
-
|
Cây trồng có đường kính thân cây (cách gốc 1m) từ 0,5cm đến < 10cm
|
"
|
315.000
|
|
-
|
Cây trồng trên 3 năm, đường kính thân cách gốc 1m từ ≥ 10cm đến 20cm
|
"
|
630.000
|
|
-
|
Loại gốc có chồi cao < 1m (chỉ được tính tối đa 3 chồi /gốc)
|
đ/chồi
|
5.250
|
|
-
|
Riêng đối với cây Dó mới tạo trầm hoặc đã có trầm: Tùy theo trường hợp cụ thể Hội đồng bồi thường trình cấp có thẩm quyền xem xét, giải quyết.
|